Bảng giá đất xã Đồng Tâm, thành phố Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đồng Tâm, thành phố Đồng Nai
Bảng giá đất xã Đồng Tâm, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Đồng Tâm được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đồng Tâm theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đồng Tâm, thành phố Đồng Nai
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;
– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đồng Tâm, thành phố Đồng Nai mới nhất
Bảng giá đất xã Đồng Tâm năm 2026
Khu vực: xã Đồng Tâm.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 28.200 đến 5.700.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh Phường Bình Phước (cầu 2) - Hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (Bên trái Đường Quốc lộ 14) Hết Đường B.3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (Bên phải đường Quốc lộ 14) |
Đất ở nông thôn | 5.700.000 | 4.560.000 | 3.420.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Nghĩa Trung (bên trái Đường Quốc lộ 14) Hết Đường B3 - ranh giữa áp Câu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) - Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiểu 4 (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiểu 4 (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ 80 101) - Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100) - Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 229) - Hết ranh Nhà Văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Đường bễ tang vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) - Hết ranh Nhà Văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh Nhà Văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) - Giáp ranh xã Nghĩa Trung |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Khu dân cư Đồng Tiến (ĐT-HOUSE) Các tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Khu dân cư Đồng Tiến (Công ty địa ốc Minh Thuận) Các tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Khu dân cư Đồng Tiến (Công ty địa ốc Minh Thuận) Riêng trục Đường chính tiếp giáp khu dân cư (hướng đi Nhà Văn hóa Suối Binh) - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Khu dân cư Tân Phước (Công ty TNHH Sông Tiền Land) Các đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 753 (tính cự ly dưới 120m từ Đường ĐT 753) - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Khu dân cư Tân Phước (Công ty TNHH Sông Tiền Land) Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Khu dân cư Thương mại Liên tỉnh Các đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 753 (tính cự ly dưới 120m từ Đường ĐT 753) - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Khu dân cư Thương mại Liên tỉnh Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Khu dân cư Homeland (công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Thuận) Các tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐT 753 Giáp ranh Phường Bình Phước - Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 82, tờ bản đồ số 295) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐT 753 Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 45) - Giáp ranh Cầu Cứ (giáp xã Tân Lợi) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐT 753B Quốc lộ 14 - Hết ranh thửa đất số 50, tờ bản đồ số 259 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐT 753B Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục Đường Quốc lộ 14 đoạn từ giáp ranh phường Bình Phước (Cầu 2) đến hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (Bên trái Đường Quốc lộ 14); hết Đường B3 - ranh giữa ấp cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 752.000 | 564.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục Đường Quốc lộ 14 (đoạn còn lại) trong phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐH Cây số 9 (Đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nội trục Đường Quốc lộ 14 trong phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐH Cây số 9 (Đường Kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục Đường Quốc lộ 14 ngoài phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trung tâm hành chính xã Đồng Tâm Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Lam Sơn - Tân Phước Đường ĐT 753B (giáp ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 254) - Thửa đất số 110, số 155, tờ bản đồ 213 (tiếp giáp đường ĐT 753) |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 142 (bên phải) và thửa đất số 149 (bên trái), tờ bản đồ số 229 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục Đường ĐT 753 phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Thanh Niên, đường ĐH Tàn Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục Đường ĐT 753 trong phạm vi 500m Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đầu nối trục Đường ĐT 753 ngoài phạm vi 500m Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Đồng Tiến - Tân Phú (cũ) Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 270 - Thửa đất số 209, tờ bản đồ số 290 |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông liên xã còn lại Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông có hành lang lộ giới 14m trở lên tính từ tim đường Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông có hành lang lộ giới từ 10 - 14m tính từ tim đường Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Khu tái định cư K84C Các tuyến đường trong khu tái định cư - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Khu tái định cư Tân Phước (nằm trong quy hoạch Khu trung tâm hành chính xã Tân Phước cũ nay là xã Đồng Tâm) Đường D8 - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Khu tái định cư Tân Phước (nằm trong quy hoạch Khu trung tâm hành chính xã Tân Phước cũ nay là xã Đồng Tâm) Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Khu tái định cư Đồng Tâm (nằm trong quy hoạch Khu trung tâm hành chính xã Đồng Tâm) Đường N4 - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Khu tái định cư Đồng Tâm (nằm trong quy hoạch Khu trung tâm hành chính xã Đồng Tâm) Đường N6, D4 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Khu tái định cư Đồng Tâm (nằm trong quy hoạch Khu trung tâm hành chính xã Đồng Tâm) Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh Phường Bình Phước (cầu 2) - Hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (Bên trái Đường Quốc lộ 14) Hết Đường B.3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (Bên phải đường Quốc lộ 14) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Nghĩa Trung (bên trái Đường Quốc lộ 14) Hết Đường B3 - ranh giữa áp Câu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) - Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiểu 4 (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiểu 4 (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ 80 101) - Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100) - Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 229) - Hết ranh Nhà Văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Đường bễ tang vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) - Hết ranh Nhà Văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh Nhà Văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) - Giáp ranh xã Nghĩa Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Khu dân cư Đồng Tiến (ĐT-HOUSE) Các tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 710.000 | 568.000 | 426.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Khu dân cư Đồng Tiến (Công ty địa ốc Minh Thuận) Các tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 710.000 | 568.000 | 426.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Khu dân cư Đồng Tiến (Công ty địa ốc Minh Thuận) Riêng trục Đường chính tiếp giáp khu dân cư (hướng đi Nhà Văn hóa Suối Binh) - |
Đất TM-DV nông thôn | 890.000 | 712.000 | 534.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Khu dân cư Tân Phước (Công ty TNHH Sông Tiền Land) Các đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 753 (tính cự ly dưới 120m từ Đường ĐT 753) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Khu dân cư Tân Phước (Công ty TNHH Sông Tiền Land) Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 890.000 | 712.000 | 534.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Khu dân cư Thương mại Liên tỉnh Các đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 753 (tính cự ly dưới 120m từ Đường ĐT 753) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Khu dân cư Thương mại Liên tỉnh Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 890.000 | 712.000 | 534.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Khu dân cư Homeland (công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Thuận) Các tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 890.000 | 712.000 | 534.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐT 753 Giáp ranh Phường Bình Phước - Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 82, tờ bản đồ số 295) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐT 753 Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 45) - Giáp ranh Cầu Cứ (giáp xã Tân Lợi) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐT 753B Quốc lộ 14 - Hết ranh thửa đất số 50, tờ bản đồ số 259 |
Đất TM-DV nông thôn | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐT 753B Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 710.000 | 568.000 | 426.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục Đường Quốc lộ 14 đoạn từ giáp ranh phường Bình Phước (Cầu 2) đến hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (Bên trái Đường Quốc lộ 14); hết Đường B3 - ranh giữa ấp cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục Đường Quốc lộ 14 (đoạn còn lại) trong phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐH Cây số 9 (Đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nội trục Đường Quốc lộ 14 trong phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐH Cây số 9 (Đường Kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục Đường Quốc lộ 14 ngoài phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trung tâm hành chính xã Đồng Tâm Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Lam Sơn - Tân Phước Đường ĐT 753B (giáp ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 254) - Thửa đất số 110, số 155, tờ bản đồ 213 (tiếp giáp đường ĐT 753) |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 142 (bên phải) và thửa đất số 149 (bên trái), tờ bản đồ số 229 |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục Đường ĐT 753 phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Thanh Niên, đường ĐH Tàn Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục Đường ĐT 753 trong phạm vi 500m Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 710.000 | 568.000 | 426.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đầu nối trục Đường ĐT 753 ngoài phạm vi 500m Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Đồng Tiến - Tân Phú (cũ) Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 270 - Thửa đất số 209, tờ bản đồ số 290 |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông liên xã còn lại Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông có hành lang lộ giới 14m trở lên tính từ tim đường Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông có hành lang lộ giới từ 10 - 14m tính từ tim đường Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Khu tái định cư K84C Các tuyến đường trong khu tái định cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Khu tái định cư Tân Phước (nằm trong quy hoạch Khu trung tâm hành chính xã Tân Phước cũ nay là xã Đồng Tâm) Đường D8 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Khu tái định cư Tân Phước (nằm trong quy hoạch Khu trung tâm hành chính xã Tân Phước cũ nay là xã Đồng Tâm) Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Khu tái định cư Đồng Tâm (nằm trong quy hoạch Khu trung tâm hành chính xã Đồng Tâm) Đường N4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Khu tái định cư Đồng Tâm (nằm trong quy hoạch Khu trung tâm hành chính xã Đồng Tâm) Đường N6, D4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Khu tái định cư Đồng Tâm (nằm trong quy hoạch Khu trung tâm hành chính xã Đồng Tâm) Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh Phường Bình Phước (cầu 2) - Hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (Bên trái Đường Quốc lộ 14) Hết Đường B.3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (Bên phải đường Quốc lộ 14) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Nghĩa Trung (bên trái Đường Quốc lộ 14) Hết Đường B3 - ranh giữa áp Câu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) - Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiểu 4 (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiểu 4 (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ 80 101) - Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100) - Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 229) - Hết ranh Nhà Văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Đường bễ tang vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) - Hết ranh Nhà Văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh Nhà Văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) - Giáp ranh xã Nghĩa Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Khu dân cư Đồng Tiến (ĐT-HOUSE) Các tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 610.000 | 488.000 | 366.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Khu dân cư Đồng Tiến (Công ty địa ốc Minh Thuận) Các tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 610.000 | 488.000 | 366.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Khu dân cư Đồng Tiến (Công ty địa ốc Minh Thuận) Riêng trục Đường chính tiếp giáp khu dân cư (hướng đi Nhà Văn hóa Suối Binh) - |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Khu dân cư Tân Phước (Công ty TNHH Sông Tiền Land) Các đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 753 (tính cự ly dưới 120m từ Đường ĐT 753) - |
Đất SX-KD nông thôn | 920.000 | 736.000 | 552.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Khu dân cư Tân Phước (Công ty TNHH Sông Tiền Land) Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Khu dân cư Thương mại Liên tỉnh Các đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 753 (tính cự ly dưới 120m từ Đường ĐT 753) - |
Đất SX-KD nông thôn | 920.000 | 736.000 | 552.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Khu dân cư Thương mại Liên tỉnh Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Khu dân cư Homeland (công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Thuận) Các tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐT 753 Giáp ranh Phường Bình Phước - Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 82, tờ bản đồ số 295) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐT 753 Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 45) - Giáp ranh Cầu Cứ (giáp xã Tân Lợi) |
Đất SX-KD nông thôn | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐT 753B Quốc lộ 14 - Hết ranh thửa đất số 50, tờ bản đồ số 259 |
Đất SX-KD nông thôn | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐT 753B Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 610.000 | 488.000 | 366.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục Đường Quốc lộ 14 đoạn từ giáp ranh phường Bình Phước (Cầu 2) đến hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (Bên trái Đường Quốc lộ 14); hết Đường B3 - ranh giữa ấp cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục Đường Quốc lộ 14 (đoạn còn lại) trong phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐH Cây số 9 (Đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nội trục Đường Quốc lộ 14 trong phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐH Cây số 9 (Đường Kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục Đường Quốc lộ 14 ngoài phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trung tâm hành chính xã Đồng Tâm Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Lam Sơn - Tân Phước Đường ĐT 753B (giáp ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 254) - Thửa đất số 110, số 155, tờ bản đồ 213 (tiếp giáp đường ĐT 753) |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 142 (bên phải) và thửa đất số 149 (bên trái), tờ bản đồ số 229 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục Đường ĐT 753 phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Thanh Niên, đường ĐH Tàn Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục Đường ĐT 753 trong phạm vi 500m Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 610.000 | 488.000 | 366.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đầu nối trục Đường ĐT 753 ngoài phạm vi 500m Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Đồng Tiến - Tân Phú (cũ) Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 270 - Thửa đất số 209, tờ bản đồ số 290 |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông liên xã còn lại Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông có hành lang lộ giới 14m trở lên tính từ tim đường Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông có hành lang lộ giới từ 10 - 14m tính từ tim đường Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Khu tái định cư K84C Các tuyến đường trong khu tái định cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Khu tái định cư Tân Phước (nằm trong quy hoạch Khu trung tâm hành chính xã Tân Phước cũ nay là xã Đồng Tâm) Đường D8 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Khu tái định cư Tân Phước (nằm trong quy hoạch Khu trung tâm hành chính xã Tân Phước cũ nay là xã Đồng Tâm) Các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Khu tái định cư Đồng Tâm (nằm trong quy hoạch Khu trung tâm hành chính xã Đồng Tâm) Đường N4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Khu tái định cư Đồng Tâm (nằm trong quy hoạch Khu trung tâm hành chính xã Đồng Tâm) Đường N6, D4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Khu tái định cư Đồng Tâm (nằm trong quy hoạch Khu trung tâm hành chính xã Đồng Tâm) Các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Khu công nghiệp Bình Phước - |
Đất SX-KD | 670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh Phường Bình Phước (cầu 2) - Hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trải đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Nghĩa Trưng (bên trái đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Câu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) - Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (Hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101) |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (Hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100) |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101) - Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100) - Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 229) Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) - Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) - Giáp ranh xã Nghĩa Trung |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐT 753 Giáp ranh Phường Bình Phước - |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐT 753 Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 45) - |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐT 753B Quốc lộ 14 - |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐT 753B Đoạn còn lại - |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 đoạn từ giáp ranh phường Bình Phước (Cầu 2) đến hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14); hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 (đoạn còn lại) trong phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 trong phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đẩu nối trục đường Quốc lộ 14 ngoài phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trung tâm hành chính xã Đồng Tâm Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Lam Sơn - Tân Phước Đường ĐT 753B (giáp ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 254) - |
Đất trồng lúa | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi Quốc lộ 14 - |
Đất trồng lúa | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi Đoạn còn lại - |
Đất trồng lúa | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 trong phạm vi 500m Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 ngoài phạm vi 500m Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Đồng Tiến - Tân Phú (cũ) Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 270 - |
Đất trồng lúa | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông liên xã còn lại Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông có hành lang lộ giới 14m trở lên tính từ tim đường Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông có hành lang lộ giới từ 10 - 14m tính từ tim đường Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê Tông Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh Phường Bình Phước (cầu 2) - Hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trải đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Nghĩa Trưng (bên trái đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Câu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) - Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (Hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101) |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (Hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100) |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101) - Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100) - Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 229) Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) - Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) - Giáp ranh xã Nghĩa Trung |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐT 753 Giáp ranh Phường Bình Phước - |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐT 753 Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 45) - |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐT 753B Quốc lộ 14 - |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐT 753B Đoạn còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 đoạn từ giáp ranh phường Bình Phước (Cầu 2) đến hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14); hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 (đoạn còn lại) trong phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 trong phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đẩu nối trục đường Quốc lộ 14 ngoài phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trung tâm hành chính xã Đồng Tâm Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Lam Sơn - Tân Phước Đường ĐT 753B (giáp ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 254) - |
Đất trồng cây hàng năm | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi Quốc lộ 14 - |
Đất trồng cây hàng năm | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi Đoạn còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 trong phạm vi 500m Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 ngoài phạm vi 500m Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Đồng Tiến - Tân Phú (cũ) Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 270 - |
Đất trồng cây hàng năm | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông liên xã còn lại Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông có hành lang lộ giới 14m trở lên tính từ tim đường Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông có hành lang lộ giới từ 10 - 14m tính từ tim đường Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê Tông Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh Phường Bình Phước (cầu 2) - Hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trải đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Nghĩa Trưng (bên trái đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Câu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) - Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (Hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101) |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (Hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100) |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101) - Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100) - Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 229) Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) - Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) - Giáp ranh xã Nghĩa Trung |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐT 753 Giáp ranh Phường Bình Phước - |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐT 753 Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 45) - |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐT 753B Quốc lộ 14 - |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐT 753B Đoạn còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 đoạn từ giáp ranh phường Bình Phước (Cầu 2) đến hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14); hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 (đoạn còn lại) trong phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 trong phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đẩu nối trục đường Quốc lộ 14 ngoài phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trung tâm hành chính xã Đồng Tâm Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Lam Sơn - Tân Phước Đường ĐT 753B (giáp ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 254) - |
Đất trồng cây lâu năm | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi Quốc lộ 14 - |
Đất trồng cây lâu năm | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi Đoạn còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 trong phạm vi 500m Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 ngoài phạm vi 500m Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Đồng Tiến - Tân Phú (cũ) Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 270 - |
Đất trồng cây lâu năm | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông liên xã còn lại Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông có hành lang lộ giới 14m trở lên tính từ tim đường Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông có hành lang lộ giới từ 10 - 14m tính từ tim đường Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê Tông Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 113.000 | 90.400 | 75.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 113.000 | 90.400 | 75.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 113.000 | 90.400 | 75.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh Phường Bình Phước (cầu 2) - Hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trải đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Nghĩa Trưng (bên trái đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Câu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) - Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (Hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101) |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (Hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100) |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101) - Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100) - Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 229) Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) - Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) - Giáp ranh xã Nghĩa Trung |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐT 753 Giáp ranh Phường Bình Phước - |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐT 753 Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 45) - |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐT 753B Quốc lộ 14 - |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐT 753B Đoạn còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 đoạn từ giáp ranh phường Bình Phước (Cầu 2) đến hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14); hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 (đoạn còn lại) trong phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 trong phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đẩu nối trục đường Quốc lộ 14 ngoài phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trung tâm hành chính xã Đồng Tâm Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Lam Sơn - Tân Phước Đường ĐT 753B (giáp ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 254) - |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi Quốc lộ 14 - |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi Đoạn còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 trong phạm vi 500m Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 ngoài phạm vi 500m Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Đồng Tiến - Tân Phú (cũ) Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 270 - |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông liên xã còn lại Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông có hành lang lộ giới 14m trở lên tính từ tim đường Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông có hành lang lộ giới từ 10 - 14m tính từ tim đường Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê Tông Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 113.000 | 90.400 | 75.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 113.000 | 90.400 | 75.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 113.000 | 90.400 | 75.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh Phường Bình Phước (cầu 2) - Hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trải đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Nghĩa Trưng (bên trái đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Câu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) - Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (Hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101) |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (Hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100) |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101) - Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100) - Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 229) Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) - Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) - Giáp ranh xã Nghĩa Trung |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 753 Giáp ranh Phường Bình Phước - |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 753 Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 45) - |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 753B Quốc lộ 14 - |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 753B Đoạn còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 đoạn từ giáp ranh phường Bình Phước (Cầu 2) đến hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14); hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đ Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 (đoạn còn lại) trong phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 trong phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đẩu nối trục đường Quốc lộ 14 ngoài phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trung tâm hành chính xã Đồng Tâm Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lam Sơn - Tân Phước Đường ĐT 753B (giáp ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 254) - |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi Quốc lộ 14 - |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi Đoạn còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 trong phạm vi 500m Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 ngoài phạm vi 500m Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đồng Tiến - Tân Phú (cũ) Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 270 - |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông liên xã còn lại Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông có hành lang lộ giới 14m trở lên tính từ tim đường Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông có hành lang lộ giới từ 10 - 14m tính từ tim đường Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê Tông Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 113.000 | 90.400 | 75.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 113.000 | 90.400 | 75.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 113.000 | 90.400 | 75.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh Phường Bình Phước (cầu 2) - Hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trải đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 161.000 | 128.800 | 96.600 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Nghĩa Trưng (bên trái đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Câu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) - Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 161.000 | 128.800 | 96.600 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (Hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 161.000 | 128.800 | 96.600 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (Hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 161.000 | 128.800 | 96.600 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101) - Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 161.000 | 128.800 | 96.600 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100) - Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 161.000 | 128.800 | 96.600 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 229) Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) - Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 161.000 | 128.800 | 96.600 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) - Giáp ranh xã Nghĩa Trung |
Đất nuôi trồng thủy sản | 161.000 | 128.800 | 96.600 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐT 753 Giáp ranh Phường Bình Phước - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 161.000 | 128.800 | 96.600 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐT 753 Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 45) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 161.000 | 128.800 | 96.600 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐT 753B Quốc lộ 14 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 161.000 | 128.800 | 96.600 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐT 753B Đoạn còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 161.000 | 128.800 | 96.600 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 đoạn từ giáp ranh phường Bình Phước (Cầu 2) đến hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14); hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 (đoạn còn lại) trong phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 trong phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đẩu nối trục đường Quốc lộ 14 ngoài phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trung tâm hành chính xã Đồng Tâm Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Lam Sơn - Tân Phước Đường ĐT 753B (giáp ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 254) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi Quốc lộ 14 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi Đoạn còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 trong phạm vi 500m Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 ngoài phạm vi 500m Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Đồng Tiến - Tân Phú (cũ) Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 270 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông liên xã còn lại Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông có hành lang lộ giới 14m trở lên tính từ tim đường Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông có hành lang lộ giới từ 10 - 14m tính từ tim đường Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê Tông Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh Phường Bình Phước (cầu 2) - Hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trải đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) |
Đất rừng sản xuất | 64.000 | 51.200 | 38.400 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Nghĩa Trưng (bên trái đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Câu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) - Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) |
Đất rừng sản xuất | 64.000 | 51.200 | 38.400 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (Hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101) |
Đất rừng sản xuất | 64.000 | 51.200 | 38.400 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (Hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100) |
Đất rừng sản xuất | 64.000 | 51.200 | 38.400 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101) - Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) |
Đất rừng sản xuất | 64.000 | 51.200 | 38.400 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100) - Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) |
Đất rừng sản xuất | 64.000 | 51.200 | 38.400 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 229) Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) - Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) |
Đất rừng sản xuất | 47.000 | 37.600 | 28.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) - Giáp ranh xã Nghĩa Trung |
Đất rừng sản xuất | 47.000 | 37.600 | 28.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐT 753 Giáp ranh Phường Bình Phước - |
Đất rừng sản xuất | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐT 753 Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 45) - |
Đất rừng sản xuất | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐT 753B Quốc lộ 14 - |
Đất rừng sản xuất | 47.000 | 37.600 | 28.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐT 753B Đoạn còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 47.000 | 37.600 | 28.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 đoạn từ giáp ranh phường Bình Phước (Cầu 2) đến hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14); hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 64.000 | 51.200 | 38.400 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 (đoạn còn lại) trong phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 47.000 | 37.600 | 28.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 trong phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 64.000 | 51.200 | 38.400 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đẩu nối trục đường Quốc lộ 14 ngoài phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 64.000 | 51.200 | 38.400 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trung tâm hành chính xã Đồng Tâm Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 47.000 | 37.600 | 28.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Lam Sơn - Tân Phước Đường ĐT 753B (giáp ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 254) - |
Đất rừng sản xuất | 47.000 | 37.600 | 28.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi Quốc lộ 14 - |
Đất rừng sản xuất | 47.000 | 37.600 | 28.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi Đoạn còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 47.000 | 37.600 | 28.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 trong phạm vi 500m Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 ngoài phạm vi 500m Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Đồng Tiến - Tân Phú (cũ) Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 270 - |
Đất rừng sản xuất | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông liên xã còn lại Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 64.000 | 51.200 | 38.400 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông có hành lang lộ giới 14m trở lên tính từ tim đường Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông có hành lang lộ giới từ 10 - 14m tính từ tim đường Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê Tông Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 47.000 | 37.600 | 28.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 47.000 | 37.600 | 28.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 47.000 | 37.600 | 28.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh Phường Bình Phước (cầu 2) - Hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trải đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) |
Đất rừng phòng hộ | 64.000 | 51.200 | 38.400 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Nghĩa Trưng (bên trái đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Câu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) - Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) |
Đất rừng phòng hộ | 64.000 | 51.200 | 38.400 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (Hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101) |
Đất rừng phòng hộ | 64.000 | 51.200 | 38.400 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (Hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100) |
Đất rừng phòng hộ | 64.000 | 51.200 | 38.400 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101) - Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) |
Đất rừng phòng hộ | 64.000 | 51.200 | 38.400 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100) - Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) |
Đất rừng phòng hộ | 64.000 | 51.200 | 38.400 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 229) Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) - Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) |
Đất rừng phòng hộ | 47.000 | 37.600 | 28.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) - Giáp ranh xã Nghĩa Trung |
Đất rừng phòng hộ | 47.000 | 37.600 | 28.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐT 753 Giáp ranh Phường Bình Phước - |
Đất rừng phòng hộ | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐT 753 Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 45) - |
Đất rừng phòng hộ | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐT 753B Quốc lộ 14 - |
Đất rừng phòng hộ | 47.000 | 37.600 | 28.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐT 753B Đoạn còn lại - |
Đất rừng phòng hộ | 47.000 | 37.600 | 28.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 đoạn từ giáp ranh phường Bình Phước (Cầu 2) đến hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14); hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Toàn tuyến - |
Đất rừng phòng hộ | 64.000 | 51.200 | 38.400 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 (đoạn còn lại) trong phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất rừng phòng hộ | 47.000 | 37.600 | 28.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 trong phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất rừng phòng hộ | 64.000 | 51.200 | 38.400 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đẩu nối trục đường Quốc lộ 14 ngoài phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất rừng phòng hộ | 64.000 | 51.200 | 38.400 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trung tâm hành chính xã Đồng Tâm Toàn tuyến - |
Đất rừng phòng hộ | 47.000 | 37.600 | 28.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Lam Sơn - Tân Phước Đường ĐT 753B (giáp ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 254) - |
Đất rừng phòng hộ | 47.000 | 37.600 | 28.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi Quốc lộ 14 - |
Đất rừng phòng hộ | 47.000 | 37.600 | 28.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi Đoạn còn lại - |
Đất rừng phòng hộ | 47.000 | 37.600 | 28.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất rừng phòng hộ | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 trong phạm vi 500m Toàn tuyến - |
Đất rừng phòng hộ | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 ngoài phạm vi 500m Toàn tuyến - |
Đất rừng phòng hộ | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Đồng Tiến - Tân Phú (cũ) Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 270 - |
Đất rừng phòng hộ | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông liên xã còn lại Toàn tuyến - |
Đất rừng phòng hộ | 64.000 | 51.200 | 38.400 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông có hành lang lộ giới 14m trở lên tính từ tim đường Toàn tuyến - |
Đất rừng phòng hộ | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông có hành lang lộ giới từ 10 - 14m tính từ tim đường Toàn tuyến - |
Đất rừng phòng hộ | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê Tông Toàn tuyến - |
Đất rừng phòng hộ | 47.000 | 37.600 | 28.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại Toàn tuyến - |
Đất rừng phòng hộ | 47.000 | 37.600 | 28.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Toàn tuyến - |
Đất rừng phòng hộ | 47.000 | 37.600 | 28.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh Phường Bình Phước (cầu 2) - Hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trải đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) |
Đất rừng đặc dụng | 64.000 | 51.200 | 38.400 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Nghĩa Trưng (bên trái đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Câu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) - Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) |
Đất rừng đặc dụng | 64.000 | 51.200 | 38.400 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (Hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101) |
Đất rừng đặc dụng | 64.000 | 51.200 | 38.400 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (Hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100) |
Đất rừng đặc dụng | 64.000 | 51.200 | 38.400 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101) - Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) |
Đất rừng đặc dụng | 64.000 | 51.200 | 38.400 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100) - Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) |
Đất rừng đặc dụng | 64.000 | 51.200 | 38.400 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 229) Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) - Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) |
Đất rừng đặc dụng | 47.000 | 37.600 | 28.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) - Giáp ranh xã Nghĩa Trung |
Đất rừng đặc dụng | 47.000 | 37.600 | 28.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐT 753 Giáp ranh Phường Bình Phước - |
Đất rừng đặc dụng | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐT 753 Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 45) - |
Đất rừng đặc dụng | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐT 753B Quốc lộ 14 - |
Đất rừng đặc dụng | 47.000 | 37.600 | 28.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐT 753B Đoạn còn lại - |
Đất rừng đặc dụng | 47.000 | 37.600 | 28.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 đoạn từ giáp ranh phường Bình Phước (Cầu 2) đến hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14); hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Toàn tuyến - |
Đất rừng đặc dụng | 64.000 | 51.200 | 38.400 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 (đoạn còn lại) trong phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất rừng đặc dụng | 47.000 | 37.600 | 28.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 trong phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất rừng đặc dụng | 64.000 | 51.200 | 38.400 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đẩu nối trục đường Quốc lộ 14 ngoài phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất rừng đặc dụng | 64.000 | 51.200 | 38.400 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trung tâm hành chính xã Đồng Tâm Toàn tuyến - |
Đất rừng đặc dụng | 47.000 | 37.600 | 28.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Lam Sơn - Tân Phước Đường ĐT 753B (giáp ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 254) - |
Đất rừng đặc dụng | 47.000 | 37.600 | 28.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi Quốc lộ 14 - |
Đất rừng đặc dụng | 47.000 | 37.600 | 28.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi Đoạn còn lại - |
Đất rừng đặc dụng | 47.000 | 37.600 | 28.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất rừng đặc dụng | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 trong phạm vi 500m Toàn tuyến - |
Đất rừng đặc dụng | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 ngoài phạm vi 500m Toàn tuyến - |
Đất rừng đặc dụng | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Đồng Tiến - Tân Phú (cũ) Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 270 - |
Đất rừng đặc dụng | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông liên xã còn lại Toàn tuyến - |
Đất rừng đặc dụng | 64.000 | 51.200 | 38.400 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông có hành lang lộ giới 14m trở lên tính từ tim đường Toàn tuyến - |
Đất rừng đặc dụng | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông có hành lang lộ giới từ 10 - 14m tính từ tim đường Toàn tuyến - |
Đất rừng đặc dụng | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê Tông Toàn tuyến - |
Đất rừng đặc dụng | 47.000 | 37.600 | 28.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại Toàn tuyến - |
Đất rừng đặc dụng | 47.000 | 37.600 | 28.200 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Toàn tuyến - |
Đất rừng đặc dụng | 47.000 | 37.600 | 28.200 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh Phường Bình Phước (cầu 2) - Hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (Bên trái Đường Quốc lộ 14) Hết Đường B.3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (Bên phải đường Quốc lộ 14) |
Đất ở nông thôn | 5.700.000 | 4.560.000 | 3.420.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Nghĩa Trung (bên trái Đường Quốc lộ 14) Hết Đường B3 - ranh giữa áp Câu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) - Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiểu 4 (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiểu 4 (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ 80 101) - Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100) - Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 229) - Hết ranh Nhà Văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Đường bễ tang vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) - Hết ranh Nhà Văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh Nhà Văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) - Giáp ranh xã Nghĩa Trung |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Khu dân cư Đồng Tiến (ĐT-HOUSE) Các tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Khu dân cư Đồng Tiến (Công ty địa ốc Minh Thuận) Các tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Khu dân cư Đồng Tiến (Công ty địa ốc Minh Thuận) Riêng trục Đường chính tiếp giáp khu dân cư (hướng đi Nhà Văn hóa Suối Binh) - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Khu dân cư Tân Phước (Công ty TNHH Sông Tiền Land) Các đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 753 (tính cự ly dưới 120m từ Đường ĐT 753) - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Khu dân cư Tân Phước (Công ty TNHH Sông Tiền Land) Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Đồng Tâm |
Khu dân cư Thương mại Liên tỉnh Các đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 753 (tính cự ly dưới 120m từ Đường ĐT 753) - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đồng Tâm
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

4. Thông tin xã Đồng Tâm, thành phố Đồng Nai
Diện tích: 248,8 km².
Dân số: 35.573 người (một số dữ liệu thực tế tại đại hội Đảng bộ ghi nhận đạt mốc hơn 36.000 người). Xã có quy mô dân số đông đúc, mang lại nguồn lực lao động dồi dào dọc hành lang phát triển kinh tế.
Mật độ dân số: Đạt 143 người/km². Mật độ ở mức thấp đến trung bình, tạo điều kiện sở hữu không gian sống thoáng đãng và quỹ đất dự trữ dồi dào thích hợp cho đô thị hóa kết hợp phát triển mô hình sinh thái.
Nguồn gốc thành lập & Quá trình sắp xếp (2025 – 2026)
- Nguồn gốc lịch sử: Trước năm 2025, địa bàn này thuộc vùng lõi phát triển nông – lâm nghiệp cũ của huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước.
- Giai đoạn 2025 (Đại sáp nhập và hợp nhất cấp xã):
- Thực hiện đề án tinh gọn bộ máy và đại cải cách hành chính (hợp nhất tỉnh Bình Phước và tỉnh Đồng Nai cũ thành tỉnh Đồng Nai mới), Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 (chính thức có hiệu lực từ ngày 01/07/2025).
- Theo nghị quyết này, xã Đồng Tâm mới được thành lập trên cơ sở sáp nhập nguyên trạng toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 3 xã cũ gồm: xã Đồng Tâm, xã Đồng Tiến và xã Tân Phước.
- Trung tâm hành chính và trụ sở UBND xã mới được đặt tập trung tại Quốc lộ 14, ấp 3, xã Đồng Tâm.
- Giai đoạn 2026 (Thành lập Thành phố trực thuộc Trung ương):
- Ngày 24/04/2026, Quốc hội khóa XVI ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương.
- Kể từ ngày 30/04/2026 (khi nghị quyết có hiệu lực thi hành), xã Đồng Tâm chuyển đổi cơ quan chủ quản, trở thành đơn vị hành chính cấp cơ sở trực thuộc thành phố Đồng Nai.
- Về mặt hành chính nội bộ, đến giữa năm 2026, xã đã hoàn thành đề án tinh gọn, sắp xếp và sáp nhập hệ thống thôn ấp xuống còn 8 ấp mới có quy mô đạt chuẩn để thuận tiện cho việc quản lý đô thị hóa.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai
5.1. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.
a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại
a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;
b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;
c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
5.2. Giá đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.
3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:
a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.
4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
7. Giá đất trong khu tái định cư:
a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;
b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:
– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;
– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.
8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.
9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:
a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;
b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².
10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
