Bảng giá đất xã Cô Tô, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Cô Tô, tỉnh An Giang mới nhất
Bảng giá đất xã Cô Tô, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
2.2. Bảng giá đất xã Cô Tô, tỉnh An Giang
Xã Cô Tô Sắp xếp từ: Thị trấn Cô Tô, xã Tà Đảnh, xã Tân Tuyến.
Bảng giá đất xã Cô Tô năm 2026
Khu vực: xã Cô Tô.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 15.000 đến 1.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ CÔ TÔ |
Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm chợ xã Chợ Cô Tô - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm chợ xã Chợ Tân Tuyến - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm chợ xã Chợ Tà Đảnh - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường tỉnh 943 Ngã 3 Chùa Sóc Triết - Cầu 15 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường tỉnh 959 Ngã 3 Chùa Sóc Triết - Đường nội bộ Công ty khai thác đá | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường tỉnh 943 Cầu 15 - Cầu Sóc Triết | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường tỉnh 943 Cầu Sóc Triết - Cầu Tân Tuyến | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường tỉnh 943 Cầu Tân Tuyến - Cầu 11 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường tỉnh 943 Cầu 11 - Ranh xã Óc Eo | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường tỉnh 943 Ngã 3 Chùa Sóc Triết - Ranh Xã Tri Tôn | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường tỉnh 945 Từ cầu Kênh 6 - ranh Xã Hòn Đất | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường tỉnh 945 Từ cầu Kênh 6 - Đường tỉnh 941 | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường tỉnh 959 Từ đường nội bộ Công ty khai thác đá - Ranh xã Ô Lâm | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường tỉnh 941 Từ cầu số 10 - Cầu số 11 | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường tỉnh 941 Từ cầu số 11 - Cầu số 13 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã Đường cặp UBND xã (Suốt đường) - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã Đường nội bộ Công ty khai thác đá (Suốt đường) - | Đất ở nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã Đường tuyến dân cư kênh 15 (Suốt đường) - | Đất ở nông thôn | 230.000 | 161.000 | 112.700 | 78.890 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường vào THPT Cô Tô Từ Trung tâm hành chính xã - Đường tỉnh 959 | Đất ở nông thôn | 230.000 | 161.000 | 112.700 | 78.890 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường cặp Kênh 13 Từ ranh giới xã Tri Tôn - ranh giới xã Hòn Đất | Đất ở nông thôn | 173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường Kênh 10 Từ đường tỉnh 941 - Đường tỉnh 943 | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường Kênh 10 Từ đường tỉnh 943 - giáp ranh xã Sơn Kiên | Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 98.000 | 68.600 |
| XÃ CÔ TÔ |
Tuyến đường bờ tây Kênh 10 Từ đường tỉnh 943 - Giáp ranh xã Sơn Kiên | Đất ở nông thôn | 100.000 | 70.000 | 49.000 | 34.300 |
| XÃ CÔ TÔ |
Tuyến đường bờ tây Kênh 10 Tuyến đường bờ đông Kênh 10 Châu Phú (Mương ấp Chiến Lược - Kênh 1) - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ CÔ TÔ |
Tuyến đường Kênh 11 Từ đường tỉnh 941 - Kênh 1 | Đất ở nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường Tuyến dân cư Kênh Phú Tuyến 2 - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ CÔ TÔ |
Tuyến đường bờ bắc Kênh Ba Thê - Sóc Triết Bờ đông Kênh 10 - Giáp ranh xã Óc Eo | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường vào cụm dân cư khóm Tô Lợi - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường lên hồ Tu Lơ (suốt đường) - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường vào cụm dân cư Sa Lon A Say - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường vào Chùa mới - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường vào cụm dân cư Chùa Hang - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 70.000 | 49.000 | 34.300 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường Thanh Niên - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường vào cụm dân cư khóm Tô An - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ CÔ TÔ |
Tuyến đường có nền đường > 3m, được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất ở nông thôn | 135.000 | 94.500 | 66.150 | 46.305 |
| XÃ CÔ TÔ |
Tuyến đường có nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất ở nông thôn | 108.000 | 75.600 | 52.920 | 37.044 |
| XÃ CÔ TÔ |
Các tuyến đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 56.000 | 39.200 | 27.440 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm chợ xã Chợ Cô Tô - | Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm chợ xã Chợ Tân Tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm chợ xã Chợ Tà Đảnh - | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường tỉnh 943 Ngã 3 Chùa Sóc Triết - Cầu 15 | Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường tỉnh 959 Ngã 3 Chùa Sóc Triết - Đường nội bộ Công ty khai thác đá | Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường tỉnh 943 Cầu 15 - Cầu Sóc Triết | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường tỉnh 943 Cầu Sóc Triết - Cầu Tân Tuyến | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường tỉnh 943 Cầu Tân Tuyến - Cầu 11 | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường tỉnh 943 Cầu 11 - Ranh xã Óc Eo | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường tỉnh 943 Ngã 3 Chùa Sóc Triết - Ranh Xã Tri Tôn | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường tỉnh 945 Từ cầu Kênh 6 - ranh Xã Hòn Đất | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường tỉnh 945 Từ cầu Kênh 6 - Đường tỉnh 941 | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường tỉnh 959 Từ đường nội bộ Công ty khai thác đá - Ranh xã Ô Lâm | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường tỉnh 941 Từ cầu số 10 - Cầu số 11 | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường tỉnh 941 Từ cầu số 11 - Cầu số 13 | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã Đường cặp UBND xã (Suốt đường) - | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã Đường nội bộ Công ty khai thác đá (Suốt đường) - | Đất TM-DV nông thôn | 201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã Đường tuyến dân cư kênh 15 (Suốt đường) - | Đất TM-DV nông thôn | 161.000 | 112.700 | 78.890 | 55.223 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường vào THPT Cô Tô Từ Trung tâm hành chính xã - Đường tỉnh 959 | Đất TM-DV nông thôn | 161.000 | 112.700 | 78.890 | 55.223 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường cặp Kênh 13 Từ ranh giới xã Tri Tôn - ranh giới xã Hòn Đất | Đất TM-DV nông thôn | 121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường Kênh 10 Từ đường tỉnh 941 - Đường tỉnh 943 | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường Kênh 10 Từ đường tỉnh 943 - giáp ranh xã Sơn Kiên | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 98.000 | 68.600 | 48.020 |
| XÃ CÔ TÔ |
Tuyến đường bờ tây Kênh 10 Từ đường tỉnh 943 - Giáp ranh xã Sơn Kiên | Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 49.000 | 34.300 | 24.010 |
| XÃ CÔ TÔ |
Tuyến đường bờ tây Kênh 10 Tuyến đường bờ đông Kênh 10 Châu Phú (Mương ấp Chiến Lược - Kênh 1) - | Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 73.500 | 51.450 | 36.015 |
| XÃ CÔ TÔ |
Tuyến đường Kênh 11 Từ đường tỉnh 941 - Kênh 1 | Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 73.500 | 51.450 | 36.015 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường Tuyến dân cư Kênh Phú Tuyến 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 73.500 | 51.450 | 36.015 |
| XÃ CÔ TÔ |
Tuyến đường bờ bắc Kênh Ba Thê - Sóc Triết Bờ đông Kênh 10 - Giáp ranh xã Óc Eo | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường vào cụm dân cư khóm Tô Lợi - | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường lên hồ Tu Lơ (suốt đường) - | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường vào cụm dân cư Sa Lon A Say - | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường vào Chùa mới - | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường vào cụm dân cư Chùa Hang - | Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 49.000 | 34.300 | 24.010 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường Thanh Niên - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường vào cụm dân cư khóm Tô An - | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ CÔ TÔ |
Tuyến đường có nền đường > 3m, được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất TM-DV nông thôn | 94.500 | 66.150 | 46.305 | 32.414 |
| XÃ CÔ TÔ |
Tuyến đường có nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất TM-DV nông thôn | 75.600 | 52.920 | 37.044 | 25.931 |
| XÃ CÔ TÔ |
Các tuyến đường còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 39.200 | 27.440 | 19.208 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm chợ xã Chợ Cô Tô - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm chợ xã Chợ Tân Tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm chợ xã Chợ Tà Đảnh - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường tỉnh 943 Ngã 3 Chùa Sóc Triết - Cầu 15 | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường tỉnh 959 Ngã 3 Chùa Sóc Triết - Đường nội bộ Công ty khai thác đá | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường tỉnh 943 Cầu 15 - Cầu Sóc Triết | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường tỉnh 943 Cầu Sóc Triết - Cầu Tân Tuyến | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường tỉnh 943 Cầu Tân Tuyến - Cầu 11 | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường tỉnh 943 Cầu 11 - Ranh xã Óc Eo | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường tỉnh 943 Ngã 3 Chùa Sóc Triết - Ranh Xã Tri Tôn | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường tỉnh 945 Từ cầu Kênh 6 - ranh Xã Hòn Đất | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường tỉnh 945 Từ cầu Kênh 6 - Đường tỉnh 941 | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường tỉnh 959 Từ đường nội bộ Công ty khai thác đá - Ranh xã Ô Lâm | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường tỉnh 941 Từ cầu số 10 - Cầu số 11 | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường tỉnh 941 Từ cầu số 11 - Cầu số 13 | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã Đường cặp UBND xã (Suốt đường) - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã Đường nội bộ Công ty khai thác đá (Suốt đường) - | Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã Đường tuyến dân cư kênh 15 (Suốt đường) - | Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường vào THPT Cô Tô Từ Trung tâm hành chính xã - Đường tỉnh 959 | Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường cặp Kênh 13 Từ ranh giới xã Tri Tôn - ranh giới xã Hòn Đất | Đất SX-KD nông thôn | 103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường Kênh 10 Từ đường tỉnh 941 - Đường tỉnh 943 | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường Kênh 10 Từ đường tỉnh 943 - giáp ranh xã Sơn Kiên | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ CÔ TÔ |
Tuyến đường bờ tây Kênh 10 Từ đường tỉnh 943 - Giáp ranh xã Sơn Kiên | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 42.000 | 29.400 | 20.580 |
| XÃ CÔ TÔ |
Tuyến đường bờ tây Kênh 10 Tuyến đường bờ đông Kênh 10 Châu Phú (Mương ấp Chiến Lược - Kênh 1) - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 63.000 | 44.100 | 30.870 |
| XÃ CÔ TÔ |
Tuyến đường Kênh 11 Từ đường tỉnh 941 - Kênh 1 | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 63.000 | 44.100 | 30.870 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường Tuyến dân cư Kênh Phú Tuyến 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 63.000 | 44.100 | 30.870 |
| XÃ CÔ TÔ |
Tuyến đường bờ bắc Kênh Ba Thê - Sóc Triết Bờ đông Kênh 10 - Giáp ranh xã Óc Eo | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường vào cụm dân cư khóm Tô Lợi - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường lên hồ Tu Lơ (suốt đường) - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường vào cụm dân cư Sa Lon A Say - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường vào Chùa mới - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường vào cụm dân cư Chùa Hang - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 42.000 | 29.400 | 20.580 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường Thanh Niên - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ CÔ TÔ |
Đường vào cụm dân cư khóm Tô An - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ CÔ TÔ |
Tuyến đường có nền đường > 3m, được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất SX-KD nông thôn | 81.000 | 56.700 | 39.690 | 27.783 |
| XÃ CÔ TÔ |
Tuyến đường có nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất SX-KD nông thôn | 64.800 | 45.360 | 31.752 | 22.226 |
| XÃ CÔ TÔ |
Các tuyến đường còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 33.600 | 23.520 | 16.464 |
| XÃ CÔ TÔ |
Xã Cô Tô Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CÔ TÔ |
Xã Cô Tô Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CÔ TÔ |
Xã Cô Tô Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CÔ TÔ |
Tiếp giáp Đường tỉnh - | Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 43.000 | 0 | 0 |
| XÃ CÔ TÔ |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - | Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.000 | 0 | 0 |
| XÃ CÔ TÔ |
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây hàng năm | 29.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CÔ TÔ |
Tiếp giáp Đường tỉnh - | Đất trồng lúa | 54.000 | 43.000 | 0 | 0 |
| XÃ CÔ TÔ |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - | Đất trồng lúa | 48.000 | 38.000 | 0 | 0 |
| XÃ CÔ TÔ |
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng lúa | 29.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CÔ TÔ |
Tiếp giáp Đường tỉnh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 43.000 | 0 | 0 |
| XÃ CÔ TÔ |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 48.000 | 38.000 | 0 | 0 |
| XÃ CÔ TÔ |
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 29.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CÔ TÔ |
Tiếp giáp Đường tỉnh - | Đất trồng cây lâu năm | 63.000 | 50.000 | 0 | 0 |
| XÃ CÔ TÔ |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| XÃ CÔ TÔ |
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CÔ TÔ |
Xã Cô Tô - | Đất rừng sản xuất | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CÔ TÔ |
Xã Cô Tô - | Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CÔ TÔ |
Xã Cô Tô - | Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
