Bảng giá đất phường Dầu Giây, thành phố Đồng Nai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Dầu Giây, thành phố Đồng Nai

Bảng giá đất phường Dầu Giây, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại phường Dầu Giây được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Dầu Giây theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Dầu Giây, thành phố Đồng Nai

– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;

– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Dầu Giây, thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất Dầu Giây năm 2026

Khu vực: Dầu Giây.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 180.000 đến 9.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Dầu Giây Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm
Quốc lộ 20 - Vào hết mét thứ 500
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 830.000 664.000 498.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 830.000 664.000 498.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 830.000 664.000 498.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 540.000 432.000 324.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 540.000 432.000 324.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 990.000 792.000 594.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 990.000 792.000 594.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 750.000 600.000 450.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 750.000 600.000 450.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 750.000 600.000 450.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 490.000 392.000 294.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 490.000 392.000 294.000
Phường Dầu Giây Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm
Hết mét thứ 500 - Hết ranh thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 112 về bên trái xã Dầu Giây và hết ranh thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 122 về bên phải xã Dầu Giây
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Hết ranh thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 112 về bên trái xã Dầu Giây và hết ranh thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 122 về bên phải xã Dầu Giây có hiện trạng là đườn
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 710.000 568.000 426.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Hết ranh thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 112 về bên trái xã Dầu Giây và hết ranh thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 122 về bên phải xã Dầu Giây có hiện trạng là đườn
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 710.000 568.000 426.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Hết ranh thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 112 về bên trái xã Dầu Giây và hết ranh thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 122 về bên phải xã Dầu Giây có hiện trạng là đườn
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Hết ranh thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 112 về bên trái xã Dầu Giây và hết ranh thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 122 về bên phải xã Dầu Giây có hiện trạng là đườn
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Hết ranh thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 112 về bên trái xã Dầu Giây và hết ranh thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 122 về bên phải xã Dầu Giây có hiện trạng là đườn
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Hết ranh thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 112 về bên trái xã Dầu Giây và hết ranh thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 122 về bên phải xã Dầu Giây có hiện trạng là đườn
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 540.000 432.000 324.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Hết ranh thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 112 về bên trái xã Dầu Giây và hết ranh thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 122 về bên phải xã Dầu Giây có hiện trạng là đườn
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 540.000 432.000 324.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Hết ranh thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 112 về bên trái xã Dầu Giây và hết ranh thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 122 về bên phải xã Dầu Giây có hiệ
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 640.000 512.000 384.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Hết ranh thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 112 về bên trái xã Dầu Giây và hết ranh thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 122 về bên phải xã Dầu Giây có hiệ
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 640.000 512.000 384.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Hết ranh thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 112 về bên trái xã Dầu Giây và hết ranh thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 122 về bên phải xã Dầu Giây có hiệ
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 540.000 432.000 324.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Hết ranh thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 112 về bên trái xã Dầu Giây và hết ranh thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 122 về bên phải xã Dầu Giây có hiệ
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 540.000 432.000 324.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Hết ranh thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 112 về bên trái xã Dầu Giây và hết ranh thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 122 về bên phải xã Dầu Giây có hiệ
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 540.000 432.000 324.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Hết ranh thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 112 về bên trái xã Dầu Giây và hết ranh thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 122 về bên phải xã Dầu Giây có hiệ
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 490.000 392.000 294.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Hết ranh thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 112 về bên trái xã Dầu Giây và hết ranh thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 122 về bên phải xã Dầu Giây có hiệ
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 490.000 392.000 294.000
Phường Dầu Giây Đường Lộ 25 - Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu)
Đường tỉnh 769 - Cầu số 5
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lộ 25 Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Cầu số 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lộ 25 Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Cầu số 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lộ 25 Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Cầu số 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 890.000 712.000 534.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lộ 25 Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Cầu số 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 890.000 712.000 534.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lộ 25 Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Cầu số 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 890.000 712.000 534.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lộ 25 Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Cầu số 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 420.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lộ 25 Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Cầu số 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 420.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lộ 25 Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Cầu số 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 990.000 792.000 594.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lộ 25 Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Cầu số 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 990.000 792.000 594.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lộ 25 Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Cầu số 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 480.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lộ 25 Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Cầu số 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 480.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lộ 25 Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Cầu số 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 480.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lộ 25 Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Cầu số 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 630.000 504.000 378.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lộ 25 Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Cầu số 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 630.000 504.000 378.000
Phường Dầu Giây Đường Lộ 25 - Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu)
Cầu số 5 - Ranh giới xã Xuân Quế
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lộ 25 Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) đoạn từ Cầu số 5 đến Ranh giới xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 890.000 712.000 534.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lộ 25 Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) đoạn từ Cầu số 5 đến Ranh giới xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 890.000 712.000 534.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lộ 25 Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) đoạn từ Cầu số 5 đến Ranh giới xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 420.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lộ 25 Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) đoạn từ Cầu số 5 đến Ranh giới xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 420.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lộ 25 Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) đoạn từ Cầu số 5 đến Ranh giới xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 420.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lộ 25 Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) đoạn từ Cầu số 5 đến Ranh giới xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 510.000 408.000 306.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lộ 25 Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) đoạn từ Cầu số 5 đến Ranh giới xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 510.000 408.000 306.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lộ 25 Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) đoạn từ Cầu số 5 đến Ranh giới xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 480.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lộ 25 Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) đoạn từ Cầu số 5 đến Ranh giới xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 480.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lộ 25 Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) đoạn từ Cầu số 5 đến Ranh giới xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 630.000 504.000 378.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lộ 25 Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) đoạn từ Cầu số 5 đến Ranh giới xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 630.000 504.000 378.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lộ 25 Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) đoạn từ Cầu số 5 đến Ranh giới xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 630.000 504.000 378.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lộ 25 Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) đoạn từ Cầu số 5 đến Ranh giới xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 460.000 368.000 276.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lộ 25 Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) đoạn từ Cầu số 5 đến Ranh giới xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 460.000 368.000 276.000
Phường Dầu Giây Quốc lộ 20
Quốc lộ 1 - Hết ranh xã Dầu Giây
Đất ở nông thôn 9.500.000 7.600.000 5.700.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. -
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông > 200m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000
Phường Dầu Giây Quốc lộ 1
Giáp ranh xã Hưng Thịnh - UBND xã Hưng Lộc (cũ)
Đất ở nông thôn 7.400.000 5.920.000 4.440.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến UBND xã Hưng Lộc (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến UBND xã Hưng Lộc (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến UBND xã Hưng Lộc (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến UBND xã Hưng Lộc (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến UBND xã Hưng Lộc (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến UBND xã Hưng Lộc (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến UBND xã Hưng Lộc (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến UBND xã Hưng Lộc (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến UBND xã Hưng Lộc (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến UBND xã Hưng Lộc (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến UBND xã Hưng Lộc (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến UBND xã Hưng Lộc (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến UBND xã Hưng Lộc (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 990.000 792.000 594.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến UBND xã Hưng Lộc (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 990.000 792.000 594.000
Phường Dầu Giây Quốc lộ 1
UBND xã Hưng Lộc (cũ) - Hết ranh thửa 392, tờ BĐĐC số 161
Đất ở nông thôn 8.200.000 6.560.000 4.920.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Hưng Lộc (cũ) đến Hết ranh thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 161 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.600.000 2.080.000 1.560.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Hưng Lộc (cũ) đến Hết ranh thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 161 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 2.600.000 2.080.000 1.560.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Hưng Lộc (cũ) đến Hết ranh thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 161 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Hưng Lộc (cũ) đến Hết ranh thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 161 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Hưng Lộc (cũ) đến Hết ranh thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 161 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Hưng Lộc (cũ) đến Hết ranh thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 161 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Hưng Lộc (cũ) đến Hết ranh thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 161 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Hưng Lộc (cũ) đến Hết ranh thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 161 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Hưng Lộc (cũ) đến Hết ranh thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 161 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Hưng Lộc (cũ) đến Hết ranh thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 161 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Hưng Lộc (cũ) đến Hết ranh thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 161 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Hưng Lộc (cũ) đến Hết ranh thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 161 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Hưng Lộc (cũ) đến Hết ranh thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 161 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 990.000 792.000 594.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Hưng Lộc (cũ) đến Hết ranh thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 161 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 990.000 792.000 594.000
Phường Dầu Giây Quốc lộ 1
Hết ranh thửa 392, tờ BĐĐC số 161 - Đường Ngô Quyền - Sông Thao
Đất ở nông thôn 8.500.000 6.800.000 5.100.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết ranh thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 161 đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở nông thôn 2.600.000 2.080.000 1.560.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết ranh thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 161 đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở nông thôn 2.600.000 2.080.000 1.560.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết ranh thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 161 đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết ranh thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 161 đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết ranh thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 161 đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết ranh thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 161 đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết ranh thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 161 đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết ranh thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 161 đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết ranh thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 161 đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết ranh thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 161 đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết ranh thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 161 đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. -
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết ranh thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 161 đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết ranh thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 161 đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết ranh thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 161 đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông > 200m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000
Phường Dầu Giây Quốc lộ 1
Đường Ngô Quyền - Sông Thao - Hết ranh đại học Công nghệ Miền Đông
Đất ở nông thôn 9.500.000 7.600.000 5.700.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Ngô Quyền Sông Thao đến Hết ranh đại học Công nghệ Miền Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở nông thôn 2.800.000 2.240.000 1.680.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Ngô Quyền Sông Thao đến Hết ranh đại học Công nghệ Miền Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở nông thôn 2.800.000 2.240.000 1.680.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Ngô Quyền Sông Thao đến Hết ranh đại học Công nghệ Miền Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Ngô Quyền Sông Thao đến Hết ranh đại học Công nghệ Miền Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. -
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Ngô Quyền Sông Thao đến Hết ranh đại học Công nghệ Miền Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Ngô Quyền Sông Thao đến Hết ranh đại học Công nghệ Miền Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Ngô Quyền Sông Thao đến Hết ranh đại học Công nghệ Miền Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Ngô Quyền Sông Thao đến Hết ranh đại học Công nghệ Miền Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Ngô Quyền Sông Thao đến Hết ranh đại học Công nghệ Miền Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Ngô Quyền Sông Thao đến Hết ranh đại học Công nghệ Miền Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Ngô Quyền Sông Thao đến Hết ranh đại học Công nghệ Miền Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Ngô Quyền Sông Thao đến Hết ranh đại học Công nghệ Miền Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Ngô Quyền Sông Thao đến Hết ranh đại học Công nghệ Miền Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Ngô Quyền Sông Thao đến Hết ranh đại học Công nghệ Miền Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông > 200m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000
Phường Dầu Giây Quốc lộ 1
Hết ranh đại học Công nghệ Miền Đông - Giáp ranh phường Bình Lộc và phường Xuân Lộc
Đất ở nông thôn 6.800.000 5.440.000 4.080.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết ranh đại học Công nghệ Miền Đông đến Giáp ranh phường Bình Lộc và phường Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết ranh đại học Công nghệ Miền Đông đến Giáp ranh phường Bình Lộc và phường Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết ranh đại học Công nghệ Miền Đông đến Giáp ranh phường Bình Lộc và phường Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết ranh đại học Công nghệ Miền Đông đến Giáp ranh phường Bình Lộc và phường Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết ranh đại học Công nghệ Miền Đông đến Giáp ranh phường Bình Lộc và phường Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết ranh đại học Công nghệ Miền Đông đến Giáp ranh phường Bình Lộc và phường Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết ranh đại học Công nghệ Miền Đông đến Giáp ranh phường Bình Lộc và phường Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết ranh đại học Công nghệ Miền Đông đến Giáp ranh phường Bình Lộc và phường Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết ranh đại học Công nghệ Miền Đông đến Giáp ranh phường Bình Lộc và phường Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết ranh đại học Công nghệ Miền Đông đến Giáp ranh phường Bình Lộc và phường Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết ranh đại học Công nghệ Miền Đông đến Giáp ranh phường Bình Lộc và phường Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết ranh đại học Công nghệ Miền Đông đến Giáp ranh phường Bình Lộc và phường Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết ranh đại học Công nghệ Miền Đông đến Giáp ranh phường Bình Lộc và phường Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết ranh đại học Công nghệ Miền Đông đến Giáp ranh phường Bình Lộc và phường Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000
Phường Dầu Giây Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm
Quốc lộ 1 - Ngã tư (hết ranh cụm công nghiệp Hưng Lộc)
Đất ở nông thôn 2.900.000 2.320.000 1.740.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã tư (hết ranh cụm công nghiệp Hưng Lộc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã tư (hết ranh cụm công nghiệp Hưng Lộc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã tư (hết ranh cụm công nghiệp Hưng Lộc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 960.000 768.000 576.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã tư (hết ranh cụm công nghiệp Hưng Lộc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 960.000 768.000 576.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã tư (hết ranh cụm công nghiệp Hưng Lộc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 960.000 768.000 576.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã tư (hết ranh cụm công nghiệp Hưng Lộc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 640.000 512.000 384.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã tư (hết ranh cụm công nghiệp Hưng Lộc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 640.000 512.000 384.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã tư (hết ranh cụm công nghiệp Hưng Lộc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã tư (hết ranh cụm công nghiệp Hưng Lộc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã tư (hết ranh cụm công nghiệp Hưng Lộc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 860.000 688.000 516.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã tư (hết ranh cụm công nghiệp Hưng Lộc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 860.000 688.000 516.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã tư (hết ranh cụm công nghiệp Hưng Lộc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 860.000 688.000 516.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã tư (hết ranh cụm công nghiệp Hưng Lộc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 580.000 464.000 348.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã tư (hết ranh cụm công nghiệp Hưng Lộc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 580.000 464.000 348.000
Phường Dầu Giây Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm
Ngã tư (cụm công nghiệp Hưng Lộc) - Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 331, tờ BĐĐC số 139 về bên trái xã Dầu Giây
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm đoạn từ Ngã tư (cụm công nghiệp Hưng Lộc) đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 331, tờ BĐĐC số 139 về bên trái xã Dầu Giây có hiện trạng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm đoạn từ Ngã tư (cụm công nghiệp Hưng Lộc) đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 331, tờ BĐĐC số 139 về bên trái xã Dầu Giây có hiện trạng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm đoạn từ Ngã tư (cụm công nghiệp Hưng Lộc) đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 331, tờ BĐĐC số 139 về bên trái xã Dầu Giây có hiện trạng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 770.000 616.000 462.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm đoạn từ Ngã tư (cụm công nghiệp Hưng Lộc) đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 331, tờ BĐĐC số 139 về bên trái xã Dầu Giây có hiện trạng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 770.000 616.000 462.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm đoạn từ Ngã tư (cụm công nghiệp Hưng Lộc) đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 331, tờ BĐĐC số 139 về bên trái xã Dầu Giây có hiện trạng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 770.000 616.000 462.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm đoạn từ Ngã tư (cụm công nghiệp Hưng Lộc) đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 331, tờ BĐĐC số 139 về bên trái xã Dầu Giây có hiện trạng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm đoạn từ Ngã tư (cụm công nghiệp Hưng Lộc) đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 331, tờ BĐĐC số 139 về bên trái xã Dầu Giây có hiện trạng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm đoạn từ Ngã tư (cụm công nghiệp Hưng Lộc) đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 331, tờ BĐĐC số 139 về bên trái xã Dầu Giây
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm đoạn từ Ngã tư (cụm công nghiệp Hưng Lộc) đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 331, tờ BĐĐC số 139 về bên trái xã Dầu Giây
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm đoạn từ Ngã tư (cụm công nghiệp Hưng Lộc) đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 331, tờ BĐĐC số 139 về bên trái xã Dầu Giây
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 690.000 552.000 414.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm đoạn từ Ngã tư (cụm công nghiệp Hưng Lộc) đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 331, tờ BĐĐC số 139 về bên trái xã Dầu Giây
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 690.000 552.000 414.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm đoạn từ Ngã tư (cụm công nghiệp Hưng Lộc) đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 331, tờ BĐĐC số 139 về bên trái xã Dầu Giây
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 690.000 552.000 414.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm đoạn từ Ngã tư (cụm công nghiệp Hưng Lộc) đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 331, tờ BĐĐC số 139 về bên trái xã Dầu Giây
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm đoạn từ Ngã tư (cụm công nghiệp Hưng Lộc) đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 331, tờ BĐĐC số 139 về bên trái xã Dầu Giây
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000
Phường Dầu Giây Đường Ngô Quyền - Sông Thao
Đoạn từ Quốc lộ 1 - Ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền
Đất ở nông thôn 3.800.000 3.040.000 2.280.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền Sông Thao đoạn từ Đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền Sông Thao đoạn từ Đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền Sông Thao đoạn từ Đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền Sông Thao đoạn từ Đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền Sông Thao đoạn từ Đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền Sông Thao đoạn từ Đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 420.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền Sông Thao đoạn từ Đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 420.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền Sông Thao đoạn từ Đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền Sông Thao đoạn từ Đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền Sông Thao đoạn từ Đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền Sông Thao đoạn từ Đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền Sông Thao đoạn từ Đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền Sông Thao đoạn từ Đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 630.000 504.000 378.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền Sông Thao đoạn từ Đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 630.000 504.000 378.000
Phường Dầu Giây Đường Ngô Quyền - Sông Thao
Ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền -
Đất ở nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền Sông Thao đoạn từ Ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền Sông Thao đoạn từ Ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền Sông Thao đoạn từ Ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 890.000 712.000 534.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền Sông Thao đoạn từ Ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 890.000 712.000 534.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền Sông Thao đoạn từ Ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 890.000 712.000 534.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền Sông Thao đoạn từ Ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 650.000 520.000 390.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền Sông Thao đoạn từ Ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 650.000 520.000 390.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền Sông Thao đoạn từ Ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền Sông Thao đoạn từ Ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền Sông Thao đoạn từ Ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 480.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền Sông Thao đoạn từ Ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 480.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền Sông Thao đoạn từ Ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 480.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền Sông Thao đoạn từ Ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 590.000 472.000 354.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền Sông Thao đoạn từ Ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 590.000 472.000 354.000
Phường Dầu Giây Đường hông chợ Dầu Giây phía Bắc
Quốc lộ 20 - Đường Ngô Quyền - Sông Thao
Đất ở nông thôn 5.400.000 4.320.000 3.240.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường hông chợ Dầu Giây phía Bắc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường hông chợ Dầu Giây phía Bắc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường hông chợ Dầu Giây phía Bắc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường hông chợ Dầu Giây phía Bắc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường hông chợ Dầu Giây phía Bắc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường hông chợ Dầu Giây phía Bắc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 528.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường hông chợ Dầu Giây phía Bắc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 528.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường hông chợ Dầu Giây phía Bắc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường hông chợ Dầu Giây phía Bắc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường hông chợ Dầu Giây phía Bắc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường hông chợ Dầu Giây phía Bắc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường hông chợ Dầu Giây phía Bắc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường hông chợ Dầu Giây phía Bắc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở nông thôn 790.000 632.000 474.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường hông chợ Dầu Giây phía Bắc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông > 200m. -
Đất ở nông thôn 790.000 632.000 474.000
Phường Dầu Giây Đường hông chợ Dầu Giây phía Nam
Quốc lộ 20 - Giáo xứ Xuân Đức
Đất ở nông thôn 5.200.000 4.160.000 3.120.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường hông chợ Dầu Giây phía Nam đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáo xứ Xuân Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường hông chợ Dầu Giây phía Nam đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáo xứ Xuân Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường hông chợ Dầu Giây phía Nam đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáo xứ Xuân Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường hông chợ Dầu Giây phía Nam đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáo xứ Xuân Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường hông chợ Dầu Giây phía Nam đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáo xứ Xuân Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường hông chợ Dầu Giây phía Nam đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáo xứ Xuân Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 528.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường hông chợ Dầu Giây phía Nam đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáo xứ Xuân Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 528.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường hông chợ Dầu Giây phía Nam đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáo xứ Xuân Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường hông chợ Dầu Giây phía Nam đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáo xứ Xuân Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường hông chợ Dầu Giây phía Nam đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáo xứ Xuân Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường hông chợ Dầu Giây phía Nam đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáo xứ Xuân Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường hông chợ Dầu Giây phía Nam đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáo xứ Xuân Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường hông chợ Dầu Giây phía Nam đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáo xứ Xuân Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở nông thôn 790.000 632.000 474.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường hông chợ Dầu Giây phía Nam đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáo xứ Xuân Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông > 200m. -
Đất ở nông thôn 790.000 632.000 474.000
Phường Dầu Giây Đường Hưng Nghĩa
Quốc lộ 1 - Vào hết mét thứ 500
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.880.000 2.160.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 710.000 568.000 426.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 710.000 568.000 426.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 640.000 512.000 384.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 640.000 512.000 384.000
Phường Dầu Giây Đường Hưng Nghĩa
Hết mét thứ 500 - Giáp đường ray xe lửa
Đất ở nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp đường ray xe lửa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp đường ray xe lửa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp đường ray xe lửa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp đường ray xe lửa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp đường ray xe lửa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp đường ray xe lửa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 710.000 568.000 426.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp đường ray xe lửa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 710.000 568.000 426.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp đường ray xe lửa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp đường ray xe lửa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp đường ray xe lửa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp đường ray xe lửa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp đường ray xe lửa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp đường ray xe lửa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 640.000 512.000 384.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp đường ray xe lửa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 640.000 512.000 384.000
Phường Dầu Giây Đường Hưng Nghĩa
Giáp đường ray xe lửa - Giáp ranh xã Hưng Thịnh
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp đường ray xe lửa đến Giáp ranh xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 950.000 760.000 570.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp đường ray xe lửa đến Giáp ranh xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 950.000 760.000 570.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp đường ray xe lửa đến Giáp ranh xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 710.000 568.000 426.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp đường ray xe lửa đến Giáp ranh xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 710.000 568.000 426.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp đường ray xe lửa đến Giáp ranh xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 710.000 568.000 426.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp đường ray xe lửa đến Giáp ranh xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 480.000 384.000 288.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp đường ray xe lửa đến Giáp ranh xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 480.000 384.000 288.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp đường ray xe lửa đến Giáp ranh xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 860.000 688.000 516.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp đường ray xe lửa đến Giáp ranh xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 860.000 688.000 516.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp đường ray xe lửa đến Giáp ranh xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 640.000 512.000 384.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp đường ray xe lửa đến Giáp ranh xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 640.000 512.000 384.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp đường ray xe lửa đến Giáp ranh xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 640.000 512.000 384.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp đường ray xe lửa đến Giáp ranh xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 430.000 344.000 258.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp đường ray xe lửa đến Giáp ranh xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 430.000 344.000 258.000
Phường Dầu Giây Đường Hưng Nghĩa
Giáp ranh xã Hưng Thịnh - Đường tỉnh 769
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường tỉnh 769 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường tỉnh 769 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường tỉnh 769 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 890.000 712.000 534.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường tỉnh 769 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 890.000 712.000 534.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường tỉnh 769 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 890.000 712.000 534.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường tỉnh 769 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 650.000 520.000 390.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường tỉnh 769 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 650.000 520.000 390.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường tỉnh 769 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 990.000 792.000 594.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường tỉnh 769 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 990.000 792.000 594.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường tỉnh 769 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 480.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường tỉnh 769 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 480.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường tỉnh 769 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 480.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường tỉnh 769 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 590.000 472.000 354.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường tỉnh 769 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 590.000 472.000 354.000
Phường Dầu Giây Đường trung tâm Hưng Lộc
Quốc lộ 1 - Vào hết mét thứ 500
Đất ở nông thôn 3.800.000 3.040.000 2.280.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Quốc lộ 1 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Quốc lộ 1 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Quốc lộ 1 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Quốc lộ 1 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Quốc lộ 1 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Quốc lộ 1 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 420.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Quốc lộ 1 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 420.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Quốc lộ 1 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Quốc lộ 1 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Quốc lộ 1 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Quốc lộ 1 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Quốc lộ 1 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Quốc lộ 1 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 630.000 504.000 378.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Quốc lộ 1 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 630.000 504.000 378.000
Phường Dầu Giây Đường trung tâm Hưng Lộc
Hết mét thứ 500 - Đường sắt
Đất ở nông thôn 2.800.000 2.240.000 1.680.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 640.000 512.000 384.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 640.000 512.000 384.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 580.000 464.000 348.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 580.000 464.000 348.000
Phường Dầu Giây Đường Trung tâm Hưng Lộc
Đường sắt - Đến đường Hưng Nghĩa
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Đường sắt đến Đến đường Hưng Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Đường sắt đến Đến đường Hưng Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Đường sắt đến Đến đường Hưng Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 830.000 664.000 498.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Đường sắt đến Đến đường Hưng Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 830.000 664.000 498.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Đường sắt đến Đến đường Hưng Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 830.000 664.000 498.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Đường sắt đến Đến đường Hưng Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 570.000 456.000 342.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Đường sắt đến Đến đường Hưng Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 570.000 456.000 342.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Đường sắt đến Đến đường Hưng Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 990.000 792.000 594.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Đường sắt đến Đến đường Hưng Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 990.000 792.000 594.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Đường sắt đến Đến đường Hưng Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 750.000 600.000 450.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Đường sắt đến Đến đường Hưng Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 750.000 600.000 450.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Đường sắt đến Đến đường Hưng Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 750.000 600.000 450.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Đường sắt đến Đến đường Hưng Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 510.000 408.000 306.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Đường sắt đến Đến đường Hưng Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 510.000 408.000 306.000
Phường Dầu Giây Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25)
Đường tỉnh 769 - Vào hết mét thứ 500
Đất ở nông thôn 4.800.000 3.840.000 2.880.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 20 (đường Hưng Long Lộ 25) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 20 (đường Hưng Long Lộ 25) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 20 (đường Hưng Long Lộ 25) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 20 (đường Hưng Long Lộ 25) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 20 (đường Hưng Long Lộ 25) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 20 (đường Hưng Long Lộ 25) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 20 (đường Hưng Long Lộ 25) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 20 (đường Hưng Long Lộ 25) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 20 (đường Hưng Long Lộ 25) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 20 (đường Hưng Long Lộ 25) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 20 (đường Hưng Long Lộ 25) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 20 (đường Hưng Long Lộ 25) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 20 (đường Hưng Long Lộ 25) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 20 (đường Hưng Long Lộ 25) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000
Phường Dầu Giây Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25)
Hết mét thứ 500 - Giáp ranh xã Hưng Thịnh
Đất ở nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.920.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 20 (đường Hưng Long Lộ 25) đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 20 (đường Hưng Long Lộ 25) đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 20 (đường Hưng Long Lộ 25) đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 20 (đường Hưng Long Lộ 25) đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 20 (đường Hưng Long Lộ 25) đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 20 (đường Hưng Long Lộ 25) đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 650.000 520.000 390.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 20 (đường Hưng Long Lộ 25) đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 650.000 520.000 390.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 20 (đường Hưng Long Lộ 25) đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 20 (đường Hưng Long Lộ 25) đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 20 (đường Hưng Long Lộ 25) đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 20 (đường Hưng Long Lộ 25) đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 20 (đường Hưng Long Lộ 25) đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 20 (đường Hưng Long Lộ 25) đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 590.000 472.000 354.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 20 (đường Hưng Long Lộ 25) đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 590.000 472.000 354.000
Phường Dầu Giây Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành
Đường tỉnh 769 - Giáp ranh xã Bình An
Đất ở nông thôn 6.600.000 5.280.000 3.960.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành đoạn từ Đường ĐT 769 đến Giáp ranh xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.640.000 1.980.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành đoạn từ Đường ĐT 769 đến Giáp ranh xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.640.000 1.980.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành đoạn từ Đường ĐT 769 đến Giáp ranh xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành đoạn từ Đường ĐT 769 đến Giáp ranh xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành đoạn từ Đường ĐT 769 đến Giáp ranh xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành đoạn từ Đường ĐT 769 đến Giáp ranh xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành đoạn từ Đường ĐT 769 đến Giáp ranh xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành đoạn từ Đường ĐT 769 đến Giáp ranh xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành đoạn từ Đường ĐT 769 đến Giáp ranh xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành đoạn từ Đường ĐT 769 đến Giáp ranh xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành đoạn từ Đường ĐT 769 đến Giáp ranh xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành đoạn từ Đường ĐT 769 đến Giáp ranh xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành đoạn từ Đường ĐT 769 đến Giáp ranh xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành đoạn từ Đường ĐT 769 đến Giáp ranh xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000
Phường Dầu Giây Đường tỉnh 769
Quốc lộ 1 - Hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân
Đất ở nông thôn 9.000.000 7.200.000 5.400.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. -
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông > 200m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000
Phường Dầu Giây Đường tỉnh 769
Hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân - Hết ranh thị trấn Dầu Giây (cũ)
Đất ở nông thôn 6.400.000 5.120.000 3.840.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân đến Hết ranh thị trấn Dầu Giây (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân đến Hết ranh thị trấn Dầu Giây (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân đến Hết ranh thị trấn Dầu Giây (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân đến Hết ranh thị trấn Dầu Giây (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân đến Hết ranh thị trấn Dầu Giây (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân đến Hết ranh thị trấn Dầu Giây (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân đến Hết ranh thị trấn Dầu Giây (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân đến Hết ranh thị trấn Dầu Giây (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân đến Hết ranh thị trấn Dầu Giây (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân đến Hết ranh thị trấn Dầu Giây (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân đến Hết ranh thị trấn Dầu Giây (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân đến Hết ranh thị trấn Dầu Giây (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân đến Hết ranh thị trấn Dầu Giây (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở nông thôn 810.000 648.000 486.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân đến Hết ranh thị trấn Dầu Giây (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông > 200m. -
Đất ở nông thôn 810.000 648.000 486.000
Phường Dầu Giây Đường tỉnh 769
Hết ranh thị trấn Dầu Giây (cũ) - Ranh giới xã Lộ 25 (Cũ)
Đất ở nông thôn 4.800.000 3.840.000 2.880.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Hết ranh thị trấn Dầu Giây (cũ) đến Ranh giới xã Lộ 25 (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Hết ranh thị trấn Dầu Giây (cũ) đến Ranh giới xã Lộ 25 (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Hết ranh thị trấn Dầu Giây (cũ) đến Ranh giới xã Lộ 25 (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Hết ranh thị trấn Dầu Giây (cũ) đến Ranh giới xã Lộ 25 (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Hết ranh thị trấn Dầu Giây (cũ) đến Ranh giới xã Lộ 25 (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Hết ranh thị trấn Dầu Giây (cũ) đến Ranh giới xã Lộ 25 (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 820.000 656.000 492.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Hết ranh thị trấn Dầu Giây (cũ) đến Ranh giới xã Lộ 25 (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 820.000 656.000 492.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Hết ranh thị trấn Dầu Giây (cũ) đến Ranh giới xã Lộ 25 (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Hết ranh thị trấn Dầu Giây (cũ) đến Ranh giới xã Lộ 25 (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Hết ranh thị trấn Dầu Giây (cũ) đến Ranh giới xã Lộ 25 (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Hết ranh thị trấn Dầu Giây (cũ) đến Ranh giới xã Lộ 25 (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Hết ranh thị trấn Dầu Giây (cũ) đến Ranh giới xã Lộ 25 (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Hết ranh thị trấn Dầu Giây (cũ) đến Ranh giới xã Lộ 25 (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 740.000 592.000 444.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Hết ranh thị trấn Dầu Giây (cũ) đến Ranh giới xã Lộ 25 (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 740.000 592.000 444.000
Phường Dầu Giây Đường tỉnh 769
Ranh giới xã Lộ 25 (Cũ) - Ranh xã Bình An
Đất ở nông thôn 5.200.000 4.160.000 3.120.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Ranh giới xã Lộ 25 (Cũ) đến Ranh xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Ranh giới xã Lộ 25 (Cũ) đến Ranh xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Ranh giới xã Lộ 25 (Cũ) đến Ranh xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Ranh giới xã Lộ 25 (Cũ) đến Ranh xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Ranh giới xã Lộ 25 (Cũ) đến Ranh xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Ranh giới xã Lộ 25 (Cũ) đến Ranh xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 820.000 656.000 492.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Ranh giới xã Lộ 25 (Cũ) đến Ranh xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 820.000 656.000 492.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Ranh giới xã Lộ 25 (Cũ) đến Ranh xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Ranh giới xã Lộ 25 (Cũ) đến Ranh xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Ranh giới xã Lộ 25 (Cũ) đến Ranh xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Ranh giới xã Lộ 25 (Cũ) đến Ranh xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Ranh giới xã Lộ 25 (Cũ) đến Ranh xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Ranh giới xã Lộ 25 (Cũ) đến Ranh xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 740.000 592.000 444.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Ranh giới xã Lộ 25 (Cũ) đến Ranh xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 740.000 592.000 444.000
Phường Dầu Giây Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đường tỉnh 769 - Giáp ranh xã Xuân Quế
Đất ở nông thôn 3.800.000 3.040.000 2.280.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 420.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 420.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 630.000 504.000 378.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Giáp ranh xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 630.000 504.000 378.000
Phường Dầu Giây Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đường tỉnh 769 - Đường tỉnh 769 - Khu phía Tây
Đất ở nông thôn 4.400.000 3.520.000 2.640.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Đường tỉnh 769 Khu phía Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Đường tỉnh 769 Khu phía Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Đường tỉnh 769 Khu phía Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Đường tỉnh 769 Khu phía Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Đường tỉnh 769 Khu phía Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Đường tỉnh 769 Khu phía Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở nông thôn 820.000 656.000 492.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Đường tỉnh 769 Khu phía Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 820.000 656.000 492.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Đường tỉnh 769 Khu phía Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Đường tỉnh 769 Khu phía Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Đường tỉnh 769 Khu phía Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Đường tỉnh 769 Khu phía Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. -
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Đường tỉnh 769 Khu phía Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Đường tỉnh 769 Khu phía Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở nông thôn 740.000 592.000 444.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Sông Nhạn Dầu Giây đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Đường tỉnh 769 Khu phía Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông > 200m. -
Đất ở nông thôn 740.000 592.000 444.000
Phường Dầu Giây Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc cũ
Đường tỉnh 769 - Hết thửa đất số 70, tờ bản đồ địa chính số 192, xã Dầu Giây
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.640.000 1.980.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc cũ đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Hết thửa đất số 70, tờ bản đồ địa chính số 192, xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc cũ đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Hết thửa đất số 70, tờ bản đồ địa chính số 192, xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc cũ đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Hết thửa đất số 70, tờ bản đồ địa chính số 192, xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 960.000 768.000 576.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc cũ đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Hết thửa đất số 70, tờ bản đồ địa chính số 192, xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 960.000 768.000 576.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc cũ đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Hết thửa đất số 70, tờ bản đồ địa chính số 192, xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 960.000 768.000 576.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc cũ đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Hết thửa đất số 70, tờ bản đồ địa chính số 192, xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 570.000 456.000 342.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc cũ đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Hết thửa đất số 70, tờ bản đồ địa chính số 192, xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 570.000 456.000 342.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc cũ đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Hết thửa đất số 70, tờ bản đồ địa chính số 192, xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc cũ đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Hết thửa đất số 70, tờ bản đồ địa chính số 192, xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc cũ đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Hết thửa đất số 70, tờ bản đồ địa chính số 192, xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 860.000 688.000 516.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc cũ đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Hết thửa đất số 70, tờ bản đồ địa chính số 192, xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 860.000 688.000 516.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc cũ đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Hết thửa đất số 70, tờ bản đồ địa chính số 192, xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 860.000 688.000 516.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc cũ đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Hết thửa đất số 70, tờ bản đồ địa chính số 192, xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 510.000 408.000 306.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc cũ đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Hết thửa đất số 70, tờ bản đồ địa chính số 192, xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 510.000 408.000 306.000
Phường Dầu Giây Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc cũ
Hết thửa đất số 70, tờ bản đồ địa chính số 192, xã Dầu Giây - Đường Cao tốc TP HCM - Long Thành - Dầu Giây
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.640.000 1.980.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc cũ đoạn từ Hết thửa đất số 70, tờ bản đồ địa chính số 192, xã Dầu Giây đến Đường Cao tốc TP HCM Long Thành Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc cũ đoạn từ Hết thửa đất số 70, tờ bản đồ địa chính số 192, xã Dầu Giây đến Đường Cao tốc TP HCM Long Thành Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc cũ đoạn từ Hết thửa đất số 70, tờ bản đồ địa chính số 192, xã Dầu Giây đến Đường Cao tốc TP HCM Long Thành Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 960.000 768.000 576.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc cũ đoạn từ Hết thửa đất số 70, tờ bản đồ địa chính số 192, xã Dầu Giây đến Đường Cao tốc TP HCM Long Thành Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 960.000 768.000 576.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc cũ đoạn từ Hết thửa đất số 70, tờ bản đồ địa chính số 192, xã Dầu Giây đến Đường Cao tốc TP HCM Long Thành Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 960.000 768.000 576.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc cũ đoạn từ Hết thửa đất số 70, tờ bản đồ địa chính số 192, xã Dầu Giây đến Đường Cao tốc TP HCM Long Thành Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 570.000 456.000 342.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc cũ đoạn từ Hết thửa đất số 70, tờ bản đồ địa chính số 192, xã Dầu Giây đến Đường Cao tốc TP HCM Long Thành Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 570.000 456.000 342.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc cũ đoạn từ Hết thửa đất số 70, tờ bản đồ địa chính số 192, xã Dầu Giây đến Đường Cao tốc TP HCM Long Thành Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc cũ đoạn từ Hết thửa đất số 70, tờ bản đồ địa chính số 192, xã Dầu Giây đến Đường Cao tốc TP HCM Long Thành Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc cũ đoạn từ Hết thửa đất số 70, tờ bản đồ địa chính số 192, xã Dầu Giây đến Đường Cao tốc TP HCM Long Thành Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 860.000 688.000 516.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc cũ đoạn từ Hết thửa đất số 70, tờ bản đồ địa chính số 192, xã Dầu Giây đến Đường Cao tốc TP HCM Long Thành Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 860.000 688.000 516.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc cũ đoạn từ Hết thửa đất số 70, tờ bản đồ địa chính số 192, xã Dầu Giây đến Đường Cao tốc TP HCM Long Thành Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 860.000 688.000 516.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc cũ đoạn từ Hết thửa đất số 70, tờ bản đồ địa chính số 192, xã Dầu Giây đến Đường Cao tốc TP HCM Long Thành Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 510.000 408.000 306.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc cũ đoạn từ Hết thửa đất số 70, tờ bản đồ địa chính số 192, xã Dầu Giây đến Đường Cao tốc TP HCM Long Thành Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 510.000 408.000 306.000
Phường Dầu Giây Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc cũ
Đoạn từ ngã ba đường Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc - Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.640.000 1.980.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc cũ đoạn từ Đoạn từ ngã ba đường Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc cũ đoạn từ Đoạn từ ngã ba đường Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc cũ đoạn từ Đoạn từ ngã ba đường Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 960.000 768.000 576.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc cũ đoạn từ Đoạn từ ngã ba đường Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 960.000 768.000 576.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc cũ đoạn từ Đoạn từ ngã ba đường Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 960.000 768.000 576.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc cũ đoạn từ Đoạn từ ngã ba đường Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 570.000 456.000 342.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc cũ đoạn từ Đoạn từ ngã ba đường Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 570.000 456.000 342.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc cũ đoạn từ Đoạn từ ngã ba đường Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc cũ đoạn từ Đoạn từ ngã ba đường Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc cũ đoạn từ Đoạn từ ngã ba đường Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 860.000 688.000 516.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc cũ đoạn từ Đoạn từ ngã ba đường Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 860.000 688.000 516.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc cũ đoạn từ Đoạn từ ngã ba đường Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 860.000 688.000 516.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc cũ đoạn từ Đoạn từ ngã ba đường Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 510.000 408.000 306.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc cũ đoạn từ Đoạn từ ngã ba đường Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc đến Đường Sông Nhạn Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 510.000 408.000 306.000
Phường Dầu Giây Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc cũ
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Ranh suối
Đất ở nông thôn 2.900.000 2.320.000 1.740.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc cũ đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Ranh suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc cũ đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Ranh suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc cũ đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Ranh suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 960.000 768.000 576.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc cũ đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Ranh suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 960.000 768.000 576.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc cũ đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Ranh suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 960.000 768.000 576.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc cũ đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Ranh suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 570.000 456.000 342.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc cũ đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Ranh suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 570.000 456.000 342.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc cũ đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Ranh suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc cũ đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Ranh suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc cũ đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Ranh suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 860.000 688.000 516.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc cũ đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Ranh suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 860.000 688.000 516.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc cũ đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Ranh suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 860.000 688.000 516.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc cũ đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Ranh suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 510.000 408.000 306.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc cũ đoạn từ Đường Sông Nhạn Dầu Giây đến Ranh suối có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 510.000 408.000 306.000
Phường Dầu Giây Đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1
Quốc lộ 20 - Quốc lộ 1
Đất ở nông thôn 9.500.000 7.600.000 5.700.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. -
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông > 200m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000
Phường Dầu Giây Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc
Quốc lộ 1 - Vào hết mét thứ 500
Đất ở nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh Hưng Thịnh Hưng Lộc đoạn từ Quốc lộ 1 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh Hưng Thịnh Hưng Lộc đoạn từ Quốc lộ 1 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh Hưng Thịnh Hưng Lộc đoạn từ Quốc lộ 1 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh Hưng Thịnh Hưng Lộc đoạn từ Quốc lộ 1 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh Hưng Thịnh Hưng Lộc đoạn từ Quốc lộ 1 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh Hưng Thịnh Hưng Lộc đoạn từ Quốc lộ 1 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 830.000 664.000 498.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh Hưng Thịnh Hưng Lộc đoạn từ Quốc lộ 1 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 830.000 664.000 498.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh Hưng Thịnh Hưng Lộc đoạn từ Quốc lộ 1 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh Hưng Thịnh Hưng Lộc đoạn từ Quốc lộ 1 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh Hưng Thịnh Hưng Lộc đoạn từ Quốc lộ 1 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 990.000 792.000 594.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh Hưng Thịnh Hưng Lộc đoạn từ Quốc lộ 1 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 990.000 792.000 594.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh Hưng Thịnh Hưng Lộc đoạn từ Quốc lộ 1 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 990.000 792.000 594.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh Hưng Thịnh Hưng Lộc đoạn từ Quốc lộ 1 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 750.000 600.000 450.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh Hưng Thịnh Hưng Lộc đoạn từ Quốc lộ 1 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 750.000 600.000 450.000
Phường Dầu Giây Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc
Hết mét thứ 500 - Giáp ranh xã Bàu Hàm
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh Hưng Thịnh Hưng Lộc đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh Hưng Thịnh Hưng Lộc đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh Hưng Thịnh Hưng Lộc đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 890.000 712.000 534.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh Hưng Thịnh Hưng Lộc đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 890.000 712.000 534.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh Hưng Thịnh Hưng Lộc đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 890.000 712.000 534.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh Hưng Thịnh Hưng Lộc đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 570.000 456.000 342.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ranh Hưng Thịnh Hưng Lộc đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 570.000 456.000 342.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh Hưng Thịnh Hưng Lộc đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 990.000 792.000 594.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh Hưng Thịnh Hưng Lộc đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 990.000 792.000 594.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh Hưng Thịnh Hưng Lộc đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 480.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh Hưng Thịnh Hưng Lộc đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 480.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh Hưng Thịnh Hưng Lộc đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 480.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh Hưng Thịnh Hưng Lộc đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 510.000 408.000 306.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ranh Hưng Thịnh Hưng Lộc đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Bàu Hàm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 510.000 408.000 306.000
Phường Dầu Giây Khu tái định cư Bàu Hàm 2 (thị trấn Dầu Giây (cũ))
Các đường trong Khu tái định cư Bàu Hàm 2 -
Đất ở nông thôn 2.800.000
Phường Dầu Giây Khu dân cư Xóm Hố (các xã Hưng lộc, Bàu Hàm 2 (cũ))
Các đường trong Khu dân cư Xóm Hố -
Đất ở nông thôn 4.700.000
Phường Dầu Giây Khu tái định cư Thị Trấn Dầu Giây (cũ)
Các đường trong Khu tái định cư Thị Trấn Dầu Giây (cũ) -
Đất ở nông thôn 4.700.000
Phường Dầu Giây Khu tái định cư giai đoạn 2 xã Hưng Lộc (cũ)
Các đường trong Khu tái định cư giai đoạn 2 xã Hưng Lộc (cũ) -
Đất ở nông thôn 2.800.000
Phường Dầu Giây Khu dân cư phục vụ tái định cư xã Hưng Lộc (cũ)
Các đường trong Khu dân cư phục vụ tái định cư xã Hưng Lộc (cũ) -
Đất ở nông thôn 2.800.000
Phường Dầu Giây Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm
Quốc lộ 20 - Vào hết mét thứ 500
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 580.000 464.000 348.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 580.000 464.000 348.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 580.000 464.000 348.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 380.000 304.000 228.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 380.000 304.000 228.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 690.000 552.000 414.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 690.000 552.000 414.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 530.000 424.000 318.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 530.000 424.000 318.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 530.000 424.000 318.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 340.000 272.000 204.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 340.000 272.000 204.000
Phường Dầu Giây Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm
Hết mét thứ 500 - Hết ranh thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 112 về bên trái xã Dầu Giây và hết ranh thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 122 về bên phải xã Dầu Giây
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Hết ranh thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 112 về bên trái xã Dầu Giây và hết ranh thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 122 về bên phải xã Dầu Giây có hiện trạng là đườn
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Hết ranh thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 112 về bên trái xã Dầu Giây và hết ranh thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 122 về bên phải xã Dầu Giây có hiện trạng là đườn
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Hết ranh thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 112 về bên trái xã Dầu Giây và hết ranh thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 122 về bên phải xã Dầu Giây có hiện trạng là đườn
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 420.000 336.000 252.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Hết ranh thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 112 về bên trái xã Dầu Giây và hết ranh thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 122 về bên phải xã Dầu Giây có hiện trạng là đườn
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 420.000 336.000 252.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Hết ranh thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 112 về bên trái xã Dầu Giây và hết ranh thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 122 về bên phải xã Dầu Giây có hiện trạng là đườn
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 420.000 336.000 252.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Hết ranh thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 112 về bên trái xã Dầu Giây và hết ranh thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 122 về bên phải xã Dầu Giây có hiện trạng là đườn
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 380.000 304.000 228.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Hết ranh thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 112 về bên trái xã Dầu Giây và hết ranh thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 122 về bên phải xã Dầu Giây có hiện trạng là đườn
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 380.000 304.000 228.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Hết ranh thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 112 về bên trái xã Dầu Giây và hết ranh thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 122 về bên phải xã Dầu Giây có hiệ
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 360.000 270.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Hết ranh thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 112 về bên trái xã Dầu Giây và hết ranh thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 122 về bên phải xã Dầu Giây có hiệ
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 360.000 270.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Hết ranh thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 112 về bên trái xã Dầu Giây và hết ranh thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 122 về bên phải xã Dầu Giây có hiệ
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 380.000 304.000 228.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Hết ranh thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 112 về bên trái xã Dầu Giây và hết ranh thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 122 về bên phải xã Dầu Giây có hiệ
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 380.000 304.000 228.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Hết ranh thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 112 về bên trái xã Dầu Giây và hết ranh thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 122 về bên phải xã Dầu Giây có hiệ
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 380.000 304.000 228.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Hết ranh thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 112 về bên trái xã Dầu Giây và hết ranh thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 122 về bên phải xã Dầu Giây có hiệ
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 340.000 272.000 204.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Hết ranh thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 112 về bên trái xã Dầu Giây và hết ranh thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 122 về bên phải xã Dầu Giây có hiệ
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 340.000 272.000 204.000
Phường Dầu Giây Đường Lộ 25 - Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu)
Đường tỉnh 769 - Cầu số 5
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lộ 25 Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Cầu số 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lộ 25 Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Cầu số 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lộ 25 Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Cầu số 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 620.000 496.000 372.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lộ 25 Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Cầu số 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 620.000 496.000 372.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lộ 25 Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Cầu số 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 620.000 496.000 372.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lộ 25 Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Cầu số 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 490.000 392.000 294.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lộ 25 Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Cầu số 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 490.000 392.000 294.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lộ 25 Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Cầu số 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 690.000 552.000 414.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lộ 25 Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Cầu số 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 690.000 552.000 414.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lộ 25 Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Cầu số 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 336.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lộ 25 Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Cầu số 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 336.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lộ 25 Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Cầu số 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 336.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lộ 25 Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Cầu số 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 352.000 264.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lộ 25 Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Cầu số 5 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 352.000 264.000
Phường Dầu Giây Đường Lộ 25 - Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu)
Cầu số 5 - Ranh giới xã Xuân Quế
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lộ 25 Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) đoạn từ Cầu số 5 đến Ranh giới xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 620.000 496.000 372.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lộ 25 Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) đoạn từ Cầu số 5 đến Ranh giới xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 620.000 496.000 372.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lộ 25 Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) đoạn từ Cầu số 5 đến Ranh giới xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 490.000 392.000 294.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lộ 25 Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) đoạn từ Cầu số 5 đến Ranh giới xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 490.000 392.000 294.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lộ 25 Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) đoạn từ Cầu số 5 đến Ranh giới xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 490.000 392.000 294.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lộ 25 Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) đoạn từ Cầu số 5 đến Ranh giới xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lộ 25 Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) đoạn từ Cầu số 5 đến Ranh giới xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lộ 25 Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) đoạn từ Cầu số 5 đến Ranh giới xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 336.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lộ 25 Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) đoạn từ Cầu số 5 đến Ranh giới xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 336.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lộ 25 Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) đoạn từ Cầu số 5 đến Ranh giới xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 352.000 264.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lộ 25 Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) đoạn từ Cầu số 5 đến Ranh giới xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 352.000 264.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lộ 25 Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) đoạn từ Cầu số 5 đến Ranh giới xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 352.000 264.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lộ 25 Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) đoạn từ Cầu số 5 đến Ranh giới xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lộ 25 Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) đoạn từ Cầu số 5 đến Ranh giới xã Xuân Quế có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000
Phường Dầu Giây Quốc lộ 20
Quốc lộ 1 - Hết ranh xã Dầu Giây
Đất TM-DV nông thôn 6.700.000 5.360.000 4.020.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh xã Dầu Giây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông > 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000
Phường Dầu Giây Quốc lộ 1
Giáp ranh xã Hưng Thịnh - UBND xã Hưng Lộc (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 5.200.000 4.160.000 3.120.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến UBND xã Hưng Lộc (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến UBND xã Hưng Lộc (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến UBND xã Hưng Lộc (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến UBND xã Hưng Lộc (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến UBND xã Hưng Lộc (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến UBND xã Hưng Lộc (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến UBND xã Hưng Lộc (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến UBND xã Hưng Lộc (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến UBND xã Hưng Lộc (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến UBND xã Hưng Lộc (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến UBND xã Hưng Lộc (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến UBND xã Hưng Lộc (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến UBND xã Hưng Lộc (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 690.000 552.000 414.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến UBND xã Hưng Lộc (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 690.000 552.000 414.000
Phường Dầu Giây Quốc lộ 1
UBND xã Hưng Lộc (cũ) - Hết ranh thửa 392, tờ BĐĐC số 161
Đất TM-DV nông thôn 5.700.000 4.560.000 3.420.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Hưng Lộc (cũ) đến Hết ranh thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 161 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Hưng Lộc (cũ) đến Hết ranh thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 161 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Hưng Lộc (cũ) đến Hết ranh thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 161 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Hưng Lộc (cũ) đến Hết ranh thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 161 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Hưng Lộc (cũ) đến Hết ranh thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 161 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Hưng Lộc (cũ) đến Hết ranh thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 161 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Hưng Lộc (cũ) đến Hết ranh thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 161 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Hưng Lộc (cũ) đến Hết ranh thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 161 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Hưng Lộc (cũ) đến Hết ranh thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 161 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Hưng Lộc (cũ) đến Hết ranh thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 161 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Hưng Lộc (cũ) đến Hết ranh thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 161 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Hưng Lộc (cũ) đến Hết ranh thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 161 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Hưng Lộc (cũ) đến Hết ranh thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 161 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 690.000 552.000 414.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ UBND xã Hưng Lộc (cũ) đến Hết ranh thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 161 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 690.000 552.000 414.000
Phường Dầu Giây Quốc lộ 1
Hết ranh thửa 392, tờ BĐĐC số 161 - Đường Ngô Quyền - Sông Thao
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 4.800.000 3.600.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết ranh thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 161 đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết ranh thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 161 đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết ranh thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 161 đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết ranh thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 161 đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết ranh thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 161 đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết ranh thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 161 đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết ranh thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 161 đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết ranh thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 161 đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết ranh thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 161 đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết ranh thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 161 đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết ranh thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 161 đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết ranh thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 161 đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết ranh thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 161 đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết ranh thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 161 đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông > 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000
Phường Dầu Giây Quốc lộ 1
Đường Ngô Quyền - Sông Thao - Hết ranh đại học Công nghệ Miền Đông
Đất TM-DV nông thôn 6.700.000 5.360.000 4.020.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Ngô Quyền Sông Thao đến Hết ranh đại học Công nghệ Miền Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Ngô Quyền Sông Thao đến Hết ranh đại học Công nghệ Miền Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Ngô Quyền Sông Thao đến Hết ranh đại học Công nghệ Miền Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Ngô Quyền Sông Thao đến Hết ranh đại học Công nghệ Miền Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Ngô Quyền Sông Thao đến Hết ranh đại học Công nghệ Miền Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Ngô Quyền Sông Thao đến Hết ranh đại học Công nghệ Miền Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Ngô Quyền Sông Thao đến Hết ranh đại học Công nghệ Miền Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Ngô Quyền Sông Thao đến Hết ranh đại học Công nghệ Miền Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Ngô Quyền Sông Thao đến Hết ranh đại học Công nghệ Miền Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Ngô Quyền Sông Thao đến Hết ranh đại học Công nghệ Miền Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Ngô Quyền Sông Thao đến Hết ranh đại học Công nghệ Miền Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Ngô Quyền Sông Thao đến Hết ranh đại học Công nghệ Miền Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Ngô Quyền Sông Thao đến Hết ranh đại học Công nghệ Miền Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Ngô Quyền Sông Thao đến Hết ranh đại học Công nghệ Miền Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông > 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000
Phường Dầu Giây Quốc lộ 1
Hết ranh đại học Công nghệ Miền Đông - Giáp ranh phường Bình Lộc và phường Xuân Lộc
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 3.840.000 2.880.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết ranh đại học Công nghệ Miền Đông đến Giáp ranh phường Bình Lộc và phường Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết ranh đại học Công nghệ Miền Đông đến Giáp ranh phường Bình Lộc và phường Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết ranh đại học Công nghệ Miền Đông đến Giáp ranh phường Bình Lộc và phường Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết ranh đại học Công nghệ Miền Đông đến Giáp ranh phường Bình Lộc và phường Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết ranh đại học Công nghệ Miền Đông đến Giáp ranh phường Bình Lộc và phường Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết ranh đại học Công nghệ Miền Đông đến Giáp ranh phường Bình Lộc và phường Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết ranh đại học Công nghệ Miền Đông đến Giáp ranh phường Bình Lộc và phường Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết ranh đại học Công nghệ Miền Đông đến Giáp ranh phường Bình Lộc và phường Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết ranh đại học Công nghệ Miền Đông đến Giáp ranh phường Bình Lộc và phường Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết ranh đại học Công nghệ Miền Đông đến Giáp ranh phường Bình Lộc và phường Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết ranh đại học Công nghệ Miền Đông đến Giáp ranh phường Bình Lộc và phường Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết ranh đại học Công nghệ Miền Đông đến Giáp ranh phường Bình Lộc và phường Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết ranh đại học Công nghệ Miền Đông đến Giáp ranh phường Bình Lộc và phường Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Hết ranh đại học Công nghệ Miền Đông đến Giáp ranh phường Bình Lộc và phường Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000
Phường Dầu Giây Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm
Quốc lộ 1 - Ngã tư (hết ranh cụm công nghiệp Hưng Lộc)
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã tư (hết ranh cụm công nghiệp Hưng Lộc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã tư (hết ranh cụm công nghiệp Hưng Lộc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã tư (hết ranh cụm công nghiệp Hưng Lộc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 670.000 536.000 402.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã tư (hết ranh cụm công nghiệp Hưng Lộc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 670.000 536.000 402.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã tư (hết ranh cụm công nghiệp Hưng Lộc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 670.000 536.000 402.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã tư (hết ranh cụm công nghiệp Hưng Lộc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 360.000 270.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã tư (hết ranh cụm công nghiệp Hưng Lộc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 360.000 270.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã tư (hết ranh cụm công nghiệp Hưng Lộc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã tư (hết ranh cụm công nghiệp Hưng Lộc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã tư (hết ranh cụm công nghiệp Hưng Lộc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 480.000 360.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã tư (hết ranh cụm công nghiệp Hưng Lộc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 480.000 360.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã tư (hết ranh cụm công nghiệp Hưng Lộc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 480.000 360.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã tư (hết ranh cụm công nghiệp Hưng Lộc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã tư (hết ranh cụm công nghiệp Hưng Lộc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000
Phường Dầu Giây Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm
Ngã tư (cụm công nghiệp Hưng Lộc) - Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 331, tờ BĐĐC số 139 về bên trái xã Dầu Giây
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm đoạn từ Ngã tư (cụm công nghiệp Hưng Lộc) đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 331, tờ BĐĐC số 139 về bên trái xã Dầu Giây có hiện trạng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm đoạn từ Ngã tư (cụm công nghiệp Hưng Lộc) đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 331, tờ BĐĐC số 139 về bên trái xã Dầu Giây có hiện trạng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm đoạn từ Ngã tư (cụm công nghiệp Hưng Lộc) đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 331, tờ BĐĐC số 139 về bên trái xã Dầu Giây có hiện trạng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 540.000 432.000 324.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm đoạn từ Ngã tư (cụm công nghiệp Hưng Lộc) đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 331, tờ BĐĐC số 139 về bên trái xã Dầu Giây có hiện trạng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 540.000 432.000 324.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm đoạn từ Ngã tư (cụm công nghiệp Hưng Lộc) đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 331, tờ BĐĐC số 139 về bên trái xã Dầu Giây có hiện trạng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 540.000 432.000 324.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm đoạn từ Ngã tư (cụm công nghiệp Hưng Lộc) đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 331, tờ BĐĐC số 139 về bên trái xã Dầu Giây có hiện trạng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm đoạn từ Ngã tư (cụm công nghiệp Hưng Lộc) đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 331, tờ BĐĐC số 139 về bên trái xã Dầu Giây có hiện trạng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm đoạn từ Ngã tư (cụm công nghiệp Hưng Lộc) đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 331, tờ BĐĐC số 139 về bên trái xã Dầu Giây
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm đoạn từ Ngã tư (cụm công nghiệp Hưng Lộc) đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 331, tờ BĐĐC số 139 về bên trái xã Dầu Giây
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm đoạn từ Ngã tư (cụm công nghiệp Hưng Lộc) đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 331, tờ BĐĐC số 139 về bên trái xã Dầu Giây
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 288.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm đoạn từ Ngã tư (cụm công nghiệp Hưng Lộc) đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 331, tờ BĐĐC số 139 về bên trái xã Dầu Giây
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 288.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm đoạn từ Ngã tư (cụm công nghiệp Hưng Lộc) đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 331, tờ BĐĐC số 139 về bên trái xã Dầu Giây
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 288.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm đoạn từ Ngã tư (cụm công nghiệp Hưng Lộc) đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 331, tờ BĐĐC số 139 về bên trái xã Dầu Giây
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 232.000 180.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Câu lạc bộ Chôm Chôm đoạn từ Ngã tư (cụm công nghiệp Hưng Lộc) đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 139 về bên phải và hết ranh thửa đất số 331, tờ BĐĐC số 139 về bên trái xã Dầu Giây
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 232.000 180.000
Phường Dầu Giây Đường Ngô Quyền - Sông Thao
Đoạn từ Quốc lộ 1 - Ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền Sông Thao đoạn từ Đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền Sông Thao đoạn từ Đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền Sông Thao đoạn từ Đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền Sông Thao đoạn từ Đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền Sông Thao đoạn từ Đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền Sông Thao đoạn từ Đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 490.000 392.000 294.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền Sông Thao đoạn từ Đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 490.000 392.000 294.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền Sông Thao đoạn từ Đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền Sông Thao đoạn từ Đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền Sông Thao đoạn từ Đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền Sông Thao đoạn từ Đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền Sông Thao đoạn từ Đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền Sông Thao đoạn từ Đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 352.000 264.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền Sông Thao đoạn từ Đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 352.000 264.000
Phường Dầu Giây Đường Ngô Quyền - Sông Thao
Ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền -
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền Sông Thao đoạn từ Ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền Sông Thao đoạn từ Ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền Sông Thao đoạn từ Ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 620.000 496.000 372.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền Sông Thao đoạn từ Ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 620.000 496.000 372.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền Sông Thao đoạn từ Ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 620.000 496.000 372.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền Sông Thao đoạn từ Ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngô Quyền Sông Thao đoạn từ Ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền Sông Thao đoạn từ Ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền Sông Thao đoạn từ Ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền Sông Thao đoạn từ Ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 336.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền Sông Thao đoạn từ Ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 336.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền Sông Thao đoạn từ Ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 336.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền Sông Thao đoạn từ Ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngô Quyền Sông Thao đoạn từ Ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000
Phường Dầu Giây Đường hông chợ Dầu Giây phía Bắc
Quốc lộ 20 - Đường Ngô Quyền - Sông Thao
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 3.040.000 2.280.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường hông chợ Dầu Giây phía Bắc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường hông chợ Dầu Giây phía Bắc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường hông chợ Dầu Giây phía Bắc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường hông chợ Dầu Giây phía Bắc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường hông chợ Dầu Giây phía Bắc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường hông chợ Dầu Giây phía Bắc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 620.000 496.000 372.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường hông chợ Dầu Giây phía Bắc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 620.000 496.000 372.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường hông chợ Dầu Giây phía Bắc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường hông chợ Dầu Giây phía Bắc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường hông chợ Dầu Giây phía Bắc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường hông chợ Dầu Giây phía Bắc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường hông chợ Dầu Giây phía Bắc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường hông chợ Dầu Giây phía Bắc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 550.000 440.000 330.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường hông chợ Dầu Giây phía Bắc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Ngô Quyền Sông Thao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông > 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 550.000 440.000 330.000
Phường Dầu Giây Đường hông chợ Dầu Giây phía Nam
Quốc lộ 20 - Giáo xứ Xuân Đức
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 2.880.000 2.160.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường hông chợ Dầu Giây phía Nam đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáo xứ Xuân Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường hông chợ Dầu Giây phía Nam đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáo xứ Xuân Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường hông chợ Dầu Giây phía Nam đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáo xứ Xuân Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường hông chợ Dầu Giây phía Nam đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáo xứ Xuân Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường hông chợ Dầu Giây phía Nam đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáo xứ Xuân Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường hông chợ Dầu Giây phía Nam đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáo xứ Xuân Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 620.000 496.000 372.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường hông chợ Dầu Giây phía Nam đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáo xứ Xuân Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 620.000 496.000 372.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường hông chợ Dầu Giây phía Nam đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáo xứ Xuân Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường hông chợ Dầu Giây phía Nam đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáo xứ Xuân Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường hông chợ Dầu Giây phía Nam đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáo xứ Xuân Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường hông chợ Dầu Giây phía Nam đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáo xứ Xuân Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường hông chợ Dầu Giây phía Nam đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáo xứ Xuân Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường hông chợ Dầu Giây phía Nam đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáo xứ Xuân Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 550.000 440.000 330.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường hông chợ Dầu Giây phía Nam đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáo xứ Xuân Đức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông > 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 550.000 440.000 330.000
Phường Dầu Giây Đường Hưng Nghĩa
Quốc lộ 1 - Vào hết mét thứ 500
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 360.000 270.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 360.000 270.000
Phường Dầu Giây Đường Hưng Nghĩa
Hết mét thứ 500 - Giáp đường ray xe lửa
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp đường ray xe lửa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp đường ray xe lửa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp đường ray xe lửa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp đường ray xe lửa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp đường ray xe lửa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp đường ray xe lửa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp đường ray xe lửa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp đường ray xe lửa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp đường ray xe lửa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp đường ray xe lửa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp đường ray xe lửa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp đường ray xe lửa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp đường ray xe lửa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 360.000 270.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp đường ray xe lửa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 360.000 270.000
Phường Dầu Giây Đường Hưng Nghĩa
Giáp đường ray xe lửa - Giáp ranh xã Hưng Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp đường ray xe lửa đến Giáp ranh xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 670.000 536.000 402.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp đường ray xe lửa đến Giáp ranh xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 670.000 536.000 402.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp đường ray xe lửa đến Giáp ranh xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp đường ray xe lửa đến Giáp ranh xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp đường ray xe lửa đến Giáp ranh xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp đường ray xe lửa đến Giáp ranh xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 340.000 272.000 204.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp đường ray xe lửa đến Giáp ranh xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 340.000 272.000 204.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp đường ray xe lửa đến Giáp ranh xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 480.000 360.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp đường ray xe lửa đến Giáp ranh xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 480.000 360.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp đường ray xe lửa đến Giáp ranh xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 360.000 270.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp đường ray xe lửa đến Giáp ranh xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 360.000 270.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp đường ray xe lửa đến Giáp ranh xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 360.000 270.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp đường ray xe lửa đến Giáp ranh xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 300.000 240.000 180.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp đường ray xe lửa đến Giáp ranh xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 300.000 240.000 180.000
Phường Dầu Giây Đường Hưng Nghĩa
Giáp ranh xã Hưng Thịnh - Đường tỉnh 769
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường tỉnh 769 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường tỉnh 769 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường tỉnh 769 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 620.000 496.000 372.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường tỉnh 769 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 620.000 496.000 372.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường tỉnh 769 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 620.000 496.000 372.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường tỉnh 769 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường tỉnh 769 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường tỉnh 769 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 690.000 552.000 414.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường tỉnh 769 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 690.000 552.000 414.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường tỉnh 769 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 336.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường tỉnh 769 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 336.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường tỉnh 769 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 336.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường tỉnh 769 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hưng Nghĩa đoạn từ Giáp ranh xã Hưng Thịnh đến Đường tỉnh 769 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000
Phường Dầu Giây Đường trung tâm Hưng Lộc
Quốc lộ 1 - Vào hết mét thứ 500
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Quốc lộ 1 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Quốc lộ 1 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Quốc lộ 1 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Quốc lộ 1 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Quốc lộ 1 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Quốc lộ 1 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 490.000 392.000 294.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Quốc lộ 1 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 490.000 392.000 294.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Quốc lộ 1 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Quốc lộ 1 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Quốc lộ 1 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Quốc lộ 1 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Quốc lộ 1 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Quốc lộ 1 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 352.000 264.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Quốc lộ 1 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 352.000 264.000
Phường Dầu Giây Đường trung tâm Hưng Lộc
Hết mét thứ 500 - Đường sắt
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 360.000 270.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 360.000 270.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Đường sắt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000
Phường Dầu Giây Đường Trung tâm Hưng Lộc
Đường sắt - Đến đường Hưng Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Đường sắt đến Đến đường Hưng Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Đường sắt đến Đến đường Hưng Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Đường sắt đến Đến đường Hưng Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 580.000 464.000 348.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Đường sắt đến Đến đường Hưng Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 580.000 464.000 348.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Đường sắt đến Đến đường Hưng Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 580.000 464.000 348.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Đường sắt đến Đến đường Hưng Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 240.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Đường sắt đến Đến đường Hưng Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 240.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Đường sắt đến Đến đường Hưng Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 690.000 552.000 414.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Đường sắt đến Đến đường Hưng Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 690.000 552.000 414.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Đường sắt đến Đến đường Hưng Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 530.000 424.000 318.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Đường sắt đến Đến đường Hưng Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 530.000 424.000 318.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Đường sắt đến Đến đường Hưng Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 530.000 424.000 318.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Đường sắt đến Đến đường Hưng Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trung tâm Hưng Lộc đoạn từ Đường sắt đến Đến đường Hưng Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000
Phường Dầu Giây Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25)
Đường tỉnh 769 - Vào hết mét thứ 500
Đất TM-DV nông thôn 3.400.000 2.720.000 2.040.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 20 (đường Hưng Long Lộ 25) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 20 (đường Hưng Long Lộ 25) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 20 (đường Hưng Long Lộ 25) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 20 (đường Hưng Long Lộ 25) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 20 (đường Hưng Long Lộ 25) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 20 (đường Hưng Long Lộ 25) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 20 (đường Hưng Long Lộ 25) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 20 (đường Hưng Long Lộ 25) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 20 (đường Hưng Long Lộ 25) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 20 (đường Hưng Long Lộ 25) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 20 (đường Hưng Long Lộ 25) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 20 (đường Hưng Long Lộ 25) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 20 (đường Hưng Long Lộ 25) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 20 (đường Hưng Long Lộ 25) đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000
Phường Dầu Giây Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25)
Hết mét thứ 500 - Giáp ranh xã Hưng Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 20 (đường Hưng Long Lộ 25) đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 20 (đường Hưng Long Lộ 25) đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 20 (đường Hưng Long Lộ 25) đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 20 (đường Hưng Long Lộ 25) đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 20 (đường Hưng Long Lộ 25) đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 20 (đường Hưng Long Lộ 25) đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 20 (đường Hưng Long Lộ 25) đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 20 (đường Hưng Long Lộ 25) đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 20 (đường Hưng Long Lộ 25) đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 20 (đường Hưng Long Lộ 25) đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 20 (đường Hưng Long Lộ 25) đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 20 (đường Hưng Long Lộ 25) đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 20 (đường Hưng Long Lộ 25) đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 20 (đường Hưng Long Lộ 25) đoạn từ Hết mét thứ 500 đến Giáp ranh xã Hưng Thịnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000
Phường Dầu Giây Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành
Đường tỉnh 769 - Giáp ranh xã Bình An
Đất TM-DV nông thôn 4.600.000 3.680.000 2.760.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành đoạn từ Đường ĐT 769 đến Giáp ranh xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành đoạn từ Đường ĐT 769 đến Giáp ranh xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành đoạn từ Đường ĐT 769 đến Giáp ranh xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành đoạn từ Đường ĐT 769 đến Giáp ranh xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành đoạn từ Đường ĐT 769 đến Giáp ranh xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành đoạn từ Đường ĐT 769 đến Giáp ranh xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành đoạn từ Đường ĐT 769 đến Giáp ranh xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành đoạn từ Đường ĐT 769 đến Giáp ranh xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành đoạn từ Đường ĐT 769 đến Giáp ranh xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành đoạn từ Đường ĐT 769 đến Giáp ranh xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành đoạn từ Đường ĐT 769 đến Giáp ranh xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành đoạn từ Đường ĐT 769 đến Giáp ranh xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành đoạn từ Đường ĐT 769 đến Giáp ranh xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành đoạn từ Đường ĐT 769 đến Giáp ranh xã Bình An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000
Phường Dầu Giây Đường tỉnh 769
Quốc lộ 1 - Hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân
Đất TM-DV nông thôn 6.300.000 5.040.000 3.780.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông > 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000
Phường Dầu Giây Đường tỉnh 769
Hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân - Hết ranh thị trấn Dầu Giây (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 4.500.000 3.600.000 2.700.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân đến Hết ranh thị trấn Dầu Giây (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân đến Hết ranh thị trấn Dầu Giây (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤400m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân đến Hết ranh thị trấn Dầu Giây (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >600m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 769 đoạn từ Hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân đến Hết ranh thị trấn Dầu Giây (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >400m đến ≤600m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Dầu Giây Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm
Quốc lộ 20 - Vào hết mét thứ 500
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 830.000 664.000 498.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 830.000 664.000 498.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 830.000 664.000 498.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 540.000 432.000 324.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 540.000 432.000 324.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 990.000 792.000 594.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 990.000 792.000 594.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 750.000 600.000 450.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 750.000 600.000 450.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 750.000 600.000 450.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 490.000 392.000 294.000
Phường Dầu Giây Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường chợ Lê Lợi Bàu Hàm đoạn từ Quốc lộ 20 đến Vào hết mét thứ 500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất ở nông thôn 490.000 392.000 294.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Dầu Giây

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất phường Dầu Giây, thành phố Đồng Nai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Dầu Giây, thành phố Đồng Nai 2026

4. Thông tin phường Dầu Giây, thành phố Đồng Nai

Diện tích: 98,87 km² (hoặc làm tròn hành chính là 98,9 km²).

Dân số: Đạt từ 71.921 người đến 72.004 người (số liệu thống kê hành chính cập nhật sau sáp nhập).

Mật độ dân số: Khoảng 727 người/km². Do mật độ ở mức trung bình, địa phương sở hữu không gian khoáng đạt và quỹ đất dự trữ dồi dào cho các dự án khu đô thị sinh thái, khu công nghiệp và hạ tầng logistics.

Nguồn gốc thành lập:

  • Năm 2025 (Giai đoạn sáp nhập xã): Thực hiện theo Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, xã Dầu Giây mới được hình thành và chính thức đi vào hoạt động từ ngày 01/07/2025 trên cơ sở sáp nhập nguyên trạng 04 đơn vị hành chính cũ trực thuộc huyện Thống Nhất bao gồm: thị trấn Dầu Giây, xã Hưng Lộc, xã Bàu Hàm 2 và xã Lộ 25. Trụ sở hành chính của địa phương tạm thời vận hành tại Ấp Lập Thành, xã Dầu Giây.
  • Năm 2026 (Nâng cấp lên phường và mô hình Thành phố trung ương):
    • Ngày 14/04/2026, Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Nghị quyết số 237/NQ-UBTVQH16 quyết nghị thành lập phường Dầu Giây trên cơ sở giữ nguyên trạng diện tích tự nhiên và dân số của xã Dầu Giây mới.
    • Kế tiếp, Quốc hội ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 (đồng hiệu lực từ ngày 30/04/2026) thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương. Theo cấu trúc này, phường Dầu Giây trở thành 1 trong 33 phường cốt lõi của chính quyền đô thị mới.
    • Ngay sau khi lên phường vào ngày 30/04/2026, Hội đồng nhân dân phường cũng đã thông qua Nghị quyết số 06/NQ-HĐND chuyển đổi toàn bộ tên gọi các ấp cũ thành hệ thống các khu phố mới để phù hợp với quản lý đô thị.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai

5.1. Giá đất nông nghiệp

1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.

a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại

a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;

b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;

c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5.2. Giá đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.

3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:

a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.

4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

7. Giá đất trong khu tái định cư:

a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;

b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:

– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;

– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.

8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.

9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:

a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;

b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².

10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5/5 - (1024 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?