Bảng giá đất xã Đăk Ơ, thành phố Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đăk Ơ, thành phố Đồng Nai
Bảng giá đất xã Đăk Ơ, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Đăk Ơ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đăk Ơ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đăk Ơ, thành phố Đồng Nai
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;
– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đăk Ơ, thành phố Đồng Nai mới nhất
Bảng giá đất xã Đăk Ơ năm 2026
Khu vực: xã Đăk Ơ.
Loại đất: Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 22.800 đến 5.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đăk Ơ |
Đường Đắk Ơ 06 (thôn Đắk Lim đi thôn 4) Giáp đường ĐT 741 - Đến ngã ba đường Đắk Ơ 12 |
Đất rừng phòng hộ | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường Đắk Ơ 14 Giáp đường ĐT 741 - Đến ngã ba đường Đắk Ơ 12 |
Đất rừng phòng hộ | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Các tuyến đường thuộc Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm Xã Đắk Ơ Các tuyến đường nội bộ thuộc cụm CT36, CT43 (Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1 /500 trung tâm Xã Đắk Ơ) - |
Đất rừng phòng hộ | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Các tuyến đường thuộc Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm Xã Đắk Ơ Các tuyến đường nội bộ thuộc cụm CT08, CT09, CT14, CT15, CT16, CT33, CT34, CT37, CT39 (Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm Xã Đắk Ơ) - |
Đất rừng phòng hộ | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Các tuyến đường thuộc Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm Xã Đắk Ơ Các tuyến đường nội bộ còn lại - |
Đất rừng phòng hộ | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại Toàn tuyến - |
Đất rừng phòng hộ | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất rừng phòng hộ | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường ĐT 741 Giáp ranh xã Phú Nghĩa - Xã Đắk Ơ - Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47 |
Đất rừng đặc dụng | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường ĐT 741 Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47 - Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48 |
Đất rừng đặc dụng | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường ĐT 741 Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48 - Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62 |
Đất rừng đặc dụng | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường ĐT 741 Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62 - Trường học, trạm y tế |
Đất rừng đặc dụng | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường ĐT 741 Trường học, trạm y tế - Hết ranh thửa đất số 58, thửa đất số 463 thuộc tờ bản đồ số 46 |
Đất rừng đặc dụng | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường ĐT 741 Hết ranh thửa đất số 58, thửa đất số 463 thuộc tờ bản đồ số 46 - Hết ranh thửa đất số 17, thửa đất số 87 thuộc tờ bản đồ số 41 |
Đất rừng đặc dụng | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường ĐT 741 Hết ranh thửa đất số 17, thửa đất số 87 thuộc tờ bản đồ số 41 - Giáp ranh xã Bù Gia Mập |
Đất rừng đặc dụng | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường huyện 3 (Ngã tư chợ đi thôn 6 Xã Đắk Ơ) Hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 49 - Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 50 đến thửa đất số 561, tờ bản đồ số 24 |
Đất rừng đặc dụng | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường huyện 3 (Ngã tư chợ đi thôn 6 Xã Đắk Ơ) Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 50 đến thửa đất số 561, tờ bản đồ số 24 - Ngã ba Đường vào Mỏ Đá |
Đất rừng đặc dụng | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường huyện 3 (Ngã tư chợ đi thôn 6 Xã Đắk Ơ) Ngã ba Đường vào Mỏ Đá - Ranh giới xã Bù Gia Mập |
Đất rừng đặc dụng | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường huyện 11 (Ngã tư chợ đi thôn Bù Bưng, thôn 10) Hết ranh thửa đất số 3, tờ bản đồ số 59 - Hết ranh thửa đất số 18, thửa đất số 233 thuộc tờ bản đồ số 39 |
Đất rừng đặc dụng | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường huyện 11 (Ngã tư chợ đi thôn Bù Bưng, thôn 10) Hết ranh thửa đất số 18, thửa đất số 233 thuộc tờ bản đồ số 39 - Giáp đường tuần tra biên giới |
Đất rừng đặc dụng | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường huyện 01 (Đường thôn 9 - thôn 3) Giáp đường ĐT 741 - Ngã ba thôn 3 |
Đất rừng đặc dụng | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường huyện 01 (Đường thôn 9 - thôn 3) Ngã ba thôn 3 - Giáp đường tuần tra biên giới |
Đất rừng đặc dụng | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường Đắk Ơ 06 (thôn Đắk Lim đi thôn 4) Giáp đường ĐT 741 - Đến ngã ba đường Đắk Ơ 12 |
Đất rừng đặc dụng | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường Đắk Ơ 14 Giáp đường ĐT 741 - Đến ngã ba đường Đắk Ơ 12 |
Đất rừng đặc dụng | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Các tuyến đường thuộc Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm Xã Đắk Ơ Các tuyến đường nội bộ thuộc cụm CT36, CT43 (Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1 /500 trung tâm Xã Đắk Ơ) - |
Đất rừng đặc dụng | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Các tuyến đường thuộc Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm Xã Đắk Ơ Các tuyến đường nội bộ thuộc cụm CT08, CT09, CT14, CT15, CT16, CT33, CT34, CT37, CT39 (Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm Xã Đắk Ơ) - |
Đất rừng đặc dụng | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Các tuyến đường thuộc Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm Xã Đắk Ơ Các tuyến đường nội bộ còn lại - |
Đất rừng đặc dụng | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại Toàn tuyến - |
Đất rừng đặc dụng | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất rừng đặc dụng | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường ĐT 741 Giáp ranh xã Phú Nghĩa - Xã Đắk Ơ - Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47 |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường ĐT 741 Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47 - Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường ĐT 741 Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48 - Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62 |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường ĐT 741 Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62 - Trường học, trạm y tế |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.480.000 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường ĐT 741 Trường học, trạm y tế - Hết ranh thửa đất số 58, thửa đất số 463 thuộc tờ bản đồ số 46 |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường ĐT 741 Hết ranh thửa đất số 58, thửa đất số 463 thuộc tờ bản đồ số 46 - Hết ranh thửa đất số 17, thửa đất số 87 thuộc tờ bản đồ số 41 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường ĐT 741 Hết ranh Thửa đất số 17, thửa đất số 87 thuộc tờ bản đồ số 41 - Giáp ranh xã Bù Gia Mập |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường huyện 3 (Ngã tư chợ đi thôn 6 Xã Đắk Ơ) Hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 49 - Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 50 đến thửa đất số 561, tờ bản đồ số 24 |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường huyện 3 (Ngã tư chợ đi thôn 6 Xã Đắk Ơ) Hết ranh Thửa đất số 121, tờ bản đồ số 50 đến thửa đất số 561, tờ bản đồ số 24 - Ngã ba đường vào Mỏ Đá |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường huyện 3 (Ngã tư chợ đi thôn 6 Xã Đắk Ơ) Ngã ba đường vào Mỏ Đá - Ranh giới xã Bù Gia Mập |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường huyện 11 (Ngã tư chợ đi thôn Bù Bưng, thôn 10) Hết ranh thửa đất số 3, tờ bản đồ số 59 - Hết ranh thửa đất số 18, thửa đất số 233 thuộc tờ bản đồ số 39 |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường huyện 11 (Ngã tư chợ đi thôn Bù Bưng, thôn 10) Hết ranh thửa đất số 18, thửa đất số 233 thuộc tờ bản đồ số 39 - Giáp đường tuần tra biên giới |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường huyện 01 (Đường thôn 9 - thôn 3) Giáp Đường ĐT 741 - Ngã ba thôn 3 |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường huyện 01 (Đường thôn 9 - thôn 3) Ngã ba thôn 3 - Giáp đường tuần tra biên giới |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường Đắk Ơ 06 (thôn Đăk Lim đi thôn 4) Giáp Đường ĐT 741 - Đến ngã ba đường Đắk Ơ 12 |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường Đắk Ơ 14 Giáp Đường ĐT 741 - Đến ngã ba đường Đắk Ơ 12 |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Các tuyến đường thuộc Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm Xã Đắk Ơ Các tuyến đường nội bộ thuộc cụm CT36, CT43 (Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm Xã Đắk Ơ) - |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Các tuyến đường thuộc Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm Xã Đắk Ơ Các tuyến đường nội bộ thuộc cụm CT08, CT09, CT14, CT15, CT16, CT33, CT34, CT37, CT39 (Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm Xã Đắk Ơ) - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Các tuyến đường thuộc Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm Xã Đắk Ơ Các tuyến đường nội bộ còn lại - |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Các tuyến Đường nhựa, bê tông còn lại Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường ĐT 741 Giáp ranh xã Phú Nghĩa - Xã Đắk Ơ - Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47 |
Đất TM-DV nông thôn | 690.000 | 552.000 | 414.000 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường ĐT 741 Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47 - Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48 |
Đất TM-DV nông thôn | 820.000 | 656.000 | 492.000 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường ĐT 741 Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48 - Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường ĐT 741 Giáp ranh xã Phú Nghĩa - Xã Đắk Ơ - Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47 |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường ĐT 741 Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47 - Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường ĐT 741 Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48 - Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62 |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường ĐT 741 Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62 - Trường học, trạm y tế |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.480.000 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường ĐT 741 Trường học, trạm y tế - Hết ranh thửa đất số 58, thửa đất số 463 thuộc tờ bản đồ số 46 |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường ĐT 741 Hết ranh thửa đất số 58, thửa đất số 463 thuộc tờ bản đồ số 46 - Hết ranh thửa đất số 17, thửa đất số 87 thuộc tờ bản đồ số 41 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường ĐT 741 Hết ranh Thửa đất số 17, thửa đất số 87 thuộc tờ bản đồ số 41 - Giáp ranh xã Bù Gia Mập |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường huyện 3 (Ngã tư chợ đi thôn 6 Xã Đắk Ơ) Hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 49 - Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 50 đến thửa đất số 561, tờ bản đồ số 24 |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường huyện 3 (Ngã tư chợ đi thôn 6 Xã Đắk Ơ) Hết ranh Thửa đất số 121, tờ bản đồ số 50 đến thửa đất số 561, tờ bản đồ số 24 - Ngã ba đường vào Mỏ Đá |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường huyện 3 (Ngã tư chợ đi thôn 6 Xã Đắk Ơ) Ngã ba đường vào Mỏ Đá - Ranh giới xã Bù Gia Mập |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường huyện 11 (Ngã tư chợ đi thôn Bù Bưng, thôn 10) Hết ranh thửa đất số 3, tờ bản đồ số 59 - Hết ranh thửa đất số 18, thửa đất số 233 thuộc tờ bản đồ số 39 |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường huyện 11 (Ngã tư chợ đi thôn Bù Bưng, thôn 10) Hết ranh thửa đất số 18, thửa đất số 233 thuộc tờ bản đồ số 39 - Giáp đường tuần tra biên giới |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường huyện 01 (Đường thôn 9 - thôn 3) Giáp Đường ĐT 741 - Ngã ba thôn 3 |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường huyện 01 (Đường thôn 9 - thôn 3) Ngã ba thôn 3 - Giáp đường tuần tra biên giới |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường Đắk Ơ 06 (thôn Đăk Lim đi thôn 4) Giáp Đường ĐT 741 - Đến ngã ba đường Đắk Ơ 12 |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường Đắk Ơ 14 Giáp Đường ĐT 741 - Đến ngã ba đường Đắk Ơ 12 |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Các tuyến đường thuộc Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm Xã Đắk Ơ Các tuyến đường nội bộ thuộc cụm CT36, CT43 (Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm Xã Đắk Ơ) - |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Các tuyến đường thuộc Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm Xã Đắk Ơ Các tuyến đường nội bộ thuộc cụm CT08, CT09, CT14, CT15, CT16, CT33, CT34, CT37, CT39 (Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm Xã Đắk Ơ) - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Các tuyến đường thuộc Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm Xã Đắk Ơ Các tuyến đường nội bộ còn lại - |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Các tuyến Đường nhựa, bê tông còn lại Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường ĐT 741 Giáp ranh xã Phú Nghĩa - Xã Đắk Ơ - Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47 |
Đất TM-DV nông thôn | 690.000 | 552.000 | 414.000 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường ĐT 741 Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47 - Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48 |
Đất TM-DV nông thôn | 820.000 | 656.000 | 492.000 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường ĐT 741 Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48 - Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đăk Ơ |
Đường Đắk Ơ 06 (thôn Đắk Lim đi thôn 4) Giáp đường ĐT 741 - Đến ngã ba đường Đắk Ơ 12 |
Đất rừng phòng hộ | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường Đắk Ơ 14 Giáp đường ĐT 741 - Đến ngã ba đường Đắk Ơ 12 |
Đất rừng phòng hộ | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Các tuyến đường thuộc Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm Xã Đắk Ơ Các tuyến đường nội bộ thuộc cụm CT36, CT43 (Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1 /500 trung tâm Xã Đắk Ơ) - |
Đất rừng phòng hộ | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Các tuyến đường thuộc Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm Xã Đắk Ơ Các tuyến đường nội bộ thuộc cụm CT08, CT09, CT14, CT15, CT16, CT33, CT34, CT37, CT39 (Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm Xã Đắk Ơ) - |
Đất rừng phòng hộ | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Các tuyến đường thuộc Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm Xã Đắk Ơ Các tuyến đường nội bộ còn lại - |
Đất rừng phòng hộ | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại Toàn tuyến - |
Đất rừng phòng hộ | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất rừng phòng hộ | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường ĐT 741 Giáp ranh xã Phú Nghĩa - Xã Đắk Ơ - Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47 |
Đất rừng đặc dụng | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường ĐT 741 Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47 - Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48 |
Đất rừng đặc dụng | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường ĐT 741 Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48 - Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62 |
Đất rừng đặc dụng | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường ĐT 741 Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62 - Trường học, trạm y tế |
Đất rừng đặc dụng | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường ĐT 741 Trường học, trạm y tế - Hết ranh thửa đất số 58, thửa đất số 463 thuộc tờ bản đồ số 46 |
Đất rừng đặc dụng | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường ĐT 741 Hết ranh thửa đất số 58, thửa đất số 463 thuộc tờ bản đồ số 46 - Hết ranh thửa đất số 17, thửa đất số 87 thuộc tờ bản đồ số 41 |
Đất rừng đặc dụng | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường ĐT 741 Hết ranh thửa đất số 17, thửa đất số 87 thuộc tờ bản đồ số 41 - Giáp ranh xã Bù Gia Mập |
Đất rừng đặc dụng | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Đăk Ơ |
Đường huyện 3 (Ngã tư chợ đi thôn 6 Xã Đắk Ơ) Hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 49 - Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 50 đến thửa đất số 561, tờ bản đồ số 24 |
Đất rừng đặc dụng | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đăk Ơ
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

4. Thông tin xã Đăk Ơ, thành phố Đồng Nai
Diện tích: 246,5 km² (số liệu trích lục địa chính chính xác là 24.649,07 ha). Đây là xã vùng sâu biên giới có diện tích rất rộng lớn.
Dân số: 19.369 người. Xã có 14 thành phần dân tộc cùng sinh sống, trong đó đồng bào dân tộc thiểu số chiếm khoảng 35,3% dân số (chủ yếu là người S’tiêng).
Mật độ dân số: Khoảng 79 người/km². Dân cư phân bổ tập trung theo 12 thôn, phần còn lại là diện tích đất rừng phòng hộ và vành đai biên giới.
Nguồn gốc thành lập & Quá trình sắp xếp (2025 – 2026)
- Nguồn gốc lịch sử: Trước năm 2025, xã Đắk Ơ là một xã biên giới vùng xa thuộc huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước cũ. Xã có đoạn đường biên giới dài khoảng 16,5 km tiếp giáp với Vương quốc Campuchia.
- Giai đoạn 2025 (Giữ nguyên trạng khi điều chỉnh địa giới cấp tỉnh):
- Căn cứ theo kế hoạch sắp xếp đại địa giới hành chính nhằm hợp nhất tỉnh Bình Phước và tỉnh Đồng Nai cũ, Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 (có hiệu lực từ ngày 01/07/2025).
- Theo nghị quyết này, xã Đắk Ơ được xác định là đơn vị hành chính vùng biên giới có tính chất đặc thù về quốc phòng, an ninh. Do đó, xã được giữ nguyên trạng toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số, không thực hiện sáp nhập hay chia tách với các xã lân cận. Trụ sở UBND xã tiếp tục đặt tại thôn Đăk Lim.
- Giai đoạn 2026 (Chuyển đổi mô hình Thành phố trực thuộc Trung ương):
- Ngày 24/04/2026, Quốc hội khóa XVI ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương trên cơ sở toàn bộ diện tích và dân số của tỉnh Đồng Nai.
- Kể từ ngày 30/04/2026 (ngày nghị quyết có hiệu lực thi hành), xã Đắk Ơ chính thức thay đổi cơ quan hành chính chủ quản, chuyển từ một xã biên giới của tỉnh lên thành xã trực thuộc quản lý của thành phố Đồng Nai.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai
5.1. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.
a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại
a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;
b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;
c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
5.2. Giá đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.
3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:
a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.
4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
7. Giá đất trong khu tái định cư:
a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;
b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:
– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;
– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.
8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.
9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:
a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;
b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².
10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
