Bảng giá đất xã Đông Lộc, tỉnh Nghệ An 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Đông Lộc, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất xã Đông Lộc, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại xã Đông Lộc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đông Lộc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đông Lộc, tỉnh Nghệ An

– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An


3. Tra cứu bảng giá đất xã Đông Lộc, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất xã Đông Lộc năm 2026

Khu vực: xã Đông Lộc.

Loại đất: Đất khoáng sản, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 7.500 đến 14.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Đông Lộc Đường liên xóm từ Đài Tượng Niệm đến đường Nguyễn Thức Tự - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa đất 280 tờ bản đồ số 66 - Từ thửa đất 403 tờ bản đồ số 66
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường liên xóm từ xóm 18 cũ đến xóm 10 cũ phía tây UB xã (cũ) - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa đất 1520, tờ bản đồ số 53 - Từ thửa đất 882, tờ bản đồ số 53
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường liên xóm từ xóm 18 cũ đến xóm 10 cũ phía tây UB xã (cũ) - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa đất 1146, tờ bản đồ số 54 - Từ thửa đất 1180, tờ bản đồ số 54
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường liên xóm từ xóm 18 cũ đến xóm 10 cũ phía tây UB xã (cũ) - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa đất 1125 tờ bản đồ số 66 - Từ thửa đất 1259 tờ bản đồ số 66
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường liên xóm từ Quốc lộ 46 đến Cồn ông Hoa - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa đất 1302,1228 tờ bản đồ số 54 - Từ thửa đất 970,1137 tờ bản đồ số 54
Đất khoáng sản 1.440.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường liên xóm từ Quốc lộ 46 đến Cồn ông Hoa - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa đất 168,281, tờ bản đồ số 55 - Từ thửa đất 353,1116 tờ bản đồ số 55
Đất khoáng sản 1.440.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường liên xóm từ đường Nguyễn Thức Tự đi xóm Trường Sơn - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa đất 134,798 tờ bản đồ số 45 - Từ thửa đất 1095,712 tờ bản đồ số 45
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường liên xóm từ đường Nguyễn Thức Tự đi xóm Trường Sơn - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa đất 1265 tờ bản đồ số 54 - Từ thửa đất 960 tờ bản đồ số 54
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ Quốc lộ 48E đi qua chùa Phúc Lạc đến Khánh Hợp - Khu vực Nghi Thạch
Từ thửa số 324, 291 tờ bản đồ số 38 - Đến thửa số 818, 819 tờ bản đồ số 38 và các thửa bám đường còn lại.
Đất khoáng sản 960.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ Quốc lộ 46 (xóm 1) đi Nghi Trường - Khu vực Nghi Thạch
Từ thửa số 1392, 1020, tờ bản đồ số 47 - Đến thửa số 1387, 1021 tờ bản đồ số 47 và các thửa bám đường còn lại.
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ xóm 3 (Công ty Huy Bình) đến giáp đất Nghi Trường - Khu vực Nghi Thạch
Từ thửa số 521, tờ bản đồ số 56 - Đến thửa số 527, tờ bản đồ số 56 và các thửa bám đường còn lại.
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ sân vận động (Nghi Thạch) đi Nghi Trường - Khu vực Nghi Thạch
Từ thửa số 508, 528, tờ bản đồ số 56 - Đến thửa số 595, 576 tờ bản đồ số 56
Đất khoáng sản 1.280.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ sân vận động (Nghi Thạch) đi Nghi Trường - Khu vực Nghi Thạch
Từ thửa số 1772, 1936, tờ bản đồ số 58 - Đến thửa số 1943, 1831, tờ bản đồ số 58 và các thửa bám đường còn lại
Đất khoáng sản 1.280.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ sân vận động (Nghi Thạch) đi Nghi Trường - Khu vực Nghi Thạch
Các thửa bám đường còn lại thuộc tờ bản đồ 56, 58 -
Đất khoáng sản 1.280.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ sân vận động (Nghi Thạch) đến trạm Ra đa - Khu vực Nghi Thạch
Từ thửa số 1382, 1374 , tờ bản đồ số 60 - Đến thửa số 1457, 1098, tờ bản đồ số 60 và các thửa bám đường còn lại
Đất khoáng sản 1.280.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ Trạm ra đa đến nhà ông Đạo xóm 8 - Khu vực Nghi Thạch
Từ thửa số 301, 288, tờ bản đồ số 50 - Đến thửa số 400, 224, tờ bản đồ số 50 và các thửa bám đường còn lại
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ Nghi Hương đến ngã tư xóm 8 (gần khu TĐC) - Khu vực Nghi Thạch
Từ thửa số 440, 453, tờ bản đồ số 62 - Đến thửa số 965, 721, tờ bản đồ số 62
Đất khoáng sản 1.280.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ Nghi Hương đến ngã tư xóm 8 (gần khu TĐC) - Khu vực Nghi Thạch
Từ thửa số 420, 152, tờ bản đồ số 50 - Đến thửa số 316, 315 tờ bản đồ số 50
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ Nghi Hương đến ngã tư xóm 8 (gần khu TĐC) - Khu vực Nghi Thạch
Từ thửa số 315, 1245, tờ bản đồ số 60 - Đến thửa số 1273, 1341 tờ bản đồ số 60
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ Nghi Hương đến ngã tư xóm 8 (gần khu TĐC) - Khu vực Nghi Thạch
Từ thửa số 168, 899, tờ bản đồ số 62 - Đến thửa số 714, 424, tờ bản đồ số 62
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ Nghi Hương đến ngã tư xóm 8 (gần khu TĐC) - Khu vực Nghi Thạch
Các thửa bám đường còn lại thuộc tờ bản đồ 50, 60, 62 -
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã qua xóm 8 đoạn từ ao ông Hùng đến đường 72 - Khu vực Nghi Thạch
Từ thửa số 618, tờ bản đồ số 60 - Đến thửa số 1411, tờ bản đồ số 60
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã qua xóm 8 đoạn từ ao ông Hùng đến đường 72 - Khu vực Nghi Thạch
Từ thửa số 947, tờ bản đồ số 62 - Đến thửa số 935, tờ bản đồ số 62
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã qua xóm 8 đoạn từ ao ông Hùng đến đường 72 - Khu vực Nghi Thạch
Các thửa bám đường còn lại thuộc tờ bản đồ 60, 62 -
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ nhà ông Huế xóm 8 đến đường 72 - Khu vực Nghi Thạch
Từ thửa số 990, 1024, tờ bản đồ số 62 - Đến thửa số 889, 1042, tờ bản đồ số 62
Đất khoáng sản 1.280.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ nhà ông Huế xóm 8 đến đường 72 - Khu vực Nghi Thạch
Các thửa bám đường còn lại thuộc tờ bản đồ 62 -
Đất khoáng sản 1.280.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã từ Nghi Thạch đi Nghi Phong. - Khu vực Nghi Thạch
Từ thửa số 34, 366 tờ bản đồ số 68, Từ thửa số 1570, tờ bản đồ số 60 - Đến thửa số 1500, 938 tờ bản đồ số 68 Đến thửa số 1496, tờ bản đồ số 68 và các thửa bám đường còn lại
Đất khoáng sản 1.280.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã từ Nghi Thạch đi Nghi Phong. - Khu vực Nghi Thạch
Từ thửa số 1289, tờ bản đồ số 60, Từ thửa số 906, tờ bản đồ số 60 Từ thửa số 978. tờ bản đồ số 69 - Đến thửa số 1524, tờ bản đồ số 60 Đến thửa số 1049, tờ bản đồ số 60 Đến thửa số 980, tờ bản đồ số 69 và các thửa bám đường còn lại
Đất khoáng sản 1.280.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã từ Nghi Thạch đi Nghi Phong. - Khu vực Nghi Thạch
Từ thửa số 337, tờ bản đồ số 62 Từ thửa số 884, tờ bản đồ số 62, - Đến thửa số 801, tờ bản đồ số 62 Đến thửa số 1044, tờ bản đồ số 62 và các thửa bám đường còn lại
Đất khoáng sản 1.280.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường nối QL 46 đi ven biển. Đoạn từ nhà Văn hoá xóm 5 đến xóm 7 (Phía Nam đường) - Khu vực Nghi Thạch
Từ thửa số 1658, 1372 tờ bản đồ số 60 - Đến thửa số 1271, 1151 tờ bản đồ số 60 và các thửa bám đường còn lại
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Khu dân cư xóm (Khu TĐC đường Ven Biển) - Xóm Đông Thịnh 1
Từ thửa số 1293, tờ bản đồ số 2 - Đến thửa số 1307, tờ bản đồ số 2
Đất khoáng sản 7.680.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Khu dân cư xóm (Khu đấu giá Hồ Tôm) - Xóm Đông Thịnh 1
Từ thửa số 848, tờ bản đồ số 2 Từ thửa số 841, tờ bản đồ số 2 - Đến thửa số: 863, tờ bản đồ số 2 Đến thửa số: 903, tờ bản đồ số 2
Đất khoáng sản 7.680.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Các thửa đất còn lại trong khu Đấu giá - Xóm Đông Thịnh 1
-
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Khu dân cư xóm (Khu đô thị Âu Lạc) - Xóm Đông Thịnh 1
Từ thửa số 1013, tờ bản đồ số 2 Từ thửa số 921, tờ bản đồ số 2 - Đến thửa số: 920, tờ bản đồ số 2 Đến thửa số: 957, tờ bản đồ số 2
Đất khoáng sản 7.680.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Các thửa đất còn lại trong khu Đấu giá - Xóm Đông Thịnh 1
-
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ Đê 2 đi Nghi Tân - Xóm Đông Thịnh 1
Từ thửa số 2, tờ bản đồ số 2 - Đến thửa số 4, tờ bản đồ số 2
Đất khoáng sản 840.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ cổng chào Khánh Đông đi ông nhà Trinh - Xóm Đông Thịnh 1
Từ thửa số 467, tờ bản đồ số 2 - Đến thửa số 1074, tờ bản đồ số 2
Đất khoáng sản 840.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ Đường tỉnh lộ 536 đến nhà ông Hiến - Xóm Đông Thịnh 1
Từ thửa số 750, 757, tờ bản đồ số 2 - Đến thửa số 721, 1038, tờ bản đồ số 2
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ Đường tỉnh lộ 536 đến nhà ông Hiến - Xóm Đông Thịnh 1
Từ thửa số 12, 134, tờ bản đồ số 6 - Đến thửa số 87, 117, tờ bản đồ số 6
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà Bà Bảy đến nhà bà Trí - Xóm Đông Thịnh 1
Từ thửa số 559, 1371, tờ bản đồ số 2 - Đến thửa số 515, 571, tờ bản đồ số 2
Đất khoáng sản 840.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà Anh Thương đến nhà ông Hải - Xóm Đông Thịnh 1
Từ thửa số 1102 1187, tờ bản đồ số 2 - Đến thửa số 507, 1132, tờ bản đồ số 2
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà ông Hoạt đến nhà Hùng - Xóm Đông Thịnh 1
Từ thửa số 121, tờ bản đồ số 6 - Đến thửa số 74, tờ bản đồ số 6
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà ông Hiến đến nhà ông Thiều - Xóm Đông Thịnh 1
Từ thửa số 564, 565, tờ bản đồ số 2 - Đến thửa số 728, 1147, tờ bản đồ số 2
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Các tuyến Đường từ , liên gia xóm Đông Thịnh - Xóm Đông Thịnh 1
Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 01, 02, 03, 05, 06 -
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Liên xóm từ ngã tư xóm Trung Đền đi ngã ba giáp Nghi Thu - Xóm Trung Đền
Từ thửa số 433, 1852 tờ bản đồ số 6 - Đến thửa số 1837, 1351, tờ bản đồ số 6
Đất khoáng sản 840.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Liên xóm Ngã tư xóm Trung Đền đi Sân vận Động Xô Viết - Xóm Trung Đền
Từ thửa số 169, 1846, tờ bản đồ số 6 - Đến thửa số 1328, 1464, tờ bản đồ số 6
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ Ngã ba đền Cửa đi ông Yên - Xóm Trung Đền
Từ thửa số 340, 1427, tờ bản đồ số 6 - Đến thửa số 340, 1309, tờ bản đồ số 6
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Các tuyến Đường từ , liên gia xóm Trung Đền - Xóm Trung Đền
Gồm các thửa thuộc tờ bản đồ số 02, 05, 06 -
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà ông Hoan xóm Hoàng Tâm đi Ngã tư Quyết Tiến - Xóm Hoàng Tâm
Từ thửa đất số 1597, tờ bản đồ số 9 Từ thửa số 806, 934, tờ bản đồ số 8 - Đến thửa số 622, 670, tờ bản đồ số 9 Đến thửa số 1005, 1303, tờ bản đồ số 8
Đất khoáng sản 840.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ đập ông Thành đi NVH xóm Khánh Nghĩa cũ - Xóm Hoàng Tâm
Từ thửa số 88, 1320, tờ bản đồ số 5 - Đến thửa số 609, 1405, tờ bản đồ số 5
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường nối từ quốc lộ 46 đi nhà bà Võ Thị Xuân - Xóm Hoàng Tâm
Từ thửa số 1812, 466, tờ bản đồ số 5 - Đến thửa số 1431, 373, tờ bản đồ số 5
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ Bưu điện xã đi ông Hiếu - Xóm Hoàng Tâm
Từ thửa 1413, tờ bản đồ số 5 - Đến thửa số 1774, tờ bản đồ số 5
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà ông Sanh đến giáp Nghi Thu - Xóm Hoàng Tâm
Từ thửa số 1296, 1285, tờ bản đồ số 9 - Đến thửa số 388, tờ bản đồ số 9
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Các tuyến Đường từ , liên gia xóm Hoàng Tâm - Xóm Hoàng Tâm
Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 05, 06, 08, 09 -
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Liên xóm Khu đấu giá xóm Thống Nhất đi Ngã ba giao với xóm Hoàng Tâm - Xóm Thống Nhất
Từ thửa 1352, 1289; tờ bản đồ số 9 - Đến Thửa 1485, 1360; tờ bản đồ số 9
Đất khoáng sản 960.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà ông Võ Huy Đức đi ông Võ Minh Tiến - Xóm Thống Nhất
Từ thửa đất số 1618, 1374, tờ bản đồ số 9 - Đến thửa số 1233, 843, tờ bản đồ số 9
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ bà Nghệ xóm Thông Nhất đi nhà ông Phúc - Xóm Thống Nhất
Từ thửa số 1234, 1233, tờ bản đồ số 9 - Đến thửa số 1231, 1381, tờ bản đồ số 9
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà ông Nguyễn Minh Tú đi bà Nguyễn Thị Hà Vi - Xóm Thống Nhất
Từ thửa số 571, 784, tờ bản đồ số 11 - Đến thửa số 654, 664, tờ bản đồ số 11
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Các tuyến Đường từ , liên gia xóm Thống Nhất - Xóm Thống Nhất
Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 09, 11 -
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường liên xóm từ ngã ba xóm Quyết Tiến giao với Hoàng Tâm (Nhà Nhàn Hùng) đi bà Nguyễn Thị Hồng (xóm Quyết Tiến) - Xóm Quyết Tiến
Từ thửa số 863, 1374, tờ bản đồ số 5 - Đến thửa số 1304 và đến thửa 805, Tờ bản đồ số 5
Đất khoáng sản 960.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường liên xóm từ nhà ông Hoàng Văn Khánh đi nhà ông Võ Thanh Tùng - Xóm Quyết Tiến
Từ thửa số 439, 382, tờ bản đồ số 8 - Đến thửa 1325, 1259, tờ bản đồ số 8
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường liên xóm từ nhà bà Võ Thị Quế đi nhà ông Phan Ngọc Lan - Xóm Quyết Tiến
Từ thửa số 980, 1008, tờ bản đồ số 8 Từ thửa số 622, 670, tờ bản đồ số 9 - Đến thửa số 806, 934, tờ bản đồ số 8 Đến thửa số 623, 1544, tờ bản đồ số 9
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà ông Hoàng Văn Sỹ đi nhà bà Lương Thị Đảm - Xóm Quyết Tiến
Từ thửa số 441, 442, tờ bản đồ số 8 - Đến thửa số 666, 1337, tờ bản đồ số 8
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà ông Trần Thanh Liên đến nhà ông Trần Văn Vinh - Xóm Quyết Tiến
Từ thửa số 240, tờ bản đồ số 9 - Đến thửa số 1271, 2153, tờ bản đồ số 9
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Các tuyến Đường từ , liên gia xóm Quyết Tiến - Xóm Quyết Tiến
Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 0,4, 05, 08, 09, 10, 11 -
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường liên xóm Ngã tư xóm Việt Hồng đi nhà ông Phùng Văn Hồng - Xóm Việt Hồng
Từ thửa 565, 756, tờ bản đồ 11 - Đến thửa 25, 595, tờ bản đồ số 11
Đất khoáng sản 840.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường liên xóm Nhà bà Nguyễn Thị Ất đi nhà bà Võ Thị Huệ - Xóm Việt Hồng
Từ thửa số 1388, 1580, tờ bản đồ số 9 - Đến thửa số 1003, 1240, tờ bản đồ số 9
Đất khoáng sản 840.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà bà Đặng Thị Hồng đi nhà Võ Thị Hồng - Xóm Việt Hồng
Từ thửa số 1042, 1106, tờ bản đồ số 9 Từ thửa số 911, tờ bản đồ số 9 Đến thửa số 643, 752, tờ bản đồ số 11 - Đến thửa số 1171, 1172, tờ bản đồ số 9 Đến thửa số 1403, tờ bản đồ số 9 Đến thửa số 681, 555, tờ bản đồ số 11
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà bà Võ Thị Châu đi nhà ông Nguyễn Thị Phan - Xóm Việt Hồng
Từ thửa số 20, tờ bản đồ số 11 - Đến thửa số 642, tờ bản đồ số 11
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà ông Phùng Văn Sơn đi nhà ông Nguyễn Đình Tương - Xóm Việt Hồng
Từ thửa số 1555, 1044, tờ bản đồ số 9 - Đến thửa số 956, 911, tờ bản đồ số 9
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà ông Hà Văn Bình đi ông Lê Thị Anh Đào - Xóm Việt Hồng
Từ thửa số 103, tờ bản đồ số 10 - Đến thửa số 95, tờ bản đồ số 10
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Các tuyến đường từ liên gia xóm Việt Hồng - Xóm Việt Hồng
Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 08, 09, 10, 11 -
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ NVH xóm Hợp Tiến đi nhà ông Trần Văn Nam, xóm Hợp Tiến - Xóm Hợp Tiến
Từ thửa số 13, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa số 274, tờ bản đồ số 21
Đất khoáng sản 660.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Thợi ông Trần Văn Ba - Xóm Hợp Tiến
Từ thửa số 348, 350, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa số 27, 257, tờ bản đồ số 21
Đất khoáng sản 660.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà ông Nguyễn Công Chất đi nhà ông Nguyễn Đình Thắng - Xóm Hợp Tiến
Từ thửa số 380, 82, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa số 371, 359, tờ bản đồ số 21
Đất khoáng sản 660.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Vinh đi ông Nguyễn Văn Thọ - Xóm Hợp Tiến
Từ thửa số 115, 116, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa số 97, 114, tờ bản đồ số 21
Đất khoáng sản 660.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà ông Nguyễn Đình Minh đi nhà ông Trần Văn Song - Xóm Hợp Tiến
Từ thửa số 68, 78, tờ bản đồ số 22 - Đến thửa số 32, 51, tờ bản đồ số 22
Đất khoáng sản 660.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà bà Đỗ Thị Thanh Phương đi nhà bà Nguyễn Thị Xám - Xóm Hợp Tiến
Từ thửa số 201, tờ bản đồ số 22 - Đến thửa số 68, tờ bản đồ số 22
Đất khoáng sản 660.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà ông Nguyễn Đình Dong đi nhà ông ông Nguyễn Đình Sơn - Xóm Hợp Tiến
Từ thửa số 94, 324, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa số 227, 390, tờ bản đồ số 21
Đất khoáng sản 660.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà ông Nguyễn Kế Thắng đi nhà bà Nguyễn Thị Điến - Xóm Hợp Tiến
Từ thửa số 163, 219, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa số 169, 195, tờ bản đồ số 21
Đất khoáng sản 660.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Các tuyến Đường từ , liên gia xóm Hợp Tiến - Xóm Hợp Tiến
Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 13;21; 22, 20, 15 -
Đất khoáng sản 660.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà ông Trần Hồng Tình đi bà Võ Thị Phương(Viên) - Xóm Hợp Thắng
Từ thửa số 156, 181, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa số 207, tờ bản đồ số 21
Đất khoáng sản 660.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà ông Nguyễn Cảnh Vinh đi nhà ông Nguyễn Đình Dương - Xóm Hợp Thắng
Từ thửa số 5, 21, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa số 2, 4, tờ bản đồ số 24
Đất khoáng sản 660.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà bà Trần Thị Quế đi nhà ông Trần Văn Minh - Xóm Hợp Thắng
Từ thửa số 85, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa số 76, 463, tờ bản đồ số 24
Đất khoáng sản 660.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà ông Đậu Xuân Phượng đi nhà ông Trần Văn Thái - Xóm Hợp Thắng
Từ thửa số 20, 36, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa số 39, 44, tờ bản đồ số 24
Đất khoáng sản 660.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ Trụ sở UBND xã Nghi Hợp cũ đi nhà ông Nguyễn Tiến Lâm - Xóm Hợp Thắng
Từ thửa số 250, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa số 201, tờ bản đồ số 24
Đất khoáng sản 660.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà ông Trần Đức Dũng đi nhà bà Nguyễn Thị Chính - Xóm Hợp Thắng
Từ thửa số 190, 206, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa số 255, 256, tờ bản đồ số 24
Đất khoáng sản 660.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà ông Nguyễn Đình An đi ông Nguyễn Đình Châu - Xóm Hợp Thắng
Từ thửa số 3, 105, 92, tờ bản đồ số 26 và Từ thửa số 298, 368, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa số 166, tờ bản đồ số 24
Đất khoáng sản 660.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà ông Nguyễn Thanh Giang đi nhà bà Nguyễn Thị Hoa - Xóm Hợp Thắng
Từ thửa số 25, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa số 35, tờ bản đồ số 27
Đất khoáng sản 660.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà ông Nguyễn Xuân Huệ đi nhà bà Nguyễn Thị Nhiên - Xóm Hợp Thắng
Từ thửa số 91, 98, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa số 203, 204, tờ bản đồ số 27
Đất khoáng sản 660.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Các tuyến đường liên gia xóm Hợp Thắng - Xóm Hợp Thắng
Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 21, 24, 26, 27, 29, 15 -
Đất khoáng sản 660.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà ông Nguyễn Thanh Vân đi nhà ông Nguyễn Đình Trung - Xóm Hợp Lợi
Từ thửa số 222, 223, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa số 226, 236, tờ bản đồ số 27
Đất khoáng sản 660.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà ông Nguyễn Đình Tam đi nhà ông Nguyễn Đình Du - Xóm Hợp Lợi
Từ thửa số 33, 39, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa số 25, 36, tờ bản đồ số 27
Đất khoáng sản 660.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ NVH xóm 7 cũ đi ông Nguyễn Đình ty(tiếp giáp với Trường Tiểu Học) - Xóm Hợp Lợi
Từ thửa số 61, tờ bản đồ số 26 - Đến thửa số 54, tờ bản đồ số 26
Đất khoáng sản 660.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà ông Nguyễn Đình Ty(tiếp giáp với Trường Tiểu Học) đi nhà ông Nguyễn Hồng Mây - Xóm Hợp Lợi
Từ thửa số 54, tờ bản đồ số 26 - Đến thửa số 3, 6, tờ bản đồ số 26
Đất khoáng sản 660.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà ông Trần Duy Hợp đi nhà bà Nguyễn Thị Thu Hà - Xóm Hợp Lợi
Từ thửa số 14, tờ bản đồ số 29 - Đến thửa số 3, tờ bản đồ số 29
Đất khoáng sản 660.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà ông Nguyễn Đình Thức đi nhà ông Nguyễn Đình Phúc - Xóm Hợp Lợi
Từ thửa số 47, 161, tờ bản đồ số 29 - Đến thửa số 9, 11, tờ bản đồ số 29
Đất khoáng sản 660.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Các tuyến Đường từ , liên gia xóm Hợp Lợi - Xóm Hợp Lợi
Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 25, 26, 27, 29, 18 -
Đất khoáng sản 660.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đất đấu Giá xóm 8 - Xóm Hợp Lợi
Từ thửa số 1292, tờ bản đồ 18 Từ thửa số 1284, tờ bản đồ 18 - Đến thửa số 1302, tờ bản đồ 18 Đến thửa số 1291, tờ bản đồ 18
Đất khoáng sản 780.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà ông Nguyễn Trọng Thuận đi nhà ông Phan Trọng Kế - Xóm Hợp Thái
Từ thửa số 231, 246, tờ bản đồ số 25 - Đến thửa số 71, 88, tờ bản đồ số 25
Đất khoáng sản 660.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ Cổng chào xóm Hợp Thái đi nhà bà Hoàng Thị Thanh - Xóm Hợp Thái
Từ thửa số 174, 176, tờ bản đồ số 25 - Đến thửa số 2, tờ bản đồ số 25
Đất khoáng sản 660.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng đi nhà ông Phan Anh Đức - Xóm Hợp Thái
Từ thửa số 106, tờ bản đồ số 28 - Đến thửa số 77, tờ bản đồ số 28
Đất khoáng sản 660.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Các tuyến Đường từ , liên gia xóm Hợp Thái - Xóm Hợp Thái
Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 25, 28, 27,18, 26 -
Đất khoáng sản 660.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường QL 46 đi nhà ông Văn - Xóm Hợp Bình
Từ thửa số 101, tờ bản đồ 22 và thửa số 28, tờ bản đồ số 23 - Đến thửa số 43, tờ bản đồ số 23
Đất khoáng sản 660.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ Quốc lộ 46(tiếp giáp NVH xóm đi nhà ông Ngân - Xóm Hợp Bình
Từ thửa số 57, 69, tờ bản đồ số 23 và Thửa 115, tờ bản đồ 22 - Đến thửa số 43,61, tờ bản đồ số 23
Đất khoáng sản 660.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Các tuyến Đường từ , liên gia xóm Hợp Bình - Xóm Hợp Bình
Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 22, 15, 16, 20, 23 -
Đất khoáng sản 660.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Các thửa đất còn lại trên địa bàn các xóm Đông Thịnh 1, Trung Đền, Hoàng Tâm, Quyết Tiến, Việt Hồng, Thống Nhất, Hợp Tiến, Hợp Thắng, Hợp Lợi, Hợp Thái, Hợp Bình có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất nêu trên - Xó
-
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Khu đấu giá đường QL 48 E - Xóm Trường An
Các thửa còn lại không bán đường QL 48 E thuộc tờ bản đồ số 43 -
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Khu đấu giá xóm Trường An cũ - Xóm Trường An
Tờ bản đồ số 41 gồm tất cả các thửa trong khu quy hoạch Từ thửa 974 đến 1017 -
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ từ đường QL 48 E đến đường Đức Thiết đi nghi Trung - Xóm Trường An
Từ thửa số 1057, tờ bản đồ 41 - Đến thửa số 176, 970, tờ bản đồ 41
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ từ đường Đức Thiết đến đường Nguyễn Năng Tĩnh - Xóm Trường An
Từ thửa 504,1137, tờ bản đồ số 41 - Đến thửa số 531,1437, tờ bản đồ 41
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Các thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm Trường An
Gồm các thửa thuộc tờ bản đồ số 41,43 -
Đất khoáng sản 960.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ tuyến từ đường Nguyễn Năng Tĩnh đến xóm 5 cũ - Xóm Trường Lân
Từ thửa số 797,1658, tờ bản đồ 41 Từ thửa số 1001,1413 tờ bản đồ 52 Từ thửa số 12, tờ bản đồ 52 - Đến thửa số 794, tờ bản đồ 41 Đến thửa số 931,1186 tờ bản đồ 52 Từ thửa số 12, tờ bản đồ 52
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ tuyến từ đường Đức Thiết đi Nghi Trung đến Kênh Thọ Sơn - Xóm Trường Lân
Từ thửa số 532, tờ bản đồ 41 Từ thửa số 15, tờ bản đồ 52 - Đến thửa số 788, tờ bản đồ 41 Từ thửa số 935, tờ bản đồ 52
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ tuyến từ nhà văn hóa xóm đến Kênh Thọ Sơn - Xóm Trường Lân
Từ thửa số 26, tờ bản đồ 52 - Từ thửa số 800, tờ bản đồ 52
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Các thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm Trường Lân
Gồm các thửa thuộc tờ bản đồ số 41,43,52,53 -
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Khu đấu giá xóm Trường Thịnh - Xóm Trường Thịnh
Tờ bản đồ số 64 Từ thửa 2348,2339 đến thửa 2359,2360 và Từ thửa 1201 đến thửa 1207 -
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ từ kênh Thọ Sơn đi Nghi Ân - Xóm Trường Thịnh
Từ thửa số 982, tờ bản đồ 53 Từ thửa số 2248, tờ bản đồ 65 Từ thửa số 413, tờ bản đồ 71 - Đến thửa số 1028, tờ bản đồ 53 Từ thửa số 2248, tờ bản đồ 65 Từ thửa số 326, tờ bản đồ 71
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Các thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm Trường Thịnh
Gồm các thửa thuộc tờ bản đồ số 53,65,71,72,66 -
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Khu đấu giá xóm Trường Phú - Xóm Trường Phú
Tờ bản đồ số 55 Từ thửa 531 đến thửa 553 -
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ từ đường Nguyễn Thức Tự đi Nghi Ân - Xóm Trường Phú
Từ thửa số 591, tờ bản đồ 66 Từ thửa số 1322, tờ bản đồ 66 Từ thửa số 198, tờ bản đồ 72 - Từ thửa số 1308, tờ bản đồ 66 và thửa 12 tờ bản đồ số 72 Từ thửa số 1163, tờ bản đồ 66 Từ thửa số 194, tờ bản đồ 72
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ từ đường Nguyễn Thức Tự đi Nghi Ân - Xóm Trường Phú
Từ thửa số 1071, tờ bản đồ 66 Từ thửa số 1184, tờ bản đồ 66 - Từ thửa số 1220, tờ bản đồ 66 Từ thửa số 955, tờ bản đồ 66
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Các thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm Trường Phú
Gồm các thửa thuộc tờ bản đồ số 46,54,55,66,67,72 -
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Khu đấu giá xóm Trường Sơn - Xóm Trường Sơn
Tờ bản đồ số 54 gồm các thửa còn lại không bán đường Trung Tâm xã Nghi Trường cũ Từ thửa 1462 đến thửa 1366 -
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Khu đấu giá xóm Trường Sơn - Xóm Trường Sơn
Tờ bản đồ số 45 gồm các thửa còn lại không bán đường Trung Tâm xã Nghi Trường cũ Từ thửa 774 đến thửa 914 -
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xóm từ Đền Diên Cờ đến đường Trung Tâm xã Nghi Trường cũ - Xóm Trường Sơn
Từ thửa số 916,173 tờ bản đồ 45 Từ thửa số 399,303 tờ bản đồ 46 - Từ thửa số 804 tờ bản đồ 45 Từ thửa số 313,256 tờ bản đồ 46
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Các thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm Trường Sơn
Gồm các thửa thuộc tờ bản đồ số 43,45,46,53,54,55 -
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Các khu đất, thửa đất còn lại trên địa bàn các xóm Trường An, Trường Lân, Trường Thịnh, Trường Phú, Trường Sơn đã được nhà nước cho
-
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường liên thôn (xóm 1-2 cũ) - Xóm Đông Thịnh 2
Thửa 937 tờ bản đồ số 37 - Thửa 234, 194,193,192 tờ bản đồ số 34
Đất khoáng sản 960.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường liên thôn (xóm 1-2 cũ) - Xóm Đông Thịnh 2
Thửa 979 tờ bản đồ số 37 - Thửa 233 tờ bản đồ số 34
Đất khoáng sản 960.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường liên thôn - Xóm Đông Thịnh 2
Các thửa đất tiếp giáp với các tuyến Đường từ , đường ngõ xóm nằm trong khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 34 và tờ bản đồ số 37 - Các thửa đất tiếp giáp với các tuyến Đường từ , đường ngõ xóm nằm trong khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 34 và tờ bản đồ số 37
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường liên thôn - Xóm Nam Thịnh
Thửa 1362 tờ bản đồ số 37 - Thửa 384 tờ bản đồ số 44
Đất khoáng sản 960.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường liên thôn - Xóm Nam Thịnh
Thửa 1790 tờ bản đồ số 37 - Thửa 651 tờ bản đồ số 44
Đất khoáng sản 960.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường liên thôn - Xóm Nam Thịnh
Thửa 1 tờ bản đồ số 44 - Thửa 26 tờ bản đồ số 44
Đất khoáng sản 960.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường liên thôn - Xóm Nam Thịnh
Thửa 1596 tờ bản đồ số 37 - Thửa 19 tờ bản đồ số 44
Đất khoáng sản 960.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường liên thôn - Xóm Nam Thịnh
Thửa 77 tờ bản đồ số 44 - Thửa 76 tờ bản đồ số 44
Đất khoáng sản 960.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường liên thôn - Xóm Nam Thịnh
Thửa 114 tờ bản đồ số 44 - Thửa 385 tờ bản đồ số 44
Đất khoáng sản 960.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường liên thôn - Xóm Nam Thịnh
Thửa 626 tờ bản đồ số 44 - Thửa 340 tờ bản đồ số 44
Đất khoáng sản 960.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường liên thôn - Xóm Nam Thịnh
Các thửa đất tiếp giáp với các tuyến đường ngõ xóm nằm trong khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 36, 37, 44 -
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Khu đấu giá xóm Trung Thịnh trừ các lô bán đường QL 48 E - Xóm Trung Thịnh
Tờ bản đồ số 36 Từ thửa 1970 đến 1981 và Từ thửa 1928 đến 1944 -
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Khu đấu giá xóm Trung Thịnh trừ các lô bán đường Đức Thiết - Xóm Trung Thịnh
Tờ bản đồ số 35 Từ thửa 1028 đến 1035 -
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường liên thôn - Xóm Trung Thịnh
Thửa 845 tờ bản đồ số 32 - Thửa 372 tờ bản đồ số 32
Đất khoáng sản 960.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường liên thôn - Xóm Trung Thịnh
Thửa 928 từ bản đồ số 32 - Thửa 529 tờ bản đồ số 32
Đất khoáng sản 960.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường liên thôn - Xóm Trung Thịnh
Thửa 1023 tờ bản đồ số 32 - Thửa 1024 tờ bản đồ số 32
Đất khoáng sản 960.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường liên thôn - Xóm Trung Thịnh
Thửa 969 tờ bản đồ số 32 - Thửa 2314 tờ bản đồ số 32
Đất khoáng sản 960.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường liên thôn - Xóm Trung Thịnh
Thửa 731 tờ bản đồ số 32 - Thửa 972 tờ bản đồ số 32
Đất khoáng sản 960.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường liên thôn - Xóm Trung Thịnh
Thửa 1881 tờ bản đồ số 32 - Thửa 355 tờ bản đồ số 32
Đất khoáng sản 960.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường liên thôn - Xóm Trung Thịnh
Thửa 385 tờ bản đồ số 32 - Thửa 1070 tờ bản đồ số 32
Đất khoáng sản 960.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường liên thôn - Xóm Trung Thịnh
Các thửa đất tiếp giáp với các tuyến đường ngõ xóm nằm trong khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 35 và tờ bản đồ số 42 -
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Khu đấu giá xóm Trung Thịnh trừ các lô bán đường Đức Thiết - Xóm Tây Thịnh
Tờ bản đồ số 32 Từ thửa 1806, 1807, 1809 đến 11839 -
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ (xóm 9-10 cũ) - Xóm Tây Thịnh
Thửa 593 tờ bản đồ số 32 - Thửa 2897, Thửa 1318 tờ bản đồ số 32
Đất khoáng sản 960.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Các tuyến đường bê tông chính trong xóm (hai bên đường) - Xóm Tây Thịnh
Từ thửa số 160 tờ bản đồ số 39; Từ thửa số 361 tờ bản đồ số 39 - Đến thửa số 365, tờ bản đồ số 39; Đến thửa số 458 tờ bản đồ số 39 Và các thửa bám đường còn lại
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Các tuyến Đường từ , đường liên gia xóm 2 - Xóm Tây Thịnh
Các thửa còn lại thuộc các tờ bản đồ số 38, 39, 47,48 -
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường liên xóm 1 đến xóm 3 - Xóm 3
Từ thửa số 1706, tờ bản đồ số 48 Từ thửa số 909, tờ bản đồ số 48 Từ thửa số 1786, tờ bản đồ số 58 - Đến thửa số 1940, tờ bản đồ số 48 Đến thửa số 1932, tờ bản đồ số 48 Đến thửa số 1991, tờ bản đồ số 58 Và các thửa bám đường còn lại
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường trục chính xóm 3. Đoạn từ QL 46 Công ty Huy Bình đi qua cổng chào Xuân Phúc cũ đến nhà ông Long Minh (Phía Bắc và phía Nam đường) - Xóm 3
Từ thửa số 1095, tờ bản đồ số 48 Từ thửa số 1154, tờ bản đồ số 48 - Đến thửa số 1985, tờ bản đồ số 48 Đến thửa số 1612, tờ bản đồ số 48 Và các thửa bám đường còn lại
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Khu quy hoạch đất ở đã đấu giá - Xóm 3
Từ thửa 1887 tờ bản đồ 58 - Đến thửa 1926 tờ bản đồ 58
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Khu quy hoạch đất ở đã đấu giá - Xóm 3
Từ thửa số 1886, 1885 tờ bản đồ số 58 - Đến thửa số 1924,1925, tờ bản đồ số 58
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Các tuyến Đường từ , đường liên gia trong khu dân cư xóm 3
Các thửa còn lại thuộc các tờ bản đồ số 47,48; 56; 58. -
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Các tuyến Đường từ , đường liên gia trong khu dân cư xóm 4
Các thửa còn lại thuộc các tờ bản đồ số 58;60;68;69 -
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Bao gồm Các tuyến Đường từ , đường liên gia trong khu dân cư xóm 5
Các thửa còn lại thuộc các tờ bản đồ số 58; 60; 9;68;69 -
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường liên xóm 6 đến xóm 8
Từ thửa số 916, tờ bản đồ số 69 Từ thửa số 1043, tờ bản đồ số 69 - Đến thửa số 117, tờ bản đồ số 69 Đến thửa số 54, tờ bản đồ số 69 và các thửa bám đường còn lại
Đất khoáng sản 840.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Bao gồm các tuyến Đường từ , đường liên gia trong khu dân cư xóm 6
Các thửa còn lại thuộc các tờ bản đồ số 69 -
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường bê tông trục chính xóm 7 (Phía Đông và phía Tây đường)
Từ thửa số 160,tờ bản đồ số 62 Từ thửa số 61,tờ bản đồ số 62 Từ thửa số 1535,tờ bản đồ số 62 Từ thửa số 1203,tờ bản đồ số 62 - Đến thửa số 154, tờ bản đồ số 62 Đến thửa số 1202, tờ bản đồ số 62 Đến thửa số 1422, tờ bản đồ số 62 Đến thửa số 1220, tờ bản đồ số 62 Và các thửa bám đường còn lại
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Tất các tuyến Đường từ , đường liên gia trong khu dân cư xóm 7
Các thửa còn lại thuộc các tờ bản đồ số 60; 62;69; 70 -
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Lối 2 đường Quốc Lộ 46 đi Ven Biển - Xóm 8
Từ thửa số 323, tờ bản đồ số 60 - Đến thửa số 203, tờ bản đồ số 60 Và các thửa bám đường còn lại
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường bê tông trục chính liên xóm từ anh Dương đến nhà bà Thoan (Phía Đông và phía Tây đường) - Xóm 8
Từ thửa số 47, tờ bản đồ số 60 Từ thửa số 1159, tờ bản đồ số 60 Từ thửa số 1114, tờ bản đồ số 62 - Đến thửa số 1379, tờ bản đồ số 60 Đến thửa số 698, tờ bản đồ số 60 Đến thửa số 609, tờ bản đồ số 62 Và các thửa bám đường còn lại
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường liên thôn - Xóm 8
Lối 1 Từ thửa số 829, tờ bản đồ số 62 - Đến thửa số 874, tờ bản đồ số 62
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường liên thôn - Xóm 8
Lối 2 Từ thửa số 823, tờ bản đồ số 62 - Đến thửa số 866, tờ bản đồ số 62
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường liên thôn - Xóm 8
Lối 3 Từ thửa số 817, tờ bản đồ số 62 - Đến thửa số 859, tờ bản đồ số 62
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Các tuyến Đường từ , đường liên gia trong khu dân cư xóm 8
Các thửa còn lại thuộc các tờ bản đồ số 50; 60; 62;70 -
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Các khu đất, thửa đất còn lại trên địa bàn các xóm 1, xóm 2, xóm 3, xóm 4, xóm 5, xóm 6, xóm 7, xóm 8 có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất nêu trên
-
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường QH 52m - Khu tái định cư đường Ven Biển
Từ thửa số 1292 (lô 24); 1286 (lô 18); 1285 (lô 17); 1284 (lô 16); 1273 (lô 5); 1272 (lô 4); 1271 (lô 3); 1270 (lô 2), tờ bản đồ số 2 - Đến thửa số: 1269 (lô 1), tờ bản đồ số 2
Đất khoáng sản 12.800.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường QH10m - Khu tái định cư đường Ven Biển
Từ thửa số 1293 (lô 25), tờ bản đồ số 2 - Đến thửa số 1300 (lô 39), tờ bản đồ số 2
Đất khoáng sản 7.680.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường QH24m - Vị trí 1: thuộc tờ bản đồ số 7(18), xóm 10, xã Nghi Hợp - Chia lô đất ở dân cư tại xã Nghi Hợp
Từ lô 1, tờ bản đồ số 7 (18) - Đến lô 12, tờ bản đồ số 7 (18)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường QH12m - Vị trí 2: thuộc tờ bản đồ số 7(18), xóm 6, xã Nghi Hợp - Chia lô đất ở dân cư tại xã Nghi Hợp
Từ lô 1, tờ bản đồ số 7 (18) - Đến lô 14, tờ bản đồ số 7 (18)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc xóm Thống Nhất: Vị Trí 01 - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư (để đấu giá QSD đất) tại xã Khánh Hợp (được phê duyệt tại Quyết định số 644/QĐ-UBND, ngày 20 tháng 03 năm 2020)
Lô số: 08; tờ bản đồ số 9 - Lô số: 9, tờ bản đồ số 9
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Xã Đông Lộc xóm Thống Nhất: Đường QH 9m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư (để đấu giá QSD đất) tại xã Khánh Hợp (được phê duyệt tại Quyết định số 644/QĐ-UBND, ngày 20 tháng 03 năm 2020)
Các thửa còn lại trong khu đấu giá -
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Xóm Thống Nhất: Vị Trí 01 - Các vị trí dặm dân
Lô số: 01, tờ bản đồ số 9 - Lô số: 01, tờ bản đồ số 9
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc xóm Hợp Thái: Vị Trí 03 - Các vị trí dặm dân
Lô số: 01, tờ bản đồ số 17 -
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Xóm Thống Nhất: Vị trí 3 - Các vị trí dặm dân
Lô số: 01, tờ bản đồ số 9 - Lô số: 3, tờ bản đồ số 9
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Xóm Đông Thịnh 1: Vị trí 4 - Các vị trí dặm dân
Lô số: 01, tờ bản đồ số 2 - Lô số: 2, tờ bản đồ số 2
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Xóm Việt Hồng: Vị trí 5 - Các vị trí dặm dân
Lô số: 04 (thửa 1172), tờ bản đồ số 11 -
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường QH 7m - Chia lô đất ở dân cư khu vực Yên Ngựa (được phê duyệt tại Quyết định số 1578/UBND-KT&HT, ngày 01 tháng 06 năm 2023)
Từ lô số: 34(260), 52(267), 53(226), 54(229); 60(247); 61(253); 62(253), 63(256), tờ bản đồ số 22 - Đến Lô số: 64(259), tờ bản đồ số 22
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường QH 16m - Khu quy hoạch chia lô đất ở để đấu giá QSD đất tại xóm Thống Nhất được phê duyệt tại Quyết định số 4645/QĐ-UBND, ngày 01/12/2021
Lô số: 08, 16, 24, 32, 40,48; tờ bản đồ số 9 - Lô số: 56; tờ bản đồ số 9
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường QH 12m - Khu quy hoạch chia lô đất ở để đấu giá QSD đất tại xóm Thống Nhất được phê duyệt tại Quyết định số 4645/QĐ-UBND, ngày 01/12/2021
Lô số: 1 ...7; 9... 15; 17...23; 25...31; 33....39; 41...47; 49...54; tờ bản đồ số 9 - Lô số: 55; tờ bản đồ số 9
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Tuyến bám đường Chợ Sơn - Nghi Xuân (Đoạn giữa khu đấu giá 2004 và 2019) - Chia lô đất ở tại xóm 3 xã Nghi Thạch cũ
Từ lô số 23 tờ bản đồ số 48, 58 - Từ lô số 26, tờ bản đồ số 48, 58
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Các lô góc, gồm: Tuyến đường nối từ đường Chợ - Chia lô đất ở tại xóm 3 xã Nghi Thạch cũ
Từ lô số 01, tờ bản đồ số 48 - Đến lô số 16, tờ bản đồ số 48, 58
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Các lô góc, gồm: Tuyến đường nối từ đường Chợ - Chia lô đất ở tại xóm 3 xã Nghi Thạch cũ
Từ lô số 22, tờ bản đồ số 58 - Đến lô số 82, tờ bản đồ 58
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Các lô góc, gồm: Tuyến đường nối từ đường Chợ - Chia lô đất ở tại xóm 3 xã Nghi Thạch cũ
Từ lô số 02, tờ bản đồ số 58 - Đến lô 104;tờ bản đồ số 58
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường QH 9m - Chia lô đất ở tại xóm 3 xã Nghi Thạch cũ
Từ lô số 21, tờ bản đồ số 48, 58 - Đến lô số 17, tờ bản đồ số 48, 58
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường QH 9m - Chia lô đất ở tại xóm 3 xã Nghi Thạch cũ
Từ lô số 29, tờ bản đồ số 58 - Đến lô số 30, tờ bản đồ số 58
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường QH 9m - Chia lô đất ở tại xóm 3 xã Nghi Thạch cũ
Từ lô số 03, tờ bản đồ số 48, 58 - Đến lô số 11, , tờ bản đồ số 48, 58
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường QH 9m - Chia lô đất ở tại xóm 3 xã Nghi Thạch cũ
Từ lô số 36, tờ bản đồ số 48, 58 - Đến lô số 52, tờ bản đồ số 48, 58
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường QH 9m - Chia lô đất ở tại xóm 3 xã Nghi Thạch cũ
Từ lô số 35, tờ bản đồ số 48, 58 - Đến lô số 51, tờ bản đồ số 48, 58
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường QH 9m - Chia lô đất ở tại xóm 3 xã Nghi Thạch cũ
Từ lô số 62, tờ bản đồ số 48, 58 - Đến lô số 78, tờ bản đồ số 48, 58
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường QH 9m - Chia lô đất ở tại xóm 3 xã Nghi Thạch cũ
Từ lô số 61, tờ bản đồ số 48, 58 - Đến lô số 77, tờ bản đồ số 48, 58
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường QH 9m - Chia lô đất ở tại xóm 3 xã Nghi Thạch cũ
Từ lô số 83, tờ bản đồ số 48, 58 - Đến lô số 99, tờ bản đồ số 48, 58
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường QH 9m - Chia lô đất ở tại xóm 3 xã Nghi Thạch cũ
Từ lô số 84, tờ bản đồ số 48, 58 - Đến lô số 100, tờ bản đồ số 48, 58
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Xóm Thống Nhất: Vị Trí 01 - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư(để đấu giá QSD đất) tại xã Khánh Hợp (được phê duyệt tại Quyết định số 644/QĐ-UBND, ngày 20 tháng 03 năm 2020)
Lô số: 01, tờ bản đồ số 9 - Lô số: 01, tờ bản đồ số 9
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc xóm Hợp Thái: Vị Trí 03 - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư(để đấu giá QSD đất) tại xã Khánh Hợp (được phê duyệt tại Quyết định số 644/QĐ-UBND, ngày 20 tháng 03 năm 2020)
Lô số: 01, tờ bản đồ số 17 -
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Quốc lộ 46 giao ngã 5 đường Ven Biển đến giáp phường Nghi Thu
Từ thửa số 2, 173, tờ bản đồ số 11 - Đến thửa số 370, 372, tờ bản đồ 11
Đất khoáng sản 8.800.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Quốc lộ 46 - Ngã tư Chợ Sơn
Các thửa 332,368, 925, tờ bản đồ số 38 -
Đất khoáng sản 10.400.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Quốc lộ 46 đoạn qua Xóm 1
Từ thửa số 01, 198 tờ bản đồ số 38 - Đến thửa số 762, 832, tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Quốc lộ 46 đoạn qua Xóm 1
Từ thửa số 4, 1435, tờ bản đồ số 47 - Đến thửa số 1300, 1309, tờ bản đồ số 47
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Quốc lộ 46 đoạn qua Xóm 1
Từ thửa số 1098, 52 tờ bản đồ số 56 - Đến thửa số 491, tờ bản đồ số 56
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Quốc lộ 46 đoạn qua xóm Trường Phú
Từ thửa số 37, 48 tờ bản đồ số 55 - Đến thửa số 772, 789, tờ bản đồ số 55
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Quốc lộ 46 đoạn qua xóm Trường Phú
Từ thửa số 7, 355 tờ bản đồ 67 - Đến thửa số 297, 201 tờ bản đồ số 67
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Quốc lộ 48E đoạn qua Nghi Trường cũ (các thửa đất đã đấu giá thành công)
Từ thửa số 1178, tờ bản đồ số 41 - Đến thửa số 946, tờ bản đồ số 41
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Quốc lộ 48E đoạn qua Nghi Trường cũ (các thửa đất đã đấu giá thành công)
Từ thửa 1320, tờ bản đồ số 43 - Đến thửa 1076, tờ bản đồ số 43
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Quốc lộ 48E đoạn qua Nghi Thịnh cũ
Từ thửa số 865, 848, tờ bản đồ số 35 - Đến thửa số 846, 2330, tờ bản đồ số 35
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Quốc lộ 48E đoạn qua Nghi Thịnh cũ
Từ thửa số 1593, 1907, tờ bản đồ số 36 - Đến thửa số 1383, 1470 tờ bản đồ số 36
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Quốc lộ 48E đoạn qua Nghi Thịnh cũ
Từ thửa số 1192, 1277 tờ bản đồ số 37 - Đến thửa số 1049, 923 tờ bản đồ số 37
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Quốc lộ 48E (khu quy hoạch đã đấu giá Nghi Thịnh cũ)
Từ thửa số 1969 tờ bản đồ số 36 - Đến thửa số 1927, tờ bản đồ số 36
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Quốc lộ 48E đoạn qua Xóm 1
Từ thửa số 320, 407, tờ bản đồ số 38 - Đến thửa số 331, 367, tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Quốc lộ 48E - Các khu quy hoạch xã Nghi Thạch cũ đã đấu giá
Từ thửa số: 1042, 1185, tờ bản đồ số 38 - Đến thửa số 1078, 1187, tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Quốc lộ 7C (đường ngang N5)
Từ thửa số 274, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa số 41, tờ bản đồ số 21
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường tỉnh lộ 536 đoạn qua Khu TĐC đường Ven Biển và Khu đô thị Âu Lạc
Từ thửa số 961, 1269, tờ bản đồ số 2 - Đến Thửa 1012, 1292, tờ bản đồ số 2
Đất khoáng sản 12.800.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường tỉnh lộ 536 đoạn cầu khe Vui đến phường Cửa Lò (Cửa hàng ĐMX)
Từ thửa số 149, 1129, tờ bản đồ số 2 - Đến thửa số 822, 162, tờ bản đồ số 2
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường tỉnh lộ 536 đoạn cầu khe Vui đến phường Cửa Lò (Cửa hàng ĐMX)
Từ thửa số 83, 54, tờ bản đồ số 3 - Đến thửa số 43, 150, tờ bản đồ số 3
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường tỉnh lộ 536 đoạn từ nút giao với Quốc lộ 7C đến nút giao Quốc lộ 46
Từ thửa số 942, 1019, tờ bản đồ số 15 - Đến thửa số 1055, 1169, tờ bản đồ số 15
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường tỉnh lộ 536 đoạn từ nút giao với Quốc lộ 7C đến nút giao Quốc lộ 46
Từ thửa số 150, 153, tờ bản số 21 - Đến thửa số 220, 212, tờ bản đồ 21
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường tỉnh lộ 536 đoạn từ nút giao với Quốc lộ 7C đến nút giao Quốc lộ 46
Từ thửa số 4, tờ bản đồ 24 - Đến thửa số 9, tờ bản số 24
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường tỉnh lộ 537C (Đường Ven biển)
Từ thửa số 133, 1186, tờ bản đồ số 6 - Đến thửa số 700, 1082, tờ bản đồ số 6
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường tỉnh lộ 535B (Đại lộ Vinh - Cửa Lò)
Từ thửa số 651, tờ bản đồ số 62 - Đến thửa số 897, tờ bản đồ số 62
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường tỉnh lộ 535B (Đại lộ Vinh - Cửa Lò)
Từ thửa số 201, tờ bản đồ số 70 - Các thửa còn lại tờ bản đồ 70
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Đức Thiết (đoạn qua xã Nghi Thịnh cũ, bào gồm các thửa đất đã đấu giá thành công)
Từ thửa số 12 tờ bản đồ số 30 - Đến thửa số 74 tờ bản đồ số 30
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Đức Thiết (đoạn qua xã Nghi Thịnh cũ, bào gồm các thửa đất đã đấu giá thành công)
Từ thửa số 491, 1662 tờ bản đồ số 32 - Đến thửa số 1840, 2044 tờ bản đồ số 32
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Đức Thiết (đoạn qua xã Nghi Thịnh cũ, bào gồm các thửa đất đã đấu giá thành công)
Từ thửa số 146, 932 tờ bản đồ số 35 - Đến thửa số 804, 719 tờ bản đồ số 35 và các thửa
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Đức Thiết (đoạn qua xã Nghi Thịnh cũ, bào gồm các thửa đất đã đấu giá thành công)
Các thửa bám đường còn lại thuộc tờ bản đồ 30, 32, 35 -
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Đức Thiết (đoạn qua xã Nghi Trường cũ, bao gồm các thửa đất đã đấu giá thành công)
Từ thửa số 25, 1198, tờ bản đồ số 41 - Đến thửa số 799, 876 tờ bản đồ số 41
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Đức Thiết (đoạn qua xã Nghi Trường cũ, bao gồm các thửa đất đã đấu giá thành công)
Từ thửa số 1180 tờ bản đồ số 43 - Đến thửa số 1020 tờ bản đồ số 43
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Đức Thiết (đoạn qua xã Nghi Trường cũ, bao gồm các thửa đất đã đấu giá thành công)
Từ thửa số 799 tờ bản đồ số 52 - Đến thửa số 47 tờ bản đồ số 52
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Đức Thiết (đoạn qua xã Nghi Trường cũ, bao gồm các thửa đất đã đấu giá thành công)
Từ thửa số 56, 1383 tờ bản đồ số 53 - Đến thửa số 796, 986 tờ số 53
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Đức Thiết (đoạn qua xã Nghi Trường cũ, bao gồm các thửa đất đã đấu giá thành công)
Từ thửa số 112, 61 tờ bản đồ số 65 - Đến thửa số 1134, 1069 tờ bản đồ số 65
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Đức Thiết (đoạn qua xã Nghi Trường cũ, bao gồm các thửa đất đã đấu giá thành công)
Từ thửa số 449, 544 tờ bản đồ số 71 - Đến thửa số 476, 510 tờ bản đồ số 71
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Đức Thiết (đoạn qua xã Nghi Trường cũ, bao gồm các thửa đất đã đấu giá thành công)
Các thửa bám đường còn lại thuộc tờ bản đồ 41, 43, 52, 53, 65, 71 -
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Chợ Sơn - Phúc Thọ
Từ thửa số 394, 396, tờ bản đồ số 38 - Đến thửa số 358, 1036, tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Chợ Sơn - Phúc Thọ
Từ thửa số 1466, 530, tờ bản đồ số 39 - Đến thửa số 359, 539, tờ bản đồ số 39
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Chợ Sơn - Phúc Thọ
Từ thửa số 03, 1740, tờ bản đồ số 48 - Đến thửa số 1636, 1660, tờ bản đồ số 48
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Chợ Sơn - Phúc Thọ
Từ thửa số 1888, 1964, tờ bản đồ số 58 - Đến thửa số 1682, 1969, tờ bản đồ số 58
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Chợ Sơn - Phúc Thọ
Từ thửa số 73, 02, tờ bản đồ số 69 - Đến thửa số 568, 942, tờ bản đồ số 69
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Chợ Sơn - Phúc Thọ
Các thửa bám đường còn lại thuộc tờ bản đồ 38, 39, 48, 58, 69 -
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Nguyễn Sinh Cung- Xóm 2 (Phía Nam và phía Bắc đường)
Từ thửa số 297, 370, tờ bản đồ số 38 - Đến thửa số 303, 1089, tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Nguyễn Sinh Cung- Xóm 2 (Phía Nam và phía Bắc đường)
Các thửa bám đường còn lại thuộc tờ bản đồ 38 -
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Nguyễn Sinh Cung- xóm 2 (Phía Nam và phía Bắc đường)
Từ thửa số 126, 137, tờ bản đồ số 39 - Đến thửa số 473, 136, tờ bản đồ số 39
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Nguyễn Sinh Cung- xóm 2 (Phía Nam và phía Bắc đường)
Các thửa bám đường còn lại thuộc tờ bản đồ 39 -
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ cầu Ba Ra đến phường Nghi Thủy - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 5, tờ bản đồ số 2 - Đến thửa số 24, tờ bản đồ số 2
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ cầu Ba Ra đến phường Nghi Thủy - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 2, tờ bản đồ số 3 - Đến thửa số 33, tờ bản đồ số 3
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ Đường tỉnh lộ 536 (Nam Cấm) đến Cầu Ba Ra - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 46, tờ bản đồ số 2 - Đến thửa số 31, tờ bản đồ số 2
Đất khoáng sản 7.680.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ Nhà máy nước đến Chợ Cây Xoài (xóm Hợp Tiến) - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 3, tờ bản đồ 20 - Đến thửa số 15, tờ bản đồ số 20
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ Nhà máy nước đến Chợ Cây Xoài (xóm Hợp Tiến) - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 23 - Đến thửa số 24, tờ bản đồ số 23
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ QL 46 đến cầu Tây - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 1453, tờ bản đồ số 6 - Đến thửa số 1296, tờ bản đồ số 6
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ ngã 5 (xóm Thống Nhất) đến ngã tư Long Thị - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 1540, 1179 Tờ bản đồ số 9 - Đến thửa số 1076, 1508, tờ bản đồ 9
Đất khoáng sản 1.920.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ ngã 5 (xóm Thống Nhất) đến ngã tư Long Thị - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 757,197, tờ bản đồ số 11 - Đến thửa số 733, 721, tờ bản đồ 11
Đất khoáng sản 1.920.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ ngã tư Long Thị đến ngã ba Đồng Tạnh (xóm Việt Hồng) - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 153, 673, tờ bản đồ 11 - Đến thửa số 248, 607, tờ bản đồ số 11
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ ngã tư Long Thị đến ngã ba Đồng Tạnh (xóm Việt Hồng) - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 21, tờ bản đồ số 10 - Đến thửa số 332, tờ bản đồ 10
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ Đường tỉnh lộ 536 (Nam Cấm) đến ngã ba Văn Đàn - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 1097, 1319, tờ bản đồ số 2 - Đến thửa số 726, 1231, tờ bản đồ số 2
Đất khoáng sản 2.080.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ Đường tỉnh lộ 536 (Nam Cấm) đến ngã ba Văn Đàn - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 8, 37, tờ bản đồ số 6 - Đến thửa số 991, 1035, tờ bản đồ số 6
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ Quốc Lộ 46 (ô Minh - Viễn) đến nhà Thầy Hào (Ao Khánh Trung) - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 130, 1164, tờ bản đồ số 6 - Đến thửa số 38, 1265, tờ bản đồ số 6
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ Quốc lộ 46 đến ngã ba xóm Trung Đền - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 608, 680, tờ bản đồ 6 - Đến thửa số 1351, 1837, tờ bản đồ số 6
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã từ QL 46 đi Đập ông Thành - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 23, tờ bản đồ số 5 - Đến thửa số 26, tờ bản đồ số 5
Đất khoáng sản 1.920.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ Đập ông Thành đến Đền thờ Nguyễn Xí - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 439, 475, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa số 166, 126, tờ bản đồ 24
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ Quốc lộ 46 đến nhà chị Giang (xóm Thống Nhất) - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 10, 636, tờ bản đồ số 11 - Đến thửa số 539, 764, tờ bản đồ số 11
Đất khoáng sản 1.280.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ chợ Nghi Khánh (cũ) đến ngã tư xóm Long Tân cũ - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 178, tờ bản đồ số 11 - Đến thửa số 664, tờ bản đồ số 11
Đất khoáng sản 1.280.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ Quốc lộ 46 đến Trường mầm non Khánh Hợp - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 1333, tờ bản đồ số 5 - Đến thửa số 1285, tờ bản đồ số 5
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ Quốc lộ 46 đến Trường mầm non Khánh Hợp - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 9 - Đến thửa số 13, tờ bản đồ số 9
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ Trường mầm non Khánh Hợp đến nhà bà Lan (Danh) - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 13, 107. tờ bản đồ số 9 - Đến thửa số 650, tờ bản đồ số 9
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ Trường mầm non Khánh Hợp đến nhà bà Lan (Danh) - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 688, tờ bản đồ số 9 - Đến thửa số 1075, 1076, tờ bản đồ số 9
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ chợ Cây Xoài (Hợp Tiến) đến TL536 (Nam Cấm) - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 2, tờ bản đồ 20 - Đến thửa số 40, tờ bản đồ 20
Đất khoáng sản 1.040.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ chợ Cây Xoài (Hợp Tiến) đến TL536 (Nam Cấm) - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 13, 240, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa số 175, 352, tờ bản đồ số 21
Đất khoáng sản 1.040.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ Ngã tư Nam Cấm đi Ngã ba nhà a Hương Thụ - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 9, 20, tờ bản đồ 24 - Đến thửa số 227, 204, tờ bản đồ 24
Đất khoáng sản 1.040.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ Ngã tư Nam Cấm đi Ngã ba nhà a Hương Thụ - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 2, 299, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa số 96, 223, tờ bản đồ số 27
Đất khoáng sản 1.040.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ Ngã tư Nam Cấm đi Ngã ba nhà a Hương Thụ - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 8, 14, tờ bản đồ số 29 - Đến thửa số 124, 125, tờ bản đồ số 29
Đất khoáng sản 1.040.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ ngã ba Chợ Nghi Hợp đi đến Cầu Ben - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 86, 98, tờ bản đồ 29 - Đến thửa số 58, 140, tờ bản đồ 29
Đất khoáng sản 1.040.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ ngã ba Chợ Nghi Hợp đi đến Cầu Ben - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 35, 106, tờ bản đồ số 28 - Đến thửa số 3, 21, tờ bản đồ số 28
Đất khoáng sản 1.040.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ ngã ba Chợ Nghi Hợp đi đến Cầu Ben - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 231, tờ bản đồ số 25 - Đến thửa số 167, tờ bản đồ số 25
Đất khoáng sản 1.040.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ ngã tư xóm Hợp Thái (anh Thắng) đến Nghi Thịnh - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 29, 42, tờ bản đồ 28 - Đến thửa số 72, 91, tờ bản đồ 28
Đất khoáng sản 1.040.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Long - Thịnh - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa số 353, 1478 tờ bản đồ số 32 - Đến thửa số 600, 654 tờ bản đồ số 32
Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Long - Thịnh - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa số 3203, 1058 tờ bản đồ số 33 - Đến thửa số 1781, 1429 tờ bản đồ số 33
Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Trung - Thịnh - Xá - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa số 277, 276 tờ bản đồ số 32 - Đến thửa số 1703, 1893 tờ bản đồ số 32
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Thịnh - Khánh - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa số 1761, 3166 tờ bản đồ số 33 - Đến thửa số 1780, 1847 tờ bản đồ số 33
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Thịnh - Khánh - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa số 433, 233, 234 tờ bản đồ số 34 - Đến thửa số 432, 372, 450 tờ bản đồ số 34
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Trường - Thịnh - Hợp - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa số 490, 1735 tờ bản đồ số 37 - Đến thửa số 1840, 1267 tờ bản đồ số 37
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Trường - Thịnh - Hợp - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa số 27, tờ bản đồ số 44 - Đến thửa số 474, tờ bản đồ số 44
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Trung Tâm xã Nghi Trường cũ (Bao gồm các thửa đất đã đấu giá thành công) - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa số 1629, tờ bản đồ số 53 - Đến thửa số 1222, tờ bản đồ số 53
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Trung Tâm xã Nghi Trường cũ (Bao gồm các thửa đất đã đấu giá thành công) - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa số 262, tờ bản đồ số 46 - Đến thửa số 317, 197, tờ bản đồ số 46
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Trung Tâm xã Nghi Trường cũ (Bao gồm các thửa đất đã đấu giá thành công) - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa số 419, tờ bản đồ số 54 - Đến thửa số 70, tờ bản đồ số 54
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Trung Tâm xã Nghi Trường cũ (Bao gồm các thửa đất đã đấu giá thành công) - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa số 10, tờ bản đồ số 55 - Đến thửa số 1140, tờ bản đồ số 55
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Nguyễn Thức Tự - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa số 1097, tờ bản đồ số 55 - Đến thửa số 652, 688 tờ bản đồ số 55
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Nguyễn Thức Tự - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa số 1196, 1157, tờ bản đồ số 65 - Đến thửa số 1197, tờ bản đồ số 65
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Nguyễn Thức Tự - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa số 1158, 1374, tờ bản đồ số 66 - Đến thửa số 1238, 98, tờ bản đồ số 66
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Nguyễn Thức Tự - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa 01 tờ bản đồ số 67 - Đến thửa số 04 tờ bản đồ số 67
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Quốc lộ 46 đi UB Nghi Phong (cũ) - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa 188 tờ bản đồ số 67 - Đến thửa số 189, tờ bản đồ số 67
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã từ xóm 13 cũ đi Nghi Thạch - xóm Trường Phú - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa 548, 851 tờ bản đồ số 55 - Đến thửa số 416, 859, tờ bản đồ 55
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Nguyễn Năng Tĩnh - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa đất 300, tờ bản đồ số 43 - Đến thửa 1216, tờ bản đồ 43
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Nguyễn Năng Tĩnh - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa đất 1181, tờ bản đồ số 53 - Đến thửa 312, tờ bản đồ 53
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Nguyễn Năng Tĩnh - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa đất 178, 72 tờ bản đồ số 72 - Đến thửa 175, 102 tờ bản đồ 72
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã nối từ Đường Đức Thiết đi Nghi Trung - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa số 502, 544 tờ bản đồ số 41 - Đến thửa 628, 675 tờ bản đồ 41
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường liên xóm từ Đài Tượng Niệm đến đường Nguyễn Thức Tự - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa đất 628, tờ bản đồ số 53 - Từ thửa đất 719, tờ bản đồ số 53
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường liên xóm từ Đài Tượng Niệm đến đường Nguyễn Thức Tự - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa đất 1309, tờ bản đồ số 54 - Từ thửa đất 1198, tờ bản đồ số 54
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ Nghi Hương đến ngã tư xóm 8 (gần khu TĐC) - Khu vực Nghi Thạch
Các thửa bám đường còn lại thuộc tờ bản đồ 50, 60, 62 -
Đất SX-KD 560.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã qua xóm 8 đoạn từ ao ông Hùng đến đường 72 - Khu vực Nghi Thạch
Từ thửa số 618, tờ bản đồ số 60 - Đến thửa số 1411, tờ bản đồ số 60
Đất SX-KD 560.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã qua xóm 8 đoạn từ ao ông Hùng đến đường 72 - Khu vực Nghi Thạch
Từ thửa số 947, tờ bản đồ số 62 - Đến thửa số 935, tờ bản đồ số 62
Đất SX-KD 560.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã qua xóm 8 đoạn từ ao ông Hùng đến đường 72 - Khu vực Nghi Thạch
Các thửa bám đường còn lại thuộc tờ bản đồ 60, 62 -
Đất SX-KD 560.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ nhà ông Huế xóm 8 đến đường 72 - Khu vực Nghi Thạch
Từ thửa số 990, 1024, tờ bản đồ số 62 - Đến thửa số 889, 1042, tờ bản đồ số 62
Đất SX-KD 640.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ nhà ông Huế xóm 8 đến đường 72 - Khu vực Nghi Thạch
Các thửa bám đường còn lại thuộc tờ bản đồ 62 -
Đất SX-KD 640.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã từ Nghi Thạch đi Nghi Phong. - Khu vực Nghi Thạch
Từ thửa số 34, 366 tờ bản đồ số 68, Từ thửa số 1570, tờ bản đồ số 60 - Đến thửa số 1500, 938 tờ bản đồ số 68 Đến thửa số 1496, tờ bản đồ số 68 và các thửa bám đường còn lại
Đất SX-KD 640.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã từ Nghi Thạch đi Nghi Phong. - Khu vực Nghi Thạch
Từ thửa số 1289, tờ bản đồ số 60, Từ thửa số 906, tờ bản đồ số 60 Từ thửa số 978. tờ bản đồ số 69 - Đến thửa số 1524, tờ bản đồ số 60 Đến thửa số 1049, tờ bản đồ số 60 Đến thửa số 980, tờ bản đồ số 69 và các thửa bám đường còn lại
Đất SX-KD 640.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã từ Nghi Thạch đi Nghi Phong. - Khu vực Nghi Thạch
Từ thửa số 337, tờ bản đồ số 62 Từ thửa số 884, tờ bản đồ số 62, - Đến thửa số 801, tờ bản đồ số 62 Đến thửa số 1044, tờ bản đồ số 62 và các thửa bám đường còn lại
Đất SX-KD 640.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường nối QL 46 đi ven biển. Đoạn từ nhà Văn hoá xóm 5 đến xóm 7 (Phía Nam đường) - Khu vực Nghi Thạch
Từ thửa số 1658, 1372 tờ bản đồ số 60 - Đến thửa số 1271, 1151 tờ bản đồ số 60 và các thửa bám đường còn lại
Đất SX-KD 1.600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Khu dân cư xóm (Khu TĐC đường Ven Biển) - Xóm Đông Thịnh 1
Từ thửa số 1293, tờ bản đồ số 2 - Đến thửa số 1307, tờ bản đồ số 2
Đất SX-KD 3.840.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Khu dân cư xóm (Khu đấu giá Hồ Tôm) - Xóm Đông Thịnh 1
Từ thửa số 848, tờ bản đồ số 2 Từ thửa số 841, tờ bản đồ số 2 - Đến thửa số: 863, tờ bản đồ số 2 Đến thửa số: 903, tờ bản đồ số 2
Đất SX-KD 3.840.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Các thửa đất còn lại trong khu Đấu giá - Xóm Đông Thịnh 1
-
Đất SX-KD 3.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Khu dân cư xóm (Khu đô thị Âu Lạc) - Xóm Đông Thịnh 1
Từ thửa số 1013, tờ bản đồ số 2 Từ thửa số 921, tờ bản đồ số 2 - Đến thửa số: 920, tờ bản đồ số 2 Đến thửa số: 957, tờ bản đồ số 2
Đất SX-KD 3.840.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Các thửa đất còn lại trong khu Đấu giá - Xóm Đông Thịnh 1
-
Đất SX-KD 3.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ Đê 2 đi Nghi Tân - Xóm Đông Thịnh 1
Từ thửa số 2, tờ bản đồ số 2 - Đến thửa số 4, tờ bản đồ số 2
Đất SX-KD 420.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ cổng chào Khánh Đông đi ông nhà Trinh - Xóm Đông Thịnh 1
Từ thửa số 467, tờ bản đồ số 2 - Đến thửa số 1074, tờ bản đồ số 2
Đất SX-KD 420.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ Đường tỉnh lộ 536 đến nhà ông Hiến - Xóm Đông Thịnh 1
Từ thửa số 750, 757, tờ bản đồ số 2 - Đến thửa số 721, 1038, tờ bản đồ số 2
Đất SX-KD 360.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ Đường tỉnh lộ 536 đến nhà ông Hiến - Xóm Đông Thịnh 1
Từ thửa số 12, 134, tờ bản đồ số 6 - Đến thửa số 87, 117, tờ bản đồ số 6
Đất SX-KD 360.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà Bà Bảy đến nhà bà Trí - Xóm Đông Thịnh 1
Từ thửa số 559, 1371, tờ bản đồ số 2 - Đến thửa số 515, 571, tờ bản đồ số 2
Đất SX-KD 420.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà Anh Thương đến nhà ông Hải - Xóm Đông Thịnh 1
Từ thửa số 1102 1187, tờ bản đồ số 2 - Đến thửa số 507, 1132, tờ bản đồ số 2
Đất SX-KD 360.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà ông Hoạt đến nhà Hùng - Xóm Đông Thịnh 1
Từ thửa số 121, tờ bản đồ số 6 - Đến thửa số 74, tờ bản đồ số 6
Đất SX-KD 360.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà ông Hiến đến nhà ông Thiều - Xóm Đông Thịnh 1
Từ thửa số 564, 565, tờ bản đồ số 2 - Đến thửa số 728, 1147, tờ bản đồ số 2
Đất SX-KD 360.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Các tuyến Đường từ , liên gia xóm Đông Thịnh - Xóm Đông Thịnh 1
Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 01, 02, 03, 05, 06 -
Đất SX-KD 360.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Liên xóm từ ngã tư xóm Trung Đền đi ngã ba giáp Nghi Thu - Xóm Trung Đền
Từ thửa số 433, 1852 tờ bản đồ số 6 - Đến thửa số 1837, 1351, tờ bản đồ số 6
Đất SX-KD 420.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Liên xóm Ngã tư xóm Trung Đền đi Sân vận Động Xô Viết - Xóm Trung Đền
Từ thửa số 169, 1846, tờ bản đồ số 6 - Đến thửa số 1328, 1464, tờ bản đồ số 6
Đất SX-KD 360.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ Ngã ba đền Cửa đi ông Yên - Xóm Trung Đền
Từ thửa số 340, 1427, tờ bản đồ số 6 - Đến thửa số 340, 1309, tờ bản đồ số 6
Đất SX-KD 360.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Các tuyến Đường từ , liên gia xóm Trung Đền - Xóm Trung Đền
Gồm các thửa thuộc tờ bản đồ số 02, 05, 06 -
Đất SX-KD 360.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà ông Hoan xóm Hoàng Tâm đi Ngã tư Quyết Tiến - Xóm Hoàng Tâm
Từ thửa đất số 1597, tờ bản đồ số 9 Từ thửa số 806, 934, tờ bản đồ số 8 - Đến thửa số 622, 670, tờ bản đồ số 9 Đến thửa số 1005, 1303, tờ bản đồ số 8
Đất SX-KD 420.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ đập ông Thành đi NVH xóm Khánh Nghĩa cũ - Xóm Hoàng Tâm
Từ thửa số 88, 1320, tờ bản đồ số 5 - Đến thửa số 609, 1405, tờ bản đồ số 5
Đất SX-KD 360.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường nối từ quốc lộ 46 đi nhà bà Võ Thị Xuân - Xóm Hoàng Tâm
Từ thửa số 1812, 466, tờ bản đồ số 5 - Đến thửa số 1431, 373, tờ bản đồ số 5
Đất SX-KD 360.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ Bưu điện xã đi ông Hiếu - Xóm Hoàng Tâm
Từ thửa 1413, tờ bản đồ số 5 - Đến thửa số 1774, tờ bản đồ số 5
Đất SX-KD 360.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà ông Sanh đến giáp Nghi Thu - Xóm Hoàng Tâm
Từ thửa số 1296, 1285, tờ bản đồ số 9 - Đến thửa số 388, tờ bản đồ số 9
Đất SX-KD 360.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Các tuyến Đường từ , liên gia xóm Hoàng Tâm - Xóm Hoàng Tâm
Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 05, 06, 08, 09 -
Đất SX-KD 360.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Liên xóm Khu đấu giá xóm Thống Nhất đi Ngã ba giao với xóm Hoàng Tâm - Xóm Thống Nhất
Từ thửa 1352, 1289; tờ bản đồ số 9 - Đến Thửa 1485, 1360; tờ bản đồ số 9
Đất SX-KD 480.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà ông Võ Huy Đức đi ông Võ Minh Tiến - Xóm Thống Nhất
Từ thửa đất số 1618, 1374, tờ bản đồ số 9 - Đến thửa số 1233, 843, tờ bản đồ số 9
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ bà Nghệ xóm Thông Nhất đi nhà ông Phúc - Xóm Thống Nhất
Từ thửa số 1234, 1233, tờ bản đồ số 9 - Đến thửa số 1231, 1381, tờ bản đồ số 9
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà ông Nguyễn Minh Tú đi bà Nguyễn Thị Hà Vi - Xóm Thống Nhất
Từ thửa số 571, 784, tờ bản đồ số 11 - Đến thửa số 654, 664, tờ bản đồ số 11
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Các tuyến Đường từ , liên gia xóm Thống Nhất - Xóm Thống Nhất
Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 09, 11 -
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường liên xóm từ ngã ba xóm Quyết Tiến giao với Hoàng Tâm (Nhà Nhàn Hùng) đi bà Nguyễn Thị Hồng (xóm Quyết Tiến) - Xóm Quyết Tiến
Từ thửa số 863, 1374, tờ bản đồ số 5 - Đến thửa số 1304 và đến thửa 805, Tờ bản đồ số 5
Đất SX-KD 480.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường liên xóm từ nhà ông Hoàng Văn Khánh đi nhà ông Võ Thanh Tùng - Xóm Quyết Tiến
Từ thửa số 439, 382, tờ bản đồ số 8 - Đến thửa 1325, 1259, tờ bản đồ số 8
Đất SX-KD 360.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường liên xóm từ nhà bà Võ Thị Quế đi nhà ông Phan Ngọc Lan - Xóm Quyết Tiến
Từ thửa số 980, 1008, tờ bản đồ số 8 Từ thửa số 622, 670, tờ bản đồ số 9 - Đến thửa số 806, 934, tờ bản đồ số 8 Đến thửa số 623, 1544, tờ bản đồ số 9
Đất SX-KD 360.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà ông Hoàng Văn Sỹ đi nhà bà Lương Thị Đảm - Xóm Quyết Tiến
Từ thửa số 441, 442, tờ bản đồ số 8 - Đến thửa số 666, 1337, tờ bản đồ số 8
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà ông Trần Thanh Liên đến nhà ông Trần Văn Vinh - Xóm Quyết Tiến
Từ thửa số 240, tờ bản đồ số 9 - Đến thửa số 1271, 2153, tờ bản đồ số 9
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Các tuyến Đường từ , liên gia xóm Quyết Tiến - Xóm Quyết Tiến
Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 0,4, 05, 08, 09, 10, 11 -
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường liên xóm Ngã tư xóm Việt Hồng đi nhà ông Phùng Văn Hồng - Xóm Việt Hồng
Từ thửa 565, 756, tờ bản đồ 11 - Đến thửa 25, 595, tờ bản đồ số 11
Đất SX-KD 420.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường liên xóm Nhà bà Nguyễn Thị Ất đi nhà bà Võ Thị Huệ - Xóm Việt Hồng
Từ thửa số 1388, 1580, tờ bản đồ số 9 - Đến thửa số 1003, 1240, tờ bản đồ số 9
Đất SX-KD 420.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà bà Đặng Thị Hồng đi nhà Võ Thị Hồng - Xóm Việt Hồng
Từ thửa số 1042, 1106, tờ bản đồ số 9 Từ thửa số 911, tờ bản đồ số 9 Đến thửa số 643, 752, tờ bản đồ số 11 - Đến thửa số 1171, 1172, tờ bản đồ số 9 Đến thửa số 1403, tờ bản đồ số 9 Đến thửa số 681, 555, tờ bản đồ số 11
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà bà Võ Thị Châu đi nhà ông Nguyễn Thị Phan - Xóm Việt Hồng
Từ thửa số 20, tờ bản đồ số 11 - Đến thửa số 642, tờ bản đồ số 11
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà ông Phùng Văn Sơn đi nhà ông Nguyễn Đình Tương - Xóm Việt Hồng
Từ thửa số 1555, 1044, tờ bản đồ số 9 - Đến thửa số 956, 911, tờ bản đồ số 9
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà ông Hà Văn Bình đi ông Lê Thị Anh Đào - Xóm Việt Hồng
Từ thửa số 103, tờ bản đồ số 10 - Đến thửa số 95, tờ bản đồ số 10
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Các tuyến đường từ liên gia xóm Việt Hồng - Xóm Việt Hồng
Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 08, 09, 10, 11 -
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ NVH xóm Hợp Tiến đi nhà ông Trần Văn Nam, xóm Hợp Tiến - Xóm Hợp Tiến
Từ thửa số 13, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa số 274, tờ bản đồ số 21
Đất SX-KD 330.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Thợi ông Trần Văn Ba - Xóm Hợp Tiến
Từ thửa số 348, 350, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa số 27, 257, tờ bản đồ số 21
Đất SX-KD 330.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà ông Nguyễn Công Chất đi nhà ông Nguyễn Đình Thắng - Xóm Hợp Tiến
Từ thửa số 380, 82, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa số 371, 359, tờ bản đồ số 21
Đất SX-KD 330.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Vinh đi ông Nguyễn Văn Thọ - Xóm Hợp Tiến
Từ thửa số 115, 116, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa số 97, 114, tờ bản đồ số 21
Đất SX-KD 330.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà ông Nguyễn Đình Minh đi nhà ông Trần Văn Song - Xóm Hợp Tiến
Từ thửa số 68, 78, tờ bản đồ số 22 - Đến thửa số 32, 51, tờ bản đồ số 22
Đất SX-KD 330.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà bà Đỗ Thị Thanh Phương đi nhà bà Nguyễn Thị Xám - Xóm Hợp Tiến
Từ thửa số 201, tờ bản đồ số 22 - Đến thửa số 68, tờ bản đồ số 22
Đất SX-KD 330.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà ông Nguyễn Đình Dong đi nhà ông ông Nguyễn Đình Sơn - Xóm Hợp Tiến
Từ thửa số 94, 324, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa số 227, 390, tờ bản đồ số 21
Đất SX-KD 330.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà ông Nguyễn Kế Thắng đi nhà bà Nguyễn Thị Điến - Xóm Hợp Tiến
Từ thửa số 163, 219, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa số 169, 195, tờ bản đồ số 21
Đất SX-KD 330.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Các tuyến Đường từ , liên gia xóm Hợp Tiến - Xóm Hợp Tiến
Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 13;21; 22, 20, 15 -
Đất SX-KD 330.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà ông Trần Hồng Tình đi bà Võ Thị Phương(Viên) - Xóm Hợp Thắng
Từ thửa số 156, 181, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa số 207, tờ bản đồ số 21
Đất SX-KD 330.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà ông Nguyễn Cảnh Vinh đi nhà ông Nguyễn Đình Dương - Xóm Hợp Thắng
Từ thửa số 5, 21, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa số 2, 4, tờ bản đồ số 24
Đất SX-KD 330.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà bà Trần Thị Quế đi nhà ông Trần Văn Minh - Xóm Hợp Thắng
Từ thửa số 85, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa số 76, 463, tờ bản đồ số 24
Đất SX-KD 330.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà ông Đậu Xuân Phượng đi nhà ông Trần Văn Thái - Xóm Hợp Thắng
Từ thửa số 20, 36, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa số 39, 44, tờ bản đồ số 24
Đất SX-KD 330.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ Trụ sở UBND xã Nghi Hợp cũ đi nhà ông Nguyễn Tiến Lâm - Xóm Hợp Thắng
Từ thửa số 250, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa số 201, tờ bản đồ số 24
Đất SX-KD 330.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà ông Trần Đức Dũng đi nhà bà Nguyễn Thị Chính - Xóm Hợp Thắng
Từ thửa số 190, 206, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa số 255, 256, tờ bản đồ số 24
Đất SX-KD 330.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà ông Nguyễn Đình An đi ông Nguyễn Đình Châu - Xóm Hợp Thắng
Từ thửa số 3, 105, 92, tờ bản đồ số 26 và Từ thửa số 298, 368, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa số 166, tờ bản đồ số 24
Đất SX-KD 330.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà ông Nguyễn Thanh Giang đi nhà bà Nguyễn Thị Hoa - Xóm Hợp Thắng
Từ thửa số 25, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa số 35, tờ bản đồ số 27
Đất SX-KD 330.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà ông Nguyễn Xuân Huệ đi nhà bà Nguyễn Thị Nhiên - Xóm Hợp Thắng
Từ thửa số 91, 98, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa số 203, 204, tờ bản đồ số 27
Đất SX-KD 330.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Các tuyến đường liên gia xóm Hợp Thắng - Xóm Hợp Thắng
Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 21, 24, 26, 27, 29, 15 -
Đất SX-KD 330.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà ông Nguyễn Thanh Vân đi nhà ông Nguyễn Đình Trung - Xóm Hợp Lợi
Từ thửa số 222, 223, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa số 226, 236, tờ bản đồ số 27
Đất SX-KD 330.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà ông Nguyễn Đình Tam đi nhà ông Nguyễn Đình Du - Xóm Hợp Lợi
Từ thửa số 33, 39, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa số 25, 36, tờ bản đồ số 27
Đất SX-KD 330.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ NVH xóm 7 cũ đi ông Nguyễn Đình ty(tiếp giáp với Trường Tiểu Học) - Xóm Hợp Lợi
Từ thửa số 61, tờ bản đồ số 26 - Đến thửa số 54, tờ bản đồ số 26
Đất SX-KD 330.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà ông Nguyễn Đình Ty(tiếp giáp với Trường Tiểu Học) đi nhà ông Nguyễn Hồng Mây - Xóm Hợp Lợi
Từ thửa số 54, tờ bản đồ số 26 - Đến thửa số 3, 6, tờ bản đồ số 26
Đất SX-KD 330.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà ông Trần Duy Hợp đi nhà bà Nguyễn Thị Thu Hà - Xóm Hợp Lợi
Từ thửa số 14, tờ bản đồ số 29 - Đến thửa số 3, tờ bản đồ số 29
Đất SX-KD 330.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà ông Nguyễn Đình Thức đi nhà ông Nguyễn Đình Phúc - Xóm Hợp Lợi
Từ thửa số 47, 161, tờ bản đồ số 29 - Đến thửa số 9, 11, tờ bản đồ số 29
Đất SX-KD 330.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Các tuyến Đường từ , liên gia xóm Hợp Lợi - Xóm Hợp Lợi
Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 25, 26, 27, 29, 18 -
Đất SX-KD 330.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đất đấu Giá xóm 8 - Xóm Hợp Lợi
Từ thửa số 1292, tờ bản đồ 18 Từ thửa số 1284, tờ bản đồ 18 - Đến thửa số 1302, tờ bản đồ 18 Đến thửa số 1291, tờ bản đồ 18
Đất SX-KD 390.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà ông Nguyễn Trọng Thuận đi nhà ông Phan Trọng Kế - Xóm Hợp Thái
Từ thửa số 231, 246, tờ bản đồ số 25 - Đến thửa số 71, 88, tờ bản đồ số 25
Đất SX-KD 330.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ Cổng chào xóm Hợp Thái đi nhà bà Hoàng Thị Thanh - Xóm Hợp Thái
Từ thửa số 174, 176, tờ bản đồ số 25 - Đến thửa số 2, tờ bản đồ số 25
Đất SX-KD 330.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng đi nhà ông Phan Anh Đức - Xóm Hợp Thái
Từ thửa số 106, tờ bản đồ số 28 - Đến thửa số 77, tờ bản đồ số 28
Đất SX-KD 330.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Các tuyến Đường từ , liên gia xóm Hợp Thái - Xóm Hợp Thái
Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 25, 28, 27,18, 26 -
Đất SX-KD 330.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường QL 46 đi nhà ông Văn - Xóm Hợp Bình
Từ thửa số 101, tờ bản đồ 22 và thửa số 28, tờ bản đồ số 23 - Đến thửa số 43, tờ bản đồ số 23
Đất SX-KD 330.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ Quốc lộ 46(tiếp giáp NVH xóm đi nhà ông Ngân - Xóm Hợp Bình
Từ thửa số 57, 69, tờ bản đồ số 23 và Thửa 115, tờ bản đồ 22 - Đến thửa số 43,61, tờ bản đồ số 23
Đất SX-KD 330.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Các tuyến Đường từ , liên gia xóm Hợp Bình - Xóm Hợp Bình
Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 22, 15, 16, 20, 23 -
Đất SX-KD 330.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Các thửa đất còn lại trên địa bàn các xóm Đông Thịnh 1, Trung Đền, Hoàng Tâm, Quyết Tiến, Việt Hồng, Thống Nhất, Hợp Tiến, Hợp Thắng, Hợp Lợi, Hợp Thái, Hợp Bình có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất nêu trên - Xó
-
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Khu đấu giá đường QL 48 E - Xóm Trường An
Các thửa còn lại không bán đường QL 48 E thuộc tờ bản đồ số 43 -
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Khu đấu giá xóm Trường An cũ - Xóm Trường An
Tờ bản đồ số 41 gồm tất cả các thửa trong khu quy hoạch Từ thửa 974 đến 1017 -
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ từ đường QL 48 E đến đường Đức Thiết đi nghi Trung - Xóm Trường An
Từ thửa số 1057, tờ bản đồ 41 - Đến thửa số 176, 970, tờ bản đồ 41
Đất SX-KD 560.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ từ đường Đức Thiết đến đường Nguyễn Năng Tĩnh - Xóm Trường An
Từ thửa 504,1137, tờ bản đồ số 41 - Đến thửa số 531,1437, tờ bản đồ 41
Đất SX-KD 560.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Các thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm Trường An
Gồm các thửa thuộc tờ bản đồ số 41,43 -
Đất SX-KD 480.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ tuyến từ đường Nguyễn Năng Tĩnh đến xóm 5 cũ - Xóm Trường Lân
Từ thửa số 797,1658, tờ bản đồ 41 Từ thửa số 1001,1413 tờ bản đồ 52 Từ thửa số 12, tờ bản đồ 52 - Đến thửa số 794, tờ bản đồ 41 Đến thửa số 931,1186 tờ bản đồ 52 Từ thửa số 12, tờ bản đồ 52
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ tuyến từ đường Đức Thiết đi Nghi Trung đến Kênh Thọ Sơn - Xóm Trường Lân
Từ thửa số 532, tờ bản đồ 41 Từ thửa số 15, tờ bản đồ 52 - Đến thửa số 788, tờ bản đồ 41 Từ thửa số 935, tờ bản đồ 52
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ tuyến từ nhà văn hóa xóm đến Kênh Thọ Sơn - Xóm Trường Lân
Từ thửa số 26, tờ bản đồ 52 - Từ thửa số 800, tờ bản đồ 52
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Các thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm Trường Lân
Gồm các thửa thuộc tờ bản đồ số 41,43,52,53 -
Đất SX-KD 360.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Khu đấu giá xóm Trường Thịnh - Xóm Trường Thịnh
Tờ bản đồ số 64 Từ thửa 2348,2339 đến thửa 2359,2360 và Từ thửa 1201 đến thửa 1207 -
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường từ từ kênh Thọ Sơn đi Nghi Ân - Xóm Trường Thịnh
Từ thửa số 982, tờ bản đồ 53 Từ thửa số 2248, tờ bản đồ 65 Từ thửa số 413, tờ bản đồ 71 - Đến thửa số 1028, tờ bản đồ 53 Từ thửa số 2248, tờ bản đồ 65 Từ thửa số 326, tờ bản đồ 71
Đất SX-KD 560.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Các thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm Trường Thịnh
Gồm các thửa thuộc tờ bản đồ số 53,65,71,72,66 -
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Khu đấu giá xóm Trường Phú - Xóm Trường Phú
Tờ bản đồ số 55 Từ thửa 531 đến thửa 553 -
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Quốc lộ 46 giao ngã 5 đường Ven Biển đến giáp phường Nghi Thu
Từ thửa số 2, 173, tờ bản đồ số 11 - Đến thửa số 370, 372, tờ bản đồ 11
Đất khoáng sản 8.800.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Quốc lộ 46 - Ngã tư Chợ Sơn
Các thửa 332,368, 925, tờ bản đồ số 38 -
Đất khoáng sản 10.400.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Quốc lộ 46 đoạn qua Xóm 1
Từ thửa số 01, 198 tờ bản đồ số 38 - Đến thửa số 762, 832, tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Quốc lộ 46 đoạn qua Xóm 1
Từ thửa số 4, 1435, tờ bản đồ số 47 - Đến thửa số 1300, 1309, tờ bản đồ số 47
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Quốc lộ 46 đoạn qua Xóm 1
Từ thửa số 1098, 52 tờ bản đồ số 56 - Đến thửa số 491, tờ bản đồ số 56
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Quốc lộ 46 đoạn qua xóm Trường Phú
Từ thửa số 37, 48 tờ bản đồ số 55 - Đến thửa số 772, 789, tờ bản đồ số 55
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Quốc lộ 46 đoạn qua xóm Trường Phú
Từ thửa số 7, 355 tờ bản đồ 67 - Đến thửa số 297, 201 tờ bản đồ số 67
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Quốc lộ 48E đoạn qua Nghi Trường cũ (các thửa đất đã đấu giá thành công)
Từ thửa số 1178, tờ bản đồ số 41 - Đến thửa số 946, tờ bản đồ số 41
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Quốc lộ 48E đoạn qua Nghi Trường cũ (các thửa đất đã đấu giá thành công)
Từ thửa 1320, tờ bản đồ số 43 - Đến thửa 1076, tờ bản đồ số 43
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Quốc lộ 48E đoạn qua Nghi Thịnh cũ
Từ thửa số 865, 848, tờ bản đồ số 35 - Đến thửa số 846, 2330, tờ bản đồ số 35
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Quốc lộ 48E đoạn qua Nghi Thịnh cũ
Từ thửa số 1593, 1907, tờ bản đồ số 36 - Đến thửa số 1383, 1470 tờ bản đồ số 36
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Quốc lộ 48E đoạn qua Nghi Thịnh cũ
Từ thửa số 1192, 1277 tờ bản đồ số 37 - Đến thửa số 1049, 923 tờ bản đồ số 37
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Quốc lộ 48E (khu quy hoạch đã đấu giá Nghi Thịnh cũ)
Từ thửa số 1969 tờ bản đồ số 36 - Đến thửa số 1927, tờ bản đồ số 36
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Quốc lộ 48E đoạn qua Xóm 1
Từ thửa số 320, 407, tờ bản đồ số 38 - Đến thửa số 331, 367, tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Quốc lộ 48E - Các khu quy hoạch xã Nghi Thạch cũ đã đấu giá
Từ thửa số: 1042, 1185, tờ bản đồ số 38 - Đến thửa số 1078, 1187, tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Quốc lộ 7C (đường ngang N5)
Từ thửa số 274, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa số 41, tờ bản đồ số 21
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường tỉnh lộ 536 đoạn qua Khu TĐC đường Ven Biển và Khu đô thị Âu Lạc
Từ thửa số 961, 1269, tờ bản đồ số 2 - Đến Thửa 1012, 1292, tờ bản đồ số 2
Đất khoáng sản 12.800.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường tỉnh lộ 536 đoạn cầu khe Vui đến phường Cửa Lò (Cửa hàng ĐMX)
Từ thửa số 149, 1129, tờ bản đồ số 2 - Đến thửa số 822, 162, tờ bản đồ số 2
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường tỉnh lộ 536 đoạn cầu khe Vui đến phường Cửa Lò (Cửa hàng ĐMX)
Từ thửa số 83, 54, tờ bản đồ số 3 - Đến thửa số 43, 150, tờ bản đồ số 3
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường tỉnh lộ 536 đoạn từ nút giao với Quốc lộ 7C đến nút giao Quốc lộ 46
Từ thửa số 942, 1019, tờ bản đồ số 15 - Đến thửa số 1055, 1169, tờ bản đồ số 15
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường tỉnh lộ 536 đoạn từ nút giao với Quốc lộ 7C đến nút giao Quốc lộ 46
Từ thửa số 150, 153, tờ bản số 21 - Đến thửa số 220, 212, tờ bản đồ 21
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường tỉnh lộ 536 đoạn từ nút giao với Quốc lộ 7C đến nút giao Quốc lộ 46
Từ thửa số 4, tờ bản đồ 24 - Đến thửa số 9, tờ bản số 24
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường tỉnh lộ 537C (Đường Ven biển)
Từ thửa số 133, 1186, tờ bản đồ số 6 - Đến thửa số 700, 1082, tờ bản đồ số 6
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường tỉnh lộ 535B (Đại lộ Vinh - Cửa Lò)
Từ thửa số 651, tờ bản đồ số 62 - Đến thửa số 897, tờ bản đồ số 62
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường tỉnh lộ 535B (Đại lộ Vinh - Cửa Lò)
Từ thửa số 201, tờ bản đồ số 70 - Các thửa còn lại tờ bản đồ 70
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Đức Thiết (đoạn qua xã Nghi Thịnh cũ, bào gồm các thửa đất đã đấu giá thành công)
Từ thửa số 12 tờ bản đồ số 30 - Đến thửa số 74 tờ bản đồ số 30
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Đức Thiết (đoạn qua xã Nghi Thịnh cũ, bào gồm các thửa đất đã đấu giá thành công)
Từ thửa số 491, 1662 tờ bản đồ số 32 - Đến thửa số 1840, 2044 tờ bản đồ số 32
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Đức Thiết (đoạn qua xã Nghi Thịnh cũ, bào gồm các thửa đất đã đấu giá thành công)
Từ thửa số 146, 932 tờ bản đồ số 35 - Đến thửa số 804, 719 tờ bản đồ số 35 và các thửa
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Đức Thiết (đoạn qua xã Nghi Thịnh cũ, bào gồm các thửa đất đã đấu giá thành công)
Các thửa bám đường còn lại thuộc tờ bản đồ 30, 32, 35 -
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Đức Thiết (đoạn qua xã Nghi Trường cũ, bao gồm các thửa đất đã đấu giá thành công)
Từ thửa số 25, 1198, tờ bản đồ số 41 - Đến thửa số 799, 876 tờ bản đồ số 41
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Đức Thiết (đoạn qua xã Nghi Trường cũ, bao gồm các thửa đất đã đấu giá thành công)
Từ thửa số 1180 tờ bản đồ số 43 - Đến thửa số 1020 tờ bản đồ số 43
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Đức Thiết (đoạn qua xã Nghi Trường cũ, bao gồm các thửa đất đã đấu giá thành công)
Từ thửa số 799 tờ bản đồ số 52 - Đến thửa số 47 tờ bản đồ số 52
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Đức Thiết (đoạn qua xã Nghi Trường cũ, bao gồm các thửa đất đã đấu giá thành công)
Từ thửa số 56, 1383 tờ bản đồ số 53 - Đến thửa số 796, 986 tờ số 53
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Đức Thiết (đoạn qua xã Nghi Trường cũ, bao gồm các thửa đất đã đấu giá thành công)
Từ thửa số 112, 61 tờ bản đồ số 65 - Đến thửa số 1134, 1069 tờ bản đồ số 65
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Đức Thiết (đoạn qua xã Nghi Trường cũ, bao gồm các thửa đất đã đấu giá thành công)
Từ thửa số 449, 544 tờ bản đồ số 71 - Đến thửa số 476, 510 tờ bản đồ số 71
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Đức Thiết (đoạn qua xã Nghi Trường cũ, bao gồm các thửa đất đã đấu giá thành công)
Các thửa bám đường còn lại thuộc tờ bản đồ 41, 43, 52, 53, 65, 71 -
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Chợ Sơn - Phúc Thọ
Từ thửa số 394, 396, tờ bản đồ số 38 - Đến thửa số 358, 1036, tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Chợ Sơn - Phúc Thọ
Từ thửa số 1466, 530, tờ bản đồ số 39 - Đến thửa số 359, 539, tờ bản đồ số 39
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Chợ Sơn - Phúc Thọ
Từ thửa số 03, 1740, tờ bản đồ số 48 - Đến thửa số 1636, 1660, tờ bản đồ số 48
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Chợ Sơn - Phúc Thọ
Từ thửa số 1888, 1964, tờ bản đồ số 58 - Đến thửa số 1682, 1969, tờ bản đồ số 58
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Chợ Sơn - Phúc Thọ
Từ thửa số 73, 02, tờ bản đồ số 69 - Đến thửa số 568, 942, tờ bản đồ số 69
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Chợ Sơn - Phúc Thọ
Các thửa bám đường còn lại thuộc tờ bản đồ 38, 39, 48, 58, 69 -
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Nguyễn Sinh Cung- Xóm 2 (Phía Nam và phía Bắc đường)
Từ thửa số 297, 370, tờ bản đồ số 38 - Đến thửa số 303, 1089, tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Nguyễn Sinh Cung- Xóm 2 (Phía Nam và phía Bắc đường)
Các thửa bám đường còn lại thuộc tờ bản đồ 38 -
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Nguyễn Sinh Cung- xóm 2 (Phía Nam và phía Bắc đường)
Từ thửa số 126, 137, tờ bản đồ số 39 - Đến thửa số 473, 136, tờ bản đồ số 39
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Nguyễn Sinh Cung- xóm 2 (Phía Nam và phía Bắc đường)
Các thửa bám đường còn lại thuộc tờ bản đồ 39 -
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ cầu Ba Ra đến phường Nghi Thủy - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 5, tờ bản đồ số 2 - Đến thửa số 24, tờ bản đồ số 2
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ cầu Ba Ra đến phường Nghi Thủy - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 2, tờ bản đồ số 3 - Đến thửa số 33, tờ bản đồ số 3
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ Đường tỉnh lộ 536 (Nam Cấm) đến Cầu Ba Ra - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 46, tờ bản đồ số 2 - Đến thửa số 31, tờ bản đồ số 2
Đất khoáng sản 7.680.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ Nhà máy nước đến Chợ Cây Xoài (xóm Hợp Tiến) - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 3, tờ bản đồ 20 - Đến thửa số 15, tờ bản đồ số 20
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ Nhà máy nước đến Chợ Cây Xoài (xóm Hợp Tiến) - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 23 - Đến thửa số 24, tờ bản đồ số 23
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ QL 46 đến cầu Tây - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 1453, tờ bản đồ số 6 - Đến thửa số 1296, tờ bản đồ số 6
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ ngã 5 (xóm Thống Nhất) đến ngã tư Long Thị - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 1540, 1179 Tờ bản đồ số 9 - Đến thửa số 1076, 1508, tờ bản đồ 9
Đất khoáng sản 1.920.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ ngã 5 (xóm Thống Nhất) đến ngã tư Long Thị - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 757,197, tờ bản đồ số 11 - Đến thửa số 733, 721, tờ bản đồ 11
Đất khoáng sản 1.920.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ ngã tư Long Thị đến ngã ba Đồng Tạnh (xóm Việt Hồng) - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 153, 673, tờ bản đồ 11 - Đến thửa số 248, 607, tờ bản đồ số 11
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ ngã tư Long Thị đến ngã ba Đồng Tạnh (xóm Việt Hồng) - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 21, tờ bản đồ số 10 - Đến thửa số 332, tờ bản đồ 10
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ Đường tỉnh lộ 536 (Nam Cấm) đến ngã ba Văn Đàn - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 1097, 1319, tờ bản đồ số 2 - Đến thửa số 726, 1231, tờ bản đồ số 2
Đất khoáng sản 2.080.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ Đường tỉnh lộ 536 (Nam Cấm) đến ngã ba Văn Đàn - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 8, 37, tờ bản đồ số 6 - Đến thửa số 991, 1035, tờ bản đồ số 6
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ Quốc Lộ 46 (ô Minh - Viễn) đến nhà Thầy Hào (Ao Khánh Trung) - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 130, 1164, tờ bản đồ số 6 - Đến thửa số 38, 1265, tờ bản đồ số 6
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ Quốc lộ 46 đến ngã ba xóm Trung Đền - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 608, 680, tờ bản đồ 6 - Đến thửa số 1351, 1837, tờ bản đồ số 6
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã từ QL 46 đi Đập ông Thành - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 23, tờ bản đồ số 5 - Đến thửa số 26, tờ bản đồ số 5
Đất khoáng sản 1.920.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ Đập ông Thành đến Đền thờ Nguyễn Xí - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 439, 475, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa số 166, 126, tờ bản đồ 24
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ Quốc lộ 46 đến nhà chị Giang (xóm Thống Nhất) - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 10, 636, tờ bản đồ số 11 - Đến thửa số 539, 764, tờ bản đồ số 11
Đất khoáng sản 1.280.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ chợ Nghi Khánh (cũ) đến ngã tư xóm Long Tân cũ - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 178, tờ bản đồ số 11 - Đến thửa số 664, tờ bản đồ số 11
Đất khoáng sản 1.280.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ Quốc lộ 46 đến Trường mầm non Khánh Hợp - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 1333, tờ bản đồ số 5 - Đến thửa số 1285, tờ bản đồ số 5
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ Quốc lộ 46 đến Trường mầm non Khánh Hợp - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 9 - Đến thửa số 13, tờ bản đồ số 9
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ Trường mầm non Khánh Hợp đến nhà bà Lan (Danh) - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 13, 107. tờ bản đồ số 9 - Đến thửa số 650, tờ bản đồ số 9
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ Trường mầm non Khánh Hợp đến nhà bà Lan (Danh) - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 688, tờ bản đồ số 9 - Đến thửa số 1075, 1076, tờ bản đồ số 9
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ chợ Cây Xoài (Hợp Tiến) đến TL536 (Nam Cấm) - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 2, tờ bản đồ 20 - Đến thửa số 40, tờ bản đồ 20
Đất khoáng sản 1.040.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ chợ Cây Xoài (Hợp Tiến) đến TL536 (Nam Cấm) - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 13, 240, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa số 175, 352, tờ bản đồ số 21
Đất khoáng sản 1.040.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ Ngã tư Nam Cấm đi Ngã ba nhà a Hương Thụ - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 9, 20, tờ bản đồ 24 - Đến thửa số 227, 204, tờ bản đồ 24
Đất khoáng sản 1.040.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ Ngã tư Nam Cấm đi Ngã ba nhà a Hương Thụ - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 2, 299, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa số 96, 223, tờ bản đồ số 27
Đất khoáng sản 1.040.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ Ngã tư Nam Cấm đi Ngã ba nhà a Hương Thụ - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 8, 14, tờ bản đồ số 29 - Đến thửa số 124, 125, tờ bản đồ số 29
Đất khoáng sản 1.040.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ ngã ba Chợ Nghi Hợp đi đến Cầu Ben - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 86, 98, tờ bản đồ 29 - Đến thửa số 58, 140, tờ bản đồ 29
Đất khoáng sản 1.040.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ ngã ba Chợ Nghi Hợp đi đến Cầu Ben - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 35, 106, tờ bản đồ số 28 - Đến thửa số 3, 21, tờ bản đồ số 28
Đất khoáng sản 1.040.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ ngã ba Chợ Nghi Hợp đi đến Cầu Ben - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 231, tờ bản đồ số 25 - Đến thửa số 167, tờ bản đồ số 25
Đất khoáng sản 1.040.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ ngã tư xóm Hợp Thái (anh Thắng) đến Nghi Thịnh - Khu vực Khánh Hợp
Từ thửa số 29, 42, tờ bản đồ 28 - Đến thửa số 72, 91, tờ bản đồ 28
Đất khoáng sản 1.040.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Long - Thịnh - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa số 353, 1478 tờ bản đồ số 32 - Đến thửa số 600, 654 tờ bản đồ số 32
Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Long - Thịnh - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa số 3203, 1058 tờ bản đồ số 33 - Đến thửa số 1781, 1429 tờ bản đồ số 33
Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Trung - Thịnh - Xá - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa số 277, 276 tờ bản đồ số 32 - Đến thửa số 1703, 1893 tờ bản đồ số 32
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Thịnh - Khánh - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa số 1761, 3166 tờ bản đồ số 33 - Đến thửa số 1780, 1847 tờ bản đồ số 33
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Thịnh - Khánh - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa số 433, 233, 234 tờ bản đồ số 34 - Đến thửa số 432, 372, 450 tờ bản đồ số 34
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Trường - Thịnh - Hợp - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa số 490, 1735 tờ bản đồ số 37 - Đến thửa số 1840, 1267 tờ bản đồ số 37
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Trường - Thịnh - Hợp - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa số 27, tờ bản đồ số 44 - Đến thửa số 474, tờ bản đồ số 44
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Trung Tâm xã Nghi Trường cũ (Bao gồm các thửa đất đã đấu giá thành công) - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa số 1629, tờ bản đồ số 53 - Đến thửa số 1222, tờ bản đồ số 53
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Trung Tâm xã Nghi Trường cũ (Bao gồm các thửa đất đã đấu giá thành công) - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa số 262, tờ bản đồ số 46 - Đến thửa số 317, 197, tờ bản đồ số 46
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Trung Tâm xã Nghi Trường cũ (Bao gồm các thửa đất đã đấu giá thành công) - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa số 419, tờ bản đồ số 54 - Đến thửa số 70, tờ bản đồ số 54
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Trung Tâm xã Nghi Trường cũ (Bao gồm các thửa đất đã đấu giá thành công) - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa số 10, tờ bản đồ số 55 - Đến thửa số 1140, tờ bản đồ số 55
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Nguyễn Thức Tự - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa số 1097, tờ bản đồ số 55 - Đến thửa số 652, 688 tờ bản đồ số 55
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Nguyễn Thức Tự - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa số 1196, 1157, tờ bản đồ số 65 - Đến thửa số 1197, tờ bản đồ số 65
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Nguyễn Thức Tự - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa số 1158, 1374, tờ bản đồ số 66 - Đến thửa số 1238, 98, tờ bản đồ số 66
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Nguyễn Thức Tự - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa 01 tờ bản đồ số 67 - Đến thửa số 04 tờ bản đồ số 67
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Quốc lộ 46 đi UB Nghi Phong (cũ) - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa 188 tờ bản đồ số 67 - Đến thửa số 189, tờ bản đồ số 67
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã từ xóm 13 cũ đi Nghi Thạch - xóm Trường Phú - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa 548, 851 tờ bản đồ số 55 - Đến thửa số 416, 859, tờ bản đồ 55
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Nguyễn Năng Tĩnh - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa đất 300, tờ bản đồ số 43 - Đến thửa 1216, tờ bản đồ 43
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Nguyễn Năng Tĩnh - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa đất 1181, tờ bản đồ số 53 - Đến thửa 312, tờ bản đồ 53
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Nguyễn Năng Tĩnh - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa đất 178, 72 tờ bản đồ số 72 - Đến thửa 175, 102 tờ bản đồ 72
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã nối từ Đường Đức Thiết đi Nghi Trung - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa số 502, 544 tờ bản đồ số 41 - Đến thửa 628, 675 tờ bản đồ 41
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường liên xóm từ Đài Tượng Niệm đến đường Nguyễn Thức Tự - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa đất 628, tờ bản đồ số 53 - Từ thửa đất 719, tờ bản đồ số 53
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường liên xóm từ Đài Tượng Niệm đến đường Nguyễn Thức Tự - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa đất 1309, tờ bản đồ số 54 - Từ thửa đất 1198, tờ bản đồ số 54
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Đông Lộc xóm Thống Nhất: Vị Trí 01 - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư(để đấu giá QSD đất) tại xã Khánh Hợp (được phê duyệt tại Quyết định số 644/QĐ-UBND, ngày 20 tháng 03 năm 2020)
Lô số: 08; tờ bản đồ số 9 - Lô số: 9, tờ bản đồ số 9
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Xã Đông Lộc xóm Thống Nhất: Đường QH 9m - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư(để đấu giá QSD đất) tại xã Khánh Hợp (được phê duyệt tại Quyết định số 644/QĐ-UBND, ngày 20 tháng 03 năm 2020)
Các thửa còn lại trong khu đấu giá -
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Xóm Thống Nhất: Vị trí 3 - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư(để đấu giá QSD đất) tại xã Khánh Hợp (được phê duyệt tại Quyết định số 644/QĐ-UBND, ngày 20 tháng 03 năm 2020)
Lô số: 01, tờ bản đồ số 9 - Lô số: 3, tờ bản đồ số 9
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Xóm Đông Thịnh 1: Vị trí 4 - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư(để đấu giá QSD đất) tại xã Khánh Hợp (được phê duyệt tại Quyết định số 644/QĐ-UBND, ngày 20 tháng 03 năm 2020)
Lô số: 01, tờ bản đồ số 2 - Lô số: 2, tờ bản đồ số 2
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Xóm Việt Hồng: Vị trí 5 - Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư(để đấu giá QSD đất) tại xã Khánh Hợp (được phê duyệt tại Quyết định số 644/QĐ-UBND, ngày 20 tháng 03 năm 2020)
Lô số: 04 (thửa 1172), tờ bản đồ số 11 -
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Bán Đường từ đường QL 48 E xóm Nam Thịnh đi xóm Trường Sơn, Trường Phú nối đường Nguyễn Thức tự - Quy hoạch chia lô đất ở tại xóm Nam Thịnh
Tờ bản đồ số: gồm các lô: 01,02,03,09,37,38,66,67,92,93,115 -
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Trong khu quy hoạch - Quy hoạch chia lô đất ở tại xóm Nam Thịnh
Tờ bản đồ số: gồm các lô còn lại trong khu quy hoạch -
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Phong Thạch - Quy hoạch chia lô đất ở vị trí 02 xóm Tây Thạch, xã Nghi Thạch cũ
Từ lô 35 - Đến lô 46
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Các thửa còn lại trong khu quy hoạch - Quy hoạch chia lô đất ở vị trí 02 xóm Tây Thạch, xã Nghi Thạch cũ
Từ lô 01 - Đến lô 34
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường Trung Tâm xã - xóm Trường Lân, Trường Sơn - Chia lô đất ở tại xóm 17 xã Nghi trường cũ nay thuộc xóm Trường Sơn, xã Đông Lộc
Từ lô số 15 tờ bản đồ số 54 (7cũ) - Đến lô số 18, tờ bản đồ số 54 (7cũ)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Đông Lộc các lô còn lại - Chia lô đất ở tại xóm 17 xã Nghi trường cũ nay thuộc xóm Trường Sơn, xã Đông Lộc
Từ lô số 01, tờ bản đồ số 54 (7cũ) Từ lô số 19, tờ bản đồ số 54(7cũ) - Đến lô số 14, tờ bản đồ số 54,(7cũ) Đến lô số 32, tờ bản đồ 54(7cũ)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Xã Đông Lộc
-
Đất trồng cây hàng năm 63.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Xã Đông Lộc
-
Đất trồng cây lâu năm 63.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Xã Đông Lộc
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 63.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Xã Đông Lộc
-
Đất nông nghiệp khác 63.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Xã Đông Lộc
-
Đất nuôi trồng thủy sản 63.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Xã Đông Lộc
-
Đất rừng sản xuất 7.500 0 0 0
Xã Đông Lộc Xã Đông Lộc
-
Đất rừng phòng hộ 7.500 0 0 0
Xã Đông Lộc Xã Đông Lộc
-
Đất rừng đặc dụng 7.500 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Đông Lộc Đường liên xóm từ Đài Tượng Niệm đến đường Nguyễn Thức Tự - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa đất 280 tờ bản đồ số 66 - Từ thửa đất 403 tờ bản đồ số 66
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường liên xóm từ xóm 18 cũ đến xóm 10 cũ phía tây UB xã (cũ) - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa đất 1520, tờ bản đồ số 53 - Từ thửa đất 882, tờ bản đồ số 53
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường liên xóm từ xóm 18 cũ đến xóm 10 cũ phía tây UB xã (cũ) - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa đất 1146, tờ bản đồ số 54 - Từ thửa đất 1180, tờ bản đồ số 54
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường liên xóm từ xóm 18 cũ đến xóm 10 cũ phía tây UB xã (cũ) - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa đất 1125 tờ bản đồ số 66 - Từ thửa đất 1259 tờ bản đồ số 66
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường liên xóm từ Quốc lộ 46 đến Cồn ông Hoa - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa đất 1302,1228 tờ bản đồ số 54 - Từ thửa đất 970,1137 tờ bản đồ số 54
Đất khoáng sản 1.440.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường liên xóm từ Quốc lộ 46 đến Cồn ông Hoa - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa đất 168,281, tờ bản đồ số 55 - Từ thửa đất 353,1116 tờ bản đồ số 55
Đất khoáng sản 1.440.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường liên xóm từ đường Nguyễn Thức Tự đi xóm Trường Sơn - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa đất 134,798 tờ bản đồ số 45 - Từ thửa đất 1095,712 tờ bản đồ số 45
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường liên xóm từ đường Nguyễn Thức Tự đi xóm Trường Sơn - Khu vực Thịnh - Trường
Từ thửa đất 1265 tờ bản đồ số 54 - Từ thửa đất 960 tờ bản đồ số 54
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ Quốc lộ 48E đi qua chùa Phúc Lạc đến Khánh Hợp - Khu vực Nghi Thạch
Từ thửa số 324, 291 tờ bản đồ số 38 - Đến thửa số 818, 819 tờ bản đồ số 38 và các thửa bám đường còn lại.
Đất khoáng sản 960.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ Quốc lộ 46 (xóm 1) đi Nghi Trường - Khu vực Nghi Thạch
Từ thửa số 1392, 1020, tờ bản đồ số 47 - Đến thửa số 1387, 1021 tờ bản đồ số 47 và các thửa bám đường còn lại.
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ xóm 3 (Công ty Huy Bình) đến giáp đất Nghi Trường - Khu vực Nghi Thạch
Từ thửa số 521, tờ bản đồ số 56 - Đến thửa số 527, tờ bản đồ số 56 và các thửa bám đường còn lại.
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ sân vận động (Nghi Thạch) đi Nghi Trường - Khu vực Nghi Thạch
Từ thửa số 508, 528, tờ bản đồ số 56 - Đến thửa số 595, 576 tờ bản đồ số 56
Đất khoáng sản 1.280.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ sân vận động (Nghi Thạch) đi Nghi Trường - Khu vực Nghi Thạch
Từ thửa số 1772, 1936, tờ bản đồ số 58 - Đến thửa số 1943, 1831, tờ bản đồ số 58 và các thửa bám đường còn lại
Đất khoáng sản 1.280.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ sân vận động (Nghi Thạch) đi Nghi Trường - Khu vực Nghi Thạch
Các thửa bám đường còn lại thuộc tờ bản đồ 56, 58 -
Đất khoáng sản 1.280.000 0 0 0
Xã Đông Lộc Đường xã đoạn từ sân vận động (Nghi Thạch) đến trạm Ra đa - Khu vực Nghi Thạch
Từ thửa số 1382, 1374 , tờ bản đồ số 60 - Đến thửa số 1457, 1098, tờ bản đồ số 60 và các thửa bám đường còn lại
Đất khoáng sản 1.280.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đông Lộc

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất xã Đông Lộc, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Đông Lộc, tỉnh Nghệ An 2026

4. Thông tin xã Đông Lộc, tỉnh Nghệ An

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Khánh Hợp, Xã Nghi Thạch, Xã Thịnh Trường (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đông Lộc theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Đông Lộc có diện tích tự nhiên 29,32 km² với quy mô dân số 31.219 người, mật độ dân cư đạt 1.064,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đông Lộc được đặt tại UBND xã Khánh Hợp và Nghi Thạch, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đông Lộc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Xã Đông Lộc là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Đông Lộc, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An

5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An

1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).

2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).

3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).

4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).

5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).

6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.

7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.

8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.

9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng

a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;

b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.

5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp

1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:

a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;

b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.

2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:

a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;

b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:

– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;

– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.

5/5 - (1265 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?