Bảng giá đất xã Diên Thọ, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Diên Thọ, tỉnh Khánh Hòa
Bảng giá đất xã Diên Thọ, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Mức giá đất tại xã Diên Thọ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Diên Thọ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Diên Thọ, tỉnh Khánh Hòa
– Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
3. Tra cứu bảng giá đất xã Diên Thọ, tỉnh Khánh Hòa mới nhất
Bảng giá đất xã Diên Thọ năm 2026
Khu vực: xã Diên Thọ.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất làm muối.
Mức giá áp dụng: từ 10.800 đến 2.016.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ ngã ba An Định - Cầu suối Muồng (Hương lộ 62) |
Đất ở nông thôn | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ cây xăng Chắn giã - đối diện thửa 320 tờ 4 - Cầu Diên Lâm (hương lộ 39) |
Đất ở nông thôn | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ Tỉnh lộ 2 - Hết bệnh viện chuyên khoa tâm thần đến nhà bà Võ Thị Bảy (giáp ranh xã Diên Hòa) |
Đất ở nông thôn | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ Tỉnh lộ 2 qua nhà ông Hùng - Hương lộ 39 |
Đất ở nông thôn | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ Bưu điện Diên Phước - Khu tập thể Bệnh viện chuyên khoa tâm thần |
Đất ở nông thôn | 0 | 429.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ Tỉnh lộ 2 - Nhà ông Huỳnh Kiết. |
Đất ở nông thôn | 0 | 429.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ Tỉnh lộ 2 - Nhà ông Nguyễn Chí Tây |
Đất ở nông thôn | 0 | 429.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ tỉnh lộ 2 - Nhà ông Bảy Xê |
Đất ở nông thôn | 0 | 429.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ Tỉnh lộ 2 - Chùa Phước Lâm |
Đất ở nông thôn | 0 | 429.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ nhà ông Hùng - Giáp Hương lộ 39B (thửa 453 tờ 5) |
Đất ở nông thôn | 0 | 429.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ đường Hương lộ 39 - Nhà ông Trần Bá Thọ (thửa 126 tờ 1) |
Đất ở nông thôn | 429.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ đình Phò Thiện - Nhà ông Nguyễn Văn Đông. |
Đất ở nông thôn | 429.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ cầu Vĩ - Giáp ranh xã Diên Lạc (cũ) |
Đất ở nông thôn | 429.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ nhà ông Huỳnh Kiết - Nhà ông Mai Phụng Tiên |
Đất ở nông thôn | 0 | 312.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ Bệnh viện chuyên khoa tâm thần - Nhà ông Bảy Xê |
Đất ở nông thôn | 0 | 312.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ chùa Phước An - Nhà ông Trần Bá Thọ |
Đất ở nông thôn | 0 | 312.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ nhà ông Bảy Xê - Đình An Định |
Đất ở nông thôn | 0 | 312.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ Hương lộ 62 - Nhà ông Lương Triều |
Đất ở nông thôn | 0 | 312.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ nhà ông Phan Tứ - Nhà ông Phạm Mân |
Đất ở nông thôn | 0 | 312.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ nhà ông Phạm Ngọc Hải - Nhà ông Nguyễn Hăng |
Đất ở nông thôn | 0 | 312.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ Trung tâm phục hồi chức năng - Hết nghĩa trang Gò Mây |
Đất ở nông thôn | 0 | 312.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Tuyến đường núi thơm - Giáp ranh xã Diên Hòa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 312.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Tuyến đường bàu sen - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 312.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Tỉnh lộ 2 - Giáp ranh xã Diên Hòa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Đường Bàu Xanh - Giáp đường Cầu Dĩ |
Đất ở nông thôn | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Đường Liên Thôn Phước Tuy - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 312.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Các vị trí còn lại thuộc khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 312.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Các vị trí còn lại thuộc khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 234.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Đường từ ông Tâm - Ông Mân |
Đất ở nông thôn | 429.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Đường ông Thọ - Ông Phan Văn Bá |
Đất ở nông thôn | 0 | 312.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Tân (cũ) Dọc đường Hương lộ 62 (đoạn từ giáp ranh xã Diên Thọ (cũ) - Giáp ranh nhà bà Phan Thị Đây) |
Đất ở nông thôn | 292.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Tân (cũ) Dọc Hương lộ 62 (từ nhà ông Lê Ngọc Trí - Giáp xã Khánh Phú. Khánh Vĩnh) |
Đất ở nông thôn | 292.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Tân (cũ) Đường vòng: Từ nhà ông Chu Trần Vũ - UBND xã |
Đất ở nông thôn | 292.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Tân (cũ) Dọc Hương lộ 62 (từ nhà bà Phan Thị Đây - Giáp ranh nhà ông Lê Ngọc Trí) |
Đất ở nông thôn | 0 | 214.500 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Tân (cũ) Nhánh Hương lộ 62: từ nhà bà Cao Thị Khải Huyền - Nhà ông Trịnh Xuân Long) |
Đất ở nông thôn | 0 | 214.500 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Tân (cũ) Tiếp giáp UB xã (cũ) (nhà bà Nguyễn Thị Dung) - Nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (suối Nhỏ) |
Đất ở nông thôn | 0 | 214.500 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Tân (cũ) Từ nhà ông Nguyễn Xuân Một - Nhà ông Trần Kiển |
Đất ở nông thôn | 0 | 214.500 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Tân (cũ) Từ nhà ông Ngô An - Nhà ông Nguyễn Văn Khương (đường xóm Núi) |
Đất ở nông thôn | 0 | 214.500 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Tân (cũ) Từ nhà ông Vi Văn Nheo - Nhà ông Nguyễn Khác Lân (đường A) |
Đất ở nông thôn | 214.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Tân (cũ) Từ nhà ông Huỳnh Binh - Nhà ông Huỳnh Văn Trung (khu vực núi Nhỏ) |
Đất ở nông thôn | 0 | 156.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Tân (cũ) Từ nhà ông Phúc - Nhà ông Mang Đỏ (UBND xã đi hồ Cây Sung) |
Đất ở nông thôn | 0 | 156.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Tân (cũ) Từ nhà ông Dương Đình Phùng - Nhà ông Ao Quang Bình (đường bùng binh) |
Đất ở nông thôn | 0 | 156.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Tân (cũ) Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Kim - Nhà ông Lê văn Đoạn |
Đất ở nông thôn | 0 | 156.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Tân (cũ) Từ nhà ông Nguyễn Trung Thành - Nhà bà Nguyễn Thị Mai |
Đất ở nông thôn | 0 | 156.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Tân (cũ) Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 156.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Tân (cũ) Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 117.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Tuyến Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đoạn từ cầu Suối Muồng - Giáp đường Quốc lộ 27C |
Đất ở nông thôn | 438.750 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Tuyến Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đoạn từ đường Quốc Lộ 27C - Công ty nước khoáng Đảnh Thạnh |
Đất ở nông thôn | 438.750 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ Hương Lộ 62 từ nhà ông Huy - Ngã 3 đường Suối Rút |
Đất ở nông thôn | 321.750 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ từ Hương Lộ 62 - Nhà ông Trần văn Hoà |
Đất ở nông thôn | 0 | 234.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ từ Hương Lộ 62 - Nhà ông Nguyễn Lai |
Đất ở nông thôn | 0 | 234.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ từ Hương Lộ 62 qua nhà bà Tý. ông Thạnh. ông Nhơn - |
Đất ở nông thôn | 0 | 234.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ từ Hương lộ 62 qua nhà bà Hài. bà Đước. ông Dầu - Kho K52 |
Đất ở nông thôn | 0 | 234.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ từ hương lộ 62 - Nhà ông Đặng Thành Tân (đường đất từ thửa 85 đến thửa 90 tờ 20) |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 176.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ từ hương lộ 62 - Nhà ông Đỗ Văn Ngọc (đường bê tông từ thửa 735 đến thửa 741 tờ 20) |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 176.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ từ hương lộ 62 - Nhà ông Vũ Hồng Dương (đường bê tông từ thửa 771 đến thửa 787 tờ 20) |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 176.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ từ hương lộ 62 - Nhà ông Nguyễn Duy Đức đến mương cấp 1 (đường đất từ thửa 803 đến thửa 804 tờ 20) |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 176.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ từ hương lộ 62 - Nhà ông Đỗ Đức Lộc (đường bê tông từ thửa 940 đến thửa 978 tờ 20) |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 176.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ TL2 đường vào tờ đường - Ngã tư đường xóm Suối |
Đất ở nông thôn | 321.750 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ TL2 đường vào Đình - Ngã ba nhà ông Quýnh |
Đất ở nông thôn | 321.750 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ TL2 từ nhà ông Hài - Chùa Bửu Long |
Đất ở nông thôn | 321.750 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ TL2 từ nhà ông Lai - Nhà ông Đức (đường mỏ đá Á Châu) |
Đất ở nông thôn | 321.750 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ tỉnh lộ 2 vào tờ đường - Quốc lộ 27C (đường bê tông kéo dài đường tờ đường đến ngã tư Xóm Suối) |
Đất ở nông thôn | 321.750 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ TL2 từ nhà ông Lê Đức - đường vào xóm Suối - Ngã ba đường vào đình Phước Lương |
Đất ở nông thôn | 0 | 234.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ TL2 từ nhà ông Thuyết - Ngã ba đường vào xóm Suối |
Đất ở nông thôn | 0 | 234.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ TL2 từ nhà bà Ngọ - Cầu Máng |
Đất ở nông thôn | 0 | 234.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ đường vào tờ đường - Từ nhà ông Phạm Nghĩ - Ngã ba nhà ông Tự |
Đất ở nông thôn | 0 | 234.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ TL2 từ quán ông Nhẫn - Ngã ba nhà ông Thắng |
Đất ở nông thôn | 0 | 234.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ TL2 từ nhà ông Cương - Ngã ba nhà bà Tộ |
Đất ở nông thôn | 0 | 234.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ TL2 từ nhà ông Thu Thọ - Nhà ông Hùng |
Đất ở nông thôn | 0 | 234.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ TL2 từ nhà ông Trọng - Ngã ba đường vào chùa Bửu Long |
Đất ở nông thôn | 0 | 234.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ TL2 từ nhà ông Lầu - Gò Cày |
Đất ở nông thôn | 0 | 234.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ TL2 từ trụ sở thôn Sơn Thạnh - Nghĩa trang Sơn Thạnh |
Đất ở nông thôn | 0 | 234.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Từ ngã ba nhà ông Bé - Nhà ông Hồng |
Đất ở nông thôn | 0 | 234.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ từ nhà ông Giáp - Nhà ông Hùng |
Đất ở nông thôn | 0 | 234.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ Tỉnh lộ 2 từ nhà bà Lý - Nhà ông Công |
Đất ở nông thôn | 0 | 234.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ Lô cốt - Nhà ông Trần Văn Quý (đường bê tông từ thửa 134 đến thửa 152. 157 tờ 16) |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 176.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ nhà ông Nguyễn Thanh Nhàn - Nhà ông Nguyễn Mạnh (đường bê tông từ thửa 127 đến 709 tờ 15) |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 176.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ nhà ông Huỳnh Xuân Thọ - Nhà ông Đỗ Văn Thẻ (đường bê tông từ thửa 91 đến 93 tờ 15) |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 176.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ nhà ông Bùi Xẹ - Nhà bà Huỳnh Thị Lý (đường bê tông từ thửa 129 đến 184 tờ 14) |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 176.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ nhà ông Lưu Văn Xang - Nhà ông Võ Văn Trôn (đường bê tông từ thửa 386 đến 392 tờ 7) |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 176.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ nhà ông Lê Kim Thanh - Nhà bà Đoàn Ngọc Thanh (đường bê tông từ thửa 376 đến 348 tờ 7) |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 176.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Đường rẽ tỉnh lộ 2 vào Hóc Dâu (đường bê tông từ thửa 23 tờ 7 đi vào bên trong) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 176.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Đường rẽ tỉnh lộ 2 vào Hóc Dâu (đường bê tông từ thửa 23 tờ 7 đi vào bên trong) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ nhà ông Hoàng Đăng Hải - Nhà bà Hồ Thị Màu (đường bê tông từ thửa 105 đến 110 tờ 7) |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 176.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Đường rẽ tỉnh lộ 2 vào Hóc Dâu (đường bê tông từ thửa 23 tờ 7 đi vào bên trong) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ tỉnh lộ 2 - Ngã ba nhà Sáu rừng (đường cấp phối từ thửa 196 tờ 4 đi vào bên trong) |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 176.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Đường rẽ tỉnh lộ 2 vào Hóc Dâu (đường bê tông từ thửa 23 tờ 7 đi vào bên trong) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ tỉnh lộ 2 - Nhà bà Hoa Tân (đường bê tông từ thửa 02. 08 đến thửa 11 tờ 4) |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 176.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Đường rẽ tỉnh lộ 2 vào Hóc Dâu (đường bê tông từ thửa 23 tờ 7 đi vào bên trong) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ tỉnh lộ 2 - Nhà ông Cao Bá Nghĩa (đường bê tông từ thửa 34 đến thửa 42 tờ 3) |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 176.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 1 - Địa bàn Diên Thọ (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 234.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 1 - Địa bàn Diên Thọ (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 176.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Khu tái định cư xã Diên Phước (cũ) (nhánh rẽ của đường Tỉnh lộ 2) Đường có lộ giới 13m - |
Đất ở nông thôn | 956.250 | 573.750 | 477.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
TỈNH LỘ 2 Từ Cống Bà Chắc - Ngã tư Bót Bà Lá |
Đất ở nông thôn | 2.016.000 | 1.008.000 | 605.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
TỈNH LỘ 2 Từ ngã tư Bót Bà Lá - Cầu Đôi |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 840.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
TỈNH LỘ 2 Từ cầu Đôi - Cầu Ồ Ồ |
Đất ở nông thôn | 1.008.000 | 504.000 | 302.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
TỈNH LỘ 2 Từ cầu Ồ Ồ - Đường vào xã Diên Đồng (cũ) và đến Xí nghiệp gạch ngói Tuynen |
Đất ở nông thôn | 756.000 | 378.000 | 227.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
TỈNH LỘ 2 Từ xí nghiệp gạch ngói Tuynen (theo TL 2) - Giáp ranh địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) |
Đất ở nông thôn | 546.000 | 273.000 | 164.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
ĐƯỜNG CẦU LÙNG - KHÁNH LÊ Đoạn qua xã Diên Thọ (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 1.008.000 | 504.000 | 302.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Hương lộ 39 Đoạn từ Quốc lộ 27 C - Ngã tư Bốt Bà Lá - Tỉnh lộ 2. qua địa bàn Diên Phước và Diên Hòa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.512.000 | 756.000 | 454.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Hương lộ 39 Đoạn từ ngã tư (Bốt Bà Lá) - Hết cây xăng gã - đối diện thửa số 320 tờ số 4 |
Đất ở nông thôn | 1.512.000 | 756.000 | 454.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Hương lộ 39 Đoạn từ ngã ba An Định giáp đường Thành Hồ. xã Diên Phước và Diên Hòa (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 420.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Hương lộ 39 Đoạn từ cầu Diên Lâm (cầu Phú Cốc) theo Hương lộ 39B - Trạm Thủy văn (thôn Thượng) |
Đất ở nông thôn | 672.000 | 336.000 | 202.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Đường số 1 đoạn từ Hương Lộ 39 - đến đường Thành Hồ) xã Diên Phước (cũ) |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 420.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Đường số 13 đoạn từ Tỉnh lộ 2 - đến Hương lộ 39 xã Diên Phước (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.008.000 | 504.000 | 302.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Đường số 11 Từ đường Tỉnh lộ 2 - đến đường số 1 xã Diên Phước (cũ) |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 420.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ ngã ba An Định - Cầu suối Muồng (Hương lộ 62) |
Đất TM-DV nông thôn | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ cây xăng Chắn giã - đối diện thửa 320 tờ 4 - Cầu Diên Lâm (hương lộ 39) |
Đất TM-DV nông thôn | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ Tỉnh lộ 2 - Hết bệnh viện chuyên khoa tâm thần đến nhà bà Võ Thị Bảy (giáp ranh xã Diên Hòa) |
Đất TM-DV nông thôn | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ Tỉnh lộ 2 qua nhà ông Hùng - Hương lộ 39 |
Đất TM-DV nông thôn | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ Bưu điện Diên Phước - Khu tập thể Bệnh viện chuyên khoa tâm thần |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 343.200 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ Tỉnh lộ 2 - Nhà ông Huỳnh Kiết. |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 343.200 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ Tỉnh lộ 2 - Nhà ông Nguyễn Chí Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 343.200 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ tỉnh lộ 2 - Nhà ông Bảy Xê |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 343.200 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ Tỉnh lộ 2 - Chùa Phước Lâm |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 343.200 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ nhà ông Hùng - Giáp Hương lộ 39B (thửa 453 tờ 5) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 343.200 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ đường Hương lộ 39 - Nhà ông Trần Bá Thọ (thửa 126 tờ 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 343.200 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ đình Phò Thiện - Nhà ông Nguyễn Văn Đông. |
Đất TM-DV nông thôn | 343.200 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ cầu Vĩ - Giáp ranh xã Diên Lạc (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 343.200 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ nhà ông Huỳnh Kiết - Nhà ông Mai Phụng Tiên |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 249.600 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ Bệnh viện chuyên khoa tâm thần - Nhà ông Bảy Xê |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 249.600 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ chùa Phước An - Nhà ông Trần Bá Thọ |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 249.600 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ nhà ông Bảy Xê - Đình An Định |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 249.600 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ Hương lộ 62 - Nhà ông Lương Triều |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 249.600 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ nhà ông Phan Tứ - Nhà ông Phạm Mân |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 249.600 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ nhà ông Phạm Ngọc Hải - Nhà ông Nguyễn Hăng |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 249.600 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ Trung tâm phục hồi chức năng - Hết nghĩa trang Gò Mây |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 249.600 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Tuyến đường núi thơm - Giáp ranh xã Diên Hòa (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 250.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Tuyến đường bàu sen - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 250.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Tỉnh lộ 2 - Giáp ranh xã Diên Hòa (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Đường Bàu Xanh - Giáp đường Cầu Dĩ |
Đất TM-DV nông thôn | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Đường Liên Thôn Phước Tuy - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 250.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Các vị trí còn lại thuộc khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 250.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Các vị trí còn lại thuộc khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 187.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Đường từ ông Tâm - Ông Mân |
Đất TM-DV nông thôn | 343.200 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Đường ông Thọ - Ông Phan Văn Bá |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 249.600 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Tân (cũ) Dọc đường Hương lộ 62 (đoạn từ giáp ranh xã Diên Thọ (cũ) - Giáp ranh nhà bà Phan Thị Đây) |
Đất TM-DV nông thôn | 234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Tân (cũ) Dọc Hương lộ 62 (từ nhà ông Lê Ngọc Trí - Giáp xã Khánh Phú. Khánh Vĩnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Tân (cũ) Đường vòng: Từ nhà ông Chu Trần Vũ - UBND xã |
Đất TM-DV nông thôn | 234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Tân (cũ) Dọc Hương lộ 62 (từ nhà bà Phan Thị Đây - Giáp ranh nhà ông Lê Ngọc Trí) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 171.600 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Tân (cũ) Nhánh Hương lộ 62: từ nhà bà Cao Thị Khải Huyền - Nhà ông Trịnh Xuân Long) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 171.600 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Tân (cũ) Tiếp giáp UB xã (cũ) (nhà bà Nguyễn Thị Dung) - Nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (suối Nhỏ) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 171.600 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Tân (cũ) Từ nhà ông Nguyễn Xuân Một - Nhà ông Trần Kiển |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 171.600 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Tân (cũ) Từ nhà ông Ngô An - Nhà ông Nguyễn Văn Khương (đường xóm Núi) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 171.600 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Tân (cũ) Từ nhà ông Vi Văn Nheo - Nhà ông Nguyễn Khác Lân (đường A) |
Đất TM-DV nông thôn | 171.600 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Tân (cũ) Từ nhà ông Huỳnh Binh - Nhà ông Huỳnh Văn Trung (khu vực núi Nhỏ) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 124.800 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Tân (cũ) Từ nhà ông Phúc - Nhà ông Mang Đỏ (UBND xã đi hồ Cây Sung) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 124.800 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Tân (cũ) Từ nhà ông Dương Đình Phùng - Nhà ông Ao Quang Bình (đường bùng binh) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 124.800 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Tân (cũ) Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Kim - Nhà ông Lê văn Đoạn |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 124.800 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Tân (cũ) Từ nhà ông Nguyễn Trung Thành - Nhà bà Nguyễn Thị Mai |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 124.800 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Tân (cũ) Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 125.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Tân (cũ) Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 94.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Tuyến Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đoạn từ cầu Suối Muồng - Giáp đường Quốc lộ 27C |
Đất TM-DV nông thôn | 351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Tuyến Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đoạn từ đường Quốc Lộ 27C - Công ty nước khoáng Đảnh Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ Hương Lộ 62 từ nhà ông Huy - Ngã 3 đường Suối Rút |
Đất TM-DV nông thôn | 257.400 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ từ Hương Lộ 62 - Nhà ông Trần văn Hoà |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 187.200 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ từ Hương Lộ 62 - Nhà ông Nguyễn Lai |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 187.200 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ từ Hương Lộ 62 qua nhà bà Tý. ông Thạnh. ông Nhơn - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 187.200 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ từ Hương lộ 62 qua nhà bà Hài. bà Đước. ông Dầu - Kho K52 |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 187.200 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ từ hương lộ 62 - Nhà ông Đặng Thành Tân (đường đất từ thửa 85 đến thửa 90 tờ 20) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 140.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ từ hương lộ 62 - Nhà ông Đỗ Văn Ngọc (đường bê tông từ thửa 735 đến thửa 741 tờ 20) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 140.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ từ hương lộ 62 - Nhà ông Vũ Hồng Dương (đường bê tông từ thửa 771 đến thửa 787 tờ 20) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 140.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ từ hương lộ 62 - Nhà ông Nguyễn Duy Đức đến mương cấp 1 (đường đất từ thửa 803 đến thửa 804 tờ 20) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 140.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ từ hương lộ 62 - Nhà ông Đỗ Đức Lộc (đường bê tông từ thửa 940 đến thửa 978 tờ 20) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 140.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ TL2 đường vào tờ đường - Ngã tư đường xóm Suối |
Đất TM-DV nông thôn | 257.400 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ TL2 đường vào Đình - Ngã ba nhà ông Quýnh |
Đất TM-DV nông thôn | 257.400 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ TL2 từ nhà ông Hài - Chùa Bửu Long |
Đất TM-DV nông thôn | 257.400 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ TL2 từ nhà ông Lai - Nhà ông Đức (đường mỏ đá Á Châu) |
Đất TM-DV nông thôn | 257.400 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ tỉnh lộ 2 vào tờ đường - Quốc lộ 27C (đường bê tông kéo dài đường tờ đường đến ngã tư Xóm Suối) |
Đất TM-DV nông thôn | 257.400 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ TL2 từ nhà ông Lê Đức - đường vào xóm Suối - Ngã ba đường vào đình Phước Lương |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 187.200 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ TL2 từ nhà ông Thuyết - Ngã ba đường vào xóm Suối |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 187.200 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ TL2 từ nhà bà Ngọ - Cầu Máng |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 187.200 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ đường vào tờ đường - Từ nhà ông Phạm Nghĩ - Ngã ba nhà ông Tự |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 187.200 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ TL2 từ quán ông Nhẫn - Ngã ba nhà ông Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 187.200 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ TL2 từ nhà ông Cương - Ngã ba nhà bà Tộ |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 187.200 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ TL2 từ nhà ông Thu Thọ - Nhà ông Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 187.200 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ TL2 từ nhà ông Trọng - Ngã ba đường vào chùa Bửu Long |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 187.200 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ TL2 từ nhà ông Lầu - Gò Cày |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 187.200 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ TL2 từ trụ sở thôn Sơn Thạnh - Nghĩa trang Sơn Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 187.200 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Từ ngã ba nhà ông Bé - Nhà ông Hồng |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 187.200 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ từ nhà ông Giáp - Nhà ông Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 187.200 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ Tỉnh lộ 2 từ nhà bà Lý - Nhà ông Công |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 187.200 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ Lô cốt - Nhà ông Trần Văn Quý (đường bê tông từ thửa 134 đến thửa 152. 157 tờ 16) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 140.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ nhà ông Nguyễn Thanh Nhàn - Nhà ông Nguyễn Mạnh (đường bê tông từ thửa 127 đến 709 tờ 15) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 140.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ nhà ông Huỳnh Xuân Thọ - Nhà ông Đỗ Văn Thẻ (đường bê tông từ thửa 91 đến 93 tờ 15) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 140.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ nhà ông Bùi Xẹ - Nhà bà Huỳnh Thị Lý (đường bê tông từ thửa 129 đến 184 tờ 14) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 140.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ nhà ông Lưu Văn Xang - Nhà ông Võ Văn Trôn (đường bê tông từ thửa 386 đến 392 tờ 7) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 140.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ nhà ông Lê Kim Thanh - Nhà bà Đoàn Ngọc Thanh (đường bê tông từ thửa 376 đến 348 tờ 7) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 140.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Đường rẽ tỉnh lộ 2 vào Hóc Dâu (đường bê tông từ thửa 23 tờ 7 đi vào bên trong) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 140.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Đường rẽ tỉnh lộ 2 vào Hóc Dâu (đường bê tông từ thửa 23 tờ 7 đi vào bên trong) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ nhà ông Hoàng Đăng Hải - Nhà bà Hồ Thị Màu (đường bê tông từ thửa 105 đến 110 tờ 7) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 140.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Đường rẽ tỉnh lộ 2 vào Hóc Dâu (đường bê tông từ thửa 23 tờ 7 đi vào bên trong) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ tỉnh lộ 2 - Ngã ba nhà Sáu rừng (đường cấp phối từ thửa 196 tờ 4 đi vào bên trong) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 140.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Đường rẽ tỉnh lộ 2 vào Hóc Dâu (đường bê tông từ thửa 23 tờ 7 đi vào bên trong) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ tỉnh lộ 2 - Nhà bà Hoa Tân (đường bê tông từ thửa 02. 08 đến thửa 11 tờ 4) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 140.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Đường rẽ tỉnh lộ 2 vào Hóc Dâu (đường bê tông từ thửa 23 tờ 7 đi vào bên trong) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ tỉnh lộ 2 - Nhà ông Cao Bá Nghĩa (đường bê tông từ thửa 34 đến thửa 42 tờ 3) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 140.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 1 - Địa bàn Diên Thọ (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 187.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 1 - Địa bàn Diên Thọ (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 140.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Khu tái định cư xã Diên Phước (cũ) (nhánh rẽ của đường Tỉnh lộ 2) Đường có lộ giới 13m - |
Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 459.000 | 382.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
TỈNH LỘ 2 Từ Cống Bà Chắc - Ngã tư Bót Bà Lá |
Đất TM-DV nông thôn | 1.612.800 | 806.400 | 484.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
TỈNH LỘ 2 Từ ngã tư Bót Bà Lá - Cầu Đôi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 672.000 | 403.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
TỈNH LỘ 2 Từ cầu Đôi - Cầu Ồ Ồ |
Đất TM-DV nông thôn | 806.400 | 403.200 | 242.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
TỈNH LỘ 2 Từ cầu Ồ Ồ - Đường vào xã Diên Đồng (cũ) và đến Xí nghiệp gạch ngói Tuynen |
Đất TM-DV nông thôn | 604.800 | 302.400 | 181.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
TỈNH LỘ 2 Từ xí nghiệp gạch ngói Tuynen (theo TL 2) - Giáp ranh địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 436.800 | 218.400 | 131.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
ĐƯỜNG CẦU LÙNG - KHÁNH LÊ Đoạn qua xã Diên Thọ (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 806.400 | 403.200 | 242.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Hương lộ 39 Đoạn từ Quốc lộ 27 C - Ngã tư Bốt Bà Lá - Tỉnh lộ 2. qua địa bàn Diên Phước và Diên Hòa (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.209.600 | 604.800 | 363.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Hương lộ 39 Đoạn từ ngã tư (Bốt Bà Lá) - Hết cây xăng gã - đối diện thửa số 320 tờ số 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.209.600 | 604.800 | 363.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Hương lộ 39 Đoạn từ ngã ba An Định giáp đường Thành Hồ. xã Diên Phước và Diên Hòa (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 336.000 | 202.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Hương lộ 39 Đoạn từ cầu Diên Lâm (cầu Phú Cốc) theo Hương lộ 39B - Trạm Thủy văn (thôn Thượng) |
Đất TM-DV nông thôn | 537.600 | 268.800 | 161.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Đường số 1 đoạn từ Hương Lộ 39 - đến đường Thành Hồ) xã Diên Phước (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 336.000 | 202.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Đường số 13 đoạn từ Tỉnh lộ 2 - đến Hương lộ 39 xã Diên Phước (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 806.400 | 403.200 | 242.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Đường số 11 Từ đường Tỉnh lộ 2 - đến đường số 1 xã Diên Phước (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 336.000 | 202.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ ngã ba An Định - Cầu suối Muồng (Hương lộ 62) |
Đất SX-KD nông thôn | 351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ cây xăng Chắn giã - đối diện thửa 320 tờ 4 - Cầu Diên Lâm (hương lộ 39) |
Đất SX-KD nông thôn | 351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ Tỉnh lộ 2 - Hết bệnh viện chuyên khoa tâm thần đến nhà bà Võ Thị Bảy (giáp ranh xã Diên Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ Tỉnh lộ 2 qua nhà ông Hùng - Hương lộ 39 |
Đất SX-KD nông thôn | 351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ Bưu điện Diên Phước - Khu tập thể Bệnh viện chuyên khoa tâm thần |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 257.400 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ Tỉnh lộ 2 - Nhà ông Huỳnh Kiết. |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 257.400 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ Tỉnh lộ 2 - Nhà ông Nguyễn Chí Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 257.400 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ tỉnh lộ 2 - Nhà ông Bảy Xê |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 257.400 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ Tỉnh lộ 2 - Chùa Phước Lâm |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 257.400 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ nhà ông Hùng - Giáp Hương lộ 39B (thửa 453 tờ 5) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 257.400 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ đường Hương lộ 39 - Nhà ông Trần Bá Thọ (thửa 126 tờ 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 257.400 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ đình Phò Thiện - Nhà ông Nguyễn Văn Đông. |
Đất SX-KD nông thôn | 257.400 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ cầu Vĩ - Giáp ranh xã Diên Lạc (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 257.400 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ nhà ông Huỳnh Kiết - Nhà ông Mai Phụng Tiên |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 187.200 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ Bệnh viện chuyên khoa tâm thần - Nhà ông Bảy Xê |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 187.200 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ chùa Phước An - Nhà ông Trần Bá Thọ |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 187.200 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ nhà ông Bảy Xê - Đình An Định |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 187.200 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ Hương lộ 62 - Nhà ông Lương Triều |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 187.200 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ nhà ông Phan Tứ - Nhà ông Phạm Mân |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 187.200 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ nhà ông Phạm Ngọc Hải - Nhà ông Nguyễn Hăng |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 187.200 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ Trung tâm phục hồi chức năng - Hết nghĩa trang Gò Mây |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 187.200 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Tuyến đường núi thơm - Giáp ranh xã Diên Hòa (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 187.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Tuyến đường bàu sen - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 187.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Tỉnh lộ 2 - Giáp ranh xã Diên Hòa (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Đường Bàu Xanh - Giáp đường Cầu Dĩ |
Đất SX-KD nông thôn | 351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Đường Liên Thôn Phước Tuy - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 187.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Các vị trí còn lại thuộc khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 187.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Các vị trí còn lại thuộc khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 140.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Đường từ ông Tâm - Ông Mân |
Đất SX-KD nông thôn | 257.400 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Đường ông Thọ - Ông Phan Văn Bá |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 187.200 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Tân (cũ) Dọc đường Hương lộ 62 (đoạn từ giáp ranh xã Diên Thọ (cũ) - Giáp ranh nhà bà Phan Thị Đây) |
Đất SX-KD nông thôn | 175.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Tân (cũ) Dọc Hương lộ 62 (từ nhà ông Lê Ngọc Trí - Giáp xã Khánh Phú. Khánh Vĩnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 175.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Tân (cũ) Đường vòng: Từ nhà ông Chu Trần Vũ - UBND xã |
Đất SX-KD nông thôn | 175.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Tân (cũ) Dọc Hương lộ 62 (từ nhà bà Phan Thị Đây - Giáp ranh nhà ông Lê Ngọc Trí) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 128.700 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Tân (cũ) Nhánh Hương lộ 62: từ nhà bà Cao Thị Khải Huyền - Nhà ông Trịnh Xuân Long) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 128.700 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Tân (cũ) Tiếp giáp UB xã (cũ) (nhà bà Nguyễn Thị Dung) - Nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (suối Nhỏ) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 128.700 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Tân (cũ) Từ nhà ông Nguyễn Xuân Một - Nhà ông Trần Kiển |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 128.700 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Tân (cũ) Từ nhà ông Ngô An - Nhà ông Nguyễn Văn Khương (đường xóm Núi) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 128.700 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Tân (cũ) Từ nhà ông Vi Văn Nheo - Nhà ông Nguyễn Khác Lân (đường A) |
Đất SX-KD nông thôn | 128.700 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Tân (cũ) Từ nhà ông Huỳnh Binh - Nhà ông Huỳnh Văn Trung (khu vực núi Nhỏ) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 93.600 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Tân (cũ) Từ nhà ông Phúc - Nhà ông Mang Đỏ (UBND xã đi hồ Cây Sung) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 93.600 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Tân (cũ) Từ nhà ông Dương Đình Phùng - Nhà ông Ao Quang Bình (đường bùng binh) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 93.600 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Tân (cũ) Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Kim - Nhà ông Lê văn Đoạn |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 93.600 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Tân (cũ) Từ nhà ông Nguyễn Trung Thành - Nhà bà Nguyễn Thị Mai |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 93.600 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Tân (cũ) Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 94.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Tân (cũ) Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 70.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Tuyến Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đoạn từ cầu Suối Muồng - Giáp đường Quốc lộ 27C |
Đất SX-KD nông thôn | 263.250 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Tuyến Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đoạn từ đường Quốc Lộ 27C - Công ty nước khoáng Đảnh Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 263.250 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ Hương Lộ 62 từ nhà ông Huy - Ngã 3 đường Suối Rút |
Đất SX-KD nông thôn | 193.050 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ từ Hương Lộ 62 - Nhà ông Trần văn Hoà |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 140.400 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ từ Hương Lộ 62 - Nhà ông Nguyễn Lai |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 140.400 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ từ Hương Lộ 62 qua nhà bà Tý. ông Thạnh. ông Nhơn - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 140.400 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ từ Hương lộ 62 qua nhà bà Hài. bà Đước. ông Dầu - Kho K52 |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 140.400 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ từ hương lộ 62 - Nhà ông Đặng Thành Tân (đường đất từ thửa 85 đến thửa 90 tờ 20) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 105.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ từ hương lộ 62 - Nhà ông Đỗ Văn Ngọc (đường bê tông từ thửa 735 đến thửa 741 tờ 20) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 105.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ từ hương lộ 62 - Nhà ông Vũ Hồng Dương (đường bê tông từ thửa 771 đến thửa 787 tờ 20) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 105.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ từ hương lộ 62 - Nhà ông Nguyễn Duy Đức đến mương cấp 1 (đường đất từ thửa 803 đến thửa 804 tờ 20) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 105.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ từ hương lộ 62 - Nhà ông Đỗ Đức Lộc (đường bê tông từ thửa 940 đến thửa 978 tờ 20) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 105.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ TL2 đường vào tờ đường - Ngã tư đường xóm Suối |
Đất SX-KD nông thôn | 193.050 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ TL2 đường vào Đình - Ngã ba nhà ông Quýnh |
Đất SX-KD nông thôn | 193.050 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ TL2 từ nhà ông Hài - Chùa Bửu Long |
Đất SX-KD nông thôn | 193.050 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ TL2 từ nhà ông Lai - Nhà ông Đức (đường mỏ đá Á Châu) |
Đất SX-KD nông thôn | 193.050 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ tỉnh lộ 2 vào tờ đường - Quốc lộ 27C (đường bê tông kéo dài đường tờ đường đến ngã tư Xóm Suối) |
Đất SX-KD nông thôn | 193.050 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ TL2 từ nhà ông Lê Đức - đường vào xóm Suối - Ngã ba đường vào đình Phước Lương |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 140.400 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ TL2 từ nhà ông Thuyết - Ngã ba đường vào xóm Suối |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 140.400 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ TL2 từ nhà bà Ngọ - Cầu Máng |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 140.400 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ đường vào tờ đường - Từ nhà ông Phạm Nghĩ - Ngã ba nhà ông Tự |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 140.400 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ TL2 từ quán ông Nhẫn - Ngã ba nhà ông Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 140.400 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ TL2 từ nhà ông Cương - Ngã ba nhà bà Tộ |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 140.400 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ TL2 từ nhà ông Thu Thọ - Nhà ông Hùng |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 140.400 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ TL2 từ nhà ông Trọng - Ngã ba đường vào chùa Bửu Long |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 140.400 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ TL2 từ nhà ông Lầu - Gò Cày |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 140.400 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ TL2 từ trụ sở thôn Sơn Thạnh - Nghĩa trang Sơn Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 140.400 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Từ ngã ba nhà ông Bé - Nhà ông Hồng |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 140.400 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ từ nhà ông Giáp - Nhà ông Hùng |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 140.400 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ Tỉnh lộ 2 từ nhà bà Lý - Nhà ông Công |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 140.400 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ Lô cốt - Nhà ông Trần Văn Quý (đường bê tông từ thửa 134 đến thửa 152. 157 tờ 16) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 105.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ nhà ông Nguyễn Thanh Nhàn - Nhà ông Nguyễn Mạnh (đường bê tông từ thửa 127 đến 709 tờ 15) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 105.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ nhà ông Huỳnh Xuân Thọ - Nhà ông Đỗ Văn Thẻ (đường bê tông từ thửa 91 đến 93 tờ 15) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 105.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ nhà ông Bùi Xẹ - Nhà bà Huỳnh Thị Lý (đường bê tông từ thửa 129 đến 184 tờ 14) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 105.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ nhà ông Lưu Văn Xang - Nhà ông Võ Văn Trôn (đường bê tông từ thửa 386 đến 392 tờ 7) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 105.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. Cẩm Sơn) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ nhà ông Lê Kim Thanh - Nhà bà Đoàn Ngọc Thanh (đường bê tông từ thửa 376 đến 348 tờ 7) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 105.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Đường rẽ tỉnh lộ 2 vào Hóc Dâu (đường bê tông từ thửa 23 tờ 7 đi vào bên trong) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 105.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Đường rẽ tỉnh lộ 2 vào Hóc Dâu (đường bê tông từ thửa 23 tờ 7 đi vào bên trong) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ nhà ông Hoàng Đăng Hải - Nhà bà Hồ Thị Màu (đường bê tông từ thửa 105 đến 110 tờ 7) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 105.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Đường rẽ tỉnh lộ 2 vào Hóc Dâu (đường bê tông từ thửa 23 tờ 7 đi vào bên trong) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ tỉnh lộ 2 - Ngã ba nhà Sáu rừng (đường cấp phối từ thửa 196 tờ 4 đi vào bên trong) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 105.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Đường rẽ tỉnh lộ 2 vào Hóc Dâu (đường bê tông từ thửa 23 tờ 7 đi vào bên trong) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ tỉnh lộ 2 - Nhà bà Hoa Tân (đường bê tông từ thửa 02. 08 đến thửa 11 tờ 4) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 105.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Đường rẽ tỉnh lộ 2 vào Hóc Dâu (đường bê tông từ thửa 23 tờ 7 đi vào bên trong) - Địa bàn Diên Thọ (cũ) Đường rẽ tỉnh lộ 2 - Nhà ông Cao Bá Nghĩa (đường bê tông từ thửa 34 đến thửa 42 tờ 3) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 105.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 1 - Địa bàn Diên Thọ (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 140.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 1 - Địa bàn Diên Thọ (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 105.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Khu tái định cư xã Diên Phước (cũ) (nhánh rẽ của đường Tỉnh lộ 2) Đường có lộ giới 13m - |
Đất SX-KD nông thôn | 573.750 | 344.250 | 286.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
TỈNH LỘ 2 Từ Cống Bà Chắc - Ngã tư Bót Bà Lá |
Đất SX-KD nông thôn | 1.209.600 | 604.800 | 363.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
TỈNH LỘ 2 Từ ngã tư Bót Bà Lá - Cầu Đôi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 504.000 | 302.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
TỈNH LỘ 2 Từ cầu Đôi - Cầu Ồ Ồ |
Đất SX-KD nông thôn | 604.800 | 302.400 | 181.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
TỈNH LỘ 2 Từ cầu Ồ Ồ - Đường vào xã Diên Đồng (cũ) và đến Xí nghiệp gạch ngói Tuynen |
Đất SX-KD nông thôn | 453.600 | 226.800 | 136.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
TỈNH LỘ 2 Từ xí nghiệp gạch ngói Tuynen (theo TL 2) - Giáp ranh địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 327.600 | 163.800 | 98.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
ĐƯỜNG CẦU LÙNG - KHÁNH LÊ Đoạn qua xã Diên Thọ (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 604.800 | 302.400 | 181.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Hương lộ 39 Đoạn từ Quốc lộ 27 C - Ngã tư Bốt Bà Lá - Tỉnh lộ 2. qua địa bàn Diên Phước và Diên Hòa (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 907.200 | 453.600 | 272.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Hương lộ 39 Đoạn từ ngã tư (Bốt Bà Lá) - Hết cây xăng gã - đối diện thửa số 320 tờ số 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 907.200 | 453.600 | 272.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Hương lộ 39 Đoạn từ ngã ba An Định giáp đường Thành Hồ. xã Diên Phước và Diên Hòa (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 252.000 | 151.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Hương lộ 39 Đoạn từ cầu Diên Lâm (cầu Phú Cốc) theo Hương lộ 39B - Trạm Thủy văn (thôn Thượng) |
Đất SX-KD nông thôn | 403.200 | 201.600 | 121.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Đường số 1 đoạn từ Hương Lộ 39 - đến đường Thành Hồ) xã Diên Phước (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 252.000 | 151.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Đường số 13 đoạn từ Tỉnh lộ 2 - đến Hương lộ 39 xã Diên Phước (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 604.800 | 302.400 | 181.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Đường số 11 Từ đường Tỉnh lộ 2 - đến đường số 1 xã Diên Phước (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 252.000 | 151.000 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Xã Diên Thọ - |
Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 41.400 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Xã Diên Thọ - |
Đất trồng cây lâu năm | 54.000 | 41.400 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Xã Diên Thọ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 37.800 | 27.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Xã Diên Thọ - |
Đất rừng sản xuất | 18.000 | 12.600 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Xã Diên Thọ - |
Đất rừng phòng hộ | 14.400 | 10.800 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Xã Diên Thọ - |
Đất rừng đặc dụng | 14.400 | 10.800 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Xã Diên Thọ - |
Đất làm muối | 36.000 | 27.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ ngã ba An Định - Cầu suối Muồng (Hương lộ 62) |
Đất ở nông thôn | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ cây xăng Chắn giã - đối diện thửa 320 tờ 4 - Cầu Diên Lâm (hương lộ 39) |
Đất ở nông thôn | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ Tỉnh lộ 2 - Hết bệnh viện chuyên khoa tâm thần đến nhà bà Võ Thị Bảy (giáp ranh xã Diên Hòa) |
Đất ở nông thôn | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ Tỉnh lộ 2 qua nhà ông Hùng - Hương lộ 39 |
Đất ở nông thôn | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ Bưu điện Diên Phước - Khu tập thể Bệnh viện chuyên khoa tâm thần |
Đất ở nông thôn | 0 | 429.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ Tỉnh lộ 2 - Nhà ông Huỳnh Kiết. |
Đất ở nông thôn | 0 | 429.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ Tỉnh lộ 2 - Nhà ông Nguyễn Chí Tây |
Đất ở nông thôn | 0 | 429.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ tỉnh lộ 2 - Nhà ông Bảy Xê |
Đất ở nông thôn | 0 | 429.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ Tỉnh lộ 2 - Chùa Phước Lâm |
Đất ở nông thôn | 0 | 429.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ nhà ông Hùng - Giáp Hương lộ 39B (thửa 453 tờ 5) |
Đất ở nông thôn | 0 | 429.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ đường Hương lộ 39 - Nhà ông Trần Bá Thọ (thửa 126 tờ 1) |
Đất ở nông thôn | 429.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ đình Phò Thiện - Nhà ông Nguyễn Văn Đông. |
Đất ở nông thôn | 429.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ cầu Vĩ - Giáp ranh xã Diên Lạc (cũ) |
Đất ở nông thôn | 429.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ nhà ông Huỳnh Kiết - Nhà ông Mai Phụng Tiên |
Đất ở nông thôn | 0 | 312.000 | 0 | 0 |
| Xã Diên Thọ |
Địa bàn Diên Phước (cũ) Từ Bệnh viện chuyên khoa tâm thần - Nhà ông Bảy Xê |
Đất ở nông thôn | 0 | 312.000 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Diên Thọ
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa mới nhất

4. Thông tin xã Diên Thọ, tỉnh Khánh Hòa
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Diên Tân, Xã Diên Phước, Xã Diên Thọ (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Diên Thọ theo Nghị quyết số 1667/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Diên Thọ có diện tích tự nhiên 73,6 km² với quy mô dân số 16.692 người, mật độ dân cư đạt 226,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Diên Thọ được đặt tại UBND xã Diên Thọ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Diên Thọ không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Khánh Hòa, Xã Diên Thọ là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 48 xã và 16 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Diên Thọ, Tỉnh Khánh Hòa - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Khánh Hòa
5.1. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Phân loại vị trí: gồm 02 vị trí:
– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:
+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;
+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
5.2. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn:
a) Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính)
a1) Phân loại khu vực: mỗi xã được phân chia 02 khu vực theo địa giới hành chính cấp xã:
– Khu vực 1: Là khu vực nằm tại trung tâm xã, phường, cụm xã (gần UBND cấp xã, trường học, chợ, trạm y tế…) gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất hoặc gần đầu mối giao thông hoặc gần chợ nông thôn… có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
– Khu vực 2: Là các khu vực còn lại trên địa bàn xã có mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn Khu vực 1.
a2) Phân loại vị trí trong từng khu vực: căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, mỗi khu vực khu dân cư hiện trạng được phân thành 3 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính
Trục giao thông chính là đường phục vụ giao thông chủ yếu trong một khu vực hoặc kết nối các khu vực, vùng với nhau; gồm quốc lộ, tỉnh lộ, đại lộ, cao tốc, đường liên xã (kết nối xã với xã, hoặc xã với phường).
Phân loại vị trí: Gồm 3 vị trí
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.
Đối với những nhánh rẽ từ ngõ hẻm của trục giao thông chính nêu trên trong cự ly 100m cũng được áp dụng giá đất tại vị trí 2 hoặc vị trí 3.
Các thửa đất ngoài các vị trí quy định ở trên, giá đất được tính bằng giá đất ở nông thôn cùng vùng ở các khu vực, tuyến đường tại các xã chi tiết tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
c) Riêng đối với thửa đất ven trục giao thông chính là đất ở có chiều sâu thửa đất lớn: giá đất được xác định như sau:
– Phần diện tích đất có một mặt tiếp giáp với trục giao thông chính và chiều sâu tính từ lề trong của lộ giới đường chính vào đến 30m: áp dụng mức giá đất như quy định tại bảng giá đất.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 30m đến 60m: tính hệ số 0,6 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 60m đến 100m: tính hệ số 0,4 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 100m: tính hệ số 0,3 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Tại một vị trí đất ven trục giao thông nhưng có nhiều cách xác định mức giá khác nhau thì áp dụng theo cách tính cho ra mức giá cao nhất.
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
d) Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
Đất phi nông nghiệp tại đô thị
a) Phân loại vị trí: Mỗi loại đường phố được xếp 5 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.
b) Trường hợp đặc biệt các tuyến đường hiện trạng có độ rộng đường bằng hoặc nhỏ hơn quy cách các hẻm nêu trên thì xác định vị trí hẻm theo quy định sau:
– Với đường hiện trạng rộng trên 4m đến 6m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 3,5m trở lên; vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m đến dưới 3,5m và vị trí 4 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 5).
– Với đường hiện trạng rộng trên 2m đến 4m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m trở lên và vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 4, 5).
– Với đường hiện trạng rộng từ 2m trở xuống thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với các nhánh rẽ là hẻm của tuyến đường này hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 3, 4, 5).
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Diên Thọ, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Diên Thọ, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
