Bảng giá đất xã Cần Đăng, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Cần Đăng, tỉnh An Giang mới nhất
Bảng giá đất xã Cần Đăng, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
2.2. Bảng giá đất xã Cần Đăng, tỉnh An Giang
Xã Cần Đăng Sắp xếp từ: Xã Vĩnh Lợi, xã Cần Đăng.
Bảng giá đất xã Cần Đăng năm 2026
Khu vực: xã Cần Đăng.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm.
Mức giá áp dụng: từ 23.667 đến 3.360.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Khu hành chính xã Cần Đăng - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Khu trung tâm hành chính Đảng ủy xã Cần Đăng - | Đất ở nông thôn | 270.000 | 189.000 | 132.300 | 92.610 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Đường số 1 - Khu dân cư chợ Cần Đăng Từ Đường tỉnh 941 - đường số 5 | Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Đường số 2 - Khu dân cư chợ Cần Đăng Từ Đường tỉnh 941 - đường số 5 | Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Lộ nhựa - Khu dân cư chợ Cần Đăng Từ Đường số 1 - Đường số 2 | Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Đường số 3 Từ ngã 3 đường số 1 - ngã 4 đường số 2 | Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Đường số 3 Từ ngã 4 đường số 2 - Kênh MCD | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Đường số 4 Hai bên tiếp giáp Đ. số 1 và Đường số 2 - | Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Đường số 5 Dãy dân cư tiếp giáp nhà lồng chợ cá - | Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Đường số 5 Từ Nhà lồng chợ cá - Kênh Mặc Cần Dưng | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Đường tỉnh 941 Đoạn ranh Hành Chính xã-cầu Cần Đăng - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Khu dân cư chợ Cần Đăng mở rộng Đường số 1, 2, 3 - | Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Khu dân cư chợ Cần Đăng mở rộng Các đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Khu dân cư Cần Đăng (giá bán nền linh hoạt). Giai đoạn 2 - | Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Khu dân cư Mương Miễu - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Khu dân cư Ba Đen - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Khu dân cư chợ Vĩnh Lợi - | Đất ở nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 Ranh xã Bình Hòa - Ranh Hành Chính xã | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 Từ cầu Cần Đăng - Ranh Vĩnh Hanh | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Từ cầu Bốn Tổng - cầu Mương Đình - | Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Cầu Chợ cũ - cầu Ba Đen thuộc Cần Đăng - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Từ cầu Cần Đăng - khu Dân Cư (Mương Miễu) - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Từ Đường tỉnh 941 - cầu Bốn Tổng - | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Từ Đường tỉnh 941 - cầu Chợ cũ - | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Từ cầu liêu Sao - Cầu Bà Chủ - | Đất ở nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Từ cầu Bốn Tổng - An Châu - | Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Từ cầu (Thới Thuận) - Kênh Đào. - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Từ cầu (Thới Thuận) - kênh Ông Cha (giápVH). - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Từ cống hở Mương Trâu - Kênh 2 - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Từ cầu Ba Đen - cầu Bình Chánh - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Cầu chợ cũ - trạm bơm (giáp ranh BH) - | Đất ở nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Từ cầu chợ cũ CĐ - ranh xã Bình Hòa - | Đất ở nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Từ cầu chợ cũ - ranh xã An Châu - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Cầu Mương Đình - kênh B1 - | Đất ở nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Đường tỉnh 941 - Khu dân Cư Cần Đăng (giai đoạn 2) - | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Từ ranh hành chính xã An Châu - Khu hành chính Đảng Ủy xã Cần Đăng - Đến ranh hành chính xã An Châu - | Đất ở nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Đường nhựa từ cầu đầu lộ - giáp ranh An Châu (hướng đi cầu Cả Nha) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Lộ Nhựa kênh Ba xã - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Đường từ ranh xã An Châu - Cầu Ngã Cái - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Đường nhựa từ Rạch Bon Sa – ranh xã An Châu - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 98.000 | 68.600 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất ở nông thôn | 160.000 | 112.000 | 78.400 | 54.880 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất ở nông thôn | 140.000 | 98.000 | 68.600 | 48.020 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Các tuyến đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Khu hành chính xã Cần Đăng - | Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Khu trung tâm hành chính Đảng ủy xã Cần Đăng - | Đất TM-DV nông thôn | 189.000 | 132.300 | 92.610 | 64.827 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Đường số 1 - Khu dân cư chợ Cần Đăng Từ Đường tỉnh 941 - đường số 5 | Đất TM-DV nông thôn | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Đường số 2 - Khu dân cư chợ Cần Đăng Từ Đường tỉnh 941 - đường số 5 | Đất TM-DV nông thôn | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Lộ nhựa - Khu dân cư chợ Cần Đăng Từ Đường số 1 - Đường số 2 | Đất TM-DV nông thôn | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Đường số 3 Từ ngã 3 đường số 1 - ngã 4 đường số 2 | Đất TM-DV nông thôn | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Đường số 3 Từ ngã 4 đường số 2 - Kênh MCD | Đất TM-DV nông thôn | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Đường số 4 Hai bên tiếp giáp Đ. số 1 và Đường số 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 | 460.992 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Đường số 5 Dãy dân cư tiếp giáp nhà lồng chợ cá - | Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 | 460.992 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Đường số 5 Từ Nhà lồng chợ cá - Kênh Mặc Cần Dưng | Đất TM-DV nông thôn | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Đường tỉnh 941 Đoạn ranh Hành Chính xã-cầu Cần Đăng - | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Khu dân cư chợ Cần Đăng mở rộng Đường số 1, 2, 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Khu dân cư chợ Cần Đăng mở rộng Các đường còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Khu dân cư Cần Đăng (giá bán nền linh hoạt). Giai đoạn 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | 518.616 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Khu dân cư Mương Miễu - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Khu dân cư Ba Đen - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Khu dân cư chợ Vĩnh Lợi - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 Ranh xã Bình Hòa - Ranh Hành Chính xã | Đất TM-DV nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 Từ cầu Cần Đăng - Ranh Vĩnh Hanh | Đất TM-DV nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Từ cầu Bốn Tổng - cầu Mương Đình - | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Cầu Chợ cũ - cầu Ba Đen thuộc Cần Đăng - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Từ cầu Cần Đăng - khu Dân Cư (Mương Miễu) - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Từ Đường tỉnh 941 - cầu Bốn Tổng - | Đất TM-DV nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Từ Đường tỉnh 941 - cầu Chợ cũ - | Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Từ cầu liêu Sao - Cầu Bà Chủ - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Từ cầu Bốn Tổng - An Châu - | Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Từ cầu (Thới Thuận) - Kênh Đào. - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Từ cầu (Thới Thuận) - kênh Ông Cha (giápVH). - | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Từ cống hở Mương Trâu - Kênh 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Từ cầu Ba Đen - cầu Bình Chánh - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Cầu chợ cũ - trạm bơm (giáp ranh BH) - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Từ cầu chợ cũ CĐ - ranh xã Bình Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Từ cầu chợ cũ - ranh xã An Châu - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Cầu Mương Đình - kênh B1 - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Đường tỉnh 941 - Khu dân Cư Cần Đăng (giai đoạn 2) - | Đất TM-DV nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Từ ranh hành chính xã An Châu - Khu hành chính Đảng Ủy xã Cần Đăng - Đến ranh hành chính xã An Châu - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Đường nhựa từ cầu đầu lộ - giáp ranh An Châu (hướng đi cầu Cả Nha) - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Lộ Nhựa kênh Ba xã - | Đất TM-DV nông thôn | 126.000 | 88.200 | 61.740 | 43.218 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Đường từ ranh xã An Châu - Cầu Ngã Cái - | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Đường nhựa từ Rạch Bon Sa – ranh xã An Châu - | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 98.000 | 68.600 | 48.020 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 78.400 | 54.880 | 38.416 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất TM-DV nông thôn | 98.000 | 68.600 | 48.020 | 33.614 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Các tuyến đường còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Khu hành chính xã Cần Đăng - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Khu trung tâm hành chính Đảng ủy xã Cần Đăng - | Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 113.400 | 79.380 | 55.566 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Đường số 1 - Khu dân cư chợ Cần Đăng Từ Đường tỉnh 941 - đường số 5 | Đất SX-KD nông thôn | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Đường số 2 - Khu dân cư chợ Cần Đăng Từ Đường tỉnh 941 - đường số 5 | Đất SX-KD nông thôn | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Lộ nhựa - Khu dân cư chợ Cần Đăng Từ Đường số 1 - Đường số 2 | Đất SX-KD nông thôn | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Đường số 3 Từ ngã 3 đường số 1 - ngã 4 đường số 2 | Đất SX-KD nông thôn | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Đường số 3 Từ ngã 4 đường số 2 - Kênh MCD | Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Đường số 4 Hai bên tiếp giáp Đ. số 1 và Đường số 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.152.000 | 806.400 | 564.480 | 395.136 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Đường số 5 Dãy dân cư tiếp giáp nhà lồng chợ cá - | Đất SX-KD nông thôn | 1.152.000 | 806.400 | 564.480 | 395.136 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Đường số 5 Từ Nhà lồng chợ cá - Kênh Mặc Cần Dưng | Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Đường tỉnh 941 Đoạn ranh Hành Chính xã-cầu Cần Đăng - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Khu dân cư chợ Cần Đăng mở rộng Đường số 1, 2, 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Khu dân cư chợ Cần Đăng mở rộng Các đường còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Khu dân cư Cần Đăng (giá bán nền linh hoạt). Giai đoạn 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.296.000 | 907.200 | 635.040 | 444.528 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Khu dân cư Mương Miễu - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Khu dân cư Ba Đen - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Khu dân cư chợ Vĩnh Lợi - | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 Ranh xã Bình Hòa - Ranh Hành Chính xã | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 Từ cầu Cần Đăng - Ranh Vĩnh Hanh | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Từ cầu Bốn Tổng - cầu Mương Đình - | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Cầu Chợ cũ - cầu Ba Đen thuộc Cần Đăng - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Từ cầu Cần Đăng - khu Dân Cư (Mương Miễu) - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Từ Đường tỉnh 941 - cầu Bốn Tổng - | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Từ Đường tỉnh 941 - cầu Chợ cũ - | Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Từ cầu liêu Sao - Cầu Bà Chủ - | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Từ cầu Bốn Tổng - An Châu - | Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Từ cầu (Thới Thuận) - Kênh Đào. - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Từ cầu (Thới Thuận) - kênh Ông Cha (giápVH). - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Từ cống hở Mương Trâu - Kênh 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Từ cầu Ba Đen - cầu Bình Chánh - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Cầu chợ cũ - trạm bơm (giáp ranh BH) - | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Từ cầu chợ cũ CĐ - ranh xã Bình Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Từ cầu chợ cũ - ranh xã An Châu - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Cầu Mương Đình - kênh B1 - | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Đường tỉnh 941 - Khu dân Cư Cần Đăng (giai đoạn 2) - | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Từ ranh hành chính xã An Châu - Khu hành chính Đảng Ủy xã Cần Đăng - Đến ranh hành chính xã An Châu - | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Đường nhựa từ cầu đầu lộ - giáp ranh An Châu (hướng đi cầu Cả Nha) - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Lộ Nhựa kênh Ba xã - | Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 75.600 | 52.920 | 37.044 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Đường từ ranh xã An Châu - Cầu Ngã Cái - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Đường nhựa từ Rạch Bon Sa – ranh xã An Châu - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 67.200 | 47.040 | 32.928 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Các tuyến đường còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Xã Cần Đăng Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Xã Cần Đăng Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Xã Cần Đăng Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 - XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B) Từ ranh xã Bình Hòa - cầu Liêu Sao | Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 - XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B) Từ cầu Liêu Sao - cầu Cầu Đăng | Đất trồng cây hàng năm | 99.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 - XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B) Cầu Cần Đăng - ranh xã Vĩnh Hanh | Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B) Tiếp giáp đường nhựa, bê tông còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B) Tiếp giáp đường đất - | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B) Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B) Khu vực còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Hòa Lợi 1, ấp Hòa Lợi 2, ấp Hòa Lợi 3, ấp Hòa Lợi 4) Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Hòa Lợi 1, ấp Hòa Lợi 2, ấp Hòa Lợi 3, ấp Hòa Lợi 4) Tiếp giáp đường đất - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Hòa Lợi 1, ấp Hòa Lợi 2, ấp Hòa Lợi 3, ấp Hòa Lợi 4) Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Hòa Lợi 1, ấp Hòa Lợi 2, ấp Hòa Lợi 3, ấp Hòa Lợi 4) Khu vực còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 - XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B) Từ ranh xã Bình Hòa - cầu Liêu Sao | Đất trồng lúa | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 - XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B) Từ cầu Liêu Sao - cầu Cầu Đăng | Đất trồng lúa | 99.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 - XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B) Cầu Cần Đăng - ranh xã Vĩnh Hanh | Đất trồng lúa | 83.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B) Tiếp giáp đường nhựa, bê tông còn lại - | Đất trồng lúa | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B) Tiếp giáp đường đất - | Đất trồng lúa | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B) Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - | Đất trồng lúa | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B) Khu vực còn lại - | Đất trồng lúa | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Hòa Lợi 1, ấp Hòa Lợi 2, ấp Hòa Lợi 3, ấp Hòa Lợi 4) Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất trồng lúa | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Hòa Lợi 1, ấp Hòa Lợi 2, ấp Hòa Lợi 3, ấp Hòa Lợi 4) Tiếp giáp đường đất - | Đất trồng lúa | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Hòa Lợi 1, ấp Hòa Lợi 2, ấp Hòa Lợi 3, ấp Hòa Lợi 4) Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - | Đất trồng lúa | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Hòa Lợi 1, ấp Hòa Lợi 2, ấp Hòa Lợi 3, ấp Hòa Lợi 4) Khu vực còn lại - | Đất trồng lúa | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 - XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B) Từ ranh xã Bình Hòa - cầu Liêu Sao | Đất nuôi trồng thủy sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 - XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B) Từ cầu Liêu Sao - cầu Cầu Đăng | Đất nuôi trồng thủy sản | 99.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 - XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B) Cầu Cần Đăng - ranh xã Vĩnh Hanh | Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B) Tiếp giáp đường nhựa, bê tông còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B) Tiếp giáp đường đất - | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B) Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B) Khu vực còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Hòa Lợi 1, ấp Hòa Lợi 2, ấp Hòa Lợi 3, ấp Hòa Lợi 4) Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Hòa Lợi 1, ấp Hòa Lợi 2, ấp Hòa Lợi 3, ấp Hòa Lợi 4) Tiếp giáp đường đất - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Hòa Lợi 1, ấp Hòa Lợi 2, ấp Hòa Lợi 3, ấp Hòa Lợi 4) Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Hòa Lợi 1, ấp Hòa Lợi 2, ấp Hòa Lợi 3, ấp Hòa Lợi 4) Khu vực còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 - XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B) Từ ranh xã Bình Hòa - cầu Liêu Sao | Đất trồng cây lâu năm | 116.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 - XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B) Từ cầu Liêu Sao - cầu Cầu Đăng | Đất trồng cây lâu năm | 121.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 - XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B) Cầu Cần Đăng - ranh xã Vĩnh Hanh | Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B) Tiếp giáp đường nhựa, bê tông còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 77.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B) Tiếp giáp đường đất - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B) Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B) Khu vực còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Hòa Lợi 1, ấp Hòa Lợi 2, ấp Hòa Lợi 3, ấp Hòa Lợi 4) Tiếp giáp đường đất - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Hòa Lợi 1, ấp Hòa Lợi 2, ấp Hòa Lợi 3, ấp Hòa Lợi 4) Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN ĐĂNG |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Hòa Lợi 1, ấp Hòa Lợi 2, ấp Hòa Lợi 3, ấp Hòa Lợi 4) Khu vực còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
