Bảng giá đất xã Diên Lạc, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Diên Lạc, tỉnh Khánh Hòa
Bảng giá đất xã Diên Lạc, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Mức giá đất tại xã Diên Lạc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Diên Lạc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Diên Lạc, tỉnh Khánh Hòa
– Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
3. Tra cứu bảng giá đất xã Diên Lạc, tỉnh Khánh Hòa mới nhất
Bảng giá đất xã Diên Lạc năm 2026
Khu vực: xã Diên Lạc.
Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất ở nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất làm muối.
Mức giá áp dụng: từ 11.000 đến 2.700.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ TL2 - Chùa Linh Nghĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà Cao Minh Anh - Đường liên xã Diên Thạnh - Diên Bình (cữ) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 458.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Trương Đình Mạng (Nguyễn Thanh) - Nhà ông Nguyễn Khôi ra QL. 1A |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 458.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà bà Chắc - Giáp ranh xã Diên Lạc (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 458.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ QL1A - Cà phê Tình Xanh đến Trạm Y tế (TL2) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 458.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ QL1A - Nhà ông Trương Ngọc Đoàn |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 458.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Đường từ Quốc lộ 1A vào khu tái định cư thôn Phú Khánh Thượng - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 458.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà bà Ánh - Nhà ông Bửu |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 312.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Ngô Văn Phượng - Nhà ông Nguyễn Đình Hậu đến nhà bà Xạt ra QL1A |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 333.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ QL1A - Nhà bà Ơn |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 333.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà bà Nguyễn Thị Lùn - Giáp ranh xã Diên Bình (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 333.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Huỳnh Công Tác - Nhà ông Nguyễn Đình Tuấn |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 333.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ văn phòng thôn Phú Khánh Thượng - Thổ bà Bốn |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 333.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Thạch - Chùa Linh Nghĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 333.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ Miếu thôn Trung - Tỉnh lộ 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 333.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Ba - Giáp ranh xã Diên Toàn (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 333.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Khâm - Giáp ranh xã Diên Toàn (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 333.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Sáu - Nhà bà Hay |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 333.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà bà Khắp - Nhà ông Trần Thảo |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 333.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà bà Bu - Nhà ông Tô Bảy |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 333.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Điền - Nhà bà Vinh |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 333.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà bà Diệu - Nhà ông Võ Huệ |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 333.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Thông - Nhà ông Lê Thọ |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 333.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ QL1A - Nhà ông Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 333.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ QL1A - Nhà bà Đẹt |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 333.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Nguyễn Thanh Tân - Nhà bà Nguyễn Thị Diễm Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 333.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ Chùa Linh Nghĩa - Nhà bà Vinh đến nhà ông Thìn |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 333.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 333.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 234.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Lê Phương Anh - thửa 2701 tờ bản đồ số 2) - Chợ Diên Thạnh (giáp xã Diên Toàn (cũ)) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 333.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Trần Đãng Ưng (thửa 353 tờ bản đồ 2) - Chợ Diên Thạnh (thửa 424 tờ bản đồ 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 333.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Ánh (thửa 136 tờ bản đồ 2) - Nhà ông Phạm Đình Chương (thửa 203 tờ bản đồ 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 333.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Huỳnh Cẩm Thạch (thửa 508 tờ bản đồ 2) - Nhà ông Lê Đức Huy (thửa 570 tờ bản đồ 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 333.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà bà Đỗ Thị Đây (thửa 517 tờ bản đồ 7) đến nhà ông Trần Văn Trường (thửa 73 tờ bản đồ 7) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 333.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà bà Trần Thị Quế (thửa 250 tờ bản đồ 2) - Chưa Linh Nghĩa (thửa 157 tờ bản đồ 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 333.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Lạc (cũ) (nhánh rẽ của đường D6) Các lô đất tiếp giáp đường D6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 459.000 | 382.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Lạc (cũ) (nhánh rẽ của đường D6) Đường số 7 (lộ giới 16m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 535.500 | 321.000 | 268.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Lạc (cũ) (nhánh rẽ của đường D6) Đường có lộ giới 13-14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 535.500 | 321.000 | 268.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Lạc (cũ) (nhánh rẽ của đường D6) Đường có lộ giới 8-9,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 459.000 | 275.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
TỈNH LỘ 2 Tiếp theo - Cầu Hà Dừa |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 1.080.000 | 648.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
TỈNH LỘ 2 Từ Cầu Hà Dừa - Thửa đất số 60 tờ bản đồ số 04 xã Diên Lạc (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.209.600 | 605.000 | 363.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
TỈNH LỘ 2 Từ tiếp theo - Hết trường Tiểu học Diên Lạc và đến đường hẻm vào thôn Trường Lạc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.209.600 | 605.000 | 363.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
TỈNH LỘ 2 Tiếp theo - Cống Bà Chắc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 672.000 | 403.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
TỈNH LỘ 2 Từ Cống Bà Chắc - Ngã tư Bót Bà Lá |
Đất TM-DV nông thôn | 1.612.800 | 806.000 | 484.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
ĐƯỜNG CẦU LÙNG - KHÁNH LÊ Đoạn qua xã Diên Thạnh (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 1.080.000 | 648.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
ĐƯỜNG CẦU LÙNG - KHÁNH LÊ Đoạn qua xã Diên Lạc - Diên Bình (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 672.000 | 403.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
ĐƯỜNG CẦU LÙNG - KHÁNH LÊ Đoạn qua xã Diên Hòa (cữ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.209.600 | 605.000 | 363.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Xã Diên Lạc Từ Quốc lộ 1A (đường Lạc Long Quân) qua sân phơi xã Diên Thạnh (cũ) - Tỉnh lộ 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.296.000 | 648.000 | 389.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Hương lộ 39 Đoạn từ ngã tư (Bốt Bà Lá) - Hết cây xăng gã - đối diện thửa số 320 tờ số 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.209.600 | 605.000 | 363.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Hương lộ 39 Đoạn từ ngã ba An Định giáp đường Thành Hồ. xã Diên Phước và Diên Hòa (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 336.000 | 202.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Hương lộ 39 Đoạn từ cầu Diên Lâm (cầu Phú Cốc) theo Hương lộ 39B - Trạm Thủy văn (thôn Thượng) |
Đất TM-DV nông thôn | 537.600 | 269.000 | 161.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Đường D6 kết nối từ Tỉnh lộ 2 - đến đường Cầu Lùng - Khánh Lê (Quốc lộ 27C)) |
Đất TM-DV nông thôn | 806.400 | 403.000 | 242.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Đường N3 (lộ giới 13m) xã Diên Lạc nhánh rẽ của đường D6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 470.400 | 235.000 | 141.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Đường D1 Đoạn từ Tỉnh lộ 2 - đến Quốc lộ 27C |
Đất TM-DV nông thôn | 806.400 | 403.000 | 242.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Hoà (cũ) Khu tái định cư sau lưng trường Trần Đại Nghĩa - |
Đất SX-KD nông thôn | 298.350 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Hoà (cũ) Đường Hương lộ 62 từ nhà ông Đỗ Văn Xuân - Trạm vật liệu xây dựng |
Đất SX-KD nông thôn | 298.350 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Hoà (cũ) Đường nhà ông Phạm Văn Son - Đỗ Cộng (cạnh cây xăng Hưng Thịnh. thôn Quang Thạnh) đường bê tông rộng 5m |
Đất SX-KD nông thôn | 298.350 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Hoà (cũ) Từ giáp đường Quốc lộ 27C - Đập tràn cũ giáp ranh xã Diên Phước (cũ) (nhà bà Võ Thị Bảy) |
Đất SX-KD nông thôn | 298.350 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Hoà (cũ) Đường nhà ông Phạm Tấn Sang (Thửa 484 tờ 7) - Nhà ông Huỳnh Ngọc Chọn (thửa 485 tờ 7) |
Đất SX-KD nông thôn | 218.790 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Hoà (cũ) Đường liên xã Quang Thạnh (cũ) Thửa 547 tờ 6 - Đình Quang Thạnh thửa 676 tờ 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 218.790 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Hoà (cũ) Đường liên xã Bình Khánh (cũ) thửa 5196 tờ 7 - Nhà ông Phạm Đình Quang thửa 959 tờ 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 218.790 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Hoà (cũ) Đường trường mầm non Diên Hòa thửa 207 tờ 7 - Nhà ông Nguyễn ích thửa 309 tờ 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 218.790 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Hoà (cũ) Đường Chương Chẩn thửa 732 tờ 6 - Nhà bà Võ Thị Đời thửa 719 tờ 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 218.790 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Hoà (cũ) Đường liên xã Quang Thạnh (cũ) thửa 375 tờ 6 - Nhà ông Nguyễn Chí Hùng thửa 367 tờ 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 218.790 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Hoà (cũ) Đường nhà ông Luật thửa 174 tờ 7 - Nhà ông Nguôc thửa 70 tờ 7 và ông Cường thửa 72 tờ 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 218.790 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Hoà (cũ) Đường nhà ông Nguyễn Bàng thửa 180 tờ 7 - Nhà bà Tống Thị Nhành thửa 41 tờ 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 218.790 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Hoà (cũ) Đường từ miếu Quang Thạnh thửa 313 tờ 6 - Khu Đồng Gieo thửa 1012 tờ 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 218.790 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Hoà (cũ) Đường miếu cây Gia thửa 113 tờ 7 Khu phân lô Lò Đường (giáp HL39) thửa 938 tờ 7 - Nhà ông Nguyễn Lịch thửa 165 tờ 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 218.790 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Các lô tiếp giáp đường số 2: lô số 1. 8. lô số 17. 18. 19. 20 - |
Đất SX-KD nông thôn | 298.350 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Các còn lại tiếp giáp đường số 1 và đường số 3 (bằng 85% giá đất khu vực 1. vị trí 1) - |
Đất SX-KD nông thôn | 253.598 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Từ nhà ông Mai Tam (Thửa 997 tờ 07) - Nhà ông Nguyễn Xá ( Thửa 378 tờ 06). từ nhà ông Huỳnh Nhận đến nhà Nguyễn Phụng |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 219.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Nguyễn Xá ( Thửa 378 tờ 06) - Nhà ông Nguyễn Câu. giáp Diên Lạc ( Thửa 76 tờ 3). từ nhà ông Nguyễn Đồn đến nhà bà Võ Thị Giáp |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 219.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Từ nhà bà Nguyễn Thị Gắn - Nhà ông Nguyễn Ngọc Luân |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 219.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Đường từ Đình Bình Khánh - Trại ông Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 219.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Đường từ nhà ông Thạnh (Cầu Lùng - Khánh Lê) đi nghĩa trang xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 219.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Đường từ ông Mai Sang - Nhà ông Đặng Chốn |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 219.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Đường từ ngã 3 Trại Nấm - Giáp đường Cầu Lùng - Khánh Lê |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 219.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Từ cấu suối Đăng - Nhà ông Lê Xuân Hai (giáp đường Khánh Lê - cầu Lùng) |
Đất SX-KD nông thôn | 218.790 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Đường từ ông Nguyễn Thơi (thửa 24 tờ 6) - Nhà bà Tô Thị Ẩn (thửa 146 tờ 6) |
Đất SX-KD nông thôn | 218.790 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Từ nhà Nguyễn Tac - Nhà Diệp Thị Se |
Đất SX-KD nông thôn | 218.790 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Từ nhà bà Phương - Nhà Nguyễn Thị Uyên Thư |
Đất SX-KD nông thôn | 218.790 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Đường nhà ông Phan Triêm - Đỗ Văn Tạo và Phan Triêm đến Đỗ Văn Dũng (thôn Quang Thạnh) đường bê tông rộng 5m |
Đất SX-KD nông thôn | 218.790 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Đường nhà ông Trương Thái Thắng - Nhà Nguyễn Minh (thôn Lạc Lợi) đường bê tông rộng 5m |
Đất SX-KD nông thôn | 218.790 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Đường từ ông Nguyễn Văn Mười - Trương Thị Mở (thôn Quang Thạnh) đường bê tông rộng 5m |
Đất SX-KD nông thôn | 218.790 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Từ nhà Trần Sáu - Nhà Trần Văn Siêng |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 159.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Từ nhà Trương Thị Thu Trang - Nhà Nguyễn Văn Kinh |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 159.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Đình Lạc Lợi (Thửa 211 tờ 06) - Cầu rọc giáp Diên Lạc (Thửa 235 tờ 5) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 219.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Nhà ông Lê Đô (Thửa 95 tờ 02) - Trại Đinh Công Tâm (Diên Phước) thửa 03 tờ 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 219.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Đường từ nhà ông Nhự (Hương lộ 39) thửa 460 tờ 7 - Nhà ông Châu (Thửa 121 tờ 7) và ông Trương Văn Báu (Thửa 447 tờ 8) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 219.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Nguyễn Xá (Thửa 378 tờ 06) Cầu suối đăng (Thửa 636 tờ 06) - |
Đất SX-KD nông thôn | 218.790 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Cầu suối đăng (Lạc Lợi) Ấp Cầu Bè Lạc Lợi (Thửa 102 tờ 3) - |
Đất SX-KD nông thôn | 218.790 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Ấp Cầu Bè Lạc Lợi (thửa 102 tờ 3) - Nhà bà Tâm (thửa 15 tờ 4) |
Đất SX-KD nông thôn | 218.790 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Đường nhà ông Nguyễn Văn Truyền (thửa 104 tờ 5) - Nhà bà Huỳnh Thị Lợt (thửa 117 tờ 5) |
Đất SX-KD nông thôn | 218.790 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Đường nhà ông Lê Văn Lẹt (thửa 459 tờ 6) - Tiếp giáp đường gò ông Tổng (thửa 591 tơ 6) |
Đất SX-KD nông thôn | 218.790 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Đường từ ông Phạm Văn Tuyên (thửa 289 tờ 06) - Nhà bà Trương Thị Mở (Giáp xã Diên Phước) (thửa 3 tờ 03) và đến miếu Củ Chi (thửa 190 tờ 7) |
Đất SX-KD nông thôn | 218.790 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Đường liên xã Lạc Lợi (cũ) ( Thửa 340 tờ 6) - Nhà ông Nguyễn Văn Khôi ( Thửa 198 tờ 6) |
Đất SX-KD nông thôn | 218.790 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Đường từ trường bắn quân đội giáp QL27C (thửa 43 tờ 9) - Trại ông Loai (thửa 95 tờ 1 rừng) và đến đất ông Đức (giáp hương lộ 62) (thửa 2 tờ 10) |
Đất SX-KD nông thôn | 218.790 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Đường từ nhà ông Lê Tiến Phùng (HL39) (thửa 303 tờ 7) - UBND xã Diên Hòa (cũ) (thửa 400 tờ 6) |
Đất SX-KD nông thôn | 218.790 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Hoà (cũ) Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 159.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Hoà (cũ) Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 199.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường liên xã Diên Lạc-Diên Bình (cũ) qua cầu Khánh Hội - |
Đất ở nông thôn | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường liên xã Diên Lạc-Diên Phước (cũ) (đường Tư Văn) - |
Đất ở nông thôn | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường liên xã Diên Lạc-Diên Hòa (cũ) (đường cây Ván Hương) - |
Đất ở nông thôn | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường liên xã Diên Lạc-Diên Hòa (cũ) (chùa Minh Thiện) - |
Đất ở nông thôn | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường liên xóm (Đường xóm mới Thanh Minh 3) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 429.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường nhà thờ họ Đỗ (Thanh Minh 3) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 429.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường Bến Cát. đường tổ 21 (Thanh Minh 3) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 429.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường số 19. 20. 22 - |
Đất ở nông thôn | 0 | 429.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường số 7. 8. 9 (Thanh Minh 2) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 429.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường liên xóm tổ 14 (Thanh Minh 3) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 429.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường liên xóm tổ 17. 18 (Thanh Minh 2) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 429.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường liên xã Diên Lạc-Diên Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường nhà thờ họ Lê (Trường Lạc) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 429.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường cây Vông (Trường Lạc) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 429.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường tổ 27 (Trường Lạc) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 429.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường tổ 24 và 32 (Trường Lạc) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 429.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường tổ 26 (đường Bến Cát) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 429.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường tổ 4 và 5 (Thanh Minh 1) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 429.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường Tổ 1 (Thanh Minh 1) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 429.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường Tổ 2 (Thanh Minh 1) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 429.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường Tổ 3 (Thanh Minh 1) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 429.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường Tổ 12a (Thanh Minh 2) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 429.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường Tổ 12b (Thanh Minh 2) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 429.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường Tổ 13 (Thanh Minh 2) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 429.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường Tổ 16 (Thanh Minh 2) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 429.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường Tổ 31 (Trường Lạc) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 429.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường Tổ 30 (Trường Lạc) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 429.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường Tổ 34 liên xã Diên Thạnh - Diên Bình (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường tổ 15 (thanh minh 3 ) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 429.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường Miếu Tiền Hiền - |
Đất ở nông thôn | 0 | 429.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường tổ 10 - |
Đất ở nông thôn | 0 | 429.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường tổ 6 - |
Đất ở nông thôn | 0 | 429.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Các tuyến đường còn lại trong khu vực - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 312.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường Nội đồng Sân Trâu cây Xoài - |
Đất ở nông thôn | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà bà Ngô Thị Ngọc Thái - Giáp ranh xã Diên Toàn (cũ) (đường liên xã Diên Thạnh - Diên Toàn (cũ)) |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Cao Minh Anh - Ngã ba Chòi Mòng |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ Nhà thờ Hà Dừa - Nhà ông Nguyễn Chí Nhân |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ tỉnh lộ 2 - Nhà ông Nguyễn Bậm đến thổ bà Bốn đến nhà ông Sanh |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà Nguyễn Bậm - Nhà ông Đỗ Thị |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Sanh qua khu bảo vệ thực vật (cũ) - QL1A |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Đường liên xã Diên Thạnh - Diên Lạc (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Quốc Lộ 1A - Nhà ông Đỗ Thị đến cầu Máng đến đường Cầu Lùng-Khánh lê |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Nguyễn Văn Long - Ngã ba Chòi Mòng |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ chợ Diên Thạnh - Cuối đất bà Nguyễn Thị Thửa ra QL1A |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ chợ Diên Thạnh - Nhà bà Ca Thị Lài đến nhà ông Trần Kim Hoàng ra QL1A |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ ngã ba Chòi Mòng - Nhà bà Nguyễn Thị Lùn. |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ cầu ông Lắng - Nhà bà Nguyễn Thị Minh Tân đến đường Cầu Lùng-Khánh lê |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Đường liên xã Diên Thạnh - Diên Toàn - Thị trấn (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Trí - Nhà bà Hoa. đến nhà ông Thái Văn Khoa |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ TL2 - Chùa Linh Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà Cao Minh Anh - Đường liên xã Diên Thạnh - Diên Bình (cữ) |
Đất ở nông thôn | 0 | 572.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Trương Đình Mạng (Nguyễn Thanh) - Nhà ông Nguyễn Khôi ra QL. 1A |
Đất ở nông thôn | 0 | 572.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà bà Chắc - Giáp ranh xã Diên Lạc (cũ) |
Đất ở nông thôn | 0 | 572.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ QL1A - Cà phê Tình Xanh đến Trạm Y tế (TL2) |
Đất ở nông thôn | 0 | 572.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ QL1A - Nhà ông Trương Ngọc Đoàn |
Đất ở nông thôn | 0 | 572.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Đường từ Quốc lộ 1A vào khu tái định cư thôn Phú Khánh Thượng - |
Đất ở nông thôn | 0 | 572.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà bà Ánh - Nhà ông Bửu |
Đất ở nông thôn | 0 | 390.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Ngô Văn Phượng - Nhà ông Nguyễn Đình Hậu đến nhà bà Xạt ra QL1A |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 416.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ QL1A - Nhà bà Ơn |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 416.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà bà Nguyễn Thị Lùn - Giáp ranh xã Diên Bình (cũ) |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 416.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Huỳnh Công Tác - Nhà ông Nguyễn Đình Tuấn |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 416.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ văn phòng thôn Phú Khánh Thượng - Thổ bà Bốn |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 416.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Thạch - Chùa Linh Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 416.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ Miếu thôn Trung - Tỉnh lộ 2 |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 416.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Ba - Giáp ranh xã Diên Toàn (cũ) |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 416.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Khâm - Giáp ranh xã Diên Toàn (cũ) |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 416.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Sáu - Nhà bà Hay |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 416.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà bà Khắp - Nhà ông Trần Thảo |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 416.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà bà Bu - Nhà ông Tô Bảy |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 416.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Điền - Nhà bà Vinh |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 416.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà bà Diệu - Nhà ông Võ Huệ |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 416.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Thông - Nhà ông Lê Thọ |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 416.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ QL1A - Nhà ông Tân |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 416.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ QL1A - Nhà bà Đẹt |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 416.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Nguyễn Thanh Tân - Nhà bà Nguyễn Thị Diễm Châu |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 416.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ Chùa Linh Nghĩa - Nhà bà Vinh đến nhà ông Thìn |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 416.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 416.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 293.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Lê Phương Anh - thửa 2701 tờ bản đồ số 2) - Chợ Diên Thạnh (giáp xã Diên Toàn (cũ)) |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 416.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Trần Đãng Ưng (thửa 353 tờ bản đồ 2) - Chợ Diên Thạnh (thửa 424 tờ bản đồ 2) |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 416.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Ánh (thửa 136 tờ bản đồ 2) - Nhà ông Phạm Đình Chương (thửa 203 tờ bản đồ 2) |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 416.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Huỳnh Cẩm Thạch (thửa 508 tờ bản đồ 2) - Nhà ông Lê Đức Huy (thửa 570 tờ bản đồ 2) |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 416.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà bà Đỗ Thị Đây (thửa 517 tờ bản đồ 7) đến nhà ông Trần Văn Trường (thửa 73 tờ bản đồ 7) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 416.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà bà Trần Thị Quế (thửa 250 tờ bản đồ 2) - Chưa Linh Nghĩa (thửa 157 tờ bản đồ 2) |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 416.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Lạc (cũ) (nhánh rẽ của đường D6) Các lô đất tiếp giáp đường D6 - |
Đất ở nông thôn | 956.250 | 574.000 | 477.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Lạc (cũ) (nhánh rẽ của đường D6) Đường số 7 (lộ giới 16m) - |
Đất ở nông thôn | 669.375 | 402.000 | 335.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Lạc (cũ) (nhánh rẽ của đường D6) Đường có lộ giới 13-14m - |
Đất ở nông thôn | 669.375 | 402.000 | 335.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Lạc (cũ) (nhánh rẽ của đường D6) Đường có lộ giới 8-9,5m - |
Đất ở nông thôn | 573.750 | 344.000 | 287.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
TỈNH LỘ 2 Tiếp theo - Cầu Hà Dừa |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.350.000 | 810.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
TỈNH LỘ 2 Từ Cầu Hà Dừa - Thửa đất số 60 tờ bản đồ số 04 xã Diên Lạc (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.512.000 | 756.000 | 454.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
TỈNH LỘ 2 Từ tiếp theo - Hết trường Tiểu học Diên Lạc và đến đường hẻm vào thôn Trường Lạc |
Đất ở nông thôn | 1.512.000 | 756.000 | 454.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
TỈNH LỘ 2 Tiếp theo - Cống Bà Chắc |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 840.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
TỈNH LỘ 2 Từ Cống Bà Chắc - Ngã tư Bót Bà Lá |
Đất ở nông thôn | 2.016.000 | 1.008.000 | 605.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
ĐƯỜNG CẦU LÙNG - KHÁNH LÊ Đoạn qua xã Diên Thạnh (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.350.000 | 810.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
ĐƯỜNG CẦU LÙNG - KHÁNH LÊ Đoạn qua xã Diên Lạc - Diên Bình (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 840.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
ĐƯỜNG CẦU LÙNG - KHÁNH LÊ Đoạn qua xã Diên Hòa (cữ) - |
Đất ở nông thôn | 1.512.000 | 756.000 | 454.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Xã Diên Lạc Từ Quốc lộ 1A (đường Lạc Long Quân) qua sân phơi xã Diên Thạnh (cũ) - Tỉnh lộ 2 |
Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Hương lộ 39 Đoạn từ ngã tư (Bốt Bà Lá) - Hết cây xăng gã - đối diện thửa số 320 tờ số 4 |
Đất ở nông thôn | 1.512.000 | 756.000 | 454.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Hương lộ 39 Đoạn từ ngã ba An Định giáp đường Thành Hồ. xã Diên Phước và Diên Hòa (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 420.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Hương lộ 39 Đoạn từ cầu Diên Lâm (cầu Phú Cốc) theo Hương lộ 39B - Trạm Thủy văn (thôn Thượng) |
Đất ở nông thôn | 672.000 | 336.000 | 202.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Đường D6 kết nối từ Tỉnh lộ 2 - đến đường Cầu Lùng - Khánh Lê (Quốc lộ 27C)) |
Đất ở nông thôn | 1.008.000 | 504.000 | 302.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Đường N3 (lộ giới 13m) xã Diên Lạc nhánh rẽ của đường D6 - |
Đất ở nông thôn | 588.000 | 294.000 | 176.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Đường D1 Đoạn từ Tỉnh lộ 2 - đến Quốc lộ 27C |
Đất ở nông thôn | 1.008.000 | 504.000 | 302.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Hoà (cũ) Khu tái định cư sau lưng trường Trần Đại Nghĩa - |
Đất TM-DV nông thôn | 397.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Hoà (cũ) Đường Hương lộ 62 từ nhà ông Đỗ Văn Xuân - Trạm vật liệu xây dựng |
Đất TM-DV nông thôn | 397.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Hoà (cũ) Đường nhà ông Phạm Văn Son - Đỗ Cộng (cạnh cây xăng Hưng Thịnh. thôn Quang Thạnh) đường bê tông rộng 5m |
Đất TM-DV nông thôn | 397.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Hoà (cũ) Từ giáp đường Quốc lộ 27C - Đập tràn cũ giáp ranh xã Diên Phước (cũ) (nhà bà Võ Thị Bảy) |
Đất TM-DV nông thôn | 397.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Hoà (cũ) Đường nhà ông Phạm Tấn Sang (Thửa 484 tờ 7) - Nhà ông Huỳnh Ngọc Chọn (thửa 485 tờ 7) |
Đất TM-DV nông thôn | 291.720 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Hoà (cũ) Đường liên xã Quang Thạnh (cũ) Thửa 547 tờ 6 - Đình Quang Thạnh thửa 676 tờ 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 291.720 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Hoà (cũ) Đường liên xã Bình Khánh (cũ) thửa 5196 tờ 7 - Nhà ông Phạm Đình Quang thửa 959 tờ 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 291.720 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Hoà (cũ) Đường trường mầm non Diên Hòa thửa 207 tờ 7 - Nhà ông Nguyễn ích thửa 309 tờ 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 291.720 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Hoà (cũ) Đường Chương Chẩn thửa 732 tờ 6 - Nhà bà Võ Thị Đời thửa 719 tờ 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 291.720 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Hoà (cũ) Đường liên xã Quang Thạnh (cũ) thửa 375 tờ 6 - Nhà ông Nguyễn Chí Hùng thửa 367 tờ 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 291.720 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Hoà (cũ) Đường nhà ông Luật thửa 174 tờ 7 - Nhà ông Nguôc thửa 70 tờ 7 và ông Cường thửa 72 tờ 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 291.720 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Hoà (cũ) Đường nhà ông Nguyễn Bàng thửa 180 tờ 7 - Nhà bà Tống Thị Nhành thửa 41 tờ 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 291.720 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Hoà (cũ) Đường từ miếu Quang Thạnh thửa 313 tờ 6 - Khu Đồng Gieo thửa 1012 tờ 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 291.720 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Hoà (cũ) Đường miếu cây Gia thửa 113 tờ 7 Khu phân lô Lò Đường (giáp HL39) thửa 938 tờ 7 - Nhà ông Nguyễn Lịch thửa 165 tờ 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 291.720 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Các lô tiếp giáp đường số 2: lô số 1. 8. lô số 17. 18. 19. 20 - |
Đất TM-DV nông thôn | 397.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Các còn lại tiếp giáp đường số 1 và đường số 3 (bằng 85% giá đất khu vực 1. vị trí 1) - |
Đất TM-DV nông thôn | 338.130 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Từ nhà ông Mai Tam (Thửa 997 tờ 07) - Nhà ông Nguyễn Xá ( Thửa 378 tờ 06). từ nhà ông Huỳnh Nhận đến nhà Nguyễn Phụng |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 292.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Nguyễn Xá ( Thửa 378 tờ 06) - Nhà ông Nguyễn Câu. giáp Diên Lạc ( Thửa 76 tờ 3). từ nhà ông Nguyễn Đồn đến nhà bà Võ Thị Giáp |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 292.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Từ nhà bà Nguyễn Thị Gắn - Nhà ông Nguyễn Ngọc Luân |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 292.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Đường từ Đình Bình Khánh - Trại ông Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 292.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Đường từ nhà ông Thạnh (Cầu Lùng - Khánh Lê) đi nghĩa trang xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 292.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Đường từ ông Mai Sang - Nhà ông Đặng Chốn |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 292.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Đường từ ngã 3 Trại Nấm - Giáp đường Cầu Lùng - Khánh Lê |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 292.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Từ cấu suối Đăng - Nhà ông Lê Xuân Hai (giáp đường Khánh Lê - cầu Lùng) |
Đất TM-DV nông thôn | 291.720 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Đường từ ông Nguyễn Thơi (thửa 24 tờ 6) - Nhà bà Tô Thị Ẩn (thửa 146 tờ 6) |
Đất TM-DV nông thôn | 291.720 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Từ nhà Nguyễn Tac - Nhà Diệp Thị Se |
Đất TM-DV nông thôn | 291.720 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Từ nhà bà Phương - Nhà Nguyễn Thị Uyên Thư |
Đất TM-DV nông thôn | 291.720 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Đường nhà ông Phan Triêm - Đỗ Văn Tạo và Phan Triêm đến Đỗ Văn Dũng (thôn Quang Thạnh) đường bê tông rộng 5m |
Đất TM-DV nông thôn | 291.720 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Đường nhà ông Trương Thái Thắng - Nhà Nguyễn Minh (thôn Lạc Lợi) đường bê tông rộng 5m |
Đất TM-DV nông thôn | 291.720 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Đường từ ông Nguyễn Văn Mười - Trương Thị Mở (thôn Quang Thạnh) đường bê tông rộng 5m |
Đất TM-DV nông thôn | 291.720 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Từ nhà Trần Sáu - Nhà Trần Văn Siêng |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 212.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Từ nhà Trương Thị Thu Trang - Nhà Nguyễn Văn Kinh |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 212.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Đình Lạc Lợi (Thửa 211 tờ 06) - Cầu rọc giáp Diên Lạc (Thửa 235 tờ 5) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 292.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Nhà ông Lê Đô (Thửa 95 tờ 02) - Trại Đinh Công Tâm (Diên Phước) thửa 03 tờ 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 292.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Đường từ nhà ông Nhự (Hương lộ 39) thửa 460 tờ 7 - Nhà ông Châu (Thửa 121 tờ 7) và ông Trương Văn Báu (Thửa 447 tờ 8) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 292.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Nguyễn Xá (Thửa 378 tờ 06) Cầu suối đăng (Thửa 636 tờ 06) - |
Đất TM-DV nông thôn | 291.720 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Cầu suối đăng (Lạc Lợi) Ấp Cầu Bè Lạc Lợi (Thửa 102 tờ 3) - |
Đất TM-DV nông thôn | 291.720 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Ấp Cầu Bè Lạc Lợi (thửa 102 tờ 3) - Nhà bà Tâm (thửa 15 tờ 4) |
Đất TM-DV nông thôn | 291.720 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Đường nhà ông Nguyễn Văn Truyền (thửa 104 tờ 5) - Nhà bà Huỳnh Thị Lợt (thửa 117 tờ 5) |
Đất TM-DV nông thôn | 291.720 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Đường nhà ông Lê Văn Lẹt (thửa 459 tờ 6) - Tiếp giáp đường gò ông Tổng (thửa 591 tơ 6) |
Đất TM-DV nông thôn | 291.720 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Đường từ ông Phạm Văn Tuyên (thửa 289 tờ 06) - Nhà bà Trương Thị Mở (Giáp xã Diên Phước) (thửa 3 tờ 03) và đến miếu Củ Chi (thửa 190 tờ 7) |
Đất TM-DV nông thôn | 291.720 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Đường liên xã Lạc Lợi (cũ) ( Thửa 340 tờ 6) - Nhà ông Nguyễn Văn Khôi ( Thửa 198 tờ 6) |
Đất TM-DV nông thôn | 291.720 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Đường từ trường bắn quân đội giáp QL27C (thửa 43 tờ 9) - Trại ông Loai (thửa 95 tờ 1 rừng) và đến đất ông Đức (giáp hương lộ 62) (thửa 2 tờ 10) |
Đất TM-DV nông thôn | 291.720 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Đường từ nhà ông Lê Tiến Phùng (HL39) (thửa 303 tờ 7) - UBND xã Diên Hòa (cũ) (thửa 400 tờ 6) |
Đất TM-DV nông thôn | 291.720 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Hoà (cũ) Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 212.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Hoà (cũ) Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 159.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường liên xã Diên Lạc-Diên Bình (cũ) qua cầu Khánh Hội - |
Đất TM-DV nông thôn | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường liên xã Diên Lạc-Diên Phước (cũ) (đường Tư Văn) - |
Đất TM-DV nông thôn | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường liên xã Diên Lạc-Diên Hòa (cũ) (đường cây Ván Hương) - |
Đất TM-DV nông thôn | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường liên xã Diên Lạc-Diên Hòa (cũ) (chùa Minh Thiện) - |
Đất TM-DV nông thôn | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường liên xóm (Đường xóm mới Thanh Minh 3) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 343.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường nhà thờ họ Đỗ (Thanh Minh 3) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 343.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường Bến Cát. đường tổ 21 (Thanh Minh 3) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 343.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường số 19. 20. 22 - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 343.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường số 7. 8. 9 (Thanh Minh 2) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 343.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường liên xóm tổ 14 (Thanh Minh 3) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 343.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường liên xóm tổ 17. 18 (Thanh Minh 2) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 343.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường liên xã Diên Lạc-Diên Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường nhà thờ họ Lê (Trường Lạc) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 343.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường cây Vông (Trường Lạc) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 343.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường tổ 27 (Trường Lạc) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 343.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường tổ 24 và 32 (Trường Lạc) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 343.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường tổ 26 (đường Bến Cát) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 343.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường tổ 4 và 5 (Thanh Minh 1) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 343.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường Tổ 1 (Thanh Minh 1) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 343.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường Tổ 2 (Thanh Minh 1) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 343.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường Tổ 3 (Thanh Minh 1) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 343.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường Tổ 12a (Thanh Minh 2) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 343.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường Tổ 12b (Thanh Minh 2) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 343.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường Tổ 13 (Thanh Minh 2) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 343.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường Tổ 16 (Thanh Minh 2) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 343.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường Tổ 31 (Trường Lạc) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 343.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường Tổ 30 (Trường Lạc) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 343.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường Tổ 34 liên xã Diên Thạnh - Diên Bình (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường tổ 15 (thanh minh 3 ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 343.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường Miếu Tiền Hiền - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 343.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường tổ 10 - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 343.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường tổ 6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 343.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Các tuyến đường còn lại trong khu vực - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 250.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường Nội đồng Sân Trâu cây Xoài - |
Đất TM-DV nông thôn | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà bà Ngô Thị Ngọc Thái - Giáp ranh xã Diên Toàn (cũ) (đường liên xã Diên Thạnh - Diên Toàn (cũ)) |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Cao Minh Anh - Ngã ba Chòi Mòng |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ Nhà thờ Hà Dừa - Nhà ông Nguyễn Chí Nhân |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ tỉnh lộ 2 - Nhà ông Nguyễn Bậm đến thổ bà Bốn đến nhà ông Sanh |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà Nguyễn Bậm - Nhà ông Đỗ Thị |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Sanh qua khu bảo vệ thực vật (cũ) - QL1A |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Đường liên xã Diên Thạnh - Diên Lạc (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Quốc Lộ 1A - Nhà ông Đỗ Thị đến cầu Máng đến đường Cầu Lùng-Khánh lê |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Nguyễn Văn Long - Ngã ba Chòi Mòng |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ chợ Diên Thạnh - Cuối đất bà Nguyễn Thị Thửa ra QL1A |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ chợ Diên Thạnh - Nhà bà Ca Thị Lài đến nhà ông Trần Kim Hoàng ra QL1A |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ ngã ba Chòi Mòng - Nhà bà Nguyễn Thị Lùn. |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ cầu ông Lắng - Nhà bà Nguyễn Thị Minh Tân đến đường Cầu Lùng-Khánh lê |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Đường liên xã Diên Thạnh - Diên Toàn - Thị trấn (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Trí - Nhà bà Hoa. đến nhà ông Thái Văn Khoa |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ TL2 - Chùa Linh Nghĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà Cao Minh Anh - Đường liên xã Diên Thạnh - Diên Bình (cữ) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 458.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Trương Đình Mạng (Nguyễn Thanh) - Nhà ông Nguyễn Khôi ra QL. 1A |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 458.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà bà Chắc - Giáp ranh xã Diên Lạc (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 458.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ QL1A - Cà phê Tình Xanh đến Trạm Y tế (TL2) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 458.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ QL1A - Nhà ông Trương Ngọc Đoàn |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 458.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Đường từ Quốc lộ 1A vào khu tái định cư thôn Phú Khánh Thượng - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 458.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà bà Ánh - Nhà ông Bửu |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 312.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Ngô Văn Phượng - Nhà ông Nguyễn Đình Hậu đến nhà bà Xạt ra QL1A |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 333.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ QL1A - Nhà bà Ơn |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 333.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà bà Nguyễn Thị Lùn - Giáp ranh xã Diên Bình (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 333.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Huỳnh Công Tác - Nhà ông Nguyễn Đình Tuấn |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 333.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ văn phòng thôn Phú Khánh Thượng - Thổ bà Bốn |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 333.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Thạch - Chùa Linh Nghĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 333.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ Miếu thôn Trung - Tỉnh lộ 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 333.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Ba - Giáp ranh xã Diên Toàn (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 333.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Khâm - Giáp ranh xã Diên Toàn (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 333.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Sáu - Nhà bà Hay |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 333.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà bà Khắp - Nhà ông Trần Thảo |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 333.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà bà Bu - Nhà ông Tô Bảy |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 333.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Điền - Nhà bà Vinh |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 333.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà bà Diệu - Nhà ông Võ Huệ |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 333.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Thông - Nhà ông Lê Thọ |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 333.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ QL1A - Nhà ông Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 333.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ QL1A - Nhà bà Đẹt |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 333.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Nguyễn Thanh Tân - Nhà bà Nguyễn Thị Diễm Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 333.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ Chùa Linh Nghĩa - Nhà bà Vinh đến nhà ông Thìn |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 333.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 333.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 234.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Lê Phương Anh - thửa 2701 tờ bản đồ số 2) - Chợ Diên Thạnh (giáp xã Diên Toàn (cũ)) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 333.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Trần Đãng Ưng (thửa 353 tờ bản đồ 2) - Chợ Diên Thạnh (thửa 424 tờ bản đồ 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 333.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Ánh (thửa 136 tờ bản đồ 2) - Nhà ông Phạm Đình Chương (thửa 203 tờ bản đồ 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 333.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Huỳnh Cẩm Thạch (thửa 508 tờ bản đồ 2) - Nhà ông Lê Đức Huy (thửa 570 tờ bản đồ 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 333.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà bà Đỗ Thị Đây (thửa 517 tờ bản đồ 7) đến nhà ông Trần Văn Trường (thửa 73 tờ bản đồ 7) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 333.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà bà Trần Thị Quế (thửa 250 tờ bản đồ 2) - Chưa Linh Nghĩa (thửa 157 tờ bản đồ 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 333.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Lạc (cũ) (nhánh rẽ của đường D6) Các lô đất tiếp giáp đường D6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 459.000 | 382.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Lạc (cũ) (nhánh rẽ của đường D6) Đường số 7 (lộ giới 16m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 535.500 | 321.000 | 268.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Lạc (cũ) (nhánh rẽ của đường D6) Đường có lộ giới 13-14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 535.500 | 321.000 | 268.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Lạc (cũ) (nhánh rẽ của đường D6) Đường có lộ giới 8-9,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 459.000 | 275.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
TỈNH LỘ 2 Tiếp theo - Cầu Hà Dừa |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 1.080.000 | 648.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
TỈNH LỘ 2 Từ Cầu Hà Dừa - Thửa đất số 60 tờ bản đồ số 04 xã Diên Lạc (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.209.600 | 605.000 | 363.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
TỈNH LỘ 2 Từ tiếp theo - Hết trường Tiểu học Diên Lạc và đến đường hẻm vào thôn Trường Lạc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.209.600 | 605.000 | 363.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
TỈNH LỘ 2 Tiếp theo - Cống Bà Chắc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 672.000 | 403.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
TỈNH LỘ 2 Từ Cống Bà Chắc - Ngã tư Bót Bà Lá |
Đất TM-DV nông thôn | 1.612.800 | 806.000 | 484.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
ĐƯỜNG CẦU LÙNG - KHÁNH LÊ Đoạn qua xã Diên Thạnh (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 1.080.000 | 648.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
ĐƯỜNG CẦU LÙNG - KHÁNH LÊ Đoạn qua xã Diên Lạc - Diên Bình (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 672.000 | 403.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
ĐƯỜNG CẦU LÙNG - KHÁNH LÊ Đoạn qua xã Diên Hòa (cữ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.209.600 | 605.000 | 363.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Xã Diên Lạc Từ Quốc lộ 1A (đường Lạc Long Quân) qua sân phơi xã Diên Thạnh (cũ) - Tỉnh lộ 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.296.000 | 648.000 | 389.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Hương lộ 39 Đoạn từ ngã tư (Bốt Bà Lá) - Hết cây xăng gã - đối diện thửa số 320 tờ số 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.209.600 | 605.000 | 363.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Hương lộ 39 Đoạn từ ngã ba An Định giáp đường Thành Hồ. xã Diên Phước và Diên Hòa (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 336.000 | 202.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Hương lộ 39 Đoạn từ cầu Diên Lâm (cầu Phú Cốc) theo Hương lộ 39B - Trạm Thủy văn (thôn Thượng) |
Đất TM-DV nông thôn | 537.600 | 269.000 | 161.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Đường D6 kết nối từ Tỉnh lộ 2 - đến đường Cầu Lùng - Khánh Lê (Quốc lộ 27C)) |
Đất TM-DV nông thôn | 806.400 | 403.000 | 242.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Đường N3 (lộ giới 13m) xã Diên Lạc nhánh rẽ của đường D6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 470.400 | 235.000 | 141.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Đường D1 Đoạn từ Tỉnh lộ 2 - đến Quốc lộ 27C |
Đất TM-DV nông thôn | 806.400 | 403.000 | 242.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Hoà (cũ) Khu tái định cư sau lưng trường Trần Đại Nghĩa - |
Đất SX-KD nông thôn | 298.350 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Hoà (cũ) Đường Hương lộ 62 từ nhà ông Đỗ Văn Xuân - Trạm vật liệu xây dựng |
Đất SX-KD nông thôn | 298.350 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Hoà (cũ) Đường nhà ông Phạm Văn Son - Đỗ Cộng (cạnh cây xăng Hưng Thịnh. thôn Quang Thạnh) đường bê tông rộng 5m |
Đất SX-KD nông thôn | 298.350 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Hoà (cũ) Từ giáp đường Quốc lộ 27C - Đập tràn cũ giáp ranh xã Diên Phước (cũ) (nhà bà Võ Thị Bảy) |
Đất SX-KD nông thôn | 298.350 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Hoà (cũ) Đường nhà ông Phạm Tấn Sang (Thửa 484 tờ 7) - Nhà ông Huỳnh Ngọc Chọn (thửa 485 tờ 7) |
Đất SX-KD nông thôn | 218.790 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Hoà (cũ) Đường liên xã Quang Thạnh (cũ) Thửa 547 tờ 6 - Đình Quang Thạnh thửa 676 tờ 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 218.790 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Hoà (cũ) Đường liên xã Bình Khánh (cũ) thửa 5196 tờ 7 - Nhà ông Phạm Đình Quang thửa 959 tờ 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 218.790 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Hoà (cũ) Đường trường mầm non Diên Hòa thửa 207 tờ 7 - Nhà ông Nguyễn ích thửa 309 tờ 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 218.790 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Hoà (cũ) Đường Chương Chẩn thửa 732 tờ 6 - Nhà bà Võ Thị Đời thửa 719 tờ 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 218.790 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Hoà (cũ) Đường liên xã Quang Thạnh (cũ) thửa 375 tờ 6 - Nhà ông Nguyễn Chí Hùng thửa 367 tờ 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 218.790 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Hoà (cũ) Đường nhà ông Luật thửa 174 tờ 7 - Nhà ông Nguôc thửa 70 tờ 7 và ông Cường thửa 72 tờ 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 218.790 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Hoà (cũ) Đường nhà ông Nguyễn Bàng thửa 180 tờ 7 - Nhà bà Tống Thị Nhành thửa 41 tờ 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 218.790 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Hoà (cũ) Đường từ miếu Quang Thạnh thửa 313 tờ 6 - Khu Đồng Gieo thửa 1012 tờ 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 218.790 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Hoà (cũ) Đường miếu cây Gia thửa 113 tờ 7 Khu phân lô Lò Đường (giáp HL39) thửa 938 tờ 7 - Nhà ông Nguyễn Lịch thửa 165 tờ 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 218.790 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Các lô tiếp giáp đường số 2: lô số 1. 8. lô số 17. 18. 19. 20 - |
Đất SX-KD nông thôn | 298.350 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Các còn lại tiếp giáp đường số 1 và đường số 3 (bằng 85% giá đất khu vực 1. vị trí 1) - |
Đất SX-KD nông thôn | 253.598 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Từ nhà ông Mai Tam (Thửa 997 tờ 07) - Nhà ông Nguyễn Xá ( Thửa 378 tờ 06). từ nhà ông Huỳnh Nhận đến nhà Nguyễn Phụng |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 219.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Nguyễn Xá ( Thửa 378 tờ 06) - Nhà ông Nguyễn Câu. giáp Diên Lạc ( Thửa 76 tờ 3). từ nhà ông Nguyễn Đồn đến nhà bà Võ Thị Giáp |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 219.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Từ nhà bà Nguyễn Thị Gắn - Nhà ông Nguyễn Ngọc Luân |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 219.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Đường từ Đình Bình Khánh - Trại ông Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 219.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Đường từ nhà ông Thạnh (Cầu Lùng - Khánh Lê) đi nghĩa trang xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 219.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Đường từ ông Mai Sang - Nhà ông Đặng Chốn |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 219.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Đường từ ngã 3 Trại Nấm - Giáp đường Cầu Lùng - Khánh Lê |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 219.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Từ cấu suối Đăng - Nhà ông Lê Xuân Hai (giáp đường Khánh Lê - cầu Lùng) |
Đất SX-KD nông thôn | 218.790 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Đường từ ông Nguyễn Thơi (thửa 24 tờ 6) - Nhà bà Tô Thị Ẩn (thửa 146 tờ 6) |
Đất SX-KD nông thôn | 218.790 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Từ nhà Nguyễn Tac - Nhà Diệp Thị Se |
Đất SX-KD nông thôn | 218.790 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Từ nhà bà Phương - Nhà Nguyễn Thị Uyên Thư |
Đất SX-KD nông thôn | 218.790 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Đường nhà ông Phan Triêm - Đỗ Văn Tạo và Phan Triêm đến Đỗ Văn Dũng (thôn Quang Thạnh) đường bê tông rộng 5m |
Đất SX-KD nông thôn | 218.790 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Đường nhà ông Trương Thái Thắng - Nhà Nguyễn Minh (thôn Lạc Lợi) đường bê tông rộng 5m |
Đất SX-KD nông thôn | 218.790 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Đường từ ông Nguyễn Văn Mười - Trương Thị Mở (thôn Quang Thạnh) đường bê tông rộng 5m |
Đất SX-KD nông thôn | 218.790 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Từ nhà Trần Sáu - Nhà Trần Văn Siêng |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 159.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Từ nhà Trương Thị Thu Trang - Nhà Nguyễn Văn Kinh |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 159.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Đình Lạc Lợi (Thửa 211 tờ 06) - Cầu rọc giáp Diên Lạc (Thửa 235 tờ 5) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 219.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Nhà ông Lê Đô (Thửa 95 tờ 02) - Trại Đinh Công Tâm (Diên Phước) thửa 03 tờ 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 219.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Đường từ nhà ông Nhự (Hương lộ 39) thửa 460 tờ 7 - Nhà ông Châu (Thửa 121 tờ 7) và ông Trương Văn Báu (Thửa 447 tờ 8) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 219.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Nguyễn Xá (Thửa 378 tờ 06) Cầu suối đăng (Thửa 636 tờ 06) - |
Đất SX-KD nông thôn | 218.790 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Cầu suối đăng (Lạc Lợi) Ấp Cầu Bè Lạc Lợi (Thửa 102 tờ 3) - |
Đất SX-KD nông thôn | 218.790 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Ấp Cầu Bè Lạc Lợi (thửa 102 tờ 3) - Nhà bà Tâm (thửa 15 tờ 4) |
Đất SX-KD nông thôn | 218.790 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Đường nhà ông Nguyễn Văn Truyền (thửa 104 tờ 5) - Nhà bà Huỳnh Thị Lợt (thửa 117 tờ 5) |
Đất SX-KD nông thôn | 218.790 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Đường nhà ông Lê Văn Lẹt (thửa 459 tờ 6) - Tiếp giáp đường gò ông Tổng (thửa 591 tơ 6) |
Đất SX-KD nông thôn | 218.790 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Đường từ ông Phạm Văn Tuyên (thửa 289 tờ 06) - Nhà bà Trương Thị Mở (Giáp xã Diên Phước) (thửa 3 tờ 03) và đến miếu Củ Chi (thửa 190 tờ 7) |
Đất SX-KD nông thôn | 218.790 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Đường liên xã Lạc Lợi (cũ) ( Thửa 340 tờ 6) - Nhà ông Nguyễn Văn Khôi ( Thửa 198 tờ 6) |
Đất SX-KD nông thôn | 218.790 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Đường từ trường bắn quân đội giáp QL27C (thửa 43 tờ 9) - Trại ông Loai (thửa 95 tờ 1 rừng) và đến đất ông Đức (giáp hương lộ 62) (thửa 2 tờ 10) |
Đất SX-KD nông thôn | 218.790 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Đường từ nhà ông Lê Tiến Phùng (HL39) (thửa 303 tờ 7) - UBND xã Diên Hòa (cũ) (thửa 400 tờ 6) |
Đất SX-KD nông thôn | 218.790 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Hoà (cũ) Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 159.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Hoà (cũ) Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 119.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường liên xã Diên Lạc-Diên Bình (cũ) qua cầu Khánh Hội - |
Đất SX-KD nông thôn | 351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường liên xã Diên Lạc-Diên Phước (cũ) (đường Tư Văn) - |
Đất SX-KD nông thôn | 351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường liên xã Diên Lạc-Diên Hòa (cũ) (đường cây Ván Hương) - |
Đất SX-KD nông thôn | 351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường liên xã Diên Lạc-Diên Hòa (cũ) (chùa Minh Thiện) - |
Đất SX-KD nông thôn | 351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường liên xóm (Đường xóm mới Thanh Minh 3) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 257.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường nhà thờ họ Đỗ (Thanh Minh 3) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 257.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường Bến Cát. đường tổ 21 (Thanh Minh 3) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 257.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường số 19. 20. 22 - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 257.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường số 7. 8. 9 (Thanh Minh 2) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 257.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường liên xóm tổ 14 (Thanh Minh 3) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 257.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường liên xóm tổ 17. 18 (Thanh Minh 2) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 257.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường liên xã Diên Lạc-Diên Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường nhà thờ họ Lê (Trường Lạc) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 257.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường cây Vông (Trường Lạc) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 257.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường tổ 27 (Trường Lạc) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 257.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường tổ 24 và 32 (Trường Lạc) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 257.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường tổ 26 (đường Bến Cát) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 257.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường tổ 4 và 5 (Thanh Minh 1) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 257.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường Tổ 1 (Thanh Minh 1) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 257.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường Tổ 2 (Thanh Minh 1) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 257.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường Tổ 3 (Thanh Minh 1) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 257.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường Tổ 12a (Thanh Minh 2) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 257.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường Tổ 12b (Thanh Minh 2) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 257.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường Tổ 13 (Thanh Minh 2) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 257.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường Tổ 16 (Thanh Minh 2) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 257.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường Tổ 31 (Trường Lạc) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 257.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường Tổ 30 (Trường Lạc) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 257.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường Tổ 34 liên xã Diên Thạnh - Diên Bình (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường tổ 15 (thanh minh 3 ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 257.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường Miếu Tiền Hiền - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 257.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường tổ 10 - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 257.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường tổ 6 - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 257.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Các tuyến đường còn lại trong khu vực - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 187.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Lạc (cũ) Đường Nội đồng Sân Trâu cây Xoài - |
Đất SX-KD nông thôn | 351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà bà Ngô Thị Ngọc Thái - Giáp ranh xã Diên Toàn (cũ) (đường liên xã Diên Thạnh - Diên Toàn (cũ)) |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Cao Minh Anh - Ngã ba Chòi Mòng |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ Nhà thờ Hà Dừa - Nhà ông Nguyễn Chí Nhân |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ tỉnh lộ 2 - Nhà ông Nguyễn Bậm đến thổ bà Bốn đến nhà ông Sanh |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà Nguyễn Bậm - Nhà ông Đỗ Thị |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Sanh qua khu bảo vệ thực vật (cũ) - QL1A |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Đường liên xã Diên Thạnh - Diên Lạc (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Quốc Lộ 1A - Nhà ông Đỗ Thị đến cầu Máng đến đường Cầu Lùng-Khánh lê |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Nguyễn Văn Long - Ngã ba Chòi Mòng |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ chợ Diên Thạnh - Cuối đất bà Nguyễn Thị Thửa ra QL1A |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ chợ Diên Thạnh - Nhà bà Ca Thị Lài đến nhà ông Trần Kim Hoàng ra QL1A |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ ngã ba Chòi Mòng - Nhà bà Nguyễn Thị Lùn. |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ cầu ông Lắng - Nhà bà Nguyễn Thị Minh Tân đến đường Cầu Lùng-Khánh lê |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Đường liên xã Diên Thạnh - Diên Toàn - Thị trấn (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Trí - Nhà bà Hoa. đến nhà ông Thái Văn Khoa |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ TL2 - Chùa Linh Nghĩa |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà Cao Minh Anh - Đường liên xã Diên Thạnh - Diên Bình (cữ) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 343.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Trương Đình Mạng (Nguyễn Thanh) - Nhà ông Nguyễn Khôi ra QL. 1A |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 343.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà bà Chắc - Giáp ranh xã Diên Lạc (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 343.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ QL1A - Cà phê Tình Xanh đến Trạm Y tế (TL2) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 343.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ QL1A - Nhà ông Trương Ngọc Đoàn |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 343.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Đường từ Quốc lộ 1A vào khu tái định cư thôn Phú Khánh Thượng - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 343.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà bà Ánh - Nhà ông Bửu |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 234.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Ngô Văn Phượng - Nhà ông Nguyễn Đình Hậu đến nhà bà Xạt ra QL1A |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 250.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ QL1A - Nhà bà Ơn |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 250.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà bà Nguyễn Thị Lùn - Giáp ranh xã Diên Bình (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 250.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Huỳnh Công Tác - Nhà ông Nguyễn Đình Tuấn |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 250.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ văn phòng thôn Phú Khánh Thượng - Thổ bà Bốn |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 250.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Thạch - Chùa Linh Nghĩa |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 250.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ Miếu thôn Trung - Tỉnh lộ 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 250.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Ba - Giáp ranh xã Diên Toàn (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 250.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Khâm - Giáp ranh xã Diên Toàn (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 250.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Sáu - Nhà bà Hay |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 250.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà bà Khắp - Nhà ông Trần Thảo |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 250.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà bà Bu - Nhà ông Tô Bảy |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 250.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Điền - Nhà bà Vinh |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 250.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà bà Diệu - Nhà ông Võ Huệ |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 250.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Thông - Nhà ông Lê Thọ |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 250.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ QL1A - Nhà ông Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 250.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ QL1A - Nhà bà Đẹt |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 250.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Nguyễn Thanh Tân - Nhà bà Nguyễn Thị Diễm Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 250.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ Chùa Linh Nghĩa - Nhà bà Vinh đến nhà ông Thìn |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 250.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 250.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 176.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Lê Phương Anh - thửa 2701 tờ bản đồ số 2) - Chợ Diên Thạnh (giáp xã Diên Toàn (cũ)) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 250.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Trần Đãng Ưng (thửa 353 tờ bản đồ 2) - Chợ Diên Thạnh (thửa 424 tờ bản đồ 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 250.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Ánh (thửa 136 tờ bản đồ 2) - Nhà ông Phạm Đình Chương (thửa 203 tờ bản đồ 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 250.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Huỳnh Cẩm Thạch (thửa 508 tờ bản đồ 2) - Nhà ông Lê Đức Huy (thửa 570 tờ bản đồ 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 250.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà bà Đỗ Thị Đây (thửa 517 tờ bản đồ 7) đến nhà ông Trần Văn Trường (thửa 73 tờ bản đồ 7) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 250.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà bà Trần Thị Quế (thửa 250 tờ bản đồ 2) - Chưa Linh Nghĩa (thửa 157 tờ bản đồ 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 250.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Lạc (cũ) (nhánh rẽ của đường D6) Các lô đất tiếp giáp đường D6 - |
Đất SX-KD nông thôn | 573.750 | 344.000 | 286.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Lạc (cũ) (nhánh rẽ của đường D6) Đường số 7 (lộ giới 16m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 401.625 | 241.000 | 201.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Lạc (cũ) (nhánh rẽ của đường D6) Đường có lộ giới 13-14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 401.625 | 241.000 | 201.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Khu tái định cư xã Diên Lạc (cũ) (nhánh rẽ của đường D6) Đường có lộ giới 8-9,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 344.250 | 207.000 | 172.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
TỈNH LỘ 2 Tiếp theo - Cầu Hà Dừa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
TỈNH LỘ 2 Từ Cầu Hà Dừa - Thửa đất số 60 tờ bản đồ số 04 xã Diên Lạc (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 907.200 | 454.000 | 272.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
TỈNH LỘ 2 Từ tiếp theo - Hết trường Tiểu học Diên Lạc và đến đường hẻm vào thôn Trường Lạc |
Đất SX-KD nông thôn | 907.200 | 454.000 | 272.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
TỈNH LỘ 2 Tiếp theo - Cống Bà Chắc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 504.000 | 302.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
TỈNH LỘ 2 Từ Cống Bà Chắc - Ngã tư Bót Bà Lá |
Đất SX-KD nông thôn | 1.209.600 | 605.000 | 363.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
ĐƯỜNG CẦU LÙNG - KHÁNH LÊ Đoạn qua xã Diên Thạnh (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
ĐƯỜNG CẦU LÙNG - KHÁNH LÊ Đoạn qua xã Diên Lạc - Diên Bình (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 504.000 | 302.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
ĐƯỜNG CẦU LÙNG - KHÁNH LÊ Đoạn qua xã Diên Hòa (cữ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 907.200 | 454.000 | 272.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Xã Diên Lạc Từ Quốc lộ 1A (đường Lạc Long Quân) qua sân phơi xã Diên Thạnh (cũ) - Tỉnh lộ 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 972.000 | 486.000 | 292.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Hương lộ 39 Đoạn từ ngã tư (Bốt Bà Lá) - Hết cây xăng gã - đối diện thửa số 320 tờ số 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 907.200 | 454.000 | 272.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Hương lộ 39 Đoạn từ ngã ba An Định giáp đường Thành Hồ. xã Diên Phước và Diên Hòa (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 252.000 | 151.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Hương lộ 39 Đoạn từ cầu Diên Lâm (cầu Phú Cốc) theo Hương lộ 39B - Trạm Thủy văn (thôn Thượng) |
Đất SX-KD nông thôn | 403.200 | 202.000 | 121.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Đường D6 kết nối từ Tỉnh lộ 2 - đến đường Cầu Lùng - Khánh Lê (Quốc lộ 27C)) |
Đất SX-KD nông thôn | 604.800 | 302.000 | 181.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Đường N3 (lộ giới 13m) xã Diên Lạc nhánh rẽ của đường D6 - |
Đất SX-KD nông thôn | 352.800 | 176.000 | 106.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Đường D1 Đoạn từ Tỉnh lộ 2 - đến Quốc lộ 27C |
Đất SX-KD nông thôn | 604.800 | 302.000 | 181.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Xã Diên Lạc - |
Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 41.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Xã Diên Lạc - |
Đất trồng cây lâu năm | 54.000 | 41.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Xã Diên Lạc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 37.800 | 27.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Xã Diên Lạc - |
Đất rừng sản xuất | 18.000 | 13.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Xã Diên Lạc - |
Đất rừng phòng hộ | 14.400 | 11.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Xã Diên Lạc - |
Đất rừng đặc dụng | 14.400 | 11.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Xã Diên Lạc - |
Đất làm muối | 36.000 | 27.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ TL2 - Chùa Linh Nghĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà Cao Minh Anh - Đường liên xã Diên Thạnh - Diên Bình (cữ) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 458.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Trương Đình Mạng (Nguyễn Thanh) - Nhà ông Nguyễn Khôi ra QL. 1A |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 458.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà bà Chắc - Giáp ranh xã Diên Lạc (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 458.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ QL1A - Cà phê Tình Xanh đến Trạm Y tế (TL2) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 458.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ QL1A - Nhà ông Trương Ngọc Đoàn |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 458.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Đường từ Quốc lộ 1A vào khu tái định cư thôn Phú Khánh Thượng - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 458.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà bà Ánh - Nhà ông Bửu |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 312.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Ngô Văn Phượng - Nhà ông Nguyễn Đình Hậu đến nhà bà Xạt ra QL1A |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 333.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ QL1A - Nhà bà Ơn |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 333.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà bà Nguyễn Thị Lùn - Giáp ranh xã Diên Bình (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 333.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Huỳnh Công Tác - Nhà ông Nguyễn Đình Tuấn |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 333.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ văn phòng thôn Phú Khánh Thượng - Thổ bà Bốn |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 333.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ nhà ông Thạch - Chùa Linh Nghĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 333.000 | 0 |
| Xã Diên Lạc |
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) Từ Miếu thôn Trung - Tỉnh lộ 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 333.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Diên Lạc
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa mới nhất

4. Thông tin xã Diên Lạc, tỉnh Khánh Hòa
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Diên Thạnh, Xã Diên Lạc, Xã Diên Hòa (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Diên Lạc theo Nghị quyết số 1667/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Diên Lạc có diện tích tự nhiên 14,9 km² với quy mô dân số 23.325 người, mật độ dân cư đạt 1.565,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Diên Lạc được đặt tại UBND xã Diên Lạc, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Diên Lạc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Khánh Hòa, Xã Diên Lạc là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 48 xã và 16 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Diên Lạc, Tỉnh Khánh Hòa - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Khánh Hòa
5.1. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Phân loại vị trí: gồm 02 vị trí:
– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:
+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;
+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
5.2. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn:
a) Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính)
a1) Phân loại khu vực: mỗi xã được phân chia 02 khu vực theo địa giới hành chính cấp xã:
– Khu vực 1: Là khu vực nằm tại trung tâm xã, phường, cụm xã (gần UBND cấp xã, trường học, chợ, trạm y tế…) gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất hoặc gần đầu mối giao thông hoặc gần chợ nông thôn… có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
– Khu vực 2: Là các khu vực còn lại trên địa bàn xã có mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn Khu vực 1.
a2) Phân loại vị trí trong từng khu vực: căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, mỗi khu vực khu dân cư hiện trạng được phân thành 3 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính
Trục giao thông chính là đường phục vụ giao thông chủ yếu trong một khu vực hoặc kết nối các khu vực, vùng với nhau; gồm quốc lộ, tỉnh lộ, đại lộ, cao tốc, đường liên xã (kết nối xã với xã, hoặc xã với phường).
Phân loại vị trí: Gồm 3 vị trí
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.
Đối với những nhánh rẽ từ ngõ hẻm của trục giao thông chính nêu trên trong cự ly 100m cũng được áp dụng giá đất tại vị trí 2 hoặc vị trí 3.
Các thửa đất ngoài các vị trí quy định ở trên, giá đất được tính bằng giá đất ở nông thôn cùng vùng ở các khu vực, tuyến đường tại các xã chi tiết tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
c) Riêng đối với thửa đất ven trục giao thông chính là đất ở có chiều sâu thửa đất lớn: giá đất được xác định như sau:
– Phần diện tích đất có một mặt tiếp giáp với trục giao thông chính và chiều sâu tính từ lề trong của lộ giới đường chính vào đến 30m: áp dụng mức giá đất như quy định tại bảng giá đất.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 30m đến 60m: tính hệ số 0,6 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 60m đến 100m: tính hệ số 0,4 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 100m: tính hệ số 0,3 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Tại một vị trí đất ven trục giao thông nhưng có nhiều cách xác định mức giá khác nhau thì áp dụng theo cách tính cho ra mức giá cao nhất.
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
d) Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
Đất phi nông nghiệp tại đô thị
a) Phân loại vị trí: Mỗi loại đường phố được xếp 5 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.
b) Trường hợp đặc biệt các tuyến đường hiện trạng có độ rộng đường bằng hoặc nhỏ hơn quy cách các hẻm nêu trên thì xác định vị trí hẻm theo quy định sau:
– Với đường hiện trạng rộng trên 4m đến 6m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 3,5m trở lên; vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m đến dưới 3,5m và vị trí 4 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 5).
– Với đường hiện trạng rộng trên 2m đến 4m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m trở lên và vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 4, 5).
– Với đường hiện trạng rộng từ 2m trở xuống thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với các nhánh rẽ là hẻm của tuyến đường này hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 3, 4, 5).
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Diên Lạc, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Diên Lạc, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
