Bảng giá đất xã Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất xã Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Đạ Tẻh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đạ Tẻh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất xã Đạ Tẻh năm 2026
Khu vực: xã Đạ Tẻh.
Loại đất: Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 4.662.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đạ Tẻh |
Đường còn lại (xã Đạ Lây cũ) Đường từ giáp đường ĐT.721 nhà ông Nông Ngọc Phan - đến hết nhà ông Nông Văn Tư |
Đất TM-DV | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường còn lại (xã Đạ Lây cũ) Đường xóm ông Trương, thôn Lộc Hòa nối tiếp - đến điểm cuối hết đất nhà ông Đỗ Sơn Lâm |
Đất TM-DV | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường 3 tháng 2 Đoạn từ cầu sắt Đạ Tẻh - đến hết đường vào Bến xe cũ (thửa số 130, TBĐ 21d) |
Đất SX-KD | 1.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường 3 tháng 2 Đoạn từ hết đường vào Bến xe cũ (thửa số 129, TBĐ 21d) - đến ngã tư chợ Đạ Tẻh |
Đất SX-KD | 2.431.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường 3 tháng 2 Đoạn từ ngã tư Chợ Đạ Tẻh - đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp |
Đất SX-KD | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường 3 tháng 2 Đoạn từ ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp - đến hết đường vào thôn 1C (hẻm 1) (thửa số 240, TBĐ 21b) |
Đất SX-KD | 2.389.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường 3 tháng 2 Đoạn từ hết đường vào thôn 1C (hẻm 1) (thửa số 194, TBĐ 21b) - đến hết trụ sở Công an huyện (cũ) (thửa số 223, TBĐ 17c) |
Đất SX-KD | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường 3 tháng 2 Đoạn từ hết trụ sở Công an huyện (cũ) (thửa số 242, TBĐ 17c) - đến giáp đường Hùng Vương |
Đất SX-KD | 1.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Quang Trung Đoạn từ ngã tư Chợ Đạ Tẻh - đến hết tiệm Phôtô Hùng (thửa số 1306, TBĐ 21B) |
Đất SX-KD | 4.329.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Quang Trung Đoạn từ hết tiệm Phôtô Hùng (thửa số 35, TBĐ 21d) - đến ngã tư Xí nghiệp xây dựng |
Đất SX-KD | 3.163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 7 Đoạn từ ngã tư Xí nghiệp xây dựng - đến cổng Trường Tiểu học Quang Trung (thửa số 486, TBĐ 21c) |
Đất SX-KD | 1.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 7 Đoạn từ cổng Trường Tiểu học Quang Trung (thửa số 486, TBĐ 21c) - đến hết nhà ông Chu Quang Diện (thửa số 569, TBĐ 21) |
Đất SX-KD | 946.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 7 Đoạn từ hết nhà ông Chu Quang Diện (thửa số 2047, TBĐ 21) - đến đường vào Hội trường thôn 3B (thửa số 1098, TBĐ 25) |
Đất SX-KD | 868.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 7 Từ đường vào Hội trường Thôn 3B (thửa số 1099, TBĐ 25) - đến hết Thôn 7, |
Đất SX-KD | 494.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 7 Từ ngã ba Nghĩa địa - đến hết đất ông Hùng (đường thôn 7 (nhánh 2) |
Đất SX-KD | 351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đoạn từ đầu Cầu mới Đạ Tẻh - đến hết nhà ông Hoàng Văn Minh (thửa số 263, TBĐ 21a) |
Đất SX-KD | 2.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đoạn từ hết nhà ông Hoàng Văn Minh (thửa số 262, TBĐ 21a) - đến hết Công an Phòng cháy chữa cháy (thửa số 201, TBĐ 16) |
Đất SX-KD | 2.275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Tỉnh lộ 721 (thị trấn Đạ Tẻh cũ) Đoạn từ hết Công an Phòng cháy chữa cháy (thửa số 201, TBĐ 16) - đến cầu Tràn |
Đất SX-KD | 1.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Tỉnh lộ 721 (thị trấn Đạ Tẻh cũ) Đoạn từ cầu Tràn - đến cầu Đạ Mí |
Đất SX-KD | 1.287.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường 30 tháng 4 Đoạn từ ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp - đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường 30 tháng 4 Đoạn từ giáp ngã tư Ngân Hàng - đến đường vào thôn 1B và 5B |
Đất SX-KD | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường 30 tháng 4 Đoạn từ đường vào thôn 1B và 5B - đến ngã ba giáp đường 26 tháng 3 |
Đất SX-KD | 2.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường 30 tháng 4 Đoạn từ ngã ba giáp đường 26 tháng 3 - đến hết nhà ông Phùng Thế Tải (thửa số 254, TBĐ 18b) |
Đất SX-KD | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường 30 tháng 4 Đoạn từ hết nhà ông Phùng Thế Tải (thửa số 255, TBĐ 18b) - đến hết Huyện đội (cũ) (thửa số 450, TBĐ 10) |
Đất SX-KD | 1.756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường 30 tháng 4 Đoạn từ giáp Huyện đội (cũ) (thửa số 264, TBĐ 10) - đến cầu suối Đạ Bộ |
Đất SX-KD | 1.288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Đoạn từ ngã tư Chợ Đạ Tẻh - đến giáp ngã 3 Hội trường thôn 5B (thửa số 247, TBĐ 20a) |
Đất SX-KD | 2.704.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Đoạn từ ngã ba Hội trường thôn 5B (thửa số 258, TBĐ 20a) - đến hết đường |
Đất SX-KD | 2.556.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường 26 tháng 3 Từ giáp đường 30 tháng 4 - đến ngã tư Hùng Vương (thửa số 121, TBĐ 18a) |
Đất SX-KD | 2.392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường 26 tháng 3 Từ ngã tư Hùng Vương (thửa số 110, TBĐ 18a) - đến Kênh Nam |
Đất SX-KD | 1.326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Tỉnh lộ 725 Từ cầu suối Đạ Bộ - đến giáp ranh xã Đạ Tẻh 3 |
Đất SX-KD | 937.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Phạm Văn Đồng Đoạn từ ngã ba Hoài Nhơn - đến Kênh NN3A |
Đất SX-KD | 618.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Phạm Văn Đồng Đoạn từ Kênh NN3A - đến giáp ranh xã Đạ Tẻh 3 |
Đất SX-KD | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường đi vào Hội trường thôn 9 (trọn đường) - |
Đất SX-KD | 247.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Từ cầu Đạ Mí đến cống bà Điều (trọn đường) - |
Đất SX-KD | 247.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường vào thôn 8A (thôn Tân Lập cũ) (trọn đường) - |
Đất SX-KD | 185.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Tuệ Tĩnh (trọn đường) - |
Đất SX-KD | 1.547.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường quanh Chợ Đạ Tẻh Từ giáp đường 3 tháng 2 - đến giáp đường Quang Trung |
Đất SX-KD | 2.665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Hai Bà Trưng (trọn đường) - |
Đất SX-KD | 1.755.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Nguyễn Tất Thành (trọn đường) - |
Đất SX-KD | 1.522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Lý Thường Kiệt (trọn đường) - |
Đất SX-KD | 926.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Võ Nguyên Giáp (trọn đường) - |
Đất SX-KD | 901.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Trần Hưng Đạo (trọn đường) - |
Đất SX-KD | 834.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Hùng Vương Đoạn từ giáp đường 26 tháng 3 - đến đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD | 1.326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Hùng Vương Đoạn từ đường 26 tháng 3 - đến đường 30 tháng 4 |
Đất SX-KD | 1.061.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Điện Biên Phủ Đoạn từ giáp đường Phạm Ngọc Thạch - đến Kênh mương (đường vào lò gạch) |
Đất SX-KD | 896.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Điện Biên Phủ Đoạn từ giáp Kênh mương (đường vào lò gạch) - đến giáp đường bê tông thôn 7 |
Đất SX-KD | 731.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Lý Tự Trọng Từ giáp đường 3 tháng 2 - đến giáp đường Ngô Quyền |
Đất SX-KD | 667.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Ngô Quyền Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 - đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch (cạnh Công viên cây xanh) |
Đất SX-KD | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Ngô Quyền Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Ngọc (cạnh Quảng trường) |
Đất SX-KD | 482.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 3A Từ giáp đường Thôn 7 - đến hết cổng chùa Khánh Vân |
Đất SX-KD | 741.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Xã Đạ Tẻh Đường từ giáp đường Quang Trung - đến giáp đường Nguyễn Tất Thành (thôn 2C, 2D) (đường cạnh tiệm sửa xe Mạnh Ninh) |
Đất SX-KD | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Xã Đạ Tẻh Đoạn từ giáp đường 3 tháng 2 - đến hết đường (đường cạnh Đài truyền hình) |
Đất SX-KD | 433.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đoạn (đường cạnh trường cấp 3) Từ giáp đường 30 tháng 4 - đến giáp đường Công viên cây xanh (đường Lý Tự Trọng) |
Đất SX-KD | 741.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Xã Đạ Tẻh Đoạn từ giáp đường Phạm Ngọc Thạch - đến giáp kênh NN7 (cạnh Công an phòng cháy chữa cháy) |
Đất SX-KD | 404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Lê Lợi Đoạn từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - đến giáp đường 30 tháng 4 |
Đất SX-KD | 665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Lê Lợi Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 - đến giáp hẻm 3 (Công an huyện cũ) |
Đất SX-KD | 865.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 2D Từ giáp đường 30 tháng 4 - đến giáp đường Nguyễn Tất Thành (hẻm Thành đá cũ) (đường quy hoạch NB-12) |
Đất SX-KD | 865.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 3A Từ giáp đường vào thôn 7 - đến giáp đường Tuệ Tĩnh (đường quy hoạch NA-1) |
Đất SX-KD | 395.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 3A-3C Từ giáp đường Phạm Ngọc Thạch (ông Tâm) - đến hết đường |
Đất SX-KD | 445.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 2C-2B Từ giáp đường Phạm Ngọc Thạch (bà Nhị) - đến giáp đường thôn 2C-2B (đường quy hoạch NB-7), (đường sau trường Nguyễn Văn Trỗi cũ) |
Đất SX-KD | 482.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 2B Từ giáp đường Quang Trung (ông Hộ) - đến giáp đường đi Hội trường thôn 2B |
Đất SX-KD | 778.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường vào Hội trường thôn 2B (đường quy hoạch NB-8) Từ giáp đoạn cua quanh chợ Đạ Tẻh - đến giáp đường 2C-2B |
Đất SX-KD | 519.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 2A Từ giáp đường Quang Trung (ông Phiệt) - đến bờ kè (hướng đi nhà ông K' Lú) (đường quy hoạch NB1) |
Đất SX-KD | 354.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 2A Từ giáp đường 3 tháng 2 (ông Hai Vận) - đến hết đường (đường đối diện đường vào Bến xe cũ) |
Đất SX-KD | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường quy hoạch NB-2 Từ ngã ba (gần nhà ông K' Lú) - đến bờ kè (hướng đi nhà ông Phùng Minh Đức) |
Đất SX-KD | 354.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 5A Từ giáp đường 3 tháng 2 - đến hết đất ông Anh (đường vào Bến xe cũ) |
Đất SX-KD | 494.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 5A (cạnh nhà bác sĩ Quang) Từ giáp đường 3 tháng 2 - đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất SX-KD | 445.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 5A (đường quanh Công ty Thương mại) Từ giáp đường 3 tháng 2 - đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất SX-KD | 865.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 5B Từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (nhà ông Hoạn) - đến hết đất nhà ông Trí |
Đất SX-KD | 494.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 5C Từ giáp đường 30 tháng 4 (nhà khách UB) - đến giáp đường thôn 5B,5C (giáp đường Lê Lợi) |
Đất SX-KD | 495.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Chu Văn An (trọn đường) - |
Đất SX-KD | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 1A (đường số 4) Từ giáp đường 26 tháng 3 - đến giáp mương thủy lợi |
Đất SX-KD | 556.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường vào Hội trường thôn 4A Từ giáp đường 30 tháng 4 - đến giáp đường Hùng Vương |
Đất SX-KD | 351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 4A-4D Từ giáp đường 30 tháng 4 - đến giáp đường Hội trường 4A (đường cạnh tiệm sửa xe Hoàng) |
Đất SX-KD | 333.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 4D (đường vào Trường Nguyễn Du) Từ giáp đường 30 tháng 4 - đến giáp đường Hùng Vương |
Đất SX-KD | 434.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 4D Từ giáp đường 30 tháng 4 - đến hết đường (hẻm cạnh nhà ông Vũ Thành Nam) |
Đất SX-KD | 352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 5C (đường vào khu nội trú của trường Dân Tộc nội trú), trọn đường (đường quy hoạch ND-6) - |
Đất SX-KD | 655.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 4D Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 (hẻm cạnh nhà ông Trịnh Văn Bốn) - đến giáp đường đi thôn 4B |
Đất SX-KD | 248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 4D Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 - đến hết đường (hẻm nhà ông Vũ Duy Hạ) |
Đất SX-KD | 333.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 4D Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 - đến hết đường (hẻm nhà ông Hoàng Hiển) |
Đất SX-KD | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 5C Đoạn từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - đến hết đường (hẻm cạnh nhà ông Thịnh) |
Đất SX-KD | 333.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 5C Đoạn từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - đến hết đường (hẻm cạnh nhà ông Yên) |
Đất SX-KD | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 5C+5B Từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - đến hết đường (hẻm cạnh ông Việt xây dựng) |
Đất SX-KD | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 5B Đoạn từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - đến hết đường (hẻm cạnh ông Trang) |
Đất SX-KD | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 5B Đoạn từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - đến giáp đường Hai Bà Trưng (hẻm Xuân Ân (ông Hậu)) |
Đất SX-KD | 346.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 5B Đoạn từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - đến giáp đường Hai Bà Trưng (hẻm Xuân Ân (ông Quyền)) |
Đất SX-KD | 346.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 4B Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 - đến đường DX-7 (hẻm cạnh nhà ông Soan) (đường quy hoạch DX9) |
Đất SX-KD | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 4B Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 - đến đường DX-7 (hẻm cạnh nhà ông Nguyễn Đình Hồng) |
Đất SX-KD | 222.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 4B Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 - đến đường DX-7 (hẻm cạnh Hội trường 4B cũ) |
Đất SX-KD | 248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 4B Từ giáp đường 30 tháng 4 - đến đường DX-7 (hẻm cạnh nhà ông Viết Chu) |
Đất SX-KD | 247.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường hẻm thôn 4A Từ giáp đường 26 tháng 3 - đến hết đường (hẻm vào nhà bà Ngọc phòng Văn hóa) |
Đất SX-KD | 433.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường hẻm thôn 4B, 10 Từ giáp trường Lê Lợi - đến đường Phạm Văn Đồng (đường đi xã Đạ Tẻh 3), cạnh hộ ông Hiếu và hộ ông Điển, |
Đất SX-KD | 247.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 4D Từ giáp đường 30 tháng 4 - đến hết đường (hẻm cạnh nhà ông Tuân) |
Đất SX-KD | 247.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường kênh NN7 (đường quy hoạch N21) Từ đường Hùng Vương - đến giáp Kênh Nam |
Đất SX-KD | 351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường kênh NN3 Từ giáp đường Hùng vương - đến giáp kênh NN4 (đường cạnh nhà ông Nguyễn Minh Phụng) |
Đất SX-KD | 351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Võ Thị Sáu (trọn đường) - |
Đất SX-KD | 494.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường DX7 (đường nhà hàng Tuấn Phát) Từ giáp đường Hùng Vương thửa số 224 (10 d) - đến giáp đường DF 2 (thửa số 266, TBĐ 07) |
Đất SX-KD | 352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường hẻm thôn 2D Từ thửa số 552, TBĐ 21a - đến hết đường (thửa số 461, TBĐ 21a) |
Đất SX-KD | 351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường vào Hội trường thôn 3B Từ giáp đường thôn 7 - đến hết đường NA6 |
Đất SX-KD | 247.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 7 Từ giáp đường lò gạch (thửa số 962, TBĐ 22) - đến giáp đường thôn 7 (thửa số 518, TBĐ 25) |
Đất SX-KD | 247.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường vào Hội trường thôn 3C (đường cạnh quán Những người bạn) Từ giáp đường Phạm Ngọc Thạch - đến giáp đường Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD | 351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường hẻm thôn 10 (cạnh nhà ông Tuyển) Từ giáp đường Phạm Văn Đồng - đến hết đường |
Đất SX-KD | 248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường hẻm thôn 4B Từ giáp đường 30 tháng 4 (thửa số 395 và 396, TBĐ 07) - đến giáp đường DX8 (thửa số 372, TBĐ 07) |
Đất SX-KD | 247.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường hẻm cạnh trường Lê Lợi (DF1) Từ giáp đường 30 tháng 4 - đến giáp Kênh mương |
Đất SX-KD | 556.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường hẻm thôn 10 Từ giáp đường 30/4 (thửa số 68, TBĐ 08) - đến hết đường |
Đất SX-KD | 351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường hẻm thôn 5C (hẻm cạnh Việt Hà) Từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (thửa số 19, TBĐ 20a) - đến hết đường |
Đất SX-KD | 248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Bờ kè Từ giáp đường 3 tháng 2 - đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD | 1.238.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường hẻm Thôn 6A (hẻm cạnh nhà ông Phụ - Thôn trưởng) Từ giáp đường Võ Thị Sáu - đến hết đường |
Đất SX-KD | 702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường hẻm thôn 2B (hẻm cạnh Hội trường thôn 2B) Từ giáp đường nhựa đi Hội trường thôn 2B - đến hết đường |
Đất SX-KD | 683.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường hẻm thôn 2C (hẻm vào nhà ông Dưỡng trưởng ban Mặt trận thôn thôn 2C) Từ giáp đường nhựa Nguyễn Tất Thành - đến giáp đường nhựa vào hội trường 2B |
Đất SX-KD | 683.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường hẻm thôn 2C (hẻm vào nhà ông K' Điệp) Từ giáp đường nhựa Nguyễn Tất Thành - đến giáp đường nhựa vào hội trường 2B |
Đất SX-KD | 683.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường hẻm thôn 4B (hẻm cạnh nhà ông Nguyễn Minh Triều, khu dân cư mới gần trường Lê Lợi) Từ giáp đường 30 tháng 4 - đến thửa đất 1022, 1034,1043 (tBĐ 10) |
Đất SX-KD | 553.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường hẻm thôn 10 (hẻm cạnh nhà ông Võ Văn Nguyệt ngã ba Hoài Nhơn) Từ giáp đường 30 tháng 4 - đến hết đường |
Đất SX-KD | 488.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường hẻm thôn 1A (hẻm cạnh quán Cà phê 12A đường 26 tháng 3) Từ giáp đường 26 tháng 3 - đến hết đường |
Đất SX-KD | 351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Tỉnh lộ 721 (xã An Nhơn cũ) Từ cầu Đạ Mí hết ngã ba vào B5: Từ thửa số 1199, TBĐ 68 - đến thửa số 941, TBĐ 67), |
Đất SX-KD | 483.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Tỉnh lộ 721 (xã An Nhơn cũ) Từ hết ngã ba B5 (thửa số 1198 TBĐ 68) - đến chân dốc Mạ Ơi (thửa số 1006, TBĐ 70) |
Đất SX-KD | 351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ) Từ ngã ba B5 (thửa số 1200, TBĐ 68) vào - đến cầu B5 (thửa số 12, TBĐ 71) |
Đất SX-KD | 222.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ) Từ cầu B5 (thửa số 83, TBĐ 71) - đến núi Ép (thửa số 23, TBĐ 73) |
Đất SX-KD | 222.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ) Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 721 (thửa số 1143 và 1145, TBĐ 66) vào hồ Đạ Hàm (thửa số 560 và 569, TBĐ 66) - |
Đất SX-KD | 247.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ) Từ ngã ba Đạ Mí (thửa số 937 và 939, TBĐ 67) vào - đến hết phân hiệu Thôn 7 (thửa số 143, TBĐ 75) |
Đất SX-KD | 222.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ) Từ hết phân hiệu Thôn 7 An Nhơn (thửa số 143, TBĐ 75) vào hết buôn Tố Lan - |
Đất SX-KD | 198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ) Từ ngã ba Đạ Mí (thửa số 937 và 939, TBĐ 67) - đến hết phân hiệu đội 2 (thửa số 1002, TBĐ 67) |
Đất SX-KD | 148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ) Đường bê tông Thôn 6 Từ giáp Tỉnh lộ 721 đi thôn 1 (thửa số 179, TBĐ 72) - |
Đất SX-KD | 148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ) Đường giao thông Thôn 8 từ thửa số 1567, TBĐ 75 - đến thửa số 1318, TBĐ 75 |
Đất SX-KD | 148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Các vị trí còn lại (xã An nhơn cũ) Đường Từ cầu B5 - đến Núi Ép giáp cầu thôn 7 TT Đạ Tẻh - rẽ phải tại thửa 38 |
Đất SX-KD | 118.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Các vị trí còn lại (xã An nhơn cũ) Đoạn đường nối tiếp 250m bê tông xi măng - đến hết nhà ông Phạm Phú Dược |
Đất SX-KD | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Các vị trí còn lại (xã An nhơn cũ) Đường bê tông xi măng từ phân hiệu thôn 7 (cũ) tiếp giáp đường Thôn 8(cũ) đi ngược ra đường 26 tháng 3 tại cầu sắt nối tiếp - |
Đất SX-KD | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Các vị trí còn lại (xã An nhơn cũ) Đường bê tông xi măng Đoạn đường 721 Từ nhà ông Trịnh Văn Minh - đến nhà Lộc Văn Máu |
Đất SX-KD | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ) Từ dốc Mạ Ơi - đến đỉnh dốc Bà Gà (thửa số 01, TBĐ 97) |
Đất SX-KD | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ) Từ đỉnh dốc Bà Gà (hết thửa số 01, TBĐ 97) - đến đỉnh dốc Dạ Hương (thửa số 23 và thửa số 24, TBĐ 100) |
Đất SX-KD | 244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ) Từ đỉnh dốc Dạ Hương (thửa số 11 và 12, TBĐ 100) - đến cầu Đạ Lây |
Đất SX-KD | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ) Từ cầu Đạ Lây - đến giáp ngã ba vào trạm Y tế (thửa số 793, TBĐ 83) |
Đất SX-KD | 491.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ) Từ ngã ba trạm Y tế - đến đường vào Nhà máy gạch Tâm Hưng Phú (thửa số 845, TBĐ 89) |
Đất SX-KD | 556.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ) Từ đường vào Nhà máy gạch Tâm Hưng Phú hết đường vào thôn Thuận Lộc (thửa số 721, TBĐ 89) - |
Đất SX-KD | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ) Từ hết xưởng đũa Hoa Lâm, hết đường vào thôn Thuận Lộc (thửa số 721, TBĐ 89) - đến đường vào xóm Tày (thửa số 68, TBĐ 87) |
Đất SX-KD | 356.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ) Từ hết đường vào xóm Tày (thửa số 102, TBĐ 87) - đến ranh giới xã Cát Tiên |
Đất SX-KD | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Đội 12 - Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Từ giáp đường ĐT,721 (thửa số 250, TBĐ 91) - đến cầu ông Vạn (thửa số 09 và 08, TBĐ 102) |
Đất SX-KD | 173.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Đường Từ cầu ông Vạn (thửa số 238 và 194, TBĐ 103) - đến hết ngã ba Hương Phong (thửa số 25 và 27, TBĐ 105) |
Đất SX-KD | 161.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Đường từ hết ngã ba Hương Phong (thửa số 26 và 184, TBĐ 105) - đến Khe Tre (thửa số 33 và 38, TBĐ 108) |
Đất SX-KD | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Đường thôn Hương Vân 1 nhánh 1 và nhánh 2 vào - đến 200m (từ thửa số 393 và 339, TBĐ 101 đến thửa số 400 và 119, TBĐ 101) |
Đất SX-KD | 149.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn Phú Thành (xóm bà Tý) - Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) từ thửa số 106, TBĐ 97 - đến thửa số 221, TBĐ 97 |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường xóm thôn Phú Thành- Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) từ thửa số 72, TBĐ 97 - đến thửa số 378, TBĐ 97 |
Đất SX-KD | 136.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn Phú Thành (xóm nông nghiệp) - Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) từ thửa số 03 và 04, TBĐ 99 - đến thửa số 90 và 93, TBĐ 99 |
Đất SX-KD | 111.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn Phú Thành (xóm ông Tám)- Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) từ thửa số 65 và 72, TBĐ 100 - đến thửa số 96 và 88, TBĐ 100) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn Sơn Thủy (xóm ông Sữa) - Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) từ thửa số 225 và 104, TBĐ 102 - đến thửa số 111 và 116, TBĐ 102 |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn Hương Vân (xóm ông Cao) - Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) từ thửa số 120 và 122, TBĐ 87 - đến thửa số 31 và 41, TBĐ 87) |
Đất SX-KD | 148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn Sơn Thủy (xóm 1) - Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) từ thửa số 101 và 206, TBĐ 103 - đến thửa số 185 và 246, TBĐ 103) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn Sơn Thủy (xóm 2) - Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) từ thửa số 175, TBĐ 103 - đến thửa số 176, TBĐ 103 |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Từ đường ĐT.721 vào hết Trạm Y tế (thửa số 170, TBĐ 83) - |
Đất SX-KD | 148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Từ đường ĐT.721 vào - đến giáp Nhà máy điều (thửa số 149, TBĐ 83) |
Đất SX-KD | 118.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Từ đường ĐT.721 đường thôn Phú Bình (Liên Phú) (thửa số 33, TBĐ 83) vào - đến 300m (thửa số 527, TBĐ 83) |
Đất SX-KD | 198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Từ đường thôn Phú Bình (Liên Phú) (thửa số 527, TBĐ 83) - đến đoạn còn lại (thửa số 177, TBĐ 85) |
Đất SX-KD | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Từ đường ĐT.721, thôn Vĩnh Phước (thửa số 774, TBĐ 89) vào - đến 300m (thửa số 865, TBĐ 89) |
Đất SX-KD | 198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Đường thôn Vĩnh Phước đoạn còn lại từ thửa số 865, TBĐ 89 - đến thửa số 22, TBĐ 92 |
Đất SX-KD | 156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Từ đường ĐT.721 thôn Hương Thuận (thửa số 10, TBĐ 83) vào - đến 300m (thửa số 233, TBĐ 83) |
Đất SX-KD | 185.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Đường thôn Hương Thuận đoạn còn lại từ thửa số 233, TBĐ 83 - đến thửa số 267, TBĐ 83 |
Đất SX-KD | 148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Từ đường ĐT.721 thôn Thuận Lộc (thửa số 153, TBĐ 86) vào - đến 300m (thửa số 372, TBĐ 86) |
Đất SX-KD | 185.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Thôn Thuận Lộc đoạn còn lại từ thửa số 372, TBĐ 86 - đến thửa số 44, TBĐ 85 |
Đất SX-KD | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn Vĩnh Phước - Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) từ thửa số 38, TBĐ 86 - đến hết thửa số 409, TBĐ 91 |
Đất SX-KD | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Từ đường ĐT,721 thôn Phú Bình (thửa số 42, TBĐ 83) vào - đến 200m (thửa số 486, TBĐ 83) |
Đất SX-KD | 185.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Từ đường ĐT,721 thôn Phú Bình (thửa số 788, TBĐ 89) - đến đường thôn Vĩnh Phước (thửa số 682, TBĐ 89) |
Đất SX-KD | 185.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Đường thôn Lộc Hòa (xóm 1) - đến hết thửa số 180, TBĐ 86) |
Đất SX-KD | 173.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn Thuận Lộc - Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) từ thửa số 318, TBĐ 85 - đến hết thửa số 10, TBĐ 85 |
Đất SX-KD | 136.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn Thuận Lộc - Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Từ thửa số 319, TBĐ 85 - đến hết thửa số 64, TBĐ 85 |
Đất SX-KD | 136.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn Vĩnh Phước - Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) từ thửa số 309, TBĐ 89 - đến hết thửa số 250, TBĐ 89 |
Đất SX-KD | 136.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường xóm khu vực nhà ông Nguyễn Ngọc Nhân thôn Hương Thanh Từ giáp đường nhựa Đội 12 (nhà ông Trần Văn Nhiêm) - đến hết nhà ông Trần Văn Anh |
Đất SX-KD | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường còn lại (xã Đạ Lây cũ) Đường từ giáp đường ĐT.721 nhà ông Nông Ngọc Phan - đến hết nhà ông Nông Văn Tư |
Đất SX-KD | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường còn lại (xã Đạ Lây cũ) Đường xóm ông Trương, thôn Lộc Hòa nối tiếp - đến điểm cuối hết đất nhà ông Đỗ Sơn Lâm |
Đất SX-KD | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường 3 tháng 2 Đoạn từ cầu sắt Đạ Tẻh - đến hết đường vào Bến xe cũ (thửa số 130, TBĐ 21d) |
Đất khoáng sản | 2.142.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường 3 tháng 2 Đoạn từ hết đường vào Bến xe cũ (thửa số 129, TBĐ 21d) - đến ngã tư chợ Đạ Tẻh |
Đất khoáng sản | 2.618.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường 3 tháng 2 Đoạn từ ngã tư Chợ Đạ Tẻh - đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp |
Đất khoáng sản | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường 3 tháng 2 Đoạn từ ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp - đến hết đường vào thôn 1C (hẻm 1) (thửa số 240, TBĐ 21b) |
Đất khoáng sản | 2.573.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường 3 tháng 2 Đoạn từ hết đường vào thôn 1C (hẻm 1) (thửa số 194, TBĐ 21b) - đến hết trụ sở Công an huyện (cũ) (thửa số 223, TBĐ 17c) |
Đất khoáng sản | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường 3 tháng 2 Đoạn từ hết trụ sở Công an huyện (cũ) (thửa số 242, TBĐ 17c) - đến giáp đường Hùng Vương |
Đất khoáng sản | 1.638.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Quang Trung Đoạn từ ngã tư Chợ Đạ Tẻh - đến hết tiệm Phôtô Hùng (thửa số 1306, TBĐ 21B) |
Đất khoáng sản | 4.662.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Quang Trung Đoạn từ hết tiệm Phôtô Hùng (thửa số 35, TBĐ 21d) - đến ngã tư Xí nghiệp xây dựng |
Đất khoáng sản | 3.406.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 7 Đoạn từ ngã tư Xí nghiệp xây dựng - đến cổng Trường Tiểu học Quang Trung (thửa số 486, TBĐ 21c) |
Đất khoáng sản | 1.906.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 7 Đoạn từ cổng Trường Tiểu học Quang Trung (thửa số 486, TBĐ 21c) - đến hết nhà ông Chu Quang Diện (thửa số 569, TBĐ 21) |
Đất khoáng sản | 1.019.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 7 Đoạn từ hết nhà ông Chu Quang Diện (thửa số 2047, TBĐ 21) - đến đường vào Hội trường thôn 3B (thửa số 1098, TBĐ 25) |
Đất khoáng sản | 935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 7 Từ đường vào Hội trường Thôn 3B (thửa số 1099, TBĐ 25) - đến hết Thôn 7, |
Đất khoáng sản | 532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 7 Từ ngã ba Nghĩa địa - đến hết đất ông Hùng (đường thôn 7 (nhánh 2) |
Đất khoáng sản | 378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đoạn từ đầu Cầu mới Đạ Tẻh - đến hết nhà ông Hoàng Văn Minh (thửa số 263, TBĐ 21a) |
Đất khoáng sản | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đoạn từ hết nhà ông Hoàng Văn Minh (thửa số 262, TBĐ 21a) - đến hết Công an Phòng cháy chữa cháy (thửa số 201, TBĐ 16) |
Đất khoáng sản | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Tỉnh lộ 721 (thị trấn Đạ Tẻh cũ) Đoạn từ hết Công an Phòng cháy chữa cháy (thửa số 201, TBĐ 16) - đến cầu Tràn |
Đất khoáng sản | 2.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Tỉnh lộ 721 (thị trấn Đạ Tẻh cũ) Đoạn từ cầu Tràn - đến cầu Đạ Mí |
Đất khoáng sản | 1.386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường 30 tháng 4 Đoạn từ ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp - đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất khoáng sản | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường 30 tháng 4 Đoạn từ giáp ngã tư Ngân Hàng - đến đường vào thôn 1B và 5B |
Đất khoáng sản | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường 30 tháng 4 Đoạn từ đường vào thôn 1B và 5B - đến ngã ba giáp đường 26 tháng 3 |
Đất khoáng sản | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường 30 tháng 4 Đoạn từ ngã ba giáp đường 26 tháng 3 - đến hết nhà ông Phùng Thế Tải (thửa số 254, TBĐ 18b) |
Đất khoáng sản | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường 30 tháng 4 Đoạn từ hết nhà ông Phùng Thế Tải (thửa số 255, TBĐ 18b) - đến hết Huyện đội (cũ) (thửa số 450, TBĐ 10) |
Đất khoáng sản | 1.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường 30 tháng 4 Đoạn từ giáp Huyện đội (cũ) (thửa số 264, TBĐ 10) - đến cầu suối Đạ Bộ |
Đất khoáng sản | 1.387.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Đoạn từ ngã tư Chợ Đạ Tẻh - đến giáp ngã 3 Hội trường thôn 5B (thửa số 247, TBĐ 20a) |
Đất khoáng sản | 2.912.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Đoạn từ ngã ba Hội trường thôn 5B (thửa số 258, TBĐ 20a) - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 2.753.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường 26 tháng 3 Từ giáp đường 30 tháng 4 - đến ngã tư Hùng Vương (thửa số 121, TBĐ 18a) |
Đất khoáng sản | 2.576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường 26 tháng 3 Từ ngã tư Hùng Vương (thửa số 110, TBĐ 18a) - đến Kênh Nam |
Đất khoáng sản | 1.428.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Tỉnh lộ 725 Từ cầu suối Đạ Bộ - đến giáp ranh xã Đạ Tẻh 3 |
Đất khoáng sản | 1.009.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Phạm Văn Đồng Đoạn từ ngã ba Hoài Nhơn - đến Kênh NN3A |
Đất khoáng sản | 665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Phạm Văn Đồng Đoạn từ Kênh NN3A - đến giáp ranh xã Đạ Tẻh 3 |
Đất khoáng sản | 466.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường đi vào Hội trường thôn 9 (trọn đường) - |
Đất khoáng sản | 266.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Từ cầu Đạ Mí đến cống bà Điều (trọn đường) - |
Đất khoáng sản | 266.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường vào thôn 8A (thôn Tân Lập cũ) (trọn đường) - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Tuệ Tĩnh (trọn đường) - |
Đất khoáng sản | 1.666.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường quanh Chợ Đạ Tẻh Từ giáp đường 3 tháng 2 - đến giáp đường Quang Trung |
Đất khoáng sản | 2.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Hai Bà Trưng (trọn đường) - |
Đất khoáng sản | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Nguyễn Tất Thành (trọn đường) - |
Đất khoáng sản | 1.639.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Lý Thường Kiệt (trọn đường) - |
Đất khoáng sản | 998.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Võ Nguyên Giáp (trọn đường) - |
Đất khoáng sản | 970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Trần Hưng Đạo (trọn đường) - |
Đất khoáng sản | 898.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Hùng Vương Đoạn từ giáp đường 26 tháng 3 - đến đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất khoáng sản | 1.428.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Hùng Vương Đoạn từ đường 26 tháng 3 - đến đường 30 tháng 4 |
Đất khoáng sản | 1.142.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Điện Biên Phủ Đoạn từ giáp đường Phạm Ngọc Thạch - đến Kênh mương (đường vào lò gạch) |
Đất khoáng sản | 966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Điện Biên Phủ Đoạn từ giáp Kênh mương (đường vào lò gạch) - đến giáp đường bê tông thôn 7 |
Đất khoáng sản | 788.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Lý Tự Trọng Từ giáp đường 3 tháng 2 - đến giáp đường Ngô Quyền |
Đất khoáng sản | 718.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Ngô Quyền Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 - đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch (cạnh Công viên cây xanh) |
Đất khoáng sản | 466.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Ngô Quyền Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Ngọc (cạnh Quảng trường) |
Đất khoáng sản | 519.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 3A Từ giáp đường Thôn 7 - đến hết cổng chùa Khánh Vân |
Đất khoáng sản | 798.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Xã Đạ Tẻh Đường từ giáp đường Quang Trung - đến giáp đường Nguyễn Tất Thành (thôn 2C, 2D) (đường cạnh tiệm sửa xe Mạnh Ninh) |
Đất khoáng sản | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Xã Đạ Tẻh Đoạn từ giáp đường 3 tháng 2 - đến hết đường (đường cạnh Đài truyền hình) |
Đất khoáng sản | 466.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đoạn (đường cạnh trường cấp 3) Từ giáp đường 30 tháng 4 - đến giáp đường Công viên cây xanh (đường Lý Tự Trọng) |
Đất khoáng sản | 798.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Xã Đạ Tẻh Đoạn từ giáp đường Phạm Ngọc Thạch - đến giáp kênh NN7 (cạnh Công an phòng cháy chữa cháy) |
Đất khoáng sản | 435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Lê Lợi Đoạn từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - đến giáp đường 30 tháng 4 |
Đất khoáng sản | 716.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Lê Lợi Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 - đến giáp hẻm 3 (Công an huyện cũ) |
Đất khoáng sản | 931.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 2D Từ giáp đường 30 tháng 4 - đến giáp đường Nguyễn Tất Thành (hẻm Thành đá cũ) (đường quy hoạch NB-12) |
Đất khoáng sản | 931.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 3A Từ giáp đường vào thôn 7 - đến giáp đường Tuệ Tĩnh (đường quy hoạch NA-1) |
Đất khoáng sản | 426.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 3A-3C Từ giáp đường Phạm Ngọc Thạch (ông Tâm) - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 2C-2B Từ giáp đường Phạm Ngọc Thạch (bà Nhị) - đến giáp đường thôn 2C-2B (đường quy hoạch NB-7), (đường sau trường Nguyễn Văn Trỗi cũ) |
Đất khoáng sản | 519.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 2B Từ giáp đường Quang Trung (ông Hộ) - đến giáp đường đi Hội trường thôn 2B |
Đất khoáng sản | 838.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường vào Hội trường thôn 2B (đường quy hoạch NB-8) Từ giáp đoạn cua quanh chợ Đạ Tẻh - đến giáp đường 2C-2B |
Đất khoáng sản | 559.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 2A Từ giáp đường Quang Trung (ông Phiệt) - đến bờ kè (hướng đi nhà ông K' Lú) (đường quy hoạch NB1) |
Đất khoáng sản | 381.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 2A Từ giáp đường 3 tháng 2 (ông Hai Vận) - đến hết đường (đường đối diện đường vào Bến xe cũ) |
Đất khoáng sản | 452.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường quy hoạch NB-2 Từ ngã ba (gần nhà ông K' Lú) - đến bờ kè (hướng đi nhà ông Phùng Minh Đức) |
Đất khoáng sản | 381.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 5A Từ giáp đường 3 tháng 2 - đến hết đất ông Anh (đường vào Bến xe cũ) |
Đất khoáng sản | 532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 5A (cạnh nhà bác sĩ Quang) Từ giáp đường 3 tháng 2 - đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 5A (đường quanh Công ty Thương mại) Từ giáp đường 3 tháng 2 - đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất khoáng sản | 931.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 5B Từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (nhà ông Hoạn) - đến hết đất nhà ông Trí |
Đất khoáng sản | 532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 5C Từ giáp đường 30 tháng 4 (nhà khách UB) - đến giáp đường thôn 5B,5C (giáp đường Lê Lợi) |
Đất khoáng sản | 533.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Chu Văn An (trọn đường) - |
Đất khoáng sản | 878.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 1A (đường số 4) Từ giáp đường 26 tháng 3 - đến giáp mương thủy lợi |
Đất khoáng sản | 599.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường vào Hội trường thôn 4A Từ giáp đường 30 tháng 4 - đến giáp đường Hùng Vương |
Đất khoáng sản | 378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 4A-4D Từ giáp đường 30 tháng 4 - đến giáp đường Hội trường 4A (đường cạnh tiệm sửa xe Hoàng) |
Đất khoáng sản | 359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 4D (đường vào Trường Nguyễn Du) Từ giáp đường 30 tháng 4 - đến giáp đường Hùng Vương |
Đất khoáng sản | 467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 4D Từ giáp đường 30 tháng 4 - đến hết đường (hẻm cạnh nhà ông Vũ Thành Nam) |
Đất khoáng sản | 379.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 5C (đường vào khu nội trú của trường Dân Tộc nội trú), trọn đường (đường quy hoạch ND-6) - |
Đất khoáng sản | 705.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 4D Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 (hẻm cạnh nhà ông Trịnh Văn Bốn) - đến giáp đường đi thôn 4B |
Đất khoáng sản | 267.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 4D Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 - đến hết đường (hẻm nhà ông Vũ Duy Hạ) |
Đất khoáng sản | 359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 4D Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 - đến hết đường (hẻm nhà ông Hoàng Hiển) |
Đất khoáng sản | 452.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 5C Đoạn từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - đến hết đường (hẻm cạnh nhà ông Thịnh) |
Đất khoáng sản | 359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 5C Đoạn từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - đến hết đường (hẻm cạnh nhà ông Yên) |
Đất khoáng sản | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 5C+5B Từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - đến hết đường (hẻm cạnh ông Việt xây dựng) |
Đất khoáng sản | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 5B Đoạn từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - đến hết đường (hẻm cạnh ông Trang) |
Đất khoáng sản | 351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 5B Đoạn từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - đến giáp đường Hai Bà Trưng (hẻm Xuân Ân (ông Hậu)) |
Đất khoáng sản | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 5B Đoạn từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - đến giáp đường Hai Bà Trưng (hẻm Xuân Ân (ông Quyền)) |
Đất khoáng sản | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 4B Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 - đến đường DX-7 (hẻm cạnh nhà ông Soan) (đường quy hoạch DX9) |
Đất khoáng sản | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 4B Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 - đến đường DX-7 (hẻm cạnh nhà ông Nguyễn Đình Hồng) |
Đất khoáng sản | 239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 4B Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 - đến đường DX-7 (hẻm cạnh Hội trường 4B cũ) |
Đất khoáng sản | 267.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 4B Từ giáp đường 30 tháng 4 - đến đường DX-7 (hẻm cạnh nhà ông Viết Chu) |
Đất khoáng sản | 266.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường hẻm thôn 4A Từ giáp đường 26 tháng 3 - đến hết đường (hẻm vào nhà bà Ngọc phòng Văn hóa) |
Đất khoáng sản | 466.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường hẻm thôn 4B, 10 Từ giáp trường Lê Lợi - đến đường Phạm Văn Đồng (đường đi xã Đạ Tẻh 3), cạnh hộ ông Hiếu và hộ ông Điển, |
Đất khoáng sản | 266.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 4D Từ giáp đường 30 tháng 4 - đến hết đường (hẻm cạnh nhà ông Tuân) |
Đất khoáng sản | 266.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường kênh NN7 (đường quy hoạch N21) Từ đường Hùng Vương - đến giáp Kênh Nam |
Đất khoáng sản | 378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường kênh NN3 Từ giáp đường Hùng vương - đến giáp kênh NN4 (đường cạnh nhà ông Nguyễn Minh Phụng) |
Đất khoáng sản | 378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Võ Thị Sáu (trọn đường) - |
Đất khoáng sản | 532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường DX7 (đường nhà hàng Tuấn Phát) Từ giáp đường Hùng Vương thửa số 224 (10 d) - đến giáp đường DF 2 (thửa số 266, TBĐ 07) |
Đất khoáng sản | 379.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường hẻm thôn 2D Từ thửa số 552, TBĐ 21a - đến hết đường (thửa số 461, TBĐ 21a) |
Đất khoáng sản | 378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường vào Hội trường thôn 3B Từ giáp đường thôn 7 - đến hết đường NA6 |
Đất khoáng sản | 266.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 7 Từ giáp đường lò gạch (thửa số 962, TBĐ 22) - đến giáp đường thôn 7 (thửa số 518, TBĐ 25) |
Đất khoáng sản | 266.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường vào Hội trường thôn 3C (đường cạnh quán Những người bạn) Từ giáp đường Phạm Ngọc Thạch - đến giáp đường Điện Biên Phủ |
Đất khoáng sản | 378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường hẻm thôn 10 (cạnh nhà ông Tuyển) Từ giáp đường Phạm Văn Đồng - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 267.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường hẻm thôn 4B Từ giáp đường 30 tháng 4 (thửa số 395 và 396, TBĐ 07) - đến giáp đường DX8 (thửa số 372, TBĐ 07) |
Đất khoáng sản | 266.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường hẻm cạnh trường Lê Lợi (DF1) Từ giáp đường 30 tháng 4 - đến giáp Kênh mương |
Đất khoáng sản | 599.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường hẻm thôn 10 Từ giáp đường 30/4 (thửa số 68, TBĐ 08) - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường hẻm thôn 5C (hẻm cạnh Việt Hà) Từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (thửa số 19, TBĐ 20a) - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 267.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Bờ kè Từ giáp đường 3 tháng 2 - đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất khoáng sản | 1.333.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường hẻm Thôn 6A (hẻm cạnh nhà ông Phụ - Thôn trưởng) Từ giáp đường Võ Thị Sáu - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường hẻm thôn 2B (hẻm cạnh Hội trường thôn 2B) Từ giáp đường nhựa đi Hội trường thôn 2B - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường hẻm thôn 2C (hẻm vào nhà ông Dưỡng trưởng ban Mặt trận thôn thôn 2C) Từ giáp đường nhựa Nguyễn Tất Thành - đến giáp đường nhựa vào hội trường 2B |
Đất khoáng sản | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường hẻm thôn 2C (hẻm vào nhà ông K' Điệp) Từ giáp đường nhựa Nguyễn Tất Thành - đến giáp đường nhựa vào hội trường 2B |
Đất khoáng sản | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường hẻm thôn 4B (hẻm cạnh nhà ông Nguyễn Minh Triều, khu dân cư mới gần trường Lê Lợi) Từ giáp đường 30 tháng 4 - đến thửa đất 1022, 1034,1043 (tBĐ 10) |
Đất khoáng sản | 595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường hẻm thôn 10 (hẻm cạnh nhà ông Võ Văn Nguyệt ngã ba Hoài Nhơn) Từ giáp đường 30 tháng 4 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường hẻm thôn 1A (hẻm cạnh quán Cà phê 12A đường 26 tháng 3) Từ giáp đường 26 tháng 3 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Tỉnh lộ 721 (xã An Nhơn cũ) Từ cầu Đạ Mí hết ngã ba vào B5: Từ thửa số 1199, TBĐ 68 - đến thửa số 941, TBĐ 67), |
Đất khoáng sản | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Tỉnh lộ 721 (xã An Nhơn cũ) Từ hết ngã ba B5 (thửa số 1198 TBĐ 68) - đến chân dốc Mạ Ơi (thửa số 1006, TBĐ 70) |
Đất khoáng sản | 378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ) Từ ngã ba B5 (thửa số 1200, TBĐ 68) vào - đến cầu B5 (thửa số 12, TBĐ 71) |
Đất khoáng sản | 239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ) Từ cầu B5 (thửa số 83, TBĐ 71) - đến núi Ép (thửa số 23, TBĐ 73) |
Đất khoáng sản | 239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ) Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 721 (thửa số 1143 và 1145, TBĐ 66) vào hồ Đạ Hàm (thửa số 560 và 569, TBĐ 66) - |
Đất khoáng sản | 266.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ) Từ ngã ba Đạ Mí (thửa số 937 và 939, TBĐ 67) vào - đến hết phân hiệu Thôn 7 (thửa số 143, TBĐ 75) |
Đất khoáng sản | 239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ) Từ hết phân hiệu Thôn 7 An Nhơn (thửa số 143, TBĐ 75) vào hết buôn Tố Lan - |
Đất khoáng sản | 213.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ) Từ ngã ba Đạ Mí (thửa số 937 và 939, TBĐ 67) - đến hết phân hiệu đội 2 (thửa số 1002, TBĐ 67) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ) Đường bê tông Thôn 6 Từ giáp Tỉnh lộ 721 đi thôn 1 (thửa số 179, TBĐ 72) - |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Hương Thôn (xã An Nhơn cũ) Đường giao thông Thôn 8 từ thửa số 1567, TBĐ 75 - đến thửa số 1318, TBĐ 75 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Các vị trí còn lại (xã An nhơn cũ) Đường Từ cầu B5 - đến Núi Ép giáp cầu thôn 7 TT Đạ Tẻh - rẽ phải tại thửa 38 |
Đất khoáng sản | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Các vị trí còn lại (xã An nhơn cũ) Đoạn đường nối tiếp 250m bê tông xi măng - đến hết nhà ông Phạm Phú Dược |
Đất khoáng sản | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Các vị trí còn lại (xã An nhơn cũ) Đường bê tông xi măng từ phân hiệu thôn 7 (cũ) tiếp giáp đường Thôn 8(cũ) đi ngược ra đường 26 tháng 3 tại cầu sắt nối tiếp - |
Đất khoáng sản | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Các vị trí còn lại (xã An nhơn cũ) Đường bê tông xi măng Đoạn đường 721 Từ nhà ông Trịnh Văn Minh - đến nhà Lộc Văn Máu |
Đất khoáng sản | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ) Từ dốc Mạ Ơi - đến đỉnh dốc Bà Gà (thửa số 01, TBĐ 97) |
Đất khoáng sản | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ) Từ đỉnh dốc Bà Gà (hết thửa số 01, TBĐ 97) - đến đỉnh dốc Dạ Hương (thửa số 23 và thửa số 24, TBĐ 100) |
Đất khoáng sản | 263.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ) Từ đỉnh dốc Dạ Hương (thửa số 11 và 12, TBĐ 100) - đến cầu Đạ Lây |
Đất khoáng sản | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ) Từ cầu Đạ Lây - đến giáp ngã ba vào trạm Y tế (thửa số 793, TBĐ 83) |
Đất khoáng sản | 529.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ) Từ ngã ba trạm Y tế - đến đường vào Nhà máy gạch Tâm Hưng Phú (thửa số 845, TBĐ 89) |
Đất khoáng sản | 599.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ) Từ đường vào Nhà máy gạch Tâm Hưng Phú hết đường vào thôn Thuận Lộc (thửa số 721, TBĐ 89) - |
Đất khoáng sản | 484.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ) Từ hết xưởng đũa Hoa Lâm, hết đường vào thôn Thuận Lộc (thửa số 721, TBĐ 89) - đến đường vào xóm Tày (thửa số 68, TBĐ 87) |
Đất khoáng sản | 383.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Tỉnh lộ 721 (xã Đạ Lây cũ) Từ hết đường vào xóm Tày (thửa số 102, TBĐ 87) - đến ranh giới xã Cát Tiên |
Đất khoáng sản | 351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Đội 12 - Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Từ giáp đường ĐT,721 (thửa số 250, TBĐ 91) - đến cầu ông Vạn (thửa số 09 và 08, TBĐ 102) |
Đất khoáng sản | 186.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Đường Từ cầu ông Vạn (thửa số 238 và 194, TBĐ 103) - đến hết ngã ba Hương Phong (thửa số 25 và 27, TBĐ 105) |
Đất khoáng sản | 173.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Đường từ hết ngã ba Hương Phong (thửa số 26 và 184, TBĐ 105) - đến Khe Tre (thửa số 33 và 38, TBĐ 108) |
Đất khoáng sản | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Đường thôn Hương Vân 1 nhánh 1 và nhánh 2 vào - đến 200m (từ thửa số 393 và 339, TBĐ 101 đến thửa số 400 và 119, TBĐ 101) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn Phú Thành (xóm bà Tý) - Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) từ thửa số 106, TBĐ 97 - đến thửa số 221, TBĐ 97 |
Đất khoáng sản | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường xóm thôn Phú Thành- Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) từ thửa số 72, TBĐ 97 - đến thửa số 378, TBĐ 97 |
Đất khoáng sản | 146.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn Phú Thành (xóm nông nghiệp) - Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) từ thửa số 03 và 04, TBĐ 99 - đến thửa số 90 và 93, TBĐ 99 |
Đất khoáng sản | 119.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn Phú Thành (xóm ông Tám)- Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) từ thửa số 65 và 72, TBĐ 100 - đến thửa số 96 và 88, TBĐ 100) |
Đất khoáng sản | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn Sơn Thủy (xóm ông Sữa) - Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) từ thửa số 225 và 104, TBĐ 102 - đến thửa số 111 và 116, TBĐ 102 |
Đất khoáng sản | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn Hương Vân (xóm ông Cao) - Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) từ thửa số 120 và 122, TBĐ 87 - đến thửa số 31 và 41, TBĐ 87) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn Sơn Thủy (xóm 1) - Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) từ thửa số 101 và 206, TBĐ 103 - đến thửa số 185 và 246, TBĐ 103) |
Đất khoáng sản | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn Sơn Thủy (xóm 2) - Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) từ thửa số 175, TBĐ 103 - đến thửa số 176, TBĐ 103 |
Đất khoáng sản | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Từ đường ĐT.721 vào hết Trạm Y tế (thửa số 170, TBĐ 83) - |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Từ đường ĐT.721 vào - đến giáp Nhà máy điều (thửa số 149, TBĐ 83) |
Đất khoáng sản | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Từ đường ĐT.721 đường thôn Phú Bình (Liên Phú) (thửa số 33, TBĐ 83) vào - đến 300m (thửa số 527, TBĐ 83) |
Đất khoáng sản | 213.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Từ đường thôn Phú Bình (Liên Phú) (thửa số 527, TBĐ 83) - đến đoạn còn lại (thửa số 177, TBĐ 85) |
Đất khoáng sản | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Từ đường ĐT.721, thôn Vĩnh Phước (thửa số 774, TBĐ 89) vào - đến 300m (thửa số 865, TBĐ 89) |
Đất khoáng sản | 213.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Đường thôn Vĩnh Phước đoạn còn lại từ thửa số 865, TBĐ 89 - đến thửa số 22, TBĐ 92 |
Đất khoáng sản | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Từ đường ĐT.721 thôn Hương Thuận (thửa số 10, TBĐ 83) vào - đến 300m (thửa số 233, TBĐ 83) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Đường thôn Hương Thuận đoạn còn lại từ thửa số 233, TBĐ 83 - đến thửa số 267, TBĐ 83 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Từ đường ĐT.721 thôn Thuận Lộc (thửa số 153, TBĐ 86) vào - đến 300m (thửa số 372, TBĐ 86) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Thôn Thuận Lộc đoạn còn lại từ thửa số 372, TBĐ 86 - đến thửa số 44, TBĐ 85 |
Đất khoáng sản | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn Vĩnh Phước - Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) từ thửa số 38, TBĐ 86 - đến hết thửa số 409, TBĐ 91 |
Đất khoáng sản | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Từ đường ĐT,721 thôn Phú Bình (thửa số 42, TBĐ 83) vào - đến 200m (thửa số 486, TBĐ 83) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Từ đường ĐT,721 thôn Phú Bình (thửa số 788, TBĐ 89) - đến đường thôn Vĩnh Phước (thửa số 682, TBĐ 89) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Đường thôn Lộc Hòa (xóm 1) - đến hết thửa số 180, TBĐ 86) |
Đất khoáng sản | 186.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn Thuận Lộc - Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) từ thửa số 318, TBĐ 85 - đến hết thửa số 10, TBĐ 85 |
Đất khoáng sản | 146.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn Thuận Lộc - Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) Từ thửa số 319, TBĐ 85 - đến hết thửa số 64, TBĐ 85 |
Đất khoáng sản | 146.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn Vĩnh Phước - Đường Hương Thôn (xã Đạ Lây cũ) từ thửa số 309, TBĐ 89 - đến hết thửa số 250, TBĐ 89 |
Đất khoáng sản | 146.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường xóm khu vực nhà ông Nguyễn Ngọc Nhân thôn Hương Thanh Từ giáp đường nhựa Đội 12 (nhà ông Trần Văn Nhiêm) - đến hết nhà ông Trần Văn Anh |
Đất khoáng sản | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường còn lại (xã Đạ Lây cũ) Đường từ giáp đường ĐT.721 nhà ông Nông Ngọc Phan - đến hết nhà ông Nông Văn Tư |
Đất khoáng sản | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường còn lại (xã Đạ Lây cũ) Đường xóm ông Trương, thôn Lộc Hòa nối tiếp - đến điểm cuối hết đất nhà ông Đỗ Sơn Lâm |
Đất khoáng sản | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Xã Đạ Tẻh - |
Đất trồng lúa | 95.000 | 85.000 | 75.000 | 65.000 |
| Xã Đạ Tẻh |
Xã Đạ Tẻh - |
Đất trồng cây hàng năm | 95.000 | 85.000 | 75.000 | 65.000 |
| Xã Đạ Tẻh |
Xã Đạ Tẻh - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 70.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Đạ Tẻh |
Xã Đạ Tẻh - |
Đất rừng sản xuất | 12.000 | 10.000 | 9.000 | 8.000 |
| Xã Đạ Tẻh |
Xã Đạ Tẻh - |
Đất rừng phòng hộ | 9.600 | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
| Xã Đạ Tẻh |
Xã Đạ Tẻh - |
Đất rừng đặc dụng | 9.600 | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
| Xã Đạ Tẻh |
Xã Đạ Tẻh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 95.000 | 85.000 | 75.000 | 65.000 |
| Xã Đạ Tẻh |
Xã Đạ Tẻh Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 104.500 | 93.500 | 83.000 | 72.000 |
| Xã Đạ Tẻh |
Xã Đạ Tẻh - |
Đất nông nghiệp khác | 114.000 | 102.000 | 90.000 | 78.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đạ Tẻh |
Đường còn lại (xã Đạ Lây cũ) Đường từ giáp đường ĐT.721 nhà ông Nông Ngọc Phan - đến hết nhà ông Nông Văn Tư |
Đất TM-DV | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường còn lại (xã Đạ Lây cũ) Đường xóm ông Trương, thôn Lộc Hòa nối tiếp - đến điểm cuối hết đất nhà ông Đỗ Sơn Lâm |
Đất TM-DV | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường 3 tháng 2 Đoạn từ cầu sắt Đạ Tẻh - đến hết đường vào Bến xe cũ (thửa số 130, TBĐ 21d) |
Đất SX-KD | 1.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường 3 tháng 2 Đoạn từ hết đường vào Bến xe cũ (thửa số 129, TBĐ 21d) - đến ngã tư chợ Đạ Tẻh |
Đất SX-KD | 2.431.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường 3 tháng 2 Đoạn từ ngã tư Chợ Đạ Tẻh - đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp |
Đất SX-KD | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường 3 tháng 2 Đoạn từ ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp - đến hết đường vào thôn 1C (hẻm 1) (thửa số 240, TBĐ 21b) |
Đất SX-KD | 2.389.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường 3 tháng 2 Đoạn từ hết đường vào thôn 1C (hẻm 1) (thửa số 194, TBĐ 21b) - đến hết trụ sở Công an huyện (cũ) (thửa số 223, TBĐ 17c) |
Đất SX-KD | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường 3 tháng 2 Đoạn từ hết trụ sở Công an huyện (cũ) (thửa số 242, TBĐ 17c) - đến giáp đường Hùng Vương |
Đất SX-KD | 1.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Quang Trung Đoạn từ ngã tư Chợ Đạ Tẻh - đến hết tiệm Phôtô Hùng (thửa số 1306, TBĐ 21B) |
Đất SX-KD | 4.329.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường Quang Trung Đoạn từ hết tiệm Phôtô Hùng (thửa số 35, TBĐ 21d) - đến ngã tư Xí nghiệp xây dựng |
Đất SX-KD | 3.163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 7 Đoạn từ ngã tư Xí nghiệp xây dựng - đến cổng Trường Tiểu học Quang Trung (thửa số 486, TBĐ 21c) |
Đất SX-KD | 1.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 7 Đoạn từ cổng Trường Tiểu học Quang Trung (thửa số 486, TBĐ 21c) - đến hết nhà ông Chu Quang Diện (thửa số 569, TBĐ 21) |
Đất SX-KD | 946.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 7 Đoạn từ hết nhà ông Chu Quang Diện (thửa số 2047, TBĐ 21) - đến đường vào Hội trường thôn 3B (thửa số 1098, TBĐ 25) |
Đất SX-KD | 868.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 7 Từ đường vào Hội trường Thôn 3B (thửa số 1099, TBĐ 25) - đến hết Thôn 7, |
Đất SX-KD | 494.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạ Tẻh |
Đường thôn 7 Từ ngã ba Nghĩa địa - đến hết đất ông Hùng (đường thôn 7 (nhánh 2) |
Đất SX-KD | 351.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đạ Tẻh
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin xã Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Đạ Tẻh, Xã An Nhơn, Xã Đạ Lây (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đạ Tẻh theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đạ Tẻh có diện tích tự nhiên 145,85 km² với quy mô dân số 30.725 người, mật độ dân cư đạt 210,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đạ Tẻh được đặt tại UBND huyện Đạ Huoai, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đạ Tẻh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Đạ Tẻh là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đạ Tẻh, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
