Bảng giá đất xã Đồng Tâm, thành phố Đồng Nai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Đồng Tâm, thành phố Đồng Nai

Bảng giá đất xã Đồng Tâm, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Đồng Tâm được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đồng Tâm theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đồng Tâm, thành phố Đồng Nai

– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;

– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Đồng Tâm, thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất xã Đồng Tâm năm 2026

Khu vực: xã Đồng Tâm.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 28.200 đến 5.700.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh Phường Bình Phước (cầu 2) - Hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (Bên trái Đường Quốc lộ 14) Hết Đường B.3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (Bên phải đường Quốc lộ 14)
Đất ở nông thôn 5.700.000 4.560.000 3.420.000 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Nghĩa Trung (bên trái Đường Quốc lộ 14) Hết Đường B3 - ranh giữa áp Câu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) - Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122)
Đất ở nông thôn 3.800.000 3.040.000 2.280.000 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiểu 4 (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101)
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiểu 4 (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100)
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ 80 101) - Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241)
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100) - Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241)
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 229) - Hết ranh Nhà Văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186)
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Đường bễ tang vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) - Hết ranh Nhà Văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186)
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Hết ranh Nhà Văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) - Giáp ranh xã Nghĩa Trung
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Đồng Tâm Khu dân cư Đồng Tiến (ĐT-HOUSE)
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Đồng Tâm Khu dân cư Đồng Tiến (Công ty địa ốc Minh Thuận)
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Đồng Tâm Khu dân cư Đồng Tiến (Công ty địa ốc Minh Thuận)
Riêng trục Đường chính tiếp giáp khu dân cư (hướng đi Nhà Văn hóa Suối Binh) -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Đồng Tâm Khu dân cư Tân Phước (Công ty TNHH Sông Tiền Land)
Các đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 753 (tính cự ly dưới 120m từ Đường ĐT 753) -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Đồng Tâm Khu dân cư Tân Phước (Công ty TNHH Sông Tiền Land)
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Đồng Tâm Khu dân cư Thương mại Liên tỉnh
Các đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 753 (tính cự ly dưới 120m từ Đường ĐT 753) -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Đồng Tâm Khu dân cư Thương mại Liên tỉnh
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Đồng Tâm Khu dân cư Homeland (công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Thuận)
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐT 753
Giáp ranh Phường Bình Phước - Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 82, tờ bản đồ số 295)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐT 753
Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 45) - Giáp ranh Cầu Cứ (giáp xã Tân Lợi)
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐT 753B
Quốc lộ 14 - Hết ranh thửa đất số 50, tờ bản đồ số 259
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐT 753B
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông nông thôn đấu nối trục Đường Quốc lộ 14 đoạn từ giáp ranh phường Bình Phước (Cầu 2) đến hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (Bên trái Đường Quốc lộ 14); hết Đường B3 - ranh giữa ấp cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 940.000 752.000 564.000 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông nông thôn đấu nối trục Đường Quốc lộ 14 (đoạn còn lại) trong phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 680.000 544.000 408.000 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐH Cây số 9 (Đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nội trục Đường Quốc lộ 14 trong phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 850.000 680.000 510.000 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐH Cây số 9 (Đường Kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục Đường Quốc lộ 14 ngoài phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Đồng Tâm Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trung tâm hành chính xã Đồng Tâm
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 850.000 680.000 510.000 0
Xã Đồng Tâm Đường Lam Sơn - Tân Phước
Đường ĐT 753B (giáp ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 254) - Thửa đất số 110, số 155, tờ bản đồ 213 (tiếp giáp đường ĐT 753)
Đất ở nông thôn 470.000 376.000 282.000 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi
Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 142 (bên phải) và thửa đất số 149 (bên trái), tờ bản đồ số 229
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông nông thôn đấu nối trục Đường ĐT 753 phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Đồng Tâm Đường Thanh Niên, đường ĐH Tàn Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục Đường ĐT 753 trong phạm vi 500m
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Đồng Tâm Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đầu nối trục Đường ĐT 753 ngoài phạm vi 500m
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 850.000 680.000 510.000 0
Xã Đồng Tâm Đường Đồng Tiến - Tân Phú (cũ)
Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 270 - Thửa đất số 209, tờ bản đồ số 290
Đất ở nông thôn 850.000 680.000 510.000 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông liên xã còn lại
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông có hành lang lộ giới 14m trở lên tính từ tim đường
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông có hành lang lộ giới từ 10 - 14m tính từ tim đường
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 470.000 376.000 282.000 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Đồng Tâm Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 380.000 304.000 228.000 0
Xã Đồng Tâm Khu tái định cư K84C
Các tuyến đường trong khu tái định cư -
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Đồng Tâm Khu tái định cư Tân Phước (nằm trong quy hoạch Khu trung tâm hành chính xã Tân Phước cũ nay là xã Đồng Tâm)
Đường D8 -
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Đồng Tâm Khu tái định cư Tân Phước (nằm trong quy hoạch Khu trung tâm hành chính xã Tân Phước cũ nay là xã Đồng Tâm)
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Đồng Tâm Khu tái định cư Đồng Tâm (nằm trong quy hoạch Khu trung tâm hành chính xã Đồng Tâm)
Đường N4 -
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Đồng Tâm Khu tái định cư Đồng Tâm (nằm trong quy hoạch Khu trung tâm hành chính xã Đồng Tâm)
Đường N6, D4 -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Đồng Tâm Khu tái định cư Đồng Tâm (nằm trong quy hoạch Khu trung tâm hành chính xã Đồng Tâm)
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh Phường Bình Phước (cầu 2) - Hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (Bên trái Đường Quốc lộ 14) Hết Đường B.3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (Bên phải đường Quốc lộ 14)
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 3.200.000 2.400.000 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Nghĩa Trung (bên trái Đường Quốc lộ 14) Hết Đường B3 - ranh giữa áp Câu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) - Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122)
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiểu 4 (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101)
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiểu 4 (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100)
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ 80 101) - Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241)
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100) - Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241)
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 229) - Hết ranh Nhà Văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Đường bễ tang vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) - Hết ranh Nhà Văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Hết ranh Nhà Văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) - Giáp ranh xã Nghĩa Trung
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Đồng Tâm Khu dân cư Đồng Tiến (ĐT-HOUSE)
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 710.000 568.000 426.000 0
Xã Đồng Tâm Khu dân cư Đồng Tiến (Công ty địa ốc Minh Thuận)
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 710.000 568.000 426.000 0
Xã Đồng Tâm Khu dân cư Đồng Tiến (Công ty địa ốc Minh Thuận)
Riêng trục Đường chính tiếp giáp khu dân cư (hướng đi Nhà Văn hóa Suối Binh) -
Đất TM-DV nông thôn 890.000 712.000 534.000 0
Xã Đồng Tâm Khu dân cư Tân Phước (Công ty TNHH Sông Tiền Land)
Các đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 753 (tính cự ly dưới 120m từ Đường ĐT 753) -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Đồng Tâm Khu dân cư Tân Phước (Công ty TNHH Sông Tiền Land)
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 890.000 712.000 534.000 0
Xã Đồng Tâm Khu dân cư Thương mại Liên tỉnh
Các đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 753 (tính cự ly dưới 120m từ Đường ĐT 753) -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Đồng Tâm Khu dân cư Thương mại Liên tỉnh
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 890.000 712.000 534.000 0
Xã Đồng Tâm Khu dân cư Homeland (công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Thuận)
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 890.000 712.000 534.000 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐT 753
Giáp ranh Phường Bình Phước - Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 82, tờ bản đồ số 295)
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐT 753
Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 45) - Giáp ranh Cầu Cứ (giáp xã Tân Lợi)
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐT 753B
Quốc lộ 14 - Hết ranh thửa đất số 50, tờ bản đồ số 259
Đất TM-DV nông thôn 860.000 688.000 516.000 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐT 753B
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 710.000 568.000 426.000 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông nông thôn đấu nối trục Đường Quốc lộ 14 đoạn từ giáp ranh phường Bình Phước (Cầu 2) đến hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (Bên trái Đường Quốc lộ 14); hết Đường B3 - ranh giữa ấp cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông nông thôn đấu nối trục Đường Quốc lộ 14 (đoạn còn lại) trong phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐH Cây số 9 (Đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nội trục Đường Quốc lộ 14 trong phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐH Cây số 9 (Đường Kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục Đường Quốc lộ 14 ngoài phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Xã Đồng Tâm Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trung tâm hành chính xã Đồng Tâm
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Đồng Tâm Đường Lam Sơn - Tân Phước
Đường ĐT 753B (giáp ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 254) - Thửa đất số 110, số 155, tờ bản đồ 213 (tiếp giáp đường ĐT 753)
Đất TM-DV nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi
Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 142 (bên phải) và thửa đất số 149 (bên trái), tờ bản đồ số 229
Đất TM-DV nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông nông thôn đấu nối trục Đường ĐT 753 phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Xã Đồng Tâm Đường Thanh Niên, đường ĐH Tàn Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục Đường ĐT 753 trong phạm vi 500m
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 710.000 568.000 426.000 0
Xã Đồng Tâm Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đầu nối trục Đường ĐT 753 ngoài phạm vi 500m
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Đồng Tâm Đường Đồng Tiến - Tân Phú (cũ)
Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 270 - Thửa đất số 209, tờ bản đồ số 290
Đất TM-DV nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông liên xã còn lại
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông có hành lang lộ giới 14m trở lên tính từ tim đường
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông có hành lang lộ giới từ 10 - 14m tính từ tim đường
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Đồng Tâm Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Đồng Tâm Khu tái định cư K84C
Các tuyến đường trong khu tái định cư -
Đất TM-DV nông thôn 490.000 0 0 0
Xã Đồng Tâm Khu tái định cư Tân Phước (nằm trong quy hoạch Khu trung tâm hành chính xã Tân Phước cũ nay là xã Đồng Tâm)
Đường D8 -
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã Đồng Tâm Khu tái định cư Tân Phước (nằm trong quy hoạch Khu trung tâm hành chính xã Tân Phước cũ nay là xã Đồng Tâm)
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Đồng Tâm Khu tái định cư Đồng Tâm (nằm trong quy hoạch Khu trung tâm hành chính xã Đồng Tâm)
Đường N4 -
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Đồng Tâm Khu tái định cư Đồng Tâm (nằm trong quy hoạch Khu trung tâm hành chính xã Đồng Tâm)
Đường N6, D4 -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Đồng Tâm Khu tái định cư Đồng Tâm (nằm trong quy hoạch Khu trung tâm hành chính xã Đồng Tâm)
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh Phường Bình Phước (cầu 2) - Hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (Bên trái Đường Quốc lộ 14) Hết Đường B.3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (Bên phải đường Quốc lộ 14)
Đất SX-KD nông thôn 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Nghĩa Trung (bên trái Đường Quốc lộ 14) Hết Đường B3 - ranh giữa áp Câu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) - Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122)
Đất SX-KD nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiểu 4 (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101)
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiểu 4 (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100)
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ 80 101) - Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241)
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100) - Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241)
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 229) - Hết ranh Nhà Văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186)
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Đường bễ tang vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) - Hết ranh Nhà Văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186)
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Hết ranh Nhà Văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) - Giáp ranh xã Nghĩa Trung
Đất SX-KD nông thôn 970.000 776.000 582.000 0
Xã Đồng Tâm Khu dân cư Đồng Tiến (ĐT-HOUSE)
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 610.000 488.000 366.000 0
Xã Đồng Tâm Khu dân cư Đồng Tiến (Công ty địa ốc Minh Thuận)
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 610.000 488.000 366.000 0
Xã Đồng Tâm Khu dân cư Đồng Tiến (Công ty địa ốc Minh Thuận)
Riêng trục Đường chính tiếp giáp khu dân cư (hướng đi Nhà Văn hóa Suối Binh) -
Đất SX-KD nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Đồng Tâm Khu dân cư Tân Phước (Công ty TNHH Sông Tiền Land)
Các đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 753 (tính cự ly dưới 120m từ Đường ĐT 753) -
Đất SX-KD nông thôn 920.000 736.000 552.000 0
Xã Đồng Tâm Khu dân cư Tân Phước (Công ty TNHH Sông Tiền Land)
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Đồng Tâm Khu dân cư Thương mại Liên tỉnh
Các đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 753 (tính cự ly dưới 120m từ Đường ĐT 753) -
Đất SX-KD nông thôn 920.000 736.000 552.000 0
Xã Đồng Tâm Khu dân cư Thương mại Liên tỉnh
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Đồng Tâm Khu dân cư Homeland (công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Thuận)
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐT 753
Giáp ranh Phường Bình Phước - Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 82, tờ bản đồ số 295)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐT 753
Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 45) - Giáp ranh Cầu Cứ (giáp xã Tân Lợi)
Đất SX-KD nông thôn 860.000 688.000 516.000 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐT 753B
Quốc lộ 14 - Hết ranh thửa đất số 50, tờ bản đồ số 259
Đất SX-KD nông thôn 730.000 584.000 438.000 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐT 753B
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 610.000 488.000 366.000 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông nông thôn đấu nối trục Đường Quốc lộ 14 đoạn từ giáp ranh phường Bình Phước (Cầu 2) đến hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (Bên trái Đường Quốc lộ 14); hết Đường B3 - ranh giữa ấp cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 560.000 448.000 336.000 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông nông thôn đấu nối trục Đường Quốc lộ 14 (đoạn còn lại) trong phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐH Cây số 9 (Đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nội trục Đường Quốc lộ 14 trong phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐH Cây số 9 (Đường Kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục Đường Quốc lộ 14 ngoài phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Đồng Tâm Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trung tâm hành chính xã Đồng Tâm
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã Đồng Tâm Đường Lam Sơn - Tân Phước
Đường ĐT 753B (giáp ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 254) - Thửa đất số 110, số 155, tờ bản đồ 213 (tiếp giáp đường ĐT 753)
Đất SX-KD nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi
Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 142 (bên phải) và thửa đất số 149 (bên trái), tờ bản đồ số 229
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông nông thôn đấu nối trục Đường ĐT 753 phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Đồng Tâm Đường Thanh Niên, đường ĐH Tàn Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục Đường ĐT 753 trong phạm vi 500m
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 610.000 488.000 366.000 0
Xã Đồng Tâm Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đầu nối trục Đường ĐT 753 ngoài phạm vi 500m
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã Đồng Tâm Đường Đồng Tiến - Tân Phú (cũ)
Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 270 - Thửa đất số 209, tờ bản đồ số 290
Đất SX-KD nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông liên xã còn lại
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông có hành lang lộ giới 14m trở lên tính từ tim đường
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông có hành lang lộ giới từ 10 - 14m tính từ tim đường
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Đồng Tâm Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Đồng Tâm Khu tái định cư K84C
Các tuyến đường trong khu tái định cư -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Đồng Tâm Khu tái định cư Tân Phước (nằm trong quy hoạch Khu trung tâm hành chính xã Tân Phước cũ nay là xã Đồng Tâm)
Đường D8 -
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Xã Đồng Tâm Khu tái định cư Tân Phước (nằm trong quy hoạch Khu trung tâm hành chính xã Tân Phước cũ nay là xã Đồng Tâm)
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Đồng Tâm Khu tái định cư Đồng Tâm (nằm trong quy hoạch Khu trung tâm hành chính xã Đồng Tâm)
Đường N4 -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Đồng Tâm Khu tái định cư Đồng Tâm (nằm trong quy hoạch Khu trung tâm hành chính xã Đồng Tâm)
Đường N6, D4 -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Đồng Tâm Khu tái định cư Đồng Tâm (nằm trong quy hoạch Khu trung tâm hành chính xã Đồng Tâm)
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Đồng Tâm Khu công nghiệp Bình Phước
-
Đất SX-KD 670.000 0 0 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh Phường Bình Phước (cầu 2) - Hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trải đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14)
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Nghĩa Trưng (bên trái đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Câu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) - Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122)
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (Hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101)
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (Hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100)
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101) - Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241)
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100) - Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241)
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 229) Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) - Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186)
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) - Giáp ranh xã Nghĩa Trung
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐT 753
Giáp ranh Phường Bình Phước -
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐT 753
Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 45) -
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐT 753B
Quốc lộ 14 -
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐT 753B
Đoạn còn lại -
Đất trồng lúa 202.000 161.600 121.200 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 đoạn từ giáp ranh phường Bình Phước (Cầu 2) đến hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14); hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 156.000 124.800 93.600 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 (đoạn còn lại) trong phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 156.000 124.800 93.600 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 trong phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 156.000 124.800 93.600 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đẩu nối trục đường Quốc lộ 14 ngoài phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 156.000 124.800 93.600 0
Xã Đồng Tâm Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trung tâm hành chính xã Đồng Tâm
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 156.000 124.800 93.600 0
Xã Đồng Tâm Đường Lam Sơn - Tân Phước
Đường ĐT 753B (giáp ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 254) -
Đất trồng lúa 156.000 124.800 93.600 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi
Quốc lộ 14 -
Đất trồng lúa 156.000 124.800 93.600 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi
Đoạn còn lại -
Đất trồng lúa 156.000 124.800 93.600 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 156.000 124.800 93.600 0
Xã Đồng Tâm Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 trong phạm vi 500m
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 156.000 124.800 93.600 0
Xã Đồng Tâm Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 ngoài phạm vi 500m
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 156.000 124.800 93.600 0
Xã Đồng Tâm Đường Đồng Tiến - Tân Phú (cũ)
Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 270 -
Đất trồng lúa 156.000 124.800 93.600 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông liên xã còn lại
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 156.000 124.800 93.600 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông có hành lang lộ giới 14m trở lên tính từ tim đường
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 156.000 124.800 93.600 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông có hành lang lộ giới từ 10 - 14m tính từ tim đường
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 156.000 124.800 93.600 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê Tông
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 60.000 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 60.000 0
Xã Đồng Tâm Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 60.000 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh Phường Bình Phước (cầu 2) - Hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trải đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14)
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Nghĩa Trưng (bên trái đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Câu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) - Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122)
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (Hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101)
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (Hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100)
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101) - Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241)
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100) - Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241)
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 229) Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) - Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186)
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) - Giáp ranh xã Nghĩa Trung
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐT 753
Giáp ranh Phường Bình Phước -
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐT 753
Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 45) -
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐT 753B
Quốc lộ 14 -
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐT 753B
Đoạn còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 202.000 161.600 121.200 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 đoạn từ giáp ranh phường Bình Phước (Cầu 2) đến hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14); hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 156.000 124.800 93.600 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 (đoạn còn lại) trong phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 156.000 124.800 93.600 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 trong phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 156.000 124.800 93.600 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đẩu nối trục đường Quốc lộ 14 ngoài phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 156.000 124.800 93.600 0
Xã Đồng Tâm Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trung tâm hành chính xã Đồng Tâm
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 156.000 124.800 93.600 0
Xã Đồng Tâm Đường Lam Sơn - Tân Phước
Đường ĐT 753B (giáp ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 254) -
Đất trồng cây hàng năm 156.000 124.800 93.600 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi
Quốc lộ 14 -
Đất trồng cây hàng năm 156.000 124.800 93.600 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi
Đoạn còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 156.000 124.800 93.600 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 156.000 124.800 93.600 0
Xã Đồng Tâm Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 trong phạm vi 500m
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 156.000 124.800 93.600 0
Xã Đồng Tâm Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 ngoài phạm vi 500m
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 156.000 124.800 93.600 0
Xã Đồng Tâm Đường Đồng Tiến - Tân Phú (cũ)
Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 270 -
Đất trồng cây hàng năm 156.000 124.800 93.600 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông liên xã còn lại
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 156.000 124.800 93.600 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông có hành lang lộ giới 14m trở lên tính từ tim đường
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 156.000 124.800 93.600 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông có hành lang lộ giới từ 10 - 14m tính từ tim đường
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 156.000 124.800 93.600 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê Tông
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 60.000 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 60.000 0
Xã Đồng Tâm Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 60.000 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh Phường Bình Phước (cầu 2) - Hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trải đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14)
Đất trồng cây lâu năm 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Nghĩa Trưng (bên trái đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Câu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) - Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122)
Đất trồng cây lâu năm 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (Hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101)
Đất trồng cây lâu năm 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (Hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100)
Đất trồng cây lâu năm 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101) - Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241)
Đất trồng cây lâu năm 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100) - Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241)
Đất trồng cây lâu năm 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 229) Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) - Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186)
Đất trồng cây lâu năm 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) - Giáp ranh xã Nghĩa Trung
Đất trồng cây lâu năm 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐT 753
Giáp ranh Phường Bình Phước -
Đất trồng cây lâu năm 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐT 753
Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 45) -
Đất trồng cây lâu năm 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐT 753B
Quốc lộ 14 -
Đất trồng cây lâu năm 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐT 753B
Đoạn còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 đoạn từ giáp ranh phường Bình Phước (Cầu 2) đến hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14); hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 195.000 156.000 117.000 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 (đoạn còn lại) trong phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 195.000 156.000 117.000 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 trong phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 195.000 156.000 117.000 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đẩu nối trục đường Quốc lộ 14 ngoài phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 195.000 156.000 117.000 0
Xã Đồng Tâm Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trung tâm hành chính xã Đồng Tâm
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 195.000 156.000 117.000 0
Xã Đồng Tâm Đường Lam Sơn - Tân Phước
Đường ĐT 753B (giáp ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 254) -
Đất trồng cây lâu năm 195.000 156.000 117.000 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi
Quốc lộ 14 -
Đất trồng cây lâu năm 195.000 156.000 117.000 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi
Đoạn còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 195.000 156.000 117.000 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 195.000 156.000 117.000 0
Xã Đồng Tâm Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 trong phạm vi 500m
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 195.000 156.000 117.000 0
Xã Đồng Tâm Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 ngoài phạm vi 500m
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 195.000 156.000 117.000 0
Xã Đồng Tâm Đường Đồng Tiến - Tân Phú (cũ)
Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 270 -
Đất trồng cây lâu năm 195.000 156.000 117.000 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông liên xã còn lại
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 195.000 156.000 117.000 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông có hành lang lộ giới 14m trở lên tính từ tim đường
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 195.000 156.000 117.000 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông có hành lang lộ giới từ 10 - 14m tính từ tim đường
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 195.000 156.000 117.000 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê Tông
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 113.000 90.400 75.000 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 113.000 90.400 75.000 0
Xã Đồng Tâm Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 113.000 90.400 75.000 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh Phường Bình Phước (cầu 2) - Hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trải đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14)
Đất nông nghiệp khác 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Nghĩa Trưng (bên trái đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Câu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) - Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122)
Đất nông nghiệp khác 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (Hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101)
Đất nông nghiệp khác 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (Hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100)
Đất nông nghiệp khác 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101) - Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241)
Đất nông nghiệp khác 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100) - Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241)
Đất nông nghiệp khác 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 229) Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) - Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186)
Đất nông nghiệp khác 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) - Giáp ranh xã Nghĩa Trung
Đất nông nghiệp khác 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐT 753
Giáp ranh Phường Bình Phước -
Đất nông nghiệp khác 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐT 753
Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 45) -
Đất nông nghiệp khác 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐT 753B
Quốc lộ 14 -
Đất nông nghiệp khác 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐT 753B
Đoạn còn lại -
Đất nông nghiệp khác 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 đoạn từ giáp ranh phường Bình Phước (Cầu 2) đến hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14); hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 (đoạn còn lại) trong phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 trong phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đẩu nối trục đường Quốc lộ 14 ngoài phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Đồng Tâm Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trung tâm hành chính xã Đồng Tâm
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Đồng Tâm Đường Lam Sơn - Tân Phước
Đường ĐT 753B (giáp ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 254) -
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi
Quốc lộ 14 -
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi
Đoạn còn lại -
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Đồng Tâm Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 trong phạm vi 500m
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Đồng Tâm Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 ngoài phạm vi 500m
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Đồng Tâm Đường Đồng Tiến - Tân Phú (cũ)
Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 270 -
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông liên xã còn lại
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông có hành lang lộ giới 14m trở lên tính từ tim đường
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông có hành lang lộ giới từ 10 - 14m tính từ tim đường
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê Tông
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 113.000 90.400 75.000 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 113.000 90.400 75.000 0
Xã Đồng Tâm Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 113.000 90.400 75.000 0
Xã Đồng Tâm Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh Phường Bình Phước (cầu 2) - Hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trải đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14)
Đất nông nghiệp khác 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đồng Tâm Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Nghĩa Trưng (bên trái đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Câu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) - Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122)
Đất nông nghiệp khác 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đồng Tâm Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (Hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101)
Đất nông nghiệp khác 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đồng Tâm Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (Hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100)
Đất nông nghiệp khác 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đồng Tâm Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101) - Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241)
Đất nông nghiệp khác 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đồng Tâm Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100) - Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241)
Đất nông nghiệp khác 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đồng Tâm Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 229) Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) - Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186)
Đất nông nghiệp khác 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đồng Tâm Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) - Giáp ranh xã Nghĩa Trung
Đất nông nghiệp khác 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đồng Tâm Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 753
Giáp ranh Phường Bình Phước -
Đất nông nghiệp khác 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đồng Tâm Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 753
Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 45) -
Đất nông nghiệp khác 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đồng Tâm Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 753B
Quốc lộ 14 -
Đất nông nghiệp khác 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đồng Tâm Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 753B
Đoạn còn lại -
Đất nông nghiệp khác 252.000 201.600 151.200 0
Xã Đồng Tâm Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 đoạn từ giáp ranh phường Bình Phước (Cầu 2) đến hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14); hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đ
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Đồng Tâm Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 (đoạn còn lại) trong phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Đồng Tâm Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 trong phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Đồng Tâm Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đẩu nối trục đường Quốc lộ 14 ngoài phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Đồng Tâm Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trung tâm hành chính xã Đồng Tâm
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Đồng Tâm Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lam Sơn - Tân Phước
Đường ĐT 753B (giáp ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 254) -
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Đồng Tâm Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi
Quốc lộ 14 -
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Đồng Tâm Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi
Đoạn còn lại -
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Đồng Tâm Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Đồng Tâm Đất chăn nuôi tập trung - Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 trong phạm vi 500m
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Đồng Tâm Đất chăn nuôi tập trung - Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 ngoài phạm vi 500m
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Đồng Tâm Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đồng Tiến - Tân Phú (cũ)
Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 270 -
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Đồng Tâm Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông liên xã còn lại
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Đồng Tâm Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông có hành lang lộ giới 14m trở lên tính từ tim đường
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Đồng Tâm Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông có hành lang lộ giới từ 10 - 14m tính từ tim đường
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Đồng Tâm Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê Tông
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 113.000 90.400 75.000 0
Xã Đồng Tâm Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 113.000 90.400 75.000 0
Xã Đồng Tâm Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 113.000 90.400 75.000 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh Phường Bình Phước (cầu 2) - Hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trải đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14)
Đất nuôi trồng thủy sản 161.000 128.800 96.600 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Nghĩa Trưng (bên trái đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Câu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) - Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122)
Đất nuôi trồng thủy sản 161.000 128.800 96.600 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (Hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101)
Đất nuôi trồng thủy sản 161.000 128.800 96.600 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (Hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100)
Đất nuôi trồng thủy sản 161.000 128.800 96.600 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101) - Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241)
Đất nuôi trồng thủy sản 161.000 128.800 96.600 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100) - Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241)
Đất nuôi trồng thủy sản 161.000 128.800 96.600 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 229) Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) - Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186)
Đất nuôi trồng thủy sản 161.000 128.800 96.600 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) - Giáp ranh xã Nghĩa Trung
Đất nuôi trồng thủy sản 161.000 128.800 96.600 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐT 753
Giáp ranh Phường Bình Phước -
Đất nuôi trồng thủy sản 161.000 128.800 96.600 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐT 753
Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 45) -
Đất nuôi trồng thủy sản 161.000 128.800 96.600 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐT 753B
Quốc lộ 14 -
Đất nuôi trồng thủy sản 161.000 128.800 96.600 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐT 753B
Đoạn còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 161.000 128.800 96.600 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 đoạn từ giáp ranh phường Bình Phước (Cầu 2) đến hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14); hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 125.000 100.000 75.000 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 (đoạn còn lại) trong phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 125.000 100.000 75.000 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 trong phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 125.000 100.000 75.000 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đẩu nối trục đường Quốc lộ 14 ngoài phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 125.000 100.000 75.000 0
Xã Đồng Tâm Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trung tâm hành chính xã Đồng Tâm
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 125.000 100.000 75.000 0
Xã Đồng Tâm Đường Lam Sơn - Tân Phước
Đường ĐT 753B (giáp ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 254) -
Đất nuôi trồng thủy sản 125.000 100.000 75.000 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi
Quốc lộ 14 -
Đất nuôi trồng thủy sản 125.000 100.000 75.000 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi
Đoạn còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 125.000 100.000 75.000 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 125.000 100.000 75.000 0
Xã Đồng Tâm Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 trong phạm vi 500m
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 125.000 100.000 75.000 0
Xã Đồng Tâm Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 ngoài phạm vi 500m
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 125.000 100.000 75.000 0
Xã Đồng Tâm Đường Đồng Tiến - Tân Phú (cũ)
Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 270 -
Đất nuôi trồng thủy sản 125.000 100.000 75.000 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông liên xã còn lại
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 125.000 100.000 75.000 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông có hành lang lộ giới 14m trở lên tính từ tim đường
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 125.000 100.000 75.000 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông có hành lang lộ giới từ 10 - 14m tính từ tim đường
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 125.000 100.000 75.000 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê Tông
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Đồng Tâm Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh Phường Bình Phước (cầu 2) - Hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trải đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14)
Đất rừng sản xuất 64.000 51.200 38.400 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Nghĩa Trưng (bên trái đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Câu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) - Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122)
Đất rừng sản xuất 64.000 51.200 38.400 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (Hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101)
Đất rừng sản xuất 64.000 51.200 38.400 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (Hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100)
Đất rừng sản xuất 64.000 51.200 38.400 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101) - Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241)
Đất rừng sản xuất 64.000 51.200 38.400 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100) - Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241)
Đất rừng sản xuất 64.000 51.200 38.400 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 229) Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) - Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186)
Đất rừng sản xuất 47.000 37.600 28.200 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) - Giáp ranh xã Nghĩa Trung
Đất rừng sản xuất 47.000 37.600 28.200 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐT 753
Giáp ranh Phường Bình Phước -
Đất rừng sản xuất 54.000 43.200 32.400 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐT 753
Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 45) -
Đất rừng sản xuất 54.000 43.200 32.400 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐT 753B
Quốc lộ 14 -
Đất rừng sản xuất 47.000 37.600 28.200 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐT 753B
Đoạn còn lại -
Đất rừng sản xuất 47.000 37.600 28.200 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 đoạn từ giáp ranh phường Bình Phước (Cầu 2) đến hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14); hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 64.000 51.200 38.400 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 (đoạn còn lại) trong phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 47.000 37.600 28.200 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 trong phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 64.000 51.200 38.400 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đẩu nối trục đường Quốc lộ 14 ngoài phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 64.000 51.200 38.400 0
Xã Đồng Tâm Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trung tâm hành chính xã Đồng Tâm
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 47.000 37.600 28.200 0
Xã Đồng Tâm Đường Lam Sơn - Tân Phước
Đường ĐT 753B (giáp ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 254) -
Đất rừng sản xuất 47.000 37.600 28.200 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi
Quốc lộ 14 -
Đất rừng sản xuất 47.000 37.600 28.200 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi
Đoạn còn lại -
Đất rừng sản xuất 47.000 37.600 28.200 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 54.000 43.200 32.400 0
Xã Đồng Tâm Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 trong phạm vi 500m
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 54.000 43.200 32.400 0
Xã Đồng Tâm Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 ngoài phạm vi 500m
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 54.000 43.200 32.400 0
Xã Đồng Tâm Đường Đồng Tiến - Tân Phú (cũ)
Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 270 -
Đất rừng sản xuất 54.000 43.200 32.400 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông liên xã còn lại
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 64.000 51.200 38.400 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông có hành lang lộ giới 14m trở lên tính từ tim đường
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 54.000 43.200 32.400 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông có hành lang lộ giới từ 10 - 14m tính từ tim đường
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 54.000 43.200 32.400 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê Tông
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 47.000 37.600 28.200 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 47.000 37.600 28.200 0
Xã Đồng Tâm Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 47.000 37.600 28.200 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh Phường Bình Phước (cầu 2) - Hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trải đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14)
Đất rừng phòng hộ 64.000 51.200 38.400 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Nghĩa Trưng (bên trái đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Câu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) - Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122)
Đất rừng phòng hộ 64.000 51.200 38.400 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (Hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101)
Đất rừng phòng hộ 64.000 51.200 38.400 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (Hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100)
Đất rừng phòng hộ 64.000 51.200 38.400 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101) - Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241)
Đất rừng phòng hộ 64.000 51.200 38.400 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100) - Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241)
Đất rừng phòng hộ 64.000 51.200 38.400 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 229) Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) - Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186)
Đất rừng phòng hộ 47.000 37.600 28.200 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) - Giáp ranh xã Nghĩa Trung
Đất rừng phòng hộ 47.000 37.600 28.200 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐT 753
Giáp ranh Phường Bình Phước -
Đất rừng phòng hộ 54.000 43.200 32.400 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐT 753
Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 45) -
Đất rừng phòng hộ 54.000 43.200 32.400 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐT 753B
Quốc lộ 14 -
Đất rừng phòng hộ 47.000 37.600 28.200 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐT 753B
Đoạn còn lại -
Đất rừng phòng hộ 47.000 37.600 28.200 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 đoạn từ giáp ranh phường Bình Phước (Cầu 2) đến hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14); hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 64.000 51.200 38.400 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 (đoạn còn lại) trong phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 47.000 37.600 28.200 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 trong phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 64.000 51.200 38.400 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đẩu nối trục đường Quốc lộ 14 ngoài phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 64.000 51.200 38.400 0
Xã Đồng Tâm Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trung tâm hành chính xã Đồng Tâm
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 47.000 37.600 28.200 0
Xã Đồng Tâm Đường Lam Sơn - Tân Phước
Đường ĐT 753B (giáp ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 254) -
Đất rừng phòng hộ 47.000 37.600 28.200 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi
Quốc lộ 14 -
Đất rừng phòng hộ 47.000 37.600 28.200 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi
Đoạn còn lại -
Đất rừng phòng hộ 47.000 37.600 28.200 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 54.000 43.200 32.400 0
Xã Đồng Tâm Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 trong phạm vi 500m
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 54.000 43.200 32.400 0
Xã Đồng Tâm Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 ngoài phạm vi 500m
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 54.000 43.200 32.400 0
Xã Đồng Tâm Đường Đồng Tiến - Tân Phú (cũ)
Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 270 -
Đất rừng phòng hộ 54.000 43.200 32.400 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông liên xã còn lại
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 64.000 51.200 38.400 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông có hành lang lộ giới 14m trở lên tính từ tim đường
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 54.000 43.200 32.400 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông có hành lang lộ giới từ 10 - 14m tính từ tim đường
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 54.000 43.200 32.400 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê Tông
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 47.000 37.600 28.200 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 47.000 37.600 28.200 0
Xã Đồng Tâm Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 47.000 37.600 28.200 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh Phường Bình Phước (cầu 2) - Hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trải đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14)
Đất rừng đặc dụng 64.000 51.200 38.400 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Nghĩa Trưng (bên trái đường Quốc lộ 14) Hết đường B3 - ranh giữa ấp Câu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) - Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122)
Đất rừng đặc dụng 64.000 51.200 38.400 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (Hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101)
Đất rừng đặc dụng 64.000 51.200 38.400 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (Hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100)
Đất rừng đặc dụng 64.000 51.200 38.400 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101) - Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241)
Đất rừng đặc dụng 64.000 51.200 38.400 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100) - Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241)
Đất rừng đặc dụng 64.000 51.200 38.400 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 229) Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) - Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186)
Đất rừng đặc dụng 47.000 37.600 28.200 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Hết ranh Nhà văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) - Giáp ranh xã Nghĩa Trung
Đất rừng đặc dụng 47.000 37.600 28.200 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐT 753
Giáp ranh Phường Bình Phước -
Đất rừng đặc dụng 54.000 43.200 32.400 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐT 753
Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 45) -
Đất rừng đặc dụng 54.000 43.200 32.400 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐT 753B
Quốc lộ 14 -
Đất rừng đặc dụng 47.000 37.600 28.200 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐT 753B
Đoạn còn lại -
Đất rừng đặc dụng 47.000 37.600 28.200 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 đoạn từ giáp ranh phường Bình Phước (Cầu 2) đến hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14); hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 64.000 51.200 38.400 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 (đoạn còn lại) trong phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 47.000 37.600 28.200 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 trong phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 64.000 51.200 38.400 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đẩu nối trục đường Quốc lộ 14 ngoài phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 64.000 51.200 38.400 0
Xã Đồng Tâm Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trung tâm hành chính xã Đồng Tâm
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 47.000 37.600 28.200 0
Xã Đồng Tâm Đường Lam Sơn - Tân Phước
Đường ĐT 753B (giáp ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 254) -
Đất rừng đặc dụng 47.000 37.600 28.200 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi
Quốc lộ 14 -
Đất rừng đặc dụng 47.000 37.600 28.200 0
Xã Đồng Tâm Đường ĐH Đồng Tâm - Thuận Lợi
Đoạn còn lại -
Đất rừng đặc dụng 47.000 37.600 28.200 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 54.000 43.200 32.400 0
Xã Đồng Tâm Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 trong phạm vi 500m
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 54.000 43.200 32.400 0
Xã Đồng Tâm Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến (cũ) đấu nối trục đường ĐT 753 ngoài phạm vi 500m
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 54.000 43.200 32.400 0
Xã Đồng Tâm Đường Đồng Tiến - Tân Phú (cũ)
Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 270 -
Đất rừng đặc dụng 54.000 43.200 32.400 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông liên xã còn lại
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 64.000 51.200 38.400 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông có hành lang lộ giới 14m trở lên tính từ tim đường
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 54.000 43.200 32.400 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông có hành lang lộ giới từ 10 - 14m tính từ tim đường
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 54.000 43.200 32.400 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê Tông
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 47.000 37.600 28.200 0
Xã Đồng Tâm Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 47.000 37.600 28.200 0
Xã Đồng Tâm Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 47.000 37.600 28.200 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh Phường Bình Phước (cầu 2) - Hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Bù Đăng (Bên trái Đường Quốc lộ 14) Hết Đường B.3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (Bên phải đường Quốc lộ 14)
Đất ở nông thôn 5.700.000 4.560.000 3.420.000 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi xã Nghĩa Trung (bên trái Đường Quốc lộ 14) Hết Đường B3 - ranh giữa áp Câu 2 và ấp Đồng Tiến 4 (bên phải đường Quốc lộ 14) - Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiến 4 (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122)
Đất ở nông thôn 3.800.000 3.040.000 2.280.000 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiểu 4 (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 101)
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp Đồng Tiểu 4 (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100)
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ 80 101) - Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241)
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 100) - Đường bê tông vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241)
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 229) - Hết ranh Nhà Văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186)
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Đường bễ tang vào đội 5, ấp Đồng Tâm 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 241) - Hết ranh Nhà Văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186)
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Đồng Tâm Đường Quốc lộ 14
Hết ranh Nhà Văn hóa ấp Đồng Tâm 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 186) - Giáp ranh xã Nghĩa Trung
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Đồng Tâm Khu dân cư Đồng Tiến (ĐT-HOUSE)
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Đồng Tâm Khu dân cư Đồng Tiến (Công ty địa ốc Minh Thuận)
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Đồng Tâm Khu dân cư Đồng Tiến (Công ty địa ốc Minh Thuận)
Riêng trục Đường chính tiếp giáp khu dân cư (hướng đi Nhà Văn hóa Suối Binh) -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Đồng Tâm Khu dân cư Tân Phước (Công ty TNHH Sông Tiền Land)
Các đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 753 (tính cự ly dưới 120m từ Đường ĐT 753) -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Đồng Tâm Khu dân cư Tân Phước (Công ty TNHH Sông Tiền Land)
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Đồng Tâm Khu dân cư Thương mại Liên tỉnh
Các đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 753 (tính cự ly dưới 120m từ Đường ĐT 753) -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đồng Tâm

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất xã Đồng Tâm, thành phố Đồng Nai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Đồng Tâm, thành phố Đồng Nai 2026

4. Thông tin xã Đồng Tâm, thành phố Đồng Nai

Diện tích: 248,8 km².

Dân số: 35.573 người (một số dữ liệu thực tế tại đại hội Đảng bộ ghi nhận đạt mốc hơn 36.000 người). Xã có quy mô dân số đông đúc, mang lại nguồn lực lao động dồi dào dọc hành lang phát triển kinh tế.

Mật độ dân số: Đạt 143 người/km². Mật độ ở mức thấp đến trung bình, tạo điều kiện sở hữu không gian sống thoáng đãng và quỹ đất dự trữ dồi dào thích hợp cho đô thị hóa kết hợp phát triển mô hình sinh thái.

Nguồn gốc thành lập & Quá trình sắp xếp (2025 – 2026)

  • Nguồn gốc lịch sử: Trước năm 2025, địa bàn này thuộc vùng lõi phát triển nông – lâm nghiệp cũ của huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước.
  • Giai đoạn 2025 (Đại sáp nhập và hợp nhất cấp xã):
    • Thực hiện đề án tinh gọn bộ máy và đại cải cách hành chính (hợp nhất tỉnh Bình Phước và tỉnh Đồng Nai cũ thành tỉnh Đồng Nai mới), Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 (chính thức có hiệu lực từ ngày 01/07/2025).
    • Theo nghị quyết này, xã Đồng Tâm mới được thành lập trên cơ sở sáp nhập nguyên trạng toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 3 xã cũ gồm: xã Đồng Tâm, xã Đồng Tiến và xã Tân Phước.
    • Trung tâm hành chính và trụ sở UBND xã mới được đặt tập trung tại Quốc lộ 14, ấp 3, xã Đồng Tâm.
  • Giai đoạn 2026 (Thành lập Thành phố trực thuộc Trung ương):
    • Ngày 24/04/2026, Quốc hội khóa XVI ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương.
    • Kể từ ngày 30/04/2026 (khi nghị quyết có hiệu lực thi hành), xã Đồng Tâm chuyển đổi cơ quan chủ quản, trở thành đơn vị hành chính cấp cơ sở trực thuộc thành phố Đồng Nai.
    • Về mặt hành chính nội bộ, đến giữa năm 2026, xã đã hoàn thành đề án tinh gọn, sắp xếp và sáp nhập hệ thống thôn ấp xuống còn 8 ấp mới có quy mô đạt chuẩn để thuận tiện cho việc quản lý đô thị hóa.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai

5.1. Giá đất nông nghiệp

1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.

a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại

a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;

b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;

c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5.2. Giá đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.

3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:

a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.

4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

7. Giá đất trong khu tái định cư:

a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;

b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:

– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;

– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.

8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.

9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:

a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;

b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².

10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5/5 - (998 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?