Bảng giá đất xã Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất xã Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Mức giá đất tại xã Củ Chi được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Củ Chi theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất xã Củ Chi năm 2026

Khu vực: xã Củ Chi.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 480.000 đến 29.900.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi TỈNH LỘ 8
TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI → NGÃ BA TỈNH LỘ 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.900.000 14.950.000 11.960.000 9.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
TRẦN TỬ BÌNH → NGUYỄN THỊ TRIỆU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.800.000 10.900.000 8.720.000 6.976.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
HỒ VĂN TẮNG → TRẦN TỬ BÌNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.200.000 10.600.000 8.480.000 6.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi TỈNH LỘ 8
NGÃ BA TỈNH LỘ 2 → NGÃ BA DỐC CẦU LÁNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.800.000 9.900.000 7.920.000 6.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
CẦU AN HẠ → HỒ VĂN TẮNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.700.000 8.850.000 7.080.000 5.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi TỈNH LỘ 8
NGÃ BA DỐC CẦU LÁNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN) → CÁCH NGÃ TƯ TÂN QUI 300M (HƯỚNG XÃ CỦ CHI)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.200.000 8.600.000 6.880.000 5.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi TỈNH LỘ 8
NGÃ BA TỈNH LỘ 2 → NGÃ BA DỐC CẦU LÁNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.800.000 9.900.000 7.920.000 6.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
CẦU AN HẠ → HỒ VĂN TẮNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.700.000 8.850.000 7.080.000 5.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi TỈNH LỘ 8
NGÃ BA DỐC CẦU LÁNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN) → CÁCH NGÃ TƯ TÂN QUI 300M (HƯỚNG XÃ CỦ CHI)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.200.000 8.600.000 6.880.000 5.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi TỈNH LỘ 8
TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI → NGÃ BA TỈNH LỘ 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 7.500.000 6.000.000 4.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi LIÊU BÌNH HƯƠNG
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 8
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi LIÊU BÌNH HƯƠNG
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 8
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi TỈNH LỘ 2
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → SUỐI LỘI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.320.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi NGUYỄN THỊ LẮNG (LIÊN XÃ BÀU HƯNG LỢI)
NGUYỄN THỊ LẮNG (LIÊN XÃ BÀU HƯNG LỢI) → NGUYỄN THỊ LẮNG (LIÊN XÃ BÀU HƯNG LỢI)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.400.000 6.700.000 5.360.000 4.288.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi HỒ VĂN TẮNG
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 15
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.400.000 6.700.000 5.360.000 4.288.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi TỈNH LỘ 2
SUỐI LỘI → TỈNH LỘ 8
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi TRẦN TỬ BÌNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi TỈNH LỘ 2
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → SUỐI LỘI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.320.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi NGUYỄN THỊ LẮNG (LIÊN XÃ BÀU HƯNG LỢI)
NGUYỄN THỊ LẮNG (LIÊN XÃ BÀU HƯNG LỢI) → NGUYỄN THỊ LẮNG (LIÊN XÃ BÀU HƯNG LỢI)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.400.000 6.700.000 5.360.000 4.288.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi HỒ VĂN TẮNG
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 15
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.400.000 6.700.000 5.360.000 4.288.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi TỈNH LỘ 2
SUỐI LỘI → TỈNH LỘ 8
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi TRẦN TỬ BÌNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi TỈNH LỘ 8
TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI → NGÃ BA TỈNH LỘ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 6.000.000 4.800.000 3.840.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 35, 40
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.900.000 5.950.000 4.760.000 3.808.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi CAN TRƯỜNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.700.000 5.850.000 4.680.000 3.744.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi TỈNH LỘ 8
TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI → NGÃ BA TỈNH LỘ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 6.000.000 4.800.000 3.840.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 35, 40
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.900.000 5.950.000 4.760.000 3.808.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi CAN TRƯỜNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.700.000 5.850.000 4.680.000 3.744.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi TRẦN VĂN CHẨM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi TRẦN VĂN CHẨM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
TRẦN TỬ BÌNH → NGUYỄN THỊ TRIỆU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.900.000 5.450.000 4.360.000 3.488.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
TRẦN TỬ BÌNH → NGUYỄN THỊ TRIỆU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.900.000 5.450.000 4.360.000 3.488.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
HỒ VĂN TẮNG → TRẦN TỬ BÌNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.600.000 5.300.000 4.240.000 3.392.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi NGÔ TRI HÓA
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.200.000 5.100.000 4.080.000 3.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi NGÔ TRI HÓA
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.200.000 5.100.000 4.080.000 3.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi TỈNH LỘ 8
NGÃ BA TỈNH LỘ 2 → NGÃ BA DỐC CẦU LÁNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.900.000 4.950.000 3.960.000 3.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNNG CAO THỊ NIỆM, ĐƯỜNG 457
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 461
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.700.000 4.850.000 3.880.000 3.104.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi LÊ MINH NHỰT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.500.000 4.750.000 3.800.000 3.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 41
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 41
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNNG CAO THỊ NIỆM, ĐƯỜNG 457
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 461
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.700.000 4.850.000 3.880.000 3.104.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi LÊ MINH NHỰT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.500.000 4.750.000 3.800.000 3.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 41
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 41
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
CẦU AN HẠ → HỒ VĂN TẮNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.900.000 4.450.000 3.560.000 2.848.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
TRẦN TỬ BÌNH → NGUYỄN THỊ TRIỆU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.700.000 4.350.000 3.480.000 2.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
TRẦN TỬ BÌNH → NGUYỄN THỊ TRIỆU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.700.000 4.350.000 3.480.000 2.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi TỈNH LỘ 8
NGÃ BA DỐC CẦU LÁNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN) → CÁCH NGÃ TƯ TÂN QUI 300M (HƯỚNG XÃ CỦ CHI)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi CÂY BÀI
TỈNH LỘ 8 → CẦU PHƯỚC VĨNH AN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
TRẦN TỬ BÌNH → NGUYỄN THỊ TRIỆU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.700.000 4.350.000 3.480.000 2.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
HỒ VĂN TẮNG → TRẦN TỬ BÌNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.500.000 4.250.000 3.400.000 2.720.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
HỒ VĂN TẮNG → TRẦN TỬ BÌNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.500.000 4.250.000 3.400.000 2.720.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG ĐẶNG THỊ BÌA
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH N46
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG ĐẶNG THỊ BÌA
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH N46
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG ĐẶNG THỊ BÌA
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH N46
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG GIỒNG CÁT
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → HẾT TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG HỒ THỊ LAI
ĐƯỜNG SỐ 85 → HẺM SỐ 178, QL22
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi SUỐI LỘI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi LÊ THỊ SIÊNG
TỈNH LỘ 15 → TỈNH LỘ 8
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG ĐẶNG THỊ BÌA
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH N46
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG ĐẶNG THỊ BÌA
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH N46
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG GIỒNG CÁT
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → HẾT TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG HỒ THỊ LAI
ĐƯỜNG SỐ 85 → HẺM SỐ 178, QL22
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi SUỐI LỘI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi LÊ THỊ SIÊNG
TỈNH LỘ 15 → TỈNH LỘ 8
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi TỈNH LỘ 8
NGÃ BA TỈNH LỘ 2 → NGÃ BA DỐC CẦU LÁNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi TỈNH LỘ 8
NGÃ BA TỈNH LỘ 2 → NGÃ BA DỐC CẦU LÁNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi LIÊU BÌNH HƯƠNG
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 8
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG VÕ THỊ NGHỈ
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → HẾT TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 98 (PHAN THỊ NÊ)
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → ĐƯỜNG SỐ 97
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ BÂU
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → HẾT TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ BI
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → HẾT TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
CẦU AN HẠ → HỒ VĂN TẮNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi CÂY BÀI
CẦU PHƯỚC VĨNH AN → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi TỈNH LỘ 8
NGÃ BA DỐC CẦU LÁNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN) → CÁCH NGÃ TƯ TÂN QUI 300M (HƯỚNG XÃ CỦ CHI)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi TỈNH LỘ 2
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → SUỐI LỘI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi NGUYỄN THỊ LẮNG (LIÊN XÃ BÀU HƯNG LỢI)
NGUYỄN THỊ LẮNG (LIÊN XÃ BÀU HƯNG LỢI) → NGUYỄN THỊ LẮNG (LIÊN XÃ BÀU HƯNG LỢI)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.700.000 3.350.000 2.680.000 2.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi HỒ VĂN TẮNG
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 15
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.700.000 3.350.000 2.680.000 2.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi TỈNH LỘ 2
SUỐI LỘI → TỈNH LỘ 8
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 3.300.000 2.640.000 2.112.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi TRẦN TỬ BÌNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 3.300.000 2.640.000 2.112.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 35, 40
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi CAN TRƯỜNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.900.000 2.950.000 2.360.000 1.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi CAN TRƯỜNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.900.000 2.950.000 2.360.000 1.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi LIÊU BÌNH HƯƠNG
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi LIÊU BÌNH HƯƠNG
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐẶNG THỊ DỢT
TỈNH LỘ 8 → KÊNH N31A-17
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi MAI THỊ BUỘI
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG SỐ 417
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi NGUYỄN THỊ XẠNH
TỈNH LỘ 8 → RANH ĐỒNG DÙ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi LÊ THỊ TRUYỀN
ĐƯỜNG SỐ 405 → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi LÊ THỊ CHÍNH
ĐƯỜNG SUỐI LỘI → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi LÊ THỊ NGÀ
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG TRẦN VĂN CHẨM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi VÕ THỊ LỢI
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → ĐƯỜNG SỐ 430
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi VÕ THỊ TRÁI
KÊNH NỘI ĐỒNG ẤP 1, XÃ PHƯỚC VĨNH AN → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐẶNG THỊ DỢT
TỈNH LỘ 8 → KÊNH N31A-17
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi MAI THỊ BUỘI
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG SỐ 417
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi NGUYỄN THỊ XẠNH
TỈNH LỘ 8 → RANH ĐỒNG DÙ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi LÊ THỊ TRUYỀN
ĐƯỜNG SỐ 405 → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi LÊ THỊ CHÍNH
ĐƯỜNG SUỐI LỘI → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi LÊ THỊ NGÀ
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG TRẦN VĂN CHẨM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi VÕ THỊ LỢI
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → ĐƯỜNG SỐ 430
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi VÕ THỊ TRÁI
KÊNH NỘI ĐỒNG ẤP 1, XÃ PHƯỚC VĨNH AN → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi TRẦN THỊ TIA
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG CÂY BÀI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 01
ĐƯỜNG SỐ 28 → ĐƯỜNG SỐ 414
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG BÀU GIÃ
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 28
TỈNH LỘ 2 → RANH XÃ TÂN THÔNG HỘI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 405
ĐƯỜNG SỐ 406 → ĐƯỜNG BÀU GIÃ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 406
TỈNH LỘ 2 → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 409
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG SUỐI LỘI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 414
TỈNH LỘ 2 → RANH XÃ TÂN THÔNG HỘI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 417
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG CÂY BÀI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 420
TỈNH LỘ 8 → KÊNH T31A-17
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 426
TỈNH LỘ 8 → KÊNH NỘI ĐỒNG ẤP 1 XÃ PHƯỚC VĨNH AN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 430
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi TRẦN VĂN CHẨM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi TRẦN VĂN CHẨM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi TAM TÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi TỈNH LỘ 2
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → SUỐI LỘI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi NGUYỄN THỊ LẮNG (LIÊN XÃ BÀU HƯNG LỢI)
NGUYỄN THỊ LẮNG (LIÊN XÃ BÀU HƯNG LỢI) → NGUYỄN THỊ LẮNG (LIÊN XÃ BÀU HƯNG LỢI)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 99
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH N46
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG VÕ THỊ DU
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ SE
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi HỒ VĂN TẮNG
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 15
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi TAM TÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi TỈNH LỘ 2
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → SUỐI LỘI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi NGUYỄN THỊ LẮNG (LIÊN XÃ BÀU HƯNG LỢI)
NGUYỄN THỊ LẮNG (LIÊN XÃ BÀU HƯNG LỢI) → NGUYỄN THỊ LẮNG (LIÊN XÃ BÀU HƯNG LỢI)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 99
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH N46
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG VÕ THỊ DU
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ SE
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi HỒ VĂN TẮNG
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 15
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 50
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → SÔNG RẠCH TRA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 57
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 32
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 53
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 78 (NGUYỄN THỊ NGHĨ)
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 78 (NGUYỄN THỊ NGHĨ)
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 79 (VÕ THỊ SE)
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 79 (VÕ THỊ SE)
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 8
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ THỊ SIÊNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 80
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 72
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 84
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 85
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 85 (NGUYỄN THỊ KHÂU)
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 91
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 28
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 30
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 9
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 36
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 4
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → XÃ TÂN PHÚ TRUNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 16
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → HẺM SỐ 19, ĐƯỜNG SỐ 10
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 18
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 44
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 22
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 24
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 26
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG PHAN THỊ CỘNG
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 12
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 14
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG PHAN THỊ CỘNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ CHUẨN
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → SUỐI LỘI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ HÉ
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NHÚNG
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ SE → HẾT TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ SE
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯƠNG SỐ 16
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ HÉ
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NHÚNG
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ SE → HẾT TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ SE
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯƠNG SỐ 16
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 22
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 24
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 26
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG PHAN THỊ CỘNG
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 12
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 14
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG PHAN THỊ CỘNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ CHUẨN
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → SUỐI LỘI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ HÉ
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NHÚNG
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ SE → HẾT TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ SE
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯƠNG SỐ 16
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 22
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 24
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 26
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG PHAN THỊ CỘNG
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 12
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 14
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG PHAN THỊ CỘNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ CHUẨN
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → SUỐI LỘI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ HÉ
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NHÚNG
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ SE → HẾT TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ SE
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯƠNG SỐ 16
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH N46
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG LÊ THỊ HỔI
LÊ MINH NHỰT → ĐƯỜNG NGÔ THỊ NÀO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 92 (ĐÀO THỊ KIỂM)
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH N46
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 70
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 61
ĐƯỜNG SỐ 60 → ĐƯỜNG GIỒNG CÁT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 67 (VÕ THỊ QUẬN)
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 68 (CAO THỊ SÁU)
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → HẾT TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 69
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 67
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 52
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 51
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 54
LÊ MINH NHỰT → ĐƯỜNG SỐ 51
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ LÊ THỊ GIÓT
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH N46
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 97
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → HẾT TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 93 (LÊ THỊ NGÓT)
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH N46
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi TRẦN TỬ BÌNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi TỈNH LỘ 2
SUỐI LỘI → TỈNH LỘ 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 63
ĐƯỜNG GIỒNG CÁT → HẾT TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 64
ĐƯỜNG GIỒNG CÁT → NGUYỄN THỊ BI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 65
ĐƯỜNG HỒ VĂN TẮNG → HẾT TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi TRẦN TỬ BÌNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi TỈNH LỘ 2
SUỐI LỘI → TỈNH LỘ 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 63
ĐƯỜNG GIỒNG CÁT → HẾT TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 64
ĐƯỜNG GIỒNG CÁT → NGUYỄN THỊ BI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 65
ĐƯỜNG HỒ VĂN TẮNG → HẾT TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNNG CAO THỊ NIỆM, ĐƯỜNG 457
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 461
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi LÊ MINH NHỰT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 42
ĐƯỜNG SỐ 15 → LIÊU BÌNH HƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi BÀU GIÃ
NGUYỄN THỊ LẮNG → TỈNH LỘ 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi CAN TRƯỜNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 9 A
ĐƯỜNG SỐ 28 → TRẦN VĂN CHẨM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 44
ĐƯỜNG SỐ 18 → TỈNH LỘ 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 40
ĐƯỜNG SỐ 35 → ĐƯỜNG SỐ 45
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 34
ĐƯỜNG SỐ 19 → ĐƯỜNG SỐ 31
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 51
ĐƯỜNG SỐ 54 → KÊNH N46
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 58
ĐƯỜNG SỐ 53 → HẾT TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 57
ĐƯỜNG SỐ 53 → HẾT TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 55
ĐƯỜNG SỐ 54 → HẾT TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 56
ĐƯỜNG SỐ 54 → ĐƯỜNG SỐ 51
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 88
ĐƯỜNG SỐ 89 → ĐƯỜNG SỐ 87
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 72
ĐƯỜNG SỐ 85 → ĐƯỜNG SỐ 78
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 73 - 73A
ĐƯỜNG SỐ 84 → ĐƯỜNG SỐ 77
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 74 - 74A
ĐƯỜNG SỐ 84 → ĐƯỜNG SỐ 75
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 76
ĐƯỜNG SỐ 83 → ĐƯỜNG SỐ 78
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG VÕ THỊ NHÚA
ĐƯỜNG SỐ 67 → ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 95
ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC → ĐƯỜNG SỐ 93
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 41
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG ĐỖ THỊ XÍCH
LÊ MINH NHỰT → ĐƯƠNG SỐ 54
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.440.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG VÕ THỊ DÒN
ĐƯỜNG TRẦN VĂN CHẨM → LIÊU BÌNH HƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi HUỲNH THỊ THƠM
TRẦN VĂN CHẨM → LIÊU BÌNH HƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi TRẦN VĂN CHẨM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi CÂY BÀI
TỈNH LỘ 8 → CẦU PHƯỚC VĨNH AN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 411
TRẦN VĂN CHẨM → TỈNH LỘ 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 412
TRẦN VĂN CHẨM → TỈNH LỘ 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 413
TỈNH LỘ 2 → KÊNH N31A
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 414
TỈNH LỘ 2 → NHÀ SỐ 35
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG VÕ THỊ TRÁI
NGUYỄN THỊ LẮNG → KÊNH ĐỊA PHẬN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG TRẦN THỊ CẨM
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG SỐ 65
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 425
CÂY BÀI → NHÀ SỐ 49
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 416
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 417
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 417
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG CÂY BÀI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 418
TỈNH LỘ 8 → KÊNH N31A-17
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 420
TỈNH LỘ 8 → KÊNH N31A-17
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 421
NGUYỄN THỊ LẮNG → ĐƯỜNG 420
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 422
ĐƯỜNG CÂY BÀI → TỈNH LỘ 8
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 423
ĐƯỜNG CÂY BÀI → ĐƠN VỊ K75
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG LÊ THỊ NGÀ
TỈNH LỘ 2 → TRẦN VĂN CHẨM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 35
LIÊU BÌNH HƯƠNG → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 9
LIÊU BÌNH HƯƠNG → ĐƯỜNG SỐ 22
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 5
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 35
LIÊU BÌNH HƯƠNG → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 9
LIÊU BÌNH HƯƠNG → ĐƯỜNG SỐ 22
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 5
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG VÕ THỊ DÒN
ĐƯỜNG TRẦN VĂN CHẨM → LIÊU BÌNH HƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi HUỲNH THỊ THƠM
TRẦN VĂN CHẨM → LIÊU BÌNH HƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi TRẦN VĂN CHẨM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG HỒ THỊ LAI
ĐƯỜNG SỐ 85 → HẺM SỐ 178, QL22
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG GIỒNG CÁT
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 419
TỈNH LỘ 8 → HẾT TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 430
NGUYỄN THỊ LẮNG → CÁNH ĐỒNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG ĐẶNG THỊ BÌA
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH N46
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG VÕ THỊ LỢI
NGUYỄN THỊ LẮNG → ĐƯỜNG 430
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi LÊ THỊ SIÊNG
TỈNH LỘ 15 → TỈNH LỘ 8
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi SUỐI LỘI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 406
TỈNH LỘ 2 → NHÀ SỐ 39
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi CÂY BÀI
TỈNH LỘ 8 → CẦU PHƯỚC VĨNH AN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 411
TRẦN VĂN CHẨM → TỈNH LỘ 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 412
TRẦN VĂN CHẨM → TỈNH LỘ 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 413
TỈNH LỘ 2 → KÊNH N31A
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 414
TỈNH LỘ 2 → NHÀ SỐ 35
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG VÕ THỊ TRÁI
NGUYỄN THỊ LẮNG → KÊNH ĐỊA PHẬN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG TRẦN THỊ CẨM
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG SỐ 65
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 425
CÂY BÀI → NHÀ SỐ 49
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 416
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 417
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 417
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG CÂY BÀI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 418
TỈNH LỘ 8 → KÊNH N31A-17
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 420
TỈNH LỘ 8 → KÊNH N31A-17
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 421
NGUYỄN THỊ LẮNG → ĐƯỜNG 420
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 422
ĐƯỜNG CÂY BÀI → TỈNH LỘ 8
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 423
ĐƯỜNG CÂY BÀI → ĐƠN VỊ K75
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG LÊ THỊ NGÀ
TỈNH LỘ 2 → TRẦN VĂN CHẨM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 35
LIÊU BÌNH HƯƠNG → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 9
LIÊU BÌNH HƯƠNG → ĐƯỜNG SỐ 22
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 5
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG HỒ THỊ LAI
ĐƯỜNG SỐ 85 → HẺM SỐ 178, QL22
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG GIỒNG CÁT
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 419
TỈNH LỘ 8 → HẾT TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 430
NGUYỄN THỊ LẮNG → CÁNH ĐỒNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG ĐẶNG THỊ BÌA
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH N46
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG VÕ THỊ LỢI
NGUYỄN THỊ LẮNG → ĐƯỜNG 430
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi LÊ THỊ SIÊNG
TỈNH LỘ 15 → TỈNH LỘ 8
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi SUỐI LỘI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 406
TỈNH LỘ 2 → NHÀ SỐ 39
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 81
ĐƯỜNG HỒ THỊ LAI → ĐƯỜNG SỐ 76
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 81
ĐƯỜNG HỒ THỊ LAI → ĐƯỜNG SỐ 76
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNNG CAO THỊ NIỆM, ĐƯỜNG 457
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 461
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.248.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi LÊ MINH NHỰT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 82
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG HỒ THỊ LAI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 89
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG VÕ THỊ NGHỈ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 77
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG HỒ THỊ LAI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 55
ĐƯỜNG SỐ 26 → ĐƯỜNG SỐ 32
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG LÊ THỊ NỬA
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ CẨM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGÔ THỊ NÀO
ĐƯỜNG SỐ 54 → ĐƯỜNG SỐ 47
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNNG CAO THỊ NIỆM, ĐƯỜNG 457
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 461
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.248.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi LÊ MINH NHỰT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 82
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG HỒ THỊ LAI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 89
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG VÕ THỊ NGHỈ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 77
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG HỒ THỊ LAI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 55
ĐƯỜNG SỐ 26 → ĐƯỜNG SỐ 32
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG LÊ THỊ NỬA
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ CẨM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGÔ THỊ NÀO
ĐƯỜNG SỐ 54 → ĐƯỜNG SỐ 47
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 41
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ BI
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ BÂU
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG VÕ THỊ NGHỈ
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 98 (PHAN THỊ NÊ)
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → ĐƯỜNG SỐ 97
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 41
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ BI
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ BÂU
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG VÕ THỊ NGHỈ
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 98 (PHAN THỊ NÊ)
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → ĐƯỜNG SỐ 97
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 41
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ BI
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ BÂU
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG VÕ THỊ NGHỈ
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 98 (PHAN THỊ NÊ)
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → ĐƯỜNG SỐ 97
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi CÂY BÀI
CẦU PHƯỚC VĨNH AN → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi CÂY BÀI
CẦU PHƯỚC VĨNH AN → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 15
TRẦN VĂN CHẨM → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG LÊ THỊ SIÊNG
ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT → KÊNH N46
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 45
LIÊU BÌNH HƯƠNG → LIÊU BÌNH HƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 47
LÊ THỊ SIÊNG → LÊ THỊ SIÊNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 15
TRẦN VĂN CHẨM → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG LÊ THỊ SIÊNG
ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT → KÊNH N46
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 45
LIÊU BÌNH HƯƠNG → LIÊU BÌNH HƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 47
LÊ THỊ SIÊNG → LÊ THỊ SIÊNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi CÂY BÀI
CẦU PHƯỚC VĨNH AN → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 15
TRẦN VĂN CHẨM → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG LÊ THỊ SIÊNG
ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT → KÊNH N46
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 45
LIÊU BÌNH HƯƠNG → LIÊU BÌNH HƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 47
LÊ THỊ SIÊNG → LÊ THỊ SIÊNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG HỒ THỊ LAI
ĐƯỜNG SỐ 85 → HẺM SỐ 178, QL22
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG ĐẶNG THỊ BÌA
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH N46
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG GIỒNG CÁT
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi CÂY BÀI
TỈNH LỘ 8 → CẦU PHƯỚC VĨNH AN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi CÂY BÀI
TỈNH LỘ 8 → CẦU PHƯỚC VĨNH AN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi CÂY BÀI
TỈNH LỘ 8 → CẦU PHƯỚC VĨNH AN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG HỒ THỊ LAI
ĐƯỜNG SỐ 85 → HẺM SỐ 178, QL22
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG ĐẶNG THỊ BÌA
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH N46
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG GIỒNG CÁT
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi CÂY BÀI
TỈNH LỘ 8 → CẦU PHƯỚC VĨNH AN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi CÂY BÀI
TỈNH LỘ 8 → CẦU PHƯỚC VĨNH AN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi SUỐI LỘI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi LÊ THỊ SIÊNG
TỈNH LỘ 15 → TỈNH LỘ 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi SUỐI LỘI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi LÊ THỊ SIÊNG
TỈNH LỘ 15 → TỈNH LỘ 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi SUỐI LỘI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi LÊ THỊ SIÊNG
TỈNH LỘ 15 → TỈNH LỘ 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 17
TRẦN VĂN CHẨM → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.200.000 1.600.000 1.280.000 1.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 17
TRẦN VĂN CHẨM → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.200.000 1.600.000 1.280.000 1.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 415
ĐƯỜNG 414 → KÊNH N31A
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 407
VÕ THỊ LỢI → ĐƯỜNG 405
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 405
ĐƯỜNG 406 → BÀU GIẢ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 17 A
ĐƯỜNG SỐ 17 → LIÊU BÌNH HƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 415
ĐƯỜNG 414 → KÊNH N31A
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 407
VÕ THỊ LỢI → ĐƯỜNG 405
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 405
ĐƯỜNG 406 → BÀU GIẢ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 17 A
ĐƯỜNG SỐ 17 → LIÊU BÌNH HƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 17 B
ĐƯỜNG SỐ 17 → LIÊU BÌNH HƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 19
ĐƯỜNG SỐ 21 → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 21
ĐƯỜNG SỐ 17 → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 25
ĐƯỜNG SỐ 38 → HUỲNH VĂN CỌ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 27
ĐƯỜNG SỐ 34 → HUỲNH VĂN CỌ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 23
ĐƯỜNG SỐ 34 → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 37
ĐƯỜNG SỐ 40 → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 37 A
ĐƯỜNG SỐ 42 → ĐƯỜNG SỐ 37
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 38
ĐƯỜNG SỐ 19 → ĐƯỜNG SỐ 9
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 31
ĐƯỜNG SỐ 34 → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 29
ĐƯỜNG SỐ 34 → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 3
ĐƯỜNG SỐ 6 → TỈNH LỘ 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 1
ĐƯỜNG SỐ 28 → HẺM SỐ 64
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 427
VÕ THỊ TRÁI → ĐƯỜNG 429
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 426
KÊNH ĐỊA PHẬN → TỈNH LỘ 8
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 17 B
ĐƯỜNG SỐ 17 → LIÊU BÌNH HƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 19
ĐƯỜNG SỐ 21 → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 21
ĐƯỜNG SỐ 17 → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 25
ĐƯỜNG SỐ 38 → HUỲNH VĂN CỌ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 27
ĐƯỜNG SỐ 34 → HUỲNH VĂN CỌ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 23
ĐƯỜNG SỐ 34 → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 37
ĐƯỜNG SỐ 40 → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 37 A
ĐƯỜNG SỐ 42 → ĐƯỜNG SỐ 37
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 38
ĐƯỜNG SỐ 19 → ĐƯỜNG SỐ 9
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 31
ĐƯỜNG SỐ 34 → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 29
ĐƯỜNG SỐ 34 → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 3
ĐƯỜNG SỐ 6 → TỈNH LỘ 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 1
ĐƯỜNG SỐ 28 → HẺM SỐ 64
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 427
VÕ THỊ TRÁI → ĐƯỜNG 429
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 426
KÊNH ĐỊA PHẬN → TỈNH LỘ 8
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 49
ĐƯỜNG SỐ 51 (KÊNH N46) → GIAP XÃ TÂN PHÚ TRUNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 43
ĐƯỜNG SỐ 45 → ĐƯỜNG SỐ 45
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 41
ĐƯỜNG SỐ 43 → ĐƯỜNG SỐ 45
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 51
ĐƯỜNG SỐ 54 → HẺM 37, ĐƯỜNG NGÔ THỊ NÀO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 7
HẺM 171 → ĐƯỜNG SUỐI LỘI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi MAI THỊ BUỘI
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG SỐ 417
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 98 (PHAN THỊ NÊ)
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → ĐƯỜNG SỐ 97
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG VÕ THỊ NGHỈ
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 409
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG SUỐI LỘI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 406
TỈNH LỘ 2 → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 405
ĐƯỜNG SỐ 406 → ĐƯỜNG BÀU GIÃ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 426
TỈNH LỘ 8 → KÊNH NỘI ĐỒNG ẤP 1 XÃ PHƯỚC VĨNH AN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 420
TỈNH LỘ 8 → KÊNH T31A-17
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 417
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG CÂY BÀI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 414
TỈNH LỘ 2 → RANH XÃ TÂN THÔNG HỘI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 430
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG BÀU GIÃ
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 01
ĐƯỜNG SỐ 28 → ĐƯỜNG SỐ 414
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 28
TỈNH LỘ 2 → RANH XÃ TÂN THÔNG HỘI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi MAI THỊ BUỘI
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG SỐ 417
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 98 (PHAN THỊ NÊ)
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → ĐƯỜNG SỐ 97
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG VÕ THỊ NGHỈ
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 409
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG SUỐI LỘI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 406
TỈNH LỘ 2 → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 405
ĐƯỜNG SỐ 406 → ĐƯỜNG BÀU GIÃ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 426
TỈNH LỘ 8 → KÊNH NỘI ĐỒNG ẤP 1 XÃ PHƯỚC VĨNH AN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 420
TỈNH LỘ 8 → KÊNH T31A-17
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 417
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG CÂY BÀI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 414
TỈNH LỘ 2 → RANH XÃ TÂN THÔNG HỘI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 430
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG BÀU GIÃ
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 01
ĐƯỜNG SỐ 28 → ĐƯỜNG SỐ 414
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 28
TỈNH LỘ 2 → RANH XÃ TÂN THÔNG HỘI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ BI
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐẶNG THỊ DỢT
TỈNH LỘ 8 → KÊNH N31A-17
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ BÂU
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi VÕ THỊ TRÁI
KÊNH NỘI ĐỒNG ẤP 1, XÃ PHƯỚC VĨNH AN → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi VÕ THỊ LỢI
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → ĐƯỜNG SỐ 430
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi TRẦN THỊ TIA
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG CÂY BÀI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi LÊ THỊ NGÀ
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG TRẦN VĂN CHẨM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi LÊ THỊ CHÍNH
ĐƯỜNG SUỐI LỘI → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi LÊ THỊ TRUYỀN
ĐƯỜNG SỐ 405 → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi NGUYỄN THỊ XẠNH
TỈNH LỘ 8 → RANH ĐỒNG DÙ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi MAI THỊ BUỘI
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG SỐ 417
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 98 (PHAN THỊ NÊ)
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → ĐƯỜNG SỐ 97
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG VÕ THỊ NGHỈ
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 409
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG SUỐI LỘI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 406
TỈNH LỘ 2 → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 405
ĐƯỜNG SỐ 406 → ĐƯỜNG BÀU GIÃ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 426
TỈNH LỘ 8 → KÊNH NỘI ĐỒNG ẤP 1 XÃ PHƯỚC VĨNH AN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 420
TỈNH LỘ 8 → KÊNH T31A-17
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 417
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG CÂY BÀI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 414
TỈNH LỘ 2 → RANH XÃ TÂN THÔNG HỘI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 430
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG BÀU GIÃ
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 01
ĐƯỜNG SỐ 28 → ĐƯỜNG SỐ 414
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 28
TỈNH LỘ 2 → RANH XÃ TÂN THÔNG HỘI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi MAI THỊ BUỘI
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG SỐ 417
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 98 (PHAN THỊ NÊ)
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → ĐƯỜNG SỐ 97
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG VÕ THỊ NGHỈ
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 409
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG SUỐI LỘI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 406
TỈNH LỘ 2 → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 405
ĐƯỜNG SỐ 406 → ĐƯỜNG BÀU GIÃ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 426
TỈNH LỘ 8 → KÊNH NỘI ĐỒNG ẤP 1 XÃ PHƯỚC VĨNH AN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 420
TỈNH LỘ 8 → KÊNH T31A-17
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 417
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG CÂY BÀI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 414
TỈNH LỘ 2 → RANH XÃ TÂN THÔNG HỘI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 430
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG BÀU GIÃ
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 01
ĐƯỜNG SỐ 28 → ĐƯỜNG SỐ 414
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 28
TỈNH LỘ 2 → RANH XÃ TÂN THÔNG HỘI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi CÂY BÀI
CẦU PHƯỚC VĨNH AN → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi CÂY BÀI
CẦU PHƯỚC VĨNH AN → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi CÂY BÀI
CẦU PHƯỚC VĨNH AN → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi CÂY BÀI
CẦU PHƯỚC VĨNH AN → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ CHUẨN
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → SUỐI LỘI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ SE
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯƠNG SỐ 16
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NHÚNG
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ SE → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ HÉ
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi TAM TÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 97
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 93 (LÊ THỊ NGÓT)
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH N46
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG VÕ THỊ DU
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ SE
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ LÊ THỊ GIÓT
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH N46
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 99
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH N46
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 28
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 30
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 9
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 4
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → XÃ TÂN PHÚ TRUNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 36
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 22
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 24
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 26
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 18
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 44
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 16
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → HẺM SỐ 19, ĐƯỜNG SỐ 10
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG PHAN THỊ CỘNG
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 14
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG PHAN THỊ CỘNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 12
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG LÊ THỊ HỔI
LÊ MINH NHỰT → ĐƯỜNG NGÔ THỊ NÀO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH N46
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 50
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → SÔNG RẠCH TRA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 54
LÊ MINH NHỰT → ĐƯỜNG SỐ 51
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 52
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 51
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 57
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 32
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 53
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 69
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 67
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 68 (CAO THỊ SÁU)
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 67 (VÕ THỊ QUẬN)
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 61
ĐƯỜNG SỐ 60 → ĐƯỜNG GIỒNG CÁT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 78 (NGUYỄN THỊ NGHĨ)
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 78 (NGUYỄN THỊ NGHĨ)
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 70
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 85 (NGUYỄN THỊ KHÂU)
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 84
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 85
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 92 (ĐÀO THỊ KIỂM)
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH N46
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 91
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 80
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 72
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 8
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ THỊ SIÊNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 79 (VÕ THỊ SE)
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 79 (VÕ THỊ SE)
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ CHUẨN
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → SUỐI LỘI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ SE
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯƠNG SỐ 16
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NHÚNG
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ SE → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ HÉ
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi TAM TÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 97
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 93 (LÊ THỊ NGÓT)
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH N46
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG VÕ THỊ DU
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ SE
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ LÊ THỊ GIÓT
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH N46
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 99
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH N46
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 28
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 30
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 9
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 4
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → XÃ TÂN PHÚ TRUNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 36
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 22
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 24
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 26
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 18
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 44
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 16
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → HẺM SỐ 19, ĐƯỜNG SỐ 10
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG PHAN THỊ CỘNG
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 14
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG PHAN THỊ CỘNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 12
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG LÊ THỊ HỔI
LÊ MINH NHỰT → ĐƯỜNG NGÔ THỊ NÀO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH N46
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 50
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → SÔNG RẠCH TRA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 54
LÊ MINH NHỰT → ĐƯỜNG SỐ 51
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 52
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 51
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 57
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 32
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 53
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 69
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 67
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 68 (CAO THỊ SÁU)
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 67 (VÕ THỊ QUẬN)
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 61
ĐƯỜNG SỐ 60 → ĐƯỜNG GIỒNG CÁT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 78 (NGUYỄN THỊ NGHĨ)
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 78 (NGUYỄN THỊ NGHĨ)
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 70
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 85 (NGUYỄN THỊ KHÂU)
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 84
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 85
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 92 (ĐÀO THỊ KIỂM)
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH N46
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 91
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 80
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 72
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 8
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ THỊ SIÊNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 79 (VÕ THỊ SE)
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 79 (VÕ THỊ SE)
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 63
ĐƯỜNG GIỒNG CÁT → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 65
ĐƯỜNG HỒ VĂN TẮNG → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 64
ĐƯỜNG GIỒNG CÁT → NGUYỄN THỊ BI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 63
ĐƯỜNG GIỒNG CÁT → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 65
ĐƯỜNG HỒ VĂN TẮNG → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 64
ĐƯỜNG GIỒNG CÁT → NGUYỄN THỊ BI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 63
ĐƯỜNG GIỒNG CÁT → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐẶNG THỊ DỢT
TỈNH LỘ 8 → KÊNH N31A-17
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 405
ĐƯỜNG SỐ 406 → ĐƯỜNG BÀU GIÃ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 28
TỈNH LỘ 2 → RANH XÃ TÂN THÔNG HỘI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 01
ĐƯỜNG SỐ 28 → ĐƯỜNG SỐ 414
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG BÀU GIÃ
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG ĐỖ THỊ XÍCH
LÊ MINH NHỰT → ĐƯƠNG SỐ 54
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 414
TỈNH LỘ 2 → RANH XÃ TÂN THÔNG HỘI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 409
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG SUỐI LỘI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 58
ĐƯỜNG SỐ 53 → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 57
ĐƯỜNG SỐ 53 → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 55
ĐƯỜNG SỐ 54 → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 56
ĐƯỜNG SỐ 54 → ĐƯỜNG SỐ 51
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 51
ĐƯỜNG SỐ 54 → KÊNH N46
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 88
ĐƯỜNG SỐ 89 → ĐƯỜNG SỐ 87
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 72
ĐƯỜNG SỐ 85 → ĐƯỜNG SỐ 78
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 74 - 74A
ĐƯỜNG SỐ 84 → ĐƯỜNG SỐ 75
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 73 - 73A
ĐƯỜNG SỐ 84 → ĐƯỜNG SỐ 77
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 76
ĐƯỜNG SỐ 83 → ĐƯỜNG SỐ 78
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi TRẦN THỊ TIA
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG CÂY BÀI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi VÕ THỊ TRÁI
KÊNH NỘI ĐỒNG ẤP 1, XÃ PHƯỚC VĨNH AN → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi VÕ THỊ LỢI
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → ĐƯỜNG SỐ 430
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 95
ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC → ĐƯỜNG SỐ 93
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG VÕ THỊ NHÚA
ĐƯỜNG SỐ 67 → ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi MAI THỊ BUỘI
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG SỐ 417
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi NGUYỄN THỊ XẠNH
TỈNH LỘ 8 → RANH ĐỒNG DÙ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi LÊ THỊ CHÍNH
ĐƯỜNG SUỐI LỘI → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi LÊ THỊ TRUYỀN
ĐƯỜNG SỐ 405 → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi LÊ THỊ NGÀ
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG TRẦN VĂN CHẨM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 9 A
ĐƯỜNG SỐ 28 → TRẦN VĂN CHẨM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 44
ĐƯỜNG SỐ 18 → TỈNH LỘ 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 40
ĐƯỜNG SỐ 35 → ĐƯỜNG SỐ 45
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 34
ĐƯỜNG SỐ 19 → ĐƯỜNG SỐ 31
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 42
ĐƯỜNG SỐ 15 → LIÊU BÌNH HƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi BÀU GIÃ
NGUYỄN THỊ LẮNG → TỈNH LỘ 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐẶNG THỊ DỢT
TỈNH LỘ 8 → KÊNH N31A-17
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 405
ĐƯỜNG SỐ 406 → ĐƯỜNG BÀU GIÃ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 28
TỈNH LỘ 2 → RANH XÃ TÂN THÔNG HỘI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 01
ĐƯỜNG SỐ 28 → ĐƯỜNG SỐ 414
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG BÀU GIÃ
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG ĐỖ THỊ XÍCH
LÊ MINH NHỰT → ĐƯƠNG SỐ 54
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 414
TỈNH LỘ 2 → RANH XÃ TÂN THÔNG HỘI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐẶNG THỊ DỢT
TỈNH LỘ 8 → KÊNH N31A-17
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 405
ĐƯỜNG SỐ 406 → ĐƯỜNG BÀU GIÃ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 28
TỈNH LỘ 2 → RANH XÃ TÂN THÔNG HỘI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 01
ĐƯỜNG SỐ 28 → ĐƯỜNG SỐ 414
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG BÀU GIÃ
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG ĐỖ THỊ XÍCH
LÊ MINH NHỰT → ĐƯƠNG SỐ 54
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 414
TỈNH LỘ 2 → RANH XÃ TÂN THÔNG HỘI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 409
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG SUỐI LỘI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 58
ĐƯỜNG SỐ 53 → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 57
ĐƯỜNG SỐ 53 → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 55
ĐƯỜNG SỐ 54 → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 56
ĐƯỜNG SỐ 54 → ĐƯỜNG SỐ 51
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 51
ĐƯỜNG SỐ 54 → KÊNH N46
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 88
ĐƯỜNG SỐ 89 → ĐƯỜNG SỐ 87
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 72
ĐƯỜNG SỐ 85 → ĐƯỜNG SỐ 78
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 74 - 74A
ĐƯỜNG SỐ 84 → ĐƯỜNG SỐ 75
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 73 - 73A
ĐƯỜNG SỐ 84 → ĐƯỜNG SỐ 77
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 76
ĐƯỜNG SỐ 83 → ĐƯỜNG SỐ 78
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi TRẦN THỊ TIA
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG CÂY BÀI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi VÕ THỊ TRÁI
KÊNH NỘI ĐỒNG ẤP 1, XÃ PHƯỚC VĨNH AN → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi VÕ THỊ LỢI
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → ĐƯỜNG SỐ 430
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 95
ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC → ĐƯỜNG SỐ 93
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG VÕ THỊ NHÚA
ĐƯỜNG SỐ 67 → ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi MAI THỊ BUỘI
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG SỐ 417
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi NGUYỄN THỊ XẠNH
TỈNH LỘ 8 → RANH ĐỒNG DÙ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi LÊ THỊ CHÍNH
ĐƯỜNG SUỐI LỘI → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi LÊ THỊ TRUYỀN
ĐƯỜNG SỐ 405 → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi LÊ THỊ NGÀ
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG TRẦN VĂN CHẨM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG VÕ THỊ NHÚA
ĐƯỜNG SỐ 67 → ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi MAI THỊ BUỘI
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG SỐ 417
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi NGUYỄN THỊ XẠNH
TỈNH LỘ 8 → RANH ĐỒNG DÙ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi LÊ THỊ CHÍNH
ĐƯỜNG SUỐI LỘI → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi LÊ THỊ TRUYỀN
ĐƯỜNG SỐ 405 → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi LÊ THỊ NGÀ
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG TRẦN VĂN CHẨM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi HUỲNH THỊ THƠM
TRẦN VĂN CHẨM → LIÊU BÌNH HƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG VÕ THỊ DÒN
ĐƯỜNG TRẦN VĂN CHẨM → LIÊU BÌNH HƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG VÕ THỊ TRÁI
NGUYỄN THỊ LẮNG → KÊNH ĐỊA PHẬN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 99
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH N46
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG TRẦN THỊ CẨM
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG SỐ 65
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG VÕ THỊ DU
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ SE
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi TAM TÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 79 (VÕ THỊ SE)
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 79 (VÕ THỊ SE)
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 85 (NGUYỄN THỊ KHÂU)
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 91
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 9
LIÊU BÌNH HƯƠNG → ĐƯỜNG SỐ 22
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 8
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ THỊ SIÊNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 80
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 72
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 78 (NGUYỄN THỊ NGHĨ)
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 78 (NGUYỄN THỊ NGHĨ)
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 79 (VÕ THỊ SE)
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 79 (VÕ THỊ SE)
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 85 (NGUYỄN THỊ KHÂU)
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 91
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 9
LIÊU BÌNH HƯƠNG → ĐƯỜNG SỐ 22
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 8
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ THỊ SIÊNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 80
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 72
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 78 (NGUYỄN THỊ NGHĨ)
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 78 (NGUYỄN THỊ NGHĨ)
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 84
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 85
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 53
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 57
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 32
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 5
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 50
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → SÔNG RẠCH TRA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 425
CÂY BÀI → NHÀ SỐ 49
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 418
TỈNH LỘ 8 → KÊNH N31A-17
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 417
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG CÂY BÀI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 416
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 417
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 423
ĐƯỜNG CÂY BÀI → ĐƠN VỊ K75
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 422
ĐƯỜNG CÂY BÀI → TỈNH LỘ 8
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 421
NGUYỄN THỊ LẮNG → ĐƯỜNG 420
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 420
TỈNH LỘ 8 → KÊNH N31A-17
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 14
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG PHAN THỊ CỘNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG PHAN THỊ CỘNG
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 84
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 85
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 53
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 57
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 32
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 5
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 50
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → SÔNG RẠCH TRA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 425
CÂY BÀI → NHÀ SỐ 49
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 418
TỈNH LỘ 8 → KÊNH N31A-17
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 417
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG CÂY BÀI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 416
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 417
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 423
ĐƯỜNG CÂY BÀI → ĐƠN VỊ K75
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 422
ĐƯỜNG CÂY BÀI → TỈNH LỘ 8
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 421
NGUYỄN THỊ LẮNG → ĐƯỜNG 420
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 420
TỈNH LỘ 8 → KÊNH N31A-17
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 14
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG PHAN THỊ CỘNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG PHAN THỊ CỘNG
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 12
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG LÊ THỊ NGÀ
TỈNH LỘ 2 → TRẦN VĂN CHẨM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 28
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 22
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 24
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 16
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → HẺM SỐ 19, ĐƯỜNG SỐ 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 18
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 44
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 4
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → XÃ TÂN PHÚ TRUNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 35
LIÊU BÌNH HƯƠNG → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 36
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 26
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 30
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ HÉ
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ CHUẨN
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → SUỐI LỘI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NHÚNG
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ SE → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 12
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG LÊ THỊ NGÀ
TỈNH LỘ 2 → TRẦN VĂN CHẨM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 28
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 22
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 24
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 16
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → HẺM SỐ 19, ĐƯỜNG SỐ 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 18
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 44
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 4
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → XÃ TÂN PHÚ TRUNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 35
LIÊU BÌNH HƯƠNG → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 36
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 26
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 30
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ HÉ
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ CHUẨN
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → SUỐI LỘI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NHÚNG
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ SE → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 18
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 44
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 4
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → XÃ TÂN PHÚ TRUNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 35
LIÊU BÌNH HƯƠNG → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 36
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 26
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 30
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ HÉ
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ CHUẨN
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → SUỐI LỘI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NHÚNG
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ SE → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ SE
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯƠNG SỐ 16
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 412
TRẦN VĂN CHẨM → TỈNH LỘ 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 411
TRẦN VĂN CHẨM → TỈNH LỘ 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 414
TỈNH LỘ 2 → NHÀ SỐ 35
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 413
TỈNH LỘ 2 → KÊNH N31A
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 18
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 44
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 4
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → XÃ TÂN PHÚ TRUNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 35
LIÊU BÌNH HƯƠNG → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 36
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 26
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 30
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ HÉ
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ CHUẨN
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → SUỐI LỘI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NHÚNG
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ SE → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ SE
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯƠNG SỐ 16
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 412
TRẦN VĂN CHẨM → TỈNH LỘ 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 411
TRẦN VĂN CHẨM → TỈNH LỘ 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 414
TỈNH LỘ 2 → NHÀ SỐ 35
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 413
TỈNH LỘ 2 → KÊNH N31A
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 406
TỈNH LỘ 2 → NHÀ SỐ 39
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi HUỲNH THỊ THƠM
TRẦN VĂN CHẨM → LIÊU BÌNH HƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG VÕ THỊ DÒN
ĐƯỜNG TRẦN VĂN CHẨM → LIÊU BÌNH HƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG VÕ THỊ TRÁI
NGUYỄN THỊ LẮNG → KÊNH ĐỊA PHẬN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 99
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH N46
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG TRẦN THỊ CẨM
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG SỐ 65
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG VÕ THỊ DU
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ SE
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi TAM TÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH N46
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG LÊ THỊ HỔI
LÊ MINH NHỰT → ĐƯỜNG NGÔ THỊ NÀO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 419
TỈNH LỘ 8 → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 430
NGUYỄN THỊ LẮNG → CÁNH ĐỒNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 61
ĐƯỜNG SỐ 60 → ĐƯỜNG GIỒNG CÁT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 54
LÊ MINH NHỰT → ĐƯỜNG SỐ 51
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 79 (VÕ THỊ SE)
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 79 (VÕ THỊ SE)
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 85 (NGUYỄN THỊ KHÂU)
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 91
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 9
LIÊU BÌNH HƯƠNG → ĐƯỜNG SỐ 22
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 8
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ THỊ SIÊNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 80
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 72
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 78 (NGUYỄN THỊ NGHĨ)
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 78 (NGUYỄN THỊ NGHĨ)
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 93 (LÊ THỊ NGÓT)
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH N46
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 65
ĐƯỜNG HỒ VĂN TẮNG → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 67 (VÕ THỊ QUẬN)
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 64
ĐƯỜNG GIỒNG CÁT → NGUYỄN THỊ BI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 63
ĐƯỜNG GIỒNG CÁT → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 68 (CAO THỊ SÁU)
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 69
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 67
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ LÊ THỊ GIÓT
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH N46
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 97
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG VÕ THỊ LỢI
NGUYỄN THỊ LẮNG → ĐƯỜNG 430
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 84
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 85
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 53
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 57
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 32
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 5
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 50
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → SÔNG RẠCH TRA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 425
CÂY BÀI → NHÀ SỐ 49
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 418
TỈNH LỘ 8 → KÊNH N31A-17
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 417
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG CÂY BÀI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 416
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 417
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 423
ĐƯỜNG CÂY BÀI → ĐƠN VỊ K75
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 422
ĐƯỜNG CÂY BÀI → TỈNH LỘ 8
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 421
NGUYỄN THỊ LẮNG → ĐƯỜNG 420
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 420
TỈNH LỘ 8 → KÊNH N31A-17
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 14
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG PHAN THỊ CỘNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG PHAN THỊ CỘNG
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 12
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG LÊ THỊ NGÀ
TỈNH LỘ 2 → TRẦN VĂN CHẨM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 28
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 22
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 24
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 16
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → HẺM SỐ 19, ĐƯỜNG SỐ 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 18
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 44
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 4
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → XÃ TÂN PHÚ TRUNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 35
LIÊU BÌNH HƯƠNG → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 36
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 26
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 30
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ HÉ
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ CHUẨN
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → SUỐI LỘI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NHÚNG
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ SE → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 18
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 44
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 4
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → XÃ TÂN PHÚ TRUNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 35
LIÊU BÌNH HƯƠNG → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 36
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 26
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 30
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ HÉ
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ CHUẨN
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → SUỐI LỘI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NHÚNG
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ SE → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ SE
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯƠNG SỐ 16
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 412
TRẦN VĂN CHẨM → TỈNH LỘ 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 411
TRẦN VĂN CHẨM → TỈNH LỘ 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 414
TỈNH LỘ 2 → NHÀ SỐ 35
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 413
TỈNH LỘ 2 → KÊNH N31A
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH N46
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG LÊ THỊ HỔI
LÊ MINH NHỰT → ĐƯỜNG NGÔ THỊ NÀO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 419
TỈNH LỘ 8 → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 430
NGUYỄN THỊ LẮNG → CÁNH ĐỒNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 61
ĐƯỜNG SỐ 60 → ĐƯỜNG GIỒNG CÁT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 54
LÊ MINH NHỰT → ĐƯỜNG SỐ 51
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 93 (LÊ THỊ NGÓT)
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH N46
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 65
ĐƯỜNG HỒ VĂN TẮNG → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 67 (VÕ THỊ QUẬN)
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 64
ĐƯỜNG GIỒNG CÁT → NGUYỄN THỊ BI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 63
ĐƯỜNG GIỒNG CÁT → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 68 (CAO THỊ SÁU)
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 69
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 67
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ LÊ THỊ GIÓT
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH N46
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 97
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG VÕ THỊ LỢI
NGUYỄN THỊ LẮNG → ĐƯỜNG 430
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 9 A
ĐƯỜNG SỐ 28 → TRẦN VĂN CHẨM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 89
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG VÕ THỊ NGHỈ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 77
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG HỒ THỊ LAI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 55
ĐƯỜNG SỐ 26 → ĐƯỜNG SỐ 32
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 44
ĐƯỜNG SỐ 18 → TỈNH LỘ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG LÊ THỊ NỬA
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ CẨM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGÔ THỊ NÀO
ĐƯỜNG SỐ 54 → ĐƯỜNG SỐ 47
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 34
ĐƯỜNG SỐ 19 → ĐƯỜNG SỐ 31
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 40
ĐƯỜNG SỐ 35 → ĐƯỜNG SỐ 45
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 9 A
ĐƯỜNG SỐ 28 → TRẦN VĂN CHẨM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 89
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG VÕ THỊ NGHỈ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 77
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG HỒ THỊ LAI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 55
ĐƯỜNG SỐ 26 → ĐƯỜNG SỐ 32
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 44
ĐƯỜNG SỐ 18 → TỈNH LỘ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG LÊ THỊ NỬA
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ CẨM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGÔ THỊ NÀO
ĐƯỜNG SỐ 54 → ĐƯỜNG SỐ 47
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 34
ĐƯỜNG SỐ 19 → ĐƯỜNG SỐ 31
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 40
ĐƯỜNG SỐ 35 → ĐƯỜNG SỐ 45
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 42
ĐƯỜNG SỐ 15 → LIÊU BÌNH HƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi BÀU GIÃ
NGUYỄN THỊ LẮNG → TỈNH LỘ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 42
ĐƯỜNG SỐ 15 → LIÊU BÌNH HƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi BÀU GIÃ
NGUYỄN THỊ LẮNG → TỈNH LỘ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 82
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG HỒ THỊ LAI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 9 A
ĐƯỜNG SỐ 28 → TRẦN VĂN CHẨM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 89
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG VÕ THỊ NGHỈ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 77
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG HỒ THỊ LAI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 55
ĐƯỜNG SỐ 26 → ĐƯỜNG SỐ 32
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 44
ĐƯỜNG SỐ 18 → TỈNH LỘ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 42
ĐƯỜNG SỐ 15 → LIÊU BÌNH HƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi BÀU GIÃ
NGUYỄN THỊ LẮNG → TỈNH LỘ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 82
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG HỒ THỊ LAI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 9 A
ĐƯỜNG SỐ 28 → TRẦN VĂN CHẨM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 89
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG VÕ THỊ NGHỈ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 77
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG HỒ THỊ LAI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 55
ĐƯỜNG SỐ 26 → ĐƯỜNG SỐ 32
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 44
ĐƯỜNG SỐ 18 → TỈNH LỘ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG LÊ THỊ NỬA
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ CẨM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGÔ THỊ NÀO
ĐƯỜNG SỐ 54 → ĐƯỜNG SỐ 47
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 34
ĐƯỜNG SỐ 19 → ĐƯỜNG SỐ 31
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 40
ĐƯỜNG SỐ 35 → ĐƯỜNG SỐ 45
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 9 A
ĐƯỜNG SỐ 28 → TRẦN VĂN CHẨM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 89
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG VÕ THỊ NGHỈ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 77
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG HỒ THỊ LAI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 55
ĐƯỜNG SỐ 26 → ĐƯỜNG SỐ 32
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 44
ĐƯỜNG SỐ 18 → TỈNH LỘ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG LÊ THỊ NỬA
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ CẨM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGÔ THỊ NÀO
ĐƯỜNG SỐ 54 → ĐƯỜNG SỐ 47
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 34
ĐƯỜNG SỐ 19 → ĐƯỜNG SỐ 31
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 40
ĐƯỜNG SỐ 35 → ĐƯỜNG SỐ 45
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 42
ĐƯỜNG SỐ 15 → LIÊU BÌNH HƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi BÀU GIÃ
NGUYỄN THỊ LẮNG → TỈNH LỘ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 82
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG HỒ THỊ LAI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 9 A
ĐƯỜNG SỐ 28 → TRẦN VĂN CHẨM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 89
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG VÕ THỊ NGHỈ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 77
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG HỒ THỊ LAI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 55
ĐƯỜNG SỐ 26 → ĐƯỜNG SỐ 32
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 44
ĐƯỜNG SỐ 18 → TỈNH LỘ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG LÊ THỊ NỬA
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ CẨM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGÔ THỊ NÀO
ĐƯỜNG SỐ 54 → ĐƯỜNG SỐ 47
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 34
ĐƯỜNG SỐ 19 → ĐƯỜNG SỐ 31
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 40
ĐƯỜNG SỐ 35 → ĐƯỜNG SỐ 45
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG VÕ THỊ DÒN
ĐƯỜNG TRẦN VĂN CHẨM → LIÊU BÌNH HƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG VÕ THỊ NHÚA
ĐƯỜNG SỐ 67 → ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 95
ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC → ĐƯỜNG SỐ 93
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi HUỲNH THỊ THƠM
TRẦN VĂN CHẨM → LIÊU BÌNH HƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG VÕ THỊ DÒN
ĐƯỜNG TRẦN VĂN CHẨM → LIÊU BÌNH HƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG VÕ THỊ NHÚA
ĐƯỜNG SỐ 67 → ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 95
ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC → ĐƯỜNG SỐ 93
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi HUỲNH THỊ THƠM
TRẦN VĂN CHẨM → LIÊU BÌNH HƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 406
TỈNH LỘ 2 → NHÀ SỐ 39
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 414
TỈNH LỘ 2 → NHÀ SỐ 35
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 416
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 417
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 412
TRẦN VĂN CHẨM → TỈNH LỘ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 413
TỈNH LỘ 2 → KÊNH N31A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 411
TRẦN VĂN CHẨM → TỈNH LỘ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 406
TỈNH LỘ 2 → NHÀ SỐ 39
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 414
TỈNH LỘ 2 → NHÀ SỐ 35
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 416
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 417
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 412
TRẦN VĂN CHẨM → TỈNH LỘ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 413
TỈNH LỘ 2 → KÊNH N31A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 411
TRẦN VĂN CHẨM → TỈNH LỘ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 9
LIÊU BÌNH HƯƠNG → ĐƯỜNG SỐ 22
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 5
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 430
NGUYỄN THỊ LẮNG → CÁNH ĐỒNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 420
TỈNH LỘ 8 → KÊNH N31A-17
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 419
TỈNH LỘ 8 → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 417
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG CÂY BÀI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 418
TỈNH LỘ 8 → KÊNH N31A-17
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 421
NGUYỄN THỊ LẮNG → ĐƯỜNG 420
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 422
ĐƯỜNG CÂY BÀI → TỈNH LỘ 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 423
ĐƯỜNG CÂY BÀI → ĐƠN VỊ K75
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 425
CÂY BÀI → NHÀ SỐ 49
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG LÊ THỊ NGÀ
TỈNH LỘ 2 → TRẦN VĂN CHẨM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 35
LIÊU BÌNH HƯƠNG → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG TRẦN THỊ CẨM
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG SỐ 65
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG VÕ THỊ LỢI
NGUYỄN THỊ LẮNG → ĐƯỜNG 430
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG VÕ THỊ TRÁI
NGUYỄN THỊ LẮNG → KÊNH ĐỊA PHẬN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 31
ĐƯỜNG SỐ 34 → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 800.000 640.000 512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 3
ĐƯỜNG SỐ 6 → TỈNH LỘ 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 800.000 640.000 512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 29
ĐƯỜNG SỐ 34 → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 800.000 640.000 512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 38
ĐƯỜNG SỐ 19 → ĐƯỜNG SỐ 9
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 800.000 640.000 512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 37 A
ĐƯỜNG SỐ 42 → ĐƯỜNG SỐ 37
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 800.000 640.000 512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 37
ĐƯỜNG SỐ 40 → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 800.000 640.000 512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 21
ĐƯỜNG SỐ 17 → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 800.000 640.000 512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 19
ĐƯỜNG SỐ 21 → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 800.000 640.000 512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 17
TRẦN VĂN CHẨM → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 800.000 640.000 512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 17 B
ĐƯỜNG SỐ 17 → LIÊU BÌNH HƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 800.000 640.000 512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 17 A
ĐƯỜNG SỐ 17 → LIÊU BÌNH HƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 800.000 640.000 512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 23
ĐƯỜNG SỐ 34 → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 800.000 640.000 512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 27
ĐƯỜNG SỐ 34 → HUỲNH VĂN CỌ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 800.000 640.000 512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 25
ĐƯỜNG SỐ 38 → HUỲNH VĂN CỌ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 800.000 640.000 512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 1
ĐƯỜNG SỐ 28 → HẺM SỐ 64
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 800.000 640.000 512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 427
VÕ THỊ TRÁI → ĐƯỜNG 429
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 800.000 640.000 512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 426
KÊNH ĐỊA PHẬN → TỈNH LỘ 8
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 800.000 640.000 512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 51
ĐƯỜNG SỐ 54 → HẺM 37, ĐƯỜNG NGÔ THỊ NÀO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 800.000 640.000 512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 49
ĐƯỜNG SỐ 51 (KÊNH N46) → GIAP XÃ TÂN PHÚ TRUNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 800.000 640.000 512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 43
ĐƯỜNG SỐ 45 → ĐƯỜNG SỐ 45
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 800.000 640.000 512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 41
ĐƯỜNG SỐ 43 → ĐƯỜNG SỐ 45
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 800.000 640.000 512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 81
ĐƯỜNG HỒ THỊ LAI → ĐƯỜNG SỐ 76
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 800.000 640.000 512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 7
HẺM 171 → ĐƯỜNG SUỐI LỘI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 800.000 640.000 512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 407
VÕ THỊ LỢI → ĐƯỜNG 405
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 800.000 640.000 512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 415
ĐƯỜNG 414 → KÊNH N31A
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 800.000 640.000 512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 405
ĐƯỜNG 406 → BÀU GIẢ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 800.000 640.000 512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 407
VÕ THỊ LỢI → ĐƯỜNG 405
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 800.000 640.000 512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 415
ĐƯỜNG 414 → KÊNH N31A
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 800.000 640.000 512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG 405
ĐƯỜNG 406 → BÀU GIẢ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 800.000 640.000 512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 77
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG HỒ THỊ LAI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 750.000 600.000 480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 82
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG HỒ THỊ LAI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 750.000 600.000 480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 89
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG VÕ THỊ NGHỈ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 750.000 600.000 480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 55
ĐƯỜNG SỐ 26 → ĐƯỜNG SỐ 32
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 750.000 600.000 480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG NGÔ THỊ NÀO
ĐƯỜNG SỐ 54 → ĐƯỜNG SỐ 47
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 750.000 600.000 480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG LÊ THỊ NỬA
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ CẨM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 750.000 600.000 480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 31
ĐƯỜNG SỐ 34 → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 800.000 640.000 512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 3
ĐƯỜNG SỐ 6 → TỈNH LỘ 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 800.000 640.000 512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 29
ĐƯỜNG SỐ 34 → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 800.000 640.000 512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 38
ĐƯỜNG SỐ 19 → ĐƯỜNG SỐ 9
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 800.000 640.000 512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 37 A
ĐƯỜNG SỐ 42 → ĐƯỜNG SỐ 37
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 800.000 640.000 512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 37
ĐƯỜNG SỐ 40 → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 800.000 640.000 512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 21
ĐƯỜNG SỐ 17 → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 800.000 640.000 512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 19
ĐƯỜNG SỐ 21 → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 800.000 640.000 512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 17
TRẦN VĂN CHẨM → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 800.000 640.000 512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 17 B
ĐƯỜNG SỐ 17 → LIÊU BÌNH HƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 800.000 640.000 512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 17 A
ĐƯỜNG SỐ 17 → LIÊU BÌNH HƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 800.000 640.000 512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 23
ĐƯỜNG SỐ 34 → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 800.000 640.000 512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 27
ĐƯỜNG SỐ 34 → HUỲNH VĂN CỌ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 800.000 640.000 512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 25
ĐƯỜNG SỐ 38 → HUỲNH VĂN CỌ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 800.000 640.000 512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi ĐƯỜNG SỐ 1
ĐƯỜNG SỐ 28 → HẺM SỐ 64
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 800.000 640.000 512.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Củ Chi
TỈNH LỘ 8
TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI → NGÃ BA TỈNH LỘ 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
29.900.000 14.950.000 11.960.000 9.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Củ Chi
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
TRẦN TỬ BÌNH → NGUYỄN THỊ TRIỆU
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
21.800.000 10.900.000 8.720.000 6.976.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Củ Chi
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
HỒ VĂN TẮNG → TRẦN TỬ BÌNH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
21.200.000 10.600.000 8.480.000 6.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Củ Chi
TỈNH LỘ 8
NGÃ BA TỈNH LỘ 2 → NGÃ BA DỐC CẦU LÁNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
19.800.000 9.900.000 7.920.000 6.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Củ Chi
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
CẦU AN HẠ → HỒ VĂN TẮNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.700.000 8.850.000 7.080.000 5.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Củ Chi
TỈNH LỘ 8
NGÃ BA DỐC CẦU LÁNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN) → CÁCH NGÃ TƯ TÂN QUI 300M (HƯỚNG XÃ CỦ CHI)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.200.000 8.600.000 6.880.000 5.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Củ Chi
TỈNH LỘ 8
NGÃ BA TỈNH LỘ 2 → NGÃ BA DỐC CẦU LÁNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
19.800.000 9.900.000 7.920.000 6.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Củ Chi
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
CẦU AN HẠ → HỒ VĂN TẮNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.700.000 8.850.000 7.080.000 5.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Củ Chi
TỈNH LỘ 8
NGÃ BA DỐC CẦU LÁNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN) → CÁCH NGÃ TƯ TÂN QUI 300M (HƯỚNG XÃ CỦ CHI)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.200.000 8.600.000 6.880.000 5.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Củ Chi
TỈNH LỘ 8
TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI → NGÃ BA TỈNH LỘ 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 7.500.000 6.000.000 4.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Củ Chi
LIÊU BÌNH HƯƠNG
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 8
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Củ Chi
LIÊU BÌNH HƯƠNG
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 8
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Củ Chi
TỈNH LỘ 2
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → SUỐI LỘI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.320.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Củ Chi
NGUYỄN THỊ LẮNG (LIÊN XÃ BÀU HƯNG LỢI)
NGUYỄN THỊ LẮNG (LIÊN XÃ BÀU HƯNG LỢI) → NGUYỄN THỊ LẮNG (LIÊN XÃ BÀU HƯNG LỢI)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.400.000 6.700.000 5.360.000 4.288.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Củ Chi
HỒ VĂN TẮNG
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 15
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.400.000 6.700.000 5.360.000 4.288.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Củ Chi

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất xã Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

4. Thông tin xã Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tân Phú Trung, Xã Tân Thông Hội, Xã Phước Vĩnh An (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Củ Chi theo Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Củ Chi có diện tích tự nhiên 64,88 km² với quy mô dân số 128.661 người, mật độ dân cư đạt 1.983,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Củ Chi được đặt tại 314 đường Phan Văn Khải, ấp Đình B, xã Tân Phú Trung, huyện Củ Chi cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Củ Chi không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hồ Chí Minh, Xã Củ Chi là một trong tổng số 168 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 54 xã và 113 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hồ Chí Minh

5.1. Đối với đất nông nghiệp

1. Đất nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:

a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;

b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;

c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước; phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;

d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.

2. Đất nông nghiệp được phân thành 03 (ba) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất nông nghiệp được quy định như sau:

a) Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m;

Vị trí 3: các vị trí còn lại.

b) Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

Vị trí 3: các vị trí còn lại.

5.2. Đối với đất phi nông nghiệp

1. Đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:

a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;

b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;

c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước, phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;

d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.

2. Đất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp được quy định như sau:

a) Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

b) Các vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm:

Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

c) Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong của đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên so với mặt tiền đường thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí.

d) Các vị trí khác của đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 6 được áp dụng theo Phụ lục I đính kèm.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh là 29.900.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh là khoảng 1.966.285 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (979 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?