Bảng giá đất xã Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa

Bảng giá đất xã Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Mức giá đất tại xã Cam Lâm được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Cam Lâm theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa

– Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa


3. Tra cứu bảng giá đất xã Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất xã Cam Lâm năm 2026

Khu vực: xã Cam Lâm.

Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất làm muối.

Mức giá áp dụng: từ 10.800 đến 2.203.200 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Cam Lâm Thôn Cù Hin - Địa bàn Cam Hải Đông cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 92.664 72.072 61.776 0
Xã Cam Lâm Đường N6 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 92.664 72.072 61.776 0
Xã Cam Lâm Đường N4 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 92.664 72.072 61.776 0
Xã Cam Lâm Đường N3 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 92.664 72.072 61.776 0
Xã Cam Lâm Đường N2 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 92.664 72.072 61.776 0
Xã Cam Lâm Đường N1B - Địa bàn Cam Hải Đông cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 92.664 72.072 61.776 0
Xã Cam Lâm Đường K3 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 92.664 72.072 61.776 0
Xã Cam Lâm Đường K8 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 92.664 72.072 61.776 0
Xã Cam Lâm Đường L9 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 92.664 72.072 61.776 0
Xã Cam Lâm Đường K10 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 92.664 72.072 61.776 0
Xã Cam Lâm Đường K11 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 92.664 72.072 61.776 0
Xã Cam Lâm Đường N5A - Địa bàn Cam Hải Đông cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 92.664 72.072 61.776 0
Xã Cam Lâm Đường liên thôn Cù Hin và thôn Thủy Triều - Địa bàn Cam Hải Đông cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 92.664 72.072 61.776 0
Xã Cam Lâm Thôn Bắc Vĩnh - Địa bàn Cam Hải Tây cũ
Khoảng giữa đường Quốc lộ 1A và Quốc lộ 1 cũ và đường từ Quốc lộ 1 cũ tại ngã 3 Bắc Vĩnh - Cầu Gỗ phạm vi 50m (hai bên đường)
Đất SX-KD nông thôn 393.822 288.803 210.038 0
Xã Cam Lâm Thôn Bắc Vĩnh - Địa bàn Cam Hải Tây cũ
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 288.803 210.038 157.529 0
Xã Cam Lâm Thôn Bãi Giếng 2 - Địa bàn Cam Hải Tây cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 393.822 288.803 210.038 0
Xã Cam Lâm Thôn Tân Hải - Địa bàn Cam Hải Tây cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 288.803 210.038 157.529 0
Xã Cam Lâm Thôn Trung Hiệp 1 - Địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ
Từ cầu Suối Sâu - Giáp ranh Trung Hiệp 2
Đất SX-KD nông thôn 131.274 96.268 70.013 0
Xã Cam Lâm Thôn Trung Hiệp 1 - Địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ
Từ cầu Suối Sâu - Giáp ranh Cam Hóa
Đất SX-KD nông thôn 112.312 81.682 61.261 0
Xã Cam Lâm Thôn Trung Hiệp 2 - Địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 112.312 81.682 61.261 0
Xã Cam Lâm Thôn Vĩnh Thái - Địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 153.153 112.312 81.682 0
Xã Cam Lâm Thôn Suối Cát - Địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 153.153 112.312 81.682 0
Xã Cam Lâm Thôn Quảng Đức - Địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 112.312 81.682 61.261 0
Xã Cam Lâm Các thôn: Cửu Lợi 1. Cửu Lợi 2. Cửu Lợi 3. Văn Tử Đông. Văn Tử Tây - Địa bàn Cam Hòa cũ
Các khu vực nằm ngoài khu vực nằm giữa đường Quốc lộ 1A và Quốc lộ 1 cũ -
Đất SX-KD nông thôn 224.624 163.363 122.522 0
Xã Cam Lâm Các thôn: Lập Định 1. Lập Định 2. Lập Định 3 - Địa bàn Cam Hòa cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 224.624 163.363 122.522 0
Xã Cam Lâm Khu tái định cư thôn Cửu Lợi 2 - Địa bàn Cam Hòa cũ
Giáp đường bê tông nhựa rộng 6m (quy hoạch rộng 12m) -
Đất SX-KD nông thôn 224.624 163.363 122.522 0
Xã Cam Lâm Khu tái định cư thôn Cửu Lợi 2 - Địa bàn Cam Hòa cũ
Giáp đường bê tông nhựa rộng 6m (quy hoạch rộng 8m) -
Đất SX-KD nông thôn 224.624 163.363 122.522 0
Xã Cam Lâm Thôn Vinh Bình - Địa bàn Cam Tân cũ
Từ giáp Quốc lộ 1A - Tràn Suối Gỗ
Đất SX-KD nông thôn 175.032 128.357 93.350 0
Xã Cam Lâm Thôn Vinh Bình - Địa bàn Cam Tân cũ
Các khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 128.357 93.350 70.013 0
Xã Cam Lâm Thôn Phú Bình 2 - Địa bàn Cam Tân cũ
Từ Quốc lộ 1A - Đường ray xe lửa
Đất SX-KD nông thôn 175.032 128.357 93.350 0
Xã Cam Lâm Thôn Phú Bình 2 - Địa bàn Cam Tân cũ
Các khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 128.357 93.350 70.013 0
Xã Cam Lâm Thôn Tân Thành - Địa bàn Cam Thành Bắc cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 218.790 160.446 116.688 0
Xã Cam Lâm Thôn Tân Quý - Địa bàn Cam Thành Bắc cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 218.790 160.446 116.688 0
Xã Cam Lâm Thôn Tân Phú - Địa bàn Cam Thành Bắc cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 218.790 160.446 116.688 0
Xã Cam Lâm Thôn Tân Sinh Đông - Địa bàn Cam Thành Bắc cũ
Khoảng giữa đường Đồng Bà Thìn- Suối Cát với đường Lam Sơn (ven đường Lam Sơn. cách 50m về phía Bắc) -
Đất SX-KD nông thôn 218.790 160.446 116.688 0
Xã Cam Lâm Thôn Tân Sinh Đông - Địa bàn Cam Thành Bắc cũ
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 160.446 116.688 87.516 0
Xã Cam Lâm Thôn Tân Lập - Địa bàn Cam Thành Bắc cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 160.446 116.688 87.516 0
Xã Cam Lâm Thôn Tân Sinh Tây - Địa bàn Cam Thành Bắc cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 160.446 116.688 87.516 0
Xã Cam Lâm Thôn Suối Cam - Địa bàn Cam Thành Bắc cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 218.790 160.446 116.688 0
Xã Cam Lâm Thôn Lam Sơn - Địa bàn Cam Thành Bắc cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 218.790 160.446 116.688 0
Xã Cam Lâm Thôn Dầu Sơn - Địa bàn Suối Tân cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 138.996 108.108 92.664 0
Xã Cam Lâm Thôn Đồng Cau - Địa bàn Suối Tân cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 138.996 108.108 92.664 0
Xã Cam Lâm Thôn Vĩnh Phú - Địa bàn Suối Tân cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 108.108 92.664 77.220 0
Xã Cam Lâm Tuyến đường liên xã Cam Tân - Sơn Tân - Địa bàn Sơn Tân cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 57.915 45.045 38.610 0
Xã Cam Lâm QUỐC LỘ 1A
Từ Cầu Lò Than - Giáp ranh UBND xã Suối Tân cũ
Đất SX-KD nông thôn 2.203.200 1.101.600 660.960 0
Xã Cam Lâm QUỐC LỘ 1A
Tiếp theo - Giáp ranh Chùa Phổ Thiện
Đất SX-KD nông thôn 1.236.240 618.120 370.872 0
Xã Cam Lâm QUỐC LỘ 1A
Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Cam Tân cũ
Đất SX-KD nông thôn 734.400 367.200 220.320 0
Xã Cam Lâm QUỐC LỘ 1A
Từ giáp ranh địa bàn Suối Tân cũ - Vườn cây Kim An
Đất SX-KD nông thôn 550.800 275.400 165.240 0
Xã Cam Lâm QUỐC LỘ 1A
Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Cam Hòa cũ
Đất SX-KD nông thôn 581.400 290.700 174.420 0
Xã Cam Lâm QUỐC LỘ 1A
Từ giáp ranh địa bàn Cam Tân cũ - Cầu Cửu Lựu
Đất SX-KD nông thôn 581.400 290.700 174.420 0
Xã Cam Lâm QUỐC LỘ 1A
Tiếp theo - Ngã ba Cửu Lợi
Đất SX-KD nông thôn 734.400 367.200 220.320 0
Xã Cam Lâm QUỐC LỘ 1A
Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.285.200 642.600 385.560 0
Xã Cam Lâm QUỐC LỘ 1A
Từ giáp ranh địa bàn Cam Hòa cũ - Giáp ranh địa bàn Cam Đức cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.285.200 642.600 385.560 0
Xã Cam Lâm QUỐC LỘ 1A
Từ giáp ranh địa bàn Cam Đức cũ - Lữ Hải Quân 101
Đất SX-KD nông thôn 1.468.800 734.400 440.640 0
Xã Cam Lâm QUỐC LỘ 1A
Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Cam Nghĩa. Cam Ranh cũ
Đất SX-KD nông thôn 856.800 428.400 257.040 0
Xã Cam Lâm ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3)
Từ Quốc lộ 1A - Ngã ba Lập Định - Suối Môn
Đất SX-KD nông thôn 306.000 153.000 91.800 0
Xã Cam Lâm ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3)
Tiếp theo - Cầu Suối Sâu
Đất SX-KD nông thôn 244.800 122.400 73.440 0
Xã Cam Lâm ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3)
Tiếp theo - Đường đi Hố Mây
Đất SX-KD nông thôn 367.200 183.600 110.160 0
Xã Cam Lâm ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3)
Tiếp theo - Giáp đường WB2 đi Cam Thành Bắc
Đất SX-KD nông thôn 306.000 153.000 91.800 0
Xã Cam Lâm ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3)
Từ đường WB2 đi Cam Thành Bắc - Giáp đường Yến Phi (ga Suối Cát)
Đất SX-KD nông thôn 306.000 153.000 91.800 0
Xã Cam Lâm ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3)
Từ đường Yến Phi - Cầu Vĩnh Thái
Đất SX-KD nông thôn 581.400 290.700 174.420 0
Xã Cam Lâm ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3)
Tiếp theo - Đường đi địa bàn Cam An Bắc cũ
Đất SX-KD nông thôn 306.000 153.000 91.800 0
Xã Cam Lâm ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3)
Tiếp theo - Hết trường THCS Hoàng Hoa Thám (địa bàn Cam An Nam cũ)
Đất SX-KD nông thôn 306.000 153.000 91.800 0
Xã Cam Lâm TỈNH LỘ 9
Từ giáp ranh địa bàn Cam Phước Đông. Cam Ranh cũ - Cầu Đồng Lát 1
Đất SX-KD nông thôn 367.200 183.600 110.160 0
Xã Cam Lâm Địa bàn Cam Hải Đông cũ
Đường từ cầu bê tông Cam Hải - Giáp đại lộ Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD nông thôn 428.400 214.200 128.520 0
Xã Cam Lâm Địa bàn Cam Hải Đông cũ
Đường Nguyễn Tất Thành đoạn từ giáp ranh địa bàn Phước Đồng cũ - Giáp khu du lịch Bắc Bán đảo Cam Ranh
Đất SX-KD nông thôn 1.101.600 550.800 330.480 0
Xã Cam Lâm Khu du lịch Bắc bán đảo Cam Ranh (toàn bộ khu vực phía Đông đường Nguyễn Tất Thành)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.101.600 550.800 330.480 0
Xã Cam Lâm Khu du lịch Bắc bán đảo Cam Ranh (toàn bộ khu vực phía Tây đường Nguyễn Tất Thành - trong phạm vi 100m tính từ đường Nguyễn Tất Thành)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.040.400 520.200 312.120 0
Xã Cam Lâm Đường D1. D2. N5A (trong khu N3)
-
Đất SX-KD nông thôn 520.200 260.100 156.060 0
Xã Cam Lâm Đường D3 (trong khu N3)
-
Đất SX-KD nông thôn 428.400 214.200 128.520 0
Xã Cam Lâm Đường K8 (trong khu N3)
-
Đất SX-KD nông thôn 428.400 214.200 128.520 0
Xã Cam Lâm Đường N3-1 (trong khu N3)
-
Đất SX-KD nông thôn 336.600 168.300 100.980 0
Xã Cam Lâm Các đường còn lại trong khu N3
-
Đất SX-KD nông thôn 306.000 153.000 91.800 0
Xã Cam Lâm Đường Cửu Lợi (Quốc lộ 1 cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 734.400 367.200 220.320 0
Xã Cam Lâm Quốc lộ 1A đi Cam Hiệp Bắc
Từ giáp ranh địa bàn Cam Đức cũ - Nhà ông Nguyễn Thành Đạt
Đất SX-KD nông thôn 550.800 275.400 165.240 0
Xã Cam Lâm Quốc lộ 1A đi Cam Hiệp Bắc
Từ nhà ông Nguyễn Thành Đạt - Giáp ranh địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ
Đất SX-KD nông thôn 428.400 214.200 128.520 0
Xã Cam Lâm Quốc lộ 1A đi Cam Hải Đông (đường Đinh Tiên Hoàng)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.591.200 795.600 477.360 0
Xã Cam Lâm Đường qua Trạm Y tế địa bàn Cam Hải Tây cũ
Từ Quốc lộ 1A - Giáp ranh Trạm Y tế địa bàn Cam Hải Tây cũ
Đất SX-KD nông thôn 428.400 214.200 128.520 0
Xã Cam Lâm Đường qua Trạm Y tế địa bàn Cam Hải Tây cũ
Từ giáp ranh Trạm Y tế địa bàn Cam Hải Tây cũ - Giáp nhà ông Bảo
Đất SX-KD nông thôn 275.400 137.700 82.620 0
Xã Cam Lâm Đường thôn Tân Hải
Từ cổng làng văn hóa - Giáp đường xuống cầu Gỗ
Đất SX-KD nông thôn 428.400 214.200 128.520 0
Xã Cam Lâm Đường thôn Tân Hải
Từ nhà ông Kính - Nhà ông Nhạc
Đất SX-KD nông thôn 275.400 137.700 82.620 0
Xã Cam Lâm Đường Quốc lộ 1A đi Cam Hải Đông (Đường cũ) (Đường phía bắc Nhà ông Lại)
Giáp thửa đất tiếp giáp đường Đinh Tiên Hoàng về hướng Quốc lộ 1A - Giáp thửa đất tiếp giáp đường Đinh Tiên Hoàng về hướng địa bàn Cam Hải Đông cũ.
Đất SX-KD nông thôn 612.000 306.000 183.600 0
Xã Cam Lâm Từ ngã ba đường Lập Định - Suối Môn đi Quốc lộ 1A (Nguyễn Công Trứ)
Từ ngã ba Lập Định - Suối Môn - Cổng làng văn hóa thôn Trung Hiệp 1
Đất SX-KD nông thôn 550.800 275.400 165.240 0
Xã Cam Lâm Từ ngã ba đường Lập Định - Suối Môn đi Quốc lộ 1A (Nguyễn Công Trứ)
Từ cổng làng văn hóa thôn Trung Hiệp 1 - Giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ
Đất SX-KD nông thôn 428.400 214.200 128.520 0
Xã Cam Lâm Từ đường Lập Định-Suối Môn đi Quốc lộ 1A (Đồng Bà Thìn. địa bàn Cam Thành Bắc cũ)
Từ đường Lập Định - Suối Môn - Nhà ông Võ Thu
Đất SX-KD nông thôn 489.600 244.800 146.880 0
Xã Cam Lâm Từ đường Lập Định-Suối Môn đi Quốc lộ 1A (Đồng Bà Thìn. địa bàn Cam Thành Bắc cũ)
Đoạn tiếp theo - Giáp địa bàn Cam Thành Bắc cũ
Đất SX-KD nông thôn 367.200 183.600 110.160 0
Xã Cam Lâm Đường Trần Hưng Đạo
Từ đường Lập Định - Suối Môn - Giáp đường xe lửa
Đất SX-KD nông thôn 306.000 153.000 91.800 0
Xã Cam Lâm Đường địa bàn Cam Hiệp Nam cũ đi địa bàn Cam Thành Bắc cũ (WB2)
Từ đường Lập Định - Suối Môn - Giáp ranh địa bàn Cam Thành Bắc cũ
Đất SX-KD nông thôn 306.000 153.000 91.800 0
Xã Cam Lâm Đường Cửu Lợi (Quốc lộ 1 cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 703.800 351.900 211.140 0
Xã Cam Lâm Từ Ngã ba Lập Định - Suối Môn đến Hồ Cam Ranh
-
Đất SX-KD nông thôn 244.800 122.400 73.440 0
Xã Cam Lâm Đường thôn Vinh Bình: từ QL 1A đến nhà ông Hồ Văn Gần
-
Đất SX-KD nông thôn 244.800 122.400 73.440 0
Xã Cam Lâm Đường Đồng Bà Thìn đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ
Từ Quốc lộ 1A - Đường vào hồ chứa nước nhà máy Đường và doanh trại Quân đội
Đất SX-KD nông thôn 581.400 290.700 174.420 0
Xã Cam Lâm Đường Đồng Bà Thìn đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ
Từ đường vào hồ chứa nước nhà máy Đường và doanh trại Quân đội - Đường số 4 (hai bên đường)
Đất SX-KD nông thôn 489.600 244.800 146.880 0
Xã Cam Lâm Đường Đồng Bà Thìn đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ
Đoạn tiếp theo (hai bên đường) - Giáp ranh địa bàn Cam Hiệp Nam cũ
Đất SX-KD nông thôn 367.200 183.600 110.160 0
Xã Cam Lâm Đường Đồng Bà Thìn đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ
Đường vào Nhà máy đường: từ QL1A - Nhà máy đường
Đất SX-KD nông thôn 489.600 244.800 146.880 0
Xã Cam Lâm Đường địa bàn Cam Thành Bắc cũ đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ (WB2)
Từ Quốc lộ 1A - Ngã ba đường lên đền Phật Mẫu
Đất SX-KD nông thôn 489.600 244.800 146.880 0
Xã Cam Lâm Đường địa bàn Cam Thành Bắc cũ đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ (WB2)
Từ ngã ba đường lên đền Phật Mẫu - Giáp địa bàn Cam Hiệp Nam cũ
Đất SX-KD nông thôn 306.000 153.000 91.800 0
Xã Cam Lâm Đường Lam Sơn
Từ Quốc lộ 1A - Nhà ông Bông
Đất SX-KD nông thôn 428.400 214.200 128.520 0
Xã Cam Lâm Đường Lam Sơn
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 367.200 183.600 110.160 0
Xã Cam Lâm Đường Đại Hàn (đường số 7)
-
Đất SX-KD nông thôn 244.800 122.400 73.440 0
Xã Cam Lâm Đường Tân Thành - Tân Lập
-
Đất SX-KD nông thôn 489.600 244.800 146.880 0
Xã Cam Lâm Đường Đại Hàn (đường số 7)
-
Đất SX-KD nông thôn 244.800 122.400 73.440 0
Xã Cam Lâm Khu công nghiệp Suối Dầu
-
Đất SX-KD 415.860 0 0 0
Xã Cam Lâm Cụm công nghiệp Trảng É 1
-
Đất SX-KD 234.000 0 0 0
Xã Cam Lâm Cụm công nghiệp Trảng É 2
-
Đất SX-KD 234.000 0 0 0
Xã Cam Lâm Xã Cam Lâm
-
Đất trồng cây hàng năm 54.000 41.400 0 0
Xã Cam Lâm Xã Cam Lâm
-
Đất trồng cây lâu năm 54.000 41.400 0 0
Xã Cam Lâm Xã Cam Lâm
-
Đất nuôi trồng thủy sản 37.800 27.000 0 0
Xã Cam Lâm Xã Cam Lâm
-
Đất rừng sản xuất 18.000 12.600 0 0
Xã Cam Lâm Xã Cam Lâm
-
Đất rừng phòng hộ 14.400 10.800 0 0
Xã Cam Lâm Xã Cam Lâm
-
Đất rừng đặc dụng 14.400 10.800 0 0
Xã Cam Lâm Xã Cam Lâm
-
Đất làm muối 36.000 27.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Cam Lâm Thôn Cù Hin - Địa bàn Cam Hải Đông cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 92.664 72.072 61.776 0
Xã Cam Lâm Đường N6 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 92.664 72.072 61.776 0
Xã Cam Lâm Đường N4 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 92.664 72.072 61.776 0
Xã Cam Lâm Đường N3 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 92.664 72.072 61.776 0
Xã Cam Lâm Đường N2 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 92.664 72.072 61.776 0
Xã Cam Lâm Đường N1B - Địa bàn Cam Hải Đông cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 92.664 72.072 61.776 0
Xã Cam Lâm Đường K3 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 92.664 72.072 61.776 0
Xã Cam Lâm Đường K8 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 92.664 72.072 61.776 0
Xã Cam Lâm Đường L9 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 92.664 72.072 61.776 0
Xã Cam Lâm Đường K10 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 92.664 72.072 61.776 0
Xã Cam Lâm Đường K11 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 92.664 72.072 61.776 0
Xã Cam Lâm Đường N5A - Địa bàn Cam Hải Đông cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 92.664 72.072 61.776 0
Xã Cam Lâm Đường liên thôn Cù Hin và thôn Thủy Triều - Địa bàn Cam Hải Đông cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 92.664 72.072 61.776 0
Xã Cam Lâm Thôn Bắc Vĩnh - Địa bàn Cam Hải Tây cũ
Khoảng giữa đường Quốc lộ 1A và Quốc lộ 1 cũ và đường từ Quốc lộ 1 cũ tại ngã 3 Bắc Vĩnh - Cầu Gỗ phạm vi 50m (hai bên đường)
Đất SX-KD nông thôn 393.822 288.803 210.038 0
Xã Cam Lâm Thôn Bắc Vĩnh - Địa bàn Cam Hải Tây cũ
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 288.803 210.038 157.529 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Cam Lâm

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất xã Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa 2026

4. Thông tin xã Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Cam Đức, Xã Cam Hải Đông, Xã Cam Hải Tây, Xã Cam Thành Bắc, Xã Cam Hiệp Bắc, Xã Cam Hiệp Nam, Xã Cam Hòa, Xã Cam Tân, Xã Cam An Bắc, Xã Cam An Nam, Xã Suối Tân (tổng 11 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Cam Lâm theo Nghị quyết số 1667/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Cam Lâm có diện tích tự nhiên 149,9 km² với quy mô dân số 8.653 người, mật độ dân cư đạt 57,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Cam Lâm được đặt tại UBND huyện Cam Lâm, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Cam Lâm không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Khánh Hòa, Xã Cam Lâm là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 48 xã và 16 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Khánh Hòa

5.1. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Phân loại vị trí: gồm 02 vị trí:

– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:

+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;

+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

5.2. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn:

a) Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính)

a1) Phân loại khu vực: mỗi xã được phân chia 02 khu vực theo địa giới hành chính cấp xã:

– Khu vực 1: Là khu vực nằm tại trung tâm xã, phường, cụm xã (gần UBND cấp xã, trường học, chợ, trạm y tế…) gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất hoặc gần đầu mối giao thông hoặc gần chợ nông thôn… có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

– Khu vực 2: Là các khu vực còn lại trên địa bàn xã có mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn Khu vực 1.

a2) Phân loại vị trí trong từng khu vực: căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, mỗi khu vực khu dân cư hiện trạng được phân thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính

Trục giao thông chính là đường phục vụ giao thông chủ yếu trong một khu vực hoặc kết nối các khu vực, vùng với nhau; gồm quốc lộ, tỉnh lộ, đại lộ, cao tốc, đường liên xã (kết nối xã với xã, hoặc xã với phường).

Phân loại vị trí: Gồm 3 vị trí

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.

Đối với những nhánh rẽ từ ngõ hẻm của trục giao thông chính nêu trên trong cự ly 100m cũng được áp dụng giá đất tại vị trí 2 hoặc vị trí 3.

Các thửa đất ngoài các vị trí quy định ở trên, giá đất được tính bằng giá đất ở nông thôn cùng vùng ở các khu vực, tuyến đường tại các xã chi tiết tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

c) Riêng đối với thửa đất ven trục giao thông chính là đất ở có chiều sâu thửa đất lớn: giá đất được xác định như sau:

– Phần diện tích đất có một mặt tiếp giáp với trục giao thông chính và chiều sâu tính từ lề trong của lộ giới đường chính vào đến 30m: áp dụng mức giá đất như quy định tại bảng giá đất.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 30m đến 60m: tính hệ số 0,6 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 60m đến 100m: tính hệ số 0,4 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 100m: tính hệ số 0,3 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Tại một vị trí đất ven trục giao thông nhưng có nhiều cách xác định mức giá khác nhau thì áp dụng theo cách tính cho ra mức giá cao nhất.

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

d) Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

Đất phi nông nghiệp tại đô thị

a) Phân loại vị trí: Mỗi loại đường phố được xếp 5 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.

b) Trường hợp đặc biệt các tuyến đường hiện trạng có độ rộng đường bằng hoặc nhỏ hơn quy cách các hẻm nêu trên thì xác định vị trí hẻm theo quy định sau:

– Với đường hiện trạng rộng trên 4m đến 6m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 3,5m trở lên; vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m đến dưới 3,5m và vị trí 4 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 5).

– Với đường hiện trạng rộng trên 2m đến 4m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m trở lên và vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 4, 5).

– Với đường hiện trạng rộng từ 2m trở xuống thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với các nhánh rẽ là hẻm của tuyến đường này hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 3, 4, 5).

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa là 4.862.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa là khoảng 429.916 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (982 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?