Bảng giá đất xã Cẩm Hưng, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Cẩm Hưng, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Cẩm Hưng, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Mức giá đất tại xã Cẩm Hưng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Cẩm Hưng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Cẩm Hưng, tỉnh Hà Tĩnh
– Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
3. Tra cứu bảng giá đất xã Cẩm Hưng, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Cẩm Hưng năm 2026
Khu vực: xã Cẩm Hưng.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 7.110 đến 11.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Cẩm Hưng |
Quốc lộ 1A Từ tiếp giáp đất xã Cẩm Xuyên - đến giáp Cầu Ngấy | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Quốc lộ 1A Từ Cầu Ngấy - đến hết đất anh Nguyễn Hữu Lộc thôn Yên Trung. | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Quốc lộ 1A Từ hết đất anh Nguyễn Hữu Lộc - đến hết đất xã Cẩm Hưng | Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc) Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất ông Duyên thôn Hưng Thành | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc) Từ hết đất ông Duyên thôn Hưng Thành - đến hết đất nghĩa trang cầu Chát | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc) Từ hết đất nghĩa trang cầu Chát - đến giáp cầu Cơn Da | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc) Từ cầu Cơn Da - đến hết đất xã Cẩm Hưng | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường cứu hộ hồ Thượng Tuy Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất ông Nguyễn Văn Hiệu Thôn Tân Thuận. | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường cứu hộ hồ Thượng Tuy Từ hết đất ông Nguyễn Văn Hiệu Thôn Tân Thuận - đến thác Điều Hòa. | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường Cẩm Sơn đi Cẩm Thịnh cũ khu vực thôn Tân Thuận. - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Từ đường ĐH.132 đến hết đất xã Cẩm Hưng - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường ĐH. 127 Từ Quốc lộ 1A - đến giáp Cầu Trì Hải | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường ĐH. 127 Từ Cầu Trì Hải - đến giáp đường ĐH.134 | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường ĐH. 127 Từ Quốc lộ 1A - đến kênh N4 | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường ĐH. 127 Từ kênh N4 - đến đường ĐH.132 | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường ĐH. 127 Từ đường ĐH 132 - đến hết đất xã Cẩm Hưng (Cầu Gon) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường trục xã 3-2 - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường trục thôn Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất khu dân cư thôn Yên Trung | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường trục thôn Từ hết đất khu dân cư thôn Yên Trung - đến đường ĐH 132. | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường ĐH.134 Từ ngã 3 thôn Hưng Trung - đến ngã 3 thôn Hưng Tân | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường ĐH.134 Từ ngã 3 thôn Hưng Tân - đến hết đất xã Cẩm Hưng | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường ĐH.134 Từ Ngã 3 Hưng Trung - đến giáp đường 3/2 | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường ĐH.134 Từ đường 3/2 - đến đường cứu hộ Thượng Tuy | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường ĐH.126-Đ1 Từ Quốc lộ 1A - đến kênh Xô Viết | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường ĐH.126-Đ1 Từ kênh xô viết - đến hết đất khu lưu niệm cố Tổng bí thư Hà Huy Tập | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường ĐH.126-Đ2 Từ Quốc lộ 1A - đến giáp kênh Xô Viết | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường ĐH.126-Đ2 Từ kênh xô viết - đến hết đất khu lưu niệm cố Tổng bí thư Hà Huy Tập | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy Tập Từ ngã 3 (đất ông Thuần thôn 7) - đến đập Gia Bù (đất ông Hà Huy Túc thôn 7) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy Tập Từ đập gia bù (đất ông Hà Huy Túc thôn 7) - đến công chính khuôn viên khu mộ (nhánh rẽ 1) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy Tập Từ đập Gia Bù hết đất ông Bình thôn 6 (nhánh rẽ 2) - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường vào cổng chính Khu lưu niệm cố Tổng Bí Thư Hà Huy Tập Từ đất ông Hà Huy Thuấn - đến hết đất ông Phan Xuân Hà | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường Nguyễn Đình Liễn - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường trục thôn Hưng Dương Từ ngã 3 Quốc lộ 1A - đến cầu họ cũ) | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường trục thôn Hưng Tiến Từ Quốc lộ 1A - đến cầu Kênh) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường Trục chính xã Từ QL 1A - đến giáp đường ĐH.132 | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường Trục chính xã: Từ QL 1A đến giáp đường ĐH 132 Từ QL 1A - đến hết đất thôn Yên Trung | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường Trục chính xã: Từ QL 1A đến giáp đường ĐH 132 Từ hết đất thôn Yên Trung - đến đường đường ĐH 132 | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường liên thôn Nguyễn Đối - Tiến Thắng - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường liên thôn Nguyễn Đối - Tiến Thắng Từ ngã 3 (giáp đường ĐH.132) - đến hết đất bà Nguyễn Thị Mai thôn Đông Tây Xuân. | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường 1/9 Từ ngã 4 (Giáp đường ĐH.132) - đến hết đất ông Trần Văn Hoan (thôn Đông Tây Xuân) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường 1/9 Từ ngã 4 (Giáp đường ĐH.132) - đến giáp đất ông Nguyễn Văn Phúc (thôn Nguyễn Đối) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quan thôn Hòa Sơn: Trừ các lô bám đường quốc lộ 1A - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần cựa ông Cường Kính thôn Hưng Thành: Trừ các lô bá đường ĐH.132 - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng nhà văn hoá Hoa Xuân cũ thôn Nguyễn Đối - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Nương Cộ thôn Nguyễn Đối Các lô bám đường 10m - | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Vùng đấu giá phục vụ tái định cư thôn Hòa Sơn - | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Vùng quy hoạch gần cựa ông Hùng thôn Hưng Tiến Trừ các lô bám đường ĐH. 126 Các lô bám đường 17m - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Vùng quy hoạch gần cựa ông Hùng thôn Hưng Tiến Trừ các lô bám đường ĐH. 126 Các lô bám đường 10m - | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Hạ tầng khu dân cư cựa ông Thanh thôn Nam Hoa Xuân: Trừ các lô bám đường ĐH.132 Các lô bám đường 15m - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Hạ tầng khu dân cư cựa ông Thanh thôn Nam Hoa Xuân: Trừ các lô bám đường ĐH.132 Các lô bám đường 10m - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Hạ tầng khu dân cư gần cựa ông Bừng thôn Thành Xuân Các lô bám đường 9m - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Khu quy hoạch tái định cư vùng Vận Trái thôn Sơn Trung Các lô bám đường rộng 13,5 m - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Khu quy hoạch tái định cư vùng Vận Trái thôn Sơn Trung Các lô bám đường rộng 11,5 m - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Khu quy hoạch tái định cư vùng Vận Trái thôn Sơn Trung Các lô bám đường rộng 11,5 m - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Khu quy hoạch tái định cư vùng Cồn Ngang thôn Hưng Tân - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Khu tái định cư Vùng gần nhà Ông Trung thôn Tiến Thắng Các lô bám đường 13,5m - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Khu tái định cư Vùng gần nhà Ông Trung thôn Tiến Thắng Các lô bá đường 10m - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Khu tái định cư Vùng Sân bóng thôn Hưng Thắng - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Khu quy hoạch đất ở dân cư thôn Lai trung Các lô bám đường quy hoạch 15m. - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường đất, cấp phối còn lại - Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn Độ rộng đường ≥5 m. - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường đất, cấp phối còn lại - Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường đất, cấp phối còn lại - Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường nhựa, bê tông còn lại. Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường nhựa, bê tông còn lại. Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường nhựa, bê tông còn lại. Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m. - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Quốc lộ 1A Từ tiếp giáp đất xã Cẩm Xuyên - đến giáp Cầu Ngấy | Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Quốc lộ 1A Từ Cầu Ngấy - đến hết đất anh Nguyễn Hữu Lộc thôn Yên Trung. | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Quốc lộ 1A Từ hết đất anh Nguyễn Hữu Lộc - đến hết đất xã Cẩm Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc) Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất ông Duyên thôn Hưng Thành | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc) Từ hết đất ông Duyên thôn Hưng Thành - đến hết đất nghĩa trang cầu Chát | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc) Từ hết đất nghĩa trang cầu Chát - đến giáp cầu Cơn Da | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc) Từ cầu Cơn Da - đến hết đất xã Cẩm Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường cứu hộ hồ Thượng Tuy Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất ông Nguyễn Văn Hiệu Thôn Tân Thuận. | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường cứu hộ hồ Thượng Tuy Từ hết đất ông Nguyễn Văn Hiệu Thôn Tân Thuận - đến thác Điều Hòa. | Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường Cẩm Sơn đi Cẩm Thịnh cũ khu vực thôn Tân Thuận. - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Từ đường ĐH.132 đến hết đất xã Cẩm Hưng - | Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường ĐH. 127 Từ Quốc lộ 1A - đến giáp Cầu Trì Hải | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường ĐH. 127 Từ Cầu Trì Hải - đến giáp đường ĐH.134 | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường ĐH. 127 Từ Quốc lộ 1A - đến kênh N4 | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường ĐH. 127 Từ kênh N4 - đến đường ĐH.132 | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường ĐH. 127 Từ đường ĐH 132 - đến hết đất xã Cẩm Hưng (Cầu Gon) | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường trục xã 3-2 - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường trục thôn Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất khu dân cư thôn Yên Trung | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường trục thôn Từ hết đất khu dân cư thôn Yên Trung - đến đường ĐH 132. | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường ĐH.134 Từ ngã 3 thôn Hưng Trung - đến ngã 3 thôn Hưng Tân | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường ĐH.134 Từ ngã 3 thôn Hưng Tân - đến hết đất xã Cẩm Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường ĐH.134 Từ Ngã 3 Hưng Trung - đến giáp đường 3/2 | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường ĐH.134 Từ đường 3/2 - đến đường cứu hộ Thượng Tuy | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường ĐH.126-Đ1 Từ Quốc lộ 1A - đến kênh Xô Viết | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường ĐH.126-Đ1 Từ kênh xô viết - đến hết đất khu lưu niệm cố Tổng bí thư Hà Huy Tập | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường ĐH.126-Đ2 Từ Quốc lộ 1A - đến giáp kênh Xô Viết | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường ĐH.126-Đ2 Từ kênh xô viết - đến hết đất khu lưu niệm cố Tổng bí thư Hà Huy Tập | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy Tập Từ ngã 3 (đất ông Thuần thôn 7) - đến đập Gia Bù (đất ông Hà Huy Túc thôn 7) | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy Tập Từ đập gia bù (đất ông Hà Huy Túc thôn 7) - đến công chính khuôn viên khu mộ (nhánh rẽ 1) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy Tập Từ đập Gia Bù hết đất ông Bình thôn 6 (nhánh rẽ 2) - | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường vào cổng chính Khu lưu niệm cố Tổng Bí Thư Hà Huy Tập Từ đất ông Hà Huy Thuấn - đến hết đất ông Phan Xuân Hà | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường Nguyễn Đình Liễn - | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường trục thôn Hưng Dương Từ ngã 3 Quốc lộ 1A - đến cầu họ cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường trục thôn Hưng Tiến Từ Quốc lộ 1A - đến cầu Kênh) | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường Trục chính xã Từ QL 1A - đến giáp đường ĐH.132 | Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường Trục chính xã: Từ QL 1A đến giáp đường ĐH 132 Từ QL 1A - đến hết đất thôn Yên Trung | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường Trục chính xã: Từ QL 1A đến giáp đường ĐH 132 Từ hết đất thôn Yên Trung - đến đường đường ĐH 132 | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường liên thôn Nguyễn Đối - Tiến Thắng - | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường liên thôn Nguyễn Đối - Tiến Thắng Từ ngã 3 (giáp đường ĐH.132) - đến hết đất bà Nguyễn Thị Mai thôn Đông Tây Xuân. | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường 1/9 Từ ngã 4 (Giáp đường ĐH.132) - đến hết đất ông Trần Văn Hoan (thôn Đông Tây Xuân) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường 1/9 Từ ngã 4 (Giáp đường ĐH.132) - đến giáp đất ông Nguyễn Văn Phúc (thôn Nguyễn Đối) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quan thôn Hòa Sơn: Trừ các lô bám đường quốc lộ 1A - | Đất TM-DV nông thôn | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần cựa ông Cường Kính thôn Hưng Thành: Trừ các lô bá đường ĐH.132 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng nhà văn hoá Hoa Xuân cũ thôn Nguyễn Đối - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Nương Cộ thôn Nguyễn Đối Các lô bám đường 10m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Vùng đấu giá phục vụ tái định cư thôn Hòa Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Vùng quy hoạch gần cựa ông Hùng thôn Hưng Tiến Trừ các lô bám đường ĐH. 126 Các lô bám đường 17m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Vùng quy hoạch gần cựa ông Hùng thôn Hưng Tiến Trừ các lô bám đường ĐH. 126 Các lô bám đường 10m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Hạ tầng khu dân cư cựa ông Thanh thôn Nam Hoa Xuân: Trừ các lô bám đường ĐH.132 Các lô bám đường 15m - | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Hạ tầng khu dân cư cựa ông Thanh thôn Nam Hoa Xuân: Trừ các lô bám đường ĐH.132 Các lô bám đường 10m - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Hạ tầng khu dân cư gần cựa ông Bừng thôn Thành Xuân Các lô bám đường 9m - | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Khu quy hoạch tái định cư vùng Vận Trái thôn Sơn Trung Các lô bám đường rộng 13,5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Khu quy hoạch tái định cư vùng Vận Trái thôn Sơn Trung Các lô bám đường rộng 11,5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Khu quy hoạch tái định cư vùng Vận Trái thôn Sơn Trung Các lô bám đường rộng 11,5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Khu quy hoạch tái định cư vùng Cồn Ngang thôn Hưng Tân - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Khu tái định cư Vùng gần nhà Ông Trung thôn Tiến Thắng Các lô bám đường 13,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Khu tái định cư Vùng gần nhà Ông Trung thôn Tiến Thắng Các lô bá đường 10m - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Khu tái định cư Vùng Sân bóng thôn Hưng Thắng - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Khu quy hoạch đất ở dân cư thôn Lai trung Các lô bám đường quy hoạch 15m. - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường đất, cấp phối còn lại - Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn Độ rộng đường ≥5 m. - | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường đất, cấp phối còn lại - Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường đất, cấp phối còn lại - Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường nhựa, bê tông còn lại. Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường nhựa, bê tông còn lại. Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường nhựa, bê tông còn lại. Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m. - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Quốc lộ 1A Từ tiếp giáp đất xã Cẩm Xuyên - đến giáp Cầu Ngấy | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Quốc lộ 1A Từ Cầu Ngấy - đến hết đất anh Nguyễn Hữu Lộc thôn Yên Trung. | Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Quốc lộ 1A Từ hết đất anh Nguyễn Hữu Lộc - đến hết đất xã Cẩm Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc) Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất ông Duyên thôn Hưng Thành | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc) Từ hết đất ông Duyên thôn Hưng Thành - đến hết đất nghĩa trang cầu Chát | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc) Từ hết đất nghĩa trang cầu Chát - đến giáp cầu Cơn Da | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc) Từ cầu Cơn Da - đến hết đất xã Cẩm Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường cứu hộ hồ Thượng Tuy Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất ông Nguyễn Văn Hiệu Thôn Tân Thuận. | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường cứu hộ hồ Thượng Tuy Từ hết đất ông Nguyễn Văn Hiệu Thôn Tân Thuận - đến thác Điều Hòa. | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường Cẩm Sơn đi Cẩm Thịnh cũ khu vực thôn Tân Thuận. - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Từ đường ĐH.132 đến hết đất xã Cẩm Hưng - | Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường ĐH. 127 Từ Quốc lộ 1A - đến giáp Cầu Trì Hải | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường ĐH. 127 Từ Cầu Trì Hải - đến giáp đường ĐH.134 | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường ĐH. 127 Từ Quốc lộ 1A - đến kênh N4 | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường ĐH. 127 Từ kênh N4 - đến đường ĐH.132 | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường ĐH. 127 Từ đường ĐH 132 - đến hết đất xã Cẩm Hưng (Cầu Gon) | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường trục xã 3-2 - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường trục thôn Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất khu dân cư thôn Yên Trung | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường trục thôn Từ hết đất khu dân cư thôn Yên Trung - đến đường ĐH 132. | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường ĐH.134 Từ ngã 3 thôn Hưng Trung - đến ngã 3 thôn Hưng Tân | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường ĐH.134 Từ ngã 3 thôn Hưng Tân - đến hết đất xã Cẩm Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường ĐH.134 Từ Ngã 3 Hưng Trung - đến giáp đường 3/2 | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường ĐH.134 Từ đường 3/2 - đến đường cứu hộ Thượng Tuy | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường ĐH.126-Đ1 Từ Quốc lộ 1A - đến kênh Xô Viết | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường ĐH.126-Đ1 Từ kênh xô viết - đến hết đất khu lưu niệm cố Tổng bí thư Hà Huy Tập | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường ĐH.126-Đ2 Từ Quốc lộ 1A - đến giáp kênh Xô Viết | Đất SX-KD nông thôn | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường ĐH.126-Đ2 Từ kênh xô viết - đến hết đất khu lưu niệm cố Tổng bí thư Hà Huy Tập | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy Tập Từ ngã 3 (đất ông Thuần thôn 7) - đến đập Gia Bù (đất ông Hà Huy Túc thôn 7) | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy Tập Từ đập gia bù (đất ông Hà Huy Túc thôn 7) - đến công chính khuôn viên khu mộ (nhánh rẽ 1) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy Tập Từ đập Gia Bù hết đất ông Bình thôn 6 (nhánh rẽ 2) - | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường vào cổng chính Khu lưu niệm cố Tổng Bí Thư Hà Huy Tập Từ đất ông Hà Huy Thuấn - đến hết đất ông Phan Xuân Hà | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường Nguyễn Đình Liễn - | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường trục thôn Hưng Dương Từ ngã 3 Quốc lộ 1A - đến cầu họ cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường trục thôn Hưng Tiến Từ Quốc lộ 1A - đến cầu Kênh) | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường Trục chính xã Từ QL 1A - đến giáp đường ĐH.132 | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường Trục chính xã: Từ QL 1A đến giáp đường ĐH 132 Từ QL 1A - đến hết đất thôn Yên Trung | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường Trục chính xã: Từ QL 1A đến giáp đường ĐH 132 Từ hết đất thôn Yên Trung - đến đường đường ĐH 132 | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường liên thôn Nguyễn Đối - Tiến Thắng - | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường liên thôn Nguyễn Đối - Tiến Thắng Từ ngã 3 (giáp đường ĐH.132) - đến hết đất bà Nguyễn Thị Mai thôn Đông Tây Xuân. | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường 1/9 Từ ngã 4 (Giáp đường ĐH.132) - đến hết đất ông Trần Văn Hoan (thôn Đông Tây Xuân) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường 1/9 Từ ngã 4 (Giáp đường ĐH.132) - đến giáp đất ông Nguyễn Văn Phúc (thôn Nguyễn Đối) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quan thôn Hòa Sơn: Trừ các lô bám đường quốc lộ 1A - | Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần cựa ông Cường Kính thôn Hưng Thành: Trừ các lô bá đường ĐH.132 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng nhà văn hoá Hoa Xuân cũ thôn Nguyễn Đối - | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Nương Cộ thôn Nguyễn Đối Các lô bám đường 10m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Vùng đấu giá phục vụ tái định cư thôn Hòa Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Vùng quy hoạch gần cựa ông Hùng thôn Hưng Tiến Trừ các lô bám đường ĐH. 126 Các lô bám đường 17m - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Vùng quy hoạch gần cựa ông Hùng thôn Hưng Tiến Trừ các lô bám đường ĐH. 126 Các lô bám đường 10m - | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Hạ tầng khu dân cư cựa ông Thanh thôn Nam Hoa Xuân: Trừ các lô bám đường ĐH.132 Các lô bám đường 15m - | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Hạ tầng khu dân cư cựa ông Thanh thôn Nam Hoa Xuân: Trừ các lô bám đường ĐH.132 Các lô bám đường 10m - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Hạ tầng khu dân cư gần cựa ông Bừng thôn Thành Xuân Các lô bám đường 9m - | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Khu quy hoạch tái định cư vùng Vận Trái thôn Sơn Trung Các lô bám đường rộng 13,5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Khu quy hoạch tái định cư vùng Vận Trái thôn Sơn Trung Các lô bám đường rộng 11,5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Khu quy hoạch tái định cư vùng Vận Trái thôn Sơn Trung Các lô bám đường rộng 11,5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Khu quy hoạch tái định cư vùng Cồn Ngang thôn Hưng Tân - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Khu tái định cư Vùng gần nhà Ông Trung thôn Tiến Thắng Các lô bám đường 13,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Khu tái định cư Vùng gần nhà Ông Trung thôn Tiến Thắng Các lô bá đường 10m - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Khu tái định cư Vùng Sân bóng thôn Hưng Thắng - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Khu quy hoạch đất ở dân cư thôn Lai trung Các lô bám đường quy hoạch 15m. - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường đất, cấp phối còn lại - Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn Độ rộng đường ≥5 m. - | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường đất, cấp phối còn lại - Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường đất, cấp phối còn lại - Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường nhựa, bê tông còn lại. Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường nhựa, bê tông còn lại. Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường nhựa, bê tông còn lại. Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m. - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Xã Cẩm Hưng đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - | Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Xã Cẩm Hưng - | Đất trồng lúa | 58.200 | 55.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Xã Cẩm Hưng - | Đất trồng cây hàng năm | 58.200 | 55.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Xã Cẩm Hưng kể cả đất trồng cây cao su - | Đất trồng cây lâu năm | 64.000 | 61.000 | 58.100 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Xã Cẩm Hưng - | Đất rừng sản xuất | 7.900 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Xã Cẩm Hưng - | Đất rừng phòng hộ | 7.110 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Xã Cẩm Hưng - | Đất rừng đặc dụng | 7.110 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Xã Cẩm Hưng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.200 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Cẩm Hưng |
Quốc lộ 1A Từ tiếp giáp đất xã Cẩm Xuyên - đến giáp Cầu Ngấy | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Quốc lộ 1A Từ Cầu Ngấy - đến hết đất anh Nguyễn Hữu Lộc thôn Yên Trung. | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Quốc lộ 1A Từ hết đất anh Nguyễn Hữu Lộc - đến hết đất xã Cẩm Hưng | Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc) Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất ông Duyên thôn Hưng Thành | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc) Từ hết đất ông Duyên thôn Hưng Thành - đến hết đất nghĩa trang cầu Chát | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc) Từ hết đất nghĩa trang cầu Chát - đến giáp cầu Cơn Da | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc) Từ cầu Cơn Da - đến hết đất xã Cẩm Hưng | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường cứu hộ hồ Thượng Tuy Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất ông Nguyễn Văn Hiệu Thôn Tân Thuận. | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường cứu hộ hồ Thượng Tuy Từ hết đất ông Nguyễn Văn Hiệu Thôn Tân Thuận - đến thác Điều Hòa. | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường Cẩm Sơn đi Cẩm Thịnh cũ khu vực thôn Tân Thuận. - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Từ đường ĐH.132 đến hết đất xã Cẩm Hưng - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường ĐH. 127 Từ Quốc lộ 1A - đến giáp Cầu Trì Hải | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường ĐH. 127 Từ Cầu Trì Hải - đến giáp đường ĐH.134 | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường ĐH. 127 Từ Quốc lộ 1A - đến kênh N4 | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Hưng |
Đường ĐH. 127 Từ kênh N4 - đến đường ĐH.132 | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Cẩm Hưng
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

4. Thông tin xã Cẩm Hưng, tỉnh Hà Tĩnh
Diện tích: 103,80 km².
Dân số: 21.964 người (hoặc dao động khoảng 21.991 người theo số liệu bàn giao nhân khẩu).
Mật độ dân số: Khoảng 212 người/km².
Nguồn gốc thành lập (Cập nhật giai đoạn sắp xếp, sáp nhập 2025 – 2026)
Sự ra đời của xã Cẩm Hưng mới căn cứ theo Nghị quyết số 1665/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Hà Tĩnh. Xã chính thức ra mắt và đi vào hoạt động đồng bộ kể từ ngày 01/07/2025.
- Cơ cấu sáp nhập: Đơn vị hành chính xã Cẩm Hưng mới được hình thành từ việc sáp nhập nguyên trạng toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 3 xã cũ bao gồm:
- Xã Cẩm Hưng (cũ)
- Xã Cẩm Hà
- Xã Cẩm Thịnh
- Bố trí trụ sở làm việc hành chính: Do quy mô lớn và cơ sở hạ tầng cũ cần thời gian nâng cấp, chính quyền xã Cẩm Hưng thực hiện phương án chia nơi làm việc để thuận tiện tiếp nhận thủ tục hành chính công:
- Khối Đảng ủy, Mặt trận Tổ quốc và Đoàn thể: Làm việc tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã Cẩm Hưng (cũ).
- Khối HĐND, UBND và Trung tâm hành chính công: Tập trung làm việc tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã Cẩm Thịnh (cũ).
- Tình hình sắp xếp, sáp nhập thôn xóm (Năm 2026)
- Sau khi tổ chức thành công bộ máy chính quyền hành chính cấp xã và chuẩn bị cho Đại hội Đảng bộ nhiệm kỳ mới, bước sang năm 2026, xã Cẩm Hưng tiếp tục dồn lực cho mục tiêu tinh gọn các đầu mối thôn xóm:
- Tiến độ triển khai: Trong năm 2026, Ủy ban nhân dân xã đã chính thức ban hành và công bố rộng rãi dự thảo Đề án sắp xếp các thôn trên địa bàn xã Cẩm Hưng để tổ chức lấy ý kiến rộng rãi từ nhân dân.
- Vận hành bộ máy: Song song với việc sáp nhập địa giới xóm, xã liên tục tổ chức các đợt tập huấn nghiệp vụ cho đội ngũ cán bộ thôn mới sau sáp nhập. Đồng thời, các hoạt động văn hóa thể thao quần chúng (như giải bóng chuyền nam toàn xã 2026) vẫn được duy trì sôi nổi nhằm thắt chặt tình đoàn kết giữa người dân 3 xã cũ.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hà Tĩnh
5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
b) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Số lượng vị trí đất:
a) Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:
Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.
Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.
Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.
b) Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.
c) Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định này.
d) Trường hợp một thửa đất thuộc 2 vị trí trở lên thì khi tính giá áp dụng vị trí có mức giá cao hom cho toàn bộ diện tích của thửa đất.
5.2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định này.
