• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Cô Tô, tỉnh An Giang 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
23/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Cô Tô, tỉnh An Giang mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất xã Cô Tô, tỉnh An Giang
Bảng giá đất xã Cô Tô năm 2026
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Cô Tô

Bảng giá đất xã Cô Tô, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Cô Tô, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Cô Tô, tỉnh An Giang 2026

2. Bảng giá đất xã Cô Tô, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Cô Tô, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

2.2. Bảng giá đất xã Cô Tô, tỉnh An Giang

Xã Cô Tô Sắp xếp từ: Thị trấn Cô Tô, xã Tà Đảnh, xã Tân Tuyến.

Bảng giá đất xã Cô Tô năm 2026

Khu vực: xã Cô Tô.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 15.000 đến 1.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
XÃ CÔ TÔ Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm chợ xã
Chợ Cô Tô -
Đất ở nông thôn1.500.0001.050.000735.000514.500
XÃ CÔ TÔ Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm chợ xã
Chợ Tân Tuyến -
Đất ở nông thôn1.300.000910.000637.000445.900
XÃ CÔ TÔ Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm chợ xã
Chợ Tà Đảnh -
Đất ở nông thôn1.000.000700.000490.000343.000
XÃ CÔ TÔ Đường tỉnh 943
Ngã 3 Chùa Sóc Triết - Cầu 15
Đất ở nông thôn1.500.0001.050.000735.000514.500
XÃ CÔ TÔ Đường tỉnh 959
Ngã 3 Chùa Sóc Triết - Đường nội bộ Công ty khai thác đá
Đất ở nông thôn1.500.0001.050.000735.000514.500
XÃ CÔ TÔ Đường tỉnh 943
Cầu 15 - Cầu Sóc Triết
Đất ở nông thôn600.000420.000294.000205.800
XÃ CÔ TÔ Đường tỉnh 943
Cầu Sóc Triết - Cầu Tân Tuyến
Đất ở nông thôn480.000336.000235.200164.640
XÃ CÔ TÔ Đường tỉnh 943
Cầu Tân Tuyến - Cầu 11
Đất ở nông thôn400.000280.000196.000137.200
XÃ CÔ TÔ Đường tỉnh 943
Cầu 11 - Ranh xã Óc Eo
Đất ở nông thôn300.000210.000147.000102.900
XÃ CÔ TÔ Đường tỉnh 943
Ngã 3 Chùa Sóc Triết - Ranh Xã Tri Tôn
Đất ở nông thôn600.000420.000294.000205.800
XÃ CÔ TÔ Đường tỉnh 945
Từ cầu Kênh 6 - ranh Xã Hòn Đất
Đất ở nông thôn360.000252.000176.400123.480
XÃ CÔ TÔ Đường tỉnh 945
Từ cầu Kênh 6 - Đường tỉnh 941
Đất ở nông thôn250.000175.000122.50085.750
XÃ CÔ TÔ Đường tỉnh 959
Từ đường nội bộ Công ty khai thác đá - Ranh xã Ô Lâm
Đất ở nông thôn360.000252.000176.400123.480
XÃ CÔ TÔ Đường tỉnh 941
Từ cầu số 10 - Cầu số 11
Đất ở nông thôn600.000420.000294.000205.800
XÃ CÔ TÔ Đường tỉnh 941
Từ cầu số 11 - Cầu số 13
Đất ở nông thôn400.000280.000196.000137.200
XÃ CÔ TÔ Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
Đường cặp UBND xã (Suốt đường) -
Đất ở nông thôn1.200.000840.000588.000411.600
XÃ CÔ TÔ Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
Đường nội bộ Công ty khai thác đá (Suốt đường) -
Đất ở nông thôn288.000201.600141.12098.784
XÃ CÔ TÔ Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
Đường tuyến dân cư kênh 15 (Suốt đường) -
Đất ở nông thôn230.000161.000112.70078.890
XÃ CÔ TÔ Đường vào THPT Cô Tô
Từ Trung tâm hành chính xã - Đường tỉnh 959
Đất ở nông thôn230.000161.000112.70078.890
XÃ CÔ TÔ Đường cặp Kênh 13
Từ ranh giới xã Tri Tôn - ranh giới xã Hòn Đất
Đất ở nông thôn173.000121.10084.77059.339
XÃ CÔ TÔ Đường Kênh 10
Từ đường tỉnh 941 - Đường tỉnh 943
Đất ở nông thôn120.00084.00058.80041.160
XÃ CÔ TÔ Đường Kênh 10
Từ đường tỉnh 943 - giáp ranh xã Sơn Kiên
Đất ở nông thôn200.000140.00098.00068.600
XÃ CÔ TÔ Tuyến đường bờ tây Kênh 10
Từ đường tỉnh 943 - Giáp ranh xã Sơn Kiên
Đất ở nông thôn100.00070.00049.00034.300
XÃ CÔ TÔ Tuyến đường bờ tây Kênh 10
Tuyến đường bờ đông Kênh 10 Châu Phú (Mương ấp Chiến Lược - Kênh 1) -
Đất ở nông thôn150.000105.00073.50051.450
XÃ CÔ TÔ Tuyến đường Kênh 11
Từ đường tỉnh 941 - Kênh 1
Đất ở nông thôn150.000105.00073.50051.450
XÃ CÔ TÔ Đường Tuyến dân cư Kênh Phú Tuyến 2
-
Đất ở nông thôn150.000105.00073.50051.450
XÃ CÔ TÔ Tuyến đường bờ bắc Kênh Ba Thê - Sóc Triết
Bờ đông Kênh 10 - Giáp ranh xã Óc Eo
Đất ở nông thôn120.00084.00058.80041.160
XÃ CÔ TÔ Đường vào cụm dân cư khóm Tô Lợi
-
Đất ở nông thôn120.00084.00058.80041.160
XÃ CÔ TÔ Đường lên hồ Tu Lơ (suốt đường)
-
Đất ở nông thôn120.00084.00058.80041.160
XÃ CÔ TÔ Đường vào cụm dân cư Sa Lon A Say
-
Đất ở nông thôn120.00084.00058.80041.160
XÃ CÔ TÔ Đường vào Chùa mới
-
Đất ở nông thôn120.00084.00058.80041.160
XÃ CÔ TÔ Đường vào cụm dân cư Chùa Hang
-
Đất ở nông thôn100.00070.00049.00034.300
XÃ CÔ TÔ Đường Thanh Niên
-
Đất ở nông thôn300.000210.000147.000102.900
XÃ CÔ TÔ Đường vào cụm dân cư khóm Tô An
-
Đất ở nông thôn120.00084.00058.80041.160
XÃ CÔ TÔ Tuyến đường có nền đường > 3m, được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn135.00094.50066.15046.305
XÃ CÔ TÔ Tuyến đường có nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn108.00075.60052.92037.044
XÃ CÔ TÔ Các tuyến đường còn lại
-
Đất ở nông thôn80.00056.00039.20027.440
XÃ CÔ TÔ Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm chợ xã
Chợ Cô Tô -
Đất TM-DV nông thôn1.050.000735.000514.500360.150
XÃ CÔ TÔ Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm chợ xã
Chợ Tân Tuyến -
Đất TM-DV nông thôn910.000637.000445.900312.130
XÃ CÔ TÔ Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm chợ xã
Chợ Tà Đảnh -
Đất TM-DV nông thôn700.000490.000343.000240.100
XÃ CÔ TÔ Đường tỉnh 943
Ngã 3 Chùa Sóc Triết - Cầu 15
Đất TM-DV nông thôn1.050.000735.000514.500360.150
XÃ CÔ TÔ Đường tỉnh 959
Ngã 3 Chùa Sóc Triết - Đường nội bộ Công ty khai thác đá
Đất TM-DV nông thôn1.050.000735.000514.500360.150
XÃ CÔ TÔ Đường tỉnh 943
Cầu 15 - Cầu Sóc Triết
Đất TM-DV nông thôn420.000294.000205.800144.060
XÃ CÔ TÔ Đường tỉnh 943
Cầu Sóc Triết - Cầu Tân Tuyến
Đất TM-DV nông thôn336.000235.200164.640115.248
XÃ CÔ TÔ Đường tỉnh 943
Cầu Tân Tuyến - Cầu 11
Đất TM-DV nông thôn280.000196.000137.20096.040
XÃ CÔ TÔ Đường tỉnh 943
Cầu 11 - Ranh xã Óc Eo
Đất TM-DV nông thôn210.000147.000102.90072.030
XÃ CÔ TÔ Đường tỉnh 943
Ngã 3 Chùa Sóc Triết - Ranh Xã Tri Tôn
Đất TM-DV nông thôn420.000294.000205.800144.060
XÃ CÔ TÔ Đường tỉnh 945
Từ cầu Kênh 6 - ranh Xã Hòn Đất
Đất TM-DV nông thôn252.000176.400123.48086.436
XÃ CÔ TÔ Đường tỉnh 945
Từ cầu Kênh 6 - Đường tỉnh 941
Đất TM-DV nông thôn175.000122.50085.75060.025
XÃ CÔ TÔ Đường tỉnh 959
Từ đường nội bộ Công ty khai thác đá - Ranh xã Ô Lâm
Đất TM-DV nông thôn252.000176.400123.48086.436
XÃ CÔ TÔ Đường tỉnh 941
Từ cầu số 10 - Cầu số 11
Đất TM-DV nông thôn420.000294.000205.800144.060
XÃ CÔ TÔ Đường tỉnh 941
Từ cầu số 11 - Cầu số 13
Đất TM-DV nông thôn280.000196.000137.20096.040
XÃ CÔ TÔ Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
Đường cặp UBND xã (Suốt đường) -
Đất TM-DV nông thôn840.000588.000411.600288.120
XÃ CÔ TÔ Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
Đường nội bộ Công ty khai thác đá (Suốt đường) -
Đất TM-DV nông thôn201.600141.12098.78469.149
XÃ CÔ TÔ Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
Đường tuyến dân cư kênh 15 (Suốt đường) -
Đất TM-DV nông thôn161.000112.70078.89055.223
XÃ CÔ TÔ Đường vào THPT Cô Tô
Từ Trung tâm hành chính xã - Đường tỉnh 959
Đất TM-DV nông thôn161.000112.70078.89055.223
XÃ CÔ TÔ Đường cặp Kênh 13
Từ ranh giới xã Tri Tôn - ranh giới xã Hòn Đất
Đất TM-DV nông thôn121.10084.77059.33941.537
XÃ CÔ TÔ Đường Kênh 10
Từ đường tỉnh 941 - Đường tỉnh 943
Đất TM-DV nông thôn84.00058.80041.16028.812
XÃ CÔ TÔ Đường Kênh 10
Từ đường tỉnh 943 - giáp ranh xã Sơn Kiên
Đất TM-DV nông thôn140.00098.00068.60048.020
XÃ CÔ TÔ Tuyến đường bờ tây Kênh 10
Từ đường tỉnh 943 - Giáp ranh xã Sơn Kiên
Đất TM-DV nông thôn70.00049.00034.30024.010
XÃ CÔ TÔ Tuyến đường bờ tây Kênh 10
Tuyến đường bờ đông Kênh 10 Châu Phú (Mương ấp Chiến Lược - Kênh 1) -
Đất TM-DV nông thôn105.00073.50051.45036.015
XÃ CÔ TÔ Tuyến đường Kênh 11
Từ đường tỉnh 941 - Kênh 1
Đất TM-DV nông thôn105.00073.50051.45036.015
XÃ CÔ TÔ Đường Tuyến dân cư Kênh Phú Tuyến 2
-
Đất TM-DV nông thôn105.00073.50051.45036.015
XÃ CÔ TÔ Tuyến đường bờ bắc Kênh Ba Thê - Sóc Triết
Bờ đông Kênh 10 - Giáp ranh xã Óc Eo
Đất TM-DV nông thôn84.00058.80041.16028.812
XÃ CÔ TÔ Đường vào cụm dân cư khóm Tô Lợi
-
Đất TM-DV nông thôn84.00058.80041.16028.812
XÃ CÔ TÔ Đường lên hồ Tu Lơ (suốt đường)
-
Đất TM-DV nông thôn84.00058.80041.16028.812
XÃ CÔ TÔ Đường vào cụm dân cư Sa Lon A Say
-
Đất TM-DV nông thôn84.00058.80041.16028.812
XÃ CÔ TÔ Đường vào Chùa mới
-
Đất TM-DV nông thôn84.00058.80041.16028.812
XÃ CÔ TÔ Đường vào cụm dân cư Chùa Hang
-
Đất TM-DV nông thôn70.00049.00034.30024.010
XÃ CÔ TÔ Đường Thanh Niên
-
Đất TM-DV nông thôn210.000147.000102.90072.030
XÃ CÔ TÔ Đường vào cụm dân cư khóm Tô An
-
Đất TM-DV nông thôn84.00058.80041.16028.812
XÃ CÔ TÔ Tuyến đường có nền đường > 3m, được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn94.50066.15046.30532.414
XÃ CÔ TÔ Tuyến đường có nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn75.60052.92037.04425.931
XÃ CÔ TÔ Các tuyến đường còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn56.00039.20027.44019.208
XÃ CÔ TÔ Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm chợ xã
Chợ Cô Tô -
Đất SX-KD nông thôn900.000630.000441.000308.700
XÃ CÔ TÔ Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm chợ xã
Chợ Tân Tuyến -
Đất SX-KD nông thôn780.000546.000382.200267.540
XÃ CÔ TÔ Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm chợ xã
Chợ Tà Đảnh -
Đất SX-KD nông thôn600.000420.000294.000205.800
XÃ CÔ TÔ Đường tỉnh 943
Ngã 3 Chùa Sóc Triết - Cầu 15
Đất SX-KD nông thôn900.000630.000441.000308.700
XÃ CÔ TÔ Đường tỉnh 959
Ngã 3 Chùa Sóc Triết - Đường nội bộ Công ty khai thác đá
Đất SX-KD nông thôn900.000630.000441.000308.700
XÃ CÔ TÔ Đường tỉnh 943
Cầu 15 - Cầu Sóc Triết
Đất SX-KD nông thôn360.000252.000176.400123.480
XÃ CÔ TÔ Đường tỉnh 943
Cầu Sóc Triết - Cầu Tân Tuyến
Đất SX-KD nông thôn288.000201.600141.12098.784
XÃ CÔ TÔ Đường tỉnh 943
Cầu Tân Tuyến - Cầu 11
Đất SX-KD nông thôn240.000168.000117.60082.320
XÃ CÔ TÔ Đường tỉnh 943
Cầu 11 - Ranh xã Óc Eo
Đất SX-KD nông thôn180.000126.00088.20061.740
XÃ CÔ TÔ Đường tỉnh 943
Ngã 3 Chùa Sóc Triết - Ranh Xã Tri Tôn
Đất SX-KD nông thôn360.000252.000176.400123.480
XÃ CÔ TÔ Đường tỉnh 945
Từ cầu Kênh 6 - ranh Xã Hòn Đất
Đất SX-KD nông thôn216.000151.200105.84074.088
XÃ CÔ TÔ Đường tỉnh 945
Từ cầu Kênh 6 - Đường tỉnh 941
Đất SX-KD nông thôn150.000105.00073.50051.450
XÃ CÔ TÔ Đường tỉnh 959
Từ đường nội bộ Công ty khai thác đá - Ranh xã Ô Lâm
Đất SX-KD nông thôn216.000151.200105.84074.088
XÃ CÔ TÔ Đường tỉnh 941
Từ cầu số 10 - Cầu số 11
Đất SX-KD nông thôn360.000252.000176.400123.480
XÃ CÔ TÔ Đường tỉnh 941
Từ cầu số 11 - Cầu số 13
Đất SX-KD nông thôn240.000168.000117.60082.320
XÃ CÔ TÔ Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
Đường cặp UBND xã (Suốt đường) -
Đất SX-KD nông thôn720.000504.000352.800246.960
XÃ CÔ TÔ Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
Đường nội bộ Công ty khai thác đá (Suốt đường) -
Đất SX-KD nông thôn172.800120.96084.67259.270
XÃ CÔ TÔ Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
Đường tuyến dân cư kênh 15 (Suốt đường) -
Đất SX-KD nông thôn138.00096.60067.62047.334
XÃ CÔ TÔ Đường vào THPT Cô Tô
Từ Trung tâm hành chính xã - Đường tỉnh 959
Đất SX-KD nông thôn138.00096.60067.62047.334
XÃ CÔ TÔ Đường cặp Kênh 13
Từ ranh giới xã Tri Tôn - ranh giới xã Hòn Đất
Đất SX-KD nông thôn103.80072.66050.86235.603
XÃ CÔ TÔ Đường Kênh 10
Từ đường tỉnh 941 - Đường tỉnh 943
Đất SX-KD nông thôn72.00050.40035.28024.696
XÃ CÔ TÔ Đường Kênh 10
Từ đường tỉnh 943 - giáp ranh xã Sơn Kiên
Đất SX-KD nông thôn120.00084.00058.80041.160
XÃ CÔ TÔ Tuyến đường bờ tây Kênh 10
Từ đường tỉnh 943 - Giáp ranh xã Sơn Kiên
Đất SX-KD nông thôn60.00042.00029.40020.580
XÃ CÔ TÔ Tuyến đường bờ tây Kênh 10
Tuyến đường bờ đông Kênh 10 Châu Phú (Mương ấp Chiến Lược - Kênh 1) -
Đất SX-KD nông thôn90.00063.00044.10030.870
XÃ CÔ TÔ Tuyến đường Kênh 11
Từ đường tỉnh 941 - Kênh 1
Đất SX-KD nông thôn90.00063.00044.10030.870
XÃ CÔ TÔ Đường Tuyến dân cư Kênh Phú Tuyến 2
-
Đất SX-KD nông thôn90.00063.00044.10030.870
XÃ CÔ TÔ Tuyến đường bờ bắc Kênh Ba Thê - Sóc Triết
Bờ đông Kênh 10 - Giáp ranh xã Óc Eo
Đất SX-KD nông thôn72.00050.40035.28024.696
XÃ CÔ TÔ Đường vào cụm dân cư khóm Tô Lợi
-
Đất SX-KD nông thôn72.00050.40035.28024.696
XÃ CÔ TÔ Đường lên hồ Tu Lơ (suốt đường)
-
Đất SX-KD nông thôn72.00050.40035.28024.696
XÃ CÔ TÔ Đường vào cụm dân cư Sa Lon A Say
-
Đất SX-KD nông thôn72.00050.40035.28024.696
XÃ CÔ TÔ Đường vào Chùa mới
-
Đất SX-KD nông thôn72.00050.40035.28024.696
XÃ CÔ TÔ Đường vào cụm dân cư Chùa Hang
-
Đất SX-KD nông thôn60.00042.00029.40020.580
XÃ CÔ TÔ Đường Thanh Niên
-
Đất SX-KD nông thôn180.000126.00088.20061.740
XÃ CÔ TÔ Đường vào cụm dân cư khóm Tô An
-
Đất SX-KD nông thôn72.00050.40035.28024.696
XÃ CÔ TÔ Tuyến đường có nền đường > 3m, được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn81.00056.70039.69027.783
XÃ CÔ TÔ Tuyến đường có nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn64.80045.36031.75222.226
XÃ CÔ TÔ Các tuyến đường còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn48.00033.60023.52016.464
XÃ CÔ TÔ Xã Cô Tô
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
Đất khoáng sản308.000000
XÃ CÔ TÔ Xã Cô Tô
Đất khai thác than bùn -
Đất khoáng sản280.000000
XÃ CÔ TÔ Xã Cô Tô
Đất khai thác đất sét -
Đất khoáng sản182.000000
XÃ CÔ TÔ Tiếp giáp Đường tỉnh
-
Đất trồng cây hàng năm54.00043.00000
XÃ CÔ TÔ Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II)
-
Đất trồng cây hàng năm48.00038.00000
XÃ CÔ TÔ Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
-
Đất trồng cây hàng năm29.000000
XÃ CÔ TÔ Tiếp giáp Đường tỉnh
-
Đất trồng lúa54.00043.00000
XÃ CÔ TÔ Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II)
-
Đất trồng lúa48.00038.00000
XÃ CÔ TÔ Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
-
Đất trồng lúa29.000000
XÃ CÔ TÔ Tiếp giáp Đường tỉnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản54.00043.00000
XÃ CÔ TÔ Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II)
-
Đất nuôi trồng thủy sản48.00038.00000
XÃ CÔ TÔ Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
-
Đất nuôi trồng thủy sản29.000000
XÃ CÔ TÔ Tiếp giáp Đường tỉnh
-
Đất trồng cây lâu năm63.00050.00000
XÃ CÔ TÔ Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II)
-
Đất trồng cây lâu năm50.00040.00000
XÃ CÔ TÔ Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
-
Đất trồng cây lâu năm30.000000
XÃ CÔ TÔ Xã Cô Tô
-
Đất rừng sản xuất15.000000
XÃ CÔ TÔ Xã Cô Tô
-
Đất rừng phòng hộ15.000000
XÃ CÔ TÔ Xã Cô Tô
-
Đất rừng đặc dụng15.000000
Đang tải dữ liệu bảng giá đất...

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Cô Tô

4.9/5 - (1147 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/09/2026
Bảng giá đất xã Tân Ninh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tân Ninh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/09/2026
Bảng giá đất xã Tam Thanh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tam Thanh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

09/09/2026
  • ⚖️ Văn bản pháp luật
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🛍️ Tra cứu ngành sản phẩm Việt Nam
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline công ty: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế tại MỤC trong NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.