Bảng giá đất xã Bum Tở, tỉnh Lai Châu mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Bum Tở, tỉnh Lai Châu
Bảng giá đất xã Bum Tở, tỉnh Lai Châu năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lai Châu. Mức giá đất tại xã Bum Tở được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bum Tở theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bum Tở, tỉnh Lai Châu
– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Bum Tở, tỉnh Lai Châu
Bảng giá đất xã Bum Tở năm 2026
Khu vực: xã Bum Tở.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 3.500 đến 2.512.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bum Tở |
Đường Điện Biên Phủ Cầu Mường Tè 1 - Nhà ông Sung Giang |
Đất ở nông thôn | 1.065.000 | 622.000 | 532.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp nhà ông Sung Giang - Hết ranh giới bến xe khách |
Đất ở nông thôn | 1.358.000 | 710.000 | 487.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp bến xe - Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan Văn Thái) |
Đất ở nông thôn | 1.065.000 | 622.000 | 532.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp nhà ông Phan Văn Thái - Tiếp giáp Nhà ông Quang Thiều |
Đất ở nông thôn | 1.234.000 | 674.000 | 509.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường Điện Biên Phủ Nhà ông Quang Thiều - Hết nhà ông Linh |
Đất ở nông thôn | 1.234.000 | 674.000 | 509.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp nhà ông Linh - Giáp địa phận xã Bum Nưa |
Đất ở nông thôn | 887.000 | 566.000 | 509.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường Chu Văn An Ranh giới đất Đài truyền hình - Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở nông thôn | 1.234.000 | 674.000 | 509.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường Chu Văn An Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp - Đường Điện Biên Phủ (Km 280+800) |
Đất ở nông thôn | 1.234.000 | 674.000 | 509.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường Chu Văn An Giao với đường Điện Biên Phủ (Km 280+00) - Hết ranh giới công ty Thương Mại |
Đất ở nông thôn | 1.234.000 | 674.000 | 509.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường Chu Văn An Tiếp giáp với công ty Thương Mại - Tiếp giáp Đài truyền hình |
Đất ở nông thôn | 1.124.000 | 622.000 | 486.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường Trần Phú Đường Điện Biên Phủ (Km 280+00) - Phố 25/1 |
Đất ở nông thôn | 1.234.000 | 674.000 | 509.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường Hồ Tùng Mậu Đường Điện Biên Phủ Km 279+800 - Đường Điện Biên Phủ Km 280+500 |
Đất ở nông thôn | 1.234.000 | 674.000 | 509.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường nội thị Đường Chu Văn An - Hết đường bê tông tiếp giáp bản Mấn |
Đất ở nông thôn | 887.000 | 566.000 | 486.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường nội thị Đường Điện Biên Phủ (nhà dũng hạnh) - Đến bờ kè tam cấp (thôn 8) |
Đất ở nông thôn | 887.000 | 566.000 | 486.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường nội thị Tiếp giáp cổng trung tâm GDTX - Hết đất nhà bà Chim (thôn 2) |
Đất ở nông thôn | 946.000 | 611.000 | 475.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường nội thị Trường THCS - Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Đại Cà |
Đất ở nông thôn | 887.000 | 566.000 | 486.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Pa - Đến nhà Lỳ Ma Xá |
Đất ở nông thôn | 946.000 | 611.000 | 475.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường nội thị Đường Điện Biên Phủ - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở nông thôn | 887.000 | 566.000 | 486.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường nội thị Đường Chu Văn An - Giáp bờ kè suối Nậm Cấu (thôn 10) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 700.000 | ||
| Xã Bum Tở |
Đường nội thị Trụ sở UBND thị trấn cũ - nhà ông Vàng Văn Thắng (dạo) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Xã Bum Tở |
Phố Ngô Quyền Đường Điện Biên Phủ (Km 283+200) - Km 0+330 (hết tuyến đường bê tông) |
Đất ở nông thôn | 887.000 | 566.000 | 486.000 | |
| Xã Bum Tở |
Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường Điện Biên Phủ (Km 282+900) - Hết ranh giới đất TTGDTX |
Đất ở nông thôn | 887.000 | 566.000 | 486.000 | |
| Xã Bum Tở |
Phố Đào Trọng Lịch Đường Điện Biên Phủ (Km 282+800) - Tiếp giáp ranh giới đất BCH quân sự |
Đất ở nông thôn | 887.000 | 566.000 | 486.000 | |
| Xã Bum Tở |
Phố Lý Thường Kiệt Đường Điện Biên Phủ (Km 282+700) - Nhà Văn hóa thôn 2 |
Đất ở nông thôn | 887.000 | 566.000 | 486.000 | |
| Xã Bum Tở |
Phố Phạm Ngũ Lão Đường Điện Biên Phủ (Km 281+200) - Trung tâm GDTX cũ |
Đất ở nông thôn | 887.000 | 566.000 | 486.000 | |
| Xã Bum Tở |
Phố Lý Tự Trọng Đường Điện Biên Phủ (Km 281+300) - Nhà VH bản Bo |
Đất ở nông thôn | 887.000 | 566.000 | 486.000 | |
| Xã Bum Tở |
Phố Lê Quý Đôn Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100) - Km 00+550 (hết tuyến đường nhựa) |
Đất ở nông thôn | 887.000 | 566.000 | 486.000 | |
| Xã Bum Tở |
Phố Kim Đồng Đường Điện Biên Phủ (Km 281+500) - Trường THCS thị trấn Mường Tè cũ |
Đất ở nông thôn | 887.000 | 566.000 | 486.000 | |
| Xã Bum Tở |
Phố Trần Văn Thọ Đường Điện Biên Phủ (Km 281+150) - Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | ||
| Xã Bum Tở |
Đường Nậm Bum Đường Chu Văn An (Vị trí - Trại tạm giam công an huyện) - Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở nông thôn | 679.000 | |||
| Xã Bum Tở |
Đường Nậm Bum Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai - Ngã ba đi trung tâm xã Vàng San |
Đất ở nông thôn | 679.000 | 486.000 | 389.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường Lê Đại Hành Giao với đường Điện Biên Phủ (VT vòng xuyến khu phố 12 cũ) - Đường Nậm Bum (VT trường mầm non thị trấn cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.234.000 | 674.000 | 532.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường Võ Nguyên Giáp Quán Quê Hương (thôn 10) - Giao với đường Điện Biên Phủ (Km283+700) |
Đất ở nông thôn | 2.512.000 | 1.435.000 | 1.077.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Giao với đường Điện Biên Phủ (nhà Hoa Anh) - PETROLIMEX- Cửa hàng 06 |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Xã Bum Tở |
Đường nội thị (Đường vòng bờ kè suối Nậm Cấu) Cầu Nậm Cấu mới - Giao với đường 32m (Gần cầu TĐC khu phố 1) |
Đất ở nông thôn | 1.358.000 | 710.000 | 622.000 | |
| Xã Bum Tở |
Phố Tôn Thất Tùng Đường Điện Biên Phủ (Km279+200) - Trung tâm y tế |
Đất ở nông thôn | 887.000 | 566.000 | 486.000 | |
| Xã Bum Tở |
Phố Nguyễn Thị Minh Khai Đường Lê Đại Hành - Ngã ba đi trung tâm xã Vàng San cũ |
Đất ở nông thôn | 1.672.000 | 828.000 | 622.000 | |
| Xã Bum Tở |
Phố Cù Chính Lan Đường Lê Đại Hành - Nhà ông Phòng (Huyền) |
Đất ở nông thôn | 1.672.000 | 828.000 | 622.000 | |
| Xã Bum Tở |
Phố Nguyễn Tuân Đường Võ Nguyên Giáp - Km00+350 (hết tuyến đường nhựa) |
Đất ở nông thôn | 1.543.000 | 769.000 | 588.000 | |
| Xã Bum Tở |
Phố Võ Thị Sáu Nhà VH khu phố 12 - Km00+350 (hết tuyến đường nhựa) |
Đất ở nông thôn | 1.872.000 | 913.000 | 651.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường Phan Đình Giót Đường Điện Biên Phủ (Km279+400) - Trụ sở Công ty THHH MTV Liên Phương |
Đất ở nông thôn | 1.234.000 | 674.000 | 509.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường nội thị Đường Điện Biên Phủ - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở nông thôn | 887.000 | 566.000 | 486.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường nội thị (Đường vòng bờ kè suối Nậm Cấu) Cầu Nậm Cấu mới - Giao với đường 32m (Gần cầu TĐC khu phố 1) |
Đất ở nông thôn | 1.358.000 | 710.000 | 622.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường Trần Đại Nghĩa Giao với đường Điện Biên Phủ (Km284+00 đến QL4H) - Nhà máy thủy điện Nậm Xì Lường Tỉnh |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Xã Bum Tở |
Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Mường Tè cũ - |
Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Xã Bum Tở |
Khu vực 1 - Xã Can Hồ cũ - |
Đất ở nông thôn | 170.000 | 120.000 | 77.000 | |
| Xã Bum Tở |
Khu vực 2 - Xã Can Hồ cũ - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 63.000 | ||
| Xã Bum Tở |
Khu vực 3 - Xã Can Hồ cũ - |
Đất ở nông thôn | 63.000 | |||
| Xã Bum Tở |
Khu vực 1 - Xã Bum Tở cũ - |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 90.000 | 63.000 | |
| Xã Bum Tở |
Khu vực 2 - Xã Bum Tở cũ - |
Đất ở nông thôn | 84.000 | 53.000 | ||
| Xã Bum Tở |
Khu vực 3 - Xã Bum Tở cũ - |
Đất ở nông thôn | 53.000 | |||
| Xã Bum Tở |
Khu vực 1 - Đường Điện Biên Phủ Cầu Mường Tè 1 - Nhà ông Sung Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 326.000 | 141.000 | 88.000 | |
| Xã Bum Tở |
Khu vực 2 - Đường Điện Biên Phủ Cầu Mường Tè 2 - Nhà ông Sung Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 87.000 | 54.000 | ||
| Xã Bum Tở |
Khu vực 3 - Đường Điện Biên Phủ Cầu Mường Tè 3 - Nhà ông Sung Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 43.000 | |||
| Xã Bum Tở |
Khu vực 1 - Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp nhà ông Sung Giang - Hết ranh giới bến xe khách |
Đất TM-DV nông thôn | 69.000 | 42.000 | 32.000 | |
| Xã Bum Tở |
Khu vực 2 - Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp nhà ông Sung Giang - Hết ranh giới bến xe khách |
Đất TM-DV nông thôn | 42.000 | 32.000 | ||
| Xã Bum Tở |
Khu vực 3 - Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp nhà ông Sung Giang - Hết ranh giới bến xe khách |
Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | |||
| Xã Bum Tở |
Khu vực 1 - Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp bến xe - Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan Văn Thái) |
Đất TM-DV nông thôn | 95.000 | 68.000 | 43.000 | |
| Xã Bum Tở |
Khu vực 2 - Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp bến xe - Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan Văn Thái) |
Đất TM-DV nông thôn | 65.000 | 43.000 | ||
| Xã Bum Tở |
Khu vực 3 - Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp bến xe - Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan Văn Thái) |
Đất TM-DV nông thôn | 43.000 | |||
| Xã Bum Tở |
Khu vực 1 - Đường Điện Biên Phủ Nhà ông Quang Thiều - Hết nhà ông Linh |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 83.000 | 56.000 | |
| Xã Bum Tở |
Khu vực 2 - Đường Điện Biên Phủ Nhà ông Quang Thiều - Hết nhà ông Linh |
Đất TM-DV nông thôn | 76.000 | 43.000 | ||
| Xã Bum Tở |
Khu vực 3 - Đường Điện Biên Phủ Nhà ông Quang Thiều - Hết nhà ông Linh |
Đất TM-DV nông thôn | 43.000 | |||
| Xã Bum Tở |
Khu vực 1 - Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp nhà ông Linh - Giáp địa phận xã Bum Nưa |
Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | 52.000 | 42.000 | |
| Xã Bum Tở |
Khu vực 2 - Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp nhà ông Linh - Giáp địa phận xã Bum Nưa |
Đất TM-DV nông thôn | 63.000 | 32.000 | ||
| Xã Bum Tở |
Khu vực 3 - Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp nhà ông Linh - Giáp địa phận xã Bum Nưa |
Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | |||
| Xã Bum Tở |
Đường Chu Văn An Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp - Đường Điện Biên Phủ (Km 280+800) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 435.000 | 372.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường Chu Văn An Giao với đường Điện Biên Phủ (Km 280+00) - Hết ranh giới công ty Thương Mại |
Đất TM-DV nông thôn | 950.000 | 500.000 | 340.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường Chu Văn An Tiếp giáp với công ty Thương Mại - Tiếp giáp Đài truyền hình |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 435.000 | 372.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường Trần Phú Đường Điện Biên Phủ (Km 280+00) - Phố 25/1 |
Đất TM-DV nông thôn | 860.000 | 470.000 | 356.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường Hồ Tùng Mậu Đường Điện Biên Phủ Km 279+800 - Đường Điện Biên Phủ Km 280+500 |
Đất TM-DV nông thôn | 860.000 | 470.000 | 356.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường nội thị Đường Chu Văn An - Hết đường bê tông tiếp giáp bản Mấn |
Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 396.000 | 356.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường nội thị Đường Điện Biên Phủ (nhà dũng hạnh) - Đến bờ kè tam cấp (thôn 8) |
Đất TM-DV nông thôn | 860.000 | 470.000 | 356.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường nội thị Tiếp giáp cổng trung tâm GDTX - Hết đất nhà bà Chim (thôn 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 860.000 | 470.000 | 356.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường nội thị Trường THCS - Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Đại Cà |
Đất TM-DV nông thôn | 860.000 | 470.000 | 356.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Pa - Đến nhà Lỳ Ma Xá |
Đất TM-DV nông thôn | 790.000 | 435.000 | 340.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường nội thị Đường Điện Biên Phủ - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV nông thôn | 860.000 | 470.000 | 356.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường nội thị Đường Chu Văn An - Giáp bờ kè suối Nậm Cấu (thôn 10) |
Đất TM-DV nông thôn | 860.000 | 470.000 | 356.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường nội thị Trụ sở UBND thị trấn cũ - nhà ông Vàng Văn Thắng (dạo) |
Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 396.000 | 340.000 | |
| Xã Bum Tở |
Phố Ngô Quyền Đường Điện Biên Phủ (Km 283+200) - Km 0+330 (hết tuyến đường bê tông) |
Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 396.000 | 340.000 | |
| Xã Bum Tở |
Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường Điện Biên Phủ (Km 282+900) - Hết ranh giới đất TTGDTX |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 430.000 | 333.000 | |
| Xã Bum Tở |
Phố Đào Trọng Lịch Đường Điện Biên Phủ (Km 282+800) - Tiếp giáp ranh giới đất BCH quân sự |
Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 396.000 | 340.000 | |
| Xã Bum Tở |
Phố Lý Thường Kiệt Đường Điện Biên Phủ (Km 282+700) - Nhà Văn hóa thôn 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 430.000 | 333.000 | |
| Xã Bum Tở |
Phố Phạm Ngũ Lão Đường Điện Biên Phủ (Km 281+200) - Trung tâm GDTX cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 396.000 | 340.000 | |
| Xã Bum Tở |
Phố Lý Tự Trọng Đường Điện Biên Phủ (Km 281+300) - Nhà VH bản Bo |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 490.000 | ||
| Xã Bum Tở |
Phố Lê Quý Đôn Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100) - Km 00+550 (hết tuyến đường nhựa) |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 420.000 | 315.000 | |
| Xã Bum Tở |
Phố Kim Đồng Đường Điện Biên Phủ (Km 281+500) - Trường THCS thị trấn Mường Tè cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 396.000 | 340.000 | |
| Xã Bum Tở |
Phố Trần Văn Thọ Đường Điện Biên Phủ (Km 281+150) - Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100) |
Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 396.000 | 340.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường Nậm Bum Đường Chu Văn An (Vị trí - Trại tạm giam công an huyện) - Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 396.000 | 340.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường Nậm Bum Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai - Ngã ba đi trung tâm xã Vàng San |
Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 396.000 | 340.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường Lê Đại Hành Giao với đường Điện Biên Phủ (VT vòng xuyến khu phố 12 cũ) - Đường Nậm Bum (VT trường mầm non thị trấn cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 396.000 | 340.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường Võ Nguyên Giáp Quán Quê Hương (thôn 10) - Giao với đường Điện Biên Phủ (Km283+700) |
Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 396.000 | 340.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Giao với đường Điện Biên Phủ (nhà Hoa Anh) - PETROLIMEX- Cửa hàng 06 |
Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 396.000 | 340.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường nội thị (Đường vòng bờ kè suối Nậm Cấu) Cầu Nậm Cấu mới - Giao với đường 32m (Gần cầu TĐC khu phố 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 396.000 | 340.000 | |
| Xã Bum Tở |
Phố Tôn Thất Tùng Đường Điện Biên Phủ (Km279+200) - Trung tâm y tế |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 420.000 | ||
| Xã Bum Tở |
Phố Nguyễn Thị Minh Khai Đường Lê Đại Hành - Ngã ba đi trung tâm xã Vàng San cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 475.000 | |||
| Xã Bum Tở |
Phố Cù Chính Lan Đường Lê Đại Hành - Nhà ông Phòng (Huyền) |
Đất TM-DV nông thôn | 475.000 | 340.000 | 272.000 | |
| Xã Bum Tở |
Phố Nguyễn Tuân Đường Võ Nguyên Giáp - Km00+350 (hết tuyến đường nhựa) |
Đất TM-DV nông thôn | 860.000 | 470.000 | 372.000 | |
| Xã Bum Tở |
Phố Võ Thị Sáu Nhà VH khu phố 12 - Km00+350 (hết tuyến đường nhựa) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.758.000 | 1.005.000 | 754.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường Phan Đình Giót Đường Điện Biên Phủ (Km279+400) - Trụ sở Công ty THHH MTV Liên Phương |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | |||
| Xã Bum Tở |
Đường nội thị Đường Điện Biên Phủ - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV nông thôn | 950.000 | 500.000 | 435.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường nội thị (Đường vòng bờ kè suối Nậm Cấu) Cầu Nậm Cấu mới - Giao với đường 32m (Gần cầu TĐC khu phố 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 396.000 | 340.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường Trần Đại Nghĩa Giao với đường Điện Biên Phủ (Km284+00 đến QL4H) - Nhà máy thủy điện Nậm Xì Lường Tỉnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.170.000 | 580.000 | 435.000 | |
| Xã Bum Tở |
Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Mường Tè cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.170.000 | 580.000 | 435.000 | |
| Xã Bum Tở |
Xã Can Hồ cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 412.000 | |
| Xã Bum Tở |
Xã Bum Tở cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.310.000 | 640.000 | 456.000 | |
| Xã Bum Tở |
Khu vực 1 - Đường Điện Biên Phủ Cầu Mường Tè 1 - Nhà ông Sung Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 233.000 | 101.000 | 63.000 | |
| Xã Bum Tở |
Khu vực 2 - Đường Điện Biên Phủ Cầu Mường Tè 2 - Nhà ông Sung Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 65.000 | 43.000 | ||
| Xã Bum Tở |
Khu vực 3 - Đường Điện Biên Phủ Cầu Mường Tè 3 - Nhà ông Sung Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 33.000 | |||
| Xã Bum Tở |
Khu vực 1 - Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp nhà ông Sung Giang - Hết ranh giới bến xe khách |
Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | 32.000 | 21.000 | |
| Xã Bum Tở |
Khu vực 2 - Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp nhà ông Sung Giang - Hết ranh giới bến xe khách |
Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | 21.000 | ||
| Xã Bum Tở |
Khu vực 3 - Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp nhà ông Sung Giang - Hết ranh giới bến xe khách |
Đất SX-KD nông thôn | 21.000 | |||
| Xã Bum Tở |
Khu vực 1 - Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp bến xe - Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan Văn Thái) |
Đất SX-KD nông thôn | 71.000 | 46.000 | 32.000 | |
| Xã Bum Tở |
Khu vực 2 - Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp bến xe - Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan Văn Thái) |
Đất SX-KD nông thôn | 43.000 | 32.000 | ||
| Xã Bum Tở |
Khu vực 3 - Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp bến xe - Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan Văn Thái) |
Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | |||
| Xã Bum Tở |
Khu vực 1 - Đường Điện Biên Phủ Nhà ông Quang Thiều - Hết nhà ông Linh |
Đất SX-KD nông thôn | 170.000 | 120.000 | 79.000 | |
| Xã Bum Tở |
Khu vực 2 - Đường Điện Biên Phủ Nhà ông Quang Thiều - Hết nhà ông Linh |
Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | 65.000 | ||
| Xã Bum Tở |
Khu vực 3 - Đường Điện Biên Phủ Nhà ông Quang Thiều - Hết nhà ông Linh |
Đất SX-KD nông thôn | 65.000 | |||
| Xã Bum Tở |
Khu vực 1 - Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp nhà ông Linh - Giáp địa phận xã Bum Nưa |
Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | 42.000 | 32.000 | |
| Xã Bum Tở |
Khu vực 2 - Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp nhà ông Linh - Giáp địa phận xã Bum Nưa |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | 23.000 | ||
| Xã Bum Tở |
Khu vực 3 - Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp nhà ông Linh - Giáp địa phận xã Bum Nưa |
Đất SX-KD nông thôn | 23.000 | |||
| Xã Bum Tở |
Đường Chu Văn An Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp - Đường Điện Biên Phủ (Km 280+800) |
Đất SX-KD nông thôn | 530.000 | 310.000 | 266.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường Chu Văn An Giao với đường Điện Biên Phủ (Km 280+00) - Hết ranh giới công ty Thương Mại |
Đất SX-KD nông thôn | 680.000 | 355.000 | 244.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường Chu Văn An Tiếp giáp với công ty Thương Mại - Tiếp giáp Đài truyền hình |
Đất SX-KD nông thôn | 530.000 | 310.000 | 266.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường Trần Phú Đường Điện Biên Phủ (Km 280+00) - Phố 25/1 |
Đất SX-KD nông thôn | 620.000 | 340.000 | 255.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường Hồ Tùng Mậu Đường Điện Biên Phủ Km 279+800 - Đường Điện Biên Phủ Km 280+500 |
Đất SX-KD nông thôn | 620.000 | 340.000 | 255.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường nội thị Đường Chu Văn An - Hết đường bê tông tiếp giáp bản Mấn |
Đất SX-KD nông thôn | 590.000 | 328.000 | 260.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường nội thị Đường Điện Biên Phủ (nhà dũng hạnh) - Đến bờ kè tam cấp (thôn 8) |
Đất SX-KD nông thôn | 620.000 | 340.000 | 255.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường nội thị Tiếp giáp cổng trung tâm GDTX - Hết đất nhà bà Chim (thôn 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 620.000 | 340.000 | 255.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường nội thị Trường THCS - Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Đại Cà |
Đất SX-KD nông thôn | 620.000 | 340.000 | 255.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Pa - Đến nhà Lỳ Ma Xá |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 310.000 | 243.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường nội thị Đường Điện Biên Phủ - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD nông thôn | 620.000 | 340.000 | 255.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường nội thị Đường Chu Văn An - Giáp bờ kè suối Nậm Cấu (thôn 10) |
Đất SX-KD nông thôn | 620.000 | 340.000 | 255.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường nội thị Trụ sở UBND thị trấn cũ - nhà ông Vàng Văn Thắng (dạo) |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 283.000 | 243.000 | |
| Xã Bum Tở |
Phố Ngô Quyền Đường Điện Biên Phủ (Km 283+200) - Km 0+330 (hết tuyến đường bê tông) |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 283.000 | 243.000 | |
| Xã Bum Tở |
Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường Điện Biên Phủ (Km 282+900) - Hết ranh giới đất TTGDTX |
Đất SX-KD nông thôn | 470.000 | 306.000 | 238.000 | |
| Xã Bum Tở |
Phố Đào Trọng Lịch Đường Điện Biên Phủ (Km 282+800) - Tiếp giáp ranh giới đất BCH quân sự |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 283.000 | 243.000 | |
| Xã Bum Tở |
Phố Lý Thường Kiệt Đường Điện Biên Phủ (Km 282+700) - Nhà Văn hóa thôn 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 470.000 | 306.000 | 238.000 | |
| Xã Bum Tở |
Phố Phạm Ngũ Lão Đường Điện Biên Phủ (Km 281+200) - Trung tâm GDTX cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 283.000 | 243.000 | |
| Xã Bum Tở |
Phố Lý Tự Trọng Đường Điện Biên Phủ (Km 281+300) - Nhà VH bản Bo |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | ||
| Xã Bum Tở |
Phố Lê Quý Đôn Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100) - Km 00+550 (hết tuyến đường nhựa) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Xã Bum Tở |
Phố Kim Đồng Đường Điện Biên Phủ (Km 281+500) - Trường THCS thị trấn Mường Tè cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 283.000 | 243.000 | |
| Xã Bum Tở |
Phố Trần Văn Thọ Đường Điện Biên Phủ (Km 281+150) - Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100) |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 283.000 | 243.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường Nậm Bum Đường Chu Văn An (Vị trí - Trại tạm giam công an huyện) - Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 283.000 | 243.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường Nậm Bum Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai - Ngã ba đi trung tâm xã Vàng San |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 283.000 | 243.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường Lê Đại Hành Giao với đường Điện Biên Phủ (VT vòng xuyến khu phố 12 cũ) - Đường Nậm Bum (VT trường mầm non thị trấn cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 283.000 | 243.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường Võ Nguyên Giáp Quán Quê Hương (thôn 10) - Giao với đường Điện Biên Phủ (Km283+700) |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 283.000 | 243.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Giao với đường Điện Biên Phủ (nhà Hoa Anh) - PETROLIMEX- Cửa hàng 06 |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 283.000 | 243.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường nội thị (Đường vòng bờ kè suối Nậm Cấu) Cầu Nậm Cấu mới - Giao với đường 32m (Gần cầu TĐC khu phố 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 283.000 | 243.000 | |
| Xã Bum Tở |
Phố Tôn Thất Tùng Đường Điện Biên Phủ (Km279+200) - Trung tâm y tế |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 300.000 | ||
| Xã Bum Tở |
Phố Nguyễn Thị Minh Khai Đường Lê Đại Hành - Ngã ba đi trung tâm xã Vàng San cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | |||
| Xã Bum Tở |
Phố Cù Chính Lan Đường Lê Đại Hành - Nhà ông Phòng (Huyền) |
Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 243.000 | 195.000 | |
| Xã Bum Tở |
Phố Nguyễn Tuân Đường Võ Nguyên Giáp - Km00+350 (hết tuyến đường nhựa) |
Đất SX-KD nông thôn | 620.000 | 340.000 | 266.000 | |
| Xã Bum Tở |
Phố Võ Thị Sáu Nhà VH khu phố 12 - Km00+350 (hết tuyến đường nhựa) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.256.000 | 718.000 | 538.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường Phan Đình Giót Đường Điện Biên Phủ (Km279+400) - Trụ sở Công ty THHH MTV Liên Phương |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Xã Bum Tở |
Đường nội thị Đường Điện Biên Phủ - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD nông thôn | 680.000 | 355.000 | 310.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường nội thị (Đường vòng bờ kè suối Nậm Cấu) Cầu Nậm Cấu mới - Giao với đường 32m (Gần cầu TĐC khu phố 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 283.000 | 243.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường Trần Đại Nghĩa Giao với đường Điện Biên Phủ (Km284+00 đến QL4H) - Nhà máy thủy điện Nậm Xì Lường Tỉnh |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 410.000 | 310.000 | |
| Xã Bum Tở |
Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Mường Tè cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 410.000 | 310.000 | |
| Xã Bum Tở |
Xã Can Hồ cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 385.000 | 294.000 | |
| Xã Bum Tở |
Xã Bum Tở cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 940.000 | 460.000 | 326.000 | |
| Xã Bum Tở |
Khu vực 1 - Xã Bum Tở Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 510.000 | 250.000 | 180.000 | |
| Xã Bum Tở |
Khu vực 2 - Xã Bum Tở Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 49.000 | 32.000 | ||
| Xã Bum Tở |
Khu vực 3 - Xã Bum Tở Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 32.000 | |||
| Xã Bum Tở |
Xã Bum Tở Đất chuyên trồng lúa - |
Đất trồng lúa | 40.000 | 37.000 | 31.000 | |
| Xã Bum Tở |
Xã Bum Tở Đất trồng lúa còn lại - |
Đất trồng lúa | 38.000 | 33.000 | 28.000 | |
| Xã Bum Tở |
Xã Bum Tở - |
Đất trồng cây hàng năm | 36.000 | 32.000 | 26.000 | |
| Xã Bum Tở |
Xã Bum Tở - |
Đất trồng cây lâu năm | 38.000 | 33.000 | 28.000 | |
| Xã Bum Tở |
Xã Bum Tở - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 33.000 | 28.000 | |
| Xã Bum Tở |
Xã Bum Tở Đất nương rẫy - |
Đất nông nghiệp khác | 30.000 | 27.000 | 22.000 | |
| Xã Bum Tở |
Xã Bum Tở Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 40.000 | 37.000 | 31.000 | |
| Xã Bum Tở |
Xã Bum Tở - |
Đất rừng sản xuất | 7.000 | 7.000 | 7.000 | |
| Xã Bum Tở |
Xã Bum Tở - |
Đất rừng phòng hộ | 3.500 | 3.500 | 3.500 | |
| Xã Bum Tở |
Xã Bum Tở - |
Đất rừng đặc dụng | 3.500 | 3.500 | 3.500 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bum Tở |
Đường Điện Biên Phủ Cầu Mường Tè 1 - Nhà ông Sung Giang |
Đất ở nông thôn | 1.065.000 | 622.000 | 532.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp nhà ông Sung Giang - Hết ranh giới bến xe khách |
Đất ở nông thôn | 1.358.000 | 710.000 | 487.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp bến xe - Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan Văn Thái) |
Đất ở nông thôn | 1.065.000 | 622.000 | 532.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp nhà ông Phan Văn Thái - Tiếp giáp Nhà ông Quang Thiều |
Đất ở nông thôn | 1.234.000 | 674.000 | 509.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường Điện Biên Phủ Nhà ông Quang Thiều - Hết nhà ông Linh |
Đất ở nông thôn | 1.234.000 | 674.000 | 509.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp nhà ông Linh - Giáp địa phận xã Bum Nưa |
Đất ở nông thôn | 887.000 | 566.000 | 509.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường Chu Văn An Ranh giới đất Đài truyền hình - Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở nông thôn | 1.234.000 | 674.000 | 509.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường Chu Văn An Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp - Đường Điện Biên Phủ (Km 280+800) |
Đất ở nông thôn | 1.234.000 | 674.000 | 509.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường Chu Văn An Giao với đường Điện Biên Phủ (Km 280+00) - Hết ranh giới công ty Thương Mại |
Đất ở nông thôn | 1.234.000 | 674.000 | 509.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường Chu Văn An Tiếp giáp với công ty Thương Mại - Tiếp giáp Đài truyền hình |
Đất ở nông thôn | 1.124.000 | 622.000 | 486.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường Trần Phú Đường Điện Biên Phủ (Km 280+00) - Phố 25/1 |
Đất ở nông thôn | 1.234.000 | 674.000 | 509.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường Hồ Tùng Mậu Đường Điện Biên Phủ Km 279+800 - Đường Điện Biên Phủ Km 280+500 |
Đất ở nông thôn | 1.234.000 | 674.000 | 509.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường nội thị Đường Chu Văn An - Hết đường bê tông tiếp giáp bản Mấn |
Đất ở nông thôn | 887.000 | 566.000 | 486.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường nội thị Đường Điện Biên Phủ (nhà dũng hạnh) - Đến bờ kè tam cấp (thôn 8) |
Đất ở nông thôn | 887.000 | 566.000 | 486.000 | |
| Xã Bum Tở |
Đường nội thị Tiếp giáp cổng trung tâm GDTX - Hết đất nhà bà Chim (thôn 2) |
Đất ở nông thôn | 946.000 | 611.000 | 475.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bum Tở
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lai Châu mới nhất

4. Thông tin xã Bum Tở, tỉnh Lai Châu
Diện tích: 384,07 km2 (quỹ đất vô cùng rộng lớn, nằm trong danh sách các đơn vị hành chính vượt xa tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên của tỉnh Lai Châu).
Dân số: 11.711 người.
Mật độ dân số: 30 người/km2.
Nguồn gốc thành lập (Trọng tâm sáp nhập giai đoạn 2025 – 2026)
Xã Bum Tở mới chính thức được thành lập và đi vào hoạt động ổn định từ ngày 01/07/2025 theo Nghị quyết số 1670/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Lai Châu.
Đơn vị hành chính này được hình thành dựa trên việc sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 3 đơn vị hành chính cũ bao gồm:
- Xã Bum Tở (cũ)
- Thị trấn Mường Tè (cũ)
- Xã Can Hồ (cũ)
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Lai Châu
5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí
a) Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện về yếu tố khoảng cách và lợi thế cho sản xuất nông nghiệp và có ít nhất một yếu tố khoảng cách như sau:
+ Phần diện tích đất nông nghiệp trong khu dân cư hoặc gần khu dân cư trong giới hạn khoảng cách ≤500 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của khu dân cư);
+ Phần diện tích đất nông nghiệp nằm trong khu vực lân cận chợ, trong giới hạn khoảng cách ≤ 1000 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của chợ);
+ Phần diện tích đất nông nghiệp cách mép ngoài cùng của vỉa hè, hành lang bảo vệ đường bộ hoặc mép đường giao thông (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 500 mét.
Kết hợp với ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.
– Vị trí 2:
+ Phần diện tích đất tiếp giáp sau vị trí 1 và kết hợp với ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.
+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 1 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 1.
Trường hợp vị trí 2, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương, đồi chè) với vị trí 1 và có ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp được xếp vào vị trí 1.
– Vị trí 3:
+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 2 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 2.
+ Phần diện tích còn lại không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
Trường hợp vị trí 3, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương) với vị trí 2 và có ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động thì được xếp vào vị trí 2.
b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
– Khu vực 1: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường giao thông nông thôn tại trung tâm xã hoặc cụm xã đến mét thứ 1.000; Phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp có khả năng sinh lợi, có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ đến mét thứ 1.000 và được chia làm 3 vị trí:
+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của vỉa hè, chỉ giới đường giao thông hoặc mép ngoài cùng của đường giao thông nông thôn (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 40 m; phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp ≤ 40 m.
+ Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 100.
+ Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của khu vực 1 không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
– Khu vực 2: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp đường giao thông liên xã, liên thôn, bản đến mét thứ 1000; khu vực đất gần ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 đến mét thứ 1000 và được phân thành 02 vị trí như sau:
+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 ≤ 40 m; Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của đường giao thông ≤ 40 m.
+ Vị trí 2: Phần diện tích đất còn lại của khu vực 2 không thuộc vị trí 1.
– Khu vực 3: Phần diện tích đất phi nông nghiệp còn lại trên địa bàn xã không thuộc khu vực 1 hoặc khu vực 2.
Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều cách xác định khu vực, vị trí thì được xác định theo cách tính cho giá đất cao nhất.
c) Đất phi nông nghiệp tại đô thị:
– Vị trí 1: Phần diện tích đất có vị trí cách đường, phố, tính từ chỉ giới quy hoạch hành lang an toàn giao thông ≤ 20 m;
– Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 20) đến mét thứ 40.
– Vị trí 3: Phần diện tích đất sau vị trí 2 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 60.
– Vị trí còn lại: Các vị trí còn lại không thuộc vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.
5.2. Giá đất trong trường hợp đặc biệt
a) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp với 2 đường, tuyến đường, phố trở lên có giá trong bảng giá đất thì xác định giá theo đường, tuyến đường, phố có mức giá cao nhất; vị trí 1 được tính hệ số bằng 1,2 giá đất của đường, tuyến đường, phố có giá đất cao nhất. Các vị trí còn lại được xác định theo vị trí của đường, tuyến đường, phố có khoảng cách gần nhất; nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, tuyến đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, tuyến đường, phố có giá cao nhất. Trường hợp thửa đất không tiếp giáp với tuyến đường, đoạn đường, phố, khu dân cư có giá nhưng tiếp giáp với đường ngõ, ngách đi chung (đường ngõ, ngách do Nhà nước quản lý) chưa có giá thì được xác định theo giá đất của vị trí còn lại trong Bảng giá đất.
b) Trường hợp thửa đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ có nhiều mục đích sử dụng thì giá đất được xác định theo từng mục đích sử dụng đất của từng vị trí, khu vực của thửa đất đó.
5.3. Đối với giá các loại đất khác chưa quy định trong Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu
a) Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng: Giá đất được xác định bằng 50% giá đất rừng sản xuất cùng vị trí và khu vực.
b) Đất nông nghiệp khác: Giá đất được xác định bằng giá đất nông nghiệp liền kề; trường hợp liền kề nhiều loại đất nông nghiệp thì căn cứ vào loại đất nông nghiệp có giá thấp nhất.
c) Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất bằng 70% giá đất ở cùng vị trí và khu vực.
d) Đất xây dựng công trình sự nghiệp: Giá đất bằng giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí và khu vực.
đ) Đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Giá đất bằng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ cùng vị trí và khu vực.
e) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất bằng 40% giá đất ở cùng vị trí và khu vực.
g) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng: Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì giá đất được xác định bằng 60% giá đất nuôi trồng thủy sản cùng vị trí; trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì giá đất được xác định bằng 60% giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ cùng vị trí và khu vực.
h) Đất chưa sử dụng khi cần định giá thì giá đất bằng 20% giá đất loại đất liền kề, nếu liền kề với nhiều loại đất khác nhau thì căn cứ vào giá của loại đất có mức giá thấp nhất. Khi đất chưa sử dụng được cấp có thẩm quyền cho phép đưa vào sử dụng thì giá đất được xác định bằng giá đất của loại đất sau khi đưa vào sử dụng.
5.4. Giá đất của các loại đất sử dụng có thời hạn
Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.
