Bảng giá đất xã Đại Đồng, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đại Đồng, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Đại Đồng, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại xã Đại Đồng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đại Đồng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đại Đồng, tỉnh Nghệ An
– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đại Đồng, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Đại Đồng năm 2026
Khu vực: xã Đại Đồng.
Loại đất: Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 7.500 đến 14.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đại Đồng |
Đường Ngã ba Thôn Yên Xuân đi bãi Rác huyện - Xã Thanh Ngọc cũ Từ Ông Huê (thửa số 909, tờ bản đồ số 13) - Đến Ông Mão (thửa số 1318, tờ bản đố số 13) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Ngã ba Thôn Yên Xuân đi bãi Rác huyện - Xã Thanh Ngọc cũ Từ Bà Nghi (thửa số 738, tờ bản đồ số 13) - Đến Ông Năm (thửa số 121, tờ bản đố số 13) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Ngã ba Thôn Yên Xuân đi bãi Rác huyện - Xã Thanh Ngọc cũ Từ Ông Minh (thửa số 888, 889, tờ bản đồ số 07) - Đến Ông Xuân (thửa số 936, tờ bản đố số 07) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường bến lội Thôn Yên Xuân đi qua nhà anh Sơn đến mỏ đá - Xã Thanh Ngọc cũ Từ Ông Mão (thửa số 256, 162, tờ bản đồ số 13) - Đến ông Thanh (thửa số 379, tờ bản đố số 08) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường mỏ đá - Xã Thanh Ngọc cũ Từ Ông Trung (thửa số 1355, tờ bản đồ số 14) - Đến ông Ái (thửa số 22, tờ bản đố số 08) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường bến lội Thôn Yên Xuân đi qua nhà VH sang đường mỏ đá - Xã Thanh Ngọc cũ Từ Ông Quế (thửa số 272, tờ bản đồ số 13) - Đến ông Lý (thửa số 661, 618, tờ bản đố số 13) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường từ bà Hưng đi ông Mão (cầu eo mót) thôn Phú Quang - Xã Thanh Ngọc cũ Từ Ông Lâm (thửa số 1636, tờ bản đồ số 14, thửa số 28, tờ bản đồ số 21) - Từ Bà Phúc (thửa số 1347, tờ bản đồ số 14, thửa số 1586, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường từ bà Hưng đi ông Mão (cầu eo mót) thôn Phú Quang - Xã Thanh Ngọc cũ Từ Bà Dung (thửa số 1006, tờ bản đồ số 15, thửa số 1016, tờ bản đồ số 15) - Từ Ông Hải (thửa số 969, tờ bản đồ số 15, thửa số 985, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Hậu cứ huyện đội - Xã Thanh Ngọc cũ Từ Ông Long (thửa số 283, tờ bản đồ số 13) - Từ Ông Ngọc (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 07, thửa số 985, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường từ Ông Thiện đi Khối 7A - Xã Thanh Ngọc cũ Từ Bà cảnh (thửa số 475, tờ bản đồ số 25) - Từ Bà Hoè (thửa số 57, tờ bản đồ số, tờ bản đồ số 25) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường tránh rú nguộc đi Ngọc Sơn - Xã Thanh Ngọc cũ Từ Ông Ngõ (thửa số 184, tờ bản đồ số 35) - Từ Ông Toàn (thửa số 2014, tờ bản đồ số, tờ bản đồ số 31) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường tránh rú nguộc đi Ngọc Sơn - Xã Thanh Ngọc cũ Từ Ông Thắm (thửa số 1204, tờ bản đồ số 32) - Từ Ông Nhu (thửa số 352, tờ bản đồ số, tờ bản đồ số 36) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính cả hai bên đường - Thôn Phú Quang - Xã Thanh Ngọc cũ Đầu thôn từ ông Chuyên (thửa số 101, tờ bản đồ số 09) - Cuối thôn ông Quan (thửa số 95, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục thôn cả hai bên đường - Thôn Phú Quang - Xã Thanh Ngọc cũ Đầu thôn từ ông Nam (thửa số 143, tờ bản đồ số 15) - Cuối thôn Bà Lý Sáu (thửa số 365, tờ bản đồ số 08) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục thôn cả hai bên đường - Thôn Phú Quang - Xã Thanh Ngọc cũ Đầu thôn từ ông Ngọc (thửa số 102, tờ bản đồ số 15) - Cuối thôn ông Trinh (thửa số 33, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục thôn cả hai bên đường - Thôn Phú Quang - Xã Thanh Ngọc cũ Đầu thôn từ ông Hà (thửa số 534, tờ bản đồ số 15) - Cuối thôn ông Cần (thửa số 536, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục thôn cả hai bên đường - Thôn Phú Quang - Xã Thanh Ngọc cũ Đầu thôn từ Ông Long (thửa số 819, tờ bản đồ số 15) - Cuối thôn bà Dung, ông Liêu (thửa số 1696, 1232, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục thôn cả hai bên đường - Thôn Phú Quang - Xã Thanh Ngọc cũ Đầu thôn từ Ông Chiến (thửa số 255, tờ bản đồ số 21) - Cuối thôn bà Hưng (thửa số 27, tờ bản đồ số 21) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục thôn cả hai bên đường - Thôn Phú Quang - Xã Thanh Ngọc cũ Đầu thôn từ Ông Tình (thửa số 499, tờ bản đồ số 20) - Cuối Ông Hà (thửa số 810, tờ bản đồ số 20) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục thôn cả hai bên đường - Thôn Phú Quang - Xã Thanh Ngọc cũ Đầu thôn từ Ông Dương (thửa số 393, tờ bản đồ số 20) - Cuối thôn Ông Hữu (thửa số 1241, tờ bản đồ số 20) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục thôn cả hai bên đường - Thôn Phú Quang - Xã Thanh Ngọc cũ Đầu thôn từ Ông Minh (thửa số 164, tờ bản đồ số 20) - Cuối thôn Bà Tạo (thửa số 118, tờ bản đồ số 20) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính cả hai bên đường - Thôn Yên lạc - Xã Thanh Ngọc cũ Đầu thôn từ ông Tấn (thửa số 1164, tờ bản đồ số 19) - Cuối thôn ông Bảo (thửa số 1970, tờ bản đồ số 26) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính cả hai bên đường - Thôn Yên lạc - Xã Thanh Ngọc cũ Đầu thôn từ ông Tăng (thửa số 565, tờ bản đồ số 26) - Cuối thôn bà Uyển (thửa số 458, tờ bản đồ số 26) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính cả hai bên đường - Thôn Yên lạc - Xã Thanh Ngọc cũ Đầu thôn từ ông Sâm (thửa số 908, tờ bản đồ số 19) - Cuối thôn bà Tỵ (thửa số 08, 51, tờ bản đồ số 19) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính cả hai bên đường - Thôn Yên lạc - Xã Thanh Ngọc cũ Đầu thôn từ ông Biềng (thửa số 761, tờ bản đồ số 12) - Cuối thôn Ông Bảy (thửa số 04, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục thôn cả hai bên đường - Thôn Yên lạc - Xã Thanh Ngọc cũ Đầu thôn từ ông Bình (thửa số 322, tờ bản đồ số 12) - Cuối thôn Bà Nhung (thửa số 133, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục thôn cả hai bên đường - Thôn Yên lạc - Xã Thanh Ngọc cũ Đầu thôn từ ông Kỷ (thửa số 654, tờ bản đồ số 12) - Cuối thôn Ông Lục (thửa số 385, 417, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục thôn cả hai bên đường - Thôn Yên lạc - Xã Thanh Ngọc cũ Đầu thôn từ Bà Hoà (thửa số 240, tờ bản đồ số 12) - Cuối thôn Ông Hà (thửa số 164, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục thôn cả hai bên đường - Thôn Yên lạc - Xã Thanh Ngọc cũ Đầu thôn từ Ông Mãi (thửa số 324, tờ bản đồ số 12) - Cuối thôn Ông Tư (thửa số 696, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục thôn cả hai bên đường - Thôn Yên lạc - Xã Thanh Ngọc cũ Đầu thôn từ Ông Châu (thửa số 1082, tờ bản đồ số 19) - Cuối thôn Ông Chất (thửa số 1661, tờ bản đồ số 19) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục thôn cả hai bên đường - Thôn Yên lạc - Xã Thanh Ngọc cũ Đầu thôn từ Ông Hoà (thửa số 1286, tờ bản đồ số 19) - Cuối thôn Ông Thể (thửa số 472, tờ bản đồ số 26) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục thôn cả hai bên đường - Thôn Yên lạc - Xã Thanh Ngọc cũ Đầu thôn từ Ông Thung (thửa số 499, tờ bản đồ số 19) - Cuối thôn Bà Mão (thửa số 642, tờ bản đồ số 26) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính cả hai bên đường - Thôn Yên Xuân - Xã Thanh Ngọc cũ Đầu thôn từ bà Minh (thửa số 1164, tờ bản đồ số 19) - Cuối thôn ông Kiên (thửa số 37, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục thôn cả hai bên đường - Thôn Yên Xuân - Xã Thanh Ngọc cũ Đầu thôn từ Ông Khanh (thửa số 176, tờ bản đồ số 13) - Cuối thôn Ông Dân (thửa số 11, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục thôn cả hai bên đường - Thôn Yên Xuân - Xã Thanh Ngọc cũ Đầu thôn từ Ông Hoè (thửa số 05, tờ bản đồ số 12) - Cuối thôn Ông Chiến (thửa số 942, tờ bản đồ số 07) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục thôn cả hai bên đường - Thôn Yên Xuân - Xã Thanh Ngọc cũ Đầu thôn từ Ông Minh (thửa số 319, 318, tờ bản đồ số 13) - Cuối thôn Ông Hà (thửa số 925, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính cả hai bên đường - Thôn Yên Đình - Xã Thanh Ngọc cũ Đầu thôn từ Bà Bình (thửa số 1445, tờ bản đồ số 25) - Cuối thôn Trạm Y tế (thửa số 234, tờ bản đồ số 25) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính cả hai bên đường - Thôn Yên Đình - Xã Thanh Ngọc cũ Đầu thôn Ông Quyền (thửa số 1095, tờ bản đồ số 25) - Cuối thôn Ông Đàn (thửa số 414, tờ bản đồ số 25) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính cả hai bên đường - Thôn Yên Đình - Xã Thanh Ngọc cũ Đầu thôn Ông Sơn (thửa số 367, tờ bản đồ số 30) - Cuối thôn Ông Trung (thửa số 357, tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính cả hai bên đường - Thôn Yên Đình - Xã Thanh Ngọc cũ Đầu thôn Ông Tin (thửa số 386, tờ bản đồ số 30) - Cuối thôn Ông Lợi (thửa số 457, tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Vùng quy hoạch - Thôn Yên Đình - Xã Thanh Ngọc cũ Đầu thôn Bà Quý (thửa số 1263, tờ bản đồ số 30) - Cuối thôn Ông Bà Giang (thửa số 1295, tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính cả hai bên đường - Thôn Yên Đình - Xã Thanh Ngọc cũ Đầu thôn Ông Tích (thửa số 804, tờ bản đồ số 31) - Cuối thôn Ông Cường (thửa số 1213, tờ bản đồ số 31) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục thôn cả hai bên đường - Thôn Yên Đình - Xã Thanh Ngọc cũ Đầu thôn từ Bà Lan (thửa số 320, tờ bản đồ số 30) - Cuối thôn Ông Võ Văn Đường (thửa số 261, tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục thôn cả hai bên đường - Thôn Yên Đình - Xã Thanh Ngọc cũ Đầu thôn từ Ông Nông (thửa số 1212, tờ bản đồ số 31) - Cuối thôn Ông Xự (thửa số 1450, tờ bản đồ số 31) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục thôn cả hai bên đường - Thôn Yên Đình - Xã Thanh Ngọc cũ Đầu thôn từ Ông Sơn (thửa số 504, tờ bản đồ số 31) - Cuối thôn Ông Ngọc (thửa số 2487, tờ bản đồ số 31) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục thôn cả hai bên đường - Thôn Yên Đình - Xã Thanh Ngọc cũ Đầu thôn từ Ông Chức (thửa số 647, tờ bản đồ số 31) - Cuối thôn Ông Hợp, ông Long (thửa số 1055, 947, tờ bản đồ số 31) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục thôn cả hai bên đường - Thôn Yên Đình - Xã Thanh Ngọc cũ Đầu thôn từ Anh Đại Quy (thửa số 1464, tờ bản đồ số 25) - Cuối thôn Ông Thuý (thửa số 520, tờ bản đồ số 25) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục thôn cả hai bên đường - Thôn Yên Đình - Xã Thanh Ngọc cũ Đầu thôn từ Anh Cảnh Năm (thửa số 539, tờ bản đồ số 25) - Cuối thôn Ông Tịnh (thửa số 666, tờ bản đồ số 25) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục thôn cả hai bên đường - Thôn Yên Đình - Xã Thanh Ngọc cũ Đầu thôn từ Anh Đào (thửa số 625, tờ bản đồ số 25) - Cuối thôn Bà Soái (thửa số 701, tờ bản đồ số 25) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục thôn cả hai bên đường - Thôn Yên Đình - Xã Thanh Ngọc cũ Đầu thôn từ Ông Định (thửa số 668, tờ bản đồ số 25) - Cuối thôn Bà Luỹ (thửa số 749, tờ bản đồ số 25) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục thôn cả hai bên đường - Thôn Yên Đình - Xã Thanh Ngọc cũ Đầu thôn từ Ông Chung (thửa số 814, tờ bản đồ số 25) - Cuối thôn Bà Cởng (thửa số 684, tờ bản đồ số 25) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính cả hai bên đường - Thôn Minh Nhuận - Xã Thanh Ngọc cũ Đầu thôn từ ông Phương, ông Chẩn (thửa số 1814, 1702, tờ bản đồ số 31) - Cuối thôn Bà Thung, ông Nghi (thửa số 1985, 2117, tờ bản đồ số 31) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính cả hai bên đường - Thôn Minh Nhuận - Xã Thanh Ngọc cũ Đầu thôn từ ông Hy (thửa số 25, tờ bản đồ số 35) - Cuối thôn Ông Xuân (thửa số 1636, tờ bản đồ số 31) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính cả hai bên đường - Thôn Minh Nhuận - Xã Thanh Ngọc cũ Đầu thôn từ ông Xuân (thửa số 979, tờ bản đồ số 32) - Cuối thôn Ông Hảo (thửa số 128, tờ bản đồ số 32) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính cả hai bên đường - Thôn Minh Nhuận - Xã Thanh Ngọc cũ Đầu thôn từ ông Dân (thửa số 1508, tờ bản đồ số 32) - Cuối thôn Ông Hùng (thửa số 21, tờ bản đồ số 32) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục thôn cả hai bên đường - Thôn Minh Nhuận - Xã Thanh Ngọc cũ Đầu thôn từ Ông Dạng, (thửa số 1898, tờ bản đồ số 30) - Cuối thôn Ông Thức (thửa số 1815, tờ bản đồ số 31) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục thôn cả hai bên đường - Thôn Minh Nhuận - Xã Thanh Ngọc cũ Đầu thôn từ Ông Tấn, (thửa số 1203, tờ bản đồ số 32) - Cuối thôn Bà Phương (thửa số 981, tờ bản đồ số 32) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục thôn cả hai bên đường - Thôn Minh Nhuận - Xã Thanh Ngọc cũ Đầu thôn từ Ông Thuật (thửa số 1705, tờ bản đồ số 32) - Cuối thôn Ông Mạnh (thửa số 301, tờ bản đồ số 32) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Thanh Ngọc cũ - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Quốc lộ 7B đoạn qua xã Thanh Phong, huyện Thanh Chương Bà Mơi, xóm 2, xã Thanh Phong (thửa số 1804, tờ bản đồ số 2) - Bá Đức, xã Thanh Phong (thửa số 1717, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Quốc lộ 7B đoạn qua xã Thanh Phong, huyện Thanh Chương Từ Bá Đức, Rú Rò, xã Thanh Phong (thửa số 1717 tờ bản đồ số 6) - Duy Thành, xóm 6, xã Thanh Phong (thửa số 1209, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Quốc lộ 7B đoạn qua xã Thanh Phong, huyện Thanh Chương Từ Duy Thành xóm 6, xã Thanh Phong (thửa số 1209, tờ bản đồ số 16) - Đinh Trọng Phương (thửa số 943 tờ bản đồ số 20) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường xã qua xóm 1 - Xã Thanh Phong cũ Từ giáp xã Đại Đồng (Nguyễn Cảnh Phúc) (thửa số 1203, tờ bản đồ số 10) - Phan Văn Khầm, xã Thanh Phong (thửa số 1570 tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường xã - Xã Thanh Phong cũ Từ Lý Hùng (thửa số 2233, tờ bản đồ số 11) xã Thanh Phong - Đến Gia Thắng (hà) xóm 6 (thửa số 2446, tờ bản đồ số 11) xã Thanh Phong |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường xã - Xã Thanh Phong cũ Từ Bà Đại (An) xóm 5 (giáp thửa số 1145, tờ bản đồ số 11) xã Thanh Phong - Đến bà Xuân Hùng xóm 4 (thửa số 1056, tờ bản đồ số 12) xã Thanh Phong |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính - Xóm 1 - Xã Thanh Phong cũ Đầu xóm 1, (Trần Phúc xóm 1) (thửa số 342, tờ bản đồ số 5) - Cuối xóm 1 (Trọng Phú xóm 1) (thửa số 72 tờ bản đồ số 9) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường từ Nhà văn hóa xóm 1 đến Trọng Quý xóm 1 - Xóm 1 - Xã Thanh Phong cũ Nhà văn hóa xóm 1 (thửa số 399, tờ bản đồ số 10.) - Trọng Quý xóm 1 (thửa số 327, tờ bản đồ số 5) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường từ Nhà Hữu Đương đến Trần Chương, xóm 1 - Xóm 1 - Xã Thanh Phong cũ Nhà Hữu Đương xóm 1 (thửa số 111, tờ bản đồ số 10) - Trần Chương xóm 1 (thửa số 317, tờ bản đồ số 10.) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường từ Trần Văn Dần đến Trọng Tư xóm 1 - Xóm 1 - Xã Thanh Phong cũ Từ ông Trần Dần xóm 1 (thửa số 1579, tờ bản đồ số 10) - Trọng Tư xóm 1 (thửa số 769, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường từ Trọng Tám đến Bá Sơn xóm 1 - Xóm 1 - Xã Thanh Phong cũ Từ ông Trọng Tám xóm 1 (thửa số 498, tờ bản đồ số 10) - Bá Sơn xóm 1 (thửa số 880, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường từ Hữu Thành đến Cảnh Canh xóm 1 - Xóm 1 - Xã Thanh Phong cũ Từ ông Hữu Thành xóm 1 (thửa số 59, tờ bản đồ số 10) - Nguyễn Cảnh Canh xóm 1 (thửa số 253, tờ bản đồ số 5) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường từ Bá Thìn đến Bá Thọ xóm 1 - Xóm 1 - Xã Thanh Phong cũ Từ ông Bá Thìn xóm 1 (thửa số 197, tờ bản đồ số 10) - Nguyễn Bá Tho xóm 1 (thửa số 56, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường từ Hồ Đại đến Trần Châu xóm 1. - Xóm 1 - Xã Thanh Phong cũ Từ ông Hồ Đại xóm 1 (thửa số 202, tờ bản đồ số 10) - Nguyễn Trần Châu xóm 1 (thửa số 62, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường từ trục làng ngoài xóm 1 - Xóm 1 - Xã Thanh Phong cũ Từ Bà Trần thị Hồng đễn Sân bóng xóm 1 (thửa số 294, tờ bản đồ số 10) - Sân Bóng xóm 1 (thửa số 292, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường từ Tràn Văn Chư đến Trần Thảo xóm 1 - Xóm 1 - Xã Thanh Phong cũ Từ Trần Văn Chư xóm 1 (thửa số 477, tờ bản đồ số 10) - Trần Thảo xóm 1 (thửa số 364, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường từ NhàTrọng Thìn đến Bá Lợi, xóm 1 - Xóm 1 - Xã Thanh Phong cũ Nhà Trọng Thìn xóm 1 (thửa số 17, tờ bản đồ số 10) - Bá Lợi xóm 1 (thửa số 167, tờ bản đồ số 5) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường từ Hữu Chân đến Trần Hoà, xóm 1 - Xóm 1 - Xã Thanh Phong cũ Nhà Hữu Chân xóm 1 (thửa số 220, tờ bản đồ số 5) - Trần Hoà xóm 1 (thửa số 469, tờ bản đồ số 5) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường từ Hữu Đường đến Văn Tư xóm 1 - Xóm 1 - Xã Thanh Phong cũ Nhà Hữu Đường xóm 1 (thửa số 111, tờ bản đồ số 5) - Văn Tư xóm 1 (thửa số 259, tờ bản đồ số 5) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường từ NhàTrọng Thìn đến Trần Thận, xóm 1 - Xóm 1 - Xã Thanh Phong cũ Nhà Trọng Thìn xóm 1 (thửa số 17, tờ bản đồ số 10) - Trần Thận xóm 1 (thửa số 347, tờ bản đồ số 5) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1 - Xã Thanh Phong cũ - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính xóm 2 Từ Phan Khai đến Phan Văn Khôi - Xóm 2 và xóm 3 - Xã Thanh Phong cũ Nhà Phan V Khai xóm 2 (thửa số 1729, tờ bản đồ số 2) - Phan V Khôi xóm 2 (thửa số 1750, tờ bản đồ số 2) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính xóm 2 Từ Bà mơi đến Phan Trọng Đề, xóm 2 - Xóm 2 và xóm 3 - Xã Thanh Phong cũ Nhà Trịnh Chiến xóm 2 (thửa số 1808, tờ bản đồ số 2) - Đến Trịnh Văn Đề xóm 2 (thửa số 88, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính xóm 2, xóm 3 Từ Phan Văn Hựu đi ông Nhoạn đến Cổng cháo xóm 3, - Xóm 2 và xóm 3 - Xã Thanh Phong cũ Nhà Phan Văn Hựu xóm 2 (thửa số 29, tờ bản đồ số 7) - Đến Cổng chào xóm 3 (lô số 04, tờ bản đồ số 7 (cửa Hoàng) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính xóm 2, xóm 3 Từ Trịnh Văn Quang xóm 2 đi ông Phan Văn Nho xóm 3, - Xóm 2 và xóm 3 - Xã Thanh Phong cũ Nhà Trinh Văn Quang xóm 2 (thửa số 216, tờ bản đồ số 7) - Đến Phan Văn Nho xóm 3 (thửa số 623, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính xóm 2, xóm 3 Từ Phan Văn Tuấn xóm 2 đi ông Phan Phan Trọng Thể xóm 3, - Xóm 2 và xóm 3 - Xã Thanh Phong cũ Nhà Phan Văn Tuấn xóm 2 (thửa số 94, tờ bản đồ số 7) - Đến Phan Trọng Thể xóm 3 (thửa số 395, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường từ Nhà Lê V Giáo đến phan V Lý, xóm 2 - Xóm 2 và xóm 3 - Xã Thanh Phong cũ Từ Nhà Lê V Lý xóm 2 (thửa số 1825, tờ bản đồ số 2) - đến Phan V Lý xóm 2 (thửa số 1735, tờ bản đồ số 2) |
Đất khoáng sản | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường từ Nhà Võ Xuân Ba đến phan Trọng Hiền, xóm 2 - Xóm 2 và xóm 3 - Xã Thanh Phong cũ Từ Nhà Võ Ba xóm 2 (thửa số 1621, tờ bản đồ số 2) - đến Phan Trọng Hiền xóm 2 (thửa số 1734, tờ bản đồ số 2) |
Đất khoáng sản | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường từ Nhà Phan Trọng Hoa đến phan Văn Ngọ, xóm 2 - Xóm 2 và xóm 3 - Xã Thanh Phong cũ Từ Nhà Trọng Hoa xóm 2 (thửa số 1521, tờ bản đồ số 2) - đến Phan V Ngọ Tề xóm 2 (thửa số 1530, tờ bản đồ số 2) |
Đất khoáng sản | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường từ Nhà Võ Xuân Tốn đến Võ Xuân Dương, xóm 2 - Xóm 2 và xóm 3 - Xã Thanh Phong cũ Từ Nhà Võ Tốn xóm 2 (thửa số 1401, tờ bản đồ số 2) - đến Võ Dương xóm 2 (thửa số 1413, tờ bản đồ số 2) |
Đất khoáng sản | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường từ Nhà Phan Trọng Thắng đến Phan Văn Hoan, xóm 2 - Xóm 2 và xóm 3 - Xã Thanh Phong cũ Từ Nhà Phan Tr Thắng xóm 2 (thửa số 1282, tờ bản đồ số 2) - đến Phan Văn Hoan xóm 2 (thửa số 1414, tờ bản đồ số 2) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường từ Nhà Phan Văn Nho đến Võ Xuân Sáu, xóm 2 - Xóm 2 và xóm 3 - Xã Thanh Phong cũ Từ Nhà Phan V Nho xóm 2 (thửa số 1531, tờ bản đồ số 2) - đến Xõ Xuân Sáu xóm 2 (thửa số 1965, tờ bản đồ số 2) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường từ Nhà Phan Văn Khương đến Phan Văn Đề xóm 2 - Xóm 2 và xóm 3 - Xã Thanh Phong cũ Từ Nhà Phan V Khương xóm 2 (thửa số 1822, tờ bản đồ số 2) - đến Phan Văn Đề xóm 2 (thửa số 1731, tờ bản đồ số 2) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường từ Nhà Lê Văn Phúc đến trịnh Văn Minh xóm 2 - Xóm 2 và xóm 3 - Xã Thanh Phong cũ Từ Nhà Lê Văn Phúc xóm 2 (thửa số 1844, tờ bản đồ số 2) - đến Trịnh Văn Minh xóm 2 (thửa số 1841, tờ bản đồ số 2) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường từ Nhà Lê Văn Giáo đến Phan Văn Lý xóm 2 - Xóm 2 và xóm 3 - Xã Thanh Phong cũ Từ Nhà Lê Văn Giáo xóm 2 (thửa số 1825, tờ bản đồ số 2) - đến Phan Văn Lý xóm 2 (thửa số 1735, tờ bản đồ số 2) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường từ Nhà Phan Trọng Liên đến trịnh Văn Kim xóm 2 - Xóm 2 và xóm 3 - Xã Thanh Phong cũ Từ Nhà Phan Trọng Liên xóm 2 (thửa số 132, tờ bản đồ số 7) - đến Trịnh Văn Kim xóm 2 (thửa số 181, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường từ Nhà Phan Văn Toàn xóm 2 đến Phan Văn Ngoạn xóm 3 - Xóm 2 và xóm 3 - Xã Thanh Phong cũ Từ Nhà Phan Văn Toàn xóm 2 (thửa số 444, tờ bản đồ số 7) - đến Phan Văn Ngoạn xóm 3 (thửa số 755, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường từ Nhà Trịnh Văn Nam xóm 3 đến Phan Thị Hải xóm 3 - Xóm 2 và xóm 3 - Xã Thanh Phong cũ Từ Nhà Trịnh Văn nam xóm 3 (thửa số 300, tờ bản đồ số 7) - đến Phan Thị Hải xóm 3 (thửa số 236, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường từ Nhà Phan Văn Đạo xóm 2 đến Phan Văn Xuân xóm 2 - Xóm 2 và xóm 3 - Xã Thanh Phong cũ Từ Nhà Phan Văn Đạo xóm 2 xóm 2 (thửa số 187, tờ bản đồ số 7) - đến Phan Văn Xuân xóm 2 (thửa số 212, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường từ Nhà Phan Thị Lân xóm 2 đến Phan Văn Dần xóm 2 - Xóm 2 và xóm 3 - Xã Thanh Phong cũ Từ Nhà Phan Thị Lân xóm 2 (thửa số 143, tờ bản đồ số 7) - đến Phan Van Dần xóm 2 (thửa số 178, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường từ Nhà Phan Trọng Sủng xóm 2 đến Phan Trọng Tám xóm 2 - Xóm 2 và xóm 3 - Xã Thanh Phong cũ Từ Nhà Phan Trọng Sủng xóm 2 (thửa số 34, tờ bản đồ số 7) - đến Phan Trọng Tám xóm 2 (thửa số 141, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường từ Nhà Phan Văn Lựu xóm 2 đến Cáo Đăng Quyền xóm 3 - Xóm 2 và xóm 3 - Xã Thanh Phong cũ Từ Nhà Phan Văn lựu xóm 2 (thửa số 299, tờ bản đồ số 7) - đến Cao Đăng Quyền xóm 3 (thửa số 254, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường từ NhàTrịnh Văn Lâm xóm 3 đến Phan Trọng Sách xóm 3 - Xóm 2 và xóm 3 - Xã Thanh Phong cũ Từ Nhà Trịnh Văn Lâm xóm 3 (thửa số 315, tờ bản đồ số 7) - đến Phan Trọng Sách xóm 3 (thửa số 286, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường từ Nhà Phan Trọng Minh xóm 3 đến Trịnh Văn Cung xóm 3 - Xóm 2 và xóm 3 - Xã Thanh Phong cũ Từ Nhà Phan Trọng Minh xóm 3 (thửa số 1628, tờ bản đồ số 7) - đến Trịnh Văn Cung xóm 3 (thửa số 322, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường từ Nhà Trịnh Văn Hương xóm 3 đến Trịnh Văn Hiền xóm 3 - Xóm 2 và xóm 3 - Xã Thanh Phong cũ Từ Nhà Trịnh Văn Hương xóm 3 (thửa số 225, tờ bản đồ số 7) - đến Trịnh Văn Hiền xóm 3 (thửa số 235, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường từ Nhà Phan trọng Bốn xóm 3 đến phan Văn Chiến xóm 3 - Xóm 2 và xóm 3 - Xã Thanh Phong cũ Từ Nhà Phan trọng Bốn xóm 3 (thửa số 2177, tờ bản đồ số 7) - đến Phan Văn Chiến xóm 3 (thửa số 419, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường từ Nhà Trinh Văn Phượng xóm 3 đến phan Văn Bính xóm 3 - Xóm 2 và xóm 3 - Xã Thanh Phong cũ Từ Nhà Trịnh Văn Phượng xóm 3 (thửa số 488, tờ bản đồ số 7) - đến Phan Văn Bính xóm 3 (thửa số 545, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường từ Nhà Phan Văn Tiến xóm 3 đến phan Văn Tư xóm 3 - Xóm 2 và xóm 3 - Xã Thanh Phong cũ Từ Nhà Phan Văn Tiến xóm 3 (thửa số 514, tờ bản đồ số 7) - đến Phan Văn Tư xóm 3 (thửa số 603, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường từ Nhà Phan Văn Năm xóm 3 đếnTrịnh Van Ba xóm 3 - Xóm 2 và xóm 3 - Xã Thanh Phong cũ Từ Nhà Phan Văn Năm xóm 3 (thửa số 1639, tờ bản đồ số 7) - đến Trịnh Văn Ba xóm 3 (thửa số 2215, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường từ Nhà Võ Văn Dũng xóm 2 đến phan Trọng Thìn xóm 2 - Xóm 2 và xóm 3 - Xã Thanh Phong cũ Từ Nhà Võ Văn Dũng xóm 2 (thửa số 1786, tờ bản đồ số 7) - đến Phan Trọng Thìn xóm 2 (thửa số 1576, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường từ Nhà Võ Văn Ba xóm 2 đến Nguyễn Văn Ba xóm 2 - Xóm 2 và xóm 3 - Xã Thanh Phong cũ Từ Nhà Võ Xuân Ba xóm 2 (thửa số 1871, tờ bản đồ số 2) - đến Nguyễn Văn Ba xóm 2 (thửa số 1574, tờ bản đồ số 2) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường từ Nhà Phan Văn Đài xóm 2 đến Phan Văn Văn Ba xóm 2 - Xóm 2 và xóm 3 - Xã Thanh Phong cũ Từ Nhà Phan Văn Đài xóm 2 (thửa số 1933, tờ bản đồ số 7) - đến Nguyễn Văn Ba xóm 2 (thửa số 58, tờ bản đồ số 3) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục Rú Rò xóm 3 từ phan Văn Sáng xóm 3 đến Phan Trọng Đỏ - Xóm 2 và xóm 3 - Xã Thanh Phong cũ Từ Nhà Phan Văn Sáng xóm 3 (thửa số 1084, tờ bản đồ số 6) - đến Phan Trọng Đỏ xóm 3 (thửa số 1059, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Rú Rò xóm 3 từ phan Văn Ý xóm 3 đến Nhà thờ Họ Phan văn - Xóm 2 và xóm 3 - Xã Thanh Phong cũ Từ Nhà Phan Văn ý xóm 3 (thửa số 1062, tờ bản đồ số 6) - đến Nhà Thờ họ Phan xóm 3 (thửa số 1060, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Rú Rò xóm 3 từ đến phan Trọng Hậu xóm 3 đến Phan Thị Tiệp - Xóm 2 và xóm 3 - Xã Thanh Phong cũ Từ Nhà Phan Trọng Hậu xóm 3 (thửa số 1085, tờ bản đồ số 6) - đến Phan Thị Tiệp xóm 3 (thửa số 1156, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Rú Rò từ Phan Trọng Tý xóm 3 đến Nguyễn Bá Bảo xóm 4 - Xóm 2 và xóm 3 - Xã Thanh Phong cũ Từ Nhà Phan Trọng Tý xóm 3 (thửa số 1179, tờ bản đồ số 6) - đến Nguyễn Bá Bảo xóm 4 (thửa số 1181, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 2 và xóm 3 - Xã Thanh Phong cũ - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Trục chính xóm 4 Từ Bà Trần Thị Tâm đến Trọng Tư đi Bà Hường Tuất xóm 4 - Xóm 4 - Xã Thanh Phong cũ Từ Nhà Trần Thị Tâm xóm 4 (thửa số 2201, tờ bản đồ số 6) - đến Nguyễn Thị Hường xóm 4 (thửa số 15, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Trục chính xóm 4 Từ Bà Hường (Tuất) đến Bà Hồng (Lam) xóm 4 - Xóm 4 - Xã Thanh Phong cũ Từ Nhà bà Hường (Tuất) xóm 4 (thửa số 15, tờ bản đồ số 12) - đến Nguyễn Thị Hồng (La) xóm 4 (thửa số 972, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường xóm 4 từ Bà Bảy đến Cồn Cáu xóm 4 - Xóm 4 - Xã Thanh Phong cũ Từ Bà Bảy xóm 4 (thửa số 1457, tờ bản đồ số 12) - đến Nguyễn Trọng Lợi xóm 4 (thửa số 1426, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Cồn Cáu xóm 4 từTrần Hồng đến Lê Chương xóm 4 - Xóm 4 - Xã Thanh Phong cũ Từ Trần Hồng xóm 4 (thửa số 1366, tờ bản đồ số 12) - đến Lê Xuân Chương xóm 4 (thửa số 1491, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường xóm 4 từ Phan Duy Tám đến Bá Thọ Thọ xóm 4 - Xóm 4 - Xã Thanh Phong cũ Từ Phan Duy Tám xóm 4 (thửa số 1433, tờ bản đồ số 7) - đến Nguyễn Bá Thọ xóm 4 (thửa số 97, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường xóm 4 từ Nguyễn Trọng Lục đến Văn Tố xóm 4 - Xóm 4 - Xã Thanh Phong cũ Từ Trọng Lục xóm 4 (thửa số 20, tờ bản đồ số 12) - đến Nguyễn Văn Tố xóm 4 (thửa số 14 97, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường xóm 4 từ Phan Duy Bảy đến Lê Xuân Hoá xóm 4 - Xóm 4 - Xã Thanh Phong cũ Từ Phan Duy Bảy xóm 4 (thửa số 196, tờ bản đồ số 12) - đến Lê Xuân Hoá xóm 4 (thửa số 303, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Rú Quánh xóm 4 từ Lê Xuân Quế (lợi) đến Lê Xuân Quyền xóm 4 - Xóm 4 - Xã Thanh Phong cũ Từ Lê Xuân Quế xóm 4 (thửa số 238, tờ bản đồ số 12) - đến Lê Xuân Quyền xóm 4 (thửa số 209, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Rú Khiếc xóm 4 từ Văn Nga đến Bá Hải xóm 4 - Xóm 4 - Xã Thanh Phong cũ Từ Văn Nga xóm 4 (thửa số 451, tờ bản đồ số 12) - đến Bá Hải xóm 4 (thửa số 270, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Cồn Tròn xóm 4 từ Bá Lực đến Võ Thị Nga xóm 4 - Xóm 4 - Xã Thanh Phong cũ Từ Bá Lực xóm 4 (thửa số 181, tờ bản đồ số 12) - đến Thị Nga (Thành) xóm 4 (thửa số 225, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Cồn Tròn xóm 4 từ Lê Trung Tam đến Bùi Thị Đông xóm 4 - Xóm 4 - Xã Thanh Phong cũ Từ Lê Tâm xóm 4 (thửa số 392, tờ bản đồ số 12) - đến Bùi Thị Đông (Thành) xóm 4 (thửa số 795, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Cồn Tròn xóm 4 từ Nguyễn Văn Ba đếnThị Sáu (Sơn) xóm 4 - Xóm 4 - Xã Thanh Phong cũ Từ Văn Ba xóm 4 (thửa số 438, tờ bản đồ số 12) - đến Thị Sáu (Sơn) xóm 4 (thửa số 388, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường xóm 4 từ Lê Bình (Lam) đến Bà Xuyên xóm 4 - Xóm 4 - Xã Thanh Phong cũ Từ Lê Bình xóm 4 (thửa số 971, tờ bản đồ số 12) - đến Duy Thắm xóm 4 (thửa số 1104, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường xóm 4 từ Thị Mùi đến Văn Hoè xóm 4 - Xóm 4 - Xã Thanh Phong cũ Từ Thị Mùi xóm 4 (thửa số 1173, tờ bản đồ số 12) - đến Văn Hoè xóm 4 (thửa số 1177, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường xóm 4 từ Lê Nhật đến Thị Cương xóm 4 - Xóm 4 - Xã Thanh Phong cũ Từ Lê Nhật xóm 4 (thửa số 1111, tờ bản đồ số 12) - đến Thị Cương xóm 4 (thửa số 36, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Chọ Săng xóm 4 từThị Châu đến Lê Hường (bảy) xóm 4 - Xóm 4 - Xã Thanh Phong cũ Từ Thị Châu xóm 4 (thửa số 41, tờ bản đồ số 13) - đến Lê Hường xóm 4 (thửa số 15, tờ bản đồ số 18) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Mỏ Cau xóm 4 từLê Đại xóm 4 đến Bà Hiểu xóm 4 - Xóm 4 - Xã Thanh Phong cũ Từ Lê Đại xóm 4 (thửa số 1227, tờ bản đồ số 12) - đến Bà Hiểu xóm 4 (thửa số 1148, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Rú Bạc xóm 4 từ Văn trường xóm 4 đến Bà Cảnh xóm 4 - Xóm 4 - Xã Thanh Phong cũ Từ Văn Trường xóm 4 (thửa số 1098, tờ bản đồ số 12) - đến Bà Cảnh xóm 4 (thửa số 1117, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Rú Bạc xóm 4 từ Thị Loan (công) xóm 4 đếnLê Công (mạo) xóm 4 - Xóm 4 - Xã Thanh Phong cũ Từ Thị Loan xóm 4 (thửa số 1139, tờ bản đồ số 12) - đến Lê Công xóm 4 (thửa số 1201, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Mừng Rừng xóm 4 từ Lê Hoè xóm 4 đến Lê Thu xóm 4 - Xóm 4 - Xã Thanh Phong cũ Từ Lê Hoè xóm 4 (thửa số 1355, tờ bản đồ số 12) - đến Lê Thu xóm 4 (thửa số 1362, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Rú Rò từ Nguyễn Bá Lượng xóm 4 đến Phan Văn Thung xóm 4 - Xóm 4 - Xã Thanh Phong cũ Từ Nhà Nguyễn Bá Lượng xóm 4 (thửa số 1588, tờ bản đồ số 6) - đến Phan Văn Thung xóm 4 (thửa số 1469, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Rú Rò từ Nguyễn Bá Thái xóm 4 đến Lê Xuân Thuỷ xóm 4 - Xóm 4 - Xã Thanh Phong cũ Từ Nhà Nguyễn Bá Thái xóm 4 (thửa số 1507, tờ bản đồ số 6) - đến Lê Xuân Thuỷ xóm 4 (thửa số 1284, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Rú Rò từ NguyễnVăn Thuỷ (Hứa) xóm 1 đến Nguyễn Thị Sáu xóm 4 - Xóm 4 - Xã Thanh Phong cũ Từ Nhà Nguyễn Văn Thuỷ xóm 1 (thửa số 1466, tờ bản đồ số 6) - đến Nguyễn Thị Sáu xóm 4 (thửa số 1262, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4 - Xã Thanh Phong cũ - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính Từ Lê Xuân Dần (cừ) đến Nguyễn Duy Thắng (Tư) - Xóm 5 - Xã Thanh Phong cũ Từ Lê Dần xóm 5 (thửa số 2458, tờ bản đồ số 11) - đến Duy Thắng xóm 5 (thửa số 816, tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục xóm 5 Từ Lê Xuân Ba đến Nguyễn Duy Bảy (nguyên) xóm 6) - Xóm 5 - Xã Thanh Phong cũ Từ Lê Xuân Ba xóm 5 (thửa số 267, tờ bản đồ số 17) - đến Duy Bảy (Nguyên) xóm 6 (thửa số 1165, tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục xóm 5 đi xóm 6 Từ Lê Hoà (Oanh) đến Nguyễn Bá Ngũ xóm 6) - Xóm 5 - Xã Thanh Phong cũ Từ Lê Hoà xóm 5 (thửa số 806, tờ bản đồ số 17) - đến Bá Ngụ xóm 6 (thửa số 2671, tờ bản đồ số 11) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Rú Bạc xóm 5 từ Trung Công xóm 5 đến Tiến Nam (Ban) xóm 5 - Xóm 5 - Xã Thanh Phong cũ Từ Trung Công xóm 5 (thửa số 1183, tờ bản đồ số 12) - đến Tiến Nam xóm 5 (thửa số 147, tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường xóm 5 từ Lê Tế xóm 5 đến Cảnh phúc (Hoa) xóm 5 - Xóm 5 - Xã Thanh Phong cũ Từ Lê Tế xóm 5 (thửa số 1215, tờ bản đồ số 12) - đến Cảnh Phúc xóm 5 (thửa số 1245, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 256.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường xóm 5 từ Trần Tám xóm 5 đến Cảnh phúc (Hoa) xóm 5 - Xóm 5 - Xã Thanh Phong cũ Từ Trần Tám xóm 5 (thửa số 1247, tờ bản đồ số 12) - đến Trần Toàn xóm 5 (thửa số 1275, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 256.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường xóm 5 từ Cảnh Tài xóm 5 đến Bà Niêm xóm 5 - Xóm 5 - Xã Thanh Phong cũ Từ Cảnh Tài xóm 5 (thửa số 1386, tờ bản đồ số 12) - đến Bà niêm xóm 5 (thửa số 1381, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 256.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường xóm 5 từ Lê Văn Lý xóm 5 đến Bà Hoà (Duệ) xóm 5 - Xóm 5 - Xã Thanh Phong cũ Từ Lê Lý xóm 5 (thửa số 64, tờ bản đồ số 17) - đến Bà Hoà (Duệ) xóm 5 (thửa số 62, tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 256.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường xóm 5 từ Lê Văn Tài (Tư) xóm 5 đến Văn Huê xóm 5 - Xóm 5 - Xã Thanh Phong cũ Từ Lê Văn Tài (Tư) xóm 5 (thửa số 141, tờ bản đồ số 17) - đến Văn Huê xóm 5 (thửa số 1135, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 256.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường xóm 5 từ Cảnh Phương (Tài) xóm 5 đến Văn Huê xóm 5 - Xóm 5 - Xã Thanh Phong cũ Từ Cảnh Phương (Tài) xóm 5 (thửa số 141, tờ bản đồ số 17) - đến Thị Hoa (Toàn) xóm 5 (thửa số 1135, tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 256.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường xóm 5 từ Lê Văn Thìn (Phương) xóm 5 đến Lê Văn Hồng (chất) xóm 5 - Xóm 5 - Xã Thanh Phong cũ Từ Lê Văn Thìn xóm 5 (thửa số 294, tờ bản đồ số 17) - đến Lê Văn Hồng xóm 5 (thửa số 350, tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường xóm 5 từ Hữu Tình (quý) xóm 5 đến Lê Thị Lý (Sơn) xóm 5 - Xóm 5 - Xã Thanh Phong cũ Từ Hữu Tình xóm 5 (thửa số 413, tờ bản đồ số 17) - đến Lê Thị Lý xóm 5 (thửa số 515, tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường xóm 5 từ Văn Tùng (Hiên) xóm 5 đến Lê Hải Lơm xóm 5 - Xóm 5 - Xã Thanh Phong cũ Từ Văn Tùng xóm 5 (thửa số 202, tờ bản đồ số 17) - đến Lê Hải xóm 5 (thửa số 265, tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường xóm 5 từ Đình Tỵ (hậu) xóm 5 đến Hữu Hoài xóm 5 - Xóm 5 - Xã Thanh Phong cũ Từ Đình Tỵ xóm 5 (thửa số 361, tờ bản đồ số 17) - đến Hữu Hoài xóm 5 (thửa số 419, tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường xóm 5 từ Đồng Đại xóm 5 đến Phương Bảy xóm 6 - Xóm 5 - Xã Thanh Phong cũ Từ Đồng Đại xóm 5 (thửa số 1164, tờ bản đồ số 17) - đến Phương Bảy xóm 6 (thửa số 749, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường quanh Rú Mồ xóm 5 từ Lê Xuân Mạo xóm 5 đến Duy Hải (Tư) xóm 5 - Xóm 5 - Xã Thanh Phong cũ Từ Lê Mạo xóm 5 (thửa số 576, tờ bản đồ số 17) - đến Duy Hải xóm 6 (thửa số 867, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường từ Phương Dần xóm 5 đến Thầy Điều xóm 6 - Xóm 5 - Xã Thanh Phong cũ Từ Phương Dần xóm 5 (thửa số 857, tờ bản đồ số 17) - đến Thầy Điều xóm 6 (thửa số 1161, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 5 - Xã Thanh Phong cũ - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục xóm 6 Từ Phan Văn Sự đến Duy Tân xóm 6 -Lê Văn Toàn xóm 5 - Xóm 6 - Xã Thanh Phong cũ Từ Phan Sự xóm 6 (thửa số 1164, tờ bản đồ số 16) - đến Lê Xuân Toàn xóm 5 (thửa số 952, tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục xóm 6 Từ Lê Văn Lợi đến Nguyễn Bá Lưu xóm 6 - Xóm 6 - Xã Thanh Phong cũ Từ Lê Văn Lợi xóm 6 (thửa số 442, tờ bản đồ số 16) - đến Nguyễn Bá Lưu xóm 6 (thửa số 1902, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục xóm 6 Từ Nguỹễn Bá Năm đến Nguyễn Bá Giám xóm 6 - Xóm 6 - Xã Thanh Phong cũ Từ Nguyễn Bá Năm xóm 6 (thửa số 2743, tờ bản đồ số 16) - đến Nguyễn Bá Giám xóm 6 (thửa số 100, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường xóm 6 Từ Nguỹen Phương Hữu đến Nguyễn Bá Giám xóm 6 - Xóm 6 - Xã Thanh Phong cũ Từ Nguyễn Phương, xóm 6 (thửa số 2669, tờ bản đồ số 11) - đến Nguyễn Bá Thị xóm 6 (thửa số 316, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường xóm 6 Từ Nguyễn Đình Bảy đến Nguyễn Văn Nhuận xóm 6 - Xóm 6 - Xã Thanh Phong cũ Từ Nguyễn Đình Bảy, xóm 6 (thửa số 2024, tờ bản đồ số 16) - đến Nguyễn Văn Nhuận xóm 6 (thửa số 411, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường xóm 6 Từ Lê Kiệm đến Nguyễn Phương Hoà xóm 6 - Xóm 6 - Xã Thanh Phong cũ Từ Lê Kiệm, xóm 6 (thửa số 521, tờ bản đồ số 16) - đến Nguyễn Phương Hoà xóm 6 (thửa số 722, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường xóm 6 Từ Nguyễn Gia Tám đếnTrịnh Xuân Nhu xóm 6 - Xóm 6 - Xã Thanh Phong cũ Từ Nguyễn Gia Tám, xóm 6 (thửa số 887, tờ bản đồ số 16) - đến Trịnh Xuân Nhu xóm 6 (thửa số 885, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường xóm 6 Từ Trịnh Xuân Tư đến Trịnh Thị Thị xóm 6 - Xóm 6 - Xã Thanh Phong cũ Từ Trịnh Xuân Tư, xóm 6 (thửa số 1028, tờ bản đồ số 16) - đến Trịnh Thị Thị xóm 6 (thửa số 1030, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường xóm 6 Từ Phan Văn Bảy đến Phan Văn Hữu xóm 6 - Xóm 6 - Xã Thanh Phong cũ Từ Phan Văn bảy, xóm 6 (thửa số 1105, tờ bản đồ số 16) - đến Phan Văn Hữu xóm 6 (thửa số 1157, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường xóm 6 Từ Trịnh Xuân Huy đến Trịnh Xuân Vượng xóm 6 - Xóm 6 - Xã Thanh Phong cũ Từ Trịnh Xuân Huy, xóm 6 (thửa số 1162, tờ bản đồ số 16) - đến Trịnh Xuan Vượng xóm 6 (thửa số 1204, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường xóm 6 Từ Trịnh Xuân Trượng đến Nguyễn Duy Lâm xóm 6 - Xóm 6 - Xã Thanh Phong cũ Từ Trịnh Xuân Trượng, xóm 6 (thửa số 1249, tờ bản đồ số 16) - đến Nguyễn Duy Lâm xóm 6 (thửa số 1370, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường xóm 6 Từ Nguyễn Duy Đán đến Nguyễn Duy Sáng xóm 6 - Xóm 6 - Xã Thanh Phong cũ Từ Nguyễn Duy Đán, xóm 6 (thửa số 1450, tờ bản đồ số 16) - đến Nguyễn Duy Sáng xóm 6 (thửa số 1452, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường xóm 6 Từ Nguyễn Thị Bốn đến Nguyễn Duy Mận xóm 6 - Xóm 6 - Xã Thanh Phong cũ Từ Nguyễn Thị Bốn, xóm 6 (thửa số 1458, tờ bản đồ số 16) - đến Nguyễn Duy Mận xóm 6 (thửa số 1457, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường xóm 6 Từ Phan Văn Đình đến Nguyễn Phương Cương xóm 6 - Xóm 6 - Xã Thanh Phong cũ Từ Phan Văn Đình, xóm 6 (thửa số 1732, tờ bản đồ số 16) - đến Nguyễn Phương Cương xóm 6 (thửa số 1731, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường xóm 6 Từ Nguyễn Duy Hùng (Phiến) đến Phan Phan Văn Tân xóm 6 - Xóm 6 - Xã Thanh Phong cũ Từ Duy Hùng, xóm 6 (thửa số 1728, tờ bản đồ số 16) - đến Phan Văn Tân xóm 6 (thửa số 218, tờ bản đồ số 21) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường xóm 6 Từ Nguyễn Duy Thị (Phiến) đến Nguyễn Duy Cương xóm 6 - Xóm 6 - Xã Thanh Phong cũ Từ Duy Thị, xóm 6 (thửa số 1254, tờ bản đồ số 17) - đến Nguyễn Duy Cương xóm 6 (thửa số 1333, tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường từ Phan Văn Sơn đến Tuyết Quyền. - Xóm 6 - Xã Thanh Phong cũ Từ Phan Văn Sơn, xóm 6 (thửa số 2180, tờ bản đồ số 17) - đến Lê Xuân Quyền xóm 6 (thửa số 2241, tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Đồng Giếng (phí sau) xóm 6 Từ Lê Văn Nam đến Nguyễn Cảnh Mạo xóm 6 - Xóm 6 - Xã Thanh Phong cũ Từ Lê Nam, xóm 4 (thửa số 2266, tờ bản đồ số 11) - đến Nguyễn Cảnh Mạo xóm 6 (thửa số 2864, tờ bản đồ số 11) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6 - Xã Thanh Phong cũ - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục quanh xóm 7, Từ Trịnh Xuân Tám - Trịnh Lương đến Trần Văn Công, xóm 7 - Xóm 7 - Xã Thanh Phong cũ Từ Trịnh Tám, xóm 7 (thửa số 147, tờ bản đồ số 21) - đến Trần Văn Công xóm 7 (thửa số 653, tờ bản đồ số 21) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục xóm 7, Từ Trịnh Thị Huyền, đến Đinh Bạt Kiên, xóm 7 - Xóm 7 - Xã Thanh Phong cũ Từ Trịnh Thị Huyền, xóm 7 (thửa số 699, tờ bản đồ số 21) - đến Đinh Bát Kiên xóm 7 (thửa số 958, tờ bản đồ số 21) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục xóm 7, Từ Nguyễn Thị Bá, đến Tràn Quốc Bảy xóm 7 - Xóm 7 - Xã Thanh Phong cũ Từ Nguyễn Thị Bá, xóm 7 (thửa số 949, tờ bản đồ số 20) - đến Rần Quốc Bảy xóm 7 (thửa số 1078, tờ bản đồ số 21) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường xóm 7, Từ Nguyễn Văn Thung, đến Nguyễn Văn Thọ xóm 7 - Xóm 7 - Xã Thanh Phong cũ Từ Nguyễn Văn Thung, xóm 7 (thửa số 1029, tờ bản đồ số 20) - đến Nguyễn Văn Thọ xóm 7 (thửa số 1267, tờ bản đồ số 21) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục xóm 7, Từ Đinh Trong Hường, đến Nguyễn Thị Lãm, xóm 7 - Xóm 7 - Xã Thanh Phong cũ Từ Đinh Trọng Hường, xóm 7 (thửa số 949, tờ bản đồ số 20) - đến Nguyễn Thị Lãm xóm 7 (thửa số 1103, tờ bản đồ số 21) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường xóm 7 đi Thanh Đồng, Từ Nguyễn Gia Minh, đến Trần Văn Viên, xóm 7 - Xóm 7 - Xã Thanh Phong cũ Từ Nguyễn Gia Minh, xóm 7 (thửa số 1044, tờ bản đồ số 21) - đến Trần Văn Viên xóm 7 (thửa số 1134, tờ bản đồ số 21) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường xóm 7 đi, Từ Nguyễn Thị Khoá, đến Trịnh Xuân Nhu, xóm 7 - Xóm 7 - Xã Thanh Phong cũ Từ Nguyễn Thị Khoá, xóm 7 (thửa số 932, tờ bản đồ số 21) - đến Trịnh Xuân Nhu xóm 7 (thửa số 1046, tờ bản đồ số 21) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường xóm 7 đi, Từ Đinh Trọng Tám đến Trần Văn Thuỷ xóm 7 - Xóm 7 - Xã Thanh Phong cũ Từ Đinh Trọng Tám, xóm 7 (thửa số 1008, tờ bản đồ số 21) - đến Trần Văn Thuỷ xóm 7 (thửa số 991, tờ bản đồ số 21) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường xóm 7 đi, Từ Nguyễn Văn Tời đến Nguyễn Thị Năm xóm 7 - Xóm 7 - Xã Thanh Phong cũ Từ Nguyễn Văn Tời, xóm 7 (thửa số 1109, tờ bản đồ số 21) - đến Nguyễn Thị Năm xóm 7 (thửa số 1158, tờ bản đồ số 21) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường xóm 7 đi, Từ Trần Quốc Hào đến Trần Quốc Chín xóm 7 - Xóm 7 - Xã Thanh Phong cũ Từ Trần Quốc Hào, xóm 7 (thửa số 950, tờ bản đồ số 21) - đến Trần Quốc Chín xóm 7 (thửa số 962, tờ bản đồ số 21) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường xóm 7 đi, Từ Trịnh Xuân Hồng (Ngoc) đến Nguyễn Đình Hữu xóm 7 - Xóm 7 - Xã Thanh Phong cũ Từ Trịnh Xuân Hồng, xóm 7 (thửa số 651, tờ bản đồ số 21) - đến Nguyễn Đình Hữu xóm 7 (thửa số 309, tờ bản đồ số 21) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường xóm 7 đi, Từ Trịnh Xuân Ba (Xuân) đến Trịnh Xuân Tam xóm 7 - Xóm 7 - Xã Thanh Phong cũ Từ Trịnh Xuân Ba, xóm 7 (thửa số 522, tờ bản đồ số 21) - đến Trịnh Xuân Tam (mùi) xóm 7 (thửa số 643, tờ bản đồ số 21) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Đồng Chăm xóm 7, Từ Trịnh Lương đi Đồng Chăm - Xóm 7 - Xã Thanh Phong cũ Từ Trịnh Xuân Anh thửa 645, tờ bản đồ số 21 - (thửa số 410, tờ bản đồ số 22) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Đồng Chăm xóm 7, Từ Trịnh Xuân Anh đến Nguyễn Văn Ân - Xóm 7 - Xã Thanh Phong cũ Từ Trịnh Xuân Anh thửa 645, tờ bản đồ số 21 - Nguyễn Văn Ân (thửa số 1116, tờ bản đồ số 21) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Đồng Chăm xóm 7, Từ Nguyễn Duy Mỹ đến Nguyễn Thị Sinh - Xóm 7 - Xã Thanh Phong cũ Từ Nguyễn Duy Mỹ thửa 874, tờ bản đồ số 21 - Nguyễn Thị Sinh (thửa số 1092, tờ bản đồ số 21) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Đồng Chăm xóm 7, Từ Trịnh Xuân Thị đến Nguyễn Duy Lan - Xóm 7 - Xã Thanh Phong cũ Từ Trịnh Xuân Thị thửa 1027, tờ bản đồ số 21 - Nguyễn Duy Lan (thửa số 1115, tờ bản đồ số 21) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Đồng Chăm xóm 7, Từ Nguyễn Văn Năm đến Trần Thị Hường - Xóm 7 - Xã Thanh Phong cũ Từ Nguyễn Văn Năm thửa 873, tờ bản đồ số 21 - Trần Thị Hường (thửa số 1114, tờ bản đồ số 21) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục xóm 7, Từ Trịnh Thị Huyền, đến Đinh Bạt Kiên, xóm 7 - Xóm 7 - Xã Thanh Phong cũ Từ Trịnh Thị Huyền, xóm 7 (thửa số 699, tờ bản đồ số 21) - đến Đinh Bát Kiên xóm 7 (thửa số 958, tờ bản đồ số 21) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục xóm 7, Từ Nguyễn Văn Năm, đến Nguyễn Thị Tỵ, xóm 7 - Xóm 7 - Xã Thanh Phong cũ Từ Nguyễn Văn Năm, xóm 7 (thửa số 926, tờ bản đồ số 20) - đến Nguyễn Thị Tỵ xóm 7 (thửa số 930, tờ bản đồ số 20) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục xóm 7, Từ Nguyễn Văn Ngọc, đến Trần Quốc Đông, xóm 7 - Xóm 7 - Xã Thanh Phong cũ Từ Nguyễn Văn Ngọc, xóm 7 (thửa số 812, tờ bản đồ số 20) - đến Trần Quốc Đông xóm 7 (thửa số 852, tờ bản đồ số 20) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục xóm 7, Từ Trần Quốc Văn, đến Trần Quốc Thư, xóm 7 - Xóm 7 - Xã Thanh Phong cũ Từ Trần Quốc Văn, xóm 7 (thửa số 1443, tờ bản đồ số 20) - đến Trần Quốc Thư xóm 7 (thửa số 1434, tờ bản đồ số 20) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục xóm 7, Từ Lê Thị Huỳnh, đến Trần Quốc Điền, xóm 7 - Xóm 7 - Xã Thanh Phong cũ Từ Lê Thị Huỳnh, xóm 7 (thửa số 957, tờ bản đồ số 21) - đến Trần Quốc Điền xóm 7 (thửa số 983, tờ bản đồ số 21) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục xóm 7, Từ Nguyễn Văn Bảy, đến Nguyễn Văn Phượng, xóm 7 - Xóm 7 - Xã Thanh Phong cũ Từ Nguyễn Văn bảy, xóm 7 (thửa số 1016, tờ bản đồ số 21) - đến Nguyễn Văn Phượng xóm 7 (thửa số 1014, tờ bản đồ số 21) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục xóm 7, Từ Nguyễn Thị Năm, đến Phan Thi Danh, xóm 7 - Xóm 7 - Xã Thanh Phong cũ Từ Nguyễn Thị Năm, xóm 7 (thửa số 1017, tờ bản đồ số 21) - đến Phan Thị Danh xóm 7 (thửa số 1062, tờ bản đồ số 21) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục xóm 7, Từ Trần Quốc Hoan đến Nguyễn Duy Lan, xóm 7 - Xóm 7 - Xã Thanh Phong cũ Từ Trần Quốc Hoan, xóm 7 (thửa số 1043, tờ bản đồ số 21) - đến Nguyễn Duy Lan xóm 7 (thửa số 1042, tờ bản đồ số 21) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục xóm 7, Từ Trịnh Thị Huyền đến Trần Quốc Tuấn, xóm 7 - Xóm 7 - Xã Thanh Phong cũ Từ Trịnh Thị Huyền, xóm 7 (thửa số 582, tờ bản đồ số 21) - đến Trần Quốc Tuấn xóm 7 (thửa số 1400, tờ bản đồ số 21) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 7 - Xã Thanh Phong cũ - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Thanh Phong cũ - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Quốc lộ 46B đoạn qua thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương - Thị Trấn Dùng cũ Từ cổng chợ dùng (thửa số 01, tờ bản đồ số 2) - đến nhà ông Thái Văn Hùng (bên trái, bên phải) (Thửa số 57, tờ bản đồ số 2) |
Đất khoáng sản | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Quốc lộ 46B đoạn qua thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương - Thị Trấn Dùng cũ Từ nhà Bình Thông (Thửa số 72, tờ bản đồ số 4) - đến nhà Hoa Trạm (bên trái, bên phải) (Thửa số 181, tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Quốc lộ 46B đoạn qua thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương - Thị Trấn Dùng cũ Từ nhà Lan Huy (Thửa số 201, tờ bản đồ số 30) - đến nhà bà Vinh (bên trái, bên phải) (Thửa số 296, tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Quốc lộ 46B đoạn qua thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương - Thị Trấn Dùng cũ Từ nhà Võ Thị Tường (Thửa số 314, tờ bản đồ số 30) - đến nhà Võ Bá Năm (bên trái, bên phải) (Thửa số 415, tờ bản đồ số 37) |
Đất khoáng sản | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Tỉnh Lộ 533B - Thị Trấn Dùng cũ Từ Ngã Tư ông Doãn (thửa số 187, tờ bản đồ số 24) - đến nhà Trịnh Văn Sơn (bên trái, bên phải) (thửa số 129. tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Tỉnh Lộ 533B - Thị Trấn Dùng cũ Từ Nhà ông Võ Bá Lục (thửa số 33, tờ bản đồ số 18) - đến nhà Hoàng Phạm Tuấn (bên trái, bên phải) (thửa số 35. tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Tỉnh Lộ 533B - Thị Trấn Dùng cũ Từ Nhà bà Trịnh Thị Gái (thửa số 11, tờ bản đồ số 19) - đến cầu Yên Thượng (bên trái, bên phải) (thửa số 33. tờ bản đồ số 21) |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường 549 cũ - Thị Trấn Dùng cũ Từ cổng truyền hình (thửa số 192, tờ bản đồ số 15) - đến huyện đội cũ (bên trái, bên phải) (thửa số 336. tờ bản đồ số 24) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Tôn Thị Quế - Thị Trấn Dùng cũ Từ cầu dùng cũ (thửa số 210, tờ bản đồ số 8) - đến nhà Lợi Văn (bên trái, bên phải) (thửa số 291. tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Nguyễn Đệ - Thị Trấn Dùng cũ Từ nhà Thắng Hiên (thửa số 14, tờ bản đồ số 8) - đến nhà Bà Xuân (bên trái, bên phải) (thửa số 113. tờ bản đồ số 5) |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Tôn Gia Tinh - Thị Trấn Dùng cũ Từ chợ trung tâm (thửa số 135, tờ bản đồ số 8) - đến nhà ông Ba (bên trái, bên phải) (thửa số 27. tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Nguyễn Đình Cổn - Thị Trấn Dùng cũ Từ Huyện Uỷ (thửa số 172, tờ bản đồ số 15) - đến nhà Bà Ngọc (bên trái, bên phải) (thửa số 05. tờ bản đồ số 24) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Nguyễn Sỹ Sách - Thị Trấn Dùng cũ Từ UBND huyện (thửa số 65 tờ bản đồ số 24) - đến Trung tâm chính trị (bên trái, bên phải) (thửa số 175. tờ bản đồ số 9) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Phạm Kinh Vỹ - Thị Trấn Dùng cũ Từ trường chính trị (thửa số 175. tờ bản đồ số 9) - Đến nhà ông Nguyễn Doãn Cần (bên trái, bên phải) (thửa số 20, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Đặng Thúc Hứa - Thị Trấn Dùng cũ Từ nhà ông Nguyễn Đình Mãi (thửa số 219, tờ bản đồ số 15) - Đến nhà ông Nguyễn Xuân Kỷ (bên trái, bên phải) (thửa số 63, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Võ Quý Huân - Thị Trấn Dùng cũ Từ nhà ông Long (thửa số 72, tờ bản đồ số 24) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Hoàng (bên trái, bên phải) (thửa số 100, tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Phan Sỹ Thục - Thị Trấn Dùng cũ Từ nhà ông Lê Văn Cát (thửa số 186, tờ bản đồ số 25) - Đến nhà ông Nguyễn Xuân Khánh (bên trái, bên phải) (thửa số 219, tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Hoàng Đình Cầu - Thị Trấn Dùng cũ Từ Bệnh viện đa khoa huyện (thửa số 303, tờ bản đồ số 24) - Đến đường Võ Thúc Đồng (bên trái, bên phải) (thửa số 280, tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Tôn Quang Phiệt - Thị Trấn Dùng cũ Từ nhà ông Nguyễn Công Dung (thửa số 127, tờ bản đồ số 17) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Minh (bên trái, bên phải) (thửa số 332, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Nguyễn Tiến Tài - Thị Trấn Dùng cũ Từ Phố huyện (thửa số 57, tờ bản đồ số 24) - Đến nhà ông Nguyễn Bá Thái (bên trái, bên phải) (thửa số 104, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Trần Tấn - Thị Trấn Dùng cũ Từ Ngã 5 (thửa số 238, tờ bản đồ số 23) - Đến nhà Lê Thị Loan bên trái, bên phải (thửa số 168, tờ bản đồ số 22) |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Chu Dy Hiến - Thị Trấn Dùng cũ Từ trường mầm non (thửa số 234, tờ bản đồ số 25) - Đến nhà trịnh Thị Tích bên trái, bên phải (thửa số 96, tờ bản đồ số 26) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Nguyễn Phùng Thời - Thị Trấn Dùng cũ Từ nhà Thầy Nuôi (thửa số 67, tờ bản đồ số 27) - Đến nhà Lê Thị Liên bên trái, bên phải (thửa số 81, tờ bản đồ số 27) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Nguyễn Phùng Thời - Thị Trấn Dùng cũ Từ nhà Sáu Hoàng (thửa số 97, tờ bản đồ số 26) - Đến nhà Lê Văn Lý bên trái, bên phải (thửa số 56, tờ bản đồ số 26) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Trần Hưng Học - Thị Trấn Dùng cũ Từ nhà Trịnh Văn Lục (thửa số 20, tờ bản đồ số 20) - Đến nhà Trần Thị Mai bên trái, bên phải (thửa số 98, tờ bản đồ số 28) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Trần Hưng Nhượng - Thị Trấn Dùng cũ Từ nhà Trịnh Văn Hữu (thửa số 112, tờ bản đồ số 20) - Đến nhà máy gạch phúc vinh bên trái, bên phải (thửa số 15, tờ bản đồ số 29) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Nguyễn Cảnh Hoan - Thị Trấn Dùng cũ Từ nhà bà Nguyễn Thị Hoài (thửa số 198, tờ bản đồ số 30) - Đến nhà Võ Bá Quỳnh bên trái, bên phải (thửa số 38, tờ bản đồ số 18) |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Đỗ Bá Công Đạo - Thị Trấn Dùng cũ Từ đập rành rành (thửa số 40, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Bảy bên trái, bên phải (thửa số 141, tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Phan Đà - Thị Trấn Dùng cũ Từ nhà ông Hoàng sáu (thửa số 27, tờ bản đồ số 19) - Đến nhà ông Lê Văn Hạnh bên trái, bên phải (thửa số 79, tờ bản đồ số 32) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Tôn Thị Quế - Thị Trấn Dùng cũ Từ cầu dùng cũ (thửa số 232, tờ bản đồ số 8) - Đến cầu dùng mới bên trái, bên phải (thửa số 41, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Phan Nhân Tường - Thị Trấn Dùng cũ Từ nhà bà Trần Thị Oanh (thửa số 148, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà ông Nguyễn Doãn Tuyển bên trái, bên phải (thửa số 15, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Đặng Nguyên Cẩn - Thị Trấn Dùng cũ Từ Chợ Đón (thửa số 392 tờ bản đồ số 37) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Thiện bên trái, bên phải (thửa số 119, tờ bản đồ số 37) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Đinh Bô Cương - Thị Trấn Dùng cũ Từ nhà bà Nguyễn Thị Long (thửa số 124, tờ bản đồ số 37) - Đến nhà ông Nguyễn Cảnh Huynh bên trái, bên phải (thửa số 154, tờ bản đồ số 38) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Nguyễn Tài Cẩn - Thị Trấn Dùng cũ Từ nhà bà Nga (Quán) (thửa số 198, tờ bản đồ số 8) - Đến nhà bà Phan Thị Dung bên trái, bên phải (thửa số 103, tờ bản đồ số 9) |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Đức Phổ - Thị Trấn Dùng cũ Từ ngân hàng chính sách (thửa số 180, tờ bản đồ số 24) - đến nhà ông Huy (bên trái, bên phải) (thửa số 87. tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường lối 2,3 khu dân cư chợ dùng khối 2A - Xóm 1 (khối, phường) - Thị Trấn Dùng cũ Từ chợ dùng (từ thửa số 9, tờ bản đồ số 2) - chi cục thuế (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 2) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường khu dân cư lối 2, lối 3, lối 4, quốc lộ 46, khối 2A - Xóm 1 (khối, phường) - Thị Trấn Dùng cũ Từ Trạm Bơm (từ thửa số 62, tờ bản đồ số 4) - Trụ sở công an cũ (đến thửa số 171, tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Khu dân cư vùng Công ty dược khối 2A - Xóm 1 (khối, phường) - Thị Trấn Dùng cũ Trước cổng dược (từ thửa số 184, tờ bản đồ số 8) - Đối diện trường chính trị (đến thửa số 231, tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Khu dân cư khu vực trường chính trị - Xóm 1 (khối, phường) - Thị Trấn Dùng cũ Từ trường chính trị (thửa số 152, tờ bản đồ số 9) - Nhà bà Trịnh Thị Xuân (đến thửa số 140, tờ bản đồ số 9) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Khu dân cư khu vực trường chính trị - Xóm 1 (khối, phường) - Thị Trấn Dùng cũ Sau trường chính trị (thửa số 35, tờ bản đồ số 16) - Đường Phạm Kinh Vỹ (đến thửa số 106, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Khu dân cư lối 2,3 vùng đập rành rành - Xóm 1 (khối, phường) - Thị Trấn Dùng cũ Ngô Dương Hoàng (thửa số 46, tờ bản đồ số 10) - Nhà ông Nguyễn Đăng Lĩnh (đến thửa số 35, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Khu dân cư vùng Diêm - Xóm 1 (khối, phường) - Thị Trấn Dùng cũ Từ quán chi (thửa số 79, tờ bản đồ số 16) - Nhà văn hoá khối 7 (đến thửa số 398 tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Khu dân cư vùng Phân Thuỷ khối 6A - Xóm 1 (khối, phường) - Thị Trấn Dùng cũ Từ trung tâm y tế dự phòng (thửa số 285, tờ bản đồ số 24) - Đường Võ Thúc Đồng (đến thửa số 67, tờ bản đồ số 24) |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Khu dân cư lối 2,3 khối 7A đường võ Thúc Đồng - Xóm 1 (khối, phường) - Thị Trấn Dùng cũ Từ bãi rác (thửa số 28, tờ bản đồ số 11) - Trạm bơm cũ (đến thửa số 5, tờ bản đồ số 20) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Khu dân cư sát trường Thanh Chương 1, khối 2A - Xóm 1 (khối, phường) - Thị Trấn Dùng cũ Cổng phụ Thanh Chương 1 (từ thửa số 268, tờ bản đồ số 8) - Cổng chính Thanh Chương 1 (đến thửa số 294, tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Khu dân cư lối 2,3 đường quốc lộ 46, tại khối 3A - Xóm 1 (khối, phường) - Thị Trấn Dùng cũ Sau cây xăng (từ thửa số 261, tờ bản đồ số 15) - Vùng ông Doãn (đến thửa số 308, tờ bản đồ số 23) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Khu dân cư vùng ao Tân Thanh - Xóm 1 (khối, phường) - Thị Trấn Dùng cũ Sau bệnh viện Tân Thanh (Từ thửa số 131, tờ bản đồ số 30) - Sau phở Cồ (đến thửa số 210 tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường nội khối 4A - Xóm 1 (khối, phường) - Thị Trấn Dùng cũ Khu vực công ty thuỷ lợi (từ thửa số 129, tờ bản đồ số 14) - Nhà văn hoá (đến thửa số 111, tờ bản đồ số 22) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Khu dân cư khối 5A, sau Chương Hà - Xóm 1 (khối, phường) - Thị Trấn Dùng cũ Sau nhà Chương Hà (từ thửa số 239, tờ bản đồ số 30) - Nhà ông Lý (đến thửa số 291, tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Khu dân cư sau bệnh viện Tân Thanh Mới - Xóm 1 (khối, phường) - Thị Trấn Dùng cũ Bệnh viện Tân Thanh (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 36) - Bệnh viện Tân Thanh (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 36) |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường cụm dân cư rú vườn - Xóm 1 (khối, phường) - Thị Trấn Dùng cũ Từ lò gạch (từ thửa số lô số 1, tờ bản đồ số 17) - Đất ông Bơ (từ thửa số lô 17, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Trục đường nội khối 2A - Xóm 1 (khối, phường) - Thị Trấn Dùng cũ Từ nghĩa trang liệt sỹ (thửa số 119, tờ bản đồ số 5) - nhà ông Chí Khanh (đến thửa số 76, tờ bản đồ số 5) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại thị trấn Thanh Chương cũ - Thị Trấn Dùng cũ - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Quốc lộ 46B đoạn qua xã Thanh Đồng, huyện Thanh Chương - Thị Trấn Dùng cũ Ngã 3 lên Đê Tả Lam (từ thửa số 1221, tờ bản đồ số 7) - Cây xăng dầu Thanh Đồng (đến thửa số 670, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Quốc lộ 46B đoạn qua xã Thanh Đồng, huyện Thanh Chương - Thị Trấn Dùng cũ Chợ Dùng (từ thửa số 1037, tờ bản đồ số 7) - Ngã ba a Diệu (đến thửa số 577, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Quốc lộ 46B đoạn qua xã Thanh Đồng, huyện Thanh Chương - Thị Trấn Dùng cũ ông Hùng Thanh (từ thửa số 85, tờ bản đồ số 6) - ông Phúc Thịnh (đến thửa số 352, tờ bản đồ số 1) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Quốc lộ 46B đoạn qua xã Thanh Đồng, huyện Thanh Chương - Thị Trấn Dùng cũ Dốc Quế Mỹ (từ thửa số 402, tờ bản đồ số 1) - ông Võ Việt (đến thửa số 401, tờ bản đồ số 1) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Quốc lộ 46B đoạn qua xã Thanh Đồng, huyện Thanh Chương - Thị Trấn Dùng cũ Ngã 3 Cây xăng (từ thửa số 625, 635, tờ bản đồ số 7) - giáp xã Thanh Phong (đến thửa số 1065, tờ bản đồ số 2) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường NL sắn - Thị Trấn Dùng cũ Ngã 3 Chợ Dùng (từ thửa số 862, tờ bản đồ số 7) - giáp Thị trấn Thanh Chương (đến thửa số 1361, 1358 tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính - thôn Thanh Đồng 1 - Thị Trấn Dùng cũ Giáp QL46B (từ thửa số 616, tờ bản đồ số 6) - Đê Tả Lam (đến thửa số 89, tờ bản đồ số 5) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường ngõ xóm - thôn Thanh Đồng 1 - Thị Trấn Dùng cũ Ngã 3 ông Giá (từ thửa số 694, 613, tờ bản đồ số 6) - Dốc Quế Mỹ (đến thửa số 403, tờ bản đồ số 1) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường ngõ xóm - thôn Thanh Đồng 1 - Thị Trấn Dùng cũ Ngã 3 anh Văn (từ thửa số 517, 615, tờ bản đồ số 6) - Nhà thờ Trần Võ, ông Đồng (đến thửa số 433, 254, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường ngõ xóm - thôn Thanh Đồng 1 - Thị Trấn Dùng cũ NVH thôn 1 cũ (từ thửa số 616, tờ bản đồ số 6) - Vành Sen (đến thửa số 404, tờ bản đồ số 1) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường ngõ xóm - thôn Thanh Đồng 1 - Thị Trấn Dùng cũ Ngã 3 anh Võ Dũng (từ thửa số 79, 78, tờ bản đồ số 6) - xã Đại Đồng (đến thửa số 204, tờ bản đồ số 1) |
Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường ngõ xóm - thôn Thanh Đồng 1 - Thị Trấn Dùng cũ Ngã 3 anh Hùng Thanh (từ thửa số 85, tờ bản đồ số 6) - xã Đại Đồng (đến thửa số 204, tờ bản đồ số 1) |
Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường khu đấu giá vùng Chùa - thôn Thanh Đồng 1 - Thị Trấn Dùng cũ Đường quy hoạch rộng 9-10 mét (từ thửa số 113, tờ bản đồ số 5) - Đường quy hoạch rộng 9-10 mét (đến thửa số 124, tờ bản đồ số 5) |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường khu đấu giá vùng Chùa - thôn Thanh Đồng 1 - Thị Trấn Dùng cũ Đường quy hoạch rộng 8 mét (từ thửa số 117, tờ bản đồ số 5) - Đường quy hoạch rộng 8 mét (đến thửa số 128, tờ bản đồ số 5) |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Thanh Đồng 1 - Thị Trấn Dùng cũ - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính - Thôn Thanh Đồng 2 - Thị Trấn Dùng cũ Gương cầu lồi (từ thửa số 762, tờ bản đồ số 7) - UBND xã (đến thửa số 880, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường ngõ xóm - Thôn Thanh Đồng 2 - Thị Trấn Dùng cũ Ngã 3 a Kiều (từ thửa số 1222, tờ bản đồ số 7) - NVH thôn Thanh Đồng 2 (đến thửa số 1442, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường ngõ xóm - Thôn Thanh Đồng 2 - Thị Trấn Dùng cũ Ngã 3 a Hà Nam (từ thửa số 1034, tờ bản đồ số 7) - Nhà a Hải (đến thửa số 1084, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường ngõ xóm - Thôn Thanh Đồng 2 - Thị Trấn Dùng cũ Gương Cầu Lồi (từ thửa số 727, tờ bản đồ số 7) - Rú Bạc (đến thửa số 630, 815, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường ngõ xóm - Thôn Thanh Đồng 2 - Thị Trấn Dùng cũ Ql7B (từ thửa số 727, tờ bản đồ số 7) - Rú Bạc (đến thửa số 630, 815, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường ngõ xóm - Thôn Thanh Đồng 2 - Thị Trấn Dùng cũ Ngã ba bà Năm (từ thửa số 581, 553, tờ bản đồ số 7) - Rú Bạc (đến thửa số 69, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường ngõ xóm - Thôn Thanh Đồng 2 - Thị Trấn Dùng cũ Ngã ba ông Huế (từ thửa số 1487, 1448, tờ bản đồ số 7) - Rú Bạc (đến thửa số 247, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường ngõ xóm - Thôn Thanh Đồng 2 - Thị Trấn Dùng cũ Chọ Kem (từ thửa số 59, 930, tờ bản đồ số 7) - Chọ Kem (đến thửa số 70, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Thanh Đồng 2 - Thị Trấn Dùng cũ - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính - Thôn Thanh Đồng 3 - Thị Trấn Dùng cũ Ngã 3 anh Lâm Na (từ thửa số 1095, tờ bản đồ số 8) - QL 7B, ông Thuận Hồng (đến thửa số 865, tờ bản đồ số 2; thửa số 2826, tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường ngõ xóm - Thôn Thanh Đồng 3 - Thị Trấn Dùng cũ nhà ông Quỳ (từ thửa số 98, tờ bản đồ số 3) - Cửa Truông (đến thửa số 6, 35, tờ bản đồ số 3) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường ngõ xóm - Thôn Thanh Đồng 3 - Thị Trấn Dùng cũ anh Hữu Kỷ (từ thửa số 2844, tờ bản đồ số 8) - anh Hạnh Lượng (đến thửa số 2846, tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường ngõ xóm - Thôn Thanh Đồng 3 - Thị Trấn Dùng cũ anh Cao Việt (từ thửa số 194, tờ bản đồ số 7) - rú Bạc (đến thửa số 293, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường ngõ xóm - Thôn Thanh Đồng 3 - Thị Trấn Dùng cũ anh Cao Thanh (từ thửa số 487, tờ bản đồ số 8) - rú Bạc (đến thửa số 547, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường ngõ xóm - Thôn Thanh Đồng 3 - Thị Trấn Dùng cũ Ngã 5 Sỹ Lạc (từ thửa số 2331, tờ bản đồ số 8) - rú Bạc (đến thửa số 2816, tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường ngõ xóm - Thôn Thanh Đồng 3 - Thị Trấn Dùng cũ Nhà bà Cúc (từ thửa số 682, tờ bản đồ số 8) - rú Bạc (đến thửa số 584, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Thanh Đồng 3 - Thị Trấn Dùng cũ - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính - Thôn Thanh Đồng 4 - Thị Trấn Dùng cũ nhà ông Dũng Thân (từ thửa số 1302, tờ bản đồ số 8) - ông Thứ (đến thửa số 1861, tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường ngõ xóm - Thôn Thanh Đồng 4 - Thị Trấn Dùng cũ nhà Võ Hà (từ thửa số 1674, tờ bản đồ số 8) - anh Thuần (đến thửa số 62, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường ngõ xóm - Thôn Thanh Đồng 4 - Thị Trấn Dùng cũ nhà bà Oanh (từ thửa số 1742, tờ bản đồ số 8) - ông Nhậm (đến thửa số 61, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường ngõ xóm - Thôn Thanh Đồng 4 - Thị Trấn Dùng cũ nhà a Thi (từ thửa số 312, tờ bản đồ số 9) - nhà ông Dũng Thân (đến thửa số 1302, tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường ngõ xóm - Thôn Thanh Đồng 4 - Thị Trấn Dùng cũ nhà ông Dũng Thân (từ thửa số 1302, tờ bản đồ số 8) - nhà ông Tiến (đến thửa số 948, tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường ngõ xóm - Thôn Thanh Đồng 4 - Thị Trấn Dùng cũ nhà bà Thanh (từ thửa số 178, tờ bản đồ số 8) - nhà bà Xuân (đến thửa số 585, tờ bản đồ số 9) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường ngõ xóm - Thôn Thanh Đồng 4 - Thị Trấn Dùng cũ nhà ôngNgân (từ thửa số 354, tờ bản đồ số 9) - nhà ông Hợp (đến thửa số 621, tờ bản đồ số 9) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường ngõ xóm - Thôn Thanh Đồng 4 - Thị Trấn Dùng cũ Đồng Trước (từ thửa số 1634, tờ bản đồ số 8) - nhà bà Hòa Tiến (đến thửa số 1677, tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Thanh Đồng 4 - Thị Trấn Dùng cũ - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính - Thôn Thanh Đồng 5 - Thị Trấn Dùng cũ Ngã 5 Đồng Dầu (từ thửa số 196, tờ bản đồ số 11) - đường NL sắn (đến thửa số 242, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường ngõ xóm - Thôn Thanh Đồng 5 - Thị Trấn Dùng cũ ngã 3 ông Lý (từ thửa số 192, tờ bản đồ số 12) - đường NL sắn (đến thửa số 519, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường ngõ xóm - Thôn Thanh Đồng 5 - Thị Trấn Dùng cũ cầu Đón (từ thửa số 228, tờ bản đồ số 12) - bà Hóa (đến thửa số 737, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường ngõ xóm - Thôn Thanh Đồng 5 - Thị Trấn Dùng cũ cầu Đón (từ thửa số 228, tờ bản đồ số 12) - Thị trấn Thanh Chương (đến thửa số 807, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường ngõ xóm - Thôn Thanh Đồng 5 - Thị Trấn Dùng cũ ngã 3 ông Tỵ (từ thửa số 1368, tờ bản đồ số 12) - ông Xuân (đến thửa số 897, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường ngõ xóm - Thôn Thanh Đồng 5 - Thị Trấn Dùng cũ ngã 3 cầu Sắt (từ thửa số 203, tờ bản đồ số 12) - bà Long (đến thửa số 432, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường ngõ xóm - Thôn Thanh Đồng 5 - Thị Trấn Dùng cũ Bộng Trâu Đằm (từ thửa số 568, tờ bản đồ số 12) - ông Hùng (đến thửa số 669, tờ bản đồ số 2) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường ngõ xóm - Thôn Thanh Đồng 5 - Thị Trấn Dùng cũ Bộng Trâu Đằm (từ thửa số 505, tờ bản đồ số 12) - ông Tuyến (đến thửa số 703, tờ bản đồ số 2) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường ngõ xóm - Thôn Thanh Đồng 5 - Thị Trấn Dùng cũ NVH thôn Thanh Đồng 5 (từ thửa số 172, tờ bản đồ số 12) - cầu Lội (đến thửa số 397, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường ngõ xóm - Thôn Thanh Đồng 5 - Thị Trấn Dùng cũ Ngã 5 Đồng Dầu (từ thửa số 256, tờ bản đồ số 11) - cầu Lội (đến thửa số 441, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường ngõ xóm - Thôn Thanh Đồng 5 - Thị Trấn Dùng cũ Ngã 3 bà Nhiên (từ thửa số 115, tờ bản đồ số 12) - anh Nhiệm (đến thửa số 350, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Thanh Đồng 5 - Thị Trấn Dùng cũ - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Thanh Đồng cũ - Thị Trấn Dùng cũ - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Quốc lộ 46C đoạn qua xã Thanh Lĩnh, huyện Thanh Chương - Thị Trấn Dùng cũ Từ ngã ba Thanh Lĩnh (nhà bà Đinh Thị Minh (thửa số 181, tờ bản đồ số 05)) - Nhà ông Nguyễn Ngọc Sợi (thửa số 505, tờ bản đồ số 05) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Quốc lộ 46C đoạn qua xã Thanh Lĩnh, huyện Thanh Chương - Thị Trấn Dùng cũ nhà ông Hồng (thửa số 108, tờ bản đồ số 04) - nhà ông Lượng (thửa số 963, tờ bản đồ số 09) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Quốc lộ 46C đoạn qua xã Thanh Lĩnh, huyện Thanh Chương - Thị Trấn Dùng cũ Từ nhà ông Nguyễn Văn Thanh (thửa số 103, tờ bản đồ số 05) - đên nhà ông Bùi Văn Dũng (thửa số 183, tờ bản đồ số 05) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Quốc lộ 46C đoạn qua xã Thanh Lĩnh, huyện Thanh Chương - Thị Trấn Dùng cũ Nhà Bà Đinh Thị Ngọc (thửa số 201, tờ bản đồ số 04) - Nhà Bà Phú Thị Bích Hoài (thửa số 27, tờ bản đồ số 04) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Quốc lộ 46C đoạn qua xã Thanh Lĩnh, huyện Thanh Chương - Thị Trấn Dùng cũ Từ nhà ông Hòa Thôn Đồng Thượng (thửa số 593, tờ bản đồ số 05) - Nhà ông Tân Thôn Trung Long (thửa số 417, tờ bản đồ số 09) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường qua thôn Thủy Hồng - Đường Cầu Dùng Cũ đến Xưởng tôn Anh Khoa - Thị Trấn Dùng cũ Từ nhà ông Nguyễn Văn Biển (thửa số 1313, tờ bản đồ số 07 - Đến nhà Bà Nguyễn Thị Hải (thửa số 1032, tờ bản đồ số 07 |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường qua thôn Thủy Hồng - Đường Cầu Dùng Cũ đến Xưởng tôn Anh Khoa - Thị Trấn Dùng cũ Từ (thửa số 1035, tờ bản đồ số 07 của Nguyễn Văn Tiến Thôn Thủy Hồng) - Đến Xưởng tôn Anh Khoa (thửa số 1881, tờ bản đồ số 06) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường huyện 358 Lĩnh Trường - Thị Trấn Dùng cũ Từ nhà ông Nguyễn Văn Chung (thửa số 456, tờ bản đồ số 6 thôn Lĩnh Trường) - đên nhà ông Bùi Văn Dũng (thửa số 183, tờ bản đồ số 05) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường thôn Lĩnh Trường và Thành Tứ - Thành Tứ - Thị Trấn Dùng cũ Từ nhà ông Nguyễn Tài Bảy (thửa số 596, tờ bản đồ số 06) - đên nhà ông Nguyễn Văn An, (thửa số 1419, tờ bản đồ số 06) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường thôn Thành Tứ - Thành Tứ - Thị Trấn Dùng cũ Từ nhà ông Nguyễn Văn Xân (thửa số 1163, tờ bản đồ số 06) - đến nhà ông Nguyễn Ngọc Dũng Thôn Thành Tứ (thửa số 1522, tờ bản đồ số 06) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường thôn thành Tứ và Trung Long - Thành Tứ - Thị Trấn Dùng cũ Từ nhà ông Nguyễn Hải Phúc (thửa số 1235, tờ bản đồ số 05) - Đến nhà ông Nguyễn Thanh Hải (thửa số 1100, tờ bản đồ số 09) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Lĩnh Trường, Thủy Hồng, Đường thôn Sơn Hạ - Thành Tứ - Thị Trấn Dùng cũ từ nhà Bà Nguyễn Thị Thìn (thửa số 455, tờ bản đồ số 06) - đên nhà ông Nguyễn Xuân Văn (thửa số 200, tờ bản đồ số 12 thôn Sơn Hạ) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường thôn Sơn hạ - Thành Tứ - Thị Trấn Dùng cũ Từ nhà Ông Nguyễn Văn Sơn (thửa số 726, tờ bản đồ số 10) - đến nhà ông Nguyễn Văn Mợi (thửa số 529, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường thôn Thủy Hồng - Thành Tứ - Thị Trấn Dùng cũ Ông Nguyễn Thanh Hải (thửa số 27, tờ bản đồ số 10) - ông Trần Đình Trung (thửa số 588, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính - Lĩnh Trường - Thị Trấn Dùng cũ Nhà Bà Nguyễn Thị Thìn (thửa số 358, tờ bản đồ số 06) - Đến nhà ông Nguyễn Tiến Bình (thửa số 115, tờ bản đồ số 06) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính - Lĩnh Trường - Thị Trấn Dùng cũ Nhà ông Ngô Xuân Số (thửa số 356, tờ bản đồ số 06) - nhà ông Nguyễn Tiến Hải (thửa số 28, tờ bản đồ số 06) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính - Lĩnh Trường - Thị Trấn Dùng cũ Nhà Bà Nguyễn Thị Phương (thửa số 375, tờ bản đồ số 06 - Nhà ông Lê Văn Thường (thửa số 124, tờ bản đồ số 06) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính - Lĩnh Trường - Thị Trấn Dùng cũ nhà ông Trịnh Văn Hòa (thửa số 378, tờ bản đồ số 06) - Nhà ông Nguyễn Văn Quy (thửa số 130, tờ bản đồ số 06) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính - Lĩnh Trường - Thị Trấn Dùng cũ Nhà Bà Nguyễn Thị Tư (thửa số 379, tờ bản đồ số 06) - đến nhà Đậu Văn Đường (thửa số 126, tờ bản đồ số 06) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính - Lĩnh Trường - Thị Trấn Dùng cũ Nhà ông Trần Văn Tính (thửa số 397, tờ bản đồ số 06) - đến nhà ông Trần Văn Trung (thửa số 227, tờ bản đồ số 06) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính - Lĩnh Trường - Thị Trấn Dùng cũ nhà bà Nguyễn Thị Mai (thửa số 483, tờ bản đồ số 06) - Bà Nguyễn Thị Kiểu (thửa số 395, tờ bản đồ số 06) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính - Lĩnh Trường - Thị Trấn Dùng cũ Nhà ông Trần Văn Niên (thửa số 828, tờ bản đồ số 06) - nhà Bà Trần Thị Hằng (thửa số 1000, tờ bản đồ số 06) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính - Thôn Thủy Hồng - Thị Trấn Dùng cũ Nhà Bà Lê Thị Đôi, (thửa số 1312, tờ bản đồ số 07) - nhà bà Nguyễn Thị Thư (thửa số 1551, tờ bản đồ số 07) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính - Thôn Thủy Hồng - Thị Trấn Dùng cũ Bà Đầu Thị Phượng (thửa số 1210, tờ bản đồ số 07) - Nhà ông Nguyễn Văn Đông (thửa số 1506, tờ bản đồ số 07) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính - Thôn Thủy Hồng - Thị Trấn Dùng cũ Nhà ông Nguyễn Hồng Chế (thửa số 615 tờ bản đồ số 10) - Nhà Ông Nguyễn Văn Tuyến (thửa số 74, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính - Thôn Thủy Hồng - Thị Trấn Dùng cũ Nhà ông Nguyễn Văn Nhâm (thửa số 673, tờ bản đồ số 10) - nhà ông Nguyễn Văn Bình (thửa số 08, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính - Thôn Thủy Hồng - Thị Trấn Dùng cũ Nhà ông Bùi Văn Trình (thửa số 647, tờ bản đồ số 10, thôn Sơn Hạ) - đến nhà ông Nguyễn Văn Định Thôn Thủy Hồng |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính - Thôn Thủy Hồng - Thị Trấn Dùng cũ nhà Bà Nguyễn Thị Hà (thửa số 649 tờ bản đồ số 10) - nhà ông Nguyễn Văn Đông, (thửa số 1706, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính - Thôn Trung Long - Thị Trấn Dùng cũ Nhà Bà Nguyễn Thị Tư (thửa số 30, tờ bản đồ số 08) - Nhà Bà Nguyễn Thị Cúc (thửa số 02, tờ bản đồ số 08) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính - Thôn Trung Long - Thị Trấn Dùng cũ Nhà ông Võ Văn Dung (thửa số 124, tờ bản đồ số 09) - ông Trần Văn Lượng (thửa số 962, tờ bản đồ số 09) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính - Thôn Trung Long - Thị Trấn Dùng cũ Ông Nguyễn Văn Lĩnh (thửa số 78, tờ bản đồ số 09 - nhà bà Trần Thị Hồng (thửa số 182, tờ bản đồ số 09) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính - Thôn Trung Long - Thị Trấn Dùng cũ Ông Nguyễn Hữu Trung, (thửa số 54, tờ bản đồ số 09) - ông Nguyễn Văn Tâm (thửa số 749, tờ bản đồ số 09 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính - Thôn Trung Long - Thị Trấn Dùng cũ ông Nguyễn Văn Thuận (thửa số 364, tờ bản đồ số 09) - Ông Nguyễn Hữu Trung (thửa số 54, tờ bản đồ số 09) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính - Thôn Trung Long - Thị Trấn Dùng cũ Ông Nguyễn Văn Lương (thửa số 1890, tờ bản đồ số 09) - Bà Nguyễn Thị Nghĩa (thửa số 841, tờ bản đồ số 09) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính - Thôn Trung Long - Thị Trấn Dùng cũ Bà Nguyễn Thị Sáu, (thửa số 1592, tờ bản đồ số 09) - Bà Nguyễn Thị Lương (thửa số 1788, tờ bản đồ số 09) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính - Thôn Trung Long - Thị Trấn Dùng cũ Nhà Bà Nguyễn Thị Nghĩa (thửa số 841, tờ bản đồ số 09) - Nhà ông Hoàng Văn Đông (thửa số 1581, tờ bản đồ số 09) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính - Thôn Đồng Thượng - Thị Trấn Dùng cũ Hồ Thị Đồng thôn Thành (thửa số 49, tờ bản đồ số 05) - ông Lê Đình Quý (thửa số 20, tờ bản đồ số 05, thôn trung Long) |
Đất khoáng sản | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính - Thôn Đồng Thượng - Thị Trấn Dùng cũ ông Nguyễn Tư Trung (thửa số 51, tờ bản đồ số 05) - ông Trần Văn Phùng (thửa số sổ 50, tờ bản đồ số 05) |
Đất khoáng sản | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính - Thôn Đồng Thượng - Thị Trấn Dùng cũ ông Trần Đình Tâm, (thửa số 560, tờ bản đồ số 05) - Trân Văn Xươn |
Đất khoáng sản | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính - Thôn Đồng Thượng - Thị Trấn Dùng cũ Ông Đinh Văn Thắng (thửa số 1015, tờ bản đồ số 05) - Nhà Ông Đinh Văn Đồng (thửa số 926, tờ bản đồ số 05 |
Đất khoáng sản | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính - Thôn Đồng Thượng - Thị Trấn Dùng cũ Nhà ông Đoàn Thị Bích Hà (thửa số 911, tờ bản đồ số 05) - Nhà ông Nguyễn Văn Minh, (thửa số 881, tờ bản đồ số 05) |
Đất khoáng sản | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính - Thôn Đồng Thượng - Thị Trấn Dùng cũ Nhà ông Võ Văn Trung (thửa số 812, tờ bản đồ số 05) - Ông Nguyễn Văn Huấn (thửa số 1198, tờ bản đồ số 05) |
Đất khoáng sản | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính - Thôn Đồng Thượng - Thị Trấn Dùng cũ Ông võ Văn Trung, (thửa số 812, tờ bản đồ số 05) - Nhà ông Nguyễn Văn Huấn (thửa số 1198, tờ bản đồ số 05) |
Đất khoáng sản | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính - Thôn Đồng Thượng - Thị Trấn Dùng cũ Nhà ông Đinh Văn Sơn, (thửa số 845, tờ bản đồ số 05) - Nhà ông Trần Văn Huệ (thửa số 1143, tờ bản đồ số 05) |
Đất khoáng sản | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính - Thôn Đồng Thượng - Thị Trấn Dùng cũ Nhà ông Lưu Thanh Bình (thửa số 1218, tờ bản đồ số 05) - Nhà ông Nguyễn Văn Mão (thửa số 1211, tờ bản đồ số 05) |
Đất khoáng sản | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính - Thôn Đồng Thượng - Thị Trấn Dùng cũ Bà Nguyễn Thị Miên (thửa số 162, tờ bản đồ số 04) - Ông Nguyễn Văn Lương (thửa số 549, tờ bản đồ số 04) |
Đất khoáng sản | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính - Thôn Đồng Thượng - Thị Trấn Dùng cũ ông ông Phan Bá Đồng (thửa số 585, tờ bản đồ số 04) - nhà ông Trần Đình Huân, (thửa số 526, tờ bản đồ số 04) |
Đất khoáng sản | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính - Thôn Đồng Thượng - Thị Trấn Dùng cũ bà Đinh Thị Minh (thửa số 446, tờ bản đồ số 04) - Ông Võ Văn Hạnh (thửa số 594, tờ bản đồ số 04) |
Đất khoáng sản | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường lối - Thôn Đồng Thượng - Thị Trấn Dùng cũ Bà Phan Thị Kim Loan (thửa số 27, tờ bản đồ số 03) - Ông Lê Hồng Ngọc (thửa số 113, tờ bản đồ số 03) |
Đất khoáng sản | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính - Thôn Đồng Thượng - Thị Trấn Dùng cũ ông Phan Bá Sáu (thửa số 02, tờ bản đồ số 03) - ông Nguyễn cao Đại (thửa số đất 03 tờ bản đồ số bd 03 |
Đất khoáng sản | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính - Thôn Đồng Thượng - Thị Trấn Dùng cũ Bà Cao Thị Lợi (thửa số 764, tờ bản đồ số 03) - Nhà ông Nguyễn Văn Nam (thửa số 733, tờ bản đồ số 03) |
Đất khoáng sản | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính - Thôn Đồng Thượng - Thị Trấn Dùng cũ Ông Nguyễn Xuân Phong (thửa số 205, tờ bản đồ số 03) - ông Nguyễn Văn Hòa (thửa số 813, tờ bản đồ số 03) |
Đất khoáng sản | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính - Thôn Đồng Thượng - Thị Trấn Dùng cũ Ông Cao Thái Sơn (thửa số 03, tờ bản đồ số 01) - ông Nguyễn Văn Quế (thửa số 16, tờ bản đồ số 01) |
Đất khoáng sản | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Thanh Lĩnh cũ - Thị Trấn Dùng cũ - |
Đất khoáng sản | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường quy hoạch 10 m - Vùng Đồng Tỉnh - Thị Trấn Dùng cũ 18 lô - |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường quy hoạch 10 m - Vùng Đồng Tỉnh - Thị Trấn Dùng cũ 6 lô góc - |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường quy hoạch 10 m - Vùng Nương Cụ - Thị Trấn Dùng cũ 22 lô - |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường quy hoạch 10 m - Vùng Nương Cụ - Thị Trấn Dùng cũ 4 lô góc - |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường quy hoạch 15 m - Vùng Nương Cụ - Thị Trấn Dùng cũ 11 lô - |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường quy hoạch 15 m - Vùng Nương Cụ - Thị Trấn Dùng cũ 2 lô góc - |
Đất khoáng sản | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Xã Đại Đồng - |
Đất trồng cây hàng năm | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Xã Đại Đồng - |
Đất trồng cây lâu năm | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Xã Đại Đồng Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Xã Đại Đồng - |
Đất nông nghiệp khác | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Xã Đại Đồng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Xã Đại Đồng - |
Đất rừng sản xuất | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Xã Đại Đồng - |
Đất rừng phòng hộ | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Xã Đại Đồng - |
Đất rừng đặc dụng | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đại Đồng |
Đường Ngã ba Thôn Yên Xuân đi bãi Rác huyện - Xã Thanh Ngọc cũ Từ Ông Huê (thửa số 909, tờ bản đồ số 13) - Đến Ông Mão (thửa số 1318, tờ bản đố số 13) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Ngã ba Thôn Yên Xuân đi bãi Rác huyện - Xã Thanh Ngọc cũ Từ Bà Nghi (thửa số 738, tờ bản đồ số 13) - Đến Ông Năm (thửa số 121, tờ bản đố số 13) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Ngã ba Thôn Yên Xuân đi bãi Rác huyện - Xã Thanh Ngọc cũ Từ Ông Minh (thửa số 888, 889, tờ bản đồ số 07) - Đến Ông Xuân (thửa số 936, tờ bản đố số 07) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường bến lội Thôn Yên Xuân đi qua nhà anh Sơn đến mỏ đá - Xã Thanh Ngọc cũ Từ Ông Mão (thửa số 256, 162, tờ bản đồ số 13) - Đến ông Thanh (thửa số 379, tờ bản đố số 08) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường mỏ đá - Xã Thanh Ngọc cũ Từ Ông Trung (thửa số 1355, tờ bản đồ số 14) - Đến ông Ái (thửa số 22, tờ bản đố số 08) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường bến lội Thôn Yên Xuân đi qua nhà VH sang đường mỏ đá - Xã Thanh Ngọc cũ Từ Ông Quế (thửa số 272, tờ bản đồ số 13) - Đến ông Lý (thửa số 661, 618, tờ bản đố số 13) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường từ bà Hưng đi ông Mão (cầu eo mót) thôn Phú Quang - Xã Thanh Ngọc cũ Từ Ông Lâm (thửa số 1636, tờ bản đồ số 14, thửa số 28, tờ bản đồ số 21) - Từ Bà Phúc (thửa số 1347, tờ bản đồ số 14, thửa số 1586, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường từ bà Hưng đi ông Mão (cầu eo mót) thôn Phú Quang - Xã Thanh Ngọc cũ Từ Bà Dung (thửa số 1006, tờ bản đồ số 15, thửa số 1016, tờ bản đồ số 15) - Từ Ông Hải (thửa số 969, tờ bản đồ số 15, thửa số 985, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường Hậu cứ huyện đội - Xã Thanh Ngọc cũ Từ Ông Long (thửa số 283, tờ bản đồ số 13) - Từ Ông Ngọc (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 07, thửa số 985, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường từ Ông Thiện đi Khối 7A - Xã Thanh Ngọc cũ Từ Bà cảnh (thửa số 475, tờ bản đồ số 25) - Từ Bà Hoè (thửa số 57, tờ bản đồ số, tờ bản đồ số 25) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường tránh rú nguộc đi Ngọc Sơn - Xã Thanh Ngọc cũ Từ Ông Ngõ (thửa số 184, tờ bản đồ số 35) - Từ Ông Toàn (thửa số 2014, tờ bản đồ số, tờ bản đồ số 31) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường tránh rú nguộc đi Ngọc Sơn - Xã Thanh Ngọc cũ Từ Ông Thắm (thửa số 1204, tờ bản đồ số 32) - Từ Ông Nhu (thửa số 352, tờ bản đồ số, tờ bản đồ số 36) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục chính cả hai bên đường - Thôn Phú Quang - Xã Thanh Ngọc cũ Đầu thôn từ ông Chuyên (thửa số 101, tờ bản đồ số 09) - Cuối thôn ông Quan (thửa số 95, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục thôn cả hai bên đường - Thôn Phú Quang - Xã Thanh Ngọc cũ Đầu thôn từ ông Nam (thửa số 143, tờ bản đồ số 15) - Cuối thôn Bà Lý Sáu (thửa số 365, tờ bản đồ số 08) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng |
Đường trục thôn cả hai bên đường - Thôn Phú Quang - Xã Thanh Ngọc cũ Đầu thôn từ ông Ngọc (thửa số 102, tờ bản đồ số 15) - Cuối thôn ông Trinh (thửa số 33, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đại Đồng
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

4. Thông tin xã Đại Đồng, tỉnh Nghệ An
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Dùng, Xã Đồng Văn (huyện Thanh Chương), Xã Thanh Ngọc, Xã Thanh Phong, Xã Đại Đồng (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đại Đồng theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đại Đồng có diện tích tự nhiên 77,87 km² với quy mô dân số 63.131 người, mật độ dân cư đạt 810,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đại Đồng được đặt tại UBND huyện Thanh Chương, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đại Đồng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Xã Đại Đồng là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đại Đồng, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An
5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).
2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).
3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).
4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.
7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.
8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.
9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng
a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;
b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.
5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp
1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:
a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;
b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.
2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:
a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;
b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:
– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;
– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.
