• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Cần Đăng, tỉnh An Giang 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
23/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Cần Đăng, tỉnh An Giang mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất xã Cần Đăng, tỉnh An Giang
Bảng giá đất xã Cần Đăng năm 2026
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Cần Đăng

Bảng giá đất xã Cần Đăng, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Cần Đăng, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Cần Đăng, tỉnh An Giang 2026

2. Bảng giá đất xã Cần Đăng, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Cần Đăng, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

2.2. Bảng giá đất xã Cần Đăng, tỉnh An Giang

Xã Cần Đăng Sắp xếp từ: Xã Vĩnh Lợi, xã Cần Đăng.

Bảng giá đất xã Cần Đăng năm 2026

Khu vực: xã Cần Đăng.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm.

Mức giá áp dụng: từ 23.667 đến 3.360.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
XÃ CẦN ĐĂNG Khu hành chính xã Cần Đăng
-
Đất ở nông thôn1.500.0001.050.000735.000514.500
XÃ CẦN ĐĂNG Khu trung tâm hành chính Đảng ủy xã Cần Đăng
-
Đất ở nông thôn270.000189.000132.30092.610
XÃ CẦN ĐĂNG Đường số 1 - Khu dân cư chợ Cần Đăng
Từ Đường tỉnh 941 - đường số 5
Đất ở nông thôn3.360.0002.352.0001.646.4001.152.480
XÃ CẦN ĐĂNG Đường số 2 - Khu dân cư chợ Cần Đăng
Từ Đường tỉnh 941 - đường số 5
Đất ở nông thôn3.360.0002.352.0001.646.4001.152.480
XÃ CẦN ĐĂNG Lộ nhựa - Khu dân cư chợ Cần Đăng
Từ Đường số 1 - Đường số 2
Đất ở nông thôn3.360.0002.352.0001.646.4001.152.480
XÃ CẦN ĐĂNG Đường số 3
Từ ngã 3 đường số 1 - ngã 4 đường số 2
Đất ở nông thôn3.360.0002.352.0001.646.4001.152.480
XÃ CẦN ĐĂNG Đường số 3
Từ ngã 4 đường số 2 - Kênh MCD
Đất ở nông thôn1.560.0001.092.000764.400535.080
XÃ CẦN ĐĂNG Đường số 4
Hai bên tiếp giáp Đ. số 1 và Đường số 2 -
Đất ở nông thôn1.920.0001.344.000940.800658.560
XÃ CẦN ĐĂNG Đường số 5
Dãy dân cư tiếp giáp nhà lồng chợ cá -
Đất ở nông thôn1.920.0001.344.000940.800658.560
XÃ CẦN ĐĂNG Đường số 5
Từ Nhà lồng chợ cá - Kênh Mặc Cần Dưng
Đất ở nông thôn1.560.0001.092.000764.400535.080
XÃ CẦN ĐĂNG Đường tỉnh 941
Đoạn ranh Hành Chính xã-cầu Cần Đăng -
Đất ở nông thôn1.200.000840.000588.000411.600
XÃ CẦN ĐĂNG Khu dân cư chợ Cần Đăng mở rộng
Đường số 1, 2, 3 -
Đất ở nông thôn3.360.0002.352.0001.646.4001.152.480
XÃ CẦN ĐĂNG Khu dân cư chợ Cần Đăng mở rộng
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn3.000.0002.100.0001.470.0001.029.000
XÃ CẦN ĐĂNG Khu dân cư Cần Đăng (giá bán nền linh hoạt). Giai đoạn 2
-
Đất ở nông thôn2.160.0001.512.0001.058.400740.880
XÃ CẦN ĐĂNG Khu dân cư Mương Miễu
-
Đất ở nông thôn300.000210.000147.000102.900
XÃ CẦN ĐĂNG Khu dân cư Ba Đen
-
Đất ở nông thôn360.000252.000176.400123.480
XÃ CẦN ĐĂNG Khu dân cư chợ Vĩnh Lợi
-
Đất ở nông thôn240.000168.000117.60082.320
XÃ CẦN ĐĂNG Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941
Ranh xã Bình Hòa - Ranh Hành Chính xã
Đất ở nông thôn840.000588.000411.600288.120
XÃ CẦN ĐĂNG Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941
Từ cầu Cần Đăng - Ranh Vĩnh Hanh
Đất ở nông thôn840.000588.000411.600288.120
XÃ CẦN ĐĂNG Từ cầu Bốn Tổng - cầu Mương Đình
-
Đất ở nông thôn720.000504.000352.800246.960
XÃ CẦN ĐĂNG Cầu Chợ cũ - cầu Ba Đen thuộc Cần Đăng
-
Đất ở nông thôn600.000420.000294.000205.800
XÃ CẦN ĐĂNG Từ cầu Cần Đăng - khu Dân Cư (Mương Miễu)
-
Đất ở nông thôn360.000252.000176.400123.480
XÃ CẦN ĐĂNG Từ Đường tỉnh 941 - cầu Bốn Tổng
-
Đất ở nông thôn840.000588.000411.600288.120
XÃ CẦN ĐĂNG Từ Đường tỉnh 941 - cầu Chợ cũ
-
Đất ở nông thôn1.440.0001.008.000705.600493.920
XÃ CẦN ĐĂNG Từ cầu liêu Sao - Cầu Bà Chủ
-
Đất ở nông thôn240.000168.000117.60082.320
XÃ CẦN ĐĂNG Từ cầu Bốn Tổng - An Châu
-
Đất ở nông thôn660.000462.000323.400226.380
XÃ CẦN ĐĂNG Từ cầu (Thới Thuận) - Kênh Đào.
-
Đất ở nông thôn360.000252.000176.400123.480
XÃ CẦN ĐĂNG Từ cầu (Thới Thuận) - kênh Ông Cha (giápVH).
-
Đất ở nông thôn480.000336.000235.200164.640
XÃ CẦN ĐĂNG Từ cống hở Mương Trâu - Kênh 2
-
Đất ở nông thôn360.000252.000176.400123.480
XÃ CẦN ĐĂNG Từ cầu Ba Đen - cầu Bình Chánh
-
Đất ở nông thôn360.000252.000176.400123.480
XÃ CẦN ĐĂNG Cầu chợ cũ - trạm bơm (giáp ranh BH)
-
Đất ở nông thôn240.000168.000117.60082.320
XÃ CẦN ĐĂNG Từ cầu chợ cũ CĐ - ranh xã Bình Hòa
-
Đất ở nông thôn240.000168.000117.60082.320
XÃ CẦN ĐĂNG Từ cầu chợ cũ - ranh xã An Châu
-
Đất ở nông thôn300.000210.000147.000102.900
XÃ CẦN ĐĂNG Cầu Mương Đình - kênh B1
-
Đất ở nông thôn240.000168.000117.60082.320
XÃ CẦN ĐĂNG Đường tỉnh 941 - Khu dân Cư Cần Đăng (giai đoạn 2)
-
Đất ở nông thôn840.000588.000411.600288.120
XÃ CẦN ĐĂNG Từ ranh hành chính xã An Châu - Khu hành chính Đảng Ủy xã Cần Đăng - Đến ranh hành chính xã An Châu
-
Đất ở nông thôn240.000168.000117.60082.320
XÃ CẦN ĐĂNG Đường nhựa từ cầu đầu lộ - giáp ranh An Châu (hướng đi cầu Cả Nha)
-
Đất ở nông thôn300.000210.000147.000102.900
XÃ CẦN ĐĂNG Lộ Nhựa kênh Ba xã
-
Đất ở nông thôn180.000126.00088.20061.740
XÃ CẦN ĐĂNG Đường từ ranh xã An Châu - Cầu Ngã Cái
-
Đất ở nông thôn120.00084.00058.80041.160
XÃ CẦN ĐĂNG Đường nhựa từ Rạch Bon Sa – ranh xã An Châu
-
Đất ở nông thôn200.000140.00098.00068.600
XÃ CẦN ĐĂNG Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn160.000112.00078.40054.880
XÃ CẦN ĐĂNG Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn140.00098.00068.60048.020
XÃ CẦN ĐĂNG Các tuyến đường còn lại
-
Đất ở nông thôn115.00080.50056.35039.445
XÃ CẦN ĐĂNG Khu hành chính xã Cần Đăng
-
Đất TM-DV nông thôn1.050.000735.000514.500360.150
XÃ CẦN ĐĂNG Khu trung tâm hành chính Đảng ủy xã Cần Đăng
-
Đất TM-DV nông thôn189.000132.30092.61064.827
XÃ CẦN ĐĂNG Đường số 1 - Khu dân cư chợ Cần Đăng
Từ Đường tỉnh 941 - đường số 5
Đất TM-DV nông thôn2.352.0001.646.4001.152.480806.736
XÃ CẦN ĐĂNG Đường số 2 - Khu dân cư chợ Cần Đăng
Từ Đường tỉnh 941 - đường số 5
Đất TM-DV nông thôn2.352.0001.646.4001.152.480806.736
XÃ CẦN ĐĂNG Lộ nhựa - Khu dân cư chợ Cần Đăng
Từ Đường số 1 - Đường số 2
Đất TM-DV nông thôn2.352.0001.646.4001.152.480806.736
XÃ CẦN ĐĂNG Đường số 3
Từ ngã 3 đường số 1 - ngã 4 đường số 2
Đất TM-DV nông thôn2.352.0001.646.4001.152.480806.736
XÃ CẦN ĐĂNG Đường số 3
Từ ngã 4 đường số 2 - Kênh MCD
Đất TM-DV nông thôn1.092.000764.400535.080374.556
XÃ CẦN ĐĂNG Đường số 4
Hai bên tiếp giáp Đ. số 1 và Đường số 2 -
Đất TM-DV nông thôn1.344.000940.800658.560460.992
XÃ CẦN ĐĂNG Đường số 5
Dãy dân cư tiếp giáp nhà lồng chợ cá -
Đất TM-DV nông thôn1.344.000940.800658.560460.992
XÃ CẦN ĐĂNG Đường số 5
Từ Nhà lồng chợ cá - Kênh Mặc Cần Dưng
Đất TM-DV nông thôn1.092.000764.400535.080374.556
XÃ CẦN ĐĂNG Đường tỉnh 941
Đoạn ranh Hành Chính xã-cầu Cần Đăng -
Đất TM-DV nông thôn840.000588.000411.600288.120
XÃ CẦN ĐĂNG Khu dân cư chợ Cần Đăng mở rộng
Đường số 1, 2, 3 -
Đất TM-DV nông thôn2.352.0001.646.4001.152.480806.736
XÃ CẦN ĐĂNG Khu dân cư chợ Cần Đăng mở rộng
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn2.100.0001.470.0001.029.000720.300
XÃ CẦN ĐĂNG Khu dân cư Cần Đăng (giá bán nền linh hoạt). Giai đoạn 2
-
Đất TM-DV nông thôn1.512.0001.058.400740.880518.616
XÃ CẦN ĐĂNG Khu dân cư Mương Miễu
-
Đất TM-DV nông thôn210.000147.000102.90072.030
XÃ CẦN ĐĂNG Khu dân cư Ba Đen
-
Đất TM-DV nông thôn252.000176.400123.48086.436
XÃ CẦN ĐĂNG Khu dân cư chợ Vĩnh Lợi
-
Đất TM-DV nông thôn168.000117.60082.32057.624
XÃ CẦN ĐĂNG Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941
Ranh xã Bình Hòa - Ranh Hành Chính xã
Đất TM-DV nông thôn588.000411.600288.120201.684
XÃ CẦN ĐĂNG Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941
Từ cầu Cần Đăng - Ranh Vĩnh Hanh
Đất TM-DV nông thôn588.000411.600288.120201.684
XÃ CẦN ĐĂNG Từ cầu Bốn Tổng - cầu Mương Đình
-
Đất TM-DV nông thôn504.000352.800246.960172.872
XÃ CẦN ĐĂNG Cầu Chợ cũ - cầu Ba Đen thuộc Cần Đăng
-
Đất TM-DV nông thôn420.000294.000205.800144.060
XÃ CẦN ĐĂNG Từ cầu Cần Đăng - khu Dân Cư (Mương Miễu)
-
Đất TM-DV nông thôn252.000176.400123.48086.436
XÃ CẦN ĐĂNG Từ Đường tỉnh 941 - cầu Bốn Tổng
-
Đất TM-DV nông thôn588.000411.600288.120201.684
XÃ CẦN ĐĂNG Từ Đường tỉnh 941 - cầu Chợ cũ
-
Đất TM-DV nông thôn1.008.000705.600493.920345.744
XÃ CẦN ĐĂNG Từ cầu liêu Sao - Cầu Bà Chủ
-
Đất TM-DV nông thôn168.000117.60082.32057.624
XÃ CẦN ĐĂNG Từ cầu Bốn Tổng - An Châu
-
Đất TM-DV nông thôn462.000323.400226.380158.466
XÃ CẦN ĐĂNG Từ cầu (Thới Thuận) - Kênh Đào.
-
Đất TM-DV nông thôn252.000176.400123.48086.436
XÃ CẦN ĐĂNG Từ cầu (Thới Thuận) - kênh Ông Cha (giápVH).
-
Đất TM-DV nông thôn336.000235.200164.640115.248
XÃ CẦN ĐĂNG Từ cống hở Mương Trâu - Kênh 2
-
Đất TM-DV nông thôn252.000176.400123.48086.436
XÃ CẦN ĐĂNG Từ cầu Ba Đen - cầu Bình Chánh
-
Đất TM-DV nông thôn252.000176.400123.48086.436
XÃ CẦN ĐĂNG Cầu chợ cũ - trạm bơm (giáp ranh BH)
-
Đất TM-DV nông thôn168.000117.60082.32057.624
XÃ CẦN ĐĂNG Từ cầu chợ cũ CĐ - ranh xã Bình Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn168.000117.60082.32057.624
XÃ CẦN ĐĂNG Từ cầu chợ cũ - ranh xã An Châu
-
Đất TM-DV nông thôn210.000147.000102.90072.030
XÃ CẦN ĐĂNG Cầu Mương Đình - kênh B1
-
Đất TM-DV nông thôn168.000117.60082.32057.624
XÃ CẦN ĐĂNG Đường tỉnh 941 - Khu dân Cư Cần Đăng (giai đoạn 2)
-
Đất TM-DV nông thôn588.000411.600288.120201.684
XÃ CẦN ĐĂNG Từ ranh hành chính xã An Châu - Khu hành chính Đảng Ủy xã Cần Đăng - Đến ranh hành chính xã An Châu
-
Đất TM-DV nông thôn168.000117.60082.32057.624
XÃ CẦN ĐĂNG Đường nhựa từ cầu đầu lộ - giáp ranh An Châu (hướng đi cầu Cả Nha)
-
Đất TM-DV nông thôn210.000147.000102.90072.030
XÃ CẦN ĐĂNG Lộ Nhựa kênh Ba xã
-
Đất TM-DV nông thôn126.00088.20061.74043.218
XÃ CẦN ĐĂNG Đường từ ranh xã An Châu - Cầu Ngã Cái
-
Đất TM-DV nông thôn84.00058.80041.16028.812
XÃ CẦN ĐĂNG Đường nhựa từ Rạch Bon Sa – ranh xã An Châu
-
Đất TM-DV nông thôn140.00098.00068.60048.020
XÃ CẦN ĐĂNG Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn112.00078.40054.88038.416
XÃ CẦN ĐĂNG Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn98.00068.60048.02033.614
XÃ CẦN ĐĂNG Các tuyến đường còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn80.50056.35039.44527.612
XÃ CẦN ĐĂNG Khu hành chính xã Cần Đăng
-
Đất SX-KD nông thôn900.000630.000441.000308.700
XÃ CẦN ĐĂNG Khu trung tâm hành chính Đảng ủy xã Cần Đăng
-
Đất SX-KD nông thôn162.000113.40079.38055.566
XÃ CẦN ĐĂNG Đường số 1 - Khu dân cư chợ Cần Đăng
Từ Đường tỉnh 941 - đường số 5
Đất SX-KD nông thôn2.016.0001.411.200987.840691.488
XÃ CẦN ĐĂNG Đường số 2 - Khu dân cư chợ Cần Đăng
Từ Đường tỉnh 941 - đường số 5
Đất SX-KD nông thôn2.016.0001.411.200987.840691.488
XÃ CẦN ĐĂNG Lộ nhựa - Khu dân cư chợ Cần Đăng
Từ Đường số 1 - Đường số 2
Đất SX-KD nông thôn2.016.0001.411.200987.840691.488
XÃ CẦN ĐĂNG Đường số 3
Từ ngã 3 đường số 1 - ngã 4 đường số 2
Đất SX-KD nông thôn2.016.0001.411.200987.840691.488
XÃ CẦN ĐĂNG Đường số 3
Từ ngã 4 đường số 2 - Kênh MCD
Đất SX-KD nông thôn936.000655.200458.640321.048
XÃ CẦN ĐĂNG Đường số 4
Hai bên tiếp giáp Đ. số 1 và Đường số 2 -
Đất SX-KD nông thôn1.152.000806.400564.480395.136
XÃ CẦN ĐĂNG Đường số 5
Dãy dân cư tiếp giáp nhà lồng chợ cá -
Đất SX-KD nông thôn1.152.000806.400564.480395.136
XÃ CẦN ĐĂNG Đường số 5
Từ Nhà lồng chợ cá - Kênh Mặc Cần Dưng
Đất SX-KD nông thôn936.000655.200458.640321.048
XÃ CẦN ĐĂNG Đường tỉnh 941
Đoạn ranh Hành Chính xã-cầu Cần Đăng -
Đất SX-KD nông thôn720.000504.000352.800246.960
XÃ CẦN ĐĂNG Khu dân cư chợ Cần Đăng mở rộng
Đường số 1, 2, 3 -
Đất SX-KD nông thôn2.016.0001.411.200987.840691.488
XÃ CẦN ĐĂNG Khu dân cư chợ Cần Đăng mở rộng
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn1.800.0001.260.000882.000617.400
XÃ CẦN ĐĂNG Khu dân cư Cần Đăng (giá bán nền linh hoạt). Giai đoạn 2
-
Đất SX-KD nông thôn1.296.000907.200635.040444.528
XÃ CẦN ĐĂNG Khu dân cư Mương Miễu
-
Đất SX-KD nông thôn180.000126.00088.20061.740
XÃ CẦN ĐĂNG Khu dân cư Ba Đen
-
Đất SX-KD nông thôn216.000151.200105.84074.088
XÃ CẦN ĐĂNG Khu dân cư chợ Vĩnh Lợi
-
Đất SX-KD nông thôn144.000100.80070.56049.392
XÃ CẦN ĐĂNG Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941
Ranh xã Bình Hòa - Ranh Hành Chính xã
Đất SX-KD nông thôn504.000352.800246.960172.872
XÃ CẦN ĐĂNG Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941
Từ cầu Cần Đăng - Ranh Vĩnh Hanh
Đất SX-KD nông thôn504.000352.800246.960172.872
XÃ CẦN ĐĂNG Từ cầu Bốn Tổng - cầu Mương Đình
-
Đất SX-KD nông thôn432.000302.400211.680148.176
XÃ CẦN ĐĂNG Cầu Chợ cũ - cầu Ba Đen thuộc Cần Đăng
-
Đất SX-KD nông thôn360.000252.000176.400123.480
XÃ CẦN ĐĂNG Từ cầu Cần Đăng - khu Dân Cư (Mương Miễu)
-
Đất SX-KD nông thôn216.000151.200105.84074.088
XÃ CẦN ĐĂNG Từ Đường tỉnh 941 - cầu Bốn Tổng
-
Đất SX-KD nông thôn504.000352.800246.960172.872
XÃ CẦN ĐĂNG Từ Đường tỉnh 941 - cầu Chợ cũ
-
Đất SX-KD nông thôn864.000604.800423.360296.352
XÃ CẦN ĐĂNG Từ cầu liêu Sao - Cầu Bà Chủ
-
Đất SX-KD nông thôn144.000100.80070.56049.392
XÃ CẦN ĐĂNG Từ cầu Bốn Tổng - An Châu
-
Đất SX-KD nông thôn396.000277.200194.040135.828
XÃ CẦN ĐĂNG Từ cầu (Thới Thuận) - Kênh Đào.
-
Đất SX-KD nông thôn216.000151.200105.84074.088
XÃ CẦN ĐĂNG Từ cầu (Thới Thuận) - kênh Ông Cha (giápVH).
-
Đất SX-KD nông thôn288.000201.600141.12098.784
XÃ CẦN ĐĂNG Từ cống hở Mương Trâu - Kênh 2
-
Đất SX-KD nông thôn216.000151.200105.84074.088
XÃ CẦN ĐĂNG Từ cầu Ba Đen - cầu Bình Chánh
-
Đất SX-KD nông thôn216.000151.200105.84074.088
XÃ CẦN ĐĂNG Cầu chợ cũ - trạm bơm (giáp ranh BH)
-
Đất SX-KD nông thôn144.000100.80070.56049.392
XÃ CẦN ĐĂNG Từ cầu chợ cũ CĐ - ranh xã Bình Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn144.000100.80070.56049.392
XÃ CẦN ĐĂNG Từ cầu chợ cũ - ranh xã An Châu
-
Đất SX-KD nông thôn180.000126.00088.20061.740
XÃ CẦN ĐĂNG Cầu Mương Đình - kênh B1
-
Đất SX-KD nông thôn144.000100.80070.56049.392
XÃ CẦN ĐĂNG Đường tỉnh 941 - Khu dân Cư Cần Đăng (giai đoạn 2)
-
Đất SX-KD nông thôn504.000352.800246.960172.872
XÃ CẦN ĐĂNG Từ ranh hành chính xã An Châu - Khu hành chính Đảng Ủy xã Cần Đăng - Đến ranh hành chính xã An Châu
-
Đất SX-KD nông thôn144.000100.80070.56049.392
XÃ CẦN ĐĂNG Đường nhựa từ cầu đầu lộ - giáp ranh An Châu (hướng đi cầu Cả Nha)
-
Đất SX-KD nông thôn180.000126.00088.20061.740
XÃ CẦN ĐĂNG Lộ Nhựa kênh Ba xã
-
Đất SX-KD nông thôn108.00075.60052.92037.044
XÃ CẦN ĐĂNG Đường từ ranh xã An Châu - Cầu Ngã Cái
-
Đất SX-KD nông thôn72.00050.40035.28024.696
XÃ CẦN ĐĂNG Đường nhựa từ Rạch Bon Sa – ranh xã An Châu
-
Đất SX-KD nông thôn120.00084.00058.80041.160
XÃ CẦN ĐĂNG Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn96.00067.20047.04032.928
XÃ CẦN ĐĂNG Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn84.00058.80041.16028.812
XÃ CẦN ĐĂNG Các tuyến đường còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn69.00048.30033.81023.667
XÃ CẦN ĐĂNG Xã Cần Đăng
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
Đất khoáng sản308.000000
XÃ CẦN ĐĂNG Xã Cần Đăng
Đất khai thác than bùn -
Đất khoáng sản280.000000
XÃ CẦN ĐĂNG Xã Cần Đăng
Đất khai thác đất sét -
Đất khoáng sản182.000000
XÃ CẦN ĐĂNG Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 - XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B)
Từ ranh xã Bình Hòa - cầu Liêu Sao
Đất trồng cây hàng năm88.000000
XÃ CẦN ĐĂNG Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 - XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B)
Từ cầu Liêu Sao - cầu Cầu Đăng
Đất trồng cây hàng năm99.000000
XÃ CẦN ĐĂNG Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 - XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B)
Cầu Cần Đăng - ranh xã Vĩnh Hanh
Đất trồng cây hàng năm83.000000
XÃ CẦN ĐĂNG XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B)
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông còn lại -
Đất trồng cây hàng năm66.000000
XÃ CẦN ĐĂNG XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B)
Tiếp giáp đường đất -
Đất trồng cây hàng năm44.000000
XÃ CẦN ĐĂNG XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B)
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II -
Đất trồng cây hàng năm39.000000
XÃ CẦN ĐĂNG XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B)
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm33.000000
XÃ CẦN ĐĂNG XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Hòa Lợi 1, ấp Hòa Lợi 2, ấp Hòa Lợi 3, ấp Hòa Lợi 4)
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông -
Đất trồng cây hàng năm44.000000
XÃ CẦN ĐĂNG XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Hòa Lợi 1, ấp Hòa Lợi 2, ấp Hòa Lợi 3, ấp Hòa Lợi 4)
Tiếp giáp đường đất -
Đất trồng cây hàng năm39.000000
XÃ CẦN ĐĂNG XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Hòa Lợi 1, ấp Hòa Lợi 2, ấp Hòa Lợi 3, ấp Hòa Lợi 4)
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II -
Đất trồng cây hàng năm39.000000
XÃ CẦN ĐĂNG XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Hòa Lợi 1, ấp Hòa Lợi 2, ấp Hòa Lợi 3, ấp Hòa Lợi 4)
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm33.000000
XÃ CẦN ĐĂNG Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 - XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B)
Từ ranh xã Bình Hòa - cầu Liêu Sao
Đất trồng lúa88.000000
XÃ CẦN ĐĂNG Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 - XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B)
Từ cầu Liêu Sao - cầu Cầu Đăng
Đất trồng lúa99.000000
XÃ CẦN ĐĂNG Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 - XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B)
Cầu Cần Đăng - ranh xã Vĩnh Hanh
Đất trồng lúa83.000000
XÃ CẦN ĐĂNG XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B)
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông còn lại -
Đất trồng lúa66.000000
XÃ CẦN ĐĂNG XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B)
Tiếp giáp đường đất -
Đất trồng lúa44.000000
XÃ CẦN ĐĂNG XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B)
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II -
Đất trồng lúa39.000000
XÃ CẦN ĐĂNG XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B)
Khu vực còn lại -
Đất trồng lúa33.000000
XÃ CẦN ĐĂNG XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Hòa Lợi 1, ấp Hòa Lợi 2, ấp Hòa Lợi 3, ấp Hòa Lợi 4)
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông -
Đất trồng lúa44.000000
XÃ CẦN ĐĂNG XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Hòa Lợi 1, ấp Hòa Lợi 2, ấp Hòa Lợi 3, ấp Hòa Lợi 4)
Tiếp giáp đường đất -
Đất trồng lúa39.000000
XÃ CẦN ĐĂNG XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Hòa Lợi 1, ấp Hòa Lợi 2, ấp Hòa Lợi 3, ấp Hòa Lợi 4)
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II -
Đất trồng lúa39.000000
XÃ CẦN ĐĂNG XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Hòa Lợi 1, ấp Hòa Lợi 2, ấp Hòa Lợi 3, ấp Hòa Lợi 4)
Khu vực còn lại -
Đất trồng lúa33.000000
XÃ CẦN ĐĂNG Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 - XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B)
Từ ranh xã Bình Hòa - cầu Liêu Sao
Đất nuôi trồng thủy sản88.000000
XÃ CẦN ĐĂNG Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 - XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B)
Từ cầu Liêu Sao - cầu Cầu Đăng
Đất nuôi trồng thủy sản99.000000
XÃ CẦN ĐĂNG Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 - XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B)
Cầu Cần Đăng - ranh xã Vĩnh Hanh
Đất nuôi trồng thủy sản83.000000
XÃ CẦN ĐĂNG XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B)
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản66.000000
XÃ CẦN ĐĂNG XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B)
Tiếp giáp đường đất -
Đất nuôi trồng thủy sản44.000000
XÃ CẦN ĐĂNG XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B)
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II -
Đất nuôi trồng thủy sản39.000000
XÃ CẦN ĐĂNG XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B)
Khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản33.000000
XÃ CẦN ĐĂNG XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Hòa Lợi 1, ấp Hòa Lợi 2, ấp Hòa Lợi 3, ấp Hòa Lợi 4)
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông -
Đất nuôi trồng thủy sản44.000000
XÃ CẦN ĐĂNG XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Hòa Lợi 1, ấp Hòa Lợi 2, ấp Hòa Lợi 3, ấp Hòa Lợi 4)
Tiếp giáp đường đất -
Đất nuôi trồng thủy sản39.000000
XÃ CẦN ĐĂNG XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Hòa Lợi 1, ấp Hòa Lợi 2, ấp Hòa Lợi 3, ấp Hòa Lợi 4)
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II -
Đất nuôi trồng thủy sản39.000000
XÃ CẦN ĐĂNG XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Hòa Lợi 1, ấp Hòa Lợi 2, ấp Hòa Lợi 3, ấp Hòa Lợi 4)
Khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản33.000000
XÃ CẦN ĐĂNG Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 - XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B)
Từ ranh xã Bình Hòa - cầu Liêu Sao
Đất trồng cây lâu năm116.000000
XÃ CẦN ĐĂNG Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 - XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B)
Từ cầu Liêu Sao - cầu Cầu Đăng
Đất trồng cây lâu năm121.000000
XÃ CẦN ĐĂNG Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 - XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B)
Cầu Cần Đăng - ranh xã Vĩnh Hanh
Đất trồng cây lâu năm110.000000
XÃ CẦN ĐĂNG XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B)
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông còn lại -
Đất trồng cây lâu năm77.000000
XÃ CẦN ĐĂNG XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B)
Tiếp giáp đường đất -
Đất trồng cây lâu năm44.000000
XÃ CẦN ĐĂNG XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B)
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II -
Đất trồng cây lâu năm44.000000
XÃ CẦN ĐĂNG XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B)
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm39.000000
XÃ CẦN ĐĂNG XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Hòa Lợi 1, ấp Hòa Lợi 2, ấp Hòa Lợi 3, ấp Hòa Lợi 4)
Tiếp giáp đường đất -
Đất trồng cây lâu năm44.000000
XÃ CẦN ĐĂNG XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Hòa Lợi 1, ấp Hòa Lợi 2, ấp Hòa Lợi 3, ấp Hòa Lợi 4)
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II -
Đất trồng cây lâu năm44.000000
XÃ CẦN ĐĂNG XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Hòa Lợi 1, ấp Hòa Lợi 2, ấp Hòa Lợi 3, ấp Hòa Lợi 4)
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm39.000000
Đang tải dữ liệu bảng giá đất...

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Cần Đăng

4.9/5 - (1440 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/09/2026
Bảng giá đất xã Tân Ninh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tân Ninh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/09/2026
Bảng giá đất xã Tam Thanh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tam Thanh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

09/09/2026
  • ⚖️ Văn bản pháp luật
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🛍️ Tra cứu ngành sản phẩm Việt Nam
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline công ty: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế tại MỤC trong NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.