Bảng giá đất xã Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng

Bảng giá đất xã Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Đạ Tẻh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đạ Tẻh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng

– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng


3. Tra cứu bảng giá đất xã Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Đạ Tẻh năm 2026

Khu vực: xã Đạ Tẻh.

Loại đất: Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 4.662.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Đạ Tẻh Đường còn lại (xã Đạ Lây cũ)
Đường từ giáp đường ĐT.721 nhà ông Nông Ngọc Phan - đến hết nhà ông Nông Văn Tư
Đất TM-DV 245.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường còn lại (xã Đạ Lây cũ)
Đường xóm ông Trương, thôn Lộc Hòa nối tiếp - đến điểm cuối hết đất nhà ông Đỗ Sơn Lâm
Đất TM-DV 245.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường 3 tháng 2
Đoạn từ cầu sắt Đạ Tẻh - đến hết đường vào Bến xe cũ (thửa số 130, TBĐ 21d)
Đất SX-KD 1.989.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường 3 tháng 2
Đoạn từ hết đường vào Bến xe cũ (thửa số 129, TBĐ 21d) - đến ngã tư chợ Đạ Tẻh
Đất SX-KD 2.431.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường 3 tháng 2
Đoạn từ ngã tư Chợ Đạ Tẻh - đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp
Đất SX-KD 3.900.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường 3 tháng 2
Đoạn từ ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp - đến hết đường vào thôn 1C (hẻm 1) (thửa số 240, TBĐ 21b)
Đất SX-KD 2.389.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường 3 tháng 2
Đoạn từ hết đường vào thôn 1C (hẻm 1) (thửa số 194, TBĐ 21b) - đến hết trụ sở Công an huyện (cũ) (thửa số 223, TBĐ 17c)
Đất SX-KD 1.872.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường 3 tháng 2
Đoạn từ hết trụ sở Công an huyện (cũ) (thửa số 242, TBĐ 17c) - đến giáp đường Hùng Vương
Đất SX-KD 1.521.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Quang Trung
Đoạn từ ngã tư Chợ Đạ Tẻh - đến hết tiệm Phôtô Hùng (thửa số 1306, TBĐ 21B)
Đất SX-KD 4.329.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Quang Trung
Đoạn từ hết tiệm Phôtô Hùng (thửa số 35, TBĐ 21d) - đến ngã tư Xí nghiệp xây dựng
Đất SX-KD 3.163.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 7
Đoạn từ ngã tư Xí nghiệp xây dựng - đến cổng Trường Tiểu học Quang Trung (thửa số 486, TBĐ 21c)
Đất SX-KD 1.770.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 7
Đoạn từ cổng Trường Tiểu học Quang Trung (thửa số 486, TBĐ 21c) - đến hết nhà ông Chu Quang Diện (thửa số 569, TBĐ 21)
Đất SX-KD 946.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 7
Đoạn từ hết nhà ông Chu Quang Diện (thửa số 2047, TBĐ 21) - đến đường vào Hội trường thôn 3B (thửa số 1098, TBĐ 25)
Đất SX-KD 868.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 7
Từ đường vào Hội trường Thôn 3B (thửa số 1099, TBĐ 25) - đến hết Thôn 7,
Đất SX-KD 494.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 7
Từ ngã ba Nghĩa địa - đến hết đất ông Hùng (đường thôn 7 (nhánh 2)
Đất SX-KD 351.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Phạm Ngọc Thạch
Đoạn từ đầu Cầu mới Đạ Tẻh - đến hết nhà ông Hoàng Văn Minh (thửa số 263, TBĐ 21a)
Đất SX-KD 2.925.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Phạm Ngọc Thạch
Đoạn từ hết nhà ông Hoàng Văn Minh (thửa số 262, TBĐ 21a) - đến hết Công an Phòng cháy chữa cháy (thửa số 201, TBĐ 16)
Đất SX-KD 2.275.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Tỉnh lộ 721 (thị trấn Đạ Tẻh cũ)
Đoạn từ hết Công an Phòng cháy chữa cháy (thửa số 201, TBĐ 16) - đến cầu Tràn
Đất SX-KD 1.880.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Tỉnh lộ 721 (thị trấn Đạ Tẻh cũ)
Đoạn từ cầu Tràn - đến cầu Đạ Mí
Đất SX-KD 1.287.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường 30 tháng 4
Đoạn từ ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp - đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD 3.120.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường 30 tháng 4
Đoạn từ giáp ngã tư Ngân Hàng - đến đường vào thôn 1B và 5B
Đất SX-KD 3.250.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường 30 tháng 4
Đoạn từ đường vào thôn 1B và 5B - đến ngã ba giáp đường 26 tháng 3
Đất SX-KD 2.925.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường 30 tháng 4
Đoạn từ ngã ba giáp đường 26 tháng 3 - đến hết nhà ông Phùng Thế Tải (thửa số 254, TBĐ 18b)
Đất SX-KD 1.950.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường 30 tháng 4
Đoạn từ hết nhà ông Phùng Thế Tải (thửa số 255, TBĐ 18b) - đến hết Huyện đội (cũ) (thửa số 450, TBĐ 10)
Đất SX-KD 1.756.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường 30 tháng 4
Đoạn từ giáp Huyện đội (cũ) (thửa số 264, TBĐ 10) - đến cầu suối Đạ Bộ
Đất SX-KD 1.288.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đoạn từ ngã tư Chợ Đạ Tẻh - đến giáp ngã 3 Hội trường thôn 5B (thửa số 247, TBĐ 20a)
Đất SX-KD 2.704.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đoạn từ ngã ba Hội trường thôn 5B (thửa số 258, TBĐ 20a) - đến hết đường
Đất SX-KD 2.556.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường 26 tháng 3
Từ giáp đường 30 tháng 4 - đến ngã tư Hùng Vương (thửa số 121, TBĐ 18a)
Đất SX-KD 2.392.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường 26 tháng 3
Từ ngã tư Hùng Vương (thửa số 110, TBĐ 18a) - đến Kênh Nam
Đất SX-KD 1.326.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Tỉnh lộ 725
Từ cầu suối Đạ Bộ - đến giáp ranh xã Đạ Tẻh 3
Đất SX-KD 937.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn từ ngã ba Hoài Nhơn - đến Kênh NN3A
Đất SX-KD 618.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn từ Kênh NN3A - đến giáp ranh xã Đạ Tẻh 3
Đất SX-KD 432.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường đi vào Hội trường thôn 9 (trọn đường)
-
Đất SX-KD 247.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Từ cầu Đạ Mí đến cống bà Điều (trọn đường)
-
Đất SX-KD 247.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường vào thôn 8A (thôn Tân Lập cũ) (trọn đường)
-
Đất SX-KD 185.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Tuệ Tĩnh (trọn đường)
-
Đất SX-KD 1.547.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường quanh Chợ Đạ Tẻh
Từ giáp đường 3 tháng 2 - đến giáp đường Quang Trung
Đất SX-KD 2.665.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Hai Bà Trưng (trọn đường)
-
Đất SX-KD 1.755.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Nguyễn Tất Thành (trọn đường)
-
Đất SX-KD 1.522.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Lý Thường Kiệt (trọn đường)
-
Đất SX-KD 926.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Võ Nguyên Giáp (trọn đường)
-
Đất SX-KD 901.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Trần Hưng Đạo (trọn đường)
-
Đất SX-KD 834.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Hùng Vương
Đoạn từ giáp đường 26 tháng 3 - đến đường Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD 1.326.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Hùng Vương
Đoạn từ đường 26 tháng 3 - đến đường 30 tháng 4
Đất SX-KD 1.061.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Điện Biên Phủ
Đoạn từ giáp đường Phạm Ngọc Thạch - đến Kênh mương (đường vào lò gạch)
Đất SX-KD 896.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Điện Biên Phủ
Đoạn từ giáp Kênh mương (đường vào lò gạch) - đến giáp đường bê tông thôn 7
Đất SX-KD 731.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Lý Tự Trọng
Từ giáp đường 3 tháng 2 - đến giáp đường Ngô Quyền
Đất SX-KD 667.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Ngô Quyền
Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 - đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch (cạnh Công viên cây xanh)
Đất SX-KD 432.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Ngô Quyền
Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Ngọc (cạnh Quảng trường)
Đất SX-KD 482.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 3A
Từ giáp đường Thôn 7 - đến hết cổng chùa Khánh Vân
Đất SX-KD 741.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Xã Đạ Tẻh
Đường từ giáp đường Quang Trung - đến giáp đường Nguyễn Tất Thành (thôn 2C, 2D) (đường cạnh tiệm sửa xe Mạnh Ninh)
Đất SX-KD 936.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Xã Đạ Tẻh
Đoạn từ giáp đường 3 tháng 2 - đến hết đường (đường cạnh Đài truyền hình)
Đất SX-KD 433.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đoạn (đường cạnh trường cấp 3)
Từ giáp đường 30 tháng 4 - đến giáp đường Công viên cây xanh (đường Lý Tự Trọng)
Đất SX-KD 741.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Xã Đạ Tẻh
Đoạn từ giáp đường Phạm Ngọc Thạch - đến giáp kênh NN7 (cạnh Công an phòng cháy chữa cháy)
Đất SX-KD 404.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Lê Lợi
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - đến giáp đường 30 tháng 4
Đất SX-KD 665.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Lê Lợi
Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 - đến giáp hẻm 3 (Công an huyện cũ)
Đất SX-KD 865.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 2D
Từ giáp đường 30 tháng 4 - đến giáp đường Nguyễn Tất Thành (hẻm Thành đá cũ) (đường quy hoạch NB-12)
Đất SX-KD 865.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 3A
Từ giáp đường vào thôn 7 - đến giáp đường Tuệ Tĩnh (đường quy hoạch NA-1)
Đất SX-KD 395.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 3A-3C
Từ giáp đường Phạm Ngọc Thạch (ông Tâm) - đến hết đường
Đất SX-KD 445.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 2C-2B
Từ giáp đường Phạm Ngọc Thạch (bà Nhị) - đến giáp đường thôn 2C-2B (đường quy hoạch NB-7), (đường sau trường Nguyễn Văn Trỗi cũ)
Đất SX-KD 482.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 2B
Từ giáp đường Quang Trung (ông Hộ) - đến giáp đường đi Hội trường thôn 2B
Đất SX-KD 778.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường vào Hội trường thôn 2B (đường quy hoạch NB-8)
Từ giáp đoạn cua quanh chợ Đạ Tẻh - đến giáp đường 2C-2B
Đất SX-KD 519.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 2A
Từ giáp đường Quang Trung (ông Phiệt) - đến bờ kè (hướng đi nhà ông K' Lú) (đường quy hoạch NB1)
Đất SX-KD 354.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 2A
Từ giáp đường 3 tháng 2 (ông Hai Vận) - đến hết đường (đường đối diện đường vào Bến xe cũ)
Đất SX-KD 420.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường quy hoạch NB-2
Từ ngã ba (gần nhà ông K' Lú) - đến bờ kè (hướng đi nhà ông Phùng Minh Đức)
Đất SX-KD 354.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 5A
Từ giáp đường 3 tháng 2 - đến hết đất ông Anh (đường vào Bến xe cũ)
Đất SX-KD 494.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 5A (cạnh nhà bác sĩ Quang)
Từ giáp đường 3 tháng 2 - đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD 445.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 5A (đường quanh Công ty Thương mại)
Từ giáp đường 3 tháng 2 - đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD 865.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 5B
Từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (nhà ông Hoạn) - đến hết đất nhà ông Trí
Đất SX-KD 494.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 5C
Từ giáp đường 30 tháng 4 (nhà khách UB) - đến giáp đường thôn 5B,5C (giáp đường Lê Lợi)
Đất SX-KD 495.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Chu Văn An (trọn đường)
-
Đất SX-KD 815.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 1A (đường số 4)
Từ giáp đường 26 tháng 3 - đến giáp mương thủy lợi
Đất SX-KD 556.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường vào Hội trường thôn 4A
Từ giáp đường 30 tháng 4 - đến giáp đường Hùng Vương
Đất SX-KD 351.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 4A-4D
Từ giáp đường 30 tháng 4 - đến giáp đường Hội trường 4A (đường cạnh tiệm sửa xe Hoàng)
Đất SX-KD 333.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 4D (đường vào Trường Nguyễn Du)
Từ giáp đường 30 tháng 4 - đến giáp đường Hùng Vương
Đất SX-KD 434.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 4D
Từ giáp đường 30 tháng 4 - đến hết đường (hẻm cạnh nhà ông Vũ Thành Nam)
Đất SX-KD 352.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 5C (đường vào khu nội trú của trường Dân Tộc nội trú), trọn đường (đường quy hoạch ND-6)
-
Đất SX-KD 655.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 4D
Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 (hẻm cạnh nhà ông Trịnh Văn Bốn) - đến giáp đường đi thôn 4B
Đất SX-KD 248.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 4D
Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 - đến hết đường (hẻm nhà ông Vũ Duy Hạ)
Đất SX-KD 333.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 4D
Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 - đến hết đường (hẻm nhà ông Hoàng Hiển)
Đất SX-KD 420.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 5C
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - đến hết đường (hẻm cạnh nhà ông Thịnh)
Đất SX-KD 333.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 5C
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - đến hết đường (hẻm cạnh nhà ông Yên)
Đất SX-KD 325.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 5C+5B
Từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - đến hết đường (hẻm cạnh ông Việt xây dựng)
Đất SX-KD 325.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 5B
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - đến hết đường (hẻm cạnh ông Trang)
Đất SX-KD 326.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 5B
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - đến giáp đường Hai Bà Trưng (hẻm Xuân Ân (ông Hậu))
Đất SX-KD 346.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 5B
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - đến giáp đường Hai Bà Trưng (hẻm Xuân Ân (ông Quyền))
Đất SX-KD 346.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 4B
Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 - đến đường DX-7 (hẻm cạnh nhà ông Soan) (đường quy hoạch DX9)
Đất SX-KD 272.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 4B
Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 - đến đường DX-7 (hẻm cạnh nhà ông Nguyễn Đình Hồng)
Đất SX-KD 222.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 4B
Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 - đến đường DX-7 (hẻm cạnh Hội trường 4B cũ)
Đất SX-KD 248.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 4B
Từ giáp đường 30 tháng 4 - đến đường DX-7 (hẻm cạnh nhà ông Viết Chu)
Đất SX-KD 247.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường hẻm thôn 4A
Từ giáp đường 26 tháng 3 - đến hết đường (hẻm vào nhà bà Ngọc phòng Văn hóa)
Đất SX-KD 433.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường hẻm thôn 4B, 10
Từ giáp trường Lê Lợi - đến đường Phạm Văn Đồng (đường đi xã Đạ Tẻh 3), cạnh hộ ông Hiếu và hộ ông Điển,
Đất SX-KD 247.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 4D
Từ giáp đường 30 tháng 4 - đến hết đường (hẻm cạnh nhà ông Tuân)
Đất SX-KD 247.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường kênh NN7 (đường quy hoạch N21)
Từ đường Hùng Vương - đến giáp Kênh Nam
Đất SX-KD 351.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường kênh NN3
Từ giáp đường Hùng vương - đến giáp kênh NN4 (đường cạnh nhà ông Nguyễn Minh Phụng)
Đất SX-KD 351.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Võ Thị Sáu (trọn đường)
-
Đất SX-KD 494.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường DX7 (đường nhà hàng Tuấn Phát)
Từ giáp đường Hùng Vương thửa số 224 (10 d) - đến giáp đường DF 2 (thửa số 266, TBĐ 07)
Đất SX-KD 352.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường hẻm thôn 2D
Từ thửa số 552, TBĐ 21a - đến hết đường (thửa số 461, TBĐ 21a)
Đất SX-KD 351.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường vào Hội trường thôn 3B
Từ giáp đường thôn 7 - đến hết đường NA6
Đất SX-KD 247.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 7
Từ giáp đường lò gạch (thửa số 962, TBĐ 22) - đến giáp đường thôn 7 (thửa số 518, TBĐ 25)
Đất SX-KD 247.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường vào Hội trường thôn 3C (đường cạnh quán Những người bạn)
Từ giáp đường Phạm Ngọc Thạch - đến giáp đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD 351.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường hẻm thôn 10 (cạnh nhà ông Tuyển)
Từ giáp đường Phạm Văn Đồng - đến hết đường
Đất SX-KD 248.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường hẻm thôn 4B
Từ giáp đường 30 tháng 4 (thửa số 395 và 396, TBĐ 07) - đến giáp đường DX8 (thửa số 372, TBĐ 07)
Đất SX-KD 247.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường hẻm cạnh trường Lê Lợi (DF1)
Từ giáp đường 30 tháng 4 - đến giáp Kênh mương
Đất SX-KD 556.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường hẻm thôn 10
Từ giáp đường 30/4 (thửa số 68, TBĐ 08) - đến hết đường
Đất SX-KD 351.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường hẻm thôn 5C (hẻm cạnh Việt Hà)
Từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (thửa số 19, TBĐ 20a) - đến hết đường
Đất SX-KD 248.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Bờ kè
Từ giáp đường 3 tháng 2 - đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD 1.238.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường hẻm Thôn 6A (hẻm cạnh nhà ông Phụ - Thôn trưởng)
Từ giáp đường Võ Thị Sáu - đến hết đường
Đất SX-KD 702.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường hẻm thôn 2B (hẻm cạnh Hội trường thôn 2B)
Từ giáp đường nhựa đi Hội trường thôn 2B - đến hết đường
Đất SX-KD 683.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường hẻm thôn 2C (hẻm vào nhà ông Dưỡng trưởng ban Mặt trận thôn thôn 2C)
Từ giáp đường nhựa Nguyễn Tất Thành - đến giáp đường nhựa vào hội trường 2B
Đất SX-KD 683.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường hẻm thôn 2C (hẻm vào nhà ông K' Điệp)
Từ giáp đường nhựa Nguyễn Tất Thành - đến giáp đường nhựa vào hội trường 2B
Đất SX-KD 683.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường hẻm thôn 4B (hẻm cạnh nhà ông Nguyễn Minh Triều, khu dân cư mới gần trường Lê Lợi)
Từ giáp đường 30 tháng 4 - đến thửa đất 1022, 1034,1043 (tBĐ 10)
Đất SX-KD 553.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường hẻm thôn 10 (hẻm cạnh nhà ông Võ Văn Nguyệt ngã ba Hoài Nhơn)
Từ giáp đường 30 tháng 4 - đến hết đường
Đất SX-KD 488.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường hẻm thôn 1A (hẻm cạnh quán Cà phê 12A đường 26 tháng 3)
Từ giáp đường 26 tháng 3 - đến hết đường
Đất SX-KD 351.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Tỉnh lộ 721 (xã An Nhơn cũ)
Từ cầu Đạ Mí hết ngã ba vào B5: Từ thửa số 1199, TBĐ 68 - đến thửa số 941, TBĐ 67),
Đất SX-KD 483.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Tỉnh lộ 721 (xã An Nhơn cũ)
Từ hết ngã ba B5 (thửa số 1198 TBĐ 68) - đến chân dốc Mạ Ơi (thửa số 1006, TBĐ 70)
Đất SX-KD 351.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ)
Từ ngã ba B5 (thửa số 1200, TBĐ 68) vào - đến cầu B5 (thửa số 12, TBĐ 71)
Đất SX-KD 222.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ)
Từ cầu B5 (thửa số 83, TBĐ 71) - đến núi Ép (thửa số 23, TBĐ 73)
Đất SX-KD 222.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ)
Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 721 (thửa số 1143 và 1145, TBĐ 66) vào hồ Đạ Hàm (thửa số 560 và 569, TBĐ 66) -
Đất SX-KD 247.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ)
Từ ngã ba Đạ Mí (thửa số 937 và 939, TBĐ 67) vào - đến hết phân hiệu Thôn 7 (thửa số 143, TBĐ 75)
Đất SX-KD 222.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ)
Từ hết phân hiệu Thôn 7 An Nhơn (thửa số 143, TBĐ 75) vào hết buôn Tố Lan -
Đất SX-KD 198.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ)
Từ ngã ba Đạ Mí (thửa số 937 và 939, TBĐ 67) - đến hết phân hiệu đội 2 (thửa số 1002, TBĐ 67)
Đất SX-KD 148.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ)
Đường bê tông Thôn 6 Từ giáp Tỉnh lộ 721 đi thôn 1 (thửa số 179, TBĐ 72) -
Đất SX-KD 148.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ)
Đường giao thông Thôn 8 từ thửa số 1567, TBĐ 75 - đến thửa số 1318, TBĐ 75
Đất SX-KD 148.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Các vị trí còn lại (xã An nhơn cũ)
Đường Từ cầu B5 - đến Núi Ép giáp cầu thôn 7 TT Đạ Tẻh - rẽ phải tại thửa 38
Đất SX-KD 118.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Các vị trí còn lại (xã An nhơn cũ)
Đoạn đường nối tiếp 250m bê tông xi măng - đến hết nhà ông Phạm Phú Dược
Đất SX-KD 293.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Các vị trí còn lại (xã An nhơn cũ)
Đường bê tông xi măng từ phân hiệu thôn 7 (cũ) tiếp giáp đường Thôn 8(cũ) đi ngược ra đường 26 tháng 3 tại cầu sắt nối tiếp -
Đất SX-KD 325.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Các vị trí còn lại (xã An nhơn cũ)
Đường bê tông xi măng Đoạn đường 721 Từ nhà ông Trịnh Văn Minh - đến nhà Lộc Văn Máu
Đất SX-KD 390.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ)
Từ dốc Mạ Ơi - đến đỉnh dốc Bà Gà (thửa số 01, TBĐ 97)
Đất SX-KD 272.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ)
Từ đỉnh dốc Bà Gà (hết thửa số 01, TBĐ 97) - đến đỉnh dốc Dạ Hương (thửa số 23 và thửa số 24, TBĐ 100)
Đất SX-KD 244.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ)
Từ đỉnh dốc Dạ Hương (thửa số 11 và 12, TBĐ 100) - đến cầu Đạ Lây
Đất SX-KD 325.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ)
Từ cầu Đạ Lây - đến giáp ngã ba vào trạm Y tế (thửa số 793, TBĐ 83)
Đất SX-KD 491.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ)
Từ ngã ba trạm Y tế - đến đường vào Nhà máy gạch Tâm Hưng Phú (thửa số 845, TBĐ 89)
Đất SX-KD 556.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ)
Từ đường vào Nhà máy gạch Tâm Hưng Phú hết đường vào thôn Thuận Lộc (thửa số 721, TBĐ 89) -
Đất SX-KD 450.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ)
Từ hết xưởng đũa Hoa Lâm, hết đường vào thôn Thuận Lộc (thửa số 721, TBĐ 89) - đến đường vào xóm Tày (thửa số 68, TBĐ 87)
Đất SX-KD 356.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ)
Từ hết đường vào xóm Tày (thửa số 102, TBĐ 87) - đến ranh giới xã Cát Tiên
Đất SX-KD 326.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Đội 12 - Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ)
Từ giáp đường ĐT,721 (thửa số 250, TBĐ 91) - đến cầu ông Vạn (thửa số 09 và 08, TBĐ 102)
Đất SX-KD 173.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ)
Đường Từ cầu ông Vạn (thửa số 238 và 194, TBĐ 103) - đến hết ngã ba Hương Phong (thửa số 25 và 27, TBĐ 105)
Đất SX-KD 161.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ)
Đường từ hết ngã ba Hương Phong (thửa số 26 và 184, TBĐ 105) - đến Khe Tre (thửa số 33 và 38, TBĐ 108)
Đất SX-KD 163.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ)
Đường thôn Hương Vân 1 nhánh 1 và nhánh 2 vào - đến 200m (từ thửa số 393 và 339, TBĐ 101 đến thửa số 400 và 119, TBĐ 101)
Đất SX-KD 149.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn Phú Thành (xóm bà Tý) - Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ)
từ thửa số 106, TBĐ 97 - đến thửa số 221, TBĐ 97
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường xóm thôn Phú Thành- Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ)
từ thửa số 72, TBĐ 97 - đến thửa số 378, TBĐ 97
Đất SX-KD 136.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn Phú Thành (xóm nông nghiệp) - Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ)
từ thửa số 03 và 04, TBĐ 99 - đến thửa số 90 và 93, TBĐ 99
Đất SX-KD 111.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn Phú Thành (xóm ông Tám)- Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ)
từ thửa số 65 và 72, TBĐ 100 - đến thửa số 96 và 88, TBĐ 100)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn Sơn Thủy (xóm ông Sữa) - Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ)
từ thửa số 225 và 104, TBĐ 102 - đến thửa số 111 và 116, TBĐ 102
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn Hương Vân (xóm ông Cao) - Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ)
từ thửa số 120 và 122, TBĐ 87 - đến thửa số 31 và 41, TBĐ 87)
Đất SX-KD 148.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn Sơn Thủy (xóm 1) - Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ)
từ thửa số 101 và 206, TBĐ 103 - đến thửa số 185 và 246, TBĐ 103)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn Sơn Thủy (xóm 2) - Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ)
từ thửa số 175, TBĐ 103 - đến thửa số 176, TBĐ 103
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ)
Từ đường ĐT.721 vào hết Trạm Y tế (thửa số 170, TBĐ 83) -
Đất SX-KD 148.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ)
Từ đường ĐT.721 vào - đến giáp Nhà máy điều (thửa số 149, TBĐ 83)
Đất SX-KD 118.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ)
Từ đường ĐT.721 đường thôn Phú Bình (Liên Phú) (thửa số 33, TBĐ 83) vào - đến 300m (thửa số 527, TBĐ 83)
Đất SX-KD 198.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ)
Từ đường thôn Phú Bình (Liên Phú) (thửa số 527, TBĐ 83) - đến đoạn còn lại (thửa số 177, TBĐ 85)
Đất SX-KD 163.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ)
Từ đường ĐT.721, thôn Vĩnh Phước (thửa số 774, TBĐ 89) vào - đến 300m (thửa số 865, TBĐ 89)
Đất SX-KD 198.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ)
Đường thôn Vĩnh Phước đoạn còn lại từ thửa số 865, TBĐ 89 - đến thửa số 22, TBĐ 92
Đất SX-KD 156.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ)
Từ đường ĐT.721 thôn Hương Thuận (thửa số 10, TBĐ 83) vào - đến 300m (thửa số 233, TBĐ 83)
Đất SX-KD 185.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ)
Đường thôn Hương Thuận đoạn còn lại từ thửa số 233, TBĐ 83 - đến thửa số 267, TBĐ 83
Đất SX-KD 148.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ)
Từ đường ĐT.721 thôn Thuận Lộc (thửa số 153, TBĐ 86) vào - đến 300m (thửa số 372, TBĐ 86)
Đất SX-KD 185.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ)
Thôn Thuận Lộc đoạn còn lại từ thửa số 372, TBĐ 86 - đến thửa số 44, TBĐ 85
Đất SX-KD 163.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn Vĩnh Phước - Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ)
từ thửa số 38, TBĐ 86 - đến hết thửa số 409, TBĐ 91
Đất SX-KD 178.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ)
Từ đường ĐT,721 thôn Phú Bình (thửa số 42, TBĐ 83) vào - đến 200m (thửa số 486, TBĐ 83)
Đất SX-KD 185.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ)
Từ đường ĐT,721 thôn Phú Bình (thửa số 788, TBĐ 89) - đến đường thôn Vĩnh Phước (thửa số 682, TBĐ 89)
Đất SX-KD 185.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ)
Đường thôn Lộc Hòa (xóm 1) - đến hết thửa số 180, TBĐ 86)
Đất SX-KD 173.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn Thuận Lộc - Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ)
từ thửa số 318, TBĐ 85 - đến hết thửa số 10, TBĐ 85
Đất SX-KD 136.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn Thuận Lộc - Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ)
Từ thửa số 319, TBĐ 85 - đến hết thửa số 64, TBĐ 85
Đất SX-KD 136.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn Vĩnh Phước - Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ)
từ thửa số 309, TBĐ 89 - đến hết thửa số 250, TBĐ 89
Đất SX-KD 136.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường xóm khu vực nhà ông Nguyễn Ngọc Nhân thôn Hương Thanh
Từ giáp đường nhựa Đội 12 (nhà ông Trần Văn Nhiêm) - đến hết nhà ông Trần Văn Anh
Đất SX-KD 228.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường còn lại (xã Đạ Lây cũ)
Đường từ giáp đường ĐT.721 nhà ông Nông Ngọc Phan - đến hết nhà ông Nông Văn Tư
Đất SX-KD 228.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường còn lại (xã Đạ Lây cũ)
Đường xóm ông Trương, thôn Lộc Hòa nối tiếp - đến điểm cuối hết đất nhà ông Đỗ Sơn Lâm
Đất SX-KD 228.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường 3 tháng 2
Đoạn từ cầu sắt Đạ Tẻh - đến hết đường vào Bến xe cũ (thửa số 130, TBĐ 21d)
Đất khoáng sản 2.142.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường 3 tháng 2
Đoạn từ hết đường vào Bến xe cũ (thửa số 129, TBĐ 21d) - đến ngã tư chợ Đạ Tẻh
Đất khoáng sản 2.618.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường 3 tháng 2
Đoạn từ ngã tư Chợ Đạ Tẻh - đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp
Đất khoáng sản 4.200.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường 3 tháng 2
Đoạn từ ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp - đến hết đường vào thôn 1C (hẻm 1) (thửa số 240, TBĐ 21b)
Đất khoáng sản 2.573.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường 3 tháng 2
Đoạn từ hết đường vào thôn 1C (hẻm 1) (thửa số 194, TBĐ 21b) - đến hết trụ sở Công an huyện (cũ) (thửa số 223, TBĐ 17c)
Đất khoáng sản 2.016.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường 3 tháng 2
Đoạn từ hết trụ sở Công an huyện (cũ) (thửa số 242, TBĐ 17c) - đến giáp đường Hùng Vương
Đất khoáng sản 1.638.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Quang Trung
Đoạn từ ngã tư Chợ Đạ Tẻh - đến hết tiệm Phôtô Hùng (thửa số 1306, TBĐ 21B)
Đất khoáng sản 4.662.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Quang Trung
Đoạn từ hết tiệm Phôtô Hùng (thửa số 35, TBĐ 21d) - đến ngã tư Xí nghiệp xây dựng
Đất khoáng sản 3.406.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 7
Đoạn từ ngã tư Xí nghiệp xây dựng - đến cổng Trường Tiểu học Quang Trung (thửa số 486, TBĐ 21c)
Đất khoáng sản 1.906.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 7
Đoạn từ cổng Trường Tiểu học Quang Trung (thửa số 486, TBĐ 21c) - đến hết nhà ông Chu Quang Diện (thửa số 569, TBĐ 21)
Đất khoáng sản 1.019.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 7
Đoạn từ hết nhà ông Chu Quang Diện (thửa số 2047, TBĐ 21) - đến đường vào Hội trường thôn 3B (thửa số 1098, TBĐ 25)
Đất khoáng sản 935.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 7
Từ đường vào Hội trường Thôn 3B (thửa số 1099, TBĐ 25) - đến hết Thôn 7,
Đất khoáng sản 532.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 7
Từ ngã ba Nghĩa địa - đến hết đất ông Hùng (đường thôn 7 (nhánh 2)
Đất khoáng sản 378.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Phạm Ngọc Thạch
Đoạn từ đầu Cầu mới Đạ Tẻh - đến hết nhà ông Hoàng Văn Minh (thửa số 263, TBĐ 21a)
Đất khoáng sản 3.150.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Phạm Ngọc Thạch
Đoạn từ hết nhà ông Hoàng Văn Minh (thửa số 262, TBĐ 21a) - đến hết Công an Phòng cháy chữa cháy (thửa số 201, TBĐ 16)
Đất khoáng sản 2.450.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Tỉnh lộ 721 (thị trấn Đạ Tẻh cũ)
Đoạn từ hết Công an Phòng cháy chữa cháy (thửa số 201, TBĐ 16) - đến cầu Tràn
Đất khoáng sản 2.025.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Tỉnh lộ 721 (thị trấn Đạ Tẻh cũ)
Đoạn từ cầu Tràn - đến cầu Đạ Mí
Đất khoáng sản 1.386.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường 30 tháng 4
Đoạn từ ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp - đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch
Đất khoáng sản 3.360.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường 30 tháng 4
Đoạn từ giáp ngã tư Ngân Hàng - đến đường vào thôn 1B và 5B
Đất khoáng sản 3.500.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường 30 tháng 4
Đoạn từ đường vào thôn 1B và 5B - đến ngã ba giáp đường 26 tháng 3
Đất khoáng sản 3.150.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường 30 tháng 4
Đoạn từ ngã ba giáp đường 26 tháng 3 - đến hết nhà ông Phùng Thế Tải (thửa số 254, TBĐ 18b)
Đất khoáng sản 2.100.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường 30 tháng 4
Đoạn từ hết nhà ông Phùng Thế Tải (thửa số 255, TBĐ 18b) - đến hết Huyện đội (cũ) (thửa số 450, TBĐ 10)
Đất khoáng sản 1.891.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường 30 tháng 4
Đoạn từ giáp Huyện đội (cũ) (thửa số 264, TBĐ 10) - đến cầu suối Đạ Bộ
Đất khoáng sản 1.387.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đoạn từ ngã tư Chợ Đạ Tẻh - đến giáp ngã 3 Hội trường thôn 5B (thửa số 247, TBĐ 20a)
Đất khoáng sản 2.912.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đoạn từ ngã ba Hội trường thôn 5B (thửa số 258, TBĐ 20a) - đến hết đường
Đất khoáng sản 2.753.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường 26 tháng 3
Từ giáp đường 30 tháng 4 - đến ngã tư Hùng Vương (thửa số 121, TBĐ 18a)
Đất khoáng sản 2.576.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường 26 tháng 3
Từ ngã tư Hùng Vương (thửa số 110, TBĐ 18a) - đến Kênh Nam
Đất khoáng sản 1.428.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Tỉnh lộ 725
Từ cầu suối Đạ Bộ - đến giáp ranh xã Đạ Tẻh 3
Đất khoáng sản 1.009.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn từ ngã ba Hoài Nhơn - đến Kênh NN3A
Đất khoáng sản 665.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn từ Kênh NN3A - đến giáp ranh xã Đạ Tẻh 3
Đất khoáng sản 466.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường đi vào Hội trường thôn 9 (trọn đường)
-
Đất khoáng sản 266.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Từ cầu Đạ Mí đến cống bà Điều (trọn đường)
-
Đất khoáng sản 266.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường vào thôn 8A (thôn Tân Lập cũ) (trọn đường)
-
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Tuệ Tĩnh (trọn đường)
-
Đất khoáng sản 1.666.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường quanh Chợ Đạ Tẻh
Từ giáp đường 3 tháng 2 - đến giáp đường Quang Trung
Đất khoáng sản 2.870.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Hai Bà Trưng (trọn đường)
-
Đất khoáng sản 1.890.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Nguyễn Tất Thành (trọn đường)
-
Đất khoáng sản 1.639.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Lý Thường Kiệt (trọn đường)
-
Đất khoáng sản 998.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Võ Nguyên Giáp (trọn đường)
-
Đất khoáng sản 970.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Trần Hưng Đạo (trọn đường)
-
Đất khoáng sản 898.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Hùng Vương
Đoạn từ giáp đường 26 tháng 3 - đến đường Phạm Ngọc Thạch
Đất khoáng sản 1.428.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Hùng Vương
Đoạn từ đường 26 tháng 3 - đến đường 30 tháng 4
Đất khoáng sản 1.142.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Điện Biên Phủ
Đoạn từ giáp đường Phạm Ngọc Thạch - đến Kênh mương (đường vào lò gạch)
Đất khoáng sản 966.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Điện Biên Phủ
Đoạn từ giáp Kênh mương (đường vào lò gạch) - đến giáp đường bê tông thôn 7
Đất khoáng sản 788.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Lý Tự Trọng
Từ giáp đường 3 tháng 2 - đến giáp đường Ngô Quyền
Đất khoáng sản 718.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Ngô Quyền
Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 - đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch (cạnh Công viên cây xanh)
Đất khoáng sản 466.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Ngô Quyền
Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Ngọc (cạnh Quảng trường)
Đất khoáng sản 519.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 3A
Từ giáp đường Thôn 7 - đến hết cổng chùa Khánh Vân
Đất khoáng sản 798.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Xã Đạ Tẻh
Đường từ giáp đường Quang Trung - đến giáp đường Nguyễn Tất Thành (thôn 2C, 2D) (đường cạnh tiệm sửa xe Mạnh Ninh)
Đất khoáng sản 1.008.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Xã Đạ Tẻh
Đoạn từ giáp đường 3 tháng 2 - đến hết đường (đường cạnh Đài truyền hình)
Đất khoáng sản 466.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đoạn (đường cạnh trường cấp 3)
Từ giáp đường 30 tháng 4 - đến giáp đường Công viên cây xanh (đường Lý Tự Trọng)
Đất khoáng sản 798.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Xã Đạ Tẻh
Đoạn từ giáp đường Phạm Ngọc Thạch - đến giáp kênh NN7 (cạnh Công an phòng cháy chữa cháy)
Đất khoáng sản 435.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Lê Lợi
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - đến giáp đường 30 tháng 4
Đất khoáng sản 716.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Lê Lợi
Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 - đến giáp hẻm 3 (Công an huyện cũ)
Đất khoáng sản 931.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 2D
Từ giáp đường 30 tháng 4 - đến giáp đường Nguyễn Tất Thành (hẻm Thành đá cũ) (đường quy hoạch NB-12)
Đất khoáng sản 931.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 3A
Từ giáp đường vào thôn 7 - đến giáp đường Tuệ Tĩnh (đường quy hoạch NA-1)
Đất khoáng sản 426.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 3A-3C
Từ giáp đường Phạm Ngọc Thạch (ông Tâm) - đến hết đường
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 2C-2B
Từ giáp đường Phạm Ngọc Thạch (bà Nhị) - đến giáp đường thôn 2C-2B (đường quy hoạch NB-7), (đường sau trường Nguyễn Văn Trỗi cũ)
Đất khoáng sản 519.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 2B
Từ giáp đường Quang Trung (ông Hộ) - đến giáp đường đi Hội trường thôn 2B
Đất khoáng sản 838.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường vào Hội trường thôn 2B (đường quy hoạch NB-8)
Từ giáp đoạn cua quanh chợ Đạ Tẻh - đến giáp đường 2C-2B
Đất khoáng sản 559.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 2A
Từ giáp đường Quang Trung (ông Phiệt) - đến bờ kè (hướng đi nhà ông K' Lú) (đường quy hoạch NB1)
Đất khoáng sản 381.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 2A
Từ giáp đường 3 tháng 2 (ông Hai Vận) - đến hết đường (đường đối diện đường vào Bến xe cũ)
Đất khoáng sản 452.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường quy hoạch NB-2
Từ ngã ba (gần nhà ông K' Lú) - đến bờ kè (hướng đi nhà ông Phùng Minh Đức)
Đất khoáng sản 381.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 5A
Từ giáp đường 3 tháng 2 - đến hết đất ông Anh (đường vào Bến xe cũ)
Đất khoáng sản 532.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 5A (cạnh nhà bác sĩ Quang)
Từ giáp đường 3 tháng 2 - đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 5A (đường quanh Công ty Thương mại)
Từ giáp đường 3 tháng 2 - đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất khoáng sản 931.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 5B
Từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (nhà ông Hoạn) - đến hết đất nhà ông Trí
Đất khoáng sản 532.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 5C
Từ giáp đường 30 tháng 4 (nhà khách UB) - đến giáp đường thôn 5B,5C (giáp đường Lê Lợi)
Đất khoáng sản 533.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Chu Văn An (trọn đường)
-
Đất khoáng sản 878.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 1A (đường số 4)
Từ giáp đường 26 tháng 3 - đến giáp mương thủy lợi
Đất khoáng sản 599.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường vào Hội trường thôn 4A
Từ giáp đường 30 tháng 4 - đến giáp đường Hùng Vương
Đất khoáng sản 378.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 4A-4D
Từ giáp đường 30 tháng 4 - đến giáp đường Hội trường 4A (đường cạnh tiệm sửa xe Hoàng)
Đất khoáng sản 359.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 4D (đường vào Trường Nguyễn Du)
Từ giáp đường 30 tháng 4 - đến giáp đường Hùng Vương
Đất khoáng sản 467.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 4D
Từ giáp đường 30 tháng 4 - đến hết đường (hẻm cạnh nhà ông Vũ Thành Nam)
Đất khoáng sản 379.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 5C (đường vào khu nội trú của trường Dân Tộc nội trú), trọn đường (đường quy hoạch ND-6)
-
Đất khoáng sản 705.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 4D
Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 (hẻm cạnh nhà ông Trịnh Văn Bốn) - đến giáp đường đi thôn 4B
Đất khoáng sản 267.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 4D
Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 - đến hết đường (hẻm nhà ông Vũ Duy Hạ)
Đất khoáng sản 359.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 4D
Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 - đến hết đường (hẻm nhà ông Hoàng Hiển)
Đất khoáng sản 452.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 5C
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - đến hết đường (hẻm cạnh nhà ông Thịnh)
Đất khoáng sản 359.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 5C
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - đến hết đường (hẻm cạnh nhà ông Yên)
Đất khoáng sản 350.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 5C+5B
Từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - đến hết đường (hẻm cạnh ông Việt xây dựng)
Đất khoáng sản 350.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 5B
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - đến hết đường (hẻm cạnh ông Trang)
Đất khoáng sản 351.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 5B
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - đến giáp đường Hai Bà Trưng (hẻm Xuân Ân (ông Hậu))
Đất khoáng sản 372.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 5B
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - đến giáp đường Hai Bà Trưng (hẻm Xuân Ân (ông Quyền))
Đất khoáng sản 372.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 4B
Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 - đến đường DX-7 (hẻm cạnh nhà ông Soan) (đường quy hoạch DX9)
Đất khoáng sản 293.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 4B
Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 - đến đường DX-7 (hẻm cạnh nhà ông Nguyễn Đình Hồng)
Đất khoáng sản 239.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 4B
Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 - đến đường DX-7 (hẻm cạnh Hội trường 4B cũ)
Đất khoáng sản 267.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 4B
Từ giáp đường 30 tháng 4 - đến đường DX-7 (hẻm cạnh nhà ông Viết Chu)
Đất khoáng sản 266.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường hẻm thôn 4A
Từ giáp đường 26 tháng 3 - đến hết đường (hẻm vào nhà bà Ngọc phòng Văn hóa)
Đất khoáng sản 466.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường hẻm thôn 4B, 10
Từ giáp trường Lê Lợi - đến đường Phạm Văn Đồng (đường đi xã Đạ Tẻh 3), cạnh hộ ông Hiếu và hộ ông Điển,
Đất khoáng sản 266.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 4D
Từ giáp đường 30 tháng 4 - đến hết đường (hẻm cạnh nhà ông Tuân)
Đất khoáng sản 266.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường kênh NN7 (đường quy hoạch N21)
Từ đường Hùng Vương - đến giáp Kênh Nam
Đất khoáng sản 378.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường kênh NN3
Từ giáp đường Hùng vương - đến giáp kênh NN4 (đường cạnh nhà ông Nguyễn Minh Phụng)
Đất khoáng sản 378.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Võ Thị Sáu (trọn đường)
-
Đất khoáng sản 532.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường DX7 (đường nhà hàng Tuấn Phát)
Từ giáp đường Hùng Vương thửa số 224 (10 d) - đến giáp đường DF 2 (thửa số 266, TBĐ 07)
Đất khoáng sản 379.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường hẻm thôn 2D
Từ thửa số 552, TBĐ 21a - đến hết đường (thửa số 461, TBĐ 21a)
Đất khoáng sản 378.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường vào Hội trường thôn 3B
Từ giáp đường thôn 7 - đến hết đường NA6
Đất khoáng sản 266.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 7
Từ giáp đường lò gạch (thửa số 962, TBĐ 22) - đến giáp đường thôn 7 (thửa số 518, TBĐ 25)
Đất khoáng sản 266.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường vào Hội trường thôn 3C (đường cạnh quán Những người bạn)
Từ giáp đường Phạm Ngọc Thạch - đến giáp đường Điện Biên Phủ
Đất khoáng sản 378.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường hẻm thôn 10 (cạnh nhà ông Tuyển)
Từ giáp đường Phạm Văn Đồng - đến hết đường
Đất khoáng sản 267.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường hẻm thôn 4B
Từ giáp đường 30 tháng 4 (thửa số 395 và 396, TBĐ 07) - đến giáp đường DX8 (thửa số 372, TBĐ 07)
Đất khoáng sản 266.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường hẻm cạnh trường Lê Lợi (DF1)
Từ giáp đường 30 tháng 4 - đến giáp Kênh mương
Đất khoáng sản 599.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường hẻm thôn 10
Từ giáp đường 30/4 (thửa số 68, TBĐ 08) - đến hết đường
Đất khoáng sản 378.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường hẻm thôn 5C (hẻm cạnh Việt Hà)
Từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (thửa số 19, TBĐ 20a) - đến hết đường
Đất khoáng sản 267.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Bờ kè
Từ giáp đường 3 tháng 2 - đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch
Đất khoáng sản 1.333.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường hẻm Thôn 6A (hẻm cạnh nhà ông Phụ - Thôn trưởng)
Từ giáp đường Võ Thị Sáu - đến hết đường
Đất khoáng sản 756.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường hẻm thôn 2B (hẻm cạnh Hội trường thôn 2B)
Từ giáp đường nhựa đi Hội trường thôn 2B - đến hết đường
Đất khoáng sản 735.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường hẻm thôn 2C (hẻm vào nhà ông Dưỡng trưởng ban Mặt trận thôn thôn 2C)
Từ giáp đường nhựa Nguyễn Tất Thành - đến giáp đường nhựa vào hội trường 2B
Đất khoáng sản 735.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường hẻm thôn 2C (hẻm vào nhà ông K' Điệp)
Từ giáp đường nhựa Nguyễn Tất Thành - đến giáp đường nhựa vào hội trường 2B
Đất khoáng sản 735.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường hẻm thôn 4B (hẻm cạnh nhà ông Nguyễn Minh Triều, khu dân cư mới gần trường Lê Lợi)
Từ giáp đường 30 tháng 4 - đến thửa đất 1022, 1034,1043 (tBĐ 10)
Đất khoáng sản 595.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường hẻm thôn 10 (hẻm cạnh nhà ông Võ Văn Nguyệt ngã ba Hoài Nhơn)
Từ giáp đường 30 tháng 4 - đến hết đường
Đất khoáng sản 525.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường hẻm thôn 1A (hẻm cạnh quán Cà phê 12A đường 26 tháng 3)
Từ giáp đường 26 tháng 3 - đến hết đường
Đất khoáng sản 378.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Tỉnh lộ 721 (xã An Nhơn cũ)
Từ cầu Đạ Mí hết ngã ba vào B5: Từ thửa số 1199, TBĐ 68 - đến thửa số 941, TBĐ 67),
Đất khoáng sản 520.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Tỉnh lộ 721 (xã An Nhơn cũ)
Từ hết ngã ba B5 (thửa số 1198 TBĐ 68) - đến chân dốc Mạ Ơi (thửa số 1006, TBĐ 70)
Đất khoáng sản 378.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ)
Từ ngã ba B5 (thửa số 1200, TBĐ 68) vào - đến cầu B5 (thửa số 12, TBĐ 71)
Đất khoáng sản 239.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ)
Từ cầu B5 (thửa số 83, TBĐ 71) - đến núi Ép (thửa số 23, TBĐ 73)
Đất khoáng sản 239.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ)
Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 721 (thửa số 1143 và 1145, TBĐ 66) vào hồ Đạ Hàm (thửa số 560 và 569, TBĐ 66) -
Đất khoáng sản 266.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ)
Từ ngã ba Đạ Mí (thửa số 937 và 939, TBĐ 67) vào - đến hết phân hiệu Thôn 7 (thửa số 143, TBĐ 75)
Đất khoáng sản 239.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ)
Từ hết phân hiệu Thôn 7 An Nhơn (thửa số 143, TBĐ 75) vào hết buôn Tố Lan -
Đất khoáng sản 213.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ)
Từ ngã ba Đạ Mí (thửa số 937 và 939, TBĐ 67) - đến hết phân hiệu đội 2 (thửa số 1002, TBĐ 67)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ)
Đường bê tông Thôn 6 Từ giáp Tỉnh lộ 721 đi thôn 1 (thửa số 179, TBĐ 72) -
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ)
Đường giao thông Thôn 8 từ thửa số 1567, TBĐ 75 - đến thửa số 1318, TBĐ 75
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Các vị trí còn lại (xã An nhơn cũ)
Đường Từ cầu B5 - đến Núi Ép giáp cầu thôn 7 TT Đạ Tẻh - rẽ phải tại thửa 38
Đất khoáng sản 126.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Các vị trí còn lại (xã An nhơn cũ)
Đoạn đường nối tiếp 250m bê tông xi măng - đến hết nhà ông Phạm Phú Dược
Đất khoáng sản 315.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Các vị trí còn lại (xã An nhơn cũ)
Đường bê tông xi măng từ phân hiệu thôn 7 (cũ) tiếp giáp đường Thôn 8(cũ) đi ngược ra đường 26 tháng 3 tại cầu sắt nối tiếp -
Đất khoáng sản 350.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Các vị trí còn lại (xã An nhơn cũ)
Đường bê tông xi măng Đoạn đường 721 Từ nhà ông Trịnh Văn Minh - đến nhà Lộc Văn Máu
Đất khoáng sản 420.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ)
Từ dốc Mạ Ơi - đến đỉnh dốc Bà Gà (thửa số 01, TBĐ 97)
Đất khoáng sản 293.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ)
Từ đỉnh dốc Bà Gà (hết thửa số 01, TBĐ 97) - đến đỉnh dốc Dạ Hương (thửa số 23 và thửa số 24, TBĐ 100)
Đất khoáng sản 263.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ)
Từ đỉnh dốc Dạ Hương (thửa số 11 và 12, TBĐ 100) - đến cầu Đạ Lây
Đất khoáng sản 350.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ)
Từ cầu Đạ Lây - đến giáp ngã ba vào trạm Y tế (thửa số 793, TBĐ 83)
Đất khoáng sản 529.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ)
Từ ngã ba trạm Y tế - đến đường vào Nhà máy gạch Tâm Hưng Phú (thửa số 845, TBĐ 89)
Đất khoáng sản 599.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ)
Từ đường vào Nhà máy gạch Tâm Hưng Phú hết đường vào thôn Thuận Lộc (thửa số 721, TBĐ 89) -
Đất khoáng sản 484.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ)
Từ hết xưởng đũa Hoa Lâm, hết đường vào thôn Thuận Lộc (thửa số 721, TBĐ 89) - đến đường vào xóm Tày (thửa số 68, TBĐ 87)
Đất khoáng sản 383.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ)
Từ hết đường vào xóm Tày (thửa số 102, TBĐ 87) - đến ranh giới xã Cát Tiên
Đất khoáng sản 351.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Đội 12 - Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ)
Từ giáp đường ĐT,721 (thửa số 250, TBĐ 91) - đến cầu ông Vạn (thửa số 09 và 08, TBĐ 102)
Đất khoáng sản 186.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ)
Đường Từ cầu ông Vạn (thửa số 238 và 194, TBĐ 103) - đến hết ngã ba Hương Phong (thửa số 25 và 27, TBĐ 105)
Đất khoáng sản 173.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ)
Đường từ hết ngã ba Hương Phong (thửa số 26 và 184, TBĐ 105) - đến Khe Tre (thửa số 33 và 38, TBĐ 108)
Đất khoáng sản 176.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ)
Đường thôn Hương Vân 1 nhánh 1 và nhánh 2 vào - đến 200m (từ thửa số 393 và 339, TBĐ 101 đến thửa số 400 và 119, TBĐ 101)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn Phú Thành (xóm bà Tý) - Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ)
từ thửa số 106, TBĐ 97 - đến thửa số 221, TBĐ 97
Đất khoáng sản 130.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường xóm thôn Phú Thành- Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ)
từ thửa số 72, TBĐ 97 - đến thửa số 378, TBĐ 97
Đất khoáng sản 146.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn Phú Thành (xóm nông nghiệp) - Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ)
từ thửa số 03 và 04, TBĐ 99 - đến thửa số 90 và 93, TBĐ 99
Đất khoáng sản 119.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn Phú Thành (xóm ông Tám)- Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ)
từ thửa số 65 và 72, TBĐ 100 - đến thửa số 96 và 88, TBĐ 100)
Đất khoáng sản 130.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn Sơn Thủy (xóm ông Sữa) - Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ)
từ thửa số 225 và 104, TBĐ 102 - đến thửa số 111 và 116, TBĐ 102
Đất khoáng sản 130.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn Hương Vân (xóm ông Cao) - Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ)
từ thửa số 120 và 122, TBĐ 87 - đến thửa số 31 và 41, TBĐ 87)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn Sơn Thủy (xóm 1) - Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ)
từ thửa số 101 và 206, TBĐ 103 - đến thửa số 185 và 246, TBĐ 103)
Đất khoáng sản 130.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn Sơn Thủy (xóm 2) - Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ)
từ thửa số 175, TBĐ 103 - đến thửa số 176, TBĐ 103
Đất khoáng sản 130.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ)
Từ đường ĐT.721 vào hết Trạm Y tế (thửa số 170, TBĐ 83) -
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ)
Từ đường ĐT.721 vào - đến giáp Nhà máy điều (thửa số 149, TBĐ 83)
Đất khoáng sản 126.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ)
Từ đường ĐT.721 đường thôn Phú Bình (Liên Phú) (thửa số 33, TBĐ 83) vào - đến 300m (thửa số 527, TBĐ 83)
Đất khoáng sản 213.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ)
Từ đường thôn Phú Bình (Liên Phú) (thửa số 527, TBĐ 83) - đến đoạn còn lại (thửa số 177, TBĐ 85)
Đất khoáng sản 176.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ)
Từ đường ĐT.721, thôn Vĩnh Phước (thửa số 774, TBĐ 89) vào - đến 300m (thửa số 865, TBĐ 89)
Đất khoáng sản 213.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ)
Đường thôn Vĩnh Phước đoạn còn lại từ thửa số 865, TBĐ 89 - đến thửa số 22, TBĐ 92
Đất khoáng sản 168.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ)
Từ đường ĐT.721 thôn Hương Thuận (thửa số 10, TBĐ 83) vào - đến 300m (thửa số 233, TBĐ 83)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ)
Đường thôn Hương Thuận đoạn còn lại từ thửa số 233, TBĐ 83 - đến thửa số 267, TBĐ 83
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ)
Từ đường ĐT.721 thôn Thuận Lộc (thửa số 153, TBĐ 86) vào - đến 300m (thửa số 372, TBĐ 86)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ)
Thôn Thuận Lộc đoạn còn lại từ thửa số 372, TBĐ 86 - đến thửa số 44, TBĐ 85
Đất khoáng sản 176.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn Vĩnh Phước - Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ)
từ thửa số 38, TBĐ 86 - đến hết thửa số 409, TBĐ 91
Đất khoáng sản 192.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ)
Từ đường ĐT,721 thôn Phú Bình (thửa số 42, TBĐ 83) vào - đến 200m (thửa số 486, TBĐ 83)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ)
Từ đường ĐT,721 thôn Phú Bình (thửa số 788, TBĐ 89) - đến đường thôn Vĩnh Phước (thửa số 682, TBĐ 89)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ)
Đường thôn Lộc Hòa (xóm 1) - đến hết thửa số 180, TBĐ 86)
Đất khoáng sản 186.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn Thuận Lộc - Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ)
từ thửa số 318, TBĐ 85 - đến hết thửa số 10, TBĐ 85
Đất khoáng sản 146.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn Thuận Lộc - Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ)
Từ thửa số 319, TBĐ 85 - đến hết thửa số 64, TBĐ 85
Đất khoáng sản 146.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn Vĩnh Phước - Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ)
từ thửa số 309, TBĐ 89 - đến hết thửa số 250, TBĐ 89
Đất khoáng sản 146.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường xóm khu vực nhà ông Nguyễn Ngọc Nhân thôn Hương Thanh
Từ giáp đường nhựa Đội 12 (nhà ông Trần Văn Nhiêm) - đến hết nhà ông Trần Văn Anh
Đất khoáng sản 245.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường còn lại (xã Đạ Lây cũ)
Đường từ giáp đường ĐT.721 nhà ông Nông Ngọc Phan - đến hết nhà ông Nông Văn Tư
Đất khoáng sản 245.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường còn lại (xã Đạ Lây cũ)
Đường xóm ông Trương, thôn Lộc Hòa nối tiếp - đến điểm cuối hết đất nhà ông Đỗ Sơn Lâm
Đất khoáng sản 245.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Xã Đạ Tẻh
-
Đất trồng lúa 95.000 85.000 75.000 65.000
Xã Đạ Tẻh Xã Đạ Tẻh
-
Đất trồng cây hàng năm 95.000 85.000 75.000 65.000
Xã Đạ Tẻh Xã Đạ Tẻh
-
Đất trồng cây lâu năm 80.000 70.000 60.000 50.000
Xã Đạ Tẻh Xã Đạ Tẻh
-
Đất rừng sản xuất 12.000 10.000 9.000 8.000
Xã Đạ Tẻh Xã Đạ Tẻh
-
Đất rừng phòng hộ 9.600 8.000 7.000 6.000
Xã Đạ Tẻh Xã Đạ Tẻh
-
Đất rừng đặc dụng 9.600 8.000 7.000 6.000
Xã Đạ Tẻh Xã Đạ Tẻh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 95.000 85.000 75.000 65.000
Xã Đạ Tẻh Xã Đạ Tẻh
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 104.500 93.500 83.000 72.000
Xã Đạ Tẻh Xã Đạ Tẻh
-
Đất nông nghiệp khác 114.000 102.000 90.000 78.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Đạ Tẻh Đường còn lại (xã Đạ Lây cũ)
Đường từ giáp đường ĐT.721 nhà ông Nông Ngọc Phan - đến hết nhà ông Nông Văn Tư
Đất TM-DV 245.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường còn lại (xã Đạ Lây cũ)
Đường xóm ông Trương, thôn Lộc Hòa nối tiếp - đến điểm cuối hết đất nhà ông Đỗ Sơn Lâm
Đất TM-DV 245.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường 3 tháng 2
Đoạn từ cầu sắt Đạ Tẻh - đến hết đường vào Bến xe cũ (thửa số 130, TBĐ 21d)
Đất SX-KD 1.989.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường 3 tháng 2
Đoạn từ hết đường vào Bến xe cũ (thửa số 129, TBĐ 21d) - đến ngã tư chợ Đạ Tẻh
Đất SX-KD 2.431.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường 3 tháng 2
Đoạn từ ngã tư Chợ Đạ Tẻh - đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp
Đất SX-KD 3.900.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường 3 tháng 2
Đoạn từ ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp - đến hết đường vào thôn 1C (hẻm 1) (thửa số 240, TBĐ 21b)
Đất SX-KD 2.389.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường 3 tháng 2
Đoạn từ hết đường vào thôn 1C (hẻm 1) (thửa số 194, TBĐ 21b) - đến hết trụ sở Công an huyện (cũ) (thửa số 223, TBĐ 17c)
Đất SX-KD 1.872.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường 3 tháng 2
Đoạn từ hết trụ sở Công an huyện (cũ) (thửa số 242, TBĐ 17c) - đến giáp đường Hùng Vương
Đất SX-KD 1.521.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Quang Trung
Đoạn từ ngã tư Chợ Đạ Tẻh - đến hết tiệm Phôtô Hùng (thửa số 1306, TBĐ 21B)
Đất SX-KD 4.329.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường Quang Trung
Đoạn từ hết tiệm Phôtô Hùng (thửa số 35, TBĐ 21d) - đến ngã tư Xí nghiệp xây dựng
Đất SX-KD 3.163.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 7
Đoạn từ ngã tư Xí nghiệp xây dựng - đến cổng Trường Tiểu học Quang Trung (thửa số 486, TBĐ 21c)
Đất SX-KD 1.770.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 7
Đoạn từ cổng Trường Tiểu học Quang Trung (thửa số 486, TBĐ 21c) - đến hết nhà ông Chu Quang Diện (thửa số 569, TBĐ 21)
Đất SX-KD 946.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 7
Đoạn từ hết nhà ông Chu Quang Diện (thửa số 2047, TBĐ 21) - đến đường vào Hội trường thôn 3B (thửa số 1098, TBĐ 25)
Đất SX-KD 868.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 7
Từ đường vào Hội trường Thôn 3B (thửa số 1099, TBĐ 25) - đến hết Thôn 7,
Đất SX-KD 494.000 0 0 0
Xã Đạ Tẻh Đường thôn 7
Từ ngã ba Nghĩa địa - đến hết đất ông Hùng (đường thôn 7 (nhánh 2)
Đất SX-KD 351.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đạ Tẻh

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng 2026

4. Thông tin xã Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Đạ Tẻh, Xã An Nhơn, Xã Đạ Lây (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đạ Tẻh theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Đạ Tẻh có diện tích tự nhiên 145,85 km² với quy mô dân số 30.725 người, mật độ dân cư đạt 210,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đạ Tẻh được đặt tại UBND huyện Đạ Huoai, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đạ Tẻh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Đạ Tẻh là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Đạ Tẻh, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng

5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).

5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

  • Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
  • Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:

a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng là 6.660.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng là khoảng 503.635 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1496 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?