Bảng giá đất xã Con Cuông, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Con Cuông, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Con Cuông, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại xã Con Cuông được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Con Cuông theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Con Cuông, tỉnh Nghệ An
– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
3. Tra cứu bảng giá đất xã Con Cuông, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Con Cuông năm 2026
Khu vực: xã Con Cuông.
Loại đất: Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 7.500 đến 12.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 62 - Khối 3 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 53 - đến Thửa 37 |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 62 - Khối 3 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 81 - Đến thửa 156 |
Đất SX-KD | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 62 - Khối 3 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 150 - Đến thửa 177 |
Đất SX-KD | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 3 - Thị trấn Con Cuông cũ - |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 58 - Khối 4 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 12 - Đến thửa 19 |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 62 - Khối 4 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 4 - Đến thửa 6 |
Đất SX-KD | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 59 - Khối 4 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 24 - Đến thửa 30 |
Đất SX-KD | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 61 - Khối 4 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 77 - Đến thửa 138 |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 4 - Thị trấn Con Cuông cũ - |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 63 - Khối 5 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 350 - Đến thửa 437 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 63 - Khối 5 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 304 - Đến thửa 340 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 63 - Khối 5 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 209 - Đến thửa 305 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 63 - Khối 5 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 235 - Đến thửa 238 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 63 - Khối 5 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 644 - Đến thửa 667 |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 62 - Khối 5 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 300 - Đến thửa 381 |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 62 - Khối 5 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 281 - Đến thửa 631 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 62 - Khối 5 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 510 - Đến thửa 602 |
Đất SX-KD | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 62 - Khối 5 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 568 - Đến thửa 714 |
Đất SX-KD | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 62 - Khối 5 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 745 - Đến thửa 725 |
Đất SX-KD | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 62 - Khối 5 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 251 - Đến thửa 573 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 62 - Khối 5 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 410 - Đến thửa 553 |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 66 - Khối 5 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 3 8 - Đến thửa 56 |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 5 - Thị trấn Con Cuông cũ - |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 62 - Khối 6 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 13 - Đến thửa 42 |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 62 - Khối 6 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 52 - Đến thửa 139 |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 62 - Khối 6 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 328 - Đến thửa 419 |
Đất SX-KD | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 62 - Khối 6 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 425 - Đến thửa 490 |
Đất SX-KD | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 62 - Khối 6 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 267 - Đến thửa 325 |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 6 - Thị trấn Con Cuông cũ - |
Đất SX-KD | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 62 - Khối 7/8 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 598 - Đến thửa 664 |
Đất SX-KD | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 62 - Khối 7/8 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 497 - Đến thửa 601 |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 61 - Khối 7/8 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 197 - Đến thửa 211 |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 65 - Khối 7/8 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 35 - Đến thửa 419 |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 7/8 - Thị trấn Con Cuông cũ - |
Đất SX-KD | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 68 - Khối 9 (các trục đường nội khối) Từ thửa 64 - Đến thửa 105 |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 68 - Khối 9 (các trục đường nội khối) Từ thửa 130 - Đến thửa 168 |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 67 - Khối 9 (các trục đường nội khối) Từ thửa 89 - Đến thửa 153 |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 67 - Khối 9 (các trục đường nội khối) Từ thửa 168 - Đến thửa 315 |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 9 - Thị trấn Con Cuông cũ - |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại thị trấn Con Cuông cũ - |
Đất SX-KD | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Bám đường quy hoạch 12 m - |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Bám đường quy hoạch 12 m - |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Bám đường quy hoạch 12 m - |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Bám đường quy hoạch 12 m - |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Bám đường quy hoạch 12 m - |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Góc đường quy hoạch 12 m và đường 8 m - |
Đất SX-KD | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Bám đường quy hoạch 12 m - |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Bám đường quy hoạch 12 m - |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Bám đường quy hoạch 12 m - |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Bám đường quy hoạch 12 m - |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Góc đường quy hoạch 8 m và đường 8 m - |
Đất SX-KD | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Bám đường quy hoạch 8 m - |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Bám đường quy hoạch 8 m - |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Bám đường quy hoạch 8 m - |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Bám đường quy hoạch 8 m - |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Góc đường quy hoạch 8 m và đường 8 m - |
Đất SX-KD | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường Quốc lộ 7A - Phường/ Xã Bông Khê cũ Đất bà Nguyễn Thị Mai (từ thửa 01, tờ bản đồ số 56) - Nhà ông Bùi Anh Dũng (đến thửa 38, tờ bản đồ số 56) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường Quốc lộ 7A - Phường/ Xã Bông Khê cũ Nhà ông Nguyễn Văn Cương (từ thửa 9, tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Đặng Văn Thường (từ thửa 54, tờ bản đồ số 55) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường Quốc lộ 7A - Phường/ Xã Bông Khê cũ Nhà ông Phạm Văn Bình (từ thửa 45, tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Phan Hồng Minh (từ thửa 87, tờ bản đồ số 55) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường Quốc lộ 7A - Phường/ Xã Bông Khê cũ Nhà bà Phan Thị Xin (từ thửa 16, tờ bản đồ số 54) - Nhà ông Nguyễn Đình Tâm (từ thửa 42, tờ bản đồ số 54) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường Quốc lộ 7A - Phường/ Xã Bông Khê cũ Nhà ông Lê Đức Hà (từ thửa 50, tờ bản đồ số 54) - Nhà ông Nguyễn Tất Nguyên (từ thửa 49, tờ bản đồ số 54) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường Quốc lộ 7A - Phường/ Xã Bông Khê cũ Nhà ông Nguyễn Văn Bốn (từ thửa 01, tờ bản đồ số 53) - Nhà ông Bùi Văn Vượng (từ thửa 21, tờ bản đồ số 53) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường Quốc lộ 7A - Phường/ Xã Bông Khê cũ Nhà ông Nguyễn Xuân Quang (từ thửa 41, tờ bản đồ số 53) - Nhà ông Hoàng Vãn Hà (từ thửa 60, tờ bản đồ số 53) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường Quốc lộ 7A - Phường/ Xã Bông Khê cũ Nhà bà Quách Thị Bé (từ thửa 2, tờ bản đồ số 52) - Nhà bà Nguyễn Thị Thanh (từ thửa 49, tờ bản đồ số 52) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường Quốc lộ 7A - Phường/ Xã Bông Khê cũ Nhà ông Trương Đắc Xuân (từ thửa 29, tờ bản đồ số 52) - Nhà bà Trần Thị Hạnh (từ thửa 87, tờ bản đồ số 52) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường Quốc lộ 7A - Phường/ Xã Bông Khê cũ Nhà ông Đinh Lương Tùng (từ thửa 3, tờ bản đồ số 51) - Nhà bà Nguyễn Thị Hồng Thắm (từ thửa 96, tờ bản đồ số 51) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường Quốc lộ 7A - Phường/ Xã Bông Khê cũ Nhà ông Bùi Tiến Sơn (từ thửa 1, tờ bản đồ số 51) - Nhà ông Nguyễn Quốc Xin (từ thửa 84, tờ bản đồ số 51) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường Quốc lộ 7A - Phường/ Xã Bông Khê cũ Nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt (từ thửa 4, tờ bản đồ số 50) - Nhà bà Nguyễn Thị Đại (từ thửa 84, tờ bản đồ số 50) |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường Quốc lộ 7A - Phường/ Xã Bông Khê cũ Nhà ông Nguyễn như Quang (từ thửa 20, tờ bản đồ số 50) - Nhà ông Nguyễn Bá Tú (từ thửa 51, tờ bản đồ số 50) |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường Quốc lộ 7A - Phường/ Xã Bông Khê cũ Nhà bà Trần Thị Năm (từ thửa 9, tờ bản đồ số 49) - Nhà ông Phạm Bảo Tính (từ thửa 145, tờ bản đồ số 49) |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường Quốc lộ 7A - Phường/ Xã Bông Khê cũ Nhà bà Nguyễn Thị Thắm (từ thửa 66, tờ bản đồ số 46) - Nhà bà Nguyễn Thị Thái (từ thửa 154, tờ bản đồ số 46) |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường Quốc lộ 7A - Phường/ Xã Bông Khê cũ Nhà bà Cao Thị Hiền (từ thửa 103, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Nguyễn Đạt Hưng (từ thửa 152, tờ bản đồ số 46) |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường Quốc lộ 7A - Phường/ Xã Bông Khê cũ Nhà ông Nguyễn Quốc Bửu (từ thửa 19, tờ bản đồ số 45) - Nhà ông Nguyễn Thành Tâm (từ thửa 155, tờ bản đồ số 45) |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường Quốc lộ 7A - Phường/ Xã Bông Khê cũ Nhà ông Đàm Công Thắng (từ thửa 18, tờ bản đồ số 45) - Nhà ông Hoàng Trọng Thanh (từ thửa 239, tờ bản đồ số 45) |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường huyện - Phường/ Xã Bông Khê cũ Đường đá Nối đường chia đối với Thị Trấn (DDT 3211) Nhà ông Chu Văn Tuấn (từ thửa 2, tờ bản đồ số 43) - Đường chia đôi giữa Bồng Khê- Thị trấn (DDT 3211) (đến thửa 27, tờ bản đồ số 43 Nhà ông Mai Văn Sơn) |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường huyện - Phường/ Xã Bông Khê cũ Đường đá Đường chia đôi giữa Bồng Khê- Thị trấn (DDT 3211) (từ thửa 2, tờ bản đồ số 44 - Nhà ông Nguyễn Văn Ngọc) - Đường chia đôi giữa Bồng Khê- Thị trấn (DDT 3211) (đến thửa 44, tờ bản đồ số 44 - nhà ông Trần Công Tiến và thửa số 301, 333, tờ bản đồ số 45 bà Trần Thị Ngọc Nhung) |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường huyện - Phường/ Xã Bông Khê cũ Đường vào Bệnh viện vùng (ĐĐT3191) nối từ Quốc lộ 7A Đường chia đôi Bồng Khê- Thị trấn (từ thửa số 25, tờ bản đồ số 45) - Đường chia đôi giữa Bồng Khê- Thị trấn (ĐĐT3191) (đến thửa 285, tờ bản đồ số 45 Nhà ông Đặng Tuệ Trí) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường huyện - Phường/ Xã Bông Khê cũ Đường vào Bệnh viện vùng (ĐĐT3191) (từ thửa đất số 01, tờ bản đồ số 48 - Hà Ngọc Quỳnh) - Đường (DDT 3191) Nhà ông Nguyễn Thành Tâm (từ thửa 95, tờ bản đồ số 14 và thửa số 8, tờ bản đồ số 21 - Hoàng Văn Toàn) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường huyện - Phường/ Xã Bông Khê cũ Đường vành đai (3191) nhà ông Nguyễn Văn Xô (từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 21) - Đường vành đai (3214) (từ thửa 23, tờ bản đồ số 20 và thửa số 105, tờ bản đồ số 14 - Bùi Sỹ Thủy) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường huyện - Phường/ Xã Bông Khê cũ Đường vành đai (DDT3214) nhà ông Nguyễn Thế Bắc (từ thửa đất số 65, tờ bản đồ số 47), nối đường vào thác khe kèm - Đường vành đai (DDT3214) (từ thửa 26, tờ bản đồ số 47), nối đường vào thác khe kèm |
Đất khoáng sản | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường huyện - Phường/ Xã Bông Khê cũ Đường vành đai (DDT 3214) nhà ông Nguyễn Thế Bắc (từ thửa đất số 86, tờ bản đồ số 47), nối đường vào thác khe kèm - Đường vành đai (DDT 3214) (từ thửa 20, tờ bản đồ số 47), nối đường vào thác khe kèm |
Đất khoáng sản | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường huyện - Phường/ Xã Bông Khê cũ Đường đi Thác Kèm (ĐH325) nhà bà Thái Thị Liên giáp thị Trấn (Thửa số 12, tờ bản đồ số 42) - Đường đi Thác Kèm (ĐH325)Đường đi khe kèm nhà ông Ngô Quang Tân (Thửa số 40, tờ bản đồ số 42) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường huyện - Phường/ Xã Bông Khê cũ Đường đi Thác Kèm (ĐH325) nhà ông Phan Văn Tạo giáp thị Trấn (Thửa số 3, tờ bản đồ số 42) - Đường đi khe kèm (DH 325) nhà ông Nguyễn Ngọc Sơn (Thửa số 31, tờ bản đồ số 42) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường huyện - Phường/ Xã Bông Khê cũ Đường đi Thác Kèm (ĐH325) nhà ông Phạm Hùng (Thửa số 28, tờ bản đồ số 41) - Đường đi khe kèm (ĐH325) nhà Nguyễn Thị Hùng Nhung (thửa số 47, tờ bản đồ số 41) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường huyện - Phường/ Xã Bông Khê cũ Đường đi Thác Kèm (ĐH325) nhà ông Trần Sỹ Duyệt (Thửa số 9, tờ bản đồ số 41) - Đường đi khe kèm (ĐH325) nhà Võ Văn Công (Thửa số 31, tờ bản đồ số 41) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường huyện - Phường/ Xã Bông Khê cũ Đường đi khe kèm (ĐH325) nhà ông Bùi Văn Nam (Thửa số 4, tờ bản đồ số 47) - Đường đi khe kèm (ĐH325) Nhà Nguyễn Viết Luyện (Thửa số 79, tờ bản đồ số 47) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường huyện - Phường/ Xã Bông Khê cũ Đường đi Thác Kèm (ĐH325)Đường đi khe kèm nhà ông Nguyễn Tiến Hữu (Thửa số 2, tờ bản đồ số 47) - Đường đi khe kèm (ĐH325) Nhà Nguyễn Văn Toàn (Thửa số 79, tờ bản đồ số 47), thửa số 8, tờ bản đồ số 19 Hoàng Trần Hùng |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường huyện - Phường/ Xã Bông Khê cũ Đường đi khe kèm (ĐH325) nhà ông Đoàn Phú Quyền (Thửa số 9, tờ bản đồ số 57) - Đường đi khe kèm (ĐH325) Nhà Nguyễn Thị Thương (Thửa số 12, tờ bản đồ số 57) |
Đất khoáng sản | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường huyện - Phường/ Xã Bông Khê cũ Đường nối từ cầu cứng Thanh nam nhà ông Bạch Sỹ Quế (Thửa số 124, tờ bản đồ số 34) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thành (Thửa số 115, tờ bản đồ số 34) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường huyện - Phường/ Xã Bông Khê cũ Đường nối từ cầu cứng Thanh nam nhà ông Trần Văn Ngọ (Thửa số 97, tờ bản đồ số 34) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thủy (Thửa số 26, tờ bản đồ số 34) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường huyện - Phường/ Xã Bông Khê cũ Đường nối từ cầu treo Thanh Nam (ĐH541) nhà ông Lê Xuân Cương (Thửa số 115, tờ bản đồ số 28) - Đường nối từ cầu treo Thanh Nam (ĐH541) nhà ông Hà Văn Việt (Thửa số 92, tờ bản đồ số 28) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ nhà ông Nguyễn Minh Tiến (Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 26) - Đến nhà ông Lê Văn Khai (Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 26) |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ nhà ông Lê Văn Hùng (Thửa đất số 14, tờ bản đồ số 26) - Đến nhà ông Lê Văn Khai (Thửa đất số 77, tờ bản đồ số 26) |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ nhà ông Lê Văn Thanh (Thửa đất số 94, tờ bản đồ số 27) - Đến nhà ông Lê Xuân Hường (Thửa đất số 99, tờ bản đồ số 27) |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ nhà ông Nguyễn Văn Năm (Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Hà Văn Việt (Thửa đất số 92, tờ bản đồ số 28) |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ nhà ông Hà Văn Sỹ (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Lô Văn Muôn (Thửa đất số 83, tờ bản đồ số 28) |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ nhà ông Hà Văn An (Thửa đất số 91, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Lê Xuân Cương (Thửa đất số 83, tờ bản đồ số 28) |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ nhà ông Trần Văn Bình (Thửa đất số 118, tờ bản đồ số 28) - Đến Bùi Thị Thủy (Thửa đất số 123, tờ bản đồ số 28) |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ nhà ông Vi Xuân Phan (Thửa đất số 90, tờ bản đồ số 29) - Đến nhà ông Lương Văn Păn (Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 29) |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ nhà ông Lương Văn Trinh (Thửa đất số 95, tờ bản đồ số 29) - Đến nhà ông Hà Văn Nhật (Thửa đất số 215, tờ bản đồ số 29) |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ nhà ông Lương Văn An (Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 29) - Đến nhà ông Hà Văn Mày (Thửa đất số 200, tờ bản đồ số 29) |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ nhà bà Trần Thị Hà (Thửa đất số 106, tờ bản đồ số 29) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tiến (Thửa đất số 204, tờ bản đồ số 29) |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ nhà ông Hà Văn Mày (Thửa đất số 5, tờ bản đồ số 32) - Đến nhà ông Hồ Trọng Đại (Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 32) |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ nhà bà Phạm Thị Đào (Thửa đất số 13, tờ bản đồ số 32) - Đến nhà bà Võ Thị Hồng (Thửa đất số 21, tờ bản đồ số 32) |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ nhà bà Trần Thị Dịu (Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 33) - Đến Trường Tiểu học (Thửa đất số 211, tờ bản đồ số 33) |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ nhà ông Hồ Trọng Bình (Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 33) - Đến nhà Bùi Đức Ngọc (Thửa đất số 211, tờ bản đồ số 33) |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ nhà ông Bùi Công Định (Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 34) - Đến nhà Bach Sỹ Quế (Thửa đất số 124, tờ bản đồ số 34) |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (Thửa đất số 129, tờ bản đồ số 34) - Đến nhà Nguyễn Quang Trung (Thửa đất số 11, tờ bản đồ số 34) |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ nhà bà Nguyễn Thị Thành (Thửa đất số 115, tờ bản đồ số 34) - Đến nhà Nguyễn Công Hiệp (Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 34) |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ nhà ông Nguyễn Công Dũng (Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 36) - Đến nhà Lô Văn Tùng (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 36) |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ nhà ông Vi Văn Diện (Thửa đất số 36 tờ bản đồ số 36) - Đến nhà Hà Văn Inh (Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 36) |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ nhà ông Vy Văn Mừng (Thửa đất số 7 tờ bản đồ số 37) - Đến nhà Lô Văn Chuyên (Thửa đất số 111, tờ bản đồ số 37) |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ nhà ông Hà Viết Thanh (Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 37) - Đến nhà Lô Văn Tuyên (Thửa đất số 127, tờ bản đồ số 37) |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ nhà ông Hà Viết Thanh (Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 37) - Đến nhà Lô Văn Tuyên (Thửa đất số 127, tờ bản đồ số 37) |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ nhà bà Hà Thị Phong (Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 38) - Đến nhà Lô Văn Thoải (Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 38) |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ nhà ông Lô Văn Anh (Thửa đất số 43, tờ bản đồ số 38) - Đến nhà Lô Thị Toán (Thửa đất số 52, tờ bản đồ số 38) |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ nhà ông Vy Nguỵ Duyên (Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà Vi Văn Pao (Thửa đất số 62, tờ bản đồ số 40) |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ nhà ông Lô Văn Nguyên (Thửa đất số 2, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà Vi Văn Thành (Thửa đất số 58, tờ bản đồ số 40) |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 56 - Đường nội thôn 2/9 - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ thửa 18 - Đến thửa 36 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 55 - Đường nội thôn 2/9 - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ thửa 74 - Đến thửa 121 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 54 - Đường nội thôn 2/9 - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ thửa 74 - Đến thửa 97 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 2/9 - Phường/ Xã Bông Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 51 - Đường nội thôn Vĩnh Hoàn - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ thửa 21 - Đến thửa 39 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 52 - Đường nội thôn Vĩnh Hoàn - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ thửa 32 - Đến thửa 80 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 53 - Đường nội thôn Vĩnh Hoàn - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ thửa 2 - Đến thửa 39 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Vĩnh Hoàn - Phường/ Xã Bông Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 49 - Đường nội thôn Lam Bồng - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ thửa 45 - Đến thửa 80 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 50 - Đường nội thôn Lam Bồng - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ thửa 34 - Đến thửa 80 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số quy hoạch/405 - Đường nội thôn Lam Bồng - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ thửa 13 - Đến thửa 259 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Lam Bồng - Phường/ Xã Bông Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 49 - Tân Dân - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ thửa 33 - Đến thửa 324 |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 49 - Tân Dân - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ thửa 95 - Đến thửa 325 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 48 - Tân Dân - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ thửa 25 - Đến thửa 237 |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 48 - Tân Dân - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ thửa 122 - Đến thửa 152 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 46 - Tân Dân - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ thửa 87 - Đến thửa 126 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
quy hoạch VI - Tân Dân - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ thửa 1 - Đến thửa 45 |
Đất khoáng sản | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
quy hoạch VI - Tân Dân - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ thửa 11 - Đến thửa 25 |
Đất khoáng sản | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
quy hoạch VI - Tân Dân - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ thửa 49 - Đến thửa 335 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Tân Dân - Phường/ Xã Bông Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 45 - Liên Tân - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ thửa 60 - Đến thửa 106 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 45 - Liên Tân - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ thửa 87 - Đến thửa 153 |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 45 - Liên Tân - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ thửa 111 - Đến thửa 283 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 45 - Liên Tân - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ thửa 57 - Đến thửa 319 |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 48 - Liên Tân - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ thửa 24 - Đến thửa 320 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 48 - Liên Tân - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ thửa 9 - Đến thửa 121 |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Liên Tân - Phường/ Xã Bông Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 14 - Đường nội thôn Liên Trà - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ thửa 4 - Đến thửa 110 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 13 - Đường nội thôn Liên Trà - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ thửa 21 - Đến thửa 47 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 20 - Đường nội thôn Liên Trà - Phường/ Xã Bông Khê cũ Đường (DDT 3214) Từ thửa 23 - Đến thửa |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 21 - Đường nội thôn Liên Trà - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ thửa 3 - Đến thửa 78 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 22 - Đường nội thôn Liên Trà - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ thửa 7 - Đến thửa 34 |
Đất khoáng sản | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 44 - Đường nội thôn Liên Trà - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ thửa 31 - Đến thửa 42 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 48 - Đường nội thôn Liên Trà - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ thửa 1 - Đến thửa 130 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 48 - Đường nội thôn Liên Trà - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ thửa 6 - Đến thửa 217 |
Đất khoáng sản | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Liên Trà - Phường/ Xã Bông Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 19 - Đường nội thôn Tân Lập - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ thửa 65 (79) - Đến thửa .... |
Đất khoáng sản | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 41 - Đường nội thôn Tân Lập - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ thửa 5 - Đến thửa 19 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 42 - Đường nội thôn Tân Lập - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ thửa 42 - Đến thửa 45 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 47 - Đường nội thôn Tân Lập - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ thửa 5 - Đến thửa 104 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 57 - Đường nội thôn Tân Lập - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ thửa 3 - Đến thửa 12 |
Đất khoáng sản | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Tân Lập - Phường/ Xã Bông Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 28 - Đường nội thôn Thanh Đào - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ thửa 3 - Đến thửa 96 |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 28 - Đường nội thôn Thanh Đào - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ thửa 57 - Đến thửa 123 |
Đất khoáng sản | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 29 - Đường nội thôn Thanh Đào - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ thửa 7 - Đến thửa 91 |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 29 - Đường nội thôn Thanh Đào - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ thửa 12 - Đến thửa 215 |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 27 - Đường nội thôn Thanh Đào - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ thửa 95 - Đến thửa .... |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Thanh Đào - Phường/ Xã Bông Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 33 - Đường nội thôn Thanh Nam - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ thửa 1 - Đến thửa 261 |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 30 - Đường nội thôn Thanh Nam - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ thửa 35 - Đến thửa 68 |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 34 - Đường nội thôn Thanh Nam - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ thửa 1 - Đến thửa 129 |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 31 - Đường nội thôn Thanh Nam - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ thửa 2 - Đến thửa 13 |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Thanh Nam - Phường/ Xã Bông Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 35 - Đường nội thôn Khe Rạn - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ thửa 12 - Đến thửa 35 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 36 - Đường nội thôn Khe Rạn - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ thửa 5 - Đến thửa 64 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 37 - Đường nội thôn Khe Rạn - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ thửa 8 - Đến thửa 150 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 38 - Đường nội thôn Khe Rạn - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ thửa 33 - Đến thửa 53 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 40 - Đường nội thôn Khe Rạn - Phường/ Xã Bông Khê cũ Từ thửa 8 - Đến thửa 59 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Khe Rạn - Phường/ Xã Bông Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Bồng Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường Quốc lộ 7A thôn Tiến Thành - Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Chi Khê, huyện Con Cuông cũ Từ Nhà Hùng Hằng (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 78) - Đến Nhà ông Trần Văn Đệ (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 70) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường Quốc lộ 7A Quyết Tiến - Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Chi Khê, huyện Con Cuông cũ Từ nhà Hoàng Xuân Tâm Từ thửa số 1, 2 tờ bản đồ số 143 - Đến Nhà cổng Làng văn Hóa Quyết Tiến: thửa số 24, tờ bản đồ số 116 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
QL.1A Quyết Tiến - Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Chi Khê, huyện Con Cuông cũ Từ Nhà Trịnh Xuân Mạnh Từ thửa số 1, 2 tờ bản đồ số 143 - Đến Nhà Nguyễn Thế Mai Thửa 445, tờ bản đồ số 115 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường Quốc lộ 7 A Thủy Khê - Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Chi Khê, huyện Con Cuông cũ Từ Nhà Trần Kim Nhâm Từ thửa số 1 tờ bản đồ số 141 - Đến nhà Vi Văn Xu Thửa 01, tờ bản đồ số 146 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường Quốc lộ 7A Liên Đình - Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Chi Khê, huyện Con Cuông cũ Từ nhà ông Lô Văn Thứu từ thửa 10, tờ bản đồ số 146 - đến nhà Lộc Văn Lâm, thửa 41, tờ bản đồ số 146 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường Quốc lộ 7A bản Tổng Chai - Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Chi Khê, huyện Con Cuông cũ Từ nhà ở ông Lương Vĩnh Phước thửa 18, tờ bản đồ số 145 - Đến nhà ở Lô Thị Năm thửa 79, tờ bản đồ số 139 |
Đất khoáng sản | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường Quốc lộ 7A Chằn Nằn - Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Chi Khê, huyện Con Cuông cũ Từ nhà ông Lộc Văn Thiên từ thửa 30, tờ bản đồ số 93 - Đến nhà bà Lộc Thị Hương thửa 109, tờ bản đồ số 131 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường thôn Tiến Thành - Xã Chi Khê cũ Từ Thửa 16, tờ bản đồ số 75 - Đến Thửa 37, tờ bản đồ số 70 |
Đất khoáng sản | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường thôn Tiến Thành - Xã Chi Khê cũ Từ thửa 35 tờ bản đồ số 75 - Đến thửa 55, tờ bản đồ số 70 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường thôn Tiến Thành - Xã Chi Khê cũ Từ thửa 49, tờ bản đồ số 70 - Thửa 145, tờ bản đồ số 75 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Tiến Thành - Xã Chi Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường thôn Quyết Tiến - Xã Chi Khê cũ Thửa 442, tờ bản đồ số 115 - Thửa 24, tờ bản đồ số 77 |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Quyết Tiến - Xã Chi Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường nội thôn Thủy Khê - Xã Chi Khê cũ Từ nhà ông Lương Đình Phương thửa 175 tờ bản đồ số 140 - Đến nhà ông Lê Văn Hải, Thửa 119, tờ bản đồ số 140 |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Thủy Khê - Xã Chi Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường Nội bản Tổng Chai - Xã Chi Khê cũ Từ Đất ở ông Vi Văn Thạch, thửa 14, tờ bản đồ số 137 - Lô Văn Nghĩa thửa 52, tờ bản đồ số 135 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Tổng Chai - Xã Chi Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
đường nội bản Chằn Nằn - Xã Chi Khê cũ Từ nha ông Vi Văn Phong thửa 01, tờ bản đồ số 129 - Nhà ông Lương Văn Giáp thửa 104, tờ bản đồ số 131 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Chằn Nằn - Xã Chi Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường thôn Liên Đình - Xã Chi Khê cũ Từ thửa 113, tờ bản đồ số 145 - Đến thửa 117, tờ bản đồ số 151 |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Liên Đình - Xã Chi Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường thôn Nam Sơn (Nam sơn cũ) - Xã Chi Khê cũ Thửa 14, 21, tờ bản đồ số 124. - Đến thửa 173, tờ bản đồ số 151 |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường thôn Nam Sơn (Sơn Khê cũ) - Xã Chi Khê cũ Từ thửa 80, tờ bản đồ số 153 - Thửa 383, tờ bản đồ số 183 |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Nam Sơn - Xã Chi Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường thôn Tổng Chai - Xã Chi Khê cũ Từ thửa 35, tờ bản đồ số 135 - đến thửa 56, tờ bản đồ số 139 |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường thôn Tổng Chai (Bãi văn - Xã Chi Khê cũ Từ thửa 7, tờ bản đồ số 135 - Đến thửa 10, tờ bản đồ số 139 |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Tổng Chai - Xã Chi Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường thôn Chằn Nằn - Xã Chi Khê cũ Thửa 6, 23, tờ bản đồ số 93 - Đến Thửa 123, tờ bản đồ số 134 |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Chằn Nằn - Xã Chi Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường bản Lam Khê - Xã Chi Khê cũ Thửa 263, tờ bản đồ số 90 - Đến thửa 159, tờ bản đồ số 133 |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Lam Khê - Xã Chi Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường bản Bãi Ổi - Xã Chi Khê cũ Từ thửa 38, tờ bản đồ số 107 - đến 154, tờ bản đồ số 136 |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Bãi Ổi - Xã Chi Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường bản Thủy Khê - Xã Chi Khê cũ Từ thửa 67, tờ bản đồ số 140 - đến thửa 27, tờ bản đồ số 147 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Thủy Khê - Xã Chi Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường thôn Khe Dún - Xã Chi Khê cũ Từ thửa 86, tờ bản đồ số 72 - Đến thửa 66, tờ bản đồ số 78 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Khe Dún - Xã Chi Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Chi Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Quốc lộ 7 đoạn qua xã Yên Khê, huyện Con Cuông Cầu Khe Diêm (Từ Nhà ông Ngọc thửa đất số 01, 02, tờ bản đồ số 193 - Đến thửa 15, tờ bản đồ số 193 nhà ông Trung |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Bản Pha - Đường huyện DH.319 - Xã Yên Khê cũ Từ nhà ông Sáu Thửa 16, 18, tờ Bản đồ số 36 Từ thửa 155, tờ bản đồ số 3 Từ thửa 01, tờ bản đồ số 194 - đến thửa 809, tờ bản đồ số 165 nhà bà sen |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Bản Tờ - Đường huyện DH.319 - Xã Yên Khê cũ Từ nhà ông Dần mười thửa số 484, tờ bản đồ số 165 Thửa 7, 10, tờ bản đồ số 197 Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 202 - Đến thửa 68, tờ bản đồ số 201 Nhà Dinh Dương |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Bản Nưa - Đường huyện DH.319 - Xã Yên Khê cũ Từ Nhà ông Xài Thửa 75, tờ bản đồ số 201 - Đến thửa 113, tờ bản đồ số 206 Nhà ông Tiến Nghi - Bản Nưa |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Tân Hương - Đường huyện DH.319 - Xã Yên Khê cũ Từ Nhà Ông Hợi thửa 123, tờ bản đồ số 209 Từ thửa 625, tờ bản đồ số , tờ bản đồ số 171 - Đến thửa 62, tờ bản đồ số 210 Ông Xài |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Trung Tín - Đường huyện đi Khe Kèm DH. 325 - Xã Yên Khê cũ Từ nhà Ông Trịnh Hoàng Tuấn thửa số 4, tờ bản đồ số 162 Từ thửa 1, 2, tờ bản đồ số 199 Từ thửa 37, 46, tờ bản đồ số 167 Từ thửa số 1, 2, 3, tờ bản đồ số 205 Từ thửa số 33, 140, tờ bản đồ số 168 - Đến thửa số 20, tờ bản đồ số 204 nhà ông Tuất - Trung Tín |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Trung Thành - Đường huyện đi Khe Kèm DH. 325 - Xã Yên Khê cũ Từ nhà ông Nguyễn Đức Thắng Thửa số 170, tờ bản đồ số 204 Từ thửa 40, tờ bản đồ số 205 - Đến thửa đất số 20, tờ bản đồ số 208 nhà ông Nguyễn Trọng Lý - Trung Thành |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Trung Hương - Đường huyện đi Khe Kèm DH. 325 - Xã Yên Khê cũ Từ nhà ông Phan Văn Hào thửa 25, tờ bản đồ số 208 Từ thửa 59, tờ bản đồ số 207 Từ thửa 1, 2, tờ bản đồ số 213 - Đến thửa số 46, tờ bản đồ số 212 nhà Bà Lô Thị Minh - Trung Hương |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Trung Chính - Đường huyện đi Khe Kèm DH. 325 - Xã Yên Khê cũ Từ nhà ông Trần Văn Châu Thửa 15, tờ bản đồ số 212 Từ thửa 21, 27, tờ bản đồ số 211 Từ thửa số 28, 282, tờ bản đồ số 174 Từ thửa 107, 79, tờ bản đồ số 214 Từ thửa 6, 8, tờ bản đồ số 216 - đến thửa 131, tờ bản đồ số 216 nhà ông Nguyễn Văn Mạo - Trung Chính |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Bản Tờ - Đường Liên xã - Xã Yên Khê cũ Từ Nhà Bà Hương- Thửa 23, tờ bản đồ số 201 Ngã ba Yên Khê - Đến thửa số 110, tờ bản đồ số 170 nhà Lương Văn Quyền |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Trung Tín - Đường Liên xã - Xã Yên Khê cũ Từ nhà ông Trương Văn Lẻ thửa đất số 73, tờ bản đồ số 170 Từ thửa 10, tờ bản đồ số 169 Từ thửa 3, tờ bản đồ số 200 - Đến thửa đất số 69, tờ bản đồ số 162 hội trường Trung Tín |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Bản Pha - Xã Yên Khê cũ Điểm Đầu thôn từ nhà Bà Lê Ngọc Hân Điểm Đầu thôn từ nhà Bà Lê Ngọc Hân (từ thửa số 25, 26, 27, 32, 33, 34, 45, 47, 48, 49, 54, 61, 37, 40, 44, 58, 60, 41, 58, 59, 55, 43, 35, 36; tờ bản đồ số 193) - (đến cuối bản tại thửa số 448; tờ bản đồ số 165 nhà ông Lương Văn Êu - Làng Pha |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Bản Pha - Xã Yên Khê cũ Thửa số 9, 16, 20, 25, 36, 37, 38, 59, 63, 98, 99, 100, 133, 145, 152, 164, 170, 172, 189, 198, 209, 15, 21, 24, 25, 54, 62, 60, 61, 171, 188, 218; tờ bản đồ số 194 - (đến cuối bản tại thửa số 448; tờ bản đồ số 165 nhà ông Lương Văn Êu - Làng Pha |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Bản Pha - Xã Yên Khê cũ Thửa số 5, 6, 8, 9, 21, 25, 28, 32, 45, 10, 12, 13, 16, 14, 19, 20, 18, 27, 35, 33, 36, 27, 34, 26, 35, 37, 38, 42, 40, 41, 43, 44; tờ bản đồ số 195 - (đến cuối bản tại thửa số 448; tờ bản đồ số 165 nhà ông Lương Văn Êu - Làng Pha |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Bản Pha - Xã Yên Khê cũ Thửa số 33, 36, 40, 41, 46, 47, 50; tờ bản đồ số 196 - (đến cuối bản tại thửa số 448; tờ bản đồ số 165 nhà ông Lương Văn Êu - Làng Pha |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Bản Pha - Xã Yên Khê cũ Thửa số 1, 4, 5, 7, 8, 15, 18, 19, 20, 23, 24, 25, 27, 28, 31, 32, 37, 9, 10, 11, 12, 13, 16; tờ bản đồ số 198 - (đến cuối bản tại thửa số 448; tờ bản đồ số 165 nhà ông Lương Văn Êu - Làng Pha |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Bản Pha - Xã Yên Khê cũ Thửa đất 338, 340, 368, 393, 418; tờ bản đồ số 160 - (đến cuối bản tại thửa số 448; tờ bản đồ số 165 nhà ông Lương Văn Êu - Làng Pha |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Bản Pha - Xã Yên Khê cũ Thửa số 424, 426, 435, 436, 440, 448; tờ bản đồ số 165 - (đến cuối bản tại thửa số 448; tờ bản đồ số 165 nhà ông Lương Văn Êu - Làng Pha |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Pha - Xã Yên Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Bản Tờ - Xã Yên Khê cũ Điểm đầu thôn từ nhà ông Lê Trung Đầu (Thửa số 5; tờ bản đồ số 197; Từ thửa, 6, 8, 9, 12;tờ bản đồ số 197 - (đến Điểm cuối bản tại thửa số 69; tờ bản đồ số 201 nhà ông Lô Văn Nghệ - Bản Tờ |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Bản Tờ - Xã Yên Khê cũ Thửa số 264; tờ bản đồ số 171 - (đến Điểm cuối bản tại thửa số 69; tờ bản đồ số 201 nhà ông Lô Văn Nghệ - Bản Tờ |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Bản Tờ - Xã Yên Khê cũ Thửa số 55, 57, 59, 63, 74, 76, 84, 85, 88, 96, 100, 106, 107, 108, 86, 98, 99, 87, 97, 75, 62, 56, 34, 55, 60, 76; tờ bản đồ số 202 - (đến Điểm cuối bản tại thửa số 69; tờ bản đồ số 201 nhà ông Lô Văn Nghệ - Bản Tờ |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Bản Tờ - Xã Yên Khê cũ Thửa số 22, 29, 33, 40, 44, 46, 57, 63, 73, 81, 32, 45, 48, 73, 62, 72, 71, 58, 61, 70, 60, 59, 49, 42, 30, 31, 69; tờ bản đồ số 201 - (đến Điểm cuối bản tại thửa số 69; tờ bản đồ số 201 nhà ông Lô Văn Nghệ - Bản Tờ |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Tờ - Xã Yên Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Bản Nưa - Xã Yên Khê cũ Từ Điểm đầu Nhà ông Kha Văn Nghiệp thửa số 52; tờ bản đồ số 44; Từ 66, 76, 77, 78, 84, 85, 74 tờ bản đồ số 201 - Đến điểm cuối thửa 121; tờ bản đồ số 206 Lương Thị Mại (Vợ ông cẩm) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Bản Nưa - Xã Yên Khê cũ Thửa số 1, 2, 8. 9, 11, 17, 20, 36, 37; tờ bản đồ sơ 209 - Đến điểm cuối thửa 121; tờ bản đồ số 206 Lương Thị Mại (Vợ ông cầm) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Bản Nưa - Xã Yên Khê cũ Thửa số 188, 180, 179, 227, 189, 194, 211, 174, 163, 45, 218; tờ bản đồ số 170 - Đến điểm cuối thửa 121; tờ bản đồ số 206 Lương Thị Mại (Vợ ông cẩm) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Bản Nưa - Xã Yên Khê cũ Thửa số 21, 20, 45, 34, 7, 116, 117, 120, 121, 122 tờ bản đồ số 178 - Đến điểm cuối thửa 121; tờ bản đồ số 206 Lương Thị Mại (Vợ ông cẩm) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Bản Nưa - Xã Yên Khê cũ Thửa số 25, 10, 11, 26, 13, 139, 74, 24, 7, 31, 82, 100, 71, 80, 6, 81, 16, 14, 107, 53, 106, 114, 47, 60, 12, 143, 115, 157, 33, 5, 61, 117, 90, 84, 99, 132, 27, 20, 40, 43, 110, 54, 112, 32, 109, 154, 126, 62, 105, 35, 20, 39, 73, 160, 142, 41, 42, 69, - Đến điểm cuối thửa 121; tờ bản đồ số 206 Lương Thị Mại (Vợ ông cẩm) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Nưa - Xã Yên Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Tân Hương - Xã Yên Khê cũ Từ điểm đầu nhà ông Lô Đình Khởi thửa đất số 134, tờ bản đồ số 206; từ thửa 133, 138, 145, 146, 148, 149, 150, 155, 156; tờ bản đồ số 206 - Đến điểm cuối thửa 63; tờ bản đồ số 210 Vi Văn Ngân |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Tân Hương - Xã Yên Khê cũ Thửa số 622, 600, 623, 621, 642, 601, 625, 580, 602, 642, 264; tờ bản đồ số 171 - Đến điểm cuối thửa 63; tờ bản đồ số 210 Vi Văn Ngân |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Tân Hương - Xã Yên Khê cũ Thửa số 44, 40, 23, 13, 43, 16, 29, 27, 41, 46, 3, 45, 15, 12, 38, 47, 28, 4, 42, 5, 25, 6, 22, 32, 14, 7, 24 tờ bản đồ số 209 - Đến điểm cuối thửa 63; tờ bản đồ số 210 Vi Văn Ngân |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Tân Hương - Xã Yên Khê cũ Thửa số 6, 11, 34, 10, 14, 24, 51, 42, 38, 52, 47, 58, 66, 29, 37, 57, 15, 30, 53, 43, 19, 32, 41, 63, 18, 56, 45, 21, 23, 48, 22, 4, 31, 20, 65, 5, 50; tờ bản đồ số 210 - Đến điểm cuối thửa 63; tờ bản đồ số 210 Vi Văn Ngân |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Tân Hương - Xã Yên Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Trung Tín - Xã Yên Khê cũ Điểm đầu từ ông Nông Văn Hòa tại thửa 26; tờ bản đồ số 200 (Thửa số 72, 78, 111, 51, 94, 90, 60, 68, 80, 70, 49, 97, 82, 47, 56, 81, 54, 38, 30, 79, 71, 39, 52, 28, 57, 93, 40, 61, 95, 58, 100, 108, 67, 10, 11, 19, 25, 27, 31, 33, 64, 66, 76, 8, 7, 37; tờ - Đến điểm cuối nhà bà Nguyễn Thị Hòa tại thửa đất số 19 tờ bản đồ số 199 - Trung Tin |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Trung Tín - Xã Yên Khê cũ Thửa số 70, 48, 71, 58, 63, 60, 62, 49, 25, 43, 72, 14, 9, 2, 28, 40, 7, 27, 18, 8, 31, 42, 37, 32, 24, 17, 13, 26, 23, 16, 31, 38, 21, 3, 73, 56, 57, 10, 47, 8, 19, 29, 45, 66, 12, 41, 33; tờ bản đồ số 200 - Đến điểm cuối nhà bà Nguyễn Thị Hòa tại thửa đất số 19 tờ bản đồ số 199 - Trung Tín |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Trung Tín - Xã Yên Khê cũ Thửa số 53, 47, 58, 43, 52, 31, 50, 34, 39, 51, 35, 42, 26, 19; 78; tờ bản đồ số 205 - Đến điểm cuối nhà bà Nguyễn Thị Hòa tại thửa đất số 19 tờ bản đồ số 199 - Trung Tín |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Trung Tín - Xã Yên Khê cũ Thửa số 28, 30, 14, 29, 27, 93, 10, 185, 143, 144, 15, 26, 17, 111, 16, 110; tờ bản đồ số 169 - Đến điểm cuối nhà bà Nguyễn Thị Hòa tại thửa đất số 19 tờ bản đồ số 199 - Trung Tín |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Trung Tín - Xã Yên Khê cũ Thửa số 70, 75, 54, 57, 71, 88, 65, 56, 66, 61, 64, 23, 45, 89, 73, 60, 78, 76, 72, 84, 68, 106, 107, 108, 109, 114, 115 ; tờ bản đồ số 162 - Đến điểm cuối nhà bà Nguyễn Thị Hòa tại thửa đất số 19 tờ bản đồ số 199 - Trung Tín |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Trung Tín - Xã Yên Khê cũ Thửa số 14; tờ bản đồ số ; 163 - Đến điểm cuối nhà bà Nguyễn Thị Hòa tại thửa đất số 19 tờ bản đồ số 199 - Trung Tín |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Trung Tín - Xã Yên Khê cũ Thửa số 15; tờ bản đồ số 161 - Đến điểm cuối nhà bà Nguyễn Thị Hòa tại thửa đất số 19 tờ bản đồ số 199 - Trung Tín |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Trung Tín - Xã Yên Khê cũ Thửa số 73, 71, 650, 651; tờ bản đồ số 170 - Đến điểm cuối nhà bà Nguyễn Thị Hòa tại thửa đất số 19 tờ bản đồ số 199 - Trung Tín |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Trung Tín - Xã Yên Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Trung Thành - Xã Yên Khê cũ Điểm đầu từ Nhà bà Nguyễn Văn Đồng tại thửa đất số 51; tờ bản đồ số 204 - Trung Thành - Đến điểm cuối nhà bà Trần Thị Thu tại thửa đất số 363 tờ bản đồ số 166 - Trung Thành |
Đất khoáng sản | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Trung Thành - Xã Yên Khê cũ Thửa số 1, 41, 50, 5, 6, 22, 51, 7, 17, 3, 48, 4, 42, 10, 35, 2; tờ bản đồ số 204 - Đến điểm cuối nhà bà Trần Thị Thu tại thửa đất số 363 tờ bản đồ số 166 - Trung Thành |
Đất khoáng sản | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Trung Thành - Xã Yên Khê cũ Thửa số 27; tờ bản đồ số 205 - Đến điểm cuối nhà bà Trần Thị Thu tại thửa đất số 363 tờ bản đồ số 166 - Trung Thành |
Đất khoáng sản | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Trung Thành - Xã Yên Khê cũ Thửa số 1, 2, 13, 15, 16, 20, 43, 10, 4, 9; tờ bản đồ số 208 - Đến điểm cuối nhà bà Trần Thị Thu tại thửa đất số 363 tờ bản đồ số 166 - Trung Thành |
Đất khoáng sản | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Trung Thành - Xã Yên Khê cũ Thửa số 1, 4, 11, 13, 15, 17, 8, 10, 6, 5, 9, 7; tờ bản đồ số 203 - Đến điểm cuối nhà bà Trần Thị Thu tại thửa đất số 363 tờ bản đồ số 166 - Trung Thành |
Đất khoáng sản | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Trung Thành - Xã Yên Khê cũ Thửa số 544, 384, 518, 495, 412, 668, 546, 547, 363, 494, 541, 545, 504, 362; 691, 692, 693; 702, 703, 694, 695; tờ bản đồ số 166 - Đến điểm cuối nhà bà Trần Thị Thu tại thửa đất số 363 tờ bản đồ số 166 - Trung Thành |
Đất khoáng sản | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Trung Thành - Xã Yên Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Trung Hương - Xã Yên Khê cũ Điểm đầu từ Nhà bà Lô Thị Thu tại thửa đất số : 18; tờ bản đồ số : 208 - Trung Hương - Đến điểm cuối nhà ông Kha Văn Lâm tại thửa đất số 53: tờ bản đồ số : 55 - Trung Hương |
Đất khoáng sản | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Trung Hương - Xã Yên Khê cũ Thửa số 44, 43, 30, 55, 27, 22, 94, 36, 24, 88, 62, 33, 53, 86, 28, 56, 59, 49, 57, 48, 50, 81, 63, 35, 70, 41, 52, 21, 18, 59, 37, 64, 23; tờ bản đồ số 208 - Đến điểm cuối nhà ông Kha Văn Lâm tại thửa đất số 53 tờ bản đồ số 55 - Trung Hương |
Đất khoáng sản | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Trung Hương - Xã Yên Khê cũ Thửa số 54, 21, 40, 14, 23, 13, 55, 15, 34, 31, 42, 21, 6, 10, 12, 7, 30, 43, 41, 22, 33, 64, 8, 11, 25; tờ bản đồ số 207 - Đến điểm cuối nhà ông Kha Văn Lâm tại thửa đất số 53 tờ bản đồ số 55 - Trung Hương |
Đất khoáng sản | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Trung Hương - Xã Yên Khê cũ Thửa đất số 50, 36, 51, 60, 153, 173, 567; tờ bản đồ số 176 - Đến điểm cuối nhà ông Kha Văn Lâm tại thửa đất số 53 tờ bản đồ số 55 - Trung Hương |
Đất khoáng sản | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Trung Hương - Xã Yên Khê cũ Thửa số 74, 172, 197, 204; tờ bản đồ số 184 - Đến điểm cuối nhà ông Kha Văn Lâm tại thửa đất số 53 tờ bản đồ số 55 - Trung Hương |
Đất khoáng sản | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Trung Hương - Xã Yên Khê cũ Thửa số 147; tờ bản đồ số 185 - Đến điểm cuối nhà ông Kha Văn Lâm tại thửa đất số 53 tờ bản đồ số 55 - Trung Hương |
Đất khoáng sản | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Trung Hương - Xã Yên Khê cũ Thửa số 212 tờ bản đồ số 170 - Đến điểm cuối nhà ông Kha Văn Lâm tại thửa đất số 53 tờ bản đồ số 55 - Trung Hương |
Đất khoáng sản | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Trung Hương - Xã Yên Khê cũ Thửa số 3, 4, 6, 7, 9, 12, 14, 16, 20, 19, 17, 13, 6, 18, 7; tờ bản đồ số 213 - Đến điểm cuối nhà ông Kha Văn Lâm tại thửa đất số 53 tờ bản đồ số 55 - Trung Hương |
Đất khoáng sản | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Trung Hương - Xã Yên Khê cũ Thửa đất số 3, 22, 19, 3, 2, 9, 26, 18, 2, 4, 25, 10, 15, 1, 5, 27, 29, 20, 28, 21, 12, 16; tờ bản đồ số 215 - Đến điểm cuối nhà ông Kha Văn Lâm tại thửa đất số 53 tờ bản đồ số 55 - Trung Hương |
Đất khoáng sản | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Trung Hương - Xã Yên Khê cũ Thửa số 60; tờ bản đồ số 175 - Đến điểm cuối nhà ông Kha Văn Lâm tại thửa đất số 53 tờ bản đồ số 55 - Trung Hương |
Đất khoáng sản | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Trung Hương - Xã Yên Khê cũ Thửa số 66, 53, 34, 35, 7, 8, 50, 65, 47, 51, 67, 7, 54, 6, 48, 49, 16; tờ bản đồ số 212 - Đến điểm cuối nhà ông Kha Văn Lâm tại thửa đất số 53 tờ bản đồ số 55 - Trung Hương |
Đất khoáng sản | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Trung Hương - Xã Yên Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Trung Chính - Xã Yên Khê cũ Điểm đầu từ Nhà ông Kha Văn Phúc tại thửa đất số 68; tờ bản đồ số 212 - Trung Hương - Đến điểm cuối nhà ông Lô Văn Bủ tại thửa đất số 136 tờ bản đồ số 192 - Trung Hương |
Đất khoáng sản | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Trung Chính - Xã Yên Khê cũ Thửa số 76, 87, 23, 22, 2, 74, 76, 85, 69, 71, 81, 88, 75, 59, 27, 89, 1, 72, 83, 60, 64, 63, 3, 62, 70; tờ bản đồ số 212 - Đến điểm cuối nhà ông Lô Văn Bủ tại thửa đất số 136 tờ bản đồ số 192 - Trung Hương |
Đất khoáng sản | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Trung Chính - Xã Yên Khê cũ Thửa số 22, 18, 14, 13, 62, 20, 32, 47, 48, 25, 30, 18, 16, 26, 11, 24, 6, 52; tờ bản đồ số 211 - Đến điểm cuối nhà ông Lô Văn Bủ tại thửa đất số 136 tờ bản đồ số 192 - Trung Hương |
Đất khoáng sản | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Trung Chính - Xã Yên Khê cũ Thửa số 68, 18, 38, 39, 37, 36, 70, 53, 48, 24, 32, 28, 35, 51, 52, 16, 50, 19; tờ bản đồ số 207 - Đến điểm cuối nhà ông Lô Văn Bủ tại thửa đất số 136 tờ bản đồ số 192 - Trung Hương |
Đất khoáng sản | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Trung Chính - Xã Yên Khê cũ Thửa số 134, 62, 44, 47, 135, 15, 56, 129, 46, 48, 53, 33, 142, 133, 145, 73, 60; tờ bản đồ số 216 - Đến điểm cuối nhà ông Lô Văn Bủ tại thửa đất số 136 tờ bản đồ số 192 - Trung Hương |
Đất khoáng sản | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Trung Chính - Xã Yên Khê cũ Thửa số 1, 4, 5, 7, 38, 39, 40, 48; tờ bản đồ số 217 - Đến điểm cuối nhà ông Lô Văn Bủ tại thửa đất số 136 tờ bản đồ số 192 - Trung Hương |
Đất khoáng sản | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Trung Chính - Xã Yên Khê cũ Thửa số 39, 53, 53, 59, 68, 74, 73, 81, 82, 89, 90, 97, 61, 56, 51, 49, 30, 1; tờ bản đồ số 214 - Đến điểm cuối nhà ông Lô Văn Bủ tại thửa đất số 136 tờ bản đồ số 192 - Trung Hương |
Đất khoáng sản | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Trung Chính - Xã Yên Khê cũ Thửa số 86; tờ bản đồ số 162 - Đến điểm cuối nhà ông Lô Văn Bủ tại thửa đất số 136 tờ bản đồ số 192 - Trung Hương |
Đất khoáng sản | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Trung Chính - Xã Yên Khê cũ Thửa số 187, 229, 230, 248, 306, 322, 324, 328, 546, 584; tờ bản đồ số 184 - Đến điểm cuối nhà ông Lô Văn Bủ tại thửa đất số 136 tờ bản đồ số 192 - Trung Hương |
Đất khoáng sản | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Trung Chính - Xã Yên Khê cũ Thửa số 60, 74, 1040, 1041, 1042, 1043, 1044; tờ bản đồ số 175 - Đến điểm cuối nhà ông Lô Văn Bủ tại thửa đất số 136 tờ bản đồ số 192 - Trung Hương |
Đất khoáng sản | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Trung Chính - Xã Yên Khê cũ Thửa số 2, 143, 212, 269, 270, 164, 163, 28;256, 257; tờ bản đồ số 174 - Đến điểm cuối nhà ông Lô Văn Bủ tại thửa đất số 136 tờ bản đồ số 192 - Trung Hương |
Đất khoáng sản | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Trung Chính - Xã Yên Khê cũ Thửa số 17, 20, 50, 136, 144;43; tờ bản đồ số 192 - Đến điểm cuối nhà ông Lô Văn Bủ tại thửa đất số 136 tờ bản đồ số 192 - Trung Hương |
Đất khoáng sản | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Trung Chính - Xã Yên Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Yên Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường Quốc lộ 7A - Thị trấn Con Cuông cũ Cầu khe Dún (từ thửa 14, tờ bản đồ số 58 và thửa số 8 tờ bản đồ số 61) - Đường Vào nhà máy nước (đến thửa 67, tờ bản đồ số 61) |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường Quốc lộ 7A - Thị trấn Con Cuông cũ Cầu khe Dún (từ thửa 67, tờ bản đồ số 61) - Đường Vào nhà máy nước (đến thửa 115, tờ bản đồ số 61), |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường Quốc lộ 7A - Thị trấn Con Cuông cũ Cầu khe Dún (từ thửa 3, tờ bản đồ số 61) - Đường Vào nhà máy nước (đến thửa 26, tờ bản đồ số 61) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường Quốc lộ 7A - Thị trấn Con Cuông cũ Cầu khe Dún (từ thửa 39, tờ bản đồ số 61) - Đường Vào nhà máy nước (đến thửa 130, tờ bản đồ số 61), |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường Quốc lộ 7A - Thị trấn Con Cuông cũ Cầu khe Dún (từ thửa 143, tờ bản đồ số 61) - Đường Vào nhà máy nước (đến thửa 150, tờ bản đồ số 61) |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường Quốc lộ 7A - Thị trấn Con Cuông cũ Đường Vào nhà máy nước (đến thửa 186, tờ bản đồ số 61) - UBND thị trấn (đến thửa 168, tờ bản đồ số 61 và thửa 199, tờ số 62) |
Đất khoáng sản | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường Quốc lộ 7A - Thị trấn Con Cuông cũ Đường vào nhà máy nước (từ thửa 97, tờ bản đồ số 61) - UBND thị trấn (đến thửa 122, tờ bản đồ số 61) |
Đất khoáng sản | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường Quốc lộ 7A - Thị trấn Con Cuông cũ Đường vào nhà máy nước (từ thửa 92, tờ bản đồ số 62) - UBND thị trấn (đến thửa 140, tờ bản đồ số 62) |
Đất khoáng sản | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường Quốc lộ 7A - Thị trấn Con Cuông cũ UBND thị trấn (từ thửa 136, tờ bản đồ số 62) - UBND thị trấn (đến thửa 217, tờ bản đồ số 62) |
Đất khoáng sản | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường Quốc lộ 7A - Thị trấn Con Cuông cũ UBND thị trấn (từ thửa 197, tờ bản đồ số 62) - UBND thị trấn (đến thửa 358, tờ bản đồ số 62) |
Đất khoáng sản | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường Quốc lộ 7A - Thị trấn Con Cuông cũ UBND thị trấn (từ thửa 115, tờ bản đồ số 63) - Hết địa giới thị trấn (đến thửa 188, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường Quốc lộ 7A - Thị trấn Con Cuông cũ UBND thị trấn (từ thửa 7, tờ bản đồ số 64) - Hết địa giới thị trấn (đến thửa 149, tờ bản đồ số 64) |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường Quốc lộ 7A - Thị trấn Con Cuông cũ UBND thị trấn (từ thửa 176, tờ bản đồ số 63) - Hết địa giới thị trấn (đến thửa 253, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường Quốc lộ 7A - Thị trấn Con Cuông cũ UBND thị trấn (từ thửa 32, tờ bản đồ số 64) - Hết địa giới thị trấn (đến thửa 152, tờ bản đồ số 64 và thửa 47 tờ bản đồ số 68) |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường huyện - Thị trấn Con Cuông cũ Đường đá (ĐĐT3211), Nối đường thác Kèm (từ thửa 570, tờ bản đồ số 62) - Đường chia đôi Bồng Khê- Thị trấn (đến thửa 728, tờ bản đồ số 62 và thửa số 29 tờ 66 và thửa 322, tờ 67 và thửa 165 tờ 68) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường huyện - Thị trấn Con Cuông cũ Đường đá (ĐĐT3211), Nối đường thác Kèm (từ thửa 635, tờ bản đồ số 62) - Đường chia đôi Bồng Khê- Thị trấn (đến thửa 65, tờ bản đồ số 62 và thửa 28, tờ 66) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường huyện - Thị trấn Con Cuông cũ Đường vào Bệnh viện vùng (ĐĐT3191) nối từ Quốc lộ 7A (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 68) - Đường chia đôi Bồng Khê- Thị trấn (đến thửa 116, tờ bản đồ số 68) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường huyện - Thị trấn Con Cuông cũ Đường đi Thác Kèm (ĐH325), nối từ Đường Quốc lộ 7A (từ thửa đất số 190, tờ bản đồ số 62) - Ngã ba Đường đá (đến thửa 524, 606, tờ bản đồ số 62) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường huyện - Thị trấn Con Cuông cũ Đường đi Thác Kèm (ĐH325), nối từ ngã ba Đường đá (từ thửa đất số 596, 195 tờ bản đồ số 62) - Hết địa giới thị trấn (đến thửa 38, 47, tờ bản đồ số 65) |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường nội thị - Thị trấn Con Cuông cũ Đường phía Tây chợ (ĐĐT 3202), nối từ Quốc lộ 7A (từ thửa đất số 68, tờ bản đồ số 61) - Cuối đường (đến thửa đất số 20, 21, tờ bản đồ số 59) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường nội thị - Thị trấn Con Cuông cũ Đường phía Đông chợ (ĐĐT 3200), nối từ Quốc lộ 7A (từ thửa đất số 98, tờ bản đồ số 62) - Cuối đường (đến thửa đất số 30, 35, tờ bản đồ số 62) |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường nội thị - Thị trấn Con Cuông cũ Đường Kép (ĐĐT 3208), nối từ đường vào Nghĩa trang (từ thửa đất số 279, 334, tờ bản đồ số 63) - Đường chia đôi Bồng Khê- thị trấn, (đến thửa đất số 53, tờ bản đồ số 68) |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường nội thị - Thị trấn Con Cuông cũ Đường trước 5 trường học (ĐĐT 3208), nối từ đường nội thị (từ thửa đất số 672, tờ bản đồ số 62; - Đường trước 5 trường học (đến thửa 76, tờ bản đồ số 67) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường nội thị - Thị trấn Con Cuông cũ Đường từ Nghĩa trang liệt sỹ (từ thửa 100 tờ 67) - Khe khối 1, khối 9 ((đến thửa đất số 150, 165, tờ bản đồ số 67) |
Đất khoáng sản | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường nội thị - Thị trấn Con Cuông cũ Khe khối 1, khối 9 ((đến thửa đất số 162, 182, tờ bản đồ số 67) - Đường chia đôi Bồng Khê- thị trấn, (đến thửa đất số 117, 123, tờ bản đồ số 68;) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường nội thị - Thị trấn Con Cuông cũ Đường vào Nghĩa trang (ĐĐT 3197), nối từ Đường Quốc lộ 7A (từ thửa số 257, tờ bản đồ số 63) - Đường trước 5 trường học (đến thửa 85, tờ bản đồ số 67) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường nội thị - Thị trấn Con Cuông cũ Đường nội thị, nối từ Đường Quốc lộ 7A (ĐĐT 3195) (từ thửa số 264, tờ bản đồ số 63; từ thửa số 25, tờ bản đồ số 67) - Đường chia đôi Bồng Khê- thị trấn, (đến thửa đất số 113, 128, tờ bản đồ số 67; |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường nội thị - Thị trấn Con Cuông cũ Đường nội thị nối từ Đường Quốc lộ 7A (ĐĐT 3194) (từ thửa số 143, 123, tờ bản đồ số 63) - Đường ra bãi sản xuất khối 3, (đến thửa đất số 53, 71, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường nội thị - Thị trấn Con Cuông cũ Đường nội thị nối từ Đường Quốc lộ 7A (ĐĐT 3193) (từ thửa số 60, 74, tờ bản đồ số 64) - Đường kép (đến thửa đất số 150, tờ bản đồ số 64) |
Đất khoáng sản | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường nội thị - Thị trấn Con Cuông cũ Đường nội thị nối từ Đường Quốc lộ 7A (ĐĐT 3196) (từ thửa số 20, 22, tờ bản đồ số 63) - Đường ra bãi sản xuất (đến thửa đất số 107, 203, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường nội thị - Thị trấn Con Cuông cũ Đường nội thị nối từ Đường Quốc lộ 7A (ĐĐT 3198) (từ thửa số 46, tờ bản đồ số 62) - Đường ra bãi sản xuất khối 3, (đến thửa đất số 137, 735, tờ bản đồ số 62) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường nội thị - Thị trấn Con Cuông cũ Đường nội thị nối từ Đường Quốc lộ 7A (ĐĐT 3203) (từ thửa số 295, tờ bản đồ số 62) - Đường đá (đến thửa đất số 687, tờ bản đồ số 62) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường nội thị - Thị trấn Con Cuông cũ Đường nội thị nối từ Đường Quốc lộ 7A (ĐĐT 3199) (từ thửa số 318, tờ bản đồ số 62) - Đến Ngã tư trường cấp 3 (đến thửa đất số 675, tờ bản đồ số 62) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường nội thị - Thị trấn Con Cuông cũ Đường nội thị nối từ Đường Quốc lộ 7A (ĐĐT 3199) (từ thửa số 386, tờ bản đồ số 62) - Đến Ngã tư trường cấp 3 (đến thửa đất số 633, tờ bản đồ số 62) |
Đất khoáng sản | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Đường nội thị - Thị trấn Con Cuông cũ Đến Ngã tư trường cấp 3 (đến thửa đất số 652, tờ bản đồ số 62) - Đường chia đôi Bồng Khê- thị trấn (đến thửa đất số 15, tờ bản đồ số 66) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 63 - Khối 1 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 453 - Đến thửa 189 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 63 - Khối 1 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 250 - Đến thửa 296 |
Đất khoáng sản | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 63 - Khối 1 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 364 - Đến thửa 447 |
Đất khoáng sản | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 67 - Khối 1 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 02, 57 - Đến thửa 118 |
Đất khoáng sản | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 67 - Khối 1 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 98 - Đến thửa 113 |
Đất khoáng sản | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 67 - Khối 1 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 159 - Đến thửa 241 |
Đất khoáng sản | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 67 - Khối 1 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 104 - Đến thửa 132 |
Đất khoáng sản | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 1 - Thị trấn Con Cuông cũ - |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 64 - Khối 2 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 106 - Đến thửa 134 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 64 - Khối 2 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 26 - Đến thửa 40 |
Đất khoáng sản | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 64 - Khối 2 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 53 - Đến thửa 42 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 64 - Khối 2 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 36 - Đến thửa 101 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 64 - Khối 2 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 87 - Đến thửa 125 |
Đất khoáng sản | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 64 - Khối 2 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 28 - Đến thửa 141 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 64 - Khối 2 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 106 - Đến thửa 147 |
Đất khoáng sản | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 68 - Khối 2 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 14 - Đến thửa 38 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 63 - Khối 2 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 67 - Đến thửa 97 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 63 - Khối 2 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 148 - Đến thửa 180 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 2 - Thị trấn Con Cuông cũ - |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 63 - Khối 3 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 57 - Đến thửa 90 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 63 - Khối 3 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 13, 17 - Đến thửa 63 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 63 - Khối 3 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 23 - Đến thửa 38 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 62 - Khối 3 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 51 - Đến thửa 71 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 62 - Khối 3 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 53 - đến Thửa 37 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 62 - Khối 3 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 81 - Đến thửa 156 |
Đất khoáng sản | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 62 - Khối 3 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 150 - Đến thửa 177 |
Đất khoáng sản | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 3 - Thị trấn Con Cuông cũ - |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 58 - Khối 4 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 12 - Đến thửa 19 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 62 - Khối 4 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 4 - Đến thửa 6 |
Đất khoáng sản | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 59 - Khối 4 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 24 - Đến thửa 30 |
Đất khoáng sản | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 61 - Khối 4 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 77 - Đến thửa 138 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 4 - Thị trấn Con Cuông cũ - |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 63 - Khối 5 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 350 - Đến thửa 437 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 63 - Khối 5 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 304 - Đến thửa 340 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 63 - Khối 5 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 209 - Đến thửa 305 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 63 - Khối 5 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 235 - Đến thửa 238 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 63 - Khối 5 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 644 - Đến thửa 667 |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 62 - Khối 5 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 300 - Đến thửa 381 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 62 - Khối 5 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 281 - Đến thửa 631 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 62 - Khối 5 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 510 - Đến thửa 602 |
Đất khoáng sản | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 62 - Khối 5 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 568 - Đến thửa 714 |
Đất khoáng sản | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 62 - Khối 5 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 745 - Đến thửa 725 |
Đất khoáng sản | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 62 - Khối 5 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 251 - Đến thửa 573 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 62 - Khối 5 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 410 - Đến thửa 553 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 66 - Khối 5 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 3 8 - Đến thửa 56 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 5 - Thị trấn Con Cuông cũ - |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 62 - Khối 6 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 13 - Đến thửa 42 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 62 - Khối 6 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 52 - Đến thửa 139 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 62 - Khối 6 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 328 - Đến thửa 419 |
Đất khoáng sản | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 62 - Khối 6 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 425 - Đến thửa 490 |
Đất khoáng sản | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 62 - Khối 6 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 267 - Đến thửa 325 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 6 - Thị trấn Con Cuông cũ - |
Đất khoáng sản | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 62 - Khối 7/8 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 598 - Đến thửa 664 |
Đất khoáng sản | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 62 - Khối 7/8 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 497 - Đến thửa 601 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 61 - Khối 7/8 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 197 - Đến thửa 211 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 65 - Khối 7/8 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 35 - Đến thửa 419 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 7/8 - Thị trấn Con Cuông cũ - |
Đất khoáng sản | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 68 - Khối 9 (các trục đường nội khối) Từ thửa 64 - Đến thửa 105 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 68 - Khối 9 (các trục đường nội khối) Từ thửa 130 - Đến thửa 168 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 67 - Khối 9 (các trục đường nội khối) Từ thửa 89 - Đến thửa 153 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 67 - Khối 9 (các trục đường nội khối) Từ thửa 168 - Đến thửa 315 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 9 - Thị trấn Con Cuông cũ - |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại thị trấn Con Cuông cũ - |
Đất khoáng sản | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Bám đường quy hoạch 12 m - |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Bám đường quy hoạch 12 m - |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Bám đường quy hoạch 12 m - |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Bám đường quy hoạch 12 m - |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Bám đường quy hoạch 12 m - |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Góc đường quy hoạch 12 m và đường 8 m - |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Bám đường quy hoạch 12 m - |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Bám đường quy hoạch 12 m - |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Bám đường quy hoạch 12 m - |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Bám đường quy hoạch 12 m - |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Góc đường quy hoạch 8 m và đường 8 m - |
Đất khoáng sản | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Bám đường quy hoạch 8 m - |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Bám đường quy hoạch 8 m - |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Bám đường quy hoạch 8 m - |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Bám đường quy hoạch 8 m - |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Góc đường quy hoạch 8 m và đường 8 m - |
Đất khoáng sản | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Xã Con Cuông - |
Đất trồng cây hàng năm | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Xã Con Cuông - |
Đất trồng cây lâu năm | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Xã Con Cuông Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Xã Con Cuông - |
Đất nông nghiệp khác | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Xã Con Cuông - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Xã Con Cuông - |
Đất rừng sản xuất | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Xã Con Cuông - |
Đất rừng phòng hộ | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Xã Con Cuông - |
Đất rừng đặc dụng | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 62 - Khối 3 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 53 - đến Thửa 37 |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 62 - Khối 3 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 81 - Đến thửa 156 |
Đất SX-KD | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 62 - Khối 3 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 150 - Đến thửa 177 |
Đất SX-KD | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 3 - Thị trấn Con Cuông cũ - |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 58 - Khối 4 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 12 - Đến thửa 19 |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 62 - Khối 4 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 4 - Đến thửa 6 |
Đất SX-KD | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 59 - Khối 4 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 24 - Đến thửa 30 |
Đất SX-KD | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 61 - Khối 4 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 77 - Đến thửa 138 |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 4 - Thị trấn Con Cuông cũ - |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 63 - Khối 5 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 350 - Đến thửa 437 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 63 - Khối 5 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 304 - Đến thửa 340 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 63 - Khối 5 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 209 - Đến thửa 305 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 63 - Khối 5 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 235 - Đến thửa 238 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 63 - Khối 5 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 644 - Đến thửa 667 |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Con Cuông |
tờ bản đồ số 62 - Khối 5 (các trục đường nội khối) - Thị trấn Con Cuông cũ Từ thửa 300 - Đến thửa 381 |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Con Cuông
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

4. Thông tin xã Con Cuông, tỉnh Nghệ An
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Trà Lân, Xã Chi Khê, Xã Yên Khê (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Con Cuông theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Con Cuông có diện tích tự nhiên 155,45 km² với quy mô dân số 26.043 người, mật độ dân cư đạt 167,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Con Cuông được đặt tại UBND huyện Con Cuông, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Con Cuông không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Xã Con Cuông là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Con Cuông, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An
5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).
2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).
3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).
4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.
7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.
8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.
9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng
a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;
b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.
5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp
1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:
a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;
b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.
2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:
a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;
b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:
– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;
– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.
