Bảng giá đất xã Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa
Bảng giá đất xã Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Mức giá đất tại xã Diên Khánh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Diên Khánh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa
– Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
3. Tra cứu bảng giá đất xã Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất
Bảng giá đất xã Diên Khánh năm 2026
Khu vực: xã Diên Khánh.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 151.200 đến 9.295.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Diên Khánh |
Đường 23 tháng 10 - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Từ bệnh viện Diên Khánh - Ngã ba Cải lộ tuyến |
Đất ở nông thôn | 7.436.000 | 4.221.360 | 2.574.000 | 1.544.400 |
| Xã Diên Khánh |
Bế Văn Đàn - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Lạc Long Quân - Ngô Thời Nhiệm |
Đất ở nông thôn | 2.059.200 | 1.359.072 | 1.132.560 | 555.984 |
| Xã Diên Khánh |
Các tuyến đường phía Bắc thị trấn Diên Khánh (cũ) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Trường Hoàng Hoa Thám (giáp Hùng Vương) - Khu dân cư ra Trường Trịnh Phong (giáp Hùng Vương) |
Đất ở nông thôn | 1.235.520 | 988.416 | 823.680 | 411.840 |
| Xã Diên Khánh |
Các tuyến đường phía Bắc thị trấn Diên Khánh (cũ) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Trường Trịnh Phong (giáp Hùng Vương) - Khu vực dân cư ra Hùng Vương (đối diện nhà thờ Đồng Dưa. xã Diên Phú) |
Đất ở nông thôn | 1.235.520 | 988.416 | 823.680 | 411.840 |
| Xã Diên Khánh |
Các tuyến đường phía Bắc thị trấn Diên Khánh (cũ) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Hộ ông Võ Nhường (giáp Hùng Vương) - Giáp khu vực chợ Tân Đức |
Đất ở nông thôn | 1.544.400 | 1.235.520 | 1.029.600 | 514.800 |
| Xã Diên Khánh |
Các tuyến đường phía Bắc thị trấn Diên Khánh (cũ) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Nhà ông Cảnh (ranh giới Đông Tây) - Đồng Khởi |
Đất ở nông thôn | 1.158.300 | 926.640 | 772.200 | 386.100 |
| Xã Diên Khánh |
Các tuyến đường phía Bắc thị trấn Diên Khánh (cũ) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Ngã tư nhà ông Hồ Cư chạy qua miếu Cây Ké - Giáp đường Trần Quang Khải |
Đất ở nông thôn | 1.081.080 | 864.864 | 720.720 | 360.360 |
| Xã Diên Khánh |
Các tuyến đường phía Bắc thị trấn Diên Khánh (cũ) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Ngã tư nhà ông Hồ Cư - Giáp đường ranh giới Đông-Tây |
Đất ở nông thôn | 1.081.080 | 864.864 | 720.720 | 360.360 |
| Xã Diên Khánh |
Các tuyến đường phía Nam thị trấn Diên Khánh (cũ) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Giáp đường 23 tháng 10 (đường chùa Hoa Tiên cũ) - Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 1.544.400 | 1.235.520 | 1.029.600 | 514.800 |
| Xã Diên Khánh |
Các tuyến đường phía Nam thị trấn Diên Khánh (cũ) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Nhà hàng Thanh Mai - khu vực nhà ông Đổng |
Đất ở nông thôn | 1.235.520 | 988.416 | 823.680 | 411.840 |
| Xã Diên Khánh |
Chu Văn An - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Lạc Long Quân - Tiếp giáp xã Diên Toàn (cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.063.060 | 1.837.836 | 1.531.530 | 765.765 |
| Xã Diên Khánh |
Cao Thắng - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Lạc Long Quân (UBND thị trấn Diên Khánh (cũ)) - Đến hết khu dân cư cây Gòn |
Đất ở nông thôn | 2.059.200 | 1.359.072 | 1.132.560 | 555.984 |
| Xã Diên Khánh |
Cao Thắng - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Tiếp theo - Đến giáp ranh xã Diên Toàn (cũ) (nhà ông Nguyễn Duy Luận) |
Đất ở nông thôn | 1.544.400 | 1.019.304 | 849.420 | 416.988 |
| Xã Diên Khánh |
Đồng Khởi (Tỉnh Lộ 8) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Từ đường Hùng Vương (QL1A - nhà ông Thọ) - Ngã tư Nguyễn Khắc Diện-đường vào UBND xã Diên Điền (cũ)) |
Đất ở nông thôn | 3.500.640 | 2.100.384 | 1.750.320 | 875.160 |
| Xã Diên Khánh |
Đồng Khởi (Tỉnh Lộ 8) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Tiếp theo - Đến hết nhà Bác sỹ Loan - ngã ba đường vào UBND xã Diên Sơn (cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.063.060 | 1.837.836 | 1.531.530 | 765.765 |
| Xã Diên Khánh |
Đồng Khởi (Tỉnh Lộ 8) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Tiếp theo - Giáp ranh với Diên Sơn (cũ) (hết địa bàn thị trấn (cũ)) |
Đất ở nông thôn | 2.625.480 | 1.575.288 | 1.312.740 | 656.370 |
| Xã Diên Khánh |
Đường nhánh của Đồng Khởi - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Giáp điểm đầu của đường từ đường Đồng Khởi (TL8) nhà bà Ly - Đến nhà ông Trần Tin (giáp sông Cái) |
Đất ở nông thôn | 1.029.600 | 741.312 | 617.760 | 411.840 |
| Xã Diên Khánh |
Đường dọc ngoài bờ Thành (dọc bờ sông khu vực đồng Xiêm) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đường Phan Chu Trinh - Đường Tô Hiến Thành |
Đất ở nông thôn | 1.235.520 | 988.416 | 823.680 | 411.840 |
| Xã Diên Khánh |
Đường Tổ 3 và 4 khóm Phan Bội Châu - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đầu đường Lạc Long Quân (Miếu cây Me) - Đường Hùng Vương (nhà ông Ba Nhì) |
Đất ở nông thôn | 1.158.300 | 926.640 | 772.200 | 386.100 |
| Xã Diên Khánh |
Hà Huy Tập - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Cầu Thành (cánh bắc) - Đồng Khởi (Nhà bà Nguyễn Thị Giá) |
Đất ở nông thôn | 3.063.060 | 1.837.836 | 1.531.530 | 765.765 |
| Xã Diên Khánh |
Hai Bà Trưng - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Trịnh Phong - Lý Tự Trọng (cạnh TAND huyện (cũ)) |
Đất ở nông thôn | 1.801.800 | 1.189.188 | 990.990 | 486.486 |
| Xã Diên Khánh |
Hẻm cây Xoài - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Lạc Long Quân - Tiếp giáp xã Diên An |
Đất ở nông thôn | 1.544.400 | 1.235.520 | 1.029.600 | 514.800 |
| Xã Diên Khánh |
Hùng Vương - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Ngã tư (ngã ba Cải lộ tuyến cũ) - Phía nam cầu Mới |
Đất ở nông thôn | 7.436.000 | 4.221.360 | 2.574.000 | 1.544.400 |
| Xã Diên Khánh |
Hùng Vương - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Phía Bắc cầu Mới - Giáp ranh xã Diên Phú (quán Hai Dung) và xã Diên Điền (cũ) |
Đất ở nông thôn | 5.948.800 | 3.377.088 | 2.059.200 | 1.235.520 |
| Xã Diên Khánh |
Huỳnh Thúc Kháng - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Lạc Long Quân - Giáp ranh xã Diên Toàn (Nhà ông Nguyễn Duy Luận) |
Đất ở nông thôn | 1.801.800 | 1.189.188 | 990.990 | 486.486 |
| Xã Diên Khánh |
Đường liên xã đi xã Diên Phú (cũ) - Khu dân cư sân bóng Cầu Mới - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đường số 1 - Hết khu Quy hoạch |
Đất ở nông thôn | 1.235.520 | 988.416 | 823.680 | 411.840 |
| Xã Diên Khánh |
Đường số 1 - Khu dân cư sân bóng Cầu Mới - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đường liên xã đi xã Diên Phú (cũ) - Đường liên xã đi xã Diên Phú (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.029.600 | 741.312 | 617.760 | 411.840 |
| Xã Diên Khánh |
Đường số 2 - Khu dân cư sân bóng Cầu Mới - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đường liên xã đi xã Diên Phú (cũ) - Hết khu quy hoạch |
Đất ở nông thôn | 875.160 | 630.115 | 525.096 | 350.064 |
| Xã Diên Khánh |
Đường số 3 - Khu dân cư sân bóng Cầu Mới - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đường số 2 - Hết khu quy hoạch |
Đất ở nông thôn | 875.160 | 630.115 | 525.096 | 350.064 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Đường từ 23/10 - Miếu Thanh tự trung đến nhà ông Lực (thôn Phú Ân Nam 3) |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Đường từ ông Mai Thành - Bà Lộc (thôn Phú Ân Nam 3) |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ đất ông Hân - Nhà ông Sê (thôn Phú Ân Nam 4) |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Đường từ nhà bà Phụng - Nhà ông Bùi Thanh Hùng (thôn Phú Ân Nam 4) |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Đường từ nhà ông Nhường - Nhà bà Rớt (thôn Phú Ân Nam 4) |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ nhà ông Hiền - Giáp ranh xã Diên Toàn (cũ) (thôn Phú Ân Nam 4) |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ nhà ông Phan Hưng - Nhà ông Lê Đáng (thôn Phú Ân Nam 4) |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ nhà bà Ngọc - Nhà ông Lực (thôn Phú Ân Nam 5) |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ nhà ông Kiều Tầm - Nhà ông Kiều Đốn (thôn Phú Ân Nam 5) |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Đường trong khu tái định cư (thôn Võ Kiện) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ đất ông Nuôi - Nhà ông Dưỡng (thôn Phú Ân Nam 2) |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 486.200 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ đất Phố - Idol (thôn Phú Ân Nam 3) |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 486.200 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ bưu điện - Nhà ông Gừng. đến nhà ông Nghĩa (thôn Phú Ân Nam 5) |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 486.200 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ ông Tây - Ông Kiều Trung (thôn Phú Ân Nam 5) |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 486.200 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ nhà ông Phước - Nhà ông Đệ (thôn Phú Ân Nam 5) |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 486.200 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ ngã ba cầu Cháy - Nhà bà Phó đến nhà ông Xuân (thôn Võ Kiện) |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 486.200 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ ông Công - Nhà bà Pha (thôn Võ Kiện) |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 486.200 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ Gò Đình - Nhà ông Dũng (thôn Võ Kiện) |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 486.200 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Đường dọc kênh mương Cấp 1 từ thôn Võ Kiện - Thôn An Ninh |
Đất ở nông thôn | 911.625 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 486.200 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Đường từ nhà ông Ngô Thanh Huy (từ thửa 806 tờ 68) - Mương cấp 1 (thửa 961 tờ 68) |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Đường từ tiếp giáp Cầu Ông Bộ (từ thửa 2393 tờ 65) - Nhà ông Võ Thành Tài (thửa 2212 tờ 65 - thửa 939 tờ 65 ) |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Đường từ nhà hàng Phúc Thịnh An (từ thửa 830 tờ 65) - Trạm bơm Cây Duối (thửa 86 tờ 66) |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Kè và đường dọc bờ Nam sông Cái đoạn qua xã Diên An (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các tuyến đường nội bộ trong khu phân lô, tách thửa của hộ gia đình, cá nhân - |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường liên xã Diên Thạnh - Diên Toàn từ giáp ranh xã Diên Thạnh (cũ) - Tuyến tránh Quốc lộ 1A |
Đất ở nông thôn | 911.625 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường liên xã Diên Thạnh - Diên Toàn từ giáp đường Võ Nguyên Giáp - Cầu bà Nhu |
Đất ở nông thôn | 911.625 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường liên xã từ giáp ranh Thị trấn (cũ) (đường Huỳnh Thúc Kháng) - Tuyến tránh Quốc lộ 1A |
Đất ở nông thôn | 911.625 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ Tuyến tránh Quốc lộ 1A - Trường Tiểu học Diên Toàn |
Đất ở nông thôn | 911.625 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường liên xã từ trường Tiểu học Diên Toàn - Cầu bà Nai (giáp xã Diên An (cũ)) |
Đất ở nông thôn | 911.625 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ cầu bà Nhu - Giáp Diên An |
Đất ở nông thôn | 911.625 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường liên xã từ cầu Xéo - Ấp Củ Chi |
Đất ở nông thôn | 911.625 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường liên thôn Trung Nam-Đông Dinh - Địa bàn Diên Toàn (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường khu vực Suối Đổ - |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường liên xã - Nhà ông Biết - Miếu Củ Chi |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Quán cà phê Năm Ngọc - Nhà Ông Thọ |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Nhà ông Phạm Trắc - Nhà ông Lắm |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ nhà ông Cải - Nhà ông Sum |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ nhà Ông Lay - Nhà Ông Ngọc |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ nhà Ông Tư Búp - Cầu Vườn Đình - đoạn nhánh qua nhà ông Đỗ Chơn |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ nhà ông Luân - Nhà ông Hoàng rẽ qua nhà bà Non |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ Cà phê Năm Ngọc - Nhà Ông Tuyến |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ quán Cà Phê Ông Vinh - Nhà ông Bổng |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ Nhà Ông Cát - Nhà Ông Tuấn |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ Nhà Ông Lê Chuyển - Nhà ông Nguyễn Văn Thịnh (thửa 948 tờ 1) |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ Nhà Ông Mốc - Đường liên xã Diên Thạnh |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ Nhà Ông Sơn - Nhà Ông Sâm rẽ qua nhà bà Nuôi |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ Miếu ấp Đông Dinh - Nhà ông Cỏi |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ nhà ông Ngô Xuân Tài - Giáp đường Cao Bá Quát - Cầu Lùng |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường liên xã từ cầu bà Nhu - Cầu Dĩ |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ nhà ông Lê Thinh - Cầu Dĩ |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường liên xã từ Bưu điện - Nhà bà Võ Thị Khanh |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ đường liên xã - Cầu Đình |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ nhà ông Bép - Cống thoát nước và đoạn đường nhánh đến nhà bà Ánh |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ đường liên xã - Nhà ông Theo |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ nhà ông Chí - Nhà ông Kiên đoạn nhánh qua nhà ông Lê Ngọc Em (thửa 302 tờ 2) |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường liên xã từ nhà Bà Loan - Nhà ông Thành |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường liên xã từ nhà ông Thức - Nhà ông Mạnh |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường vào trong khu tái định cư Quốc Lộ 1A - |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường liên xã quán Thanh Mai - Nhà bà Vân |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ nhà ông Cút - Nhà ông Khúc rẽ qua nhà ông Khuê |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường liên xã từ nhà bà Nhớn - Nhà ông Xề |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ Trường tiểu học Diên Toàn - Nhà ông Phải đoạn nhánh qua nhà ông Lâm Thôn |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ nhà ông Hùng - Nhà bà Đạo |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ đường Chu Văn An - Nhà bà Lẻ |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ UBND xã - Nhà ông Lũy |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ nhà ông Tạo - Cầu Vườn Đình (đến nhà ông Nhơn) |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ nhà ông Lộc - Nhà bà Thành |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ Cầu Vườn Đình (thửa 818 tờ 60) - Mốc Ba (thửa 315. 491 tờ 61) |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ cầu Dĩ - Nhà ông Lâu - Trạm bơm Lão Sửa - |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường liên xã nhà ông Nhu - Nhà bà Nguyệt rẽ qua nhà ông Linh |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ quán bà Gái - Cầu Dĩ rẽ qua nhà Ngô Ngọc |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ dốc Tèo Cả - Đường Cao Bá Quát rẽ qua nhà ông Diệp |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ đường Cao Bá Quát - Giáp Diên Thạnh |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ quốc lộ 1A nhà Bùi Lùn - Nhà ông Liêm |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ chợ Đông Dinh - Nhà ông Xin |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ nhà ông Tụ - Nhà ông Trần Tư |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ đường bê tông ông Bổng - Giáp Diên An rẽ qua nhà ông Phúc |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ nhà ông Sương - Giáp quốc lộ 1A |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ đường liên xã - Nhà ông Khôi |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ nhà ông Cang - Nhà ông Chánh |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường bê tông từ nhà ông Lâm (thửa 566 tờ 1) - Cầu ông Sum thửa 180. 181 tbđ 1 (giáp thị trấn) |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường bê tông từ nhà ông Cao Văn Thọ (thửa 193 tờ 1) - Sáu Sào (thửa 198 tờ 1) |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ Cao Bá Quát (thửa 790 tờ 1) - Trại chăn nuôi (thửa 1129 tờ 1) |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường bê tông từ nhà ông Cỏi (thửa 140 tờ 1) - Nhà ông Mực rẽ qua nhà ông Sương (thửa 1070 tờ 1) |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ bến Dốc (thửa 492 tờ 2) - Gò bà Rái (thửa 979 tờ 2) |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ UBND xã - Nhà ông Nghiệp rẽ qua nhà bà Nga (thửa 51 tờ 2) |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Khu tái định cư xã Diên Toàn (cũ) (dự án mở rộng Quốc lộ 1A) - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường hiện trạng 7m (từ đường liên xã Thị trấn - Trường tiểu học Diên Toàn) QH 20m |
Đất ở nông thôn | 911.625 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Khu tái định cư xã Diên Toàn (cũ) (dự án mở rộng Quốc lộ 1A) - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Các đường QH mới - |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 1; các lô tiếp giáp đường số 4: lô số 1, lô số 24, 25, 26, 27, 28, 72, 73, 74, 75, 76 - Địa bàn Diên Toàn (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 911.625 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô còn lại tiếp giáp đường số 2, đường số 3 và đường số 4 - Địa bàn Diên Toàn (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 774.882 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các tuyến đường còn lại - Địa bàn Diên Toàn (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 486.200 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Tuyến đường liên xã cầu Bà Nai (thửa 4109 tờ bản đồ 01) đến nhà ông Nghĩa (thửa 3108 tờ bản đồ 01) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường nội bộ trong các khu phân lô hộ gia đình, cá nhân - Địa bàn Diên Toàn (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường số 15 (QH rộng 16m) - Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (xã Diên An (cũ)) Từ đường 23/10 (nhà Hoàng Châu Sơn) - Đến đường số 12 (rộng 16m) |
Đất ở nông thôn | 3.366.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường số 22 (QH rộng 16m) - Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (xã Diên An (cũ)) Đường số 23 (QH rộng 20m) - Đường số 15 (QH rộng 16m) |
Đất ở nông thôn | 3.366.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường số 16 (QH rộng 20m) - Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (xã Diên An (cũ)) - |
Đất ở nông thôn | 3.506.250 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường số 12 (QH rộng 24m) - Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (xã Diên An (cũ)) - |
Đất ở nông thôn | 3.927.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường số 14, 17, 19, 20 và 25 (QH rộng 13m) - Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (xã Diên An (cũ)) - |
Đất ở nông thôn | 2.454.375 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Lạc Long Quân - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Ngã ba Cải lộ tuyến (nhà ông Thảo) - Nguyễn Trãi (nhà ông Lê Giám) |
Đất ở nông thôn | 7.436.000 | 4.221.360 | 2.574.000 | 1.544.400 |
| Xã Diên Khánh |
Lạc Long Quân - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đầu đường từ Lạc Long Quân (chùa Cao Đài) - Đến hèm Cao Đài (nhà ông Chi) |
Đất ở nông thôn | 1.312.740 | 1.050.192 | 875.160 | 437.580 |
| Xã Diên Khánh |
Lê Quý Đôn - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Từ đường Lạc Long Quân (nhà ông Phố) đến Tuyến tránh Quốc lộ 1A - Đến nhà ông Nguyễn Năm và giáp khu TĐC Nam sông Cái |
Đất ở nông thôn | 3.063.060 | 1.837.836 | 1.531.530 | 765.765 |
| Xã Diên Khánh |
Lê Quý Đôn - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Từ nhà ông Tự - Đến giáp nhà ông Sáu |
Đất ở nông thôn | 1.158.300 | 926.640 | 772.200 | 386.100 |
| Xã Diên Khánh |
Lê Thánh Tôn - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Nguyễn Trãi (nhà ông Tranh) - dọc bên trong Thành Cổ Diên Khánh. |
Đất ở nông thôn | 1.801.800 | 1.189.188 | 990.990 | 486.486 |
| Xã Diên Khánh |
Lương Thế Vinh - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đường Tô Hiến Thành - Đường Trần Nhân Tông |
Đất ở nông thôn | 1.544.400 | 1.235.520 | 1.029.600 | 514.800 |
| Xã Diên Khánh |
Đường hẻm của đường Lương Thế Vinh - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Ngã 3 Lương Thế Vinh - Trần Nhân tông - Đến sông suối Dầu (nhà ông Phượng) |
Đất ở nông thôn | 1.081.080 | 864.864 | 720.720 | 360.360 |
| Xã Diên Khánh |
Lý Thái Tổ - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Hùng Vương - Ngã ba Lý Thái Tổ - Nguyễn Khắc Diện |
Đất ở nông thôn | 1.544.400 | 1.235.520 | 1.029.600 | 514.800 |
| Xã Diên Khánh |
Lý Thái Tổ - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Giáp Chợ Tân Đức - Nhà bà Nguyễn Thị Bảy |
Đất ở nông thôn | 1.544.400 | 1.235.520 | 1.029.600 | 514.800 |
| Xã Diên Khánh |
Lý Thái Tổ - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đầu đường giáp đường Lý Thái Tổ (nhà ông Hà) - Đến giáp đường nhựa ranh giới Đông Tây (hẻm đường Lý Thái Tổ) |
Đất ở nông thôn | 1.158.300 | 926.640 | 772.200 | 386.100 |
| Xã Diên Khánh |
Lý Tự Trọng - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Lạc Long Quân - Giáp Cổng Đông |
Đất ở nông thôn | 7.436.000 | 4.221.360 | 2.574.000 | 1.544.400 |
| Xã Diên Khánh |
Lý Tự Trọng - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Cổng Đông - Ngã ba Nguyễn Trãi và đường Lý Tự Trọng |
Đất ở nông thôn | 3.500.640 | 2.100.384 | 1.750.320 | 875.160 |
| Xã Diên Khánh |
Mạc Đỉnh Chi - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Lạc Long Quân - Qua đường Ngô Thời Nhiệm đến hết KDC Cây Gòn |
Đất ở nông thôn | 2.059.200 | 1.359.072 | 1.132.560 | 555.984 |
| Xã Diên Khánh |
Ngô Thời Nhiệm - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Mạc Đỉnh Chi - Cao Thắng |
Đất ở nông thôn | 2.059.200 | 1.359.072 | 1.132.560 | 555.984 |
| Xã Diên Khánh |
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Lê Thánh Tôn - Lý Tự Trọng (cạnh Huyện ủy) |
Đất ở nông thôn | 1.801.800 | 1.189.188 | 990.990 | 486.486 |
| Xã Diên Khánh |
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Lý Tự Trọng (cạnh Viện Kiểm sát) - Lý Tự Trọng (cạnh Công an huyện) |
Đất ở nông thôn | 1.801.800 | 1.189.188 | 990.990 | 486.486 |
| Xã Diên Khánh |
Nguyễn Đình Chiểu - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đường Lý tự Trọng - Đến nhà ông Nguyễn Tường |
Đất ở nông thôn | 1.544.400 | 1.235.520 | 1.029.600 | 514.800 |
| Xã Diên Khánh |
Nguyễn Khắc Diện - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Chợ Tân Đức - Đồng Khởi (giáp ngã tư Diên Điền) |
Đất ở nông thôn | 3.063.060 | 1.837.836 | 1.531.530 | 765.765 |
| Xã Diên Khánh |
Nguyễn Thái Học - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Lạc Long Quân - Nguyễn Trãi (Tỉnh lộ 2) |
Đất ở nông thôn | 1.544.400 | 1.235.520 | 1.029.600 | 514.800 |
| Xã Diên Khánh |
Nguyễn Thiếp - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Cao Thắng - Cuối đường (Nhà ông Trần Anh Đức) |
Đất ở nông thôn | 2.059.200 | 1.359.072 | 1.132.560 | 555.984 |
| Xã Diên Khánh |
Nguyễn Trãi (Tỉnh Lộ 2) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Lạc Long Quân - Giáp ranh xã Diên Toàn (cũ)(02 bên đường) |
Đất ở nông thôn | 4.375.800 | 2.625.480 | 2.187.900 | 1.093.950 |
| Xã Diên Khánh |
Nguyễn Trãi (Tỉnh Lộ 2) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Lạc Long Quân - Trịnh Phong |
Đất ở nông thôn | 4.375.800 | 2.625.480 | 2.187.900 | 1.093.950 |
| Xã Diên Khánh |
Nguyễn Trãi (Tỉnh Lộ 2) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Trịnh Phong (nhà bà Cao Thị Điểm) - Lý Tự Trọng (Cầu Hà Dừa) |
Đất ở nông thôn | 3.938.220 | 2.362.932 | 1.969.110 | 984.555 |
| Xã Diên Khánh |
Phan Bội Châu - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Lạc Long Quân - Ngã 3 Phan Bội Châu-Trần Quý Cáp |
Đất ở nông thôn | 8.179.600 | 4.643.496 | 2.831.400 | 1.698.840 |
| Xã Diên Khánh |
Phan Chu Trinh - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đường dọc ngoài bờ Thành (dọc bờ sông khu vực đồng Xiêm) - Đường Nguvễn Thái Học |
Đất ở nông thôn | 1.544.400 | 1.235.520 | 1.029.600 | 514.800 |
| Xã Diên Khánh |
Tô Hiến Thành - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đường Lý tự Trọng - Đến hết nhà bà Sơn |
Đất ở nông thôn | 1.544.400 | 1.235.520 | 1.029.600 | 514.800 |
| Xã Diên Khánh |
Trần Đường - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Trường tiểu học thị trấn khu B - Nhà ông Đinh Công Tâm |
Đất ở nông thôn | 1.544.400 | 1.235.520 | 1.029.600 | 514.800 |
| Xã Diên Khánh |
Trần Nhân Tông - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đường Lương Thế Vinh - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở nông thôn | 1.544.400 | 1.235.520 | 1.029.600 | 514.800 |
| Xã Diên Khánh |
Trần Phú - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A - phía bắc cầu Mới) - Từ cầu Thành (chạy dọc sông Cái) - đường Hà Huy Tập |
Đất ở nông thôn | 3.063.060 | 1.837.836 | 1.531.530 | 765.765 |
| Xã Diên Khánh |
Trần Phú - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Tiếp theo - Qua đường Văn Miếu đến giáp xã Diên Sơn |
Đất ở nông thôn | 2.625.480 | 1.575.288 | 1.312.740 | 656.370 |
| Xã Diên Khánh |
Đường nhánh của đường Trần Phú - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Từ giáp đường Trần Phú (trường tiểu học thị trấn 2) - Đến đường nội bộ khu dân cư Gò Đình |
Đất ở nông thôn | 1.081.080 | 864.864 | 720.720 | 360.360 |
| Xã Diên Khánh |
Đường nhánh của đường Trần Phú - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Từ giáp đường Trần Phú. (nhà ông Nguyễn Mặng vào khu dân cư) - Đến giáp nhà ông Nguyễn Thành Trạc |
Đất ở nông thôn | 1.029.600 | 741.312 | 617.760 | 411.840 |
| Xã Diên Khánh |
Đường nhánh của đường Trần Phú - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Từ giáp đường Trần Phú. (nhà ông Nguyễn Văn Dũng - dốc bến Trâu) - Đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Hương |
Đất ở nông thôn | 1.029.600 | 741.312 | 617.760 | 411.840 |
| Xã Diên Khánh |
Trần Bình Trọng - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Từ giáp đường Trần Phú (Nhà ông Đỗ Yên. giáp sông Cái chạy qua miếu Cây Ké) - Đồng Khởi |
Đất ở nông thôn | 1.029.600 | 741.312 | 617.760 | 411.840 |
| Xã Diên Khánh |
Trần Quang Khải - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Trần Phú (chạy qua chợ Gò Đình) - Đồng Khởi |
Đất ở nông thôn | 1.235.520 | 988.416 | 823.680 | 411.840 |
| Xã Diên Khánh |
Trần Quý Cáp - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Lạc Long Quân - Hiệu sách |
Đất ở nông thôn | 7.436.000 | 4.221.360 | 2.574.000 | 1.544.400 |
| Xã Diên Khánh |
Trần Quý Cáp - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Tiếp theo - Chùa Quảng Đông |
Đất ở nông thôn | 9.295.000 | 5.276.700 | 3.217.500 | 1.930.500 |
| Xã Diên Khánh |
Trần Quý Cáp - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Tiếp theo - Cầu Thành |
Đất ở nông thôn | 3.500.640 | 2.100.384 | 1.750.320 | 875.160 |
| Xã Diên Khánh |
Trịnh Phong - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Nguyễn Trãi (nhà bà Hoài) - Hai Bà Trưng |
Đất ở nông thôn | 1.801.800 | 1.189.188 | 990.990 | 486.486 |
| Xã Diên Khánh |
Văn Miếu - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Trần Phú - Đồng Khởi |
Đất ở nông thôn | 1.312.740 | 1.050.192 | 875.160 | 437.580 |
| Xã Diên Khánh |
Tuyến tránh QL 1A đoạn qua Thị trấn Diên Khánh - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Ngã 3 Thành - Giáp ranh xã Diên An và xã Diên Toàn (cũ) |
Đất ở nông thôn | 7.436.000 | 4.221.360 | 2.574.000 | 1.544.400 |
| Xã Diên Khánh |
Đường bê tông (cánh nam) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Lý Tự Trọng (nhà ông Huỳnh Văn Phong) - Trần Quý Cáp (Đội y tế dự phòng huyện Diên Khánh (cũ)) |
Đất ở nông thôn | 1.544.400 | 1.235.520 | 1.029.600 | 514.800 |
| Xã Diên Khánh |
Đường bê tông (cánh nam) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Lạc Long Quân (Mô tô Ánh) - giáp xã Diên Toàn |
Đất ở nông thôn | 1.544.400 | 1.235.520 | 1.029.600 | 514.800 |
| Xã Diên Khánh |
Đường bê tông (cánh nam) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Lạc Long Quân (cây xăng Phú Khánh) - Trần Quý Cáp (nhà ông Phan Sửu) |
Đất ở nông thôn | 1.235.520 | 988.416 | 823.680 | 411.840 |
| Xã Diên Khánh |
Đường bê tông (cánh nam) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Hùng Vương (nhà ông Nguyễn Sổ) - giáp xã Diên An (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.235.520 | 988.416 | 823.680 | 411.840 |
| Xã Diên Khánh |
Đường bê tông (cánh nam) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Phan Bội Châu (phòng y tế Diên Khánh) - giáp khu đô thị mới nam sông Cái |
Đất ở nông thôn | 1.544.400 | 1.235.520 | 1.029.600 | 514.800 |
| Xã Diên Khánh |
Đường bê tông (cánh bắc) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Hùng Vương (khu bảo tồn Hòn Bà) - Đồng Khởi (nhà ông Nguyễn Hồng) |
Đất ở nông thôn | 1.544.400 | 1.235.520 | 1.029.600 | 514.800 |
| Xã Diên Khánh |
Đường bê tông phía Bắc (Đường nhánh Đồng Khởi) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) nhà ông Phạm Nghiên vào khu dân cư - Giáp đường ranh giới Đông-Tây |
Đất ở nông thôn | 1.235.520 | 988.416 | 823.680 | 411.840 |
| Xã Diên Khánh |
Đường bê tông (cánh bác) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đồng Khởi (nhà ông Nguyễn Dung) - Nguyễn Khắc Diện (chợ Tân Đức) |
Đất ở nông thôn | 1.158.300 | 926.640 | 772.200 | 386.100 |
| Xã Diên Khánh |
Đường bê tông (cánh bắc) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đồng Khởi (nhà ông Văn Nu) - đường ranh giới đông tây (nhà bà Nguyễn Thị Hương) |
Đất ở nông thôn | 1.158.300 | 926.640 | 772.200 | 386.100 |
| Xã Diên Khánh |
Đường bê tông (cánh bắc) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Trần Phú (nhà ông Nguyễn Văn Cừ) - Hà Huy Tập (nhà ông Trần Đức Huề) |
Đất ở nông thôn | 1.158.300 | 926.640 | 772.200 | 386.100 |
| Xã Diên Khánh |
Đường nội bộ khu tái định cư Phú Lộc Đông 2 (QH rộng 9m) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 1.544.400 | 1.235.520 | 1.029.600 | 514.800 |
| Xã Diên Khánh |
Đường Đinh Bộ Lĩnh (QH rộng 14m) - Khu tái định cư Bầu Gáo - Địa bàn Diên Khánh (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 2.625.480 | 1.575.288 | 1.312.740 | 656.370 |
| Xã Diên Khánh |
Đường nội bộ khu tái định cư Bầu Gáo (QH rộng 9m) - Khu tái định cư Bầu Gáo - Địa bàn Diên Khánh (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 1.544.400 | 1.235.520 | 1.029.600 | 514.800 |
| Xã Diên Khánh |
Kè và đường dọc sông nhánh nối Sông Cái và sông Đồng Đen - Khu tái định cư Bầu Gáo - Địa bàn Diên Khánh (cũ) đoạn qua thị trấn Diên Khánh (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 3.063.060 | 1.837.836 | 1.531.530 | 765.765 |
| Xã Diên Khánh |
Kè và đường số 1 (QH rộng 28m) - Khu dân cư Nam Sông Cái (thị trấn Diên Khánh (cũ)) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Từ Cầu Hà Dừa (tỉnh lộ 2) và đường Lý Tự Trọng - Đến giáp Quốc lộ 1A |
Đất ở nông thôn | 5.049.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Khu dân cư Nam Sông Cái (thị trấn Diên Khánh (cũ)) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đường số N8. N9. N10. N11 (QH rộng 26m) - |
Đất ở nông thôn | 3.169.650 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Khu dân cư Nam Sông Cái (thị trấn Diên Khánh (cũ)) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đường số 2. 3. 7 (QH rộng 16m) - |
Đất ở nông thôn | 4.207.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Khu dân cư Nam Sông Cái (thị trấn Diên Khánh (cũ)) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đường số N12A (QH rộng 14m) - |
Đất ở nông thôn | 3.155.625 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Khu dân cư Nam Sông Cái (thị trấn Diên Khánh (cũ)) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đường số 1A. 4. 5. 6. 8. 8A. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18 (QH rộng 13m) - |
Đất ở nông thôn | 3.155.625 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường từ tiếp giáp trường THCS Trần Nhân Tông và tiếp giáp đường Gò Miễu - Cầu Cháy (phía đối diện) - Đường liên xã Diên An - Diên Toàn (cũ) |
Đất ở nông thôn | 911.625 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường ông Tước - Sông Cái |
Đất ở nông thôn | 911.625 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường Thông Tin - Đình Phú Ân |
Đất ở nông thôn | 911.625 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường ông Kiểm - Cây Duối (ngã tư Hồ Hiệp-gò Bà Đội) |
Đất ở nông thôn | 911.625 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường Cây Dầu Đôi - Ngã 3 xóm 4 |
Đất ở nông thôn | 911.625 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường Chợ Chiều: từ ranh giới khu dân cư Phú Ân Nam 2 - Giáp Sông Cái |
Đất ở nông thôn | 911.625 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường tiếp giáp Quốc lộ 1A - Ngã 3 ông Kỳ (trừ đoạn đường chạy qua khu dân cư Phú Ân Nam 2- đường số 12) |
Đất ở nông thôn | 911.625 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường từ kho Hợp tác xã nông nghiệp - Giáp nhà ông Khâm |
Đất ở nông thôn | 911.625 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường từ Gò Miễu - Cầu Cháy và đến trạm bơm Cây Duối (2 bên đường) |
Đất ở nông thôn | 911.625 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Từ khách sạn Ngọc Vi - Nhà ông Diện qua cà phê NiNa |
Đất ở nông thôn | 911.625 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Từ Nhà văn hóa Phú Ân Nam 1 - Miếu Cây gạo đến nhà ông Chuộng |
Đất ở nông thôn | 911.625 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Từ chùa Võ Kiện - Giáp cầu ông Nghệ đến vườn thuốc Nam đến nhà ông Trợ. đến nhà ông Thâu |
Đất ở nông thôn | 911.625 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Từ Cầu Cháy (giáp xã Vĩnh Trung) - Giáp đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở nông thôn | 911.625 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Từ đường Võ Nguyên Giáp qua chùa Võ Kiện - Giáp thôn Phước Trạch. xã Diên Toàn (cũ) |
Đất ở nông thôn | 911.625 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường Cầu Bà Nai từ đường liên xã Diên An - Diên Toàn - Giáp đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở nông thôn | 911.625 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường từ quán Trương Hoa thôn An Ninh vào - Gò Củ Chi đến đường sắt |
Đất ở nông thôn | 911.625 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường từ đất ông Sỹ - Giáp ranh xã Vĩnh Trung (thôn Phú Ân Nam 2) |
Đất ở nông thôn | 911.625 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường từ Trường tiểu học Diên An 2 - Đường sắt (đến Nghĩa trang chín khúc) |
Đất ở nông thôn | 911.625 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường từ đất ông Lộc - Nhà bà Liễu (thôn Phú Ân Nam 4) |
Đất ở nông thôn | 911.625 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Từ trụ sở HTX/NN - Quán Sáu Lượng |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Nhà ông Tôn - Đường bê tông xi măng xóm 4 |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Nhà ông Ái - Đường bê tông xi măng xóm 4 |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Từ sân vận động - Nhà ông Minh đến nhà ông Đăng |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Từ Mẫu giáo thôn An Ninh - Nhà ông Đinh Hùng |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Tất cả các đường trong khu Trài Dân (núi 9 Khúc-xóm 8) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường từ nhà bà Tha - Nhà bà Kiến (Phú Ân Nam 4) |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường từ nhà ông Long - Nhà ông Sỹ. đến Công ty Vạn An |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường từ nhà bà Ngọc - Nhà ông Hùng. đến ông Nghiêm. đến nhà ông Tài thôn An Ninh |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường từ nhà ông Hưng - Nhà ông Thành (Phú Ân Nam 3) |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 1 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 601.673 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ nhà bà Mười - Đình Phú Ân Nam (thôn Phú Ân Nam 2) |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Đường từ đất ông Lê Kim Âu - Nhà ông Nuôi (thôn Phú Ân Nam 2) |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ ông Mai Kim (23/10) - Nhà ông Lê Theo (thôn Phú Ân Nam 2) |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ đất ông Mậu (23/10) - Nhà ông Thương (thôn Phú Ân Nam 2) |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ đất ông Khánh - Nhà ông Cẩn (thôn Phú Ân Nam 2) |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ nhà ông Cảnh - Nhà ông Hoài (thôn Phú Ân Nam 3) |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Tuyến đường trong khu vực nhà ông Thông (thôn Phú Ân Nam 3) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ nhà ông 8 Bang (23/10) - Nhà bà Tuyến (thôn Phú Ân Nam 3) |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ nhà ông Minh (23/10) - Nhà ông Tùng (thôn Phú Ân Nam 3) |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường bê tông (cánh nam) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Lý Tự Trọng (nhà ông Huỳnh Văn Phong) - Trần Quý Cáp (Đội y tế dự phòng huyện Diên Khánh (cũ)) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.235.520 | 988.416 | 823.680 | 411.840 |
| Xã Diên Khánh |
Đường bê tông (cánh nam) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Lạc Long Quân (Mô tô Ánh) - giáp xã Diên Toàn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.235.520 | 988.416 | 823.680 | 411.840 |
| Xã Diên Khánh |
Đường bê tông (cánh nam) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Lạc Long Quân (cây xăng Phú Khánh) - Trần Quý Cáp (nhà ông Phan Sửu) |
Đất TM-DV nông thôn | 988.416 | 790.733 | 658.944 | 329.472 |
| Xã Diên Khánh |
Đường bê tông (cánh nam) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Hùng Vương (nhà ông Nguyễn Sổ) - giáp xã Diên An (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 988.416 | 790.733 | 658.944 | 329.472 |
| Xã Diên Khánh |
Đường bê tông (cánh nam) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Phan Bội Châu (phòng y tế Diên Khánh) - giáp khu đô thị mới nam sông Cái |
Đất TM-DV nông thôn | 1.235.520 | 988.416 | 823.680 | 411.840 |
| Xã Diên Khánh |
Đường bê tông (cánh bắc) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Hùng Vương (khu bảo tồn Hòn Bà) - Đồng Khởi (nhà ông Nguyễn Hồng) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.235.520 | 988.416 | 823.680 | 411.840 |
| Xã Diên Khánh |
Đường bê tông phía Bắc (Đường nhánh Đồng Khởi) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) nhà ông Phạm Nghiên vào khu dân cư - Giáp đường ranh giới Đông-Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 988.416 | 790.733 | 658.944 | 329.472 |
| Xã Diên Khánh |
Đường bê tông (cánh bác) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đồng Khởi (nhà ông Nguyễn Dung) - Nguyễn Khắc Diện (chợ Tân Đức) |
Đất TM-DV nông thôn | 926.640 | 741.312 | 617.760 | 308.880 |
| Xã Diên Khánh |
Đường bê tông (cánh bắc) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đồng Khởi (nhà ông Văn Nu) - đường ranh giới đông tây (nhà bà Nguyễn Thị Hương) |
Đất TM-DV nông thôn | 926.640 | 741.312 | 617.760 | 308.880 |
| Xã Diên Khánh |
Đường bê tông (cánh bắc) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Trần Phú (nhà ông Nguyễn Văn Cừ) - Hà Huy Tập (nhà ông Trần Đức Huề) |
Đất TM-DV nông thôn | 926.640 | 741.312 | 617.760 | 308.880 |
| Xã Diên Khánh |
Đường nội bộ khu tái định cư Phú Lộc Đông 2 (QH rộng 9m) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.235.520 | 988.416 | 823.680 | 411.840 |
| Xã Diên Khánh |
Đường Đinh Bộ Lĩnh (QH rộng 14m) - Khu tái định cư Bầu Gáo - Địa bàn Diên Khánh (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.384 | 1.260.230 | 1.050.192 | 525.096 |
| Xã Diên Khánh |
Đường nội bộ khu tái định cư Bầu Gáo (QH rộng 9m) - Khu tái định cư Bầu Gáo - Địa bàn Diên Khánh (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.235.520 | 988.416 | 823.680 | 411.840 |
| Xã Diên Khánh |
Kè và đường dọc sông nhánh nối Sông Cái và sông Đồng Đen - Khu tái định cư Bầu Gáo - Địa bàn Diên Khánh (cũ) đoạn qua thị trấn Diên Khánh (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.450.448 | 1.470.269 | 1.225.224 | 612.612 |
| Xã Diên Khánh |
Kè và đường số 1 (QH rộng 28m) - Khu dân cư Nam Sông Cái (thị trấn Diên Khánh (cũ)) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Từ Cầu Hà Dừa (tỉnh lộ 2) và đường Lý Tự Trọng - Đến giáp Quốc lộ 1A |
Đất TM-DV nông thôn | 4.039.200 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Khu dân cư Nam Sông Cái (thị trấn Diên Khánh (cũ)) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đường số N8. N9. N10. N11 (QH rộng 26m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.535.720 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Khu dân cư Nam Sông Cái (thị trấn Diên Khánh (cũ)) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đường số 2. 3. 7 (QH rộng 16m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.366.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Khu dân cư Nam Sông Cái (thị trấn Diên Khánh (cũ)) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đường số N12A (QH rộng 14m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.524.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Khu dân cư Nam Sông Cái (thị trấn Diên Khánh (cũ)) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đường số 1A. 4. 5. 6. 8. 8A. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18 (QH rộng 13m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.524.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường từ tiếp giáp trường THCS Trần Nhân Tông và tiếp giáp đường Gò Miễu - Cầu Cháy (phía đối diện) - Đường liên xã Diên An - Diên Toàn (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 729.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường ông Tước - Sông Cái |
Đất TM-DV nông thôn | 729.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường Thông Tin - Đình Phú Ân |
Đất TM-DV nông thôn | 729.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường ông Kiểm - Cây Duối (ngã tư Hồ Hiệp-gò Bà Đội) |
Đất TM-DV nông thôn | 729.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường Cây Dầu Đôi - Ngã 3 xóm 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 729.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường Chợ Chiều: từ ranh giới khu dân cư Phú Ân Nam 2 - Giáp Sông Cái |
Đất TM-DV nông thôn | 729.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường tiếp giáp Quốc lộ 1A - Ngã 3 ông Kỳ (trừ đoạn đường chạy qua khu dân cư Phú Ân Nam 2- đường số 12) |
Đất TM-DV nông thôn | 729.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường từ kho Hợp tác xã nông nghiệp - Giáp nhà ông Khâm |
Đất TM-DV nông thôn | 729.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường từ Gò Miễu - Cầu Cháy và đến trạm bơm Cây Duối (2 bên đường) |
Đất TM-DV nông thôn | 729.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Từ khách sạn Ngọc Vi - Nhà ông Diện qua cà phê NiNa |
Đất TM-DV nông thôn | 729.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Từ Nhà văn hóa Phú Ân Nam 1 - Miếu Cây gạo đến nhà ông Chuộng |
Đất TM-DV nông thôn | 729.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Từ chùa Võ Kiện - Giáp cầu ông Nghệ đến vườn thuốc Nam đến nhà ông Trợ. đến nhà ông Thâu |
Đất TM-DV nông thôn | 729.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Từ Cầu Cháy (giáp xã Vĩnh Trung) - Giáp đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV nông thôn | 729.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Từ đường Võ Nguyên Giáp qua chùa Võ Kiện - Giáp thôn Phước Trạch. xã Diên Toàn (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 729.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường Cầu Bà Nai từ đường liên xã Diên An - Diên Toàn - Giáp đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV nông thôn | 729.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường từ quán Trương Hoa thôn An Ninh vào - Gò Củ Chi đến đường sắt |
Đất TM-DV nông thôn | 729.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường từ đất ông Sỹ - Giáp ranh xã Vĩnh Trung (thôn Phú Ân Nam 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 729.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường từ Trường tiểu học Diên An 2 - Đường sắt (đến Nghĩa trang chín khúc) |
Đất TM-DV nông thôn | 729.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường từ đất ông Lộc - Nhà bà Liễu (thôn Phú Ân Nam 4) |
Đất TM-DV nông thôn | 729.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Từ trụ sở HTX/NN - Quán Sáu Lượng |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Nhà ông Tôn - Đường bê tông xi măng xóm 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Nhà ông Ái - Đường bê tông xi măng xóm 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Từ sân vận động - Nhà ông Minh đến nhà ông Đăng |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Từ Mẫu giáo thôn An Ninh - Nhà ông Đinh Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Tất cả các đường trong khu Trài Dân (núi 9 Khúc-xóm 8) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường từ nhà bà Tha - Nhà bà Kiến (Phú Ân Nam 4) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường từ nhà ông Long - Nhà ông Sỹ. đến Công ty Vạn An |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường từ nhà bà Ngọc - Nhà ông Hùng. đến ông Nghiêm. đến nhà ông Tài thôn An Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường từ nhà ông Hưng - Nhà ông Thành (Phú Ân Nam 3) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 1 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 481.338 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ nhà bà Mười - Đình Phú Ân Nam (thôn Phú Ân Nam 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Đường từ đất ông Lê Kim Âu - Nhà ông Nuôi (thôn Phú Ân Nam 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ ông Mai Kim (23/10) - Nhà ông Lê Theo (thôn Phú Ân Nam 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ đất ông Mậu (23/10) - Nhà ông Thương (thôn Phú Ân Nam 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ đất ông Khánh - Nhà ông Cẩn (thôn Phú Ân Nam 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ nhà ông Cảnh - Nhà ông Hoài (thôn Phú Ân Nam 3) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Tuyến đường trong khu vực nhà ông Thông (thôn Phú Ân Nam 3) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ nhà ông 8 Bang (23/10) - Nhà bà Tuyến (thôn Phú Ân Nam 3) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ nhà ông Minh (23/10) - Nhà ông Tùng (thôn Phú Ân Nam 3) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Đường từ 23/10 - Miếu Thanh tự trung đến nhà ông Lực (thôn Phú Ân Nam 3) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Đường từ ông Mai Thành - Bà Lộc (thôn Phú Ân Nam 3) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ đất ông Hân - Nhà ông Sê (thôn Phú Ân Nam 4) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Đường từ nhà bà Phụng - Nhà ông Bùi Thanh Hùng (thôn Phú Ân Nam 4) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Đường từ nhà ông Nhường - Nhà bà Rớt (thôn Phú Ân Nam 4) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ nhà ông Hiền - Giáp ranh xã Diên Toàn (cũ) (thôn Phú Ân Nam 4) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ nhà ông Phan Hưng - Nhà ông Lê Đáng (thôn Phú Ân Nam 4) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ nhà bà Ngọc - Nhà ông Lực (thôn Phú Ân Nam 5) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ nhà ông Kiều Tầm - Nhà ông Kiều Đốn (thôn Phú Ân Nam 5) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Đường trong khu tái định cư (thôn Võ Kiện) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ đất ông Nuôi - Nhà ông Dưỡng (thôn Phú Ân Nam 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 388.960 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ đất Phố - Idol (thôn Phú Ân Nam 3) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 388.960 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ bưu điện - Nhà ông Gừng. đến nhà ông Nghĩa (thôn Phú Ân Nam 5) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 388.960 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ ông Tây - Ông Kiều Trung (thôn Phú Ân Nam 5) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 388.960 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ nhà ông Phước - Nhà ông Đệ (thôn Phú Ân Nam 5) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 388.960 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ ngã ba cầu Cháy - Nhà bà Phó đến nhà ông Xuân (thôn Võ Kiện) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 388.960 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ ông Công - Nhà bà Pha (thôn Võ Kiện) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 388.960 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ Gò Đình - Nhà ông Dũng (thôn Võ Kiện) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 388.960 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Đường dọc kênh mương Cấp 1 từ thôn Võ Kiện - Thôn An Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 729.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 388.960 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Đường từ nhà ông Ngô Thanh Huy (từ thửa 806 tờ 68) - Mương cấp 1 (thửa 961 tờ 68) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Đường từ tiếp giáp Cầu Ông Bộ (từ thửa 2393 tờ 65) - Nhà ông Võ Thành Tài (thửa 2212 tờ 65 - thửa 939 tờ 65 ) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Đường từ nhà hàng Phúc Thịnh An (từ thửa 830 tờ 65) - Trạm bơm Cây Duối (thửa 86 tờ 66) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Kè và đường dọc bờ Nam sông Cái đoạn qua xã Diên An (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các tuyến đường nội bộ trong khu phân lô, tách thửa của hộ gia đình, cá nhân - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường liên xã Diên Thạnh - Diên Toàn từ giáp ranh xã Diên Thạnh (cũ) - Tuyến tránh Quốc lộ 1A |
Đất TM-DV nông thôn | 729.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường liên xã Diên Thạnh - Diên Toàn từ giáp đường Võ Nguyên Giáp - Cầu bà Nhu |
Đất TM-DV nông thôn | 729.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường liên xã từ giáp ranh Thị trấn (cũ) (đường Huỳnh Thúc Kháng) - Tuyến tránh Quốc lộ 1A |
Đất TM-DV nông thôn | 729.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ Tuyến tránh Quốc lộ 1A - Trường Tiểu học Diên Toàn |
Đất TM-DV nông thôn | 729.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường liên xã từ trường Tiểu học Diên Toàn - Cầu bà Nai (giáp xã Diên An (cũ)) |
Đất TM-DV nông thôn | 729.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ cầu bà Nhu - Giáp Diên An |
Đất TM-DV nông thôn | 729.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường liên xã từ cầu Xéo - Ấp Củ Chi |
Đất TM-DV nông thôn | 729.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường liên thôn Trung Nam-Đông Dinh - Địa bàn Diên Toàn (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường khu vực Suối Đổ - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường liên xã - Nhà ông Biết - Miếu Củ Chi |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Quán cà phê Năm Ngọc - Nhà Ông Thọ |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Nhà ông Phạm Trắc - Nhà ông Lắm |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ nhà ông Cải - Nhà ông Sum |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ nhà Ông Lay - Nhà Ông Ngọc |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ nhà Ông Tư Búp - Cầu Vườn Đình - đoạn nhánh qua nhà ông Đỗ Chơn |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Đường từ 23/10 - Miếu Thanh tự trung đến nhà ông Lực (thôn Phú Ân Nam 3) |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Đường từ ông Mai Thành - Bà Lộc (thôn Phú Ân Nam 3) |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ đất ông Hân - Nhà ông Sê (thôn Phú Ân Nam 4) |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Đường từ nhà bà Phụng - Nhà ông Bùi Thanh Hùng (thôn Phú Ân Nam 4) |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Đường từ nhà ông Nhường - Nhà bà Rớt (thôn Phú Ân Nam 4) |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ nhà ông Hiền - Giáp ranh xã Diên Toàn (cũ) (thôn Phú Ân Nam 4) |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ nhà ông Phan Hưng - Nhà ông Lê Đáng (thôn Phú Ân Nam 4) |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ nhà bà Ngọc - Nhà ông Lực (thôn Phú Ân Nam 5) |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ nhà ông Kiều Tầm - Nhà ông Kiều Đốn (thôn Phú Ân Nam 5) |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Đường trong khu tái định cư (thôn Võ Kiện) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ đất ông Nuôi - Nhà ông Dưỡng (thôn Phú Ân Nam 2) |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 486.200 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ đất Phố - Idol (thôn Phú Ân Nam 3) |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 486.200 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ bưu điện - Nhà ông Gừng. đến nhà ông Nghĩa (thôn Phú Ân Nam 5) |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 486.200 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ ông Tây - Ông Kiều Trung (thôn Phú Ân Nam 5) |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 486.200 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ nhà ông Phước - Nhà ông Đệ (thôn Phú Ân Nam 5) |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 486.200 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ ngã ba cầu Cháy - Nhà bà Phó đến nhà ông Xuân (thôn Võ Kiện) |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 486.200 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ ông Công - Nhà bà Pha (thôn Võ Kiện) |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 486.200 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ Gò Đình - Nhà ông Dũng (thôn Võ Kiện) |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 486.200 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Đường dọc kênh mương Cấp 1 từ thôn Võ Kiện - Thôn An Ninh |
Đất ở nông thôn | 911.625 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 486.200 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Đường từ nhà ông Ngô Thanh Huy (từ thửa 806 tờ 68) - Mương cấp 1 (thửa 961 tờ 68) |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Đường từ tiếp giáp Cầu Ông Bộ (từ thửa 2393 tờ 65) - Nhà ông Võ Thành Tài (thửa 2212 tờ 65 - thửa 939 tờ 65 ) |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Đường từ nhà hàng Phúc Thịnh An (từ thửa 830 tờ 65) - Trạm bơm Cây Duối (thửa 86 tờ 66) |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Kè và đường dọc bờ Nam sông Cái đoạn qua xã Diên An (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các tuyến đường nội bộ trong khu phân lô, tách thửa của hộ gia đình, cá nhân - |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường liên xã Diên Thạnh - Diên Toàn từ giáp ranh xã Diên Thạnh (cũ) - Tuyến tránh Quốc lộ 1A |
Đất ở nông thôn | 911.625 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường liên xã Diên Thạnh - Diên Toàn từ giáp đường Võ Nguyên Giáp - Cầu bà Nhu |
Đất ở nông thôn | 911.625 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường liên xã từ giáp ranh Thị trấn (cũ) (đường Huỳnh Thúc Kháng) - Tuyến tránh Quốc lộ 1A |
Đất ở nông thôn | 911.625 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ Tuyến tránh Quốc lộ 1A - Trường Tiểu học Diên Toàn |
Đất ở nông thôn | 911.625 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường liên xã từ trường Tiểu học Diên Toàn - Cầu bà Nai (giáp xã Diên An (cũ)) |
Đất ở nông thôn | 911.625 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ cầu bà Nhu - Giáp Diên An |
Đất ở nông thôn | 911.625 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường liên xã từ cầu Xéo - Ấp Củ Chi |
Đất ở nông thôn | 911.625 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường liên thôn Trung Nam-Đông Dinh - Địa bàn Diên Toàn (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường khu vực Suối Đổ - |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường liên xã - Nhà ông Biết - Miếu Củ Chi |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Quán cà phê Năm Ngọc - Nhà Ông Thọ |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Nhà ông Phạm Trắc - Nhà ông Lắm |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ nhà ông Cải - Nhà ông Sum |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ nhà Ông Lay - Nhà Ông Ngọc |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ nhà Ông Tư Búp - Cầu Vườn Đình - đoạn nhánh qua nhà ông Đỗ Chơn |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ nhà ông Luân - Nhà ông Hoàng rẽ qua nhà bà Non |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ Cà phê Năm Ngọc - Nhà Ông Tuyến |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ quán Cà Phê Ông Vinh - Nhà ông Bổng |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ Nhà Ông Cát - Nhà Ông Tuấn |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ Nhà Ông Lê Chuyển - Nhà ông Nguyễn Văn Thịnh (thửa 948 tờ 1) |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ Nhà Ông Mốc - Đường liên xã Diên Thạnh |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ Nhà Ông Sơn - Nhà Ông Sâm rẽ qua nhà bà Nuôi |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ Miếu ấp Đông Dinh - Nhà ông Cỏi |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ nhà ông Ngô Xuân Tài - Giáp đường Cao Bá Quát - Cầu Lùng |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường liên xã từ cầu bà Nhu - Cầu Dĩ |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ nhà ông Lê Thinh - Cầu Dĩ |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường liên xã từ Bưu điện - Nhà bà Võ Thị Khanh |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ đường liên xã - Cầu Đình |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ nhà ông Bép - Cống thoát nước và đoạn đường nhánh đến nhà bà Ánh |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ đường liên xã - Nhà ông Theo |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ nhà ông Chí - Nhà ông Kiên đoạn nhánh qua nhà ông Lê Ngọc Em (thửa 302 tờ 2) |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường liên xã từ nhà Bà Loan - Nhà ông Thành |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường liên xã từ nhà ông Thức - Nhà ông Mạnh |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường vào trong khu tái định cư Quốc Lộ 1A - |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường liên xã quán Thanh Mai - Nhà bà Vân |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ nhà ông Cút - Nhà ông Khúc rẽ qua nhà ông Khuê |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường liên xã từ nhà bà Nhớn - Nhà ông Xề |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ Trường tiểu học Diên Toàn - Nhà ông Phải đoạn nhánh qua nhà ông Lâm Thôn |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ nhà ông Hùng - Nhà bà Đạo |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ đường Chu Văn An - Nhà bà Lẻ |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ UBND xã - Nhà ông Lũy |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ nhà ông Tạo - Cầu Vườn Đình (đến nhà ông Nhơn) |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ nhà ông Lộc - Nhà bà Thành |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ Cầu Vườn Đình (thửa 818 tờ 60) - Mốc Ba (thửa 315. 491 tờ 61) |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ cầu Dĩ - Nhà ông Lâu - Trạm bơm Lão Sửa - |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường liên xã nhà ông Nhu - Nhà bà Nguyệt rẽ qua nhà ông Linh |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ quán bà Gái - Cầu Dĩ rẽ qua nhà Ngô Ngọc |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ dốc Tèo Cả - Đường Cao Bá Quát rẽ qua nhà ông Diệp |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ đường Cao Bá Quát - Giáp Diên Thạnh |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ quốc lộ 1A nhà Bùi Lùn - Nhà ông Liêm |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ chợ Đông Dinh - Nhà ông Xin |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ nhà ông Tụ - Nhà ông Trần Tư |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ đường bê tông ông Bổng - Giáp Diên An rẽ qua nhà ông Phúc |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ nhà ông Sương - Giáp quốc lộ 1A |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ đường liên xã - Nhà ông Khôi |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ nhà ông Cang - Nhà ông Chánh |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường bê tông từ nhà ông Lâm (thửa 566 tờ 1) - Cầu ông Sum thửa 180. 181 tbđ 1 (giáp thị trấn) |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường bê tông từ nhà ông Cao Văn Thọ (thửa 193 tờ 1) - Sáu Sào (thửa 198 tờ 1) |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ Cao Bá Quát (thửa 790 tờ 1) - Trại chăn nuôi (thửa 1129 tờ 1) |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường bê tông từ nhà ông Cỏi (thửa 140 tờ 1) - Nhà ông Mực rẽ qua nhà ông Sương (thửa 1070 tờ 1) |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ bến Dốc (thửa 492 tờ 2) - Gò bà Rái (thửa 979 tờ 2) |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ UBND xã - Nhà ông Nghiệp rẽ qua nhà bà Nga (thửa 51 tờ 2) |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Khu tái định cư xã Diên Toàn (cũ) (dự án mở rộng Quốc lộ 1A) - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường hiện trạng 7m (từ đường liên xã Thị trấn - Trường tiểu học Diên Toàn) QH 20m |
Đất ở nông thôn | 911.625 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Khu tái định cư xã Diên Toàn (cũ) (dự án mở rộng Quốc lộ 1A) - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Các đường QH mới - |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 1; các lô tiếp giáp đường số 4: lô số 1, lô số 24, 25, 26, 27, 28, 72, 73, 74, 75, 76 - Địa bàn Diên Toàn (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 911.625 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô còn lại tiếp giáp đường số 2, đường số 3 và đường số 4 - Địa bàn Diên Toàn (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 774.882 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các tuyến đường còn lại - Địa bàn Diên Toàn (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 486.200 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Tuyến đường liên xã cầu Bà Nai (thửa 4109 tờ bản đồ 01) đến nhà ông Nghĩa (thửa 3108 tờ bản đồ 01) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường nội bộ trong các khu phân lô hộ gia đình, cá nhân - Địa bàn Diên Toàn (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 668.525 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường số 15 (QH rộng 16m) - Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (xã Diên An (cũ)) Từ đường 23/10 (nhà Hoàng Châu Sơn) - Đến đường số 12 (rộng 16m) |
Đất ở nông thôn | 3.366.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường số 22 (QH rộng 16m) - Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (xã Diên An (cũ)) Đường số 23 (QH rộng 20m) - Đường số 15 (QH rộng 16m) |
Đất ở nông thôn | 3.366.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường số 16 (QH rộng 20m) - Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (xã Diên An (cũ)) - |
Đất ở nông thôn | 3.506.250 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường số 12 (QH rộng 24m) - Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (xã Diên An (cũ)) - |
Đất ở nông thôn | 3.927.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường số 14, 17, 19, 20 và 25 (QH rộng 13m) - Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (xã Diên An (cũ)) - |
Đất ở nông thôn | 2.454.375 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường số 23 (QH rộng 20m) - Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (xã Diên An (cũ)) Từ đường 23/10 (nhà ông Diệm) - Đến nhà bà Mười thửa 413 tờ 2 và đường số 22 (rộng 16m) |
Đất ở nông thôn | 3.085.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường 1 (QH rộng 30m) - Khu dân cư và tái định cư xã Diên An (cũ) từ đường 23/10 - Đường số 12 (QH rộng 16m) |
Đất ở nông thôn | 4.207.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường 12 (QH rộng 24m) - Khu dân cư và tái định cư xã Diên An (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 3.927.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường 16 (QH rộng 20m) - Khu dân cư và tái định cư xã Diên An (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 3.506.250 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường 22 (QH rộng 16m) - Khu dân cư và tái định cư xã Diên An (cũ) Đường số 15 (QH rộng 16m) - Đường số 1 (QH rộng 30m) |
Đất ở nông thôn | 3.366.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường 11; 14; 20; 24 (QH rộng 13m) - Khu dân cư và tái định cư xã Diên An (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 2.454.375 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô đất tiếp giáp đường Chu Văn An - Khu tái định cư Thành cổ Diên Khánh thuộc địa giới hành chính xã Diên Toàn (cũ) Từ sân vận động huyện Diên Khánh (cũ) - Thửa đất đối diện hết ranh nhà ông Lê Đức |
Đất ở nông thôn | 2.279.063 | 1.367.438 | 1.137.708 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô đất tiếp giáp đường kè và đường dọc sông nhánh sông Cái và sông Đồng Đen - Khu tái định cư Thành cổ Diên Khánh thuộc địa giới hành chính xã Diên Toàn (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 1.577.813 | 946.688 | 787.644 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường lộ giới 13m-14m - Khu tái định cư Thành cổ Diên Khánh thuộc địa giới hành chính xã Diên Toàn (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 1.227.188 | 736.313 | 612.612 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường có lộ giới 10m - Khu tái định cư Thành cổ Diên Khánh thuộc địa giới hành chính xã Diên Toàn (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 1.051.875 | 631.125 | 525.096 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
QUỐC LỘ 1 A Từ Cầu Mới - Đường liên xã Diên An (cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.696.000 | 1.848.000 | 1.108.800 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
QUỐC LỘ 1 A Từ Tỉnh lộ 2 và ranh giới thị trấn và Diên Thạnh (cũ) - Cầu Lùng |
Đất ở nông thôn | 4.368.000 | 2.184.000 | 1.310.400 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
QUỐC LỘ 1 A Từ cầu Lùng - Giáp Nhà máy bao bì Hiệp Hưng |
Đất ở nông thôn | 2.016.000 | 1.008.000 | 604.800 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Tuyến tránh Quốc lộ 1A đoạn qua thị trấn Diên Khánh và xã Diên An (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 5.040.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Tuyến tránh Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diên Toàn (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 3.960.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
TỈNH LỘ 2 Từ Quốc lộ 1 - Ngã tư đường vào trường Tiểu học Diên Thạnh (đối diện đường vào cổng Tiền) |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 1.440.000 | 864.000 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
TỈNH LỘ 8 Từ Quốc lộ 1A - Ngã tư đường vào UBND xã Diên Điền (cũ) - Nguyễn Khắc Diện |
Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 1.260.000 | 756.000 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
ĐƯỜNG 23/10 Từ cầu Ông Bộ - Ngã tư thông tin cũ |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.350.000 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
ĐƯỜNG 23/10 Từ ngã tư thông tin cũ - Hết địa phận xã Diên An (cũ) (giáp ranh xã Diên An (cũ) và thị trấn Diên Khánh (cũ) (xưởng tôn Thành Dũng)) |
Đất ở nông thôn | 5.040.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Xã Diên Khánh Tuyến đường Nha Trang Diên Khánh từ xã Diên An qua Diên Toàn (cũ) - Diên Thạnh (cũ) (đường Võ Nguyên Giáp) |
Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 1.080.000 | 648.000 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Xã Diên Khánh Từ tiếp giáp đường 23/10 - Hết chợ Diên An (bên phải) và Kho Hợp tác xã nông nghiệp Diên An (bên trái) |
Đất ở nông thôn | 2.340.000 | 1.170.000 | 702.000 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Kè và đường dọc sông nhánh nối sông Cái và sông Đồng Đen đoạn qua xã Diên An, Diên Toàn (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 2.250.000 | 1.125.000 | 675.000 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Xã Diên Khánh Từ nhà bà Ân (bên phải) và từ kho Hợp tác xã nông nghiệp Diên An (bên trái) - Tiếp giáp trường Trung học cơ sở Trần Nhân Tông (bên phải) bên trái giáp đường Gò Miễu - Cầu Duối |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Xã Diên Khánh Đường Chu Văn An (đoạn từ sân vận động Diên Khánh - Thửa đất chiếu đối diện hết ranh nhà ông Lê Đức (thị trấn Diên Khánh (cũ)) |
Đất ở nông thôn | 2.340.000 | 1.170.000 | 702.000 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường Chu Văn An (đoạn qua xã Diên Toàn) - |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường núi Chín Khúc từ Vĩnh Trung qua Suối Đỗ Diên Toàn - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 315.000 | 189.000 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Xã Diên Khánh Đường Nguyễn Trãi qua xã Diên Toàn (cũ) từ giáp ranh thị trấn Diên Khánh (cũ) (02 bên đường) - Tuyến tránh Quốc lộ 1A |
Đất ở nông thôn | 3.240.000 | 1.620.000 | 972.000 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Xã Diên Khánh Từ Quốc lộ 1A - Cầu Thủy Xương (từ thửa 315 tờ 27 đến thửa 3 tờ 26) |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Xã Diên Khánh Từ Quốc lộ 1A nhà ông Thuấn (thửa 22 tờ 35) - Sông Kinh (thửa 153 tờ 30) |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Xã Diên Khánh Đường từ Tỉnh lộ 2 (thửa số 42 tờ bản đồ số 4) - đến giáp khu đô thị Nam Sông Cái |
Đất ở nông thôn | 2.016.000 | 1.008.000 | 604.800 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường 23 tháng 10 - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Từ bệnh viện Diên Khánh - Ngã ba Cải lộ tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 5.948.800 | 3.377.088 | 2.059.200 | 1.235.520 |
| Xã Diên Khánh |
Bế Văn Đàn - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Lạc Long Quân - Ngô Thời Nhiệm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.647.360 | 1.087.258 | 906.048 | 444.787 |
| Xã Diên Khánh |
Các tuyến đường phía Bắc thị trấn Diên Khánh (cũ) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Trường Hoàng Hoa Thám (giáp Hùng Vương) - Khu dân cư ra Trường Trịnh Phong (giáp Hùng Vương) |
Đất TM-DV nông thôn | 988.416 | 790.733 | 658.944 | 329.472 |
| Xã Diên Khánh |
Các tuyến đường phía Bắc thị trấn Diên Khánh (cũ) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Trường Trịnh Phong (giáp Hùng Vương) - Khu vực dân cư ra Hùng Vương (đối diện nhà thờ Đồng Dưa. xã Diên Phú) |
Đất TM-DV nông thôn | 988.416 | 790.733 | 658.944 | 329.472 |
| Xã Diên Khánh |
Các tuyến đường phía Bắc thị trấn Diên Khánh (cũ) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Hộ ông Võ Nhường (giáp Hùng Vương) - Giáp khu vực chợ Tân Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 1.235.520 | 988.416 | 823.680 | 411.840 |
| Xã Diên Khánh |
Các tuyến đường phía Bắc thị trấn Diên Khánh (cũ) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Nhà ông Cảnh (ranh giới Đông Tây) - Đồng Khởi |
Đất TM-DV nông thôn | 926.640 | 741.312 | 617.760 | 308.880 |
| Xã Diên Khánh |
Các tuyến đường phía Bắc thị trấn Diên Khánh (cũ) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Ngã tư nhà ông Hồ Cư chạy qua miếu Cây Ké - Giáp đường Trần Quang Khải |
Đất TM-DV nông thôn | 864.864 | 691.891 | 576.576 | 288.288 |
| Xã Diên Khánh |
Các tuyến đường phía Bắc thị trấn Diên Khánh (cũ) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Ngã tư nhà ông Hồ Cư - Giáp đường ranh giới Đông-Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 864.864 | 691.891 | 576.576 | 288.288 |
| Xã Diên Khánh |
Các tuyến đường phía Nam thị trấn Diên Khánh (cũ) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Giáp đường 23 tháng 10 (đường chùa Hoa Tiên cũ) - Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.235.520 | 988.416 | 823.680 | 411.840 |
| Xã Diên Khánh |
Các tuyến đường phía Nam thị trấn Diên Khánh (cũ) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Nhà hàng Thanh Mai - khu vực nhà ông Đổng |
Đất TM-DV nông thôn | 988.416 | 790.733 | 658.944 | 329.472 |
| Xã Diên Khánh |
Chu Văn An - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Lạc Long Quân - Tiếp giáp xã Diên Toàn (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.450.448 | 1.470.269 | 1.225.224 | 612.612 |
| Xã Diên Khánh |
Cao Thắng - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Lạc Long Quân (UBND thị trấn Diên Khánh (cũ)) - Đến hết khu dân cư cây Gòn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.647.360 | 1.087.258 | 906.048 | 444.787 |
| Xã Diên Khánh |
Cao Thắng - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Tiếp theo - Đến giáp ranh xã Diên Toàn (cũ) (nhà ông Nguyễn Duy Luận) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.235.520 | 815.443 | 679.536 | 333.590 |
| Xã Diên Khánh |
Đồng Khởi (Tỉnh Lộ 8) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Từ đường Hùng Vương (QL1A - nhà ông Thọ) - Ngã tư Nguyễn Khắc Diện-đường vào UBND xã Diên Điền (cũ)) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.512 | 1.680.307 | 1.400.256 | 700.128 |
| Xã Diên Khánh |
Đồng Khởi (Tỉnh Lộ 8) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Tiếp theo - Đến hết nhà Bác sỹ Loan - ngã ba đường vào UBND xã Diên Sơn (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.450.448 | 1.470.269 | 1.225.224 | 612.612 |
| Xã Diên Khánh |
Đồng Khởi (Tỉnh Lộ 8) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Tiếp theo - Giáp ranh với Diên Sơn (cũ) (hết địa bàn thị trấn (cũ)) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.384 | 1.260.230 | 1.050.192 | 525.096 |
| Xã Diên Khánh |
Đường nhánh của Đồng Khởi - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Giáp điểm đầu của đường từ đường Đồng Khởi (TL8) nhà bà Ly - Đến nhà ông Trần Tin (giáp sông Cái) |
Đất TM-DV nông thôn | 823.680 | 593.050 | 494.208 | 329.472 |
| Xã Diên Khánh |
Đường dọc ngoài bờ Thành (dọc bờ sông khu vực đồng Xiêm) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đường Phan Chu Trinh - Đường Tô Hiến Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 988.416 | 790.733 | 658.944 | 329.472 |
| Xã Diên Khánh |
Đường Tổ 3 và 4 khóm Phan Bội Châu - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đầu đường Lạc Long Quân (Miếu cây Me) - Đường Hùng Vương (nhà ông Ba Nhì) |
Đất TM-DV nông thôn | 926.640 | 741.312 | 617.760 | 308.880 |
| Xã Diên Khánh |
Hà Huy Tập - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Cầu Thành (cánh bắc) - Đồng Khởi (Nhà bà Nguyễn Thị Giá) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.450.448 | 1.470.269 | 1.225.224 | 612.612 |
| Xã Diên Khánh |
Hai Bà Trưng - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Trịnh Phong - Lý Tự Trọng (cạnh TAND huyện (cũ)) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.441.440 | 951.350 | 792.792 | 389.189 |
| Xã Diên Khánh |
Hẻm cây Xoài - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Lạc Long Quân - Tiếp giáp xã Diên An |
Đất TM-DV nông thôn | 1.235.520 | 988.416 | 823.680 | 411.840 |
| Xã Diên Khánh |
Hùng Vương - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Ngã tư (ngã ba Cải lộ tuyến cũ) - Phía nam cầu Mới |
Đất TM-DV nông thôn | 5.948.800 | 3.377.088 | 2.059.200 | 1.235.520 |
| Xã Diên Khánh |
Hùng Vương - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Phía Bắc cầu Mới - Giáp ranh xã Diên Phú (quán Hai Dung) và xã Diên Điền (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.759.040 | 2.701.670 | 1.647.360 | 988.416 |
| Xã Diên Khánh |
Huỳnh Thúc Kháng - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Lạc Long Quân - Giáp ranh xã Diên Toàn (Nhà ông Nguyễn Duy Luận) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.441.440 | 951.350 | 792.792 | 389.189 |
| Xã Diên Khánh |
Đường liên xã đi xã Diên Phú (cũ) - Khu dân cư sân bóng Cầu Mới - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đường số 1 - Hết khu Quy hoạch |
Đất TM-DV nông thôn | 988.416 | 790.733 | 658.944 | 329.472 |
| Xã Diên Khánh |
Đường số 1 - Khu dân cư sân bóng Cầu Mới - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đường liên xã đi xã Diên Phú (cũ) - Đường liên xã đi xã Diên Phú (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 823.680 | 593.050 | 494.208 | 329.472 |
| Xã Diên Khánh |
Đường số 2 - Khu dân cư sân bóng Cầu Mới - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đường liên xã đi xã Diên Phú (cũ) - Hết khu quy hoạch |
Đất TM-DV nông thôn | 700.128 | 504.092 | 420.077 | 280.051 |
| Xã Diên Khánh |
Đường số 3 - Khu dân cư sân bóng Cầu Mới - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đường số 2 - Hết khu quy hoạch |
Đất TM-DV nông thôn | 700.128 | 504.092 | 420.077 | 280.051 |
| Xã Diên Khánh |
Lạc Long Quân - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Ngã ba Cải lộ tuyến (nhà ông Thảo) - Nguyễn Trãi (nhà ông Lê Giám) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.948.800 | 3.377.088 | 2.059.200 | 1.235.520 |
| Xã Diên Khánh |
Lạc Long Quân - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đầu đường từ Lạc Long Quân (chùa Cao Đài) - Đến hèm Cao Đài (nhà ông Chi) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.192 | 840.154 | 700.128 | 350.064 |
| Xã Diên Khánh |
Lê Quý Đôn - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Từ đường Lạc Long Quân (nhà ông Phố) đến Tuyến tránh Quốc lộ 1A - Đến nhà ông Nguyễn Năm và giáp khu TĐC Nam sông Cái |
Đất TM-DV nông thôn | 2.450.448 | 1.470.269 | 1.225.224 | 612.612 |
| Xã Diên Khánh |
Lê Quý Đôn - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Từ nhà ông Tự - Đến giáp nhà ông Sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 926.640 | 741.312 | 617.760 | 308.880 |
| Xã Diên Khánh |
Lê Thánh Tôn - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Nguyễn Trãi (nhà ông Tranh) - dọc bên trong Thành Cổ Diên Khánh. |
Đất TM-DV nông thôn | 1.441.440 | 951.350 | 792.792 | 389.189 |
| Xã Diên Khánh |
Lương Thế Vinh - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đường Tô Hiến Thành - Đường Trần Nhân Tông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.235.520 | 988.416 | 823.680 | 411.840 |
| Xã Diên Khánh |
Đường hẻm của đường Lương Thế Vinh - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Ngã 3 Lương Thế Vinh - Trần Nhân tông - Đến sông suối Dầu (nhà ông Phượng) |
Đất TM-DV nông thôn | 864.864 | 691.891 | 576.576 | 288.288 |
| Xã Diên Khánh |
Lý Thái Tổ - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Hùng Vương - Ngã ba Lý Thái Tổ - Nguyễn Khắc Diện |
Đất TM-DV nông thôn | 1.235.520 | 988.416 | 823.680 | 411.840 |
| Xã Diên Khánh |
Lý Thái Tổ - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Giáp Chợ Tân Đức - Nhà bà Nguyễn Thị Bảy |
Đất TM-DV nông thôn | 1.235.520 | 988.416 | 823.680 | 411.840 |
| Xã Diên Khánh |
Lý Thái Tổ - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đầu đường giáp đường Lý Thái Tổ (nhà ông Hà) - Đến giáp đường nhựa ranh giới Đông Tây (hẻm đường Lý Thái Tổ) |
Đất TM-DV nông thôn | 926.640 | 741.312 | 617.760 | 308.880 |
| Xã Diên Khánh |
Lý Tự Trọng - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Lạc Long Quân - Giáp Cổng Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 5.948.800 | 3.377.088 | 2.059.200 | 1.235.520 |
| Xã Diên Khánh |
Lý Tự Trọng - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Cổng Đông - Ngã ba Nguyễn Trãi và đường Lý Tự Trọng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.512 | 1.680.307 | 1.400.256 | 700.128 |
| Xã Diên Khánh |
Mạc Đỉnh Chi - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Lạc Long Quân - Qua đường Ngô Thời Nhiệm đến hết KDC Cây Gòn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.647.360 | 1.087.258 | 906.048 | 444.787 |
| Xã Diên Khánh |
Ngô Thời Nhiệm - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Mạc Đỉnh Chi - Cao Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.647.360 | 1.087.258 | 906.048 | 444.787 |
| Xã Diên Khánh |
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Lê Thánh Tôn - Lý Tự Trọng (cạnh Huyện ủy) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.441.440 | 951.350 | 792.792 | 389.189 |
| Xã Diên Khánh |
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Lý Tự Trọng (cạnh Viện Kiểm sát) - Lý Tự Trọng (cạnh Công an huyện) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.441.440 | 951.350 | 792.792 | 389.189 |
| Xã Diên Khánh |
Nguyễn Đình Chiểu - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đường Lý tự Trọng - Đến nhà ông Nguyễn Tường |
Đất TM-DV nông thôn | 1.235.520 | 988.416 | 823.680 | 411.840 |
| Xã Diên Khánh |
Nguyễn Khắc Diện - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Chợ Tân Đức - Đồng Khởi (giáp ngã tư Diên Điền) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.450.448 | 1.470.269 | 1.225.224 | 612.612 |
| Xã Diên Khánh |
Nguyễn Thái Học - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Lạc Long Quân - Nguyễn Trãi (Tỉnh lộ 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.235.520 | 988.416 | 823.680 | 411.840 |
| Xã Diên Khánh |
Nguyễn Thiếp - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Cao Thắng - Cuối đường (Nhà ông Trần Anh Đức) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.647.360 | 1.087.258 | 906.048 | 444.787 |
| Xã Diên Khánh |
Nguyễn Trãi (Tỉnh Lộ 2) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Lạc Long Quân - Giáp ranh xã Diên Toàn (cũ)(02 bên đường) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.640 | 2.100.384 | 1.750.320 | 875.160 |
| Xã Diên Khánh |
Nguyễn Trãi (Tỉnh Lộ 2) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Lạc Long Quân - Trịnh Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.640 | 2.100.384 | 1.750.320 | 875.160 |
| Xã Diên Khánh |
Nguyễn Trãi (Tỉnh Lộ 2) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Trịnh Phong (nhà bà Cao Thị Điểm) - Lý Tự Trọng (Cầu Hà Dừa) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.150.576 | 1.890.346 | 1.575.288 | 787.644 |
| Xã Diên Khánh |
Phan Bội Châu - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Lạc Long Quân - Ngã 3 Phan Bội Châu-Trần Quý Cáp |
Đất TM-DV nông thôn | 6.543.680 | 3.714.797 | 2.265.120 | 1.359.072 |
| Xã Diên Khánh |
Phan Chu Trinh - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đường dọc ngoài bờ Thành (dọc bờ sông khu vực đồng Xiêm) - Đường Nguvễn Thái Học |
Đất TM-DV nông thôn | 1.235.520 | 988.416 | 823.680 | 411.840 |
| Xã Diên Khánh |
Tô Hiến Thành - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đường Lý tự Trọng - Đến hết nhà bà Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.235.520 | 988.416 | 823.680 | 411.840 |
| Xã Diên Khánh |
Trần Đường - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Trường tiểu học thị trấn khu B - Nhà ông Đinh Công Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.235.520 | 988.416 | 823.680 | 411.840 |
| Xã Diên Khánh |
Trần Nhân Tông - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đường Lương Thế Vinh - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.235.520 | 988.416 | 823.680 | 411.840 |
| Xã Diên Khánh |
Trần Phú - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A - phía bắc cầu Mới) - Từ cầu Thành (chạy dọc sông Cái) - đường Hà Huy Tập |
Đất TM-DV nông thôn | 2.450.448 | 1.470.269 | 1.225.224 | 612.612 |
| Xã Diên Khánh |
Trần Phú - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Tiếp theo - Qua đường Văn Miếu đến giáp xã Diên Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.384 | 1.260.230 | 1.050.192 | 525.096 |
| Xã Diên Khánh |
Đường nhánh của đường Trần Phú - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Từ giáp đường Trần Phú (trường tiểu học thị trấn 2) - Đến đường nội bộ khu dân cư Gò Đình |
Đất TM-DV nông thôn | 864.864 | 691.891 | 576.576 | 288.288 |
| Xã Diên Khánh |
Đường nhánh của đường Trần Phú - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Từ giáp đường Trần Phú. (nhà ông Nguyễn Mặng vào khu dân cư) - Đến giáp nhà ông Nguyễn Thành Trạc |
Đất TM-DV nông thôn | 823.680 | 593.050 | 494.208 | 329.472 |
| Xã Diên Khánh |
Đường nhánh của đường Trần Phú - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Từ giáp đường Trần Phú. (nhà ông Nguyễn Văn Dũng - dốc bến Trâu) - Đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Hương |
Đất TM-DV nông thôn | 823.680 | 593.050 | 494.208 | 329.472 |
| Xã Diên Khánh |
Trần Bình Trọng - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Từ giáp đường Trần Phú (Nhà ông Đỗ Yên. giáp sông Cái chạy qua miếu Cây Ké) - Đồng Khởi |
Đất TM-DV nông thôn | 823.680 | 593.050 | 494.208 | 329.472 |
| Xã Diên Khánh |
Trần Quang Khải - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Trần Phú (chạy qua chợ Gò Đình) - Đồng Khởi |
Đất TM-DV nông thôn | 988.416 | 790.733 | 658.944 | 329.472 |
| Xã Diên Khánh |
Trần Quý Cáp - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Lạc Long Quân - Hiệu sách |
Đất TM-DV nông thôn | 5.948.800 | 3.377.088 | 2.059.200 | 1.235.520 |
| Xã Diên Khánh |
Trần Quý Cáp - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Tiếp theo - Chùa Quảng Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 7.436.000 | 4.221.360 | 2.574.000 | 1.544.400 |
| Xã Diên Khánh |
Trần Quý Cáp - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Tiếp theo - Cầu Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.512 | 1.680.307 | 1.400.256 | 700.128 |
| Xã Diên Khánh |
Trịnh Phong - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Nguyễn Trãi (nhà bà Hoài) - Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.441.440 | 951.350 | 792.792 | 389.189 |
| Xã Diên Khánh |
Văn Miếu - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Trần Phú - Đồng Khởi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.192 | 840.154 | 700.128 | 350.064 |
| Xã Diên Khánh |
Tuyến tránh QL 1A đoạn qua Thị trấn Diên Khánh - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Ngã 3 Thành - Giáp ranh xã Diên An và xã Diên Toàn (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.948.800 | 3.377.088 | 2.059.200 | 1.235.520 |
| Xã Diên Khánh |
Đường bê tông (cánh nam) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Lý Tự Trọng (nhà ông Huỳnh Văn Phong) - Trần Quý Cáp (Đội y tế dự phòng huyện Diên Khánh (cũ)) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.235.520 | 988.416 | 823.680 | 411.840 |
| Xã Diên Khánh |
Đường bê tông (cánh nam) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Lạc Long Quân (Mô tô Ánh) - giáp xã Diên Toàn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.235.520 | 988.416 | 823.680 | 411.840 |
| Xã Diên Khánh |
Đường bê tông (cánh nam) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Lạc Long Quân (cây xăng Phú Khánh) - Trần Quý Cáp (nhà ông Phan Sửu) |
Đất TM-DV nông thôn | 988.416 | 790.733 | 658.944 | 329.472 |
| Xã Diên Khánh |
Đường bê tông (cánh nam) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Hùng Vương (nhà ông Nguyễn Sổ) - giáp xã Diên An (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 988.416 | 790.733 | 658.944 | 329.472 |
| Xã Diên Khánh |
Đường bê tông (cánh nam) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Phan Bội Châu (phòng y tế Diên Khánh) - giáp khu đô thị mới nam sông Cái |
Đất TM-DV nông thôn | 1.235.520 | 988.416 | 823.680 | 411.840 |
| Xã Diên Khánh |
Đường bê tông (cánh bắc) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Hùng Vương (khu bảo tồn Hòn Bà) - Đồng Khởi (nhà ông Nguyễn Hồng) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.235.520 | 988.416 | 823.680 | 411.840 |
| Xã Diên Khánh |
Đường bê tông phía Bắc (Đường nhánh Đồng Khởi) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) nhà ông Phạm Nghiên vào khu dân cư - Giáp đường ranh giới Đông-Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 988.416 | 790.733 | 658.944 | 329.472 |
| Xã Diên Khánh |
Đường bê tông (cánh bác) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đồng Khởi (nhà ông Nguyễn Dung) - Nguyễn Khắc Diện (chợ Tân Đức) |
Đất TM-DV nông thôn | 926.640 | 741.312 | 617.760 | 308.880 |
| Xã Diên Khánh |
Đường bê tông (cánh bắc) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đồng Khởi (nhà ông Văn Nu) - đường ranh giới đông tây (nhà bà Nguyễn Thị Hương) |
Đất TM-DV nông thôn | 926.640 | 741.312 | 617.760 | 308.880 |
| Xã Diên Khánh |
Đường bê tông (cánh bắc) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Trần Phú (nhà ông Nguyễn Văn Cừ) - Hà Huy Tập (nhà ông Trần Đức Huề) |
Đất TM-DV nông thôn | 926.640 | 741.312 | 617.760 | 308.880 |
| Xã Diên Khánh |
Đường nội bộ khu tái định cư Phú Lộc Đông 2 (QH rộng 9m) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.235.520 | 988.416 | 823.680 | 411.840 |
| Xã Diên Khánh |
Đường Đinh Bộ Lĩnh (QH rộng 14m) - Khu tái định cư Bầu Gáo - Địa bàn Diên Khánh (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.384 | 1.260.230 | 1.050.192 | 525.096 |
| Xã Diên Khánh |
Đường nội bộ khu tái định cư Bầu Gáo (QH rộng 9m) - Khu tái định cư Bầu Gáo - Địa bàn Diên Khánh (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.235.520 | 988.416 | 823.680 | 411.840 |
| Xã Diên Khánh |
Kè và đường dọc sông nhánh nối Sông Cái và sông Đồng Đen - Khu tái định cư Bầu Gáo - Địa bàn Diên Khánh (cũ) đoạn qua thị trấn Diên Khánh (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.450.448 | 1.470.269 | 1.225.224 | 612.612 |
| Xã Diên Khánh |
Kè và đường số 1 (QH rộng 28m) - Khu dân cư Nam Sông Cái (thị trấn Diên Khánh (cũ)) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Từ Cầu Hà Dừa (tỉnh lộ 2) và đường Lý Tự Trọng - Đến giáp Quốc lộ 1A |
Đất TM-DV nông thôn | 4.039.200 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Khu dân cư Nam Sông Cái (thị trấn Diên Khánh (cũ)) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đường số N8. N9. N10. N11 (QH rộng 26m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.535.720 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Khu dân cư Nam Sông Cái (thị trấn Diên Khánh (cũ)) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đường số 2. 3. 7 (QH rộng 16m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.366.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Khu dân cư Nam Sông Cái (thị trấn Diên Khánh (cũ)) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đường số N12A (QH rộng 14m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.524.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Khu dân cư Nam Sông Cái (thị trấn Diên Khánh (cũ)) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đường số 1A. 4. 5. 6. 8. 8A. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18 (QH rộng 13m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.524.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường từ tiếp giáp trường THCS Trần Nhân Tông và tiếp giáp đường Gò Miễu - Cầu Cháy (phía đối diện) - Đường liên xã Diên An - Diên Toàn (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 729.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường ông Tước - Sông Cái |
Đất TM-DV nông thôn | 729.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường Thông Tin - Đình Phú Ân |
Đất TM-DV nông thôn | 729.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường ông Kiểm - Cây Duối (ngã tư Hồ Hiệp-gò Bà Đội) |
Đất TM-DV nông thôn | 729.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường Cây Dầu Đôi - Ngã 3 xóm 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 729.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường Chợ Chiều: từ ranh giới khu dân cư Phú Ân Nam 2 - Giáp Sông Cái |
Đất TM-DV nông thôn | 729.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường tiếp giáp Quốc lộ 1A - Ngã 3 ông Kỳ (trừ đoạn đường chạy qua khu dân cư Phú Ân Nam 2- đường số 12) |
Đất TM-DV nông thôn | 729.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường từ kho Hợp tác xã nông nghiệp - Giáp nhà ông Khâm |
Đất TM-DV nông thôn | 729.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường từ Gò Miễu - Cầu Cháy và đến trạm bơm Cây Duối (2 bên đường) |
Đất TM-DV nông thôn | 729.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Từ khách sạn Ngọc Vi - Nhà ông Diện qua cà phê NiNa |
Đất TM-DV nông thôn | 729.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Từ Nhà văn hóa Phú Ân Nam 1 - Miếu Cây gạo đến nhà ông Chuộng |
Đất TM-DV nông thôn | 729.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Từ chùa Võ Kiện - Giáp cầu ông Nghệ đến vườn thuốc Nam đến nhà ông Trợ. đến nhà ông Thâu |
Đất TM-DV nông thôn | 729.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Từ Cầu Cháy (giáp xã Vĩnh Trung) - Giáp đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV nông thôn | 729.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Từ đường Võ Nguyên Giáp qua chùa Võ Kiện - Giáp thôn Phước Trạch. xã Diên Toàn (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 729.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường Cầu Bà Nai từ đường liên xã Diên An - Diên Toàn - Giáp đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV nông thôn | 729.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường từ quán Trương Hoa thôn An Ninh vào - Gò Củ Chi đến đường sắt |
Đất TM-DV nông thôn | 729.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường từ đất ông Sỹ - Giáp ranh xã Vĩnh Trung (thôn Phú Ân Nam 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 729.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường từ Trường tiểu học Diên An 2 - Đường sắt (đến Nghĩa trang chín khúc) |
Đất TM-DV nông thôn | 729.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường từ đất ông Lộc - Nhà bà Liễu (thôn Phú Ân Nam 4) |
Đất TM-DV nông thôn | 729.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Từ trụ sở HTX/NN - Quán Sáu Lượng |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Nhà ông Tôn - Đường bê tông xi măng xóm 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Nhà ông Ái - Đường bê tông xi măng xóm 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Từ sân vận động - Nhà ông Minh đến nhà ông Đăng |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Từ Mẫu giáo thôn An Ninh - Nhà ông Đinh Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Tất cả các đường trong khu Trài Dân (núi 9 Khúc-xóm 8) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường từ nhà bà Tha - Nhà bà Kiến (Phú Ân Nam 4) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường từ nhà ông Long - Nhà ông Sỹ. đến Công ty Vạn An |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường từ nhà bà Ngọc - Nhà ông Hùng. đến ông Nghiêm. đến nhà ông Tài thôn An Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường từ nhà ông Hưng - Nhà ông Thành (Phú Ân Nam 3) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 1 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 481.338 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ nhà bà Mười - Đình Phú Ân Nam (thôn Phú Ân Nam 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Đường từ đất ông Lê Kim Âu - Nhà ông Nuôi (thôn Phú Ân Nam 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ ông Mai Kim (23/10) - Nhà ông Lê Theo (thôn Phú Ân Nam 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ đất ông Mậu (23/10) - Nhà ông Thương (thôn Phú Ân Nam 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ đất ông Khánh - Nhà ông Cẩn (thôn Phú Ân Nam 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ nhà ông Cảnh - Nhà ông Hoài (thôn Phú Ân Nam 3) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Tuyến đường trong khu vực nhà ông Thông (thôn Phú Ân Nam 3) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ nhà ông 8 Bang (23/10) - Nhà bà Tuyến (thôn Phú Ân Nam 3) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ nhà ông Minh (23/10) - Nhà ông Tùng (thôn Phú Ân Nam 3) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Đường từ 23/10 - Miếu Thanh tự trung đến nhà ông Lực (thôn Phú Ân Nam 3) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Đường từ ông Mai Thành - Bà Lộc (thôn Phú Ân Nam 3) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ đất ông Hân - Nhà ông Sê (thôn Phú Ân Nam 4) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Đường từ nhà bà Phụng - Nhà ông Bùi Thanh Hùng (thôn Phú Ân Nam 4) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Đường từ nhà ông Nhường - Nhà bà Rớt (thôn Phú Ân Nam 4) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ nhà ông Hiền - Giáp ranh xã Diên Toàn (cũ) (thôn Phú Ân Nam 4) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ nhà ông Phan Hưng - Nhà ông Lê Đáng (thôn Phú Ân Nam 4) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ nhà bà Ngọc - Nhà ông Lực (thôn Phú Ân Nam 5) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ nhà ông Kiều Tầm - Nhà ông Kiều Đốn (thôn Phú Ân Nam 5) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Đường trong khu tái định cư (thôn Võ Kiện) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ đất ông Nuôi - Nhà ông Dưỡng (thôn Phú Ân Nam 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 388.960 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ đất Phố - Idol (thôn Phú Ân Nam 3) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 388.960 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ bưu điện - Nhà ông Gừng. đến nhà ông Nghĩa (thôn Phú Ân Nam 5) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 388.960 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ ông Tây - Ông Kiều Trung (thôn Phú Ân Nam 5) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 388.960 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ nhà ông Phước - Nhà ông Đệ (thôn Phú Ân Nam 5) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 388.960 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ ngã ba cầu Cháy - Nhà bà Phó đến nhà ông Xuân (thôn Võ Kiện) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 388.960 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ ông Công - Nhà bà Pha (thôn Võ Kiện) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 388.960 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ Gò Đình - Nhà ông Dũng (thôn Võ Kiện) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 388.960 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Đường dọc kênh mương Cấp 1 từ thôn Võ Kiện - Thôn An Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 729.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 388.960 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Đường từ nhà ông Ngô Thanh Huy (từ thửa 806 tờ 68) - Mương cấp 1 (thửa 961 tờ 68) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Đường từ tiếp giáp Cầu Ông Bộ (từ thửa 2393 tờ 65) - Nhà ông Võ Thành Tài (thửa 2212 tờ 65 - thửa 939 tờ 65 ) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Đường từ nhà hàng Phúc Thịnh An (từ thửa 830 tờ 65) - Trạm bơm Cây Duối (thửa 86 tờ 66) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Kè và đường dọc bờ Nam sông Cái đoạn qua xã Diên An (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các tuyến đường nội bộ trong khu phân lô, tách thửa của hộ gia đình, cá nhân - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường liên xã Diên Thạnh - Diên Toàn từ giáp ranh xã Diên Thạnh (cũ) - Tuyến tránh Quốc lộ 1A |
Đất TM-DV nông thôn | 729.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường liên xã Diên Thạnh - Diên Toàn từ giáp đường Võ Nguyên Giáp - Cầu bà Nhu |
Đất TM-DV nông thôn | 729.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường liên xã từ giáp ranh Thị trấn (cũ) (đường Huỳnh Thúc Kháng) - Tuyến tránh Quốc lộ 1A |
Đất TM-DV nông thôn | 729.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ Tuyến tránh Quốc lộ 1A - Trường Tiểu học Diên Toàn |
Đất TM-DV nông thôn | 729.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường liên xã từ trường Tiểu học Diên Toàn - Cầu bà Nai (giáp xã Diên An (cũ)) |
Đất TM-DV nông thôn | 729.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ cầu bà Nhu - Giáp Diên An |
Đất TM-DV nông thôn | 729.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường liên xã từ cầu Xéo - Ấp Củ Chi |
Đất TM-DV nông thôn | 729.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường liên thôn Trung Nam-Đông Dinh - Địa bàn Diên Toàn (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường khu vực Suối Đổ - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường liên xã - Nhà ông Biết - Miếu Củ Chi |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Quán cà phê Năm Ngọc - Nhà Ông Thọ |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Nhà ông Phạm Trắc - Nhà ông Lắm |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ nhà ông Cải - Nhà ông Sum |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ nhà Ông Lay - Nhà Ông Ngọc |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ nhà Ông Tư Búp - Cầu Vườn Đình - đoạn nhánh qua nhà ông Đỗ Chơn |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ nhà ông Luân - Nhà ông Hoàng rẽ qua nhà bà Non |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ Cà phê Năm Ngọc - Nhà Ông Tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ quán Cà Phê Ông Vinh - Nhà ông Bổng |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ Nhà Ông Cát - Nhà Ông Tuấn |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ Nhà Ông Lê Chuyển - Nhà ông Nguyễn Văn Thịnh (thửa 948 tờ 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ Nhà Ông Mốc - Đường liên xã Diên Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ Nhà Ông Sơn - Nhà Ông Sâm rẽ qua nhà bà Nuôi |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ Miếu ấp Đông Dinh - Nhà ông Cỏi |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ nhà ông Ngô Xuân Tài - Giáp đường Cao Bá Quát - Cầu Lùng |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường liên xã từ cầu bà Nhu - Cầu Dĩ |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ nhà ông Lê Thinh - Cầu Dĩ |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường liên xã từ Bưu điện - Nhà bà Võ Thị Khanh |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ đường liên xã - Cầu Đình |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ nhà ông Bép - Cống thoát nước và đoạn đường nhánh đến nhà bà Ánh |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ đường liên xã - Nhà ông Theo |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ nhà ông Chí - Nhà ông Kiên đoạn nhánh qua nhà ông Lê Ngọc Em (thửa 302 tờ 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường liên xã từ nhà Bà Loan - Nhà ông Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường liên xã từ nhà ông Thức - Nhà ông Mạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường vào trong khu tái định cư Quốc Lộ 1A - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường liên xã quán Thanh Mai - Nhà bà Vân |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ nhà ông Cút - Nhà ông Khúc rẽ qua nhà ông Khuê |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường liên xã từ nhà bà Nhớn - Nhà ông Xề |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ Trường tiểu học Diên Toàn - Nhà ông Phải đoạn nhánh qua nhà ông Lâm Thôn |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ nhà ông Hùng - Nhà bà Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ đường Chu Văn An - Nhà bà Lẻ |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ UBND xã - Nhà ông Lũy |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ nhà ông Tạo - Cầu Vườn Đình (đến nhà ông Nhơn) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ nhà ông Lộc - Nhà bà Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ Cầu Vườn Đình (thửa 818 tờ 60) - Mốc Ba (thửa 315. 491 tờ 61) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ cầu Dĩ - Nhà ông Lâu - Trạm bơm Lão Sửa - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường liên xã nhà ông Nhu - Nhà bà Nguyệt rẽ qua nhà ông Linh |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ quán bà Gái - Cầu Dĩ rẽ qua nhà Ngô Ngọc |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ dốc Tèo Cả - Đường Cao Bá Quát rẽ qua nhà ông Diệp |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ đường Cao Bá Quát - Giáp Diên Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ quốc lộ 1A nhà Bùi Lùn - Nhà ông Liêm |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ chợ Đông Dinh - Nhà ông Xin |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ nhà ông Tụ - Nhà ông Trần Tư |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ đường bê tông ông Bổng - Giáp Diên An rẽ qua nhà ông Phúc |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ nhà ông Sương - Giáp quốc lộ 1A |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ đường liên xã - Nhà ông Khôi |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ nhà ông Cang - Nhà ông Chánh |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường bê tông từ nhà ông Lâm (thửa 566 tờ 1) - Cầu ông Sum thửa 180. 181 tbđ 1 (giáp thị trấn) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường bê tông từ nhà ông Cao Văn Thọ (thửa 193 tờ 1) - Sáu Sào (thửa 198 tờ 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ Cao Bá Quát (thửa 790 tờ 1) - Trại chăn nuôi (thửa 1129 tờ 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường bê tông từ nhà ông Cỏi (thửa 140 tờ 1) - Nhà ông Mực rẽ qua nhà ông Sương (thửa 1070 tờ 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ bến Dốc (thửa 492 tờ 2) - Gò bà Rái (thửa 979 tờ 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ UBND xã - Nhà ông Nghiệp rẽ qua nhà bà Nga (thửa 51 tờ 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Khu tái định cư xã Diên Toàn (cũ) (dự án mở rộng Quốc lộ 1A) - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường hiện trạng 7m (từ đường liên xã Thị trấn - Trường tiểu học Diên Toàn) QH 20m |
Đất TM-DV nông thôn | 729.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Khu tái định cư xã Diên Toàn (cũ) (dự án mở rộng Quốc lộ 1A) - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Các đường QH mới - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 1; các lô tiếp giáp đường số 4: lô số 1, lô số 24, 25, 26, 27, 28, 72, 73, 74, 75, 76 - Địa bàn Diên Toàn (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 729.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô còn lại tiếp giáp đường số 2, đường số 3 và đường số 4 - Địa bàn Diên Toàn (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 619.906 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các tuyến đường còn lại - Địa bàn Diên Toàn (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 388.960 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Tuyến đường liên xã cầu Bà Nai (thửa 4109 tờ bản đồ 01) đến nhà ông Nghĩa (thửa 3108 tờ bản đồ 01) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường nội bộ trong các khu phân lô hộ gia đình, cá nhân - Địa bàn Diên Toàn (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 534.820 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường số 15 (QH rộng 16m) - Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (xã Diên An (cũ)) Từ đường 23/10 (nhà Hoàng Châu Sơn) - Đến đường số 12 (rộng 16m) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.692.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường số 22 (QH rộng 16m) - Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (xã Diên An (cũ)) Đường số 23 (QH rộng 20m) - Đường số 15 (QH rộng 16m) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.692.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường số 16 (QH rộng 20m) - Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (xã Diên An (cũ)) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.805.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường số 12 (QH rộng 24m) - Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (xã Diên An (cũ)) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.141.600 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường số 14, 17, 19, 20 và 25 (QH rộng 13m) - Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (xã Diên An (cũ)) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.963.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường số 23 (QH rộng 20m) - Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (xã Diên An (cũ)) Từ đường 23/10 (nhà ông Diệm) - Đến nhà bà Mười thửa 413 tờ 2 và đường số 22 (rộng 16m) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.468.400 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường 1 (QH rộng 30m) - Khu dân cư và tái định cư xã Diên An (cũ) từ đường 23/10 - Đường số 12 (QH rộng 16m) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.366.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường 12 (QH rộng 24m) - Khu dân cư và tái định cư xã Diên An (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.141.600 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường 16 (QH rộng 20m) - Khu dân cư và tái định cư xã Diên An (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.805.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường 22 (QH rộng 16m) - Khu dân cư và tái định cư xã Diên An (cũ) Đường số 15 (QH rộng 16m) - Đường số 1 (QH rộng 30m) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.692.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường 11; 14; 20; 24 (QH rộng 13m) - Khu dân cư và tái định cư xã Diên An (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.963.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô đất tiếp giáp đường Chu Văn An - Khu tái định cư Thành cổ Diên Khánh thuộc địa giới hành chính xã Diên Toàn (cũ) Từ sân vận động huyện Diên Khánh (cũ) - Thửa đất đối diện hết ranh nhà ông Lê Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 1.823.250 | 1.093.950 | 910.166 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô đất tiếp giáp đường kè và đường dọc sông nhánh sông Cái và sông Đồng Đen - Khu tái định cư Thành cổ Diên Khánh thuộc địa giới hành chính xã Diên Toàn (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.262.250 | 757.350 | 630.115 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường lộ giới 13m-14m - Khu tái định cư Thành cổ Diên Khánh thuộc địa giới hành chính xã Diên Toàn (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 981.750 | 589.050 | 490.090 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường có lộ giới 10m - Khu tái định cư Thành cổ Diên Khánh thuộc địa giới hành chính xã Diên Toàn (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 841.500 | 504.900 | 420.077 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
QUỐC LỘ 1 A Từ Cầu Mới - Đường liên xã Diên An (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.956.800 | 1.478.400 | 887.040 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
QUỐC LỘ 1 A Từ Tỉnh lộ 2 và ranh giới thị trấn và Diên Thạnh (cũ) - Cầu Lùng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.494.400 | 1.747.200 | 1.048.320 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
QUỐC LỘ 1 A Từ cầu Lùng - Giáp Nhà máy bao bì Hiệp Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.612.800 | 806.400 | 483.840 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Tuyến tránh Quốc lộ 1A đoạn qua thị trấn Diên Khánh và xã Diên An (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.032.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Tuyến tránh Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diên Toàn (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.168.000 | 1.584.000 | 950.400 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
TỈNH LỘ 2 Từ Quốc lộ 1 - Ngã tư đường vào trường Tiểu học Diên Thạnh (đối diện đường vào cổng Tiền) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.304.000 | 1.152.000 | 691.200 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
TỈNH LỘ 8 Từ Quốc lộ 1A - Ngã tư đường vào UBND xã Diên Điền (cũ) - Nguyễn Khắc Diện |
Đất TM-DV nông thôn | 2.016.000 | 1.008.000 | 604.800 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
ĐƯỜNG 23/10 Từ cầu Ông Bộ - Ngã tư thông tin cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
ĐƯỜNG 23/10 Từ ngã tư thông tin cũ - Hết địa phận xã Diên An (cũ) (giáp ranh xã Diên An (cũ) và thị trấn Diên Khánh (cũ) (xưởng tôn Thành Dũng)) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.032.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Xã Diên Khánh Tuyến đường Nha Trang Diên Khánh từ xã Diên An qua Diên Toàn (cũ) - Diên Thạnh (cũ) (đường Võ Nguyên Giáp) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | 864.000 | 518.400 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Xã Diên Khánh Từ tiếp giáp đường 23/10 - Hết chợ Diên An (bên phải) và Kho Hợp tác xã nông nghiệp Diên An (bên trái) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.872.000 | 936.000 | 561.600 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Kè và đường dọc sông nhánh nối sông Cái và sông Đồng Đen đoạn qua xã Diên An, Diên Toàn (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Xã Diên Khánh Từ nhà bà Ân (bên phải) và từ kho Hợp tác xã nông nghiệp Diên An (bên trái) - Tiếp giáp trường Trung học cơ sở Trần Nhân Tông (bên phải) bên trái giáp đường Gò Miễu - Cầu Duối |
Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 504.000 | 302.400 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Xã Diên Khánh Đường Chu Văn An (đoạn từ sân vận động Diên Khánh - Thửa đất chiếu đối diện hết ranh nhà ông Lê Đức (thị trấn Diên Khánh (cũ)) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.872.000 | 936.000 | 561.600 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường Chu Văn An (đoạn qua xã Diên Toàn) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 576.000 | 345.600 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường núi Chín Khúc từ Vĩnh Trung qua Suối Đỗ Diên Toàn - |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 252.000 | 151.200 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Xã Diên Khánh Đường Nguyễn Trãi qua xã Diên Toàn (cũ) từ giáp ranh thị trấn Diên Khánh (cũ) (02 bên đường) - Tuyến tránh Quốc lộ 1A |
Đất TM-DV nông thôn | 2.592.000 | 1.296.000 | 777.600 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Xã Diên Khánh Từ Quốc lộ 1A - Cầu Thủy Xương (từ thửa 315 tờ 27 đến thửa 3 tờ 26) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 504.000 | 302.400 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Xã Diên Khánh Từ Quốc lộ 1A nhà ông Thuấn (thửa 22 tờ 35) - Sông Kinh (thửa 153 tờ 30) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 504.000 | 302.400 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Xã Diên Khánh Đường từ Tỉnh lộ 2 (thửa số 42 tờ bản đồ số 4) - đến giáp khu đô thị Nam Sông Cái |
Đất TM-DV nông thôn | 1.612.800 | 806.400 | 483.840 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường 23 tháng 10 - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Từ bệnh viện Diên Khánh - Ngã ba Cải lộ tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 4.461.600 | 2.532.816 | 1.544.400 | 926.640 |
| Xã Diên Khánh |
Bế Văn Đàn - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Lạc Long Quân - Ngô Thời Nhiệm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.235.520 | 815.443 | 679.536 | 333.590 |
| Xã Diên Khánh |
Các tuyến đường phía Bắc thị trấn Diên Khánh (cũ) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Trường Hoàng Hoa Thám (giáp Hùng Vương) - Khu dân cư ra Trường Trịnh Phong (giáp Hùng Vương) |
Đất SX-KD nông thôn | 741.312 | 593.050 | 494.208 | 247.104 |
| Xã Diên Khánh |
Các tuyến đường phía Bắc thị trấn Diên Khánh (cũ) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Trường Trịnh Phong (giáp Hùng Vương) - Khu vực dân cư ra Hùng Vương (đối diện nhà thờ Đồng Dưa. xã Diên Phú) |
Đất SX-KD nông thôn | 741.312 | 593.050 | 494.208 | 247.104 |
| Xã Diên Khánh |
Các tuyến đường phía Bắc thị trấn Diên Khánh (cũ) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Hộ ông Võ Nhường (giáp Hùng Vương) - Giáp khu vực chợ Tân Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 926.640 | 741.312 | 617.760 | 308.880 |
| Xã Diên Khánh |
Các tuyến đường phía Bắc thị trấn Diên Khánh (cũ) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Nhà ông Cảnh (ranh giới Đông Tây) - Đồng Khởi |
Đất SX-KD nông thôn | 694.980 | 555.984 | 463.320 | 231.660 |
| Xã Diên Khánh |
Các tuyến đường phía Bắc thị trấn Diên Khánh (cũ) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Ngã tư nhà ông Hồ Cư chạy qua miếu Cây Ké - Giáp đường Trần Quang Khải |
Đất SX-KD nông thôn | 648.648 | 518.918 | 432.432 | 216.216 |
| Xã Diên Khánh |
Các tuyến đường phía Bắc thị trấn Diên Khánh (cũ) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Ngã tư nhà ông Hồ Cư - Giáp đường ranh giới Đông-Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 648.648 | 518.918 | 432.432 | 216.216 |
| Xã Diên Khánh |
Các tuyến đường phía Nam thị trấn Diên Khánh (cũ) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Giáp đường 23 tháng 10 (đường chùa Hoa Tiên cũ) - Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 926.640 | 741.312 | 617.760 | 308.880 |
| Xã Diên Khánh |
Các tuyến đường phía Nam thị trấn Diên Khánh (cũ) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Nhà hàng Thanh Mai - khu vực nhà ông Đổng |
Đất SX-KD nông thôn | 741.312 | 593.050 | 494.208 | 247.104 |
| Xã Diên Khánh |
Chu Văn An - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Lạc Long Quân - Tiếp giáp xã Diên Toàn (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.837.836 | 1.102.702 | 918.918 | 459.459 |
| Xã Diên Khánh |
Cao Thắng - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Lạc Long Quân (UBND thị trấn Diên Khánh (cũ)) - Đến hết khu dân cư cây Gòn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.235.520 | 815.443 | 679.536 | 333.590 |
| Xã Diên Khánh |
Cao Thắng - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Tiếp theo - Đến giáp ranh xã Diên Toàn (cũ) (nhà ông Nguyễn Duy Luận) |
Đất SX-KD nông thôn | 926.640 | 611.582 | 509.652 | 250.193 |
| Xã Diên Khánh |
Đồng Khởi (Tỉnh Lộ 8) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Từ đường Hùng Vương (QL1A - nhà ông Thọ) - Ngã tư Nguyễn Khắc Diện-đường vào UBND xã Diên Điền (cũ)) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.384 | 1.260.230 | 1.050.192 | 525.096 |
| Xã Diên Khánh |
Đồng Khởi (Tỉnh Lộ 8) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Tiếp theo - Đến hết nhà Bác sỹ Loan - ngã ba đường vào UBND xã Diên Sơn (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.837.836 | 1.102.702 | 918.918 | 459.459 |
| Xã Diên Khánh |
Đồng Khởi (Tỉnh Lộ 8) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Tiếp theo - Giáp ranh với Diên Sơn (cũ) (hết địa bàn thị trấn (cũ)) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.575.288 | 945.173 | 787.644 | 393.822 |
| Xã Diên Khánh |
Đường nhánh của Đồng Khởi - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Giáp điểm đầu của đường từ đường Đồng Khởi (TL8) nhà bà Ly - Đến nhà ông Trần Tin (giáp sông Cái) |
Đất SX-KD nông thôn | 617.760 | 444.787 | 370.656 | 247.104 |
| Xã Diên Khánh |
Đường dọc ngoài bờ Thành (dọc bờ sông khu vực đồng Xiêm) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đường Phan Chu Trinh - Đường Tô Hiến Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 741.312 | 593.050 | 494.208 | 247.104 |
| Xã Diên Khánh |
Đường Tổ 3 và 4 khóm Phan Bội Châu - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đầu đường Lạc Long Quân (Miếu cây Me) - Đường Hùng Vương (nhà ông Ba Nhì) |
Đất SX-KD nông thôn | 694.980 | 555.984 | 463.320 | 231.660 |
| Xã Diên Khánh |
Hà Huy Tập - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Cầu Thành (cánh bắc) - Đồng Khởi (Nhà bà Nguyễn Thị Giá) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.837.836 | 1.102.702 | 918.918 | 459.459 |
| Xã Diên Khánh |
Hai Bà Trưng - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Trịnh Phong - Lý Tự Trọng (cạnh TAND huyện (cũ)) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.081.080 | 713.513 | 594.594 | 291.892 |
| Xã Diên Khánh |
Hẻm cây Xoài - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Lạc Long Quân - Tiếp giáp xã Diên An |
Đất SX-KD nông thôn | 926.640 | 741.312 | 617.760 | 308.880 |
| Xã Diên Khánh |
Hùng Vương - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Ngã tư (ngã ba Cải lộ tuyến cũ) - Phía nam cầu Mới |
Đất SX-KD nông thôn | 4.461.600 | 2.532.816 | 1.544.400 | 926.640 |
| Xã Diên Khánh |
Hùng Vương - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Phía Bắc cầu Mới - Giáp ranh xã Diên Phú (quán Hai Dung) và xã Diên Điền (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.569.280 | 2.026.253 | 1.235.520 | 741.312 |
| Xã Diên Khánh |
Huỳnh Thúc Kháng - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Lạc Long Quân - Giáp ranh xã Diên Toàn (Nhà ông Nguyễn Duy Luận) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.081.080 | 713.513 | 594.594 | 291.892 |
| Xã Diên Khánh |
Đường liên xã đi xã Diên Phú (cũ) - Khu dân cư sân bóng Cầu Mới - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đường số 1 - Hết khu Quy hoạch |
Đất SX-KD nông thôn | 741.312 | 593.050 | 494.208 | 247.104 |
| Xã Diên Khánh |
Đường số 1 - Khu dân cư sân bóng Cầu Mới - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đường liên xã đi xã Diên Phú (cũ) - Đường liên xã đi xã Diên Phú (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 617.760 | 444.787 | 370.656 | 247.104 |
| Xã Diên Khánh |
Đường số 2 - Khu dân cư sân bóng Cầu Mới - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đường liên xã đi xã Diên Phú (cũ) - Hết khu quy hoạch |
Đất SX-KD nông thôn | 525.096 | 378.069 | 315.058 | 210.038 |
| Xã Diên Khánh |
Đường số 3 - Khu dân cư sân bóng Cầu Mới - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đường số 2 - Hết khu quy hoạch |
Đất SX-KD nông thôn | 525.096 | 378.069 | 315.058 | 210.038 |
| Xã Diên Khánh |
Lạc Long Quân - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Ngã ba Cải lộ tuyến (nhà ông Thảo) - Nguyễn Trãi (nhà ông Lê Giám) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.461.600 | 2.532.816 | 1.544.400 | 926.640 |
| Xã Diên Khánh |
Lạc Long Quân - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đầu đường từ Lạc Long Quân (chùa Cao Đài) - Đến hèm Cao Đài (nhà ông Chi) |
Đất SX-KD nông thôn | 787.644 | 630.115 | 525.096 | 262.548 |
| Xã Diên Khánh |
Lê Quý Đôn - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Từ đường Lạc Long Quân (nhà ông Phố) đến Tuyến tránh Quốc lộ 1A - Đến nhà ông Nguyễn Năm và giáp khu TĐC Nam sông Cái |
Đất SX-KD nông thôn | 1.837.836 | 1.102.702 | 918.918 | 459.459 |
| Xã Diên Khánh |
Lê Quý Đôn - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Từ nhà ông Tự - Đến giáp nhà ông Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 694.980 | 555.984 | 463.320 | 231.660 |
| Xã Diên Khánh |
Lê Thánh Tôn - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Nguyễn Trãi (nhà ông Tranh) - dọc bên trong Thành Cổ Diên Khánh. |
Đất SX-KD nông thôn | 1.081.080 | 713.513 | 594.594 | 291.892 |
| Xã Diên Khánh |
Lương Thế Vinh - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đường Tô Hiến Thành - Đường Trần Nhân Tông |
Đất SX-KD nông thôn | 926.640 | 741.312 | 617.760 | 308.880 |
| Xã Diên Khánh |
Đường hẻm của đường Lương Thế Vinh - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Ngã 3 Lương Thế Vinh - Trần Nhân tông - Đến sông suối Dầu (nhà ông Phượng) |
Đất SX-KD nông thôn | 648.648 | 518.918 | 432.432 | 216.216 |
| Xã Diên Khánh |
Lý Thái Tổ - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Hùng Vương - Ngã ba Lý Thái Tổ - Nguyễn Khắc Diện |
Đất SX-KD nông thôn | 926.640 | 741.312 | 617.760 | 308.880 |
| Xã Diên Khánh |
Lý Thái Tổ - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Giáp Chợ Tân Đức - Nhà bà Nguyễn Thị Bảy |
Đất SX-KD nông thôn | 926.640 | 741.312 | 617.760 | 308.880 |
| Xã Diên Khánh |
Lý Thái Tổ - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đầu đường giáp đường Lý Thái Tổ (nhà ông Hà) - Đến giáp đường nhựa ranh giới Đông Tây (hẻm đường Lý Thái Tổ) |
Đất SX-KD nông thôn | 694.980 | 555.984 | 463.320 | 231.660 |
| Xã Diên Khánh |
Lý Tự Trọng - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Lạc Long Quân - Giáp Cổng Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 4.461.600 | 2.532.816 | 1.544.400 | 926.640 |
| Xã Diên Khánh |
Lý Tự Trọng - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Cổng Đông - Ngã ba Nguyễn Trãi và đường Lý Tự Trọng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.384 | 1.260.230 | 1.050.192 | 525.096 |
| Xã Diên Khánh |
Mạc Đỉnh Chi - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Lạc Long Quân - Qua đường Ngô Thời Nhiệm đến hết KDC Cây Gòn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.235.520 | 815.443 | 679.536 | 333.590 |
| Xã Diên Khánh |
Ngô Thời Nhiệm - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Mạc Đỉnh Chi - Cao Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.235.520 | 815.443 | 679.536 | 333.590 |
| Xã Diên Khánh |
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Lê Thánh Tôn - Lý Tự Trọng (cạnh Huyện ủy) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.081.080 | 713.513 | 594.594 | 291.892 |
| Xã Diên Khánh |
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Lý Tự Trọng (cạnh Viện Kiểm sát) - Lý Tự Trọng (cạnh Công an huyện) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.081.080 | 713.513 | 594.594 | 291.892 |
| Xã Diên Khánh |
Nguyễn Đình Chiểu - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đường Lý tự Trọng - Đến nhà ông Nguyễn Tường |
Đất SX-KD nông thôn | 926.640 | 741.312 | 617.760 | 308.880 |
| Xã Diên Khánh |
Nguyễn Khắc Diện - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Chợ Tân Đức - Đồng Khởi (giáp ngã tư Diên Điền) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.837.836 | 1.102.702 | 918.918 | 459.459 |
| Xã Diên Khánh |
Nguyễn Thái Học - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Lạc Long Quân - Nguyễn Trãi (Tỉnh lộ 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 926.640 | 741.312 | 617.760 | 308.880 |
| Xã Diên Khánh |
Nguyễn Thiếp - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Cao Thắng - Cuối đường (Nhà ông Trần Anh Đức) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.235.520 | 815.443 | 679.536 | 333.590 |
| Xã Diên Khánh |
Nguyễn Trãi (Tỉnh Lộ 2) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Lạc Long Quân - Giáp ranh xã Diên Toàn (cũ)(02 bên đường) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.625.480 | 1.575.288 | 1.312.740 | 656.370 |
| Xã Diên Khánh |
Nguyễn Trãi (Tỉnh Lộ 2) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Lạc Long Quân - Trịnh Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 2.625.480 | 1.575.288 | 1.312.740 | 656.370 |
| Xã Diên Khánh |
Nguyễn Trãi (Tỉnh Lộ 2) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Trịnh Phong (nhà bà Cao Thị Điểm) - Lý Tự Trọng (Cầu Hà Dừa) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.362.932 | 1.417.759 | 1.181.466 | 590.733 |
| Xã Diên Khánh |
Phan Bội Châu - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Lạc Long Quân - Ngã 3 Phan Bội Châu-Trần Quý Cáp |
Đất SX-KD nông thôn | 4.907.760 | 2.786.098 | 1.698.840 | 1.019.304 |
| Xã Diên Khánh |
Phan Chu Trinh - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đường dọc ngoài bờ Thành (dọc bờ sông khu vực đồng Xiêm) - Đường Nguvễn Thái Học |
Đất SX-KD nông thôn | 926.640 | 741.312 | 617.760 | 308.880 |
| Xã Diên Khánh |
Tô Hiến Thành - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đường Lý tự Trọng - Đến hết nhà bà Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 926.640 | 741.312 | 617.760 | 308.880 |
| Xã Diên Khánh |
Trần Đường - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Trường tiểu học thị trấn khu B - Nhà ông Đinh Công Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 926.640 | 741.312 | 617.760 | 308.880 |
| Xã Diên Khánh |
Trần Nhân Tông - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đường Lương Thế Vinh - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất SX-KD nông thôn | 926.640 | 741.312 | 617.760 | 308.880 |
| Xã Diên Khánh |
Trần Phú - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A - phía bắc cầu Mới) - Từ cầu Thành (chạy dọc sông Cái) - đường Hà Huy Tập |
Đất SX-KD nông thôn | 1.837.836 | 1.102.702 | 918.918 | 459.459 |
| Xã Diên Khánh |
Trần Phú - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Tiếp theo - Qua đường Văn Miếu đến giáp xã Diên Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.575.288 | 945.173 | 787.644 | 393.822 |
| Xã Diên Khánh |
Đường nhánh của đường Trần Phú - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Từ giáp đường Trần Phú (trường tiểu học thị trấn 2) - Đến đường nội bộ khu dân cư Gò Đình |
Đất SX-KD nông thôn | 648.648 | 518.918 | 432.432 | 216.216 |
| Xã Diên Khánh |
Đường nhánh của đường Trần Phú - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Từ giáp đường Trần Phú. (nhà ông Nguyễn Mặng vào khu dân cư) - Đến giáp nhà ông Nguyễn Thành Trạc |
Đất SX-KD nông thôn | 617.760 | 444.787 | 370.656 | 247.104 |
| Xã Diên Khánh |
Đường nhánh của đường Trần Phú - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Từ giáp đường Trần Phú. (nhà ông Nguyễn Văn Dũng - dốc bến Trâu) - Đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Hương |
Đất SX-KD nông thôn | 617.760 | 444.787 | 370.656 | 247.104 |
| Xã Diên Khánh |
Trần Bình Trọng - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Từ giáp đường Trần Phú (Nhà ông Đỗ Yên. giáp sông Cái chạy qua miếu Cây Ké) - Đồng Khởi |
Đất SX-KD nông thôn | 617.760 | 444.787 | 370.656 | 247.104 |
| Xã Diên Khánh |
Trần Quang Khải - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Trần Phú (chạy qua chợ Gò Đình) - Đồng Khởi |
Đất SX-KD nông thôn | 741.312 | 593.050 | 494.208 | 247.104 |
| Xã Diên Khánh |
Trần Quý Cáp - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Lạc Long Quân - Hiệu sách |
Đất SX-KD nông thôn | 4.461.600 | 2.532.816 | 1.544.400 | 926.640 |
| Xã Diên Khánh |
Trần Quý Cáp - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Tiếp theo - Chùa Quảng Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 5.577.000 | 3.166.020 | 1.930.500 | 1.158.300 |
| Xã Diên Khánh |
Trần Quý Cáp - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Tiếp theo - Cầu Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.384 | 1.260.230 | 1.050.192 | 525.096 |
| Xã Diên Khánh |
Trịnh Phong - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Nguyễn Trãi (nhà bà Hoài) - Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.081.080 | 713.513 | 594.594 | 291.892 |
| Xã Diên Khánh |
Văn Miếu - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Trần Phú - Đồng Khởi |
Đất SX-KD nông thôn | 787.644 | 630.115 | 525.096 | 262.548 |
| Xã Diên Khánh |
Tuyến tránh QL 1A đoạn qua Thị trấn Diên Khánh - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Ngã 3 Thành - Giáp ranh xã Diên An và xã Diên Toàn (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.461.600 | 2.532.816 | 1.544.400 | 926.640 |
| Xã Diên Khánh |
Đường bê tông (cánh nam) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Lý Tự Trọng (nhà ông Huỳnh Văn Phong) - Trần Quý Cáp (Đội y tế dự phòng huyện Diên Khánh (cũ)) |
Đất SX-KD nông thôn | 926.640 | 741.312 | 617.760 | 308.880 |
| Xã Diên Khánh |
Đường bê tông (cánh nam) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Lạc Long Quân (Mô tô Ánh) - giáp xã Diên Toàn |
Đất SX-KD nông thôn | 926.640 | 741.312 | 617.760 | 308.880 |
| Xã Diên Khánh |
Đường bê tông (cánh nam) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Lạc Long Quân (cây xăng Phú Khánh) - Trần Quý Cáp (nhà ông Phan Sửu) |
Đất SX-KD nông thôn | 741.312 | 593.050 | 494.208 | 247.104 |
| Xã Diên Khánh |
Đường bê tông (cánh nam) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Hùng Vương (nhà ông Nguyễn Sổ) - giáp xã Diên An (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 741.312 | 593.050 | 494.208 | 247.104 |
| Xã Diên Khánh |
Đường bê tông (cánh nam) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Phan Bội Châu (phòng y tế Diên Khánh) - giáp khu đô thị mới nam sông Cái |
Đất SX-KD nông thôn | 926.640 | 741.312 | 617.760 | 308.880 |
| Xã Diên Khánh |
Đường bê tông (cánh bắc) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Hùng Vương (khu bảo tồn Hòn Bà) - Đồng Khởi (nhà ông Nguyễn Hồng) |
Đất SX-KD nông thôn | 926.640 | 741.312 | 617.760 | 308.880 |
| Xã Diên Khánh |
Đường bê tông phía Bắc (Đường nhánh Đồng Khởi) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) nhà ông Phạm Nghiên vào khu dân cư - Giáp đường ranh giới Đông-Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 741.312 | 593.050 | 494.208 | 247.104 |
| Xã Diên Khánh |
Đường bê tông (cánh bác) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đồng Khởi (nhà ông Nguyễn Dung) - Nguyễn Khắc Diện (chợ Tân Đức) |
Đất SX-KD nông thôn | 694.980 | 555.984 | 463.320 | 231.660 |
| Xã Diên Khánh |
Đường bê tông (cánh bắc) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đồng Khởi (nhà ông Văn Nu) - đường ranh giới đông tây (nhà bà Nguyễn Thị Hương) |
Đất SX-KD nông thôn | 694.980 | 555.984 | 463.320 | 231.660 |
| Xã Diên Khánh |
Đường bê tông (cánh bắc) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Trần Phú (nhà ông Nguyễn Văn Cừ) - Hà Huy Tập (nhà ông Trần Đức Huề) |
Đất SX-KD nông thôn | 694.980 | 555.984 | 463.320 | 231.660 |
| Xã Diên Khánh |
Đường nội bộ khu tái định cư Phú Lộc Đông 2 (QH rộng 9m) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 926.640 | 741.312 | 617.760 | 308.880 |
| Xã Diên Khánh |
Đường Đinh Bộ Lĩnh (QH rộng 14m) - Khu tái định cư Bầu Gáo - Địa bàn Diên Khánh (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.575.288 | 945.173 | 787.644 | 393.822 |
| Xã Diên Khánh |
Đường nội bộ khu tái định cư Bầu Gáo (QH rộng 9m) - Khu tái định cư Bầu Gáo - Địa bàn Diên Khánh (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 926.640 | 741.312 | 617.760 | 308.880 |
| Xã Diên Khánh |
Kè và đường dọc sông nhánh nối Sông Cái và sông Đồng Đen - Khu tái định cư Bầu Gáo - Địa bàn Diên Khánh (cũ) đoạn qua thị trấn Diên Khánh (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.837.836 | 1.102.702 | 918.918 | 459.459 |
| Xã Diên Khánh |
Kè và đường số 1 (QH rộng 28m) - Khu dân cư Nam Sông Cái (thị trấn Diên Khánh (cũ)) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Từ Cầu Hà Dừa (tỉnh lộ 2) và đường Lý Tự Trọng - Đến giáp Quốc lộ 1A |
Đất SX-KD nông thôn | 3.029.400 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Khu dân cư Nam Sông Cái (thị trấn Diên Khánh (cũ)) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đường số N8. N9. N10. N11 (QH rộng 26m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.901.790 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Khu dân cư Nam Sông Cái (thị trấn Diên Khánh (cũ)) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đường số 2. 3. 7 (QH rộng 16m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.524.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Khu dân cư Nam Sông Cái (thị trấn Diên Khánh (cũ)) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đường số N12A (QH rộng 14m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.893.375 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Khu dân cư Nam Sông Cái (thị trấn Diên Khánh (cũ)) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Đường số 1A. 4. 5. 6. 8. 8A. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18 (QH rộng 13m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.893.375 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường từ tiếp giáp trường THCS Trần Nhân Tông và tiếp giáp đường Gò Miễu - Cầu Cháy (phía đối diện) - Đường liên xã Diên An - Diên Toàn (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 546.975 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường ông Tước - Sông Cái |
Đất SX-KD nông thôn | 546.975 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường Thông Tin - Đình Phú Ân |
Đất SX-KD nông thôn | 546.975 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường ông Kiểm - Cây Duối (ngã tư Hồ Hiệp-gò Bà Đội) |
Đất SX-KD nông thôn | 546.975 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường Cây Dầu Đôi - Ngã 3 xóm 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 546.975 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường Chợ Chiều: từ ranh giới khu dân cư Phú Ân Nam 2 - Giáp Sông Cái |
Đất SX-KD nông thôn | 546.975 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường tiếp giáp Quốc lộ 1A - Ngã 3 ông Kỳ (trừ đoạn đường chạy qua khu dân cư Phú Ân Nam 2- đường số 12) |
Đất SX-KD nông thôn | 546.975 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường từ kho Hợp tác xã nông nghiệp - Giáp nhà ông Khâm |
Đất SX-KD nông thôn | 546.975 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường từ Gò Miễu - Cầu Cháy và đến trạm bơm Cây Duối (2 bên đường) |
Đất SX-KD nông thôn | 546.975 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Từ khách sạn Ngọc Vi - Nhà ông Diện qua cà phê NiNa |
Đất SX-KD nông thôn | 546.975 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Từ Nhà văn hóa Phú Ân Nam 1 - Miếu Cây gạo đến nhà ông Chuộng |
Đất SX-KD nông thôn | 546.975 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Từ chùa Võ Kiện - Giáp cầu ông Nghệ đến vườn thuốc Nam đến nhà ông Trợ. đến nhà ông Thâu |
Đất SX-KD nông thôn | 546.975 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Từ Cầu Cháy (giáp xã Vĩnh Trung) - Giáp đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD nông thôn | 546.975 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Từ đường Võ Nguyên Giáp qua chùa Võ Kiện - Giáp thôn Phước Trạch. xã Diên Toàn (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 546.975 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường Cầu Bà Nai từ đường liên xã Diên An - Diên Toàn - Giáp đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD nông thôn | 546.975 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường từ quán Trương Hoa thôn An Ninh vào - Gò Củ Chi đến đường sắt |
Đất SX-KD nông thôn | 546.975 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường từ đất ông Sỹ - Giáp ranh xã Vĩnh Trung (thôn Phú Ân Nam 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 546.975 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường từ Trường tiểu học Diên An 2 - Đường sắt (đến Nghĩa trang chín khúc) |
Đất SX-KD nông thôn | 546.975 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường từ đất ông Lộc - Nhà bà Liễu (thôn Phú Ân Nam 4) |
Đất SX-KD nông thôn | 546.975 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Từ trụ sở HTX/NN - Quán Sáu Lượng |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Nhà ông Tôn - Đường bê tông xi măng xóm 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Nhà ông Ái - Đường bê tông xi măng xóm 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Từ sân vận động - Nhà ông Minh đến nhà ông Đăng |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Từ Mẫu giáo thôn An Ninh - Nhà ông Đinh Hùng |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Tất cả các đường trong khu Trài Dân (núi 9 Khúc-xóm 8) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường từ nhà bà Tha - Nhà bà Kiến (Phú Ân Nam 4) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường từ nhà ông Long - Nhà ông Sỹ. đến Công ty Vạn An |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường từ nhà bà Ngọc - Nhà ông Hùng. đến ông Nghiêm. đến nhà ông Tài thôn An Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên An (cũ) Đường từ nhà ông Hưng - Nhà ông Thành (Phú Ân Nam 3) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 1 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 361.004 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ nhà bà Mười - Đình Phú Ân Nam (thôn Phú Ân Nam 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Đường từ đất ông Lê Kim Âu - Nhà ông Nuôi (thôn Phú Ân Nam 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ ông Mai Kim (23/10) - Nhà ông Lê Theo (thôn Phú Ân Nam 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ đất ông Mậu (23/10) - Nhà ông Thương (thôn Phú Ân Nam 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ đất ông Khánh - Nhà ông Cẩn (thôn Phú Ân Nam 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ nhà ông Cảnh - Nhà ông Hoài (thôn Phú Ân Nam 3) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Tuyến đường trong khu vực nhà ông Thông (thôn Phú Ân Nam 3) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ nhà ông 8 Bang (23/10) - Nhà bà Tuyến (thôn Phú Ân Nam 3) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ nhà ông Minh (23/10) - Nhà ông Tùng (thôn Phú Ân Nam 3) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Đường từ 23/10 - Miếu Thanh tự trung đến nhà ông Lực (thôn Phú Ân Nam 3) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Đường từ ông Mai Thành - Bà Lộc (thôn Phú Ân Nam 3) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ đất ông Hân - Nhà ông Sê (thôn Phú Ân Nam 4) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Đường từ nhà bà Phụng - Nhà ông Bùi Thanh Hùng (thôn Phú Ân Nam 4) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Đường từ nhà ông Nhường - Nhà bà Rớt (thôn Phú Ân Nam 4) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ nhà ông Hiền - Giáp ranh xã Diên Toàn (cũ) (thôn Phú Ân Nam 4) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ nhà ông Phan Hưng - Nhà ông Lê Đáng (thôn Phú Ân Nam 4) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ nhà bà Ngọc - Nhà ông Lực (thôn Phú Ân Nam 5) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ nhà ông Kiều Tầm - Nhà ông Kiều Đốn (thôn Phú Ân Nam 5) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Đường trong khu tái định cư (thôn Võ Kiện) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ đất ông Nuôi - Nhà ông Dưỡng (thôn Phú Ân Nam 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 291.720 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ đất Phố - Idol (thôn Phú Ân Nam 3) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 291.720 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ bưu điện - Nhà ông Gừng. đến nhà ông Nghĩa (thôn Phú Ân Nam 5) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 291.720 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ ông Tây - Ông Kiều Trung (thôn Phú Ân Nam 5) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 291.720 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ nhà ông Phước - Nhà ông Đệ (thôn Phú Ân Nam 5) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 291.720 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ ngã ba cầu Cháy - Nhà bà Phó đến nhà ông Xuân (thôn Võ Kiện) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 291.720 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ ông Công - Nhà bà Pha (thôn Võ Kiện) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 291.720 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Từ Gò Đình - Nhà ông Dũng (thôn Võ Kiện) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 291.720 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Đường dọc kênh mương Cấp 1 từ thôn Võ Kiện - Thôn An Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 546.975 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 291.720 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Đường từ nhà ông Ngô Thanh Huy (từ thửa 806 tờ 68) - Mương cấp 1 (thửa 961 tờ 68) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Đường từ tiếp giáp Cầu Ông Bộ (từ thửa 2393 tờ 65) - Nhà ông Võ Thành Tài (thửa 2212 tờ 65 - thửa 939 tờ 65 ) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 - Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Đường từ nhà hàng Phúc Thịnh An (từ thửa 830 tờ 65) - Trạm bơm Cây Duối (thửa 86 tờ 66) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Kè và đường dọc bờ Nam sông Cái đoạn qua xã Diên An (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Các tuyến đường nội bộ trong khu phân lô, tách thửa của hộ gia đình, cá nhân - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường liên xã Diên Thạnh - Diên Toàn từ giáp ranh xã Diên Thạnh (cũ) - Tuyến tránh Quốc lộ 1A |
Đất SX-KD nông thôn | 546.975 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường liên xã Diên Thạnh - Diên Toàn từ giáp đường Võ Nguyên Giáp - Cầu bà Nhu |
Đất SX-KD nông thôn | 546.975 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường liên xã từ giáp ranh Thị trấn (cũ) (đường Huỳnh Thúc Kháng) - Tuyến tránh Quốc lộ 1A |
Đất SX-KD nông thôn | 546.975 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ Tuyến tránh Quốc lộ 1A - Trường Tiểu học Diên Toàn |
Đất SX-KD nông thôn | 546.975 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường liên xã từ trường Tiểu học Diên Toàn - Cầu bà Nai (giáp xã Diên An (cũ)) |
Đất SX-KD nông thôn | 546.975 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ cầu bà Nhu - Giáp Diên An |
Đất SX-KD nông thôn | 546.975 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường liên xã từ cầu Xéo - Ấp Củ Chi |
Đất SX-KD nông thôn | 546.975 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường liên thôn Trung Nam-Đông Dinh - Địa bàn Diên Toàn (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường khu vực Suối Đổ - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường liên xã - Nhà ông Biết - Miếu Củ Chi |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Quán cà phê Năm Ngọc - Nhà Ông Thọ |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Nhà ông Phạm Trắc - Nhà ông Lắm |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ nhà ông Cải - Nhà ông Sum |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ nhà Ông Lay - Nhà Ông Ngọc |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ nhà Ông Tư Búp - Cầu Vườn Đình - đoạn nhánh qua nhà ông Đỗ Chơn |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ nhà ông Luân - Nhà ông Hoàng rẽ qua nhà bà Non |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ Cà phê Năm Ngọc - Nhà Ông Tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ quán Cà Phê Ông Vinh - Nhà ông Bổng |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ Nhà Ông Cát - Nhà Ông Tuấn |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ Nhà Ông Lê Chuyển - Nhà ông Nguyễn Văn Thịnh (thửa 948 tờ 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ Nhà Ông Mốc - Đường liên xã Diên Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ Nhà Ông Sơn - Nhà Ông Sâm rẽ qua nhà bà Nuôi |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ Miếu ấp Đông Dinh - Nhà ông Cỏi |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ nhà ông Ngô Xuân Tài - Giáp đường Cao Bá Quát - Cầu Lùng |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường liên xã từ cầu bà Nhu - Cầu Dĩ |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ nhà ông Lê Thinh - Cầu Dĩ |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường liên xã từ Bưu điện - Nhà bà Võ Thị Khanh |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ đường liên xã - Cầu Đình |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ nhà ông Bép - Cống thoát nước và đoạn đường nhánh đến nhà bà Ánh |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ đường liên xã - Nhà ông Theo |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ nhà ông Chí - Nhà ông Kiên đoạn nhánh qua nhà ông Lê Ngọc Em (thửa 302 tờ 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường liên xã từ nhà Bà Loan - Nhà ông Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường liên xã từ nhà ông Thức - Nhà ông Mạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường vào trong khu tái định cư Quốc Lộ 1A - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường liên xã quán Thanh Mai - Nhà bà Vân |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ nhà ông Cút - Nhà ông Khúc rẽ qua nhà ông Khuê |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường liên xã từ nhà bà Nhớn - Nhà ông Xề |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ Trường tiểu học Diên Toàn - Nhà ông Phải đoạn nhánh qua nhà ông Lâm Thôn |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ nhà ông Hùng - Nhà bà Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ đường Chu Văn An - Nhà bà Lẻ |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Từ UBND xã - Nhà ông Lũy |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ nhà ông Tạo - Cầu Vườn Đình (đến nhà ông Nhơn) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ nhà ông Lộc - Nhà bà Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ Cầu Vườn Đình (thửa 818 tờ 60) - Mốc Ba (thửa 315. 491 tờ 61) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ cầu Dĩ - Nhà ông Lâu - Trạm bơm Lão Sửa - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường liên xã nhà ông Nhu - Nhà bà Nguyệt rẽ qua nhà ông Linh |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ quán bà Gái - Cầu Dĩ rẽ qua nhà Ngô Ngọc |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ dốc Tèo Cả - Đường Cao Bá Quát rẽ qua nhà ông Diệp |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ đường Cao Bá Quát - Giáp Diên Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ quốc lộ 1A nhà Bùi Lùn - Nhà ông Liêm |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ chợ Đông Dinh - Nhà ông Xin |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ nhà ông Tụ - Nhà ông Trần Tư |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ đường bê tông ông Bổng - Giáp Diên An rẽ qua nhà ông Phúc |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ nhà ông Sương - Giáp quốc lộ 1A |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ đường liên xã - Nhà ông Khôi |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Xã Diên Khánh |
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành - Địa bàn Diên Toàn (cũ) Đường từ nhà ông Cang - Nhà ông Chánh |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 401.115 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Diên Khánh |
Đường 23 tháng 10 - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Từ bệnh viện Diên Khánh - Ngã ba Cải lộ tuyến |
Đất ở nông thôn | 7.436.000 | 4.221.360 | 2.574.000 | 1.544.400 |
| Xã Diên Khánh |
Bế Văn Đàn - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Lạc Long Quân - Ngô Thời Nhiệm |
Đất ở nông thôn | 2.059.200 | 1.359.072 | 1.132.560 | 555.984 |
| Xã Diên Khánh |
Các tuyến đường phía Bắc thị trấn Diên Khánh (cũ) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Trường Hoàng Hoa Thám (giáp Hùng Vương) - Khu dân cư ra Trường Trịnh Phong (giáp Hùng Vương) |
Đất ở nông thôn | 1.235.520 | 988.416 | 823.680 | 411.840 |
| Xã Diên Khánh |
Các tuyến đường phía Bắc thị trấn Diên Khánh (cũ) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Trường Trịnh Phong (giáp Hùng Vương) - Khu vực dân cư ra Hùng Vương (đối diện nhà thờ Đồng Dưa. xã Diên Phú) |
Đất ở nông thôn | 1.235.520 | 988.416 | 823.680 | 411.840 |
| Xã Diên Khánh |
Các tuyến đường phía Bắc thị trấn Diên Khánh (cũ) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Hộ ông Võ Nhường (giáp Hùng Vương) - Giáp khu vực chợ Tân Đức |
Đất ở nông thôn | 1.544.400 | 1.235.520 | 1.029.600 | 514.800 |
| Xã Diên Khánh |
Các tuyến đường phía Bắc thị trấn Diên Khánh (cũ) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Nhà ông Cảnh (ranh giới Đông Tây) - Đồng Khởi |
Đất ở nông thôn | 1.158.300 | 926.640 | 772.200 | 386.100 |
| Xã Diên Khánh |
Các tuyến đường phía Bắc thị trấn Diên Khánh (cũ) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Ngã tư nhà ông Hồ Cư chạy qua miếu Cây Ké - Giáp đường Trần Quang Khải |
Đất ở nông thôn | 1.081.080 | 864.864 | 720.720 | 360.360 |
| Xã Diên Khánh |
Các tuyến đường phía Bắc thị trấn Diên Khánh (cũ) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Ngã tư nhà ông Hồ Cư - Giáp đường ranh giới Đông-Tây |
Đất ở nông thôn | 1.081.080 | 864.864 | 720.720 | 360.360 |
| Xã Diên Khánh |
Các tuyến đường phía Nam thị trấn Diên Khánh (cũ) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Giáp đường 23 tháng 10 (đường chùa Hoa Tiên cũ) - Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 1.544.400 | 1.235.520 | 1.029.600 | 514.800 |
| Xã Diên Khánh |
Các tuyến đường phía Nam thị trấn Diên Khánh (cũ) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Nhà hàng Thanh Mai - khu vực nhà ông Đổng |
Đất ở nông thôn | 1.235.520 | 988.416 | 823.680 | 411.840 |
| Xã Diên Khánh |
Chu Văn An - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Lạc Long Quân - Tiếp giáp xã Diên Toàn (cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.063.060 | 1.837.836 | 1.531.530 | 765.765 |
| Xã Diên Khánh |
Cao Thắng - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Lạc Long Quân (UBND thị trấn Diên Khánh (cũ)) - Đến hết khu dân cư cây Gòn |
Đất ở nông thôn | 2.059.200 | 1.359.072 | 1.132.560 | 555.984 |
| Xã Diên Khánh |
Cao Thắng - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Tiếp theo - Đến giáp ranh xã Diên Toàn (cũ) (nhà ông Nguyễn Duy Luận) |
Đất ở nông thôn | 1.544.400 | 1.019.304 | 849.420 | 416.988 |
| Xã Diên Khánh |
Đồng Khởi (Tỉnh Lộ 8) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Từ đường Hùng Vương (QL1A - nhà ông Thọ) - Ngã tư Nguyễn Khắc Diện-đường vào UBND xã Diên Điền (cũ)) |
Đất ở nông thôn | 3.500.640 | 2.100.384 | 1.750.320 | 875.160 |
| Xã Diên Khánh |
Đồng Khởi (Tỉnh Lộ 8) - Địa bàn Diên Khánh (cũ) Tiếp theo - Đến hết nhà Bác sỹ Loan - ngã ba đường vào UBND xã Diên Sơn (cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.063.060 | 1.837.836 | 1.531.530 | 765.765 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Diên Khánh
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa mới nhất

4. Thông tin xã Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Diên Khánh, Xã Diên An, Xã Diên Toàn (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Diên Khánh theo Nghị quyết số 1667/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Diên Khánh có diện tích tự nhiên 18,4 km² với quy mô dân số 45.223 người, mật độ dân cư đạt 2.457,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Diên Khánh được đặt tại UBND huyện Diên Khánh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Diên Khánh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Khánh Hòa, Xã Diên Khánh là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 48 xã và 16 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Diên Khánh, Tỉnh Khánh Hòa - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Khánh Hòa
5.1. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Phân loại vị trí: gồm 02 vị trí:
– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:
+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;
+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
5.2. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn:
a) Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính)
a1) Phân loại khu vực: mỗi xã được phân chia 02 khu vực theo địa giới hành chính cấp xã:
– Khu vực 1: Là khu vực nằm tại trung tâm xã, phường, cụm xã (gần UBND cấp xã, trường học, chợ, trạm y tế…) gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất hoặc gần đầu mối giao thông hoặc gần chợ nông thôn… có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
– Khu vực 2: Là các khu vực còn lại trên địa bàn xã có mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn Khu vực 1.
a2) Phân loại vị trí trong từng khu vực: căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, mỗi khu vực khu dân cư hiện trạng được phân thành 3 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính
Trục giao thông chính là đường phục vụ giao thông chủ yếu trong một khu vực hoặc kết nối các khu vực, vùng với nhau; gồm quốc lộ, tỉnh lộ, đại lộ, cao tốc, đường liên xã (kết nối xã với xã, hoặc xã với phường).
Phân loại vị trí: Gồm 3 vị trí
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.
Đối với những nhánh rẽ từ ngõ hẻm của trục giao thông chính nêu trên trong cự ly 100m cũng được áp dụng giá đất tại vị trí 2 hoặc vị trí 3.
Các thửa đất ngoài các vị trí quy định ở trên, giá đất được tính bằng giá đất ở nông thôn cùng vùng ở các khu vực, tuyến đường tại các xã chi tiết tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
c) Riêng đối với thửa đất ven trục giao thông chính là đất ở có chiều sâu thửa đất lớn: giá đất được xác định như sau:
– Phần diện tích đất có một mặt tiếp giáp với trục giao thông chính và chiều sâu tính từ lề trong của lộ giới đường chính vào đến 30m: áp dụng mức giá đất như quy định tại bảng giá đất.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 30m đến 60m: tính hệ số 0,6 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 60m đến 100m: tính hệ số 0,4 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 100m: tính hệ số 0,3 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Tại một vị trí đất ven trục giao thông nhưng có nhiều cách xác định mức giá khác nhau thì áp dụng theo cách tính cho ra mức giá cao nhất.
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
d) Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
Đất phi nông nghiệp tại đô thị
a) Phân loại vị trí: Mỗi loại đường phố được xếp 5 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.
b) Trường hợp đặc biệt các tuyến đường hiện trạng có độ rộng đường bằng hoặc nhỏ hơn quy cách các hẻm nêu trên thì xác định vị trí hẻm theo quy định sau:
– Với đường hiện trạng rộng trên 4m đến 6m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 3,5m trở lên; vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m đến dưới 3,5m và vị trí 4 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 5).
– Với đường hiện trạng rộng trên 2m đến 4m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m trở lên và vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 4, 5).
– Với đường hiện trạng rộng từ 2m trở xuống thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với các nhánh rẽ là hẻm của tuyến đường này hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 3, 4, 5).
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
