• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Bình Mỹ, tỉnh An Giang 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
23/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Bình Mỹ, tỉnh An Giang mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất xã Bình Mỹ, tỉnh An Giang
Bảng giá đất xã Bình Mỹ năm 2026
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bình Mỹ

Bảng giá đất xã Bình Mỹ, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Bình Mỹ, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Bình Mỹ, tỉnh An Giang 2026

2. Bảng giá đất xã Bình Mỹ, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Bình Mỹ, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

2.2. Bảng giá đất xã Bình Mỹ, tỉnh An Giang

Xã Bình Mỹ Sắp xếp từ: Xã Bình Thủy, Bình Chánh, Bình Mỹ.

Bảng giá đất xã Bình Mỹ năm 2026

Khu vực: xã Bình Mỹ.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm.

Mức giá áp dụng: từ 34.780 đến 6.878.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
XÃ BÌNH MỸ Chợ TT Bình Thủy
Nền loại 1: Đuờng số 9, 10, 11, 12 (Suốt tuyến) -
Đất ở nông thôn6.878.0004.814.6003.370.2202.359.154
XÃ BÌNH MỸ Chợ TT Bình Thủy
Nền loại 1: Đường số 5 (Đường số 1 Đến giáp TDC Bình Hòa) -
Đất ở nông thôn3.718.0002.602.6001.821.8201.275.274
XÃ BÌNH MỸ Chợ TT Bình Thủy
Nền loại 1: Đường số 3 (Suốt tuyến) -
Đất ở nông thôn3.718.0002.602.6001.821.8201.275.274
XÃ BÌNH MỸ Đường Tây Kênh Hào sương (trọn đường)
-
Đất TM-DV nông thôn462.700323.890226.723158.706
XÃ BÌNH MỸ Đường nhựa vòng Bình Thủy
-
Đất TM-DV nông thôn1.078.000754.600528.220369.754
XÃ BÌNH MỸ Đường bê tông (Kênh đình – Chùa Kỳ Lâm)
-
Đất TM-DV nông thôn539.000377.300264.110184.877
XÃ BÌNH MỸ Đường nhựa Kênh Đình (Đình Bình Mỹ - Kênh 2 Mương Trâu)
-
Đất TM-DV nông thôn591.500414.050289.835202.885
XÃ BÌNH MỸ Đường bê tông Kênh Đình (Kênh 2 Mương Trâu - Kênh Hào Sương)
-
Đất TM-DV nông thôn591.500414.050289.835202.885
XÃ BÌNH MỸ Đường Đông Kênh Hào sương (trọn đường)
-
Đất TM-DV nông thôn591.500414.050289.835202.885
XÃ BÌNH MỸ Đường nhựa: Cầu Thầy Phó – Cầu Bảy Thành – Cầu 6 Thiều – Quốc lộ 91
-
Đất TM-DV nông thôn591.500414.050289.835202.885
XÃ BÌNH MỸ Đường Đông Tư Tản (Tỉnh lộ 947 - Mương phèn)
-
Đất TM-DV nông thôn420.000294.000205.800144.060
XÃ BÌNH MỸ Đường Tây Tư Tản (Tỉnh lộ 947 - Mương phèn)
-
Đất TM-DV nông thôn420.000294.000205.800144.060
XÃ BÌNH MỸ Đường Đông kênh 13 (Tỉnh lộ 947 - Giáp ranh xã Vĩnh An)
-
Đất TM-DV nông thôn385.000269.500188.650132.055
XÃ BÌNH MỸ Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn441.000308.700216.090151.263
XÃ BÌNH MỸ Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn392.000274.400192.080134.456
XÃ BÌNH MỸ Các tuyến đường còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn329.000230.300161.210112.847
XÃ BÌNH MỸ Chợ TT Bình Thủy
Nền loại 1: Đuờng số 9, 10, 11, 12 (Suốt tuyến) -
Đất SX-KD nông thôn4.126.8002.888.7602.022.1321.415.492
XÃ BÌNH MỸ Chợ TT Bình Thủy
Nền loại 1: Đường số 5 (Đường số 1 Đến giáp TDC Bình Hòa) -
Đất SX-KD nông thôn2.230.8001.561.5601.093.092765.164
XÃ BÌNH MỸ Chợ TT Bình Thủy
Nền loại 1: Đường số 3 (Suốt tuyến) -
Đất SX-KD nông thôn2.230.8001.561.5601.093.092765.164
XÃ BÌNH MỸ Các nền còn lại - Chợ TT Bình Thủy
Đường số 2 (Đường số 6 - Hết đường số 8) -
Đất SX-KD nông thôn1.450.2001.015.140710.598497.419
XÃ BÌNH MỸ Các nền còn lại - Chợ TT Bình Thủy
Đường số 4 (Suốt tuyến) -
Đất SX-KD nông thôn1.450.2001.015.140710.598497.419
XÃ BÌNH MỸ Các nền còn lại - Chợ TT Bình Thủy
Đường số 6 (Đường số 4 - Đường số 2) -
Đất SX-KD nông thôn1.450.2001.015.140710.598497.419
XÃ BÌNH MỸ Các nền còn lại - Chợ TT Bình Thủy
Đường số 5 (Các nền còn lại) -
Đất SX-KD nông thôn1.450.2001.015.140710.598497.419
XÃ BÌNH MỸ Các nền còn lại - Chợ TT Bình Thủy
Đường số 6 (Đường số 1 – Đường số 4) -
Đất SX-KD nông thôn892.200624.540437.178306.025
XÃ BÌNH MỸ Chợ Bình Chánh
Đường tỉnh 947 (Cầu kênh 7 – Đường số 4) -
Đất SX-KD nông thôn2.376.0001.663.2001.164.240814.968
XÃ BÌNH MỸ Chợ Bình Chánh
Đường số 3 (Đường tỉnh 947 – Đường số 5) -
Đất SX-KD nông thôn2.376.0001.663.2001.164.240814.968
XÃ BÌNH MỸ Chợ Bình Chánh
Đường số 5 (Đường số 2 – Đường số 3) -
Đất SX-KD nông thôn2.376.0001.663.2001.164.240814.968
XÃ BÌNH MỸ Chợ Bình Chánh
Nền chính sách -
Đất SX-KD nông thôn166.200116.34081.43857.007
XÃ BÌNH MỸ Tuyến dân cư ấp Bình Hòa (chương trình 193)
-
Đất SX-KD nông thôn205.200143.640100.54870.384
XÃ BÌNH MỸ Tuyến dân cư ấp Bình Hòa
Nền linh hoạt: Đường Phan Chu Trinh, Đường số 1, 5, 6, 7, 8 (Trừ các nền chính sách) -
Đất SX-KD nông thôn1.003.800702.660491.862344.303
XÃ BÌNH MỸ Tuyến dân cư ấp Bình Hòa
Nền chính sách: Tờ BĐ 37 (481-509, 603-618, 567-598, 531-562, 511-526, 730-740, 743-753, 698-708, 711-721, 660-663, 666-689, 805-817); Tờ BĐ 38 (4-17, 820-833, 855-875) -
Đất SX-KD nông thôn205.200143.640100.54870.384
XÃ BÌNH MỸ Tuyến dân cư Kênh Đình
-
Đất SX-KD nông thôn1.093.200765.240535.668374.968
XÃ BÌNH MỸ Chợ Vàm Xáng Cây Dương
Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ -
Đất SX-KD nông thôn2.032.8001.422.960996.072697.250
XÃ BÌNH MỸ Chợ Vàm Xáng Cây Dương
Nền loại 2: Đâu lưng với lô nền loại 1 -
Đất SX-KD nông thôn1.524.6001.067.220747.054522.938
XÃ BÌNH MỸ Chợ Vàm Xáng Cây Dương
Nền còn lại đường vành đai -
Đất SX-KD nông thôn1.219.800853.860597.702418.391
XÃ BÌNH MỸ Chợ Đình
-
Đất SX-KD nông thôn1.201.200840.840588.588412.012
XÃ BÌNH MỸ Chợ Năng Gù
-
Đất SX-KD nông thôn1.321.200924.840647.388453.172
XÃ BÌNH MỸ Nền loại 1 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương
Đường số 1 (Suốt tuyến) -
Đất SX-KD nông thôn1.321.200924.840647.388453.172
XÃ BÌNH MỸ Nền loại 1 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương
Đường số 4 (Suốt tuyến) -
Đất SX-KD nông thôn1.321.200924.840647.388453.172
XÃ BÌNH MỸ Nền loại 2 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương
Các nền đối diện nhà lồng chợ (Đường số 2, 3, 5) -
Đất SX-KD nông thôn1.117.800782.460547.722383.405
XÃ BÌNH MỸ Nền loại 3 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương
Đường số 2 (Tim đường số 5 – Hết biên CDC) -
Đất SX-KD nông thôn915.000640.500448.350313.845
XÃ BÌNH MỸ Nền loại 3 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương
Đường số 3 (Đường số 5 – Hẻm thông hành lô nền đối diện) -
Đất SX-KD nông thôn915.000640.500448.350313.845
XÃ BÌNH MỸ Nền chính sách - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương
-
Đất SX-KD nông thôn101.40070.98049.68634.780
XÃ BÌNH MỸ Nền loại 1 - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê
Đường số 1 (Suốt tuyến) -
Đất SX-KD nông thôn950.400665.280465.696325.987
XÃ BÌNH MỸ Nền loại 1 - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê
Đường số 3 (Đường số 1 – Đường số 5) -
Đất SX-KD nông thôn950.400665.280465.696325.987
XÃ BÌNH MỸ Nền loại 2 - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê
Đường số 2 (Đường số 1 – Đường số 5) -
Đất SX-KD nông thôn415.800291.060203.742142.619
XÃ BÌNH MỸ Nền loại 2 - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê
Đường số 4 (Đường số 1 – Đường số 5) -
Đất SX-KD nông thôn415.800291.060203.742142.619
XÃ BÌNH MỸ Nền chính sách - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê
-
Đất SX-KD nông thôn213.600149.520104.66473.265
XÃ BÌNH MỸ Nền chính sách - Cụm dân cư ấp Bình Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn157.800110.46077.32254.125
XÃ BÌNH MỸ Tiếp giáp Quốc lộ 91
Ranh xã Bình Hòa - Tim Cầu Thầy Phó
Đất SX-KD nông thôn1.647.6001.153.320807.324565.127
XÃ BÌNH MỸ Tiếp giáp Quốc lộ 91
Tim Cầu Thầy Phó - Cầu Cây Dương (cũ)
Đất SX-KD nông thôn2.281.2001.596.8401.117.788782.452
XÃ BÌNH MỸ Tiếp giáp Quốc lộ 91
Đường tránh Quốc lộ 91 -
Đất SX-KD nông thôn2.281.2001.596.8401.117.788782.452
XÃ BÌNH MỸ Tuyến tránh QL91
Cổng trường B Bình Mỹ - Điểm giao QL91 cũ và tuyến tránh
Đất SX-KD nông thôn2.281.2001.596.8401.117.788782.452
XÃ BÌNH MỸ Đường tỉnh 947
Cuối biên chợ Cây Dương - Mương Hào Sương
Đất SX-KD nông thôn988.200691.740484.218338.953
XÃ BÌNH MỸ Đường tỉnh 947
Mương Hào sương - Kênh 7
Đất SX-KD nông thôn661.200462.840323.988226.792
XÃ BÌNH MỸ Đường tỉnh 947
Đường số 4 - Kênh 10
Đất SX-KD nông thôn661.200462.840323.988226.792
XÃ BÌNH MỸ Đường tỉnh 947
Kênh 10 - Giáp ranh xã Vĩnh An
Đất SX-KD nông thôn661.200462.840323.988226.792
XÃ BÌNH MỸ Đường Nam Năng Gù - Núi Chốc
Quốc lộ 91 - Cầu 5 Trị
Đất SX-KD nông thôn456.000319.200223.440156.408
XÃ BÌNH MỸ Đường Nam Năng Gù - Núi Chốc
Cầu 5 Trị - Kênh Hào Sương
Đất SX-KD nông thôn380.400266.280186.396130.477
XÃ BÌNH MỸ Đường Đông kênh 7 (suốt tuyến)
-
Đất SX-KD nông thôn396.600277.620194.334136.034
XÃ BÌNH MỸ Đường Tây kênh 7 (suốt tuyến)
-
Đất SX-KD nông thôn396.600277.620194.334136.034
XÃ BÌNH MỸ Đường Tây Kênh Hào sương (trọn đường)
-
Đất SX-KD nông thôn396.600277.620194.334136.034
XÃ BÌNH MỸ Đường nhựa vòng Bình Thủy
-
Đất SX-KD nông thôn924.000646.800452.760316.932
XÃ BÌNH MỸ Đường bê tông (Kênh đình – Chùa Kỳ Lâm)
-
Đất SX-KD nông thôn462.000323.400226.380158.466
XÃ BÌNH MỸ Đường nhựa Kênh Đình (Đình Bình Mỹ - Kênh 2 Mương Trâu)
-
Đất SX-KD nông thôn507.000354.900248.430173.901
XÃ BÌNH MỸ Đường bê tông Kênh Đình (Kênh 2 Mương Trâu - Kênh Hào Sương)
-
Đất SX-KD nông thôn507.000354.900248.430173.901
XÃ BÌNH MỸ Đường Đông Kênh Hào sương (trọn đường)
-
Đất SX-KD nông thôn507.000354.900248.430173.901
XÃ BÌNH MỸ Đường nhựa: Cầu Thầy Phó – Cầu Bảy Thành – Cầu 6 Thiều – Quốc lộ 91
-
Đất SX-KD nông thôn507.000354.900248.430173.901
XÃ BÌNH MỸ Đường Đông Tư Tản (Tỉnh lộ 947 - Mương phèn)
-
Đất SX-KD nông thôn360.000252.000176.400123.480
XÃ BÌNH MỸ Đường Tây Tư Tản (Tỉnh lộ 947 - Mương phèn)
-
Đất SX-KD nông thôn360.000252.000176.400123.480
XÃ BÌNH MỸ Đường Đông kênh 13 (Tỉnh lộ 947 - Giáp ranh xã Vĩnh An)
-
Đất SX-KD nông thôn330.000231.000161.700113.190
XÃ BÌNH MỸ Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn378.000264.600185.220129.654
XÃ BÌNH MỸ Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn336.000235.200164.640115.248
XÃ BÌNH MỸ Các tuyến đường còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn282.000197.400138.18096.726
XÃ BÌNH MỸ Xã Bình Mỹ
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
Đất khoáng sản308.000000
XÃ BÌNH MỸ Xã Bình Mỹ
Đất khai thác than bùn -
Đất khoáng sản280.000000
XÃ BÌNH MỸ Xã Bình Mỹ
Đất khai thác đất sét -
Đất khoáng sản182.000000
XÃ BÌNH MỸ Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Các ấp Bình Hòa, Bình Phú, Bình Quý, Bình Thiện, Bình Thới, Bình Yên
Chợ TT Bình Thủy -
Đất trồng cây hàng năm130.000121.00000
XÃ BÌNH MỸ Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Các ấp Bình Hòa, Bình Phú, Bình Quý, Bình Thiện, Bình Thới, Bình Yên
Tiếp giáp các kênh còn lại -
Đất trồng cây hàng năm112.00093.00000
XÃ BÌNH MỸ Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Các ấp Bình Chánh 1, Bình Chánh 2, Bình Hưng 1, Bình Hưng 2, Bình Minh, Bình Tân, Bình Thành, Bình Trung
Quốc lộ 91 - Kênh Lòng Ống
Đất trồng cây hàng năm117.000107.00000
XÃ BÌNH MỸ Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Các ấp Bình Chánh 1, Bình Chánh 2, Bình Hưng 1, Bình Hưng 2, Bình Minh, Bình Tân, Bình Thành, Bình Trung
Quốc lộ 91 - kênh 1 (Bình Mỹ cũ)
Đất trồng cây hàng năm117.000107.00000
XÃ BÌNH MỸ Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Các ấp Bình Chánh 1, Bình Chánh 2, Bình Hưng 1, Bình Hưng 2, Bình Minh, Bình Tân, Bình Thành, Bình Trung
Tiếp giáp kênh Cây Dương (Kênh 1 – Cầu Hào Sương) -
Đất trồng cây hàng năm107.00098.00000
XÃ BÌNH MỸ Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Các ấp Bình Chánh 1, Bình Chánh 2, Bình Hưng 1, Bình Hưng 2, Bình Minh, Bình Tân, Bình Thành, Bình Trung
Tiếp giáp các kênh còn lại -
Đất trồng cây hàng năm98.00088.00000
XÃ BÌNH MỸ Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Các ấp Bình Chơn, Bình Lộc, Bình Lợi, Bình Phước, Bình Thạnh
Tiếp giáp kênh Cây Dương -
Đất trồng cây hàng năm89.00081.00000
XÃ BÌNH MỸ Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Các ấp Bình Chơn, Bình Lộc, Bình Lợi, Bình Phước, Bình Thạnh
Tiếp giáp các kênh còn lại -
Đất trồng cây hàng năm81.00073.00000
XÃ BÌNH MỸ Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Các ấp Bình Hòa, Bình Phú, Bình Quý, Bình Thiện, Bình Thới, Bình Yên
Chợ TT Bình Thủy -
Đất trồng lúa130.000121.00000
XÃ BÌNH MỸ Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Các ấp Bình Hòa, Bình Phú, Bình Quý, Bình Thiện, Bình Thới, Bình Yên
Tiếp giáp các kênh còn lại -
Đất trồng lúa112.00093.00000
XÃ BÌNH MỸ Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Các ấp Bình Chánh 1, Bình Chánh 2, Bình Hưng 1, Bình Hưng 2, Bình Minh, Bình Tân, Bình Thành, Bình Trung
Quốc lộ 91 - Kênh Lòng Ống
Đất trồng lúa117.000107.00000
XÃ BÌNH MỸ Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Các ấp Bình Chánh 1, Bình Chánh 2, Bình Hưng 1, Bình Hưng 2, Bình Minh, Bình Tân, Bình Thành, Bình Trung
Quốc lộ 91 - kênh 1 (Bình Mỹ cũ)
Đất trồng lúa117.000107.00000
XÃ BÌNH MỸ Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Các ấp Bình Chánh 1, Bình Chánh 2, Bình Hưng 1, Bình Hưng 2, Bình Minh, Bình Tân, Bình Thành, Bình Trung
Tiếp giáp kênh Cây Dương (Kênh 1 – Cầu Hào Sương) -
Đất trồng lúa107.00098.00000
XÃ BÌNH MỸ Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Các ấp Bình Chánh 1, Bình Chánh 2, Bình Hưng 1, Bình Hưng 2, Bình Minh, Bình Tân, Bình Thành, Bình Trung
Tiếp giáp các kênh còn lại -
Đất trồng lúa98.00088.00000
XÃ BÌNH MỸ Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Các ấp Bình Chơn, Bình Lộc, Bình Lợi, Bình Phước, Bình Thạnh
Tiếp giáp kênh Cây Dương -
Đất trồng lúa89.00081.00000
XÃ BÌNH MỸ Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Các ấp Bình Chơn, Bình Lộc, Bình Lợi, Bình Phước, Bình Thạnh
Tiếp giáp các kênh còn lại -
Đất trồng lúa81.00073.00000
XÃ BÌNH MỸ Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Các ấp Bình Hòa, Bình Phú, Bình Quý, Bình Thiện, Bình Thới, Bình Yên
Chợ TT Bình Thủy -
Đất nuôi trồng thủy sản130.000121.00000
XÃ BÌNH MỸ Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Các ấp Bình Hòa, Bình Phú, Bình Quý, Bình Thiện, Bình Thới, Bình Yên
Tiếp giáp các kênh còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản112.00093.00000
XÃ BÌNH MỸ Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Các ấp Bình Chánh 1, Bình Chánh 2, Bình Hưng 1, Bình Hưng 2, Bình Minh, Bình Tân, Bình Thành, Bình Trung
Quốc lộ 91 - Kênh Lòng Ống
Đất nuôi trồng thủy sản117.000107.00000
XÃ BÌNH MỸ Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Các ấp Bình Chánh 1, Bình Chánh 2, Bình Hưng 1, Bình Hưng 2, Bình Minh, Bình Tân, Bình Thành, Bình Trung
Quốc lộ 91 - kênh 1 (Bình Mỹ cũ)
Đất nuôi trồng thủy sản117.000107.00000
XÃ BÌNH MỸ Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Các ấp Bình Chánh 1, Bình Chánh 2, Bình Hưng 1, Bình Hưng 2, Bình Minh, Bình Tân, Bình Thành, Bình Trung
Tiếp giáp kênh Cây Dương (Kênh 1 – Cầu Hào Sương) -
Đất nuôi trồng thủy sản107.00098.00000
XÃ BÌNH MỸ Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Các ấp Bình Chánh 1, Bình Chánh 2, Bình Hưng 1, Bình Hưng 2, Bình Minh, Bình Tân, Bình Thành, Bình Trung
Tiếp giáp các kênh còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản98.00088.00000
XÃ BÌNH MỸ Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Các ấp Bình Chơn, Bình Lộc, Bình Lợi, Bình Phước, Bình Thạnh
Tiếp giáp kênh Cây Dương -
Đất nuôi trồng thủy sản89.00081.00000
XÃ BÌNH MỸ Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Các ấp Bình Chơn, Bình Lộc, Bình Lợi, Bình Phước, Bình Thạnh
Tiếp giáp các kênh còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản81.00073.00000
XÃ BÌNH MỸ Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Các ấp Bình Hòa, Bình Phú, Bình Quý, Bình Thiện, Bình Thới, Bình Yên
Tiếp giáp lộ giao thông và sông Hậu -
Đất trồng cây lâu năm175.000166.00000
XÃ BÌNH MỸ Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Các ấp Bình Hòa, Bình Phú, Bình Quý, Bình Thiện, Bình Thới, Bình Yên
Tiếp giáp các kênh còn lại -
Đất trồng cây lâu năm114.00096.00000
XÃ BÌNH MỸ Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Các ấp Bình Chánh 1, Bình Chánh 2, Bình Hưng 1, Bình Hưng 2, Bình Minh, Bình Tân, Bình Thành, Bình Trung
Quốc lộ 91 - kênh 1
Đất trồng cây lâu năm123.000114.00000
XÃ BÌNH MỸ Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Các ấp Bình Chánh 1, Bình Chánh 2, Bình Hưng 1, Bình Hưng 2, Bình Minh, Bình Tân, Bình Thành, Bình Trung
Tiếp giáp kênh Cây Dương (Kênh 1 – Cầu Hào Sương) -
Đất trồng cây lâu năm105.00096.00000
XÃ BÌNH MỸ Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Các ấp Bình Chánh 1, Bình Chánh 2, Bình Hưng 1, Bình Hưng 2, Bình Minh, Bình Tân, Bình Thành, Bình Trung
Tiếp giáp các kênh còn lại -
Đất trồng cây lâu năm96.00088.00000
XÃ BÌNH MỸ Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Các ấp Bình Chơn, Bình Lộc, Bình Lợi, Bình Phước, Bình Thạnh
Tiếp giáp kênh Cây Dương -
Đất trồng cây lâu năm105.00096.00000
XÃ BÌNH MỸ Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Các ấp Bình Chơn, Bình Lộc, Bình Lợi, Bình Phước, Bình Thạnh
Tiếp giáp các kênh còn lại -
Đất trồng cây lâu năm88.00079.00000
XÃ BÌNH MỸ Các nền còn lại - Chợ TT Bình Thủy
Đường số 2 (Đường số 6 - Hết đường số 8) -
Đất ở nông thôn2.417.0001.691.9001.184.330829.031
XÃ BÌNH MỸ Các nền còn lại - Chợ TT Bình Thủy
Đường số 4 (Suốt tuyến) -
Đất ở nông thôn2.417.0001.691.9001.184.330829.031
XÃ BÌNH MỸ Các nền còn lại - Chợ TT Bình Thủy
Đường số 6 (Đường số 4 - Đường số 2) -
Đất ở nông thôn2.417.0001.691.9001.184.330829.031
XÃ BÌNH MỸ Các nền còn lại - Chợ TT Bình Thủy
Đường số 5 (Các nền còn lại) -
Đất ở nông thôn2.417.0001.691.9001.184.330829.031
XÃ BÌNH MỸ Các nền còn lại - Chợ TT Bình Thủy
Đường số 6 (Đường số 1 – Đường số 4) -
Đất ở nông thôn1.487.0001.040.900728.630510.041
XÃ BÌNH MỸ Chợ Bình Chánh
Đường tỉnh 947 (Cầu kênh 7 – Đường số 4) -
Đất ở nông thôn3.960.0002.772.0001.940.4001.358.280
XÃ BÌNH MỸ Chợ Bình Chánh
Đường số 3 (Đường tỉnh 947 – Đường số 5) -
Đất ở nông thôn3.960.0002.772.0001.940.4001.358.280
XÃ BÌNH MỸ Chợ Bình Chánh
Đường số 5 (Đường số 2 – Đường số 3) -
Đất ở nông thôn3.960.0002.772.0001.940.4001.358.280
XÃ BÌNH MỸ Chợ Bình Chánh
Nền chính sách -
Đất ở nông thôn277.000193.900135.73095.011
XÃ BÌNH MỸ Tuyến dân cư ấp Bình Hòa (chương trình 193)
-
Đất ở nông thôn342.000239.400167.580117.306
XÃ BÌNH MỸ Tuyến dân cư ấp Bình Hòa
Nền linh hoạt: Đường Phan Chu Trinh, Đường số 1, 5, 6, 7, 8 (Trừ các nền chính sách) -
Đất ở nông thôn1.673.0001.171.100819.770573.839
XÃ BÌNH MỸ Tuyến dân cư ấp Bình Hòa
Nền chính sách: Tờ BĐ 37 (481-509, 603-618, 567-598, 531-562, 511-526, 730-740, 743-753, 698-708, 711-721, 660-663, 666-689, 805-817); Tờ BĐ 38 (4-17, 820-833, 855-875) -
Đất ở nông thôn342.000239.400167.580117.306
XÃ BÌNH MỸ Tuyến dân cư Kênh Đình
-
Đất ở nông thôn1.822.0001.275.400892.780624.946
XÃ BÌNH MỸ Chợ Vàm Xáng Cây Dương
Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ -
Đất ở nông thôn3.388.0002.371.6001.660.1201.162.084
XÃ BÌNH MỸ Chợ Vàm Xáng Cây Dương
Nền loại 2: Đâu lưng với lô nền loại 1 -
Đất ở nông thôn2.541.0001.778.7001.245.090871.563
XÃ BÌNH MỸ Chợ Vàm Xáng Cây Dương
Nền còn lại đường vành đai -
Đất ở nông thôn2.033.0001.423.100996.170697.319
XÃ BÌNH MỸ Chợ Đình
-
Đất ở nông thôn2.002.0001.401.400980.980686.686
XÃ BÌNH MỸ Chợ Năng Gù
-
Đất ở nông thôn2.202.0001.541.4001.078.980755.286
XÃ BÌNH MỸ Nền loại 1 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương
Đường số 1 (Suốt tuyến) -
Đất ở nông thôn2.202.0001.541.4001.078.980755.286
XÃ BÌNH MỸ Nền loại 1 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương
Đường số 4 (Suốt tuyến) -
Đất ở nông thôn2.202.0001.541.4001.078.980755.286
XÃ BÌNH MỸ Nền loại 2 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương
Các nền đối diện nhà lồng chợ (Đường số 2, 3, 5) -
Đất ở nông thôn1.863.0001.304.100912.870639.009
XÃ BÌNH MỸ Nền loại 3 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương
Đường số 2 (Tim đường số 5 – Hết biên CDC) -
Đất ở nông thôn1.525.0001.067.500747.250523.075
XÃ BÌNH MỸ Nền loại 3 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương
Đường số 3 (Đường số 5 – Hẻm thông hành lô nền đối diện) -
Đất ở nông thôn1.525.0001.067.500747.250523.075
XÃ BÌNH MỸ Nền chính sách - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương
-
Đất ở nông thôn169.000118.30082.81057.967
XÃ BÌNH MỸ Nền loại 1 - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê
Đường số 1 (Suốt tuyến) -
Đất ở nông thôn1.584.0001.108.800776.160543.312
XÃ BÌNH MỸ Nền loại 1 - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê
Đường số 3 (Đường số 1 – Đường số 5) -
Đất ở nông thôn1.584.0001.108.800776.160543.312
XÃ BÌNH MỸ Nền loại 2 - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê
Đường số 2 (Đường số 1 – Đường số 5) -
Đất ở nông thôn693.000485.100339.570237.699
XÃ BÌNH MỸ Nền loại 2 - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê
Đường số 4 (Đường số 1 – Đường số 5) -
Đất ở nông thôn693.000485.100339.570237.699
XÃ BÌNH MỸ Nền chính sách - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê
-
Đất ở nông thôn356.000249.200174.440122.108
XÃ BÌNH MỸ Nền chính sách - Cụm dân cư ấp Bình Thạnh
-
Đất ở nông thôn263.000184.100128.87090.209
XÃ BÌNH MỸ Tiếp giáp Quốc lộ 91
Ranh xã Bình Hòa - Tim Cầu Thầy Phó
Đất ở nông thôn2.746.0001.922.2001.345.540941.878
XÃ BÌNH MỸ Tiếp giáp Quốc lộ 91
Tim Cầu Thầy Phó - Cầu Cây Dương (cũ)
Đất ở nông thôn3.802.0002.661.4001.862.9801.304.086
XÃ BÌNH MỸ Tiếp giáp Quốc lộ 91
Đường tránh Quốc lộ 91 -
Đất ở nông thôn3.802.0002.661.4001.862.9801.304.086
XÃ BÌNH MỸ Tuyến tránh QL91
Cổng trường B Bình Mỹ - Điểm giao QL91 cũ và tuyến tránh
Đất ở nông thôn3.802.0002.661.4001.862.9801.304.086
XÃ BÌNH MỸ Đường tỉnh 947
Cuối biên chợ Cây Dương - Mương Hào Sương
Đất ở nông thôn1.647.0001.152.900807.030564.921
XÃ BÌNH MỸ Đường tỉnh 947
Mương Hào sương - Kênh 7
Đất ở nông thôn1.102.000771.400539.980377.986
XÃ BÌNH MỸ Đường tỉnh 947
Đường số 4 - Kênh 10
Đất ở nông thôn1.102.000771.400539.980377.986
XÃ BÌNH MỸ Đường tỉnh 947
Kênh 10 - Giáp ranh xã Vĩnh An
Đất ở nông thôn1.102.000771.400539.980377.986
XÃ BÌNH MỸ Đường Nam Năng Gù - Núi Chốc
Quốc lộ 91 - Cầu 5 Trị
Đất ở nông thôn760.000532.000372.400260.680
XÃ BÌNH MỸ Đường Nam Năng Gù - Núi Chốc
Cầu 5 Trị - Kênh Hào Sương
Đất ở nông thôn634.000443.800310.660217.462
XÃ BÌNH MỸ Đường Đông kênh 7 (suốt tuyến)
-
Đất ở nông thôn661.000462.700323.890226.723
XÃ BÌNH MỸ Đường Tây kênh 7 (suốt tuyến)
-
Đất ở nông thôn661.000462.700323.890226.723
XÃ BÌNH MỸ Đường Tây Kênh Hào sương (trọn đường)
-
Đất ở nông thôn661.000462.700323.890226.723
XÃ BÌNH MỸ Đường nhựa vòng Bình Thủy
-
Đất ở nông thôn1.540.0001.078.000754.600528.220
XÃ BÌNH MỸ Đường bê tông (Kênh đình – Chùa Kỳ Lâm)
-
Đất ở nông thôn770.000539.000377.300264.110
XÃ BÌNH MỸ Đường nhựa Kênh Đình (Đình Bình Mỹ - Kênh 2 Mương Trâu)
-
Đất ở nông thôn845.000591.500414.050289.835
XÃ BÌNH MỸ Đường bê tông Kênh Đình (Kênh 2 Mương Trâu - Kênh Hào Sương)
-
Đất ở nông thôn845.000591.500414.050289.835
XÃ BÌNH MỸ Đường Đông Kênh Hào sương (trọn đường)
-
Đất ở nông thôn845.000591.500414.050289.835
XÃ BÌNH MỸ Đường nhựa: Cầu Thầy Phó – Cầu Bảy Thành – Cầu 6 Thiều – Quốc lộ 91
-
Đất ở nông thôn845.000591.500414.050289.835
XÃ BÌNH MỸ Đường Đông Tư Tản (Tỉnh lộ 947 - Mương phèn)
-
Đất ở nông thôn600.000420.000294.000205.800
XÃ BÌNH MỸ Đường Tây Tư Tản (Tỉnh lộ 947 - Mương phèn)
-
Đất ở nông thôn600.000420.000294.000205.800
XÃ BÌNH MỸ Đường Đông kênh 13 (Tỉnh lộ 947 - Giáp ranh xã Vĩnh An)
-
Đất ở nông thôn550.000385.000269.500188.650
XÃ BÌNH MỸ Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn630.000441.000308.700216.090
XÃ BÌNH MỸ Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn560.000392.000274.400192.080
XÃ BÌNH MỸ Các tuyến đường còn lại
-
Đất ở nông thôn470.000329.000230.300161.210
XÃ BÌNH MỸ Chợ TT Bình Thủy
Nền loại 1: Đuờng số 9, 10, 11, 12 (Suốt tuyến) -
Đất TM-DV nông thôn4.814.6003.370.2202.359.1541.651.408
XÃ BÌNH MỸ Chợ TT Bình Thủy
Nền loại 1: Đường số 5 (Đường số 1 Đến giáp TDC Bình Hòa) -
Đất TM-DV nông thôn2.602.6001.821.8201.275.274892.692
XÃ BÌNH MỸ Chợ TT Bình Thủy
Nền loại 1: Đường số 3 (Suốt tuyến) -
Đất TM-DV nông thôn2.602.6001.821.8201.275.274892.692
XÃ BÌNH MỸ Các nền còn lại - Chợ TT Bình Thủy
Đường số 2 (Đường số 6 - Hết đường số 8) -
Đất TM-DV nông thôn1.691.9001.184.330829.031580.322
XÃ BÌNH MỸ Các nền còn lại - Chợ TT Bình Thủy
Đường số 4 (Suốt tuyến) -
Đất TM-DV nông thôn1.691.9001.184.330829.031580.322
XÃ BÌNH MỸ Các nền còn lại - Chợ TT Bình Thủy
Đường số 6 (Đường số 4 - Đường số 2) -
Đất TM-DV nông thôn1.691.9001.184.330829.031580.322
XÃ BÌNH MỸ Các nền còn lại - Chợ TT Bình Thủy
Đường số 5 (Các nền còn lại) -
Đất TM-DV nông thôn1.691.9001.184.330829.031580.322
XÃ BÌNH MỸ Các nền còn lại - Chợ TT Bình Thủy
Đường số 6 (Đường số 1 – Đường số 4) -
Đất TM-DV nông thôn1.040.900728.630510.041357.029
XÃ BÌNH MỸ Chợ Bình Chánh
Đường tỉnh 947 (Cầu kênh 7 – Đường số 4) -
Đất TM-DV nông thôn2.772.0001.940.4001.358.280950.796
XÃ BÌNH MỸ Chợ Bình Chánh
Đường số 3 (Đường tỉnh 947 – Đường số 5) -
Đất TM-DV nông thôn2.772.0001.940.4001.358.280950.796
XÃ BÌNH MỸ Chợ Bình Chánh
Đường số 5 (Đường số 2 – Đường số 3) -
Đất TM-DV nông thôn2.772.0001.940.4001.358.280950.796
XÃ BÌNH MỸ Chợ Bình Chánh
Nền chính sách -
Đất TM-DV nông thôn193.900135.73095.01166.508
XÃ BÌNH MỸ Tuyến dân cư ấp Bình Hòa (chương trình 193)
-
Đất TM-DV nông thôn239.400167.580117.30682.114
XÃ BÌNH MỸ Tuyến dân cư ấp Bình Hòa
Nền linh hoạt: Đường Phan Chu Trinh, Đường số 1, 5, 6, 7, 8 (Trừ các nền chính sách) -
Đất TM-DV nông thôn1.171.100819.770573.839401.687
XÃ BÌNH MỸ Tuyến dân cư ấp Bình Hòa
Nền chính sách: Tờ BĐ 37 (481-509, 603-618, 567-598, 531-562, 511-526, 730-740, 743-753, 698-708, 711-721, 660-663, 666-689, 805-817); Tờ BĐ 38 (4-17, 820-833, 855-875) -
Đất TM-DV nông thôn239.400167.580117.30682.114
XÃ BÌNH MỸ Tuyến dân cư Kênh Đình
-
Đất TM-DV nông thôn1.275.400892.780624.946437.462
XÃ BÌNH MỸ Chợ Vàm Xáng Cây Dương
Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ -
Đất TM-DV nông thôn2.371.6001.660.1201.162.084813.459
XÃ BÌNH MỸ Chợ Vàm Xáng Cây Dương
Nền loại 2: Đâu lưng với lô nền loại 1 -
Đất TM-DV nông thôn1.778.7001.245.090871.563610.094
XÃ BÌNH MỸ Chợ Vàm Xáng Cây Dương
Nền còn lại đường vành đai -
Đất TM-DV nông thôn1.423.100996.170697.319488.123
XÃ BÌNH MỸ Chợ Đình
-
Đất TM-DV nông thôn1.401.400980.980686.686480.680
XÃ BÌNH MỸ Chợ Năng Gù
-
Đất TM-DV nông thôn1.541.4001.078.980755.286528.700
XÃ BÌNH MỸ Nền loại 1 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương
Đường số 1 (Suốt tuyến) -
Đất TM-DV nông thôn1.541.4001.078.980755.286528.700
XÃ BÌNH MỸ Nền loại 1 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương
Đường số 4 (Suốt tuyến) -
Đất TM-DV nông thôn1.541.4001.078.980755.286528.700
XÃ BÌNH MỸ Nền loại 2 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương
Các nền đối diện nhà lồng chợ (Đường số 2, 3, 5) -
Đất TM-DV nông thôn1.304.100912.870639.009447.306
XÃ BÌNH MỸ Nền loại 3 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương
Đường số 2 (Tim đường số 5 – Hết biên CDC) -
Đất TM-DV nông thôn1.067.500747.250523.075366.153
XÃ BÌNH MỸ Nền loại 3 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương
Đường số 3 (Đường số 5 – Hẻm thông hành lô nền đối diện) -
Đất TM-DV nông thôn1.067.500747.250523.075366.153
XÃ BÌNH MỸ Nền chính sách - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương
-
Đất TM-DV nông thôn118.30082.81057.96740.577
XÃ BÌNH MỸ Nền loại 1 - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê
Đường số 1 (Suốt tuyến) -
Đất TM-DV nông thôn1.108.800776.160543.312380.318
XÃ BÌNH MỸ Nền loại 1 - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê
Đường số 3 (Đường số 1 – Đường số 5) -
Đất TM-DV nông thôn1.108.800776.160543.312380.318
XÃ BÌNH MỸ Nền loại 2 - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê
Đường số 2 (Đường số 1 – Đường số 5) -
Đất TM-DV nông thôn485.100339.570237.699166.389
XÃ BÌNH MỸ Nền loại 2 - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê
Đường số 4 (Đường số 1 – Đường số 5) -
Đất TM-DV nông thôn485.100339.570237.699166.389
XÃ BÌNH MỸ Nền chính sách - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê
-
Đất TM-DV nông thôn249.200174.440122.10885.476
XÃ BÌNH MỸ Nền chính sách - Cụm dân cư ấp Bình Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn184.100128.87090.20963.146
XÃ BÌNH MỸ Tiếp giáp Quốc lộ 91
Ranh xã Bình Hòa - Tim Cầu Thầy Phó
Đất TM-DV nông thôn1.922.2001.345.540941.878659.315
XÃ BÌNH MỸ Tiếp giáp Quốc lộ 91
Tim Cầu Thầy Phó - Cầu Cây Dương (cũ)
Đất TM-DV nông thôn2.661.4001.862.9801.304.086912.860
XÃ BÌNH MỸ Tiếp giáp Quốc lộ 91
Đường tránh Quốc lộ 91 -
Đất TM-DV nông thôn2.661.4001.862.9801.304.086912.860
XÃ BÌNH MỸ Tuyến tránh QL91
Cổng trường B Bình Mỹ - Điểm giao QL91 cũ và tuyến tránh
Đất TM-DV nông thôn2.661.4001.862.9801.304.086912.860
XÃ BÌNH MỸ Đường tỉnh 947
Cuối biên chợ Cây Dương - Mương Hào Sương
Đất TM-DV nông thôn1.152.900807.030564.921395.445
XÃ BÌNH MỸ Đường tỉnh 947
Mương Hào sương - Kênh 7
Đất TM-DV nông thôn771.400539.980377.986264.590
XÃ BÌNH MỸ Đường tỉnh 947
Đường số 4 - Kênh 10
Đất TM-DV nông thôn771.400539.980377.986264.590
XÃ BÌNH MỸ Đường tỉnh 947
Kênh 10 - Giáp ranh xã Vĩnh An
Đất TM-DV nông thôn771.400539.980377.986264.590
XÃ BÌNH MỸ Đường Nam Năng Gù - Núi Chốc
Quốc lộ 91 - Cầu 5 Trị
Đất TM-DV nông thôn532.000372.400260.680182.476
XÃ BÌNH MỸ Đường Nam Năng Gù - Núi Chốc
Cầu 5 Trị - Kênh Hào Sương
Đất TM-DV nông thôn443.800310.660217.462152.223
XÃ BÌNH MỸ Đường Đông kênh 7 (suốt tuyến)
-
Đất TM-DV nông thôn462.700323.890226.723158.706
XÃ BÌNH MỸ Đường Tây kênh 7 (suốt tuyến)
-
Đất TM-DV nông thôn462.700323.890226.723158.706
Đang tải dữ liệu bảng giá đất...

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bình Mỹ

5/5 - (1043 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/09/2026
Bảng giá đất xã Tân Ninh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tân Ninh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/09/2026
Bảng giá đất xã Tam Thanh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tam Thanh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

09/09/2026
  • ⚖️ Văn bản pháp luật
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🛍️ Tra cứu ngành sản phẩm Việt Nam
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline công ty: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế tại MỤC trong NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.