Bảng giá đất xã Bình Tân, thành phố Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Bình Tân, thành phố Đồng Nai
Bảng giá đất xã Bình Tân, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Bình Tân được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bình Tân theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bình Tân, thành phố Đồng Nai
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;
– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Bình Tân, thành phố Đồng Nai mới nhất
Bảng giá đất xã Bình Tân năm 2026
Khu vực: xã Bình Tân.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 29.400 đến 4.100.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 741 Giáp ranh phường Phước Bình - Ranh UBND xã Bình Tân cũ + 500m về hướng Đồng Xoài |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 741 Ranh UBND xã Bình Tân cũ + 500m về hướng Đồng Xoài - Giáp ranh xã Long Hưng cũ |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 741 Giáp ranh xã Long Hưng cũ - Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía phường Phước Bình |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 741 Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía phường Phước Bình - Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía Phú Riềng |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 741 Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía Phú Riềng - Giáp ranh giới xã Phú Riềng |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 757B Giáp ranh với xã Long Hà (tính dọc 2 bên đường) - Cách trụ sở UBND xã 500m về hướng xã Long Hà |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 757B Cách trụ sở UBND xã 500m về hướng xã Long Hà - Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 757B Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) - Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) + 400m hướng Lộc Quang |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 757B Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) + 400m hướng Lộc Quang (cũ) - Đầu Lô 53 - NT3, đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa số 98, tờ bản đồ số 66) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 757B Đầu lô 53 - NT3 đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 66) - Ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66) |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 757B Ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66) - Cầu Lộc Quang (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 58) |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường liên xã Long Hưng (cũ) - Long Bình (cũ) Đường ĐT 741 - Cách trường Mẫu giáo Long Hưng (cũ) đi về phía Long Bình (cũ) 1000m |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường liên xã Long Hưng (cũ) - Long Bình (cũ) Đầu lô 81 - Nông trường Long Hưng - Hết ranh đất ông Thiều Định Kỳ tại thửa đất số 17, tờ bản đồ số 7 |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường Liên xã Long Hưng (cũ) - Bình Sơn (cũ) Trường Tiểu học Long Hưng (Điểm thôn 7) - Hết ranh đất ông Lê Đình Bốn tại thửa đất số 19, tờ bản đồ số 13 |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường liên xã Bình Tân đi Phường Phước Bình Ngã ba nhà ông Phú Vĩnh Pẩu (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 62) - Đất tiếp giáp ranh Phường Phước Bình (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 64) |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường liên xã Bình Tân đi xã Phước Tân (cũ) Ngã ba Bình Hiếu - Giáp đường ĐT 741 - Nhà ông Bùi Mót + 200m hướng về NT8 |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường liên xã Bình Tân đi Phường Phước Bình Ngã ba Bưu điện Bình Hiếu - Ngã ba Bưu điện Bình Hiếu + 200m hướng về phường Phước Bình |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường liên xã Bình Tân đi xã Bình Sơn (cũ) Giáp ranh Phường Phước Long - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Viết Khương (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 138) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường Liên xã Ngã ba cây xăng ông Trình - Cầu Cửu Long |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường liên xã Cầu Cửu Long (tính 2 bên đường) - Hết ranh bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66) tiếp giáp đường ĐT 757B |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường QH 12m Đường ĐH - Cuối tuyến đường QH 12m, đến ranh đất nhà ông Nhị |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường QH 17m Đường ĐH - Cuối tuyến đường QH 17m, đến ranh đất nhà ông Tều |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường QH 15m Đường ĐH 12m - Đường QH 17m |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường giao thông đấu nối đường trung tâm xã Ranh thửa đất của ông Nguyễn Văn Thập tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 125) - Hết ranh đất ông Nguyễn Như Hưng tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 107) |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường quanh chợ Ngã ba cây xăng ông Trình - Cười tuyến đường quanh chợ, hết ranh đất nhà ông Nguyễn Đức Thọ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường quanh chợ Đầu ranh đất Cây xăng Thành Long - Ngã ba vào Nhà văn hóa Thôn Bình Tân 2 |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Trung tâm Long Bình (cũ) Ngã ba nhà ông Trần Đức Long - Hết ranh ông Nguyễn Ngọc Mai |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Tuyến đường số 1 Khu dân cư Bình Tân Đường ĐT 741 - Giáp ranh cao su Nông trường Phước Bình |
Đất ở nông thôn | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường từ Trường cấp II-III Long Phú đi xã Bình Tân Giáp đường liên xã Bình Tân - xã Phước Tân (cũ) - Giáp ranh xã Phú Trung |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường từ Đường ĐT 741 đến đường vòng quanh núi Bà Rá Giáp đường liên xã Bình Tân - xã Phước Tân (cũ) - Giáp ranh phường Phước Bình |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường từ đường ĐT 741 (gần Công ty Cao su Phước Long, xã Bình Tân) đến đường ĐT 759 Đường ĐT 741 - Giáp ranh phường Phước Bình |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường giao thông đấu nối trục Đường ĐT 741 phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường giao thông đấu nối trục Đường ĐT 757B phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường dọc sông bé Giáp ranh xã Long Hà - Đất ông Đặng Đình Hoạt |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Các đường giao thông liên xã còn lại Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Các tuyến Đường nhựa, bê tông nông thôn mới thuộc Trung tâm xã Bao gồm các tờ bản đồ số: 106, 114, 124, 125 - |
Đất ở nông thôn | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 741 Giáp ranh phường Phước Bình - Ranh UBND xã Bình Tân cũ + 500m về hướng Đồng Xoài |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 741 Ranh UBND xã Bình Tân cũ + 500m về hướng Đồng Xoài - Giáp ranh xã Long Hưng cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 741 Giáp ranh xã Long Hưng cũ - Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía phường Phước Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 741 Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía phường Phước Bình - Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía Phú Riềng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 741 Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía Phú Riềng - Giáp ranh giới xã Phú Riềng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 757B Giáp ranh với xã Long Hà (tính dọc 2 bên đường) - Cách trụ sở UBND xã 500m về hướng xã Long Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 757B Cách trụ sở UBND xã 500m về hướng xã Long Hà - Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 757B Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) - Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) + 400m hướng Lộc Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 950.000 | 760.000 | 570.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 757B Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) + 400m hướng Lộc Quang (cũ) - Đầu Lô 53 - NT3, đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa số 98, tờ bản đồ số 66) |
Đất TM-DV nông thôn | 830.000 | 664.000 | 498.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 757B Đầu lô 53 - NT3 đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 66) - Ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66) |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 757B Ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66) - Cầu Lộc Quang (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 58) |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường liên xã Long Hưng (cũ) - Long Bình (cũ) Đường ĐT 741 - Cách trường Mẫu giáo Long Hưng (cũ) đi về phía Long Bình (cũ) 1000m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường liên xã Long Hưng (cũ) - Long Bình (cũ) Đầu lô 81 - Nông trường Long Hưng - Hết ranh đất ông Thiều Định Kỳ tại thửa đất số 17, tờ bản đồ số 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường Liên xã Long Hưng (cũ) - Bình Sơn (cũ) Trường Tiểu học Long Hưng (Điểm thôn 7) - Hết ranh đất ông Lê Đình Bốn tại thửa đất số 19, tờ bản đồ số 13 |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường liên xã Bình Tân đi Phường Phước Bình Ngã ba nhà ông Phú Vĩnh Pẩu (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 62) - Đất tiếp giáp ranh Phường Phước Bình (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 64) |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường liên xã Bình Tân đi xã Phước Tân (cũ) Ngã ba Bình Hiếu - Giáp đường ĐT 741 - Nhà ông Bùi Mót + 200m hướng về NT8 |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường liên xã Bình Tân đi Phường Phước Bình Ngã ba Bưu điện Bình Hiếu - Ngã ba Bưu điện Bình Hiếu + 200m hướng về phường Phước Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường liên xã Bình Tân đi xã Bình Sơn (cũ) Giáp ranh Phường Phước Long - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Viết Khương (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 138) |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường Liên xã Ngã ba cây xăng ông Trình - Cầu Cửu Long |
Đất TM-DV nông thôn | 710.000 | 568.000 | 426.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường liên xã Cầu Cửu Long (tính 2 bên đường) - Hết ranh bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66) tiếp giáp đường ĐT 757B |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường QH 12m Đường ĐH - Cuối tuyến đường QH 12m, đến ranh đất nhà ông Nhị |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường QH 17m Đường ĐH - Cuối tuyến đường QH 17m, đến ranh đất nhà ông Tều |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường QH 15m Đường ĐH 12m - Đường QH 17m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường giao thông đấu nối đường trung tâm xã Ranh thửa đất của ông Nguyễn Văn Thập tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 125) - Hết ranh đất ông Nguyễn Như Hưng tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 107) |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường quanh chợ Ngã ba cây xăng ông Trình - Cười tuyến đường quanh chợ, hết ranh đất nhà ông Nguyễn Đức Thọ |
Đất TM-DV nông thôn | 710.000 | 568.000 | 426.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường quanh chợ Đầu ranh đất Cây xăng Thành Long - Ngã ba vào Nhà văn hóa Thôn Bình Tân 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Trung tâm Long Bình (cũ) Ngã ba nhà ông Trần Đức Long - Hết ranh ông Nguyễn Ngọc Mai |
Đất TM-DV nông thôn | 710.000 | 568.000 | 426.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Tuyến đường số 1 Khu dân cư Bình Tân Đường ĐT 741 - Giáp ranh cao su Nông trường Phước Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường từ Trường cấp II-III Long Phú đi xã Bình Tân Giáp đường liên xã Bình Tân - xã Phước Tân (cũ) - Giáp ranh xã Phú Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường từ Đường ĐT 741 đến đường vòng quanh núi Bà Rá Giáp đường liên xã Bình Tân - xã Phước Tân (cũ) - Giáp ranh phường Phước Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường từ đường ĐT 741 (gần Công ty Cao su Phước Long, xã Bình Tân) đến đường ĐT 759 Đường ĐT 741 - Giáp ranh phường Phước Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường giao thông đấu nối trục Đường ĐT 741 phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường giao thông đấu nối trục Đường ĐT 757B phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường dọc sông bé Giáp ranh xã Long Hà - Đất ông Đặng Đình Hoạt |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Các đường giao thông liên xã còn lại Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Các tuyến Đường nhựa, bê tông nông thôn mới thuộc Trung tâm xã Bao gồm các tờ bản đồ số: 106, 114, 124, 125 - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 741 Giáp ranh phường Phước Bình - Ranh UBND xã Bình Tân cũ + 500m về hướng Đồng Xoài |
Đất SX-KD nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 741 Ranh UBND xã Bình Tân cũ + 500m về hướng Đồng Xoài - Giáp ranh xã Long Hưng cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 920.000 | 736.000 | 552.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 741 Giáp ranh xã Long Hưng cũ - Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía phường Phước Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 920.000 | 736.000 | 552.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 741 Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía phường Phước Bình - Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía Phú Riềng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 741 Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía Phú Riềng - Giáp ranh giới xã Phú Riềng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 757B Giáp ranh với xã Long Hà (tính dọc 2 bên đường) - Cách trụ sở UBND xã 500m về hướng xã Long Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 757B Cách trụ sở UBND xã 500m về hướng xã Long Hà - Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 757B Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) - Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) + 400m hướng Lộc Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 820.000 | 656.000 | 492.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 757B Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) + 400m hướng Lộc Quang (cũ) - Đầu Lô 53 - NT3, đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa số 98, tờ bản đồ số 66) |
Đất SX-KD nông thôn | 710.000 | 568.000 | 426.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 757B Đầu lô 53 - NT3 đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 66) - Ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66) |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 757B Ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66) - Cầu Lộc Quang (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 58) |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường liên xã Long Hưng (cũ) - Long Bình (cũ) Đường ĐT 741 - Cách trường Mẫu giáo Long Hưng (cũ) đi về phía Long Bình (cũ) 1000m |
Đất SX-KD nông thôn | 920.000 | 736.000 | 552.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường liên xã Long Hưng (cũ) - Long Bình (cũ) Đầu lô 81 - Nông trường Long Hưng - Hết ranh đất ông Thiều Định Kỳ tại thửa đất số 17, tờ bản đồ số 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường Liên xã Long Hưng (cũ) - Bình Sơn (cũ) Trường Tiểu học Long Hưng (Điểm thôn 7) - Hết ranh đất ông Lê Đình Bốn tại thửa đất số 19, tờ bản đồ số 13 |
Đất SX-KD nông thôn | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường liên xã Bình Tân đi Phường Phước Bình Ngã ba nhà ông Phú Vĩnh Pẩu (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 62) - Đất tiếp giáp ranh Phường Phước Bình (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 64) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường liên xã Bình Tân đi xã Phước Tân (cũ) Ngã ba Bình Hiếu - Giáp đường ĐT 741 - Nhà ông Bùi Mót + 200m hướng về NT8 |
Đất SX-KD nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường liên xã Bình Tân đi Phường Phước Bình Ngã ba Bưu điện Bình Hiếu - Ngã ba Bưu điện Bình Hiếu + 200m hướng về phường Phước Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường liên xã Bình Tân đi xã Bình Sơn (cũ) Giáp ranh Phường Phước Long - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Viết Khương (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 138) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường Liên xã Ngã ba cây xăng ông Trình - Cầu Cửu Long |
Đất SX-KD nông thôn | 610.000 | 488.000 | 366.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường liên xã Cầu Cửu Long (tính 2 bên đường) - Hết ranh bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66) tiếp giáp đường ĐT 757B |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường QH 12m Đường ĐH - Cuối tuyến đường QH 12m, đến ranh đất nhà ông Nhị |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường QH 17m Đường ĐH - Cuối tuyến đường QH 17m, đến ranh đất nhà ông Tều |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường QH 15m Đường ĐH 12m - Đường QH 17m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường giao thông đấu nối đường trung tâm xã Ranh thửa đất của ông Nguyễn Văn Thập tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 125) - Hết ranh đất ông Nguyễn Như Hưng tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 107) |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường quanh chợ Ngã ba cây xăng ông Trình - Cười tuyến đường quanh chợ, hết ranh đất nhà ông Nguyễn Đức Thọ |
Đất SX-KD nông thôn | 610.000 | 488.000 | 366.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường quanh chợ Đầu ranh đất Cây xăng Thành Long - Ngã ba vào Nhà văn hóa Thôn Bình Tân 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Trung tâm Long Bình (cũ) Ngã ba nhà ông Trần Đức Long - Hết ranh ông Nguyễn Ngọc Mai |
Đất SX-KD nông thôn | 610.000 | 488.000 | 366.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Tuyến đường số 1 Khu dân cư Bình Tân Đường ĐT 741 - Giáp ranh cao su Nông trường Phước Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường từ Trường cấp II-III Long Phú đi xã Bình Tân Giáp đường liên xã Bình Tân - xã Phước Tân (cũ) - Giáp ranh xã Phú Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường từ Đường ĐT 741 đến đường vòng quanh núi Bà Rá Giáp đường liên xã Bình Tân - xã Phước Tân (cũ) - Giáp ranh phường Phước Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường từ đường ĐT 741 (gần Công ty Cao su Phước Long, xã Bình Tân) đến đường ĐT 759 Đường ĐT 741 - Giáp ranh phường Phước Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường giao thông đấu nối trục Đường ĐT 741 phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường giao thông đấu nối trục Đường ĐT 757B phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường dọc sông bé Giáp ranh xã Long Hà - Đất ông Đặng Đình Hoạt |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Các đường giao thông liên xã còn lại Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Các tuyến Đường nhựa, bê tông nông thôn mới thuộc Trung tâm xã Bao gồm các tờ bản đồ số: 106, 114, 124, 125 - |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 741 Giáp ranh phường Phước Bình - Ranh UBND xã Bình Tân cũ + 500m về hướng Đồng Xoài |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 741 Ranh UBND xã Bình Tân cũ + 500m về hưởng Đồng Xoài - Giáp ranh xã Long Hưng cũ |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 741 Giáp ranh xã Long Hưng cũ - Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía phường Phước Bình |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 741 Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía phường Phước Bình - Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía Phú Riềng |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 741 Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía Phú Riềng - Giáp ranh giới xã Phú Riềng |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 757B Giáp ranh với xã Long Hà (tính dọc 2 bên đường) - Cách trụ sở UBND xã 500m về hướng xã Long Hà |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 757B Cách trụ sở UBND xã 500m về hướng xã Long Hà - Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 757B Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) - Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) + 400m hướng Lộc Quang |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 757 B Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) + 400m hướng Lộc Quang (cũ) - Đầu Lô 53 - NT3, đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa số 98, tờ bản đồ số 66) |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 757B Đầu lô 53 - NT3 đất nhà ông Hoàng vạn Khang (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 66) - Ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66) |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 757B Ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66) - cầu Lộc Quang (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 58) |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường liên xã Long Hưng (cũ) - Long Bình (cũ) Đường ĐT 741 - Cách trường Mẫu giáo Long Hưng (cũ) đi về phía Long Bình (cũ) 1000m |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường liên xã Long Hưng (cũ) - Long Bình (cũ) Đầu lô 81 - Nông trường Long Hưng - Hết ranh đất ông Thiều Đình Kỳ tại thửa đất số 17, tờ bản đồ số 7 |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường Liên xã Long Hưng (cũ) - Bình Sơn (cũ) Trưởng Tiểu học Long Hưng (Điểm thôn 7) - Hết ranh đất ông Lê Đình Bốn tại thửa đất số 19, tờ bản đồ số 13 |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường liên xã Bình Tân đi Phường Phước Bình Ngã ba nhà ông Phù Vĩnh Pầu (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 62) - Đất tiếp giáp ranh Phường Phước Bình (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 64) |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường liên xã Bình Tân đi xã Phước Tân (cũ) Ngã ba Bình Hiếu - Giáp Đường ĐT 741 - Nhà ông Bùi Mót + 200m hướng về NT8 |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường liên xã Bình Tân đi Phường Phước Bình Ngã ba Bưu điện Bình Hiếu - Ngã ba Bưu điện Bình Hiếu + 200m hướng về phường Phước Bình |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường liên xã Bình Tân đi xã Bình Sơn (cũ) Giáp ranh Phường Phước Long - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Viết Khương (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 138) |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường Liên xã Ngã ba cây xăng ông Trình - Cầu Cửu Long |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường liên xã Cầu Cửu Long (tính 2 bên đường) - Hết ranh bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66) tiếp giáp đường ĐT 757B |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường QH 12m Đường ĐH - Cuối tuyến đường QH 12m, đến ranh đất nhà ông Nhị |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường QH 17m Đường ĐH - Cuối tuyến đường QH17 m, đến ranh đất nhà ông Tều |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường QH 15m Đường QH 12m - Đường QH 17m |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường giao thông đấu nối đường trung tâm xã Ranh thửa đất của ông Nguyễn Văn Thập tính dọc 2 bên đường (Thửa đất số 50, tờ bản đồ số 125) - Hết ranh đất ông Nguyễn Như Hưng tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 107) |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường quanh chợ Ngã ba cây xăng ông Trình - Cuối tuyến đường quanh chợ, hết ranh đất nhà ông Nguyễn Đức Thọ |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường quanh chợ Đầu ranh đất Cây xăng Thành Long - Ngã ba vào Nhà văn hóa Thốn Bình Tân 2 |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Trung tâm Long Bình (cũ) Ngã ba nhà ông Trần Đức Long - Hết ranh ông Nguyễn Ngọc Mai |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường từ Trường cấp II-III Long Phú đi xã Bình Tân Giáp Đường liên xã Bình Tân -xã Phước Tân (cũ) - Giáp ranh xã Phú Trung |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường từ đường ĐT 741 đến Đường vòng quanh núi Bà Rá Giáp Đường liên xã Bình Tân - xã Phước Tân (cũ) - Giáp ranh phường Phước Bình |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường từ đường ĐT 741 (gần Công ty Cao su Phước Long, xã Bình Tân) đến đường ĐT 759 Đường ĐT 741 - Giáp ranh phường Phước Bình |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 757B phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường dọc sông bé Giáp ranh xã Long Hà - Đất ông Đặng Đình Hoạt |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Các đường giao thông liên xã còn lại Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Các tuyến đường nhựa, bê tông nông thôn mới thuộc Trung tâm xã Bao gồm các tờ bản đồ số: 106, 114, 124, 125 - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 62.000 | 49.600 | 37.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 741 Giáp ranh phường Phước Bình - Ranh UBND xã Bình Tân cũ + 500m về hướng Đồng Xoài |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 741 Ranh UBND xã Bình Tân cũ + 500m về hưởng Đồng Xoài - Giáp ranh xã Long Hưng cũ |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 741 Giáp ranh xã Long Hưng cũ - Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía phường Phước Bình |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 741 Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía phường Phước Bình - Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía Phú Riềng |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 741 Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía Phú Riềng - Giáp ranh giới xã Phú Riềng |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 757B Giáp ranh với xã Long Hà (tính dọc 2 bên đường) - Cách trụ sở UBND xã 500m về hướng xã Long Hà |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 757B Cách trụ sở UBND xã 500m về hướng xã Long Hà - Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 757B Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) - Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) + 400m hướng Lộc Quang |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 757 B Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) + 400m hướng Lộc Quang (cũ) - Đầu Lô 53 - NT3, đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa số 98, tờ bản đồ số 66) |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 757B Đầu lô 53 - NT3 đất nhà ông Hoàng vạn Khang (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 66) - Ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66) |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 757B Ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66) - cầu Lộc Quang (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 58) |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường liên xã Long Hưng (cũ) - Long Bình (cũ) Đường ĐT 741 - Cách trường Mẫu giáo Long Hưng (cũ) đi về phía Long Bình (cũ) 1000m |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường liên xã Long Hưng (cũ) - Long Bình (cũ) Đầu lô 81 - Nông trường Long Hưng - Hết ranh đất ông Thiều Đình Kỳ tại thửa đất số 17, tờ bản đồ số 7 |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường Liên xã Long Hưng (cũ) - Bình Sơn (cũ) Trưởng Tiểu học Long Hưng (Điểm thôn 7) - Hết ranh đất ông Lê Đình Bốn tại thửa đất số 19, tờ bản đồ số 13 |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường liên xã Bình Tân đi Phường Phước Bình Ngã ba nhà ông Phù Vĩnh Pầu (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 62) - Đất tiếp giáp ranh Phường Phước Bình (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 64) |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường liên xã Bình Tân đi xã Phước Tân (cũ) Ngã ba Bình Hiếu - Giáp Đường ĐT 741 - Nhà ông Bùi Mót + 200m hướng về NT8 |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường liên xã Bình Tân đi Phường Phước Bình Ngã ba Bưu điện Bình Hiếu - Ngã ba Bưu điện Bình Hiếu + 200m hướng về phường Phước Bình |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường liên xã Bình Tân đi xã Bình Sơn (cũ) Giáp ranh Phường Phước Long - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Viết Khương (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 138) |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường Liên xã Ngã ba cây xăng ông Trình - Cầu Cửu Long |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường liên xã Cầu Cửu Long (tính 2 bên đường) - Hết ranh bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66) tiếp giáp đường ĐT 757B |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường QH 12m Đường ĐH - Cuối tuyến đường QH 12m, đến ranh đất nhà ông Nhị |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường QH 17m Đường ĐH - Cuối tuyến đường QH17 m, đến ranh đất nhà ông Tều |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường QH 15m Đường QH 12m - Đường QH 17m |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường giao thông đấu nối đường trung tâm xã Ranh thửa đất của ông Nguyễn Văn Thập tính dọc 2 bên đường (Thửa đất số 50, tờ bản đồ số 125) - Hết ranh đất ông Nguyễn Như Hưng tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 107) |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường quanh chợ Ngã ba cây xăng ông Trình - Cuối tuyến đường quanh chợ, hết ranh đất nhà ông Nguyễn Đức Thọ |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường quanh chợ Đầu ranh đất Cây xăng Thành Long - Ngã ba vào Nhà văn hóa Thốn Bình Tân 2 |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Trung tâm Long Bình (cũ) Ngã ba nhà ông Trần Đức Long - Hết ranh ông Nguyễn Ngọc Mai |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường từ Trường cấp II-III Long Phú đi xã Bình Tân Giáp Đường liên xã Bình Tân -xã Phước Tân (cũ) - Giáp ranh xã Phú Trung |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường từ đường ĐT 741 đến Đường vòng quanh núi Bà Rá Giáp Đường liên xã Bình Tân - xã Phước Tân (cũ) - Giáp ranh phường Phước Bình |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường từ đường ĐT 741 (gần Công ty Cao su Phước Long, xã Bình Tân) đến đường ĐT 759 Đường ĐT 741 - Giáp ranh phường Phước Bình |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 757B phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường dọc sông bé Giáp ranh xã Long Hà - Đất ông Đặng Đình Hoạt |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Các đường giao thông liên xã còn lại Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Các tuyến đường nhựa, bê tông nông thôn mới thuộc Trung tâm xã Bao gồm các tờ bản đồ số: 106, 114, 124, 125 - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 62.000 | 49.600 | 37.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 741 Giáp ranh phường Phước Bình - Ranh UBND xã Bình Tân cũ + 500m về hướng Đồng Xoài |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 741 Ranh UBND xã Bình Tân cũ + 500m về hưởng Đồng Xoài - Giáp ranh xã Long Hưng cũ |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 741 Giáp ranh xã Long Hưng cũ - Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía phường Phước Bình |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 741 Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía phường Phước Bình - Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía Phú Riềng |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 741 Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía Phú Riềng - Giáp ranh giới xã Phú Riềng |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 757B Giáp ranh với xã Long Hà (tính dọc 2 bên đường) - Cách trụ sở UBND xã 500m về hướng xã Long Hà |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 757B Cách trụ sở UBND xã 500m về hướng xã Long Hà - Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 757B Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) - Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) + 400m hướng Lộc Quang |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 757 B Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) + 400m hướng Lộc Quang (cũ) - Đầu Lô 53 - NT3, đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa số 98, tờ bản đồ số 66) |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 757B Đầu lô 53 - NT3 đất nhà ông Hoàng vạn Khang (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 66) - Ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66) |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 757B Ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66) - cầu Lộc Quang (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 58) |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường liên xã Long Hưng (cũ) - Long Bình (cũ) Đường ĐT 741 - Cách trường Mẫu giáo Long Hưng (cũ) đi về phía Long Bình (cũ) 1000m |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường liên xã Long Hưng (cũ) - Long Bình (cũ) Đầu lô 81 - Nông trường Long Hưng - Hết ranh đất ông Thiều Đình Kỳ tại thửa đất số 17, tờ bản đồ số 7 |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường Liên xã Long Hưng (cũ) - Bình Sơn (cũ) Trưởng Tiểu học Long Hưng (Điểm thôn 7) - Hết ranh đất ông Lê Đình Bốn tại thửa đất số 19, tờ bản đồ số 13 |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường liên xã Bình Tân đi Phường Phước Bình Ngã ba nhà ông Phù Vĩnh Pầu (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 62) - Đất tiếp giáp ranh Phường Phước Bình (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 64) |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường liên xã Bình Tân đi xã Phước Tân (cũ) Ngã ba Bình Hiếu - Giáp Đường ĐT 741 - Nhà ông Bùi Mót + 200m hướng về NT8 |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường liên xã Bình Tân đi Phường Phước Bình Ngã ba Bưu điện Bình Hiếu - Ngã ba Bưu điện Bình Hiếu + 200m hướng về phường Phước Bình |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường liên xã Bình Tân đi xã Bình Sơn (cũ) Giáp ranh Phường Phước Long - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Viết Khương (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 138) |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường Liên xã Ngã ba cây xăng ông Trình - Cầu Cửu Long |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường liên xã Cầu Cửu Long (tính 2 bên đường) - Hết ranh bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66) tiếp giáp đường ĐT 757B |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường QH 12m Đường ĐH - Cuối tuyến đường QH 12m, đến ranh đất nhà ông Nhị |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường QH 17m Đường ĐH - Cuối tuyến đường QH17 m, đến ranh đất nhà ông Tều |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường QH 15m Đường QH 12m - Đường QH 17m |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường giao thông đấu nối đường trung tâm xã Ranh thửa đất của ông Nguyễn Văn Thập tính dọc 2 bên đường (Thửa đất số 50, tờ bản đồ số 125) - Hết ranh đất ông Nguyễn Như Hưng tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 107) |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường quanh chợ Ngã ba cây xăng ông Trình - Cuối tuyến đường quanh chợ, hết ranh đất nhà ông Nguyễn Đức Thọ |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường quanh chợ Đầu ranh đất Cây xăng Thành Long - Ngã ba vào Nhà văn hóa Thốn Bình Tân 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Trung tâm Long Bình (cũ) Ngã ba nhà ông Trần Đức Long - Hết ranh ông Nguyễn Ngọc Mai |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường từ Trường cấp II-III Long Phú đi xã Bình Tân Giáp Đường liên xã Bình Tân -xã Phước Tân (cũ) - Giáp ranh xã Phú Trung |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường từ đường ĐT 741 đến Đường vòng quanh núi Bà Rá Giáp Đường liên xã Bình Tân - xã Phước Tân (cũ) - Giáp ranh phường Phước Bình |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường từ đường ĐT 741 (gần Công ty Cao su Phước Long, xã Bình Tân) đến đường ĐT 759 Đường ĐT 741 - Giáp ranh phường Phước Bình |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 757B phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường dọc sông bé Giáp ranh xã Long Hà - Đất ông Đặng Đình Hoạt |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Các đường giao thông liên xã còn lại Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Các tuyến đường nhựa, bê tông nông thôn mới thuộc Trung tâm xã Bao gồm các tờ bản đồ số: 106, 114, 124, 125 - |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 77.000 | 61.600 | 46.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 741 Giáp ranh phường Phước Bình - Ranh UBND xã Bình Tân cũ + 500m về hướng Đồng Xoài |
Đất nuôi trồng thủy sản | 116.000 | 92.800 | 69.600 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 741 Ranh UBND xã Bình Tân cũ + 500m về hưởng Đồng Xoài - Giáp ranh xã Long Hưng cũ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 116.000 | 92.800 | 69.600 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 741 Giáp ranh xã Long Hưng cũ - Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía phường Phước Bình |
Đất nuôi trồng thủy sản | 116.000 | 92.800 | 69.600 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 741 Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía phường Phước Bình - Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía Phú Riềng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 116.000 | 92.800 | 69.600 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 741 Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía Phú Riềng - Giáp ranh giới xã Phú Riềng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 116.000 | 92.800 | 69.600 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 757B Giáp ranh với xã Long Hà (tính dọc 2 bên đường) - Cách trụ sở UBND xã 500m về hướng xã Long Hà |
Đất nuôi trồng thủy sản | 116.000 | 92.800 | 69.600 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 757B Cách trụ sở UBND xã 500m về hướng xã Long Hà - Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 116.000 | 92.800 | 69.600 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 757B Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) - Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) + 400m hướng Lộc Quang |
Đất nuôi trồng thủy sản | 116.000 | 92.800 | 69.600 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 757 B Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) + 400m hướng Lộc Quang (cũ) - Đầu Lô 53 - NT3, đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa số 98, tờ bản đồ số 66) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 116.000 | 92.800 | 69.600 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 757B Đầu lô 53 - NT3 đất nhà ông Hoàng vạn Khang (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 66) - Ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 116.000 | 92.800 | 69.600 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 757B Ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66) - cầu Lộc Quang (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 58) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 116.000 | 92.800 | 69.600 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường liên xã Long Hưng (cũ) - Long Bình (cũ) Đường ĐT 741 - Cách trường Mẫu giáo Long Hưng (cũ) đi về phía Long Bình (cũ) 1000m |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường liên xã Long Hưng (cũ) - Long Bình (cũ) Đầu lô 81 - Nông trường Long Hưng - Hết ranh đất ông Thiều Đình Kỳ tại thửa đất số 17, tờ bản đồ số 7 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường Liên xã Long Hưng (cũ) - Bình Sơn (cũ) Trưởng Tiểu học Long Hưng (Điểm thôn 7) - Hết ranh đất ông Lê Đình Bốn tại thửa đất số 19, tờ bản đồ số 13 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường liên xã Bình Tân đi Phường Phước Bình Ngã ba nhà ông Phù Vĩnh Pầu (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 62) - Đất tiếp giáp ranh Phường Phước Bình (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 64) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường liên xã Bình Tân đi xã Phước Tân (cũ) Ngã ba Bình Hiếu - Giáp Đường ĐT 741 - Nhà ông Bùi Mót + 200m hướng về NT8 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường liên xã Bình Tân đi Phường Phước Bình Ngã ba Bưu điện Bình Hiếu - Ngã ba Bưu điện Bình Hiếu + 200m hướng về phường Phước Bình |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường liên xã Bình Tân đi xã Bình Sơn (cũ) Giáp ranh Phường Phước Long - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Viết Khương (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 138) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường Liên xã Ngã ba cây xăng ông Trình - Cầu Cửu Long |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường liên xã Cầu Cửu Long (tính 2 bên đường) - Hết ranh bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66) tiếp giáp đường ĐT 757B |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường QH 12m Đường ĐH - Cuối tuyến đường QH 12m, đến ranh đất nhà ông Nhị |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường QH 17m Đường ĐH - Cuối tuyến đường QH17 m, đến ranh đất nhà ông Tều |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường QH 15m Đường QH 12m - Đường QH 17m |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường giao thông đấu nối đường trung tâm xã Ranh thửa đất của ông Nguyễn Văn Thập tính dọc 2 bên đường (Thửa đất số 50, tờ bản đồ số 125) - Hết ranh đất ông Nguyễn Như Hưng tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 107) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường quanh chợ Ngã ba cây xăng ông Trình - Cuối tuyến đường quanh chợ, hết ranh đất nhà ông Nguyễn Đức Thọ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường quanh chợ Đầu ranh đất Cây xăng Thành Long - Ngã ba vào Nhà văn hóa Thốn Bình Tân 2 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Trung tâm Long Bình (cũ) Ngã ba nhà ông Trần Đức Long - Hết ranh ông Nguyễn Ngọc Mai |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường từ Trường cấp II-III Long Phú đi xã Bình Tân Giáp Đường liên xã Bình Tân -xã Phước Tân (cũ) - Giáp ranh xã Phú Trung |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường từ đường ĐT 741 đến Đường vòng quanh núi Bà Rá Giáp Đường liên xã Bình Tân - xã Phước Tân (cũ) - Giáp ranh phường Phước Bình |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường từ đường ĐT 741 (gần Công ty Cao su Phước Long, xã Bình Tân) đến đường ĐT 759 Đường ĐT 741 - Giáp ranh phường Phước Bình |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 757B phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường dọc sông bé Giáp ranh xã Long Hà - Đất ông Đặng Đình Hoạt |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Các đường giao thông liên xã còn lại Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Các tuyến đường nhựa, bê tông nông thôn mới thuộc Trung tâm xã Bao gồm các tờ bản đồ số: 106, 114, 124, 125 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 741 Giáp ranh phường Phước Bình - Ranh UBND xã Bình Tân cũ + 500m về hướng Đồng Xoài |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 741 Ranh UBND xã Bình Tân cũ + 500m về hướng Đồng Xoài - Giáp ranh xã Long Hưng cũ |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 741 Giáp ranh xã Long Hưng cũ - Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía phường Phước Bình |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 741 Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía phường Phước Bình - Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía Phú Riềng |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 741 Ngã ba Bình Tân (xã Long Hưng cũ) 300m về phía Phú Riềng - Giáp ranh giới xã Phú Riềng |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 757B Giáp ranh với xã Long Hà (tính dọc 2 bên đường) - Cách trụ sở UBND xã 500m về hướng xã Long Hà |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 757B Cách trụ sở UBND xã 500m về hướng xã Long Hà - Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 757B Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) - Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) + 400m hướng Lộc Quang |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 757B Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) + 400m hướng Lộc Quang (cũ) - Đầu Lô 53 - NT3, đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa số 98, tờ bản đồ số 66) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 757B Đầu lô 53 - NT3 đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 66) - Ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66) |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường ĐT 757B Ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66) - Cầu Lộc Quang (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 58) |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường liên xã Long Hưng (cũ) - Long Bình (cũ) Đường ĐT 741 - Cách trường Mẫu giáo Long Hưng (cũ) đi về phía Long Bình (cũ) 1000m |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường liên xã Long Hưng (cũ) - Long Bình (cũ) Đầu lô 81 - Nông trường Long Hưng - Hết ranh đất ông Thiều Định Kỳ tại thửa đất số 17, tờ bản đồ số 7 |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường Liên xã Long Hưng (cũ) - Bình Sơn (cũ) Trường Tiểu học Long Hưng (Điểm thôn 7) - Hết ranh đất ông Lê Đình Bốn tại thửa đất số 19, tờ bản đồ số 13 |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Bình Tân |
Đường liên xã Bình Tân đi Phường Phước Bình Ngã ba nhà ông Phú Vĩnh Pẩu (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 62) - Đất tiếp giáp ranh Phường Phước Bình (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 64) |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bình Tân
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

4. Thông tin xã Bình Tân, thành phố Đồng Nai
Diện tích: 190,9 km². Đây là một trong những xã có quỹ đất tự nhiên rộng lớn và trù phú của thành phố.
Dân số: 28.642 người (số liệu ghi nhận sau khi hoàn thành công tác sắp xếp dân cư, một số thống kê số sách đạt khoảng 28.734 người).
Mật độ dân số: Khoảng 150 người/km².
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã: Đặt tại Thôn 1 (Thôn Bình Tân 1 cũ).
Nguồn gốc thành lập:
- Giai đoạn 2025 (Sắp xếp, sáp nhập cấp xã): Thực hiện theo khoản 54 Điều 1 Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đồng Nai, xã Bình Tân mới chính thức hoạt động từ ngày 01/07/2025. Đơn vị hành chính này được hình thành dựa trên cơ sở sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 3 xã cũ: xã Long Hưng, xã Long Bình và xã Bình Tân cũ (trước đây thuộc huyện Phú Riềng).
- Giai đoạn 2026 (Nâng cấp lên Thành phố trực thuộc Trung ương): Ngày 24/04/2026, Quốc hội ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 chính thức thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương trên cơ sở tổ chức lại toàn bộ không gian địa giới tỉnh (văn bản có hiệu lực từ ngày 30/04/2026). Kể từ thời điểm này, xã Bình Tân chính thức chuyển thành đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc thành phố trung ương mới.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai
5.1. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.
a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại
a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;
b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;
c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
5.2. Giá đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.
3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:
a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.
4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
7. Giá đất trong khu tái định cư:
a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;
b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:
– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;
– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.
8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.
9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:
a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;
b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².
10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
