Bảng giá đất xã Bù Gia Mập, thành phố Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Bù Gia Mập, thành phố Đồng Nai
Bảng giá đất xã Bù Gia Mập, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Bù Gia Mập được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bù Gia Mập theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bù Gia Mập, thành phố Đồng Nai
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;
– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Bù Gia Mập, thành phố Đồng Nai mới nhất
Bảng giá đất xã Bù Gia Mập năm 2026
Khu vực: xã Bù Gia Mập.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 20.000 đến 800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 Giáp ranh Xã Đắk Ơ - Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Các tuyến đường trung tâm xã Bù Gia Mập Các tuyến đường nội bộ Trung tâm xã Bù Gia Mập - |
Đất ở nông thôn | 740.000 | 592.000 | 444.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Các tuyến đường trung tâm xã Bù Gia Mập Hết ranh nhà ông Chu Văn Dũng (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 45) - Ngã ba nhà bà Đặng Thị Hon (thửa đất số 208, tờ bản đồ số 28) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28) - Hết ranh cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Hết ranh cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập - Hết ranh đất nhà ông Điểu Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28) |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Hết ranh nhà ông Điểu Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35) - Hết ranh đất nhà ông Đào Đức Sơn (thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39) |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Hết ranh nhà ông Đào Đức Sơn (thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39) - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Công Mùi (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 44) |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường nhựa nối Đăk Côn, Bù Rên Đường ĐT 741 - Suối Đăk Côn |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường nhựa thôn Cầu Sắt Đường ĐT 741 - Nhà Lương Văn Tuyến (hết ranh Thửa đất số 191, tờ bản đồ số 19) |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường nhựa đi thôn Đăk A Từ ngã ba cây xăng Hoàng Duyên (hết ranh thửa đất số 440, tờ bản đồ số 39) - Hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 42 |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Các tuyến đường nội bộ trong Khu dân cư định canh, định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số tại thôn Đắk Á Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Các tuyến Đường nhựa, bê tông còn lại Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 Giáp ranh Xã Đắk Ơ - Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Các tuyến đường trung tâm xã Bù Gia Mập Các tuyến đường nội bộ Trung tâm xã Bù Gia Mập - |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Các tuyến đường trung tâm xã Bù Gia Mập Hết ranh nhà ông Chu Văn Dũng (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 45) - Ngã ba nhà bà Đặng Thị Hon (thửa đất số 208, tờ bản đồ số 28) |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28) |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28) - Hết ranh cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Hết ranh cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập - Hết ranh đất nhà ông Điểu Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28) |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Hết ranh nhà ông Điểu Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35) |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35) - Hết ranh đất nhà ông Đào Đức Sơn (thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39) |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Hết ranh nhà ông Đào Đức Sơn (thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39) - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Công Mùi (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 44) |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường nhựa nối Đăk Côn, Bù Rên Đường ĐT 741 - Suối Đăk Côn |
Đất TM-DV nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường nhựa thôn Cầu Sắt Đường ĐT 741 - Nhà Lương Văn Tuyến (hết ranh Thửa đất số 191, tờ bản đồ số 19) |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường nhựa đi thôn Đăk A Từ ngã ba cây xăng Hoàng Duyên (hết ranh thửa đất số 440, tờ bản đồ số 39) - Hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 42 |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Các tuyến đường nội bộ trong Khu dân cư định canh, định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số tại thôn Đắk Á Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Các tuyến Đường nhựa, bê tông còn lại Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 Giáp ranh Xã Đắk Ơ - Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Các tuyến đường trung tâm xã Bù Gia Mập Các tuyến đường nội bộ Trung tâm xã Bù Gia Mập - |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Các tuyến đường trung tâm xã Bù Gia Mập Hết ranh nhà ông Chu Văn Dũng (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 45) - Ngã ba nhà bà Đặng Thị Hon (thửa đất số 208, tờ bản đồ số 28) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28) - Hết ranh cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Hết ranh cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập - Hết ranh đất nhà ông Điểu Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28) |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Hết ranh nhà ông Điểu Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35) - Hết ranh đất nhà ông Đào Đức Sơn (thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39) |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Hết ranh nhà ông Đào Đức Sơn (thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39) - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Công Mùi (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 44) |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường nhựa nối Đăk Côn, Bù Rên Đường ĐT 741 - Suối Đăk Côn |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường nhựa thôn Cầu Sắt Đường ĐT 741 - Nhà Lương Văn Tuyến (hết ranh Thửa đất số 191, tờ bản đồ số 19) |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường nhựa đi thôn Đăk A Từ ngã ba cây xăng Hoàng Duyên (hết ranh thửa đất số 440, tờ bản đồ số 39) - Hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 42 |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Các tuyến đường nội bộ trong Khu dân cư định canh, định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số tại thôn Đắk Á Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Các tuyến Đường nhựa, bê tông còn lại Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 Giáp ranh Xã Đắk Ơ - Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Các tuyến đường trung tâm xã Bù Gia Mập Các tuyến đường nội bộ Trung tâm xã Bù Gia Mập - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Các tuyến đường trang tâm xã Bù Gia Mập Hết ranh nhà ông Chu Văn Dũng (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 45) - Ngã ba nhà bà Đặng Thị Hon (thửa đất số 208, tờ bản đồ số 28) |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28) |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28) - Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập - Hết ranh đất nhà Ông Điều Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28) |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Hết ranh nhà ông Điểu Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35) |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35) - Hết ranh đất nhà ông Đào Đức Sơn (thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39) |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Hết ranh nhà ông Đào Đức Sơn (thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39) - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn công Mùi (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 44) |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường nhựa nối Đăk Côn, Bù Rên Đường ĐT 741 - Suối Đăk Côn |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường nhựa thôn Cầu sắt Đường ĐT 741 - Nhà Lương Văn Tuyến (hết ranh thửa đất số 191, tờ bản đồ số 19) |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường nhựa đi thôn Đăk Á Từ ngã ba cây xăng Hoàng Duyên (hết ranh thửa đất số 440, tờ bản đồ số 39) - Hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 42 |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 Giáp ranh Xã Đắk Ơ - Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Các tuyến đường trung tâm xã Bù Gia Mập Các tuyến đường nội bộ Trung tâm xã Bù Gia Mập - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Các tuyến đường trang tâm xã Bù Gia Mập Hết ranh nhà ông Chu Văn Dũng (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 45) - Ngã ba nhà bà Đặng Thị Hon (thửa đất số 208, tờ bản đồ số 28) |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28) |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28) - Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập - Hết ranh đất nhà Ông Điều Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28) |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Hết ranh nhà ông Điểu Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35) |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35) - Hết ranh đất nhà ông Đào Đức Sơn (thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39) |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Hết ranh nhà ông Đào Đức Sơn (thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39) - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn công Mùi (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 44) |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường nhựa nối Đăk Côn, Bù Rên Đường ĐT 741 - Suối Đăk Côn |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường nhựa thôn Cầu sắt Đường ĐT 741 - Nhà Lương Văn Tuyến (hết ranh thửa đất số 191, tờ bản đồ số 19) |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường nhựa đi thôn Đăk Á Từ ngã ba cây xăng Hoàng Duyên (hết ranh thửa đất số 440, tờ bản đồ số 39) - Hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 42 |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 40.000 | 32.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 40.000 | 32.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 Giáp ranh Xã Đắk Ơ - Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Các tuyến đường trung tâm xã Bù Gia Mập Các tuyến đường nội bộ Trung tâm xã Bù Gia Mập - |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Các tuyến đường trang tâm xã Bù Gia Mập Hết ranh nhà ông Chu Văn Dũng (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 45) - Ngã ba nhà bà Đặng Thị Hon (thửa đất số 208, tờ bản đồ số 28) |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28) |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28) - Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập - Hết ranh đất nhà Ông Điều Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28) |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Hết ranh nhà ông Điểu Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35) |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35) - Hết ranh đất nhà ông Đào Đức Sơn (thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39) |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Hết ranh nhà ông Đào Đức Sơn (thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39) - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn công Mùi (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 44) |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường nhựa nối Đăk Côn, Bù Rên Đường ĐT 741 - Suối Đăk Côn |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường nhựa thôn Cầu sắt Đường ĐT 741 - Nhà Lương Văn Tuyến (hết ranh thửa đất số 191, tờ bản đồ số 19) |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường nhựa đi thôn Đăk Á Từ ngã ba cây xăng Hoàng Duyên (hết ranh thửa đất số 440, tờ bản đồ số 39) - Hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 42 |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 Giáp ranh Xã Đắk Ơ - Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Các tuyến đường trung tâm xã Bù Gia Mập Các tuyến đường nội bộ Trung tâm xã Bù Gia Mập - |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Các tuyến đường trang tâm xã Bù Gia Mập Hết ranh nhà ông Chu Văn Dũng (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 45) - Ngã ba nhà bà Đặng Thị Hon (thửa đất số 208, tờ bản đồ số 28) |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28) |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28) - Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập - Hết ranh đất nhà Ông Điều Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28) |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Hết ranh nhà ông Điểu Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35) |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35) - Hết ranh đất nhà ông Đào Đức Sơn (thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39) |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Hết ranh nhà ông Đào Đức Sơn (thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39) - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn công Mùi (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 44) |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường nhựa nối Đăk Côn, Bù Rên Đường ĐT 741 - Suối Đăk Côn |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường nhựa thôn Cầu sắt Đường ĐT 741 - Nhà Lương Văn Tuyến (hết ranh thửa đất số 191, tờ bản đồ số 19) |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường nhựa đi thôn Đăk Á Từ ngã ba cây xăng Hoàng Duyên (hết ranh thửa đất số 440, tờ bản đồ số 39) - Hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 42 |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 741 Giáp ranh Xã Đắk Ơ - Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường trung tâm xã Bù Gia Mập Các tuyến đường nội bộ Trung tâm xã Bù Gia Mập - |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường trang tâm xã Bù Gia Mập Hết ranh nhà ông Chu Văn Dũng (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 45) - Ngã ba nhà bà Đặng Thị Hon (thửa đất số 208, tờ bản đồ số 28) |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 760B Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28) |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 760B Hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28) - Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 760B Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập - Hết ranh đất nhà Ông Điều Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28) |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 760B Hết ranh nhà ông Điểu Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35) |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 760B Nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35) - Hết ranh đất nhà ông Đào Đức Sơn (thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39) |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 760B Hết ranh nhà ông Đào Đức Sơn (thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39) - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn công Mùi (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 44) |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa nối Đăk Côn, Bù Rên Đường ĐT 741 - Suối Đăk Côn |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa thôn Cầu sắt Đường ĐT 741 - Nhà Lương Văn Tuyến (hết ranh thửa đất số 191, tờ bản đồ số 19) |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa đi thôn Đăk Á Từ ngã ba cây xăng Hoàng Duyên (hết ranh thửa đất số 440, tờ bản đồ số 39) - Hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 42 |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 Giáp ranh Xã Đắk Ơ - Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Các tuyến đường trung tâm xã Bù Gia Mập Các tuyến đường nội bộ Trung tâm xã Bù Gia Mập - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Các tuyến đường trang tâm xã Bù Gia Mập Hết ranh nhà ông Chu Văn Dũng (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 45) - Ngã ba nhà bà Đặng Thị Hon (thửa đất số 208, tờ bản đồ số 28) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28) - Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập - Hết ranh đất nhà Ông Điều Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Hết ranh nhà ông Điểu Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35) - Hết ranh đất nhà ông Đào Đức Sơn (thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Hết ranh nhà ông Đào Đức Sơn (thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39) - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn công Mùi (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 44) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường nhựa nối Đăk Côn, Bù Rên Đường ĐT 741 - Suối Đăk Côn |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường nhựa thôn Cầu sắt Đường ĐT 741 - Nhà Lương Văn Tuyến (hết ranh thửa đất số 191, tờ bản đồ số 19) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường nhựa đi thôn Đăk Á Từ ngã ba cây xăng Hoàng Duyên (hết ranh thửa đất số 440, tờ bản đồ số 39) - Hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 42 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 32.000 | 25.600 | 20.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 32.000 | 25.600 | 20.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 Giáp ranh Xã Đắk Ơ - Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng |
Đất rừng sản xuất | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Các tuyến đường trung tâm xã Bù Gia Mập Các tuyến đường nội bộ Trung tâm xã Bù Gia Mập - |
Đất rừng sản xuất | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Các tuyến đường trang tâm xã Bù Gia Mập Hết ranh nhà ông Chu Văn Dũng (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 45) - Ngã ba nhà bà Đặng Thị Hon (thửa đất số 208, tờ bản đồ số 28) |
Đất rừng sản xuất | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28) |
Đất rừng sản xuất | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28) - Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập |
Đất rừng sản xuất | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập - Hết ranh đất nhà Ông Điều Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28) |
Đất rừng sản xuất | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Hết ranh nhà ông Điểu Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35) |
Đất rừng sản xuất | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35) - Hết ranh đất nhà ông Đào Đức Sơn (thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39) |
Đất rừng sản xuất | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Hết ranh nhà ông Đào Đức Sơn (thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39) - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn công Mùi (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 44) |
Đất rừng sản xuất | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường nhựa nối Đăk Côn, Bù Rên Đường ĐT 741 - Suối Đăk Côn |
Đất rừng sản xuất | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường nhựa thôn Cầu sắt Đường ĐT 741 - Nhà Lương Văn Tuyến (hết ranh thửa đất số 191, tờ bản đồ số 19) |
Đất rừng sản xuất | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường nhựa đi thôn Đăk Á Từ ngã ba cây xăng Hoàng Duyên (hết ranh thửa đất số 440, tờ bản đồ số 39) - Hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 42 |
Đất rừng sản xuất | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 20.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 20.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 Giáp ranh Xã Đắk Ơ - Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng |
Đất rừng phòng hộ | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Các tuyến đường trung tâm xã Bù Gia Mập Các tuyến đường nội bộ Trung tâm xã Bù Gia Mập - |
Đất rừng phòng hộ | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Các tuyến đường trang tâm xã Bù Gia Mập Hết ranh nhà ông Chu Văn Dũng (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 45) - Ngã ba nhà bà Đặng Thị Hon (thửa đất số 208, tờ bản đồ số 28) |
Đất rừng phòng hộ | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28) |
Đất rừng phòng hộ | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28) - Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập |
Đất rừng phòng hộ | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập - Hết ranh đất nhà Ông Điều Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28) |
Đất rừng phòng hộ | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Hết ranh nhà ông Điểu Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35) |
Đất rừng phòng hộ | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35) - Hết ranh đất nhà ông Đào Đức Sơn (thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39) |
Đất rừng phòng hộ | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Hết ranh nhà ông Đào Đức Sơn (thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39) - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn công Mùi (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 44) |
Đất rừng phòng hộ | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường nhựa nối Đăk Côn, Bù Rên Đường ĐT 741 - Suối Đăk Côn |
Đất rừng phòng hộ | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường nhựa thôn Cầu sắt Đường ĐT 741 - Nhà Lương Văn Tuyến (hết ranh thửa đất số 191, tờ bản đồ số 19) |
Đất rừng phòng hộ | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường nhựa đi thôn Đăk Á Từ ngã ba cây xăng Hoàng Duyên (hết ranh thửa đất số 440, tờ bản đồ số 39) - Hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 42 |
Đất rừng phòng hộ | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại Toàn tuyến - |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 20.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 20.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 Giáp ranh Xã Đắk Ơ - Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng |
Đất rừng đặc dụng | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Các tuyến đường trung tâm xã Bù Gia Mập Các tuyến đường nội bộ Trung tâm xã Bù Gia Mập - |
Đất rừng đặc dụng | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Các tuyến đường trang tâm xã Bù Gia Mập Hết ranh nhà ông Chu Văn Dũng (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 45) - Ngã ba nhà bà Đặng Thị Hon (thửa đất số 208, tờ bản đồ số 28) |
Đất rừng đặc dụng | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28) |
Đất rừng đặc dụng | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28) - Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập |
Đất rừng đặc dụng | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập - Hết ranh đất nhà Ông Điều Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28) |
Đất rừng đặc dụng | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Hết ranh nhà ông Điểu Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35) |
Đất rừng đặc dụng | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35) - Hết ranh đất nhà ông Đào Đức Sơn (thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39) |
Đất rừng đặc dụng | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Hết ranh nhà ông Đào Đức Sơn (thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39) - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn công Mùi (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 44) |
Đất rừng đặc dụng | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường nhựa nối Đăk Côn, Bù Rên Đường ĐT 741 - Suối Đăk Côn |
Đất rừng đặc dụng | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường nhựa thôn Cầu sắt Đường ĐT 741 - Nhà Lương Văn Tuyến (hết ranh thửa đất số 191, tờ bản đồ số 19) |
Đất rừng đặc dụng | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường nhựa đi thôn Đăk Á Từ ngã ba cây xăng Hoàng Duyên (hết ranh thửa đất số 440, tờ bản đồ số 39) - Hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 42 |
Đất rừng đặc dụng | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại Toàn tuyến - |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 20.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 20.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 741 Giáp ranh Xã Đắk Ơ - Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Các tuyến đường trung tâm xã Bù Gia Mập Các tuyến đường nội bộ Trung tâm xã Bù Gia Mập - |
Đất ở nông thôn | 740.000 | 592.000 | 444.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Các tuyến đường trung tâm xã Bù Gia Mập Hết ranh nhà ông Chu Văn Dũng (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 45) - Ngã ba nhà bà Đặng Thị Hon (thửa đất số 208, tờ bản đồ số 28) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28) - Hết ranh cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Hết ranh cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập - Hết ranh đất nhà ông Điểu Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28) |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Hết ranh nhà ông Điểu Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35) - Hết ranh đất nhà ông Đào Đức Sơn (thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39) |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường ĐT 760B Hết ranh nhà ông Đào Đức Sơn (thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39) - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Công Mùi (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 44) |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường nhựa nối Đăk Côn, Bù Rên Đường ĐT 741 - Suối Đăk Côn |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường nhựa thôn Cầu Sắt Đường ĐT 741 - Nhà Lương Văn Tuyến (hết ranh Thửa đất số 191, tờ bản đồ số 19) |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Đường nhựa đi thôn Đăk A Từ ngã ba cây xăng Hoàng Duyên (hết ranh thửa đất số 440, tờ bản đồ số 39) - Hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 42 |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Các tuyến đường nội bộ trong Khu dân cư định canh, định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số tại thôn Đắk Á Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Các tuyến Đường nhựa, bê tông còn lại Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bù Gia Mập |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bù Gia Mập
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

4. Thông tin xã Bù Gia Mập, thành phố Đồng Nai
Diện tích: 232,4 km². Đây là địa bàn rộng lớn với diện tích rừng đặc dụng lớn, gắn liền với phân khu bảo tồn hệ sinh thái của Vườn quốc gia.
Dân số: 11.728 người (Số liệu cư dân thống kê chính thức bao gồm cả cộng đồng các dân tộc thiểu số định cư lâu năm).
Mật độ dân số: Khoảng 50 người/km² (Mật độ dân cư tương đối thưa thớt do phần lớn diện tích tự nhiên là đất lâm nghiệp và rừng phòng hộ).
Nguồn gốc thành lập:
- Giai đoạn 2025 (Giữ nguyên trạng hành chính cấp xã): Trong đợt tổng rà soát và sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã giai đoạn 2023-2025, xã Bù Gia Mập thuộc khu vực huyện Bù Gia Mập (tỉnh Bình Phước cũ) được ghi nhận đạt đầy đủ các tiêu chuẩn cốt lõi về diện tích tự nhiên và quy mô dân số theo quy định. Do đó, xã được giữ nguyên trạng toàn bộ địa giới và bộ máy hành chính, không phải sáp nhập hay chia tách với các đơn vị lân cận.
- Giai đoạn 2026 (Chuyển thuộc Thành phố trực thuộc Trung ương): Ngày 24/04/2026, Quốc hội ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 chính thức nâng cấp toàn bộ không gian liên tỉnh để thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương (nghị quyết bắt đầu có hiệu lực thi hành từ ngày 30/04/2026). Kể từ thời điểm này, xã Bù Gia Mập chính thức chuyển đổi mô hình quản lý, trở thành một đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc cấu trúc hành chính của thành phố trung ương mới nhằm đồng bộ hóa hạ tầng du lịch sinh thái và an ninh biên giới.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai
5.1. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.
a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại
a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;
b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;
c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
5.2. Giá đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.
3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:
a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.
4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
7. Giá đất trong khu tái định cư:
a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;
b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:
– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;
– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.
8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.
9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:
a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;
b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².
10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
