Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Mức giá đất tại xã Đại Lãnh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đại Lãnh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa
– Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất
Bảng giá đất xã Đại Lãnh năm 2026
Khu vực: xã Đại Lãnh.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất làm muối.
Mức giá áp dụng: từ 10.800 đến 4.140.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đại Lãnh |
Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Cổ Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 216.000 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 162.000 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư Vĩnh Yên (Địa bàn Vạn Thạnh (cũ)) Đường L (QH 22.5m) - |
Đất ở nông thôn | 511.063 | 306.638 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư Vĩnh Yên (Địa bàn Vạn Thạnh (cũ)) Đường C. G. N. O. đường số 1. đường số 2. đường số 3 (QH 15.5m) - |
Đất ở nông thôn | 464.100 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư Vĩnh Yên (Địa bàn Vạn Thạnh (cũ)) Đường M(QH 13.5m) - |
Đất ở nông thôn | 442.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư Vĩnh Yên (Địa bàn Vạn Thạnh (cũ)) Đường QH 7m - |
Đất ở nông thôn | 341.445 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu dân cư Ruộng Dỡ (Địa bàn Vạn Thọ (cũ)) Đường QH 7m - |
Đất ở nông thôn | 430.950 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu dân cư Chợ Cổ Mã (Địa bàn Vạn Thọ (cũ)) Đường QH 10m - |
Đất ở nông thôn | 430.950 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu dân cư Chợ Cổ Mã (Địa bàn Vạn Thọ (cũ)) Đường QH 5m - |
Đất ở nông thôn | 314.925 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư số 2. thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) Đường D1. QH rộng 12m - |
Đất ở nông thôn | 663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư số 2. thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) Đường D2. QH rộng 12m - |
Đất ở nông thôn | 663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư số 2. thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) Đường D3. QH rộng 19.25m - |
Đất ở nông thôn | 1.381.250 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư số 2. thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) Đường D4. QH rộng 12m - |
Đất ở nông thôn | 663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư số 2. thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) Đường D5. QH rộng 12m - |
Đất ở nông thôn | 663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư số 2. thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) Đường D6. QH rộng 12m - |
Đất ở nông thôn | 663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư số 2. thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) Đường D7. QH rộng 20m - |
Đất ở nông thôn | 1.547.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư số 2. thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) Đường D8. QH rộng 12m - |
Đất ở nông thôn | 663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư số 2. thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) Đường D9. QH rộng 12m - |
Đất ở nông thôn | 663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư số 2. thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) Đường D10. QH rộng 12m - |
Đất ở nông thôn | 663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư số 2. thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) Đường D11. QH rộng 14.5m - |
Đất ở nông thôn | 966.875 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư số 2. thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) Đường D12. QH rộng 16m - |
Đất ở nông thôn | 1.174.063 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư số 2. thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) Đường D13. QH rộng 12m - |
Đất ở nông thôn | 663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư Ninh Mã (Địa bàn Vạn Thọ (cũ)) Đường QH 26m - |
Đất ở nông thôn | 2.548.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư Ninh Mã (Địa bàn Vạn Thọ (cũ)) Đường QH 20m - |
Đất ở nông thôn | 2.184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư Ninh Mã (Địa bàn Vạn Thọ (cũ)) Đường QH 16m - |
Đất ở nông thôn | 1.876.875 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư Ninh Mã (Địa bàn Vạn Thọ (cũ)) Đường QH 14m - |
Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Đường Quốc lộ 1A Từ Nghĩa địa Tân Phước - Đường vào Đầm Môn |
Đất ở nông thôn | 1.890.000 | 945.000 | 567.000 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Đường Quốc lộ 1A Từ cống chân đèo Cổ Mã (phía Bắc) - Chân Đèo Cả (phía Nam) |
Đất ở nông thôn | 4.140.000 | 2.070.000 | 1.242.000 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Đại Lãnh (cũ) Từ chắn đường sát - Trường Tiểu học Đại Lãnh (địa bàn Đại Lãnh cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Đường đi Đầm Môn - |
Đất ở nông thôn | 3.960.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Đường Đầm Môn đi Sơn Đừng - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Đường giao thông ngoài càng trung chuyển quốc tế Vân Phong - |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 585.000 | 351.000 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Tây Bắc 2 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Đường từ nhà bà Võ Thị Trang (thửa 131. tờ 17) - đến nhà bà Võ Thị Thử (thửa 37. tờ 17) |
Đất TM-DV nông thôn | 449.280 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Tây Bắc 2 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Từ nhà ông Nguyễn Văn Đương (thửa 27 tờ 19) - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Năm (thửa 126 tờ 17) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 329.472 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Tây Bắc 2 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Nhà bà Hoàng Thị Na (thửa 134 tờ 2) - Nhà ông Nguyễn Văn Danh (thửa 35 tờ 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 329.472 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Tây Bắc 1 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Đường từ chợ Đại Lãnh (Lê Đức Long) (thửa 10 tờ 22) - Nhà ông Võ Tấn Tài (thửa 79 tờ 20) |
Đất TM-DV nông thôn | 449.280 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Tây Bắc 1 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Đường từ nhà ông Võ Tấn Tài (thửa 79 tờ 20) - Nhà ông Văn Toàn (thửa 59 tờ 6) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 329.472 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Tây Bắc 1 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Đường từ nhà ông Võ Tấn Tài (thửa 79 tờ 20) - Nhà ông Nguyễn Sơn Thành (thửa 6 tờ 6) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 329.472 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Tây Bắc 1 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Đường từ nhà ông Nguyễn Phúc Hậu (thửa 125 tờ 9) - Cầu Đông Đại Lãnh |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 329.472 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Đường Liên Thôn - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Đường liên thôn Tây Bắc 1 - Tây Bắc 2 từ nhà ông Đinh Văn Tuấn (thửa 212. tờ 9) - Nhà ông Nguyễn Đồng Khang (thửa 78. tờ 5) |
Đất TM-DV nông thôn | 449.280 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Đường Liên Thôn - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Đường liên thôn Tây Nam 1 và Tây Nam 2 (từ nhà bà Lê Thị Mai Hương thửa 39 tờ 21) - Đến hết đất của ông Lưu Tấn Bình (thửa 56 tờ 13) |
Đất TM-DV nông thôn | 329.472 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Đường Liên Thôn - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Đường liên thôn Tây Bắc 1 - Tây Nam 2 từ nhà ông Trần Bi (thửa 40 tờ 19) - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tàu (thửa 365 tờ 8) |
Đất TM-DV nông thôn | 449.280 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Đường Liên Thôn - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Đường liên thôn Tây Bắc 1-Tây Bắc 2 từ nhà ông Lê Văn Tổng (thửa 89. tờ 20) - Nhà ông Nguyễn Đồng Khang (thửa 78. tờ 05) |
Đất TM-DV nông thôn | 449.280 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Tây Nam 1 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Đường từ nhà bà Phạm Thị Trang (thửa 90. tờ 19) - Đến đất ông Lưu Tấn Bình (thửa 04 tờ 12) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 329.472 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Tây Nam 1 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Đường từ nhà ông Huỳnh Ngọc Trung (thửa 13 tờ 12) - Nhà bà Bùi Thị Thưa (thửa 40 tờ 21) |
Đất TM-DV nông thôn | 329.472 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Tây Nam 1 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Đường từ nhà bà Bùi Thị Thưa (thửa 40 tờ 21) - Nhà ông Lê Văn Lực (thửa 216 tờ 18) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 239.616 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Tây Nam 1 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Đường từ nhà ông Nguyễn Hiếu (thửa 227 tờ 18) - Ga Đại Lãnh (thửa 276 tờ 8) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 239.616 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Tây Nam 1 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Đường từ nhà bà Võ Thị Rớt (dọc đường sắt thửa 206 tờ 22) - Nhà ông Hoàng Vãn Dặn thôn Tây Nam 2 (thửa 173 tờ 12) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 239.616 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Tây Nam 1 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Đường từ đầu nhà ông Trần Văn Thành (thửa 346. tờ bản đồ 8) - Đến hết nhà bà Lê Thị Mộng Hà (thửa 257 tờ bản đồ 8) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 239.616 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Tây Nam 1 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Đường từ nhà ông Lê Công Minh (thửa 59. tờ 21) - đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh Ly (thửa 104. tờ 19) |
Đất TM-DV nông thôn | 449.280 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Tây Nam 1 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Từ nhà ông Đặng Bìa (thửa 30 tờ 08) - Đến giáp đường Gia Long (thửa 37 tờ 8) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 239.616 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Tây Nam 2 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Từ nhà ông Hà Văn Anh (thửa 320 tờ 12) - Đến nhà ông Phạm Gia Lãm (thửa 35 tờ 15) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 239.616 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Tây Nam 2 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Từ nhà ông Hà Văn Anh (thửa 320 tờ 12) - Đến giáp đường Gia Long (thửa 9 tờ 11) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 239.616 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Tây Nam 2 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Từ nhà ông Nguyễn Văn Hùng (thửa 89 tờ 13) - Đến giáp đường Gia Long (thửa 76 tờ 13) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 239.616 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Tây Nam 2 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Đường từ cuối nhà ông Phạm Gia Lãm (thửa 35 tờ bản đồ 15) - Đến hết nhà Trần Văn Hồng (thửa 50 tờ bản đồ 15) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 239.616 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Tây Nam 2 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Đường Gia Long (thửa 2 tờ 2) cống chui - Nhà ông Trần Kính (thửa 3 tờ 3) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 239.616 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu dân cư thôn Tây Nam 2 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu dân cư thôn Tây Nam 2 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Tiếp giáp đường QH 20m - |
Đất TM-DV nông thôn | 329.472 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu dân cư thôn Tây Nam 2 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Tiếp giáp đường QH 16m - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 239.616 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu dân cư thôn Tây Nam 2 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Tiếp giáp đường QH 5-8m - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 180.000 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Đường liên thôn Đông Bắc- Đông Nam - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Từ cầu Đông Đại Lãnh - Đến cầu Suối Dừa |
Đất TM-DV nông thôn | 449.280 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư số 2 Hầm đường bộ Đèo Cả (thôn Tây Bắc 2) - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 449.280 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Các đường còn lại thuộc thôn Tây Bắc 1. 2 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 240.000 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Các đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 180.000 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Đầm Môn - Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) Đoạn từ cổng thôn Đầm Môn (thửa 84 tờ 58) - Đến nhà bà Lai (thửa 481 tờ 57) |
Đất TM-DV nông thôn | 349.440 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Đầm Môn - Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) Đoạn từ nhà bà Lai (thửa 481 tờ 57) - Đến nhà ông Huỳnh Văn Chính (thửa 32 tờ 56) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 256.256 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Đầm Môn - Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) Đến nhà ông Huỳnh Văn Chính (thửa 32 tờ 56) - Đến nhà ông Thiền (thửa 7 tờ 52) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 186.000 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Đầm Môn - Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) Đoạn từ nhà ông Công (thửa 524 tờ 57) - Đến UBND xã Vạn Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 349.440 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Đầm Môn - Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) UBND xã Vạn Thạnh (thửa 119 tờ 59) - Nhà ông Trần Văn Minh (thửa 110 tờ 59) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 186.000 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Đầm Môn - Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) Các vị trí còn lại của thôn Đầm Môn - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 186.000 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Các vị trí còn lại của thôn Vĩnh Yên - Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 186.000 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Các thôn còn lại (Các thôn miền núi) - Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 62.000 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Cổ Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Chiểu (giáp đoạn từ QL1A đến nhà ông Nguyễn Tự) - đến giáp địa bàn Vạn Phước (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Cổ Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Đoạn từ Cầu Tràn - Đến Nhà máy nước khoáng |
Đất TM-DV nông thôn | 324.480 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Cổ Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Đường từ đường nước khoáng - đến nhà ông Đặng Trung Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Cổ Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Từ nhà ông Nguyễn Đựng - Đến giáp nhà ông Trần Ngọc An |
Đất TM-DV nông thôn | 324.480 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Cổ Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Từ Quốc lộ 1A - Đến Nhà máy nước khoáng |
Đất TM-DV nông thôn | 324.480 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Cổ Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp nhà ông Nguyễn Sơn Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 324.480 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Cổ Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Trang |
Đất TM-DV nông thôn | 324.480 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Cổ Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp nhà ông Nguyễn Đựng |
Đất TM-DV nông thôn | 324.480 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Cổ Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp nhà ông Trần Văn Điều |
Đất TM-DV nông thôn | 324.480 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Cổ Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp nhà ông Huỳnh Lương |
Đất TM-DV nông thôn | 324.480 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Cổ Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp trại tôm ông Lê Cán |
Đất TM-DV nông thôn | 324.480 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Cổ Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp ruộng lúa |
Đất TM-DV nông thôn | 324.480 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Cổ Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Từ Quốc lộ 1A - Đến ao tôm |
Đất TM-DV nông thôn | 324.480 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Ninh Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Từ đường liên thôn - Đến giáp ao tôm ông Lê Văn Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 173.056 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Ninh Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Từ gò vuông - Đến giáp nhà ông Nguyễn Kính |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 173.056 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Ninh Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Từ gò vuông - Đến giáp nhà ông Đặng Đạt |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 173.056 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Ninh Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Từ gò vuông - Đến nhà bà Nguyễn Thị Non |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 173.056 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Ninh Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Cầu Ninh Mã - Đến giáp nhà ông Lê Ba |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 173.056 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Ninh Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Từ đường liên thôn - Đến giáp nhà ông Trương Quận |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 173.056 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Ninh Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Từ đường liên thôn - Đến giáp nhà bà Trần Thị Lay |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 173.056 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Ninh Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Từ đường liên thôn - Đến giáp nhà ông Huỳnh Văn Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 173.056 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Ninh Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Từ đường liên thôn - Đến giáp nhà ông Lê Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 173.056 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Ninh Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Từ đường liên thôn - Đến giáp nhà ông Lê Văn Rờ |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 173.056 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Ninh Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Từ đường sắt - Đến giáp đường Đầm Môn |
Đất TM-DV nông thôn | 237.952 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Ninh Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Đường quy hoạch khu DC Tư Ích - |
Đất TM-DV nông thôn | 237.952 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Ninh Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Đường quy hoạch khu DC Cây Sanh - |
Đất TM-DV nông thôn | 237.952 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Cổ Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 173.000 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 130.000 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Tây Bắc 2 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Đường từ nhà bà Võ Thị Trang (thửa 131. tờ 17) - đến nhà bà Võ Thị Thử (thửa 37. tờ 17) |
Đất ở nông thôn | 561.600 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Tây Bắc 2 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Từ nhà ông Nguyễn Văn Đương (thửa 27 tờ 19) - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Năm (thửa 126 tờ 17) |
Đất ở nông thôn | 0 | 411.840 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Tây Bắc 2 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Nhà bà Hoàng Thị Na (thửa 134 tờ 2) - Nhà ông Nguyễn Văn Danh (thửa 35 tờ 2) |
Đất ở nông thôn | 0 | 411.840 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Tây Bắc 1 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Đường từ chợ Đại Lãnh (Lê Đức Long) (thửa 10 tờ 22) - Nhà ông Võ Tấn Tài (thửa 79 tờ 20) |
Đất ở nông thôn | 561.600 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Tây Bắc 1 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Đường từ nhà ông Võ Tấn Tài (thửa 79 tờ 20) - Nhà ông Văn Toàn (thửa 59 tờ 6) |
Đất ở nông thôn | 0 | 411.840 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Tây Bắc 1 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Đường từ nhà ông Võ Tấn Tài (thửa 79 tờ 20) - Nhà ông Nguyễn Sơn Thành (thửa 6 tờ 6) |
Đất ở nông thôn | 0 | 411.840 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Tây Bắc 1 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Đường từ nhà ông Nguyễn Phúc Hậu (thửa 125 tờ 9) - Cầu Đông Đại Lãnh |
Đất ở nông thôn | 0 | 411.840 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Đường Liên Thôn - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Đường liên thôn Tây Bắc 1 - Tây Bắc 2 từ nhà ông Đinh Văn Tuấn (thửa 212. tờ 9) - Nhà ông Nguyễn Đồng Khang (thửa 78. tờ 5) |
Đất ở nông thôn | 561.600 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Đường Liên Thôn - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Đường liên thôn Tây Nam 1 và Tây Nam 2 (từ nhà bà Lê Thị Mai Hương thửa 39 tờ 21) - Đến hết đất của ông Lưu Tấn Bình (thửa 56 tờ 13) |
Đất ở nông thôn | 411.840 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Đường Liên Thôn - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Đường liên thôn Tây Bắc 1 - Tây Nam 2 từ nhà ông Trần Bi (thửa 40 tờ 19) - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tàu (thửa 365 tờ 8) |
Đất ở nông thôn | 561.600 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Đường Liên Thôn - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Đường liên thôn Tây Bắc 1-Tây Bắc 2 từ nhà ông Lê Văn Tổng (thửa 89. tờ 20) - Nhà ông Nguyễn Đồng Khang (thửa 78. tờ 05) |
Đất ở nông thôn | 561.600 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Tây Nam 1 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Đường từ nhà bà Phạm Thị Trang (thửa 90. tờ 19) - Đến đất ông Lưu Tấn Bình (thửa 04 tờ 12) |
Đất ở nông thôn | 0 | 411.840 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Tây Nam 1 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Đường từ nhà ông Huỳnh Ngọc Trung (thửa 13 tờ 12) - Nhà bà Bùi Thị Thưa (thửa 40 tờ 21) |
Đất ở nông thôn | 411.840 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Tây Nam 1 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Đường từ nhà bà Bùi Thị Thưa (thửa 40 tờ 21) - Nhà ông Lê Văn Lực (thửa 216 tờ 18) |
Đất ở nông thôn | 0 | 299.520 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Tây Nam 1 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Đường từ nhà ông Nguyễn Hiếu (thửa 227 tờ 18) - Ga Đại Lãnh (thửa 276 tờ 8) |
Đất ở nông thôn | 0 | 299.520 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Tây Nam 1 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Đường từ nhà bà Võ Thị Rớt (dọc đường sắt thửa 206 tờ 22) - Nhà ông Hoàng Vãn Dặn thôn Tây Nam 2 (thửa 173 tờ 12) |
Đất ở nông thôn | 0 | 299.520 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Tây Nam 1 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Đường từ đầu nhà ông Trần Văn Thành (thửa 346. tờ bản đồ 8) - Đến hết nhà bà Lê Thị Mộng Hà (thửa 257 tờ bản đồ 8) |
Đất ở nông thôn | 0 | 299.520 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Tây Nam 1 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Đường từ nhà ông Lê Công Minh (thửa 59. tờ 21) - đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh Ly (thửa 104. tờ 19) |
Đất ở nông thôn | 561.600 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Tây Nam 1 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Từ nhà ông Đặng Bìa (thửa 30 tờ 08) - Đến giáp đường Gia Long (thửa 37 tờ 8) |
Đất ở nông thôn | 0 | 299.520 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Tây Nam 2 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Từ nhà ông Hà Văn Anh (thửa 320 tờ 12) - Đến nhà ông Phạm Gia Lãm (thửa 35 tờ 15) |
Đất ở nông thôn | 0 | 299.520 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Tây Nam 2 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Từ nhà ông Hà Văn Anh (thửa 320 tờ 12) - Đến giáp đường Gia Long (thửa 9 tờ 11) |
Đất ở nông thôn | 0 | 299.520 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Tây Nam 2 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Từ nhà ông Nguyễn Văn Hùng (thửa 89 tờ 13) - Đến giáp đường Gia Long (thửa 76 tờ 13) |
Đất ở nông thôn | 0 | 299.520 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Tây Nam 2 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Đường từ cuối nhà ông Phạm Gia Lãm (thửa 35 tờ bản đồ 15) - Đến hết nhà Trần Văn Hồng (thửa 50 tờ bản đồ 15) |
Đất ở nông thôn | 0 | 299.520 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Tây Nam 2 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Đường Gia Long (thửa 2 tờ 2) cống chui - Nhà ông Trần Kính (thửa 3 tờ 3) |
Đất ở nông thôn | 0 | 299.520 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu dân cư thôn Tây Nam 2 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu dân cư thôn Tây Nam 2 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Tiếp giáp đường QH 20m - |
Đất ở nông thôn | 411.840 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu dân cư thôn Tây Nam 2 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Tiếp giáp đường QH 16m - |
Đất ở nông thôn | 0 | 299.520 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu dân cư thôn Tây Nam 2 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Tiếp giáp đường QH 5-8m - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 225.000 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Đường liên thôn Đông Bắc- Đông Nam - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Từ cầu Đông Đại Lãnh - Đến cầu Suối Dừa |
Đất ở nông thôn | 561.600 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư số 2 Hầm đường bộ Đèo Cả (thôn Tây Bắc 2) - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 561.600 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Các đường còn lại thuộc thôn Tây Bắc 1. 2 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 300.000 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Các đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 225.000 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Đầm Môn - Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) Đoạn từ cổng thôn Đầm Môn (thửa 84 tờ 58) - Đến nhà bà Lai (thửa 481 tờ 57) |
Đất ở nông thôn | 436.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Đầm Môn - Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) Đoạn từ nhà bà Lai (thửa 481 tờ 57) - Đến nhà ông Huỳnh Văn Chính (thửa 32 tờ 56) |
Đất ở nông thôn | 0 | 320.320 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Đầm Môn - Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) Đến nhà ông Huỳnh Văn Chính (thửa 32 tờ 56) - Đến nhà ông Thiền (thửa 7 tờ 52) |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 233.000 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Đầm Môn - Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) Đoạn từ nhà ông Công (thửa 524 tờ 57) - Đến UBND xã Vạn Thạnh |
Đất ở nông thôn | 436.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Đầm Môn - Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) UBND xã Vạn Thạnh (thửa 119 tờ 59) - Nhà ông Trần Văn Minh (thửa 110 tờ 59) |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 233.000 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Đầm Môn - Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) Các vị trí còn lại của thôn Đầm Môn - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 233.000 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Các vị trí còn lại của thôn Vĩnh Yên - Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 233.000 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Các thôn còn lại (Các thôn miền núi) - Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 77.000 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Cổ Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Chiểu (giáp đoạn từ QL1A đến nhà ông Nguyễn Tự) - đến giáp địa bàn Vạn Phước (cũ) |
Đất ở nông thôn | 0 | 297.440 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Cổ Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Đoạn từ Cầu Tràn - Đến Nhà máy nước khoáng |
Đất ở nông thôn | 405.600 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Cổ Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Đường từ đường nước khoáng - đến nhà ông Đặng Trung Phú |
Đất ở nông thôn | 0 | 297.440 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Cổ Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Từ nhà ông Nguyễn Đựng - Đến giáp nhà ông Trần Ngọc An |
Đất ở nông thôn | 405.600 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Cổ Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Từ Quốc lộ 1A - Đến Nhà máy nước khoáng |
Đất ở nông thôn | 405.600 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Cổ Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp nhà ông Nguyễn Sơn Hải |
Đất ở nông thôn | 405.600 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Cổ Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Trang |
Đất ở nông thôn | 405.600 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Cổ Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp nhà ông Nguyễn Đựng |
Đất ở nông thôn | 405.600 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Cổ Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp nhà ông Trần Văn Điều |
Đất ở nông thôn | 405.600 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Cổ Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp nhà ông Huỳnh Lương |
Đất ở nông thôn | 405.600 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Cổ Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp trại tôm ông Lê Cán |
Đất ở nông thôn | 405.600 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Cổ Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp ruộng lúa |
Đất ở nông thôn | 405.600 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Cổ Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Từ Quốc lộ 1A - Đến ao tôm |
Đất ở nông thôn | 405.600 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Ninh Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Từ đường liên thôn - Đến giáp ao tôm ông Lê Văn Minh |
Đất ở nông thôn | 0 | 216.320 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Ninh Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Từ gò vuông - Đến giáp nhà ông Nguyễn Kính |
Đất ở nông thôn | 0 | 216.320 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Ninh Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Từ gò vuông - Đến giáp nhà ông Đặng Đạt |
Đất ở nông thôn | 0 | 216.320 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Ninh Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Từ gò vuông - Đến nhà bà Nguyễn Thị Non |
Đất ở nông thôn | 0 | 216.320 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Ninh Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Cầu Ninh Mã - Đến giáp nhà ông Lê Ba |
Đất ở nông thôn | 0 | 216.320 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Ninh Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Từ đường liên thôn - Đến giáp nhà ông Trương Quận |
Đất ở nông thôn | 0 | 216.320 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Ninh Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Từ đường liên thôn - Đến giáp nhà bà Trần Thị Lay |
Đất ở nông thôn | 0 | 216.320 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Ninh Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Từ đường liên thôn - Đến giáp nhà ông Huỳnh Văn Thái |
Đất ở nông thôn | 0 | 216.320 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Ninh Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Từ đường liên thôn - Đến giáp nhà ông Lê Châu |
Đất ở nông thôn | 0 | 216.320 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Ninh Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Từ đường liên thôn - Đến giáp nhà ông Lê Văn Rờ |
Đất ở nông thôn | 0 | 216.320 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Ninh Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Từ đường sắt - Đến giáp đường Đầm Môn |
Đất ở nông thôn | 297.440 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Ninh Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Đường quy hoạch khu DC Tư Ích - |
Đất ở nông thôn | 297.440 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Ninh Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Đường quy hoạch khu DC Cây Sanh - |
Đất ở nông thôn | 297.440 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư Vĩnh Yên (Địa bàn Vạn Thạnh (cũ)) Đường QH 7m - |
Đất SX-KD nông thôn | 204.867 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu dân cư Ruộng Dỡ (Địa bàn Vạn Thọ (cũ)) Đường QH 7m - |
Đất SX-KD nông thôn | 258.570 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu dân cư Chợ Cổ Mã (Địa bàn Vạn Thọ (cũ)) Đường QH 10m - |
Đất SX-KD nông thôn | 258.570 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu dân cư Chợ Cổ Mã (Địa bàn Vạn Thọ (cũ)) Đường QH 5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 188.955 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư số 2. thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) Đường D1. QH rộng 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 397.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư số 2. thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) Đường D2. QH rộng 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 397.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư số 2. thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) Đường D3. QH rộng 19.25m - |
Đất SX-KD nông thôn | 828.750 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư số 2. thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) Đường D4. QH rộng 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 397.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư số 2. thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) Đường D5. QH rộng 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 397.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư số 2. thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) Đường D6. QH rộng 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 397.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư số 2. thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) Đường D7. QH rộng 20m - |
Đất SX-KD nông thôn | 928.200 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư số 2. thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) Đường D8. QH rộng 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 397.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư số 2. thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) Đường D9. QH rộng 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 397.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư số 2. thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) Đường D10. QH rộng 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 397.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư số 2. thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) Đường D11. QH rộng 14.5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 580.125 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư số 2. thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) Đường D12. QH rộng 16m - |
Đất SX-KD nông thôn | 704.438 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư số 2. thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) Đường D13. QH rộng 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 397.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư Ninh Mã (Địa bàn Vạn Thọ (cũ)) Đường QH 26m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.528.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư Ninh Mã (Địa bàn Vạn Thọ (cũ)) Đường QH 20m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.310.400 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư Ninh Mã (Địa bàn Vạn Thọ (cũ)) Đường QH 16m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.126.125 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư Ninh Mã (Địa bàn Vạn Thọ (cũ)) Đường QH 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Đường Quốc lộ 1A Từ Nghĩa địa Tân Phước - Đường vào Đầm Môn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.134.000 | 567.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Đường Quốc lộ 1A Từ cống chân đèo Cổ Mã (phía Bắc) - Chân Đèo Cả (phía Nam) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.484.000 | 1.242.000 | 745.000 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Đại Lãnh (cũ) Từ chắn đường sát - Trường Tiểu học Đại Lãnh (địa bàn Đại Lãnh cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 324.000 | 194.000 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Đường đi Đầm Môn - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.376.000 | 1.188.000 | 713.000 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Đường Đầm Môn đi Sơn Đừng - |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Đường giao thông ngoài càng trung chuyển quốc tế Vân Phong - |
Đất SX-KD nông thôn | 702.000 | 351.000 | 211.000 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Xã Đại Lãnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 41.400 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Xã Đại Lãnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 54.000 | 41.400 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Xã Đại Lãnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 37.800 | 27.000 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Xã Đại Lãnh - |
Đất rừng sản xuất | 18.000 | 12.600 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Xã Đại Lãnh - |
Đất rừng phòng hộ | 14.400 | 10.800 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Xã Đại Lãnh - |
Đất rừng đặc dụng | 14.400 | 10.800 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Xã Đại Lãnh - |
Đất làm muối | 36.000 | 27.000 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Cổ Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 216.000 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 162.000 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư Vĩnh Yên (Địa bàn Vạn Thạnh (cũ)) Đường L (QH 22.5m) - |
Đất ở nông thôn | 511.063 | 306.638 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư Vĩnh Yên (Địa bàn Vạn Thạnh (cũ)) Đường C. G. N. O. đường số 1. đường số 2. đường số 3 (QH 15.5m) - |
Đất ở nông thôn | 464.100 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư Vĩnh Yên (Địa bàn Vạn Thạnh (cũ)) Đường M(QH 13.5m) - |
Đất ở nông thôn | 442.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư Vĩnh Yên (Địa bàn Vạn Thạnh (cũ)) Đường QH 7m - |
Đất ở nông thôn | 341.445 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu dân cư Ruộng Dỡ (Địa bàn Vạn Thọ (cũ)) Đường QH 7m - |
Đất ở nông thôn | 430.950 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu dân cư Chợ Cổ Mã (Địa bàn Vạn Thọ (cũ)) Đường QH 10m - |
Đất ở nông thôn | 430.950 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu dân cư Chợ Cổ Mã (Địa bàn Vạn Thọ (cũ)) Đường QH 5m - |
Đất ở nông thôn | 314.925 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư số 2. thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) Đường D1. QH rộng 12m - |
Đất ở nông thôn | 663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư số 2. thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) Đường D2. QH rộng 12m - |
Đất ở nông thôn | 663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư số 2. thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) Đường D3. QH rộng 19.25m - |
Đất ở nông thôn | 1.381.250 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư số 2. thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) Đường D4. QH rộng 12m - |
Đất ở nông thôn | 663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư số 2. thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) Đường D5. QH rộng 12m - |
Đất ở nông thôn | 663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư số 2. thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) Đường D6. QH rộng 12m - |
Đất ở nông thôn | 663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư số 2. thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) Đường D7. QH rộng 20m - |
Đất ở nông thôn | 1.547.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư số 2. thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) Đường D8. QH rộng 12m - |
Đất ở nông thôn | 663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư số 2. thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) Đường D9. QH rộng 12m - |
Đất ở nông thôn | 663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư số 2. thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) Đường D10. QH rộng 12m - |
Đất ở nông thôn | 663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư số 2. thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) Đường D11. QH rộng 14.5m - |
Đất ở nông thôn | 966.875 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư số 2. thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) Đường D12. QH rộng 16m - |
Đất ở nông thôn | 1.174.063 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư số 2. thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) Đường D13. QH rộng 12m - |
Đất ở nông thôn | 663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư Ninh Mã (Địa bàn Vạn Thọ (cũ)) Đường QH 26m - |
Đất ở nông thôn | 2.548.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư Ninh Mã (Địa bàn Vạn Thọ (cũ)) Đường QH 20m - |
Đất ở nông thôn | 2.184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư Ninh Mã (Địa bàn Vạn Thọ (cũ)) Đường QH 16m - |
Đất ở nông thôn | 1.876.875 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư Ninh Mã (Địa bàn Vạn Thọ (cũ)) Đường QH 14m - |
Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Đường Quốc lộ 1A Từ Nghĩa địa Tân Phước - Đường vào Đầm Môn |
Đất ở nông thôn | 1.890.000 | 945.000 | 567.000 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Đường Quốc lộ 1A Từ cống chân đèo Cổ Mã (phía Bắc) - Chân Đèo Cả (phía Nam) |
Đất ở nông thôn | 4.140.000 | 2.070.000 | 1.242.000 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Đại Lãnh (cũ) Từ chắn đường sát - Trường Tiểu học Đại Lãnh (địa bàn Đại Lãnh cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Đường đi Đầm Môn - |
Đất ở nông thôn | 3.960.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Đường Đầm Môn đi Sơn Đừng - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Đường giao thông ngoài càng trung chuyển quốc tế Vân Phong - |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 585.000 | 351.000 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Tây Bắc 2 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Đường từ nhà bà Võ Thị Trang (thửa 131. tờ 17) - đến nhà bà Võ Thị Thử (thửa 37. tờ 17) |
Đất TM-DV nông thôn | 449.280 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Tây Bắc 2 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Từ nhà ông Nguyễn Văn Đương (thửa 27 tờ 19) - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Năm (thửa 126 tờ 17) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 329.472 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Tây Bắc 2 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Nhà bà Hoàng Thị Na (thửa 134 tờ 2) - Nhà ông Nguyễn Văn Danh (thửa 35 tờ 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 329.472 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Tây Bắc 1 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Đường từ chợ Đại Lãnh (Lê Đức Long) (thửa 10 tờ 22) - Nhà ông Võ Tấn Tài (thửa 79 tờ 20) |
Đất TM-DV nông thôn | 449.280 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Tây Bắc 1 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Đường từ nhà ông Võ Tấn Tài (thửa 79 tờ 20) - Nhà ông Văn Toàn (thửa 59 tờ 6) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 329.472 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Tây Bắc 1 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Đường từ nhà ông Võ Tấn Tài (thửa 79 tờ 20) - Nhà ông Nguyễn Sơn Thành (thửa 6 tờ 6) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 329.472 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Tây Bắc 1 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Đường từ nhà ông Nguyễn Phúc Hậu (thửa 125 tờ 9) - Cầu Đông Đại Lãnh |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 329.472 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Đường Liên Thôn - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Đường liên thôn Tây Bắc 1 - Tây Bắc 2 từ nhà ông Đinh Văn Tuấn (thửa 212. tờ 9) - Nhà ông Nguyễn Đồng Khang (thửa 78. tờ 5) |
Đất TM-DV nông thôn | 449.280 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Đường Liên Thôn - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Đường liên thôn Tây Nam 1 và Tây Nam 2 (từ nhà bà Lê Thị Mai Hương thửa 39 tờ 21) - Đến hết đất của ông Lưu Tấn Bình (thửa 56 tờ 13) |
Đất TM-DV nông thôn | 329.472 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Đường Liên Thôn - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Đường liên thôn Tây Bắc 1 - Tây Nam 2 từ nhà ông Trần Bi (thửa 40 tờ 19) - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tàu (thửa 365 tờ 8) |
Đất TM-DV nông thôn | 449.280 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Đường Liên Thôn - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Đường liên thôn Tây Bắc 1-Tây Bắc 2 từ nhà ông Lê Văn Tổng (thửa 89. tờ 20) - Nhà ông Nguyễn Đồng Khang (thửa 78. tờ 05) |
Đất TM-DV nông thôn | 449.280 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Tây Nam 1 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Đường từ nhà bà Phạm Thị Trang (thửa 90. tờ 19) - Đến đất ông Lưu Tấn Bình (thửa 04 tờ 12) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 329.472 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Tây Nam 1 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Đường từ nhà ông Huỳnh Ngọc Trung (thửa 13 tờ 12) - Nhà bà Bùi Thị Thưa (thửa 40 tờ 21) |
Đất TM-DV nông thôn | 329.472 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Tây Nam 1 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Đường từ nhà bà Bùi Thị Thưa (thửa 40 tờ 21) - Nhà ông Lê Văn Lực (thửa 216 tờ 18) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 239.616 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Tây Nam 1 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Đường từ nhà ông Nguyễn Hiếu (thửa 227 tờ 18) - Ga Đại Lãnh (thửa 276 tờ 8) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 239.616 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Tây Nam 1 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Đường từ nhà bà Võ Thị Rớt (dọc đường sắt thửa 206 tờ 22) - Nhà ông Hoàng Vãn Dặn thôn Tây Nam 2 (thửa 173 tờ 12) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 239.616 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Tây Nam 1 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Đường từ đầu nhà ông Trần Văn Thành (thửa 346. tờ bản đồ 8) - Đến hết nhà bà Lê Thị Mộng Hà (thửa 257 tờ bản đồ 8) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 239.616 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Tây Nam 1 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Đường từ nhà ông Lê Công Minh (thửa 59. tờ 21) - đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh Ly (thửa 104. tờ 19) |
Đất TM-DV nông thôn | 449.280 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Tây Nam 1 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Từ nhà ông Đặng Bìa (thửa 30 tờ 08) - Đến giáp đường Gia Long (thửa 37 tờ 8) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 239.616 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Tây Nam 2 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Từ nhà ông Hà Văn Anh (thửa 320 tờ 12) - Đến nhà ông Phạm Gia Lãm (thửa 35 tờ 15) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 239.616 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Tây Nam 2 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Từ nhà ông Hà Văn Anh (thửa 320 tờ 12) - Đến giáp đường Gia Long (thửa 9 tờ 11) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 239.616 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Tây Nam 2 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Từ nhà ông Nguyễn Văn Hùng (thửa 89 tờ 13) - Đến giáp đường Gia Long (thửa 76 tờ 13) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 239.616 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Tây Nam 2 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Đường từ cuối nhà ông Phạm Gia Lãm (thửa 35 tờ bản đồ 15) - Đến hết nhà Trần Văn Hồng (thửa 50 tờ bản đồ 15) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 239.616 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Tây Nam 2 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Đường Gia Long (thửa 2 tờ 2) cống chui - Nhà ông Trần Kính (thửa 3 tờ 3) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 239.616 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu dân cư thôn Tây Nam 2 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu dân cư thôn Tây Nam 2 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Tiếp giáp đường QH 20m - |
Đất TM-DV nông thôn | 329.472 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu dân cư thôn Tây Nam 2 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Tiếp giáp đường QH 16m - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 239.616 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu dân cư thôn Tây Nam 2 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Tiếp giáp đường QH 5-8m - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 180.000 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Đường liên thôn Đông Bắc- Đông Nam - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) Từ cầu Đông Đại Lãnh - Đến cầu Suối Dừa |
Đất TM-DV nông thôn | 449.280 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư số 2 Hầm đường bộ Đèo Cả (thôn Tây Bắc 2) - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 449.280 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Các đường còn lại thuộc thôn Tây Bắc 1. 2 - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 240.000 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Các đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - Địa bàn Đại Lãnh (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 180.000 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Đầm Môn - Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) Đoạn từ cổng thôn Đầm Môn (thửa 84 tờ 58) - Đến nhà bà Lai (thửa 481 tờ 57) |
Đất TM-DV nông thôn | 349.440 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Đầm Môn - Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) Đoạn từ nhà bà Lai (thửa 481 tờ 57) - Đến nhà ông Huỳnh Văn Chính (thửa 32 tờ 56) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 256.256 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Đầm Môn - Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) Đến nhà ông Huỳnh Văn Chính (thửa 32 tờ 56) - Đến nhà ông Thiền (thửa 7 tờ 52) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 186.000 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Đầm Môn - Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) Đoạn từ nhà ông Công (thửa 524 tờ 57) - Đến UBND xã Vạn Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 349.440 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Đầm Môn - Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) UBND xã Vạn Thạnh (thửa 119 tờ 59) - Nhà ông Trần Văn Minh (thửa 110 tờ 59) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 186.000 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Đầm Môn - Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) Các vị trí còn lại của thôn Đầm Môn - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 186.000 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Các vị trí còn lại của thôn Vĩnh Yên - Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 186.000 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Các thôn còn lại (Các thôn miền núi) - Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 62.000 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Cổ Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Chiểu (giáp đoạn từ QL1A đến nhà ông Nguyễn Tự) - đến giáp địa bàn Vạn Phước (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Cổ Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Đoạn từ Cầu Tràn - Đến Nhà máy nước khoáng |
Đất TM-DV nông thôn | 324.480 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Cổ Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Đường từ đường nước khoáng - đến nhà ông Đặng Trung Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Cổ Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Từ nhà ông Nguyễn Đựng - Đến giáp nhà ông Trần Ngọc An |
Đất TM-DV nông thôn | 324.480 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Cổ Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Từ Quốc lộ 1A - Đến Nhà máy nước khoáng |
Đất TM-DV nông thôn | 324.480 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Cổ Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp nhà ông Nguyễn Sơn Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 324.480 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Cổ Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Trang |
Đất TM-DV nông thôn | 324.480 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Cổ Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp nhà ông Nguyễn Đựng |
Đất TM-DV nông thôn | 324.480 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Cổ Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp nhà ông Trần Văn Điều |
Đất TM-DV nông thôn | 324.480 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Cổ Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp nhà ông Huỳnh Lương |
Đất TM-DV nông thôn | 324.480 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Cổ Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp trại tôm ông Lê Cán |
Đất TM-DV nông thôn | 324.480 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Cổ Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp ruộng lúa |
Đất TM-DV nông thôn | 324.480 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Cổ Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Từ Quốc lộ 1A - Đến ao tôm |
Đất TM-DV nông thôn | 324.480 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Ninh Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Từ đường liên thôn - Đến giáp ao tôm ông Lê Văn Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 173.056 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Ninh Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Từ gò vuông - Đến giáp nhà ông Nguyễn Kính |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 173.056 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Ninh Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Từ gò vuông - Đến giáp nhà ông Đặng Đạt |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 173.056 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Ninh Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Từ gò vuông - Đến nhà bà Nguyễn Thị Non |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 173.056 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Ninh Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Cầu Ninh Mã - Đến giáp nhà ông Lê Ba |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 173.056 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Ninh Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Từ đường liên thôn - Đến giáp nhà ông Trương Quận |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 173.056 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Ninh Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Từ đường liên thôn - Đến giáp nhà bà Trần Thị Lay |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 173.056 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Ninh Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Từ đường liên thôn - Đến giáp nhà ông Huỳnh Văn Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 173.056 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Ninh Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Từ đường liên thôn - Đến giáp nhà ông Lê Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 173.056 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Ninh Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Từ đường liên thôn - Đến giáp nhà ông Lê Văn Rờ |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 173.056 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Ninh Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Từ đường sắt - Đến giáp đường Đầm Môn |
Đất TM-DV nông thôn | 237.952 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Ninh Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Đường quy hoạch khu DC Tư Ích - |
Đất TM-DV nông thôn | 237.952 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Thôn Ninh Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) Đường quy hoạch khu DC Cây Sanh - |
Đất TM-DV nông thôn | 237.952 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Cổ Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 173.000 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 130.000 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư Vĩnh Yên (Địa bàn Vạn Thạnh (cũ)) Đường QH 7m - |
Đất SX-KD nông thôn | 204.867 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu dân cư Ruộng Dỡ (Địa bàn Vạn Thọ (cũ)) Đường QH 7m - |
Đất SX-KD nông thôn | 258.570 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu dân cư Chợ Cổ Mã (Địa bàn Vạn Thọ (cũ)) Đường QH 10m - |
Đất SX-KD nông thôn | 258.570 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu dân cư Chợ Cổ Mã (Địa bàn Vạn Thọ (cũ)) Đường QH 5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 188.955 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư số 2. thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) Đường D1. QH rộng 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 397.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư số 2. thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) Đường D2. QH rộng 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 397.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư số 2. thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) Đường D3. QH rộng 19.25m - |
Đất SX-KD nông thôn | 828.750 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư số 2. thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) Đường D4. QH rộng 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 397.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư số 2. thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) Đường D5. QH rộng 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 397.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư số 2. thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) Đường D6. QH rộng 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 397.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư số 2. thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) Đường D7. QH rộng 20m - |
Đất SX-KD nông thôn | 928.200 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư số 2. thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) Đường D8. QH rộng 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 397.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư số 2. thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) Đường D9. QH rộng 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 397.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư số 2. thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) Đường D10. QH rộng 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 397.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư số 2. thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) Đường D11. QH rộng 14.5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 580.125 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư số 2. thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) Đường D12. QH rộng 16m - |
Đất SX-KD nông thôn | 704.438 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư số 2. thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) Đường D13. QH rộng 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 397.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư Ninh Mã (Địa bàn Vạn Thọ (cũ)) Đường QH 26m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.528.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư Ninh Mã (Địa bàn Vạn Thọ (cũ)) Đường QH 20m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.310.400 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư Ninh Mã (Địa bàn Vạn Thọ (cũ)) Đường QH 16m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.126.125 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư Ninh Mã (Địa bàn Vạn Thọ (cũ)) Đường QH 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Đường Quốc lộ 1A Từ Nghĩa địa Tân Phước - Đường vào Đầm Môn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.134.000 | 567.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Đường Quốc lộ 1A Từ cống chân đèo Cổ Mã (phía Bắc) - Chân Đèo Cả (phía Nam) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.484.000 | 1.242.000 | 745.000 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Đại Lãnh (cũ) Từ chắn đường sát - Trường Tiểu học Đại Lãnh (địa bàn Đại Lãnh cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 324.000 | 194.000 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Đường đi Đầm Môn - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.376.000 | 1.188.000 | 713.000 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Đường Đầm Môn đi Sơn Đừng - |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Đường giao thông ngoài càng trung chuyển quốc tế Vân Phong - |
Đất SX-KD nông thôn | 702.000 | 351.000 | 211.000 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Xã Đại Lãnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 41.400 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Xã Đại Lãnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 54.000 | 41.400 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Xã Đại Lãnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 37.800 | 27.000 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Xã Đại Lãnh - |
Đất rừng sản xuất | 18.000 | 12.600 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Xã Đại Lãnh - |
Đất rừng phòng hộ | 14.400 | 10.800 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Xã Đại Lãnh - |
Đất rừng đặc dụng | 14.400 | 10.800 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Xã Đại Lãnh - |
Đất làm muối | 36.000 | 27.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đại Lãnh |
Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Cổ Mã - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 216.000 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại - Địa bàn Vạn Thọ (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 162.000 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư Vĩnh Yên (Địa bàn Vạn Thạnh (cũ)) Đường L (QH 22.5m) - |
Đất ở nông thôn | 511.063 | 306.638 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư Vĩnh Yên (Địa bàn Vạn Thạnh (cũ)) Đường C. G. N. O. đường số 1. đường số 2. đường số 3 (QH 15.5m) - |
Đất ở nông thôn | 464.100 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư Vĩnh Yên (Địa bàn Vạn Thạnh (cũ)) Đường M(QH 13.5m) - |
Đất ở nông thôn | 442.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư Vĩnh Yên (Địa bàn Vạn Thạnh (cũ)) Đường QH 7m - |
Đất ở nông thôn | 341.445 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu dân cư Ruộng Dỡ (Địa bàn Vạn Thọ (cũ)) Đường QH 7m - |
Đất ở nông thôn | 430.950 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu dân cư Chợ Cổ Mã (Địa bàn Vạn Thọ (cũ)) Đường QH 10m - |
Đất ở nông thôn | 430.950 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu dân cư Chợ Cổ Mã (Địa bàn Vạn Thọ (cũ)) Đường QH 5m - |
Đất ở nông thôn | 314.925 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư số 2. thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) Đường D1. QH rộng 12m - |
Đất ở nông thôn | 663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư số 2. thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) Đường D2. QH rộng 12m - |
Đất ở nông thôn | 663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư số 2. thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) Đường D3. QH rộng 19.25m - |
Đất ở nông thôn | 1.381.250 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư số 2. thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) Đường D4. QH rộng 12m - |
Đất ở nông thôn | 663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư số 2. thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) Đường D5. QH rộng 12m - |
Đất ở nông thôn | 663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Lãnh |
Khu tái định cư số 2. thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) Đường D6. QH rộng 12m - |
Đất ở nông thôn | 663.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đại Lãnh
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa mới nhất

4. Thông tin xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Vạn Thạnh, Xã Vạn Thọ, Xã Đại Lãnh (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đại Lãnh theo Nghị quyết số 1667/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đại Lãnh có diện tích tự nhiên 171 km² với quy mô dân số 25.644 người, mật độ dân cư đạt 150 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đại Lãnh được đặt tại UBND xã Vạn Thọ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đại Lãnh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Khánh Hòa, Xã Đại Lãnh là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 48 xã và 16 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đại Lãnh, Tỉnh Khánh Hòa - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Khánh Hòa
5.1. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Phân loại vị trí: gồm 02 vị trí:
– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:
+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;
+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
5.2. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn:
a) Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính)
a1) Phân loại khu vực: mỗi xã được phân chia 02 khu vực theo địa giới hành chính cấp xã:
– Khu vực 1: Là khu vực nằm tại trung tâm xã, phường, cụm xã (gần UBND cấp xã, trường học, chợ, trạm y tế…) gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất hoặc gần đầu mối giao thông hoặc gần chợ nông thôn… có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
– Khu vực 2: Là các khu vực còn lại trên địa bàn xã có mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn Khu vực 1.
a2) Phân loại vị trí trong từng khu vực: căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, mỗi khu vực khu dân cư hiện trạng được phân thành 3 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính
Trục giao thông chính là đường phục vụ giao thông chủ yếu trong một khu vực hoặc kết nối các khu vực, vùng với nhau; gồm quốc lộ, tỉnh lộ, đại lộ, cao tốc, đường liên xã (kết nối xã với xã, hoặc xã với phường).
Phân loại vị trí: Gồm 3 vị trí
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.
Đối với những nhánh rẽ từ ngõ hẻm của trục giao thông chính nêu trên trong cự ly 100m cũng được áp dụng giá đất tại vị trí 2 hoặc vị trí 3.
Các thửa đất ngoài các vị trí quy định ở trên, giá đất được tính bằng giá đất ở nông thôn cùng vùng ở các khu vực, tuyến đường tại các xã chi tiết tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
c) Riêng đối với thửa đất ven trục giao thông chính là đất ở có chiều sâu thửa đất lớn: giá đất được xác định như sau:
– Phần diện tích đất có một mặt tiếp giáp với trục giao thông chính và chiều sâu tính từ lề trong của lộ giới đường chính vào đến 30m: áp dụng mức giá đất như quy định tại bảng giá đất.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 30m đến 60m: tính hệ số 0,6 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 60m đến 100m: tính hệ số 0,4 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 100m: tính hệ số 0,3 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Tại một vị trí đất ven trục giao thông nhưng có nhiều cách xác định mức giá khác nhau thì áp dụng theo cách tính cho ra mức giá cao nhất.
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
d) Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
Đất phi nông nghiệp tại đô thị
a) Phân loại vị trí: Mỗi loại đường phố được xếp 5 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.
b) Trường hợp đặc biệt các tuyến đường hiện trạng có độ rộng đường bằng hoặc nhỏ hơn quy cách các hẻm nêu trên thì xác định vị trí hẻm theo quy định sau:
– Với đường hiện trạng rộng trên 4m đến 6m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 3,5m trở lên; vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m đến dưới 3,5m và vị trí 4 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 5).
– Với đường hiện trạng rộng trên 2m đến 4m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m trở lên và vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 4, 5).
– Với đường hiện trạng rộng từ 2m trở xuống thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với các nhánh rẽ là hẻm của tuyến đường này hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 3, 4, 5).
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
