Bảng giá đất xã Bom Bo, thành phố Đồng Nai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Bom Bo, thành phố Đồng Nai

Bảng giá đất xã Bom Bo, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Bom Bo được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bom Bo theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bom Bo, thành phố Đồng Nai

– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;

– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Bom Bo, thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất xã Bom Bo năm 2026

Khu vực: xã Bom Bo.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 19.200 đến 2.100.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Minh Hưng) - Thửa đất số 34,124 tờ bản đồ số 78
Đất ở nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78 - Thửa đất số 54, 48 tờ bản đồ số 77 (Nhà Thắng Bền)
Đất ở nông thôn 810.000 648.000 486.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 54, 48 tờ bản đồ số 77 - Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 (Nhà Thanh Hương)
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 - Ngã ba Tình Nghĩa
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Ngã ba Tình Nghĩa - Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 (Đường vào nhà thờ)
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 - Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam)
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cổng nhà chú Nam) - Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3)
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3) - Thửa đất số 141, 308 tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4)
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 141, 308, tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) - Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55
Đất ở nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 74,64 tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55
Đất ở nông thôn 680.000 544.000 408.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55 - Cầu Sập
Đất ở nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Cầu Sập - Ngã ba cổng chào thôn 8
Đất ở nông thôn 810.000 648.000 486.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Ngã ba cổng chào thôn 8 - Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Hết ranh cổng Nhà văn hóa Bom Bo - Hết ranh nhà ông sáu Lực
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Giáp ranh nhà ông Sáu Lực - Ngã ba ông Võ Lý Hùng
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Ngã ba ông Võ Lý Hùng - Giáp ranh Xã Đak Nhau
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Bom Bo Các tuyến đường trong khu trung tâm hành chính xã
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Bom Bo Đường từ nhà bà Sâm Mai và Trần Văn Tửu đến nhà bà Lê Thị Đồi
Thửa đất số 122, 101 tờ bản đồ số 80 - Thửa đất số 88, 7 tờ bản đồ số 66
Đất ở nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Bom Bo Đường 23 (đường liên xã)
Đường ĐT 760 - Thửa đất số 185, tờ bản đồ số 55
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Bom Bo Đường 24 (đường liên xã)
Đường ĐT 760 - Thửa đất số 10 & 22, tờ bản đồ số 55
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Bom Bo Đường Ba Trà đi thôn 678
Đường ĐT 760 - Đất ông Dương Văn Hùng (lối vào đường vành đai xã) thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64
Đất ở nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Bom Bo Tuyến nghĩa tình đến khu đất nhỏ Nguyễn Thanh Tâm
Đường ĐT 760 - Thửa đất số 47 và 54, tờ bản đồ số 52
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Bom Bo Tuyến đường vành đai xã
Ranh đất ông Nguyễn Văn Chấp (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 80) - Đất ông Lữ Văn Lâm (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 66) - Hết ranh đất ông Dương Văn Hùng (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64); Thửa đất số 92, tờ bản đồ số 64
Đất ở nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Bom Bo Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau
Ngã tư Bom Bo - Ngã ba đường Sân Bóng
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bom Bo Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau
Ngã ba đường Sân Bóng - Hết ranh Trường Lương Thế Vinh
Đất ở nông thôn 990.000 792.000 594.000 0
Xã Bom Bo Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau
Giáp ranh Trường Lương Thế Vinh - Giáp ranh Xã Đak Nhau
Đất ở nông thôn 670.000 536.000 402.000 0
Xã Bom Bo Đường đi Đắk Liên
Ngã tư Bom Bo - Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng
Đất ở nông thôn 830.000 664.000 498.000 0
Xã Bom Bo Đường đi Đắk Liên
Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng - Ngã ba nhà ông Ngộ
Đất ở nông thôn 670.000 536.000 402.000 0
Xã Bom Bo Đường đi Đắk Liên
Ngã ba nhà ông Ngộ - Ngã ba nhà ông Tuấn Anh
Đất ở nông thôn 670.000 536.000 402.000 0
Xã Bom Bo Đường đi Đắk Liên
Ngã ba nhà ông Ngộ - Ngã ba vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn
Đất ở nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Bom Bo Đường đi Đắk Liên
Ngã ba vào trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn - Hết ranh đất lâm phần
Đất ở nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Bom Bo Đường Nội Ô
Hết ranh nhà ông Ba Thành - Ngã ba Cây xăng Tân Mỹ Hoa Đường đi Đắk Nhau
Đất ở nông thôn 980.000 784.000 588.000 0
Xã Bom Bo Đường Nội Ô
Hết ranh nhà ông Cao Văn Yên - Ngã ba đường nhà ông Trúc Lam
Đất ở nông thôn 860.000 688.000 516.000 0
Xã Bom Bo Đường hai bên chợ Bom Bo
Hành lang nhà làng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
Đất ở nông thôn 960.000 768.000 576.000 0
Xã Bom Bo Đường ô trường Tiểu học
Ngã ba nhà ông Tiền - Ngã ba nhà ông Long Quý
Đất ở nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Bom Bo Đường Thôn 7 - Thôn 9
Ngã ba vào Trường Cấp 1,2 Trần Văn Ơn - Ngã ba nhà ông Tô Văn Tướng
Đất ở nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Bom Bo Đường bên hông Trung tâm thương mại
hết ranh nhà ông Đỗ Đình Hà - Suối Đắk Liên
Đất ở nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Bom Bo Đường vào Khu dân cư Thái Thành
Ngã ba nhà ông Toàn - Khu dân cư Thái Thành
Đất ở nông thôn 610.000 488.000 366.000 0
Xã Bom Bo Đường vành đai Bom Bo giáp với đường 10 cũ
Ngã ba ông Xây - Ngã ba nhà ông Thái
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Bom Bo Khu dân cư Thái Thành - Bom Bo (Công ty Cổ phần đầu tư kinh doanh Bất động sản Thái Thành)
Các tuyến đường trong Khu dân cư (không bao gồm Đường ĐT 760) -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bom Bo Đường bên hông Thái Thành
Đường ĐT 760 - UBND xã Bom Bo
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Bom Bo Các tuyến đường bê tông, nhựa còn lại
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Bom Bo Các tuyến đường đất còn lại
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Minh Hưng) - Thửa đất số 34,124 tờ bản đồ số 78
Đất TM-DV nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78 - Thửa đất số 54, 48 tờ bản đồ số 77 (Nhà Thắng Bền)
Đất TM-DV nông thôn 570.000 456.000 342.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 54, 48 tờ bản đồ số 77 - Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 (Nhà Thanh Hương)
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 - Ngã ba Tình Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Ngã ba Tình Nghĩa - Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 (Đường vào nhà thờ)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 - Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam)
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cổng nhà chú Nam) - Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3) - Thửa đất số 141, 308 tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4)
Đất TM-DV nông thôn 950.000 760.000 570.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 141, 308, tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) - Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55
Đất TM-DV nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 74,64 tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55
Đất TM-DV nông thôn 470.000 376.000 282.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55 - Cầu Sập
Đất TM-DV nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Cầu Sập - Ngã ba cổng chào thôn 8
Đất TM-DV nông thôn 570.000 456.000 342.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Ngã ba cổng chào thôn 8 - Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Hết ranh cổng Nhà văn hóa Bom Bo - Hết ranh nhà ông sáu Lực
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Giáp ranh nhà ông Sáu Lực - Ngã ba ông Võ Lý Hùng
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Ngã ba ông Võ Lý Hùng - Giáp ranh Xã Đak Nhau
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Bom Bo Các tuyến đường trong khu trung tâm hành chính xã
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Bom Bo Đường từ nhà bà Sâm Mai và Trần Văn Tửu đến nhà bà Lê Thị Đồi
Thửa đất số 122, 101 tờ bản đồ số 80 - Thửa đất số 88, 7 tờ bản đồ số 66
Đất TM-DV nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Bom Bo Đường 23 (đường liên xã)
Đường ĐT 760 - Thửa đất số 185, tờ bản đồ số 55
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Bom Bo Đường 24 (đường liên xã)
Đường ĐT 760 - Thửa đất số 10 & 22, tờ bản đồ số 55
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Bom Bo Đường Ba Trà đi thôn 678
Đường ĐT 760 - Đất ông Dương Văn Hùng (lối vào đường vành đai xã) thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64
Đất TM-DV nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Bom Bo Tuyến nghĩa tình đến khu đất nhỏ Nguyễn Thanh Tâm
Đường ĐT 760 - Thửa đất số 47 và 54, tờ bản đồ số 52
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Bom Bo Tuyến đường vành đai xã
Ranh đất ông Nguyễn Văn Chấp (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 80) - Đất ông Lữ Văn Lâm (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 66) - Hết ranh đất ông Dương Văn Hùng (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64); Thửa đất số 92, tờ bản đồ số 64
Đất TM-DV nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Bom Bo Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau
Ngã tư Bom Bo - Ngã ba đường Sân Bóng
Đất TM-DV nông thôn 820.000 656.000 492.000 0
Xã Bom Bo Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau
Ngã ba đường Sân Bóng - Hết ranh Trường Lương Thế Vinh
Đất TM-DV nông thôn 690.000 552.000 414.000 0
Xã Bom Bo Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau
Giáp ranh Trường Lương Thế Vinh - Giáp ranh Xã Đak Nhau
Đất TM-DV nông thôn 470.000 376.000 282.000 0
Xã Bom Bo Đường đi Đắk Liên
Ngã tư Bom Bo - Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng
Đất TM-DV nông thôn 580.000 464.000 348.000 0
Xã Bom Bo Đường đi Đắk Liên
Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng - Ngã ba nhà ông Ngộ
Đất TM-DV nông thôn 470.000 376.000 282.000 0
Xã Bom Bo Đường đi Đắk Liên
Ngã ba nhà ông Ngộ - Ngã ba nhà ông Tuấn Anh
Đất TM-DV nông thôn 470.000 376.000 282.000 0
Xã Bom Bo Đường đi Đắk Liên
Ngã ba nhà ông Ngộ - Ngã ba vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Bom Bo Đường đi Đắk Liên
Ngã ba vào trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn - Hết ranh đất lâm phần
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Bom Bo Đường Nội Ô
Hết ranh nhà ông Ba Thành - Ngã ba Cây xăng Tân Mỹ Hoa Đường đi Đắk Nhau
Đất TM-DV nông thôn 690.000 552.000 414.000 0
Xã Bom Bo Đường Nội Ô
Hết ranh nhà ông Cao Văn Yên - Ngã ba đường nhà ông Trúc Lam
Đất TM-DV nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Bom Bo Đường hai bên chợ Bom Bo
Hành lang nhà làng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
Đất TM-DV nông thôn 670.000 536.000 402.000 0
Xã Bom Bo Đường ô trường Tiểu học
Ngã ba nhà ông Tiền - Ngã ba nhà ông Long Quý
Đất TM-DV nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Bom Bo Đường Thôn 7 - Thôn 9
Ngã ba vào Trường Cấp 1,2 Trần Văn Ơn - Ngã ba nhà ông Tô Văn Tướng
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Bom Bo Đường bên hông Trung tâm thương mại
hết ranh nhà ông Đỗ Đình Hà - Suối Đắk Liên
Đất TM-DV nông thôn 380.000 304.000 228.000 0
Xã Bom Bo Đường vào Khu dân cư Thái Thành
Ngã ba nhà ông Toàn - Khu dân cư Thái Thành
Đất TM-DV nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Bom Bo Đường vành đai Bom Bo giáp với đường 10 cũ
Ngã ba ông Xây - Ngã ba nhà ông Thái
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Bom Bo Khu dân cư Thái Thành - Bom Bo (Công ty Cổ phần đầu tư kinh doanh Bất động sản Thái Thành)
Các tuyến đường trong Khu dân cư (không bao gồm Đường ĐT 760) -
Đất TM-DV nông thôn 760.000 608.000 456.000 0
Xã Bom Bo Đường bên hông Thái Thành
Đường ĐT 760 - UBND xã Bom Bo
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Bom Bo Các tuyến đường bê tông, nhựa còn lại
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Bom Bo Các tuyến đường đất còn lại
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Minh Hưng) - Thửa đất số 34,124 tờ bản đồ số 78
Đất SX-KD nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78 - Thửa đất số 54, 48 tờ bản đồ số 77 (Nhà Thắng Bền)
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 54, 48 tờ bản đồ số 77 - Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 (Nhà Thanh Hương)
Đất SX-KD nông thôn 970.000 776.000 582.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 - Ngã ba Tình Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Ngã ba Tình Nghĩa - Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 (Đường vào nhà thờ)
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 - Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam)
Đất SX-KD nông thôn 970.000 776.000 582.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cổng nhà chú Nam) - Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3)
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3) - Thửa đất số 141, 308 tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4)
Đất SX-KD nông thôn 810.000 648.000 486.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 141, 308, tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) - Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 74,64 tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55
Đất SX-KD nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55 - Cầu Sập
Đất SX-KD nông thôn 380.000 304.000 228.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Cầu Sập - Ngã ba cổng chào thôn 8
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Ngã ba cổng chào thôn 8 - Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Hết ranh cổng Nhà văn hóa Bom Bo - Hết ranh nhà ông sáu Lực
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Giáp ranh nhà ông Sáu Lực - Ngã ba ông Võ Lý Hùng
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Ngã ba ông Võ Lý Hùng - Giáp ranh Xã Đak Nhau
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Bom Bo Các tuyến đường trong khu trung tâm hành chính xã
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Bom Bo Đường từ nhà bà Sâm Mai và Trần Văn Tửu đến nhà bà Lê Thị Đồi
Thửa đất số 122, 101 tờ bản đồ số 80 - Thửa đất số 88, 7 tờ bản đồ số 66
Đất SX-KD nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Bom Bo Đường 23 (đường liên xã)
Đường ĐT 760 - Thửa đất số 185, tờ bản đồ số 55
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Bom Bo Đường 24 (đường liên xã)
Đường ĐT 760 - Thửa đất số 10 & 22, tờ bản đồ số 55
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Bom Bo Đường Ba Trà đi thôn 678
Đường ĐT 760 - Đất ông Dương Văn Hùng (lối vào đường vành đai xã) thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64
Đất SX-KD nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Bom Bo Tuyến nghĩa tình đến khu đất nhỏ Nguyễn Thanh Tâm
Đường ĐT 760 - Thửa đất số 47 và 54, tờ bản đồ số 52
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Bom Bo Tuyến đường vành đai xã
Ranh đất ông Nguyễn Văn Chấp (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 80) - Đất ông Lữ Văn Lâm (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 66) - Hết ranh đất ông Dương Văn Hùng (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64); Thửa đất số 92, tờ bản đồ số 64
Đất SX-KD nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Bom Bo Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau
Ngã tư Bom Bo - Ngã ba đường Sân Bóng
Đất SX-KD nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã Bom Bo Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau
Ngã ba đường Sân Bóng - Hết ranh Trường Lương Thế Vinh
Đất SX-KD nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Bom Bo Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau
Giáp ranh Trường Lương Thế Vinh - Giáp ranh Xã Đak Nhau
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã Bom Bo Đường đi Đắk Liên
Ngã tư Bom Bo - Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Bom Bo Đường đi Đắk Liên
Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng - Ngã ba nhà ông Ngộ
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã Bom Bo Đường đi Đắk Liên
Ngã ba nhà ông Ngộ - Ngã ba nhà ông Tuấn Anh
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã Bom Bo Đường đi Đắk Liên
Ngã ba nhà ông Ngộ - Ngã ba vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn
Đất SX-KD nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Bom Bo Đường đi Đắk Liên
Ngã ba vào trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn - Hết ranh đất lâm phần
Đất SX-KD nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Bom Bo Đường Nội Ô
Hết ranh nhà ông Ba Thành - Ngã ba Cây xăng Tân Mỹ Hoa Đường đi Đắk Nhau
Đất SX-KD nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Bom Bo Đường Nội Ô
Hết ranh nhà ông Cao Văn Yên - Ngã ba đường nhà ông Trúc Lam
Đất SX-KD nông thôn 520.000 416.000 312.000 0
Xã Bom Bo Đường hai bên chợ Bom Bo
Hành lang nhà làng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
Đất SX-KD nông thôn 570.000 456.000 342.000 0
Xã Bom Bo Đường ô trường Tiểu học
Ngã ba nhà ông Tiền - Ngã ba nhà ông Long Quý
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Bom Bo Đường Thôn 7 - Thôn 9
Ngã ba vào Trường Cấp 1,2 Trần Văn Ơn - Ngã ba nhà ông Tô Văn Tướng
Đất SX-KD nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Bom Bo Đường bên hông Trung tâm thương mại
hết ranh nhà ông Đỗ Đình Hà - Suối Đắk Liên
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Bom Bo Đường vào Khu dân cư Thái Thành
Ngã ba nhà ông Toàn - Khu dân cư Thái Thành
Đất SX-KD nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Xã Bom Bo Đường vành đai Bom Bo giáp với đường 10 cũ
Ngã ba ông Xây - Ngã ba nhà ông Thái
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Bom Bo Khu dân cư Thái Thành - Bom Bo (Công ty Cổ phần đầu tư kinh doanh Bất động sản Thái Thành)
Các tuyến đường trong Khu dân cư (không bao gồm Đường ĐT 760) -
Đất SX-KD nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã Bom Bo Đường bên hông Thái Thành
Đường ĐT 760 - UBND xã Bom Bo
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Bom Bo Các tuyến đường bê tông, nhựa còn lại
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Bom Bo Các tuyến đường đất còn lại
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Minh Hưng) - Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78
Đất trồng cây hàng năm 135.000 108.000 81.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78 - Thửa đất số 54,48 tờ bản đồ số 77 (Nhà Thắng Bền)
Đất trồng cây hàng năm 135.000 108.000 81.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 54,48 tờ bản đồ số 77 - Thửa đất số 73,65 tờ bản đồ số 75 (Nhà Thanh Hương)
Đất trồng cây hàng năm 135.000 108.000 81.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 - Ngã ba Tình Nghĩa
Đất trồng cây hàng năm 135.000 108.000 81.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Ngã ba Tình Nghĩa - Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 (Đường vào nhà thờ)
Đất trồng cây hàng năm 135.000 108.000 81.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 - Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam)
Đất trồng cây hàng năm 135.000 108.000 81.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam) - Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3)
Đất trồng cây hàng năm 135.000 108.000 81.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 66,67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3) - Thửa đất số 141, 308 tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4)
Đất trồng cây hàng năm 135.000 108.000 81.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 141, 308, tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) - Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55
Đất trồng cây hàng năm 135.000 108.000 81.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55
Đất trồng cây hàng năm 135.000 108.000 81.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55
Đất trồng cây hàng năm 135.000 108.000 81.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55 - Cầu Sập
Đất trồng cây hàng năm 135.000 108.000 81.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Cầu Sập - Ngã ba cổng chào thôn 8
Đất trồng cây hàng năm 135.000 108.000 81.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Ngã ba cổng chào thôn 8 - Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo
Đất trồng cây hàng năm 135.000 108.000 81.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo - Hết ranh nhà ông Sáu Lực
Đất trồng cây hàng năm 135.000 108.000 81.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Giáp ranh nhà ông Sáu Lực - Ngã ba ông Võ Lý Hùng
Đất trồng cây hàng năm 135.000 108.000 81.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Ngã ba ông Võ Lý Hùng - Giáp ranh Xã Đak Nhau
Đất trồng cây hàng năm 135.000 108.000 81.000 0
Xã Bom Bo Các tuyến đường trong khu trung tâm hành chính xã
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 83.000 66.400 49.800 0
Xã Bom Bo Đường từ nhà bà Sâm Mai và Trần Văn Tửu đến nhà bà Lê Thị Đổi
Thửa đất số 122, 101 tờ bản đồ số 80 - Thửa đất số 88, 7 tờ bản đồ số 66
Đất trồng cây hàng năm 56.000 44.800 33.600 0
Xã Bom Bo Đường 23 (đường liên xã)
Đường ĐT 760 - Thửa đất số 185, tờ bản đồ số 55
Đất trồng cây hàng năm 56.000 44.800 33.600 0
Xã Bom Bo Đường 24 (đường liên xã)
Đường ĐT 760 - Thửa đất số 10 & 22, tờ bản đồ số 55
Đất trồng cây hàng năm 56.000 44.800 33.600 0
Xã Bom Bo Đường Ba Trà đi thôn 678
Đường ĐT 760 - Đất ông Dương Văn Hùng (lối vào đường vành đai xã) thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64
Đất trồng cây hàng năm 56.000 44.800 33.600 0
Xã Bom Bo Tuyến nghĩa tình đến khu đất nhỏ Nguyễn Thanh Tâm
Đường ĐT 760 - Thửa đất số 47 và 54, tờ bản đồ số 52
Đất trồng cây hàng năm 56.000 44.800 33.600 0
Xã Bom Bo Tuyến đường vành đai xã
Ranh đất ông Nguyễn Văn Chấp (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 80) - Đất ông Lữ Văn Lâm (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 66) - Hết ranh đất ông Dương Văn Hùng (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64); thửa đất số 92, tờ bản đồ số 64
Đất trồng cây hàng năm 56.000 44.800 33.600 0
Xã Bom Bo Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau
Ngã tư Bom Bo - Ngã ba đường Sân Bóng
Đất trồng cây hàng năm 83.000 66.400 49.800 0
Xã Bom Bo Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau
Ngã ba đường Sân Bong - Hết ranh Trường Lương Thế Vinh
Đất trồng cây hàng năm 83.000 66.400 49.800 0
Xã Bom Bo Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau
Giáp ranh Trường Lương Thế Vinh - Giáp ranh Xã Đak Nhau
Đất trồng cây hàng năm 83.000 66.400 49.800 0
Xã Bom Bo Đường đi Đắk Liên
Ngã tư Bom Bo - Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng
Đất trồng cây hàng năm 83.000 66.400 49.800 0
Xã Bom Bo Đường đi Đắk Liễn
Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng - Ngã ba nhà ông Ngộ
Đất trồng cây hàng năm 83.000 66.400 49.800 0
Xã Bom Bo Đường đi Đắk Liên
Ngã ba nhà ông Ngộ - Ngã ba nhà ông Tuấn Anh
Đất trồng cây hàng năm 83.000 66.400 49.800 0
Xã Bom Bo Đường đi Đắk Liên
Ngã ba nhà ông Ngộ - Ngã ba vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn
Đất trồng cây hàng năm 83.000 66.400 49.800 0
Xã Bom Bo Đường đi Đắk Liên
Ngã ba vào trường Cấp 1, 2 Trần Văn Ơn - Hết ranh đất lâm phần
Đất trồng cây hàng năm 83.000 66.400 49.800 0
Xã Bom Bo Đường Nội Ô
Hết ranh nhà ông Ba Thành - Ngã ba Cây xăng Tân Mỹ Hoa đường đi Đắk Nhau
Đất trồng cây hàng năm 83.000 66.400 49.800 0
Xã Bom Bo Đường Nội Ô
Hết ranh nhà ông Cao Văn Yên - Ngã ba đường nhà Ông Trúc Lam
Đất trồng cây hàng năm 83.000 66.400 49.800 0
Xã Bom Bo Đường hai bên chợ Bom Bo
Hành lang nhà làng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
Đất trồng cây hàng năm 83.000 66.400 49.800 0
Xã Bom Bo Đường ô trường Tiểu học
Ngã ba nhà ông Tiền - Ngã ba nhà ông Long Quý
Đất trồng cây hàng năm 83.000 66.400 49.800 0
Xã Bom Bo Đường Thôn 7 - Thôn 9
Ngã ba vào Trường cấp 1,2 Trần Văn Ơn - Ngã ba nhà ông Tô Văn Tướng
Đất trồng cây hàng năm 56.000 44.800 33.600 0
Xã Bom Bo Đường bên hông Trung tâm thương mại
Hết ranh nhà ông Đỗ Đinh Hà - Suối Đắk Liên
Đất trồng cây hàng năm 83.000 66.400 49.800 0
Xã Bom Bo Đường vào Khu dân cư Thái Thành
Ngã ba nhà ông Toàn - Khu dân cư Thái Thành
Đất trồng cây hàng năm 83.000 66.400 49.800 0
Xã Bom Bo Đường vành đai Bom Bo giáp với đường 10 cũ
Ngã ba ông Xây - Ngã ba nhà ông Thái
Đất trồng cây hàng năm 56.000 44.800 33.600 0
Xã Bom Bo Đường bên hông Thái Thành
Đường ĐT 760 - UBND xã Bom Bo
Đất trồng cây hàng năm 56.000 44.800 33.600 0
Xã Bom Bo Các tuyến đường bê tông, nhựa còn lại
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 56.000 44.800 33.600 0
Xã Bom Bo Các tuyến đường đất còn lại
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 56.000 44.800 33.600 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Minh Hưng) - Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78
Đất trồng lúa 135.000 108.000 81.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78 - Thửa đất số 54,48 tờ bản đồ số 77 (Nhà Thắng Bền)
Đất trồng lúa 135.000 108.000 81.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 54,48 tờ bản đồ số 77 - Thửa đất số 73,65 tờ bản đồ số 75 (Nhà Thanh Hương)
Đất trồng lúa 135.000 108.000 81.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 - Ngã ba Tình Nghĩa
Đất trồng lúa 135.000 108.000 81.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Ngã ba Tình Nghĩa - Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 (Đường vào nhà thờ)
Đất trồng lúa 135.000 108.000 81.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 - Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam)
Đất trồng lúa 135.000 108.000 81.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam) - Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3)
Đất trồng lúa 135.000 108.000 81.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 66,67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3) - Thửa đất số 141, 308 tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4)
Đất trồng lúa 135.000 108.000 81.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 141, 308, tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) - Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55
Đất trồng lúa 135.000 108.000 81.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55
Đất trồng lúa 135.000 108.000 81.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55
Đất trồng lúa 135.000 108.000 81.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55 - Cầu Sập
Đất trồng lúa 135.000 108.000 81.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Cầu Sập - Ngã ba cổng chào thôn 8
Đất trồng lúa 135.000 108.000 81.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Ngã ba cổng chào thôn 8 - Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo
Đất trồng lúa 135.000 108.000 81.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo - Hết ranh nhà ông Sáu Lực
Đất trồng lúa 135.000 108.000 81.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Giáp ranh nhà ông Sáu Lực - Ngã ba ông Võ Lý Hùng
Đất trồng lúa 135.000 108.000 81.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Ngã ba ông Võ Lý Hùng - Giáp ranh Xã Đak Nhau
Đất trồng lúa 135.000 108.000 81.000 0
Xã Bom Bo Các tuyến đường trong khu trung tâm hành chính xã
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 83.000 66.400 49.800 0
Xã Bom Bo Đường từ nhà bà Sâm Mai và Trần Văn Tửu đến nhà bà Lê Thị Đổi
Thửa đất số 122, 101 tờ bản đồ số 80 - Thửa đất số 88, 7 tờ bản đồ số 66
Đất trồng lúa 56.000 44.800 33.600 0
Xã Bom Bo Đường 23 (đường liên xã)
Đường ĐT 760 - Thửa đất số 185, tờ bản đồ số 55
Đất trồng lúa 56.000 44.800 33.600 0
Xã Bom Bo Đường 24 (đường liên xã)
Đường ĐT 760 - Thửa đất số 10 & 22, tờ bản đồ số 55
Đất trồng lúa 56.000 44.800 33.600 0
Xã Bom Bo Đường Ba Trà đi thôn 678
Đường ĐT 760 - Đất ông Dương Văn Hùng (lối vào đường vành đai xã) thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64
Đất trồng lúa 56.000 44.800 33.600 0
Xã Bom Bo Tuyến nghĩa tình đến khu đất nhỏ Nguyễn Thanh Tâm
Đường ĐT 760 - Thửa đất số 47 và 54, tờ bản đồ số 52
Đất trồng lúa 56.000 44.800 33.600 0
Xã Bom Bo Tuyến đường vành đai xã
Ranh đất ông Nguyễn Văn Chấp (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 80) - Đất ông Lữ Văn Lâm (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 66) - Hết ranh đất ông Dương Văn Hùng (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64); thửa đất số 92, tờ bản đồ số 64
Đất trồng lúa 56.000 44.800 33.600 0
Xã Bom Bo Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau
Ngã tư Bom Bo - Ngã ba đường Sân Bóng
Đất trồng lúa 83.000 66.400 49.800 0
Xã Bom Bo Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau
Ngã ba đường Sân Bong - Hết ranh Trường Lương Thế Vinh
Đất trồng lúa 83.000 66.400 49.800 0
Xã Bom Bo Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau
Giáp ranh Trường Lương Thế Vinh - Giáp ranh Xã Đak Nhau
Đất trồng lúa 83.000 66.400 49.800 0
Xã Bom Bo Đường đi Đắk Liên
Ngã tư Bom Bo - Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng
Đất trồng lúa 83.000 66.400 49.800 0
Xã Bom Bo Đường đi Đắk Liễn
Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng - Ngã ba nhà ông Ngộ
Đất trồng lúa 83.000 66.400 49.800 0
Xã Bom Bo Đường đi Đắk Liên
Ngã ba nhà ông Ngộ - Ngã ba nhà ông Tuấn Anh
Đất trồng lúa 83.000 66.400 49.800 0
Xã Bom Bo Đường đi Đắk Liên
Ngã ba nhà ông Ngộ - Ngã ba vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn
Đất trồng lúa 83.000 66.400 49.800 0
Xã Bom Bo Đường đi Đắk Liên
Ngã ba vào trường Cấp 1, 2 Trần Văn Ơn - Hết ranh đất lâm phần
Đất trồng lúa 83.000 66.400 49.800 0
Xã Bom Bo Đường Nội Ô
Hết ranh nhà ông Ba Thành - Ngã ba Cây xăng Tân Mỹ Hoa đường đi Đắk Nhau
Đất trồng lúa 83.000 66.400 49.800 0
Xã Bom Bo Đường Nội Ô
Hết ranh nhà ông Cao Văn Yên - Ngã ba đường nhà Ông Trúc Lam
Đất trồng lúa 83.000 66.400 49.800 0
Xã Bom Bo Đường hai bên chợ Bom Bo
Hành lang nhà làng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
Đất trồng lúa 83.000 66.400 49.800 0
Xã Bom Bo Đường ô trường Tiểu học
Ngã ba nhà ông Tiền - Ngã ba nhà ông Long Quý
Đất trồng lúa 83.000 66.400 49.800 0
Xã Bom Bo Đường Thôn 7 - Thôn 9
Ngã ba vào Trường cấp 1,2 Trần Văn Ơn - Ngã ba nhà ông Tô Văn Tướng
Đất trồng lúa 56.000 44.800 33.600 0
Xã Bom Bo Đường bên hông Trung tâm thương mại
Hết ranh nhà ông Đỗ Đinh Hà - Suối Đắk Liên
Đất trồng lúa 83.000 66.400 49.800 0
Xã Bom Bo Đường vào Khu dân cư Thái Thành
Ngã ba nhà ông Toàn - Khu dân cư Thái Thành
Đất trồng lúa 83.000 66.400 49.800 0
Xã Bom Bo Đường vành đai Bom Bo giáp với đường 10 cũ
Ngã ba ông Xây - Ngã ba nhà ông Thái
Đất trồng lúa 56.000 44.800 33.600 0
Xã Bom Bo Đường bên hông Thái Thành
Đường ĐT 760 - UBND xã Bom Bo
Đất trồng lúa 56.000 44.800 33.600 0
Xã Bom Bo Các tuyến đường bê tông, nhựa còn lại
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 56.000 44.800 33.600 0
Xã Bom Bo Các tuyến đường đất còn lại
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 56.000 44.800 33.600 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Minh Hưng) - Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78
Đất trồng cây lâu năm 169.000 135.200 101.400 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78 - Thửa đất số 54,48 tờ bản đồ số 77 (Nhà Thắng Bền)
Đất trồng cây lâu năm 169.000 135.200 101.400 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 54,48 tờ bản đồ số 77 - Thửa đất số 73,65 tờ bản đồ số 75 (Nhà Thanh Hương)
Đất trồng cây lâu năm 169.000 135.200 101.400 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 - Ngã ba Tình Nghĩa
Đất trồng cây lâu năm 169.000 135.200 101.400 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Ngã ba Tình Nghĩa - Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 (Đường vào nhà thờ)
Đất trồng cây lâu năm 169.000 135.200 101.400 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 - Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam)
Đất trồng cây lâu năm 169.000 135.200 101.400 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam) - Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3)
Đất trồng cây lâu năm 169.000 135.200 101.400 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 66,67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3) - Thửa đất số 141, 308 tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4)
Đất trồng cây lâu năm 169.000 135.200 101.400 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 141, 308, tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) - Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55
Đất trồng cây lâu năm 169.000 135.200 101.400 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55
Đất trồng cây lâu năm 169.000 135.200 101.400 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55
Đất trồng cây lâu năm 169.000 135.200 101.400 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55 - Cầu Sập
Đất trồng cây lâu năm 169.000 135.200 101.400 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Cầu Sập - Ngã ba cổng chào thôn 8
Đất trồng cây lâu năm 169.000 135.200 101.400 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Ngã ba cổng chào thôn 8 - Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo
Đất trồng cây lâu năm 169.000 135.200 101.400 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo - Hết ranh nhà ông Sáu Lực
Đất trồng cây lâu năm 169.000 135.200 101.400 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Giáp ranh nhà ông Sáu Lực - Ngã ba ông Võ Lý Hùng
Đất trồng cây lâu năm 169.000 135.200 101.400 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Ngã ba ông Võ Lý Hùng - Giáp ranh Xã Đak Nhau
Đất trồng cây lâu năm 169.000 135.200 101.400 0
Xã Bom Bo Các tuyến đường trong khu trung tâm hành chính xã
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 104.000 83.200 62.400 0
Xã Bom Bo Đường từ nhà bà Sâm Mai và Trần Văn Tửu đến nhà bà Lê Thị Đổi
Thửa đất số 122, 101 tờ bản đồ số 80 - Thửa đất số 88, 7 tờ bản đồ số 66
Đất trồng cây lâu năm 70.000 56.000 48.000 0
Xã Bom Bo Đường 23 (đường liên xã)
Đường ĐT 760 - Thửa đất số 185, tờ bản đồ số 55
Đất trồng cây lâu năm 70.000 56.000 48.000 0
Xã Bom Bo Đường 24 (đường liên xã)
Đường ĐT 760 - Thửa đất số 10 & 22, tờ bản đồ số 55
Đất trồng cây lâu năm 70.000 56.000 48.000 0
Xã Bom Bo Đường Ba Trà đi thôn 678
Đường ĐT 760 - Đất ông Dương Văn Hùng (lối vào đường vành đai xã) thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64
Đất trồng cây lâu năm 70.000 56.000 48.000 0
Xã Bom Bo Tuyến nghĩa tình đến khu đất nhỏ Nguyễn Thanh Tâm
Đường ĐT 760 - Thửa đất số 47 và 54, tờ bản đồ số 52
Đất trồng cây lâu năm 70.000 56.000 48.000 0
Xã Bom Bo Tuyến đường vành đai xã
Ranh đất ông Nguyễn Văn Chấp (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 80) - Đất ông Lữ Văn Lâm (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 66) - Hết ranh đất ông Dương Văn Hùng (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64); thửa đất số 92, tờ bản đồ số 64
Đất trồng cây lâu năm 70.000 56.000 48.000 0
Xã Bom Bo Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau
Ngã tư Bom Bo - Ngã ba đường Sân Bóng
Đất trồng cây lâu năm 104.000 83.200 62.400 0
Xã Bom Bo Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau
Ngã ba đường Sân Bong - Hết ranh Trường Lương Thế Vinh
Đất trồng cây lâu năm 104.000 83.200 62.400 0
Xã Bom Bo Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau
Giáp ranh Trường Lương Thế Vinh - Giáp ranh Xã Đak Nhau
Đất trồng cây lâu năm 104.000 83.200 62.400 0
Xã Bom Bo Đường đi Đắk Liên
Ngã tư Bom Bo - Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng
Đất trồng cây lâu năm 104.000 83.200 62.400 0
Xã Bom Bo Đường đi Đắk Liễn
Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng - Ngã ba nhà ông Ngộ
Đất trồng cây lâu năm 104.000 83.200 62.400 0
Xã Bom Bo Đường đi Đắk Liên
Ngã ba nhà ông Ngộ - Ngã ba nhà ông Tuấn Anh
Đất trồng cây lâu năm 104.000 83.200 62.400 0
Xã Bom Bo Đường đi Đắk Liên
Ngã ba nhà ông Ngộ - Ngã ba vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn
Đất trồng cây lâu năm 104.000 83.200 62.400 0
Xã Bom Bo Đường đi Đắk Liên
Ngã ba vào trường Cấp 1, 2 Trần Văn Ơn - Hết ranh đất lâm phần
Đất trồng cây lâu năm 104.000 83.200 62.400 0
Xã Bom Bo Đường Nội Ô
Hết ranh nhà ông Ba Thành - Ngã ba Cây xăng Tân Mỹ Hoa đường đi Đắk Nhau
Đất trồng cây lâu năm 104.000 83.200 62.400 0
Xã Bom Bo Đường Nội Ô
Hết ranh nhà ông Cao Văn Yên - Ngã ba đường nhà Ông Trúc Lam
Đất trồng cây lâu năm 104.000 83.200 62.400 0
Xã Bom Bo Đường hai bên chợ Bom Bo
Hành lang nhà làng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
Đất trồng cây lâu năm 104.000 83.200 62.400 0
Xã Bom Bo Đường ô trường Tiểu học
Ngã ba nhà ông Tiền - Ngã ba nhà ông Long Quý
Đất trồng cây lâu năm 104.000 83.200 62.400 0
Xã Bom Bo Đường Thôn 7 - Thôn 9
Ngã ba vào Trường cấp 1,2 Trần Văn Ơn - Ngã ba nhà ông Tô Văn Tướng
Đất trồng cây lâu năm 70.000 56.000 48.000 0
Xã Bom Bo Đường bên hông Trung tâm thương mại
Hết ranh nhà ông Đỗ Đinh Hà - Suối Đắk Liên
Đất trồng cây lâu năm 104.000 83.200 62.400 0
Xã Bom Bo Đường vào Khu dân cư Thái Thành
Ngã ba nhà ông Toàn - Khu dân cư Thái Thành
Đất trồng cây lâu năm 104.000 83.200 62.400 0
Xã Bom Bo Đường vành đai Bom Bo giáp với đường 10 cũ
Ngã ba ông Xây - Ngã ba nhà ông Thái
Đất trồng cây lâu năm 70.000 56.000 48.000 0
Xã Bom Bo Đường bên hông Thái Thành
Đường ĐT 760 - UBND xã Bom Bo
Đất trồng cây lâu năm 70.000 56.000 48.000 0
Xã Bom Bo Các tuyến đường bê tông, nhựa còn lại
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 70.000 56.000 48.000 0
Xã Bom Bo Các tuyến đường đất còn lại
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 70.000 56.000 48.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Minh Hưng) - Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78
Đất nông nghiệp khác 169.000 135.200 101.400 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78 - Thửa đất số 54,48 tờ bản đồ số 77 (Nhà Thắng Bền)
Đất nông nghiệp khác 169.000 135.200 101.400 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 54,48 tờ bản đồ số 77 - Thửa đất số 73,65 tờ bản đồ số 75 (Nhà Thanh Hương)
Đất nông nghiệp khác 169.000 135.200 101.400 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 - Ngã ba Tình Nghĩa
Đất nông nghiệp khác 169.000 135.200 101.400 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Ngã ba Tình Nghĩa - Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 (Đường vào nhà thờ)
Đất nông nghiệp khác 169.000 135.200 101.400 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 - Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam)
Đất nông nghiệp khác 169.000 135.200 101.400 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam) - Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3)
Đất nông nghiệp khác 169.000 135.200 101.400 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 66,67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3) - Thửa đất số 141, 308 tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4)
Đất nông nghiệp khác 169.000 135.200 101.400 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 141, 308, tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) - Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55
Đất nông nghiệp khác 169.000 135.200 101.400 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55
Đất nông nghiệp khác 169.000 135.200 101.400 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55
Đất nông nghiệp khác 169.000 135.200 101.400 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55 - Cầu Sập
Đất nông nghiệp khác 169.000 135.200 101.400 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Cầu Sập - Ngã ba cổng chào thôn 8
Đất nông nghiệp khác 169.000 135.200 101.400 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Ngã ba cổng chào thôn 8 - Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo
Đất nông nghiệp khác 169.000 135.200 101.400 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo - Hết ranh nhà ông Sáu Lực
Đất nông nghiệp khác 169.000 135.200 101.400 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Giáp ranh nhà ông Sáu Lực - Ngã ba ông Võ Lý Hùng
Đất nông nghiệp khác 169.000 135.200 101.400 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Ngã ba ông Võ Lý Hùng - Giáp ranh Xã Đak Nhau
Đất nông nghiệp khác 169.000 135.200 101.400 0
Xã Bom Bo Các tuyến đường trong khu trung tâm hành chính xã
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Bom Bo Đường từ nhà bà Sâm Mai và Trần Văn Tửu đến nhà bà Lê Thị Đổi
Thửa đất số 122, 101 tờ bản đồ số 80 - Thửa đất số 88, 7 tờ bản đồ số 66
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 48.000 0
Xã Bom Bo Đường 23 (đường liên xã)
Đường ĐT 760 - Thửa đất số 185, tờ bản đồ số 55
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 48.000 0
Xã Bom Bo Đường 24 (đường liên xã)
Đường ĐT 760 - Thửa đất số 10 & 22, tờ bản đồ số 55
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 48.000 0
Xã Bom Bo Đường Ba Trà đi thôn 678
Đường ĐT 760 - Đất ông Dương Văn Hùng (lối vào đường vành đai xã) thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 48.000 0
Xã Bom Bo Tuyến nghĩa tình đến khu đất nhỏ Nguyễn Thanh Tâm
Đường ĐT 760 - Thửa đất số 47 và 54, tờ bản đồ số 52
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 48.000 0
Xã Bom Bo Tuyến đường vành đai xã
Ranh đất ông Nguyễn Văn Chấp (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 80) - Đất ông Lữ Văn Lâm (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 66) - Hết ranh đất ông Dương Văn Hùng (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64); thửa đất số 92, tờ bản đồ số 64
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 48.000 0
Xã Bom Bo Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau
Ngã tư Bom Bo - Ngã ba đường Sân Bóng
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Bom Bo Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau
Ngã ba đường Sân Bong - Hết ranh Trường Lương Thế Vinh
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Bom Bo Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau
Giáp ranh Trường Lương Thế Vinh - Giáp ranh Xã Đak Nhau
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Bom Bo Đường đi Đắk Liên
Ngã tư Bom Bo - Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Bom Bo Đường đi Đắk Liễn
Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng - Ngã ba nhà ông Ngộ
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Bom Bo Đường đi Đắk Liên
Ngã ba nhà ông Ngộ - Ngã ba nhà ông Tuấn Anh
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Bom Bo Đường đi Đắk Liên
Ngã ba nhà ông Ngộ - Ngã ba vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Bom Bo Đường đi Đắk Liên
Ngã ba vào trường Cấp 1, 2 Trần Văn Ơn - Hết ranh đất lâm phần
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Bom Bo Đường Nội Ô
Hết ranh nhà ông Ba Thành - Ngã ba Cây xăng Tân Mỹ Hoa đường đi Đắk Nhau
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Bom Bo Đường Nội Ô
Hết ranh nhà ông Cao Văn Yên - Ngã ba đường nhà Ông Trúc Lam
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Bom Bo Đường hai bên chợ Bom Bo
Hành lang nhà làng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Bom Bo Đường ô trường Tiểu học
Ngã ba nhà ông Tiền - Ngã ba nhà ông Long Quý
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Bom Bo Đường Thôn 7 - Thôn 9
Ngã ba vào Trường cấp 1,2 Trần Văn Ơn - Ngã ba nhà ông Tô Văn Tướng
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 48.000 0
Xã Bom Bo Đường bên hông Trung tâm thương mại
Hết ranh nhà ông Đỗ Đinh Hà - Suối Đắk Liên
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Bom Bo Đường vào Khu dân cư Thái Thành
Ngã ba nhà ông Toàn - Khu dân cư Thái Thành
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Bom Bo Đường vành đai Bom Bo giáp với đường 10 cũ
Ngã ba ông Xây - Ngã ba nhà ông Thái
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 48.000 0
Xã Bom Bo Đường bên hông Thái Thành
Đường ĐT 760 - UBND xã Bom Bo
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 48.000 0
Xã Bom Bo Các tuyến đường bê tông, nhựa còn lại
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 48.000 0
Xã Bom Bo Các tuyến đường đất còn lại
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 48.000 0
Xã Bom Bo Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 760
Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Minh Hưng) - Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78
Đất nông nghiệp khác 169.000 135.200 101.400 0
Xã Bom Bo Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 760
Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78 - Thửa đất số 54,48 tờ bản đồ số 77 (Nhà Thắng Bền)
Đất nông nghiệp khác 169.000 135.200 101.400 0
Xã Bom Bo Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 760
Thửa đất số 54,48 tờ bản đồ số 77 - Thửa đất số 73,65 tờ bản đồ số 75 (Nhà Thanh Hương)
Đất nông nghiệp khác 169.000 135.200 101.400 0
Xã Bom Bo Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 760
Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 - Ngã ba Tình Nghĩa
Đất nông nghiệp khác 169.000 135.200 101.400 0
Xã Bom Bo Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 760
Ngã ba Tình Nghĩa - Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 (Đường vào nhà thờ)
Đất nông nghiệp khác 169.000 135.200 101.400 0
Xã Bom Bo Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 760
Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 - Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam)
Đất nông nghiệp khác 169.000 135.200 101.400 0
Xã Bom Bo Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 760
Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam) - Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3)
Đất nông nghiệp khác 169.000 135.200 101.400 0
Xã Bom Bo Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 760
Thửa đất số 66,67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3) - Thửa đất số 141, 308 tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4)
Đất nông nghiệp khác 169.000 135.200 101.400 0
Xã Bom Bo Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 760
Thửa đất số 141, 308, tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) - Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55
Đất nông nghiệp khác 169.000 135.200 101.400 0
Xã Bom Bo Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 760
Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55
Đất nông nghiệp khác 169.000 135.200 101.400 0
Xã Bom Bo Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 760
Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55
Đất nông nghiệp khác 169.000 135.200 101.400 0
Xã Bom Bo Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 760
Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55 - Cầu Sập
Đất nông nghiệp khác 169.000 135.200 101.400 0
Xã Bom Bo Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 760
Cầu Sập - Ngã ba cổng chào thôn 8
Đất nông nghiệp khác 169.000 135.200 101.400 0
Xã Bom Bo Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 760
Ngã ba cổng chào thôn 8 - Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo
Đất nông nghiệp khác 169.000 135.200 101.400 0
Xã Bom Bo Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 760
Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo - Hết ranh nhà ông Sáu Lực
Đất nông nghiệp khác 169.000 135.200 101.400 0
Xã Bom Bo Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 760
Giáp ranh nhà ông Sáu Lực - Ngã ba ông Võ Lý Hùng
Đất nông nghiệp khác 169.000 135.200 101.400 0
Xã Bom Bo Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 760
Ngã ba ông Võ Lý Hùng - Giáp ranh Xã Đak Nhau
Đất nông nghiệp khác 169.000 135.200 101.400 0
Xã Bom Bo Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường trong khu trung tâm hành chính xã
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Bom Bo Đất chăn nuôi tập trung - Đường từ nhà bà Sâm Mai và Trần Văn Tửu đến nhà bà Lê Thị Đổi
Thửa đất số 122, 101 tờ bản đồ số 80 - Thửa đất số 88, 7 tờ bản đồ số 66
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 48.000 0
Xã Bom Bo Đất chăn nuôi tập trung - Đường 23 (đường liên xã)
Đường ĐT 760 - Thửa đất số 185, tờ bản đồ số 55
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 48.000 0
Xã Bom Bo Đất chăn nuôi tập trung - Đường 24 (đường liên xã)
Đường ĐT 760 - Thửa đất số 10 & 22, tờ bản đồ số 55
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 48.000 0
Xã Bom Bo Đất chăn nuôi tập trung - Đường Ba Trà đi thôn 678
Đường ĐT 760 - Đất ông Dương Văn Hùng (lối vào đường vành đai xã) thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 48.000 0
Xã Bom Bo Đất chăn nuôi tập trung - Tuyến nghĩa tình đến khu đất nhỏ Nguyễn Thanh Tâm
Đường ĐT 760 - Thửa đất số 47 và 54, tờ bản đồ số 52
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 48.000 0
Xã Bom Bo Đất chăn nuôi tập trung - Tuyến đường vành đai xã
Ranh đất ông Nguyễn Văn Chấp (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 80) - Đất ông Lữ Văn Lâm (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 66) - Hết ranh đất ông Dương Văn Hùng (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64); thửa đất số 92, tờ bản đồ số 64
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 48.000 0
Xã Bom Bo Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau
Ngã tư Bom Bo - Ngã ba đường Sân Bóng
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Bom Bo Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau
Ngã ba đường Sân Bong - Hết ranh Trường Lương Thế Vinh
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Bom Bo Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau
Giáp ranh Trường Lương Thế Vinh - Giáp ranh Xã Đak Nhau
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Bom Bo Đất chăn nuôi tập trung - Đường đi Đắk Liên
Ngã tư Bom Bo - Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Bom Bo Đất chăn nuôi tập trung - Đường đi Đắk Liễn
Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng - Ngã ba nhà ông Ngộ
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Bom Bo Đất chăn nuôi tập trung - Đường đi Đắk Liên
Ngã ba nhà ông Ngộ - Ngã ba nhà ông Tuấn Anh
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Bom Bo Đất chăn nuôi tập trung - Đường đi Đắk Liên
Ngã ba nhà ông Ngộ - Ngã ba vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Bom Bo Đất chăn nuôi tập trung - Đường đi Đắk Liên
Ngã ba vào trường Cấp 1, 2 Trần Văn Ơn - Hết ranh đất lâm phần
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Bom Bo Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nội Ô
Hết ranh nhà ông Ba Thành - Ngã ba Cây xăng Tân Mỹ Hoa đường đi Đắk Nhau
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Bom Bo Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nội Ô
Hết ranh nhà ông Cao Văn Yên - Ngã ba đường nhà Ông Trúc Lam
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Bom Bo Đất chăn nuôi tập trung - Đường hai bên chợ Bom Bo
Hành lang nhà làng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Bom Bo Đất chăn nuôi tập trung - Đường ô trường Tiểu học
Ngã ba nhà ông Tiền - Ngã ba nhà ông Long Quý
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Bom Bo Đất chăn nuôi tập trung - Đường Thôn 7 - Thôn 9
Ngã ba vào Trường cấp 1,2 Trần Văn Ơn - Ngã ba nhà ông Tô Văn Tướng
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 48.000 0
Xã Bom Bo Đất chăn nuôi tập trung - Đường bên hông Trung tâm thương mại
Hết ranh nhà ông Đỗ Đinh Hà - Suối Đắk Liên
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Bom Bo Đất chăn nuôi tập trung - Đường vào Khu dân cư Thái Thành
Ngã ba nhà ông Toàn - Khu dân cư Thái Thành
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Bom Bo Đất chăn nuôi tập trung - Đường vành đai Bom Bo giáp với đường 10 cũ
Ngã ba ông Xây - Ngã ba nhà ông Thái
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 48.000 0
Xã Bom Bo Đất chăn nuôi tập trung - Đường bên hông Thái Thành
Đường ĐT 760 - UBND xã Bom Bo
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 48.000 0
Xã Bom Bo Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường bê tông, nhựa còn lại
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 48.000 0
Xã Bom Bo Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường đất còn lại
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 48.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Minh Hưng) - Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78 - Thửa đất số 54,48 tờ bản đồ số 77 (Nhà Thắng Bền)
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 54,48 tờ bản đồ số 77 - Thửa đất số 73,65 tờ bản đồ số 75 (Nhà Thanh Hương)
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 - Ngã ba Tình Nghĩa
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Ngã ba Tình Nghĩa - Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 (Đường vào nhà thờ)
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 - Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam)
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam) - Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3)
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 66,67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3) - Thửa đất số 141, 308 tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4)
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 141, 308, tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) - Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55 - Cầu Sập
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Cầu Sập - Ngã ba cổng chào thôn 8
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Ngã ba cổng chào thôn 8 - Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo - Hết ranh nhà ông Sáu Lực
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Giáp ranh nhà ông Sáu Lực - Ngã ba ông Võ Lý Hùng
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Ngã ba ông Võ Lý Hùng - Giáp ranh Xã Đak Nhau
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Bom Bo Các tuyến đường trong khu trung tâm hành chính xã
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Bom Bo Đường từ nhà bà Sâm Mai và Trần Văn Tửu đến nhà bà Lê Thị Đổi
Thửa đất số 122, 101 tờ bản đồ số 80 - Thửa đất số 88, 7 tờ bản đồ số 66
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 36.000 27.000 0
Xã Bom Bo Đường 23 (đường liên xã)
Đường ĐT 760 - Thửa đất số 185, tờ bản đồ số 55
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 36.000 27.000 0
Xã Bom Bo Đường 24 (đường liên xã)
Đường ĐT 760 - Thửa đất số 10 & 22, tờ bản đồ số 55
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 36.000 27.000 0
Xã Bom Bo Đường Ba Trà đi thôn 678
Đường ĐT 760 - Đất ông Dương Văn Hùng (lối vào đường vành đai xã) thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 36.000 27.000 0
Xã Bom Bo Tuyến nghĩa tình đến khu đất nhỏ Nguyễn Thanh Tâm
Đường ĐT 760 - Thửa đất số 47 và 54, tờ bản đồ số 52
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 36.000 27.000 0
Xã Bom Bo Tuyến đường vành đai xã
Ranh đất ông Nguyễn Văn Chấp (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 80) - Đất ông Lữ Văn Lâm (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 66) - Hết ranh đất ông Dương Văn Hùng (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64); thửa đất số 92, tờ bản đồ số 64
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 36.000 27.000 0
Xã Bom Bo Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau
Ngã tư Bom Bo - Ngã ba đường Sân Bóng
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Bom Bo Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau
Ngã ba đường Sân Bong - Hết ranh Trường Lương Thế Vinh
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Bom Bo Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau
Giáp ranh Trường Lương Thế Vinh - Giáp ranh Xã Đak Nhau
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Bom Bo Đường đi Đắk Liên
Ngã tư Bom Bo - Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Bom Bo Đường đi Đắk Liễn
Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng - Ngã ba nhà ông Ngộ
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Bom Bo Đường đi Đắk Liên
Ngã ba nhà ông Ngộ - Ngã ba nhà ông Tuấn Anh
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Bom Bo Đường đi Đắk Liên
Ngã ba nhà ông Ngộ - Ngã ba vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Bom Bo Đường đi Đắk Liên
Ngã ba vào trường Cấp 1, 2 Trần Văn Ơn - Hết ranh đất lâm phần
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Bom Bo Đường Nội Ô
Hết ranh nhà ông Ba Thành - Ngã ba Cây xăng Tân Mỹ Hoa đường đi Đắk Nhau
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Bom Bo Đường Nội Ô
Hết ranh nhà ông Cao Văn Yên - Ngã ba đường nhà Ông Trúc Lam
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Bom Bo Đường hai bên chợ Bom Bo
Hành lang nhà làng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Bom Bo Đường ô trường Tiểu học
Ngã ba nhà ông Tiền - Ngã ba nhà ông Long Quý
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Bom Bo Đường Thôn 7 - Thôn 9
Ngã ba vào Trường cấp 1,2 Trần Văn Ơn - Ngã ba nhà ông Tô Văn Tướng
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 36.000 27.000 0
Xã Bom Bo Đường bên hông Trung tâm thương mại
Hết ranh nhà ông Đỗ Đinh Hà - Suối Đắk Liên
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Bom Bo Đường vào Khu dân cư Thái Thành
Ngã ba nhà ông Toàn - Khu dân cư Thái Thành
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Bom Bo Đường vành đai Bom Bo giáp với đường 10 cũ
Ngã ba ông Xây - Ngã ba nhà ông Thái
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 36.000 27.000 0
Xã Bom Bo Đường bên hông Thái Thành
Đường ĐT 760 - UBND xã Bom Bo
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 36.000 27.000 0
Xã Bom Bo Các tuyến đường bê tông, nhựa còn lại
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 36.000 27.000 0
Xã Bom Bo Các tuyến đường đất còn lại
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 36.000 27.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Minh Hưng) - Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78 - Thửa đất số 54,48 tờ bản đồ số 77 (Nhà Thắng Bền)
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 54,48 tờ bản đồ số 77 - Thửa đất số 73,65 tờ bản đồ số 75 (Nhà Thanh Hương)
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 - Ngã ba Tình Nghĩa
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Ngã ba Tình Nghĩa - Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 (Đường vào nhà thờ)
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 - Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam)
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam) - Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3)
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 66,67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3) - Thửa đất số 141, 308 tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4)
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 141, 308, tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) - Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55 - Cầu Sập
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Cầu Sập - Ngã ba cổng chào thôn 8
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Ngã ba cổng chào thôn 8 - Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo - Hết ranh nhà ông Sáu Lực
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Giáp ranh nhà ông Sáu Lực - Ngã ba ông Võ Lý Hùng
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Ngã ba ông Võ Lý Hùng - Giáp ranh Xã Đak Nhau
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Các tuyến đường trong khu trung tâm hành chính xã
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường từ nhà bà Sâm Mai và Trần Văn Tửu đến nhà bà Lê Thị Đổi
Thửa đất số 122, 101 tờ bản đồ số 80 - Thửa đất số 88, 7 tờ bản đồ số 66
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường 23 (đường liên xã)
Đường ĐT 760 - Thửa đất số 185, tờ bản đồ số 55
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường 24 (đường liên xã)
Đường ĐT 760 - Thửa đất số 10 & 22, tờ bản đồ số 55
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường Ba Trà đi thôn 678
Đường ĐT 760 - Đất ông Dương Văn Hùng (lối vào đường vành đai xã) thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Tuyến nghĩa tình đến khu đất nhỏ Nguyễn Thanh Tâm
Đường ĐT 760 - Thửa đất số 47 và 54, tờ bản đồ số 52
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Tuyến đường vành đai xã
Ranh đất ông Nguyễn Văn Chấp (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 80) - Đất ông Lữ Văn Lâm (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 66) - Hết ranh đất ông Dương Văn Hùng (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64); thửa đất số 92, tờ bản đồ số 64
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau
Ngã tư Bom Bo - Ngã ba đường Sân Bóng
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau
Ngã ba đường Sân Bong - Hết ranh Trường Lương Thế Vinh
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau
Giáp ranh Trường Lương Thế Vinh - Giáp ranh Xã Đak Nhau
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường đi Đắk Liên
Ngã tư Bom Bo - Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường đi Đắk Liễn
Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng - Ngã ba nhà ông Ngộ
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường đi Đắk Liên
Ngã ba nhà ông Ngộ - Ngã ba nhà ông Tuấn Anh
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường đi Đắk Liên
Ngã ba nhà ông Ngộ - Ngã ba vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường đi Đắk Liên
Ngã ba vào trường Cấp 1, 2 Trần Văn Ơn - Hết ranh đất lâm phần
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường Nội Ô
Hết ranh nhà ông Ba Thành - Ngã ba Cây xăng Tân Mỹ Hoa đường đi Đắk Nhau
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường Nội Ô
Hết ranh nhà ông Cao Văn Yên - Ngã ba đường nhà Ông Trúc Lam
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường hai bên chợ Bom Bo
Hành lang nhà làng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường ô trường Tiểu học
Ngã ba nhà ông Tiền - Ngã ba nhà ông Long Quý
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường Thôn 7 - Thôn 9
Ngã ba vào Trường cấp 1,2 Trần Văn Ơn - Ngã ba nhà ông Tô Văn Tướng
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường bên hông Trung tâm thương mại
Hết ranh nhà ông Đỗ Đinh Hà - Suối Đắk Liên
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường vào Khu dân cư Thái Thành
Ngã ba nhà ông Toàn - Khu dân cư Thái Thành
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường vành đai Bom Bo giáp với đường 10 cũ
Ngã ba ông Xây - Ngã ba nhà ông Thái
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường bên hông Thái Thành
Đường ĐT 760 - UBND xã Bom Bo
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Các tuyến đường bê tông, nhựa còn lại
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Các tuyến đường đất còn lại
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Minh Hưng) - Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78 - Thửa đất số 54,48 tờ bản đồ số 77 (Nhà Thắng Bền)
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 54,48 tờ bản đồ số 77 - Thửa đất số 73,65 tờ bản đồ số 75 (Nhà Thanh Hương)
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 - Ngã ba Tình Nghĩa
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Ngã ba Tình Nghĩa - Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 (Đường vào nhà thờ)
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 - Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam)
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam) - Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3)
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 66,67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3) - Thửa đất số 141, 308 tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4)
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 141, 308, tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) - Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55 - Cầu Sập
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Cầu Sập - Ngã ba cổng chào thôn 8
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Ngã ba cổng chào thôn 8 - Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo - Hết ranh nhà ông Sáu Lực
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Giáp ranh nhà ông Sáu Lực - Ngã ba ông Võ Lý Hùng
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Ngã ba ông Võ Lý Hùng - Giáp ranh Xã Đak Nhau
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Các tuyến đường trong khu trung tâm hành chính xã
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường từ nhà bà Sâm Mai và Trần Văn Tửu đến nhà bà Lê Thị Đổi
Thửa đất số 122, 101 tờ bản đồ số 80 - Thửa đất số 88, 7 tờ bản đồ số 66
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường 23 (đường liên xã)
Đường ĐT 760 - Thửa đất số 185, tờ bản đồ số 55
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường 24 (đường liên xã)
Đường ĐT 760 - Thửa đất số 10 & 22, tờ bản đồ số 55
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường Ba Trà đi thôn 678
Đường ĐT 760 - Đất ông Dương Văn Hùng (lối vào đường vành đai xã) thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Tuyến nghĩa tình đến khu đất nhỏ Nguyễn Thanh Tâm
Đường ĐT 760 - Thửa đất số 47 và 54, tờ bản đồ số 52
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Tuyến đường vành đai xã
Ranh đất ông Nguyễn Văn Chấp (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 80) - Đất ông Lữ Văn Lâm (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 66) - Hết ranh đất ông Dương Văn Hùng (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64); thửa đất số 92, tờ bản đồ số 64
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau
Ngã tư Bom Bo - Ngã ba đường Sân Bóng
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau
Ngã ba đường Sân Bong - Hết ranh Trường Lương Thế Vinh
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau
Giáp ranh Trường Lương Thế Vinh - Giáp ranh Xã Đak Nhau
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường đi Đắk Liên
Ngã tư Bom Bo - Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường đi Đắk Liễn
Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng - Ngã ba nhà ông Ngộ
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường đi Đắk Liên
Ngã ba nhà ông Ngộ - Ngã ba nhà ông Tuấn Anh
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường đi Đắk Liên
Ngã ba nhà ông Ngộ - Ngã ba vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường đi Đắk Liên
Ngã ba vào trường Cấp 1, 2 Trần Văn Ơn - Hết ranh đất lâm phần
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường Nội Ô
Hết ranh nhà ông Ba Thành - Ngã ba Cây xăng Tân Mỹ Hoa đường đi Đắk Nhau
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường Nội Ô
Hết ranh nhà ông Cao Văn Yên - Ngã ba đường nhà Ông Trúc Lam
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường hai bên chợ Bom Bo
Hành lang nhà làng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường ô trường Tiểu học
Ngã ba nhà ông Tiền - Ngã ba nhà ông Long Quý
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường Thôn 7 - Thôn 9
Ngã ba vào Trường cấp 1,2 Trần Văn Ơn - Ngã ba nhà ông Tô Văn Tướng
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường bên hông Trung tâm thương mại
Hết ranh nhà ông Đỗ Đinh Hà - Suối Đắk Liên
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường vào Khu dân cư Thái Thành
Ngã ba nhà ông Toàn - Khu dân cư Thái Thành
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường vành đai Bom Bo giáp với đường 10 cũ
Ngã ba ông Xây - Ngã ba nhà ông Thái
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường bên hông Thái Thành
Đường ĐT 760 - UBND xã Bom Bo
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Các tuyến đường bê tông, nhựa còn lại
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Các tuyến đường đất còn lại
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Minh Hưng) - Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78 - Thửa đất số 54,48 tờ bản đồ số 77 (Nhà Thắng Bền)
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 54,48 tờ bản đồ số 77 - Thửa đất số 73,65 tờ bản đồ số 75 (Nhà Thanh Hương)
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 - Ngã ba Tình Nghĩa
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Ngã ba Tình Nghĩa - Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 (Đường vào nhà thờ)
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 - Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam)
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam) - Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3)
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 66,67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3) - Thửa đất số 141, 308 tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4)
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 141, 308, tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) - Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55 - Cầu Sập
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Cầu Sập - Ngã ba cổng chào thôn 8
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Ngã ba cổng chào thôn 8 - Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo - Hết ranh nhà ông Sáu Lực
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Giáp ranh nhà ông Sáu Lực - Ngã ba ông Võ Lý Hùng
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Ngã ba ông Võ Lý Hùng - Giáp ranh Xã Đak Nhau
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Các tuyến đường trong khu trung tâm hành chính xã
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường từ nhà bà Sâm Mai và Trần Văn Tửu đến nhà bà Lê Thị Đổi
Thửa đất số 122, 101 tờ bản đồ số 80 - Thửa đất số 88, 7 tờ bản đồ số 66
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường 23 (đường liên xã)
Đường ĐT 760 - Thửa đất số 185, tờ bản đồ số 55
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường 24 (đường liên xã)
Đường ĐT 760 - Thửa đất số 10 & 22, tờ bản đồ số 55
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường Ba Trà đi thôn 678
Đường ĐT 760 - Đất ông Dương Văn Hùng (lối vào đường vành đai xã) thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Tuyến nghĩa tình đến khu đất nhỏ Nguyễn Thanh Tâm
Đường ĐT 760 - Thửa đất số 47 và 54, tờ bản đồ số 52
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Tuyến đường vành đai xã
Ranh đất ông Nguyễn Văn Chấp (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 80) - Đất ông Lữ Văn Lâm (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 66) - Hết ranh đất ông Dương Văn Hùng (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64); thửa đất số 92, tờ bản đồ số 64
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau
Ngã tư Bom Bo - Ngã ba đường Sân Bóng
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau
Ngã ba đường Sân Bong - Hết ranh Trường Lương Thế Vinh
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau
Giáp ranh Trường Lương Thế Vinh - Giáp ranh Xã Đak Nhau
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường đi Đắk Liên
Ngã tư Bom Bo - Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường đi Đắk Liễn
Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng - Ngã ba nhà ông Ngộ
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường đi Đắk Liên
Ngã ba nhà ông Ngộ - Ngã ba nhà ông Tuấn Anh
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường đi Đắk Liên
Ngã ba nhà ông Ngộ - Ngã ba vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường đi Đắk Liên
Ngã ba vào trường Cấp 1, 2 Trần Văn Ơn - Hết ranh đất lâm phần
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường Nội Ô
Hết ranh nhà ông Ba Thành - Ngã ba Cây xăng Tân Mỹ Hoa đường đi Đắk Nhau
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường Nội Ô
Hết ranh nhà ông Cao Văn Yên - Ngã ba đường nhà Ông Trúc Lam
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường hai bên chợ Bom Bo
Hành lang nhà làng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường ô trường Tiểu học
Ngã ba nhà ông Tiền - Ngã ba nhà ông Long Quý
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường Thôn 7 - Thôn 9
Ngã ba vào Trường cấp 1,2 Trần Văn Ơn - Ngã ba nhà ông Tô Văn Tướng
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường bên hông Trung tâm thương mại
Hết ranh nhà ông Đỗ Đinh Hà - Suối Đắk Liên
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường vào Khu dân cư Thái Thành
Ngã ba nhà ông Toàn - Khu dân cư Thái Thành
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường vành đai Bom Bo giáp với đường 10 cũ
Ngã ba ông Xây - Ngã ba nhà ông Thái
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Đường bên hông Thái Thành
Đường ĐT 760 - UBND xã Bom Bo
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Các tuyến đường bê tông, nhựa còn lại
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Bom Bo Các tuyến đường đất còn lại
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Minh Hưng) - Thửa đất số 34,124 tờ bản đồ số 78
Đất ở nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78 - Thửa đất số 54, 48 tờ bản đồ số 77 (Nhà Thắng Bền)
Đất ở nông thôn 810.000 648.000 486.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 54, 48 tờ bản đồ số 77 - Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 (Nhà Thanh Hương)
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 - Ngã ba Tình Nghĩa
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Ngã ba Tình Nghĩa - Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 (Đường vào nhà thờ)
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 - Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam)
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cổng nhà chú Nam) - Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3)
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3) - Thửa đất số 141, 308 tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4)
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 141, 308, tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) - Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55
Đất ở nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 74,64 tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55
Đất ở nông thôn 680.000 544.000 408.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55 - Cầu Sập
Đất ở nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Cầu Sập - Ngã ba cổng chào thôn 8
Đất ở nông thôn 810.000 648.000 486.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Ngã ba cổng chào thôn 8 - Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Bom Bo Đường ĐT 760
Hết ranh cổng Nhà văn hóa Bom Bo - Hết ranh nhà ông sáu Lực
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bom Bo

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất xã Bom Bo, thành phố Đồng Nai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Bom Bo, thành phố Đồng Nai 2026

4. Thông tin xã Bom Bo, thành phố Đồng Nai

Diện tích: 245,9 km². Đây là một trong những xã có diện tích tự nhiên rất lớn, sở hữu hệ sinh thái rừng và vùng chuyên canh nông nghiệp trù phú.

Dân số: 27.064 người.

Mật độ dân số: 110 người/km².

Nguồn gốc thành lập:

  • Giai đoạn 2025 (Sắp xếp, hợp nhất cấp xã): Thực hiện theo đề án sắp xếp đơn vị hành chính, xã Bom Bo mới được thành lập dựa trên cơ sở sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của xã Bình Minh (huyện Bù Đăng cũ) và xã Bom Bo cũ. Đơn vị hành chính hợp nhất này giúp quy hoạch đồng bộ lõi văn hóa lịch sử Sóc Bom Bo nổi tiếng cùng các vùng kinh tế sinh thái hiện đại.
  • Giai đoạn 2026 (Thành lập Thành phố trực thuộc Trung ương): Ngày 24/04/2026, Quốc hội thông qua Nghị quyết số 30/2026/QH16 chính thức nâng cấp toàn bộ địa giới hành chính để thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương (văn bản có hiệu lực thi hành từ ngày 30/04/2026). Theo đó, địa bàn xã Bom Bo (thuộc khu vực Bù Đăng cũ) chính thức chuyển sang trực thuộc thành phố trung ương mới.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai

5.1. Giá đất nông nghiệp

1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.

a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại

a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;

b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;

c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5.2. Giá đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.

3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:

a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.

4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

7. Giá đất trong khu tái định cư:

a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;

b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:

– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;

– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.

8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.

9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:

a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;

b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².

10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

4.9/5 - (1462 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?