Bảng giá đất xã Bình Minh, thành phố Đồng Nai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Bình Minh, thành phố Đồng Nai

Bảng giá đất xã Bình Minh, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Bình Minh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bình Minh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bình Minh, thành phố Đồng Nai

– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;

– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Bình Minh, thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất xã Bình Minh năm 2026

Khu vực: xã Bình Minh.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 230.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Bình Minh Quốc lộ 1
Ngã ba Trị An - Nhà thờ Bùi Chu
Đất ở nông thôn 14.200.000 11.360.000 8.520.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Nhà thờ Bùi Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 6.600.000 5.280.000 3.960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Nhà thờ Bùi Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 6.600.000 5.280.000 3.960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Nhà thờ Bùi Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 4.100.000 3.280.000 2.460.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Nhà thờ Bùi Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 4.100.000 3.280.000 2.460.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Nhà thờ Bùi Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 4.100.000 3.280.000 2.460.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Nhà thờ Bùi Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.640.000 1.980.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Nhà thờ Bùi Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.640.000 1.980.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Nhà thờ Bùi Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 5.900.000 4.720.000 3.540.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Nhà thờ Bùi Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 5.900.000 4.720.000 3.540.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Nhà thờ Bùi Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.960.000 2.220.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Nhà thờ Bùi Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.960.000 2.220.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Nhà thờ Bùi Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.960.000 2.220.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Nhà thờ Bùi Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Nhà thờ Bùi Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Xã Bình Minh Quốc lộ 1
Nhà thờ Bùi Chu - UBND xã Bắc Sơn (cũ)
Đất ở nông thôn 11.200.000 8.960.000 6.720.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nhà thờ Bùi Chu đến UBND xã Bắc Sơn (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.600.000 2.700.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nhà thờ Bùi Chu đến UBND xã Bắc Sơn (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.600.000 2.700.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nhà thờ Bùi Chu đến UBND xã Bắc Sơn (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nhà thờ Bùi Chu đến UBND xã Bắc Sơn (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nhà thờ Bùi Chu đến UBND xã Bắc Sơn (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nhà thờ Bùi Chu đến UBND xã Bắc Sơn (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nhà thờ Bùi Chu đến UBND xã Bắc Sơn (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nhà thờ Bùi Chu đến UBND xã Bắc Sơn (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 4.100.000 3.280.000 2.460.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nhà thờ Bùi Chu đến UBND xã Bắc Sơn (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 4.100.000 3.280.000 2.460.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nhà thờ Bùi Chu đến UBND xã Bắc Sơn (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nhà thờ Bùi Chu đến UBND xã Bắc Sơn (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nhà thờ Bùi Chu đến UBND xã Bắc Sơn (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nhà thờ Bùi Chu đến UBND xã Bắc Sơn (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nhà thờ Bùi Chu đến UBND xã Bắc Sơn (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Xã Bình Minh Quốc lộ 1
UBND xã Bắc Sơn (cũ) - Cầu Suối Đĩa
Đất ở nông thôn 8.500.000 6.800.000 5.100.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Bắc Sơn (cũ) đến Cầu Suối Đĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.800.000 2.100.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Bắc Sơn (cũ) đến Cầu Suối Đĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.800.000 2.100.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Bắc Sơn (cũ) đến Cầu Suối Đĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Bắc Sơn (cũ) đến Cầu Suối Đĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Bắc Sơn (cũ) đến Cầu Suối Đĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Bắc Sơn (cũ) đến Cầu Suối Đĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Bắc Sơn (cũ) đến Cầu Suối Đĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Bắc Sơn (cũ) đến Cầu Suối Đĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Bắc Sơn (cũ) đến Cầu Suối Đĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Bắc Sơn (cũ) đến Cầu Suối Đĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Bắc Sơn (cũ) đến Cầu Suối Đĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Bắc Sơn (cũ) đến Cầu Suối Đĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Bắc Sơn (cũ) đến Cầu Suối Đĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Bắc Sơn (cũ) đến Cầu Suối Đĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bình Minh Quốc lộ 1
Cầu Suối Đĩa - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở nông thôn 9.700.000 7.760.000 5.820.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Cầu Suối Đĩa đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 3.900.000 3.120.000 2.340.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Cầu Suối Đĩa đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 3.900.000 3.120.000 2.340.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Cầu Suối Đĩa đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Cầu Suối Đĩa đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Cầu Suối Đĩa đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Cầu Suối Đĩa đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Cầu Suối Đĩa đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Cầu Suối Đĩa đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.800.000 2.100.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Cầu Suối Đĩa đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.800.000 2.100.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Cầu Suối Đĩa đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Cầu Suối Đĩa đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Cầu Suối Đĩa đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Cầu Suối Đĩa đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Cầu Suối Đĩa đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bình Minh Quốc lộ 1
Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp ranh xã Trảng Bom
Đất ở nông thôn 10.600.000 8.480.000 6.360.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 4.000.000 3.200.000 2.400.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 4.000.000 3.200.000 2.400.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.880.000 2.160.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.880.000 2.160.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bình Minh Đường Bắc Sơn - Long Thành
Quốc lộ 1 - Đường sắt
Đất ở nông thôn 11.100.000 8.880.000 6.660.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 4.300.000 3.440.000 2.580.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 4.300.000 3.440.000 2.580.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 3.900.000 3.120.000 2.340.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 3.900.000 3.120.000 2.340.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bình Minh Đường Bắc Sơn - Long Thành
Đường sắt - Giáp ranh phường Phước Tân
Đất ở nông thôn 7.800.000 6.240.000 4.680.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 3.100.000 2.480.000 1.860.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 3.100.000 2.480.000 1.860.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bình Minh Đường số 69
Quốc lộ 1 - Ranh Cụm làng nghề gỗ mỹ nghệ xã Bình Minh
Đất ở nông thôn 4.400.000 3.520.000 2.640.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 69 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh Cụm làng nghề gỗ mỹ nghệ xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 69 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh Cụm làng nghề gỗ mỹ nghệ xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 69 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh Cụm làng nghề gỗ mỹ nghệ xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 69 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh Cụm làng nghề gỗ mỹ nghệ xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 69 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh Cụm làng nghề gỗ mỹ nghệ xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 69 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh Cụm làng nghề gỗ mỹ nghệ xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 69 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh Cụm làng nghề gỗ mỹ nghệ xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 69 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh Cụm làng nghề gỗ mỹ nghệ xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 69 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh Cụm làng nghề gỗ mỹ nghệ xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 69 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh Cụm làng nghề gỗ mỹ nghệ xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 69 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh Cụm làng nghề gỗ mỹ nghệ xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 69 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh Cụm làng nghề gỗ mỹ nghệ xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 69 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh Cụm làng nghề gỗ mỹ nghệ xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 69 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh Cụm làng nghề gỗ mỹ nghệ xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bình Minh Đường Võ Nguyên Giáp
Quốc lộ 1 - Giáp ranh phường Phước Tân
Đất ở nông thôn 11.100.000 8.880.000 6.660.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 4.400.000 3.520.000 2.640.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 4.400.000 3.520.000 2.640.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 4.000.000 3.200.000 2.400.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 4.000.000 3.200.000 2.400.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bình Minh Đường số 25
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Bắc Hòa - Phú Sơn
Đất ở nông thôn 4.400.000 3.520.000 2.640.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 25 đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Đường Bắc Hòa Phú Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 25 đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Đường Bắc Hòa Phú Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 25 đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Đường Bắc Hòa Phú Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 25 đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Đường Bắc Hòa Phú Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 25 đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Đường Bắc Hòa Phú Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 25 đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Đường Bắc Hòa Phú Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 25 đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Đường Bắc Hòa Phú Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 25 đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Đường Bắc Hòa Phú Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 25 đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Đường Bắc Hòa Phú Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 25 đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Đường Bắc Hòa Phú Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 25 đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Đường Bắc Hòa Phú Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 25 đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Đường Bắc Hòa Phú Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 25 đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Đường Bắc Hòa Phú Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 25 đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Đường Bắc Hòa Phú Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bình Minh Đường Bình Minh-Giang Điền
Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp ranh xã Trảng Bom
Đất ở nông thôn 4.400.000 3.520.000 2.640.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bình Minh Đường Bình Minh-Giang Điền
Quốc lộ 1 - Đường sắt
Đất ở nông thôn 9.800.000 7.840.000 5.880.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 4.400.000 3.520.000 2.640.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 4.400.000 3.520.000 2.640.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 4.000.000 3.200.000 2.400.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 4.000.000 3.200.000 2.400.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bình Minh Đường Bình Minh-Giang Điền
Đường sắt - Giáp ranh xã Trảng Bom
Đất ở nông thôn 8.200.000 6.560.000 4.920.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.640.000 1.980.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.640.000 1.980.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bình Minh Đường tỉnh 767
Ngã ba Trị An - Công ty Việt Vinh
Đất ở nông thôn 20.000.000 16.000.000 12.000.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Công ty Việt Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 9.400.000 7.520.000 5.640.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Công ty Việt Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 9.400.000 7.520.000 5.640.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Công ty Việt Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 5.900.000 4.720.000 3.540.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Công ty Việt Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 5.900.000 4.720.000 3.540.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Công ty Việt Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 5.900.000 4.720.000 3.540.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Công ty Việt Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.800.000 2.100.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Công ty Việt Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.800.000 2.100.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Công ty Việt Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 8.500.000 6.800.000 5.100.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Công ty Việt Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 8.500.000 6.800.000 5.100.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Công ty Việt Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 5.300.000 4.240.000 3.180.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Công ty Việt Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 5.300.000 4.240.000 3.180.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Công ty Việt Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 5.300.000 4.240.000 3.180.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Công ty Việt Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Công ty Việt Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Xã Bình Minh Đường tỉnh 767
Công ty Việt Vinh - Ngã ba Hươu Nai
Đất ở nông thôn 14.100.000 11.280.000 8.460.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Công ty Việt Vinh đến Ngã 3 Hươu Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 6.600.000 5.280.000 3.960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Công ty Việt Vinh đến Ngã 3 Hươu Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 6.600.000 5.280.000 3.960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Công ty Việt Vinh đến Ngã 3 Hươu Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 4.100.000 3.280.000 2.460.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Công ty Việt Vinh đến Ngã 3 Hươu Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 4.100.000 3.280.000 2.460.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Công ty Việt Vinh đến Ngã 3 Hươu Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 4.100.000 3.280.000 2.460.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Công ty Việt Vinh đến Ngã 3 Hươu Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Công ty Việt Vinh đến Ngã 3 Hươu Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Công ty Việt Vinh đến Ngã 3 Hươu Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 5.900.000 4.720.000 3.540.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Công ty Việt Vinh đến Ngã 3 Hươu Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 5.900.000 4.720.000 3.540.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Công ty Việt Vinh đến Ngã 3 Hươu Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.960.000 2.220.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Công ty Việt Vinh đến Ngã 3 Hươu Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.960.000 2.220.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Công ty Việt Vinh đến Ngã 3 Hươu Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.960.000 2.220.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Công ty Việt Vinh đến Ngã 3 Hươu Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Công ty Việt Vinh đến Ngã 3 Hươu Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Bình Minh Đường tỉnh 767
Ngã ba Hươu Nai - Trường Tiểu học Sông Mây
Đất ở nông thôn 10.900.000 8.720.000 6.540.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Ngã 3 Hươu Nai đến Trường Tiểu học Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 5.200.000 4.160.000 3.120.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Ngã 3 Hươu Nai đến Trường Tiểu học Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 5.200.000 4.160.000 3.120.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Ngã 3 Hươu Nai đến Trường Tiểu học Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.640.000 1.980.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Ngã 3 Hươu Nai đến Trường Tiểu học Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.640.000 1.980.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Ngã 3 Hươu Nai đến Trường Tiểu học Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.640.000 1.980.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Ngã 3 Hươu Nai đến Trường Tiểu học Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Ngã 3 Hươu Nai đến Trường Tiểu học Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Ngã 3 Hươu Nai đến Trường Tiểu học Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 4.700.000 3.760.000 2.820.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Ngã 3 Hươu Nai đến Trường Tiểu học Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 4.700.000 3.760.000 2.820.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Ngã 3 Hươu Nai đến Trường Tiểu học Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Ngã 3 Hươu Nai đến Trường Tiểu học Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Ngã 3 Hươu Nai đến Trường Tiểu học Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Ngã 3 Hươu Nai đến Trường Tiểu học Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Ngã 3 Hươu Nai đến Trường Tiểu học Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bình Minh Đường tỉnh 767
Trường Tiểu học Sông Mây - Cầu Sông Thao
Đất ở nông thôn 7.700.000 6.160.000 4.620.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Trường Tiểu học Sông Mây đến Cầu Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Trường Tiểu học Sông Mây đến Cầu Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Trường Tiểu học Sông Mây đến Cầu Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Trường Tiểu học Sông Mây đến Cầu Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Trường Tiểu học Sông Mây đến Cầu Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Trường Tiểu học Sông Mây đến Cầu Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Trường Tiểu học Sông Mây đến Cầu Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Trường Tiểu học Sông Mây đến Cầu Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Trường Tiểu học Sông Mây đến Cầu Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Trường Tiểu học Sông Mây đến Cầu Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Trường Tiểu học Sông Mây đến Cầu Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Trường Tiểu học Sông Mây đến Cầu Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Trường Tiểu học Sông Mây đến Cầu Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Trường Tiểu học Sông Mây đến Cầu Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bình Minh Đường Sông Mây 8
Đường tỉnh 767 - Ngã ba đường vào Nghĩa Địa Sông Mây
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.640.000 1.980.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Đường tỉnh 767 đến Ngã 3 đường vào Nghĩa Địa Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Đường tỉnh 767 đến Ngã 3 đường vào Nghĩa Địa Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Đường tỉnh 767 đến Ngã 3 đường vào Nghĩa Địa Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Đường tỉnh 767 đến Ngã 3 đường vào Nghĩa Địa Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Đường tỉnh 767 đến Ngã 3 đường vào Nghĩa Địa Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Đường tỉnh 767 đến Ngã 3 đường vào Nghĩa Địa Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Đường tỉnh 767 đến Ngã 3 đường vào Nghĩa Địa Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Đường tỉnh 767 đến Ngã 3 đường vào Nghĩa Địa Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Đường tỉnh 767 đến Ngã 3 đường vào Nghĩa Địa Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Đường tỉnh 767 đến Ngã 3 đường vào Nghĩa Địa Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Đường tỉnh 767 đến Ngã 3 đường vào Nghĩa Địa Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Đường tỉnh 767 đến Ngã 3 đường vào Nghĩa Địa Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Đường tỉnh 767 đến Ngã 3 đường vào Nghĩa Địa Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Đường tỉnh 767 đến Ngã 3 đường vào Nghĩa Địa Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bình Minh Đường Sông Mây 8
Ngã ba đường vào Nghĩa Địa Sông Mây - Đường đối diện Nhà Văn Hóa ấp Sông Mây
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Ngã 3 đường vào Nghĩa Địa Sông Mây đến Đường đối diện Nhà Văn Hóa ấp Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Ngã 3 đường vào Nghĩa Địa Sông Mây đến Đường đối diện Nhà Văn Hóa ấp Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Ngã 3 đường vào Nghĩa Địa Sông Mây đến Đường đối diện Nhà Văn Hóa ấp Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Ngã 3 đường vào Nghĩa Địa Sông Mây đến Đường đối diện Nhà Văn Hóa ấp Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Ngã 3 đường vào Nghĩa Địa Sông Mây đến Đường đối diện Nhà Văn Hóa ấp Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Ngã 3 đường vào Nghĩa Địa Sông Mây đến Đường đối diện Nhà Văn Hóa ấp Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Ngã 3 đường vào Nghĩa Địa Sông Mây đến Đường đối diện Nhà Văn Hóa ấp Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Ngã 3 đường vào Nghĩa Địa Sông Mây đến Đường đối diện Nhà Văn Hóa ấp Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Ngã 3 đường vào Nghĩa Địa Sông Mây đến Đường đối diện Nhà Văn Hóa ấp Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Ngã 3 đường vào Nghĩa Địa Sông Mây đến Đường đối diện Nhà Văn Hóa ấp Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Ngã 3 đường vào Nghĩa Địa Sông Mây đến Đường đối diện Nhà Văn Hóa ấp Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Ngã 3 đường vào Nghĩa Địa Sông Mây đến Đường đối diện Nhà Văn Hóa ấp Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Ngã 3 đường vào Nghĩa Địa Sông Mây đến Đường đối diện Nhà Văn Hóa ấp Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Ngã 3 đường vào Nghĩa Địa Sông Mây đến Đường đối diện Nhà Văn Hóa ấp Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Bình Minh Đường Sông Mây 8
Đường đối diện Nhà Văn Hóa ấp Sông Mây - Ngã ba Trường tiểu học Sông Mây
Đất ở nông thôn 3.100.000 2.480.000 1.860.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Đường đối diện Nhà Văn Hóa ấp Sông Mây đến Ngã 3 Trường tiểu học Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Đường đối diện Nhà Văn Hóa ấp Sông Mây đến Ngã 3 Trường tiểu học Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Đường đối diện Nhà Văn Hóa ấp Sông Mây đến Ngã 3 Trường tiểu học Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Đường đối diện Nhà Văn Hóa ấp Sông Mây đến Ngã 3 Trường tiểu học Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Đường đối diện Nhà Văn Hóa ấp Sông Mây đến Ngã 3 Trường tiểu học Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Đường đối diện Nhà Văn Hóa ấp Sông Mây đến Ngã 3 Trường tiểu học Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Đường đối diện Nhà Văn Hóa ấp Sông Mây đến Ngã 3 Trường tiểu học Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Đường đối diện Nhà Văn Hóa ấp Sông Mây đến Ngã 3 Trường tiểu học Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Đường đối diện Nhà Văn Hóa ấp Sông Mây đến Ngã 3 Trường tiểu học Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Đường đối diện Nhà Văn Hóa ấp Sông Mây đến Ngã 3 Trường tiểu học Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Đường đối diện Nhà Văn Hóa ấp Sông Mây đến Ngã 3 Trường tiểu học Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Đường đối diện Nhà Văn Hóa ấp Sông Mây đến Ngã 3 Trường tiểu học Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Đường đối diện Nhà Văn Hóa ấp Sông Mây đến Ngã 3 Trường tiểu học Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Đường đối diện Nhà Văn Hóa ấp Sông Mây đến Ngã 3 Trường tiểu học Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Bình Minh Đường liên xã Bình Minh - Trảng Bom
Đường tỉnh 767 - Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ
Đất ở nông thôn 3.100.000 2.480.000 1.860.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình Minh Trảng Bom đoạn từ Đường tỉnh 767 đến Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình Minh Trảng Bom đoạn từ Đường tỉnh 767 đến Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình Minh Trảng Bom đoạn từ Đường tỉnh 767 đến Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình Minh Trảng Bom đoạn từ Đường tỉnh 767 đến Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình Minh Trảng Bom đoạn từ Đường tỉnh 767 đến Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình Minh Trảng Bom đoạn từ Đường tỉnh 767 đến Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình Minh Trảng Bom đoạn từ Đường tỉnh 767 đến Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình Minh Trảng Bom đoạn từ Đường tỉnh 767 đến Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình Minh Trảng Bom đoạn từ Đường tỉnh 767 đến Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình Minh Trảng Bom đoạn từ Đường tỉnh 767 đến Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình Minh Trảng Bom đoạn từ Đường tỉnh 767 đến Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình Minh Trảng Bom đoạn từ Đường tỉnh 767 đến Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình Minh Trảng Bom đoạn từ Đường tỉnh 767 đến Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình Minh Trảng Bom đoạn từ Đường tỉnh 767 đến Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Bình Minh Đường liên xã Bình Minh - Trảng Bom
Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ - Giáp ranh xã Trảng Bom
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình Minh Trảng Bom đoạn từ Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình Minh Trảng Bom đoạn từ Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình Minh Trảng Bom đoạn từ Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình Minh Trảng Bom đoạn từ Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình Minh Trảng Bom đoạn từ Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình Minh Trảng Bom đoạn từ Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình Minh Trảng Bom đoạn từ Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình Minh Trảng Bom đoạn từ Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình Minh Trảng Bom đoạn từ Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình Minh Trảng Bom đoạn từ Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình Minh Trảng Bom đoạn từ Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình Minh Trảng Bom đoạn từ Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình Minh Trảng Bom đoạn từ Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình Minh Trảng Bom đoạn từ Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Bình Minh Đường 3 tháng 2 nối dài
Giáp ranh xã Trảng Bom - Đường Bình Minh - Giang Điền
Đất ở nông thôn 8.500.000 6.800.000 5.100.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3 tháng 2 nối dài đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường Bình Minh Giang Điền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 4.200.000 3.360.000 2.520.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3 tháng 2 nối dài đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường Bình Minh Giang Điền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 4.200.000 3.360.000 2.520.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3 tháng 2 nối dài đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường Bình Minh Giang Điền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 3.100.000 2.480.000 1.860.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3 tháng 2 nối dài đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường Bình Minh Giang Điền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 3.100.000 2.480.000 1.860.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3 tháng 2 nối dài đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường Bình Minh Giang Điền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 3.100.000 2.480.000 1.860.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3 tháng 2 nối dài đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường Bình Minh Giang Điền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3 tháng 2 nối dài đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường Bình Minh Giang Điền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3 tháng 2 nối dài đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường Bình Minh Giang Điền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 3.800.000 3.040.000 2.280.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3 tháng 2 nối dài đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường Bình Minh Giang Điền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 3.800.000 3.040.000 2.280.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3 tháng 2 nối dài đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường Bình Minh Giang Điền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.800.000 2.240.000 1.680.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3 tháng 2 nối dài đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường Bình Minh Giang Điền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.800.000 2.240.000 1.680.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3 tháng 2 nối dài đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường Bình Minh Giang Điền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 2.800.000 2.240.000 1.680.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3 tháng 2 nối dài đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường Bình Minh Giang Điền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3 tháng 2 nối dài đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường Bình Minh Giang Điền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bình Minh Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp
Thửa đất số 456, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh - Thửa đất số 1154, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh
Đất ở nông thôn 7.500.000 6.000.000 4.500.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Thửa đất số 456, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh đến Thửa đất số 1154, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 3.800.000 3.040.000 2.280.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Thửa đất số 456, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh đến Thửa đất số 1154, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 3.800.000 3.040.000 2.280.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Thửa đất số 456, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh đến Thửa đất số 1154, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Thửa đất số 456, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh đến Thửa đất số 1154, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Thửa đất số 456, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh đến Thửa đất số 1154, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Thửa đất số 456, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh đến Thửa đất số 1154, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Thửa đất số 456, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh đến Thửa đất số 1154, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Thửa đất số 456, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh đến Thửa đất số 1154, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Thửa đất số 456, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh đến Thửa đất số 1154, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Thửa đất số 456, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh đến Thửa đất số 1154, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Thửa đất số 456, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh đến Thửa đất số 1154, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Thửa đất số 456, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh đến Thửa đất số 1154, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Thửa đất số 456, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh đến Thửa đất số 1154, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Thửa đất số 456, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh đến Thửa đất số 1154, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bình Minh Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đầu đường 767 - VLXD Xuân Định
Đất ở nông thôn 9.400.000 7.520.000 5.640.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đầu đường 767 đến VLXD Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 4.700.000 3.760.000 2.820.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đầu đường 767 đến VLXD Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 4.700.000 3.760.000 2.820.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đầu đường 767 đến VLXD Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 3.760.000 3.008.000 2.256.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đầu đường 767 đến VLXD Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 3.760.000 3.008.000 2.256.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đầu đường 767 đến VLXD Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 3.760.000 3.008.000 2.256.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đầu đường 767 đến VLXD Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.820.000 2.256.000 1.692.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đầu đường 767 đến VLXD Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 2.820.000 2.256.000 1.692.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đầu đường 767 đến VLXD Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 4.200.000 3.360.000 2.520.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đầu đường 767 đến VLXD Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 4.200.000 3.360.000 2.520.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đầu đường 767 đến VLXD Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đầu đường 767 đến VLXD Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đầu đường 767 đến VLXD Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đầu đường 767 đến VLXD Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đầu đường 767 đến VLXD Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Xã Bình Minh Đường Tân Thành - An Chu
Quốc lộ 1A - Vật liệu xây dựng Xuân Định
Đất ở nông thôn 4.400.000 3.520.000 2.640.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành An Chu đoạn từ Quốc lộ 1A đến Vật liệu xây dựng Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành An Chu đoạn từ Quốc lộ 1A đến Vật liệu xây dựng Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành An Chu đoạn từ Quốc lộ 1A đến Vật liệu xây dựng Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành An Chu đoạn từ Quốc lộ 1A đến Vật liệu xây dựng Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành An Chu đoạn từ Quốc lộ 1A đến Vật liệu xây dựng Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành An Chu đoạn từ Quốc lộ 1A đến Vật liệu xây dựng Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành An Chu đoạn từ Quốc lộ 1A đến Vật liệu xây dựng Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành An Chu đoạn từ Quốc lộ 1A đến Vật liệu xây dựng Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành An Chu đoạn từ Quốc lộ 1A đến Vật liệu xây dựng Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành An Chu đoạn từ Quốc lộ 1A đến Vật liệu xây dựng Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành An Chu đoạn từ Quốc lộ 1A đến Vật liệu xây dựng Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành An Chu đoạn từ Quốc lộ 1A đến Vật liệu xây dựng Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành An Chu đoạn từ Quốc lộ 1A đến Vật liệu xây dựng Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành An Chu đoạn từ Quốc lộ 1A đến Vật liệu xây dựng Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bình Minh Đường Tân Thành - An Chu
Vật liệu xây dựng Xuân Định - Giáp đường 9 ấp An Chu
Đất ở nông thôn 3.100.000 2.480.000 1.860.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành An Chu đoạn từ Vật liệu xây dựng Xuân Định đến Giáp đường 9 ấp An Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành An Chu đoạn từ Vật liệu xây dựng Xuân Định đến Giáp đường 9 ấp An Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành An Chu đoạn từ Vật liệu xây dựng Xuân Định đến Giáp đường 9 ấp An Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành An Chu đoạn từ Vật liệu xây dựng Xuân Định đến Giáp đường 9 ấp An Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành An Chu đoạn từ Vật liệu xây dựng Xuân Định đến Giáp đường 9 ấp An Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành An Chu đoạn từ Vật liệu xây dựng Xuân Định đến Giáp đường 9 ấp An Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành An Chu đoạn từ Vật liệu xây dựng Xuân Định đến Giáp đường 9 ấp An Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành An Chu đoạn từ Vật liệu xây dựng Xuân Định đến Giáp đường 9 ấp An Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành An Chu đoạn từ Vật liệu xây dựng Xuân Định đến Giáp đường 9 ấp An Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành An Chu đoạn từ Vật liệu xây dựng Xuân Định đến Giáp đường 9 ấp An Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành An Chu đoạn từ Vật liệu xây dựng Xuân Định đến Giáp đường 9 ấp An Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành An Chu đoạn từ Vật liệu xây dựng Xuân Định đến Giáp đường 9 ấp An Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành An Chu đoạn từ Vật liệu xây dựng Xuân Định đến Giáp đường 9 ấp An Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành An Chu đoạn từ Vật liệu xây dựng Xuân Định đến Giáp đường 9 ấp An Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Bình Minh Đường 9 ấp An Chu
Đầu Ngã tư KCN Sông Mây - Nhà Nghỉ EVA
Đất ở nông thôn 4.400.000 3.520.000 2.640.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 9 ấp An Chu đoạn từ Đầu ngã 4 KCN Sông Mây đến Nhà Nghỉ EVA có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 9 ấp An Chu đoạn từ Đầu ngã 4 KCN Sông Mây đến Nhà Nghỉ EVA có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 9 ấp An Chu đoạn từ Đầu ngã 4 KCN Sông Mây đến Nhà Nghỉ EVA có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 9 ấp An Chu đoạn từ Đầu ngã 4 KCN Sông Mây đến Nhà Nghỉ EVA có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 9 ấp An Chu đoạn từ Đầu ngã 4 KCN Sông Mây đến Nhà Nghỉ EVA có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 9 ấp An Chu đoạn từ Đầu ngã 4 KCN Sông Mây đến Nhà Nghỉ EVA có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 9 ấp An Chu đoạn từ Đầu ngã 4 KCN Sông Mây đến Nhà Nghỉ EVA có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 9 ấp An Chu đoạn từ Đầu ngã 4 KCN Sông Mây đến Nhà Nghỉ EVA có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 9 ấp An Chu đoạn từ Đầu ngã 4 KCN Sông Mây đến Nhà Nghỉ EVA có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 9 ấp An Chu đoạn từ Đầu ngã 4 KCN Sông Mây đến Nhà Nghỉ EVA có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 9 ấp An Chu đoạn từ Đầu ngã 4 KCN Sông Mây đến Nhà Nghỉ EVA có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 9 ấp An Chu đoạn từ Đầu ngã 4 KCN Sông Mây đến Nhà Nghỉ EVA có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 9 ấp An Chu đoạn từ Đầu ngã 4 KCN Sông Mây đến Nhà Nghỉ EVA có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 9 ấp An Chu đoạn từ Đầu ngã 4 KCN Sông Mây đến Nhà Nghỉ EVA có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bình Minh Đường 9 ấp An Chu
Nhà Nghỉ EVA - Cuối đường
Đất ở nông thôn 3.100.000 2.480.000 1.860.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 9 ấp An Chu đoạn từ Nhà Nghỉ EVA đến Cuối đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 9 ấp An Chu đoạn từ Nhà Nghỉ EVA đến Cuối đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 9 ấp An Chu đoạn từ Nhà Nghỉ EVA đến Cuối đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 9 ấp An Chu đoạn từ Nhà Nghỉ EVA đến Cuối đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 9 ấp An Chu đoạn từ Nhà Nghỉ EVA đến Cuối đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 9 ấp An Chu đoạn từ Nhà Nghỉ EVA đến Cuối đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 9 ấp An Chu đoạn từ Nhà Nghỉ EVA đến Cuối đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 9 ấp An Chu đoạn từ Nhà Nghỉ EVA đến Cuối đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 9 ấp An Chu đoạn từ Nhà Nghỉ EVA đến Cuối đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 9 ấp An Chu đoạn từ Nhà Nghỉ EVA đến Cuối đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 9 ấp An Chu đoạn từ Nhà Nghỉ EVA đến Cuối đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 9 ấp An Chu đoạn từ Nhà Nghỉ EVA đến Cuối đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 9 ấp An Chu đoạn từ Nhà Nghỉ EVA đến Cuối đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 9 ấp An Chu đoạn từ Nhà Nghỉ EVA đến Cuối đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Bình Minh Đường An Chu 7
Đường 767 - Đường số 2 trong KCN
Đất ở nông thôn 9.400.000 7.520.000 5.640.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường An Chu 7 đoạn từ Đường 767 đến Đường số 2 trong KCN có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 4.700.000 3.760.000 2.820.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường An Chu 7 đoạn từ Đường 767 đến Đường số 2 trong KCN có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 4.700.000 3.760.000 2.820.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường An Chu 7 đoạn từ Đường 767 đến Đường số 2 trong KCN có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 3.760.000 3.008.000 2.256.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường An Chu 7 đoạn từ Đường 767 đến Đường số 2 trong KCN có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 3.760.000 3.008.000 2.256.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường An Chu 7 đoạn từ Đường 767 đến Đường số 2 trong KCN có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 3.760.000 3.008.000 2.256.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường An Chu 7 đoạn từ Đường 767 đến Đường số 2 trong KCN có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.820.000 2.256.000 1.692.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường An Chu 7 đoạn từ Đường 767 đến Đường số 2 trong KCN có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 2.820.000 2.256.000 1.692.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường An Chu 7 đoạn từ Đường 767 đến Đường số 2 trong KCN có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 4.200.000 3.360.000 2.520.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường An Chu 7 đoạn từ Đường 767 đến Đường số 2 trong KCN có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 4.200.000 3.360.000 2.520.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường An Chu 7 đoạn từ Đường 767 đến Đường số 2 trong KCN có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường An Chu 7 đoạn từ Đường 767 đến Đường số 2 trong KCN có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường An Chu 7 đoạn từ Đường 767 đến Đường số 2 trong KCN có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường An Chu 7 đoạn từ Đường 767 đến Đường số 2 trong KCN có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường An Chu 7 đoạn từ Đường 767 đến Đường số 2 trong KCN có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Xã Bình Minh Đường Liên xã Bắc Sơn - HN3
Đường An Chu 7 - Đường Thanh Hóa 1
Đất ở nông thôn 9.400.000 7.520.000 5.640.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Liên xã Bắc Sơn HN3 đoạn từ Đường An Chu 7 đến Đường Thanh Hóa 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 4.700.000 3.760.000 2.820.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Liên xã Bắc Sơn HN3 đoạn từ Đường An Chu 7 đến Đường Thanh Hóa 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 4.700.000 3.760.000 2.820.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Liên xã Bắc Sơn HN3 đoạn từ Đường An Chu 7 đến Đường Thanh Hóa 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 3.760.000 3.008.000 2.256.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Liên xã Bắc Sơn HN3 đoạn từ Đường An Chu 7 đến Đường Thanh Hóa 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 3.760.000 3.008.000 2.256.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Liên xã Bắc Sơn HN3 đoạn từ Đường An Chu 7 đến Đường Thanh Hóa 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 3.760.000 3.008.000 2.256.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Liên xã Bắc Sơn HN3 đoạn từ Đường An Chu 7 đến Đường Thanh Hóa 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.820.000 2.256.000 1.692.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Liên xã Bắc Sơn HN3 đoạn từ Đường An Chu 7 đến Đường Thanh Hóa 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 2.820.000 2.256.000 1.692.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Liên xã Bắc Sơn HN3 đoạn từ Đường An Chu 7 đến Đường Thanh Hóa 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 4.200.000 3.360.000 2.520.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Liên xã Bắc Sơn HN3 đoạn từ Đường An Chu 7 đến Đường Thanh Hóa 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 4.200.000 3.360.000 2.520.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Liên xã Bắc Sơn HN3 đoạn từ Đường An Chu 7 đến Đường Thanh Hóa 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Liên xã Bắc Sơn HN3 đoạn từ Đường An Chu 7 đến Đường Thanh Hóa 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Liên xã Bắc Sơn HN3 đoạn từ Đường An Chu 7 đến Đường Thanh Hóa 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Liên xã Bắc Sơn HN3 đoạn từ Đường An Chu 7 đến Đường Thanh Hóa 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Liên xã Bắc Sơn HN3 đoạn từ Đường An Chu 7 đến Đường Thanh Hóa 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Xã Bình Minh Đường Sông Mây 5
Đối diện nhà thờ Bùi đệ - Hết ranh xã Bắc Sơn cũ
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Mây 5 đoạn từ Đối diện nhà thờ Bùi đệ đến Hết ranh xã Bắc Sơn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Mây 5 đoạn từ Đối diện nhà thờ Bùi đệ đến Hết ranh xã Bắc Sơn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Mây 5 đoạn từ Đối diện nhà thờ Bùi đệ đến Hết ranh xã Bắc Sơn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Mây 5 đoạn từ Đối diện nhà thờ Bùi đệ đến Hết ranh xã Bắc Sơn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Mây 5 đoạn từ Đối diện nhà thờ Bùi đệ đến Hết ranh xã Bắc Sơn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Mây 5 đoạn từ Đối diện nhà thờ Bùi đệ đến Hết ranh xã Bắc Sơn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Mây 5 đoạn từ Đối diện nhà thờ Bùi đệ đến Hết ranh xã Bắc Sơn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Mây 5 đoạn từ Đối diện nhà thờ Bùi đệ đến Hết ranh xã Bắc Sơn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Mây 5 đoạn từ Đối diện nhà thờ Bùi đệ đến Hết ranh xã Bắc Sơn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Mây 5 đoạn từ Đối diện nhà thờ Bùi đệ đến Hết ranh xã Bắc Sơn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Mây 5 đoạn từ Đối diện nhà thờ Bùi đệ đến Hết ranh xã Bắc Sơn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Mây 5 đoạn từ Đối diện nhà thờ Bùi đệ đến Hết ranh xã Bắc Sơn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Mây 5 đoạn từ Đối diện nhà thờ Bùi đệ đến Hết ranh xã Bắc Sơn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Mây 5 đoạn từ Đối diện nhà thờ Bùi đệ đến Hết ranh xã Bắc Sơn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Bình Minh Đường Bắc Hòa - Phú Sơn
Ngã ba đối diện nhà thờ Bắc Hòa - Qua đường tàu - hết ranh xã
Đất ở nông thôn 7.500.000 6.000.000 4.500.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bắc Hòa Phú Sơn đoạn từ Ngã 3 đối diện nhà thờ Bắc Hòa đến Qua đường tàu hết ranh xã có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 3.800.000 3.040.000 2.280.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bắc Hòa Phú Sơn đoạn từ Ngã 3 đối diện nhà thờ Bắc Hòa đến Qua đường tàu hết ranh xã có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 3.800.000 3.040.000 2.280.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bắc Hòa Phú Sơn đoạn từ Ngã 3 đối diện nhà thờ Bắc Hòa đến Qua đường tàu hết ranh xã có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bắc Hòa Phú Sơn đoạn từ Ngã 3 đối diện nhà thờ Bắc Hòa đến Qua đường tàu hết ranh xã có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bắc Hòa Phú Sơn đoạn từ Ngã 3 đối diện nhà thờ Bắc Hòa đến Qua đường tàu hết ranh xã có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bắc Hòa Phú Sơn đoạn từ Ngã 3 đối diện nhà thờ Bắc Hòa đến Qua đường tàu hết ranh xã có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bắc Hòa Phú Sơn đoạn từ Ngã 3 đối diện nhà thờ Bắc Hòa đến Qua đường tàu hết ranh xã có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bắc Hòa Phú Sơn đoạn từ Ngã 3 đối diện nhà thờ Bắc Hòa đến Qua đường tàu hết ranh xã có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bắc Hòa Phú Sơn đoạn từ Ngã 3 đối diện nhà thờ Bắc Hòa đến Qua đường tàu hết ranh xã có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bắc Hòa Phú Sơn đoạn từ Ngã 3 đối diện nhà thờ Bắc Hòa đến Qua đường tàu hết ranh xã có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bắc Hòa Phú Sơn đoạn từ Ngã 3 đối diện nhà thờ Bắc Hòa đến Qua đường tàu hết ranh xã có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bắc Hòa Phú Sơn đoạn từ Ngã 3 đối diện nhà thờ Bắc Hòa đến Qua đường tàu hết ranh xã có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bắc Hòa Phú Sơn đoạn từ Ngã 3 đối diện nhà thờ Bắc Hòa đến Qua đường tàu hết ranh xã có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bắc Hòa Phú Sơn đoạn từ Ngã 3 đối diện nhà thờ Bắc Hòa đến Qua đường tàu hết ranh xã có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bình Minh Khu tái định cư phục vụ Quốc lộ 1A-đoạn tránh thành phố Biên Hòa (cũ), xã Bình Minh
Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp thuộc xã Bình Minh (qua khu tái định cư Bình Minh), từ thửa đất số 456, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh đến thửa đất số 1154, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh -
Đất ở nông thôn 7.500.000 0 0 0
Xã Bình Minh Khu tái định cư phục vụ Quốc lộ 1A-đoạn tránh thành phố Biên Hòa (cũ), xã Bình Minh
Đường trục chính khu tái định cư Bình Minh -
Đất ở nông thôn 5.600.000 0 0 0
Xã Bình Minh Khu tái định cư phục vụ Quốc lộ 1A-đoạn tránh thành phố Biên Hòa (cũ), xã Bình Minh
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 5.300.000 0 0 0
Xã Bình Minh Khu tái định cư Hố Nai
Các đường trong Khu tái định cư Hố Nai -
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Bình Minh Khu tái định cư 2,5 và 3,5 ha Bắc Sơn
Đường tỉnh 767 (Đoạn từ ngã 3 Hươu Nai đến Trường Tiểu học Sông Mây) -
Đất ở nông thôn 10.900.000 0 0 0
Xã Bình Minh Khu tái định cư 2,5 và 3,5 ha Bắc Sơn
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 7.700.000 0 0 0
Xã Bình Minh Quốc lộ 1
Ngã ba Trị An - Nhà thờ Bùi Chu
Đất TM-DV nông thôn 9.900.000 7.920.000 5.940.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Nhà thờ Bùi Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 4.600.000 3.680.000 2.760.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Nhà thờ Bùi Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 4.600.000 3.680.000 2.760.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Nhà thờ Bùi Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Nhà thờ Bùi Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Nhà thờ Bùi Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Nhà thờ Bùi Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Nhà thờ Bùi Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Nhà thờ Bùi Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 4.100.000 3.280.000 2.460.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Nhà thờ Bùi Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 4.100.000 3.280.000 2.460.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Nhà thờ Bùi Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Nhà thờ Bùi Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Nhà thờ Bùi Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Nhà thờ Bùi Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Nhà thờ Bùi Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Bình Minh Quốc lộ 1
Nhà thờ Bùi Chu - UBND xã Bắc Sơn (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 7.800.000 6.240.000 4.680.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nhà thờ Bùi Chu đến UBND xã Bắc Sơn (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nhà thờ Bùi Chu đến UBND xã Bắc Sơn (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nhà thờ Bùi Chu đến UBND xã Bắc Sơn (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nhà thờ Bùi Chu đến UBND xã Bắc Sơn (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nhà thờ Bùi Chu đến UBND xã Bắc Sơn (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nhà thờ Bùi Chu đến UBND xã Bắc Sơn (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nhà thờ Bùi Chu đến UBND xã Bắc Sơn (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nhà thờ Bùi Chu đến UBND xã Bắc Sơn (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nhà thờ Bùi Chu đến UBND xã Bắc Sơn (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nhà thờ Bùi Chu đến UBND xã Bắc Sơn (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nhà thờ Bùi Chu đến UBND xã Bắc Sơn (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nhà thờ Bùi Chu đến UBND xã Bắc Sơn (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nhà thờ Bùi Chu đến UBND xã Bắc Sơn (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Nhà thờ Bùi Chu đến UBND xã Bắc Sơn (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bình Minh Quốc lộ 1
UBND xã Bắc Sơn (cũ) - Cầu Suối Đĩa
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 4.800.000 3.600.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Bắc Sơn (cũ) đến Cầu Suối Đĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Bắc Sơn (cũ) đến Cầu Suối Đĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Bắc Sơn (cũ) đến Cầu Suối Đĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Bắc Sơn (cũ) đến Cầu Suối Đĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Bắc Sơn (cũ) đến Cầu Suối Đĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Bắc Sơn (cũ) đến Cầu Suối Đĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Bắc Sơn (cũ) đến Cầu Suối Đĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Bắc Sơn (cũ) đến Cầu Suối Đĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Bắc Sơn (cũ) đến Cầu Suối Đĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Bắc Sơn (cũ) đến Cầu Suối Đĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Bắc Sơn (cũ) đến Cầu Suối Đĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Bắc Sơn (cũ) đến Cầu Suối Đĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Bắc Sơn (cũ) đến Cầu Suối Đĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Bắc Sơn (cũ) đến Cầu Suối Đĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000 0
Xã Bình Minh Quốc lộ 1
Cầu Suối Đĩa - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV nông thôn 6.800.000 5.440.000 4.080.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Cầu Suối Đĩa đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Cầu Suối Đĩa đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Cầu Suối Đĩa đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Cầu Suối Đĩa đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Cầu Suối Đĩa đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Cầu Suối Đĩa đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Cầu Suối Đĩa đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Cầu Suối Đĩa đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Cầu Suối Đĩa đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Cầu Suối Đĩa đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Cầu Suối Đĩa đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Cầu Suối Đĩa đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Cầu Suối Đĩa đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Cầu Suối Đĩa đến Đường Võ Nguyên Giáp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000 0
Xã Bình Minh Quốc lộ 1
Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp ranh xã Trảng Bom
Đất TM-DV nông thôn 7.400.000 5.920.000 4.440.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 2.240.000 1.680.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 2.240.000 1.680.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bình Minh Đường Bắc Sơn - Long Thành
Quốc lộ 1 - Đường sắt
Đất TM-DV nông thôn 7.800.000 6.240.000 4.680.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bình Minh Đường Bắc Sơn - Long Thành
Đường sắt - Giáp ranh phường Phước Tân
Đất TM-DV nông thôn 5.500.000 4.400.000 3.300.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bắc Sơn Long Thành đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bình Minh Đường số 69
Quốc lộ 1 - Ranh Cụm làng nghề gỗ mỹ nghệ xã Bình Minh
Đất TM-DV nông thôn 3.100.000 2.480.000 1.860.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 69 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh Cụm làng nghề gỗ mỹ nghệ xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 69 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh Cụm làng nghề gỗ mỹ nghệ xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 69 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh Cụm làng nghề gỗ mỹ nghệ xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 69 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh Cụm làng nghề gỗ mỹ nghệ xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 69 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh Cụm làng nghề gỗ mỹ nghệ xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 69 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh Cụm làng nghề gỗ mỹ nghệ xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 69 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh Cụm làng nghề gỗ mỹ nghệ xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 69 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh Cụm làng nghề gỗ mỹ nghệ xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 69 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh Cụm làng nghề gỗ mỹ nghệ xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 69 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh Cụm làng nghề gỗ mỹ nghệ xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 69 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh Cụm làng nghề gỗ mỹ nghệ xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 69 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh Cụm làng nghề gỗ mỹ nghệ xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 69 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh Cụm làng nghề gỗ mỹ nghệ xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 69 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ranh Cụm làng nghề gỗ mỹ nghệ xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Bình Minh Đường Võ Nguyên Giáp
Quốc lộ 1 - Giáp ranh phường Phước Tân
Đất TM-DV nông thôn 7.800.000 6.240.000 4.680.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 3.100.000 2.480.000 1.860.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 3.100.000 2.480.000 1.860.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 2.240.000 1.680.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 2.240.000 1.680.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáp ranh phường Phước Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bình Minh Đường số 25
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Bắc Hòa - Phú Sơn
Đất TM-DV nông thôn 3.100.000 2.480.000 1.860.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 25 đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Đường Bắc Hòa Phú Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 25 đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Đường Bắc Hòa Phú Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 25 đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Đường Bắc Hòa Phú Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 25 đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Đường Bắc Hòa Phú Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 25 đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Đường Bắc Hòa Phú Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 25 đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Đường Bắc Hòa Phú Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 25 đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Đường Bắc Hòa Phú Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 25 đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Đường Bắc Hòa Phú Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 25 đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Đường Bắc Hòa Phú Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 25 đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Đường Bắc Hòa Phú Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 25 đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Đường Bắc Hòa Phú Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 25 đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Đường Bắc Hòa Phú Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 25 đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Đường Bắc Hòa Phú Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 25 đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Đường Bắc Hòa Phú Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Bình Minh Đường Bình Minh-Giang Điền
Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp ranh xã Trảng Bom
Đất TM-DV nông thôn 3.100.000 2.480.000 1.860.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Đường Võ Nguyên Giáp đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Bình Minh Đường Bình Minh-Giang Điền
Quốc lộ 1 - Đường sắt
Đất TM-DV nông thôn 6.900.000 5.520.000 4.140.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 3.100.000 2.480.000 1.860.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 3.100.000 2.480.000 1.860.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 2.240.000 1.680.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 2.240.000 1.680.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bình Minh Đường Bình Minh-Giang Điền
Đường sắt - Giáp ranh xã Trảng Bom
Đất TM-DV nông thôn 5.700.000 4.560.000 3.420.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Minh Giang Điền đoạn từ Đường sắt đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000 0
Xã Bình Minh Đường tỉnh 767
Ngã ba Trị An - Công ty Việt Vinh
Đất TM-DV nông thôn 14.000.000 11.200.000 8.400.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Công ty Việt Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 6.600.000 5.280.000 3.960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Công ty Việt Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 6.600.000 5.280.000 3.960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Công ty Việt Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 4.100.000 3.280.000 2.460.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Công ty Việt Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 4.100.000 3.280.000 2.460.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Công ty Việt Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 4.100.000 3.280.000 2.460.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Công ty Việt Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Công ty Việt Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Công ty Việt Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 4.800.000 3.600.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Công ty Việt Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 4.800.000 3.600.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Công ty Việt Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 3.700.000 2.960.000 2.220.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Công ty Việt Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 3.700.000 2.960.000 2.220.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Công ty Việt Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 3.700.000 2.960.000 2.220.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Công ty Việt Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Công ty Việt Vinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Xã Bình Minh Đường tỉnh 767
Công ty Việt Vinh - Ngã ba Hươu Nai
Đất TM-DV nông thôn 9.900.000 7.920.000 5.940.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Công ty Việt Vinh đến Ngã 3 Hươu Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 4.600.000 3.680.000 2.760.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Công ty Việt Vinh đến Ngã 3 Hươu Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 4.600.000 3.680.000 2.760.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Công ty Việt Vinh đến Ngã 3 Hươu Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Công ty Việt Vinh đến Ngã 3 Hươu Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Công ty Việt Vinh đến Ngã 3 Hươu Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Công ty Việt Vinh đến Ngã 3 Hươu Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Công ty Việt Vinh đến Ngã 3 Hươu Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Công ty Việt Vinh đến Ngã 3 Hươu Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 4.100.000 3.280.000 2.460.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Công ty Việt Vinh đến Ngã 3 Hươu Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 4.100.000 3.280.000 2.460.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Công ty Việt Vinh đến Ngã 3 Hươu Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Công ty Việt Vinh đến Ngã 3 Hươu Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Công ty Việt Vinh đến Ngã 3 Hươu Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Công ty Việt Vinh đến Ngã 3 Hươu Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Công ty Việt Vinh đến Ngã 3 Hươu Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bình Minh Đường tỉnh 767
Ngã ba Hươu Nai - Trường Tiểu học Sông Mây
Đất TM-DV nông thôn 7.600.000 6.080.000 4.560.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Ngã 3 Hươu Nai đến Trường Tiểu học Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 2.880.000 2.160.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Ngã 3 Hươu Nai đến Trường Tiểu học Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 2.880.000 2.160.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Ngã 3 Hươu Nai đến Trường Tiểu học Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Ngã 3 Hươu Nai đến Trường Tiểu học Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Ngã 3 Hươu Nai đến Trường Tiểu học Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Ngã 3 Hươu Nai đến Trường Tiểu học Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Ngã 3 Hươu Nai đến Trường Tiểu học Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Ngã 3 Hươu Nai đến Trường Tiểu học Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 2.640.000 1.980.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Ngã 3 Hươu Nai đến Trường Tiểu học Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 2.640.000 1.980.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Ngã 3 Hươu Nai đến Trường Tiểu học Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Ngã 3 Hươu Nai đến Trường Tiểu học Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Ngã 3 Hươu Nai đến Trường Tiểu học Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Ngã 3 Hươu Nai đến Trường Tiểu học Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Ngã 3 Hươu Nai đến Trường Tiểu học Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bình Minh Đường tỉnh 767
Trường Tiểu học Sông Mây - Cầu Sông Thao
Đất TM-DV nông thôn 5.400.000 4.320.000 3.240.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Trường Tiểu học Sông Mây đến Cầu Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Trường Tiểu học Sông Mây đến Cầu Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Trường Tiểu học Sông Mây đến Cầu Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Trường Tiểu học Sông Mây đến Cầu Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Trường Tiểu học Sông Mây đến Cầu Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Trường Tiểu học Sông Mây đến Cầu Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Trường Tiểu học Sông Mây đến Cầu Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Trường Tiểu học Sông Mây đến Cầu Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Trường Tiểu học Sông Mây đến Cầu Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Trường Tiểu học Sông Mây đến Cầu Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Trường Tiểu học Sông Mây đến Cầu Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Trường Tiểu học Sông Mây đến Cầu Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Trường Tiểu học Sông Mây đến Cầu Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 767 đoạn từ Trường Tiểu học Sông Mây đến Cầu Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Bình Minh Đường Sông Mây 8
Đường tỉnh 767 - Ngã ba đường vào Nghĩa Địa Sông Mây
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Đường tỉnh 767 đến Ngã 3 đường vào Nghĩa Địa Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Đường tỉnh 767 đến Ngã 3 đường vào Nghĩa Địa Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Đường tỉnh 767 đến Ngã 3 đường vào Nghĩa Địa Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Đường tỉnh 767 đến Ngã 3 đường vào Nghĩa Địa Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Đường tỉnh 767 đến Ngã 3 đường vào Nghĩa Địa Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Đường tỉnh 767 đến Ngã 3 đường vào Nghĩa Địa Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Đường tỉnh 767 đến Ngã 3 đường vào Nghĩa Địa Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Đường tỉnh 767 đến Ngã 3 đường vào Nghĩa Địa Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Đường tỉnh 767 đến Ngã 3 đường vào Nghĩa Địa Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Đường tỉnh 767 đến Ngã 3 đường vào Nghĩa Địa Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Đường tỉnh 767 đến Ngã 3 đường vào Nghĩa Địa Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Đường tỉnh 767 đến Ngã 3 đường vào Nghĩa Địa Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Đường tỉnh 767 đến Ngã 3 đường vào Nghĩa Địa Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Đường tỉnh 767 đến Ngã 3 đường vào Nghĩa Địa Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Bình Minh Đường Sông Mây 8
Ngã ba đường vào Nghĩa Địa Sông Mây - Đường đối diện Nhà Văn Hóa ấp Sông Mây
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Ngã 3 đường vào Nghĩa Địa Sông Mây đến Đường đối diện Nhà Văn Hóa ấp Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Ngã 3 đường vào Nghĩa Địa Sông Mây đến Đường đối diện Nhà Văn Hóa ấp Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Ngã 3 đường vào Nghĩa Địa Sông Mây đến Đường đối diện Nhà Văn Hóa ấp Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Ngã 3 đường vào Nghĩa Địa Sông Mây đến Đường đối diện Nhà Văn Hóa ấp Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Ngã 3 đường vào Nghĩa Địa Sông Mây đến Đường đối diện Nhà Văn Hóa ấp Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Ngã 3 đường vào Nghĩa Địa Sông Mây đến Đường đối diện Nhà Văn Hóa ấp Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Ngã 3 đường vào Nghĩa Địa Sông Mây đến Đường đối diện Nhà Văn Hóa ấp Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Ngã 3 đường vào Nghĩa Địa Sông Mây đến Đường đối diện Nhà Văn Hóa ấp Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Ngã 3 đường vào Nghĩa Địa Sông Mây đến Đường đối diện Nhà Văn Hóa ấp Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Ngã 3 đường vào Nghĩa Địa Sông Mây đến Đường đối diện Nhà Văn Hóa ấp Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Ngã 3 đường vào Nghĩa Địa Sông Mây đến Đường đối diện Nhà Văn Hóa ấp Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Ngã 3 đường vào Nghĩa Địa Sông Mây đến Đường đối diện Nhà Văn Hóa ấp Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Ngã 3 đường vào Nghĩa Địa Sông Mây đến Đường đối diện Nhà Văn Hóa ấp Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 350.000 280.000 230.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Ngã 3 đường vào Nghĩa Địa Sông Mây đến Đường đối diện Nhà Văn Hóa ấp Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 350.000 280.000 230.000 0
Xã Bình Minh Đường Sông Mây 8
Đường đối diện Nhà Văn Hóa ấp Sông Mây - Ngã ba Trường tiểu học Sông Mây
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Đường đối diện Nhà Văn Hóa ấp Sông Mây đến Ngã 3 Trường tiểu học Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Đường đối diện Nhà Văn Hóa ấp Sông Mây đến Ngã 3 Trường tiểu học Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Đường đối diện Nhà Văn Hóa ấp Sông Mây đến Ngã 3 Trường tiểu học Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Đường đối diện Nhà Văn Hóa ấp Sông Mây đến Ngã 3 Trường tiểu học Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Đường đối diện Nhà Văn Hóa ấp Sông Mây đến Ngã 3 Trường tiểu học Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Đường đối diện Nhà Văn Hóa ấp Sông Mây đến Ngã 3 Trường tiểu học Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Đường đối diện Nhà Văn Hóa ấp Sông Mây đến Ngã 3 Trường tiểu học Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Đường đối diện Nhà Văn Hóa ấp Sông Mây đến Ngã 3 Trường tiểu học Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Đường đối diện Nhà Văn Hóa ấp Sông Mây đến Ngã 3 Trường tiểu học Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Đường đối diện Nhà Văn Hóa ấp Sông Mây đến Ngã 3 Trường tiểu học Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Đường đối diện Nhà Văn Hóa ấp Sông Mây đến Ngã 3 Trường tiểu học Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Đường đối diện Nhà Văn Hóa ấp Sông Mây đến Ngã 3 Trường tiểu học Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Đường đối diện Nhà Văn Hóa ấp Sông Mây đến Ngã 3 Trường tiểu học Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 350.000 280.000 230.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Mây 8 đoạn từ Đường đối diện Nhà Văn Hóa ấp Sông Mây đến Ngã 3 Trường tiểu học Sông Mây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 350.000 280.000 230.000 0
Xã Bình Minh Đường liên xã Bình Minh - Trảng Bom
Đường tỉnh 767 - Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình Minh Trảng Bom đoạn từ Đường tỉnh 767 đến Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình Minh Trảng Bom đoạn từ Đường tỉnh 767 đến Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình Minh Trảng Bom đoạn từ Đường tỉnh 767 đến Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình Minh Trảng Bom đoạn từ Đường tỉnh 767 đến Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình Minh Trảng Bom đoạn từ Đường tỉnh 767 đến Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình Minh Trảng Bom đoạn từ Đường tỉnh 767 đến Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình Minh Trảng Bom đoạn từ Đường tỉnh 767 đến Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình Minh Trảng Bom đoạn từ Đường tỉnh 767 đến Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình Minh Trảng Bom đoạn từ Đường tỉnh 767 đến Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình Minh Trảng Bom đoạn từ Đường tỉnh 767 đến Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình Minh Trảng Bom đoạn từ Đường tỉnh 767 đến Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình Minh Trảng Bom đoạn từ Đường tỉnh 767 đến Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình Minh Trảng Bom đoạn từ Đường tỉnh 767 đến Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 350.000 280.000 230.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình Minh Trảng Bom đoạn từ Đường tỉnh 767 đến Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 350.000 280.000 230.000 0
Xã Bình Minh Đường liên xã Bình Minh - Trảng Bom
Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ - Giáp ranh xã Trảng Bom
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình Minh Trảng Bom đoạn từ Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình Minh Trảng Bom đoạn từ Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình Minh Trảng Bom đoạn từ Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình Minh Trảng Bom đoạn từ Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình Minh Trảng Bom đoạn từ Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình Minh Trảng Bom đoạn từ Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Bình Minh Trảng Bom đoạn từ Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình Minh Trảng Bom đoạn từ Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình Minh Trảng Bom đoạn từ Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình Minh Trảng Bom đoạn từ Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình Minh Trảng Bom đoạn từ Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình Minh Trảng Bom đoạn từ Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình Minh Trảng Bom đoạn từ Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 350.000 280.000 230.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Bình Minh Trảng Bom đoạn từ Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ đến Giáp ranh xã Trảng Bom có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 350.000 280.000 230.000 0
Xã Bình Minh Đường 3 tháng 2 nối dài
Giáp ranh xã Trảng Bom - Đường Bình Minh - Giang Điền
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 4.800.000 3.600.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3 tháng 2 nối dài đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường Bình Minh Giang Điền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3 tháng 2 nối dài đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường Bình Minh Giang Điền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3 tháng 2 nối dài đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường Bình Minh Giang Điền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3 tháng 2 nối dài đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường Bình Minh Giang Điền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3 tháng 2 nối dài đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường Bình Minh Giang Điền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3 tháng 2 nối dài đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường Bình Minh Giang Điền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3 tháng 2 nối dài đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường Bình Minh Giang Điền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3 tháng 2 nối dài đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường Bình Minh Giang Điền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3 tháng 2 nối dài đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường Bình Minh Giang Điền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3 tháng 2 nối dài đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường Bình Minh Giang Điền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3 tháng 2 nối dài đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường Bình Minh Giang Điền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3 tháng 2 nối dài đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường Bình Minh Giang Điền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3 tháng 2 nối dài đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường Bình Minh Giang Điền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3 tháng 2 nối dài đoạn từ Giáp ranh xã Trảng Bom đến Đường Bình Minh Giang Điền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bình Minh Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp
Thửa đất số 456, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh - Thửa đất số 1154, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh
Đất TM-DV nông thôn 5.300.000 4.240.000 3.180.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Thửa đất số 456, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh đến Thửa đất số 1154, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Thửa đất số 456, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh đến Thửa đất số 1154, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Thửa đất số 456, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh đến Thửa đất số 1154, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Thửa đất số 456, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh đến Thửa đất số 1154, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Thửa đất số 456, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh đến Thửa đất số 1154, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Thửa đất số 456, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh đến Thửa đất số 1154, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Thửa đất số 456, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh đến Thửa đất số 1154, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Thửa đất số 456, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh đến Thửa đất số 1154, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Thửa đất số 456, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh đến Thửa đất số 1154, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Thửa đất số 456, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh đến Thửa đất số 1154, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Thửa đất số 456, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh đến Thửa đất số 1154, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Thửa đất số 456, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh đến Thửa đất số 1154, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Thửa đất số 456, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh đến Thửa đất số 1154, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Thửa đất số 456, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh đến Thửa đất số 1154, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000 0
Xã Bình Minh Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đầu đường 767 - VLXD Xuân Định
Đất TM-DV nông thôn 6.600.000 5.280.000 3.960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đầu đường 767 đến VLXD Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 2.640.000 1.980.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đầu đường 767 đến VLXD Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 2.640.000 1.980.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đầu đường 767 đến VLXD Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đầu đường 767 đến VLXD Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đầu đường 767 đến VLXD Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đầu đường 767 đến VLXD Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đầu đường 767 đến VLXD Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đầu đường 767 đến VLXD Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đầu đường 767 đến VLXD Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đầu đường 767 đến VLXD Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đầu đường 767 đến VLXD Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đầu đường 767 đến VLXD Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đầu đường 767 đến VLXD Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Văn Nghệ đoạn từ Đầu đường 767 đến VLXD Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bình Minh Đường Tân Thành - An Chu
Quốc lộ 1A - Vật liệu xây dựng Xuân Định
Đất TM-DV nông thôn 3.100.000 2.480.000 1.860.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành An Chu đoạn từ Quốc lộ 1A đến Vật liệu xây dựng Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành An Chu đoạn từ Quốc lộ 1A đến Vật liệu xây dựng Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành An Chu đoạn từ Quốc lộ 1A đến Vật liệu xây dựng Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành An Chu đoạn từ Quốc lộ 1A đến Vật liệu xây dựng Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành An Chu đoạn từ Quốc lộ 1A đến Vật liệu xây dựng Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành An Chu đoạn từ Quốc lộ 1A đến Vật liệu xây dựng Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành An Chu đoạn từ Quốc lộ 1A đến Vật liệu xây dựng Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành An Chu đoạn từ Quốc lộ 1A đến Vật liệu xây dựng Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành An Chu đoạn từ Quốc lộ 1A đến Vật liệu xây dựng Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành An Chu đoạn từ Quốc lộ 1A đến Vật liệu xây dựng Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành An Chu đoạn từ Quốc lộ 1A đến Vật liệu xây dựng Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành An Chu đoạn từ Quốc lộ 1A đến Vật liệu xây dựng Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành An Chu đoạn từ Quốc lộ 1A đến Vật liệu xây dựng Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành An Chu đoạn từ Quốc lộ 1A đến Vật liệu xây dựng Xuân Định có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Bình Minh Đường Tân Thành - An Chu
Vật liệu xây dựng Xuân Định - Giáp đường 9 ấp An Chu
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành An Chu đoạn từ Vật liệu xây dựng Xuân Định đến Giáp đường 9 ấp An Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành An Chu đoạn từ Vật liệu xây dựng Xuân Định đến Giáp đường 9 ấp An Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành An Chu đoạn từ Vật liệu xây dựng Xuân Định đến Giáp đường 9 ấp An Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành An Chu đoạn từ Vật liệu xây dựng Xuân Định đến Giáp đường 9 ấp An Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành An Chu đoạn từ Vật liệu xây dựng Xuân Định đến Giáp đường 9 ấp An Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành An Chu đoạn từ Vật liệu xây dựng Xuân Định đến Giáp đường 9 ấp An Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Thành An Chu đoạn từ Vật liệu xây dựng Xuân Định đến Giáp đường 9 ấp An Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành An Chu đoạn từ Vật liệu xây dựng Xuân Định đến Giáp đường 9 ấp An Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành An Chu đoạn từ Vật liệu xây dựng Xuân Định đến Giáp đường 9 ấp An Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành An Chu đoạn từ Vật liệu xây dựng Xuân Định đến Giáp đường 9 ấp An Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành An Chu đoạn từ Vật liệu xây dựng Xuân Định đến Giáp đường 9 ấp An Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành An Chu đoạn từ Vật liệu xây dựng Xuân Định đến Giáp đường 9 ấp An Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành An Chu đoạn từ Vật liệu xây dựng Xuân Định đến Giáp đường 9 ấp An Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 350.000 280.000 230.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Thành An Chu đoạn từ Vật liệu xây dựng Xuân Định đến Giáp đường 9 ấp An Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 350.000 280.000 230.000 0
Xã Bình Minh Đường 9 ấp An Chu
Đầu Ngã tư KCN Sông Mây - Nhà Nghỉ EVA
Đất TM-DV nông thôn 3.100.000 2.480.000 1.860.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 9 ấp An Chu đoạn từ Đầu ngã 4 KCN Sông Mây đến Nhà Nghỉ EVA có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 9 ấp An Chu đoạn từ Đầu ngã 4 KCN Sông Mây đến Nhà Nghỉ EVA có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 9 ấp An Chu đoạn từ Đầu ngã 4 KCN Sông Mây đến Nhà Nghỉ EVA có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 9 ấp An Chu đoạn từ Đầu ngã 4 KCN Sông Mây đến Nhà Nghỉ EVA có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 9 ấp An Chu đoạn từ Đầu ngã 4 KCN Sông Mây đến Nhà Nghỉ EVA có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 9 ấp An Chu đoạn từ Đầu ngã 4 KCN Sông Mây đến Nhà Nghỉ EVA có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 9 ấp An Chu đoạn từ Đầu ngã 4 KCN Sông Mây đến Nhà Nghỉ EVA có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 9 ấp An Chu đoạn từ Đầu ngã 4 KCN Sông Mây đến Nhà Nghỉ EVA có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 9 ấp An Chu đoạn từ Đầu ngã 4 KCN Sông Mây đến Nhà Nghỉ EVA có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 9 ấp An Chu đoạn từ Đầu ngã 4 KCN Sông Mây đến Nhà Nghỉ EVA có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 9 ấp An Chu đoạn từ Đầu ngã 4 KCN Sông Mây đến Nhà Nghỉ EVA có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 9 ấp An Chu đoạn từ Đầu ngã 4 KCN Sông Mây đến Nhà Nghỉ EVA có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 9 ấp An Chu đoạn từ Đầu ngã 4 KCN Sông Mây đến Nhà Nghỉ EVA có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 9 ấp An Chu đoạn từ Đầu ngã 4 KCN Sông Mây đến Nhà Nghỉ EVA có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Bình Minh Đường 9 ấp An Chu
Nhà Nghỉ EVA - Cuối đường
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 9 ấp An Chu đoạn từ Nhà Nghỉ EVA đến Cuối đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 9 ấp An Chu đoạn từ Nhà Nghỉ EVA đến Cuối đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 9 ấp An Chu đoạn từ Nhà Nghỉ EVA đến Cuối đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 9 ấp An Chu đoạn từ Nhà Nghỉ EVA đến Cuối đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 9 ấp An Chu đoạn từ Nhà Nghỉ EVA đến Cuối đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 9 ấp An Chu đoạn từ Nhà Nghỉ EVA đến Cuối đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 9 ấp An Chu đoạn từ Nhà Nghỉ EVA đến Cuối đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 9 ấp An Chu đoạn từ Nhà Nghỉ EVA đến Cuối đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 9 ấp An Chu đoạn từ Nhà Nghỉ EVA đến Cuối đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 9 ấp An Chu đoạn từ Nhà Nghỉ EVA đến Cuối đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 9 ấp An Chu đoạn từ Nhà Nghỉ EVA đến Cuối đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 9 ấp An Chu đoạn từ Nhà Nghỉ EVA đến Cuối đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 9 ấp An Chu đoạn từ Nhà Nghỉ EVA đến Cuối đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 350.000 280.000 230.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 9 ấp An Chu đoạn từ Nhà Nghỉ EVA đến Cuối đường có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 350.000 280.000 230.000 0
Xã Bình Minh Đường An Chu 7
Đường 767 - Đường số 2 trong KCN
Đất TM-DV nông thôn 6.600.000 5.280.000 3.960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường An Chu 7 đoạn từ Đường 767 đến Đường số 2 trong KCN có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 2.640.000 1.980.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường An Chu 7 đoạn từ Đường 767 đến Đường số 2 trong KCN có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 2.640.000 1.980.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường An Chu 7 đoạn từ Đường 767 đến Đường số 2 trong KCN có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường An Chu 7 đoạn từ Đường 767 đến Đường số 2 trong KCN có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường An Chu 7 đoạn từ Đường 767 đến Đường số 2 trong KCN có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường An Chu 7 đoạn từ Đường 767 đến Đường số 2 trong KCN có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường An Chu 7 đoạn từ Đường 767 đến Đường số 2 trong KCN có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường An Chu 7 đoạn từ Đường 767 đến Đường số 2 trong KCN có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường An Chu 7 đoạn từ Đường 767 đến Đường số 2 trong KCN có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường An Chu 7 đoạn từ Đường 767 đến Đường số 2 trong KCN có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường An Chu 7 đoạn từ Đường 767 đến Đường số 2 trong KCN có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường An Chu 7 đoạn từ Đường 767 đến Đường số 2 trong KCN có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường An Chu 7 đoạn từ Đường 767 đến Đường số 2 trong KCN có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường An Chu 7 đoạn từ Đường 767 đến Đường số 2 trong KCN có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bình Minh Đường Liên xã Bắc Sơn - HN3
Đường An Chu 7 - Đường Thanh Hóa 1
Đất TM-DV nông thôn 6.600.000 5.280.000 3.960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Liên xã Bắc Sơn HN3 đoạn từ Đường An Chu 7 đến Đường Thanh Hóa 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 2.640.000 1.980.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Liên xã Bắc Sơn HN3 đoạn từ Đường An Chu 7 đến Đường Thanh Hóa 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 2.640.000 1.980.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Liên xã Bắc Sơn HN3 đoạn từ Đường An Chu 7 đến Đường Thanh Hóa 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Liên xã Bắc Sơn HN3 đoạn từ Đường An Chu 7 đến Đường Thanh Hóa 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Liên xã Bắc Sơn HN3 đoạn từ Đường An Chu 7 đến Đường Thanh Hóa 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Liên xã Bắc Sơn HN3 đoạn từ Đường An Chu 7 đến Đường Thanh Hóa 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Liên xã Bắc Sơn HN3 đoạn từ Đường An Chu 7 đến Đường Thanh Hóa 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Liên xã Bắc Sơn HN3 đoạn từ Đường An Chu 7 đến Đường Thanh Hóa 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Liên xã Bắc Sơn HN3 đoạn từ Đường An Chu 7 đến Đường Thanh Hóa 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Liên xã Bắc Sơn HN3 đoạn từ Đường An Chu 7 đến Đường Thanh Hóa 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Liên xã Bắc Sơn HN3 đoạn từ Đường An Chu 7 đến Đường Thanh Hóa 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Liên xã Bắc Sơn HN3 đoạn từ Đường An Chu 7 đến Đường Thanh Hóa 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Liên xã Bắc Sơn HN3 đoạn từ Đường An Chu 7 đến Đường Thanh Hóa 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Liên xã Bắc Sơn HN3 đoạn từ Đường An Chu 7 đến Đường Thanh Hóa 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Bình Minh Đường Sông Mây 5
Đối diện nhà thờ Bùi đệ - Hết ranh xã Bắc Sơn cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Mây 5 đoạn từ Đối diện nhà thờ Bùi đệ đến Hết ranh xã Bắc Sơn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Mây 5 đoạn từ Đối diện nhà thờ Bùi đệ đến Hết ranh xã Bắc Sơn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Mây 5 đoạn từ Đối diện nhà thờ Bùi đệ đến Hết ranh xã Bắc Sơn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Mây 5 đoạn từ Đối diện nhà thờ Bùi đệ đến Hết ranh xã Bắc Sơn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Mây 5 đoạn từ Đối diện nhà thờ Bùi đệ đến Hết ranh xã Bắc Sơn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Mây 5 đoạn từ Đối diện nhà thờ Bùi đệ đến Hết ranh xã Bắc Sơn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Mây 5 đoạn từ Đối diện nhà thờ Bùi đệ đến Hết ranh xã Bắc Sơn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Mây 5 đoạn từ Đối diện nhà thờ Bùi đệ đến Hết ranh xã Bắc Sơn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Mây 5 đoạn từ Đối diện nhà thờ Bùi đệ đến Hết ranh xã Bắc Sơn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Mây 5 đoạn từ Đối diện nhà thờ Bùi đệ đến Hết ranh xã Bắc Sơn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Mây 5 đoạn từ Đối diện nhà thờ Bùi đệ đến Hết ranh xã Bắc Sơn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Mây 5 đoạn từ Đối diện nhà thờ Bùi đệ đến Hết ranh xã Bắc Sơn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Mây 5 đoạn từ Đối diện nhà thờ Bùi đệ đến Hết ranh xã Bắc Sơn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 350.000 280.000 230.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Mây 5 đoạn từ Đối diện nhà thờ Bùi đệ đến Hết ranh xã Bắc Sơn cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 350.000 280.000 230.000 0
Xã Bình Minh Đường Bắc Hòa - Phú Sơn
Ngã ba đối diện nhà thờ Bắc Hòa - Qua đường tàu - hết ranh xã
Đất TM-DV nông thôn 5.300.000 4.240.000 3.180.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bắc Hòa Phú Sơn đoạn từ Ngã 3 đối diện nhà thờ Bắc Hòa đến Qua đường tàu hết ranh xã có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bắc Hòa Phú Sơn đoạn từ Ngã 3 đối diện nhà thờ Bắc Hòa đến Qua đường tàu hết ranh xã có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bắc Hòa Phú Sơn đoạn từ Ngã 3 đối diện nhà thờ Bắc Hòa đến Qua đường tàu hết ranh xã có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bắc Hòa Phú Sơn đoạn từ Ngã 3 đối diện nhà thờ Bắc Hòa đến Qua đường tàu hết ranh xã có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bắc Hòa Phú Sơn đoạn từ Ngã 3 đối diện nhà thờ Bắc Hòa đến Qua đường tàu hết ranh xã có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bắc Hòa Phú Sơn đoạn từ Ngã 3 đối diện nhà thờ Bắc Hòa đến Qua đường tàu hết ranh xã có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bắc Hòa Phú Sơn đoạn từ Ngã 3 đối diện nhà thờ Bắc Hòa đến Qua đường tàu hết ranh xã có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bắc Hòa Phú Sơn đoạn từ Ngã 3 đối diện nhà thờ Bắc Hòa đến Qua đường tàu hết ranh xã có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bắc Hòa Phú Sơn đoạn từ Ngã 3 đối diện nhà thờ Bắc Hòa đến Qua đường tàu hết ranh xã có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bắc Hòa Phú Sơn đoạn từ Ngã 3 đối diện nhà thờ Bắc Hòa đến Qua đường tàu hết ranh xã có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bắc Hòa Phú Sơn đoạn từ Ngã 3 đối diện nhà thờ Bắc Hòa đến Qua đường tàu hết ranh xã có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bắc Hòa Phú Sơn đoạn từ Ngã 3 đối diện nhà thờ Bắc Hòa đến Qua đường tàu hết ranh xã có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bắc Hòa Phú Sơn đoạn từ Ngã 3 đối diện nhà thờ Bắc Hòa đến Qua đường tàu hết ranh xã có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bắc Hòa Phú Sơn đoạn từ Ngã 3 đối diện nhà thờ Bắc Hòa đến Qua đường tàu hết ranh xã có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000 0
Xã Bình Minh Khu tái định cư phục vụ Quốc lộ 1A-đoạn tránh thành phố Biên Hòa (cũ), xã Bình Minh
Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp thuộc xã Bình Minh (qua khu tái định cư Bình Minh), từ thửa đất số 456, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh đến thửa đất số 1154, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh -
Đất TM-DV nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Bình Minh Khu tái định cư phục vụ Quốc lộ 1A-đoạn tránh thành phố Biên Hòa (cũ), xã Bình Minh
Đường trục chính khu tái định cư Bình Minh -
Đất TM-DV nông thôn 3.920.000 0 0 0
Xã Bình Minh Khu tái định cư phục vụ Quốc lộ 1A-đoạn tránh thành phố Biên Hòa (cũ), xã Bình Minh
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 3.710.000 0 0 0
Xã Bình Minh Khu tái định cư Hố Nai
Các đường trong Khu tái định cư Hố Nai -
Đất TM-DV nông thôn 1.750.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Bình Minh Quốc lộ 1
Ngã ba Trị An - Nhà thờ Bùi Chu
Đất ở nông thôn 14.200.000 11.360.000 8.520.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Nhà thờ Bùi Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 6.600.000 5.280.000 3.960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Nhà thờ Bùi Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 6.600.000 5.280.000 3.960.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Nhà thờ Bùi Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 4.100.000 3.280.000 2.460.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Nhà thờ Bùi Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 4.100.000 3.280.000 2.460.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Nhà thờ Bùi Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 4.100.000 3.280.000 2.460.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Nhà thờ Bùi Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.640.000 1.980.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Nhà thờ Bùi Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.640.000 1.980.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Nhà thờ Bùi Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 5.900.000 4.720.000 3.540.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Nhà thờ Bùi Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 5.900.000 4.720.000 3.540.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Nhà thờ Bùi Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.960.000 2.220.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Nhà thờ Bùi Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.960.000 2.220.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Nhà thờ Bùi Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.960.000 2.220.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Nhà thờ Bùi Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Xã Bình Minh Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Ngã 3 Trị An đến Nhà thờ Bùi Chu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bình Minh

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất xã Bình Minh, thành phố Đồng Nai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Bình Minh, thành phố Đồng Nai 2026

4. Thông tin xã Bình Minh, thành phố Đồng Nai

Diện tích: 36,7 km².

Dân số: Đạt khoảng 108.000 đến 110.000 người (trong đó số liệu thống kê cư dân thường trú hành chính chính thức ghi nhận khoảng 83.354 người). Đây là một trong những xã có quy mô dân số đông nhất khu vực.

Mật độ dân số: Đạt từ 2.271 người/km² (tính theo dân số thường trú) đến gần 3.000 người/km² (nếu tính gộp toàn bộ lượng lao động tạm trú và phụ trợ công nghiệp).

Nguồn gốc thành lập:

  • Giai đoạn 2025 (Sáp nhập cấp xã): Thực hiện theo Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đồng Nai, xã Bình Minh mới được thành lập trên cơ sở sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của xã Bình Minh cũ và xã Bắc Sơn (trước đây đều thuộc huyện Trảng Bom). Đơn vị hành chính mới chính thức hoạt động từ ngày 01/07/2025 với trụ sở chính đặt tại ấp Tân Bắc.
  • Giai đoạn 2026 (Nâng cấp lên Thành phố trực thuộc Trung ương): Ngày 24/04/2026, Quốc hội thông qua Nghị quyết số 30/2026/QH16 chính thức thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương (văn bản có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30/04/2026). Theo đó, địa bàn xã Bình Minh chuyển sang trực thuộc thành phố Đồng Nai. Đến giữa năm 2026, địa phương tiếp tục hoàn thiện tinh gọn bộ máy đô thị khi sáp nhập từ 9 ấp cũ xuống còn 4 ấp quản lý chiến lược (Sông Mây, An Chu, Bùi Chu và Trà Cổ).

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai

5.1. Giá đất nông nghiệp

1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.

a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại

a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;

b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;

c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5.2. Giá đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.

3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:

a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.

4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

7. Giá đất trong khu tái định cư:

a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;

b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:

– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;

– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.

8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.

9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:

a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;

b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².

10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

4.8/5 - (1118 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?