Bảng giá đất xã Đa Kia, thành phố Đồng Nai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Đa Kia, thành phố Đồng Nai

Bảng giá đất xã Đa Kia, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Đa Kia được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đa Kia theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đa Kia, thành phố Đồng Nai

– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;

– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Đa Kia, thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất xã Đa Kia năm 2026

Khu vực: xã Đa Kia.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 21.000 đến 4.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Đầu thửa đất số 44 tờ bản đồ số 119 (phía xã Đa Kia) - hết ranh nghĩa địa Bình Tân
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Hết ranh nghĩa địa Bình Tân - Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 - Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia)
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 từ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) - Ranh giới xã Thiện Hưng
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Từ hết ranh thửa số 44 tờ 119 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12 hướng đi Phước Bình - Tiết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45
Đất ở nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 374 tờ bản đồ số 46
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Từ ranh thửa số 10 tờ số 53 hướng đi Phước Bình - Đến hết ranh thửa đất số 52, tờ số 53
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 760
Ngã ba tiếp giáp Đường ĐT 759 - Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa đất số 473, tờ bản đồ số 31)
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 760
Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa 473 tờ 31) - Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22)
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 760
Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22) - Suối Ten (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15)
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 760
Suối Ten (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15) - cầu Sông Bé (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 03)
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Đa Kia Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu)
Giáp đường ĐT 759 - Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) hướng ra Đường ĐT 759
Đất ở nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Đa Kia Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu)
Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) Hướng ra đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 86 (ông Nguyễn Văn Thắng), tờ bản đồ số 102 (Đường mặt khu Trung tâm hành chính xã)
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Đa Kia Đường quy hoạch vào trung tâm hành chính xã cũ
Giáp Đường ĐT 759 - Khu trung tâm hành chính xã Phước Minh cũ
Đất ở nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Xã Đa Kia Đường thôn Bình Tân
Giáp Đường ĐT 759 - Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106)
Đất ở nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Đa Kia Đường thôn Bình Tân
Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106) - Trung tâm hành chính xã (đầu ranh đất thửa đất số 86, tờ bản đồ số 102)
Đất ở nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Đa Kia Đường thôn Bình Tân
Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ số 106 của bà Phạm Thị Thúy Hà) - Ngã ba Suối Muông (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 95)
Đất ở nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Đa Kia Đường thôn Bình Tân + Bù Tam
Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 95) - Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 92
Đất ở nông thôn 470.000 376.000 282.000 0
Xã Đa Kia Đường thôn Bù Tam
Ngã ba Suối đĩa (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 92 - Trụ sở UBND xã Phước Minh (cũ)
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia (cũ)
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 15 tờ bản đồ số 129
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Đa Kia Đường liên xã
Ngã tư đường N7 - Ngã ba (Bách hóa xanh), ranh đất ông Nguyễn Tấn Ba, thửa đất số 37, tờ bản đồ số 170
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Đa Kia Đường liên xã
Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 149) - Cổng chào thôn 3
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Đa Kia Đường liên xã
Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 149) - Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B)
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Đa Kia Đường liên xã
Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) - Giáp ranh xã Long Bình cũ
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 480.000 0
Xã Đa Kia Đường trục xã
Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) - Ngã tư Dốc Võng
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Đa Kia Đường trung tâm xã
Ngã tư đường N7 - Giáp nghĩa địa thôn 5
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 480.000 0
Xã Đa Kia Đường trung tâm xã N3
Đường D1 (Trạm y tế xã) - Đường D8
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã Đa Kia Đường trung tâm xã D4
Đường N3 (Quán Sen hồ) - Ngã ba đường D7
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 480.000 0
Xã Đa Kia Đường đi xã Bình Thắng cũ
Ngã ba tiếp giáp Đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Đa Kia Đường đi xã Bình Thắng cũ đoạn 2
Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38 - Giáp ranh xã Bình Thắng (cũ)
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia (cũ)
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 13
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa vào trường TH Đa Kia A
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 650, tờ bản đồ số 12
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn 2
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 142, tờ bản đồ số 10 và hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Đa Kia Đường vào nhà thờ An Bình
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 128 và 427, tờ bản đồ số 12
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn 3
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 65 và 73, tờ bản đồ số 19
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn 3
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 47 và 231, tờ bản đồ số 28
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn Bình Thủy
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 173 và 215, tờ bản đồ số 20
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn Bình Thủy
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 149 và 367, tờ bản đồ số 30
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Đa Kia Các tuyến Đường nhựa nội đô thuộc khu Quy hoạch 1/500 thôn 4 (Trung tâm hành chính xã)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 480.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn 6
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 71 và 114, tờ bản đồ số 51
Đất ở nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn 6
Đường ĐT 759 (cổng chào thôn 6) - Hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 46
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã Đa Kia Các tuyến đường bê tông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 759 trong phạm vi 250m
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa ngã ba nhà máy nước
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 47 và 81, tờ bản đồ số 50
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa vào trường TH Đa Kia C
Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 33 và thửa đất số 76, tờ bản đồ số 32
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn Bình Hà 1
Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 142 và 143, tờ bản đồ số 40
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn Bình Hà 1
Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 64 và 68, tờ bản đồ số 21
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Đa Kia Đường N1 - Khu dân cư Đa Kia
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.000.000 3.200.000 2.400.000 0
Xã Đa Kia Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư Đa Kia
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Đa Kia Đường D1 (đường gom ĐT 759) - Khu dân cư thôn Bình Lợi
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Xã Đa Kia Các tuyến đường nội bộ còn lại trong Khu dân cư thôn Bình Lợi
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Đa Kia Đường N4 - Khu Quy hoạch 1/500 Trung tâm hành chính xã
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã Đa Kia Các tuyến đường nội bộ còn lại của Khu quy hoạch - Khu Quy hoạch 1/500 Trung tâm hành chính xã
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Đa Kia Các tuyến Đường nhựa, bê tông còn lại - Khu Quy hoạch 1/500 Trung tâm hành chính xã
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Đa Kia Các tuyến đường còn lại - Khu Quy hoạch 1/500 Trung tâm hành chính xã
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Đầu thửa đất số 44 tờ bản đồ số 119 (phía xã Đa Kia) - hết ranh nghĩa địa Bình Tân
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Hết ranh nghĩa địa Bình Tân - Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 - Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia)
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 từ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) - Ranh giới xã Thiện Hưng
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Từ hết ranh thửa số 44 tờ 119 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12 hướng đi Phước Bình - Tiết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 374 tờ bản đồ số 46
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Từ ranh thửa số 10 tờ số 53 hướng đi Phước Bình - Đến hết ranh thửa đất số 52, tờ số 53
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 760
Ngã ba tiếp giáp Đường ĐT 759 - Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa đất số 473, tờ bản đồ số 31)
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 760
Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa 473 tờ 31) - Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 760
Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22) - Suối Ten (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Đa Kia Cụm công nghiệp Đa Kia
-
Đất SX-KD 580.000 0 0 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Đầu thửa đất số 44 tờ bản đồ số 119 (phía xã Đa Kia) - Hết ranh nghĩa địa Bình Tân
Đất trồng cây hàng năm 168.000 134.400 100.800 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Hết ranh nghĩa địa Bình Tân - Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106
Đất trồng cây hàng năm 168.000 134.400 100.800 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 - Đầu ranh Nhà Văn hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia)
Đất trồng cây hàng năm 168.000 134.400 100.800 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Đầu ranh Nhà văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) - Ranh giới xã Thiện Hưng
Đất trồng cây hàng năm 168.000 134.400 100.800 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Từ hết ranh thửa số 44 tờ 119 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 từ số 12 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 374 tờ bản đồ số 46
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Từ ranh thửa số 10 tờ số 53 hướng đi Phước Bình - Đến hết ranh thửa đất số 52, tờ số 53
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 760
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 - Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa đất số 473, tờ bản đồ số 31)
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 760
Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa 473 tờ 31) - Hết ranh Hội trưởng thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22)
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Xã Đa Kia Đ trùng ĐT 760
Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22) - Suối Tên (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15)
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 760
Suối Tên (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15) - Cầu Sông Bé (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 03)
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Xã Đa Kia Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu)
Giáp đường ĐT 759 - Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) hướng ra đường ĐT 759
Đất trồng cây hàng năm 44.000 35.200 30.000 0
Xã Đa Kia Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu)
Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) Hướng ra đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 86 (ông Nguyễn Văn Thắng), tờ bản đồ số 102 (Đường mặt khu Trung tâm hành chính xã)
Đất trồng cây hàng năm 44.000 35.200 30.000 0
Xã Đa Kia Đường quy hoạch vào trung tâm hành chính xã cũ
Giáp đường ĐT 759 - Khu trung tâm hành chính xã Phước Minh cũ
Đất trồng cây hàng năm 44.000 35.200 30.000 0
Xã Đa Kia Đường thôn Bình Tân
Giáp đường ĐT 759 - Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106)
Đất trồng cây hàng năm 44.000 35.200 30.000 0
Xã Đa Kia Đường thôn Bình Tân
Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106) - Trung tâm hành chính xã (đầu ranh đất thửa đất số 86, tờ bản đồ số 102)
Đất trồng cây hàng năm 44.000 35.200 30.000 0
Xã Đa Kia Đường thôn Bình Tân
Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ số 106 của bà Phạm Thị Thúy Hà) - Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 95)
Đất trồng cây hàng năm 44.000 35.200 30.000 0
Xã Đa Kia Đường thôn Bình Tân + Bù Tam
Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 95) - Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 92
Đất trồng cây hàng năm 44.000 35.200 30.000 0
Xã Đa Kia Đường thôn Bù Tam
Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 92 - Trụ sở UBND xã Phước Minh (cũ)
Đất trồng cây hàng năm 44.000 35.200 30.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia (cũ)
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 15 tờ bản đồ số 129
Đất trồng cây hàng năm 44.000 35.200 30.000 0
Xã Đa Kia Đường liên xã
Ngã tư đường N7 - Ngã ba (Bách hóa xanh), ranh đất ông Nguyễn Tấn Bà, thửa đất số 37, tờ bản đồ số 170
Đất trồng cây hàng năm 67.000 53.600 40.200 0
Xã Đa Kia Đường liên xã
Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 149) - Cổng chào thôn 3
Đất trồng cây hàng năm 67.000 53.600 40.200 0
Xã Đa Kia Đường liên xã
Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 149) - Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B)
Đất trồng cây hàng năm 67.000 53.600 40.200 0
Xã Đa Kia Đường liên xã
Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) - Giáp ranh xã Long Bình cũ
Đất trồng cây hàng năm 67.000 53.600 40.200 0
Xã Đa Kia Đường trục xã
Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) - Ngã tư Dốc Võng
Đất trồng cây hàng năm 67.000 53.600 40.200 0
Xã Đa Kia Đường trung tâm xã
Ngã tư đường N7 - Giáp nghĩa địa thôn 5
Đất trồng cây hàng năm 67.000 53.600 40.200 0
Xã Đa Kia Đường trung tâm xã N3
Đường D1 (Trạm y tế xã) - Đường D8
Đất trồng cây hàng năm 67.000 53.600 40.200 0
Xã Đa Kia Đường trung tâm xã D4
Đường N3 (Quán Sen hồ) - Ngã ba đường D7
Đất trồng cây hàng năm 67.000 53.600 40.200 0
Xã Đa Kia Đường đi xã Bình Thắng cũ
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Đa Kia Đường đi xã Bình Thắng cũ đoạn 2
Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38 - Giáp ranh xã Bình Thắng (cũ)
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia (cũ)
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 13
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa vào trường TH Đa Kia A
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 650, tờ bản đồ số 12
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.400 30.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn 2
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 142, tờ bản đồ số 10 và hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.400 30.000 0
Xã Đa Kia Đường vào nhà thờ An Bình
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 128 và 427, tờ bản đồ số 12
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.400 30.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn 3
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 65 và 73, tờ bản đồ số 19
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.400 30.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn 3
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 47 và 231, tờ bản đồ số 28
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.400 30.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn Bình Thủy
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 173 và 215, tờ 20
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.400 30.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn Bình Thủy
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 149 và 367, tờ bản đồ số 30
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.400 30.000 0
Xã Đa Kia Các tuyến đường nhựa nội đô thuộc khu Quy hoạch 1/500 thôn 4 (Trung tâm hành chính xã)
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn 6
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 71 và 114, tờ bản đồ số 51
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.400 30.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn 6
Đường ĐT 759 (cổng chào thân 6) - Hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 46
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.400 30.000 0
Xã Đa Kia Các tuyến đường bê tông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759 trong phạm vi 250m
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa ngã ba nhà máy nước
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 47 và 81, tờ bản đồ số 50
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.400 30.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa vào trường TH Đa Kia C
Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 33 và thửa đất số 76, tờ bản đồ số 32
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.400 30.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn Bình Hà 1
Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 142 và 143, tờ bản đồ số 40
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.400 30.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn Bình Hà 1
Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 64 và 68, tờ bản đồ số 21
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.400 30.000 0
Xã Đa Kia Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.400 30.000 0
Xã Đa Kia Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.400 30.000 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Đầu thửa đất số 44 tờ bản đồ số 119 (phía xã Đa Kia) - Hết ranh nghĩa địa Bình Tân
Đất trồng lúa 168.000 134.400 100.800 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Hết ranh nghĩa địa Bình Tân - Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106
Đất trồng lúa 168.000 134.400 100.800 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 - Đầu ranh Nhà Văn hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia)
Đất trồng lúa 168.000 134.400 100.800 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Đầu ranh Nhà văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) - Ranh giới xã Thiện Hưng
Đất trồng lúa 168.000 134.400 100.800 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Từ hết ranh thửa số 44 tờ 119 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 từ số 12 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 374 tờ bản đồ số 46
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Từ ranh thửa số 10 tờ số 53 hướng đi Phước Bình - Đến hết ranh thửa đất số 52, tờ số 53
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 760
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 - Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa đất số 473, tờ bản đồ số 31)
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 760
Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa 473 tờ 31) - Hết ranh Hội trưởng thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22)
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Xã Đa Kia Đ trùng ĐT 760
Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22) - Suối Tên (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15)
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 760
Suối Tên (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15) - Cầu Sông Bé (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 03)
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Xã Đa Kia Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu)
Giáp đường ĐT 759 - Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) hướng ra đường ĐT 759
Đất trồng lúa 44.000 35.200 30.000 0
Xã Đa Kia Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu)
Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) Hướng ra đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 86 (ông Nguyễn Văn Thắng), tờ bản đồ số 102 (Đường mặt khu Trung tâm hành chính xã)
Đất trồng lúa 44.000 35.200 30.000 0
Xã Đa Kia Đường quy hoạch vào trung tâm hành chính xã cũ
Giáp đường ĐT 759 - Khu trung tâm hành chính xã Phước Minh cũ
Đất trồng lúa 44.000 35.200 30.000 0
Xã Đa Kia Đường thôn Bình Tân
Giáp đường ĐT 759 - Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106)
Đất trồng lúa 44.000 35.200 30.000 0
Xã Đa Kia Đường thôn Bình Tân
Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106) - Trung tâm hành chính xã (đầu ranh đất thửa đất số 86, tờ bản đồ số 102)
Đất trồng lúa 44.000 35.200 30.000 0
Xã Đa Kia Đường thôn Bình Tân
Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ số 106 của bà Phạm Thị Thúy Hà) - Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 95)
Đất trồng lúa 44.000 35.200 30.000 0
Xã Đa Kia Đường thôn Bình Tân + Bù Tam
Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 95) - Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 92
Đất trồng lúa 44.000 35.200 30.000 0
Xã Đa Kia Đường thôn Bù Tam
Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 92 - Trụ sở UBND xã Phước Minh (cũ)
Đất trồng lúa 44.000 35.200 30.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia (cũ)
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 15 tờ bản đồ số 129
Đất trồng lúa 44.000 35.200 30.000 0
Xã Đa Kia Đường liên xã
Ngã tư đường N7 - Ngã ba (Bách hóa xanh), ranh đất ông Nguyễn Tấn Bà, thửa đất số 37, tờ bản đồ số 170
Đất trồng lúa 67.000 53.600 40.200 0
Xã Đa Kia Đường liên xã
Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 149) - Cổng chào thôn 3
Đất trồng lúa 67.000 53.600 40.200 0
Xã Đa Kia Đường liên xã
Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 149) - Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B)
Đất trồng lúa 67.000 53.600 40.200 0
Xã Đa Kia Đường liên xã
Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) - Giáp ranh xã Long Bình cũ
Đất trồng lúa 67.000 53.600 40.200 0
Xã Đa Kia Đường trục xã
Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) - Ngã tư Dốc Võng
Đất trồng lúa 67.000 53.600 40.200 0
Xã Đa Kia Đường trung tâm xã
Ngã tư đường N7 - Giáp nghĩa địa thôn 5
Đất trồng lúa 67.000 53.600 40.200 0
Xã Đa Kia Đường trung tâm xã N3
Đường D1 (Trạm y tế xã) - Đường D8
Đất trồng lúa 67.000 53.600 40.200 0
Xã Đa Kia Đường trung tâm xã D4
Đường N3 (Quán Sen hồ) - Ngã ba đường D7
Đất trồng lúa 67.000 53.600 40.200 0
Xã Đa Kia Đường đi xã Bình Thắng cũ
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Đa Kia Đường đi xã Bình Thắng cũ đoạn 2
Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38 - Giáp ranh xã Bình Thắng (cũ)
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia (cũ)
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 13
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa vào trường TH Đa Kia A
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 650, tờ bản đồ số 12
Đất trồng lúa 48.000 38.400 30.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn 2
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 142, tờ bản đồ số 10 và hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12
Đất trồng lúa 48.000 38.400 30.000 0
Xã Đa Kia Đường vào nhà thờ An Bình
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 128 và 427, tờ bản đồ số 12
Đất trồng lúa 48.000 38.400 30.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn 3
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 65 và 73, tờ bản đồ số 19
Đất trồng lúa 48.000 38.400 30.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn 3
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 47 và 231, tờ bản đồ số 28
Đất trồng lúa 48.000 38.400 30.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn Bình Thủy
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 173 và 215, tờ 20
Đất trồng lúa 48.000 38.400 30.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn Bình Thủy
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 149 và 367, tờ bản đồ số 30
Đất trồng lúa 48.000 38.400 30.000 0
Xã Đa Kia Các tuyến đường nhựa nội đô thuộc khu Quy hoạch 1/500 thôn 4 (Trung tâm hành chính xã)
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn 6
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 71 và 114, tờ bản đồ số 51
Đất trồng lúa 48.000 38.400 30.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn 6
Đường ĐT 759 (cổng chào thân 6) - Hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 46
Đất trồng lúa 48.000 38.400 30.000 0
Xã Đa Kia Các tuyến đường bê tông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759 trong phạm vi 250m
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa ngã ba nhà máy nước
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 47 và 81, tờ bản đồ số 50
Đất trồng lúa 48.000 38.400 30.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa vào trường TH Đa Kia C
Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 33 và thửa đất số 76, tờ bản đồ số 32
Đất trồng lúa 48.000 38.400 30.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn Bình Hà 1
Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 142 và 143, tờ bản đồ số 40
Đất trồng lúa 48.000 38.400 30.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn Bình Hà 1
Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 64 và 68, tờ bản đồ số 21
Đất trồng lúa 48.000 38.400 30.000 0
Xã Đa Kia Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 48.000 38.400 30.000 0
Xã Đa Kia Cụm công nghiệp Đa Kia
-
Đất SX-KD 580.000 0 0 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Đầu thửa đất số 44 tờ bản đồ số 119 (phía xã Đa Kia) - Hết ranh nghĩa địa Bình Tân
Đất trồng cây hàng năm 168.000 134.400 100.800 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Hết ranh nghĩa địa Bình Tân - Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106
Đất trồng cây hàng năm 168.000 134.400 100.800 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 - Đầu ranh Nhà Văn hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia)
Đất trồng cây hàng năm 168.000 134.400 100.800 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Đầu ranh Nhà văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) - Ranh giới xã Thiện Hưng
Đất trồng cây hàng năm 168.000 134.400 100.800 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Từ hết ranh thửa số 44 tờ 119 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 từ số 12 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 374 tờ bản đồ số 46
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Từ ranh thửa số 10 tờ số 53 hướng đi Phước Bình - Đến hết ranh thửa đất số 52, tờ số 53
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 760
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 - Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa đất số 473, tờ bản đồ số 31)
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 760
Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa 473 tờ 31) - Hết ranh Hội trưởng thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22)
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Xã Đa Kia Đ trùng ĐT 760
Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22) - Suối Tên (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15)
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 760
Suối Tên (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15) - Cầu Sông Bé (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 03)
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Xã Đa Kia Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu)
Giáp đường ĐT 759 - Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) hướng ra đường ĐT 759
Đất trồng cây hàng năm 44.000 35.200 30.000 0
Xã Đa Kia Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu)
Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) Hướng ra đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 86 (ông Nguyễn Văn Thắng), tờ bản đồ số 102 (Đường mặt khu Trung tâm hành chính xã)
Đất trồng cây hàng năm 44.000 35.200 30.000 0
Xã Đa Kia Đường quy hoạch vào trung tâm hành chính xã cũ
Giáp đường ĐT 759 - Khu trung tâm hành chính xã Phước Minh cũ
Đất trồng cây hàng năm 44.000 35.200 30.000 0
Xã Đa Kia Đường thôn Bình Tân
Giáp đường ĐT 759 - Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106)
Đất trồng cây hàng năm 44.000 35.200 30.000 0
Xã Đa Kia Đường thôn Bình Tân
Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106) - Trung tâm hành chính xã (đầu ranh đất thửa đất số 86, tờ bản đồ số 102)
Đất trồng cây hàng năm 44.000 35.200 30.000 0
Xã Đa Kia Đường thôn Bình Tân
Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ số 106 của bà Phạm Thị Thúy Hà) - Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 95)
Đất trồng cây hàng năm 44.000 35.200 30.000 0
Xã Đa Kia Đường thôn Bình Tân + Bù Tam
Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 95) - Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 92
Đất trồng cây hàng năm 44.000 35.200 30.000 0
Xã Đa Kia Đường thôn Bù Tam
Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 92 - Trụ sở UBND xã Phước Minh (cũ)
Đất trồng cây hàng năm 44.000 35.200 30.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia (cũ)
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 15 tờ bản đồ số 129
Đất trồng cây hàng năm 44.000 35.200 30.000 0
Xã Đa Kia Đường liên xã
Ngã tư đường N7 - Ngã ba (Bách hóa xanh), ranh đất ông Nguyễn Tấn Bà, thửa đất số 37, tờ bản đồ số 170
Đất trồng cây hàng năm 67.000 53.600 40.200 0
Xã Đa Kia Đường liên xã
Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 149) - Cổng chào thôn 3
Đất trồng cây hàng năm 67.000 53.600 40.200 0
Xã Đa Kia Đường liên xã
Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 149) - Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B)
Đất trồng cây hàng năm 67.000 53.600 40.200 0
Xã Đa Kia Đường liên xã
Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) - Giáp ranh xã Long Bình cũ
Đất trồng cây hàng năm 67.000 53.600 40.200 0
Xã Đa Kia Đường trục xã
Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) - Ngã tư Dốc Võng
Đất trồng cây hàng năm 67.000 53.600 40.200 0
Xã Đa Kia Đường trung tâm xã
Ngã tư đường N7 - Giáp nghĩa địa thôn 5
Đất trồng cây hàng năm 67.000 53.600 40.200 0
Xã Đa Kia Đường trung tâm xã N3
Đường D1 (Trạm y tế xã) - Đường D8
Đất trồng cây hàng năm 67.000 53.600 40.200 0
Xã Đa Kia Đường trung tâm xã D4
Đường N3 (Quán Sen hồ) - Ngã ba đường D7
Đất trồng cây hàng năm 67.000 53.600 40.200 0
Xã Đa Kia Đường đi xã Bình Thắng cũ
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Đa Kia Đường đi xã Bình Thắng cũ đoạn 2
Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38 - Giáp ranh xã Bình Thắng (cũ)
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia (cũ)
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 13
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa vào trường TH Đa Kia A
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 650, tờ bản đồ số 12
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.400 30.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn 2
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 142, tờ bản đồ số 10 và hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.400 30.000 0
Xã Đa Kia Đường vào nhà thờ An Bình
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 128 và 427, tờ bản đồ số 12
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.400 30.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn 3
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 65 và 73, tờ bản đồ số 19
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.400 30.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn 3
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 47 và 231, tờ bản đồ số 28
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.400 30.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn Bình Thủy
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 173 và 215, tờ 20
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.400 30.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn Bình Thủy
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 149 và 367, tờ bản đồ số 30
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.400 30.000 0
Xã Đa Kia Các tuyến đường nhựa nội đô thuộc khu Quy hoạch 1/500 thôn 4 (Trung tâm hành chính xã)
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn 6
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 71 và 114, tờ bản đồ số 51
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.400 30.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn 6
Đường ĐT 759 (cổng chào thân 6) - Hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 46
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.400 30.000 0
Xã Đa Kia Các tuyến đường bê tông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759 trong phạm vi 250m
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa ngã ba nhà máy nước
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 47 và 81, tờ bản đồ số 50
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.400 30.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa vào trường TH Đa Kia C
Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 33 và thửa đất số 76, tờ bản đồ số 32
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.400 30.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn Bình Hà 1
Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 142 và 143, tờ bản đồ số 40
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.400 30.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn Bình Hà 1
Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 64 và 68, tờ bản đồ số 21
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.400 30.000 0
Xã Đa Kia Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.400 30.000 0
Xã Đa Kia Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.400 30.000 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Đầu thửa đất số 44 tờ bản đồ số 119 (phía xã Đa Kia) - Hết ranh nghĩa địa Bình Tân
Đất trồng lúa 168.000 134.400 100.800 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Hết ranh nghĩa địa Bình Tân - Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106
Đất trồng lúa 168.000 134.400 100.800 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 - Đầu ranh Nhà Văn hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia)
Đất trồng lúa 168.000 134.400 100.800 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Đầu ranh Nhà văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) - Ranh giới xã Thiện Hưng
Đất trồng lúa 168.000 134.400 100.800 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Từ hết ranh thửa số 44 tờ 119 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 từ số 12 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 374 tờ bản đồ số 46
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Từ ranh thửa số 10 tờ số 53 hướng đi Phước Bình - Đến hết ranh thửa đất số 52, tờ số 53
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 760
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 - Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa đất số 473, tờ bản đồ số 31)
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 760
Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa 473 tờ 31) - Hết ranh Hội trưởng thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22)
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Xã Đa Kia Đ trùng ĐT 760
Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22) - Suối Tên (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15)
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 760
Suối Tên (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15) - Cầu Sông Bé (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 03)
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Xã Đa Kia Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu)
Giáp đường ĐT 759 - Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) hướng ra đường ĐT 759
Đất trồng lúa 44.000 35.200 30.000 0
Xã Đa Kia Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu)
Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) Hướng ra đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 86 (ông Nguyễn Văn Thắng), tờ bản đồ số 102 (Đường mặt khu Trung tâm hành chính xã)
Đất trồng lúa 44.000 35.200 30.000 0
Xã Đa Kia Đường quy hoạch vào trung tâm hành chính xã cũ
Giáp đường ĐT 759 - Khu trung tâm hành chính xã Phước Minh cũ
Đất trồng lúa 44.000 35.200 30.000 0
Xã Đa Kia Đường thôn Bình Tân
Giáp đường ĐT 759 - Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106)
Đất trồng lúa 44.000 35.200 30.000 0
Xã Đa Kia Đường thôn Bình Tân
Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106) - Trung tâm hành chính xã (đầu ranh đất thửa đất số 86, tờ bản đồ số 102)
Đất trồng lúa 44.000 35.200 30.000 0
Xã Đa Kia Đường thôn Bình Tân
Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ số 106 của bà Phạm Thị Thúy Hà) - Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 95)
Đất trồng lúa 44.000 35.200 30.000 0
Xã Đa Kia Đường thôn Bình Tân + Bù Tam
Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 95) - Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 92
Đất trồng lúa 44.000 35.200 30.000 0
Xã Đa Kia Đường thôn Bù Tam
Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 92 - Trụ sở UBND xã Phước Minh (cũ)
Đất trồng lúa 44.000 35.200 30.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia (cũ)
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 15 tờ bản đồ số 129
Đất trồng lúa 44.000 35.200 30.000 0
Xã Đa Kia Đường liên xã
Ngã tư đường N7 - Ngã ba (Bách hóa xanh), ranh đất ông Nguyễn Tấn Bà, thửa đất số 37, tờ bản đồ số 170
Đất trồng lúa 67.000 53.600 40.200 0
Xã Đa Kia Đường liên xã
Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 149) - Cổng chào thôn 3
Đất trồng lúa 67.000 53.600 40.200 0
Xã Đa Kia Đường liên xã
Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 149) - Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B)
Đất trồng lúa 67.000 53.600 40.200 0
Xã Đa Kia Đường liên xã
Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) - Giáp ranh xã Long Bình cũ
Đất trồng lúa 67.000 53.600 40.200 0
Xã Đa Kia Đường trục xã
Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) - Ngã tư Dốc Võng
Đất trồng lúa 67.000 53.600 40.200 0
Xã Đa Kia Đường trung tâm xã
Ngã tư đường N7 - Giáp nghĩa địa thôn 5
Đất trồng lúa 67.000 53.600 40.200 0
Xã Đa Kia Đường trung tâm xã N3
Đường D1 (Trạm y tế xã) - Đường D8
Đất trồng lúa 67.000 53.600 40.200 0
Xã Đa Kia Đường trung tâm xã D4
Đường N3 (Quán Sen hồ) - Ngã ba đường D7
Đất trồng lúa 67.000 53.600 40.200 0
Xã Đa Kia Đường đi xã Bình Thắng cũ
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Đa Kia Đường đi xã Bình Thắng cũ đoạn 2
Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38 - Giáp ranh xã Bình Thắng (cũ)
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia (cũ)
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 13
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa vào trường TH Đa Kia A
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 650, tờ bản đồ số 12
Đất trồng lúa 48.000 38.400 30.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn 2
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 142, tờ bản đồ số 10 và hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12
Đất trồng lúa 48.000 38.400 30.000 0
Xã Đa Kia Đường vào nhà thờ An Bình
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 128 và 427, tờ bản đồ số 12
Đất trồng lúa 48.000 38.400 30.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn 3
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 65 và 73, tờ bản đồ số 19
Đất trồng lúa 48.000 38.400 30.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn 3
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 47 và 231, tờ bản đồ số 28
Đất trồng lúa 48.000 38.400 30.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn Bình Thủy
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 173 và 215, tờ 20
Đất trồng lúa 48.000 38.400 30.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn Bình Thủy
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 149 và 367, tờ bản đồ số 30
Đất trồng lúa 48.000 38.400 30.000 0
Xã Đa Kia Các tuyến đường nhựa nội đô thuộc khu Quy hoạch 1/500 thôn 4 (Trung tâm hành chính xã)
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn 6
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 71 và 114, tờ bản đồ số 51
Đất trồng lúa 48.000 38.400 30.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn 6
Đường ĐT 759 (cổng chào thân 6) - Hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 46
Đất trồng lúa 48.000 38.400 30.000 0
Xã Đa Kia Các tuyến đường bê tông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759 trong phạm vi 250m
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa ngã ba nhà máy nước
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 47 và 81, tờ bản đồ số 50
Đất trồng lúa 48.000 38.400 30.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa vào trường TH Đa Kia C
Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 33 và thửa đất số 76, tờ bản đồ số 32
Đất trồng lúa 48.000 38.400 30.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn Bình Hà 1
Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 142 và 143, tờ bản đồ số 40
Đất trồng lúa 48.000 38.400 30.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn Bình Hà 1
Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 64 và 68, tờ bản đồ số 21
Đất trồng lúa 48.000 38.400 30.000 0
Xã Đa Kia Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 48.000 38.400 30.000 0
Xã Đa Kia Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 48.000 38.400 30.000 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Đầu thửa đất số 44 tờ bản đồ số 119 (phía xã Đa Kia) - Hết ranh nghĩa địa Bình Tân
Đất trồng cây lâu năm 210.000 168.000 126.000 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Hết ranh nghĩa địa Bình Tân - Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106
Đất trồng cây lâu năm 210.000 168.000 126.000 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 - Đầu ranh Nhà Văn hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia)
Đất trồng cây lâu năm 210.000 168.000 126.000 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Đầu ranh Nhà văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) - Ranh giới xã Thiện Hưng
Đất trồng cây lâu năm 210.000 168.000 126.000 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Từ hết ranh thửa số 44 tờ 119 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12
Đất trồng cây lâu năm 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 từ số 12 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29
Đất trồng cây lâu năm 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45
Đất trồng cây lâu năm 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 374 tờ bản đồ số 46
Đất trồng cây lâu năm 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Từ ranh thửa số 10 tờ số 53 hướng đi Phước Bình - Đến hết ranh thửa đất số 52, tờ số 53
Đất trồng cây lâu năm 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 760
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 - Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa đất số 473, tờ bản đồ số 31)
Đất trồng cây lâu năm 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 760
Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa 473 tờ 31) - Hết ranh Hội trưởng thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22)
Đất trồng cây lâu năm 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đa Kia Đ trùng ĐT 760
Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22) - Suối Tên (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15)
Đất trồng cây lâu năm 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 760
Suối Tên (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15) - Cầu Sông Bé (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 03)
Đất trồng cây lâu năm 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đa Kia Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu)
Giáp đường ĐT 759 - Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) hướng ra đường ĐT 759
Đất trồng cây lâu năm 55.000 44.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu)
Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) Hướng ra đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 86 (ông Nguyễn Văn Thắng), tờ bản đồ số 102 (Đường mặt khu Trung tâm hành chính xã)
Đất trồng cây lâu năm 55.000 44.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đường quy hoạch vào trung tâm hành chính xã cũ
Giáp đường ĐT 759 - Khu trung tâm hành chính xã Phước Minh cũ
Đất trồng cây lâu năm 55.000 44.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đường thôn Bình Tân
Giáp đường ĐT 759 - Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106)
Đất trồng cây lâu năm 55.000 44.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đường thôn Bình Tân
Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106) - Trung tâm hành chính xã (đầu ranh đất thửa đất số 86, tờ bản đồ số 102)
Đất trồng cây lâu năm 55.000 44.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đường thôn Bình Tân
Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ số 106 của bà Phạm Thị Thúy Hà) - Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 95)
Đất trồng cây lâu năm 55.000 44.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đường thôn Bình Tân + Bù Tam
Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 95) - Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 92
Đất trồng cây lâu năm 55.000 44.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đường thôn Bù Tam
Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 92 - Trụ sở UBND xã Phước Minh (cũ)
Đất trồng cây lâu năm 55.000 44.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia (cũ)
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 15 tờ bản đồ số 129
Đất trồng cây lâu năm 55.000 44.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đường liên xã
Ngã tư đường N7 - Ngã ba (Bách hóa xanh), ranh đất ông Nguyễn Tấn Bà, thửa đất số 37, tờ bản đồ số 170
Đất trồng cây lâu năm 84.000 67.200 50.400 0
Xã Đa Kia Đường liên xã
Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 149) - Cổng chào thôn 3
Đất trồng cây lâu năm 84.000 67.200 50.400 0
Xã Đa Kia Đường liên xã
Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 149) - Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B)
Đất trồng cây lâu năm 84.000 67.200 50.400 0
Xã Đa Kia Đường liên xã
Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) - Giáp ranh xã Long Bình cũ
Đất trồng cây lâu năm 84.000 67.200 50.400 0
Xã Đa Kia Đường trục xã
Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) - Ngã tư Dốc Võng
Đất trồng cây lâu năm 84.000 67.200 50.400 0
Xã Đa Kia Đường trung tâm xã
Ngã tư đường N7 - Giáp nghĩa địa thôn 5
Đất trồng cây lâu năm 84.000 67.200 50.400 0
Xã Đa Kia Đường trung tâm xã N3
Đường D1 (Trạm y tế xã) - Đường D8
Đất trồng cây lâu năm 84.000 67.200 50.400 0
Xã Đa Kia Đường trung tâm xã D4
Đường N3 (Quán Sen hồ) - Ngã ba đường D7
Đất trồng cây lâu năm 84.000 67.200 50.400 0
Xã Đa Kia Đường đi xã Bình Thắng cũ
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Đa Kia Đường đi xã Bình Thắng cũ đoạn 2
Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38 - Giáp ranh xã Bình Thắng (cũ)
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Đa Kia Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia (cũ)
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 13
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Đa Kia Đường nhựa vào trường TH Đa Kia A
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 650, tờ bản đồ số 12
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn 2
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 142, tờ bản đồ số 10 và hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đường vào nhà thờ An Bình
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 128 và 427, tờ bản đồ số 12
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn 3
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 65 và 73, tờ bản đồ số 19
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn 3
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 47 và 231, tờ bản đồ số 28
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn Bình Thủy
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 173 và 215, tờ 20
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn Bình Thủy
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 149 và 367, tờ bản đồ số 30
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000 40.000 0
Xã Đa Kia Các tuyến đường nhựa nội đô thuộc khu Quy hoạch 1/500 thôn 4 (Trung tâm hành chính xã)
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn 6
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 71 và 114, tờ bản đồ số 51
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn 6
Đường ĐT 759 (cổng chào thân 6) - Hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 46
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000 40.000 0
Xã Đa Kia Các tuyến đường bê tông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759 trong phạm vi 250m
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Đa Kia Đường nhựa ngã ba nhà máy nước
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 47 và 81, tờ bản đồ số 50
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa vào trường TH Đa Kia C
Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 33 và thửa đất số 76, tờ bản đồ số 32
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn Bình Hà 1
Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 142 và 143, tờ bản đồ số 40
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn Bình Hà 1
Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 64 và 68, tờ bản đồ số 21
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000 40.000 0
Xã Đa Kia Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000 40.000 0
Xã Đa Kia Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Đầu thửa đất số 44 tờ bản đồ số 119 (phía xã Đa Kia) - Hết ranh nghĩa địa Bình Tân
Đất nông nghiệp khác 210.000 168.000 126.000 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Hết ranh nghĩa địa Bình Tân - Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106
Đất nông nghiệp khác 210.000 168.000 126.000 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 - Đầu ranh Nhà Văn hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia)
Đất nông nghiệp khác 210.000 168.000 126.000 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Đầu ranh Nhà văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) - Ranh giới xã Thiện Hưng
Đất nông nghiệp khác 210.000 168.000 126.000 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Từ hết ranh thửa số 44 tờ 119 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12
Đất nông nghiệp khác 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 từ số 12 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29
Đất nông nghiệp khác 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45
Đất nông nghiệp khác 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 374 tờ bản đồ số 46
Đất nông nghiệp khác 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Từ ranh thửa số 10 tờ số 53 hướng đi Phước Bình - Đến hết ranh thửa đất số 52, tờ số 53
Đất nông nghiệp khác 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 760
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 - Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa đất số 473, tờ bản đồ số 31)
Đất nông nghiệp khác 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 760
Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa 473 tờ 31) - Hết ranh Hội trưởng thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22)
Đất nông nghiệp khác 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đa Kia Đ trùng ĐT 760
Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22) - Suối Tên (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15)
Đất nông nghiệp khác 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 760
Suối Tên (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15) - Cầu Sông Bé (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 03)
Đất nông nghiệp khác 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đa Kia Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu)
Giáp đường ĐT 759 - Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) hướng ra đường ĐT 759
Đất nông nghiệp khác 55.000 44.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu)
Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) Hướng ra đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 86 (ông Nguyễn Văn Thắng), tờ bản đồ số 102 (Đường mặt khu Trung tâm hành chính xã)
Đất nông nghiệp khác 55.000 44.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đường quy hoạch vào trung tâm hành chính xã cũ
Giáp đường ĐT 759 - Khu trung tâm hành chính xã Phước Minh cũ
Đất nông nghiệp khác 55.000 44.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đường thôn Bình Tân
Giáp đường ĐT 759 - Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106)
Đất nông nghiệp khác 55.000 44.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đường thôn Bình Tân
Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106) - Trung tâm hành chính xã (đầu ranh đất thửa đất số 86, tờ bản đồ số 102)
Đất nông nghiệp khác 55.000 44.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đường thôn Bình Tân
Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ số 106 của bà Phạm Thị Thúy Hà) - Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 95)
Đất nông nghiệp khác 55.000 44.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đường thôn Bình Tân + Bù Tam
Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 95) - Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 92
Đất nông nghiệp khác 55.000 44.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đường thôn Bù Tam
Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 92 - Trụ sở UBND xã Phước Minh (cũ)
Đất nông nghiệp khác 55.000 44.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia (cũ)
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 15 tờ bản đồ số 129
Đất nông nghiệp khác 55.000 44.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đường liên xã
Ngã tư đường N7 - Ngã ba (Bách hóa xanh), ranh đất ông Nguyễn Tấn Bà, thửa đất số 37, tờ bản đồ số 170
Đất nông nghiệp khác 84.000 67.200 50.400 0
Xã Đa Kia Đường liên xã
Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 149) - Cổng chào thôn 3
Đất nông nghiệp khác 84.000 67.200 50.400 0
Xã Đa Kia Đường liên xã
Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 149) - Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B)
Đất nông nghiệp khác 84.000 67.200 50.400 0
Xã Đa Kia Đường liên xã
Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) - Giáp ranh xã Long Bình cũ
Đất nông nghiệp khác 84.000 67.200 50.400 0
Xã Đa Kia Đường trục xã
Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) - Ngã tư Dốc Võng
Đất nông nghiệp khác 84.000 67.200 50.400 0
Xã Đa Kia Đường trung tâm xã
Ngã tư đường N7 - Giáp nghĩa địa thôn 5
Đất nông nghiệp khác 84.000 67.200 50.400 0
Xã Đa Kia Đường trung tâm xã N3
Đường D1 (Trạm y tế xã) - Đường D8
Đất nông nghiệp khác 84.000 67.200 50.400 0
Xã Đa Kia Đường trung tâm xã D4
Đường N3 (Quán Sen hồ) - Ngã ba đường D7
Đất nông nghiệp khác 84.000 67.200 50.400 0
Xã Đa Kia Đường đi xã Bình Thắng cũ
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Đa Kia Đường đi xã Bình Thắng cũ đoạn 2
Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38 - Giáp ranh xã Bình Thắng (cũ)
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Đa Kia Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia (cũ)
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 13
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Đa Kia Đường nhựa vào trường TH Đa Kia A
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 650, tờ bản đồ số 12
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn 2
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 142, tờ bản đồ số 10 và hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đường vào nhà thờ An Bình
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 128 và 427, tờ bản đồ số 12
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn 3
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 65 và 73, tờ bản đồ số 19
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn 3
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 47 và 231, tờ bản đồ số 28
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn Bình Thủy
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 173 và 215, tờ 20
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn Bình Thủy
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 149 và 367, tờ bản đồ số 30
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 40.000 0
Xã Đa Kia Các tuyến đường nhựa nội đô thuộc khu Quy hoạch 1/500 thôn 4 (Trung tâm hành chính xã)
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn 6
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 71 và 114, tờ bản đồ số 51
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn 6
Đường ĐT 759 (cổng chào thân 6) - Hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 46
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 40.000 0
Xã Đa Kia Các tuyến đường bê tông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759 trong phạm vi 250m
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Đa Kia Đường nhựa ngã ba nhà máy nước
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 47 và 81, tờ bản đồ số 50
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa vào trường TH Đa Kia C
Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 33 và thửa đất số 76, tờ bản đồ số 32
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn Bình Hà 1
Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 142 và 143, tờ bản đồ số 40
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn Bình Hà 1
Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 64 và 68, tờ bản đồ số 21
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 40.000 0
Xã Đa Kia Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 40.000 0
Xã Đa Kia Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 38.000 30.400 22.800 0
Xã Đa Kia Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 759
Đầu thửa đất số 44 tờ bản đồ số 119 (phía xã Đa Kia) - Hết ranh nghĩa địa Bình Tân
Đất nông nghiệp khác 210.000 168.000 126.000 0
Xã Đa Kia Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 759
Hết ranh nghĩa địa Bình Tân - Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106
Đất nông nghiệp khác 210.000 168.000 126.000 0
Xã Đa Kia Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 759
Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 - Đầu ranh Nhà Văn hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia)
Đất nông nghiệp khác 210.000 168.000 126.000 0
Xã Đa Kia Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 759
Đầu ranh Nhà văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) - Ranh giới xã Thiện Hưng
Đất nông nghiệp khác 210.000 168.000 126.000 0
Xã Đa Kia Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 759
Từ hết ranh thửa số 44 tờ 119 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12
Đất nông nghiệp khác 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đa Kia Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 759
Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 từ số 12 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29
Đất nông nghiệp khác 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đa Kia Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 759
Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45
Đất nông nghiệp khác 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đa Kia Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 759
Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 374 tờ bản đồ số 46
Đất nông nghiệp khác 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đa Kia Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 759
Từ ranh thửa số 10 tờ số 53 hướng đi Phước Bình - Đến hết ranh thửa đất số 52, tờ số 53
Đất nông nghiệp khác 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đa Kia Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 760
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 - Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa đất số 473, tờ bản đồ số 31)
Đất nông nghiệp khác 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đa Kia Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 760
Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa 473 tờ 31) - Hết ranh Hội trưởng thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22)
Đất nông nghiệp khác 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đa Kia Đất chăn nuôi tập trung - Đ trùng ĐT 760
Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22) - Suối Tên (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15)
Đất nông nghiệp khác 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đa Kia Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 760
Suối Tên (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15) - Cầu Sông Bé (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 03)
Đất nông nghiệp khác 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đa Kia Đất chăn nuôi tập trung - Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu)
Giáp đường ĐT 759 - Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) hướng ra đường ĐT 759
Đất nông nghiệp khác 55.000 44.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đất chăn nuôi tập trung - Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu)
Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) Hướng ra đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 86 (ông Nguyễn Văn Thắng), tờ bản đồ số 102 (Đường mặt khu Trung tâm hành chính xã)
Đất nông nghiệp khác 55.000 44.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đất chăn nuôi tập trung - Đường quy hoạch vào trung tâm hành chính xã cũ
Giáp đường ĐT 759 - Khu trung tâm hành chính xã Phước Minh cũ
Đất nông nghiệp khác 55.000 44.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đất chăn nuôi tập trung - Đường thôn Bình Tân
Giáp đường ĐT 759 - Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106)
Đất nông nghiệp khác 55.000 44.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đất chăn nuôi tập trung - Đường thôn Bình Tân
Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106) - Trung tâm hành chính xã (đầu ranh đất thửa đất số 86, tờ bản đồ số 102)
Đất nông nghiệp khác 55.000 44.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đất chăn nuôi tập trung - Đường thôn Bình Tân
Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ số 106 của bà Phạm Thị Thúy Hà) - Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 95)
Đất nông nghiệp khác 55.000 44.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đất chăn nuôi tập trung - Đường thôn Bình Tân + Bù Tam
Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 95) - Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 92
Đất nông nghiệp khác 55.000 44.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đất chăn nuôi tập trung - Đường thôn Bù Tam
Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 92 - Trụ sở UBND xã Phước Minh (cũ)
Đất nông nghiệp khác 55.000 44.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia (cũ)
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 15 tờ bản đồ số 129
Đất nông nghiệp khác 55.000 44.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã
Ngã tư đường N7 - Ngã ba (Bách hóa xanh), ranh đất ông Nguyễn Tấn Bà, thửa đất số 37, tờ bản đồ số 170
Đất nông nghiệp khác 84.000 67.200 50.400 0
Xã Đa Kia Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã
Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 149) - Cổng chào thôn 3
Đất nông nghiệp khác 84.000 67.200 50.400 0
Xã Đa Kia Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã
Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 149) - Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B)
Đất nông nghiệp khác 84.000 67.200 50.400 0
Xã Đa Kia Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã
Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) - Giáp ranh xã Long Bình cũ
Đất nông nghiệp khác 84.000 67.200 50.400 0
Xã Đa Kia Đất chăn nuôi tập trung - Đường trục xã
Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) - Ngã tư Dốc Võng
Đất nông nghiệp khác 84.000 67.200 50.400 0
Xã Đa Kia Đất chăn nuôi tập trung - Đường trung tâm xã
Ngã tư đường N7 - Giáp nghĩa địa thôn 5
Đất nông nghiệp khác 84.000 67.200 50.400 0
Xã Đa Kia Đất chăn nuôi tập trung - Đường trung tâm xã N3
Đường D1 (Trạm y tế xã) - Đường D8
Đất nông nghiệp khác 84.000 67.200 50.400 0
Xã Đa Kia Đất chăn nuôi tập trung - Đường trung tâm xã D4
Đường N3 (Quán Sen hồ) - Ngã ba đường D7
Đất nông nghiệp khác 84.000 67.200 50.400 0
Xã Đa Kia Đất chăn nuôi tập trung - Đường đi xã Bình Thắng cũ
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Đa Kia Đất chăn nuôi tập trung - Đường đi xã Bình Thắng cũ đoạn 2
Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38 - Giáp ranh xã Bình Thắng (cũ)
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Đa Kia Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia (cũ)
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 13
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Đa Kia Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa vào trường TH Đa Kia A
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 650, tờ bản đồ số 12
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa thôn 2
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 142, tờ bản đồ số 10 và hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đất chăn nuôi tập trung - Đường vào nhà thờ An Bình
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 128 và 427, tờ bản đồ số 12
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa thôn 3
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 65 và 73, tờ bản đồ số 19
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa thôn 3
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 47 và 231, tờ bản đồ số 28
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa thôn Bình Thủy
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 173 và 215, tờ 20
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa thôn Bình Thủy
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 149 và 367, tờ bản đồ số 30
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường nhựa nội đô thuộc khu Quy hoạch 1/500 thôn 4 (Trung tâm hành chính xã)
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Đa Kia Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa thôn 6
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 71 và 114, tờ bản đồ số 51
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa thôn 6
Đường ĐT 759 (cổng chào thân 6) - Hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 46
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường bê tông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759 trong phạm vi 250m
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Đa Kia Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa ngã ba nhà máy nước
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 47 và 81, tờ bản đồ số 50
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa vào trường TH Đa Kia C
Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 33 và thửa đất số 76, tờ bản đồ số 32
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa thôn Bình Hà 1
Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 142 và 143, tờ bản đồ số 40
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa thôn Bình Hà 1
Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 64 và 68, tờ bản đồ số 21
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 40.000 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Đầu thửa đất số 44 tờ bản đồ số 119 (phía xã Đa Kia) - Hết ranh nghĩa địa Bình Tân
Đất nuôi trồng thủy sản 134.000 107.200 80.400 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Hết ranh nghĩa địa Bình Tân - Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106
Đất nuôi trồng thủy sản 134.000 107.200 80.400 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 - Đầu ranh Nhà Văn hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia)
Đất nuôi trồng thủy sản 134.000 107.200 80.400 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Đầu ranh Nhà văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) - Ranh giới xã Thiện Hưng
Đất nuôi trồng thủy sản 134.000 107.200 80.400 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Từ hết ranh thửa số 44 tờ 119 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12
Đất nuôi trồng thủy sản 161.000 128.800 96.600 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 từ số 12 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29
Đất nuôi trồng thủy sản 161.000 128.800 96.600 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45
Đất nuôi trồng thủy sản 161.000 128.800 96.600 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 374 tờ bản đồ số 46
Đất nuôi trồng thủy sản 161.000 128.800 96.600 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Từ ranh thửa số 10 tờ số 53 hướng đi Phước Bình - Đến hết ranh thửa đất số 52, tờ số 53
Đất nuôi trồng thủy sản 161.000 128.800 96.600 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 760
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 - Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa đất số 473, tờ bản đồ số 31)
Đất nuôi trồng thủy sản 161.000 128.800 96.600 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 760
Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa 473 tờ 31) - Hết ranh Hội trưởng thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22)
Đất nuôi trồng thủy sản 161.000 128.800 96.600 0
Xã Đa Kia Đ trùng ĐT 760
Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22) - Suối Tên (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15)
Đất nuôi trồng thủy sản 161.000 128.800 96.600 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 760
Suối Tên (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15) - Cầu Sông Bé (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 03)
Đất nuôi trồng thủy sản 161.000 128.800 96.600 0
Xã Đa Kia Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu)
Giáp đường ĐT 759 - Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) hướng ra đường ĐT 759
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 28.000 21.000 0
Xã Đa Kia Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu)
Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) Hướng ra đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 86 (ông Nguyễn Văn Thắng), tờ bản đồ số 102 (Đường mặt khu Trung tâm hành chính xã)
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 28.000 21.000 0
Xã Đa Kia Đường quy hoạch vào trung tâm hành chính xã cũ
Giáp đường ĐT 759 - Khu trung tâm hành chính xã Phước Minh cũ
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 28.000 21.000 0
Xã Đa Kia Đường thôn Bình Tân
Giáp đường ĐT 759 - Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106)
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 28.000 21.000 0
Xã Đa Kia Đường thôn Bình Tân
Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106) - Trung tâm hành chính xã (đầu ranh đất thửa đất số 86, tờ bản đồ số 102)
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 28.000 21.000 0
Xã Đa Kia Đường thôn Bình Tân
Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ số 106 của bà Phạm Thị Thúy Hà) - Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 95)
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 28.000 21.000 0
Xã Đa Kia Đường thôn Bình Tân + Bù Tam
Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 95) - Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 92
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 28.000 21.000 0
Xã Đa Kia Đường thôn Bù Tam
Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 92 - Trụ sở UBND xã Phước Minh (cũ)
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 28.000 21.000 0
Xã Đa Kia Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia (cũ)
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 15 tờ bản đồ số 129
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 28.000 21.000 0
Xã Đa Kia Đường liên xã
Ngã tư đường N7 - Ngã ba (Bách hóa xanh), ranh đất ông Nguyễn Tấn Bà, thửa đất số 37, tờ bản đồ số 170
Đất nuôi trồng thủy sản 54.000 43.200 32.400 0
Xã Đa Kia Đường liên xã
Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 149) - Cổng chào thôn 3
Đất nuôi trồng thủy sản 54.000 43.200 32.400 0
Xã Đa Kia Đường liên xã
Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 149) - Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B)
Đất nuôi trồng thủy sản 54.000 43.200 32.400 0
Xã Đa Kia Đường liên xã
Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) - Giáp ranh xã Long Bình cũ
Đất nuôi trồng thủy sản 54.000 43.200 32.400 0
Xã Đa Kia Đường trục xã
Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) - Ngã tư Dốc Võng
Đất nuôi trồng thủy sản 54.000 43.200 32.400 0
Xã Đa Kia Đường trung tâm xã
Ngã tư đường N7 - Giáp nghĩa địa thôn 5
Đất nuôi trồng thủy sản 54.000 43.200 32.400 0
Xã Đa Kia Đường trung tâm xã N3
Đường D1 (Trạm y tế xã) - Đường D8
Đất nuôi trồng thủy sản 54.000 43.200 32.400 0
Xã Đa Kia Đường trung tâm xã D4
Đường N3 (Quán Sen hồ) - Ngã ba đường D7
Đất nuôi trồng thủy sản 54.000 43.200 32.400 0
Xã Đa Kia Đường đi xã Bình Thắng cũ
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Đa Kia Đường đi xã Bình Thắng cũ đoạn 2
Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38 - Giáp ranh xã Bình Thắng (cũ)
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Đa Kia Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia (cũ)
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 13
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Đa Kia Đường nhựa vào trường TH Đa Kia A
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 650, tờ bản đồ số 12
Đất nuôi trồng thủy sản 38.000 30.400 22.800 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn 2
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 142, tờ bản đồ số 10 và hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12
Đất nuôi trồng thủy sản 38.000 30.400 22.800 0
Xã Đa Kia Đường vào nhà thờ An Bình
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 128 và 427, tờ bản đồ số 12
Đất nuôi trồng thủy sản 38.000 30.400 22.800 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn 3
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 65 và 73, tờ bản đồ số 19
Đất nuôi trồng thủy sản 38.000 30.400 22.800 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn 3
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 47 và 231, tờ bản đồ số 28
Đất nuôi trồng thủy sản 38.000 30.400 22.800 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn Bình Thủy
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 173 và 215, tờ 20
Đất nuôi trồng thủy sản 38.000 30.400 22.800 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn Bình Thủy
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 149 và 367, tờ bản đồ số 30
Đất nuôi trồng thủy sản 38.000 30.400 22.800 0
Xã Đa Kia Các tuyến đường nhựa nội đô thuộc khu Quy hoạch 1/500 thôn 4 (Trung tâm hành chính xã)
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn 6
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 71 và 114, tờ bản đồ số 51
Đất nuôi trồng thủy sản 38.000 30.400 22.800 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn 6
Đường ĐT 759 (cổng chào thân 6) - Hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 46
Đất nuôi trồng thủy sản 38.000 30.400 22.800 0
Xã Đa Kia Các tuyến đường bê tông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759 trong phạm vi 250m
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Đa Kia Đường nhựa ngã ba nhà máy nước
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 47 và 81, tờ bản đồ số 50
Đất nuôi trồng thủy sản 38.000 30.400 22.800 0
Xã Đa Kia Đường nhựa vào trường TH Đa Kia C
Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 33 và thửa đất số 76, tờ bản đồ số 32
Đất nuôi trồng thủy sản 38.000 30.400 22.800 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn Bình Hà 1
Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 142 và 143, tờ bản đồ số 40
Đất nuôi trồng thủy sản 38.000 30.400 22.800 0
Xã Đa Kia Đường nhựa thôn Bình Hà 1
Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 64 và 68, tờ bản đồ số 21
Đất nuôi trồng thủy sản 38.000 30.400 22.800 0
Xã Đa Kia Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 38.000 30.400 22.800 0
Xã Đa Kia Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 38.000 30.400 22.800 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Đầu thửa đất số 44 tờ bản đồ số 119 (phía xã Đa Kia) - hết ranh nghĩa địa Bình Tân
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Hết ranh nghĩa địa Bình Tân - Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 - Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia)
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 từ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) - Ranh giới xã Thiện Hưng
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Từ hết ranh thửa số 44 tờ 119 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12 hướng đi Phước Bình - Tiết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45
Đất ở nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 374 tờ bản đồ số 46
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 759
Từ ranh thửa số 10 tờ số 53 hướng đi Phước Bình - Đến hết ranh thửa đất số 52, tờ số 53
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 760
Ngã ba tiếp giáp Đường ĐT 759 - Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa đất số 473, tờ bản đồ số 31)
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 760
Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa 473 tờ 31) - Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22)
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 760
Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22) - Suối Ten (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15)
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Đa Kia Đường ĐT 760
Suối Ten (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15) - cầu Sông Bé (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 03)
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Đa Kia Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu)
Giáp đường ĐT 759 - Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) hướng ra Đường ĐT 759
Đất ở nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Đa Kia Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu)
Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) Hướng ra đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 86 (ông Nguyễn Văn Thắng), tờ bản đồ số 102 (Đường mặt khu Trung tâm hành chính xã)
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 210.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đa Kia

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất xã Đa Kia, thành phố Đồng Nai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Đa Kia, thành phố Đồng Nai 2026

4. Thông tin xã Đa Kia, thành phố Đồng Nai

Diện tích: 238,5 km². Đây là một trong những xã có quỹ đất tự nhiên rất rộng lớn, sở hữu tiềm năng lớn về phát triển nông nghiệp, kinh tế vườn và vùng phụ trợ đô thị.

Dân số: 21.841 người (số liệu thống kê chính thức của cư dân thường trú hành chính sau giai đoạn sắp xếp dữ liệu dân cư).

Mật độ dân số: Khoảng 92 người/km². Do địa bàn rộng lớn nên mật độ dân cư tập trung thưa thớt, tạo không gian phát triển đô thị sinh thái rất lý tưởng.

Trụ sở hành chính: Bộ máy của Ủy ban nhân dân xã Đa Kia hiện đặt trụ sở làm việc tại Thôn 4 (hoặc giao dịch khu vực Thôn Bình Thủy).

Nguồn gốc thành lập:

  • Giai đoạn 2025 (Sáp nhập, hợp nhất cấp xã): Thực hiện theo phương án tổng thể về tinh gọn bộ máy và sắp xếp lại các đơn vị hành chính cấp xã giai đoạn 2023-2025, xã Đa Kia mới chính thức vận hành ổn định từ ngày 01/07/2025. Đơn vị hành chính này được hình thành dựa trên cơ sở sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 3 xã cũ: xã Bình Thắng, xã Phước Minh và xã Đa Kia cũ (trước đây thuộc địa giới quản lý của huyện Bù Gia Mập cũ). Việc hợp nhất giúp tinh giảm thủ tục giấy tờ, mở rộng không gian quy hoạch và tối ưu hạ tầng dịch vụ công ích phục vụ đời sống nhân dân.
  • Giai đoạn 2026 (Nâng cấp lên Thành phố trực thuộc Trung ương): Ngày 24/04/2026, Quốc hội ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 chính thức thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương. Văn bản có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30/04/2026. Kể từ thời điểm lịch sử này, toàn bộ vùng địa giới cũ được tổ chức lại và xã Đa Kia chuyển đổi mô hình quản lý, trở thành 1 trong 62 xã trực thuộc cấu trúc hành chính của thành phố trung ương mới.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai

5.1. Giá đất nông nghiệp

1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.

a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại

a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;

b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;

c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5.2. Giá đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.

3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:

a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.

4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

7. Giá đất trong khu tái định cư:

a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;

b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:

– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;

– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.

8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.

9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:

a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;

b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².

10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

4.9/5 - (1400 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?