Bảng giá đất xã Đại Huệ, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đại Huệ, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Đại Huệ, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại xã Đại Huệ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đại Huệ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đại Huệ, tỉnh Nghệ An
– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đại Huệ, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Đại Huệ năm 2026
Khu vực: xã Đại Huệ.
Loại đất: Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 7.500 đến 2.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 3 - Nam Anh Anh Xuân (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 23) - Bà Hảo (đến thửa số 31 tờ bản đồ số 23) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 3 - Nam Anh Ông Mân Châu (từ thửa số 1439, tờ bản đồ số 20) - Ông Định Vân (đến thửa số 1721 tờ bản đồ số 20) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 3 - Nam Anh Chi Nguyệt (từ thửa số 1332, tờ bản đồ số 20) - Anh Minh Hùng (đến thửa số 1635 tờ bản đồ số 20) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 3 - Nam Anh Anh Hùng Hậu (từ thửa số 1274, tờ bản đồ số 20) - Ông Thắng (đến thửa số 1637 tờ bản đồ số 20) |
Đất khoáng sản | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 3 - Nam Anh Ông Lộc (từ thửa số 1276 tờ bản đồ số 20) - ông Chất Quế (đến thửa số 1594 tờ bản đồ số 20) |
Đất khoáng sản | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 3 - Nam Anh Anh Xuân (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 23) - Bà Hảo (đến thửa số 31 tờ bản đồ số 23) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 3 - Nam Anh BÀ Bình (từ thửa số 423, tờ bản đồ số 23) - Ông Kháng (đến thửa số 132 tờ bản đồ số 23) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường ngõ - KDC Xóm 3 - Nam Anh Tờ bản đồ số 23 gồm các thửa: 34, 35, 625, 73, 72, 103, 176, 141, 142, 143, 739, 169, 170, 132, 223, 248, 357, 328, 713, 605, 301, 331, 330, 386, 536, 535, 520, 385, 640, 549, 537, 521, 508, 466, 550, 446, 896, 689, 895, 688, 377, 725, 714, 351, 324, 1395 - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường ngõ - KDC Xóm 3 - Nam Anh Tờ bản đồ số 24 gồm thửa số 5 - |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Các vị trí còn lại - KDC Xóm 3 - Nam Anh Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của xóm 3 - |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 4 - Nam Anh Ông Anh San Mến (từ thửa số 136, tờ bản đồ số 10) - Anh Hòa Luận (đến thửa số 159 tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 4 - Nam Anh Ông Vị Lan (từ thửa số 230, tờ bản đồ số 10) - Anh Quyết (đến thửa số 1014 tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 4 - Nam Anh Bà Thu (đến thửa số 173 tờ bản đồ số 10) - Sân thể thao x5 (đến thửa số 1253 tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường ngõ - KDC Xóm 4 - Nam Anh Ông Thắng Thửa 991 tờ số 10 - Ông Dương Liên thửa 109 tờ số 10 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 4 - Nam Anh Anh Nam Hương Thửa 146 tờ số 10 - Chị Nga thửa 60 tờ số 14 |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 4 - Nam Anh Anh Bắc Huyền Thửa 497 tờ số 10 - Anh Sáu Thanh thửa 965 tờ số 10 |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 4 - Nam Anh Ông Hải Hương Thửa 1111 tờ số 10 - Ông Dương Thủy thửa 1204 tờ số 10 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 4 - Nam Anh Chị Phúc Thửa 388 tờ số 10 - Anh Bình Hoa thửa 295 tờ số 10 |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 4 - Nam Anh Anh Thành Thủy Thửa 341 tờ số 10 - Ông Sơn Lan thửa 579 tờ số 10 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường ngõ - KDC Xóm 4 - Nam Anh Tờ bản đồ số 11 gồm các thửa: 37, 39, 52, 42, 43, 40, 41, 49, 990 - |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường ngõ - KDC Xóm 4 - Nam Anh Tờ bản đồ số 10 các thửa số 90, 971, 158, 245, 256 - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường ngõ - KDC Xóm 4 - Nam Anh Tờ bản đồ số 10 các thửa số 293, 294, 275, 256 - |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Các vị trí còn lại - KDC Xóm 4 - Nam Anh Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4 - |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục chính - KDC Xóm 5 - Nam Anh Ông Sơn (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 10) - Ông thuyết (đến thửa số 22 tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục chính - KDC Xóm 5 - Nam Anh Bà Liên (từ thửa số 1665, tờ bản đồ số 10) - Anh Kiên (đến thửa số 31 tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục chính - KDC Xóm 5 - Nam Anh Bà Tam Cừ (từ thửa số 2355, tờ bản đồ số 10) - Ông Xuân Hường (đến thửa số 1560 tờ bản đồ số 9) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục chính - KDC Xóm 5 - Nam Anh Ông Hữu Nghĩa (từ thửa số 39, tờ bản đồ số 10) - Anh Hưng (đến thửa số 1087 tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục chính - KDC Xóm 5 - Nam Anh Ông Tình Cháu (từ thửa số 115, tờ bản đồ số 10) - Ông Xuân Hường (đến thửa số 1560 tờ bản đồ số 9) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục chính - KDC Xóm 5 - Nam Anh Ông Ngụ Quý (từ thửa số 131, tờ bản đồ số 10) - Ông Sơn Huệ (đến thửa số 307 tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục chính - KDC Xóm 5 - Nam Anh Ông Phúc Hồng (từ thửa số 105, tờ bản đồ số 10) - Bà Sen (đến thửa số 83 tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục chính - KDC Xóm 5 - Nam Anh Ông Ngụ Hà (từ thửa số 151, tờ bản đồ số 10) - Anh Thành Vinh (đến thửa số 396 tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục chính - KDC Xóm 5 - Nam Anh Ông Tam Bảy (từ thửa số 446, tờ bản đồ số 10) - Anh Thành Sương (đến thửa số 1010 tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục chính - KDC Xóm 5 - Nam Anh Ông Thành Sen (từ thửa số 113, tờ bản đồ số 10) - Ông Ngợi Nuôi (đến thửa số 53 tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường ngõ - KDC Xóm 5 - Nam Anh Tờ bản đồ số 10 các thửa: 251, 1175, 311, 338, 361, 397, 333, 286, 1172, 267, 236, 150, 140 - |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường ngõ - KDC Xóm 5 - Nam Anh Tờ bản đồ số 10 các thửa số 104, 999, 126, 108, 79, 80, 730, 41, 975, 34 - |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Các vị trí còn lại - KDC Xóm 5 - Nam Anh Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của xóm 5 - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục chính - KDC Xóm 6 - Nam Anh Anh Dũng Thu (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 10) - Ông Cảnh (đến thửa số 1370 tờ bản đồ số 9) |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục chính - KDC Xóm 6 - Nam Anh Anh Trọng Hải (từ thửa số 3407, tờ bản đồ số 9) - Ao ông Chiến (đến thửa số 2837 tờ bản đồ số 9) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục chính - KDC Xóm 6 - Nam Anh Anh Nam Hiệp (từ thửa số 2532, tờ bản đồ số 9) - Ông Liên Tam (đến thửa số 455 tờ bản đồ số 9) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục chính - KDC Xóm 6 - Nam Anh Trường Mần Non (từ thửa số 2502, tờ bản đồ số 9) - Ông Ông Hòa Châu (đến thửa số 95 tờ bản đồ số 9) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục chính - KDC Xóm 6 - Nam Anh ông Nguyễn Đình Lục (từ thửa số 61 tờ bản đồ số 9) - Ông Nguyễn ĐÌnh Phùng (đến thửa số 441 tờ bản đồ số 9) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục chính - KDC Xóm 6 - Nam Anh ông Nguyễn Hữu Việt (từ thửa số 2468 tờ bản đồ số 9) - Ông Tam Vân (đến thửa số 11 tờ bản đồ số 9) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 6 - Nam Anh ông Lê Văn quế (từ thửa số 243 tờ bản đồ số 9) - Ông Hồ Viết Quang (đến thửa số 124 tờ bản đồ số 5) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường ngõ - KDC Xóm 6 - Nam Anh Tờ bản đồ số 9 gồm các thửa: 2405, 677, 625, 676, 719, 500, 498, 440, 491, 436, 432, 490, 2470, 2471, 2459, 2417, 2418, 2421 - |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường ngõ - KDC Xóm 6 - Nam Anh Tờ bản đồ số 9 các thửa số 290, 291242, 199, 140, 198 - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường ngõ - KDC Xóm 6 - Nam Anh Tờ bản đồ số 5 các thửa số: 73, 43, 44, 7, 8, 122, 123, 95, 146, 96, 172, 85, 91, 152, 72, 98, 88, 115, 139, 12, 140, 73 - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường ngõ - KDC Xóm 6 - Nam Anh Tờ bản đồ số 9 các thửa số: 2320, 101 91, 152, 72, 98, 88, 115, 139, 12, 140, 73 - |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường ngõ - KDC Xóm 6 - Nam Anh Tờ bản đồ số 10 các thửa số:7, 8, 4, 2, 1 - |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Các vị trí còn lại - KDC Xóm 6 - Nam Anh Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6 - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 7 - Nam Anh Ông Sỹ Minh (từ thửa số 116 tờ bản đồ số 5) - Ông Thắng Lan (đến thửa số 71 tờ bản đồ số 9) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 7 - Nam Anh Ông Tân Xuân (từ thửa số 41 tờ bản đồ số 5) - Ông ĐÌnh Dư (đến thửa số 59 tờ bản đồ số 9) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 7 - Nam Anh Ông Hữu Quyền (từ thửa số 21 tờ bản đồ số 5) - Bà Hai Lục (đến thửa số 49 tờ bản đồ số 9) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 7 - Nam Anh Ông Hữu Quyền (từ thửa số 67 tờ bản đồ số 5) - Bà Hai Lục (đến thửa số 49 tờ bản đồ số 9) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm Xuân Sơn Đường trục từ ông Mận (Thửa 588 tờ 08) - Đến nhà ông Vinh (Thửa 378 tờ bản đồ 08) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm Xuân Sơn Đường trục từ ông Cường (Thửa 2227 tờ 08) - Đến nhà ông Mạnh (Thửa 142 tờ bản đồ 09) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Vùng Đại Đen - KDC Xóm Xuân Sơn Đến nhà ông Lương (Thửa 2193 tờ bản đồ 08) - Đến nhà ông Chuyển (Thửa 2237 tờ bản đồ 08) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Còn lại - KDC Xóm Xuân Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Xuân Sơn thuộc tờ 8 và tờ 9 - |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm Xuân Tân Đường trục từ ông Hà (Thửa 589 tờ 13) - Đến nhà ông Minh (Thửa 19 tờ bản đồ 13) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm Xuân Tân Đường trục từ ông Quế (Thửa 711 tờ 13) - Đến nhà ông Hoàn (Thửa 1597 tờ bản đồ 13) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm Xuân Tân Đường trục từ ông Hiệu (Thửa 379 tờ 13) - Đến nhà bà Tam (Thửa 229 tờ bản đồ 13) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm Xuân Tân Đường trục từ ôngKhoa (Thửa 671 tờ 13) - Đến nhà ông Huy (Thửa 258 tờ bản đồ 13) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm Xuân Tân Đường trục từ ông Hai (Thửa 455 tờ 13) - Đến nhà ông Nghĩa (Thửa 269 tờ bản đồ 13) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm Xuân Tân Đường trục từ ông Phương (Thửa 201 tờ 13) - Đến nhà ông Huân (Thửa 207 tờ bản đồ 13) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm Xuân Tân Đường trục từ Bà Nhị (Thửa 82 tờ 13) - Đến nhà ông Hào (Thửa 303 tờ bản đồ 13) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Còn lại - KDC Xóm Xuân Tân Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Xuân Tân thuộc tờ 13 và tờ 10 - |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm Xuân Hồ Đường trục từ ông Ý (Thửa 136 tờ 14) - Đến nhà bà Tứ (Thửa 49 tờ bản đồ 14) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm Xuân Hồ Đường trục từ ông Tọa (Thửa 478 tờ 13) - Đến nhà ông Nhật (Thửa 69 tờ bản đồ 14) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm Xuân Hồ Đường trục từ ông Châu (Thửa 147 tờ 17) - Đến nhà ông Tình (Thửa 146 tờ bản đồ 14) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm Xuân Hồ Đường trục từ ông Kế (Thửa 983 tờ 17) - Đến nhà bà Liễu (Thửa 1558 tờ bản đồ 14) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm Xuân Hồ Đường trục từ ông Bảy (Thửa 1331 tờ 17) - Đến nhà bà Trâm (Thửa 473 tờ bản đồ 17) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm Xuân Hồ Đường trục từ bà Minh (Thửa 218 tờ 17) - Đến nhà ông Ba (Thửa 943tờ bản đồ 17) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm Xuân Hồ Đường trục từ bà Hòa (Thửa 789 tờ 17) - Đến nhà ông Thìn (Thửa 1423tờ bản đồ 17) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm Xuân Hồ Đường trục từ ông Quân (Thửa 170 Tờ 14) - Đến nhà ông Sự (Thửa 135 tờ bản đồ 14) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm Xuân Hồ Đường trục từ bà Huệ (Thửa 1245 tờ 17) - Đến nhà ôngHải (Thửa 2004 tờ bản đồ 17) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm Xuân Hồ Đường trục từ Ông Nhị (Thửa 659 tờ 17) - Đến nhà ông Ba (Thửa 1131 tờ bản đồ 17) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Còn lại - KDC Xóm Xuân Hồ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Xuân Hồng thuộc tờ 04 và tờ 08 - |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường liên xóm - KDC Xóm 1 - Nam Anh Thủy Sen (từ thửa số 586, tờ bản đồ số 23) - Anh Đồng Xuân (đến thửa số 445, tờ bản đồ số 22) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 1 - Nam Ông Đào Ngân (từ thửa số 564, tờ bản đồ số 23) - Ông Tuất (đến thửa số 422 tờ bản đồ số 22) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 1 - Nam Ông Phương Loan (từ thửa số 497, tờ bản đồ số 23) - Ông Định Sâm (đến thửa số 471 tờ bản đồ số 23) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 1 - Nam Ông Nhuần Vân (từ thửa số 798, tờ bản đồ số 23) - Bà Xuân (đến thửa số 363 tờ bản đồ số 23) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 1 - Nam Ông Lợi Lý (từ thửa số 341, tờ bản đồ số 23) - Bà Hường (đến thửa số 769 tờ bản đồ số 23) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 1 - Nam Anh Nam Hiệp (từ thửa số 760, tờ bản đồ số 23) - Chị Thìn (đến thửa số 773 tờ bản đồ số 23) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 1 - Nam Ông Tứ Hường (từ thửa số 208, tờ bản đồ số 23) - Anh Tuấn Hương (đến thửa số 449 tờ bản đồ số 22) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 1 - Nam Ông Đồng (từ thửa số 434, tờ bản đồ số 23) - Bà Vinh (đến thửa số 231 tờ bản đồ số 23) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường ngõ - KDC Xóm 1 - Nam Tờ bản đồ số 23 gồm các thửa: 614, 453, 525, 796, 542, 556, 451, 450, 412, 360, 361, 275, 206, 207, 230, 476, 457, 610, 397, 398, 369 Tờ bản đồ số 22 gồm các thửa: 415, 416, 423, 424, 403, 404, 411, 410 - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Các vị trí còn lại - KDC Xóm 1 - Nam Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của xóm 1 - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường liên xóm - KDC Xóm 2 - Nam Anh Ông Quang Hiệp (từ thửa số 90, tờ bản đồ số 23) - Ông Hường Nga (đến thửa số 238 tờ bản đồ số 23) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 2 - Nam Anh Ông Sơn Minh (từ thửa số 1973, tờ bản đồ số 20) - Ông Nam (giáp mương Lẹc) (đến thửa số 193 tờ bản đồ số 23) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 2 - Nam Anh Nhà thờ họ Hoàng (từ thửa số 1664, tờ bản đồ số 20) - Anh Phú Hoa (đến thửa số 2490 tờ bản đồ số 20) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 2 - Nam Anh Anh Thắng Yên (từ thửa số 1489, tờ bản đồ số 20) - Ông Xuân Thủy (đến thửa số 1889 tờ bản đồ số 20) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 2 - Nam Anh Anh Hòa Chất (từ thửa số 1491, tờ bản đồ số 20) - Ông Bà Nga (đến thửa số 1629 tờ bản đồ số 20) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 2 - Nam Anh Anh Hồng Nhung (từ thửa số 718, tờ bản đồ số 23) - Anh Sáu Nguyệt (đến thửa số 822 tờ bản đồ số 23) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 2 - Nam Anh Ông Hùng Lan (từ thửa số 705, tờ bản đồ số 23) - Anh Văn Huyền (đến thửa số 686 tờ bản đồ số 23) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 2 - Nam Anh Anh Thủy Hằng (từ thửa số 241, tờ bản đồ số 23) - ông Hùng Lan (đến thửa số 690 tờ bản đồ số 23) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 2 - Nam Anh Ông Quyền Hải (từ thửa số 165, tờ bản đồ số 23) - Anh Dương Diệp (đến thửa số 733 tờ bản đồ số 23) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường ngõ - KDC Xóm 2 - Nam Anh Tờ bản đồ số 23 gồm các thửa: 285, 260, 93, 122, 123 - |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường ngõ - KDC Xóm 2 - Nam Anh Tờ bản đồ số 20 gồm các thửa: 59, 25, 1921, 1881, 1793, 1707, 1665, 1708, 1666, 2433, 1528, 2396, 1529, 1886, 1887, 1796, 1847, 1797, 1890 - |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Các vị trí còn lại - KDC Xóm 2 - Nam Anh Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của xóm 2 - |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục chính - KDC Xóm 3 - Nam Anh Bà Tam (từ thửa số 2349, tờ bản đồ số 20) - Ông Diệu (đến thửa số 136 tờ bản đồ số 20) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục chính - KDC Xóm 3 - Nam Anh Ông Quang Nga (từ thửa số 174, tờ bản đồ số 23) - Ông Cảnh Dương (đến thửa số 190 tờ bản đồ số 20) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 3 - Nam Anh Anh Xuân (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 23) - Bà Hảo (đến thửa số 31 tờ bản đồ số 23) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 3 - Nam Anh Ông Mân Châu (từ thửa số 1439, tờ bản đồ số 20) - Ông Định Vân (đến thửa số 1721 tờ bản đồ số 20) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 3 - Nam Anh Chi Nguyệt (từ thửa số 1332, tờ bản đồ số 20) - Anh Minh Hùng (đến thửa số 1635 tờ bản đồ số 20) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 3 - Nam Anh Anh Hùng Hậu (từ thửa số 1274, tờ bản đồ số 20) - Ông Thắng (đến thửa số 1637 tờ bản đồ số 20) |
Đất khoáng sản | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 3 - Nam Anh Ông Lộc (từ thửa số 1276 tờ bản đồ số 20) - ông Chất Quế (đến thửa số 1594 tờ bản đồ số 20) |
Đất khoáng sản | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 3 - Nam Anh Anh Xuân (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 23) - Bà Hảo (đến thửa số 31 tờ bản đồ số 23) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 3 - Nam Anh BÀ Bình (từ thửa số 423, tờ bản đồ số 23) - Ông Kháng (đến thửa số 132 tờ bản đồ số 23) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường ngõ - KDC Xóm 3 - Nam Anh Tờ bản đồ số 23 gồm các thửa: 34, 35, 625, 73, 72, 103, 176, 141, 142, 143, 739, 169, 170, 132, 223, 248, 357, 328, 713, 605, 301, 331, 330, 386, 536, 535, 520, 385, 640, 549, 537, 521, 508, 466, 550, 446, 896, 689, 895, 688, 377, 725, 714, 351, 324, 1395 - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường ngõ - KDC Xóm 3 - Nam Anh Tờ bản đồ số 24 gồm thửa số 5 - |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Các vị trí còn lại - KDC Xóm 3 - Nam Anh Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của xóm 3 - |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 4 - Nam Anh Ông Anh San Mến (từ thửa số 136, tờ bản đồ số 10) - Anh Hòa Luận (đến thửa số 159 tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 4 - Nam Anh Ông Vị Lan (từ thửa số 230, tờ bản đồ số 10) - Anh Quyết (đến thửa số 1014 tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 4 - Nam Anh Bà Thu (đến thửa số 173 tờ bản đồ số 10) - Sân thể thao x5 (đến thửa số 1253 tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường ngõ - KDC Xóm 4 - Nam Anh Ông Thắng Thửa 991 tờ số 10 - Ông Dương Liên thửa 109 tờ số 10 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 4 - Nam Anh Anh Nam Hương Thửa 146 tờ số 10 - Chị Nga thửa 60 tờ số 14 |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 4 - Nam Anh Anh Bắc Huyền Thửa 497 tờ số 10 - Anh Sáu Thanh thửa 965 tờ số 10 |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 4 - Nam Anh Ông Hải Hương Thửa 1111 tờ số 10 - Ông Dương Thủy thửa 1204 tờ số 10 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 4 - Nam Anh Chị Phúc Thửa 388 tờ số 10 - Anh Bình Hoa thửa 295 tờ số 10 |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 4 - Nam Anh Anh Thành Thủy Thửa 341 tờ số 10 - Ông Sơn Lan thửa 579 tờ số 10 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường ngõ - KDC Xóm 4 - Nam Anh Tờ bản đồ số 11 gồm các thửa: 37, 39, 52, 42, 43, 40, 41, 49, 990 - |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường ngõ - KDC Xóm 4 - Nam Anh Tờ bản đồ số 10 các thửa số 90, 971, 158, 245, 256 - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường ngõ - KDC Xóm 4 - Nam Anh Tờ bản đồ số 10 các thửa số 293, 294, 275, 256 - |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Các vị trí còn lại - KDC Xóm 4 - Nam Anh Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4 - |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục chính - KDC Xóm 5 - Nam Anh Ông Sơn (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 10) - Ông thuyết (đến thửa số 22 tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục chính - KDC Xóm 5 - Nam Anh Bà Liên (từ thửa số 1665, tờ bản đồ số 10) - Anh Kiên (đến thửa số 31 tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục chính - KDC Xóm 5 - Nam Anh Bà Tam Cừ (từ thửa số 2355, tờ bản đồ số 10) - Ông Xuân Hường (đến thửa số 1560 tờ bản đồ số 9) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục chính - KDC Xóm 5 - Nam Anh Ông Hữu Nghĩa (từ thửa số 39, tờ bản đồ số 10) - Anh Hưng (đến thửa số 1087 tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục chính - KDC Xóm 5 - Nam Anh Ông Tình Cháu (từ thửa số 115, tờ bản đồ số 10) - Ông Xuân Hường (đến thửa số 1560 tờ bản đồ số 9) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục chính - KDC Xóm 5 - Nam Anh Ông Ngụ Quý (từ thửa số 131, tờ bản đồ số 10) - Ông Sơn Huệ (đến thửa số 307 tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục chính - KDC Xóm 5 - Nam Anh Ông Phúc Hồng (từ thửa số 105, tờ bản đồ số 10) - Bà Sen (đến thửa số 83 tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục chính - KDC Xóm 5 - Nam Anh Ông Ngụ Hà (từ thửa số 151, tờ bản đồ số 10) - Anh Thành Vinh (đến thửa số 396 tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục chính - KDC Xóm 5 - Nam Anh Ông Tam Bảy (từ thửa số 446, tờ bản đồ số 10) - Anh Thành Sương (đến thửa số 1010 tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục chính - KDC Xóm 5 - Nam Anh Ông Thành Sen (từ thửa số 113, tờ bản đồ số 10) - Ông Ngợi Nuôi (đến thửa số 53 tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường ngõ - KDC Xóm 5 - Nam Anh Tờ bản đồ số 10 các thửa: 251, 1175, 311, 338, 361, 397, 333, 286, 1172, 267, 236, 150, 140 - |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường ngõ - KDC Xóm 5 - Nam Anh Tờ bản đồ số 10 các thửa số 104, 999, 126, 108, 79, 80, 730, 41, 975, 34 - |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Các vị trí còn lại - KDC Xóm 5 - Nam Anh Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của xóm 5 - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục chính - KDC Xóm 6 - Nam Anh Anh Dũng Thu (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 10) - Ông Cảnh (đến thửa số 1370 tờ bản đồ số 9) |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục chính - KDC Xóm 6 - Nam Anh Anh Trọng Hải (từ thửa số 3407, tờ bản đồ số 9) - Ao ông Chiến (đến thửa số 2837 tờ bản đồ số 9) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục chính - KDC Xóm 6 - Nam Anh Anh Nam Hiệp (từ thửa số 2532, tờ bản đồ số 9) - Ông Liên Tam (đến thửa số 455 tờ bản đồ số 9) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục chính - KDC Xóm 6 - Nam Anh Trường Mần Non (từ thửa số 2502, tờ bản đồ số 9) - Ông Ông Hòa Châu (đến thửa số 95 tờ bản đồ số 9) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục chính - KDC Xóm 6 - Nam Anh ông Nguyễn Đình Lục (từ thửa số 61 tờ bản đồ số 9) - Ông Nguyễn ĐÌnh Phùng (đến thửa số 441 tờ bản đồ số 9) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục chính - KDC Xóm 6 - Nam Anh ông Nguyễn Hữu Việt (từ thửa số 2468 tờ bản đồ số 9) - Ông Tam Vân (đến thửa số 11 tờ bản đồ số 9) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 6 - Nam Anh ông Lê Văn quế (từ thửa số 243 tờ bản đồ số 9) - Ông Hồ Viết Quang (đến thửa số 124 tờ bản đồ số 5) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường ngõ - KDC Xóm 6 - Nam Anh Tờ bản đồ số 9 gồm các thửa: 2405, 677, 625, 676, 719, 500, 498, 440, 491, 436, 432, 490, 2470, 2471, 2459, 2417, 2418, 2421 - |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường ngõ - KDC Xóm 6 - Nam Anh Tờ bản đồ số 9 các thửa số 290, 291242, 199, 140, 198 - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường ngõ - KDC Xóm 6 - Nam Anh Tờ bản đồ số 5 các thửa số: 73, 43, 44, 7, 8, 122, 123, 95, 146, 96, 172, 85, 91, 152, 72, 98, 88, 115, 139, 12, 140, 73 - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường ngõ - KDC Xóm 6 - Nam Anh Tờ bản đồ số 9 các thửa số: 2320, 101 91, 152, 72, 98, 88, 115, 139, 12, 140, 73 - |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường ngõ - KDC Xóm 6 - Nam Anh Tờ bản đồ số 10 các thửa số:7, 8, 4, 2, 1 - |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Các vị trí còn lại - KDC Xóm 6 - Nam Anh Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6 - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 7 - Nam Anh Ông Sỹ Minh (từ thửa số 116 tờ bản đồ số 5) - Ông Thắng Lan (đến thửa số 71 tờ bản đồ số 9) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 7 - Nam Anh Ông Tân Xuân (từ thửa số 41 tờ bản đồ số 5) - Ông ĐÌnh Dư (đến thửa số 59 tờ bản đồ số 9) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 7 - Nam Anh Ông Hữu Quyền (từ thửa số 21 tờ bản đồ số 5) - Bà Hai Lục (đến thửa số 49 tờ bản đồ số 9) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 7 - Nam Anh Ông Hữu Quyền (từ thửa số 67 tờ bản đồ số 5) - Bà Hai Lục (đến thửa số 49 tờ bản đồ số 9) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 7 - Nam Anh PHạm Tiến Xuân (từ thửa số 67 tờ bản đồ số 5) - Anh Hùng An (đến thửa số 168 tờ bản đồ số 9) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 7 - Nam Anh Anh Bình Hiệp (từ thửa số 183 tờ bản đồ số 5) - Ông Tam Quế (đến thửa số 466 tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 7 - Nam Anh ÔNg Tấn Lan (từ thửa số 298 tờ bản đồ số 9) - Ông Chuyên (đến thửa số 129 tờ bản đồ số 5) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 7 - Nam Anh Ông Lương Em (từ thửa số 299 tờ bản đồ số 9) - Ông Thuyết Hồng (đến thửa số 2452 tờ bản đồ số 9) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường ngõ - KDC Xóm 7 - Nam Anh Tờ bản đồ số 9 các thửa số 64,32, 33, 65, 80, 51, 83, 66, 2321, 160, 139, 2423, 2453 - |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường ngõ - KDC Xóm 7 - Nam Anh Tờ bản đồ số 9 các thửa số: 2543, 2389, 2365, 2366,2390,2360, 2367, 180, 181, 152, 214, 182, 257, 215, 183,2373, 2375, 2376, 2424, 196, 138, 159, 113, 136, 137, 8685, 112, 2326 - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường ngõ - KDC Xóm 7 - Nam Anh Tờ bản đồ số 8 các thửa số: 436, 462, 1836, 464, 463, 2432 - |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường ngõ - KDC Xóm 7 - Nam Anh Tờ bản đồ số 5 các thửa số: 105, 104, 130, 156, 3096, 20119,117, 102, 101, 150, 76, 115, 68 - |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường ngõ - KDC Xóm 7 - Nam Anh Tờ bản đồ số 5 các thửa số: 9,8,7, 208, 209, 5, 1, 6, 2, 4, 19, 18, 17, 11, 26, 25, 10, 186, 64, 263, 46, 16, 185, 144, 64 - |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Các vị trí còn lại - KDC Xóm 7 - Nam Anh Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 7 - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 8 Ông Lộc Điu (từ thửa số 143, tờ bản đồ số 4) - Sân bóng trường Quân sự (đến thửa số 139 tờ bản đồ số 4) |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 8 Anh Giang Hiền (từ thửa số 445, tờ bản đồ số 8) - Anh Võ Huy Trung (đến thửa số 96 tờ bản đồ số 4) |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 8 Anh Gia Bắc Hà (từ thửa số 435, tờ bản đồ số 8) - ông Phạm Tiến Châu (đến thửa số 114 tờ bản đồ số 4) |
Đất khoáng sản | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 8 Ông Chất Hậu (từ thửa số 111, tờ bản đồ số 4) - ông Trường Huệ (đến thửa số 305 tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 8 Anh Kim Thảo (từ thửa số 254, tờ bản đồ số 8) - A. Hòa Dung (sân bóng trường QS) (đến thửa số 110 tờ bản đồ số4) |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 8 Ông Hùng Ngụ (từ thửa số 160, tờ bản đồ số 8) - ÔBà Nhuần (đến thửa số 197 tờ bản đồ số4) |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 8 bÀ Liên (từ thửa số 2 tờ bản đồ số 8) - Anh Lâm Hương (đến thửa số 92 tờ bản đồ số 4) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 8 Ông Tứ Thủy (giáp ông Tùng) (đến thửa số 506 tờ bản đồ số 8) - Anh Tâm Xuân (đến thửa số 298 tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 8 Anh Nhạ (giáp bà Soa) (từ thửa số 435 tờ bản đồ số 8) - Ông Tứ Thủy (giáp ông Tùng) (đến thửa số 506 tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 8 Anh Sơn Xuân (từ thửa số 56 tờ bản đồ số 8) - Anh lương Thủy (đến thửa số 72tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 8 Anh Bình Thủy (từ thửa số 253 tờ bản đồ số 4) - Ông Toàn (đến thửa số 48 tờ bản đồ số 4) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường ngõ - KDC Xóm 8 Tờ bản đồ số 4 các thửa số 72,106,119,135,145, 426, 174, 159, 147,172, 189, 37,290, 34, 44, 29, 27, 257, 40, 252, 289 - |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường ngõ - KDC Xóm 8 Tờ bản đồ số 8 các thửa số: 13, 69, 70, 68, 67, 66, 452, 478, 479, 480, 481, 487, 183 - |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường ngõ - KDC Xóm 8 Tờ bản đồ số 8 các thửa số:159,176,157, 958, 203, 202, 173, 151, 136, 17 - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Các vị trí còn lại - KDC Xóm 8 Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 8 - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường lối 2 đường QL46 - KDC xóm 1 - Nam Lĩnh Từ thửa số 724, tờ bản đồ số 19 (Nhà ông Đinh Xuân Quang) - đến thửa số 641, tờ bản đồ số 19 (Nhà ông Nguyễn Duy Lợi) |
Đất khoáng sản | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường lối 2 đường QL46 - KDC xóm 1 - Nam Lĩnh Từ thửa số 370, tờ bản đồ số 19 (Nhà ông Nguyễn Tất Nhân) - đến thửa số 773, tờ bản đồ số 19 (Nhà ông Nguyễn Xuân Lập) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường lối 2 đường QL46 - KDC xóm 1 - Nam Lĩnh Từ khu vực gần Cầu De - Nhà nghỉ bà Liễu (BĐ Hùng Tiến) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường từ QL46 vào NVH xóm 1 - KDC xóm 1 - Nam Lĩnh Từ thửa số 610, tờ bản đồ số 19 (Nhà ông Nguyễn Văn Ái) - đến thửa số 459, tờ bản đồ số 19 (Nhà ông Nguyễn Ngọc Bính) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường xóm - KDC xóm 1 - Nam Lĩnh Từ thửa số 691, tờ bản đồ số 19 (Nhà ông Hoàng Văn Hòa - Huệ) - đến thửa số 1202, tờ bản đồ số 19 (Nhà ông Lê Văn Hùng - Xuân) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường xóm - KDC xóm 1 - Nam Lĩnh Từ thửa số 574, tờ bản đồ số 19 (Nhà bà Hồ Thị Vinh) - đến thửa số 231, tờ bản đồ số 19 (Nhà bà Nguyên Thị Lan) |
Đất khoáng sản | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường xóm - KDC xóm 1 - Nam Lĩnh Từ thửa số 571, tờ bản đồ số 19 (Nhà ông Nguyễn Trọng Bá) - đến thửa số 695, tờ bản đồ số 19 (Nhà ông Hoàng Văn Dũng) |
Đất khoáng sản | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường xóm - KDC xóm 1 - Nam Lĩnh Từ thửa số 386, tờ bản đồ số 19 (Nhà ông Nguyễn Văn Trường-Ngụ) - đến thửa số 365, tờ bản đồ số 19 (Nhà ông Nguyễn Văn Toàn - Quyên) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường xóm - KDC xóm 1 - Nam Lĩnh Từ thửa số 322, tờ bản đồ số 19 (Nhà bà Nguyễn Thị Hà) - đến thửa số 1948, tờ bản đồ số 13 (Nhà ông Nguyễn Đình Côi) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường xóm - KDC xóm 1 - Nam Lĩnh Từ thửa số 93, tờ bản đồ số 19 (Nhà ông Nguyễn Văn Châu) - đến thửa số 127, tờ bản đồ số 19 (Nhà bà Trịnh Thị Lâm) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường xóm - KDC xóm 1 - Nam Lĩnh Từ thửa số 860, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Hồ Anh Dũng- Thanh) - đến thửa số 01, tờ bản đồ số 18 (Nhà bà Hoàng Thị Mỹ) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường xóm - KDC xóm 1 - Nam Lĩnh Từ thửa số 926, tờ bản đồ số 12 (Nhà bà Nguyễn Thị Liên) - đến thửa số 03, tờ bản đồ số 18 (Nhà ông Lê Đức Sơn-Hiền) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường xóm - KDC xóm 1 - Nam Lĩnh Từ thửa số 856, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Văn Lợi - Hương) - đến thửa số 950, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Ngọc Tường) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường xóm - KDC xóm 1 - Nam Lĩnh Từ thửa số 767, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Lê Đức Hồng) - đến thửa số 28, tờ bản đồ số 18 (Nhà ông Lê Đức Dũng) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường xóm - KDC xóm 1 - Nam Lĩnh Từ thửa số 722, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Đinh Hữu Tám) - đến thửa số 830, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Lê Cảnh Thanh-Thủy) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường xóm - KDC xóm 1 - Nam Lĩnh Từ thửa số 1293, tờ bản đồ số 13 (Nhà ông Ông Hoàng Văn Tam) - đến thửa số 1666, tờ bản đồ số 13 (Nhà ông Trần Văn Hải- Hằng) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường xóm - KDC xóm 1 - Nam Lĩnh Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư KDC xóm 1 - Nam Lĩnh - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường xóm - KDC Xóm 2 - Nam Từ thửa số 240, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Hữu Hải) - đến thửa số 552, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Thị Quý) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường xóm - KDC Xóm 2 - Nam Từ thửa số 211, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Hoàng Văn Thảo) - đến thửa số 431, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Đình Bình) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường xóm - KDC Xóm 2 - Nam Từ thửa số 187, tờ bản đồ số 12 (Nhà bà Nguyễn Thị Hương) - đến thửa số 1039, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Văn Biên) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường xóm - KDC Xóm 2 - Nam Từ thửa số 221, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Đình Toàn) - đến thửa số 1264, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Đinh Hữu Hồng) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường xóm - KDC Xóm 2 - Nam Từ thửa số 220, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Đinh Hữu Quyết) - đến thửa số 682, tờ bản đồ số 12 (Nhà bà Cao Thị Tính) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường xóm - KDC Xóm 2 - Nam Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư KDC xóm 2 - Nam Lĩnh - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường xóm - KDC Xóm 3 - Nam Từ thửa số 1121, tờ bản đồ số 13 (Nhà bà Nguyễn Thị Vân- Mậu) - đến thửa số 891, tờ bản đồ số 13 (Nhà bà Nguyễn Thị Hương) |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường xóm - KDC Xóm 3 - Nam Từ thửa số 1030, tờ bản đồ số 13 (Nhà bà Phạm Thị Hồng Lý) - đến thửa số 814, tờ bản đồ số 13 (Nhà ông Nguyễn Đình Lâm) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường xóm - KDC Xóm 3 - Nam Từ thửa số 1189, tờ bản đồ số 13 (Nhà ông Hồ Viết Ngụ) - đến thửa số 1576, tờ bản đồ số 13 (Nhà ông Nguyễn Đình Nam) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường xóm - KDC Xóm 3 - Nam Từ thửa số 1126, tờ bản đồ số 13 (Nhà ông Nguyễn Đình Nam) - đến thửa số 630, tờ bản đồ số 13 (Nhà ông Nguyễn Văn Ngẫu- Luyến) |
Đất khoáng sản | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường xóm - KDC Xóm 3 - Nam Từ thửa số 987, tờ bản đồ số 13 (Nhà bà Nguyễn Thị Vinh) - đến thửa số 888, tờ bản đồ số 13 (Nhà ông Nguyễn Đình Hảo) |
Đất khoáng sản | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường xóm - KDC Xóm 3 - Nam Từ thửa số 813, tờ bản đồ số 13 (Nhà ông Nguyễn Văn Nhẫn) - đến thửa số 214, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Ông Thanh Sơn) |
Đất khoáng sản | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường xóm - KDC Xóm 3 - Nam Từ thửa số 923, tờ bản đồ số 13 (Nhà ông Nguyễn Văn Kha) - đến thửa số 1990, tờ bản đồ số 13 (Nhà bà Trần Thị Liên) |
Đất khoáng sản | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường xóm - KDC Xóm 3 - Nam Từ thửa số 216, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Trần Hồng Minh) - đến thửa số 1083, tờ bản đồ số 13 (Nhà bà Nguyễn Thị Soa) |
Đất khoáng sản | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường xóm - KDC Xóm 3 - Nam Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư KDC xóm 3 - Nam Lĩnh - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường xóm - KDC Xóm 4 - Nam Từ thửa số 1691, tờ bản đồ số 14 (Nhà ông Nguyễn Văn Duyên) - Nhà ông Lê Mạnh Hùng (đến thửa số 133, tờ bản đồ số 20) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường xóm - KDC Xóm 4 - Nam Từ thửa số 2171, tờ bản đồ số 14 (Nhà ông Phạm Công Tuấn) - đến thửa số 1563, tờ bản đồ số 14 (Nhà ông Lê Xuân Đường) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường xóm - KDC Xóm 4 - Nam Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư KDC xóm 4 - Nam Lĩnh - |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường xóm - KDC Xóm 5 - Nam Từ thửa số 505, tờ bản đồ số 10 (Nhà ông Đậu Đình Sâm) - đến thửa số 305, tờ bản đồ số 10 (Nhà ông Trần Văn Hồng) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường xóm - KDC Xóm 5 - Nam Từ thửa số 177, tờ bản đồ số 16 (Nhà ông Hà Huy Khoái) - đến thửa số 74, tờ bản đồ số 16 (Nhà bà Hoàng Thị Sâm) |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường xóm - KDC Xóm 5 - Nam Từ thửa số 1422, tờ bản đồ số 10 (Nhà ông Nguyễn Văn Đông) - đến thửa số 219, tờ bản đồ số 16 (Nhà ông Nguyễn Văn Minh) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường xóm - KDC Xóm 5 - Nam Từ thửa số 135, tờ bản đồ số 16 (Nhà ông Nguyễn Văn Điều) - đến thửa số 188, tờ bản đồ số 16 (Nhà ông Hà Huy Điều) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường xóm - KDC Xóm 5 - Nam Từ thửa số 200, tờ bản đồ số 16 (Nhà ông Nguyễn Đình Khoa) - đến thửa số 251, tờ bản đồ số 16 (Nhà ông Nguyễn Văn Hiển) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường xóm - KDC Xóm 5 - Nam Từ thửa số 737, tờ bản đồ số 10 (Nhà ông Trần Văn Hường) - đến thửa số 247, tờ bản đồ số 10 (Nhà ông Nguyễn Văn Thanh) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường xóm - KDC Xóm 5 - Nam Từ thửa số 208, tờ bản đồ số 16 (Nhà ông Nguyễn Văn Công) - đến thửa số 1315, tờ bản đồ số 10 (Nhà ông Nguyễn Viết Sáu) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường xóm - KDC Xóm 5 - Nam Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư KDC xóm 5 - Nam Lĩnh - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường xóm - KDC Xóm 6 - Nam Từ thửa số 2, tờ bản đồ số 8 (Nhà ông Trần Văn Dương) - đến thửa số 2323, tờ bản đồ số 9 (Nhà ông Nguyễn Ngọc Thắng) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường xóm - KDC Xóm 6 - Nam Từ thửa số 967, tờ bản đồ số 9 (Nhà ông Phan Hữu Linh) - đến thửa số 122, tờ bản đồ số 10 (Nhà ông Cao Xuân Sỹ) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường xóm - KDC Xóm 6 - Nam Từ thửa số 248, tờ bản đồ số 4 (Nhà ông Đinh Hữu Vượng) - đến thửa số 253, tờ bản đồ số 10 (Nhà bà Nguyễn Thị An) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường xóm - KDC Xóm 6 - Nam Từ thửa số 989, tờ bản đồ số 9 (Nhà văn hóa xóm 13 cũ) - đến thửa số 2321, tờ bản đồ số 9 (Nhà ông Nguyễn Đình Kiên) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường xóm - KDC Xóm 6 - Nam Từ thửa số 34, tờ bản đồ số 9 (Nhà ông Hoàng Văn Hùng) - đến thửa số 212, tờ bản đồ số 9 (Nhà ông Trần Văn Đại) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường xóm - KDC Xóm 6 - Nam Từ thửa số 33, tờ bản đồ số 9 (Nhà bà Đinh Thị Hồng) - đến thửa số 264, tờ bản đồ số 9 (Nhà ông Hoàng Nghĩa Sáu) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường xóm - KDC Xóm 6 - Nam Từ thửa số 342, tờ bản đồ số 4 (Nhà ông Phạm Đình Thanh) - đến thửa số 7, tờ bản đồ số 9 (Nhà bà Lê Thị Mai) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường xóm - KDC Xóm 6 - Nam Từ thửa số 70, tờ bản đồ số 4 (Nhà ông Nguyễn Hữu Nam) - đến thửa số 78, tờ bản đồ số 4 (Nhà bà Lê Thị Thỉu) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường xóm - KDC Xóm 6 - Nam Từ thửa số 225, tờ bản đồ số 4 (Nhà ông Lê Văn Hòa) - đến thửa số 250, tờ bản đồ số 4 (Nhà ông Nguyễn Đình Hồng) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường xóm - KDC Xóm 6 - Nam Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư KDC xóm 6 - Nam Lĩnh - |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Đại Huệ - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường khu quy hoạch Nương Dinh 1 (Lối 2, 3) Lô số 07 (Thửa 2082, tờ 13) - Lô số 23 (Thửa 2098, tờ 13) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường khu quy hoạch Nương Dinh 2 (Lối 2, 3) Lô số 06 - Lô số 20 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường khu quy hoạch Rú cụp cũ (lối 2, 3) Thửa số: 1471 - Thửa số: 1477 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường quy hoạch vùng Khe Chanh (Lối 2, 3) Lô số 9 (thửa số 2240, tờ 9) - Lô số 23 (Thửa số 2254, tờ 9) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường quy hoạch 8 m - Khu chia lô đất ở vùng Cồn Nổ, xóm Xuân Sơn xã Nam Xuân được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 2088/QĐ-UBND ngày 27/5/2022 Lô 01 - |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường quy hoạch 8 m - Khu chia lô đất ở vùng Cồn Nổ, xóm Xuân Sơn xã Nam Xuân được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 2088/QĐ-UBND ngày 27/5/2022 Lô 12, lô 10; Lô 17; Lô 18 - |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường quy hoạch 9 m - Khu chia lô đất ở vùng Cồn Nổ, xóm Xuân Sơn xã Nam Xuân được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 2088/QĐ-UBND ngày 27/5/2022 Lô 05 - |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường quy hoạch 8 m - Khu chia lô đất ở vùng Trại Mới, xóm Xuân Hồng xã Nam Xuân được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 332/QĐ-UBND ngày 26/01/2021 Lô 15 - |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường quy hoạch 6 m - Khu chia lô đất ở vùng Đồng Cổng, xóm Xuân Mai xã Nam Xuân được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 6207/QĐ-UBND ngày 21/9/2017 Lô 12; Lô 15 - |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường quy hoạch 9 m - Khu chia lô đất ở vùng Ngũ Bóng, xóm Xuân Tân, xã Nam Xuân được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 3150/QĐ-UBND ngày 26/8/2024 Lô 01, 08, 09 - |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường quy hoạch 8 m - Khu chia lô đất ở vùng Ngũ Bóng, xóm Xuân Tân, xã Nam Xuân được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 3150/QĐ-UBND ngày 26/8/2024 Lô 02, 03, 04, 05, 06, 07, 10, 11, 12, 13, 14, 15 - |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Khu chia lô đất ở vùng Trong Sông xóm 3 xã (thị) Nam Anh được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 665/QĐ-UBND ngày 6/3/2020 Lô số 5 - lô số 6 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường quy hoạch 8 m - Quy hoạch chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại vùng Rú Cụp, xóm 6, xã Nam Lĩnh, huyện Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3551/QĐ-UBND ngày 23/08/2022 Lô số 1, 2, 5, 6, 7, 8, 11, 12, 13 - |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường quy hoạch 8 m - Quy hoạch chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại vùng Rú Cụp, xóm 6, xã Nam Lĩnh, huyện Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3551/QĐ-UBND ngày 23/08/2022 Lô số 3, 4, 9, 10, 14 - |
Đất khoáng sản | 924.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường quy hoạch 7 m - Quy hoạch chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại vùng Rú Cụp, xóm 6, xã Nam Lĩnh, huyện Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3551/QĐ-UBND ngày 23/08/2022 Lô số 16, 17, 18, 21, 22, 23, 24, 27, 28, 29, 30, 33, 34, 35, 36, 39, 40, 41 - |
Đất khoáng sản | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường quy hoạch 7 m - Quy hoạch chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại vùng Rú Cụp, xóm 6, xã Nam Lĩnh, huyện Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3551/QĐ-UBND ngày 23/08/2022 Lô số 15, 19, 20, 25, 26, 31, 32, 37, 38, 42 - |
Đất khoáng sản | 836.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường quy hoạch 12m - Quy hoạch chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại vùng Rú Cụp, xóm 6, xã Nam Lĩnh, huyện Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3551/QĐ-UBND ngày 23/08/2022 Lô số 43, 47, 48, 53, 54 - |
Đất khoáng sản | 924.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường quy hoạch 12m - Quy hoạch chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại vùng Rú Cụp, xóm 6, xã Nam Lĩnh, huyện Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3551/QĐ-UBND ngày 23/08/2022 Lô số 44, 45, 46, 49, 50, 51, 52, 55, 56 - |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường quy hoạch 10 m - Quy hoạch chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại vùng Khe Chanh, xóm 6, xã Nam Lĩnh, huyện Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3063/QĐ-UBND ngày 08/07/2022 Lô số 2, 3, 4, 5, 8, 9, 10, 11, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34 - |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường quy hoạch 10 m - Quy hoạch chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại vùng Khe Chanh, xóm 6, xã Nam Lĩnh, huyện Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3063/QĐ-UBND ngày 08/07/2022 Lô số 1, 6, 7, 12, 13, 22, 23, 24, 25, 26, 35 - |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường ĐH8 kéo dài - Quy hoạch chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại vùng Khe Chanh, xóm 6, xã Nam Lĩnh, huyện Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3063/QĐ-UBND ngày 08/07/2022 Lô số 37, 38, 39, 40, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50 - |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường ĐH8 kéo dài - Quy hoạch chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại vùng Khe Chanh, xóm 6, xã Nam Lĩnh, huyện Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3063/QĐ-UBND ngày 08/07/2022 Lô số 36, 41, 42, 51 - |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường quy hoạch - Tại vùng xóm 7, xã Nam Lĩnh cũ - Quy hoạch chia lô đất ở dân cư xen dắm (để đấu giá) được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 6868/QĐ- UBND ngày 27/10/2017 Lô số 1 - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường quy hoạch - Tại vùng xóm 7, xã Nam Lĩnh cũ - Quy hoạch chia lô đất ở dân cư xen dắm (để đấu giá) được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 6868/QĐ- UBND ngày 27/10/2017 Lô số 2, 3 - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường quy hoạch - Tại vùng xóm 7, xã Nam Lĩnh cũ - Quy hoạch chia lô đất ở dân cư xen dắm (để đấu giá) được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 6868/QĐ- UBND ngày 27/10/2017 Lô số 4 - |
Đất khoáng sản | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường quy hoạch - Tại vùng xóm 8, xã Nam Lĩnh cũ - Quy hoạch chia lô đất ở dân cư xen dắm (để đấu giá) được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 6868/QĐ- UBND ngày 27/10/2017 Lô số 1 - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường quy hoạch - Tại vùng xóm 12, xã Nam Lĩnh cũ - Quy hoạch chia lô đất ở dân cư xen dắm (để đấu giá) được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 6868/QĐ- UBND ngày 27/10/2017 Lô số 1, 2 - |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường quy hoạch - Tại vùng xóm 13, xã Nam Lĩnh cũ - Quy hoạch chia lô đất ở dân cư xen dắm (để đấu giá) được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 6868/QĐ- UBND ngày 27/10/2017 Lô số 1, 2 - |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Xã Đại Huệ - |
Đất trồng cây hàng năm | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Xã Đại Huệ - |
Đất trồng cây lâu năm | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Xã Đại Huệ Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Xã Đại Huệ - |
Đất nông nghiệp khác | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Xã Đại Huệ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Xã Đại Huệ - |
Đất rừng sản xuất | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Xã Đại Huệ - |
Đất rừng phòng hộ | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Xã Đại Huệ - |
Đất rừng đặc dụng | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 3 - Nam Anh Anh Xuân (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 23) - Bà Hảo (đến thửa số 31 tờ bản đồ số 23) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 3 - Nam Anh Ông Mân Châu (từ thửa số 1439, tờ bản đồ số 20) - Ông Định Vân (đến thửa số 1721 tờ bản đồ số 20) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 3 - Nam Anh Chi Nguyệt (từ thửa số 1332, tờ bản đồ số 20) - Anh Minh Hùng (đến thửa số 1635 tờ bản đồ số 20) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 3 - Nam Anh Anh Hùng Hậu (từ thửa số 1274, tờ bản đồ số 20) - Ông Thắng (đến thửa số 1637 tờ bản đồ số 20) |
Đất khoáng sản | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 3 - Nam Anh Ông Lộc (từ thửa số 1276 tờ bản đồ số 20) - ông Chất Quế (đến thửa số 1594 tờ bản đồ số 20) |
Đất khoáng sản | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 3 - Nam Anh Anh Xuân (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 23) - Bà Hảo (đến thửa số 31 tờ bản đồ số 23) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 3 - Nam Anh BÀ Bình (từ thửa số 423, tờ bản đồ số 23) - Ông Kháng (đến thửa số 132 tờ bản đồ số 23) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường ngõ - KDC Xóm 3 - Nam Anh Tờ bản đồ số 23 gồm các thửa: 34, 35, 625, 73, 72, 103, 176, 141, 142, 143, 739, 169, 170, 132, 223, 248, 357, 328, 713, 605, 301, 331, 330, 386, 536, 535, 520, 385, 640, 549, 537, 521, 508, 466, 550, 446, 896, 689, 895, 688, 377, 725, 714, 351, 324, 1395 - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường ngõ - KDC Xóm 3 - Nam Anh Tờ bản đồ số 24 gồm thửa số 5 - |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Các vị trí còn lại - KDC Xóm 3 - Nam Anh Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của xóm 3 - |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 4 - Nam Anh Ông Anh San Mến (từ thửa số 136, tờ bản đồ số 10) - Anh Hòa Luận (đến thửa số 159 tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 4 - Nam Anh Ông Vị Lan (từ thửa số 230, tờ bản đồ số 10) - Anh Quyết (đến thửa số 1014 tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 4 - Nam Anh Bà Thu (đến thửa số 173 tờ bản đồ số 10) - Sân thể thao x5 (đến thửa số 1253 tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường ngõ - KDC Xóm 4 - Nam Anh Ông Thắng Thửa 991 tờ số 10 - Ông Dương Liên thửa 109 tờ số 10 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Huệ |
Đường trục xóm - KDC Xóm 4 - Nam Anh Anh Nam Hương Thửa 146 tờ số 10 - Chị Nga thửa 60 tờ số 14 |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đại Huệ
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

4. Thông tin xã Đại Huệ, tỉnh Nghệ An
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Nam Anh, Xã Nam Lĩnh, Xã Nam Xuân (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đại Huệ theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đại Huệ có diện tích tự nhiên 36,11 km² với quy mô dân số 24.441 người, mật độ dân cư đạt 676,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đại Huệ được đặt tại UBND xã Nam Xuân, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đại Huệ không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Xã Đại Huệ là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đại Huệ, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An
5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).
2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).
3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).
4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.
7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.
8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.
9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng
a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;
b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.
5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp
1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:
a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;
b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.
2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:
a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;
b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:
– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;
– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.
