Bảng giá đất xã Đăk Tô, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đăk Tô, tỉnh Quảng Ngãi
Bảng giá đất xã Đăk Tô, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Mức giá đất tại xã Đăk Tô được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đăk Tô theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đăk Tô, tỉnh Quảng Ngãi
– Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đăk Tô, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất
Bảng giá đất xã Đăk Tô năm 2026
Khu vực: xã Đăk Tô.
Loại đất: Đất Khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 15.000 đến 600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Kim Đồng - Khu vực 3 đoạn từ đường Âu Cơ - đến đường Hùng Vương |
Đất Khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 3 đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất Khoáng sản | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Lê Lợi - Khu vực 3 đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất Khoáng sản | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc - Khu vực 3 đoạn từ đường Âu Cơ - đến đường Hùng Vương |
Đất Khoáng sản | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc - Khu vực 3 đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Trần Phú |
Đất Khoáng sản | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Tôn Đức Thắng - Khu vực 3 đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Trần Phú |
Đất Khoáng sản | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi - Khu vực 3 đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất Khoáng sản | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi - Khu vực 3 đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Âu Cơ (đường quy hoạch) |
Đất Khoáng sản | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi - Khu vực 3 đoạn từ đường Âu Cơ - đến đường Phạm Văn Đồng |
Đất Khoáng sản | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường số 1 tại cụm Công nghiệp 24/4 - Khu vực 3 đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến đường Hùng Vương |
Đất Khoáng sản | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng - Khu vực 3 đoạn từ đường Hồ Xuân Hương - đến đường Nguyễn Trãi |
Đất Khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Âu Cơ - Khu vực 3 đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất Khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Âu Cơ - Khu vực 3 đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi - đến đường Nguyễn Lương Bằng |
Đất Khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Âu Cơ - Khu vực 3 đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng - đến đường Chu Văn An |
Đất Khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 3 đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến đường Nguyễn Lương Bằng |
Đất Khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 3 đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng - đến quán Ty Alacarte |
Đất Khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Lương Bằng - Khu vực 3 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường Hùng Vương |
Đất Khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai - Khu vực 3 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường Âu Cơ |
Đất Khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai - Khu vực 3 đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Trần Phú |
Đất Khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu - Khu vực 3 đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Lê Hữu Trác |
Đất Khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Phạm Ngọc Thạch - Khu vực 3 đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Lê Hữu Trác |
Đất Khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Hà Huy Tập - Khu vực 3 đoạn từ đường A Dừa - đến đường Hùng Vương |
Đất Khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Hùng Vường - Khu vực 3 đoạn từ Giáp thôn Diên Bình 3 - đến đường Lê Văn Hiến |
Đất Khoáng sản | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn - Khu vực 3 đoạn từ đường Lý Nam Đế - đến cầu Bà Bích (cầu Kon Cheo) |
Đất Khoáng sản | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường 24/4 - Khu vực 3 đoạn từ đầu đất Trạm truyền tải đường dây 500kv - đến đường Ngô Mây |
Đất Khoáng sản | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Cừ - Khu vực 3 đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Lê Quý Đôn |
Đất Khoáng sản | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Trãi - Khu vực 3 đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất Khoáng sản | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Quang Trung - Khu vực 3 đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất Khoáng sản | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Lê Lợi - Khu vực 3 đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đất Khoáng sản | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Đinh Núp - Khu vực 3 đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất Khoáng sản | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Chu Văn An - Khu vực 3 đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Trần Phú |
Đất Khoáng sản | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Hẻm - Khu vực 3 từ đường Chu Văn An - đến hàng rào Trường Mầm non Sao Mai |
Đất Khoáng sản | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Kim Đồng - Khu vực 3 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường Âu Cơ |
Đất Khoáng sản | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi - Khu vực 3 đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Trần Phú |
Đất Khoáng sản | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Phạm Ngọc Thạch - Khu vực 3 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường Hùng Vương |
Đất Khoáng sản | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường quy hoạch khu thương mại - Khu vực 3 đoạn từ đường Lê Hữu Trác - đến đường Lạc Long Quân |
Đất Khoáng sản | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Trần Phú - Khu vực 3 đoạn từ đường Trường Chinh - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất Khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Trần Phú - Khu vực 3 đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến đường Tôn Đức Thắng |
Đất Khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Trần Phú - Khu vực 3 đoạn từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường A Tua |
Đất Khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Trần Phú - Khu vực 3 đoạn từ đường A Tua - đến hết đường Trần Phú |
Đất Khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 3 đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đất Khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Đinh Công Tráng (cũ) - Khu vực 3 đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất Khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Hồ Xuân Hương - Khu vực 3 đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường nhựa |
Đất Khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Ngô Tiến Dũng - Khu vực 3 đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến hết đất nhà ông A Triều Tiên |
Đất Khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan - Khu vực 3 đoạn từ đường Âu Cơ - đến đường Hùng Vương (đường quy hoạch) |
Đất Khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai - Khu vực 3 đoạn từ đường Âu Cơ - đến đường Hùng Vương |
Đất Khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Phạm Ngọc Thạch - Khu vực 3 đoạn từ đường A Dừa - đến đường Phạm Văn Đồng |
Đất Khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Trường Chinh - Khu vực 3 đoạn từ hết đất trường Nguyễn Khuyến - đến đường Hùng Vương |
Đất Khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Trường Chinh - Khu vực 3 đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Lạc Long Quân |
Đất Khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Trường Chinh - Khu vực 3 đoạn từ đường Lạc Long Quân - đến đường Trần Phú |
Đất Khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường số 2 tại cụm Công nghiệp 24/4 - Khu vực 3 đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến đường Trường Chinh |
Đất Khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Hẻm số nhà 31 đường Chiến Thắng - Khu vực 4 (từ nhà ông Trần Trường - đến đường Hùng Vương (hiệu sách nhà bà Vinh) |
Đất Khoáng sản | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Hẻm số nhà 05 đường Chiến Thắng - Khu vực 4 từ nhà bà Hai Cung - đến ngã ba đường |
Đất Khoáng sản | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác - Khu vực 4 đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất Khoáng sản | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Phạm Hồng Thái - Khu vực 4 đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường |
Đất Khoáng sản | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Đinh Núp - Khu vực 4 đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường |
Đất Khoáng sản | 285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Hẻm đường Âu Cơ - Khu vực 4 đoạn từ Hội trường khối phố 8 - đến đường Phạm Văn Đồng |
Đất Khoáng sản | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Chu Văn An - Khu vực 4 đoạn từ đường Trần Phú - đến hết đường |
Đất Khoáng sản | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Hà Huy Tập - Khu vực 4 đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Lê Hữu Trác |
Đất Khoáng sản | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường quy hoạch khu thương mại - Khu vực 4 đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Lê Hữu Trác |
Đất Khoáng sản | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Ngô Mây - Khu vực 4 - |
Đất Khoáng sản | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường 24/4 - Khu vực 4 đoạn từ đường Ngô Mây - đến Giáp thôn Tân Cảnh 1 |
Đất Khoáng sản | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Lý Thường Kiệt - Khu vực 4 đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất Khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 - Khu vực 4 đoạn từ Giáp xã Đăk Mar - đến dường nhựa vào khu chiến tích |
Đất Khoáng sản | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác - Khu vực 4 đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch - đến đường Trường Chinh |
Đất Khoáng sản | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đoạn còn lại của đường Hồ Xuân Hương đến hết đường - Khu vực 4 - |
Đất Khoáng sản | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Phạm Ngọc Thạch - Khu vực 4 đoạn từ đường Lê Hữu Trác - đến đường Lạc Long Quân |
Đất Khoáng sản | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Hẻm số nhà 224 đường Hùng Vương - Khu vực 4 từ đường Hùng Vương - đến hết hẻm |
Đất Khoáng sản | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Hẻm số nhà 258 Hùng Vương - Khu vực 4 từ đường Hùng Vương - đến hết hẻm |
Đất Khoáng sản | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Hẻm từ đường 24/4 - Khu vực 4 đoạn từ (hết phần đất số nhà 34) - đến hết hẻm |
Đất Khoáng sản | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Hẻm từ đường 24/4 - Khu vực 4 đoạn từ (hết phần đất số nhà 10) - đến hết đường hẻm |
Đất Khoáng sản | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 - Khu vực 4 đoạn từ Cầu Tri Lễ - đến cống nhà ông Mâu |
Đất Khoáng sản | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Trần Phú - Khu vực 4 đoạn từ Giáp ranh thôn Diên Bình 2 - đến đường Trường Chinh |
Đất Khoáng sản | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Đinh Công Tráng (cũ) - Khu vực 4 đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đất Khoáng sản | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu - Khu vực 4 đoạn từ đường Lê Hữu Trác - đến đường Lạc Long Quân |
Đất Khoáng sản | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Hà Huy Tập - Khu vực 4 đoạn từ đường Lê Hữu Trác - đến đường Lạc Long Quân |
Đất Khoáng sản | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường A Sanh - Khu vực 4 đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Lê Văn Hiến |
Đất Khoáng sản | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường số 1 (khu tái định cư tính từ Tây sang Đông) - Khu vực 4 đoạn từ đường Trường Chinh - đến đường Lê Văn Hiến |
Đất Khoáng sản | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn - Khu vực 4 đoạn từ cầu bà Bích (cầu Kon Cheo) - đến Cầu 10 tấn (giáp xã Kon Đào) |
Đất Khoáng sản | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng - Khu vực 4 đoạn từ cầu Đăk Mui 1 - đến đường 24/4 |
Đất Khoáng sản | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Các hẻm đường A Tua - Khu vực 4 - |
Đất Khoáng sản | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Lê Văn Hiến - Khu vực 4 đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Trường Chinh |
Đất Khoáng sản | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường A Dừa - Khu vực 4 đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch - đến đường Trường Chinh |
Đất Khoáng sản | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 - Khu vực 5 đoạn từ đường 135 vào thôn Đăk Kang Peng Điểm trường tiểu học Lê Văn Tám - |
Đất Khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 - Khu vực 5 đoạn từ thôn Đăk Tô 7 - đến Cống nhà ông Nguyễn Hồng Liên (thôn Tân Cảnh 1) |
Đất Khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 - Khu vực 5 đoạn từ cống nhà ông Nguyễn Hồng Liên (thôn Tân Cảnh 1) - đến Cầu Tri Lễ |
Đất Khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 - Khu vực 5 đoạn từ Cống nhà ông Mâu - đến Cầu Đăk Mốt (giáp xã Bờ Y) |
Đất Khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác - Khu vực 5 đoạn từ đường Trường Chinh - đến đường Lê Văn Hiến |
Đất Khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền Các tuyến đường chưa có tên nằm trong khu vực từ đường Lê Hữu Trác - Đường Lạc Long Quân và từ đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Trường Chinh - Khu vực 5 - |
Đất Khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Lạc Long Quân - Khu vực 5 đoạn từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường quy hoạch) |
Đất Khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Hẻm đường Âu Cơ - Khu vực 5 đoạn từ nhà ông Hoàng Công Thọ (khối 8) - đến hết quán cà phê Ty Alacarte |
Đất Khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Hẻm đường Âu Cơ - Khu vực 5 đoạn từ nhà bà Quý - đến hết kho vật liệu nhà Bảy Hóa |
Đất Khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng - Khu vực 5 đoạn từ cầu Đăk Mui 2 - đến cầu Đăk Mui 1 |
Đất Khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Huỳnh Đăng Thơ - Khu vực 5 đoạn từ đường 24/4 - đến Hội trường khối phố 7 |
Đất Khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Trãi - Khu vực 5 đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến hết đất nhà ông Tống Hữu Chân |
Đất Khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Hẻm - Khu vực 5 từ đường Đinh Núp - đến nhà ông Nguyễn Văn Đoàn |
Đất Khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Hẻm đường Kim Đồng - Khu vực 5 Từ nhà ông Nguyễn Văn Thành - đến hết đường hẻm |
Đất Khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Trường Chinh - Khu vực 5 đoạn từ đường vào nhà rông thôn Đăk Rao Lớn - đến hết đất trường Nguyễn Khuyến |
Đất Khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường A Dừa - Khu vực 5 đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất Khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 - Khu vực 5 đoạn từ đường nhựa vào khu chiến tích - đến đường 135 vào thôn Đăk Kang Pêng |
Đất Khoáng sản | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Hẻm đường Hùng Vương - Khu vực 5 từ đất nhà bà Trần Thị Vân Anh - đến hết đất nhà bà Mai Thị Nghiệp (từ đường Hùng Vương đến hết hẻm) |
Đất Khoáng sản | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn - Khu vực 5 đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất Khoáng sản | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường số 2 (khu tái định cư tính từ Tây sang Đông) - Khu vực 5 đoạn từ đường Trường Chinh - đến đường Lê Văn Hiến |
Đất Khoáng sản | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Hẻm đường Hùng Vương - Khu vực 5 từ đất nhà bà Tuyết - đến đường Âu Cơ (từ đường Hùng Vương đến hết hẻm) |
Đất Khoáng sản | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng - Khu vực 5 đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến hết đường (đường quy hoạch) |
Đất Khoáng sản | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Lạc Long Quân - Khu vực 5 đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến đường Võ Thị Sáu (đường quy hoạch) |
Đất Khoáng sản | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Lạc Long Quân - Khu vực 5 đoạn từ đường Võ Thị Sáu - đến đường Trường Chinh |
Đất Khoáng sản | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Hẻm đường Âu Cơ - Khu vực 5 đoạn từ đường Âu Cơ - đến hết nhà ông Nguyễn Hồng Lam |
Đất Khoáng sản | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Ngô Quyền - Khu vực 5 đoạn từ đường Chu Văn An - đến hết đất nhà ông Xay |
Đất Khoáng sản | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường số 3 (khu tái định cư tính từ Tây sang Đông) - Khu vực 5 đoạn từ đường Trường Chinh - đến đường A Sanh |
Đất Khoáng sản | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 - Khu vực 5 đoạn từ điểm trường tiểu học Lê Văn Tám - đến Viền ngập phía Nam lòng Hồ |
Đất Khoáng sản | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 - Khu vực 5 đoạn từ Viền ngập phía Bắc lòng Hồ - đến giáp thôn Diên Bình 3 Phía Tây Quốc lộ 14 |
Đất Khoáng sản | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Hẻm số nhà 63 đường Hùng Vương - Khu vực 5 từ đường Hùng Vương - đến hết hẻm |
Đất Khoáng sản | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Hẻm số nhà 302 Hùng Vương - Khu vực 5 từ đường Hùng Vương - đến hết hẻm |
Đất Khoáng sản | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng - Khu vực 5 đoạn từ đầu đất nhà ông A Tia - đến hết đất nhà ông A Pao Ly |
Đất Khoáng sản | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng - Khu vực 5 đoạn từ hết đất nhà ông A Pao Ly - đến Đăk Mui 2 |
Đất Khoáng sản | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Ngô Đức Đệ - Khu vực 5 đoạn từ cổng nhà bà Ký - đến đường Lê Duẩn |
Đất Khoáng sản | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Ngô Đức Đệ - Khu vực 5 đoạn từ đường Lê Duẩn - đến ngã ba đường vào nhà bà Y Dền |
Đất Khoáng sản | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn - Khu vực 5 đoạn từ cuối đất nhà bà Y Nhớ - đến đường Lê Duẩn |
Đất Khoáng sản | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn - Khu vực 5 đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến hết đất bà Ngô Thị Xuyến |
Đất Khoáng sản | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Tôn Đức Thắng - Khu vực 5 đoạn từ đường Âu Cơ - đến đường Hùng Vương (đường quy hoạch) |
Đất Khoáng sản | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 - Khu vực 5 đoạn từ Viền ngập phía Bắc lòng Hồ - đến giáp thôn Diên Bình 3: Phía Đông Quốc lộ 14 |
Đất Khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Hẻm số nhà 244 Hùng Vương - Khu vực 5 từ đường Hùng Vương - đến hết hẻm |
Đất Khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Hẻm số nhà 152 Lê Duẩn - Khu vực 5 từ đường Lê Duẩn - đến hết hẻm |
Đất Khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Hẻm số nhà 172 Lê Duẩn - Khu vực 5 từ đường Lê Duẩn - đến hết hẻm |
Đất Khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Hẻm số nhà 188 Lê Duẩn - Khu vực 5 từ đường Lê Duẩn - đến hết hẻm |
Đất Khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Lý Thường Kiệt - Khu vực 5 đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất Khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 5 đoạn từ quán Ty Alacarte - đến đường Chu Văn An (đường quy hoạch) |
Đất Khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Huỳnh Đăng Thơ - Khu vực 5 đoạn từ Hội trường khối phố 7 - đến hết đường |
Đất Khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Các vị trí, các hẻm còn lại của đường Nguyễn Trãi - Khu vực 5 - |
Đất Khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Hẻm - Khu vực 5 từ đường Đinh Núp - đến nhà ông Nguyễn Hữu Nghiêm |
Đất Khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Hẻm - Khu vực 5 từ đường Đinh Núp - đến nhà ông A Nhin |
Đất Khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Hẻm đường Kim Đồng - Khu vực 5 Từ nhà bà Nguyệt - đến đường vào quán Ty Alacarte |
Đất Khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Trường Chinh - Khu vực 5 đoạn từ đường vào thôn Đăk Rao Nhỏ - đến đường vào nhà rông thôn Đăk Rao Lớn |
Đất Khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Hẻm số nhà 530 Hùng Vương - Khu vực 5 từ đường Hùng Vương - đến hết hẻm |
Đất Khoáng sản | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Các vị trí, các hẻm còn lại của đường 24/4 - Khu vực 5 - |
Đất Khoáng sản | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Mai Hắc Đế - Khu vực 5 - |
Đất Khoáng sản | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Các hẻm đường Nguyễn Thị Minh Khai còn lại - Khu vực 5 - |
Đất Khoáng sản | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường vào Cụm Công nghiệp phía Tây - Khu vực 5 đoạn từ đường Hồ Chí Minh - đến đầu đường Đ2 |
Đất Khoáng sản | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường nhánh nối Quốc lộ 14 - Khu vực 5 đoạn từ Quốc lộ 14 - đến Trung đoàn 24 (thôn Tân Cảnh 2) |
Đất Khoáng sản | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường nhánh nối Quốc lộ 14 - Khu vực 5 đoạn song song với Quốc lộ 14 (sau Hội trường thôn Tân Cảnh 2) - |
Đất Khoáng sản | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường nhánh nối Quốc lộ 14 - Khu vực 5 đường song song với Quốc lộ 14 (thôn Tân Cảnh 3) - |
Đất Khoáng sản | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Hẻm đường Nguyễn Văn Cừ: - Khu vực 5 Đoạn từ đất nhà ông A Nét - đến hết đất nhà ông A Sơn |
Đất Khoáng sản | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Hẻm đường Nguyễn Văn Cừ: - Khu vực 5 Đoạn từ đất nhà bà Cúc - đến hết đất nhà ông Lê Văn Phất |
Đất Khoáng sản | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Hẻm đường Lý Thường Kiệt: - Khu vực 5 Đoạn từ đầu đất nhà ông Trịnh Trí Trạng - đến hết đất nhà ông Lê Hữu Đức |
Đất Khoáng sản | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Hẻm đường Lý Thường Kiệt: - Khu vực 5 Đoạn từ nhà ông Trần Thanh Nghị - đến hết đất nhà ông Hoàng Trọng Minh |
Đất Khoáng sản | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Lý Nam Đế - Khu vực 5 - |
Đất Khoáng sản | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường vào Cụm Công nghiệp phía Tây - Khu vực 5 đoạn từ đầu đường Đ2 - đến hết đường |
Đất Khoáng sản | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường nhánh nối Quốc lộ 14 - Khu vực 5 đoạn từ Quốc lộ 14 - đến cổng nhà máy mì (thôn Tân Cảnh 1) |
Đất Khoáng sản | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường nhánh nối Quốc lộ 14 - Khu vực 5 đoạn từ Quốc lộ 14 - đến Đường đi xã Ngọc Tụ (thôn Tân Cảnh 4) |
Đất Khoáng sản | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền Khu tái định cư khu vực thôn Diên Bình 8 đoạn Trục A1- A2 (Lô 1 song song với Quốc lộ 14) - Khu vực 5 - |
Đất Khoáng sản | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền Khu tái định cư khu vực thôn Diên Bình 8 đoạn Trục B1- B2 (Lô 2 song song với Quốc lộ 14) - Khu vực 5 - |
Đất Khoáng sản | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Hẻm đường Hùng Vương - Khu vực 5 từ nhà ông Nguyễn Ngọc Dung - đến nhà ông Nguyễn Hồng Phong (từ đường Hùng Vương đến hết hẻm) |
Đất Khoáng sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Hẻm đường Lê Duẩn - Khu vực 5 từ nhà ông Nguyễn Muộn - đến nhà ông Dương Minh (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm) |
Đất Khoáng sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Hẻm số nhà 92 Lê Duẩn - Khu vực 5 từ đường Lê Duẩn - đến hết hẻm |
Đất Khoáng sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Lê Văn Tám - Khu vực 5 - |
Đất Khoáng sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Các hẻm còn lại của đường Ngô Đức Đệ - Khu vực 5 - |
Đất Khoáng sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Các hẻm còn lại của đường Lê Quý Đôn - Khu vực 5 - |
Đất Khoáng sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Hẻm đường Ngô Tiến Dũng - Khu vực 5 từ nhà bà Sơn Thị Nhãn - đến hết đường |
Đất Khoáng sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Hẻm đường Ngô Tiến Dũng - Khu vực 5 từ nhà bà Y Bích - đến hết đường |
Đất Khoáng sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Trường Chinh - Khu vực 5 đoạn từ cầu Đăk Tuyên 2 - đến đường vào thôn Đắk Rao nhỏ |
Đất Khoáng sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Hẻm đường A Dừa: - Khu vực 5 Đoạn từ nhà ông A Nhim - đến hết đường phía Tây |
Đất Khoáng sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Hẻm đường A Dừa: - Khu vực 5 Đoạn từ nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng - đến hết đường phía Tây |
Đất Khoáng sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Hẻm đường A Dừa: - Khu vực 5 Đoạn từ đường A Dừa - đến đầu bãi cát nhà ông Tâm |
Đất Khoáng sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Kơ Pa Kơ Lơng - Khu vực 5 - |
Đất Khoáng sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền các đường nhánh còn lại Từ Quốc lộ 14 đến hết đường - Khu vực 5 - |
Đất Khoáng sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền các tuyến đường khu quy hoạch mới (sau UBND xã) - Khu vực 5 - |
Đất Khoáng sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền Khu tái định cư khu vực thôn Diên Bình 8 đoạn Trục C1- C2 (Lô 3 song song với Quốc lộ 14) - Khu vực 5 - |
Đất Khoáng sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền Khu tái định cư khu vực thôn Diên Bình 8 đoạn Trục D1- D2 (Lô 4 song song với Quốc lộ 14) - Khu vực 5 - |
Đất Khoáng sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 4 đoạn Quốc lộ 14 đến hội trường thôn Diên Bình 4 - Khu vực 5 - |
Đất Khoáng sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Khu vực 6 - Khu vực 5 - |
Đất Khoáng sản | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Hẻm đường Hùng Vương - Khu vực 6 từ hết đất nhà bà Mai Thị Nghiệp - đến đất nhà ông Xay (từ đường Hùng Vương đến hết hẻm) |
Đất Khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Các vị trí, hẻm còn lại của đường Hùng Vương - Khu vực 6 - |
Đất Khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Hẻm đường Lê Duẩn - Khu vực 6 từ Hội trường khối 2 - đến nhà bà Nguyễn Thị Sâm (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm) |
Đất Khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Hẻm số nhà 40 Lê Duẩn - Khu vực 6 từ đường Lê Duẩn - đến hết hẻm |
Đất Khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Hẻm đường Nguyễn Văn Cừ: - Khu vực 6 Đoạn từ nhà ông Lê Văn Nghinh - đến hết đường |
Đất Khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Các hẻm của đường Huỳnh Thúc Kháng - Khu vực 6 - |
Đất Khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Các hẻm của đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 6 - |
Đất Khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Hẻm đường Trường Chinh: - Khu vực 6 Đoạn từ Nhà rông thôn Đăk Rao Lớn - đến hết đất ông A Dao |
Đất Khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền Khu tái định cư khu vực thôn Diên Bình 8 đoạn Trục E1- E2 (Lô 5 song song với Quốc lộ 14) - Khu vực 6 - |
Đất Khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền Khu tái định cư khu vực thôn Diên Bình 8 đoạn Trục G1- G2 (Lô 6 song song với Quốc lộ 14) - Khu vực 6 - |
Đất Khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 2 - Khu vực 6 đoạn từ Quốc lộ 14 vào nghĩa địa thôn Diên Bình 2 - |
Đất Khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 2 - Khu vực 6 đoạn từ Quốc lộ 14 đi vào xóm chùa - |
Đất Khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền Khu vực thôn Kon Hring - Khu vực 6 đoạn từ Quốc lộ 14 - đến Ngã ba Bia chiến tích (cả 2 tuyến) |
Đất Khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Hẻm số nhà 15 Lê Duẩn - Khu vực 6 từ đường Lê Duẩn - đến hết hẻm |
Đất Khoáng sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Hẻm số nhà 63 Lê Duẩn - Khu vực 6 từ đường Lê Duẩn - đến hết hẻm |
Đất Khoáng sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Hẻm đường Lê Duẩn - Khu vực 6 từ nhà ông Trần Văn Thơm - đến nhà bà Bùi Thị Bích (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm) |
Đất Khoáng sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Hẻm đường Lê Duẩn đường đất đối diện nhà ông Phạm Bảy đến nhà bà Y Vải - Khu vực 6 từ đường Lê Duẩn - đến hết hẻm |
Đất Khoáng sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Hẻm số nhà 198 - Khu vực 6 từ đường Lê Duẩn - đến hết hẻm |
Đất Khoáng sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Hẻm đường Lê Duẩn - Khu vực 6 từ nhà bà Trần Thị Vân - đến hết đất nhà ông Mai Sơn |
Đất Khoáng sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Các vị trí, hẻm còn lại của đường Nguyễn Văn Cừ - Khu vực 6 - |
Đất Khoáng sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Các hẻm của đường Trần Phú - Khu vực 6 - |
Đất Khoáng sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Các hẻm của đường Hai Bà Trưng - Khu vực 6 - |
Đất Khoáng sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Các hẻm đường Huỳnh Đăng Thơ - Khu vực 6 - |
Đất Khoáng sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Hẻm đường Chu Văn An - Khu vực 6 từ nhà ông Trần Huy Cận - đến hết đường |
Đất Khoáng sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Các hẻm còn lại của đường Kim Đồng - Khu vực 6 - |
Đất Khoáng sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Các hẻm đường Trường Chinh còn lại trong thôn Đăk Rao Lớn - Khu vực 6 - |
Đất Khoáng sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Các hẻm còn lại đường A Dừa - Khu vực 6 - |
Đất Khoáng sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 8 - Khu vực 6 đoạn từ Quốc lộ 14 - đến đập C19 |
Đất Khoáng sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 8 - Khu vực 6 đoạn từ Quốc lộ 14 - đến ngã ba đường vào thôn Đăk Kang Pêng |
Đất Khoáng sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Các vị trí đất khác còn lại của thôn Diên Bình 8 - Khu vực 6 - |
Đất Khoáng sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 4 - Khu vực 6 đoạn từ Hội trường thôn Diên Bình 4 - đến Cống mương thủy lợi C19 |
Đất Khoáng sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 4 - Khu vực 6 đoạn từ Cống mương thủy lợi C19 - đến thôn Đăk Kang Pêng |
Đất Khoáng sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Các vị trí đất khác còn lại của thôn Diên Bình 4 - Khu vực 6 - |
Đất Khoáng sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 2 - Khu vực 6 đoạn từ ngã tư (sân vận động thôn Diên Bình 2) - đến hết đất nhà ông Hùng (thôn Diên Bình 2) |
Đất Khoáng sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 2 - Khu vực 6 đoạn từ ngã ba (nhà ông Mai Trợ thôn Diên Bình 2) - đến hết đất nhà ông Quang (thôn Diên Bình 2) |
Đất Khoáng sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Các vị trí đất khác còn lại của thôn Diên Bình 2 - Khu vực 6 - |
Đất Khoáng sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền Khu vực thôn Kon Hring - Khu vực 6 đoạn từ ngã ba Bia chiến tích - đến hết làng |
Đất Khoáng sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 1 và thôn Diên Bình 3 - Khu vực 6 đoạn từ Quốc Lộ 14 - đến Khu vực nghĩa địa cũ (thôn Diên Bình 1) |
Đất Khoáng sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 1 và thôn Diên Bình 3 - Khu vực 6 đoạn từ Quốc Lộ 14 - đến Khu hầm đá cũ (thôn Diên Bình 3) |
Đất Khoáng sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Các vị trí, các hẻm còn lại của đường Lê Duẩn - Khu vực 6 - |
Đất Khoáng sản | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Các vị trí, hẻm còn lại của đường Ngô Tiến Dũng - Khu vực 6 - |
Đất Khoáng sản | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Các vị trí, hẻm còn lại của đường Chu Văn An - Khu vực 6 - |
Đất Khoáng sản | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Các vị trí đất khác còn lại của thôn Diên Bình 1 và thôn Diên Bình 3 - Khu vực 6 - |
Đất Khoáng sản | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường nhựa trung tâm xã - Khu vực 6 đoạn từ tỉnh lộ 679 - đến UBND xã Pô Kô |
Đất Khoáng sản | 27.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền tỉnh lộ 679 - Khu vực 6 đoạn từ cầu Đăk Tuyên 2 - đến hết thôn Kon Tu Peng |
Đất Khoáng sản | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Các vị trí đất khác còn lại của thôn Kon Hring - Khu vực 6 - |
Đất Khoáng sản | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Các vị trí đất khác còn lại của thôn Đăk Tô 3, thôn Đăk Tô 4, thôn Đăk Tô 5, thôn Đăk Tô 8 và thôn Đăk Tô 9 - Khu vực 6 - |
Đất Khoáng sản | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Các vị trí đất khác còn lại của thôn Đăk Tô 2, thôn Đăk Tô 3, thôn Đăk Tô 6, thôn Đăk Tô 7 và thôn Đăk Tô 10 - Khu vực 6 - |
Đất Khoáng sản | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường nội thôn Đăk RiZốp, thôn Đăk RiPeng 1, thôn Đăk RiPeng 2 - Khu vực 6 - |
Đất Khoáng sản | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Các vị trí đất khác còn lại của các đường nhánh nối Quốc lộ 14 - Khu vực 6 - |
Đất Khoáng sản | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 679 - Khu vực 6 đoạn từ đầu thôn Kon Tu Dốp 1 - đến hết thôn Kon Tu Dốp 2 (giáp xã Sa Bình) |
Đất Khoáng sản | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường nội thôn Đăk Kang Pêng - Khu vực 6 - |
Đất Khoáng sản | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền bê tông xi măng hoặc đường nhựa có mặt cắt từ 3m trở lên - Khu vực 6 - |
Đất Khoáng sản | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Các vị trí đất khác còn lại của thôn Kon Cheo, thôn Đăk Rao Lớn, thôn Kon Tu Peng - Khu vực 6 - |
Đất Khoáng sản | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường từ thôn Đăk Rao Nhỏ đến thôn Kon Tu Peng - Khu vực 6 - |
Đất Khoáng sản | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Các vị trí đất khác còn lại của các thôn - Khu vực 6 - |
Đất Khoáng sản | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Xã Đắk Tô - |
Đất trồng lúa | 53.000 | 50.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Xã Đắk Tô - |
Đất trồng cây hàng năm | 53.000 | 50.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Xã Đắk Tô - |
Đất trồng cây lâu năm | 53.000 | 50.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Xã Đắk Tô - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 32.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Xã Đắk Tô - |
Đất rừng sản xuất | 19.000 | 18.000 | 17.000 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Xã Đắk Tô - |
Đất rừng đặc dụng | 19.000 | 18.000 | 17.000 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Xã Đắk Tô - |
Đất rừng phòng hộ | 19.000 | 18.000 | 17.000 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Xã Đắk Tô - |
Đất nông nghiệp khác | 53.000 | 50.000 | 48.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Kim Đồng - Khu vực 3 đoạn từ đường Âu Cơ - đến đường Hùng Vương |
Đất Khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 3 đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất Khoáng sản | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Lê Lợi - Khu vực 3 đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất Khoáng sản | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc - Khu vực 3 đoạn từ đường Âu Cơ - đến đường Hùng Vương |
Đất Khoáng sản | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc - Khu vực 3 đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Trần Phú |
Đất Khoáng sản | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Tôn Đức Thắng - Khu vực 3 đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Trần Phú |
Đất Khoáng sản | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi - Khu vực 3 đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất Khoáng sản | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi - Khu vực 3 đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Âu Cơ (đường quy hoạch) |
Đất Khoáng sản | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi - Khu vực 3 đoạn từ đường Âu Cơ - đến đường Phạm Văn Đồng |
Đất Khoáng sản | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường số 1 tại cụm Công nghiệp 24/4 - Khu vực 3 đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến đường Hùng Vương |
Đất Khoáng sản | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng - Khu vực 3 đoạn từ đường Hồ Xuân Hương - đến đường Nguyễn Trãi |
Đất Khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Âu Cơ - Khu vực 3 đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất Khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Âu Cơ - Khu vực 3 đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi - đến đường Nguyễn Lương Bằng |
Đất Khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Âu Cơ - Khu vực 3 đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng - đến đường Chu Văn An |
Đất Khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đăk Tô |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 3 đoạn từ đường Hà Huy Tập - đến đường Nguyễn Lương Bằng |
Đất Khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đăk Tô
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

4. Thông tin xã Đăk Tô, tỉnh Quảng Ngãi
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Đăk Tô, Xã Tân Cảnh, Xã Pô Kô, Xã Diên Bình (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đăk Tô theo Nghị quyết số 1677/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đăk Tô có diện tích tự nhiên 218,38 km² với quy mô dân số 35.216 người, mật độ dân cư đạt 161,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đăk Tô được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đăk Tô không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Ngãi, Xã Đăk Tô là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 86 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đăk Tô, Tỉnh Quảng Ngãi - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Ngãi
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất
1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
a) Năng suất, cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
a) Điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội;
b) Các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh;
c) Khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích công cộng và đất phi nông nghiệp khác tại nông thôn).
5.2. Số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
1. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.
b) Vị trí 2 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.
b) Vị trí 2: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên.
c) Vị trí 3: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét.
d) Vị trí 4 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.
5.3. Quy định về tăng hoặc giảm mức giá đối với một số vị trí thửa đất cụ thể
1. Đối với thửa đất tiếp giáp từ 02 (hai) mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm trở lên được quy định trong bảng giá đất thì mức giá đất cao hơn 10% so với các thửa đất có một cạnh thửa tiếp giáp liền kề trên cùng tuyến đường, đoạn đường, phố, hẻm đó.
2. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề cùng phía với công viên, quảng trường, trung tâm thương mại thì mức giá tăng 10% so với vị trí liền kề.
3. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề với khu xử lý rác thải, bãi trung chuyển rác, nghĩa trang, nghĩa địa thì mức giá giảm 10% so với vị trí liền kề.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Đăk Tô, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Đăk Tô, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
