Bảng giá đất xã Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa
Bảng giá đất xã Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Mức giá đất tại xã Cam Lâm được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Cam Lâm theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa
– Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
3. Tra cứu bảng giá đất xã Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa mới nhất
Bảng giá đất xã Cam Lâm năm 2026
Khu vực: xã Cam Lâm.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất làm muối.
Mức giá áp dụng: từ 10.800 đến 4.862.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Cam Lâm |
Trương Vĩnh Ký - Địa bàn Cam Đức cũ Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Thiện Thuật |
Đất ở nông thôn | 869.440 | 608.608 | 434.720 | 369.512 |
| Xã Cam Lâm |
Trương Vĩnh Ký - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Thiện Thuật - Kênh chính Nam |
Đất ở nông thôn | 760.760 | 532.532 | 380.380 | 323.323 |
| Xã Cam Lâm |
Văn Cao - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Võ Thị Sáu |
Đất ở nông thôn | 978.120 | 684.684 | 489.060 | 415.701 |
| Xã Cam Lâm |
Văn Cao - Địa bàn Cam Đức cũ Võ Thị Sáu - Nguyễn Khanh |
Đất ở nông thôn | 869.440 | 608.608 | 434.720 | 369.512 |
| Xã Cam Lâm |
Văn Cao - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Khanh - Kênh chính Nam |
Đất ở nông thôn | 760.760 | 532.532 | 380.380 | 323.323 |
| Xã Cam Lâm |
Võ Thị Sáu - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Khuyến - Bà Huyện Thanh Quan |
Đất ở nông thôn | 1.304.160 | 912.912 | 608.608 | 499.928 |
| Xã Cam Lâm |
Võ Thị Sáu - Địa bàn Cam Đức cũ Bà Huyện Thanh Quan - Nguyễn Trãi |
Đất ở nông thôn | 1.467.180 | 1.027.026 | 684.684 | 562.419 |
| Xã Cam Lâm |
Võ Thị Sáu - Địa bàn Cam Đức cũ Còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.141.140 | 798.798 | 532.532 | 437.437 |
| Xã Cam Lâm |
Xuân Diệu - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Võ Thị Sáu |
Đất ở nông thôn | 978.120 | 684.684 | 489.060 | 415.701 |
| Xã Cam Lâm |
Xuân Diệu - Địa bàn Cam Đức cũ Võ Thị Sáu - Trần Quý Cáp |
Đất ở nông thôn | 869.440 | 608.608 | 434.720 | 369.512 |
| Xã Cam Lâm |
Xuân Diệu - Địa bàn Cam Đức cũ Trần Quý Cáp - Kênh chính Nam |
Đất ở nông thôn | 760.760 | 532.532 | 380.380 | 323.323 |
| Xã Cam Lâm |
Đường bên cạnh cây xăng Châu pháp - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Kênh chính Nam |
Đất ở nông thôn | 679.250 | 489.060 | 407.550 | 353.210 |
| Xã Cam Lâm |
Đường xóm 5 (bên cạnh Chi cục thi hành án Cam Lâm) - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Hết đường bê tông |
Đất ở nông thôn | 679.250 | 489.060 | 407.550 | 353.210 |
| Xã Cam Lâm |
Đường xóm 5 (bên cạnh Chi cục thi hành án Cam Lâm) - Địa bàn Cam Đức cũ Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 611.325 | 440.154 | 366.795 | 317.889 |
| Xã Cam Lâm |
Đường xóm 6 (bên cạnh nhà bác sĩ Chung) - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Hết đường bê tông |
Đất ở nông thôn | 679.250 | 489.060 | 407.550 | 353.210 |
| Xã Cam Lâm |
Đường xóm 6 (bên cạnh nhà bác sĩ Chung) - Địa bàn Cam Đức cũ Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 611.325 | 440.154 | 366.795 | 317.889 |
| Xã Cam Lâm |
Đường cổng tổ dân phố văn hóa Bãi Giếng 3 - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Hết đường bê tông |
Đất ở nông thôn | 679.250 | 489.060 | 407.550 | 353.210 |
| Xã Cam Lâm |
Đường cổng tổ dân phố văn hóa Bãi Giếng 3 - Địa bàn Cam Đức cũ Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 611.325 | 440.154 | 366.795 | 317.889 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Nguyễn Thị Định - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Trung tâm văn hóa thể thao huyện Cam Lâm |
Đất ở nông thôn | 611.325 | 440.154 | 366.795 | 317.889 |
| Xã Cam Lâm |
Đại Hàn (đường số 7) - Địa bàn Cam Đức cũ Đường Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc - Đường xã Cam Thành Bắc đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ (WB2) |
Đất ở nông thôn | 543.400 | 391.248 | 326.040 | 282.568 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Lập Định-Suối Môn - Địa bàn Cam Đức cũ - |
Đất ở nông thôn | 760.760 | 532.532 | 380.380 | 323.323 |
| Xã Cam Lâm |
Đường vào trường Hùng Vương - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Đường bên cạnh Chi cục Thi hành án |
Đất ở nông thôn | 679.250 | 489.060 | 407.550 | 353.210 |
| Xã Cam Lâm |
Đường giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Ngã ba giáp địa bàn Cam Hải Tây cũ (nhà bà Võ Thị Suy) |
Đất ở nông thôn | 679.250 | 489.060 | 407.550 | 353.210 |
| Xã Cam Lâm |
Khu tái định cư TDP Bãi Giếng 1 - Địa bàn Cam Đức cũ Đường nhựa quy hoạch 30m - |
Đất ở nông thôn | 1.086.800 | 760.760 | 543.400 | 461.890 |
| Xã Cam Lâm |
Khu tái định cư TDP Bãi Giếng 1 - Địa bàn Cam Đức cũ Đường bê tông quy hoạch 9.5m - |
Đất ở nông thôn | 978.120 | 684.684 | 489.060 | 415.701 |
| Xã Cam Lâm |
Khu tái định cư TDP Bãi Giếng 1 - Địa bàn Cam Đức cũ Đường dẫn vào cao tốc Bắc - Nam (Lê Lợi) - |
Đất ở nông thôn | 1.141.140 | 798.798 | 532.532 | 437.437 |
| Xã Cam Lâm |
Khu tái định cư TDP Bãi Giếng 1 - Địa bàn Cam Đức cũ Đường vào khu tái định cư Bãi Giếng 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.086.800 | 760.760 | 543.400 | 461.890 |
| Xã Cam Lâm |
Khu tái định cư TDP Bãi Giếng 1 - Địa bàn Cam Đức cũ Đường Lê Duẩn (đoạn chưa thi công dự án) - |
Đất ở nông thôn | 869.440 | 608.608 | 434.720 | 369.512 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Địa bàn Cam Đức cũ - |
Đất ở nông thôn | 760.760 | 532.532 | 380.380 | 323.323 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Thủy Triều - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất ở nông thôn | 154.440 | 120.120 | 102.960 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Cù Hin - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất ở nông thôn | 154.440 | 120.120 | 102.960 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường N6 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất ở nông thôn | 154.440 | 120.120 | 102.960 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường N4 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất ở nông thôn | 154.440 | 120.120 | 102.960 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường N3 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất ở nông thôn | 154.440 | 120.120 | 102.960 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường N2 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất ở nông thôn | 154.440 | 120.120 | 102.960 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường N1B - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất ở nông thôn | 154.440 | 120.120 | 102.960 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường K3 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất ở nông thôn | 154.440 | 120.120 | 102.960 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường K8 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất ở nông thôn | 154.440 | 120.120 | 102.960 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường L9 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất ở nông thôn | 154.440 | 120.120 | 102.960 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường K10 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất ở nông thôn | 154.440 | 120.120 | 102.960 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường K11 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất ở nông thôn | 154.440 | 120.120 | 102.960 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường N5A - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất ở nông thôn | 154.440 | 120.120 | 102.960 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường liên thôn Cù Hin và thôn Thủy Triều - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất ở nông thôn | 154.440 | 120.120 | 102.960 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Bắc Vĩnh - Địa bàn Cam Hải Tây cũ Khoảng giữa đường Quốc lộ 1A và Quốc lộ 1 cũ và đường từ Quốc lộ 1 cũ tại ngã 3 Bắc Vĩnh - Cầu Gỗ phạm vi 50m (hai bên đường) |
Đất ở nông thôn | 656.370 | 481.338 | 350.064 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Bắc Vĩnh - Địa bàn Cam Hải Tây cũ Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 481.338 | 350.064 | 262.548 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Bãi Giếng 2 - Địa bàn Cam Hải Tây cũ - |
Đất ở nông thôn | 656.370 | 481.338 | 350.064 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Tân Hải - Địa bàn Cam Hải Tây cũ - |
Đất ở nông thôn | 481.338 | 350.064 | 262.548 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Trung Hiệp 1 - Địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ Từ cầu Suối Sâu - Giáp ranh Trung Hiệp 2 |
Đất ở nông thôn | 218.790 | 160.446 | 116.688 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Trung Hiệp 1 - Địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ Từ cầu Suối Sâu - Giáp ranh Cam Hóa |
Đất ở nông thôn | 187.187 | 136.136 | 102.102 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Trung Hiệp 2 - Địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ - |
Đất ở nông thôn | 187.187 | 136.136 | 102.102 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Vĩnh Thái - Địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ - |
Đất ở nông thôn | 255.255 | 187.187 | 136.136 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Suối Cát - Địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ - |
Đất ở nông thôn | 255.255 | 187.187 | 136.136 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Quảng Đức - Địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ - |
Đất ở nông thôn | 187.187 | 136.136 | 102.102 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Các thôn: Cửu Lợi 1. Cửu Lợi 2. Cửu Lợi 3. Văn Tử Đông. Văn Tử Tây - Địa bàn Cam Hòa cũ Các khu vực nằm ngoài khu vực nằm giữa đường Quốc lộ 1A và Quốc lộ 1 cũ - |
Đất ở nông thôn | 374.374 | 272.272 | 204.204 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Các thôn: Lập Định 1. Lập Định 2. Lập Định 3 - Địa bàn Cam Hòa cũ - |
Đất ở nông thôn | 374.374 | 272.272 | 204.204 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Khu tái định cư thôn Cửu Lợi 2 - Địa bàn Cam Hòa cũ Giáp đường bê tông nhựa rộng 6m (quy hoạch rộng 12m) - |
Đất ở nông thôn | 374.374 | 272.272 | 204.204 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Khu tái định cư thôn Cửu Lợi 2 - Địa bàn Cam Hòa cũ Giáp đường bê tông nhựa rộng 6m (quy hoạch rộng 8m) - |
Đất ở nông thôn | 374.374 | 272.272 | 204.204 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Vinh Bình - Địa bàn Cam Tân cũ Từ giáp Quốc lộ 1A - Tràn Suối Gỗ |
Đất ở nông thôn | 291.720 | 213.928 | 155.584 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Vinh Bình - Địa bàn Cam Tân cũ Các khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 213.928 | 155.584 | 116.688 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Phú Bình 2 - Địa bàn Cam Tân cũ Từ Quốc lộ 1A - Đường ray xe lửa |
Đất ở nông thôn | 291.720 | 213.928 | 155.584 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Phú Bình 2 - Địa bàn Cam Tân cũ Các khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 213.928 | 155.584 | 116.688 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Tân Thành - Địa bàn Cam Thành Bắc cũ - |
Đất ở nông thôn | 364.650 | 267.410 | 194.480 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Tân Quý - Địa bàn Cam Thành Bắc cũ - |
Đất ở nông thôn | 364.650 | 267.410 | 194.480 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Tân Phú - Địa bàn Cam Thành Bắc cũ - |
Đất ở nông thôn | 364.650 | 267.410 | 194.480 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Tân Sinh Đông - Địa bàn Cam Thành Bắc cũ Khoảng giữa đường Đồng Bà Thìn- Suối Cát với đường Lam Sơn (ven đường Lam Sơn. cách 50m về phía Bắc) - |
Đất ở nông thôn | 364.650 | 267.410 | 194.480 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Tân Sinh Đông - Địa bàn Cam Thành Bắc cũ Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 267.410 | 194.480 | 145.860 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Tân Lập - Địa bàn Cam Thành Bắc cũ - |
Đất ở nông thôn | 267.410 | 194.480 | 145.860 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Tân Sinh Tây - Địa bàn Cam Thành Bắc cũ - |
Đất ở nông thôn | 267.410 | 194.480 | 145.860 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Suối Cam - Địa bàn Cam Thành Bắc cũ - |
Đất ở nông thôn | 364.650 | 267.410 | 194.480 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Lam Sơn - Địa bàn Cam Thành Bắc cũ - |
Đất ở nông thôn | 364.650 | 267.410 | 194.480 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Dầu Sơn - Địa bàn Suối Tân cũ - |
Đất ở nông thôn | 231.660 | 180.180 | 154.440 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Đồng Cau - Địa bàn Suối Tân cũ - |
Đất ở nông thôn | 231.660 | 180.180 | 154.440 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Vĩnh Phú - Địa bàn Suối Tân cũ - |
Đất ở nông thôn | 180.180 | 154.440 | 128.700 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Tuyến đường liên xã Cam Tân - Sơn Tân - Địa bàn Sơn Tân cũ - |
Đất ở nông thôn | 96.525 | 75.075 | 64.350 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
QUỐC LỘ 1A Từ Cầu Lò Than - Giáp ranh UBND xã Suối Tân cũ |
Đất ở nông thôn | 3.672.000 | 1.836.000 | 1.101.600 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
QUỐC LỘ 1A Tiếp theo - Giáp ranh Chùa Phổ Thiện |
Đất ở nông thôn | 2.060.400 | 1.030.200 | 618.120 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
QUỐC LỘ 1A Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Cam Tân cũ |
Đất ở nông thôn | 1.224.000 | 612.000 | 367.200 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
QUỐC LỘ 1A Từ giáp ranh địa bàn Suối Tân cũ - Vườn cây Kim An |
Đất ở nông thôn | 918.000 | 459.000 | 275.400 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
QUỐC LỘ 1A Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Cam Hòa cũ |
Đất ở nông thôn | 969.000 | 484.500 | 290.700 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
QUỐC LỘ 1A Từ giáp ranh địa bàn Cam Tân cũ - Cầu Cửu Lựu |
Đất ở nông thôn | 969.000 | 484.500 | 290.700 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
QUỐC LỘ 1A Tiếp theo - Ngã ba Cửu Lợi |
Đất ở nông thôn | 1.224.000 | 612.000 | 367.200 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
QUỐC LỘ 1A Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ |
Đất ở nông thôn | 2.142.000 | 1.071.000 | 642.600 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
QUỐC LỘ 1A Từ giáp ranh địa bàn Cam Hòa cũ - Giáp ranh địa bàn Cam Đức cũ |
Đất ở nông thôn | 2.142.000 | 1.071.000 | 642.600 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
QUỐC LỘ 1A Từ giáp ranh địa bàn Cam Đức cũ - Lữ Hải Quân 101 |
Đất ở nông thôn | 2.448.000 | 1.224.000 | 734.400 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
QUỐC LỘ 1A Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Cam Nghĩa. Cam Ranh cũ |
Đất ở nông thôn | 1.428.000 | 714.000 | 428.400 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3) Từ Quốc lộ 1A - Ngã ba Lập Định - Suối Môn |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 255.000 | 153.000 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3) Tiếp theo - Cầu Suối Sâu |
Đất ở nông thôn | 408.000 | 204.000 | 122.400 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3) Tiếp theo - Đường đi Hố Mây |
Đất ở nông thôn | 612.000 | 306.000 | 183.600 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3) Tiếp theo - Giáp đường WB2 đi Cam Thành Bắc |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 255.000 | 153.000 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3) Từ đường WB2 đi Cam Thành Bắc - Giáp đường Yến Phi (ga Suối Cát) |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 255.000 | 153.000 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3) Từ đường Yến Phi - Cầu Vĩnh Thái |
Đất ở nông thôn | 969.000 | 484.500 | 290.700 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3) Tiếp theo - Đường đi địa bàn Cam An Bắc cũ |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 255.000 | 153.000 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3) Tiếp theo - Hết trường THCS Hoàng Hoa Thám (địa bàn Cam An Nam cũ) |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 255.000 | 153.000 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
TỈNH LỘ 9 Từ giáp ranh địa bàn Cam Phước Đông. Cam Ranh cũ - Cầu Đồng Lát 1 |
Đất ở nông thôn | 612.000 | 306.000 | 183.600 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Địa bàn Cam Hải Đông cũ Đường từ cầu bê tông Cam Hải - Giáp đại lộ Nguyễn Tất Thành |
Đất ở nông thôn | 714.000 | 357.000 | 214.200 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Địa bàn Cam Hải Đông cũ Đường Nguyễn Tất Thành đoạn từ giáp ranh địa bàn Phước Đồng cũ - Giáp khu du lịch Bắc Bán đảo Cam Ranh |
Đất ở nông thôn | 1.836.000 | 918.000 | 550.800 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Khu du lịch Bắc bán đảo Cam Ranh (toàn bộ khu vực phía Đông đường Nguyễn Tất Thành) - |
Đất ở nông thôn | 1.836.000 | 918.000 | 550.800 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Khu du lịch Bắc bán đảo Cam Ranh (toàn bộ khu vực phía Tây đường Nguyễn Tất Thành - trong phạm vi 100m tính từ đường Nguyễn Tất Thành) - |
Đất ở nông thôn | 1.734.000 | 867.000 | 520.200 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường D1. D2. N5A (trong khu N3) - |
Đất ở nông thôn | 867.000 | 433.500 | 260.100 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường D3 (trong khu N3) - |
Đất ở nông thôn | 714.000 | 357.000 | 214.200 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Trần Tế Xương - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 782.496 | 547.747 | 391.248 | 332.561 |
| Xã Cam Lâm |
Trần Tế Xương - Địa bàn Cam Đức cũ Võ Thị Sáu - Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV nông thôn | 695.552 | 486.886 | 347.776 | 295.610 |
| Xã Cam Lâm |
Trần Tế Xương - Địa bàn Cam Đức cũ Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Thiện Thuật |
Đất TM-DV nông thôn | 608.608 | 426.026 | 304.304 | 258.658 |
| Xã Cam Lâm |
Trần Tế Xương - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Thiện Thuật - Kênh chính Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 521.664 | 365.165 | 260.832 | 221.707 |
| Xã Cam Lâm |
Trường Chinh - Địa bàn Cam Đức cũ Giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ (phía Tây nhà ông Bùi Công Trạng. phía Đông nhà ông Nguyễn Văn Lại) - Cống ngang đường (nhà ông Phạm Đình Trọng) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.111.680 | 1.651.936 | 1.304.160 | 869.440 |
| Xã Cam Lâm |
Trường Chinh - Địa bàn Cam Đức cũ Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Cam Thành Bắc cũ (phía Tây đến hết nhà ông Võ Xuân Hồng. phía Đông đến hết nhà ông Nguyễn Lúc |
Đất TM-DV nông thôn | 3.889.600 | 2.064.920 | 1.630.200 | 1.086.800 |
| Xã Cam Lâm |
Trường Chinh đi Cam Hải Đông (đường xí nghiệp cát) - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Đinh Tiên Hoàng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.043.328 | 730.330 | 486.886 | 399.942 |
| Xã Cam Lâm |
Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Ngã ba đường đất giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.043.328 | 730.330 | 486.886 | 399.942 |
| Xã Cam Lâm |
Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc - Địa bàn Cam Đức cũ Ngã ba đường đất giáp ranh địa bàn Cam Hài Tây cũ - Đại Hàn |
Đất TM-DV nông thôn | 869.440 | 608.608 | 434.720 | 369.512 |
| Xã Cam Lâm |
Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc - Địa bàn Cam Đức cũ Đại Hàn - Giáp ranh địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 695.552 | 486.886 | 347.776 | 295.610 |
| Xã Cam Lâm |
Trương Vĩnh Ký - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Cống thoát nước (sau trường Tiểu học Cam Đức 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 869.440 | 608.608 | 434.720 | 369.512 |
| Xã Cam Lâm |
Trương Vĩnh Ký - Địa bàn Cam Đức cũ Cống thoát nước (sau trường tiểu học Cam Đức 1) - Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV nông thôn | 782.496 | 547.747 | 391.248 | 332.561 |
| Xã Cam Lâm |
Trương Vĩnh Ký - Địa bàn Cam Đức cũ Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Thiện Thuật |
Đất TM-DV nông thôn | 695.552 | 486.886 | 347.776 | 295.610 |
| Xã Cam Lâm |
Trương Vĩnh Ký - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Thiện Thuật - Kênh chính Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 608.608 | 426.026 | 304.304 | 258.658 |
| Xã Cam Lâm |
Văn Cao - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 782.496 | 547.747 | 391.248 | 332.561 |
| Xã Cam Lâm |
Văn Cao - Địa bàn Cam Đức cũ Võ Thị Sáu - Nguyễn Khanh |
Đất TM-DV nông thôn | 695.552 | 486.886 | 347.776 | 295.610 |
| Xã Cam Lâm |
Văn Cao - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Khanh - Kênh chính Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 608.608 | 426.026 | 304.304 | 258.658 |
| Xã Cam Lâm |
Võ Thị Sáu - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Khuyến - Bà Huyện Thanh Quan |
Đất TM-DV nông thôn | 1.043.328 | 730.330 | 486.886 | 399.942 |
| Xã Cam Lâm |
Võ Thị Sáu - Địa bàn Cam Đức cũ Bà Huyện Thanh Quan - Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.173.744 | 821.621 | 547.747 | 449.935 |
| Xã Cam Lâm |
Võ Thị Sáu - Địa bàn Cam Đức cũ Còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 912.912 | 639.038 | 426.026 | 349.950 |
| Xã Cam Lâm |
Xuân Diệu - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 782.496 | 547.747 | 391.248 | 332.561 |
| Xã Cam Lâm |
Xuân Diệu - Địa bàn Cam Đức cũ Võ Thị Sáu - Trần Quý Cáp |
Đất TM-DV nông thôn | 695.552 | 486.886 | 347.776 | 295.610 |
| Xã Cam Lâm |
Xuân Diệu - Địa bàn Cam Đức cũ Trần Quý Cáp - Kênh chính Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 608.608 | 426.026 | 304.304 | 258.658 |
| Xã Cam Lâm |
Đường bên cạnh cây xăng Châu pháp - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Kênh chính Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 543.400 | 391.248 | 326.040 | 282.568 |
| Xã Cam Lâm |
Đường xóm 5 (bên cạnh Chi cục thi hành án Cam Lâm) - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV nông thôn | 543.400 | 391.248 | 326.040 | 282.568 |
| Xã Cam Lâm |
Đường xóm 5 (bên cạnh Chi cục thi hành án Cam Lâm) - Địa bàn Cam Đức cũ Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 489.060 | 352.123 | 293.436 | 254.311 |
| Xã Cam Lâm |
Đường xóm 6 (bên cạnh nhà bác sĩ Chung) - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV nông thôn | 543.400 | 391.248 | 326.040 | 282.568 |
| Xã Cam Lâm |
Đường xóm 6 (bên cạnh nhà bác sĩ Chung) - Địa bàn Cam Đức cũ Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 489.060 | 352.123 | 293.436 | 254.311 |
| Xã Cam Lâm |
Đường cổng tổ dân phố văn hóa Bãi Giếng 3 - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV nông thôn | 543.400 | 391.248 | 326.040 | 282.568 |
| Xã Cam Lâm |
Đường cổng tổ dân phố văn hóa Bãi Giếng 3 - Địa bàn Cam Đức cũ Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 489.060 | 352.123 | 293.436 | 254.311 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Nguyễn Thị Định - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Trung tâm văn hóa thể thao huyện Cam Lâm |
Đất TM-DV nông thôn | 489.060 | 352.123 | 293.436 | 254.311 |
| Xã Cam Lâm |
Đại Hàn (đường số 7) - Địa bàn Cam Đức cũ Đường Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc - Đường xã Cam Thành Bắc đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ (WB2) |
Đất TM-DV nông thôn | 434.720 | 312.998 | 260.832 | 226.054 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Lập Định-Suối Môn - Địa bàn Cam Đức cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 608.608 | 426.026 | 304.304 | 258.658 |
| Xã Cam Lâm |
Đường vào trường Hùng Vương - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Đường bên cạnh Chi cục Thi hành án |
Đất TM-DV nông thôn | 543.400 | 391.248 | 326.040 | 282.568 |
| Xã Cam Lâm |
Đường giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Ngã ba giáp địa bàn Cam Hải Tây cũ (nhà bà Võ Thị Suy) |
Đất TM-DV nông thôn | 543.400 | 391.248 | 326.040 | 282.568 |
| Xã Cam Lâm |
Khu tái định cư TDP Bãi Giếng 1 - Địa bàn Cam Đức cũ Đường nhựa quy hoạch 30m - |
Đất TM-DV nông thôn | 869.440 | 608.608 | 434.720 | 369.512 |
| Xã Cam Lâm |
Khu tái định cư TDP Bãi Giếng 1 - Địa bàn Cam Đức cũ Đường bê tông quy hoạch 9.5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 782.496 | 547.747 | 391.248 | 332.561 |
| Xã Cam Lâm |
Khu tái định cư TDP Bãi Giếng 1 - Địa bàn Cam Đức cũ Đường dẫn vào cao tốc Bắc - Nam (Lê Lợi) - |
Đất TM-DV nông thôn | 912.912 | 639.038 | 426.026 | 349.950 |
| Xã Cam Lâm |
Khu tái định cư TDP Bãi Giếng 1 - Địa bàn Cam Đức cũ Đường vào khu tái định cư Bãi Giếng 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 869.440 | 608.608 | 434.720 | 369.512 |
| Xã Cam Lâm |
Khu tái định cư TDP Bãi Giếng 1 - Địa bàn Cam Đức cũ Đường Lê Duẩn (đoạn chưa thi công dự án) - |
Đất TM-DV nông thôn | 695.552 | 486.886 | 347.776 | 295.610 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Địa bàn Cam Đức cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 608.608 | 426.026 | 304.304 | 258.658 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Thủy Triều - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 123.552 | 96.096 | 82.368 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Cù Hin - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 123.552 | 96.096 | 82.368 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường N6 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 123.552 | 96.096 | 82.368 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường N4 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 123.552 | 96.096 | 82.368 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường N3 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 123.552 | 96.096 | 82.368 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường N2 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 123.552 | 96.096 | 82.368 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường N1B - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 123.552 | 96.096 | 82.368 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường K3 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 123.552 | 96.096 | 82.368 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường K8 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 123.552 | 96.096 | 82.368 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường L9 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 123.552 | 96.096 | 82.368 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường K10 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 123.552 | 96.096 | 82.368 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường K11 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 123.552 | 96.096 | 82.368 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường N5A - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 123.552 | 96.096 | 82.368 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường liên thôn Cù Hin và thôn Thủy Triều - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 123.552 | 96.096 | 82.368 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Bắc Vĩnh - Địa bàn Cam Hải Tây cũ Khoảng giữa đường Quốc lộ 1A và Quốc lộ 1 cũ và đường từ Quốc lộ 1 cũ tại ngã 3 Bắc Vĩnh - Cầu Gỗ phạm vi 50m (hai bên đường) |
Đất TM-DV nông thôn | 525.096 | 385.070 | 280.051 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Bắc Vĩnh - Địa bàn Cam Hải Tây cũ Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 385.070 | 280.051 | 210.038 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Bãi Giếng 2 - Địa bàn Cam Hải Tây cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 525.096 | 385.070 | 280.051 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Tân Hải - Địa bàn Cam Hải Tây cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 385.070 | 280.051 | 210.038 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Trung Hiệp 1 - Địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ Từ cầu Suối Sâu - Giáp ranh Trung Hiệp 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 175.032 | 128.357 | 93.350 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Trung Hiệp 1 - Địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ Từ cầu Suối Sâu - Giáp ranh Cam Hóa |
Đất TM-DV nông thôn | 149.750 | 108.909 | 81.682 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Trung Hiệp 2 - Địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 149.750 | 108.909 | 81.682 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Vĩnh Thái - Địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 204.204 | 149.750 | 108.909 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Suối Cát - Địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 204.204 | 149.750 | 108.909 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Quảng Đức - Địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 149.750 | 108.909 | 81.682 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Các thôn: Cửu Lợi 1. Cửu Lợi 2. Cửu Lợi 3. Văn Tử Đông. Văn Tử Tây - Địa bàn Cam Hòa cũ Các khu vực nằm ngoài khu vực nằm giữa đường Quốc lộ 1A và Quốc lộ 1 cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 299.499 | 217.818 | 163.363 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Các thôn: Lập Định 1. Lập Định 2. Lập Định 3 - Địa bàn Cam Hòa cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 299.499 | 217.818 | 163.363 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Khu tái định cư thôn Cửu Lợi 2 - Địa bàn Cam Hòa cũ Giáp đường bê tông nhựa rộng 6m (quy hoạch rộng 12m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 299.499 | 217.818 | 163.363 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Khu tái định cư thôn Cửu Lợi 2 - Địa bàn Cam Hòa cũ Giáp đường bê tông nhựa rộng 6m (quy hoạch rộng 8m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 299.499 | 217.818 | 163.363 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Vinh Bình - Địa bàn Cam Tân cũ Từ giáp Quốc lộ 1A - Tràn Suối Gỗ |
Đất TM-DV nông thôn | 233.376 | 171.142 | 124.467 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Vinh Bình - Địa bàn Cam Tân cũ Các khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 171.142 | 124.467 | 93.350 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Phú Bình 2 - Địa bàn Cam Tân cũ Từ Quốc lộ 1A - Đường ray xe lửa |
Đất TM-DV nông thôn | 233.376 | 171.142 | 124.467 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Phú Bình 2 - Địa bàn Cam Tân cũ Các khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 171.142 | 124.467 | 93.350 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Tân Thành - Địa bàn Cam Thành Bắc cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 291.720 | 213.928 | 155.584 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Tân Quý - Địa bàn Cam Thành Bắc cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 291.720 | 213.928 | 155.584 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Tân Phú - Địa bàn Cam Thành Bắc cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 291.720 | 213.928 | 155.584 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Tân Sinh Đông - Địa bàn Cam Thành Bắc cũ Khoảng giữa đường Đồng Bà Thìn- Suối Cát với đường Lam Sơn (ven đường Lam Sơn. cách 50m về phía Bắc) - |
Đất TM-DV nông thôn | 291.720 | 213.928 | 155.584 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Tân Sinh Đông - Địa bàn Cam Thành Bắc cũ Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 213.928 | 155.584 | 116.688 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Tân Lập - Địa bàn Cam Thành Bắc cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 213.928 | 155.584 | 116.688 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Tân Sinh Tây - Địa bàn Cam Thành Bắc cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 213.928 | 155.584 | 116.688 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Suối Cam - Địa bàn Cam Thành Bắc cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 291.720 | 213.928 | 155.584 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Lam Sơn - Địa bàn Cam Thành Bắc cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 291.720 | 213.928 | 155.584 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Dầu Sơn - Địa bàn Suối Tân cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 185.328 | 144.144 | 123.552 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Đồng Cau - Địa bàn Suối Tân cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 185.328 | 144.144 | 123.552 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Vĩnh Phú - Địa bàn Suối Tân cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 144.144 | 123.552 | 102.960 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Tuyến đường liên xã Cam Tân - Sơn Tân - Địa bàn Sơn Tân cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 77.220 | 60.060 | 51.480 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
QUỐC LỘ 1A Từ Cầu Lò Than - Giáp ranh UBND xã Suối Tân cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.937.600 | 1.468.800 | 881.280 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
QUỐC LỘ 1A Tiếp theo - Giáp ranh Chùa Phổ Thiện |
Đất TM-DV nông thôn | 1.648.320 | 824.160 | 494.496 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
QUỐC LỘ 1A Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Cam Tân cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 979.200 | 489.600 | 293.760 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
QUỐC LỘ 1A Từ giáp ranh địa bàn Suối Tân cũ - Vườn cây Kim An |
Đất TM-DV nông thôn | 734.400 | 367.200 | 220.320 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
QUỐC LỘ 1A Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Cam Hòa cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 775.200 | 387.600 | 232.560 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
QUỐC LỘ 1A Từ giáp ranh địa bàn Cam Tân cũ - Cầu Cửu Lựu |
Đất TM-DV nông thôn | 775.200 | 387.600 | 232.560 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
QUỐC LỘ 1A Tiếp theo - Ngã ba Cửu Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 979.200 | 489.600 | 293.760 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
QUỐC LỘ 1A Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.713.600 | 856.800 | 514.080 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
QUỐC LỘ 1A Từ giáp ranh địa bàn Cam Hòa cũ - Giáp ranh địa bàn Cam Đức cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.713.600 | 856.800 | 514.080 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
QUỐC LỘ 1A Từ giáp ranh địa bàn Cam Đức cũ - Lữ Hải Quân 101 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.958.400 | 979.200 | 587.520 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
QUỐC LỘ 1A Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Cam Nghĩa. Cam Ranh cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.142.400 | 571.200 | 342.720 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3) Từ Quốc lộ 1A - Ngã ba Lập Định - Suối Môn |
Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 204.000 | 122.400 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3) Tiếp theo - Cầu Suối Sâu |
Đất TM-DV nông thôn | 326.400 | 163.200 | 97.920 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3) Tiếp theo - Đường đi Hố Mây |
Đất TM-DV nông thôn | 489.600 | 244.800 | 146.880 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3) Tiếp theo - Giáp đường WB2 đi Cam Thành Bắc |
Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 204.000 | 122.400 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3) Từ đường WB2 đi Cam Thành Bắc - Giáp đường Yến Phi (ga Suối Cát) |
Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 204.000 | 122.400 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3) Từ đường Yến Phi - Cầu Vĩnh Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 775.200 | 387.600 | 232.560 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3) Tiếp theo - Đường đi địa bàn Cam An Bắc cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 204.000 | 122.400 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3) Tiếp theo - Hết trường THCS Hoàng Hoa Thám (địa bàn Cam An Nam cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 204.000 | 122.400 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
TỈNH LỘ 9 Từ giáp ranh địa bàn Cam Phước Đông. Cam Ranh cũ - Cầu Đồng Lát 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 489.600 | 244.800 | 146.880 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Địa bàn Cam Hải Đông cũ Đường từ cầu bê tông Cam Hải - Giáp đại lộ Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 571.200 | 285.600 | 171.360 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Địa bàn Cam Hải Đông cũ Đường Nguyễn Tất Thành đoạn từ giáp ranh địa bàn Phước Đồng cũ - Giáp khu du lịch Bắc Bán đảo Cam Ranh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.468.800 | 734.400 | 440.640 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Khu du lịch Bắc bán đảo Cam Ranh (toàn bộ khu vực phía Đông đường Nguyễn Tất Thành) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.468.800 | 734.400 | 440.640 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Khu du lịch Bắc bán đảo Cam Ranh (toàn bộ khu vực phía Tây đường Nguyễn Tất Thành - trong phạm vi 100m tính từ đường Nguyễn Tất Thành) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.387.200 | 693.600 | 416.160 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường D1. D2. N5A (trong khu N3) - |
Đất TM-DV nông thôn | 693.600 | 346.800 | 208.080 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường D3 (trong khu N3) - |
Đất TM-DV nông thôn | 571.200 | 285.600 | 171.360 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường K8 (trong khu N3) - |
Đất TM-DV nông thôn | 571.200 | 285.600 | 171.360 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường N3-1 (trong khu N3) - |
Đất TM-DV nông thôn | 448.800 | 224.400 | 134.640 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Các đường còn lại trong khu N3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 204.000 | 122.400 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Cửu Lợi (Quốc lộ 1 cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 979.200 | 489.600 | 293.760 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Quốc lộ 1A đi Cam Hiệp Bắc Từ giáp ranh địa bàn Cam Đức cũ - Nhà ông Nguyễn Thành Đạt |
Đất TM-DV nông thôn | 734.400 | 367.200 | 220.320 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Quốc lộ 1A đi Cam Hiệp Bắc Từ nhà ông Nguyễn Thành Đạt - Giáp ranh địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 571.200 | 285.600 | 171.360 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Quốc lộ 1A đi Cam Hải Đông (đường Đinh Tiên Hoàng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.121.600 | 1.060.800 | 636.480 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường qua Trạm Y tế địa bàn Cam Hải Tây cũ Từ Quốc lộ 1A - Giáp ranh Trạm Y tế địa bàn Cam Hải Tây cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 571.200 | 285.600 | 171.360 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường qua Trạm Y tế địa bàn Cam Hải Tây cũ Từ giáp ranh Trạm Y tế địa bàn Cam Hải Tây cũ - Giáp nhà ông Bảo |
Đất TM-DV nông thôn | 367.200 | 183.600 | 110.160 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường thôn Tân Hải Từ cổng làng văn hóa - Giáp đường xuống cầu Gỗ |
Đất TM-DV nông thôn | 571.200 | 285.600 | 171.360 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường thôn Tân Hải Từ nhà ông Kính - Nhà ông Nhạc |
Đất TM-DV nông thôn | 367.200 | 183.600 | 110.160 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Quốc lộ 1A đi Cam Hải Đông (Đường cũ) (Đường phía bắc Nhà ông Lại) Giáp thửa đất tiếp giáp đường Đinh Tiên Hoàng về hướng Quốc lộ 1A - Giáp thửa đất tiếp giáp đường Đinh Tiên Hoàng về hướng địa bàn Cam Hải Đông cũ. |
Đất TM-DV nông thôn | 816.000 | 408.000 | 244.800 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Từ ngã ba đường Lập Định - Suối Môn đi Quốc lộ 1A (Nguyễn Công Trứ) Từ ngã ba Lập Định - Suối Môn - Cổng làng văn hóa thôn Trung Hiệp 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 734.400 | 367.200 | 220.320 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Từ ngã ba đường Lập Định - Suối Môn đi Quốc lộ 1A (Nguyễn Công Trứ) Từ cổng làng văn hóa thôn Trung Hiệp 1 - Giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 571.200 | 285.600 | 171.360 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Từ đường Lập Định-Suối Môn đi Quốc lộ 1A (Đồng Bà Thìn. địa bàn Cam Thành Bắc cũ) Từ đường Lập Định - Suối Môn - Nhà ông Võ Thu |
Đất TM-DV nông thôn | 652.800 | 326.400 | 195.840 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Từ đường Lập Định-Suối Môn đi Quốc lộ 1A (Đồng Bà Thìn. địa bàn Cam Thành Bắc cũ) Đoạn tiếp theo - Giáp địa bàn Cam Thành Bắc cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 489.600 | 244.800 | 146.880 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Trần Hưng Đạo Từ đường Lập Định - Suối Môn - Giáp đường xe lửa |
Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 204.000 | 122.400 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường địa bàn Cam Hiệp Nam cũ đi địa bàn Cam Thành Bắc cũ (WB2) Từ đường Lập Định - Suối Môn - Giáp ranh địa bàn Cam Thành Bắc cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 204.000 | 122.400 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Cửu Lợi (Quốc lộ 1 cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 938.400 | 469.200 | 281.520 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Từ Ngã ba Lập Định - Suối Môn đến Hồ Cam Ranh - |
Đất TM-DV nông thôn | 326.400 | 163.200 | 97.920 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường thôn Vinh Bình: từ QL 1A đến nhà ông Hồ Văn Gần - |
Đất TM-DV nông thôn | 326.400 | 163.200 | 97.920 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Đồng Bà Thìn đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ Từ Quốc lộ 1A - Đường vào hồ chứa nước nhà máy Đường và doanh trại Quân đội |
Đất TM-DV nông thôn | 775.200 | 387.600 | 232.560 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Đồng Bà Thìn đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ Từ đường vào hồ chứa nước nhà máy Đường và doanh trại Quân đội - Đường số 4 (hai bên đường) |
Đất TM-DV nông thôn | 652.800 | 326.400 | 195.840 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Đồng Bà Thìn đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ Đoạn tiếp theo (hai bên đường) - Giáp ranh địa bàn Cam Hiệp Nam cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 489.600 | 244.800 | 146.880 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Đồng Bà Thìn đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ Đường vào Nhà máy đường: từ QL1A - Nhà máy đường |
Đất TM-DV nông thôn | 652.800 | 326.400 | 195.840 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường địa bàn Cam Thành Bắc cũ đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ (WB2) Từ Quốc lộ 1A - Ngã ba đường lên đền Phật Mẫu |
Đất TM-DV nông thôn | 652.800 | 326.400 | 195.840 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường địa bàn Cam Thành Bắc cũ đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ (WB2) Từ ngã ba đường lên đền Phật Mẫu - Giáp địa bàn Cam Hiệp Nam cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 204.000 | 122.400 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Lam Sơn Từ Quốc lộ 1A - Nhà ông Bông |
Đất TM-DV nông thôn | 571.200 | 285.600 | 171.360 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Lam Sơn Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 489.600 | 244.800 | 146.880 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Đại Hàn (đường số 7) - |
Đất TM-DV nông thôn | 326.400 | 163.200 | 97.920 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Tân Thành - Tân Lập - |
Đất TM-DV nông thôn | 652.800 | 326.400 | 195.840 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Đại Hàn (đường số 7) - |
Đất TM-DV nông thôn | 326.400 | 163.200 | 97.920 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Bà Huyện Thanh Quan - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.434.576 | 912.912 | 652.080 | 391.248 |
| Xã Cam Lâm |
Bà Huyện Thanh Quan - Địa bàn Cam Đức cũ Võ Thị Sáu - Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.255.254 | 798.798 | 570.570 | 342.342 |
| Xã Cam Lâm |
Bà Huyện Thanh Quan - Địa bàn Cam Đức cũ Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Thiện Thuật |
Đất SX-KD nông thôn | 521.664 | 365.165 | 260.832 | 221.707 |
| Xã Cam Lâm |
Bà Huyện Thanh Quan - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Thiện Thuật - Kênh chính Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 456.456 | 319.519 | 228.228 | 193.994 |
| Xã Cam Lâm |
Đào Duy Anh - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 978.120 | 684.684 | 456.456 | 374.946 |
| Xã Cam Lâm |
Đào Duy Anh - Địa bàn Cam Đức cũ Võ Thị Sáu - Trần Quý Cáp |
Đất SX-KD nông thôn | 880.308 | 616.216 | 410.810 | 337.451 |
| Xã Cam Lâm |
Đào Duy Anh - Địa bàn Cam Đức cũ Trần Quý Cáp - Nguyễn Thiện Thuật |
Đất SX-KD nông thôn | 782.496 | 547.747 | 365.165 | 299.957 |
| Xã Cam Lâm |
Đào Duy Anh - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Thiện Thuật - Kênh chính Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 684.684 | 479.279 | 319.519 | 262.462 |
| Xã Cam Lâm |
Đinh Tiên Hoàng - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Tiếp giáp cầu bê tông Cam Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 2.042.040 | 1.084.083 | 855.855 | 570.570 |
| Xã Cam Lâm |
Đường nhà ông Lại (giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ) - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD nông thôn | 521.664 | 365.165 | 260.832 | 221.707 |
| Xã Cam Lâm |
Hải Thượng Lãn Ông - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Cống bản (nhà ông Trần Văn Linh) |
Đất SX-KD nông thôn | 586.872 | 410.810 | 293.436 | 249.421 |
| Xã Cam Lâm |
Hải Thượng Lãn Ông - Địa bàn Cam Đức cũ Cống bản (nhà ông Trần Văn Linh) - Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD nông thôn | 521.664 | 365.165 | 260.832 | 221.707 |
| Xã Cam Lâm |
Hải Thượng Lãn Ông - Địa bàn Cam Đức cũ Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Thiện Thuật |
Đất SX-KD nông thôn | 456.456 | 319.519 | 228.228 | 193.994 |
| Xã Cam Lâm |
Hải Thượng Lãn Ông - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Thiện Thuật - Kênh chính Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 391.248 | 273.874 | 195.624 | 166.280 |
| Xã Cam Lâm |
Hồ Xuân Hương - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.434.576 | 912.912 | 652.080 | 391.248 |
| Xã Cam Lâm |
Hồ Xuân Hương - Địa bàn Cam Đức cũ Võ Thị Sáu - Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.255.254 | 798.798 | 570.570 | 342.342 |
| Xã Cam Lâm |
Hồ Xuân Hương - Địa bàn Cam Đức cũ Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Thiện Thuật |
Đất SX-KD nông thôn | 521.664 | 365.165 | 260.832 | 221.707 |
| Xã Cam Lâm |
Hồ Xuân Hương - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Thiện Thuật - Kênh chính Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 456.456 | 319.519 | 228.228 | 193.994 |
| Xã Cam Lâm |
Hoàng Quốc Việt - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Nhà bà Nguyễn Thị Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 407.550 | 293.436 | 244.530 | 211.926 |
| Xã Cam Lâm |
Hoàng Quốc Việt - Địa bàn Cam Đức cũ Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 366.795 | 264.092 | 220.077 | 190.733 |
| Xã Cam Lâm |
Hoàng Văn Thái - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Giáp Bệnh viện đa khoa huyện Cam Lâm |
Đất SX-KD nông thôn | 407.550 | 293.436 | 244.530 | 211.926 |
| Xã Cam Lâm |
Hoàng Văn Thụ - Địa bàn Cam Đức cũ Ngô Gia Tự - Nguyễn Du |
Đất SX-KD nông thôn | 586.872 | 410.810 | 273.874 | 224.968 |
| Xã Cam Lâm |
Hoàng Văn Thụ - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Du - Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD nông thôn | 782.496 | 547.747 | 365.165 | 299.957 |
| Xã Cam Lâm |
Hoàng Văn Thụ - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Trãi - Lưu Hữu Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 684.684 | 479.279 | 319.519 | 262.462 |
| Xã Cam Lâm |
Hàm Nghi - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Đường quy hoạch Lê Duẩn |
Đất SX-KD nông thôn | 782.496 | 547.747 | 365.165 | 299.957 |
| Xã Cam Lâm |
Lê Lai - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Ngã ba trường Mầu giáo |
Đất SX-KD nông thôn | 521.664 | 365.165 | 260.832 | 221.707 |
| Xã Cam Lâm |
Lê Lai - Địa bàn Cam Đức cũ Ngã ba trường Mẫu giáo - Đầm Thủy Triều |
Đất SX-KD nông thôn | 407.550 | 293.436 | 244.530 | 211.926 |
| Xã Cam Lâm |
Lý Thái Tổ - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Lê Duẩn |
Đất SX-KD nông thôn | 684.684 | 479.279 | 319.519 | 262.462 |
| Xã Cam Lâm |
Lý Tự Trọng - Địa bàn Cam Đức cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 586.872 | 410.810 | 293.436 | 249.421 |
| Xã Cam Lâm |
Lưu Hữu Phước - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 652.080 | 456.456 | 326.040 | 277.134 |
| Xã Cam Lâm |
Lưu Hữu Phước - Địa bàn Cam Đức cũ Võ Thị Sáu - Trần Quý Cáp |
Đất SX-KD nông thôn | 586.872 | 410.810 | 293.436 | 249.421 |
| Xã Cam Lâm |
Lưu Hữu Phước - Địa bàn Cam Đức cũ Trần Quý Cáp - Nguyễn Khanh |
Đất SX-KD nông thôn | 521.664 | 365.165 | 260.832 | 221.707 |
| Xã Cam Lâm |
Lưu Hữu Phước - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Khanh - Cao Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 456.456 | 319.519 | 228.228 | 193.994 |
| Xã Cam Lâm |
Lê Thị Hồng Gấm - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Cuối đường |
Đất SX-KD nông thôn | 407.550 | 293.436 | 244.530 | 211.926 |
| Xã Cam Lâm |
Ngô Gia Tự - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Kênh chính Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 407.550 | 293.436 | 244.530 | 211.926 |
| Xã Cam Lâm |
Ngô Tất Tố - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 978.120 | 684.684 | 456.456 | 374.946 |
| Xã Cam Lâm |
Ngô Tất Tố - Địa bàn Cam Đức cũ Võ Thị Sáu - Trần Quý Cáp |
Đất SX-KD nông thôn | 880.308 | 616.216 | 410.810 | 337.451 |
| Xã Cam Lâm |
Ngô Tất Tố - Địa bàn Cam Đức cũ Trần Quý Cáp - Nguyễn Thiện Thuật |
Đất SX-KD nông thôn | 782.496 | 547.747 | 365.165 | 299.957 |
| Xã Cam Lâm |
Ngô Tất Tố - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Thiện Thuật - Kênh chính Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 456.456 | 319.519 | 228.228 | 193.994 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Du - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Nhà thờ Hoà Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 978.120 | 684.684 | 456.456 | 374.946 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Du - Địa bàn Cam Đức cũ Nhà thờ Hòa Yên - Hết trường THCS Quang Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 586.872 | 410.810 | 293.436 | 249.421 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Du - Địa bàn Cam Đức cũ Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 521.664 | 365.165 | 260.832 | 221.707 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Khanh - Địa bàn Cam Đức cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 521.664 | 365.165 | 260.832 | 221.707 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Khuyến - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 586.872 | 410.810 | 293.436 | 249.421 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Khuyến - Địa bàn Cam Đức cũ Võ Thị Sáu - Nguyễn Thiện Thuật |
Đất SX-KD nông thôn | 521.664 | 365.165 | 260.832 | 221.707 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Khuyến - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Thiện Thuật - Trường THCS Quang Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 456.456 | 319.519 | 228.228 | 193.994 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Thái Bình - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Ngã ba đường đất (nhà bà Nguyễn Thị Khả) |
Đất SX-KD nông thôn | 521.664 | 365.165 | 260.832 | 221.707 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Thái Bình - Địa bàn Cam Đức cũ Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 456.456 | 319.519 | 228.228 | 193.994 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Thiện Thuật - Địa bàn Cam Đức cũ Bà Huyện Thanh Quan - Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD nông thôn | 521.664 | 365.165 | 260.832 | 221.707 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Thiện Thuật - Địa bàn Cam Đức cũ Còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 456.456 | 319.519 | 228.228 | 193.994 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Trãi - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Nhà thờ Hoà Nghĩa |
Đất SX-KD nông thôn | 978.120 | 684.684 | 456.456 | 374.946 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Trãi - Địa bàn Cam Đức cũ Trần Quý Cáp - Cống bàn |
Đất SX-KD nông thôn | 586.872 | 410.810 | 293.436 | 249.421 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Trãi - Địa bàn Cam Đức cũ Cống bản - Nghĩa Trang Công Giáo |
Đất SX-KD nông thôn | 521.664 | 365.165 | 260.832 | 221.707 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Văn Trỗi - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Hết đường bê tông |
Đất SX-KD nông thôn | 782.496 | 547.747 | 365.165 | 299.957 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Văn Trỗi - Địa bàn Cam Đức cũ Tiếp theo - Hết đất bà Phạm Thị Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 684.684 | 479.279 | 319.519 | 262.462 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Viết Xuân - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Hết Trường Mẫu giáo Bãi Giếng Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 521.664 | 365.165 | 260.832 | 221.707 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Viết Xuân - Địa bàn Cam Đức cũ Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 456.456 | 319.519 | 228.228 | 193.994 |
| Xã Cam Lâm |
Phạm Văn Đồng - Địa bàn Cam Đức cũ Đinh Tiên Hoàng - Lê Lai |
Đất SX-KD nông thôn | 978.120 | 684.684 | 456.456 | 374.946 |
| Xã Cam Lâm |
Tản Đà - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 652.080 | 456.456 | 326.040 | 277.134 |
| Xã Cam Lâm |
Tản Đà - Địa bàn Cam Đức cũ Võ Thị Sáu - Trần Quý Cáp |
Đất SX-KD nông thôn | 586.872 | 410.810 | 293.436 | 249.421 |
| Xã Cam Lâm |
Tản Đà - Địa bàn Cam Đức cũ Trần Quý Cáp - Nguyễn Khanh |
Đất SX-KD nông thôn | 521.664 | 365.165 | 260.832 | 221.707 |
| Xã Cam Lâm |
Tản Đà - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Khanh - Kênh chính Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 456.456 | 319.519 | 228.228 | 193.994 |
| Xã Cam Lâm |
Tô Văn Ơn - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Ngã tư đường đất (nhà ông Giáp Hà Trúc) |
Đất SX-KD nông thôn | 521.664 | 365.165 | 260.832 | 221.707 |
| Xã Cam Lâm |
Tô Văn Ơn - Địa bàn Cam Đức cũ Tiếp theo - Ngã ba đường đất (nhà bà Tô Thị Vân) |
Đất SX-KD nông thôn | 456.456 | 319.519 | 228.228 | 193.994 |
| Xã Cam Lâm |
Tô Văn Ơn - Địa bàn Cam Đức cũ Tiếp theo - Hết đất ông Nguyễn Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 391.248 | 273.874 | 195.624 | 166.280 |
| Xã Cam Lâm |
Trần Đại Nghĩa - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Ngã ba đường đất vào cổng sau trường Mầm non Cam Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 782.496 | 547.747 | 365.165 | 299.957 |
| Xã Cam Lâm |
Trần Đại Nghĩa - Địa bàn Cam Đức cũ Tiếp theo - Giáp ranh Khu tái định cư Bãi Giếng Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 684.684 | 479.279 | 319.519 | 262.462 |
| Xã Cam Lâm |
Trần Quý Cáp - Địa bàn Cam Đức cũ Hồ Xuân Hương - Lưu Hữu Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 782.496 | 547.747 | 365.165 | 299.957 |
| Xã Cam Lâm |
Trần Tế Xương - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 586.872 | 410.810 | 293.436 | 249.421 |
| Xã Cam Lâm |
Trần Tế Xương - Địa bàn Cam Đức cũ Võ Thị Sáu - Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD nông thôn | 521.664 | 365.165 | 260.832 | 221.707 |
| Xã Cam Lâm |
Trần Tế Xương - Địa bàn Cam Đức cũ Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Thiện Thuật |
Đất SX-KD nông thôn | 456.456 | 319.519 | 228.228 | 193.994 |
| Xã Cam Lâm |
Trần Tế Xương - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Thiện Thuật - Kênh chính Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 391.248 | 273.874 | 195.624 | 166.280 |
| Xã Cam Lâm |
Trường Chinh - Địa bàn Cam Đức cũ Giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ (phía Tây nhà ông Bùi Công Trạng. phía Đông nhà ông Nguyễn Văn Lại) - Cống ngang đường (nhà ông Phạm Đình Trọng) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.333.760 | 1.238.952 | 978.120 | 652.080 |
| Xã Cam Lâm |
Trường Chinh - Địa bàn Cam Đức cũ Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Cam Thành Bắc cũ (phía Tây đến hết nhà ông Võ Xuân Hồng. phía Đông đến hết nhà ông Nguyễn Lúc |
Đất SX-KD nông thôn | 2.917.200 | 1.548.690 | 1.222.650 | 815.100 |
| Xã Cam Lâm |
Trường Chinh đi Cam Hải Đông (đường xí nghiệp cát) - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD nông thôn | 782.496 | 547.747 | 365.165 | 299.957 |
| Xã Cam Lâm |
Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Ngã ba đường đất giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 782.496 | 547.747 | 365.165 | 299.957 |
| Xã Cam Lâm |
Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc - Địa bàn Cam Đức cũ Ngã ba đường đất giáp ranh địa bàn Cam Hài Tây cũ - Đại Hàn |
Đất SX-KD nông thôn | 652.080 | 456.456 | 326.040 | 277.134 |
| Xã Cam Lâm |
Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc - Địa bàn Cam Đức cũ Đại Hàn - Giáp ranh địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 521.664 | 365.165 | 260.832 | 221.707 |
| Xã Cam Lâm |
Trương Vĩnh Ký - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Cống thoát nước (sau trường Tiểu học Cam Đức 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 652.080 | 456.456 | 326.040 | 277.134 |
| Xã Cam Lâm |
Trương Vĩnh Ký - Địa bàn Cam Đức cũ Cống thoát nước (sau trường tiểu học Cam Đức 1) - Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD nông thôn | 586.872 | 410.810 | 293.436 | 249.421 |
| Xã Cam Lâm |
Trương Vĩnh Ký - Địa bàn Cam Đức cũ Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Thiện Thuật |
Đất SX-KD nông thôn | 521.664 | 365.165 | 260.832 | 221.707 |
| Xã Cam Lâm |
Trương Vĩnh Ký - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Thiện Thuật - Kênh chính Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 456.456 | 319.519 | 228.228 | 193.994 |
| Xã Cam Lâm |
Văn Cao - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 586.872 | 410.810 | 293.436 | 249.421 |
| Xã Cam Lâm |
Văn Cao - Địa bàn Cam Đức cũ Võ Thị Sáu - Nguyễn Khanh |
Đất SX-KD nông thôn | 521.664 | 365.165 | 260.832 | 221.707 |
| Xã Cam Lâm |
Văn Cao - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Khanh - Kênh chính Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 456.456 | 319.519 | 228.228 | 193.994 |
| Xã Cam Lâm |
Võ Thị Sáu - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Khuyến - Bà Huyện Thanh Quan |
Đất SX-KD nông thôn | 782.496 | 547.747 | 365.165 | 299.957 |
| Xã Cam Lâm |
Võ Thị Sáu - Địa bàn Cam Đức cũ Bà Huyện Thanh Quan - Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD nông thôn | 880.308 | 616.216 | 410.810 | 337.451 |
| Xã Cam Lâm |
Võ Thị Sáu - Địa bàn Cam Đức cũ Còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 684.684 | 479.279 | 319.519 | 262.462 |
| Xã Cam Lâm |
Xuân Diệu - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 586.872 | 410.810 | 293.436 | 249.421 |
| Xã Cam Lâm |
Xuân Diệu - Địa bàn Cam Đức cũ Võ Thị Sáu - Trần Quý Cáp |
Đất SX-KD nông thôn | 521.664 | 365.165 | 260.832 | 221.707 |
| Xã Cam Lâm |
Xuân Diệu - Địa bàn Cam Đức cũ Trần Quý Cáp - Kênh chính Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 456.456 | 319.519 | 228.228 | 193.994 |
| Xã Cam Lâm |
Đường bên cạnh cây xăng Châu pháp - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Kênh chính Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 407.550 | 293.436 | 244.530 | 211.926 |
| Xã Cam Lâm |
Đường xóm 5 (bên cạnh Chi cục thi hành án Cam Lâm) - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Hết đường bê tông |
Đất SX-KD nông thôn | 407.550 | 293.436 | 244.530 | 211.926 |
| Xã Cam Lâm |
Đường xóm 5 (bên cạnh Chi cục thi hành án Cam Lâm) - Địa bàn Cam Đức cũ Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 366.795 | 264.092 | 220.077 | 190.733 |
| Xã Cam Lâm |
Đường xóm 6 (bên cạnh nhà bác sĩ Chung) - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Hết đường bê tông |
Đất SX-KD nông thôn | 407.550 | 293.436 | 244.530 | 211.926 |
| Xã Cam Lâm |
Đường xóm 6 (bên cạnh nhà bác sĩ Chung) - Địa bàn Cam Đức cũ Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 366.795 | 264.092 | 220.077 | 190.733 |
| Xã Cam Lâm |
Đường cổng tổ dân phố văn hóa Bãi Giếng 3 - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Hết đường bê tông |
Đất SX-KD nông thôn | 407.550 | 293.436 | 244.530 | 211.926 |
| Xã Cam Lâm |
Đường cổng tổ dân phố văn hóa Bãi Giếng 3 - Địa bàn Cam Đức cũ Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 366.795 | 264.092 | 220.077 | 190.733 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Nguyễn Thị Định - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Trung tâm văn hóa thể thao huyện Cam Lâm |
Đất SX-KD nông thôn | 366.795 | 264.092 | 220.077 | 190.733 |
| Xã Cam Lâm |
Đại Hàn (đường số 7) - Địa bàn Cam Đức cũ Đường Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc - Đường xã Cam Thành Bắc đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ (WB2) |
Đất SX-KD nông thôn | 326.040 | 234.749 | 195.624 | 169.541 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Lập Định-Suối Môn - Địa bàn Cam Đức cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 456.456 | 319.519 | 228.228 | 193.994 |
| Xã Cam Lâm |
Đường vào trường Hùng Vương - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Đường bên cạnh Chi cục Thi hành án |
Đất SX-KD nông thôn | 407.550 | 293.436 | 244.530 | 211.926 |
| Xã Cam Lâm |
Đường giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Ngã ba giáp địa bàn Cam Hải Tây cũ (nhà bà Võ Thị Suy) |
Đất SX-KD nông thôn | 407.550 | 293.436 | 244.530 | 211.926 |
| Xã Cam Lâm |
Khu tái định cư TDP Bãi Giếng 1 - Địa bàn Cam Đức cũ Đường nhựa quy hoạch 30m - |
Đất SX-KD nông thôn | 652.080 | 456.456 | 326.040 | 277.134 |
| Xã Cam Lâm |
Khu tái định cư TDP Bãi Giếng 1 - Địa bàn Cam Đức cũ Đường bê tông quy hoạch 9.5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 586.872 | 410.810 | 293.436 | 249.421 |
| Xã Cam Lâm |
Khu tái định cư TDP Bãi Giếng 1 - Địa bàn Cam Đức cũ Đường dẫn vào cao tốc Bắc - Nam (Lê Lợi) - |
Đất SX-KD nông thôn | 684.684 | 479.279 | 319.519 | 262.462 |
| Xã Cam Lâm |
Khu tái định cư TDP Bãi Giếng 1 - Địa bàn Cam Đức cũ Đường vào khu tái định cư Bãi Giếng 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 652.080 | 456.456 | 326.040 | 277.134 |
| Xã Cam Lâm |
Khu tái định cư TDP Bãi Giếng 1 - Địa bàn Cam Đức cũ Đường Lê Duẩn (đoạn chưa thi công dự án) - |
Đất SX-KD nông thôn | 521.664 | 365.165 | 260.832 | 221.707 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Địa bàn Cam Đức cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 456.456 | 319.519 | 228.228 | 193.994 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Thủy Triều - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 92.664 | 72.072 | 61.776 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Cù Hin - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 92.664 | 72.072 | 61.776 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường N6 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 92.664 | 72.072 | 61.776 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường N4 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 92.664 | 72.072 | 61.776 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường N3 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 92.664 | 72.072 | 61.776 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường N2 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 92.664 | 72.072 | 61.776 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường N1B - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 92.664 | 72.072 | 61.776 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường K3 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 92.664 | 72.072 | 61.776 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường K8 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 92.664 | 72.072 | 61.776 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường L9 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 92.664 | 72.072 | 61.776 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường K10 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 92.664 | 72.072 | 61.776 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường K11 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 92.664 | 72.072 | 61.776 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường N5A - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 92.664 | 72.072 | 61.776 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường liên thôn Cù Hin và thôn Thủy Triều - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 92.664 | 72.072 | 61.776 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Bắc Vĩnh - Địa bàn Cam Hải Tây cũ Khoảng giữa đường Quốc lộ 1A và Quốc lộ 1 cũ và đường từ Quốc lộ 1 cũ tại ngã 3 Bắc Vĩnh - Cầu Gỗ phạm vi 50m (hai bên đường) |
Đất SX-KD nông thôn | 393.822 | 288.803 | 210.038 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Bắc Vĩnh - Địa bàn Cam Hải Tây cũ Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 288.803 | 210.038 | 157.529 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Bãi Giếng 2 - Địa bàn Cam Hải Tây cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 393.822 | 288.803 | 210.038 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Tân Hải - Địa bàn Cam Hải Tây cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 288.803 | 210.038 | 157.529 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Trung Hiệp 1 - Địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ Từ cầu Suối Sâu - Giáp ranh Trung Hiệp 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 131.274 | 96.268 | 70.013 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Trung Hiệp 1 - Địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ Từ cầu Suối Sâu - Giáp ranh Cam Hóa |
Đất SX-KD nông thôn | 112.312 | 81.682 | 61.261 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Trung Hiệp 2 - Địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 112.312 | 81.682 | 61.261 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Vĩnh Thái - Địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 153.153 | 112.312 | 81.682 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Suối Cát - Địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 153.153 | 112.312 | 81.682 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Quảng Đức - Địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 112.312 | 81.682 | 61.261 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Các thôn: Cửu Lợi 1. Cửu Lợi 2. Cửu Lợi 3. Văn Tử Đông. Văn Tử Tây - Địa bàn Cam Hòa cũ Các khu vực nằm ngoài khu vực nằm giữa đường Quốc lộ 1A và Quốc lộ 1 cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 224.624 | 163.363 | 122.522 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Các thôn: Lập Định 1. Lập Định 2. Lập Định 3 - Địa bàn Cam Hòa cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 224.624 | 163.363 | 122.522 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Khu tái định cư thôn Cửu Lợi 2 - Địa bàn Cam Hòa cũ Giáp đường bê tông nhựa rộng 6m (quy hoạch rộng 12m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 224.624 | 163.363 | 122.522 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Khu tái định cư thôn Cửu Lợi 2 - Địa bàn Cam Hòa cũ Giáp đường bê tông nhựa rộng 6m (quy hoạch rộng 8m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 224.624 | 163.363 | 122.522 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Vinh Bình - Địa bàn Cam Tân cũ Từ giáp Quốc lộ 1A - Tràn Suối Gỗ |
Đất SX-KD nông thôn | 175.032 | 128.357 | 93.350 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Vinh Bình - Địa bàn Cam Tân cũ Các khu vực còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 128.357 | 93.350 | 70.013 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Phú Bình 2 - Địa bàn Cam Tân cũ Từ Quốc lộ 1A - Đường ray xe lửa |
Đất SX-KD nông thôn | 175.032 | 128.357 | 93.350 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Phú Bình 2 - Địa bàn Cam Tân cũ Các khu vực còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 128.357 | 93.350 | 70.013 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Tân Thành - Địa bàn Cam Thành Bắc cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 218.790 | 160.446 | 116.688 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Tân Quý - Địa bàn Cam Thành Bắc cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 218.790 | 160.446 | 116.688 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Tân Phú - Địa bàn Cam Thành Bắc cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 218.790 | 160.446 | 116.688 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Tân Sinh Đông - Địa bàn Cam Thành Bắc cũ Khoảng giữa đường Đồng Bà Thìn- Suối Cát với đường Lam Sơn (ven đường Lam Sơn. cách 50m về phía Bắc) - |
Đất SX-KD nông thôn | 218.790 | 160.446 | 116.688 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Tân Sinh Đông - Địa bàn Cam Thành Bắc cũ Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 160.446 | 116.688 | 87.516 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Tân Lập - Địa bàn Cam Thành Bắc cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 160.446 | 116.688 | 87.516 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Tân Sinh Tây - Địa bàn Cam Thành Bắc cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 160.446 | 116.688 | 87.516 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Suối Cam - Địa bàn Cam Thành Bắc cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 218.790 | 160.446 | 116.688 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Lam Sơn - Địa bàn Cam Thành Bắc cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 218.790 | 160.446 | 116.688 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Dầu Sơn - Địa bàn Suối Tân cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 138.996 | 108.108 | 92.664 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Đồng Cau - Địa bàn Suối Tân cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 138.996 | 108.108 | 92.664 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Vĩnh Phú - Địa bàn Suối Tân cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 108.108 | 92.664 | 77.220 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Tuyến đường liên xã Cam Tân - Sơn Tân - Địa bàn Sơn Tân cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 57.915 | 45.045 | 38.610 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
QUỐC LỘ 1A Từ Cầu Lò Than - Giáp ranh UBND xã Suối Tân cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.203.200 | 1.101.600 | 660.960 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
QUỐC LỘ 1A Tiếp theo - Giáp ranh Chùa Phổ Thiện |
Đất SX-KD nông thôn | 1.236.240 | 618.120 | 370.872 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
QUỐC LỘ 1A Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Cam Tân cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 734.400 | 367.200 | 220.320 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
QUỐC LỘ 1A Từ giáp ranh địa bàn Suối Tân cũ - Vườn cây Kim An |
Đất SX-KD nông thôn | 550.800 | 275.400 | 165.240 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
QUỐC LỘ 1A Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Cam Hòa cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 581.400 | 290.700 | 174.420 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
QUỐC LỘ 1A Từ giáp ranh địa bàn Cam Tân cũ - Cầu Cửu Lựu |
Đất SX-KD nông thôn | 581.400 | 290.700 | 174.420 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
QUỐC LỘ 1A Tiếp theo - Ngã ba Cửu Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 734.400 | 367.200 | 220.320 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
QUỐC LỘ 1A Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.285.200 | 642.600 | 385.560 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
QUỐC LỘ 1A Từ giáp ranh địa bàn Cam Hòa cũ - Giáp ranh địa bàn Cam Đức cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.285.200 | 642.600 | 385.560 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
QUỐC LỘ 1A Từ giáp ranh địa bàn Cam Đức cũ - Lữ Hải Quân 101 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.468.800 | 734.400 | 440.640 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
QUỐC LỘ 1A Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Cam Nghĩa. Cam Ranh cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 856.800 | 428.400 | 257.040 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3) Từ Quốc lộ 1A - Ngã ba Lập Định - Suối Môn |
Đất SX-KD nông thôn | 306.000 | 153.000 | 91.800 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3) Tiếp theo - Cầu Suối Sâu |
Đất SX-KD nông thôn | 244.800 | 122.400 | 73.440 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3) Tiếp theo - Đường đi Hố Mây |
Đất SX-KD nông thôn | 367.200 | 183.600 | 110.160 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3) Tiếp theo - Giáp đường WB2 đi Cam Thành Bắc |
Đất SX-KD nông thôn | 306.000 | 153.000 | 91.800 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3) Từ đường WB2 đi Cam Thành Bắc - Giáp đường Yến Phi (ga Suối Cát) |
Đất SX-KD nông thôn | 306.000 | 153.000 | 91.800 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3) Từ đường Yến Phi - Cầu Vĩnh Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 581.400 | 290.700 | 174.420 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3) Tiếp theo - Đường đi địa bàn Cam An Bắc cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 306.000 | 153.000 | 91.800 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3) Tiếp theo - Hết trường THCS Hoàng Hoa Thám (địa bàn Cam An Nam cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 306.000 | 153.000 | 91.800 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
TỈNH LỘ 9 Từ giáp ranh địa bàn Cam Phước Đông. Cam Ranh cũ - Cầu Đồng Lát 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 367.200 | 183.600 | 110.160 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Địa bàn Cam Hải Đông cũ Đường từ cầu bê tông Cam Hải - Giáp đại lộ Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 428.400 | 214.200 | 128.520 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Địa bàn Cam Hải Đông cũ Đường Nguyễn Tất Thành đoạn từ giáp ranh địa bàn Phước Đồng cũ - Giáp khu du lịch Bắc Bán đảo Cam Ranh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.101.600 | 550.800 | 330.480 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Khu du lịch Bắc bán đảo Cam Ranh (toàn bộ khu vực phía Đông đường Nguyễn Tất Thành) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.101.600 | 550.800 | 330.480 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Khu du lịch Bắc bán đảo Cam Ranh (toàn bộ khu vực phía Tây đường Nguyễn Tất Thành - trong phạm vi 100m tính từ đường Nguyễn Tất Thành) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.040.400 | 520.200 | 312.120 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường D1. D2. N5A (trong khu N3) - |
Đất SX-KD nông thôn | 520.200 | 260.100 | 156.060 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường D3 (trong khu N3) - |
Đất SX-KD nông thôn | 428.400 | 214.200 | 128.520 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường K8 (trong khu N3) - |
Đất SX-KD nông thôn | 428.400 | 214.200 | 128.520 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường N3-1 (trong khu N3) - |
Đất SX-KD nông thôn | 336.600 | 168.300 | 100.980 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Các đường còn lại trong khu N3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 306.000 | 153.000 | 91.800 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Cửu Lợi (Quốc lộ 1 cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 734.400 | 367.200 | 220.320 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Quốc lộ 1A đi Cam Hiệp Bắc Từ giáp ranh địa bàn Cam Đức cũ - Nhà ông Nguyễn Thành Đạt |
Đất SX-KD nông thôn | 550.800 | 275.400 | 165.240 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Quốc lộ 1A đi Cam Hiệp Bắc Từ nhà ông Nguyễn Thành Đạt - Giáp ranh địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 428.400 | 214.200 | 128.520 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Quốc lộ 1A đi Cam Hải Đông (đường Đinh Tiên Hoàng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.591.200 | 795.600 | 477.360 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường qua Trạm Y tế địa bàn Cam Hải Tây cũ Từ Quốc lộ 1A - Giáp ranh Trạm Y tế địa bàn Cam Hải Tây cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 428.400 | 214.200 | 128.520 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường qua Trạm Y tế địa bàn Cam Hải Tây cũ Từ giáp ranh Trạm Y tế địa bàn Cam Hải Tây cũ - Giáp nhà ông Bảo |
Đất SX-KD nông thôn | 275.400 | 137.700 | 82.620 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường thôn Tân Hải Từ cổng làng văn hóa - Giáp đường xuống cầu Gỗ |
Đất SX-KD nông thôn | 428.400 | 214.200 | 128.520 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường thôn Tân Hải Từ nhà ông Kính - Nhà ông Nhạc |
Đất SX-KD nông thôn | 275.400 | 137.700 | 82.620 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Quốc lộ 1A đi Cam Hải Đông (Đường cũ) (Đường phía bắc Nhà ông Lại) Giáp thửa đất tiếp giáp đường Đinh Tiên Hoàng về hướng Quốc lộ 1A - Giáp thửa đất tiếp giáp đường Đinh Tiên Hoàng về hướng địa bàn Cam Hải Đông cũ. |
Đất SX-KD nông thôn | 612.000 | 306.000 | 183.600 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Từ ngã ba đường Lập Định - Suối Môn đi Quốc lộ 1A (Nguyễn Công Trứ) Từ ngã ba Lập Định - Suối Môn - Cổng làng văn hóa thôn Trung Hiệp 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 550.800 | 275.400 | 165.240 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Từ ngã ba đường Lập Định - Suối Môn đi Quốc lộ 1A (Nguyễn Công Trứ) Từ cổng làng văn hóa thôn Trung Hiệp 1 - Giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 428.400 | 214.200 | 128.520 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Từ đường Lập Định-Suối Môn đi Quốc lộ 1A (Đồng Bà Thìn. địa bàn Cam Thành Bắc cũ) Từ đường Lập Định - Suối Môn - Nhà ông Võ Thu |
Đất SX-KD nông thôn | 489.600 | 244.800 | 146.880 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Từ đường Lập Định-Suối Môn đi Quốc lộ 1A (Đồng Bà Thìn. địa bàn Cam Thành Bắc cũ) Đoạn tiếp theo - Giáp địa bàn Cam Thành Bắc cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 367.200 | 183.600 | 110.160 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Trần Hưng Đạo Từ đường Lập Định - Suối Môn - Giáp đường xe lửa |
Đất SX-KD nông thôn | 306.000 | 153.000 | 91.800 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường địa bàn Cam Hiệp Nam cũ đi địa bàn Cam Thành Bắc cũ (WB2) Từ đường Lập Định - Suối Môn - Giáp ranh địa bàn Cam Thành Bắc cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 306.000 | 153.000 | 91.800 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Cửu Lợi (Quốc lộ 1 cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 703.800 | 351.900 | 211.140 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Từ Ngã ba Lập Định - Suối Môn đến Hồ Cam Ranh - |
Đất SX-KD nông thôn | 244.800 | 122.400 | 73.440 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường thôn Vinh Bình: từ QL 1A đến nhà ông Hồ Văn Gần - |
Đất SX-KD nông thôn | 244.800 | 122.400 | 73.440 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Đồng Bà Thìn đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ Từ Quốc lộ 1A - Đường vào hồ chứa nước nhà máy Đường và doanh trại Quân đội |
Đất SX-KD nông thôn | 581.400 | 290.700 | 174.420 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Đồng Bà Thìn đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ Từ đường vào hồ chứa nước nhà máy Đường và doanh trại Quân đội - Đường số 4 (hai bên đường) |
Đất SX-KD nông thôn | 489.600 | 244.800 | 146.880 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Đồng Bà Thìn đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ Đoạn tiếp theo (hai bên đường) - Giáp ranh địa bàn Cam Hiệp Nam cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 367.200 | 183.600 | 110.160 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Đồng Bà Thìn đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ Đường vào Nhà máy đường: từ QL1A - Nhà máy đường |
Đất SX-KD nông thôn | 489.600 | 244.800 | 146.880 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường địa bàn Cam Thành Bắc cũ đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ (WB2) Từ Quốc lộ 1A - Ngã ba đường lên đền Phật Mẫu |
Đất SX-KD nông thôn | 489.600 | 244.800 | 146.880 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường địa bàn Cam Thành Bắc cũ đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ (WB2) Từ ngã ba đường lên đền Phật Mẫu - Giáp địa bàn Cam Hiệp Nam cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 306.000 | 153.000 | 91.800 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Lam Sơn Từ Quốc lộ 1A - Nhà ông Bông |
Đất SX-KD nông thôn | 428.400 | 214.200 | 128.520 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Lam Sơn Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 367.200 | 183.600 | 110.160 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Đại Hàn (đường số 7) - |
Đất SX-KD nông thôn | 244.800 | 122.400 | 73.440 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Tân Thành - Tân Lập - |
Đất SX-KD nông thôn | 489.600 | 244.800 | 146.880 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Đại Hàn (đường số 7) - |
Đất SX-KD nông thôn | 244.800 | 122.400 | 73.440 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Khu công nghiệp Suối Dầu - |
Đất SX-KD | 415.860 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Cụm công nghiệp Trảng É 1 - |
Đất SX-KD | 234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Cụm công nghiệp Trảng É 2 - |
Đất SX-KD | 234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Xã Cam Lâm - |
Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 41.400 | 0 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Xã Cam Lâm - |
Đất trồng cây lâu năm | 54.000 | 41.400 | 0 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Xã Cam Lâm - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 37.800 | 27.000 | 0 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Xã Cam Lâm - |
Đất rừng sản xuất | 18.000 | 12.600 | 0 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Xã Cam Lâm - |
Đất rừng phòng hộ | 14.400 | 10.800 | 0 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Xã Cam Lâm - |
Đất rừng đặc dụng | 14.400 | 10.800 | 0 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Xã Cam Lâm - |
Đất làm muối | 36.000 | 27.000 | 0 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Bà Huyện Thanh Quan - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Võ Thị Sáu |
Đất ở nông thôn | 2.390.960 | 1.521.520 | 1.086.800 | 652.080 |
| Xã Cam Lâm |
Bà Huyện Thanh Quan - Địa bàn Cam Đức cũ Võ Thị Sáu - Hoàng Văn Thụ |
Đất ở nông thôn | 2.092.090 | 1.331.330 | 950.950 | 570.570 |
| Xã Cam Lâm |
Bà Huyện Thanh Quan - Địa bàn Cam Đức cũ Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Thiện Thuật |
Đất ở nông thôn | 869.440 | 608.608 | 434.720 | 369.512 |
| Xã Cam Lâm |
Bà Huyện Thanh Quan - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Thiện Thuật - Kênh chính Nam |
Đất ở nông thôn | 760.760 | 532.532 | 380.380 | 323.323 |
| Xã Cam Lâm |
Đào Duy Anh - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Võ Thị Sáu |
Đất ở nông thôn | 1.630.200 | 1.141.140 | 760.760 | 624.910 |
| Xã Cam Lâm |
Đào Duy Anh - Địa bàn Cam Đức cũ Võ Thị Sáu - Trần Quý Cáp |
Đất ở nông thôn | 1.467.180 | 1.027.026 | 684.684 | 562.419 |
| Xã Cam Lâm |
Đào Duy Anh - Địa bàn Cam Đức cũ Trần Quý Cáp - Nguyễn Thiện Thuật |
Đất ở nông thôn | 1.304.160 | 912.912 | 608.608 | 499.928 |
| Xã Cam Lâm |
Đào Duy Anh - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Thiện Thuật - Kênh chính Nam |
Đất ở nông thôn | 1.141.140 | 798.798 | 532.532 | 437.437 |
| Xã Cam Lâm |
Đinh Tiên Hoàng - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Tiếp giáp cầu bê tông Cam Hải |
Đất ở nông thôn | 3.403.400 | 1.806.805 | 1.426.425 | 950.950 |
| Xã Cam Lâm |
Đường nhà ông Lại (giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ) - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở nông thôn | 869.440 | 608.608 | 434.720 | 369.512 |
| Xã Cam Lâm |
Hải Thượng Lãn Ông - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Cống bản (nhà ông Trần Văn Linh) |
Đất ở nông thôn | 978.120 | 684.684 | 489.060 | 415.701 |
| Xã Cam Lâm |
Hải Thượng Lãn Ông - Địa bàn Cam Đức cũ Cống bản (nhà ông Trần Văn Linh) - Hoàng Văn Thụ |
Đất ở nông thôn | 869.440 | 608.608 | 434.720 | 369.512 |
| Xã Cam Lâm |
Hải Thượng Lãn Ông - Địa bàn Cam Đức cũ Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Thiện Thuật |
Đất ở nông thôn | 760.760 | 532.532 | 380.380 | 323.323 |
| Xã Cam Lâm |
Hải Thượng Lãn Ông - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Thiện Thuật - Kênh chính Nam |
Đất ở nông thôn | 652.080 | 456.456 | 326.040 | 277.134 |
| Xã Cam Lâm |
Hồ Xuân Hương - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Võ Thị Sáu |
Đất ở nông thôn | 2.390.960 | 1.521.520 | 1.086.800 | 652.080 |
| Xã Cam Lâm |
Hồ Xuân Hương - Địa bàn Cam Đức cũ Võ Thị Sáu - Hoàng Văn Thụ |
Đất ở nông thôn | 2.092.090 | 1.331.330 | 950.950 | 570.570 |
| Xã Cam Lâm |
Hồ Xuân Hương - Địa bàn Cam Đức cũ Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Thiện Thuật |
Đất ở nông thôn | 869.440 | 608.608 | 434.720 | 369.512 |
| Xã Cam Lâm |
Hồ Xuân Hương - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Thiện Thuật - Kênh chính Nam |
Đất ở nông thôn | 760.760 | 532.532 | 380.380 | 323.323 |
| Xã Cam Lâm |
Hoàng Quốc Việt - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Nhà bà Nguyễn Thị Hưng |
Đất ở nông thôn | 679.250 | 489.060 | 407.550 | 353.210 |
| Xã Cam Lâm |
Hoàng Quốc Việt - Địa bàn Cam Đức cũ Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 611.325 | 440.154 | 366.795 | 317.889 |
| Xã Cam Lâm |
Hoàng Văn Thái - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Giáp Bệnh viện đa khoa huyện Cam Lâm |
Đất ở nông thôn | 679.250 | 489.060 | 407.550 | 353.210 |
| Xã Cam Lâm |
Hoàng Văn Thụ - Địa bàn Cam Đức cũ Ngô Gia Tự - Nguyễn Du |
Đất ở nông thôn | 978.120 | 684.684 | 456.456 | 374.946 |
| Xã Cam Lâm |
Hoàng Văn Thụ - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Du - Nguyễn Trãi |
Đất ở nông thôn | 1.304.160 | 912.912 | 608.608 | 499.928 |
| Xã Cam Lâm |
Hoàng Văn Thụ - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Trãi - Lưu Hữu Phước |
Đất ở nông thôn | 1.141.140 | 798.798 | 532.532 | 437.437 |
| Xã Cam Lâm |
Hàm Nghi - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Đường quy hoạch Lê Duẩn |
Đất ở nông thôn | 1.304.160 | 912.912 | 608.608 | 499.928 |
| Xã Cam Lâm |
Lê Lai - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Ngã ba trường Mầu giáo |
Đất ở nông thôn | 869.440 | 608.608 | 434.720 | 369.512 |
| Xã Cam Lâm |
Lê Lai - Địa bàn Cam Đức cũ Ngã ba trường Mẫu giáo - Đầm Thủy Triều |
Đất ở nông thôn | 679.250 | 489.060 | 407.550 | 353.210 |
| Xã Cam Lâm |
Lý Thái Tổ - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Lê Duẩn |
Đất ở nông thôn | 1.141.140 | 798.798 | 532.532 | 437.437 |
| Xã Cam Lâm |
Lý Tự Trọng - Địa bàn Cam Đức cũ - |
Đất ở nông thôn | 978.120 | 684.684 | 489.060 | 415.701 |
| Xã Cam Lâm |
Lưu Hữu Phước - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Võ Thị Sáu |
Đất ở nông thôn | 1.086.800 | 760.760 | 543.400 | 461.890 |
| Xã Cam Lâm |
Lưu Hữu Phước - Địa bàn Cam Đức cũ Võ Thị Sáu - Trần Quý Cáp |
Đất ở nông thôn | 978.120 | 684.684 | 489.060 | 415.701 |
| Xã Cam Lâm |
Lưu Hữu Phước - Địa bàn Cam Đức cũ Trần Quý Cáp - Nguyễn Khanh |
Đất ở nông thôn | 869.440 | 608.608 | 434.720 | 369.512 |
| Xã Cam Lâm |
Lưu Hữu Phước - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Khanh - Cao Thắng |
Đất ở nông thôn | 760.760 | 532.532 | 380.380 | 323.323 |
| Xã Cam Lâm |
Lê Thị Hồng Gấm - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Cuối đường |
Đất ở nông thôn | 679.250 | 489.060 | 407.550 | 353.210 |
| Xã Cam Lâm |
Ngô Gia Tự - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Kênh chính Nam |
Đất ở nông thôn | 679.250 | 489.060 | 407.550 | 353.210 |
| Xã Cam Lâm |
Ngô Tất Tố - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Võ Thị Sáu |
Đất ở nông thôn | 1.630.200 | 1.141.140 | 760.760 | 624.910 |
| Xã Cam Lâm |
Ngô Tất Tố - Địa bàn Cam Đức cũ Võ Thị Sáu - Trần Quý Cáp |
Đất ở nông thôn | 1.467.180 | 1.027.026 | 684.684 | 562.419 |
| Xã Cam Lâm |
Ngô Tất Tố - Địa bàn Cam Đức cũ Trần Quý Cáp - Nguyễn Thiện Thuật |
Đất ở nông thôn | 1.304.160 | 912.912 | 608.608 | 499.928 |
| Xã Cam Lâm |
Ngô Tất Tố - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Thiện Thuật - Kênh chính Nam |
Đất ở nông thôn | 760.760 | 532.532 | 380.380 | 323.323 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Du - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Nhà thờ Hoà Yên |
Đất ở nông thôn | 1.630.200 | 1.141.140 | 760.760 | 624.910 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Du - Địa bàn Cam Đức cũ Nhà thờ Hòa Yên - Hết trường THCS Quang Trung |
Đất ở nông thôn | 978.120 | 684.684 | 489.060 | 415.701 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Du - Địa bàn Cam Đức cũ Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 869.440 | 608.608 | 434.720 | 369.512 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Khanh - Địa bàn Cam Đức cũ - |
Đất ở nông thôn | 869.440 | 608.608 | 434.720 | 369.512 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Khuyến - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Võ Thị Sáu |
Đất ở nông thôn | 978.120 | 684.684 | 489.060 | 415.701 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Khuyến - Địa bàn Cam Đức cũ Võ Thị Sáu - Nguyễn Thiện Thuật |
Đất ở nông thôn | 869.440 | 608.608 | 434.720 | 369.512 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Khuyến - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Thiện Thuật - Trường THCS Quang Trung |
Đất ở nông thôn | 760.760 | 532.532 | 380.380 | 323.323 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Thái Bình - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Ngã ba đường đất (nhà bà Nguyễn Thị Khả) |
Đất ở nông thôn | 869.440 | 608.608 | 434.720 | 369.512 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Thái Bình - Địa bàn Cam Đức cũ Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 760.760 | 532.532 | 380.380 | 323.323 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Thiện Thuật - Địa bàn Cam Đức cũ Bà Huyện Thanh Quan - Ngô Gia Tự |
Đất ở nông thôn | 869.440 | 608.608 | 434.720 | 369.512 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Thiện Thuật - Địa bàn Cam Đức cũ Còn lại - |
Đất ở nông thôn | 760.760 | 532.532 | 380.380 | 323.323 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Trãi - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Nhà thờ Hoà Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 1.630.200 | 1.141.140 | 760.760 | 624.910 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Trãi - Địa bàn Cam Đức cũ Trần Quý Cáp - Cống bàn |
Đất ở nông thôn | 978.120 | 684.684 | 489.060 | 415.701 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Trãi - Địa bàn Cam Đức cũ Cống bản - Nghĩa Trang Công Giáo |
Đất ở nông thôn | 869.440 | 608.608 | 434.720 | 369.512 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Văn Trỗi - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Hết đường bê tông |
Đất ở nông thôn | 1.304.160 | 912.912 | 608.608 | 499.928 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Văn Trỗi - Địa bàn Cam Đức cũ Tiếp theo - Hết đất bà Phạm Thị Xuân |
Đất ở nông thôn | 1.141.140 | 798.798 | 532.532 | 437.437 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Viết Xuân - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Hết Trường Mẫu giáo Bãi Giếng Nam |
Đất ở nông thôn | 869.440 | 608.608 | 434.720 | 369.512 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Viết Xuân - Địa bàn Cam Đức cũ Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 760.760 | 532.532 | 380.380 | 323.323 |
| Xã Cam Lâm |
Phạm Văn Đồng - Địa bàn Cam Đức cũ Đinh Tiên Hoàng - Lê Lai |
Đất ở nông thôn | 1.630.200 | 1.141.140 | 760.760 | 624.910 |
| Xã Cam Lâm |
Tản Đà - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Võ Thị Sáu |
Đất ở nông thôn | 1.086.800 | 760.760 | 543.400 | 461.890 |
| Xã Cam Lâm |
Tản Đà - Địa bàn Cam Đức cũ Võ Thị Sáu - Trần Quý Cáp |
Đất ở nông thôn | 978.120 | 684.684 | 489.060 | 415.701 |
| Xã Cam Lâm |
Tản Đà - Địa bàn Cam Đức cũ Trần Quý Cáp - Nguyễn Khanh |
Đất ở nông thôn | 869.440 | 608.608 | 434.720 | 369.512 |
| Xã Cam Lâm |
Tản Đà - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Khanh - Kênh chính Nam |
Đất ở nông thôn | 760.760 | 532.532 | 380.380 | 323.323 |
| Xã Cam Lâm |
Tô Văn Ơn - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Ngã tư đường đất (nhà ông Giáp Hà Trúc) |
Đất ở nông thôn | 869.440 | 608.608 | 434.720 | 369.512 |
| Xã Cam Lâm |
Tô Văn Ơn - Địa bàn Cam Đức cũ Tiếp theo - Ngã ba đường đất (nhà bà Tô Thị Vân) |
Đất ở nông thôn | 760.760 | 532.532 | 380.380 | 323.323 |
| Xã Cam Lâm |
Tô Văn Ơn - Địa bàn Cam Đức cũ Tiếp theo - Hết đất ông Nguyễn Sơn |
Đất ở nông thôn | 652.080 | 456.456 | 326.040 | 277.134 |
| Xã Cam Lâm |
Trần Đại Nghĩa - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Ngã ba đường đất vào cổng sau trường Mầm non Cam Đức |
Đất ở nông thôn | 1.304.160 | 912.912 | 608.608 | 499.928 |
| Xã Cam Lâm |
Trần Đại Nghĩa - Địa bàn Cam Đức cũ Tiếp theo - Giáp ranh Khu tái định cư Bãi Giếng Trung |
Đất ở nông thôn | 1.141.140 | 798.798 | 532.532 | 437.437 |
| Xã Cam Lâm |
Trần Quý Cáp - Địa bàn Cam Đức cũ Hồ Xuân Hương - Lưu Hữu Phước |
Đất ở nông thôn | 1.304.160 | 912.912 | 608.608 | 499.928 |
| Xã Cam Lâm |
Trần Tế Xương - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Võ Thị Sáu |
Đất ở nông thôn | 978.120 | 684.684 | 489.060 | 415.701 |
| Xã Cam Lâm |
Trần Tế Xương - Địa bàn Cam Đức cũ Võ Thị Sáu - Hoàng Văn Thụ |
Đất ở nông thôn | 869.440 | 608.608 | 434.720 | 369.512 |
| Xã Cam Lâm |
Trần Tế Xương - Địa bàn Cam Đức cũ Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Thiện Thuật |
Đất ở nông thôn | 760.760 | 532.532 | 380.380 | 323.323 |
| Xã Cam Lâm |
Trần Tế Xương - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Thiện Thuật - Kênh chính Nam |
Đất ở nông thôn | 652.080 | 456.456 | 326.040 | 277.134 |
| Xã Cam Lâm |
Trường Chinh - Địa bàn Cam Đức cũ Giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ (phía Tây nhà ông Bùi Công Trạng. phía Đông nhà ông Nguyễn Văn Lại) - Cống ngang đường (nhà ông Phạm Đình Trọng) |
Đất ở nông thôn | 3.889.600 | 2.064.920 | 1.630.200 | 1.086.800 |
| Xã Cam Lâm |
Trường Chinh - Địa bàn Cam Đức cũ Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Cam Thành Bắc cũ (phía Tây đến hết nhà ông Võ Xuân Hồng. phía Đông đến hết nhà ông Nguyễn Lúc |
Đất ở nông thôn | 4.862.000 | 2.581.150 | 2.037.750 | 1.358.500 |
| Xã Cam Lâm |
Trường Chinh đi Cam Hải Đông (đường xí nghiệp cát) - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở nông thôn | 1.304.160 | 912.912 | 608.608 | 499.928 |
| Xã Cam Lâm |
Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Ngã ba đường đất giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ |
Đất ở nông thôn | 1.304.160 | 912.912 | 608.608 | 499.928 |
| Xã Cam Lâm |
Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc - Địa bàn Cam Đức cũ Ngã ba đường đất giáp ranh địa bàn Cam Hài Tây cũ - Đại Hàn |
Đất ở nông thôn | 1.086.800 | 760.760 | 543.400 | 461.890 |
| Xã Cam Lâm |
Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc - Địa bàn Cam Đức cũ Đại Hàn - Giáp ranh địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ |
Đất ở nông thôn | 869.440 | 608.608 | 434.720 | 369.512 |
| Xã Cam Lâm |
Trương Vĩnh Ký - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Cống thoát nước (sau trường Tiểu học Cam Đức 1) |
Đất ở nông thôn | 1.086.800 | 760.760 | 543.400 | 461.890 |
| Xã Cam Lâm |
Trương Vĩnh Ký - Địa bàn Cam Đức cũ Cống thoát nước (sau trường tiểu học Cam Đức 1) - Hoàng Văn Thụ |
Đất ở nông thôn | 978.120 | 684.684 | 489.060 | 415.701 |
| Xã Cam Lâm |
Trương Vĩnh Ký - Địa bàn Cam Đức cũ Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Thiện Thuật |
Đất ở nông thôn | 869.440 | 608.608 | 434.720 | 369.512 |
| Xã Cam Lâm |
Trương Vĩnh Ký - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Thiện Thuật - Kênh chính Nam |
Đất ở nông thôn | 760.760 | 532.532 | 380.380 | 323.323 |
| Xã Cam Lâm |
Văn Cao - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Võ Thị Sáu |
Đất ở nông thôn | 978.120 | 684.684 | 489.060 | 415.701 |
| Xã Cam Lâm |
Văn Cao - Địa bàn Cam Đức cũ Võ Thị Sáu - Nguyễn Khanh |
Đất ở nông thôn | 869.440 | 608.608 | 434.720 | 369.512 |
| Xã Cam Lâm |
Văn Cao - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Khanh - Kênh chính Nam |
Đất ở nông thôn | 760.760 | 532.532 | 380.380 | 323.323 |
| Xã Cam Lâm |
Võ Thị Sáu - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Khuyến - Bà Huyện Thanh Quan |
Đất ở nông thôn | 1.304.160 | 912.912 | 608.608 | 499.928 |
| Xã Cam Lâm |
Võ Thị Sáu - Địa bàn Cam Đức cũ Bà Huyện Thanh Quan - Nguyễn Trãi |
Đất ở nông thôn | 1.467.180 | 1.027.026 | 684.684 | 562.419 |
| Xã Cam Lâm |
Võ Thị Sáu - Địa bàn Cam Đức cũ Còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.141.140 | 798.798 | 532.532 | 437.437 |
| Xã Cam Lâm |
Xuân Diệu - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Võ Thị Sáu |
Đất ở nông thôn | 978.120 | 684.684 | 489.060 | 415.701 |
| Xã Cam Lâm |
Xuân Diệu - Địa bàn Cam Đức cũ Võ Thị Sáu - Trần Quý Cáp |
Đất ở nông thôn | 869.440 | 608.608 | 434.720 | 369.512 |
| Xã Cam Lâm |
Xuân Diệu - Địa bàn Cam Đức cũ Trần Quý Cáp - Kênh chính Nam |
Đất ở nông thôn | 760.760 | 532.532 | 380.380 | 323.323 |
| Xã Cam Lâm |
Đường bên cạnh cây xăng Châu pháp - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Kênh chính Nam |
Đất ở nông thôn | 679.250 | 489.060 | 407.550 | 353.210 |
| Xã Cam Lâm |
Đường xóm 5 (bên cạnh Chi cục thi hành án Cam Lâm) - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Hết đường bê tông |
Đất ở nông thôn | 679.250 | 489.060 | 407.550 | 353.210 |
| Xã Cam Lâm |
Đường xóm 5 (bên cạnh Chi cục thi hành án Cam Lâm) - Địa bàn Cam Đức cũ Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 611.325 | 440.154 | 366.795 | 317.889 |
| Xã Cam Lâm |
Đường xóm 6 (bên cạnh nhà bác sĩ Chung) - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Hết đường bê tông |
Đất ở nông thôn | 679.250 | 489.060 | 407.550 | 353.210 |
| Xã Cam Lâm |
Đường xóm 6 (bên cạnh nhà bác sĩ Chung) - Địa bàn Cam Đức cũ Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 611.325 | 440.154 | 366.795 | 317.889 |
| Xã Cam Lâm |
Đường cổng tổ dân phố văn hóa Bãi Giếng 3 - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Hết đường bê tông |
Đất ở nông thôn | 679.250 | 489.060 | 407.550 | 353.210 |
| Xã Cam Lâm |
Đường cổng tổ dân phố văn hóa Bãi Giếng 3 - Địa bàn Cam Đức cũ Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 611.325 | 440.154 | 366.795 | 317.889 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Nguyễn Thị Định - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Trung tâm văn hóa thể thao huyện Cam Lâm |
Đất ở nông thôn | 611.325 | 440.154 | 366.795 | 317.889 |
| Xã Cam Lâm |
Đại Hàn (đường số 7) - Địa bàn Cam Đức cũ Đường Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc - Đường xã Cam Thành Bắc đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ (WB2) |
Đất ở nông thôn | 543.400 | 391.248 | 326.040 | 282.568 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Lập Định-Suối Môn - Địa bàn Cam Đức cũ - |
Đất ở nông thôn | 760.760 | 532.532 | 380.380 | 323.323 |
| Xã Cam Lâm |
Đường vào trường Hùng Vương - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Đường bên cạnh Chi cục Thi hành án |
Đất ở nông thôn | 679.250 | 489.060 | 407.550 | 353.210 |
| Xã Cam Lâm |
Đường giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Ngã ba giáp địa bàn Cam Hải Tây cũ (nhà bà Võ Thị Suy) |
Đất ở nông thôn | 679.250 | 489.060 | 407.550 | 353.210 |
| Xã Cam Lâm |
Khu tái định cư TDP Bãi Giếng 1 - Địa bàn Cam Đức cũ Đường nhựa quy hoạch 30m - |
Đất ở nông thôn | 1.086.800 | 760.760 | 543.400 | 461.890 |
| Xã Cam Lâm |
Khu tái định cư TDP Bãi Giếng 1 - Địa bàn Cam Đức cũ Đường bê tông quy hoạch 9.5m - |
Đất ở nông thôn | 978.120 | 684.684 | 489.060 | 415.701 |
| Xã Cam Lâm |
Khu tái định cư TDP Bãi Giếng 1 - Địa bàn Cam Đức cũ Đường dẫn vào cao tốc Bắc - Nam (Lê Lợi) - |
Đất ở nông thôn | 1.141.140 | 798.798 | 532.532 | 437.437 |
| Xã Cam Lâm |
Khu tái định cư TDP Bãi Giếng 1 - Địa bàn Cam Đức cũ Đường vào khu tái định cư Bãi Giếng 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.086.800 | 760.760 | 543.400 | 461.890 |
| Xã Cam Lâm |
Khu tái định cư TDP Bãi Giếng 1 - Địa bàn Cam Đức cũ Đường Lê Duẩn (đoạn chưa thi công dự án) - |
Đất ở nông thôn | 869.440 | 608.608 | 434.720 | 369.512 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Địa bàn Cam Đức cũ - |
Đất ở nông thôn | 760.760 | 532.532 | 380.380 | 323.323 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Thủy Triều - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất ở nông thôn | 154.440 | 120.120 | 102.960 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Cù Hin - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất ở nông thôn | 154.440 | 120.120 | 102.960 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường N6 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất ở nông thôn | 154.440 | 120.120 | 102.960 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường N4 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất ở nông thôn | 154.440 | 120.120 | 102.960 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường N3 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất ở nông thôn | 154.440 | 120.120 | 102.960 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường N2 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất ở nông thôn | 154.440 | 120.120 | 102.960 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường N1B - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất ở nông thôn | 154.440 | 120.120 | 102.960 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường K3 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất ở nông thôn | 154.440 | 120.120 | 102.960 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường K8 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất ở nông thôn | 154.440 | 120.120 | 102.960 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường L9 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất ở nông thôn | 154.440 | 120.120 | 102.960 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường K10 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất ở nông thôn | 154.440 | 120.120 | 102.960 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường K11 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất ở nông thôn | 154.440 | 120.120 | 102.960 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường N5A - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất ở nông thôn | 154.440 | 120.120 | 102.960 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường liên thôn Cù Hin và thôn Thủy Triều - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất ở nông thôn | 154.440 | 120.120 | 102.960 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Bắc Vĩnh - Địa bàn Cam Hải Tây cũ Khoảng giữa đường Quốc lộ 1A và Quốc lộ 1 cũ và đường từ Quốc lộ 1 cũ tại ngã 3 Bắc Vĩnh - Cầu Gỗ phạm vi 50m (hai bên đường) |
Đất ở nông thôn | 656.370 | 481.338 | 350.064 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Bắc Vĩnh - Địa bàn Cam Hải Tây cũ Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 481.338 | 350.064 | 262.548 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Bãi Giếng 2 - Địa bàn Cam Hải Tây cũ - |
Đất ở nông thôn | 656.370 | 481.338 | 350.064 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Tân Hải - Địa bàn Cam Hải Tây cũ - |
Đất ở nông thôn | 481.338 | 350.064 | 262.548 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Trung Hiệp 1 - Địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ Từ cầu Suối Sâu - Giáp ranh Trung Hiệp 2 |
Đất ở nông thôn | 218.790 | 160.446 | 116.688 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Trung Hiệp 1 - Địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ Từ cầu Suối Sâu - Giáp ranh Cam Hóa |
Đất ở nông thôn | 187.187 | 136.136 | 102.102 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Trung Hiệp 2 - Địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ - |
Đất ở nông thôn | 187.187 | 136.136 | 102.102 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Vĩnh Thái - Địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ - |
Đất ở nông thôn | 255.255 | 187.187 | 136.136 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Suối Cát - Địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ - |
Đất ở nông thôn | 255.255 | 187.187 | 136.136 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Quảng Đức - Địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ - |
Đất ở nông thôn | 187.187 | 136.136 | 102.102 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Các thôn: Cửu Lợi 1. Cửu Lợi 2. Cửu Lợi 3. Văn Tử Đông. Văn Tử Tây - Địa bàn Cam Hòa cũ Các khu vực nằm ngoài khu vực nằm giữa đường Quốc lộ 1A và Quốc lộ 1 cũ - |
Đất ở nông thôn | 374.374 | 272.272 | 204.204 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Các thôn: Lập Định 1. Lập Định 2. Lập Định 3 - Địa bàn Cam Hòa cũ - |
Đất ở nông thôn | 374.374 | 272.272 | 204.204 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Khu tái định cư thôn Cửu Lợi 2 - Địa bàn Cam Hòa cũ Giáp đường bê tông nhựa rộng 6m (quy hoạch rộng 12m) - |
Đất ở nông thôn | 374.374 | 272.272 | 204.204 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Khu tái định cư thôn Cửu Lợi 2 - Địa bàn Cam Hòa cũ Giáp đường bê tông nhựa rộng 6m (quy hoạch rộng 8m) - |
Đất ở nông thôn | 374.374 | 272.272 | 204.204 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Vinh Bình - Địa bàn Cam Tân cũ Từ giáp Quốc lộ 1A - Tràn Suối Gỗ |
Đất ở nông thôn | 291.720 | 213.928 | 155.584 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Vinh Bình - Địa bàn Cam Tân cũ Các khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 213.928 | 155.584 | 116.688 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Phú Bình 2 - Địa bàn Cam Tân cũ Từ Quốc lộ 1A - Đường ray xe lửa |
Đất ở nông thôn | 291.720 | 213.928 | 155.584 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Phú Bình 2 - Địa bàn Cam Tân cũ Các khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 213.928 | 155.584 | 116.688 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Tân Thành - Địa bàn Cam Thành Bắc cũ - |
Đất ở nông thôn | 364.650 | 267.410 | 194.480 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Tân Quý - Địa bàn Cam Thành Bắc cũ - |
Đất ở nông thôn | 364.650 | 267.410 | 194.480 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Tân Phú - Địa bàn Cam Thành Bắc cũ - |
Đất ở nông thôn | 364.650 | 267.410 | 194.480 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Tân Sinh Đông - Địa bàn Cam Thành Bắc cũ Khoảng giữa đường Đồng Bà Thìn- Suối Cát với đường Lam Sơn (ven đường Lam Sơn. cách 50m về phía Bắc) - |
Đất ở nông thôn | 364.650 | 267.410 | 194.480 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Tân Sinh Đông - Địa bàn Cam Thành Bắc cũ Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 267.410 | 194.480 | 145.860 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Tân Lập - Địa bàn Cam Thành Bắc cũ - |
Đất ở nông thôn | 267.410 | 194.480 | 145.860 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Tân Sinh Tây - Địa bàn Cam Thành Bắc cũ - |
Đất ở nông thôn | 267.410 | 194.480 | 145.860 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Suối Cam - Địa bàn Cam Thành Bắc cũ - |
Đất ở nông thôn | 364.650 | 267.410 | 194.480 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Lam Sơn - Địa bàn Cam Thành Bắc cũ - |
Đất ở nông thôn | 364.650 | 267.410 | 194.480 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Dầu Sơn - Địa bàn Suối Tân cũ - |
Đất ở nông thôn | 231.660 | 180.180 | 154.440 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Đồng Cau - Địa bàn Suối Tân cũ - |
Đất ở nông thôn | 231.660 | 180.180 | 154.440 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Vĩnh Phú - Địa bàn Suối Tân cũ - |
Đất ở nông thôn | 180.180 | 154.440 | 128.700 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Tuyến đường liên xã Cam Tân - Sơn Tân - Địa bàn Sơn Tân cũ - |
Đất ở nông thôn | 96.525 | 75.075 | 64.350 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
QUỐC LỘ 1A Từ Cầu Lò Than - Giáp ranh UBND xã Suối Tân cũ |
Đất ở nông thôn | 3.672.000 | 1.836.000 | 1.101.600 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
QUỐC LỘ 1A Tiếp theo - Giáp ranh Chùa Phổ Thiện |
Đất ở nông thôn | 2.060.400 | 1.030.200 | 618.120 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
QUỐC LỘ 1A Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Cam Tân cũ |
Đất ở nông thôn | 1.224.000 | 612.000 | 367.200 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
QUỐC LỘ 1A Từ giáp ranh địa bàn Suối Tân cũ - Vườn cây Kim An |
Đất ở nông thôn | 918.000 | 459.000 | 275.400 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
QUỐC LỘ 1A Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Cam Hòa cũ |
Đất ở nông thôn | 969.000 | 484.500 | 290.700 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
QUỐC LỘ 1A Từ giáp ranh địa bàn Cam Tân cũ - Cầu Cửu Lựu |
Đất ở nông thôn | 969.000 | 484.500 | 290.700 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
QUỐC LỘ 1A Tiếp theo - Ngã ba Cửu Lợi |
Đất ở nông thôn | 1.224.000 | 612.000 | 367.200 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
QUỐC LỘ 1A Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ |
Đất ở nông thôn | 2.142.000 | 1.071.000 | 642.600 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
QUỐC LỘ 1A Từ giáp ranh địa bàn Cam Hòa cũ - Giáp ranh địa bàn Cam Đức cũ |
Đất ở nông thôn | 2.142.000 | 1.071.000 | 642.600 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
QUỐC LỘ 1A Từ giáp ranh địa bàn Cam Đức cũ - Lữ Hải Quân 101 |
Đất ở nông thôn | 2.448.000 | 1.224.000 | 734.400 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
QUỐC LỘ 1A Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Cam Nghĩa. Cam Ranh cũ |
Đất ở nông thôn | 1.428.000 | 714.000 | 428.400 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3) Từ Quốc lộ 1A - Ngã ba Lập Định - Suối Môn |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 255.000 | 153.000 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3) Tiếp theo - Cầu Suối Sâu |
Đất ở nông thôn | 408.000 | 204.000 | 122.400 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3) Tiếp theo - Đường đi Hố Mây |
Đất ở nông thôn | 612.000 | 306.000 | 183.600 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3) Tiếp theo - Giáp đường WB2 đi Cam Thành Bắc |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 255.000 | 153.000 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3) Từ đường WB2 đi Cam Thành Bắc - Giáp đường Yến Phi (ga Suối Cát) |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 255.000 | 153.000 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3) Từ đường Yến Phi - Cầu Vĩnh Thái |
Đất ở nông thôn | 969.000 | 484.500 | 290.700 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3) Tiếp theo - Đường đi địa bàn Cam An Bắc cũ |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 255.000 | 153.000 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3) Tiếp theo - Hết trường THCS Hoàng Hoa Thám (địa bàn Cam An Nam cũ) |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 255.000 | 153.000 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
TỈNH LỘ 9 Từ giáp ranh địa bàn Cam Phước Đông. Cam Ranh cũ - Cầu Đồng Lát 1 |
Đất ở nông thôn | 612.000 | 306.000 | 183.600 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Địa bàn Cam Hải Đông cũ Đường từ cầu bê tông Cam Hải - Giáp đại lộ Nguyễn Tất Thành |
Đất ở nông thôn | 714.000 | 357.000 | 214.200 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Địa bàn Cam Hải Đông cũ Đường Nguyễn Tất Thành đoạn từ giáp ranh địa bàn Phước Đồng cũ - Giáp khu du lịch Bắc Bán đảo Cam Ranh |
Đất ở nông thôn | 1.836.000 | 918.000 | 550.800 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Khu du lịch Bắc bán đảo Cam Ranh (toàn bộ khu vực phía Đông đường Nguyễn Tất Thành) - |
Đất ở nông thôn | 1.836.000 | 918.000 | 550.800 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Khu du lịch Bắc bán đảo Cam Ranh (toàn bộ khu vực phía Tây đường Nguyễn Tất Thành - trong phạm vi 100m tính từ đường Nguyễn Tất Thành) - |
Đất ở nông thôn | 1.734.000 | 867.000 | 520.200 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường D1. D2. N5A (trong khu N3) - |
Đất ở nông thôn | 867.000 | 433.500 | 260.100 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường D3 (trong khu N3) - |
Đất ở nông thôn | 714.000 | 357.000 | 214.200 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường K8 (trong khu N3) - |
Đất ở nông thôn | 714.000 | 357.000 | 214.200 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường N3-1 (trong khu N3) - |
Đất ở nông thôn | 561.000 | 280.500 | 168.300 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Các đường còn lại trong khu N3 - |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 255.000 | 153.000 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Cửu Lợi (Quốc lộ 1 cũ) - |
Đất ở nông thôn | 1.224.000 | 612.000 | 367.200 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Quốc lộ 1A đi Cam Hiệp Bắc Từ giáp ranh địa bàn Cam Đức cũ - Nhà ông Nguyễn Thành Đạt |
Đất ở nông thôn | 918.000 | 459.000 | 275.400 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Quốc lộ 1A đi Cam Hiệp Bắc Từ nhà ông Nguyễn Thành Đạt - Giáp ranh địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ |
Đất ở nông thôn | 714.000 | 357.000 | 214.200 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Quốc lộ 1A đi Cam Hải Đông (đường Đinh Tiên Hoàng) - |
Đất ở nông thôn | 2.652.000 | 1.326.000 | 795.600 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường qua Trạm Y tế địa bàn Cam Hải Tây cũ Từ Quốc lộ 1A - Giáp ranh Trạm Y tế địa bàn Cam Hải Tây cũ |
Đất ở nông thôn | 714.000 | 357.000 | 214.200 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường qua Trạm Y tế địa bàn Cam Hải Tây cũ Từ giáp ranh Trạm Y tế địa bàn Cam Hải Tây cũ - Giáp nhà ông Bảo |
Đất ở nông thôn | 459.000 | 229.500 | 137.700 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường thôn Tân Hải Từ cổng làng văn hóa - Giáp đường xuống cầu Gỗ |
Đất ở nông thôn | 714.000 | 357.000 | 214.200 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường thôn Tân Hải Từ nhà ông Kính - Nhà ông Nhạc |
Đất ở nông thôn | 459.000 | 229.500 | 137.700 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Quốc lộ 1A đi Cam Hải Đông (Đường cũ) (Đường phía bắc Nhà ông Lại) Giáp thửa đất tiếp giáp đường Đinh Tiên Hoàng về hướng Quốc lộ 1A - Giáp thửa đất tiếp giáp đường Đinh Tiên Hoàng về hướng địa bàn Cam Hải Đông cũ. |
Đất ở nông thôn | 1.020.000 | 510.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Từ ngã ba đường Lập Định - Suối Môn đi Quốc lộ 1A (Nguyễn Công Trứ) Từ ngã ba Lập Định - Suối Môn - Cổng làng văn hóa thôn Trung Hiệp 1 |
Đất ở nông thôn | 918.000 | 459.000 | 275.400 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Từ ngã ba đường Lập Định - Suối Môn đi Quốc lộ 1A (Nguyễn Công Trứ) Từ cổng làng văn hóa thôn Trung Hiệp 1 - Giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ |
Đất ở nông thôn | 714.000 | 357.000 | 214.200 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Từ đường Lập Định-Suối Môn đi Quốc lộ 1A (Đồng Bà Thìn. địa bàn Cam Thành Bắc cũ) Từ đường Lập Định - Suối Môn - Nhà ông Võ Thu |
Đất ở nông thôn | 816.000 | 408.000 | 244.800 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Từ đường Lập Định-Suối Môn đi Quốc lộ 1A (Đồng Bà Thìn. địa bàn Cam Thành Bắc cũ) Đoạn tiếp theo - Giáp địa bàn Cam Thành Bắc cũ |
Đất ở nông thôn | 612.000 | 306.000 | 183.600 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Trần Hưng Đạo Từ đường Lập Định - Suối Môn - Giáp đường xe lửa |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 255.000 | 153.000 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường địa bàn Cam Hiệp Nam cũ đi địa bàn Cam Thành Bắc cũ (WB2) Từ đường Lập Định - Suối Môn - Giáp ranh địa bàn Cam Thành Bắc cũ |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 255.000 | 153.000 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Cửu Lợi (Quốc lộ 1 cũ) - |
Đất ở nông thôn | 1.173.000 | 586.500 | 351.900 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Từ Ngã ba Lập Định - Suối Môn đến Hồ Cam Ranh - |
Đất ở nông thôn | 408.000 | 204.000 | 122.400 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường thôn Vinh Bình: từ QL 1A đến nhà ông Hồ Văn Gần - |
Đất ở nông thôn | 408.000 | 204.000 | 122.400 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Đồng Bà Thìn đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ Từ Quốc lộ 1A - Đường vào hồ chứa nước nhà máy Đường và doanh trại Quân đội |
Đất ở nông thôn | 969.000 | 484.500 | 290.700 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Đồng Bà Thìn đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ Từ đường vào hồ chứa nước nhà máy Đường và doanh trại Quân đội - Đường số 4 (hai bên đường) |
Đất ở nông thôn | 816.000 | 408.000 | 244.800 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Đồng Bà Thìn đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ Đoạn tiếp theo (hai bên đường) - Giáp ranh địa bàn Cam Hiệp Nam cũ |
Đất ở nông thôn | 612.000 | 306.000 | 183.600 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Đồng Bà Thìn đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ Đường vào Nhà máy đường: từ QL1A - Nhà máy đường |
Đất ở nông thôn | 816.000 | 408.000 | 244.800 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường địa bàn Cam Thành Bắc cũ đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ (WB2) Từ Quốc lộ 1A - Ngã ba đường lên đền Phật Mẫu |
Đất ở nông thôn | 816.000 | 408.000 | 244.800 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường địa bàn Cam Thành Bắc cũ đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ (WB2) Từ ngã ba đường lên đền Phật Mẫu - Giáp địa bàn Cam Hiệp Nam cũ |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 255.000 | 153.000 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Lam Sơn Từ Quốc lộ 1A - Nhà ông Bông |
Đất ở nông thôn | 714.000 | 357.000 | 214.200 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Lam Sơn Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 612.000 | 306.000 | 183.600 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Đại Hàn (đường số 7) - |
Đất ở nông thôn | 408.000 | 204.000 | 122.400 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Tân Thành - Tân Lập - |
Đất ở nông thôn | 816.000 | 408.000 | 244.800 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Đại Hàn (đường số 7) - |
Đất ở nông thôn | 408.000 | 204.000 | 122.400 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Bà Huyện Thanh Quan - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.912.768 | 1.217.216 | 869.440 | 521.664 |
| Xã Cam Lâm |
Bà Huyện Thanh Quan - Địa bàn Cam Đức cũ Võ Thị Sáu - Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.673.672 | 1.065.064 | 760.760 | 456.456 |
| Xã Cam Lâm |
Bà Huyện Thanh Quan - Địa bàn Cam Đức cũ Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Thiện Thuật |
Đất TM-DV nông thôn | 695.552 | 486.886 | 347.776 | 295.610 |
| Xã Cam Lâm |
Bà Huyện Thanh Quan - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Thiện Thuật - Kênh chính Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 608.608 | 426.026 | 304.304 | 258.658 |
| Xã Cam Lâm |
Đào Duy Anh - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.304.160 | 912.912 | 608.608 | 499.928 |
| Xã Cam Lâm |
Đào Duy Anh - Địa bàn Cam Đức cũ Võ Thị Sáu - Trần Quý Cáp |
Đất TM-DV nông thôn | 1.173.744 | 821.621 | 547.747 | 449.935 |
| Xã Cam Lâm |
Đào Duy Anh - Địa bàn Cam Đức cũ Trần Quý Cáp - Nguyễn Thiện Thuật |
Đất TM-DV nông thôn | 1.043.328 | 730.330 | 486.886 | 399.942 |
| Xã Cam Lâm |
Đào Duy Anh - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Thiện Thuật - Kênh chính Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 912.912 | 639.038 | 426.026 | 349.950 |
| Xã Cam Lâm |
Đinh Tiên Hoàng - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Tiếp giáp cầu bê tông Cam Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 2.722.720 | 1.445.444 | 1.141.140 | 760.760 |
| Xã Cam Lâm |
Đường nhà ông Lại (giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ) - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Đinh Tiên Hoàng |
Đất TM-DV nông thôn | 695.552 | 486.886 | 347.776 | 295.610 |
| Xã Cam Lâm |
Hải Thượng Lãn Ông - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Cống bản (nhà ông Trần Văn Linh) |
Đất TM-DV nông thôn | 782.496 | 547.747 | 391.248 | 332.561 |
| Xã Cam Lâm |
Hải Thượng Lãn Ông - Địa bàn Cam Đức cũ Cống bản (nhà ông Trần Văn Linh) - Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV nông thôn | 695.552 | 486.886 | 347.776 | 295.610 |
| Xã Cam Lâm |
Hải Thượng Lãn Ông - Địa bàn Cam Đức cũ Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Thiện Thuật |
Đất TM-DV nông thôn | 608.608 | 426.026 | 304.304 | 258.658 |
| Xã Cam Lâm |
Hải Thượng Lãn Ông - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Thiện Thuật - Kênh chính Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 521.664 | 365.165 | 260.832 | 221.707 |
| Xã Cam Lâm |
Hồ Xuân Hương - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.912.768 | 1.217.216 | 869.440 | 521.664 |
| Xã Cam Lâm |
Hồ Xuân Hương - Địa bàn Cam Đức cũ Võ Thị Sáu - Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.673.672 | 1.065.064 | 760.760 | 456.456 |
| Xã Cam Lâm |
Hồ Xuân Hương - Địa bàn Cam Đức cũ Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Thiện Thuật |
Đất TM-DV nông thôn | 695.552 | 486.886 | 347.776 | 295.610 |
| Xã Cam Lâm |
Hồ Xuân Hương - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Thiện Thuật - Kênh chính Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 608.608 | 426.026 | 304.304 | 258.658 |
| Xã Cam Lâm |
Hoàng Quốc Việt - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Nhà bà Nguyễn Thị Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 543.400 | 391.248 | 326.040 | 282.568 |
| Xã Cam Lâm |
Hoàng Quốc Việt - Địa bàn Cam Đức cũ Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 489.060 | 352.123 | 293.436 | 254.311 |
| Xã Cam Lâm |
Hoàng Văn Thái - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Giáp Bệnh viện đa khoa huyện Cam Lâm |
Đất TM-DV nông thôn | 543.400 | 391.248 | 326.040 | 282.568 |
| Xã Cam Lâm |
Hoàng Văn Thụ - Địa bàn Cam Đức cũ Ngô Gia Tự - Nguyễn Du |
Đất TM-DV nông thôn | 782.496 | 547.747 | 365.165 | 299.957 |
| Xã Cam Lâm |
Hoàng Văn Thụ - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Du - Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.043.328 | 730.330 | 486.886 | 399.942 |
| Xã Cam Lâm |
Hoàng Văn Thụ - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Trãi - Lưu Hữu Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 912.912 | 639.038 | 426.026 | 349.950 |
| Xã Cam Lâm |
Hàm Nghi - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Đường quy hoạch Lê Duẩn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.043.328 | 730.330 | 486.886 | 399.942 |
| Xã Cam Lâm |
Lê Lai - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Ngã ba trường Mầu giáo |
Đất TM-DV nông thôn | 695.552 | 486.886 | 347.776 | 295.610 |
| Xã Cam Lâm |
Lê Lai - Địa bàn Cam Đức cũ Ngã ba trường Mẫu giáo - Đầm Thủy Triều |
Đất TM-DV nông thôn | 543.400 | 391.248 | 326.040 | 282.568 |
| Xã Cam Lâm |
Lý Thái Tổ - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Lê Duẩn |
Đất TM-DV nông thôn | 912.912 | 639.038 | 426.026 | 349.950 |
| Xã Cam Lâm |
Lý Tự Trọng - Địa bàn Cam Đức cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 782.496 | 547.747 | 391.248 | 332.561 |
| Xã Cam Lâm |
Lưu Hữu Phước - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 869.440 | 608.608 | 434.720 | 369.512 |
| Xã Cam Lâm |
Lưu Hữu Phước - Địa bàn Cam Đức cũ Võ Thị Sáu - Trần Quý Cáp |
Đất TM-DV nông thôn | 782.496 | 547.747 | 391.248 | 332.561 |
| Xã Cam Lâm |
Lưu Hữu Phước - Địa bàn Cam Đức cũ Trần Quý Cáp - Nguyễn Khanh |
Đất TM-DV nông thôn | 695.552 | 486.886 | 347.776 | 295.610 |
| Xã Cam Lâm |
Lưu Hữu Phước - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Khanh - Cao Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 608.608 | 426.026 | 304.304 | 258.658 |
| Xã Cam Lâm |
Lê Thị Hồng Gấm - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Cuối đường |
Đất TM-DV nông thôn | 543.400 | 391.248 | 326.040 | 282.568 |
| Xã Cam Lâm |
Ngô Gia Tự - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Kênh chính Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 543.400 | 391.248 | 326.040 | 282.568 |
| Xã Cam Lâm |
Ngô Tất Tố - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.304.160 | 912.912 | 608.608 | 499.928 |
| Xã Cam Lâm |
Ngô Tất Tố - Địa bàn Cam Đức cũ Võ Thị Sáu - Trần Quý Cáp |
Đất TM-DV nông thôn | 1.173.744 | 821.621 | 547.747 | 449.935 |
| Xã Cam Lâm |
Ngô Tất Tố - Địa bàn Cam Đức cũ Trần Quý Cáp - Nguyễn Thiện Thuật |
Đất TM-DV nông thôn | 1.043.328 | 730.330 | 486.886 | 399.942 |
| Xã Cam Lâm |
Ngô Tất Tố - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Thiện Thuật - Kênh chính Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 608.608 | 426.026 | 304.304 | 258.658 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Du - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Nhà thờ Hoà Yên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.304.160 | 912.912 | 608.608 | 499.928 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Du - Địa bàn Cam Đức cũ Nhà thờ Hòa Yên - Hết trường THCS Quang Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 782.496 | 547.747 | 391.248 | 332.561 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Du - Địa bàn Cam Đức cũ Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 695.552 | 486.886 | 347.776 | 295.610 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Khanh - Địa bàn Cam Đức cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 695.552 | 486.886 | 347.776 | 295.610 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Khuyến - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 782.496 | 547.747 | 391.248 | 332.561 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Khuyến - Địa bàn Cam Đức cũ Võ Thị Sáu - Nguyễn Thiện Thuật |
Đất TM-DV nông thôn | 695.552 | 486.886 | 347.776 | 295.610 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Khuyến - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Thiện Thuật - Trường THCS Quang Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 608.608 | 426.026 | 304.304 | 258.658 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Thái Bình - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Ngã ba đường đất (nhà bà Nguyễn Thị Khả) |
Đất TM-DV nông thôn | 695.552 | 486.886 | 347.776 | 295.610 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Thái Bình - Địa bàn Cam Đức cũ Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 608.608 | 426.026 | 304.304 | 258.658 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Thiện Thuật - Địa bàn Cam Đức cũ Bà Huyện Thanh Quan - Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV nông thôn | 695.552 | 486.886 | 347.776 | 295.610 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Thiện Thuật - Địa bàn Cam Đức cũ Còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 608.608 | 426.026 | 304.304 | 258.658 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Trãi - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Nhà thờ Hoà Nghĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.304.160 | 912.912 | 608.608 | 499.928 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Trãi - Địa bàn Cam Đức cũ Trần Quý Cáp - Cống bàn |
Đất TM-DV nông thôn | 782.496 | 547.747 | 391.248 | 332.561 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Trãi - Địa bàn Cam Đức cũ Cống bản - Nghĩa Trang Công Giáo |
Đất TM-DV nông thôn | 695.552 | 486.886 | 347.776 | 295.610 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Văn Trỗi - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.043.328 | 730.330 | 486.886 | 399.942 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Văn Trỗi - Địa bàn Cam Đức cũ Tiếp theo - Hết đất bà Phạm Thị Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 912.912 | 639.038 | 426.026 | 349.950 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Viết Xuân - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Hết Trường Mẫu giáo Bãi Giếng Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 695.552 | 486.886 | 347.776 | 295.610 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Viết Xuân - Địa bàn Cam Đức cũ Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 608.608 | 426.026 | 304.304 | 258.658 |
| Xã Cam Lâm |
Phạm Văn Đồng - Địa bàn Cam Đức cũ Đinh Tiên Hoàng - Lê Lai |
Đất TM-DV nông thôn | 1.304.160 | 912.912 | 608.608 | 499.928 |
| Xã Cam Lâm |
Tản Đà - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 869.440 | 608.608 | 434.720 | 369.512 |
| Xã Cam Lâm |
Tản Đà - Địa bàn Cam Đức cũ Võ Thị Sáu - Trần Quý Cáp |
Đất TM-DV nông thôn | 782.496 | 547.747 | 391.248 | 332.561 |
| Xã Cam Lâm |
Tản Đà - Địa bàn Cam Đức cũ Trần Quý Cáp - Nguyễn Khanh |
Đất TM-DV nông thôn | 695.552 | 486.886 | 347.776 | 295.610 |
| Xã Cam Lâm |
Tản Đà - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Khanh - Kênh chính Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 608.608 | 426.026 | 304.304 | 258.658 |
| Xã Cam Lâm |
Tô Văn Ơn - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Ngã tư đường đất (nhà ông Giáp Hà Trúc) |
Đất TM-DV nông thôn | 695.552 | 486.886 | 347.776 | 295.610 |
| Xã Cam Lâm |
Tô Văn Ơn - Địa bàn Cam Đức cũ Tiếp theo - Ngã ba đường đất (nhà bà Tô Thị Vân) |
Đất TM-DV nông thôn | 608.608 | 426.026 | 304.304 | 258.658 |
| Xã Cam Lâm |
Tô Văn Ơn - Địa bàn Cam Đức cũ Tiếp theo - Hết đất ông Nguyễn Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 521.664 | 365.165 | 260.832 | 221.707 |
| Xã Cam Lâm |
Trần Đại Nghĩa - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Ngã ba đường đất vào cổng sau trường Mầm non Cam Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 1.043.328 | 730.330 | 486.886 | 399.942 |
| Xã Cam Lâm |
Trần Đại Nghĩa - Địa bàn Cam Đức cũ Tiếp theo - Giáp ranh Khu tái định cư Bãi Giếng Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 912.912 | 639.038 | 426.026 | 349.950 |
| Xã Cam Lâm |
Trần Quý Cáp - Địa bàn Cam Đức cũ Hồ Xuân Hương - Lưu Hữu Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 1.043.328 | 730.330 | 486.886 | 399.942 |
| Xã Cam Lâm |
Trần Tế Xương - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 782.496 | 547.747 | 391.248 | 332.561 |
| Xã Cam Lâm |
Trần Tế Xương - Địa bàn Cam Đức cũ Võ Thị Sáu - Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV nông thôn | 695.552 | 486.886 | 347.776 | 295.610 |
| Xã Cam Lâm |
Trần Tế Xương - Địa bàn Cam Đức cũ Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Thiện Thuật |
Đất TM-DV nông thôn | 608.608 | 426.026 | 304.304 | 258.658 |
| Xã Cam Lâm |
Trần Tế Xương - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Thiện Thuật - Kênh chính Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 521.664 | 365.165 | 260.832 | 221.707 |
| Xã Cam Lâm |
Trường Chinh - Địa bàn Cam Đức cũ Giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ (phía Tây nhà ông Bùi Công Trạng. phía Đông nhà ông Nguyễn Văn Lại) - Cống ngang đường (nhà ông Phạm Đình Trọng) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.111.680 | 1.651.936 | 1.304.160 | 869.440 |
| Xã Cam Lâm |
Trường Chinh - Địa bàn Cam Đức cũ Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Cam Thành Bắc cũ (phía Tây đến hết nhà ông Võ Xuân Hồng. phía Đông đến hết nhà ông Nguyễn Lúc |
Đất TM-DV nông thôn | 3.889.600 | 2.064.920 | 1.630.200 | 1.086.800 |
| Xã Cam Lâm |
Trường Chinh đi Cam Hải Đông (đường xí nghiệp cát) - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Đinh Tiên Hoàng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.043.328 | 730.330 | 486.886 | 399.942 |
| Xã Cam Lâm |
Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Ngã ba đường đất giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.043.328 | 730.330 | 486.886 | 399.942 |
| Xã Cam Lâm |
Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc - Địa bàn Cam Đức cũ Ngã ba đường đất giáp ranh địa bàn Cam Hài Tây cũ - Đại Hàn |
Đất TM-DV nông thôn | 869.440 | 608.608 | 434.720 | 369.512 |
| Xã Cam Lâm |
Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc - Địa bàn Cam Đức cũ Đại Hàn - Giáp ranh địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 695.552 | 486.886 | 347.776 | 295.610 |
| Xã Cam Lâm |
Trương Vĩnh Ký - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Cống thoát nước (sau trường Tiểu học Cam Đức 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 869.440 | 608.608 | 434.720 | 369.512 |
| Xã Cam Lâm |
Trương Vĩnh Ký - Địa bàn Cam Đức cũ Cống thoát nước (sau trường tiểu học Cam Đức 1) - Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV nông thôn | 782.496 | 547.747 | 391.248 | 332.561 |
| Xã Cam Lâm |
Trương Vĩnh Ký - Địa bàn Cam Đức cũ Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Thiện Thuật |
Đất TM-DV nông thôn | 695.552 | 486.886 | 347.776 | 295.610 |
| Xã Cam Lâm |
Trương Vĩnh Ký - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Thiện Thuật - Kênh chính Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 608.608 | 426.026 | 304.304 | 258.658 |
| Xã Cam Lâm |
Văn Cao - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 782.496 | 547.747 | 391.248 | 332.561 |
| Xã Cam Lâm |
Văn Cao - Địa bàn Cam Đức cũ Võ Thị Sáu - Nguyễn Khanh |
Đất TM-DV nông thôn | 695.552 | 486.886 | 347.776 | 295.610 |
| Xã Cam Lâm |
Văn Cao - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Khanh - Kênh chính Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 608.608 | 426.026 | 304.304 | 258.658 |
| Xã Cam Lâm |
Võ Thị Sáu - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Khuyến - Bà Huyện Thanh Quan |
Đất TM-DV nông thôn | 1.043.328 | 730.330 | 486.886 | 399.942 |
| Xã Cam Lâm |
Võ Thị Sáu - Địa bàn Cam Đức cũ Bà Huyện Thanh Quan - Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.173.744 | 821.621 | 547.747 | 449.935 |
| Xã Cam Lâm |
Võ Thị Sáu - Địa bàn Cam Đức cũ Còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 912.912 | 639.038 | 426.026 | 349.950 |
| Xã Cam Lâm |
Xuân Diệu - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 782.496 | 547.747 | 391.248 | 332.561 |
| Xã Cam Lâm |
Xuân Diệu - Địa bàn Cam Đức cũ Võ Thị Sáu - Trần Quý Cáp |
Đất TM-DV nông thôn | 695.552 | 486.886 | 347.776 | 295.610 |
| Xã Cam Lâm |
Xuân Diệu - Địa bàn Cam Đức cũ Trần Quý Cáp - Kênh chính Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 608.608 | 426.026 | 304.304 | 258.658 |
| Xã Cam Lâm |
Đường bên cạnh cây xăng Châu pháp - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Kênh chính Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 543.400 | 391.248 | 326.040 | 282.568 |
| Xã Cam Lâm |
Đường xóm 5 (bên cạnh Chi cục thi hành án Cam Lâm) - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV nông thôn | 543.400 | 391.248 | 326.040 | 282.568 |
| Xã Cam Lâm |
Đường xóm 5 (bên cạnh Chi cục thi hành án Cam Lâm) - Địa bàn Cam Đức cũ Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 489.060 | 352.123 | 293.436 | 254.311 |
| Xã Cam Lâm |
Đường xóm 6 (bên cạnh nhà bác sĩ Chung) - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV nông thôn | 543.400 | 391.248 | 326.040 | 282.568 |
| Xã Cam Lâm |
Đường xóm 6 (bên cạnh nhà bác sĩ Chung) - Địa bàn Cam Đức cũ Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 489.060 | 352.123 | 293.436 | 254.311 |
| Xã Cam Lâm |
Đường cổng tổ dân phố văn hóa Bãi Giếng 3 - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV nông thôn | 543.400 | 391.248 | 326.040 | 282.568 |
| Xã Cam Lâm |
Đường cổng tổ dân phố văn hóa Bãi Giếng 3 - Địa bàn Cam Đức cũ Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 489.060 | 352.123 | 293.436 | 254.311 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Nguyễn Thị Định - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Trung tâm văn hóa thể thao huyện Cam Lâm |
Đất TM-DV nông thôn | 489.060 | 352.123 | 293.436 | 254.311 |
| Xã Cam Lâm |
Đại Hàn (đường số 7) - Địa bàn Cam Đức cũ Đường Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc - Đường xã Cam Thành Bắc đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ (WB2) |
Đất TM-DV nông thôn | 434.720 | 312.998 | 260.832 | 226.054 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Lập Định-Suối Môn - Địa bàn Cam Đức cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 608.608 | 426.026 | 304.304 | 258.658 |
| Xã Cam Lâm |
Đường vào trường Hùng Vương - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Đường bên cạnh Chi cục Thi hành án |
Đất TM-DV nông thôn | 543.400 | 391.248 | 326.040 | 282.568 |
| Xã Cam Lâm |
Đường giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Ngã ba giáp địa bàn Cam Hải Tây cũ (nhà bà Võ Thị Suy) |
Đất TM-DV nông thôn | 543.400 | 391.248 | 326.040 | 282.568 |
| Xã Cam Lâm |
Khu tái định cư TDP Bãi Giếng 1 - Địa bàn Cam Đức cũ Đường nhựa quy hoạch 30m - |
Đất TM-DV nông thôn | 869.440 | 608.608 | 434.720 | 369.512 |
| Xã Cam Lâm |
Khu tái định cư TDP Bãi Giếng 1 - Địa bàn Cam Đức cũ Đường bê tông quy hoạch 9.5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 782.496 | 547.747 | 391.248 | 332.561 |
| Xã Cam Lâm |
Khu tái định cư TDP Bãi Giếng 1 - Địa bàn Cam Đức cũ Đường dẫn vào cao tốc Bắc - Nam (Lê Lợi) - |
Đất TM-DV nông thôn | 912.912 | 639.038 | 426.026 | 349.950 |
| Xã Cam Lâm |
Khu tái định cư TDP Bãi Giếng 1 - Địa bàn Cam Đức cũ Đường vào khu tái định cư Bãi Giếng 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 869.440 | 608.608 | 434.720 | 369.512 |
| Xã Cam Lâm |
Khu tái định cư TDP Bãi Giếng 1 - Địa bàn Cam Đức cũ Đường Lê Duẩn (đoạn chưa thi công dự án) - |
Đất TM-DV nông thôn | 695.552 | 486.886 | 347.776 | 295.610 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Địa bàn Cam Đức cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 608.608 | 426.026 | 304.304 | 258.658 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Thủy Triều - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 123.552 | 96.096 | 82.368 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Cù Hin - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 123.552 | 96.096 | 82.368 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường N6 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 123.552 | 96.096 | 82.368 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường N4 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 123.552 | 96.096 | 82.368 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường N3 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 123.552 | 96.096 | 82.368 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường N2 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 123.552 | 96.096 | 82.368 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường N1B - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 123.552 | 96.096 | 82.368 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường K3 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 123.552 | 96.096 | 82.368 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường K8 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 123.552 | 96.096 | 82.368 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường L9 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 123.552 | 96.096 | 82.368 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường K10 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 123.552 | 96.096 | 82.368 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường K11 - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 123.552 | 96.096 | 82.368 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường N5A - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 123.552 | 96.096 | 82.368 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường liên thôn Cù Hin và thôn Thủy Triều - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 123.552 | 96.096 | 82.368 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Bắc Vĩnh - Địa bàn Cam Hải Tây cũ Khoảng giữa đường Quốc lộ 1A và Quốc lộ 1 cũ và đường từ Quốc lộ 1 cũ tại ngã 3 Bắc Vĩnh - Cầu Gỗ phạm vi 50m (hai bên đường) |
Đất TM-DV nông thôn | 525.096 | 385.070 | 280.051 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Bắc Vĩnh - Địa bàn Cam Hải Tây cũ Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 385.070 | 280.051 | 210.038 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Bãi Giếng 2 - Địa bàn Cam Hải Tây cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 525.096 | 385.070 | 280.051 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Tân Hải - Địa bàn Cam Hải Tây cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 385.070 | 280.051 | 210.038 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Trung Hiệp 1 - Địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ Từ cầu Suối Sâu - Giáp ranh Trung Hiệp 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 175.032 | 128.357 | 93.350 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Trung Hiệp 1 - Địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ Từ cầu Suối Sâu - Giáp ranh Cam Hóa |
Đất TM-DV nông thôn | 149.750 | 108.909 | 81.682 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Trung Hiệp 2 - Địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 149.750 | 108.909 | 81.682 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Vĩnh Thái - Địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 204.204 | 149.750 | 108.909 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Suối Cát - Địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 204.204 | 149.750 | 108.909 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Quảng Đức - Địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 149.750 | 108.909 | 81.682 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Các thôn: Cửu Lợi 1. Cửu Lợi 2. Cửu Lợi 3. Văn Tử Đông. Văn Tử Tây - Địa bàn Cam Hòa cũ Các khu vực nằm ngoài khu vực nằm giữa đường Quốc lộ 1A và Quốc lộ 1 cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 299.499 | 217.818 | 163.363 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Các thôn: Lập Định 1. Lập Định 2. Lập Định 3 - Địa bàn Cam Hòa cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 299.499 | 217.818 | 163.363 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Khu tái định cư thôn Cửu Lợi 2 - Địa bàn Cam Hòa cũ Giáp đường bê tông nhựa rộng 6m (quy hoạch rộng 12m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 299.499 | 217.818 | 163.363 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Khu tái định cư thôn Cửu Lợi 2 - Địa bàn Cam Hòa cũ Giáp đường bê tông nhựa rộng 6m (quy hoạch rộng 8m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 299.499 | 217.818 | 163.363 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Vinh Bình - Địa bàn Cam Tân cũ Từ giáp Quốc lộ 1A - Tràn Suối Gỗ |
Đất TM-DV nông thôn | 233.376 | 171.142 | 124.467 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Vinh Bình - Địa bàn Cam Tân cũ Các khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 171.142 | 124.467 | 93.350 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Phú Bình 2 - Địa bàn Cam Tân cũ Từ Quốc lộ 1A - Đường ray xe lửa |
Đất TM-DV nông thôn | 233.376 | 171.142 | 124.467 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Phú Bình 2 - Địa bàn Cam Tân cũ Các khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 171.142 | 124.467 | 93.350 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Tân Thành - Địa bàn Cam Thành Bắc cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 291.720 | 213.928 | 155.584 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Tân Quý - Địa bàn Cam Thành Bắc cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 291.720 | 213.928 | 155.584 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Tân Phú - Địa bàn Cam Thành Bắc cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 291.720 | 213.928 | 155.584 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Tân Sinh Đông - Địa bàn Cam Thành Bắc cũ Khoảng giữa đường Đồng Bà Thìn- Suối Cát với đường Lam Sơn (ven đường Lam Sơn. cách 50m về phía Bắc) - |
Đất TM-DV nông thôn | 291.720 | 213.928 | 155.584 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Tân Sinh Đông - Địa bàn Cam Thành Bắc cũ Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 213.928 | 155.584 | 116.688 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Tân Lập - Địa bàn Cam Thành Bắc cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 213.928 | 155.584 | 116.688 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Tân Sinh Tây - Địa bàn Cam Thành Bắc cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 213.928 | 155.584 | 116.688 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Suối Cam - Địa bàn Cam Thành Bắc cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 291.720 | 213.928 | 155.584 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Lam Sơn - Địa bàn Cam Thành Bắc cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 291.720 | 213.928 | 155.584 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Dầu Sơn - Địa bàn Suối Tân cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 185.328 | 144.144 | 123.552 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Đồng Cau - Địa bàn Suối Tân cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 185.328 | 144.144 | 123.552 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Vĩnh Phú - Địa bàn Suối Tân cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 144.144 | 123.552 | 102.960 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Tuyến đường liên xã Cam Tân - Sơn Tân - Địa bàn Sơn Tân cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 77.220 | 60.060 | 51.480 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
QUỐC LỘ 1A Từ Cầu Lò Than - Giáp ranh UBND xã Suối Tân cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.937.600 | 1.468.800 | 881.280 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
QUỐC LỘ 1A Tiếp theo - Giáp ranh Chùa Phổ Thiện |
Đất TM-DV nông thôn | 1.648.320 | 824.160 | 494.496 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
QUỐC LỘ 1A Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Cam Tân cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 979.200 | 489.600 | 293.760 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
QUỐC LỘ 1A Từ giáp ranh địa bàn Suối Tân cũ - Vườn cây Kim An |
Đất TM-DV nông thôn | 734.400 | 367.200 | 220.320 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
QUỐC LỘ 1A Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Cam Hòa cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 775.200 | 387.600 | 232.560 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
QUỐC LỘ 1A Từ giáp ranh địa bàn Cam Tân cũ - Cầu Cửu Lựu |
Đất TM-DV nông thôn | 775.200 | 387.600 | 232.560 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
QUỐC LỘ 1A Tiếp theo - Ngã ba Cửu Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 979.200 | 489.600 | 293.760 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
QUỐC LỘ 1A Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.713.600 | 856.800 | 514.080 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
QUỐC LỘ 1A Từ giáp ranh địa bàn Cam Hòa cũ - Giáp ranh địa bàn Cam Đức cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.713.600 | 856.800 | 514.080 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
QUỐC LỘ 1A Từ giáp ranh địa bàn Cam Đức cũ - Lữ Hải Quân 101 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.958.400 | 979.200 | 587.520 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
QUỐC LỘ 1A Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Cam Nghĩa. Cam Ranh cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.142.400 | 571.200 | 342.720 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3) Từ Quốc lộ 1A - Ngã ba Lập Định - Suối Môn |
Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 204.000 | 122.400 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3) Tiếp theo - Cầu Suối Sâu |
Đất TM-DV nông thôn | 326.400 | 163.200 | 97.920 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3) Tiếp theo - Đường đi Hố Mây |
Đất TM-DV nông thôn | 489.600 | 244.800 | 146.880 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3) Tiếp theo - Giáp đường WB2 đi Cam Thành Bắc |
Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 204.000 | 122.400 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3) Từ đường WB2 đi Cam Thành Bắc - Giáp đường Yến Phi (ga Suối Cát) |
Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 204.000 | 122.400 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3) Từ đường Yến Phi - Cầu Vĩnh Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 775.200 | 387.600 | 232.560 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3) Tiếp theo - Đường đi địa bàn Cam An Bắc cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 204.000 | 122.400 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3) Tiếp theo - Hết trường THCS Hoàng Hoa Thám (địa bàn Cam An Nam cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 204.000 | 122.400 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
TỈNH LỘ 9 Từ giáp ranh địa bàn Cam Phước Đông. Cam Ranh cũ - Cầu Đồng Lát 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 489.600 | 244.800 | 146.880 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Địa bàn Cam Hải Đông cũ Đường từ cầu bê tông Cam Hải - Giáp đại lộ Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 571.200 | 285.600 | 171.360 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Địa bàn Cam Hải Đông cũ Đường Nguyễn Tất Thành đoạn từ giáp ranh địa bàn Phước Đồng cũ - Giáp khu du lịch Bắc Bán đảo Cam Ranh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.468.800 | 734.400 | 440.640 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Khu du lịch Bắc bán đảo Cam Ranh (toàn bộ khu vực phía Đông đường Nguyễn Tất Thành) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.468.800 | 734.400 | 440.640 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Khu du lịch Bắc bán đảo Cam Ranh (toàn bộ khu vực phía Tây đường Nguyễn Tất Thành - trong phạm vi 100m tính từ đường Nguyễn Tất Thành) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.387.200 | 693.600 | 416.160 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường D1. D2. N5A (trong khu N3) - |
Đất TM-DV nông thôn | 693.600 | 346.800 | 208.080 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường D3 (trong khu N3) - |
Đất TM-DV nông thôn | 571.200 | 285.600 | 171.360 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường K8 (trong khu N3) - |
Đất TM-DV nông thôn | 571.200 | 285.600 | 171.360 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường N3-1 (trong khu N3) - |
Đất TM-DV nông thôn | 448.800 | 224.400 | 134.640 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Các đường còn lại trong khu N3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 204.000 | 122.400 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Cửu Lợi (Quốc lộ 1 cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 979.200 | 489.600 | 293.760 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Quốc lộ 1A đi Cam Hiệp Bắc Từ giáp ranh địa bàn Cam Đức cũ - Nhà ông Nguyễn Thành Đạt |
Đất TM-DV nông thôn | 734.400 | 367.200 | 220.320 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Quốc lộ 1A đi Cam Hiệp Bắc Từ nhà ông Nguyễn Thành Đạt - Giáp ranh địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 571.200 | 285.600 | 171.360 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Quốc lộ 1A đi Cam Hải Đông (đường Đinh Tiên Hoàng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.121.600 | 1.060.800 | 636.480 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường qua Trạm Y tế địa bàn Cam Hải Tây cũ Từ Quốc lộ 1A - Giáp ranh Trạm Y tế địa bàn Cam Hải Tây cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 571.200 | 285.600 | 171.360 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường qua Trạm Y tế địa bàn Cam Hải Tây cũ Từ giáp ranh Trạm Y tế địa bàn Cam Hải Tây cũ - Giáp nhà ông Bảo |
Đất TM-DV nông thôn | 367.200 | 183.600 | 110.160 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường thôn Tân Hải Từ cổng làng văn hóa - Giáp đường xuống cầu Gỗ |
Đất TM-DV nông thôn | 571.200 | 285.600 | 171.360 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường thôn Tân Hải Từ nhà ông Kính - Nhà ông Nhạc |
Đất TM-DV nông thôn | 367.200 | 183.600 | 110.160 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Quốc lộ 1A đi Cam Hải Đông (Đường cũ) (Đường phía bắc Nhà ông Lại) Giáp thửa đất tiếp giáp đường Đinh Tiên Hoàng về hướng Quốc lộ 1A - Giáp thửa đất tiếp giáp đường Đinh Tiên Hoàng về hướng địa bàn Cam Hải Đông cũ. |
Đất TM-DV nông thôn | 816.000 | 408.000 | 244.800 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Từ ngã ba đường Lập Định - Suối Môn đi Quốc lộ 1A (Nguyễn Công Trứ) Từ ngã ba Lập Định - Suối Môn - Cổng làng văn hóa thôn Trung Hiệp 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 734.400 | 367.200 | 220.320 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Từ ngã ba đường Lập Định - Suối Môn đi Quốc lộ 1A (Nguyễn Công Trứ) Từ cổng làng văn hóa thôn Trung Hiệp 1 - Giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 571.200 | 285.600 | 171.360 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Từ đường Lập Định-Suối Môn đi Quốc lộ 1A (Đồng Bà Thìn. địa bàn Cam Thành Bắc cũ) Từ đường Lập Định - Suối Môn - Nhà ông Võ Thu |
Đất TM-DV nông thôn | 652.800 | 326.400 | 195.840 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Từ đường Lập Định-Suối Môn đi Quốc lộ 1A (Đồng Bà Thìn. địa bàn Cam Thành Bắc cũ) Đoạn tiếp theo - Giáp địa bàn Cam Thành Bắc cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 489.600 | 244.800 | 146.880 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Trần Hưng Đạo Từ đường Lập Định - Suối Môn - Giáp đường xe lửa |
Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 204.000 | 122.400 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường địa bàn Cam Hiệp Nam cũ đi địa bàn Cam Thành Bắc cũ (WB2) Từ đường Lập Định - Suối Môn - Giáp ranh địa bàn Cam Thành Bắc cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 204.000 | 122.400 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Cửu Lợi (Quốc lộ 1 cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 938.400 | 469.200 | 281.520 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Từ Ngã ba Lập Định - Suối Môn đến Hồ Cam Ranh - |
Đất TM-DV nông thôn | 326.400 | 163.200 | 97.920 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường thôn Vinh Bình: từ QL 1A đến nhà ông Hồ Văn Gần - |
Đất TM-DV nông thôn | 326.400 | 163.200 | 97.920 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Đồng Bà Thìn đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ Từ Quốc lộ 1A - Đường vào hồ chứa nước nhà máy Đường và doanh trại Quân đội |
Đất TM-DV nông thôn | 775.200 | 387.600 | 232.560 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Đồng Bà Thìn đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ Từ đường vào hồ chứa nước nhà máy Đường và doanh trại Quân đội - Đường số 4 (hai bên đường) |
Đất TM-DV nông thôn | 652.800 | 326.400 | 195.840 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Đồng Bà Thìn đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ Đoạn tiếp theo (hai bên đường) - Giáp ranh địa bàn Cam Hiệp Nam cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 489.600 | 244.800 | 146.880 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Đồng Bà Thìn đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ Đường vào Nhà máy đường: từ QL1A - Nhà máy đường |
Đất TM-DV nông thôn | 652.800 | 326.400 | 195.840 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường địa bàn Cam Thành Bắc cũ đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ (WB2) Từ Quốc lộ 1A - Ngã ba đường lên đền Phật Mẫu |
Đất TM-DV nông thôn | 652.800 | 326.400 | 195.840 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường địa bàn Cam Thành Bắc cũ đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ (WB2) Từ ngã ba đường lên đền Phật Mẫu - Giáp địa bàn Cam Hiệp Nam cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 204.000 | 122.400 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Lam Sơn Từ Quốc lộ 1A - Nhà ông Bông |
Đất TM-DV nông thôn | 571.200 | 285.600 | 171.360 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Lam Sơn Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 489.600 | 244.800 | 146.880 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Đại Hàn (đường số 7) - |
Đất TM-DV nông thôn | 326.400 | 163.200 | 97.920 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Tân Thành - Tân Lập - |
Đất TM-DV nông thôn | 652.800 | 326.400 | 195.840 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Đại Hàn (đường số 7) - |
Đất TM-DV nông thôn | 326.400 | 163.200 | 97.920 | 0 |
| Xã Cam Lâm |
Bà Huyện Thanh Quan - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.434.576 | 912.912 | 652.080 | 391.248 |
| Xã Cam Lâm |
Bà Huyện Thanh Quan - Địa bàn Cam Đức cũ Võ Thị Sáu - Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.255.254 | 798.798 | 570.570 | 342.342 |
| Xã Cam Lâm |
Bà Huyện Thanh Quan - Địa bàn Cam Đức cũ Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Thiện Thuật |
Đất SX-KD nông thôn | 521.664 | 365.165 | 260.832 | 221.707 |
| Xã Cam Lâm |
Bà Huyện Thanh Quan - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Thiện Thuật - Kênh chính Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 456.456 | 319.519 | 228.228 | 193.994 |
| Xã Cam Lâm |
Đào Duy Anh - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 978.120 | 684.684 | 456.456 | 374.946 |
| Xã Cam Lâm |
Đào Duy Anh - Địa bàn Cam Đức cũ Võ Thị Sáu - Trần Quý Cáp |
Đất SX-KD nông thôn | 880.308 | 616.216 | 410.810 | 337.451 |
| Xã Cam Lâm |
Đào Duy Anh - Địa bàn Cam Đức cũ Trần Quý Cáp - Nguyễn Thiện Thuật |
Đất SX-KD nông thôn | 782.496 | 547.747 | 365.165 | 299.957 |
| Xã Cam Lâm |
Đào Duy Anh - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Thiện Thuật - Kênh chính Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 684.684 | 479.279 | 319.519 | 262.462 |
| Xã Cam Lâm |
Đinh Tiên Hoàng - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Tiếp giáp cầu bê tông Cam Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 2.042.040 | 1.084.083 | 855.855 | 570.570 |
| Xã Cam Lâm |
Đường nhà ông Lại (giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ) - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD nông thôn | 521.664 | 365.165 | 260.832 | 221.707 |
| Xã Cam Lâm |
Hải Thượng Lãn Ông - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Cống bản (nhà ông Trần Văn Linh) |
Đất SX-KD nông thôn | 586.872 | 410.810 | 293.436 | 249.421 |
| Xã Cam Lâm |
Hải Thượng Lãn Ông - Địa bàn Cam Đức cũ Cống bản (nhà ông Trần Văn Linh) - Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD nông thôn | 521.664 | 365.165 | 260.832 | 221.707 |
| Xã Cam Lâm |
Hải Thượng Lãn Ông - Địa bàn Cam Đức cũ Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Thiện Thuật |
Đất SX-KD nông thôn | 456.456 | 319.519 | 228.228 | 193.994 |
| Xã Cam Lâm |
Hải Thượng Lãn Ông - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Thiện Thuật - Kênh chính Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 391.248 | 273.874 | 195.624 | 166.280 |
| Xã Cam Lâm |
Hồ Xuân Hương - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.434.576 | 912.912 | 652.080 | 391.248 |
| Xã Cam Lâm |
Hồ Xuân Hương - Địa bàn Cam Đức cũ Võ Thị Sáu - Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.255.254 | 798.798 | 570.570 | 342.342 |
| Xã Cam Lâm |
Hồ Xuân Hương - Địa bàn Cam Đức cũ Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Thiện Thuật |
Đất SX-KD nông thôn | 521.664 | 365.165 | 260.832 | 221.707 |
| Xã Cam Lâm |
Hồ Xuân Hương - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Thiện Thuật - Kênh chính Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 456.456 | 319.519 | 228.228 | 193.994 |
| Xã Cam Lâm |
Hoàng Quốc Việt - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Nhà bà Nguyễn Thị Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 407.550 | 293.436 | 244.530 | 211.926 |
| Xã Cam Lâm |
Hoàng Quốc Việt - Địa bàn Cam Đức cũ Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 366.795 | 264.092 | 220.077 | 190.733 |
| Xã Cam Lâm |
Hoàng Văn Thái - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Giáp Bệnh viện đa khoa huyện Cam Lâm |
Đất SX-KD nông thôn | 407.550 | 293.436 | 244.530 | 211.926 |
| Xã Cam Lâm |
Hoàng Văn Thụ - Địa bàn Cam Đức cũ Ngô Gia Tự - Nguyễn Du |
Đất SX-KD nông thôn | 586.872 | 410.810 | 273.874 | 224.968 |
| Xã Cam Lâm |
Hoàng Văn Thụ - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Du - Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD nông thôn | 782.496 | 547.747 | 365.165 | 299.957 |
| Xã Cam Lâm |
Hoàng Văn Thụ - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Trãi - Lưu Hữu Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 684.684 | 479.279 | 319.519 | 262.462 |
| Xã Cam Lâm |
Hàm Nghi - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Đường quy hoạch Lê Duẩn |
Đất SX-KD nông thôn | 782.496 | 547.747 | 365.165 | 299.957 |
| Xã Cam Lâm |
Lê Lai - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Ngã ba trường Mầu giáo |
Đất SX-KD nông thôn | 521.664 | 365.165 | 260.832 | 221.707 |
| Xã Cam Lâm |
Lê Lai - Địa bàn Cam Đức cũ Ngã ba trường Mẫu giáo - Đầm Thủy Triều |
Đất SX-KD nông thôn | 407.550 | 293.436 | 244.530 | 211.926 |
| Xã Cam Lâm |
Lý Thái Tổ - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Lê Duẩn |
Đất SX-KD nông thôn | 684.684 | 479.279 | 319.519 | 262.462 |
| Xã Cam Lâm |
Lý Tự Trọng - Địa bàn Cam Đức cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 586.872 | 410.810 | 293.436 | 249.421 |
| Xã Cam Lâm |
Lưu Hữu Phước - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 652.080 | 456.456 | 326.040 | 277.134 |
| Xã Cam Lâm |
Lưu Hữu Phước - Địa bàn Cam Đức cũ Võ Thị Sáu - Trần Quý Cáp |
Đất SX-KD nông thôn | 586.872 | 410.810 | 293.436 | 249.421 |
| Xã Cam Lâm |
Lưu Hữu Phước - Địa bàn Cam Đức cũ Trần Quý Cáp - Nguyễn Khanh |
Đất SX-KD nông thôn | 521.664 | 365.165 | 260.832 | 221.707 |
| Xã Cam Lâm |
Lưu Hữu Phước - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Khanh - Cao Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 456.456 | 319.519 | 228.228 | 193.994 |
| Xã Cam Lâm |
Lê Thị Hồng Gấm - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Cuối đường |
Đất SX-KD nông thôn | 407.550 | 293.436 | 244.530 | 211.926 |
| Xã Cam Lâm |
Ngô Gia Tự - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Kênh chính Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 407.550 | 293.436 | 244.530 | 211.926 |
| Xã Cam Lâm |
Ngô Tất Tố - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 978.120 | 684.684 | 456.456 | 374.946 |
| Xã Cam Lâm |
Ngô Tất Tố - Địa bàn Cam Đức cũ Võ Thị Sáu - Trần Quý Cáp |
Đất SX-KD nông thôn | 880.308 | 616.216 | 410.810 | 337.451 |
| Xã Cam Lâm |
Ngô Tất Tố - Địa bàn Cam Đức cũ Trần Quý Cáp - Nguyễn Thiện Thuật |
Đất SX-KD nông thôn | 782.496 | 547.747 | 365.165 | 299.957 |
| Xã Cam Lâm |
Ngô Tất Tố - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Thiện Thuật - Kênh chính Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 456.456 | 319.519 | 228.228 | 193.994 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Du - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Nhà thờ Hoà Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 978.120 | 684.684 | 456.456 | 374.946 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Du - Địa bàn Cam Đức cũ Nhà thờ Hòa Yên - Hết trường THCS Quang Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 586.872 | 410.810 | 293.436 | 249.421 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Du - Địa bàn Cam Đức cũ Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 521.664 | 365.165 | 260.832 | 221.707 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Khanh - Địa bàn Cam Đức cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 521.664 | 365.165 | 260.832 | 221.707 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Khuyến - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 586.872 | 410.810 | 293.436 | 249.421 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Khuyến - Địa bàn Cam Đức cũ Võ Thị Sáu - Nguyễn Thiện Thuật |
Đất SX-KD nông thôn | 521.664 | 365.165 | 260.832 | 221.707 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Khuyến - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Thiện Thuật - Trường THCS Quang Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 456.456 | 319.519 | 228.228 | 193.994 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Thái Bình - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Ngã ba đường đất (nhà bà Nguyễn Thị Khả) |
Đất SX-KD nông thôn | 521.664 | 365.165 | 260.832 | 221.707 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Thái Bình - Địa bàn Cam Đức cũ Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 456.456 | 319.519 | 228.228 | 193.994 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Thiện Thuật - Địa bàn Cam Đức cũ Bà Huyện Thanh Quan - Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD nông thôn | 521.664 | 365.165 | 260.832 | 221.707 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Thiện Thuật - Địa bàn Cam Đức cũ Còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 456.456 | 319.519 | 228.228 | 193.994 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Trãi - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Nhà thờ Hoà Nghĩa |
Đất SX-KD nông thôn | 978.120 | 684.684 | 456.456 | 374.946 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Trãi - Địa bàn Cam Đức cũ Trần Quý Cáp - Cống bàn |
Đất SX-KD nông thôn | 586.872 | 410.810 | 293.436 | 249.421 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Trãi - Địa bàn Cam Đức cũ Cống bản - Nghĩa Trang Công Giáo |
Đất SX-KD nông thôn | 521.664 | 365.165 | 260.832 | 221.707 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Văn Trỗi - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Hết đường bê tông |
Đất SX-KD nông thôn | 782.496 | 547.747 | 365.165 | 299.957 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Văn Trỗi - Địa bàn Cam Đức cũ Tiếp theo - Hết đất bà Phạm Thị Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 684.684 | 479.279 | 319.519 | 262.462 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Viết Xuân - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Hết Trường Mẫu giáo Bãi Giếng Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 521.664 | 365.165 | 260.832 | 221.707 |
| Xã Cam Lâm |
Nguyễn Viết Xuân - Địa bàn Cam Đức cũ Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 456.456 | 319.519 | 228.228 | 193.994 |
| Xã Cam Lâm |
Phạm Văn Đồng - Địa bàn Cam Đức cũ Đinh Tiên Hoàng - Lê Lai |
Đất SX-KD nông thôn | 978.120 | 684.684 | 456.456 | 374.946 |
| Xã Cam Lâm |
Tản Đà - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 652.080 | 456.456 | 326.040 | 277.134 |
| Xã Cam Lâm |
Tản Đà - Địa bàn Cam Đức cũ Võ Thị Sáu - Trần Quý Cáp |
Đất SX-KD nông thôn | 586.872 | 410.810 | 293.436 | 249.421 |
| Xã Cam Lâm |
Tản Đà - Địa bàn Cam Đức cũ Trần Quý Cáp - Nguyễn Khanh |
Đất SX-KD nông thôn | 521.664 | 365.165 | 260.832 | 221.707 |
| Xã Cam Lâm |
Tản Đà - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Khanh - Kênh chính Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 456.456 | 319.519 | 228.228 | 193.994 |
| Xã Cam Lâm |
Tô Văn Ơn - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Ngã tư đường đất (nhà ông Giáp Hà Trúc) |
Đất SX-KD nông thôn | 521.664 | 365.165 | 260.832 | 221.707 |
| Xã Cam Lâm |
Tô Văn Ơn - Địa bàn Cam Đức cũ Tiếp theo - Ngã ba đường đất (nhà bà Tô Thị Vân) |
Đất SX-KD nông thôn | 456.456 | 319.519 | 228.228 | 193.994 |
| Xã Cam Lâm |
Tô Văn Ơn - Địa bàn Cam Đức cũ Tiếp theo - Hết đất ông Nguyễn Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 391.248 | 273.874 | 195.624 | 166.280 |
| Xã Cam Lâm |
Trần Đại Nghĩa - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Ngã ba đường đất vào cổng sau trường Mầm non Cam Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 782.496 | 547.747 | 365.165 | 299.957 |
| Xã Cam Lâm |
Trần Đại Nghĩa - Địa bàn Cam Đức cũ Tiếp theo - Giáp ranh Khu tái định cư Bãi Giếng Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 684.684 | 479.279 | 319.519 | 262.462 |
| Xã Cam Lâm |
Trần Quý Cáp - Địa bàn Cam Đức cũ Hồ Xuân Hương - Lưu Hữu Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 782.496 | 547.747 | 365.165 | 299.957 |
| Xã Cam Lâm |
Trần Tế Xương - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 586.872 | 410.810 | 293.436 | 249.421 |
| Xã Cam Lâm |
Trần Tế Xương - Địa bàn Cam Đức cũ Võ Thị Sáu - Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD nông thôn | 521.664 | 365.165 | 260.832 | 221.707 |
| Xã Cam Lâm |
Trần Tế Xương - Địa bàn Cam Đức cũ Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Thiện Thuật |
Đất SX-KD nông thôn | 456.456 | 319.519 | 228.228 | 193.994 |
| Xã Cam Lâm |
Trần Tế Xương - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Thiện Thuật - Kênh chính Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 391.248 | 273.874 | 195.624 | 166.280 |
| Xã Cam Lâm |
Trường Chinh - Địa bàn Cam Đức cũ Giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ (phía Tây nhà ông Bùi Công Trạng. phía Đông nhà ông Nguyễn Văn Lại) - Cống ngang đường (nhà ông Phạm Đình Trọng) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.333.760 | 1.238.952 | 978.120 | 652.080 |
| Xã Cam Lâm |
Trường Chinh - Địa bàn Cam Đức cũ Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Cam Thành Bắc cũ (phía Tây đến hết nhà ông Võ Xuân Hồng. phía Đông đến hết nhà ông Nguyễn Lúc |
Đất SX-KD nông thôn | 2.917.200 | 1.548.690 | 1.222.650 | 815.100 |
| Xã Cam Lâm |
Trường Chinh đi Cam Hải Đông (đường xí nghiệp cát) - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD nông thôn | 782.496 | 547.747 | 365.165 | 299.957 |
| Xã Cam Lâm |
Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Ngã ba đường đất giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 782.496 | 547.747 | 365.165 | 299.957 |
| Xã Cam Lâm |
Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc - Địa bàn Cam Đức cũ Ngã ba đường đất giáp ranh địa bàn Cam Hài Tây cũ - Đại Hàn |
Đất SX-KD nông thôn | 652.080 | 456.456 | 326.040 | 277.134 |
| Xã Cam Lâm |
Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc - Địa bàn Cam Đức cũ Đại Hàn - Giáp ranh địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 521.664 | 365.165 | 260.832 | 221.707 |
| Xã Cam Lâm |
Trương Vĩnh Ký - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Cống thoát nước (sau trường Tiểu học Cam Đức 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 652.080 | 456.456 | 326.040 | 277.134 |
| Xã Cam Lâm |
Trương Vĩnh Ký - Địa bàn Cam Đức cũ Cống thoát nước (sau trường tiểu học Cam Đức 1) - Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD nông thôn | 586.872 | 410.810 | 293.436 | 249.421 |
| Xã Cam Lâm |
Trương Vĩnh Ký - Địa bàn Cam Đức cũ Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Thiện Thuật |
Đất SX-KD nông thôn | 521.664 | 365.165 | 260.832 | 221.707 |
| Xã Cam Lâm |
Trương Vĩnh Ký - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Thiện Thuật - Kênh chính Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 456.456 | 319.519 | 228.228 | 193.994 |
| Xã Cam Lâm |
Văn Cao - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 586.872 | 410.810 | 293.436 | 249.421 |
| Xã Cam Lâm |
Văn Cao - Địa bàn Cam Đức cũ Võ Thị Sáu - Nguyễn Khanh |
Đất SX-KD nông thôn | 521.664 | 365.165 | 260.832 | 221.707 |
| Xã Cam Lâm |
Văn Cao - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Khanh - Kênh chính Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 456.456 | 319.519 | 228.228 | 193.994 |
| Xã Cam Lâm |
Võ Thị Sáu - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Khuyến - Bà Huyện Thanh Quan |
Đất SX-KD nông thôn | 782.496 | 547.747 | 365.165 | 299.957 |
| Xã Cam Lâm |
Võ Thị Sáu - Địa bàn Cam Đức cũ Bà Huyện Thanh Quan - Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD nông thôn | 880.308 | 616.216 | 410.810 | 337.451 |
| Xã Cam Lâm |
Võ Thị Sáu - Địa bàn Cam Đức cũ Còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 684.684 | 479.279 | 319.519 | 262.462 |
| Xã Cam Lâm |
Xuân Diệu - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 586.872 | 410.810 | 293.436 | 249.421 |
| Xã Cam Lâm |
Xuân Diệu - Địa bàn Cam Đức cũ Võ Thị Sáu - Trần Quý Cáp |
Đất SX-KD nông thôn | 521.664 | 365.165 | 260.832 | 221.707 |
| Xã Cam Lâm |
Xuân Diệu - Địa bàn Cam Đức cũ Trần Quý Cáp - Kênh chính Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 456.456 | 319.519 | 228.228 | 193.994 |
| Xã Cam Lâm |
Đường bên cạnh cây xăng Châu pháp - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Kênh chính Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 407.550 | 293.436 | 244.530 | 211.926 |
| Xã Cam Lâm |
Đường xóm 5 (bên cạnh Chi cục thi hành án Cam Lâm) - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Hết đường bê tông |
Đất SX-KD nông thôn | 407.550 | 293.436 | 244.530 | 211.926 |
| Xã Cam Lâm |
Đường xóm 5 (bên cạnh Chi cục thi hành án Cam Lâm) - Địa bàn Cam Đức cũ Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 366.795 | 264.092 | 220.077 | 190.733 |
| Xã Cam Lâm |
Đường xóm 6 (bên cạnh nhà bác sĩ Chung) - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Hết đường bê tông |
Đất SX-KD nông thôn | 407.550 | 293.436 | 244.530 | 211.926 |
| Xã Cam Lâm |
Đường xóm 6 (bên cạnh nhà bác sĩ Chung) - Địa bàn Cam Đức cũ Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 366.795 | 264.092 | 220.077 | 190.733 |
| Xã Cam Lâm |
Đường cổng tổ dân phố văn hóa Bãi Giếng 3 - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Hết đường bê tông |
Đất SX-KD nông thôn | 407.550 | 293.436 | 244.530 | 211.926 |
| Xã Cam Lâm |
Đường cổng tổ dân phố văn hóa Bãi Giếng 3 - Địa bàn Cam Đức cũ Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 366.795 | 264.092 | 220.077 | 190.733 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Nguyễn Thị Định - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Trung tâm văn hóa thể thao huyện Cam Lâm |
Đất SX-KD nông thôn | 366.795 | 264.092 | 220.077 | 190.733 |
| Xã Cam Lâm |
Đại Hàn (đường số 7) - Địa bàn Cam Đức cũ Đường Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc - Đường xã Cam Thành Bắc đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ (WB2) |
Đất SX-KD nông thôn | 326.040 | 234.749 | 195.624 | 169.541 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Lập Định-Suối Môn - Địa bàn Cam Đức cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 456.456 | 319.519 | 228.228 | 193.994 |
| Xã Cam Lâm |
Đường vào trường Hùng Vương - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Đường bên cạnh Chi cục Thi hành án |
Đất SX-KD nông thôn | 407.550 | 293.436 | 244.530 | 211.926 |
| Xã Cam Lâm |
Đường giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Ngã ba giáp địa bàn Cam Hải Tây cũ (nhà bà Võ Thị Suy) |
Đất SX-KD nông thôn | 407.550 | 293.436 | 244.530 | 211.926 |
| Xã Cam Lâm |
Khu tái định cư TDP Bãi Giếng 1 - Địa bàn Cam Đức cũ Đường nhựa quy hoạch 30m - |
Đất SX-KD nông thôn | 652.080 | 456.456 | 326.040 | 277.134 |
| Xã Cam Lâm |
Khu tái định cư TDP Bãi Giếng 1 - Địa bàn Cam Đức cũ Đường bê tông quy hoạch 9.5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 586.872 | 410.810 | 293.436 | 249.421 |
| Xã Cam Lâm |
Khu tái định cư TDP Bãi Giếng 1 - Địa bàn Cam Đức cũ Đường dẫn vào cao tốc Bắc - Nam (Lê Lợi) - |
Đất SX-KD nông thôn | 684.684 | 479.279 | 319.519 | 262.462 |
| Xã Cam Lâm |
Khu tái định cư TDP Bãi Giếng 1 - Địa bàn Cam Đức cũ Đường vào khu tái định cư Bãi Giếng 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 652.080 | 456.456 | 326.040 | 277.134 |
| Xã Cam Lâm |
Khu tái định cư TDP Bãi Giếng 1 - Địa bàn Cam Đức cũ Đường Lê Duẩn (đoạn chưa thi công dự án) - |
Đất SX-KD nông thôn | 521.664 | 365.165 | 260.832 | 221.707 |
| Xã Cam Lâm |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Địa bàn Cam Đức cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 456.456 | 319.519 | 228.228 | 193.994 |
| Xã Cam Lâm |
Thôn Thủy Triều - Địa bàn Cam Hải Đông cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 92.664 | 72.072 | 61.776 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Cam Lâm |
Trương Vĩnh Ký - Địa bàn Cam Đức cũ Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Thiện Thuật |
Đất ở nông thôn | 869.440 | 608.608 | 434.720 | 369.512 |
| Xã Cam Lâm |
Trương Vĩnh Ký - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Thiện Thuật - Kênh chính Nam |
Đất ở nông thôn | 760.760 | 532.532 | 380.380 | 323.323 |
| Xã Cam Lâm |
Văn Cao - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Võ Thị Sáu |
Đất ở nông thôn | 978.120 | 684.684 | 489.060 | 415.701 |
| Xã Cam Lâm |
Văn Cao - Địa bàn Cam Đức cũ Võ Thị Sáu - Nguyễn Khanh |
Đất ở nông thôn | 869.440 | 608.608 | 434.720 | 369.512 |
| Xã Cam Lâm |
Văn Cao - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Khanh - Kênh chính Nam |
Đất ở nông thôn | 760.760 | 532.532 | 380.380 | 323.323 |
| Xã Cam Lâm |
Võ Thị Sáu - Địa bàn Cam Đức cũ Nguyễn Khuyến - Bà Huyện Thanh Quan |
Đất ở nông thôn | 1.304.160 | 912.912 | 608.608 | 499.928 |
| Xã Cam Lâm |
Võ Thị Sáu - Địa bàn Cam Đức cũ Bà Huyện Thanh Quan - Nguyễn Trãi |
Đất ở nông thôn | 1.467.180 | 1.027.026 | 684.684 | 562.419 |
| Xã Cam Lâm |
Võ Thị Sáu - Địa bàn Cam Đức cũ Còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.141.140 | 798.798 | 532.532 | 437.437 |
| Xã Cam Lâm |
Xuân Diệu - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Võ Thị Sáu |
Đất ở nông thôn | 978.120 | 684.684 | 489.060 | 415.701 |
| Xã Cam Lâm |
Xuân Diệu - Địa bàn Cam Đức cũ Võ Thị Sáu - Trần Quý Cáp |
Đất ở nông thôn | 869.440 | 608.608 | 434.720 | 369.512 |
| Xã Cam Lâm |
Xuân Diệu - Địa bàn Cam Đức cũ Trần Quý Cáp - Kênh chính Nam |
Đất ở nông thôn | 760.760 | 532.532 | 380.380 | 323.323 |
| Xã Cam Lâm |
Đường bên cạnh cây xăng Châu pháp - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Kênh chính Nam |
Đất ở nông thôn | 679.250 | 489.060 | 407.550 | 353.210 |
| Xã Cam Lâm |
Đường xóm 5 (bên cạnh Chi cục thi hành án Cam Lâm) - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Hết đường bê tông |
Đất ở nông thôn | 679.250 | 489.060 | 407.550 | 353.210 |
| Xã Cam Lâm |
Đường xóm 5 (bên cạnh Chi cục thi hành án Cam Lâm) - Địa bàn Cam Đức cũ Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 611.325 | 440.154 | 366.795 | 317.889 |
| Xã Cam Lâm |
Đường xóm 6 (bên cạnh nhà bác sĩ Chung) - Địa bàn Cam Đức cũ Trường Chinh - Hết đường bê tông |
Đất ở nông thôn | 679.250 | 489.060 | 407.550 | 353.210 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Cam Lâm
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa mới nhất

4. Thông tin xã Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Cam Đức, Xã Cam Hải Đông, Xã Cam Hải Tây, Xã Cam Thành Bắc, Xã Cam Hiệp Bắc, Xã Cam Hiệp Nam, Xã Cam Hòa, Xã Cam Tân, Xã Cam An Bắc, Xã Cam An Nam, Xã Suối Tân (tổng 11 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Cam Lâm theo Nghị quyết số 1667/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Cam Lâm có diện tích tự nhiên 149,9 km² với quy mô dân số 8.653 người, mật độ dân cư đạt 57,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Cam Lâm được đặt tại UBND huyện Cam Lâm, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Cam Lâm không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Khánh Hòa, Xã Cam Lâm là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 48 xã và 16 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Khánh Hòa
5.1. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Phân loại vị trí: gồm 02 vị trí:
– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:
+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;
+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
5.2. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn:
a) Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính)
a1) Phân loại khu vực: mỗi xã được phân chia 02 khu vực theo địa giới hành chính cấp xã:
– Khu vực 1: Là khu vực nằm tại trung tâm xã, phường, cụm xã (gần UBND cấp xã, trường học, chợ, trạm y tế…) gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất hoặc gần đầu mối giao thông hoặc gần chợ nông thôn… có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
– Khu vực 2: Là các khu vực còn lại trên địa bàn xã có mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn Khu vực 1.
a2) Phân loại vị trí trong từng khu vực: căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, mỗi khu vực khu dân cư hiện trạng được phân thành 3 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính
Trục giao thông chính là đường phục vụ giao thông chủ yếu trong một khu vực hoặc kết nối các khu vực, vùng với nhau; gồm quốc lộ, tỉnh lộ, đại lộ, cao tốc, đường liên xã (kết nối xã với xã, hoặc xã với phường).
Phân loại vị trí: Gồm 3 vị trí
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.
Đối với những nhánh rẽ từ ngõ hẻm của trục giao thông chính nêu trên trong cự ly 100m cũng được áp dụng giá đất tại vị trí 2 hoặc vị trí 3.
Các thửa đất ngoài các vị trí quy định ở trên, giá đất được tính bằng giá đất ở nông thôn cùng vùng ở các khu vực, tuyến đường tại các xã chi tiết tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
c) Riêng đối với thửa đất ven trục giao thông chính là đất ở có chiều sâu thửa đất lớn: giá đất được xác định như sau:
– Phần diện tích đất có một mặt tiếp giáp với trục giao thông chính và chiều sâu tính từ lề trong của lộ giới đường chính vào đến 30m: áp dụng mức giá đất như quy định tại bảng giá đất.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 30m đến 60m: tính hệ số 0,6 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 60m đến 100m: tính hệ số 0,4 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 100m: tính hệ số 0,3 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Tại một vị trí đất ven trục giao thông nhưng có nhiều cách xác định mức giá khác nhau thì áp dụng theo cách tính cho ra mức giá cao nhất.
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
d) Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
Đất phi nông nghiệp tại đô thị
a) Phân loại vị trí: Mỗi loại đường phố được xếp 5 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.
b) Trường hợp đặc biệt các tuyến đường hiện trạng có độ rộng đường bằng hoặc nhỏ hơn quy cách các hẻm nêu trên thì xác định vị trí hẻm theo quy định sau:
– Với đường hiện trạng rộng trên 4m đến 6m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 3,5m trở lên; vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m đến dưới 3,5m và vị trí 4 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 5).
– Với đường hiện trạng rộng trên 2m đến 4m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m trở lên và vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 4, 5).
– Với đường hiện trạng rộng từ 2m trở xuống thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với các nhánh rẽ là hẻm của tuyến đường này hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 3, 4, 5).
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
