• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Cẩm Trung, tỉnh Hà Tĩnh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
13/09/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
1. Tổng quan bảng giá đất xã Cẩm Trung, tỉnh Hà Tĩnh
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Cẩm Trung, tỉnh Hà Tĩnh
3. Tra cứu bảng giá đất xã Cẩm Trung, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Cẩm Trung năm 2026
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Cẩm Trung
4. Thông tin xã Cẩm Trung, tỉnh Hà Tĩnh
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hà Tĩnh
5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất nông nghiệp
5.2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp

Bảng giá đất xã Cẩm Trung, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.


1. Tổng quan bảng giá đất xã Cẩm Trung, tỉnh Hà Tĩnh

Bảng giá đất xã Cẩm Trung, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Mức giá đất tại xã Cẩm Trung được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Cẩm Trung theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Cẩm Trung, tỉnh Hà Tĩnh

– Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh


3. Tra cứu bảng giá đất xã Cẩm Trung, tỉnh Hà Tĩnh

Bảng giá đất xã Cẩm Trung năm 2026

Khu vực: xã Cẩm Trung.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối.

Mức giá áp dụng: từ 7.110 đến 9.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Cẩm Trung Quốc lộ 1A
Từ tiếp giáp xã Cẩm Hưng - đến ngã ba đường chợ Mới
Đất ở nông thôn9.500.000000
Xã Cẩm Trung Quốc lộ 1A
Từ ngã ba đường chợ Mới - đến hết đất bà Phan Thị Hằng thôn Nam Thành
Đất ở nông thôn8.500.000000
Xã Cẩm Trung Quốc lộ 1A
Từ hết đất bà Phan Thị Hằng thôn Nam thành - đến Cầu Rác
Đất ở nông thôn6.000.000000
Xã Cẩm Trung Quốc lộ 1A
Từ Cầu Rác - đến hết đất xã Cẩm Trung
Đất ở nông thôn4.000.000000
Xã Cẩm Trung Đường ven biển
Từ giáp đất xã Thiên Cầm - đến đường nội đồng vào khu quy hoạch đất ở tái định cư
Đất ở nông thôn7.000.000000
Xã Cẩm Trung Đường ven biển
Từ đường bê tông nội đồng vào khu quy hoạch đất ở tái định cư - đến hết đất trại ông Phúc thôn thôn 1
Đất ở nông thôn6.500.000000
Xã Cẩm Trung Đường ven biển
Từ hết đất trại ông Phúc thôn 1 - đến đường vào thôn 6
Đất ở nông thôn5.500.000000
Xã Cẩm Trung Đường ven biển
Từ đường vào Thôn 6 - đến hế đất xã Cẩm Trung.
Đất ở nông thôn4.000.000000
Xã Cẩm Trung Tuyến đường tuần tra Quốc phòng (bám ven núi Cẩm Lĩnh đi vào xã Kỳ Xuân)
Đoạn từ cầu Cửa Nhượng - đến hết đất trạm Hải Đăng
Đất ở nông thôn5.000.000000
Xã Cẩm Trung Tuyến đường tuần tra Quốc phòng (bám ven núi Cẩm Lĩnh đi vào xã Kỳ Xuân)
Từ hết đất trạm Hải Đăng - đến hết đất xã Cẩm Trung
Đất ở nông thôn3.000.000000
Xã Cẩm Trung Tuyến đường dọc bờ kè biển (về phía Tây và phía Nam)
Từ cầu Cửa Nhượng - đến cống Đập Vẹt
Đất ở nông thôn3.000.000000
Xã Cẩm Trung Tuyến đường dọc bờ kè biển (về phía Tây và phía Nam)
Từ cống Đập Vẹt - đến ngã ba ĐH.129
Đất ở nông thôn4.000.000000
Xã Cẩm Trung Đường ĐH.129
Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất ông Dục thôn Trung Thành
Đất ở nông thôn6.500.000000
Xã Cẩm Trung Đường ĐH.129
Từ hết đất ông Dục thôn Trung Thành - đến hết đất anh Loan Linh thôn Trung Tiến
Đất ở nông thôn5.000.000000
Xã Cẩm Trung Đường ĐH.129
Từ hết đất Anh Loan Linh thôn Trung Tiến - đến hết đất Hoàng Huy thôn Trung Thịnh
Đất ở nông thôn5.500.000000
Xã Cẩm Trung Đường ĐH.129
Từ hết đất Hoàng Huy thôn Trung Thịnh - đến Quốc lộ 15B (Ngã ba giao nhau với đê ngăn mặn phía Tây bao gồm đất ông Hiển)
Đất ở nông thôn6.000.000000
Xã Cẩm Trung Đường liên xã Trung - Lạc
Từ Quốc lộ 1A - đến giáp xã Cẩm Lạc
Đất ở nông thôn8.000.000000
Xã Cẩm Trung Đường trục xã
từ Quốc lộ 1A - đến giao đường ĐH.129
Đất ở nông thôn4.500.000000
Xã Cẩm Trung Đường ĐH.132: Từ giáp đất xã Cẩm Hưng đến Cầu Đá
Từ Cẩm Hưng - đến hết đất anh Hùng Hường
Đất ở nông thôn4.000.000000
Xã Cẩm Trung Đường ĐH.132: Từ giáp đất xã Cẩm Hưng đến Cầu Đá
Tiếp đó - đến cầu Đá
Đất ở nông thôn5.000.000000
Xã Cẩm Trung Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ.
Từ đất ông Lê Xuân Đạt - đến hết đất ông Lý Minh (Cầu Đá)
Đất ở nông thôn3.500.000000
Xã Cẩm Trung Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ.
Từ hết đất ông Lý Minh (Cầu Đá) - đến hết đất nhà Bà Nhung Định
Đất ở nông thôn4.000.000000
Xã Cẩm Trung Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ.
Từ hết đất bà Nhung Định - đến hết đất Lê Xuân Thoại
Đất ở nông thôn3.000.000000
Xã Cẩm Trung Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ.
Từ cống ngăn mặn Cẩm Trung - đến đất Hoàn Huy
Đất ở nông thôn3.000.000000
Xã Cẩm Trung Đê Cẩm Trung
Từ đất ông Thắng Lan - đến hết Khu dân cư làng Mốt
Đất ở nông thôn3.000.000000
Xã Cẩm Trung Đê Cẩm Trung
Từ khu dân cư làng Mốt - đến QL 1A
Đất ở nông thôn2.000.000000
Xã Cẩm Trung Đường trục thôn: Từ nhà văn hoá thôn Nam Phong đến Quốc lộ 1A
Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất Nhi Chi
Đất ở nông thôn3.500.000000
Xã Cẩm Trung Đường trục thôn: Từ nhà văn hoá thôn Nam Phong đến Quốc lộ 1A
Từ hết đất Nhi Chi - đến hết đất xã Cẩm Lạc
Đất ở nông thôn2.500.000000
Xã Cẩm Trung Trục đường chính của xã
Từ Quốc lộ 1A - đến ĐH132 thôn Đông Phong
Đất ở nông thôn3.000.000000
Xã Cẩm Trung Quy hoạch đất ở dân cư vùng Cơn Bốm thôn 3
Các lô bám đường 15m -
Đất ở nông thôn3.500.000000
Xã Cẩm Trung Quy hoạch đất ở dân cư vùng Cơn Bốm thôn 3
Các lô bám đường 12m -
Đất ở nông thôn3.000.000000
Xã Cẩm Trung Quy hoạch đất ở Nhà văn hoá thôn 3
Quy hoạch đất ở Nhà văn hoá thôn 3 -
Đất ở nông thôn3.500.000000
Xã Cẩm Trung Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4
Các lô bám đường 15m -
Đất ở nông thôn4.000.000000
Xã Cẩm Trung Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4
Các lô bám đường 13,5m -
Đất ở nông thôn3.500.000000
Xã Cẩm Trung Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần nhà anh Đại thôn Nam Thành
-
Đất ở nông thôn9.000.000000
Xã Cẩm Trung Quy hoạch gần trường Mầm Non thôn Nam Thành
-
Đất ở nông thôn9.000.000000
Xã Cẩm Trung Quy hoạch xen kẹt thôn Nam Thành
-
Đất ở nông thôn9.000.000000
Xã Cẩm Trung Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần trường Mầm Non, thôn Trung Thành
-
Đất ở nông thôn9.000.000000
Xã Cẩm Trung Quy hoạch xen kẹt tại thôn Trung Thành
-
Đất ở nông thôn6.100.000000
Xã Cẩm Trung Quy hoạch đất ở dân cư gần trụ sở xã thôn Đông Phong
Các lô bám đường 16,5m -
Đất ở nông thôn3.000.000000
Xã Cẩm Trung Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quà thôn Tân Trung Thủy
Các lô bám đường 15m -
Đất ở nông thôn3.500.000000
Xã Cẩm Trung Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quà thôn Tân Trung Thủy
Các lô bám đường 13,5m -
Đất ở nông thôn2.500.000000
Xã Cẩm Trung Quy hoạch đất ở dân cư xen ghép Lạch Tre thôn 8
-
Đất ở nông thôn2.500.000000
Xã Cẩm Trung Quy hoạch đất ở dân cư vùng Rậm Nậy thôn 1
-
Đất ở nông thôn4.000.000000
Xã Cẩm Trung Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn2.500.000000
Xã Cẩm Trung Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn2.000.000000
Xã Cẩm Trung Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn1.500.000000
Xã Cẩm Trung Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn2.000.000000
Xã Cẩm Trung Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn1.500.000000
Xã Cẩm Trung Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn1.000.000000
Xã Cẩm Trung Đường nhựa, bê tông còn lại
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn900.000000
Xã Cẩm Trung Đường nhựa, bê tông còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn700.000000
Xã Cẩm Trung Đường nhựa, bê tông còn lại
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn600.000000
Xã Cẩm Trung Đường đất, cấp phối còn lại
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn700.000000
Xã Cẩm Trung Đường đất, cấp phối còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn600.000000
Xã Cẩm Trung Đường đất, cấp phối còn lại
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn460.000000
Xã Cẩm Trung Quốc lộ 1A
Từ tiếp giáp xã Cẩm Hưng - đến ngã ba đường chợ Mới
Đất TM-DV nông thôn4.500.000000
Xã Cẩm Trung Quốc lộ 1A
Từ ngã ba đường chợ Mới - đến hết đất bà Phan Thị Hằng thôn Nam Thành
Đất TM-DV nông thôn3.400.000000
Xã Cẩm Trung Quốc lộ 1A
Từ hết đất bà Phan Thị Hằng thôn Nam thành - đến Cầu Rác
Đất TM-DV nông thôn2.400.000000
Xã Cẩm Trung Quốc lộ 1A
Từ Cầu Rác - đến hết đất xã Cẩm Trung
Đất TM-DV nông thôn1.800.000000
Xã Cẩm Trung Đường ven biển
Từ giáp đất xã Thiên Cầm - đến đường nội đồng vào khu quy hoạch đất ở tái định cư
Đất TM-DV nông thôn3.900.000000
Xã Cẩm Trung Đường ven biển
Từ đường bê tông nội đồng vào khu quy hoạch đất ở tái định cư - đến hết đất trại ông Phúc thôn thôn 1
Đất TM-DV nông thôn3.900.000000
Xã Cẩm Trung Đường ven biển
Từ hết đất trại ông Phúc thôn 1 - đến đường vào thôn 6
Đất TM-DV nông thôn3.300.000000
Xã Cẩm Trung Đường ven biển
Từ đường vào Thôn 6 - đến hế đất xã Cẩm Trung.
Đất TM-DV nông thôn2.400.000000
Xã Cẩm Trung Tuyến đường tuần tra Quốc phòng (bám ven núi Cẩm Lĩnh đi vào xã Kỳ Xuân)
Đoạn từ cầu Cửa Nhượng - đến hết đất trạm Hải Đăng
Đất TM-DV nông thôn2.000.000000
Xã Cẩm Trung Tuyến đường tuần tra Quốc phòng (bám ven núi Cẩm Lĩnh đi vào xã Kỳ Xuân)
Từ hết đất trạm Hải Đăng - đến hết đất xã Cẩm Trung
Đất TM-DV nông thôn1.500.000000
Xã Cẩm Trung Tuyến đường dọc bờ kè biển (về phía Tây và phía Nam)
Từ cầu Cửa Nhượng - đến cống Đập Vẹt
Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
Xã Cẩm Trung Tuyến đường dọc bờ kè biển (về phía Tây và phía Nam)
Từ cống Đập Vẹt - đến ngã ba ĐH.129
Đất TM-DV nông thôn1.600.000000
Xã Cẩm Trung Đường ĐH.129
Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất ông Dục thôn Trung Thành
Đất TM-DV nông thôn2.600.000000
Xã Cẩm Trung Đường ĐH.129
Từ hết đất ông Dục thôn Trung Thành - đến hết đất anh Loan Linh thôn Trung Tiến
Đất TM-DV nông thôn2.400.000000
Xã Cẩm Trung Đường ĐH.129
Từ hết đất Anh Loan Linh thôn Trung Tiến - đến hết đất Hoàng Huy thôn Trung Thịnh
Đất TM-DV nông thôn2.400.000000
Xã Cẩm Trung Đường ĐH.129
Từ hết đất Hoàng Huy thôn Trung Thịnh - đến Quốc lộ 15B (Ngã ba giao nhau với đê ngăn mặn phía Tây bao gồm đất ông Hiển)
Đất TM-DV nông thôn2.400.000000
Xã Cẩm Trung Đường liên xã Trung - Lạc
Từ Quốc lộ 1A - đến giáp xã Cẩm Lạc
Đất TM-DV nông thôn3.200.000000
Xã Cẩm Trung Đường trục xã
từ Quốc lộ 1A - đến giao đường ĐH.129
Đất TM-DV nông thôn1.800.000000
Xã Cẩm Trung Đường ĐH.132: Từ giáp đất xã Cẩm Hưng đến Cầu Đá
Từ Cẩm Hưng - đến hết đất anh Hùng Hường
Đất TM-DV nông thôn1.600.000000
Xã Cẩm Trung Đường ĐH.132: Từ giáp đất xã Cẩm Hưng đến Cầu Đá
Tiếp đó - đến cầu Đá
Đất TM-DV nông thôn2.000.000000
Xã Cẩm Trung Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ.
Từ đất ông Lê Xuân Đạt - đến hết đất ông Lý Minh (Cầu Đá)
Đất TM-DV nông thôn1.400.000000
Xã Cẩm Trung Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ.
Từ hết đất ông Lý Minh (Cầu Đá) - đến hết đất nhà Bà Nhung Định
Đất TM-DV nông thôn1.600.000000
Xã Cẩm Trung Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ.
Từ hết đất bà Nhung Định - đến hết đất Lê Xuân Thoại
Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
Xã Cẩm Trung Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ.
Từ cống ngăn mặn Cẩm Trung - đến đất Hoàn Huy
Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
Xã Cẩm Trung Đê Cẩm Trung
Từ đất ông Thắng Lan - đến hết Khu dân cư làng Mốt
Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
Xã Cẩm Trung Đê Cẩm Trung
Từ khu dân cư làng Mốt - đến QL 1A
Đất TM-DV nông thôn800.000000
Xã Cẩm Trung Đường trục thôn: Từ nhà văn hoá thôn Nam Phong đến Quốc lộ 1A
Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất Nhi Chi
Đất TM-DV nông thôn1.400.000000
Xã Cẩm Trung Đường trục thôn: Từ nhà văn hoá thôn Nam Phong đến Quốc lộ 1A
Từ hết đất Nhi Chi - đến hết đất xã Cẩm Lạc
Đất TM-DV nông thôn1.000.000000
Xã Cẩm Trung Trục đường chính của xã
Từ Quốc lộ 1A - đến ĐH132 thôn Đông Phong
Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
Xã Cẩm Trung Quy hoạch đất ở dân cư vùng Cơn Bốm thôn 3
Các lô bám đường 15m -
Đất TM-DV nông thôn1.680.000000
Xã Cẩm Trung Quy hoạch đất ở dân cư vùng Cơn Bốm thôn 3
Các lô bám đường 12m -
Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
Xã Cẩm Trung Quy hoạch đất ở Nhà văn hoá thôn 3
Quy hoạch đất ở Nhà văn hoá thôn 3 -
Đất TM-DV nông thôn1.400.000000
Xã Cẩm Trung Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4
Các lô bám đường 15m -
Đất TM-DV nông thôn2.100.000000
Xã Cẩm Trung Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4
Các lô bám đường 13,5m -
Đất TM-DV nông thôn1.400.000000
Xã Cẩm Trung Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần nhà anh Đại thôn Nam Thành
-
Đất TM-DV nông thôn5.400.000000
Xã Cẩm Trung Quy hoạch gần trường Mầm Non thôn Nam Thành
-
Đất TM-DV nông thôn5.400.000000
Xã Cẩm Trung Quy hoạch xen kẹt thôn Nam Thành
-
Đất TM-DV nông thôn5.400.000000
Xã Cẩm Trung Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần trường Mầm Non, thôn Trung Thành
-
Đất TM-DV nông thôn5.400.000000
Xã Cẩm Trung Quy hoạch xen kẹt tại thôn Trung Thành
-
Đất TM-DV nông thôn3.660.000000
Xã Cẩm Trung Quy hoạch đất ở dân cư gần trụ sở xã thôn Đông Phong
Các lô bám đường 16,5m -
Đất TM-DV nông thôn1.500.000000
Xã Cẩm Trung Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quà thôn Tân Trung Thủy
Các lô bám đường 15m -
Đất TM-DV nông thôn1.400.000000
Xã Cẩm Trung Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quà thôn Tân Trung Thủy
Các lô bám đường 13,5m -
Đất TM-DV nông thôn1.140.000000
Xã Cẩm Trung Quy hoạch đất ở dân cư xen ghép Lạch Tre thôn 8
-
Đất TM-DV nông thôn1.000.000000
Xã Cẩm Trung Quy hoạch đất ở dân cư vùng Rậm Nậy thôn 1
-
Đất TM-DV nông thôn1.600.000000
Xã Cẩm Trung Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn1.000.000000
Xã Cẩm Trung Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn800.000000
Xã Cẩm Trung Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn600.000000
Xã Cẩm Trung Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn800.000000
Xã Cẩm Trung Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn600.000000
Xã Cẩm Trung Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn400.000000
Xã Cẩm Trung Đường nhựa, bê tông còn lại
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn540.000000
Xã Cẩm Trung Đường nhựa, bê tông còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn420.000000
Xã Cẩm Trung Đường nhựa, bê tông còn lại
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn360.000000
Xã Cẩm Trung Đường đất, cấp phối còn lại
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn420.000000
Xã Cẩm Trung Đường đất, cấp phối còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn360.000000
Xã Cẩm Trung Đường đất, cấp phối còn lại
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn276.000000
Xã Cẩm Trung Quốc lộ 1A
Từ tiếp giáp xã Cẩm Hưng - đến ngã ba đường chợ Mới
Đất SX-KD nông thôn3.750.000000
Xã Cẩm Trung Quốc lộ 1A
Từ ngã ba đường chợ Mới - đến hết đất bà Phan Thị Hằng thôn Nam Thành
Đất SX-KD nông thôn2.750.000000
Xã Cẩm Trung Quốc lộ 1A
Từ hết đất bà Phan Thị Hằng thôn Nam thành - đến Cầu Rác
Đất SX-KD nông thôn2.000.000000
Xã Cẩm Trung Quốc lộ 1A
Từ Cầu Rác - đến hết đất xã Cẩm Trung
Đất SX-KD nông thôn1.500.000000
Xã Cẩm Trung Đường ven biển
Từ giáp đất xã Thiên Cầm - đến đường nội đồng vào khu quy hoạch đất ở tái định cư
Đất SX-KD nông thôn3.250.000000
Xã Cẩm Trung Đường ven biển
Từ đường bê tông nội đồng vào khu quy hoạch đất ở tái định cư - đến hết đất trại ông Phúc thôn thôn 1
Đất SX-KD nông thôn3.250.000000
Xã Cẩm Trung Đường ven biển
Từ hết đất trại ông Phúc thôn 1 - đến đường vào thôn 6
Đất SX-KD nông thôn2.750.000000
Xã Cẩm Trung Đường ven biển
Từ đường vào Thôn 6 - đến hế đất xã Cẩm Trung.
Đất SX-KD nông thôn2.000.000000
Xã Cẩm Trung Tuyến đường tuần tra Quốc phòng (bám ven núi Cẩm Lĩnh đi vào xã Kỳ Xuân)
Đoạn từ cầu Cửa Nhượng - đến hết đất trạm Hải Đăng
Đất SX-KD nông thôn1.600.000000
Xã Cẩm Trung Tuyến đường tuần tra Quốc phòng (bám ven núi Cẩm Lĩnh đi vào xã Kỳ Xuân)
Từ hết đất trạm Hải Đăng - đến hết đất xã Cẩm Trung
Đất SX-KD nông thôn1.250.000000
Xã Cẩm Trung Tuyến đường dọc bờ kè biển (về phía Tây và phía Nam)
Từ cầu Cửa Nhượng - đến cống Đập Vẹt
Đất SX-KD nông thôn1.000.000000
Xã Cẩm Trung Tuyến đường dọc bờ kè biển (về phía Tây và phía Nam)
Từ cống Đập Vẹt - đến ngã ba ĐH.129
Đất SX-KD nông thôn1.200.000000
Xã Cẩm Trung Đường ĐH.129
Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất ông Dục thôn Trung Thành
Đất SX-KD nông thôn1.950.000000
Xã Cẩm Trung Đường ĐH.129
Từ hết đất ông Dục thôn Trung Thành - đến hết đất anh Loan Linh thôn Trung Tiến
Đất SX-KD nông thôn2.000.000000
Xã Cẩm Trung Đường ĐH.129
Từ hết đất Anh Loan Linh thôn Trung Tiến - đến hết đất Hoàng Huy thôn Trung Thịnh
Đất SX-KD nông thôn2.000.000000
Xã Cẩm Trung Đường ĐH.129
Từ hết đất Hoàng Huy thôn Trung Thịnh - đến Quốc lộ 15B (Ngã ba giao nhau với đê ngăn mặn phía Tây bao gồm đất ông Hiển)
Đất SX-KD nông thôn2.000.000000
Xã Cẩm Trung Đường liên xã Trung - Lạc
Từ Quốc lộ 1A - đến giáp xã Cẩm Lạc
Đất SX-KD nông thôn2.400.000000
Xã Cẩm Trung Đường trục xã
từ Quốc lộ 1A - đến giao đường ĐH.129
Đất SX-KD nông thôn1.350.000000
Xã Cẩm Trung Đường ĐH.132: Từ giáp đất xã Cẩm Hưng đến Cầu Đá
Từ Cẩm Hưng - đến hết đất anh Hùng Hường
Đất SX-KD nông thôn1.200.000000
Xã Cẩm Trung Đường ĐH.132: Từ giáp đất xã Cẩm Hưng đến Cầu Đá
Tiếp đó - đến cầu Đá
Đất SX-KD nông thôn1.500.000000
Xã Cẩm Trung Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ.
Từ đất ông Lê Xuân Đạt - đến hết đất ông Lý Minh (Cầu Đá)
Đất SX-KD nông thôn1.050.000000
Xã Cẩm Trung Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ.
Từ hết đất ông Lý Minh (Cầu Đá) - đến hết đất nhà Bà Nhung Định
Đất SX-KD nông thôn1.200.000000
Xã Cẩm Trung Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ.
Từ hết đất bà Nhung Định - đến hết đất Lê Xuân Thoại
Đất SX-KD nông thôn900.000000
Xã Cẩm Trung Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ.
Từ cống ngăn mặn Cẩm Trung - đến đất Hoàn Huy
Đất SX-KD nông thôn900.000000
Xã Cẩm Trung Đê Cẩm Trung
Từ đất ông Thắng Lan - đến hết Khu dân cư làng Mốt
Đất SX-KD nông thôn900.000000
Xã Cẩm Trung Đê Cẩm Trung
Từ khu dân cư làng Mốt - đến QL 1A
Đất SX-KD nông thôn600.000000
Xã Cẩm Trung Đường trục thôn: Từ nhà văn hoá thôn Nam Phong đến Quốc lộ 1A
Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất Nhi Chi
Đất SX-KD nông thôn1.050.000000
Xã Cẩm Trung Đường trục thôn: Từ nhà văn hoá thôn Nam Phong đến Quốc lộ 1A
Từ hết đất Nhi Chi - đến hết đất xã Cẩm Lạc
Đất SX-KD nông thôn750.000000
Xã Cẩm Trung Trục đường chính của xã
Từ Quốc lộ 1A - đến ĐH132 thôn Đông Phong
Đất SX-KD nông thôn900.000000
Xã Cẩm Trung Quy hoạch đất ở dân cư vùng Cơn Bốm thôn 3
Các lô bám đường 15m -
Đất SX-KD nông thôn1.400.000000
Xã Cẩm Trung Quy hoạch đất ở dân cư vùng Cơn Bốm thôn 3
Các lô bám đường 12m -
Đất SX-KD nông thôn900.000000
Xã Cẩm Trung Quy hoạch đất ở Nhà văn hoá thôn 3
Quy hoạch đất ở Nhà văn hoá thôn 3 -
Đất SX-KD nông thôn1.050.000000
Xã Cẩm Trung Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4
Các lô bám đường 15m -
Đất SX-KD nông thôn1.750.000000
Xã Cẩm Trung Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4
Các lô bám đường 13,5m -
Đất SX-KD nông thôn1.050.000000
Xã Cẩm Trung Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần nhà anh Đại thôn Nam Thành
-
Đất SX-KD nông thôn4.500.000000
Xã Cẩm Trung Quy hoạch gần trường Mầm Non thôn Nam Thành
-
Đất SX-KD nông thôn4.500.000000
Xã Cẩm Trung Quy hoạch xen kẹt thôn Nam Thành
-
Đất SX-KD nông thôn4.500.000000
Xã Cẩm Trung Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần trường Mầm Non, thôn Trung Thành
-
Đất SX-KD nông thôn4.500.000000
Xã Cẩm Trung Quy hoạch xen kẹt tại thôn Trung Thành
-
Đất SX-KD nông thôn3.050.000000
Xã Cẩm Trung Quy hoạch đất ở dân cư gần trụ sở xã thôn Đông Phong
Các lô bám đường 16,5m -
Đất SX-KD nông thôn1.250.000000
Xã Cẩm Trung Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quà thôn Tân Trung Thủy
Các lô bám đường 15m -
Đất SX-KD nông thôn1.100.000000
Xã Cẩm Trung Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quà thôn Tân Trung Thủy
Các lô bám đường 13,5m -
Đất SX-KD nông thôn950.000000
Xã Cẩm Trung Quy hoạch đất ở dân cư xen ghép Lạch Tre thôn 8
-
Đất SX-KD nông thôn800.000000
Xã Cẩm Trung Quy hoạch đất ở dân cư vùng Rậm Nậy thôn 1
-
Đất SX-KD nông thôn1.200.000000
Xã Cẩm Trung Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn750.000000
Xã Cẩm Trung Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn600.000000
Xã Cẩm Trung Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn450.000000
Xã Cẩm Trung Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn600.000000
Xã Cẩm Trung Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn450.000000
Xã Cẩm Trung Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn300.000000
Xã Cẩm Trung Đường nhựa, bê tông còn lại
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn450.000000
Xã Cẩm Trung Đường nhựa, bê tông còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn350.000000
Xã Cẩm Trung Đường nhựa, bê tông còn lại
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn300.000000
Xã Cẩm Trung Đường đất, cấp phối còn lại
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn350.000000
Xã Cẩm Trung Đường đất, cấp phối còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn300.000000
Xã Cẩm Trung Đường đất, cấp phối còn lại
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn230.000000
Xã Cẩm Trung Xã Cẩm Trung
đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản -
Đất SX-KD150.000000
Xã Cẩm Trung CCN Nam Cẩm Xuyên
-
Đất SX-KD150.000000
Xã Cẩm Trung Xã Cẩm Trung
-
Đất trồng lúa58.20055.40052.8000
Xã Cẩm Trung Xã Cẩm Trung
-
Đất trồng cây hàng năm58.20055.40052.8000
Xã Cẩm Trung Xã Cẩm Trung
kể cả đất trồng cây cao su -
Đất trồng cây lâu năm64.00061.00058.1000
Xã Cẩm Trung Xã Cẩm Trung
-
Đất rừng sản xuất7.900000
Xã Cẩm Trung Xã Cẩm Trung
-
Đất rừng phòng hộ7.110000
Xã Cẩm Trung Xã Cẩm Trung
-
Đất rừng đặc dụng7.110000
Xã Cẩm Trung Xã Cẩm Trung
-
Đất nuôi trồng thủy sản30.200000
Xã Cẩm Trung Xã Cẩm Trung
-
Đất làm muối19.700000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Xã Cẩm Trung Quốc lộ 1A
Từ tiếp giáp xã Cẩm Hưng - đến ngã ba đường chợ Mới
Đất ở nông thôn9.500.000000
Xã Cẩm Trung Quốc lộ 1A
Từ ngã ba đường chợ Mới - đến hết đất bà Phan Thị Hằng thôn Nam Thành
Đất ở nông thôn8.500.000000
Xã Cẩm Trung Quốc lộ 1A
Từ hết đất bà Phan Thị Hằng thôn Nam thành - đến Cầu Rác
Đất ở nông thôn6.000.000000
Xã Cẩm Trung Quốc lộ 1A
Từ Cầu Rác - đến hết đất xã Cẩm Trung
Đất ở nông thôn4.000.000000
Xã Cẩm Trung Đường ven biển
Từ giáp đất xã Thiên Cầm - đến đường nội đồng vào khu quy hoạch đất ở tái định cư
Đất ở nông thôn7.000.000000
Xã Cẩm Trung Đường ven biển
Từ đường bê tông nội đồng vào khu quy hoạch đất ở tái định cư - đến hết đất trại ông Phúc thôn thôn 1
Đất ở nông thôn6.500.000000
Xã Cẩm Trung Đường ven biển
Từ hết đất trại ông Phúc thôn 1 - đến đường vào thôn 6
Đất ở nông thôn5.500.000000
Xã Cẩm Trung Đường ven biển
Từ đường vào Thôn 6 - đến hế đất xã Cẩm Trung.
Đất ở nông thôn4.000.000000
Xã Cẩm Trung Tuyến đường tuần tra Quốc phòng (bám ven núi Cẩm Lĩnh đi vào xã Kỳ Xuân)
Đoạn từ cầu Cửa Nhượng - đến hết đất trạm Hải Đăng
Đất ở nông thôn5.000.000000
Xã Cẩm Trung Tuyến đường tuần tra Quốc phòng (bám ven núi Cẩm Lĩnh đi vào xã Kỳ Xuân)
Từ hết đất trạm Hải Đăng - đến hết đất xã Cẩm Trung
Đất ở nông thôn3.000.000000
Xã Cẩm Trung Tuyến đường dọc bờ kè biển (về phía Tây và phía Nam)
Từ cầu Cửa Nhượng - đến cống Đập Vẹt
Đất ở nông thôn3.000.000000
Xã Cẩm Trung Tuyến đường dọc bờ kè biển (về phía Tây và phía Nam)
Từ cống Đập Vẹt - đến ngã ba ĐH.129
Đất ở nông thôn4.000.000000
Xã Cẩm Trung Đường ĐH.129
Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất ông Dục thôn Trung Thành
Đất ở nông thôn6.500.000000
Xã Cẩm Trung Đường ĐH.129
Từ hết đất ông Dục thôn Trung Thành - đến hết đất anh Loan Linh thôn Trung Tiến
Đất ở nông thôn5.000.000000
Xã Cẩm Trung Đường ĐH.129
Từ hết đất Anh Loan Linh thôn Trung Tiến - đến hết đất Hoàng Huy thôn Trung Thịnh
Đất ở nông thôn5.500.000000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Cẩm Trung

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

Bảng giá đất xã Cẩm Trung, tỉnh Hà Tĩnh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Cẩm Trung, tỉnh Hà Tĩnh 2026

4. Thông tin xã Cẩm Trung, tỉnh Hà Tĩnh

Diện tích: 32,72 km².

Dân số: 19.466 người (quy mô dân số được cập nhật sau biến động cư dân hành chính).

Mật độ dân số: Khoảng 595 người/km².

Nguồn gốc thành lập (Cập nhật giai đoạn sắp xếp, sáp nhập 2025 – 2026)

Xã Cẩm Trung mới được thành lập và chính thức đi vào hoạt động từ ngày 01/07/2025 theo quy định tại Nghị quyết số 1665/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2023 – 2025.

  • Cơ cấu sáp nhập: Xã Cẩm Trung mới được hình thành dựa trên việc hợp nhất toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số nguyên trạng của 3 xã liền kề trước đây, bao gồm:
    • Xã Cẩm Trung (cũ)
    • Xã Cẩm Lộc
    • Xã Cẩm Lĩnh
  • Bố trí trụ sở hành chính làm việc: Địa điểm đặt trụ sở chính thức của đơn vị hành chính mới được quy hoạch tại xã Cẩm Trung trước đây (khu vực Thôn Trung Thành). Tuy nhiên, do cơ sở vật chất cần lộ trình cải tạo công năng nâng cấp, chính quyền xã phân chia làm việc liên kết tạm thời: Khối HĐND, UBND và Trung tâm hành chính công tiếp nhận hồ sơ cư dân tại trụ sở xã Cẩm Trung cũ; trong khi Khối Đảng ủy, Mặt trận Tổ quốc và Đoàn thể làm việc tại trụ sở xã Cẩm Lĩnh cũ.
  • Tình hình sắp xếp, sáp nhập thôn xóm (Năm 2026)
    • Tiếp tục lộ trình tinh gọn hệ thống chính trị cơ sở giai đoạn 2, bước sang năm 2026, xã Cẩm Trung đã hoàn thành phương án tinh giảm đầu mối dân cư dưới cấp xã:
    • Kết quả thực hiện: Từ ngày 01/07/2026, Ủy ban nhân dân xã Cẩm Trung đã chính thức công bố quyết định đưa 09 thôn mới sau sáp nhập đi vào hoạt động ổn định bộ máy.
    • Danh sách 9 thôn mới bao gồm: Bắc Lĩnh, Nam Lĩnh, Trung Lĩnh, Đông Trung, Nam Trung, Quang Trung, Trung Lộc, Bắc Lộc và Vinh Lộc. Tên gọi các thôn mới được ghép hoặc đặt đồng bộ để giữ lại bản sắc văn hóa của 3 địa phương cũ.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hà Tĩnh

5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất nông nghiệp

1. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

b) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

2. Số lượng vị trí đất:

a) Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:

Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.

Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.

Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.

b) Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.

c) Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định này.

d) Trường hợp một thửa đất thuộc 2 vị trí trở lên thì khi tính giá áp dụng vị trí có mức giá cao hom cho toàn bộ diện tích của thửa đất.

5.2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định này.

5/5 - (999 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Cẩm Lạc, tỉnh Hà Tĩnh 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Cẩm Lạc, tỉnh Hà Tĩnh 2026

13/09/2026
Bảng giá đất xã Cẩm Hưng, tỉnh Hà Tĩnh 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Cẩm Hưng, tỉnh Hà Tĩnh 2026

13/09/2026
Bảng giá đất xã Cẩm Duệ, tỉnh Hà Tĩnh 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Cẩm Duệ, tỉnh Hà Tĩnh 2026

13/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.