Bảng giá đất xã Bình Mỹ, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Bình Mỹ, tỉnh An Giang mới nhất
Bảng giá đất xã Bình Mỹ, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
2.2. Bảng giá đất xã Bình Mỹ, tỉnh An Giang
Xã Bình Mỹ Sắp xếp từ: Xã Bình Thủy, Bình Chánh, Bình Mỹ.
Bảng giá đất xã Bình Mỹ năm 2026
Khu vực: xã Bình Mỹ.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm.
Mức giá áp dụng: từ 34.780 đến 6.878.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ BÌNH MỸ |
Chợ TT Bình Thủy Nền loại 1: Đuờng số 9, 10, 11, 12 (Suốt tuyến) - | Đất ở nông thôn | 6.878.000 | 4.814.600 | 3.370.220 | 2.359.154 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Chợ TT Bình Thủy Nền loại 1: Đường số 5 (Đường số 1 Đến giáp TDC Bình Hòa) - | Đất ở nông thôn | 3.718.000 | 2.602.600 | 1.821.820 | 1.275.274 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Chợ TT Bình Thủy Nền loại 1: Đường số 3 (Suốt tuyến) - | Đất ở nông thôn | 3.718.000 | 2.602.600 | 1.821.820 | 1.275.274 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Đường Tây Kênh Hào sương (trọn đường) - | Đất TM-DV nông thôn | 462.700 | 323.890 | 226.723 | 158.706 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Đường nhựa vòng Bình Thủy - | Đất TM-DV nông thôn | 1.078.000 | 754.600 | 528.220 | 369.754 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Đường bê tông (Kênh đình – Chùa Kỳ Lâm) - | Đất TM-DV nông thôn | 539.000 | 377.300 | 264.110 | 184.877 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Đường nhựa Kênh Đình (Đình Bình Mỹ - Kênh 2 Mương Trâu) - | Đất TM-DV nông thôn | 591.500 | 414.050 | 289.835 | 202.885 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Đường bê tông Kênh Đình (Kênh 2 Mương Trâu - Kênh Hào Sương) - | Đất TM-DV nông thôn | 591.500 | 414.050 | 289.835 | 202.885 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Đường Đông Kênh Hào sương (trọn đường) - | Đất TM-DV nông thôn | 591.500 | 414.050 | 289.835 | 202.885 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Đường nhựa: Cầu Thầy Phó – Cầu Bảy Thành – Cầu 6 Thiều – Quốc lộ 91 - | Đất TM-DV nông thôn | 591.500 | 414.050 | 289.835 | 202.885 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Đường Đông Tư Tản (Tỉnh lộ 947 - Mương phèn) - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Đường Tây Tư Tản (Tỉnh lộ 947 - Mương phèn) - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Đường Đông kênh 13 (Tỉnh lộ 947 - Giáp ranh xã Vĩnh An) - | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | 269.500 | 188.650 | 132.055 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất TM-DV nông thôn | 441.000 | 308.700 | 216.090 | 151.263 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất TM-DV nông thôn | 392.000 | 274.400 | 192.080 | 134.456 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Các tuyến đường còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 329.000 | 230.300 | 161.210 | 112.847 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Chợ TT Bình Thủy Nền loại 1: Đuờng số 9, 10, 11, 12 (Suốt tuyến) - | Đất SX-KD nông thôn | 4.126.800 | 2.888.760 | 2.022.132 | 1.415.492 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Chợ TT Bình Thủy Nền loại 1: Đường số 5 (Đường số 1 Đến giáp TDC Bình Hòa) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.230.800 | 1.561.560 | 1.093.092 | 765.164 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Chợ TT Bình Thủy Nền loại 1: Đường số 3 (Suốt tuyến) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.230.800 | 1.561.560 | 1.093.092 | 765.164 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Các nền còn lại - Chợ TT Bình Thủy Đường số 2 (Đường số 6 - Hết đường số 8) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.450.200 | 1.015.140 | 710.598 | 497.419 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Các nền còn lại - Chợ TT Bình Thủy Đường số 4 (Suốt tuyến) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.450.200 | 1.015.140 | 710.598 | 497.419 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Các nền còn lại - Chợ TT Bình Thủy Đường số 6 (Đường số 4 - Đường số 2) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.450.200 | 1.015.140 | 710.598 | 497.419 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Các nền còn lại - Chợ TT Bình Thủy Đường số 5 (Các nền còn lại) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.450.200 | 1.015.140 | 710.598 | 497.419 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Các nền còn lại - Chợ TT Bình Thủy Đường số 6 (Đường số 1 – Đường số 4) - | Đất SX-KD nông thôn | 892.200 | 624.540 | 437.178 | 306.025 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Chợ Bình Chánh Đường tỉnh 947 (Cầu kênh 7 – Đường số 4) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.376.000 | 1.663.200 | 1.164.240 | 814.968 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Chợ Bình Chánh Đường số 3 (Đường tỉnh 947 – Đường số 5) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.376.000 | 1.663.200 | 1.164.240 | 814.968 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Chợ Bình Chánh Đường số 5 (Đường số 2 – Đường số 3) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.376.000 | 1.663.200 | 1.164.240 | 814.968 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Chợ Bình Chánh Nền chính sách - | Đất SX-KD nông thôn | 166.200 | 116.340 | 81.438 | 57.007 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Tuyến dân cư ấp Bình Hòa (chương trình 193) - | Đất SX-KD nông thôn | 205.200 | 143.640 | 100.548 | 70.384 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Tuyến dân cư ấp Bình Hòa Nền linh hoạt: Đường Phan Chu Trinh, Đường số 1, 5, 6, 7, 8 (Trừ các nền chính sách) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.003.800 | 702.660 | 491.862 | 344.303 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Tuyến dân cư ấp Bình Hòa Nền chính sách: Tờ BĐ 37 (481-509, 603-618, 567-598, 531-562, 511-526, 730-740, 743-753, 698-708, 711-721, 660-663, 666-689, 805-817); Tờ BĐ 38 (4-17, 820-833, 855-875) - | Đất SX-KD nông thôn | 205.200 | 143.640 | 100.548 | 70.384 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Tuyến dân cư Kênh Đình - | Đất SX-KD nông thôn | 1.093.200 | 765.240 | 535.668 | 374.968 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Chợ Vàm Xáng Cây Dương Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ - | Đất SX-KD nông thôn | 2.032.800 | 1.422.960 | 996.072 | 697.250 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Chợ Vàm Xáng Cây Dương Nền loại 2: Đâu lưng với lô nền loại 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.524.600 | 1.067.220 | 747.054 | 522.938 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Chợ Vàm Xáng Cây Dương Nền còn lại đường vành đai - | Đất SX-KD nông thôn | 1.219.800 | 853.860 | 597.702 | 418.391 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Chợ Đình - | Đất SX-KD nông thôn | 1.201.200 | 840.840 | 588.588 | 412.012 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Chợ Năng Gù - | Đất SX-KD nông thôn | 1.321.200 | 924.840 | 647.388 | 453.172 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Nền loại 1 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương Đường số 1 (Suốt tuyến) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.321.200 | 924.840 | 647.388 | 453.172 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Nền loại 1 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương Đường số 4 (Suốt tuyến) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.321.200 | 924.840 | 647.388 | 453.172 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Nền loại 2 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương Các nền đối diện nhà lồng chợ (Đường số 2, 3, 5) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.117.800 | 782.460 | 547.722 | 383.405 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Nền loại 3 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương Đường số 2 (Tim đường số 5 – Hết biên CDC) - | Đất SX-KD nông thôn | 915.000 | 640.500 | 448.350 | 313.845 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Nền loại 3 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương Đường số 3 (Đường số 5 – Hẻm thông hành lô nền đối diện) - | Đất SX-KD nông thôn | 915.000 | 640.500 | 448.350 | 313.845 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Nền chính sách - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương - | Đất SX-KD nông thôn | 101.400 | 70.980 | 49.686 | 34.780 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Nền loại 1 - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê Đường số 1 (Suốt tuyến) - | Đất SX-KD nông thôn | 950.400 | 665.280 | 465.696 | 325.987 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Nền loại 1 - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê Đường số 3 (Đường số 1 – Đường số 5) - | Đất SX-KD nông thôn | 950.400 | 665.280 | 465.696 | 325.987 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Nền loại 2 - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê Đường số 2 (Đường số 1 – Đường số 5) - | Đất SX-KD nông thôn | 415.800 | 291.060 | 203.742 | 142.619 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Nền loại 2 - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê Đường số 4 (Đường số 1 – Đường số 5) - | Đất SX-KD nông thôn | 415.800 | 291.060 | 203.742 | 142.619 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Nền chính sách - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê - | Đất SX-KD nông thôn | 213.600 | 149.520 | 104.664 | 73.265 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Nền chính sách - Cụm dân cư ấp Bình Thạnh - | Đất SX-KD nông thôn | 157.800 | 110.460 | 77.322 | 54.125 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 Ranh xã Bình Hòa - Tim Cầu Thầy Phó | Đất SX-KD nông thôn | 1.647.600 | 1.153.320 | 807.324 | 565.127 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 Tim Cầu Thầy Phó - Cầu Cây Dương (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 2.281.200 | 1.596.840 | 1.117.788 | 782.452 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 Đường tránh Quốc lộ 91 - | Đất SX-KD nông thôn | 2.281.200 | 1.596.840 | 1.117.788 | 782.452 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Tuyến tránh QL91 Cổng trường B Bình Mỹ - Điểm giao QL91 cũ và tuyến tránh | Đất SX-KD nông thôn | 2.281.200 | 1.596.840 | 1.117.788 | 782.452 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Đường tỉnh 947 Cuối biên chợ Cây Dương - Mương Hào Sương | Đất SX-KD nông thôn | 988.200 | 691.740 | 484.218 | 338.953 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Đường tỉnh 947 Mương Hào sương - Kênh 7 | Đất SX-KD nông thôn | 661.200 | 462.840 | 323.988 | 226.792 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Đường tỉnh 947 Đường số 4 - Kênh 10 | Đất SX-KD nông thôn | 661.200 | 462.840 | 323.988 | 226.792 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Đường tỉnh 947 Kênh 10 - Giáp ranh xã Vĩnh An | Đất SX-KD nông thôn | 661.200 | 462.840 | 323.988 | 226.792 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Đường Nam Năng Gù - Núi Chốc Quốc lộ 91 - Cầu 5 Trị | Đất SX-KD nông thôn | 456.000 | 319.200 | 223.440 | 156.408 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Đường Nam Năng Gù - Núi Chốc Cầu 5 Trị - Kênh Hào Sương | Đất SX-KD nông thôn | 380.400 | 266.280 | 186.396 | 130.477 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Đường Đông kênh 7 (suốt tuyến) - | Đất SX-KD nông thôn | 396.600 | 277.620 | 194.334 | 136.034 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Đường Tây kênh 7 (suốt tuyến) - | Đất SX-KD nông thôn | 396.600 | 277.620 | 194.334 | 136.034 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Đường Tây Kênh Hào sương (trọn đường) - | Đất SX-KD nông thôn | 396.600 | 277.620 | 194.334 | 136.034 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Đường nhựa vòng Bình Thủy - | Đất SX-KD nông thôn | 924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Đường bê tông (Kênh đình – Chùa Kỳ Lâm) - | Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Đường nhựa Kênh Đình (Đình Bình Mỹ - Kênh 2 Mương Trâu) - | Đất SX-KD nông thôn | 507.000 | 354.900 | 248.430 | 173.901 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Đường bê tông Kênh Đình (Kênh 2 Mương Trâu - Kênh Hào Sương) - | Đất SX-KD nông thôn | 507.000 | 354.900 | 248.430 | 173.901 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Đường Đông Kênh Hào sương (trọn đường) - | Đất SX-KD nông thôn | 507.000 | 354.900 | 248.430 | 173.901 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Đường nhựa: Cầu Thầy Phó – Cầu Bảy Thành – Cầu 6 Thiều – Quốc lộ 91 - | Đất SX-KD nông thôn | 507.000 | 354.900 | 248.430 | 173.901 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Đường Đông Tư Tản (Tỉnh lộ 947 - Mương phèn) - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Đường Tây Tư Tản (Tỉnh lộ 947 - Mương phèn) - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Đường Đông kênh 13 (Tỉnh lộ 947 - Giáp ranh xã Vĩnh An) - | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 264.600 | 185.220 | 129.654 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Các tuyến đường còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 282.000 | 197.400 | 138.180 | 96.726 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Xã Bình Mỹ Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Xã Bình Mỹ Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Xã Bình Mỹ Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Các ấp Bình Hòa, Bình Phú, Bình Quý, Bình Thiện, Bình Thới, Bình Yên Chợ TT Bình Thủy - | Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | 121.000 | 0 | 0 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Các ấp Bình Hòa, Bình Phú, Bình Quý, Bình Thiện, Bình Thới, Bình Yên Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 112.000 | 93.000 | 0 | 0 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Các ấp Bình Chánh 1, Bình Chánh 2, Bình Hưng 1, Bình Hưng 2, Bình Minh, Bình Tân, Bình Thành, Bình Trung Quốc lộ 91 - Kênh Lòng Ống | Đất trồng cây hàng năm | 117.000 | 107.000 | 0 | 0 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Các ấp Bình Chánh 1, Bình Chánh 2, Bình Hưng 1, Bình Hưng 2, Bình Minh, Bình Tân, Bình Thành, Bình Trung Quốc lộ 91 - kênh 1 (Bình Mỹ cũ) | Đất trồng cây hàng năm | 117.000 | 107.000 | 0 | 0 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Các ấp Bình Chánh 1, Bình Chánh 2, Bình Hưng 1, Bình Hưng 2, Bình Minh, Bình Tân, Bình Thành, Bình Trung Tiếp giáp kênh Cây Dương (Kênh 1 – Cầu Hào Sương) - | Đất trồng cây hàng năm | 107.000 | 98.000 | 0 | 0 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Các ấp Bình Chánh 1, Bình Chánh 2, Bình Hưng 1, Bình Hưng 2, Bình Minh, Bình Tân, Bình Thành, Bình Trung Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 98.000 | 88.000 | 0 | 0 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Các ấp Bình Chơn, Bình Lộc, Bình Lợi, Bình Phước, Bình Thạnh Tiếp giáp kênh Cây Dương - | Đất trồng cây hàng năm | 89.000 | 81.000 | 0 | 0 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Các ấp Bình Chơn, Bình Lộc, Bình Lợi, Bình Phước, Bình Thạnh Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 81.000 | 73.000 | 0 | 0 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Các ấp Bình Hòa, Bình Phú, Bình Quý, Bình Thiện, Bình Thới, Bình Yên Chợ TT Bình Thủy - | Đất trồng lúa | 130.000 | 121.000 | 0 | 0 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Các ấp Bình Hòa, Bình Phú, Bình Quý, Bình Thiện, Bình Thới, Bình Yên Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất trồng lúa | 112.000 | 93.000 | 0 | 0 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Các ấp Bình Chánh 1, Bình Chánh 2, Bình Hưng 1, Bình Hưng 2, Bình Minh, Bình Tân, Bình Thành, Bình Trung Quốc lộ 91 - Kênh Lòng Ống | Đất trồng lúa | 117.000 | 107.000 | 0 | 0 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Các ấp Bình Chánh 1, Bình Chánh 2, Bình Hưng 1, Bình Hưng 2, Bình Minh, Bình Tân, Bình Thành, Bình Trung Quốc lộ 91 - kênh 1 (Bình Mỹ cũ) | Đất trồng lúa | 117.000 | 107.000 | 0 | 0 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Các ấp Bình Chánh 1, Bình Chánh 2, Bình Hưng 1, Bình Hưng 2, Bình Minh, Bình Tân, Bình Thành, Bình Trung Tiếp giáp kênh Cây Dương (Kênh 1 – Cầu Hào Sương) - | Đất trồng lúa | 107.000 | 98.000 | 0 | 0 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Các ấp Bình Chánh 1, Bình Chánh 2, Bình Hưng 1, Bình Hưng 2, Bình Minh, Bình Tân, Bình Thành, Bình Trung Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất trồng lúa | 98.000 | 88.000 | 0 | 0 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Các ấp Bình Chơn, Bình Lộc, Bình Lợi, Bình Phước, Bình Thạnh Tiếp giáp kênh Cây Dương - | Đất trồng lúa | 89.000 | 81.000 | 0 | 0 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Các ấp Bình Chơn, Bình Lộc, Bình Lợi, Bình Phước, Bình Thạnh Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất trồng lúa | 81.000 | 73.000 | 0 | 0 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Các ấp Bình Hòa, Bình Phú, Bình Quý, Bình Thiện, Bình Thới, Bình Yên Chợ TT Bình Thủy - | Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 121.000 | 0 | 0 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Các ấp Bình Hòa, Bình Phú, Bình Quý, Bình Thiện, Bình Thới, Bình Yên Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 112.000 | 93.000 | 0 | 0 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Các ấp Bình Chánh 1, Bình Chánh 2, Bình Hưng 1, Bình Hưng 2, Bình Minh, Bình Tân, Bình Thành, Bình Trung Quốc lộ 91 - Kênh Lòng Ống | Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 107.000 | 0 | 0 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Các ấp Bình Chánh 1, Bình Chánh 2, Bình Hưng 1, Bình Hưng 2, Bình Minh, Bình Tân, Bình Thành, Bình Trung Quốc lộ 91 - kênh 1 (Bình Mỹ cũ) | Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 107.000 | 0 | 0 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Các ấp Bình Chánh 1, Bình Chánh 2, Bình Hưng 1, Bình Hưng 2, Bình Minh, Bình Tân, Bình Thành, Bình Trung Tiếp giáp kênh Cây Dương (Kênh 1 – Cầu Hào Sương) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 107.000 | 98.000 | 0 | 0 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Các ấp Bình Chánh 1, Bình Chánh 2, Bình Hưng 1, Bình Hưng 2, Bình Minh, Bình Tân, Bình Thành, Bình Trung Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 98.000 | 88.000 | 0 | 0 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Các ấp Bình Chơn, Bình Lộc, Bình Lợi, Bình Phước, Bình Thạnh Tiếp giáp kênh Cây Dương - | Đất nuôi trồng thủy sản | 89.000 | 81.000 | 0 | 0 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Các ấp Bình Chơn, Bình Lộc, Bình Lợi, Bình Phước, Bình Thạnh Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 81.000 | 73.000 | 0 | 0 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Các ấp Bình Hòa, Bình Phú, Bình Quý, Bình Thiện, Bình Thới, Bình Yên Tiếp giáp lộ giao thông và sông Hậu - | Đất trồng cây lâu năm | 175.000 | 166.000 | 0 | 0 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Các ấp Bình Hòa, Bình Phú, Bình Quý, Bình Thiện, Bình Thới, Bình Yên Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 114.000 | 96.000 | 0 | 0 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Các ấp Bình Chánh 1, Bình Chánh 2, Bình Hưng 1, Bình Hưng 2, Bình Minh, Bình Tân, Bình Thành, Bình Trung Quốc lộ 91 - kênh 1 | Đất trồng cây lâu năm | 123.000 | 114.000 | 0 | 0 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Các ấp Bình Chánh 1, Bình Chánh 2, Bình Hưng 1, Bình Hưng 2, Bình Minh, Bình Tân, Bình Thành, Bình Trung Tiếp giáp kênh Cây Dương (Kênh 1 – Cầu Hào Sương) - | Đất trồng cây lâu năm | 105.000 | 96.000 | 0 | 0 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Các ấp Bình Chánh 1, Bình Chánh 2, Bình Hưng 1, Bình Hưng 2, Bình Minh, Bình Tân, Bình Thành, Bình Trung Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 96.000 | 88.000 | 0 | 0 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Các ấp Bình Chơn, Bình Lộc, Bình Lợi, Bình Phước, Bình Thạnh Tiếp giáp kênh Cây Dương - | Đất trồng cây lâu năm | 105.000 | 96.000 | 0 | 0 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Các ấp Bình Chơn, Bình Lộc, Bình Lợi, Bình Phước, Bình Thạnh Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 88.000 | 79.000 | 0 | 0 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Các nền còn lại - Chợ TT Bình Thủy Đường số 2 (Đường số 6 - Hết đường số 8) - | Đất ở nông thôn | 2.417.000 | 1.691.900 | 1.184.330 | 829.031 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Các nền còn lại - Chợ TT Bình Thủy Đường số 4 (Suốt tuyến) - | Đất ở nông thôn | 2.417.000 | 1.691.900 | 1.184.330 | 829.031 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Các nền còn lại - Chợ TT Bình Thủy Đường số 6 (Đường số 4 - Đường số 2) - | Đất ở nông thôn | 2.417.000 | 1.691.900 | 1.184.330 | 829.031 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Các nền còn lại - Chợ TT Bình Thủy Đường số 5 (Các nền còn lại) - | Đất ở nông thôn | 2.417.000 | 1.691.900 | 1.184.330 | 829.031 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Các nền còn lại - Chợ TT Bình Thủy Đường số 6 (Đường số 1 – Đường số 4) - | Đất ở nông thôn | 1.487.000 | 1.040.900 | 728.630 | 510.041 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Chợ Bình Chánh Đường tỉnh 947 (Cầu kênh 7 – Đường số 4) - | Đất ở nông thôn | 3.960.000 | 2.772.000 | 1.940.400 | 1.358.280 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Chợ Bình Chánh Đường số 3 (Đường tỉnh 947 – Đường số 5) - | Đất ở nông thôn | 3.960.000 | 2.772.000 | 1.940.400 | 1.358.280 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Chợ Bình Chánh Đường số 5 (Đường số 2 – Đường số 3) - | Đất ở nông thôn | 3.960.000 | 2.772.000 | 1.940.400 | 1.358.280 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Chợ Bình Chánh Nền chính sách - | Đất ở nông thôn | 277.000 | 193.900 | 135.730 | 95.011 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Tuyến dân cư ấp Bình Hòa (chương trình 193) - | Đất ở nông thôn | 342.000 | 239.400 | 167.580 | 117.306 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Tuyến dân cư ấp Bình Hòa Nền linh hoạt: Đường Phan Chu Trinh, Đường số 1, 5, 6, 7, 8 (Trừ các nền chính sách) - | Đất ở nông thôn | 1.673.000 | 1.171.100 | 819.770 | 573.839 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Tuyến dân cư ấp Bình Hòa Nền chính sách: Tờ BĐ 37 (481-509, 603-618, 567-598, 531-562, 511-526, 730-740, 743-753, 698-708, 711-721, 660-663, 666-689, 805-817); Tờ BĐ 38 (4-17, 820-833, 855-875) - | Đất ở nông thôn | 342.000 | 239.400 | 167.580 | 117.306 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Tuyến dân cư Kênh Đình - | Đất ở nông thôn | 1.822.000 | 1.275.400 | 892.780 | 624.946 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Chợ Vàm Xáng Cây Dương Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ - | Đất ở nông thôn | 3.388.000 | 2.371.600 | 1.660.120 | 1.162.084 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Chợ Vàm Xáng Cây Dương Nền loại 2: Đâu lưng với lô nền loại 1 - | Đất ở nông thôn | 2.541.000 | 1.778.700 | 1.245.090 | 871.563 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Chợ Vàm Xáng Cây Dương Nền còn lại đường vành đai - | Đất ở nông thôn | 2.033.000 | 1.423.100 | 996.170 | 697.319 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Chợ Đình - | Đất ở nông thôn | 2.002.000 | 1.401.400 | 980.980 | 686.686 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Chợ Năng Gù - | Đất ở nông thôn | 2.202.000 | 1.541.400 | 1.078.980 | 755.286 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Nền loại 1 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương Đường số 1 (Suốt tuyến) - | Đất ở nông thôn | 2.202.000 | 1.541.400 | 1.078.980 | 755.286 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Nền loại 1 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương Đường số 4 (Suốt tuyến) - | Đất ở nông thôn | 2.202.000 | 1.541.400 | 1.078.980 | 755.286 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Nền loại 2 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương Các nền đối diện nhà lồng chợ (Đường số 2, 3, 5) - | Đất ở nông thôn | 1.863.000 | 1.304.100 | 912.870 | 639.009 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Nền loại 3 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương Đường số 2 (Tim đường số 5 – Hết biên CDC) - | Đất ở nông thôn | 1.525.000 | 1.067.500 | 747.250 | 523.075 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Nền loại 3 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương Đường số 3 (Đường số 5 – Hẻm thông hành lô nền đối diện) - | Đất ở nông thôn | 1.525.000 | 1.067.500 | 747.250 | 523.075 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Nền chính sách - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương - | Đất ở nông thôn | 169.000 | 118.300 | 82.810 | 57.967 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Nền loại 1 - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê Đường số 1 (Suốt tuyến) - | Đất ở nông thôn | 1.584.000 | 1.108.800 | 776.160 | 543.312 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Nền loại 1 - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê Đường số 3 (Đường số 1 – Đường số 5) - | Đất ở nông thôn | 1.584.000 | 1.108.800 | 776.160 | 543.312 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Nền loại 2 - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê Đường số 2 (Đường số 1 – Đường số 5) - | Đất ở nông thôn | 693.000 | 485.100 | 339.570 | 237.699 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Nền loại 2 - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê Đường số 4 (Đường số 1 – Đường số 5) - | Đất ở nông thôn | 693.000 | 485.100 | 339.570 | 237.699 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Nền chính sách - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê - | Đất ở nông thôn | 356.000 | 249.200 | 174.440 | 122.108 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Nền chính sách - Cụm dân cư ấp Bình Thạnh - | Đất ở nông thôn | 263.000 | 184.100 | 128.870 | 90.209 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 Ranh xã Bình Hòa - Tim Cầu Thầy Phó | Đất ở nông thôn | 2.746.000 | 1.922.200 | 1.345.540 | 941.878 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 Tim Cầu Thầy Phó - Cầu Cây Dương (cũ) | Đất ở nông thôn | 3.802.000 | 2.661.400 | 1.862.980 | 1.304.086 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 Đường tránh Quốc lộ 91 - | Đất ở nông thôn | 3.802.000 | 2.661.400 | 1.862.980 | 1.304.086 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Tuyến tránh QL91 Cổng trường B Bình Mỹ - Điểm giao QL91 cũ và tuyến tránh | Đất ở nông thôn | 3.802.000 | 2.661.400 | 1.862.980 | 1.304.086 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Đường tỉnh 947 Cuối biên chợ Cây Dương - Mương Hào Sương | Đất ở nông thôn | 1.647.000 | 1.152.900 | 807.030 | 564.921 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Đường tỉnh 947 Mương Hào sương - Kênh 7 | Đất ở nông thôn | 1.102.000 | 771.400 | 539.980 | 377.986 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Đường tỉnh 947 Đường số 4 - Kênh 10 | Đất ở nông thôn | 1.102.000 | 771.400 | 539.980 | 377.986 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Đường tỉnh 947 Kênh 10 - Giáp ranh xã Vĩnh An | Đất ở nông thôn | 1.102.000 | 771.400 | 539.980 | 377.986 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Đường Nam Năng Gù - Núi Chốc Quốc lộ 91 - Cầu 5 Trị | Đất ở nông thôn | 760.000 | 532.000 | 372.400 | 260.680 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Đường Nam Năng Gù - Núi Chốc Cầu 5 Trị - Kênh Hào Sương | Đất ở nông thôn | 634.000 | 443.800 | 310.660 | 217.462 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Đường Đông kênh 7 (suốt tuyến) - | Đất ở nông thôn | 661.000 | 462.700 | 323.890 | 226.723 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Đường Tây kênh 7 (suốt tuyến) - | Đất ở nông thôn | 661.000 | 462.700 | 323.890 | 226.723 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Đường Tây Kênh Hào sương (trọn đường) - | Đất ở nông thôn | 661.000 | 462.700 | 323.890 | 226.723 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Đường nhựa vòng Bình Thủy - | Đất ở nông thôn | 1.540.000 | 1.078.000 | 754.600 | 528.220 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Đường bê tông (Kênh đình – Chùa Kỳ Lâm) - | Đất ở nông thôn | 770.000 | 539.000 | 377.300 | 264.110 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Đường nhựa Kênh Đình (Đình Bình Mỹ - Kênh 2 Mương Trâu) - | Đất ở nông thôn | 845.000 | 591.500 | 414.050 | 289.835 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Đường bê tông Kênh Đình (Kênh 2 Mương Trâu - Kênh Hào Sương) - | Đất ở nông thôn | 845.000 | 591.500 | 414.050 | 289.835 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Đường Đông Kênh Hào sương (trọn đường) - | Đất ở nông thôn | 845.000 | 591.500 | 414.050 | 289.835 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Đường nhựa: Cầu Thầy Phó – Cầu Bảy Thành – Cầu 6 Thiều – Quốc lộ 91 - | Đất ở nông thôn | 845.000 | 591.500 | 414.050 | 289.835 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Đường Đông Tư Tản (Tỉnh lộ 947 - Mương phèn) - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Đường Tây Tư Tản (Tỉnh lộ 947 - Mương phèn) - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Đường Đông kênh 13 (Tỉnh lộ 947 - Giáp ranh xã Vĩnh An) - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 385.000 | 269.500 | 188.650 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất ở nông thôn | 630.000 | 441.000 | 308.700 | 216.090 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất ở nông thôn | 560.000 | 392.000 | 274.400 | 192.080 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Các tuyến đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 470.000 | 329.000 | 230.300 | 161.210 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Chợ TT Bình Thủy Nền loại 1: Đuờng số 9, 10, 11, 12 (Suốt tuyến) - | Đất TM-DV nông thôn | 4.814.600 | 3.370.220 | 2.359.154 | 1.651.408 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Chợ TT Bình Thủy Nền loại 1: Đường số 5 (Đường số 1 Đến giáp TDC Bình Hòa) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.602.600 | 1.821.820 | 1.275.274 | 892.692 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Chợ TT Bình Thủy Nền loại 1: Đường số 3 (Suốt tuyến) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.602.600 | 1.821.820 | 1.275.274 | 892.692 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Các nền còn lại - Chợ TT Bình Thủy Đường số 2 (Đường số 6 - Hết đường số 8) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.691.900 | 1.184.330 | 829.031 | 580.322 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Các nền còn lại - Chợ TT Bình Thủy Đường số 4 (Suốt tuyến) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.691.900 | 1.184.330 | 829.031 | 580.322 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Các nền còn lại - Chợ TT Bình Thủy Đường số 6 (Đường số 4 - Đường số 2) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.691.900 | 1.184.330 | 829.031 | 580.322 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Các nền còn lại - Chợ TT Bình Thủy Đường số 5 (Các nền còn lại) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.691.900 | 1.184.330 | 829.031 | 580.322 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Các nền còn lại - Chợ TT Bình Thủy Đường số 6 (Đường số 1 – Đường số 4) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.900 | 728.630 | 510.041 | 357.029 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Chợ Bình Chánh Đường tỉnh 947 (Cầu kênh 7 – Đường số 4) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.772.000 | 1.940.400 | 1.358.280 | 950.796 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Chợ Bình Chánh Đường số 3 (Đường tỉnh 947 – Đường số 5) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.772.000 | 1.940.400 | 1.358.280 | 950.796 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Chợ Bình Chánh Đường số 5 (Đường số 2 – Đường số 3) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.772.000 | 1.940.400 | 1.358.280 | 950.796 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Chợ Bình Chánh Nền chính sách - | Đất TM-DV nông thôn | 193.900 | 135.730 | 95.011 | 66.508 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Tuyến dân cư ấp Bình Hòa (chương trình 193) - | Đất TM-DV nông thôn | 239.400 | 167.580 | 117.306 | 82.114 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Tuyến dân cư ấp Bình Hòa Nền linh hoạt: Đường Phan Chu Trinh, Đường số 1, 5, 6, 7, 8 (Trừ các nền chính sách) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.171.100 | 819.770 | 573.839 | 401.687 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Tuyến dân cư ấp Bình Hòa Nền chính sách: Tờ BĐ 37 (481-509, 603-618, 567-598, 531-562, 511-526, 730-740, 743-753, 698-708, 711-721, 660-663, 666-689, 805-817); Tờ BĐ 38 (4-17, 820-833, 855-875) - | Đất TM-DV nông thôn | 239.400 | 167.580 | 117.306 | 82.114 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Tuyến dân cư Kênh Đình - | Đất TM-DV nông thôn | 1.275.400 | 892.780 | 624.946 | 437.462 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Chợ Vàm Xáng Cây Dương Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ - | Đất TM-DV nông thôn | 2.371.600 | 1.660.120 | 1.162.084 | 813.459 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Chợ Vàm Xáng Cây Dương Nền loại 2: Đâu lưng với lô nền loại 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.778.700 | 1.245.090 | 871.563 | 610.094 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Chợ Vàm Xáng Cây Dương Nền còn lại đường vành đai - | Đất TM-DV nông thôn | 1.423.100 | 996.170 | 697.319 | 488.123 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Chợ Đình - | Đất TM-DV nông thôn | 1.401.400 | 980.980 | 686.686 | 480.680 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Chợ Năng Gù - | Đất TM-DV nông thôn | 1.541.400 | 1.078.980 | 755.286 | 528.700 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Nền loại 1 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương Đường số 1 (Suốt tuyến) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.541.400 | 1.078.980 | 755.286 | 528.700 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Nền loại 1 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương Đường số 4 (Suốt tuyến) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.541.400 | 1.078.980 | 755.286 | 528.700 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Nền loại 2 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương Các nền đối diện nhà lồng chợ (Đường số 2, 3, 5) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.304.100 | 912.870 | 639.009 | 447.306 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Nền loại 3 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương Đường số 2 (Tim đường số 5 – Hết biên CDC) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.067.500 | 747.250 | 523.075 | 366.153 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Nền loại 3 - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương Đường số 3 (Đường số 5 – Hẻm thông hành lô nền đối diện) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.067.500 | 747.250 | 523.075 | 366.153 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Nền chính sách - Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương - | Đất TM-DV nông thôn | 118.300 | 82.810 | 57.967 | 40.577 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Nền loại 1 - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê Đường số 1 (Suốt tuyến) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.108.800 | 776.160 | 543.312 | 380.318 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Nền loại 1 - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê Đường số 3 (Đường số 1 – Đường số 5) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.108.800 | 776.160 | 543.312 | 380.318 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Nền loại 2 - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê Đường số 2 (Đường số 1 – Đường số 5) - | Đất TM-DV nông thôn | 485.100 | 339.570 | 237.699 | 166.389 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Nền loại 2 - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê Đường số 4 (Đường số 1 – Đường số 5) - | Đất TM-DV nông thôn | 485.100 | 339.570 | 237.699 | 166.389 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Nền chính sách - Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê - | Đất TM-DV nông thôn | 249.200 | 174.440 | 122.108 | 85.476 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Nền chính sách - Cụm dân cư ấp Bình Thạnh - | Đất TM-DV nông thôn | 184.100 | 128.870 | 90.209 | 63.146 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 Ranh xã Bình Hòa - Tim Cầu Thầy Phó | Đất TM-DV nông thôn | 1.922.200 | 1.345.540 | 941.878 | 659.315 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 Tim Cầu Thầy Phó - Cầu Cây Dương (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 2.661.400 | 1.862.980 | 1.304.086 | 912.860 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Tiếp giáp Quốc lộ 91 Đường tránh Quốc lộ 91 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.661.400 | 1.862.980 | 1.304.086 | 912.860 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Tuyến tránh QL91 Cổng trường B Bình Mỹ - Điểm giao QL91 cũ và tuyến tránh | Đất TM-DV nông thôn | 2.661.400 | 1.862.980 | 1.304.086 | 912.860 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Đường tỉnh 947 Cuối biên chợ Cây Dương - Mương Hào Sương | Đất TM-DV nông thôn | 1.152.900 | 807.030 | 564.921 | 395.445 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Đường tỉnh 947 Mương Hào sương - Kênh 7 | Đất TM-DV nông thôn | 771.400 | 539.980 | 377.986 | 264.590 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Đường tỉnh 947 Đường số 4 - Kênh 10 | Đất TM-DV nông thôn | 771.400 | 539.980 | 377.986 | 264.590 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Đường tỉnh 947 Kênh 10 - Giáp ranh xã Vĩnh An | Đất TM-DV nông thôn | 771.400 | 539.980 | 377.986 | 264.590 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Đường Nam Năng Gù - Núi Chốc Quốc lộ 91 - Cầu 5 Trị | Đất TM-DV nông thôn | 532.000 | 372.400 | 260.680 | 182.476 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Đường Nam Năng Gù - Núi Chốc Cầu 5 Trị - Kênh Hào Sương | Đất TM-DV nông thôn | 443.800 | 310.660 | 217.462 | 152.223 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Đường Đông kênh 7 (suốt tuyến) - | Đất TM-DV nông thôn | 462.700 | 323.890 | 226.723 | 158.706 |
| XÃ BÌNH MỸ |
Đường Tây kênh 7 (suốt tuyến) - | Đất TM-DV nông thôn | 462.700 | 323.890 | 226.723 | 158.706 |
