Bảng giá đất xã Bom Bo, thành phố Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Bom Bo, thành phố Đồng Nai
Bảng giá đất xã Bom Bo, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Bom Bo được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bom Bo theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bom Bo, thành phố Đồng Nai
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;
– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Bom Bo, thành phố Đồng Nai mới nhất
Bảng giá đất xã Bom Bo năm 2026
Khu vực: xã Bom Bo.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 19.200 đến 2.100.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Minh Hưng) - Thửa đất số 34,124 tờ bản đồ số 78 |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78 - Thửa đất số 54, 48 tờ bản đồ số 77 (Nhà Thắng Bền) |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 54, 48 tờ bản đồ số 77 - Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 (Nhà Thanh Hương) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 - Ngã ba Tình Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Ngã ba Tình Nghĩa - Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 (Đường vào nhà thờ) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 - Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cổng nhà chú Nam) - Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3) - Thửa đất số 141, 308 tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 141, 308, tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) - Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55 |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 74,64 tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55 |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55 - Cầu Sập |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Cầu Sập - Ngã ba cổng chào thôn 8 |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Ngã ba cổng chào thôn 8 - Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Hết ranh cổng Nhà văn hóa Bom Bo - Hết ranh nhà ông sáu Lực |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Giáp ranh nhà ông Sáu Lực - Ngã ba ông Võ Lý Hùng |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Ngã ba ông Võ Lý Hùng - Giáp ranh Xã Đak Nhau |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Các tuyến đường trong khu trung tâm hành chính xã Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường từ nhà bà Sâm Mai và Trần Văn Tửu đến nhà bà Lê Thị Đồi Thửa đất số 122, 101 tờ bản đồ số 80 - Thửa đất số 88, 7 tờ bản đồ số 66 |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường 23 (đường liên xã) Đường ĐT 760 - Thửa đất số 185, tờ bản đồ số 55 |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường 24 (đường liên xã) Đường ĐT 760 - Thửa đất số 10 & 22, tờ bản đồ số 55 |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường Ba Trà đi thôn 678 Đường ĐT 760 - Đất ông Dương Văn Hùng (lối vào đường vành đai xã) thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64 |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Tuyến nghĩa tình đến khu đất nhỏ Nguyễn Thanh Tâm Đường ĐT 760 - Thửa đất số 47 và 54, tờ bản đồ số 52 |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Tuyến đường vành đai xã Ranh đất ông Nguyễn Văn Chấp (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 80) - Đất ông Lữ Văn Lâm (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 66) - Hết ranh đất ông Dương Văn Hùng (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64); Thửa đất số 92, tờ bản đồ số 64 |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau Ngã tư Bom Bo - Ngã ba đường Sân Bóng |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau Ngã ba đường Sân Bóng - Hết ranh Trường Lương Thế Vinh |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau Giáp ranh Trường Lương Thế Vinh - Giáp ranh Xã Đak Nhau |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường đi Đắk Liên Ngã tư Bom Bo - Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng |
Đất ở nông thôn | 830.000 | 664.000 | 498.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường đi Đắk Liên Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng - Ngã ba nhà ông Ngộ |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường đi Đắk Liên Ngã ba nhà ông Ngộ - Ngã ba nhà ông Tuấn Anh |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường đi Đắk Liên Ngã ba nhà ông Ngộ - Ngã ba vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường đi Đắk Liên Ngã ba vào trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn - Hết ranh đất lâm phần |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường Nội Ô Hết ranh nhà ông Ba Thành - Ngã ba Cây xăng Tân Mỹ Hoa Đường đi Đắk Nhau |
Đất ở nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường Nội Ô Hết ranh nhà ông Cao Văn Yên - Ngã ba đường nhà ông Trúc Lam |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường hai bên chợ Bom Bo Hành lang nhà làng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 768.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ô trường Tiểu học Ngã ba nhà ông Tiền - Ngã ba nhà ông Long Quý |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường Thôn 7 - Thôn 9 Ngã ba vào Trường Cấp 1,2 Trần Văn Ơn - Ngã ba nhà ông Tô Văn Tướng |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường bên hông Trung tâm thương mại hết ranh nhà ông Đỗ Đình Hà - Suối Đắk Liên |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường vào Khu dân cư Thái Thành Ngã ba nhà ông Toàn - Khu dân cư Thái Thành |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 488.000 | 366.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường vành đai Bom Bo giáp với đường 10 cũ Ngã ba ông Xây - Ngã ba nhà ông Thái |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Khu dân cư Thái Thành - Bom Bo (Công ty Cổ phần đầu tư kinh doanh Bất động sản Thái Thành) Các tuyến đường trong Khu dân cư (không bao gồm Đường ĐT 760) - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường bên hông Thái Thành Đường ĐT 760 - UBND xã Bom Bo |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Các tuyến đường bê tông, nhựa còn lại Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Các tuyến đường đất còn lại Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Minh Hưng) - Thửa đất số 34,124 tờ bản đồ số 78 |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78 - Thửa đất số 54, 48 tờ bản đồ số 77 (Nhà Thắng Bền) |
Đất TM-DV nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 54, 48 tờ bản đồ số 77 - Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 (Nhà Thanh Hương) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 - Ngã ba Tình Nghĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Ngã ba Tình Nghĩa - Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 (Đường vào nhà thờ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 - Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cổng nhà chú Nam) - Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3) - Thửa đất số 141, 308 tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) |
Đất TM-DV nông thôn | 950.000 | 760.000 | 570.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 141, 308, tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) - Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55 |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55 |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 74,64 tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55 |
Đất TM-DV nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55 - Cầu Sập |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Cầu Sập - Ngã ba cổng chào thôn 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Ngã ba cổng chào thôn 8 - Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Hết ranh cổng Nhà văn hóa Bom Bo - Hết ranh nhà ông sáu Lực |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Giáp ranh nhà ông Sáu Lực - Ngã ba ông Võ Lý Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Ngã ba ông Võ Lý Hùng - Giáp ranh Xã Đak Nhau |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Các tuyến đường trong khu trung tâm hành chính xã Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường từ nhà bà Sâm Mai và Trần Văn Tửu đến nhà bà Lê Thị Đồi Thửa đất số 122, 101 tờ bản đồ số 80 - Thửa đất số 88, 7 tờ bản đồ số 66 |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường 23 (đường liên xã) Đường ĐT 760 - Thửa đất số 185, tờ bản đồ số 55 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường 24 (đường liên xã) Đường ĐT 760 - Thửa đất số 10 & 22, tờ bản đồ số 55 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường Ba Trà đi thôn 678 Đường ĐT 760 - Đất ông Dương Văn Hùng (lối vào đường vành đai xã) thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64 |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Tuyến nghĩa tình đến khu đất nhỏ Nguyễn Thanh Tâm Đường ĐT 760 - Thửa đất số 47 và 54, tờ bản đồ số 52 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Tuyến đường vành đai xã Ranh đất ông Nguyễn Văn Chấp (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 80) - Đất ông Lữ Văn Lâm (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 66) - Hết ranh đất ông Dương Văn Hùng (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64); Thửa đất số 92, tờ bản đồ số 64 |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau Ngã tư Bom Bo - Ngã ba đường Sân Bóng |
Đất TM-DV nông thôn | 820.000 | 656.000 | 492.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau Ngã ba đường Sân Bóng - Hết ranh Trường Lương Thế Vinh |
Đất TM-DV nông thôn | 690.000 | 552.000 | 414.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau Giáp ranh Trường Lương Thế Vinh - Giáp ranh Xã Đak Nhau |
Đất TM-DV nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường đi Đắk Liên Ngã tư Bom Bo - Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường đi Đắk Liên Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng - Ngã ba nhà ông Ngộ |
Đất TM-DV nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường đi Đắk Liên Ngã ba nhà ông Ngộ - Ngã ba nhà ông Tuấn Anh |
Đất TM-DV nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường đi Đắk Liên Ngã ba nhà ông Ngộ - Ngã ba vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường đi Đắk Liên Ngã ba vào trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn - Hết ranh đất lâm phần |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường Nội Ô Hết ranh nhà ông Ba Thành - Ngã ba Cây xăng Tân Mỹ Hoa Đường đi Đắk Nhau |
Đất TM-DV nông thôn | 690.000 | 552.000 | 414.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường Nội Ô Hết ranh nhà ông Cao Văn Yên - Ngã ba đường nhà ông Trúc Lam |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường hai bên chợ Bom Bo Hành lang nhà làng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m |
Đất TM-DV nông thôn | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ô trường Tiểu học Ngã ba nhà ông Tiền - Ngã ba nhà ông Long Quý |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường Thôn 7 - Thôn 9 Ngã ba vào Trường Cấp 1,2 Trần Văn Ơn - Ngã ba nhà ông Tô Văn Tướng |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường bên hông Trung tâm thương mại hết ranh nhà ông Đỗ Đình Hà - Suối Đắk Liên |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường vào Khu dân cư Thái Thành Ngã ba nhà ông Toàn - Khu dân cư Thái Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường vành đai Bom Bo giáp với đường 10 cũ Ngã ba ông Xây - Ngã ba nhà ông Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Khu dân cư Thái Thành - Bom Bo (Công ty Cổ phần đầu tư kinh doanh Bất động sản Thái Thành) Các tuyến đường trong Khu dân cư (không bao gồm Đường ĐT 760) - |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 608.000 | 456.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường bên hông Thái Thành Đường ĐT 760 - UBND xã Bom Bo |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Các tuyến đường bê tông, nhựa còn lại Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Các tuyến đường đất còn lại Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Minh Hưng) - Thửa đất số 34,124 tờ bản đồ số 78 |
Đất SX-KD nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78 - Thửa đất số 54, 48 tờ bản đồ số 77 (Nhà Thắng Bền) |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 54, 48 tờ bản đồ số 77 - Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 (Nhà Thanh Hương) |
Đất SX-KD nông thôn | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 - Ngã ba Tình Nghĩa |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Ngã ba Tình Nghĩa - Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 (Đường vào nhà thờ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 - Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam) |
Đất SX-KD nông thôn | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cổng nhà chú Nam) - Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3) - Thửa đất số 141, 308 tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) |
Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 141, 308, tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) - Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55 |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55 |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 74,64 tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55 |
Đất SX-KD nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55 - Cầu Sập |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Cầu Sập - Ngã ba cổng chào thôn 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Ngã ba cổng chào thôn 8 - Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Hết ranh cổng Nhà văn hóa Bom Bo - Hết ranh nhà ông sáu Lực |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Giáp ranh nhà ông Sáu Lực - Ngã ba ông Võ Lý Hùng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Ngã ba ông Võ Lý Hùng - Giáp ranh Xã Đak Nhau |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Các tuyến đường trong khu trung tâm hành chính xã Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường từ nhà bà Sâm Mai và Trần Văn Tửu đến nhà bà Lê Thị Đồi Thửa đất số 122, 101 tờ bản đồ số 80 - Thửa đất số 88, 7 tờ bản đồ số 66 |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường 23 (đường liên xã) Đường ĐT 760 - Thửa đất số 185, tờ bản đồ số 55 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường 24 (đường liên xã) Đường ĐT 760 - Thửa đất số 10 & 22, tờ bản đồ số 55 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường Ba Trà đi thôn 678 Đường ĐT 760 - Đất ông Dương Văn Hùng (lối vào đường vành đai xã) thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64 |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Tuyến nghĩa tình đến khu đất nhỏ Nguyễn Thanh Tâm Đường ĐT 760 - Thửa đất số 47 và 54, tờ bản đồ số 52 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Tuyến đường vành đai xã Ranh đất ông Nguyễn Văn Chấp (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 80) - Đất ông Lữ Văn Lâm (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 66) - Hết ranh đất ông Dương Văn Hùng (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64); Thửa đất số 92, tờ bản đồ số 64 |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau Ngã tư Bom Bo - Ngã ba đường Sân Bóng |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau Ngã ba đường Sân Bóng - Hết ranh Trường Lương Thế Vinh |
Đất SX-KD nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau Giáp ranh Trường Lương Thế Vinh - Giáp ranh Xã Đak Nhau |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường đi Đắk Liên Ngã tư Bom Bo - Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường đi Đắk Liên Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng - Ngã ba nhà ông Ngộ |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường đi Đắk Liên Ngã ba nhà ông Ngộ - Ngã ba nhà ông Tuấn Anh |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường đi Đắk Liên Ngã ba nhà ông Ngộ - Ngã ba vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường đi Đắk Liên Ngã ba vào trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn - Hết ranh đất lâm phần |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường Nội Ô Hết ranh nhà ông Ba Thành - Ngã ba Cây xăng Tân Mỹ Hoa Đường đi Đắk Nhau |
Đất SX-KD nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường Nội Ô Hết ranh nhà ông Cao Văn Yên - Ngã ba đường nhà ông Trúc Lam |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường hai bên chợ Bom Bo Hành lang nhà làng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m |
Đất SX-KD nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ô trường Tiểu học Ngã ba nhà ông Tiền - Ngã ba nhà ông Long Quý |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường Thôn 7 - Thôn 9 Ngã ba vào Trường Cấp 1,2 Trần Văn Ơn - Ngã ba nhà ông Tô Văn Tướng |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường bên hông Trung tâm thương mại hết ranh nhà ông Đỗ Đình Hà - Suối Đắk Liên |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường vào Khu dân cư Thái Thành Ngã ba nhà ông Toàn - Khu dân cư Thái Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường vành đai Bom Bo giáp với đường 10 cũ Ngã ba ông Xây - Ngã ba nhà ông Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Khu dân cư Thái Thành - Bom Bo (Công ty Cổ phần đầu tư kinh doanh Bất động sản Thái Thành) Các tuyến đường trong Khu dân cư (không bao gồm Đường ĐT 760) - |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường bên hông Thái Thành Đường ĐT 760 - UBND xã Bom Bo |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Các tuyến đường bê tông, nhựa còn lại Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Các tuyến đường đất còn lại Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Minh Hưng) - Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78 |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78 - Thửa đất số 54,48 tờ bản đồ số 77 (Nhà Thắng Bền) |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 54,48 tờ bản đồ số 77 - Thửa đất số 73,65 tờ bản đồ số 75 (Nhà Thanh Hương) |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 - Ngã ba Tình Nghĩa |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Ngã ba Tình Nghĩa - Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 (Đường vào nhà thờ) |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 - Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam) |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam) - Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3) |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 66,67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3) - Thửa đất số 141, 308 tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 141, 308, tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) - Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55 |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55 |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55 |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55 - Cầu Sập |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Cầu Sập - Ngã ba cổng chào thôn 8 |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Ngã ba cổng chào thôn 8 - Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo - Hết ranh nhà ông Sáu Lực |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Giáp ranh nhà ông Sáu Lực - Ngã ba ông Võ Lý Hùng |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Ngã ba ông Võ Lý Hùng - Giáp ranh Xã Đak Nhau |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Các tuyến đường trong khu trung tâm hành chính xã Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | 66.400 | 49.800 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường từ nhà bà Sâm Mai và Trần Văn Tửu đến nhà bà Lê Thị Đổi Thửa đất số 122, 101 tờ bản đồ số 80 - Thửa đất số 88, 7 tờ bản đồ số 66 |
Đất trồng cây hàng năm | 56.000 | 44.800 | 33.600 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường 23 (đường liên xã) Đường ĐT 760 - Thửa đất số 185, tờ bản đồ số 55 |
Đất trồng cây hàng năm | 56.000 | 44.800 | 33.600 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường 24 (đường liên xã) Đường ĐT 760 - Thửa đất số 10 & 22, tờ bản đồ số 55 |
Đất trồng cây hàng năm | 56.000 | 44.800 | 33.600 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường Ba Trà đi thôn 678 Đường ĐT 760 - Đất ông Dương Văn Hùng (lối vào đường vành đai xã) thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64 |
Đất trồng cây hàng năm | 56.000 | 44.800 | 33.600 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Tuyến nghĩa tình đến khu đất nhỏ Nguyễn Thanh Tâm Đường ĐT 760 - Thửa đất số 47 và 54, tờ bản đồ số 52 |
Đất trồng cây hàng năm | 56.000 | 44.800 | 33.600 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Tuyến đường vành đai xã Ranh đất ông Nguyễn Văn Chấp (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 80) - Đất ông Lữ Văn Lâm (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 66) - Hết ranh đất ông Dương Văn Hùng (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64); thửa đất số 92, tờ bản đồ số 64 |
Đất trồng cây hàng năm | 56.000 | 44.800 | 33.600 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau Ngã tư Bom Bo - Ngã ba đường Sân Bóng |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | 66.400 | 49.800 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau Ngã ba đường Sân Bong - Hết ranh Trường Lương Thế Vinh |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | 66.400 | 49.800 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau Giáp ranh Trường Lương Thế Vinh - Giáp ranh Xã Đak Nhau |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | 66.400 | 49.800 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường đi Đắk Liên Ngã tư Bom Bo - Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | 66.400 | 49.800 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường đi Đắk Liễn Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng - Ngã ba nhà ông Ngộ |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | 66.400 | 49.800 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường đi Đắk Liên Ngã ba nhà ông Ngộ - Ngã ba nhà ông Tuấn Anh |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | 66.400 | 49.800 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường đi Đắk Liên Ngã ba nhà ông Ngộ - Ngã ba vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | 66.400 | 49.800 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường đi Đắk Liên Ngã ba vào trường Cấp 1, 2 Trần Văn Ơn - Hết ranh đất lâm phần |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | 66.400 | 49.800 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường Nội Ô Hết ranh nhà ông Ba Thành - Ngã ba Cây xăng Tân Mỹ Hoa đường đi Đắk Nhau |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | 66.400 | 49.800 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường Nội Ô Hết ranh nhà ông Cao Văn Yên - Ngã ba đường nhà Ông Trúc Lam |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | 66.400 | 49.800 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường hai bên chợ Bom Bo Hành lang nhà làng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | 66.400 | 49.800 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ô trường Tiểu học Ngã ba nhà ông Tiền - Ngã ba nhà ông Long Quý |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | 66.400 | 49.800 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường Thôn 7 - Thôn 9 Ngã ba vào Trường cấp 1,2 Trần Văn Ơn - Ngã ba nhà ông Tô Văn Tướng |
Đất trồng cây hàng năm | 56.000 | 44.800 | 33.600 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường bên hông Trung tâm thương mại Hết ranh nhà ông Đỗ Đinh Hà - Suối Đắk Liên |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | 66.400 | 49.800 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường vào Khu dân cư Thái Thành Ngã ba nhà ông Toàn - Khu dân cư Thái Thành |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | 66.400 | 49.800 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường vành đai Bom Bo giáp với đường 10 cũ Ngã ba ông Xây - Ngã ba nhà ông Thái |
Đất trồng cây hàng năm | 56.000 | 44.800 | 33.600 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường bên hông Thái Thành Đường ĐT 760 - UBND xã Bom Bo |
Đất trồng cây hàng năm | 56.000 | 44.800 | 33.600 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Các tuyến đường bê tông, nhựa còn lại Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 56.000 | 44.800 | 33.600 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Các tuyến đường đất còn lại Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 56.000 | 44.800 | 33.600 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Minh Hưng) - Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78 |
Đất trồng lúa | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78 - Thửa đất số 54,48 tờ bản đồ số 77 (Nhà Thắng Bền) |
Đất trồng lúa | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 54,48 tờ bản đồ số 77 - Thửa đất số 73,65 tờ bản đồ số 75 (Nhà Thanh Hương) |
Đất trồng lúa | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 - Ngã ba Tình Nghĩa |
Đất trồng lúa | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Ngã ba Tình Nghĩa - Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 (Đường vào nhà thờ) |
Đất trồng lúa | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 - Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam) |
Đất trồng lúa | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam) - Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3) |
Đất trồng lúa | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 66,67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3) - Thửa đất số 141, 308 tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) |
Đất trồng lúa | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 141, 308, tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) - Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55 |
Đất trồng lúa | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55 |
Đất trồng lúa | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55 |
Đất trồng lúa | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55 - Cầu Sập |
Đất trồng lúa | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Cầu Sập - Ngã ba cổng chào thôn 8 |
Đất trồng lúa | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Ngã ba cổng chào thôn 8 - Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo |
Đất trồng lúa | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo - Hết ranh nhà ông Sáu Lực |
Đất trồng lúa | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Giáp ranh nhà ông Sáu Lực - Ngã ba ông Võ Lý Hùng |
Đất trồng lúa | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Ngã ba ông Võ Lý Hùng - Giáp ranh Xã Đak Nhau |
Đất trồng lúa | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Các tuyến đường trong khu trung tâm hành chính xã Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 83.000 | 66.400 | 49.800 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường từ nhà bà Sâm Mai và Trần Văn Tửu đến nhà bà Lê Thị Đổi Thửa đất số 122, 101 tờ bản đồ số 80 - Thửa đất số 88, 7 tờ bản đồ số 66 |
Đất trồng lúa | 56.000 | 44.800 | 33.600 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường 23 (đường liên xã) Đường ĐT 760 - Thửa đất số 185, tờ bản đồ số 55 |
Đất trồng lúa | 56.000 | 44.800 | 33.600 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường 24 (đường liên xã) Đường ĐT 760 - Thửa đất số 10 & 22, tờ bản đồ số 55 |
Đất trồng lúa | 56.000 | 44.800 | 33.600 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường Ba Trà đi thôn 678 Đường ĐT 760 - Đất ông Dương Văn Hùng (lối vào đường vành đai xã) thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64 |
Đất trồng lúa | 56.000 | 44.800 | 33.600 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Tuyến nghĩa tình đến khu đất nhỏ Nguyễn Thanh Tâm Đường ĐT 760 - Thửa đất số 47 và 54, tờ bản đồ số 52 |
Đất trồng lúa | 56.000 | 44.800 | 33.600 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Tuyến đường vành đai xã Ranh đất ông Nguyễn Văn Chấp (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 80) - Đất ông Lữ Văn Lâm (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 66) - Hết ranh đất ông Dương Văn Hùng (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64); thửa đất số 92, tờ bản đồ số 64 |
Đất trồng lúa | 56.000 | 44.800 | 33.600 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau Ngã tư Bom Bo - Ngã ba đường Sân Bóng |
Đất trồng lúa | 83.000 | 66.400 | 49.800 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau Ngã ba đường Sân Bong - Hết ranh Trường Lương Thế Vinh |
Đất trồng lúa | 83.000 | 66.400 | 49.800 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau Giáp ranh Trường Lương Thế Vinh - Giáp ranh Xã Đak Nhau |
Đất trồng lúa | 83.000 | 66.400 | 49.800 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường đi Đắk Liên Ngã tư Bom Bo - Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng |
Đất trồng lúa | 83.000 | 66.400 | 49.800 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường đi Đắk Liễn Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng - Ngã ba nhà ông Ngộ |
Đất trồng lúa | 83.000 | 66.400 | 49.800 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường đi Đắk Liên Ngã ba nhà ông Ngộ - Ngã ba nhà ông Tuấn Anh |
Đất trồng lúa | 83.000 | 66.400 | 49.800 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường đi Đắk Liên Ngã ba nhà ông Ngộ - Ngã ba vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn |
Đất trồng lúa | 83.000 | 66.400 | 49.800 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường đi Đắk Liên Ngã ba vào trường Cấp 1, 2 Trần Văn Ơn - Hết ranh đất lâm phần |
Đất trồng lúa | 83.000 | 66.400 | 49.800 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường Nội Ô Hết ranh nhà ông Ba Thành - Ngã ba Cây xăng Tân Mỹ Hoa đường đi Đắk Nhau |
Đất trồng lúa | 83.000 | 66.400 | 49.800 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường Nội Ô Hết ranh nhà ông Cao Văn Yên - Ngã ba đường nhà Ông Trúc Lam |
Đất trồng lúa | 83.000 | 66.400 | 49.800 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường hai bên chợ Bom Bo Hành lang nhà làng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m |
Đất trồng lúa | 83.000 | 66.400 | 49.800 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ô trường Tiểu học Ngã ba nhà ông Tiền - Ngã ba nhà ông Long Quý |
Đất trồng lúa | 83.000 | 66.400 | 49.800 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường Thôn 7 - Thôn 9 Ngã ba vào Trường cấp 1,2 Trần Văn Ơn - Ngã ba nhà ông Tô Văn Tướng |
Đất trồng lúa | 56.000 | 44.800 | 33.600 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường bên hông Trung tâm thương mại Hết ranh nhà ông Đỗ Đinh Hà - Suối Đắk Liên |
Đất trồng lúa | 83.000 | 66.400 | 49.800 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường vào Khu dân cư Thái Thành Ngã ba nhà ông Toàn - Khu dân cư Thái Thành |
Đất trồng lúa | 83.000 | 66.400 | 49.800 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường vành đai Bom Bo giáp với đường 10 cũ Ngã ba ông Xây - Ngã ba nhà ông Thái |
Đất trồng lúa | 56.000 | 44.800 | 33.600 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường bên hông Thái Thành Đường ĐT 760 - UBND xã Bom Bo |
Đất trồng lúa | 56.000 | 44.800 | 33.600 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Các tuyến đường bê tông, nhựa còn lại Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 56.000 | 44.800 | 33.600 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Các tuyến đường đất còn lại Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 56.000 | 44.800 | 33.600 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Minh Hưng) - Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78 |
Đất trồng cây lâu năm | 169.000 | 135.200 | 101.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78 - Thửa đất số 54,48 tờ bản đồ số 77 (Nhà Thắng Bền) |
Đất trồng cây lâu năm | 169.000 | 135.200 | 101.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 54,48 tờ bản đồ số 77 - Thửa đất số 73,65 tờ bản đồ số 75 (Nhà Thanh Hương) |
Đất trồng cây lâu năm | 169.000 | 135.200 | 101.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 - Ngã ba Tình Nghĩa |
Đất trồng cây lâu năm | 169.000 | 135.200 | 101.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Ngã ba Tình Nghĩa - Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 (Đường vào nhà thờ) |
Đất trồng cây lâu năm | 169.000 | 135.200 | 101.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 - Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam) |
Đất trồng cây lâu năm | 169.000 | 135.200 | 101.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam) - Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3) |
Đất trồng cây lâu năm | 169.000 | 135.200 | 101.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 66,67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3) - Thửa đất số 141, 308 tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) |
Đất trồng cây lâu năm | 169.000 | 135.200 | 101.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 141, 308, tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) - Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55 |
Đất trồng cây lâu năm | 169.000 | 135.200 | 101.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55 |
Đất trồng cây lâu năm | 169.000 | 135.200 | 101.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55 |
Đất trồng cây lâu năm | 169.000 | 135.200 | 101.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55 - Cầu Sập |
Đất trồng cây lâu năm | 169.000 | 135.200 | 101.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Cầu Sập - Ngã ba cổng chào thôn 8 |
Đất trồng cây lâu năm | 169.000 | 135.200 | 101.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Ngã ba cổng chào thôn 8 - Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo |
Đất trồng cây lâu năm | 169.000 | 135.200 | 101.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo - Hết ranh nhà ông Sáu Lực |
Đất trồng cây lâu năm | 169.000 | 135.200 | 101.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Giáp ranh nhà ông Sáu Lực - Ngã ba ông Võ Lý Hùng |
Đất trồng cây lâu năm | 169.000 | 135.200 | 101.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Ngã ba ông Võ Lý Hùng - Giáp ranh Xã Đak Nhau |
Đất trồng cây lâu năm | 169.000 | 135.200 | 101.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Các tuyến đường trong khu trung tâm hành chính xã Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 104.000 | 83.200 | 62.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường từ nhà bà Sâm Mai và Trần Văn Tửu đến nhà bà Lê Thị Đổi Thửa đất số 122, 101 tờ bản đồ số 80 - Thửa đất số 88, 7 tờ bản đồ số 66 |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường 23 (đường liên xã) Đường ĐT 760 - Thửa đất số 185, tờ bản đồ số 55 |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường 24 (đường liên xã) Đường ĐT 760 - Thửa đất số 10 & 22, tờ bản đồ số 55 |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường Ba Trà đi thôn 678 Đường ĐT 760 - Đất ông Dương Văn Hùng (lối vào đường vành đai xã) thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64 |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Tuyến nghĩa tình đến khu đất nhỏ Nguyễn Thanh Tâm Đường ĐT 760 - Thửa đất số 47 và 54, tờ bản đồ số 52 |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Tuyến đường vành đai xã Ranh đất ông Nguyễn Văn Chấp (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 80) - Đất ông Lữ Văn Lâm (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 66) - Hết ranh đất ông Dương Văn Hùng (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64); thửa đất số 92, tờ bản đồ số 64 |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau Ngã tư Bom Bo - Ngã ba đường Sân Bóng |
Đất trồng cây lâu năm | 104.000 | 83.200 | 62.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau Ngã ba đường Sân Bong - Hết ranh Trường Lương Thế Vinh |
Đất trồng cây lâu năm | 104.000 | 83.200 | 62.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau Giáp ranh Trường Lương Thế Vinh - Giáp ranh Xã Đak Nhau |
Đất trồng cây lâu năm | 104.000 | 83.200 | 62.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường đi Đắk Liên Ngã tư Bom Bo - Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng |
Đất trồng cây lâu năm | 104.000 | 83.200 | 62.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường đi Đắk Liễn Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng - Ngã ba nhà ông Ngộ |
Đất trồng cây lâu năm | 104.000 | 83.200 | 62.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường đi Đắk Liên Ngã ba nhà ông Ngộ - Ngã ba nhà ông Tuấn Anh |
Đất trồng cây lâu năm | 104.000 | 83.200 | 62.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường đi Đắk Liên Ngã ba nhà ông Ngộ - Ngã ba vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn |
Đất trồng cây lâu năm | 104.000 | 83.200 | 62.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường đi Đắk Liên Ngã ba vào trường Cấp 1, 2 Trần Văn Ơn - Hết ranh đất lâm phần |
Đất trồng cây lâu năm | 104.000 | 83.200 | 62.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường Nội Ô Hết ranh nhà ông Ba Thành - Ngã ba Cây xăng Tân Mỹ Hoa đường đi Đắk Nhau |
Đất trồng cây lâu năm | 104.000 | 83.200 | 62.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường Nội Ô Hết ranh nhà ông Cao Văn Yên - Ngã ba đường nhà Ông Trúc Lam |
Đất trồng cây lâu năm | 104.000 | 83.200 | 62.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường hai bên chợ Bom Bo Hành lang nhà làng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m |
Đất trồng cây lâu năm | 104.000 | 83.200 | 62.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ô trường Tiểu học Ngã ba nhà ông Tiền - Ngã ba nhà ông Long Quý |
Đất trồng cây lâu năm | 104.000 | 83.200 | 62.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường Thôn 7 - Thôn 9 Ngã ba vào Trường cấp 1,2 Trần Văn Ơn - Ngã ba nhà ông Tô Văn Tướng |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường bên hông Trung tâm thương mại Hết ranh nhà ông Đỗ Đinh Hà - Suối Đắk Liên |
Đất trồng cây lâu năm | 104.000 | 83.200 | 62.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường vào Khu dân cư Thái Thành Ngã ba nhà ông Toàn - Khu dân cư Thái Thành |
Đất trồng cây lâu năm | 104.000 | 83.200 | 62.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường vành đai Bom Bo giáp với đường 10 cũ Ngã ba ông Xây - Ngã ba nhà ông Thái |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường bên hông Thái Thành Đường ĐT 760 - UBND xã Bom Bo |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Các tuyến đường bê tông, nhựa còn lại Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Các tuyến đường đất còn lại Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Minh Hưng) - Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78 |
Đất nông nghiệp khác | 169.000 | 135.200 | 101.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78 - Thửa đất số 54,48 tờ bản đồ số 77 (Nhà Thắng Bền) |
Đất nông nghiệp khác | 169.000 | 135.200 | 101.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 54,48 tờ bản đồ số 77 - Thửa đất số 73,65 tờ bản đồ số 75 (Nhà Thanh Hương) |
Đất nông nghiệp khác | 169.000 | 135.200 | 101.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 - Ngã ba Tình Nghĩa |
Đất nông nghiệp khác | 169.000 | 135.200 | 101.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Ngã ba Tình Nghĩa - Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 (Đường vào nhà thờ) |
Đất nông nghiệp khác | 169.000 | 135.200 | 101.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 - Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam) |
Đất nông nghiệp khác | 169.000 | 135.200 | 101.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam) - Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3) |
Đất nông nghiệp khác | 169.000 | 135.200 | 101.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 66,67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3) - Thửa đất số 141, 308 tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) |
Đất nông nghiệp khác | 169.000 | 135.200 | 101.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 141, 308, tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) - Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55 |
Đất nông nghiệp khác | 169.000 | 135.200 | 101.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55 |
Đất nông nghiệp khác | 169.000 | 135.200 | 101.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55 |
Đất nông nghiệp khác | 169.000 | 135.200 | 101.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55 - Cầu Sập |
Đất nông nghiệp khác | 169.000 | 135.200 | 101.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Cầu Sập - Ngã ba cổng chào thôn 8 |
Đất nông nghiệp khác | 169.000 | 135.200 | 101.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Ngã ba cổng chào thôn 8 - Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo |
Đất nông nghiệp khác | 169.000 | 135.200 | 101.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo - Hết ranh nhà ông Sáu Lực |
Đất nông nghiệp khác | 169.000 | 135.200 | 101.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Giáp ranh nhà ông Sáu Lực - Ngã ba ông Võ Lý Hùng |
Đất nông nghiệp khác | 169.000 | 135.200 | 101.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Ngã ba ông Võ Lý Hùng - Giáp ranh Xã Đak Nhau |
Đất nông nghiệp khác | 169.000 | 135.200 | 101.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Các tuyến đường trong khu trung tâm hành chính xã Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 104.000 | 83.200 | 62.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường từ nhà bà Sâm Mai và Trần Văn Tửu đến nhà bà Lê Thị Đổi Thửa đất số 122, 101 tờ bản đồ số 80 - Thửa đất số 88, 7 tờ bản đồ số 66 |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường 23 (đường liên xã) Đường ĐT 760 - Thửa đất số 185, tờ bản đồ số 55 |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường 24 (đường liên xã) Đường ĐT 760 - Thửa đất số 10 & 22, tờ bản đồ số 55 |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường Ba Trà đi thôn 678 Đường ĐT 760 - Đất ông Dương Văn Hùng (lối vào đường vành đai xã) thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64 |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Tuyến nghĩa tình đến khu đất nhỏ Nguyễn Thanh Tâm Đường ĐT 760 - Thửa đất số 47 và 54, tờ bản đồ số 52 |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Tuyến đường vành đai xã Ranh đất ông Nguyễn Văn Chấp (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 80) - Đất ông Lữ Văn Lâm (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 66) - Hết ranh đất ông Dương Văn Hùng (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64); thửa đất số 92, tờ bản đồ số 64 |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau Ngã tư Bom Bo - Ngã ba đường Sân Bóng |
Đất nông nghiệp khác | 104.000 | 83.200 | 62.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau Ngã ba đường Sân Bong - Hết ranh Trường Lương Thế Vinh |
Đất nông nghiệp khác | 104.000 | 83.200 | 62.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau Giáp ranh Trường Lương Thế Vinh - Giáp ranh Xã Đak Nhau |
Đất nông nghiệp khác | 104.000 | 83.200 | 62.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường đi Đắk Liên Ngã tư Bom Bo - Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng |
Đất nông nghiệp khác | 104.000 | 83.200 | 62.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường đi Đắk Liễn Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng - Ngã ba nhà ông Ngộ |
Đất nông nghiệp khác | 104.000 | 83.200 | 62.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường đi Đắk Liên Ngã ba nhà ông Ngộ - Ngã ba nhà ông Tuấn Anh |
Đất nông nghiệp khác | 104.000 | 83.200 | 62.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường đi Đắk Liên Ngã ba nhà ông Ngộ - Ngã ba vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn |
Đất nông nghiệp khác | 104.000 | 83.200 | 62.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường đi Đắk Liên Ngã ba vào trường Cấp 1, 2 Trần Văn Ơn - Hết ranh đất lâm phần |
Đất nông nghiệp khác | 104.000 | 83.200 | 62.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường Nội Ô Hết ranh nhà ông Ba Thành - Ngã ba Cây xăng Tân Mỹ Hoa đường đi Đắk Nhau |
Đất nông nghiệp khác | 104.000 | 83.200 | 62.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường Nội Ô Hết ranh nhà ông Cao Văn Yên - Ngã ba đường nhà Ông Trúc Lam |
Đất nông nghiệp khác | 104.000 | 83.200 | 62.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường hai bên chợ Bom Bo Hành lang nhà làng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m |
Đất nông nghiệp khác | 104.000 | 83.200 | 62.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ô trường Tiểu học Ngã ba nhà ông Tiền - Ngã ba nhà ông Long Quý |
Đất nông nghiệp khác | 104.000 | 83.200 | 62.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường Thôn 7 - Thôn 9 Ngã ba vào Trường cấp 1,2 Trần Văn Ơn - Ngã ba nhà ông Tô Văn Tướng |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường bên hông Trung tâm thương mại Hết ranh nhà ông Đỗ Đinh Hà - Suối Đắk Liên |
Đất nông nghiệp khác | 104.000 | 83.200 | 62.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường vào Khu dân cư Thái Thành Ngã ba nhà ông Toàn - Khu dân cư Thái Thành |
Đất nông nghiệp khác | 104.000 | 83.200 | 62.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường vành đai Bom Bo giáp với đường 10 cũ Ngã ba ông Xây - Ngã ba nhà ông Thái |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường bên hông Thái Thành Đường ĐT 760 - UBND xã Bom Bo |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Các tuyến đường bê tông, nhựa còn lại Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Các tuyến đường đất còn lại Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 760 Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Minh Hưng) - Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78 |
Đất nông nghiệp khác | 169.000 | 135.200 | 101.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 760 Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78 - Thửa đất số 54,48 tờ bản đồ số 77 (Nhà Thắng Bền) |
Đất nông nghiệp khác | 169.000 | 135.200 | 101.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 760 Thửa đất số 54,48 tờ bản đồ số 77 - Thửa đất số 73,65 tờ bản đồ số 75 (Nhà Thanh Hương) |
Đất nông nghiệp khác | 169.000 | 135.200 | 101.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 760 Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 - Ngã ba Tình Nghĩa |
Đất nông nghiệp khác | 169.000 | 135.200 | 101.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 760 Ngã ba Tình Nghĩa - Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 (Đường vào nhà thờ) |
Đất nông nghiệp khác | 169.000 | 135.200 | 101.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 760 Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 - Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam) |
Đất nông nghiệp khác | 169.000 | 135.200 | 101.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 760 Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam) - Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3) |
Đất nông nghiệp khác | 169.000 | 135.200 | 101.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 760 Thửa đất số 66,67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3) - Thửa đất số 141, 308 tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) |
Đất nông nghiệp khác | 169.000 | 135.200 | 101.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 760 Thửa đất số 141, 308, tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) - Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55 |
Đất nông nghiệp khác | 169.000 | 135.200 | 101.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 760 Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55 |
Đất nông nghiệp khác | 169.000 | 135.200 | 101.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 760 Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55 |
Đất nông nghiệp khác | 169.000 | 135.200 | 101.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 760 Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55 - Cầu Sập |
Đất nông nghiệp khác | 169.000 | 135.200 | 101.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 760 Cầu Sập - Ngã ba cổng chào thôn 8 |
Đất nông nghiệp khác | 169.000 | 135.200 | 101.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 760 Ngã ba cổng chào thôn 8 - Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo |
Đất nông nghiệp khác | 169.000 | 135.200 | 101.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 760 Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo - Hết ranh nhà ông Sáu Lực |
Đất nông nghiệp khác | 169.000 | 135.200 | 101.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 760 Giáp ranh nhà ông Sáu Lực - Ngã ba ông Võ Lý Hùng |
Đất nông nghiệp khác | 169.000 | 135.200 | 101.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 760 Ngã ba ông Võ Lý Hùng - Giáp ranh Xã Đak Nhau |
Đất nông nghiệp khác | 169.000 | 135.200 | 101.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường trong khu trung tâm hành chính xã Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 104.000 | 83.200 | 62.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường từ nhà bà Sâm Mai và Trần Văn Tửu đến nhà bà Lê Thị Đổi Thửa đất số 122, 101 tờ bản đồ số 80 - Thửa đất số 88, 7 tờ bản đồ số 66 |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường 23 (đường liên xã) Đường ĐT 760 - Thửa đất số 185, tờ bản đồ số 55 |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường 24 (đường liên xã) Đường ĐT 760 - Thửa đất số 10 & 22, tờ bản đồ số 55 |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Ba Trà đi thôn 678 Đường ĐT 760 - Đất ông Dương Văn Hùng (lối vào đường vành đai xã) thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64 |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đất chăn nuôi tập trung - Tuyến nghĩa tình đến khu đất nhỏ Nguyễn Thanh Tâm Đường ĐT 760 - Thửa đất số 47 và 54, tờ bản đồ số 52 |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đất chăn nuôi tập trung - Tuyến đường vành đai xã Ranh đất ông Nguyễn Văn Chấp (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 80) - Đất ông Lữ Văn Lâm (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 66) - Hết ranh đất ông Dương Văn Hùng (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64); thửa đất số 92, tờ bản đồ số 64 |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau Ngã tư Bom Bo - Ngã ba đường Sân Bóng |
Đất nông nghiệp khác | 104.000 | 83.200 | 62.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau Ngã ba đường Sân Bong - Hết ranh Trường Lương Thế Vinh |
Đất nông nghiệp khác | 104.000 | 83.200 | 62.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau Giáp ranh Trường Lương Thế Vinh - Giáp ranh Xã Đak Nhau |
Đất nông nghiệp khác | 104.000 | 83.200 | 62.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường đi Đắk Liên Ngã tư Bom Bo - Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng |
Đất nông nghiệp khác | 104.000 | 83.200 | 62.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường đi Đắk Liễn Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng - Ngã ba nhà ông Ngộ |
Đất nông nghiệp khác | 104.000 | 83.200 | 62.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường đi Đắk Liên Ngã ba nhà ông Ngộ - Ngã ba nhà ông Tuấn Anh |
Đất nông nghiệp khác | 104.000 | 83.200 | 62.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường đi Đắk Liên Ngã ba nhà ông Ngộ - Ngã ba vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn |
Đất nông nghiệp khác | 104.000 | 83.200 | 62.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường đi Đắk Liên Ngã ba vào trường Cấp 1, 2 Trần Văn Ơn - Hết ranh đất lâm phần |
Đất nông nghiệp khác | 104.000 | 83.200 | 62.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nội Ô Hết ranh nhà ông Ba Thành - Ngã ba Cây xăng Tân Mỹ Hoa đường đi Đắk Nhau |
Đất nông nghiệp khác | 104.000 | 83.200 | 62.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nội Ô Hết ranh nhà ông Cao Văn Yên - Ngã ba đường nhà Ông Trúc Lam |
Đất nông nghiệp khác | 104.000 | 83.200 | 62.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường hai bên chợ Bom Bo Hành lang nhà làng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m |
Đất nông nghiệp khác | 104.000 | 83.200 | 62.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ô trường Tiểu học Ngã ba nhà ông Tiền - Ngã ba nhà ông Long Quý |
Đất nông nghiệp khác | 104.000 | 83.200 | 62.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Thôn 7 - Thôn 9 Ngã ba vào Trường cấp 1,2 Trần Văn Ơn - Ngã ba nhà ông Tô Văn Tướng |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường bên hông Trung tâm thương mại Hết ranh nhà ông Đỗ Đinh Hà - Suối Đắk Liên |
Đất nông nghiệp khác | 104.000 | 83.200 | 62.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường vào Khu dân cư Thái Thành Ngã ba nhà ông Toàn - Khu dân cư Thái Thành |
Đất nông nghiệp khác | 104.000 | 83.200 | 62.400 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường vành đai Bom Bo giáp với đường 10 cũ Ngã ba ông Xây - Ngã ba nhà ông Thái |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường bên hông Thái Thành Đường ĐT 760 - UBND xã Bom Bo |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường bê tông, nhựa còn lại Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường đất còn lại Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Minh Hưng) - Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 108.000 | 86.400 | 64.800 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78 - Thửa đất số 54,48 tờ bản đồ số 77 (Nhà Thắng Bền) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 108.000 | 86.400 | 64.800 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 54,48 tờ bản đồ số 77 - Thửa đất số 73,65 tờ bản đồ số 75 (Nhà Thanh Hương) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 108.000 | 86.400 | 64.800 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 - Ngã ba Tình Nghĩa |
Đất nuôi trồng thủy sản | 108.000 | 86.400 | 64.800 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Ngã ba Tình Nghĩa - Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 (Đường vào nhà thờ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 108.000 | 86.400 | 64.800 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 - Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 108.000 | 86.400 | 64.800 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam) - Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 108.000 | 86.400 | 64.800 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 66,67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3) - Thửa đất số 141, 308 tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 108.000 | 86.400 | 64.800 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 141, 308, tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) - Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 108.000 | 86.400 | 64.800 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 108.000 | 86.400 | 64.800 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 108.000 | 86.400 | 64.800 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55 - Cầu Sập |
Đất nuôi trồng thủy sản | 108.000 | 86.400 | 64.800 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Cầu Sập - Ngã ba cổng chào thôn 8 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 108.000 | 86.400 | 64.800 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Ngã ba cổng chào thôn 8 - Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo |
Đất nuôi trồng thủy sản | 108.000 | 86.400 | 64.800 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo - Hết ranh nhà ông Sáu Lực |
Đất nuôi trồng thủy sản | 108.000 | 86.400 | 64.800 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Giáp ranh nhà ông Sáu Lực - Ngã ba ông Võ Lý Hùng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 108.000 | 86.400 | 64.800 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Ngã ba ông Võ Lý Hùng - Giáp ranh Xã Đak Nhau |
Đất nuôi trồng thủy sản | 108.000 | 86.400 | 64.800 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Các tuyến đường trong khu trung tâm hành chính xã Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường từ nhà bà Sâm Mai và Trần Văn Tửu đến nhà bà Lê Thị Đổi Thửa đất số 122, 101 tờ bản đồ số 80 - Thửa đất số 88, 7 tờ bản đồ số 66 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 36.000 | 27.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường 23 (đường liên xã) Đường ĐT 760 - Thửa đất số 185, tờ bản đồ số 55 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 36.000 | 27.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường 24 (đường liên xã) Đường ĐT 760 - Thửa đất số 10 & 22, tờ bản đồ số 55 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 36.000 | 27.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường Ba Trà đi thôn 678 Đường ĐT 760 - Đất ông Dương Văn Hùng (lối vào đường vành đai xã) thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 36.000 | 27.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Tuyến nghĩa tình đến khu đất nhỏ Nguyễn Thanh Tâm Đường ĐT 760 - Thửa đất số 47 và 54, tờ bản đồ số 52 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 36.000 | 27.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Tuyến đường vành đai xã Ranh đất ông Nguyễn Văn Chấp (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 80) - Đất ông Lữ Văn Lâm (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 66) - Hết ranh đất ông Dương Văn Hùng (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64); thửa đất số 92, tờ bản đồ số 64 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 36.000 | 27.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau Ngã tư Bom Bo - Ngã ba đường Sân Bóng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau Ngã ba đường Sân Bong - Hết ranh Trường Lương Thế Vinh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau Giáp ranh Trường Lương Thế Vinh - Giáp ranh Xã Đak Nhau |
Đất nuôi trồng thủy sản | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường đi Đắk Liên Ngã tư Bom Bo - Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường đi Đắk Liễn Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng - Ngã ba nhà ông Ngộ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường đi Đắk Liên Ngã ba nhà ông Ngộ - Ngã ba nhà ông Tuấn Anh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường đi Đắk Liên Ngã ba nhà ông Ngộ - Ngã ba vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn |
Đất nuôi trồng thủy sản | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường đi Đắk Liên Ngã ba vào trường Cấp 1, 2 Trần Văn Ơn - Hết ranh đất lâm phần |
Đất nuôi trồng thủy sản | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường Nội Ô Hết ranh nhà ông Ba Thành - Ngã ba Cây xăng Tân Mỹ Hoa đường đi Đắk Nhau |
Đất nuôi trồng thủy sản | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường Nội Ô Hết ranh nhà ông Cao Văn Yên - Ngã ba đường nhà Ông Trúc Lam |
Đất nuôi trồng thủy sản | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường hai bên chợ Bom Bo Hành lang nhà làng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m |
Đất nuôi trồng thủy sản | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ô trường Tiểu học Ngã ba nhà ông Tiền - Ngã ba nhà ông Long Quý |
Đất nuôi trồng thủy sản | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường Thôn 7 - Thôn 9 Ngã ba vào Trường cấp 1,2 Trần Văn Ơn - Ngã ba nhà ông Tô Văn Tướng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 36.000 | 27.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường bên hông Trung tâm thương mại Hết ranh nhà ông Đỗ Đinh Hà - Suối Đắk Liên |
Đất nuôi trồng thủy sản | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường vào Khu dân cư Thái Thành Ngã ba nhà ông Toàn - Khu dân cư Thái Thành |
Đất nuôi trồng thủy sản | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường vành đai Bom Bo giáp với đường 10 cũ Ngã ba ông Xây - Ngã ba nhà ông Thái |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 36.000 | 27.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường bên hông Thái Thành Đường ĐT 760 - UBND xã Bom Bo |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 36.000 | 27.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Các tuyến đường bê tông, nhựa còn lại Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 36.000 | 27.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Các tuyến đường đất còn lại Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 36.000 | 27.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Minh Hưng) - Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78 |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78 - Thửa đất số 54,48 tờ bản đồ số 77 (Nhà Thắng Bền) |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 54,48 tờ bản đồ số 77 - Thửa đất số 73,65 tờ bản đồ số 75 (Nhà Thanh Hương) |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 - Ngã ba Tình Nghĩa |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Ngã ba Tình Nghĩa - Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 (Đường vào nhà thờ) |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 - Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam) |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam) - Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3) |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 66,67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3) - Thửa đất số 141, 308 tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 141, 308, tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) - Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55 |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55 |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55 |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55 - Cầu Sập |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Cầu Sập - Ngã ba cổng chào thôn 8 |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Ngã ba cổng chào thôn 8 - Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo - Hết ranh nhà ông Sáu Lực |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Giáp ranh nhà ông Sáu Lực - Ngã ba ông Võ Lý Hùng |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Ngã ba ông Võ Lý Hùng - Giáp ranh Xã Đak Nhau |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Các tuyến đường trong khu trung tâm hành chính xã Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường từ nhà bà Sâm Mai và Trần Văn Tửu đến nhà bà Lê Thị Đổi Thửa đất số 122, 101 tờ bản đồ số 80 - Thửa đất số 88, 7 tờ bản đồ số 66 |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường 23 (đường liên xã) Đường ĐT 760 - Thửa đất số 185, tờ bản đồ số 55 |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường 24 (đường liên xã) Đường ĐT 760 - Thửa đất số 10 & 22, tờ bản đồ số 55 |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường Ba Trà đi thôn 678 Đường ĐT 760 - Đất ông Dương Văn Hùng (lối vào đường vành đai xã) thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64 |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Tuyến nghĩa tình đến khu đất nhỏ Nguyễn Thanh Tâm Đường ĐT 760 - Thửa đất số 47 và 54, tờ bản đồ số 52 |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Tuyến đường vành đai xã Ranh đất ông Nguyễn Văn Chấp (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 80) - Đất ông Lữ Văn Lâm (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 66) - Hết ranh đất ông Dương Văn Hùng (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64); thửa đất số 92, tờ bản đồ số 64 |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau Ngã tư Bom Bo - Ngã ba đường Sân Bóng |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau Ngã ba đường Sân Bong - Hết ranh Trường Lương Thế Vinh |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau Giáp ranh Trường Lương Thế Vinh - Giáp ranh Xã Đak Nhau |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường đi Đắk Liên Ngã tư Bom Bo - Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường đi Đắk Liễn Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng - Ngã ba nhà ông Ngộ |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường đi Đắk Liên Ngã ba nhà ông Ngộ - Ngã ba nhà ông Tuấn Anh |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường đi Đắk Liên Ngã ba nhà ông Ngộ - Ngã ba vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường đi Đắk Liên Ngã ba vào trường Cấp 1, 2 Trần Văn Ơn - Hết ranh đất lâm phần |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường Nội Ô Hết ranh nhà ông Ba Thành - Ngã ba Cây xăng Tân Mỹ Hoa đường đi Đắk Nhau |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường Nội Ô Hết ranh nhà ông Cao Văn Yên - Ngã ba đường nhà Ông Trúc Lam |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường hai bên chợ Bom Bo Hành lang nhà làng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ô trường Tiểu học Ngã ba nhà ông Tiền - Ngã ba nhà ông Long Quý |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường Thôn 7 - Thôn 9 Ngã ba vào Trường cấp 1,2 Trần Văn Ơn - Ngã ba nhà ông Tô Văn Tướng |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường bên hông Trung tâm thương mại Hết ranh nhà ông Đỗ Đinh Hà - Suối Đắk Liên |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường vào Khu dân cư Thái Thành Ngã ba nhà ông Toàn - Khu dân cư Thái Thành |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường vành đai Bom Bo giáp với đường 10 cũ Ngã ba ông Xây - Ngã ba nhà ông Thái |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường bên hông Thái Thành Đường ĐT 760 - UBND xã Bom Bo |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Các tuyến đường bê tông, nhựa còn lại Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Các tuyến đường đất còn lại Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Minh Hưng) - Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78 |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78 - Thửa đất số 54,48 tờ bản đồ số 77 (Nhà Thắng Bền) |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 54,48 tờ bản đồ số 77 - Thửa đất số 73,65 tờ bản đồ số 75 (Nhà Thanh Hương) |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 - Ngã ba Tình Nghĩa |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Ngã ba Tình Nghĩa - Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 (Đường vào nhà thờ) |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 - Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam) |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam) - Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3) |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 66,67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3) - Thửa đất số 141, 308 tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 141, 308, tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) - Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55 |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55 |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55 |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55 - Cầu Sập |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Cầu Sập - Ngã ba cổng chào thôn 8 |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Ngã ba cổng chào thôn 8 - Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo - Hết ranh nhà ông Sáu Lực |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Giáp ranh nhà ông Sáu Lực - Ngã ba ông Võ Lý Hùng |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Ngã ba ông Võ Lý Hùng - Giáp ranh Xã Đak Nhau |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Các tuyến đường trong khu trung tâm hành chính xã Toàn tuyến - |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường từ nhà bà Sâm Mai và Trần Văn Tửu đến nhà bà Lê Thị Đổi Thửa đất số 122, 101 tờ bản đồ số 80 - Thửa đất số 88, 7 tờ bản đồ số 66 |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường 23 (đường liên xã) Đường ĐT 760 - Thửa đất số 185, tờ bản đồ số 55 |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường 24 (đường liên xã) Đường ĐT 760 - Thửa đất số 10 & 22, tờ bản đồ số 55 |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường Ba Trà đi thôn 678 Đường ĐT 760 - Đất ông Dương Văn Hùng (lối vào đường vành đai xã) thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64 |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Tuyến nghĩa tình đến khu đất nhỏ Nguyễn Thanh Tâm Đường ĐT 760 - Thửa đất số 47 và 54, tờ bản đồ số 52 |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Tuyến đường vành đai xã Ranh đất ông Nguyễn Văn Chấp (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 80) - Đất ông Lữ Văn Lâm (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 66) - Hết ranh đất ông Dương Văn Hùng (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64); thửa đất số 92, tờ bản đồ số 64 |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau Ngã tư Bom Bo - Ngã ba đường Sân Bóng |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau Ngã ba đường Sân Bong - Hết ranh Trường Lương Thế Vinh |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau Giáp ranh Trường Lương Thế Vinh - Giáp ranh Xã Đak Nhau |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường đi Đắk Liên Ngã tư Bom Bo - Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường đi Đắk Liễn Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng - Ngã ba nhà ông Ngộ |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường đi Đắk Liên Ngã ba nhà ông Ngộ - Ngã ba nhà ông Tuấn Anh |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường đi Đắk Liên Ngã ba nhà ông Ngộ - Ngã ba vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường đi Đắk Liên Ngã ba vào trường Cấp 1, 2 Trần Văn Ơn - Hết ranh đất lâm phần |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường Nội Ô Hết ranh nhà ông Ba Thành - Ngã ba Cây xăng Tân Mỹ Hoa đường đi Đắk Nhau |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường Nội Ô Hết ranh nhà ông Cao Văn Yên - Ngã ba đường nhà Ông Trúc Lam |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường hai bên chợ Bom Bo Hành lang nhà làng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ô trường Tiểu học Ngã ba nhà ông Tiền - Ngã ba nhà ông Long Quý |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường Thôn 7 - Thôn 9 Ngã ba vào Trường cấp 1,2 Trần Văn Ơn - Ngã ba nhà ông Tô Văn Tướng |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường bên hông Trung tâm thương mại Hết ranh nhà ông Đỗ Đinh Hà - Suối Đắk Liên |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường vào Khu dân cư Thái Thành Ngã ba nhà ông Toàn - Khu dân cư Thái Thành |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường vành đai Bom Bo giáp với đường 10 cũ Ngã ba ông Xây - Ngã ba nhà ông Thái |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường bên hông Thái Thành Đường ĐT 760 - UBND xã Bom Bo |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Các tuyến đường bê tông, nhựa còn lại Toàn tuyến - |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Các tuyến đường đất còn lại Toàn tuyến - |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Minh Hưng) - Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78 |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78 - Thửa đất số 54,48 tờ bản đồ số 77 (Nhà Thắng Bền) |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 54,48 tờ bản đồ số 77 - Thửa đất số 73,65 tờ bản đồ số 75 (Nhà Thanh Hương) |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 - Ngã ba Tình Nghĩa |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Ngã ba Tình Nghĩa - Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 (Đường vào nhà thờ) |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 - Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam) |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam) - Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3) |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 66,67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3) - Thửa đất số 141, 308 tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 141, 308, tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) - Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55 |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55 |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55 |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55 - Cầu Sập |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Cầu Sập - Ngã ba cổng chào thôn 8 |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Ngã ba cổng chào thôn 8 - Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo - Hết ranh nhà ông Sáu Lực |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Giáp ranh nhà ông Sáu Lực - Ngã ba ông Võ Lý Hùng |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Ngã ba ông Võ Lý Hùng - Giáp ranh Xã Đak Nhau |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Các tuyến đường trong khu trung tâm hành chính xã Toàn tuyến - |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường từ nhà bà Sâm Mai và Trần Văn Tửu đến nhà bà Lê Thị Đổi Thửa đất số 122, 101 tờ bản đồ số 80 - Thửa đất số 88, 7 tờ bản đồ số 66 |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường 23 (đường liên xã) Đường ĐT 760 - Thửa đất số 185, tờ bản đồ số 55 |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường 24 (đường liên xã) Đường ĐT 760 - Thửa đất số 10 & 22, tờ bản đồ số 55 |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường Ba Trà đi thôn 678 Đường ĐT 760 - Đất ông Dương Văn Hùng (lối vào đường vành đai xã) thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64 |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Tuyến nghĩa tình đến khu đất nhỏ Nguyễn Thanh Tâm Đường ĐT 760 - Thửa đất số 47 và 54, tờ bản đồ số 52 |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Tuyến đường vành đai xã Ranh đất ông Nguyễn Văn Chấp (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 80) - Đất ông Lữ Văn Lâm (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 66) - Hết ranh đất ông Dương Văn Hùng (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 64); thửa đất số 92, tờ bản đồ số 64 |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau Ngã tư Bom Bo - Ngã ba đường Sân Bóng |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau Ngã ba đường Sân Bong - Hết ranh Trường Lương Thế Vinh |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau Giáp ranh Trường Lương Thế Vinh - Giáp ranh Xã Đak Nhau |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường đi Đắk Liên Ngã tư Bom Bo - Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường đi Đắk Liễn Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng - Ngã ba nhà ông Ngộ |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường đi Đắk Liên Ngã ba nhà ông Ngộ - Ngã ba nhà ông Tuấn Anh |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường đi Đắk Liên Ngã ba nhà ông Ngộ - Ngã ba vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường đi Đắk Liên Ngã ba vào trường Cấp 1, 2 Trần Văn Ơn - Hết ranh đất lâm phần |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường Nội Ô Hết ranh nhà ông Ba Thành - Ngã ba Cây xăng Tân Mỹ Hoa đường đi Đắk Nhau |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường Nội Ô Hết ranh nhà ông Cao Văn Yên - Ngã ba đường nhà Ông Trúc Lam |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường hai bên chợ Bom Bo Hành lang nhà làng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ô trường Tiểu học Ngã ba nhà ông Tiền - Ngã ba nhà ông Long Quý |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường Thôn 7 - Thôn 9 Ngã ba vào Trường cấp 1,2 Trần Văn Ơn - Ngã ba nhà ông Tô Văn Tướng |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường bên hông Trung tâm thương mại Hết ranh nhà ông Đỗ Đinh Hà - Suối Đắk Liên |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường vào Khu dân cư Thái Thành Ngã ba nhà ông Toàn - Khu dân cư Thái Thành |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường vành đai Bom Bo giáp với đường 10 cũ Ngã ba ông Xây - Ngã ba nhà ông Thái |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường bên hông Thái Thành Đường ĐT 760 - UBND xã Bom Bo |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Các tuyến đường bê tông, nhựa còn lại Toàn tuyến - |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Các tuyến đường đất còn lại Toàn tuyến - |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Minh Hưng) - Thửa đất số 34,124 tờ bản đồ số 78 |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 78 - Thửa đất số 54, 48 tờ bản đồ số 77 (Nhà Thắng Bền) |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 54, 48 tờ bản đồ số 77 - Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 (Nhà Thanh Hương) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 75 - Ngã ba Tình Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Ngã ba Tình Nghĩa - Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 (Đường vào nhà thờ) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 66; Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71 - Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cống nhà chú Nam) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 80 (Cổng nhà chú Nam) - Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 79 (Hội trường thôn 3) - Thửa đất số 141, 308 tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 141, 308, tờ bản đồ số 58 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4) - Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 55 |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 74,64 tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55 |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 55 - Cầu Sập |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Cầu Sập - Ngã ba cổng chào thôn 8 |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Ngã ba cổng chào thôn 8 - Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Bom Bo |
Đường ĐT 760 Hết ranh cổng Nhà văn hóa Bom Bo - Hết ranh nhà ông sáu Lực |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bom Bo
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

4. Thông tin xã Bom Bo, thành phố Đồng Nai
Diện tích: 245,9 km². Đây là một trong những xã có diện tích tự nhiên rất lớn, sở hữu hệ sinh thái rừng và vùng chuyên canh nông nghiệp trù phú.
Dân số: 27.064 người.
Mật độ dân số: 110 người/km².
Nguồn gốc thành lập:
- Giai đoạn 2025 (Sắp xếp, hợp nhất cấp xã): Thực hiện theo đề án sắp xếp đơn vị hành chính, xã Bom Bo mới được thành lập dựa trên cơ sở sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của xã Bình Minh (huyện Bù Đăng cũ) và xã Bom Bo cũ. Đơn vị hành chính hợp nhất này giúp quy hoạch đồng bộ lõi văn hóa lịch sử Sóc Bom Bo nổi tiếng cùng các vùng kinh tế sinh thái hiện đại.
- Giai đoạn 2026 (Thành lập Thành phố trực thuộc Trung ương): Ngày 24/04/2026, Quốc hội thông qua Nghị quyết số 30/2026/QH16 chính thức nâng cấp toàn bộ địa giới hành chính để thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương (văn bản có hiệu lực thi hành từ ngày 30/04/2026). Theo đó, địa bàn xã Bom Bo (thuộc khu vực Bù Đăng cũ) chính thức chuyển sang trực thuộc thành phố trung ương mới.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai
5.1. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.
a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại
a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;
b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;
c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
5.2. Giá đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.
3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:
a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.
4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
7. Giá đất trong khu tái định cư:
a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;
b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:
– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;
– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.
8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.
9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:
a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;
b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².
10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
