Bảng giá đất xã Đa Kia, thành phố Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đa Kia, thành phố Đồng Nai
Bảng giá đất xã Đa Kia, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Đa Kia được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đa Kia theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đa Kia, thành phố Đồng Nai
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;
– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đa Kia, thành phố Đồng Nai mới nhất
Bảng giá đất xã Đa Kia năm 2026
Khu vực: xã Đa Kia.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 21.000 đến 4.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Đầu thửa đất số 44 tờ bản đồ số 119 (phía xã Đa Kia) - hết ranh nghĩa địa Bình Tân |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Hết ranh nghĩa địa Bình Tân - Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 - Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 từ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) - Ranh giới xã Thiện Hưng |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Từ hết ranh thửa số 44 tờ 119 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12 hướng đi Phước Bình - Tiết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 374 tờ bản đồ số 46 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Từ ranh thửa số 10 tờ số 53 hướng đi Phước Bình - Đến hết ranh thửa đất số 52, tờ số 53 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 760 Ngã ba tiếp giáp Đường ĐT 759 - Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa đất số 473, tờ bản đồ số 31) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 760 Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa 473 tờ 31) - Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 760 Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22) - Suối Ten (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 760 Suối Ten (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15) - cầu Sông Bé (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 03) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu) Giáp đường ĐT 759 - Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) hướng ra Đường ĐT 759 |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu) Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) Hướng ra đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 86 (ông Nguyễn Văn Thắng), tờ bản đồ số 102 (Đường mặt khu Trung tâm hành chính xã) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường quy hoạch vào trung tâm hành chính xã cũ Giáp Đường ĐT 759 - Khu trung tâm hành chính xã Phước Minh cũ |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường thôn Bình Tân Giáp Đường ĐT 759 - Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106) |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường thôn Bình Tân Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106) - Trung tâm hành chính xã (đầu ranh đất thửa đất số 86, tờ bản đồ số 102) |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường thôn Bình Tân Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ số 106 của bà Phạm Thị Thúy Hà) - Ngã ba Suối Muông (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 95) |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường thôn Bình Tân + Bù Tam Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 95) - Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 92 |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường thôn Bù Tam Ngã ba Suối đĩa (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 92 - Trụ sở UBND xã Phước Minh (cũ) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia (cũ) Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 15 tờ bản đồ số 129 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường liên xã Ngã tư đường N7 - Ngã ba (Bách hóa xanh), ranh đất ông Nguyễn Tấn Ba, thửa đất số 37, tờ bản đồ số 170 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường liên xã Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 149) - Cổng chào thôn 3 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường liên xã Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 149) - Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường liên xã Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) - Giáp ranh xã Long Bình cũ |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường trục xã Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) - Ngã tư Dốc Võng |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường trung tâm xã Ngã tư đường N7 - Giáp nghĩa địa thôn 5 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường trung tâm xã N3 Đường D1 (Trạm y tế xã) - Đường D8 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường trung tâm xã D4 Đường N3 (Quán Sen hồ) - Ngã ba đường D7 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường đi xã Bình Thắng cũ Ngã ba tiếp giáp Đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường đi xã Bình Thắng cũ đoạn 2 Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38 - Giáp ranh xã Bình Thắng (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia (cũ) Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 13 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa vào trường TH Đa Kia A Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 650, tờ bản đồ số 12 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn 2 Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 142, tờ bản đồ số 10 và hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường vào nhà thờ An Bình Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 128 và 427, tờ bản đồ số 12 |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn 3 Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 65 và 73, tờ bản đồ số 19 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn 3 Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 47 và 231, tờ bản đồ số 28 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn Bình Thủy Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 173 và 215, tờ bản đồ số 20 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn Bình Thủy Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 149 và 367, tờ bản đồ số 30 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Các tuyến Đường nhựa nội đô thuộc khu Quy hoạch 1/500 thôn 4 (Trung tâm hành chính xã) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn 6 Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 71 và 114, tờ bản đồ số 51 |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn 6 Đường ĐT 759 (cổng chào thôn 6) - Hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 46 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Các tuyến đường bê tông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 759 trong phạm vi 250m Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa ngã ba nhà máy nước Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 47 và 81, tờ bản đồ số 50 |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa vào trường TH Đa Kia C Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 33 và thửa đất số 76, tờ bản đồ số 32 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn Bình Hà 1 Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 142 và 143, tờ bản đồ số 40 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn Bình Hà 1 Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 64 và 68, tờ bản đồ số 21 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường N1 - Khu dân cư Đa Kia Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư Đa Kia Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường D1 (đường gom ĐT 759) - Khu dân cư thôn Bình Lợi Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Các tuyến đường nội bộ còn lại trong Khu dân cư thôn Bình Lợi Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường N4 - Khu Quy hoạch 1/500 Trung tâm hành chính xã Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Các tuyến đường nội bộ còn lại của Khu quy hoạch - Khu Quy hoạch 1/500 Trung tâm hành chính xã Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Các tuyến Đường nhựa, bê tông còn lại - Khu Quy hoạch 1/500 Trung tâm hành chính xã Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Các tuyến đường còn lại - Khu Quy hoạch 1/500 Trung tâm hành chính xã Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Đầu thửa đất số 44 tờ bản đồ số 119 (phía xã Đa Kia) - hết ranh nghĩa địa Bình Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Hết ranh nghĩa địa Bình Tân - Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 - Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 728.000 | 546.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 từ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) - Ranh giới xã Thiện Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Từ hết ranh thửa số 44 tờ 119 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12 hướng đi Phước Bình - Tiết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 374 tờ bản đồ số 46 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Từ ranh thửa số 10 tờ số 53 hướng đi Phước Bình - Đến hết ranh thửa đất số 52, tờ số 53 |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 760 Ngã ba tiếp giáp Đường ĐT 759 - Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa đất số 473, tờ bản đồ số 31) |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 760 Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa 473 tờ 31) - Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 760 Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22) - Suối Ten (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Cụm công nghiệp Đa Kia - |
Đất SX-KD | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Đầu thửa đất số 44 tờ bản đồ số 119 (phía xã Đa Kia) - Hết ranh nghĩa địa Bình Tân |
Đất trồng cây hàng năm | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Hết ranh nghĩa địa Bình Tân - Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 |
Đất trồng cây hàng năm | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 - Đầu ranh Nhà Văn hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) |
Đất trồng cây hàng năm | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Đầu ranh Nhà văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) - Ranh giới xã Thiện Hưng |
Đất trồng cây hàng năm | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Từ hết ranh thửa số 44 tờ 119 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12 |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 từ số 12 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29 |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45 |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 374 tờ bản đồ số 46 |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Từ ranh thửa số 10 tờ số 53 hướng đi Phước Bình - Đến hết ranh thửa đất số 52, tờ số 53 |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 760 Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 - Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa đất số 473, tờ bản đồ số 31) |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 760 Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa 473 tờ 31) - Hết ranh Hội trưởng thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22) |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đ trùng ĐT 760 Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22) - Suối Tên (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15) |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 760 Suối Tên (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15) - Cầu Sông Bé (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 03) |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu) Giáp đường ĐT 759 - Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) hướng ra đường ĐT 759 |
Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.200 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu) Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) Hướng ra đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 86 (ông Nguyễn Văn Thắng), tờ bản đồ số 102 (Đường mặt khu Trung tâm hành chính xã) |
Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.200 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường quy hoạch vào trung tâm hành chính xã cũ Giáp đường ĐT 759 - Khu trung tâm hành chính xã Phước Minh cũ |
Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.200 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường thôn Bình Tân Giáp đường ĐT 759 - Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106) |
Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.200 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường thôn Bình Tân Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106) - Trung tâm hành chính xã (đầu ranh đất thửa đất số 86, tờ bản đồ số 102) |
Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.200 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường thôn Bình Tân Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ số 106 của bà Phạm Thị Thúy Hà) - Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 95) |
Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.200 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường thôn Bình Tân + Bù Tam Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 95) - Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 92 |
Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.200 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường thôn Bù Tam Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 92 - Trụ sở UBND xã Phước Minh (cũ) |
Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.200 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia (cũ) Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 15 tờ bản đồ số 129 |
Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.200 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường liên xã Ngã tư đường N7 - Ngã ba (Bách hóa xanh), ranh đất ông Nguyễn Tấn Bà, thửa đất số 37, tờ bản đồ số 170 |
Đất trồng cây hàng năm | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường liên xã Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 149) - Cổng chào thôn 3 |
Đất trồng cây hàng năm | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường liên xã Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 149) - Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) |
Đất trồng cây hàng năm | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường liên xã Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) - Giáp ranh xã Long Bình cũ |
Đất trồng cây hàng năm | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường trục xã Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) - Ngã tư Dốc Võng |
Đất trồng cây hàng năm | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường trung tâm xã Ngã tư đường N7 - Giáp nghĩa địa thôn 5 |
Đất trồng cây hàng năm | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường trung tâm xã N3 Đường D1 (Trạm y tế xã) - Đường D8 |
Đất trồng cây hàng năm | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường trung tâm xã D4 Đường N3 (Quán Sen hồ) - Ngã ba đường D7 |
Đất trồng cây hàng năm | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường đi xã Bình Thắng cũ Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38 |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường đi xã Bình Thắng cũ đoạn 2 Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38 - Giáp ranh xã Bình Thắng (cũ) |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia (cũ) Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 13 |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa vào trường TH Đa Kia A Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 650, tờ bản đồ số 12 |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn 2 Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 142, tờ bản đồ số 10 và hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12 |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường vào nhà thờ An Bình Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 128 và 427, tờ bản đồ số 12 |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn 3 Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 65 và 73, tờ bản đồ số 19 |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn 3 Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 47 và 231, tờ bản đồ số 28 |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn Bình Thủy Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 173 và 215, tờ 20 |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn Bình Thủy Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 149 và 367, tờ bản đồ số 30 |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Các tuyến đường nhựa nội đô thuộc khu Quy hoạch 1/500 thôn 4 (Trung tâm hành chính xã) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn 6 Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 71 và 114, tờ bản đồ số 51 |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn 6 Đường ĐT 759 (cổng chào thân 6) - Hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 46 |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Các tuyến đường bê tông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759 trong phạm vi 250m Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa ngã ba nhà máy nước Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 47 và 81, tờ bản đồ số 50 |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa vào trường TH Đa Kia C Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 33 và thửa đất số 76, tờ bản đồ số 32 |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn Bình Hà 1 Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 142 và 143, tờ bản đồ số 40 |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn Bình Hà 1 Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 64 và 68, tờ bản đồ số 21 |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Đầu thửa đất số 44 tờ bản đồ số 119 (phía xã Đa Kia) - Hết ranh nghĩa địa Bình Tân |
Đất trồng lúa | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Hết ranh nghĩa địa Bình Tân - Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 |
Đất trồng lúa | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 - Đầu ranh Nhà Văn hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) |
Đất trồng lúa | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Đầu ranh Nhà văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) - Ranh giới xã Thiện Hưng |
Đất trồng lúa | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Từ hết ranh thửa số 44 tờ 119 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12 |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 từ số 12 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29 |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45 |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 374 tờ bản đồ số 46 |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Từ ranh thửa số 10 tờ số 53 hướng đi Phước Bình - Đến hết ranh thửa đất số 52, tờ số 53 |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 760 Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 - Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa đất số 473, tờ bản đồ số 31) |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 760 Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa 473 tờ 31) - Hết ranh Hội trưởng thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22) |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đ trùng ĐT 760 Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22) - Suối Tên (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15) |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 760 Suối Tên (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15) - Cầu Sông Bé (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 03) |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu) Giáp đường ĐT 759 - Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) hướng ra đường ĐT 759 |
Đất trồng lúa | 44.000 | 35.200 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu) Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) Hướng ra đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 86 (ông Nguyễn Văn Thắng), tờ bản đồ số 102 (Đường mặt khu Trung tâm hành chính xã) |
Đất trồng lúa | 44.000 | 35.200 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường quy hoạch vào trung tâm hành chính xã cũ Giáp đường ĐT 759 - Khu trung tâm hành chính xã Phước Minh cũ |
Đất trồng lúa | 44.000 | 35.200 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường thôn Bình Tân Giáp đường ĐT 759 - Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106) |
Đất trồng lúa | 44.000 | 35.200 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường thôn Bình Tân Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106) - Trung tâm hành chính xã (đầu ranh đất thửa đất số 86, tờ bản đồ số 102) |
Đất trồng lúa | 44.000 | 35.200 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường thôn Bình Tân Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ số 106 của bà Phạm Thị Thúy Hà) - Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 95) |
Đất trồng lúa | 44.000 | 35.200 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường thôn Bình Tân + Bù Tam Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 95) - Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 92 |
Đất trồng lúa | 44.000 | 35.200 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường thôn Bù Tam Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 92 - Trụ sở UBND xã Phước Minh (cũ) |
Đất trồng lúa | 44.000 | 35.200 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia (cũ) Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 15 tờ bản đồ số 129 |
Đất trồng lúa | 44.000 | 35.200 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường liên xã Ngã tư đường N7 - Ngã ba (Bách hóa xanh), ranh đất ông Nguyễn Tấn Bà, thửa đất số 37, tờ bản đồ số 170 |
Đất trồng lúa | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường liên xã Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 149) - Cổng chào thôn 3 |
Đất trồng lúa | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường liên xã Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 149) - Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) |
Đất trồng lúa | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường liên xã Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) - Giáp ranh xã Long Bình cũ |
Đất trồng lúa | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường trục xã Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) - Ngã tư Dốc Võng |
Đất trồng lúa | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường trung tâm xã Ngã tư đường N7 - Giáp nghĩa địa thôn 5 |
Đất trồng lúa | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường trung tâm xã N3 Đường D1 (Trạm y tế xã) - Đường D8 |
Đất trồng lúa | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường trung tâm xã D4 Đường N3 (Quán Sen hồ) - Ngã ba đường D7 |
Đất trồng lúa | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường đi xã Bình Thắng cũ Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38 |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường đi xã Bình Thắng cũ đoạn 2 Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38 - Giáp ranh xã Bình Thắng (cũ) |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia (cũ) Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 13 |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa vào trường TH Đa Kia A Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 650, tờ bản đồ số 12 |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn 2 Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 142, tờ bản đồ số 10 và hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12 |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường vào nhà thờ An Bình Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 128 và 427, tờ bản đồ số 12 |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn 3 Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 65 và 73, tờ bản đồ số 19 |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn 3 Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 47 và 231, tờ bản đồ số 28 |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn Bình Thủy Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 173 và 215, tờ 20 |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn Bình Thủy Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 149 và 367, tờ bản đồ số 30 |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Các tuyến đường nhựa nội đô thuộc khu Quy hoạch 1/500 thôn 4 (Trung tâm hành chính xã) Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn 6 Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 71 và 114, tờ bản đồ số 51 |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn 6 Đường ĐT 759 (cổng chào thân 6) - Hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 46 |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Các tuyến đường bê tông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759 trong phạm vi 250m Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa ngã ba nhà máy nước Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 47 và 81, tờ bản đồ số 50 |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa vào trường TH Đa Kia C Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 33 và thửa đất số 76, tờ bản đồ số 32 |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn Bình Hà 1 Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 142 và 143, tờ bản đồ số 40 |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn Bình Hà 1 Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 64 và 68, tờ bản đồ số 21 |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Cụm công nghiệp Đa Kia - |
Đất SX-KD | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Đầu thửa đất số 44 tờ bản đồ số 119 (phía xã Đa Kia) - Hết ranh nghĩa địa Bình Tân |
Đất trồng cây hàng năm | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Hết ranh nghĩa địa Bình Tân - Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 |
Đất trồng cây hàng năm | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 - Đầu ranh Nhà Văn hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) |
Đất trồng cây hàng năm | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Đầu ranh Nhà văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) - Ranh giới xã Thiện Hưng |
Đất trồng cây hàng năm | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Từ hết ranh thửa số 44 tờ 119 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12 |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 từ số 12 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29 |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45 |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 374 tờ bản đồ số 46 |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Từ ranh thửa số 10 tờ số 53 hướng đi Phước Bình - Đến hết ranh thửa đất số 52, tờ số 53 |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 760 Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 - Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa đất số 473, tờ bản đồ số 31) |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 760 Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa 473 tờ 31) - Hết ranh Hội trưởng thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22) |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đ trùng ĐT 760 Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22) - Suối Tên (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15) |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 760 Suối Tên (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15) - Cầu Sông Bé (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 03) |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu) Giáp đường ĐT 759 - Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) hướng ra đường ĐT 759 |
Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.200 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu) Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) Hướng ra đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 86 (ông Nguyễn Văn Thắng), tờ bản đồ số 102 (Đường mặt khu Trung tâm hành chính xã) |
Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.200 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường quy hoạch vào trung tâm hành chính xã cũ Giáp đường ĐT 759 - Khu trung tâm hành chính xã Phước Minh cũ |
Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.200 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường thôn Bình Tân Giáp đường ĐT 759 - Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106) |
Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.200 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường thôn Bình Tân Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106) - Trung tâm hành chính xã (đầu ranh đất thửa đất số 86, tờ bản đồ số 102) |
Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.200 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường thôn Bình Tân Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ số 106 của bà Phạm Thị Thúy Hà) - Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 95) |
Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.200 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường thôn Bình Tân + Bù Tam Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 95) - Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 92 |
Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.200 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường thôn Bù Tam Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 92 - Trụ sở UBND xã Phước Minh (cũ) |
Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.200 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia (cũ) Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 15 tờ bản đồ số 129 |
Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.200 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường liên xã Ngã tư đường N7 - Ngã ba (Bách hóa xanh), ranh đất ông Nguyễn Tấn Bà, thửa đất số 37, tờ bản đồ số 170 |
Đất trồng cây hàng năm | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường liên xã Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 149) - Cổng chào thôn 3 |
Đất trồng cây hàng năm | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường liên xã Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 149) - Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) |
Đất trồng cây hàng năm | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường liên xã Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) - Giáp ranh xã Long Bình cũ |
Đất trồng cây hàng năm | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường trục xã Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) - Ngã tư Dốc Võng |
Đất trồng cây hàng năm | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường trung tâm xã Ngã tư đường N7 - Giáp nghĩa địa thôn 5 |
Đất trồng cây hàng năm | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường trung tâm xã N3 Đường D1 (Trạm y tế xã) - Đường D8 |
Đất trồng cây hàng năm | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường trung tâm xã D4 Đường N3 (Quán Sen hồ) - Ngã ba đường D7 |
Đất trồng cây hàng năm | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường đi xã Bình Thắng cũ Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38 |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường đi xã Bình Thắng cũ đoạn 2 Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38 - Giáp ranh xã Bình Thắng (cũ) |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia (cũ) Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 13 |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa vào trường TH Đa Kia A Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 650, tờ bản đồ số 12 |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn 2 Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 142, tờ bản đồ số 10 và hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12 |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường vào nhà thờ An Bình Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 128 và 427, tờ bản đồ số 12 |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn 3 Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 65 và 73, tờ bản đồ số 19 |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn 3 Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 47 và 231, tờ bản đồ số 28 |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn Bình Thủy Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 173 và 215, tờ 20 |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn Bình Thủy Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 149 và 367, tờ bản đồ số 30 |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Các tuyến đường nhựa nội đô thuộc khu Quy hoạch 1/500 thôn 4 (Trung tâm hành chính xã) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn 6 Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 71 và 114, tờ bản đồ số 51 |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn 6 Đường ĐT 759 (cổng chào thân 6) - Hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 46 |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Các tuyến đường bê tông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759 trong phạm vi 250m Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa ngã ba nhà máy nước Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 47 và 81, tờ bản đồ số 50 |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa vào trường TH Đa Kia C Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 33 và thửa đất số 76, tờ bản đồ số 32 |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn Bình Hà 1 Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 142 và 143, tờ bản đồ số 40 |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn Bình Hà 1 Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 64 và 68, tờ bản đồ số 21 |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Đầu thửa đất số 44 tờ bản đồ số 119 (phía xã Đa Kia) - Hết ranh nghĩa địa Bình Tân |
Đất trồng lúa | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Hết ranh nghĩa địa Bình Tân - Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 |
Đất trồng lúa | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 - Đầu ranh Nhà Văn hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) |
Đất trồng lúa | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Đầu ranh Nhà văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) - Ranh giới xã Thiện Hưng |
Đất trồng lúa | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Từ hết ranh thửa số 44 tờ 119 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12 |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 từ số 12 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29 |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45 |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 374 tờ bản đồ số 46 |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Từ ranh thửa số 10 tờ số 53 hướng đi Phước Bình - Đến hết ranh thửa đất số 52, tờ số 53 |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 760 Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 - Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa đất số 473, tờ bản đồ số 31) |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 760 Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa 473 tờ 31) - Hết ranh Hội trưởng thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22) |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đ trùng ĐT 760 Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22) - Suối Tên (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15) |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 760 Suối Tên (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15) - Cầu Sông Bé (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 03) |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu) Giáp đường ĐT 759 - Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) hướng ra đường ĐT 759 |
Đất trồng lúa | 44.000 | 35.200 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu) Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) Hướng ra đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 86 (ông Nguyễn Văn Thắng), tờ bản đồ số 102 (Đường mặt khu Trung tâm hành chính xã) |
Đất trồng lúa | 44.000 | 35.200 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường quy hoạch vào trung tâm hành chính xã cũ Giáp đường ĐT 759 - Khu trung tâm hành chính xã Phước Minh cũ |
Đất trồng lúa | 44.000 | 35.200 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường thôn Bình Tân Giáp đường ĐT 759 - Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106) |
Đất trồng lúa | 44.000 | 35.200 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường thôn Bình Tân Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106) - Trung tâm hành chính xã (đầu ranh đất thửa đất số 86, tờ bản đồ số 102) |
Đất trồng lúa | 44.000 | 35.200 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường thôn Bình Tân Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ số 106 của bà Phạm Thị Thúy Hà) - Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 95) |
Đất trồng lúa | 44.000 | 35.200 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường thôn Bình Tân + Bù Tam Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 95) - Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 92 |
Đất trồng lúa | 44.000 | 35.200 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường thôn Bù Tam Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 92 - Trụ sở UBND xã Phước Minh (cũ) |
Đất trồng lúa | 44.000 | 35.200 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia (cũ) Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 15 tờ bản đồ số 129 |
Đất trồng lúa | 44.000 | 35.200 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường liên xã Ngã tư đường N7 - Ngã ba (Bách hóa xanh), ranh đất ông Nguyễn Tấn Bà, thửa đất số 37, tờ bản đồ số 170 |
Đất trồng lúa | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường liên xã Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 149) - Cổng chào thôn 3 |
Đất trồng lúa | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường liên xã Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 149) - Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) |
Đất trồng lúa | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường liên xã Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) - Giáp ranh xã Long Bình cũ |
Đất trồng lúa | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường trục xã Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) - Ngã tư Dốc Võng |
Đất trồng lúa | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường trung tâm xã Ngã tư đường N7 - Giáp nghĩa địa thôn 5 |
Đất trồng lúa | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường trung tâm xã N3 Đường D1 (Trạm y tế xã) - Đường D8 |
Đất trồng lúa | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường trung tâm xã D4 Đường N3 (Quán Sen hồ) - Ngã ba đường D7 |
Đất trồng lúa | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường đi xã Bình Thắng cũ Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38 |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường đi xã Bình Thắng cũ đoạn 2 Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38 - Giáp ranh xã Bình Thắng (cũ) |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia (cũ) Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 13 |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa vào trường TH Đa Kia A Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 650, tờ bản đồ số 12 |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn 2 Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 142, tờ bản đồ số 10 và hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12 |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường vào nhà thờ An Bình Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 128 và 427, tờ bản đồ số 12 |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn 3 Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 65 và 73, tờ bản đồ số 19 |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn 3 Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 47 và 231, tờ bản đồ số 28 |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn Bình Thủy Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 173 và 215, tờ 20 |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn Bình Thủy Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 149 và 367, tờ bản đồ số 30 |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Các tuyến đường nhựa nội đô thuộc khu Quy hoạch 1/500 thôn 4 (Trung tâm hành chính xã) Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn 6 Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 71 và 114, tờ bản đồ số 51 |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn 6 Đường ĐT 759 (cổng chào thân 6) - Hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 46 |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Các tuyến đường bê tông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759 trong phạm vi 250m Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa ngã ba nhà máy nước Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 47 và 81, tờ bản đồ số 50 |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa vào trường TH Đa Kia C Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 33 và thửa đất số 76, tờ bản đồ số 32 |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn Bình Hà 1 Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 142 và 143, tờ bản đồ số 40 |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn Bình Hà 1 Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 64 và 68, tờ bản đồ số 21 |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Đầu thửa đất số 44 tờ bản đồ số 119 (phía xã Đa Kia) - Hết ranh nghĩa địa Bình Tân |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Hết ranh nghĩa địa Bình Tân - Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 - Đầu ranh Nhà Văn hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Đầu ranh Nhà văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) - Ranh giới xã Thiện Hưng |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Từ hết ranh thửa số 44 tờ 119 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12 |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 từ số 12 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29 |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45 |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 374 tờ bản đồ số 46 |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Từ ranh thửa số 10 tờ số 53 hướng đi Phước Bình - Đến hết ranh thửa đất số 52, tờ số 53 |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 760 Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 - Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa đất số 473, tờ bản đồ số 31) |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 760 Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa 473 tờ 31) - Hết ranh Hội trưởng thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22) |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đ trùng ĐT 760 Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22) - Suối Tên (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15) |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 760 Suối Tên (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15) - Cầu Sông Bé (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 03) |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu) Giáp đường ĐT 759 - Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) hướng ra đường ĐT 759 |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 44.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu) Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) Hướng ra đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 86 (ông Nguyễn Văn Thắng), tờ bản đồ số 102 (Đường mặt khu Trung tâm hành chính xã) |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 44.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường quy hoạch vào trung tâm hành chính xã cũ Giáp đường ĐT 759 - Khu trung tâm hành chính xã Phước Minh cũ |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 44.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường thôn Bình Tân Giáp đường ĐT 759 - Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106) |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 44.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường thôn Bình Tân Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106) - Trung tâm hành chính xã (đầu ranh đất thửa đất số 86, tờ bản đồ số 102) |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 44.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường thôn Bình Tân Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ số 106 của bà Phạm Thị Thúy Hà) - Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 95) |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 44.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường thôn Bình Tân + Bù Tam Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 95) - Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 92 |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 44.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường thôn Bù Tam Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 92 - Trụ sở UBND xã Phước Minh (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 44.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia (cũ) Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 15 tờ bản đồ số 129 |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 44.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường liên xã Ngã tư đường N7 - Ngã ba (Bách hóa xanh), ranh đất ông Nguyễn Tấn Bà, thửa đất số 37, tờ bản đồ số 170 |
Đất trồng cây lâu năm | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường liên xã Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 149) - Cổng chào thôn 3 |
Đất trồng cây lâu năm | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường liên xã Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 149) - Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) |
Đất trồng cây lâu năm | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường liên xã Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) - Giáp ranh xã Long Bình cũ |
Đất trồng cây lâu năm | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường trục xã Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) - Ngã tư Dốc Võng |
Đất trồng cây lâu năm | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường trung tâm xã Ngã tư đường N7 - Giáp nghĩa địa thôn 5 |
Đất trồng cây lâu năm | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường trung tâm xã N3 Đường D1 (Trạm y tế xã) - Đường D8 |
Đất trồng cây lâu năm | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường trung tâm xã D4 Đường N3 (Quán Sen hồ) - Ngã ba đường D7 |
Đất trồng cây lâu năm | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường đi xã Bình Thắng cũ Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38 |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường đi xã Bình Thắng cũ đoạn 2 Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38 - Giáp ranh xã Bình Thắng (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia (cũ) Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 13 |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa vào trường TH Đa Kia A Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 650, tờ bản đồ số 12 |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn 2 Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 142, tờ bản đồ số 10 và hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12 |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường vào nhà thờ An Bình Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 128 và 427, tờ bản đồ số 12 |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn 3 Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 65 và 73, tờ bản đồ số 19 |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn 3 Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 47 và 231, tờ bản đồ số 28 |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn Bình Thủy Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 173 và 215, tờ 20 |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn Bình Thủy Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 149 và 367, tờ bản đồ số 30 |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Các tuyến đường nhựa nội đô thuộc khu Quy hoạch 1/500 thôn 4 (Trung tâm hành chính xã) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn 6 Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 71 và 114, tờ bản đồ số 51 |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn 6 Đường ĐT 759 (cổng chào thân 6) - Hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 46 |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Các tuyến đường bê tông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759 trong phạm vi 250m Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa ngã ba nhà máy nước Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 47 và 81, tờ bản đồ số 50 |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa vào trường TH Đa Kia C Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 33 và thửa đất số 76, tờ bản đồ số 32 |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn Bình Hà 1 Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 142 và 143, tờ bản đồ số 40 |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn Bình Hà 1 Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 64 và 68, tờ bản đồ số 21 |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Đầu thửa đất số 44 tờ bản đồ số 119 (phía xã Đa Kia) - Hết ranh nghĩa địa Bình Tân |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Hết ranh nghĩa địa Bình Tân - Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 - Đầu ranh Nhà Văn hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Đầu ranh Nhà văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) - Ranh giới xã Thiện Hưng |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Từ hết ranh thửa số 44 tờ 119 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12 |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 từ số 12 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29 |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45 |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 374 tờ bản đồ số 46 |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Từ ranh thửa số 10 tờ số 53 hướng đi Phước Bình - Đến hết ranh thửa đất số 52, tờ số 53 |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 760 Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 - Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa đất số 473, tờ bản đồ số 31) |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 760 Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa 473 tờ 31) - Hết ranh Hội trưởng thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22) |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đ trùng ĐT 760 Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22) - Suối Tên (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15) |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 760 Suối Tên (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15) - Cầu Sông Bé (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 03) |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu) Giáp đường ĐT 759 - Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) hướng ra đường ĐT 759 |
Đất nông nghiệp khác | 55.000 | 44.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu) Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) Hướng ra đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 86 (ông Nguyễn Văn Thắng), tờ bản đồ số 102 (Đường mặt khu Trung tâm hành chính xã) |
Đất nông nghiệp khác | 55.000 | 44.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường quy hoạch vào trung tâm hành chính xã cũ Giáp đường ĐT 759 - Khu trung tâm hành chính xã Phước Minh cũ |
Đất nông nghiệp khác | 55.000 | 44.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường thôn Bình Tân Giáp đường ĐT 759 - Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106) |
Đất nông nghiệp khác | 55.000 | 44.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường thôn Bình Tân Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106) - Trung tâm hành chính xã (đầu ranh đất thửa đất số 86, tờ bản đồ số 102) |
Đất nông nghiệp khác | 55.000 | 44.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường thôn Bình Tân Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ số 106 của bà Phạm Thị Thúy Hà) - Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 95) |
Đất nông nghiệp khác | 55.000 | 44.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường thôn Bình Tân + Bù Tam Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 95) - Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 92 |
Đất nông nghiệp khác | 55.000 | 44.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường thôn Bù Tam Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 92 - Trụ sở UBND xã Phước Minh (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 55.000 | 44.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia (cũ) Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 15 tờ bản đồ số 129 |
Đất nông nghiệp khác | 55.000 | 44.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường liên xã Ngã tư đường N7 - Ngã ba (Bách hóa xanh), ranh đất ông Nguyễn Tấn Bà, thửa đất số 37, tờ bản đồ số 170 |
Đất nông nghiệp khác | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường liên xã Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 149) - Cổng chào thôn 3 |
Đất nông nghiệp khác | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường liên xã Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 149) - Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) |
Đất nông nghiệp khác | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường liên xã Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) - Giáp ranh xã Long Bình cũ |
Đất nông nghiệp khác | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường trục xã Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) - Ngã tư Dốc Võng |
Đất nông nghiệp khác | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường trung tâm xã Ngã tư đường N7 - Giáp nghĩa địa thôn 5 |
Đất nông nghiệp khác | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường trung tâm xã N3 Đường D1 (Trạm y tế xã) - Đường D8 |
Đất nông nghiệp khác | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường trung tâm xã D4 Đường N3 (Quán Sen hồ) - Ngã ba đường D7 |
Đất nông nghiệp khác | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường đi xã Bình Thắng cũ Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường đi xã Bình Thắng cũ đoạn 2 Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38 - Giáp ranh xã Bình Thắng (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia (cũ) Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 13 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa vào trường TH Đa Kia A Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 650, tờ bản đồ số 12 |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn 2 Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 142, tờ bản đồ số 10 và hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12 |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường vào nhà thờ An Bình Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 128 và 427, tờ bản đồ số 12 |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn 3 Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 65 và 73, tờ bản đồ số 19 |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn 3 Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 47 và 231, tờ bản đồ số 28 |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn Bình Thủy Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 173 và 215, tờ 20 |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn Bình Thủy Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 149 và 367, tờ bản đồ số 30 |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Các tuyến đường nhựa nội đô thuộc khu Quy hoạch 1/500 thôn 4 (Trung tâm hành chính xã) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn 6 Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 71 và 114, tờ bản đồ số 51 |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn 6 Đường ĐT 759 (cổng chào thân 6) - Hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 46 |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Các tuyến đường bê tông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759 trong phạm vi 250m Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa ngã ba nhà máy nước Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 47 và 81, tờ bản đồ số 50 |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa vào trường TH Đa Kia C Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 33 và thửa đất số 76, tờ bản đồ số 32 |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn Bình Hà 1 Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 142 và 143, tờ bản đồ số 40 |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn Bình Hà 1 Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 64 và 68, tờ bản đồ số 21 |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 759 Đầu thửa đất số 44 tờ bản đồ số 119 (phía xã Đa Kia) - Hết ranh nghĩa địa Bình Tân |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 759 Hết ranh nghĩa địa Bình Tân - Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 759 Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 - Đầu ranh Nhà Văn hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 759 Đầu ranh Nhà văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) - Ranh giới xã Thiện Hưng |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 759 Từ hết ranh thửa số 44 tờ 119 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12 |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 759 Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 từ số 12 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29 |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 759 Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45 |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 759 Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 374 tờ bản đồ số 46 |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 759 Từ ranh thửa số 10 tờ số 53 hướng đi Phước Bình - Đến hết ranh thửa đất số 52, tờ số 53 |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 760 Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 - Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa đất số 473, tờ bản đồ số 31) |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 760 Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa 473 tờ 31) - Hết ranh Hội trưởng thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22) |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đất chăn nuôi tập trung - Đ trùng ĐT 760 Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22) - Suối Tên (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15) |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 760 Suối Tên (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15) - Cầu Sông Bé (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 03) |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu) Giáp đường ĐT 759 - Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) hướng ra đường ĐT 759 |
Đất nông nghiệp khác | 55.000 | 44.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu) Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) Hướng ra đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 86 (ông Nguyễn Văn Thắng), tờ bản đồ số 102 (Đường mặt khu Trung tâm hành chính xã) |
Đất nông nghiệp khác | 55.000 | 44.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường quy hoạch vào trung tâm hành chính xã cũ Giáp đường ĐT 759 - Khu trung tâm hành chính xã Phước Minh cũ |
Đất nông nghiệp khác | 55.000 | 44.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường thôn Bình Tân Giáp đường ĐT 759 - Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106) |
Đất nông nghiệp khác | 55.000 | 44.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường thôn Bình Tân Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106) - Trung tâm hành chính xã (đầu ranh đất thửa đất số 86, tờ bản đồ số 102) |
Đất nông nghiệp khác | 55.000 | 44.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường thôn Bình Tân Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ số 106 của bà Phạm Thị Thúy Hà) - Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 95) |
Đất nông nghiệp khác | 55.000 | 44.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường thôn Bình Tân + Bù Tam Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 95) - Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 92 |
Đất nông nghiệp khác | 55.000 | 44.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường thôn Bù Tam Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 92 - Trụ sở UBND xã Phước Minh (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 55.000 | 44.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia (cũ) Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 15 tờ bản đồ số 129 |
Đất nông nghiệp khác | 55.000 | 44.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Ngã tư đường N7 - Ngã ba (Bách hóa xanh), ranh đất ông Nguyễn Tấn Bà, thửa đất số 37, tờ bản đồ số 170 |
Đất nông nghiệp khác | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 149) - Cổng chào thôn 3 |
Đất nông nghiệp khác | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 149) - Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) |
Đất nông nghiệp khác | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) - Giáp ranh xã Long Bình cũ |
Đất nông nghiệp khác | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường trục xã Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) - Ngã tư Dốc Võng |
Đất nông nghiệp khác | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường trung tâm xã Ngã tư đường N7 - Giáp nghĩa địa thôn 5 |
Đất nông nghiệp khác | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường trung tâm xã N3 Đường D1 (Trạm y tế xã) - Đường D8 |
Đất nông nghiệp khác | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường trung tâm xã D4 Đường N3 (Quán Sen hồ) - Ngã ba đường D7 |
Đất nông nghiệp khác | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường đi xã Bình Thắng cũ Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường đi xã Bình Thắng cũ đoạn 2 Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38 - Giáp ranh xã Bình Thắng (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia (cũ) Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 13 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa vào trường TH Đa Kia A Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 650, tờ bản đồ số 12 |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa thôn 2 Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 142, tờ bản đồ số 10 và hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12 |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường vào nhà thờ An Bình Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 128 và 427, tờ bản đồ số 12 |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa thôn 3 Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 65 và 73, tờ bản đồ số 19 |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa thôn 3 Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 47 và 231, tờ bản đồ số 28 |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa thôn Bình Thủy Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 173 và 215, tờ 20 |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa thôn Bình Thủy Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 149 và 367, tờ bản đồ số 30 |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường nhựa nội đô thuộc khu Quy hoạch 1/500 thôn 4 (Trung tâm hành chính xã) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa thôn 6 Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 71 và 114, tờ bản đồ số 51 |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa thôn 6 Đường ĐT 759 (cổng chào thân 6) - Hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 46 |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường bê tông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759 trong phạm vi 250m Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa ngã ba nhà máy nước Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 47 và 81, tờ bản đồ số 50 |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa vào trường TH Đa Kia C Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 33 và thửa đất số 76, tờ bản đồ số 32 |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa thôn Bình Hà 1 Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 142 và 143, tờ bản đồ số 40 |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa thôn Bình Hà 1 Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 64 và 68, tờ bản đồ số 21 |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Đầu thửa đất số 44 tờ bản đồ số 119 (phía xã Đa Kia) - Hết ranh nghĩa địa Bình Tân |
Đất nuôi trồng thủy sản | 134.000 | 107.200 | 80.400 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Hết ranh nghĩa địa Bình Tân - Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 134.000 | 107.200 | 80.400 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 - Đầu ranh Nhà Văn hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 134.000 | 107.200 | 80.400 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Đầu ranh Nhà văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) - Ranh giới xã Thiện Hưng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 134.000 | 107.200 | 80.400 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Từ hết ranh thửa số 44 tờ 119 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 161.000 | 128.800 | 96.600 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 từ số 12 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 161.000 | 128.800 | 96.600 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 161.000 | 128.800 | 96.600 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 374 tờ bản đồ số 46 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 161.000 | 128.800 | 96.600 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Từ ranh thửa số 10 tờ số 53 hướng đi Phước Bình - Đến hết ranh thửa đất số 52, tờ số 53 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 161.000 | 128.800 | 96.600 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 760 Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 - Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa đất số 473, tờ bản đồ số 31) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 161.000 | 128.800 | 96.600 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 760 Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa 473 tờ 31) - Hết ranh Hội trưởng thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 161.000 | 128.800 | 96.600 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đ trùng ĐT 760 Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22) - Suối Tên (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 161.000 | 128.800 | 96.600 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 760 Suối Tên (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15) - Cầu Sông Bé (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 03) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 161.000 | 128.800 | 96.600 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu) Giáp đường ĐT 759 - Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) hướng ra đường ĐT 759 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 21.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu) Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) Hướng ra đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 86 (ông Nguyễn Văn Thắng), tờ bản đồ số 102 (Đường mặt khu Trung tâm hành chính xã) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 21.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường quy hoạch vào trung tâm hành chính xã cũ Giáp đường ĐT 759 - Khu trung tâm hành chính xã Phước Minh cũ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 21.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường thôn Bình Tân Giáp đường ĐT 759 - Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 21.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường thôn Bình Tân Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã cũ (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 106) - Trung tâm hành chính xã (đầu ranh đất thửa đất số 86, tờ bản đồ số 102) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 21.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường thôn Bình Tân Ngã ba đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ số 106 của bà Phạm Thị Thúy Hà) - Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 95) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 21.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường thôn Bình Tân + Bù Tam Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 95) - Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 92 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 21.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường thôn Bù Tam Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 92 - Trụ sở UBND xã Phước Minh (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 21.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia (cũ) Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 15 tờ bản đồ số 129 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 21.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường liên xã Ngã tư đường N7 - Ngã ba (Bách hóa xanh), ranh đất ông Nguyễn Tấn Bà, thửa đất số 37, tờ bản đồ số 170 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường liên xã Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 149) - Cổng chào thôn 3 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường liên xã Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất Dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 149) - Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường liên xã Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) - Giáp ranh xã Long Bình cũ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường trục xã Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B) - Ngã tư Dốc Võng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường trung tâm xã Ngã tư đường N7 - Giáp nghĩa địa thôn 5 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường trung tâm xã N3 Đường D1 (Trạm y tế xã) - Đường D8 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường trung tâm xã D4 Đường N3 (Quán Sen hồ) - Ngã ba đường D7 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường đi xã Bình Thắng cũ Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường đi xã Bình Thắng cũ đoạn 2 Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38 - Giáp ranh xã Bình Thắng (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh - xã Đa Kia (cũ) Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 13 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa vào trường TH Đa Kia A Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 650, tờ bản đồ số 12 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn 2 Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 142, tờ bản đồ số 10 và hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường vào nhà thờ An Bình Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 128 và 427, tờ bản đồ số 12 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn 3 Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 65 và 73, tờ bản đồ số 19 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn 3 Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 47 và 231, tờ bản đồ số 28 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn Bình Thủy Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 173 và 215, tờ 20 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn Bình Thủy Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 149 và 367, tờ bản đồ số 30 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Các tuyến đường nhựa nội đô thuộc khu Quy hoạch 1/500 thôn 4 (Trung tâm hành chính xã) Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn 6 Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 71 và 114, tờ bản đồ số 51 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn 6 Đường ĐT 759 (cổng chào thân 6) - Hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 46 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Các tuyến đường bê tông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759 trong phạm vi 250m Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa ngã ba nhà máy nước Đường ĐT 759 - Hết thửa đất số 47 và 81, tờ bản đồ số 50 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa vào trường TH Đa Kia C Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 33 và thửa đất số 76, tờ bản đồ số 32 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn Bình Hà 1 Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 142 và 143, tờ bản đồ số 40 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường nhựa thôn Bình Hà 1 Đường ĐT 760 - Hết thửa đất số 64 và 68, tờ bản đồ số 21 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Đầu thửa đất số 44 tờ bản đồ số 119 (phía xã Đa Kia) - hết ranh nghĩa địa Bình Tân |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Hết ranh nghĩa địa Bình Tân - Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Cầu Đa Kia hết thửa đất số 142 tờ bản đồ số 106 - Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 tờ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Đầu ranh Nhà Văn Hóa thôn Bình Tân thuộc thửa 116 từ bản đồ số 106 (Hướng về UBND xã Đa Kia) - Ranh giới xã Thiện Hưng |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Từ hết ranh thửa số 44 tờ 119 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Hết ranh thửa đất số 160, tờ số 12 và hết ranh thửa 154 tờ số 12 hướng đi Phước Bình - Tiết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Hết ranh thửa đất số 553, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 761 tờ bản đồ số 29 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Hết ranh thửa đất số 661, tờ bản đồ số 45 và thửa đất số 45 tờ bản đồ số 45 hướng đi Phước Bình - Hết ranh thửa đất số 374 tờ bản đồ số 46 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 759 Từ ranh thửa số 10 tờ số 53 hướng đi Phước Bình - Đến hết ranh thửa đất số 52, tờ số 53 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 760 Ngã ba tiếp giáp Đường ĐT 759 - Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa đất số 473, tờ bản đồ số 31) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 760 Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa 473 tờ 31) - Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 760 Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22) - Suối Ten (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường ĐT 760 Suối Ten (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15) - cầu Sông Bé (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 03) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu) Giáp đường ĐT 759 - Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) hướng ra Đường ĐT 759 |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Đa Kia |
Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu) Đầu ranh thửa đất số 112 tờ bản đồ số 102 (ông Bình) Hướng ra đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 86 (ông Nguyễn Văn Thắng), tờ bản đồ số 102 (Đường mặt khu Trung tâm hành chính xã) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đa Kia
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

4. Thông tin xã Đa Kia, thành phố Đồng Nai
Diện tích: 238,5 km². Đây là một trong những xã có quỹ đất tự nhiên rất rộng lớn, sở hữu tiềm năng lớn về phát triển nông nghiệp, kinh tế vườn và vùng phụ trợ đô thị.
Dân số: 21.841 người (số liệu thống kê chính thức của cư dân thường trú hành chính sau giai đoạn sắp xếp dữ liệu dân cư).
Mật độ dân số: Khoảng 92 người/km². Do địa bàn rộng lớn nên mật độ dân cư tập trung thưa thớt, tạo không gian phát triển đô thị sinh thái rất lý tưởng.
Trụ sở hành chính: Bộ máy của Ủy ban nhân dân xã Đa Kia hiện đặt trụ sở làm việc tại Thôn 4 (hoặc giao dịch khu vực Thôn Bình Thủy).
Nguồn gốc thành lập:
- Giai đoạn 2025 (Sáp nhập, hợp nhất cấp xã): Thực hiện theo phương án tổng thể về tinh gọn bộ máy và sắp xếp lại các đơn vị hành chính cấp xã giai đoạn 2023-2025, xã Đa Kia mới chính thức vận hành ổn định từ ngày 01/07/2025. Đơn vị hành chính này được hình thành dựa trên cơ sở sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 3 xã cũ: xã Bình Thắng, xã Phước Minh và xã Đa Kia cũ (trước đây thuộc địa giới quản lý của huyện Bù Gia Mập cũ). Việc hợp nhất giúp tinh giảm thủ tục giấy tờ, mở rộng không gian quy hoạch và tối ưu hạ tầng dịch vụ công ích phục vụ đời sống nhân dân.
- Giai đoạn 2026 (Nâng cấp lên Thành phố trực thuộc Trung ương): Ngày 24/04/2026, Quốc hội ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 chính thức thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương. Văn bản có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30/04/2026. Kể từ thời điểm lịch sử này, toàn bộ vùng địa giới cũ được tổ chức lại và xã Đa Kia chuyển đổi mô hình quản lý, trở thành 1 trong 62 xã trực thuộc cấu trúc hành chính của thành phố trung ương mới.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai
5.1. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.
a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại
a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;
b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;
c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
5.2. Giá đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.
3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:
a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.
4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
7. Giá đất trong khu tái định cư:
a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;
b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:
– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;
– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.
8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.
9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:
a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;
b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².
10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
