Bảng giá đất xã Cần Đăng, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND (sửa đổi bởi Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Cần Đăng, tỉnh An Giang
Bảng giá đất xã Cần Đăng, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Cần Đăng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Cần Đăng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Cần Đăng, tỉnh An Giang
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026
– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND
3. Tra cứu bảng giá đất xã Cần Đăng, tỉnh An Giang mới nhất
Bảng giá đất xã Cần Đăng năm 2026
Khu vực: xã Cần Đăng.
Mức giá áp dụng: từ 23.667 đến 3.360.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Cần Đăng |
Khu hành chính xã Cần Đăng - (Đất ở nông thôn) |
1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | |
| Xã Cần Đăng |
Khu trung tâm hành chính Đảng ủy xã Cần Đăng - (Đất ở nông thôn) |
270.000 | 189.000 | 132.300 | 92.610 | |
| Xã Cần Đăng |
Đường số 1 - Khu dân cư chợ Cần Đăng Từ Đường tỉnh 941 - đường số 5 (Đất ở nông thôn) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| Xã Cần Đăng |
Đường số 2 - Khu dân cư chợ Cần Đăng Từ Đường tỉnh 941 - đường số 5 (Đất ở nông thôn) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| Xã Cần Đăng |
Lộ nhựa - Khu dân cư chợ Cần Đăng Từ Đường số 1 - Đường số 2 (Đất ở nông thôn) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| Xã Cần Đăng |
Đường số 3 Từ ngã 3 đường số 1 - ngã 4 đường số 2 (Đất ở nông thôn) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| Xã Cần Đăng |
Đường số 3 Từ ngã 4 đường số 2 - Kênh MCD (Đất ở nông thôn) |
1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | |
| Xã Cần Đăng |
Đường số 4 Hai bên tiếp giáp Đ. số 1 và Đường số 2 - (Đất ở nông thôn) |
1.920.000 | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 | |
| Xã Cần Đăng |
Đường số 5 Dãy dân cư tiếp giáp nhà lồng chợ cá - (Đất ở nông thôn) |
1.920.000 | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 | |
| Xã Cần Đăng |
Đường số 5 Từ Nhà lồng chợ cá - Kênh Mặc Cần Dưng (Đất ở nông thôn) |
1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | |
| Xã Cần Đăng |
Đường tỉnh 941 Đoạn ranh Hành Chính xã-cầu Cần Đăng - (Đất ở nông thôn) |
1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 | |
| Xã Cần Đăng |
Khu dân cư chợ Cần Đăng mở rộng Đường số 1, 2, 3 - (Đất ở nông thôn) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| Xã Cần Đăng |
Khu dân cư chợ Cần Đăng mở rộng Các đường còn lại - (Đất ở nông thôn) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Xã Cần Đăng |
Khu dân cư Cần Đăng (giá bán nền linh hoạt). Giai đoạn 2 - (Đất ở nông thôn) |
2.160.000 | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | |
| Xã Cần Đăng |
Khu dân cư Mương Miễu - (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Cần Đăng |
Khu dân cư Ba Đen - (Đất ở nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Cần Đăng |
Khu dân cư chợ Vĩnh Lợi - (Đất ở nông thôn) |
240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 | |
| Xã Cần Đăng |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 Ranh xã Bình Hòa - Ranh Hành Chính xã (Đất ở nông thôn) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| Xã Cần Đăng |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 Từ cầu Cần Đăng - Ranh Vĩnh Hanh (Đất ở nông thôn) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| Xã Cần Đăng |
Từ cầu Bốn Tổng - cầu Mương Đình - (Đất ở nông thôn) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| Xã Cần Đăng |
Cầu Chợ cũ - cầu Ba Đen thuộc Cần Đăng - (Đất ở nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Cần Đăng |
Từ cầu Cần Đăng - khu Dân Cư (Mương Miễu) - (Đất ở nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Cần Đăng |
Từ Đường tỉnh 941 - cầu Bốn Tổng - (Đất ở nông thôn) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| Xã Cần Đăng |
Từ Đường tỉnh 941 - cầu Chợ cũ - (Đất ở nông thôn) |
1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | |
| Xã Cần Đăng |
Từ cầu liêu Sao - Cầu Bà Chủ - (Đất ở nông thôn) |
240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 | |
| Xã Cần Đăng |
Từ cầu Bốn Tổng - An Châu - (Đất ở nông thôn) |
660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 | |
| Xã Cần Đăng |
Từ cầu (Thới Thuận) - Kênh Đào. - (Đất ở nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Cần Đăng |
Từ cầu (Thới Thuận) - kênh Ông Cha (giápVH). - (Đất ở nông thôn) |
480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 | |
| Xã Cần Đăng |
Từ cống hở Mương Trâu - Kênh 2 - (Đất ở nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Cần Đăng |
Từ cầu Ba Đen - cầu Bình Chánh - (Đất ở nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Cần Đăng |
Cầu chợ cũ - trạm bơm (giáp ranh BH) - (Đất ở nông thôn) |
240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 | |
| Xã Cần Đăng |
Từ cầu chợ cũ CĐ - ranh xã Bình Hòa - (Đất ở nông thôn) |
240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 | |
| Xã Cần Đăng |
Từ cầu chợ cũ - ranh xã An Châu - (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Cần Đăng |
Cầu Mương Đình - kênh B1 - (Đất ở nông thôn) |
240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 | |
| Xã Cần Đăng |
Đường tỉnh 941 - Khu dân Cư Cần Đăng (giai đoạn 2) - (Đất ở nông thôn) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| Xã Cần Đăng |
Từ ranh hành chính xã An Châu - Khu hành chính Đảng Ủy xã Cần Đăng - Đến ranh hành chính xã An Châu - (Đất ở nông thôn) |
240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 | |
| Xã Cần Đăng |
Đường nhựa từ cầu đầu lộ - giáp ranh An Châu (hướng đi cầu Cả Nha) - (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Cần Đăng |
Lộ Nhựa kênh Ba xã - (Đất ở nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Cần Đăng |
Đường từ ranh xã An Châu - Cầu Ngã Cái - (Đất ở nông thôn) |
120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 | |
| Xã Cần Đăng |
Đường nhựa từ Rạch Bon Sa – ranh xã An Châu - (Đất ở nông thôn) |
200.000 | 140.000 | 98.000 | 68.600 | |
| Xã Cần Đăng |
Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở nông thôn) |
160.000 | 112.000 | 78.400 | 54.880 | |
| Xã Cần Đăng |
Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở nông thôn) |
140.000 | 98.000 | 68.600 | 48.020 | |
| Xã Cần Đăng |
Các tuyến đường còn lại - (Đất ở nông thôn) |
115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 | |
| Xã Cần Đăng |
Khu hành chính xã Cần Đăng - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 | |
| Xã Cần Đăng |
Khu trung tâm hành chính Đảng ủy xã Cần Đăng - (Đất TM-DV nông thôn) |
189.000 | 132.300 | 92.610 | 64.827 | |
| Xã Cần Đăng |
Đường số 1 - Khu dân cư chợ Cần Đăng Từ Đường tỉnh 941 - đường số 5 (Đất TM-DV nông thôn) |
2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 | |
| Xã Cần Đăng |
Đường số 2 - Khu dân cư chợ Cần Đăng Từ Đường tỉnh 941 - đường số 5 (Đất TM-DV nông thôn) |
2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 | |
| Xã Cần Đăng |
Lộ nhựa - Khu dân cư chợ Cần Đăng Từ Đường số 1 - Đường số 2 (Đất TM-DV nông thôn) |
2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 | |
| Xã Cần Đăng |
Đường số 3 Từ ngã 3 đường số 1 - ngã 4 đường số 2 (Đất TM-DV nông thôn) |
2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 | |
| Xã Cần Đăng |
Đường số 3 Từ ngã 4 đường số 2 - Kênh MCD (Đất TM-DV nông thôn) |
1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 | |
| Xã Cần Đăng |
Đường số 4 Hai bên tiếp giáp Đ. số 1 và Đường số 2 - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.344.000 | 940.800 | 658.560 | 460.992 | |
| Xã Cần Đăng |
Đường số 5 Dãy dân cư tiếp giáp nhà lồng chợ cá - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.344.000 | 940.800 | 658.560 | 460.992 | |
| Xã Cần Đăng |
Đường số 5 Từ Nhà lồng chợ cá - Kênh Mặc Cần Dưng (Đất TM-DV nông thôn) |
1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 | |
| Xã Cần Đăng |
Đường tỉnh 941 Đoạn ranh Hành Chính xã-cầu Cần Đăng - (Đất TM-DV nông thôn) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| Xã Cần Đăng |
Khu dân cư chợ Cần Đăng mở rộng Đường số 1, 2, 3 - (Đất TM-DV nông thôn) |
2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 | |
| Xã Cần Đăng |
Khu dân cư chợ Cần Đăng mở rộng Các đường còn lại - (Đất TM-DV nông thôn) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Xã Cần Đăng |
Khu dân cư Cần Đăng (giá bán nền linh hoạt). Giai đoạn 2 - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | 518.616 | |
| Xã Cần Đăng |
Khu dân cư Mương Miễu - (Đất TM-DV nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Cần Đăng |
Khu dân cư Ba Đen - (Đất TM-DV nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Cần Đăng |
Khu dân cư chợ Vĩnh Lợi - (Đất TM-DV nông thôn) |
168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 | |
| Xã Cần Đăng |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 Ranh xã Bình Hòa - Ranh Hành Chính xã (Đất TM-DV nông thôn) |
588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 | |
| Xã Cần Đăng |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 Từ cầu Cần Đăng - Ranh Vĩnh Hanh (Đất TM-DV nông thôn) |
588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 | |
| Xã Cần Đăng |
Từ cầu Bốn Tổng - cầu Mương Đình - (Đất TM-DV nông thôn) |
504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 | |
| Xã Cần Đăng |
Cầu Chợ cũ - cầu Ba Đen thuộc Cần Đăng - (Đất TM-DV nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Cần Đăng |
Từ cầu Cần Đăng - khu Dân Cư (Mương Miễu) - (Đất TM-DV nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Cần Đăng |
Từ Đường tỉnh 941 - cầu Bốn Tổng - (Đất TM-DV nông thôn) |
588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 | |
| Xã Cần Đăng |
Từ Đường tỉnh 941 - cầu Chợ cũ - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 | |
| Xã Cần Đăng |
Từ cầu liêu Sao - Cầu Bà Chủ - (Đất TM-DV nông thôn) |
168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 | |
| Xã Cần Đăng |
Từ cầu Bốn Tổng - An Châu - (Đất TM-DV nông thôn) |
462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 | |
| Xã Cần Đăng |
Từ cầu (Thới Thuận) - Kênh Đào. - (Đất TM-DV nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Cần Đăng |
Từ cầu (Thới Thuận) - kênh Ông Cha (giápVH). - (Đất TM-DV nông thôn) |
336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 | |
| Xã Cần Đăng |
Từ cống hở Mương Trâu - Kênh 2 - (Đất TM-DV nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Cần Đăng |
Từ cầu Ba Đen - cầu Bình Chánh - (Đất TM-DV nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Cần Đăng |
Cầu chợ cũ - trạm bơm (giáp ranh BH) - (Đất TM-DV nông thôn) |
168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 | |
| Xã Cần Đăng |
Từ cầu chợ cũ CĐ - ranh xã Bình Hòa - (Đất TM-DV nông thôn) |
168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 | |
| Xã Cần Đăng |
Từ cầu chợ cũ - ranh xã An Châu - (Đất TM-DV nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Cần Đăng |
Cầu Mương Đình - kênh B1 - (Đất TM-DV nông thôn) |
168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 | |
| Xã Cần Đăng |
Đường tỉnh 941 - Khu dân Cư Cần Đăng (giai đoạn 2) - (Đất TM-DV nông thôn) |
588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 | |
| Xã Cần Đăng |
Từ ranh hành chính xã An Châu - Khu hành chính Đảng Ủy xã Cần Đăng - Đến ranh hành chính xã An Châu - (Đất TM-DV nông thôn) |
168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 | |
| Xã Cần Đăng |
Đường nhựa từ cầu đầu lộ - giáp ranh An Châu (hướng đi cầu Cả Nha) - (Đất TM-DV nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Cần Đăng |
Lộ Nhựa kênh Ba xã - (Đất TM-DV nông thôn) |
126.000 | 88.200 | 61.740 | 43.218 | |
| Xã Cần Đăng |
Đường từ ranh xã An Châu - Cầu Ngã Cái - (Đất TM-DV nông thôn) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| Xã Cần Đăng |
Đường nhựa từ Rạch Bon Sa – ranh xã An Châu - (Đất TM-DV nông thôn) |
140.000 | 98.000 | 68.600 | 48.020 | |
| Xã Cần Đăng |
Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV nông thôn) |
112.000 | 78.400 | 54.880 | 38.416 | |
| Xã Cần Đăng |
Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV nông thôn) |
98.000 | 68.600 | 48.020 | 33.614 | |
| Xã Cần Đăng |
Các tuyến đường còn lại - (Đất TM-DV nông thôn) |
80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 | |
| Xã Cần Đăng |
Khu hành chính xã Cần Đăng - (Đất SX-KD nông thôn) |
900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 | |
| Xã Cần Đăng |
Khu trung tâm hành chính Đảng ủy xã Cần Đăng - (Đất SX-KD nông thôn) |
162.000 | 113.400 | 79.380 | 55.566 | |
| Xã Cần Đăng |
Đường số 1 - Khu dân cư chợ Cần Đăng Từ Đường tỉnh 941 - đường số 5 (Đất SX-KD nông thôn) |
2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | |
| Xã Cần Đăng |
Đường số 2 - Khu dân cư chợ Cần Đăng Từ Đường tỉnh 941 - đường số 5 (Đất SX-KD nông thôn) |
2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | |
| Xã Cần Đăng |
Lộ nhựa - Khu dân cư chợ Cần Đăng Từ Đường số 1 - Đường số 2 (Đất SX-KD nông thôn) |
2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | |
| Xã Cần Đăng |
Đường số 3 Từ ngã 3 đường số 1 - ngã 4 đường số 2 (Đất SX-KD nông thôn) |
2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | |
| Xã Cần Đăng |
Đường số 3 Từ ngã 4 đường số 2 - Kênh MCD (Đất SX-KD nông thôn) |
936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 | |
| Xã Cần Đăng |
Đường số 4 Hai bên tiếp giáp Đ. số 1 và Đường số 2 - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.152.000 | 806.400 | 564.480 | 395.136 | |
| Xã Cần Đăng |
Đường số 5 Dãy dân cư tiếp giáp nhà lồng chợ cá - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.152.000 | 806.400 | 564.480 | 395.136 | |
| Xã Cần Đăng |
Đường số 5 Từ Nhà lồng chợ cá - Kênh Mặc Cần Dưng (Đất SX-KD nông thôn) |
936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 | |
| Xã Cần Đăng |
Đường tỉnh 941 Đoạn ranh Hành Chính xã-cầu Cần Đăng - (Đất SX-KD nông thôn) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| Xã Cần Đăng |
Khu dân cư chợ Cần Đăng mở rộng Đường số 1, 2, 3 - (Đất SX-KD nông thôn) |
2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | |
| Xã Cần Đăng |
Khu dân cư chợ Cần Đăng mở rộng Các đường còn lại - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | |
| Xã Cần Đăng |
Khu dân cư Cần Đăng (giá bán nền linh hoạt). Giai đoạn 2 - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.296.000 | 907.200 | 635.040 | 444.528 | |
| Xã Cần Đăng |
Khu dân cư Mương Miễu - (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Cần Đăng |
Khu dân cư Ba Đen - (Đất SX-KD nông thôn) |
216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 | |
| Xã Cần Đăng |
Khu dân cư chợ Vĩnh Lợi - (Đất SX-KD nông thôn) |
144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 | |
| Xã Cần Đăng |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 Ranh xã Bình Hòa - Ranh Hành Chính xã (Đất SX-KD nông thôn) |
504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 | |
| Xã Cần Đăng |
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 Từ cầu Cần Đăng - Ranh Vĩnh Hanh (Đất SX-KD nông thôn) |
504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 | |
| Xã Cần Đăng |
Từ cầu Bốn Tổng - cầu Mương Đình - (Đất SX-KD nông thôn) |
432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 | |
| Xã Cần Đăng |
Cầu Chợ cũ - cầu Ba Đen thuộc Cần Đăng - (Đất SX-KD nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Cần Đăng |
Từ cầu Cần Đăng - khu Dân Cư (Mương Miễu) - (Đất SX-KD nông thôn) |
216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 | |
| Xã Cần Đăng |
Từ Đường tỉnh 941 - cầu Bốn Tổng - (Đất SX-KD nông thôn) |
504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 | |
| Xã Cần Đăng |
Từ Đường tỉnh 941 - cầu Chợ cũ - (Đất SX-KD nông thôn) |
864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 | |
| Xã Cần Đăng |
Từ cầu liêu Sao - Cầu Bà Chủ - (Đất SX-KD nông thôn) |
144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 | |
| Xã Cần Đăng |
Từ cầu Bốn Tổng - An Châu - (Đất SX-KD nông thôn) |
396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 | |
| Xã Cần Đăng |
Từ cầu (Thới Thuận) - Kênh Đào. - (Đất SX-KD nông thôn) |
216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 | |
| Xã Cần Đăng |
Từ cầu (Thới Thuận) - kênh Ông Cha (giápVH). - (Đất SX-KD nông thôn) |
288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 | |
| Xã Cần Đăng |
Từ cống hở Mương Trâu - Kênh 2 - (Đất SX-KD nông thôn) |
216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 | |
| Xã Cần Đăng |
Từ cầu Ba Đen - cầu Bình Chánh - (Đất SX-KD nông thôn) |
216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 | |
| Xã Cần Đăng |
Cầu chợ cũ - trạm bơm (giáp ranh BH) - (Đất SX-KD nông thôn) |
144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 | |
| Xã Cần Đăng |
Từ cầu chợ cũ CĐ - ranh xã Bình Hòa - (Đất SX-KD nông thôn) |
144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 | |
| Xã Cần Đăng |
Từ cầu chợ cũ - ranh xã An Châu - (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Cần Đăng |
Cầu Mương Đình - kênh B1 - (Đất SX-KD nông thôn) |
144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 | |
| Xã Cần Đăng |
Đường tỉnh 941 - Khu dân Cư Cần Đăng (giai đoạn 2) - (Đất SX-KD nông thôn) |
504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 | |
| Xã Cần Đăng |
Từ ranh hành chính xã An Châu - Khu hành chính Đảng Ủy xã Cần Đăng - Đến ranh hành chính xã An Châu - (Đất SX-KD nông thôn) |
144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 | |
| Xã Cần Đăng |
Đường nhựa từ cầu đầu lộ - giáp ranh An Châu (hướng đi cầu Cả Nha) - (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Cần Đăng |
Lộ Nhựa kênh Ba xã - (Đất SX-KD nông thôn) |
108.000 | 75.600 | 52.920 | 37.044 | |
| Xã Cần Đăng |
Đường từ ranh xã An Châu - Cầu Ngã Cái - (Đất SX-KD nông thôn) |
72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 | |
| Xã Cần Đăng |
Đường nhựa từ Rạch Bon Sa – ranh xã An Châu - (Đất SX-KD nông thôn) |
120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 | |
| Xã Cần Đăng |
Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất SX-KD nông thôn) |
96.000 | 67.200 | 47.040 | 32.928 | |
| Xã Cần Đăng |
Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất SX-KD nông thôn) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| Xã Cần Đăng |
Các tuyến đường còn lại - (Đất SX-KD nông thôn) |
69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 | |
| Xã Cần Đăng |
Xã Cần Đăng Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - (Đất khoáng sản) |
308.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Cần Đăng |
Xã Cần Đăng Đất khai thác than bùn - (Đất khoáng sản) |
280.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Cần Đăng |
Xã Cần Đăng Đất khai thác đất sét - (Đất khoáng sản) |
182.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Cần Đăng |
Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 - XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B) Từ ranh xã Bình Hòa - cầu Liêu Sao (Đất trồng cây hàng năm) |
88.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Cần Đăng |
Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 - XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B) Từ cầu Liêu Sao - cầu Cầu Đăng (Đất trồng cây hàng năm) |
99.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Cần Đăng |
Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 - XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B) Cầu Cần Đăng - ranh xã Vĩnh Hanh (Đất trồng cây hàng năm) |
83.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Cần Đăng |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B) Tiếp giáp đường nhựa, bê tông còn lại - (Đất trồng cây hàng năm) |
66.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Cần Đăng |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B) Tiếp giáp đường đất - (Đất trồng cây hàng năm) |
44.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Cần Đăng |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B) Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - (Đất trồng cây hàng năm) |
39.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Cần Đăng |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B) Khu vực còn lại - (Đất trồng cây hàng năm) |
33.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Cần Đăng |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Hòa Lợi 1, ấp Hòa Lợi 2, ấp Hòa Lợi 3, ấp Hòa Lợi 4) Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - (Đất trồng cây hàng năm) |
44.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Cần Đăng |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Hòa Lợi 1, ấp Hòa Lợi 2, ấp Hòa Lợi 3, ấp Hòa Lợi 4) Tiếp giáp đường đất - (Đất trồng cây hàng năm) |
39.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Cần Đăng |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Hòa Lợi 1, ấp Hòa Lợi 2, ấp Hòa Lợi 3, ấp Hòa Lợi 4) Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - (Đất trồng cây hàng năm) |
39.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Cần Đăng |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Hòa Lợi 1, ấp Hòa Lợi 2, ấp Hòa Lợi 3, ấp Hòa Lợi 4) Khu vực còn lại - (Đất trồng cây hàng năm) |
33.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Cần Đăng |
Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 - XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B) Từ ranh xã Bình Hòa - cầu Liêu Sao (Đất trồng lúa) |
88.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Cần Đăng |
Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 - XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B) Từ cầu Liêu Sao - cầu Cầu Đăng (Đất trồng lúa) |
99.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Cần Đăng |
Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 - XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B) Cầu Cần Đăng - ranh xã Vĩnh Hanh (Đất trồng lúa) |
83.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Cần Đăng |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B) Tiếp giáp đường nhựa, bê tông còn lại - (Đất trồng lúa) |
66.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Cần Đăng |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B) Tiếp giáp đường đất - (Đất trồng lúa) |
44.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Cần Đăng |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B) Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - (Đất trồng lúa) |
39.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Cần Đăng |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B) Khu vực còn lại - (Đất trồng lúa) |
33.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Cần Đăng |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Hòa Lợi 1, ấp Hòa Lợi 2, ấp Hòa Lợi 3, ấp Hòa Lợi 4) Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - (Đất trồng lúa) |
44.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Cần Đăng |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Hòa Lợi 1, ấp Hòa Lợi 2, ấp Hòa Lợi 3, ấp Hòa Lợi 4) Tiếp giáp đường đất - (Đất trồng lúa) |
39.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Cần Đăng |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Hòa Lợi 1, ấp Hòa Lợi 2, ấp Hòa Lợi 3, ấp Hòa Lợi 4) Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - (Đất trồng lúa) |
39.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Cần Đăng |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Hòa Lợi 1, ấp Hòa Lợi 2, ấp Hòa Lợi 3, ấp Hòa Lợi 4) Khu vực còn lại - (Đất trồng lúa) |
33.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Cần Đăng |
Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 - XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B) Từ ranh xã Bình Hòa - cầu Liêu Sao (Đất nuôi trồng thủy sản) |
88.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Cần Đăng |
Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 - XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B) Từ cầu Liêu Sao - cầu Cầu Đăng (Đất nuôi trồng thủy sản) |
99.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Cần Đăng |
Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 - XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B) Cầu Cần Đăng - ranh xã Vĩnh Hanh (Đất nuôi trồng thủy sản) |
83.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Cần Đăng |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B) Tiếp giáp đường nhựa, bê tông còn lại - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
66.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Cần Đăng |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B) Tiếp giáp đường đất - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
44.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Cần Đăng |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B) Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
39.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Cần Đăng |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B) Khu vực còn lại - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
33.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Cần Đăng |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Hòa Lợi 1, ấp Hòa Lợi 2, ấp Hòa Lợi 3, ấp Hòa Lợi 4) Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
44.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Cần Đăng |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Hòa Lợi 1, ấp Hòa Lợi 2, ấp Hòa Lợi 3, ấp Hòa Lợi 4) Tiếp giáp đường đất - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
39.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Cần Đăng |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Hòa Lợi 1, ấp Hòa Lợi 2, ấp Hòa Lợi 3, ấp Hòa Lợi 4) Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
39.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Cần Đăng |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Hòa Lợi 1, ấp Hòa Lợi 2, ấp Hòa Lợi 3, ấp Hòa Lợi 4) Khu vực còn lại - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
33.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Cần Đăng |
Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 - XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B) Từ ranh xã Bình Hòa - cầu Liêu Sao (Đất trồng cây lâu năm) |
116.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Cần Đăng |
Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 - XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B) Từ cầu Liêu Sao - cầu Cầu Đăng (Đất trồng cây lâu năm) |
121.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Cần Đăng |
Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 - XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B) Cầu Cần Đăng - ranh xã Vĩnh Hanh (Đất trồng cây lâu năm) |
110.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Cần Đăng |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B) Tiếp giáp đường nhựa, bê tông còn lại - (Đất trồng cây lâu năm) |
77.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Cần Đăng |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B) Tiếp giáp đường đất - (Đất trồng cây lâu năm) |
44.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Cần Đăng |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B) Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - (Đất trồng cây lâu năm) |
44.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Cần Đăng |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B) Khu vực còn lại - (Đất trồng cây lâu năm) |
39.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Cần Đăng |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Hòa Lợi 1, ấp Hòa Lợi 2, ấp Hòa Lợi 3, ấp Hòa Lợi 4) Tiếp giáp đường đất - (Đất trồng cây lâu năm) |
44.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Cần Đăng |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Hòa Lợi 1, ấp Hòa Lợi 2, ấp Hòa Lợi 3, ấp Hòa Lợi 4) Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - (Đất trồng cây lâu năm) |
44.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Cần Đăng |
XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Hòa Lợi 1, ấp Hòa Lợi 2, ấp Hòa Lợi 3, ấp Hòa Lợi 4) Khu vực còn lại - (Đất trồng cây lâu năm) |
39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Cần Đăng |
Khu hành chính xã Cần Đăng - (Đất ở nông thôn) |
1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | |
| Xã Cần Đăng |
Khu trung tâm hành chính Đảng ủy xã Cần Đăng - (Đất ở nông thôn) |
270.000 | 189.000 | 132.300 | 92.610 | |
| Xã Cần Đăng |
Đường số 1 - Khu dân cư chợ Cần Đăng Từ Đường tỉnh 941 - đường số 5 (Đất ở nông thôn) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| Xã Cần Đăng |
Đường số 2 - Khu dân cư chợ Cần Đăng Từ Đường tỉnh 941 - đường số 5 (Đất ở nông thôn) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| Xã Cần Đăng |
Lộ nhựa - Khu dân cư chợ Cần Đăng Từ Đường số 1 - Đường số 2 (Đất ở nông thôn) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| Xã Cần Đăng |
Đường số 3 Từ ngã 3 đường số 1 - ngã 4 đường số 2 (Đất ở nông thôn) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| Xã Cần Đăng |
Đường số 3 Từ ngã 4 đường số 2 - Kênh MCD (Đất ở nông thôn) |
1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | |
| Xã Cần Đăng |
Đường số 4 Hai bên tiếp giáp Đ. số 1 và Đường số 2 - (Đất ở nông thôn) |
1.920.000 | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 | |
| Xã Cần Đăng |
Đường số 5 Dãy dân cư tiếp giáp nhà lồng chợ cá - (Đất ở nông thôn) |
1.920.000 | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 | |
| Xã Cần Đăng |
Đường số 5 Từ Nhà lồng chợ cá - Kênh Mặc Cần Dưng (Đất ở nông thôn) |
1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | |
| Xã Cần Đăng |
Đường tỉnh 941 Đoạn ranh Hành Chính xã-cầu Cần Đăng - (Đất ở nông thôn) |
1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 | |
| Xã Cần Đăng |
Khu dân cư chợ Cần Đăng mở rộng Đường số 1, 2, 3 - (Đất ở nông thôn) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| Xã Cần Đăng |
Khu dân cư chợ Cần Đăng mở rộng Các đường còn lại - (Đất ở nông thôn) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Xã Cần Đăng |
Khu dân cư Cần Đăng (giá bán nền linh hoạt). Giai đoạn 2 - (Đất ở nông thôn) |
2.160.000 | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | |
| Xã Cần Đăng |
Khu dân cư Mương Miễu - (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Cần Đăng
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

4. Thông tin xã Cần Đăng, tỉnh An Giang
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Vĩnh Lợi, Xã Cần Đăng (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Cần Đăng theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Cần Đăng có diện tích tự nhiên 65,21 km² với quy mô dân số 35.257 người, mật độ dân cư đạt 540,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Cần Đăng được đặt tại UBND xã Cần Đăng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Cần Đăng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Cần Đăng là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Cần Đăng, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang
5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp
1. Tiêu chí xác định vị trí
a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng vị trí
a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí
Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.
Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.
Vị trí 3 là vị trí còn lại.
b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.
Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.
Vị trí 2 là vị trí còn lại.
5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp
1. Tiêu chí xác định vị trí
Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng vị trí
a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.
b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.
5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):
Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .
Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .
Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:
Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .
Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.
3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.
Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:
Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.
5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Cần Đăng, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Cần Đăng, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
