Bảng giá đất xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Ea Kar được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Ea Kar theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Ea Kar năm 2026

Khu vực: xã Ea Kar.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 56.000 đến 23.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Ea Kmút cũ)
Cầu số 30 - Km 50 - Ranh giới thửa đất nhà Ông Võ Đức Hùng (thửa đất số 379, tờ bản đồ số 101)
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.320.000 880.000 660.000
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Ea Kmút cũ)
Ranh giới thửa đất số nhà Ông Võ Đức Hùng (thửa đất số 379, tờ bản đồ số 101) - Ngã ba đường đi thôn Ninh Thanh
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.560.000 1.040.000 780.000
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Ea Kmút cũ)
Ngã ba đường đi thôn Ninh Thanh - Ngã ba đường đi thôn Tứ Lộc
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.160.000 1.440.000 1.080.000
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Ea Kmút cũ)
Ngã ba đường đi thôn Tứ Lộc - Nghĩa trang Liệt Sĩ
Đất ở nông thôn 6.600.000 3.960.000 2.640.000 1.980.000
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Ea Kmút cũ)
Nghĩa trang liệt sĩ huyện - Cầu 52
Đất ở nông thôn 6.900.000 4.140.000 2.760.000 2.070.000
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Cư Huê cũ)
Cầu số 30 - Km 50 - Ranh giới thửa đất nhà Ông Võ Đức Hùng (thửa đất số 379, tờ bản đồ số 101)
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.320.000 880.000 660.000
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Cư Huê cũ)
Ranh giới thửa đất nhà Ông Võ Đức Hùng (thửa đất số 379, tờ bản đồ số 101) - Ngã ba đường đi thôn Ninh Thanh
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.560.000 1.040.000 780.000
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Cư Huê cũ)
Ngã ba đường đi thôn Ninh Thanh - Ngã ba đường đi thôn Tứ Lộc
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.160.000 1.440.000 1.080.000
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Cư Huê cũ)
Ngã ba đường đi thôn Tứ Lộc - Nghĩa trang liệt sĩ huyện
Đất ở nông thôn 6.600.000 3.960.000 2.640.000 1.980.000
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Cư Huê cũ)
Nghĩa trang liệt sĩ huyện - Cầu 52
Đất ở nông thôn 6.900.000 4.140.000 2.760.000 2.070.000
Xã Ea Kar Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26)
Cầu 52 - Hoàng Văn Thụ
Đất ở nông thôn 14.000.000 8.400.000 5.600.000 4.200.000
Xã Ea Kar Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26)
Hoàng Văn Thụ - Ngô Gia Tự
Đất ở nông thôn 15.400.000 9.240.000 6.160.000 4.600.000
Xã Ea Kar Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26)
Ngô Gia Tự - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 16.800.000 10.080.000 6.720.000 5.040.000
Xã Ea Kar Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26)
Trần Hưng Đạo - Hoàng Diệu
Đất ở nông thôn 23.000.000 13.800.000 9.200.000 6.900.000
Xã Ea Kar Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26)
Hoàng Diệu - Km 53 (đường phía Đông chợ)
Đất ở nông thôn 23.800.000 14.280.000 9.520.000 7.140.000
Xã Ea Kar Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26)
Km 53 (đường phía Đông chợ) - Mai Hắc Đế
Đất ở nông thôn 20.000.000 12.000.000 8.000.000 6.000.000
Xã Ea Kar Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26)
Mai Hắc Đế - Trần Phú
Đất ở nông thôn 14.000.000 8.400.000 5.600.000 4.200.000
Xã Ea Kar Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26)
Trần Phú - Lê Thánh Tông
Đất ở nông thôn 10.500.000 6.300.000 4.200.000 3.150.000
Xã Ea Kar Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26)
Lê Thánh Tông - Hết ranh giới Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em
Đất ở nông thôn 9.800.000 5.880.000 3.920.000 2.940.000
Xã Ea Kar Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26)
Hết ranh giới Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em - Km 54+700 (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 104)
Đất ở nông thôn 6.750.000 4.700.000 3.370.000 2.000.000
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ)
Km 54+700 (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 104) - Km 55 + 554 (ngã tư hai buôn)
Đất ở nông thôn 4.600.000 2.760.000 1.840.000 1.380.000
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ)
Km 55 + 554 (ngã tư hai buôn) - Ngã ba đường vào vùng cà phê 30 ha
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 720.000
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ)
Ngã ba đường vào vùng cà phê 30 ha - Km 57
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ)
Km 57 - Ngã ba đường đi thôn 10
Đất ở nông thôn 3.300.000 1.980.000 1.320.000 990.000
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ)
Ngã ba đường đi thôn 10 - Cổng trường Dân tộc nội trú
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.160.000 1.440.000 1.080.000
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ)
Cổng trường Dân tộc nội trú - Ngã ba đường vào hội trường thôn Hữu Nghị
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.520.000 1.680.000 1.260.000
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ)
Ngã ba đường vào hội trường thôn Hữu Nghị - Ngã ba thôn Hữu Nghị - Nhà ông Tiễn
Đất ở nông thôn 2.700.000 1.620.000 1.080.000 810.000
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ)
Ngã ba thôn Hữu Nghị - Nhà ông Tiễn - Ranh giới Ea Kar - Ea Knốp
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Ea Kar Ama Pui
Lê Thị Hồng Gấm - Đinh Núp
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Xã Ea Kar Ama Pui
Đinh Núp - Phan Bội Châu
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 330.000
Xã Ea Kar Âu Cơ
Hai Bà Trưng - Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.950.000 1.450.000 0
Xã Ea Kar Âu Cơ
Lê Thị Hồng Gấm - Đinh Núp
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Ea Kar Âu Cơ
Đinh Núp - Hết đường
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Xã Ea Kar Bà Triệu
Quang Trung - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Xã Ea Kar Cao Bá Quát
Ngô Gia Tự - Nguyễn Văn Cừ
Đất ở nông thôn 1.550.000 930.000 620.000 460.000
Xã Ea Kar Chu Văn An
Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng
Đất ở nông thôn 5.400.000 3.780.000 2.700.000 0
Xã Ea Kar Đinh Núp
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi
Đất ở nông thôn 1.850.000 1.110.000 740.000 560.000
Xã Ea Kar Đinh Núp
Nguyễn Trãi - Mai Hắc Đế
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.680.000 1.120.000 840.000
Xã Ea Kar Đinh Núp
Mai Hắc Đế - Trần Phú
Đất ở nông thôn 2.950.000 1.900.000 1.400.000 0
Xã Ea Kar Đường 13/9 (phía Tây)
Giáp ranh giới đập Nông trường 720 - Nguyễn Tất Thành
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Ea Kar Đường 13/9 (Đông)
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Thiệp - Giáp đập Nông trường 720
Đất ở nông thôn 2.650.000 1.590.000 1.060.000 800.000
Xã Ea Kar Đường 720B (Ngô Gia Tự)
Trần Huy Liệu - Nguyễn Văn Cừ
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.680.000 1.120.000 840.000
Xã Ea Kar Đường 720B (Ngô Gia Tự)
Nguyễn Văn Cừ - Giáp đập Nông trường 720
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Xã Ea Kar Đường chợ phía Đông
Quốc lộ 26 - Hai Bà Trưng
Đất ở nông thôn 14.850.000 10.390.000 7.420.000 0
Xã Ea Kar Đường đi Buôn Thung
Tỉnh lộ ĐT 699 - Ngã ba đi đập Ea Ruôi
Đất ở nông thôn 650.000 400.000 300.000 190.000
Xã Ea Kar Đường đi Buôn Thung
Ngã ba đi đập Ea Ruôi - Giáp Thôn 13 (xã Ea Đar cũ)
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 250.000 0
Xã Ea Kar Đường đi Ea Sô (ĐT 691B)
Quốc lộ 26 - Sông Krông Năng
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Ea Kar Đường đi liên thôn (đường đi Bãi rác)
Quốc lộ 26 - Ngã ba thôn 9 (ranh quy hoạch 857)
Đất ở nông thôn 850.000 600.000 450.000 300.000
Xã Ea Kar Đường đi liên thôn (đường đi Bãi rác)
Ngã ba thôn 9 (đối diện đất Cty cà phê 52) - Nghĩa trang nhân dân
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 350.000 250.000
Xã Ea Kar Đường đi liên thôn (đường đi Bãi rác)
Nghĩa trang nhân dân - Giáp thôn 9 Ea Kar
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 200.000 150.000
Xã Ea Kar Đường đi thôn 5 Cư Ni đến thôn 23
-
Đất ở nông thôn 400.000 350.000 300.000 250.000
Xã Ea Kar Đường đi vùng dự án Cao su Nông trường 720
ĐT 699B - Hết ranh giới trường Nguyễn Bá Ngọc
Đất ở nông thôn 600.000 460.000 340.000 280.000
Xã Ea Kar Đường đi vùng dự án Cao su Nông trường 720
Hết ranh giới trường Nguyễn Bá Ngọc - Ngã ba đường liên thôn 2 Xuân Phú
Đất ở nông thôn 450.000 400.000 350.000 300.000
Xã Ea Kar Đường đi vùng dự án Cao su Nông trường 720
Ngã ba đường liên thôn 2 Xuân Phú - Giáp sông Krông Năng
Đất ở nông thôn 400.000 380.000 330.000 260.000
Xã Ea Kar Đường đi xã Ea Knốp (xã Ea Sar cũ)
Quốc lộ 26 - Ranh quy hoạch 857
Đất ở nông thôn 850.000 520.000 340.000 260.000
Xã Ea Kar Đường đi xã Ea Knốp (xã Ea Sar cũ)
Ranh quy hoạch 857 - Cầu treo
Đất ở nông thôn 400.000 350.000 300.000 250.000
Xã Ea Kar Đường liên thôn (thôn 4 thị trấn Ea Kar cũ đi xã Ea Đar cũ)
Từ Ngã ba đường Hồ Xuân Hương (nhà ông Vinh Mùi) - Ngã ba thôn 8 (nhà bà Nhẫn)
Đất ở nông thôn 550.000 450.000 350.000 300.000
Xã Ea Kar Đường liên thôn (trong quy hoạch 857)
Nhà sinh hoạt văn hóa cộng đồng 3 buôn - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hải (Thi hành án)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Xã Ea Kar Đường liên thôn (trong quy hoạch 857)
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hải (Thi hành án) - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - Trần Huy Liệu
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Xã Ea Kar Đường liên thôn đi Ninh Thanh
Quốc lộ 26 - Ngã tư Trạm Y tế xã Ea Kmút cũ
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Ea Kar Đường liên thôn đi Ninh Thanh
Ngã tư Trạm Y tế xã Ea Kmút cũ - Hết thửa đất số 66, tờ bản đồ số 85
Đất ở nông thôn 1.530.000 920.000 610.000 460.000
Xã Ea Kar Đường liên thôn đi Ninh Thanh
Hết thửa đất số 66, tờ bản đồ số 85 - Ngã tư trạm hạ thế (Nhà bà Vân)
Đất ở nông thôn 1.170.000 700.000 470.000 350.000
Xã Ea Kar Đường liên thôn đi Ninh Thanh
Ngã tư trạm hạ thế (Nhà bà Vân) - Hết thửa đất số 84, tờ bản đồ số 97
Đất ở nông thôn 1.170.000 700.000 470.000 350.000
Xã Ea Kar Đường liên thôn đi Ninh Thanh
Hết thửa đất số 84, tờ bản đồ số 97 - Hết thửa đất số 352, 353 tờ bản đồ số 33
Đất ở nông thôn 650.000 500.000 450.000 330.000
Xã Ea Kar Đường liên thôn đi Ninh Thanh
Hết thửa đất số 352, 353 tờ bản đồ số 33 - Hết thửa đất số 210 và 290, tờ bản đồ số 57
Đất ở nông thôn 500.000 450.000 400.000 300.000
Xã Ea Kar Đường liên thôn đi Ninh Thanh
Hết thửa đất số 210 và 290, tờ bản đồ số 57 - Cầu Ea Ô (thôn 5 B địa phận xã Ea Ô)
Đất ở nông thôn 400.000 350.000 300.000 250.000
Xã Ea Kar Đường liên thôn đi Tứ Lộc
Quốc lộ 26 - Cổng chào buôn Djă
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.560.000 1.040.000 780.000
Xã Ea Kar Đường liên thôn đi Tứ Lộc
Cổng chào buôn Djă - Cổng chào thôn Cư Nghĩa
Đất ở nông thôn 2.650.000 1.590.000 1.060.000 800.000
Xã Ea Kar Đường liên thôn đi Tứ Lộc
Cổng chào thôn Cư Nghĩa - Hết ranh giới đất Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở nông thôn 1.680.000 1.000.000 670.000 500.000
Xã Ea Kar Đường liên thôn đi Tứ Lộc
Hết ranh giới đất Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh giới đất trường Tiểu học Ngô Quyền
Đất ở nông thôn 850.000 610.000 440.000 350.000
Xã Ea Kar Đường liên thôn đi Tứ Lộc
Hết ranh giới đất trường Tiểu học Ngô Quyền - Hết đường
Đất ở nông thôn 550.000 450.000 400.000 320.000
Xã Ea Kar Đường liên xã
Ngã ba đường Trần Phú (nhà bà Vinh- Thủy) - Ngã ba đi đập Ea Ruôi
Đất ở nông thôn 650.000 450.000 400.000 250.000
Xã Ea Kar Đường Liên xã (thị trấn Ea Kar cũ đi xã Ea Đar cũ)
Ngã ba đập Ea Ruôi - Giáp xã Ea Đar (cũ)
Đất ở nông thôn 550.000 450.000 350.000 300.000
Xã Ea Kar Đường Liên xã (thị trấn Ea Kar cũ đi xã Ea Đar cũ)
Từ ngã ba đường đi bãi rác (thôn 4) - Giáp xã Ea Đar (cũ)
Đất ở nông thôn 550.000 450.000 350.000 300.000
Xã Ea Kar Đường liên xã Cư Ni - Ea Ô
Ngã ba (ranh giới thửa đất nhà ông Sơn Bà Chỉ) - Nghĩa địa thôn 23
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô)
Km 0 + 350 (ranh giới xã Cư Ni - thị trấn Ea Kar cũ) - Bà Triệu
Đất ở nông thôn 7.450.000 4.470.000 2.980.000 2.240.000
Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô)
Bà Triệu - Km 2 (nhà sinh hoạt cộng đồng 3 buôn)
Đất ở nông thôn 4.800.000 2.880.000 1.920.000 1.440.000
Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô)
Km 2 (nhà sinh hoạt cộng đồng 3 buôn) - Giáp ranh giới chợ xã Cư Ni
Đất ở nông thôn 4.450.000 2.670.000 1.780.000 1.330.000
Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô)
Giáp ranh giới chợ xã Cư Ni - Km 2 + 850 (Ngã ba vào đội 8 Nông trường 720)
Đất ở nông thôn 4.800.000 2.880.000 1.920.000 1.440.000
Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô)
Km 2 + 850 (Ngã ba vào đội 8 Nông trường 720) - Hết nghĩa địa thôn 4 Cư Ni
Đất ở nông thôn 2.050.000 1.230.000 820.000 610.000
Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô)
Hết nghĩa địa thôn 4 Cư Ni - Đường vào trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 830.000 630.000
Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô)
Đường vào trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường vào Trạm Y tế Nông trường 721
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.040.000 790.000
Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô)
Đường vào Trạm Y tế Nông trường 721 - Cầu Ea Ô (giáp ranh giới xã Ea Ô)
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô)
Hết nghĩa địa thôn 4 Cư Ni - Đường vào trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 830.000 630.000
Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Xã Ea Kmút cũ)
Đường vào trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường vào Trạm Y tế Nông trường 721
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.040.000 790.000
Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Xã Ea Kmút cũ)
Đường vào Trạm Y tế Nông trường 721 - Cầu Ea Ô (giáp ranh giới xã Ea Ô)
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl
Ranh giới xã Ea Knốp - Ea Păl - Ngã ba đường đi Cư Prông
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl
Ngã ba đường đi xã Cư Prông - Hết đất nhà ông Thụng
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl
Hết đất nhà ông Thụng - Ngã tư 714
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl
Ngã tư 714 - Hết ranh giới Trường THPT Nguyễn Thái Bình
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl
Hết ranh giới Trường THPT Nguyễn Thái Bình - Ngã ba nhà ông Sóc
Đất ở nông thôn 550.000 330.000 220.000 170.000
Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl (Cư Ni - Ea Păl cũ)
Đường liên xã Cư Ni - Ea Ô - Ngã tư cổng văn hóa thôn 7 Cư Ni
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl (Cư Ni - Ea Păl cũ)
Ngã tư cổng văn hóa thôn 7 Cư Ni - Ngã ba vào thôn Quảng Cư 1 A
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl (Cư Ni - Ea Păl cũ)
Ngã ba vào thôn Quảng Cư 1 A - Ngã ba nhà Hà Văn Bộ
Đất ở nông thôn 850.000 510.000 340.000 260.000
Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl (Cư Ni - Ea Păl cũ)
Ngã ba nhà ông Hà Văn Bộ - Ngã tư 714
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Ea Kar Đường Quy hoạch 10m
-
Đất ở nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Ea Kar Đường Quy hoạch 13m
-
Đất ở nông thôn 770.000 0 0 0
Xã Ea Kar Đường Quy hoạch 17m
-
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Ea Kar Đường Quy hoạch 23m
-
Đất ở nông thôn 850.000 0 0 0
Xã Ea Kar Đường thôn 4 Cư Ni
Ngô Gia Tự - Ngã tư cổng đoàn Nông trường 720
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Xã Ea Kar Đường thôn 4 Cư Ni
Ngã tư cổng đoàn Nông trường 720 - Ngã tư sân kho đội 7 Nông trường 720
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Xã Ea Kar Đường từ trạm điện đi thôn 13 Ea Đar
Quốc lộ 26 - Ngã ba đi nghĩa trang buôn Tơng Sinh
Đất ở nông thôn 830.000 500.000 330.000 250.000
Xã Ea Kar Đường từ trạm điện đi thôn 13 Ea Đar
Ngã ba đi nghĩa trang buôn Tơng Sinh - Đường nghĩa trang thôn 13
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 150.000
Xã Ea Kar Đường vào đội 6. thôn 1A
Đường Quang Trung - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng (Hẻm 2)
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Xã Ea Kar Đường vào đội 6. thôn 1A
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng - Hết đường
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.140.000 760.000 570.000
Xã Ea Kar Hai Bà Trưng
Hoàng Văn Thụ - Hoàng Diệu
Đất ở nông thôn 5.940.000 4.150.000 3.000.000 1.800.000
Xã Ea Kar Hai Bà Trưng
Hoàng Diệu - Đường chợ phía Đông
Đất ở nông thôn 10.800.000 7.560.000 5.400.000 0
Xã Ea Kar Hai Bà Trưng
Đường chợ phía Đông - Âu Cơ
Đất ở nông thôn 7.430.000 5.100.000 3.700.000 0
Xã Ea Kar Hồ Xuân Hương
Trần Phú - Hết ranh giới Trường tiểu học Ngô Thì Nhậm
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Xã Ea Kar Hồ Xuân Hương
Hết ranh giới Trường tiểu học Ngô Thì Nhậm - Hết đường
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 330.000
Xã Ea Kar Hoàng Diệu
Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng
Đất ở nông thôn 14.850.000 10.390.000 7.420.000 0
Xã Ea Kar Hoàng Văn Thái
Trần Bình Trọng - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Xã Ea Kar Hoàng Văn Thụ
Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng
Đất ở nông thôn 4.750.000 3.320.000 2.370.000 0
Xã Ea Kar Hoàng Văn Thụ
Hai Bà Trưng - Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.560.000 1.040.000 780.000
Xã Ea Kar Huỳnh Thúc Kháng
Trần Phú - Lê Đức Thọ
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Hưng Long, thôn Vạn Phúc
Đường quy hoạch từ 6-10m -
Đất ở nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Hưng Long, thôn Vạn Phúc
khu dân cư Các trục đường còn lại -
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 2 Cư Ni, thôn 3 Cư Ni, thôn 4 Cư Ni (trừ đường đã có tên)
Đường quy hoạch từ 20m trở lên -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 2 Cư Ni, thôn 3 Cư Ni, thôn 4 Cư Ni (trừ đường đã có tên)
Đường quy hoạch từ 17m -
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 2 Cư Ni, thôn 3 Cư Ni, thôn 4 Cư Ni (trừ đường đã có tên)
Đường quy hoạch từ 13m -
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 2 Cư Ni, thôn 3 Cư Ni, thôn 4 Cư Ni (trừ đường đã có tên)
Đường quy hoạch từ 10m -
Đất ở nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 2 Cư Ni, thôn 3 Cư Ni, thôn 4 Cư Ni (trừ đường đã có tên)
Các trục đường còn lại -
Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư 3 buôn, thôn 1 A, 1 B
Đường quy hoạch từ 20m trở lên -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư 3 buôn, thôn 1 A, 1 B
Đường quy hoạch 17m -
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư 3 buôn, thôn 1 A, 1 B
Đường quy hoạch 13m -
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư 3 buôn, thôn 1 A, 1 B
Đường quy hoạch 10m -
Đất ở nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư 3 buôn, thôn 1 A, 1 B
Các trục đường còn lại -
Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư 6 buôn đồng bào
Đường quy hoạch từ 6 -10m -
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư 6 buôn đồng bào
Khu dân cư các trục đường còn lại -
Đất ở nông thôn 680.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường)
Đường quy hoạch từ 20m trở lên -
Đất ở nông thôn 760.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường)
Đường quy hoạch từ 17m -
Đất ở nông thôn 740.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường)
Đường quy hoạch từ 13m -
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường)
Đường quy hoạch từ 10m -
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường)
Đường quy hoạch từ 06m -
Đất ở nông thôn 680.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường)
Các trục đường còn lại -
Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư buôn Êga
Đường quy hoạch từ 20m trở lên -
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư buôn Êga
Đường quy hoạch từ 17m -
Đất ở nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư buôn Êga
Đường quy hoạch từ 13m -
Đất ở nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư buôn Êga
Đường quy hoạch từ 10m -
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư buôn Êga
Đường quy hoạch từ 06m -
Đất ở nông thôn 380.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư buôn Êga
Các trục đường còn lại -
Đất ở nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư suối cạn thuộc thôn 6
-
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư suối cạn thuộc thôn 6
Đường quy hoạch từ 20m trở lên -
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư suối cạn thuộc thôn 6
Đường quy hoạch từ 17m -
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Đoàn Kết
Đường quy hoạch từ 13m -
Đất ở nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Đoàn Kết
Đường quy hoạch từ 10m -
Đất ở nông thôn 370.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Đoàn Kết
Đường quy hoạch từ 06m -
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Đoàn Kết
Các trục đường còn lại -
Đất ở nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 1, thôn 7
Đường quy hoạch từ 6 -10m -
Đất ở nông thôn 430.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 1, thôn 7
Các trục đường còn lại -
Đất ở nông thôn 410.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 10 Cư Ni, thôn Ea Sinh 1, Ea Sinh 2
Đường quy hoạch từ 13m trở lên -
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 10 Cư Ni, thôn Ea Sinh 1, Ea Sinh 2
Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m -
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 10 Cư Ni, thôn Ea Sinh 1, Ea Sinh 2
Các trục đường còn lại -
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 11, thôn 12 Cư Ni
Đường quy hoạch từ 13m trở lên -
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 11, thôn 12 Cư Ni
Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m -
Đất ở nông thôn 380.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 11, thôn 12 Cư Ni
Các trục đường còn lại -
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 12
Đường quy hoạch từ 13m trở lên -
Đất ở nông thôn 340.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 12
Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m -
Đất ở nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 12
Các trục đường còn lại -
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 2 Xuân Phú, thôn 7 Xuân Phú
Đường quy hoạch từ 13m trở lên -
Đất ở nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 2 Xuân Phú, thôn 7 Xuân Phú
Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m -
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 2 Xuân Phú, thôn 7 Xuân Phú
Các trục đường còn lại -
Đất ở nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 2, thôn 3
Đường quy hoạch từ 6 -10m -
Đất ở nông thôn 630.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 2, thôn 3
khu dân cư Các trục đường còn lại -
Đất ở nông thôn 610.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 5 Cư Ni và thôn 6 Cư Ni
Đường quy hoạch từ 13m trở lên -
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 5 Cư Ni và thôn 6 Cư Ni
Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m -
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 5 Cư Ni và thôn 6 Cư Ni
Các trục đường còn lại -
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 5 và thôn Hợp Thành
Đường quy hoạch từ 13m trở lên -
Đất ở nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 5 và thôn Hợp Thành
Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m -
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 5 và thôn Hợp Thành
Các trục đường còn lại -
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 5, buôn Sưk và buôn Tơng Sinh
Đường quy hoạch từ 20m trở lên -
Đất ở nông thôn 850.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 5, buôn Sưk và buôn Tơng Sinh
Đường quy hoạch từ 17m -
Đất ở nông thôn 830.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 5, buôn Sưk và buôn Tơng Sinh
Đường quy hoạch từ 13m -
Đất ở nông thôn 810.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 5, buôn Sưk và buôn Tơng Sinh
Đường quy hoạch từ 10m -
Đất ở nông thôn 790.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 5, buôn Sưk và buôn Tơng Sinh
Đường quy hoạch từ 06m -
Đất ở nông thôn 770.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 5, buôn Sưk và buôn Tơng Sinh
Các trục đường còn lại -
Đất ở nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 6
Đường quy hoạch từ 6 -10m -
Đất ở nông thôn 310.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 6
Các trục đường còn lại -
Đất ở nông thôn 290.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar
Đường quy hoạch từ 20m trở lên -
Đất ở nông thôn 830.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar
Đường quy hoạch từ 17m -
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar
Đường quy hoạch từ 13m -
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar
Đường quy hoạch từ 10m -
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar
Các trục đường còn lại -
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 7 Cư Ni, thôn 8 Cư Ni, thôn 9 Cư Ni
Đường quy hoạch từ 13m trở lên -
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 7 Cư Ni, thôn 8 Cư Ni, thôn 9 Cư Ni
Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m -
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 7 Cư Ni, thôn 8 Cư Ni, thôn 9 Cư Ni
Các trục đường còn lại -
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 7, thôn 8, thôn Hữu Nghị, thôn 1, thôn 2 và thôn 14
Đường quy hoạch từ 20m trở lên -
Đất ở nông thôn 830.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 7, thôn 8, thôn Hữu Nghị, thôn 1, thôn 2 và thôn 14
Đường quy hoạch từ 17m -
Đất ở nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 7, thôn 8, thôn Hữu Nghị, thôn 1, thôn 2 và thôn 14
Đường quy hoạch từ 13m -
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 7, thôn 8, thôn Hữu Nghị, thôn 1, thôn 2 và thôn 14
Đường quy hoạch từ 10m -
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 7, thôn 8, thôn Hữu Nghị, thôn 1, thôn 2 và thôn 14
Các trục đường còn lại -
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 8, thôn 9, thôn 10
Đường quy hoạch từ 06m -
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 8, thôn 9, thôn 10
Các trục đường còn lại -
Đất ở nông thôn 270.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Chư Cúc
Đường quy hoạch từ 20m trở lên -
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Chư Cúc
Đường quy hoạch từ 17m -
Đất ở nông thôn 470.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Chư Cúc
Đường quy hoạch từ 13m -
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Chư Cúc
Đường quy hoạch từ 10m -
Đất ở nông thôn 380.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Chư Cúc
Đường quy hoạch từ 06m -
Đất ở nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Chư Cúc
Các trục đường còn lại -
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Cư An, Hợp Thành
Đường quy hoạch từ 20m trở lên -
Đất ở nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Cư An, Hợp Thành
Đường quy hoạch từ 17m -
Đất ở nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Cư An, Hợp Thành
Đường quy hoạch từ 13m -
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Cư An, Hợp Thành
Đường quy hoạch từ 10m -
Đất ở nông thôn 380.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Cư An, Hợp Thành
Đường quy hoạch từ 06m -
Đất ở nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Cư An, Hợp Thành
Các trục đường còn lại -
Đất ở nông thôn 340.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Cư Nghĩa
Đường quy hoạch từ 13m trở lên -
Đất ở nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Cư Nghĩa
Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m -
Đất ở nông thôn 340.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Cư Nghĩa
Các trục đường còn lại -
Đất ở nông thôn 260.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Ninh Thanh 1
Đường quy hoạch từ 20m trở lên -
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Ninh Thanh 1
Đường quy hoạch từ 17m -
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Ninh Thanh 1
Đường quy hoạch từ 13m -
Đất ở nông thôn 390.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Ninh Thanh 1
Đường quy hoạch từ 10m -
Đất ở nông thôn 370.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Ninh Thanh 1
Đường quy hoạch từ 06m -
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Ninh Thanh 1
Các trục đường còn lại -
Đất ở nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Ninh Thanh 2
Đường quy hoạch từ 13m trở lên -
Đất ở nông thôn 340.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Ninh Thanh 2
Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m -
Đất ở nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Ninh Thanh 2
Các trục đường còn lại -
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Quảng Cư 1 A, Quảng Cư 1 B, Quảng Cư 2
Đường quy hoạch từ 13m trở lên -
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Quảng Cư 1 A, Quảng Cư 1 B, Quảng Cư 2
Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m -
Đất ở nông thôn 260.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Quảng Cư 1 A, Quảng Cư 1 B, Quảng Cư 2
Các trục đường còn lại -
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu trụ sở cơ quan xã Ea Kar (thôn 6 và thôn 9)
Đường quy hoạch từ 17m trở lên -
Đất ở nông thôn 5.800.000 3.480.000 2.320.000 1.740.000
Xã Ea Kar Khu trụ sở cơ quan xã Ea Kar (thôn 6 và thôn 9)
Đường quy hoạch dưới 17m -
Đất ở nông thôn 4.800.000 2.880.000 1.920.000 1.440.000
Xã Ea Kar Khu trung tâm hành chính mới xã Ea Kar (Thôn 6 và thôn 9)
Đường quy hoạch từ 20m trở lên -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Xã Ea Kar Khu trung tâm hành chính mới xã Ea Kar (Thôn 6 và thôn 9)
Đường quy hoạch dưới 20m -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Xã Ea Kar Khu vực các Buôn Tơng Kroa, Tân Tiến, Ea Kung, Đồng Tâm, Tân Lộc
Đường quy hoạch từ 13m trở lên -
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực các Buôn Tơng Kroa, Tân Tiến, Ea Kung, Đồng Tâm, Tân Lộc
Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m -
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực các Buôn Tơng Kroa, Tân Tiến, Ea Kung, Đồng Tâm, Tân Lộc
Các trục đường còn lại -
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực các thôn 1 Ea Kmút, thôn 2 Ea Kmút, Thôn 3 Ea Kmút, Thôn 4 Ea Kmút (721)
Đường quy hoạch từ 13m trở lên -
Đất ở nông thôn 340.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực các thôn 1 Ea Kmút, thôn 2 Ea Kmút, Thôn 3 Ea Kmút, Thôn 4 Ea Kmút (721)
Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m -
Đất ở nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực các thôn 1 Ea Kmút, thôn 2 Ea Kmút, Thôn 3 Ea Kmút, Thôn 4 Ea Kmút (721)
Các trục đường còn lại -
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực các thôn 22, thôn 23 (trừ đã có tên đường)
Đường quy hoạch từ 13m trở lên -
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực các thôn 22, thôn 23 (trừ đã có tên đường)
Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m -
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực các thôn 22, thôn 23 (trừ đã có tên đường)
Các trục đường còn lại -
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực các thôn Điện Biên 1, Điện Biên 2, Điện Biên 3
Đường quy hoạch từ 13m trở lên -
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực các thôn Điện Biên 1, Điện Biên 2, Điện Biên 3
Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m -
Đất ở nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực các thôn Điện Biên 1, Điện Biên 2, Điện Biên 3
Các trục đường còn lại -
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực các thôn Tứ Xuân, Sơn Lộc, Đoàn Kết 2
Đường quy hoạch từ 13m trở lên -
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực các thôn Tứ Xuân, Sơn Lộc, Đoàn Kết 2
Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m -
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực các thôn Tứ Xuân, Sơn Lộc, Đoàn Kết 2
Các trục đường còn lại -
Đất ở nông thôn 260.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực các thôn: thôn 1 Xuân Phú, 3 Xuân Phú, 4 Xuân Phú
Đường quy hoạch từ 13m trở lên -
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực các thôn: thôn 1 Xuân Phú, 3 Xuân Phú, 4 Xuân Phú
Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m -
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực các thôn: thôn 1 Xuân Phú, 3 Xuân Phú, 4 Xuân Phú
Các trục đường còn lại -
Đất ở nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực các thôn: thôn Hàm Long, Hạ Điền, Suối Cát, Trung Nguyên, Trung Hòa, Thanh Phong, Thanh Ba, Cao Sơn
Đường quy hoạch từ 13m trở lên -
Đất ở nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực các thôn: thôn Hàm Long, Hạ Điền, Suối Cát, Trung Nguyên, Trung Hòa, Thanh Phong, Thanh Ba, Cao Sơn
Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m -
Đất ở nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực các thôn: thôn Hàm Long, Hạ Điền, Suối Cát, Trung Nguyên, Trung Hòa, Thanh Phong, Thanh Ba, Cao Sơn
Các trục đường còn lại -
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực thôn 3, thôn 4, thôn 11, thôn 13, thôn 16
Đường quy hoạch từ 20m trở lên -
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực thôn 3, thôn 4, thôn 11, thôn 13, thôn 16
Đường quy hoạch từ 17m -
Đất ở nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực thôn 3, thôn 4, thôn 11, thôn 13, thôn 16
Đường quy hoạch từ 13m -
Đất ở nông thôn 260.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực thôn 3, thôn 4, thôn 11, thôn 13, thôn 16
Đường quy hoạch từ 10m -
Đất ở nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực thôn 3, thôn 4, thôn 11, thôn 13, thôn 16
Các trục đường còn lại -
Đất ở nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Ea Kar Kim Đồng
Trần Hưng Đạo - Trần Thánh Tông
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.200.000 900.000
Xã Ea Kar Lạc Long Quân
Trần Hưng Đạo - Trần Bình Trọng
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.560.000 1.040.000 780.000
Xã Ea Kar Lê Đại Hành
Nguyễn Tất Thành - Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Ea Kar Lê Đại Hành
Lê Thị Hồng Gấm - Hết đường
Đất ở nông thôn 6.800.000 4.760.000 3.400.000 0
Xã Ea Kar Lê Hồng Phong
Lê Thị Hồng Gấm - Đinh Núp
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Xã Ea Kar Lê Hồng Phong
Đinh Núp - Phan Bội Châu
Đất ở nông thôn 1.250.000 750.000 500.000 380.000
Xã Ea Kar Lê Lợi
Nguyễn Tất Thành - Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở nông thôn 3.240.000 2.270.000 1.620.000 0
Xã Ea Kar Lê Lợi
Lê Thị Hồng Gấm - Trần Quang Khải
Đất ở nông thôn 1.850.000 1.110.000 740.000 560.000
Xã Ea Kar Lê Quý Đôn
Hai Bà Trưng - Đinh Núp
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Xã Ea Kar Lê Quý Đôn
Đinh Núp - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở nông thôn 1.250.000 750.000 500.000 380.000
Xã Ea Kar Lê Thánh Tông
Nguyễn Tất Thành - Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 460.000
Xã Ea Kar Lê Thánh Tông
Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Trãi
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.950.000 1.450.000 0
Xã Ea Kar Lê Thánh Tông
Nguyễn Trãi - Âu Cơ
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.350.000
Xã Ea Kar Lê Thị Hồng Gấm
Âu Cơ - Mai Hắc Đế
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.200.000
Xã Ea Kar Lê Thị Hồng Gấm
Mai Hắc Đế - Mạc Đĩnh Chi
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.350.000
Xã Ea Kar Lê Thị Hồng Gấm
Mạc Đĩnh Chi - Trần Phú
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 0
Xã Ea Kar Lê Thị Hồng Gấm
Trần Phú - Đường xuyên qua Trần Quang Khải
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Xã Ea Kar Lê Thị Hồng Gấm
Đường xuyên qua Trần Quang Khải - Lê Đại Hành
Đất ở nông thôn 1.850.000 1.110.000 740.000 560.000
Xã Ea Kar Lương Thế Vinh
Nguyễn Văn Trỗi - Phạm Ngũ Lão
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Xã Ea Kar Lý Thường Kiệt
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.200.000
Xã Ea Kar Mạc Đĩnh Chi
Nguyễn Tất Thành - Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.950.000 1.450.000 0
Xã Ea Kar Mạc Đĩnh Chi
Lê Thị Hồng Gấm - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Xã Ea Kar Mạc Thị Bưởi
Ngô Gia Tự - Nguyễn Văn Cừ
Đất ở nông thôn 1.450.000 870.000 580.000 440.000
Xã Ea Kar Mai Hắc Đế
Nguyễn Tất Thành - Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở nông thôn 5.670.000 3.960.000 2.830.000 0
Xã Ea Kar Mai Hắc Đế
Lê Thị Hồng Gấm - Đinh Núp
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.750.000 0
Xã Ea Kar Mai Hắc Đế
Đinh Núp - Phan Bội Châu
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Xã Ea Kar Ngô Gia Tự
Nguyễn Tất Thành - Cống thoát nước ở phía Nam Nhà máy nước đá
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.900.000 3.500.000 0
Xã Ea Kar Ngô Gia Tự
Cống thoát nước ở phía Nam Nhà máy nước đá - Phạm Ngũ Lão
Đất ở nông thôn 5.100.000 3.570.000 2.550.000 0
Xã Ea Kar Ngô Gia Tự
Phạm Ngũ Lão - Trần Huy Liệu
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.750.000 0
Xã Ea Kar Ngô Gia Tự
Trần Huy Liệu - Nguyễn Văn Cừ
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.680.000 1.120.000 840.000
Xã Ea Kar Ngô Gia Tự
Nguyễn Văn Cừ - Giáp đập Nông trường 720
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Xã Ea Kar Ngô Quyền
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 460.000
Xã Ea Kar Ngô Quyền
Nguyễn Trãi - Mai Hắc Đế
Đất ở nông thôn 1.650.000 990.000 660.000 500.000
Xã Ea Kar Ngô Quyền
Mai Hắc Đế - Trần Phú
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Ea Kar Nguyễn Bỉnh Khiêm
Ngô Gia Tự - Nguyễn Văn Cừ
Đất ở nông thôn 1.350.000 810.000 540.000 400.000
Xã Ea Kar Nguyễn Chí Thanh
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi
Đất ở nông thôn 1.650.000 990.000 660.000 500.000
Xã Ea Kar Nguyễn Chí Thanh
Nguyễn Trãi - Mai Hắc Đế
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Ea Kar Nguyễn Chí Thanh
Mai Hắc Đế - Trần Phú
Đất ở nông thôn 1.890.000 1.130.000 700.000 0
Xã Ea Kar Nguyễn Công Trứ
Lê Thị Hồng Gấm - Đinh Núp
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Xã Ea Kar Nguyễn Công Trứ
Đinh Núp - Nguyễn Thị Định
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 330.000
Xã Ea Kar Nguyễn Du
Trần Quang Khải - Lê Đại Hành
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Ea Kar Nguyễn Khuyến
Trần Bình Trọng - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Xã Ea Kar Nguyễn Thái Học
Ngô Gia Tự - Nguyễn Văn Cừ
Đất ở nông thôn 1.350.000 810.000 540.000 400.000
Xã Ea Kar Nguyễn Thị Định
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 330.000
Xã Ea Kar Nguyễn Thị Định
Nguyễn Trãi - Trần Phú
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Xã Ea Kar Nguyễn Thị Minh Khai
Hai Bà Trưng - Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Xã Ea Kar Nguyễn Thị Minh Khai
Lê Thị Hồng Gấm - Đinh Núp
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Xã Ea Kar Nguyễn Thị Minh Khai
Đinh Núp - Nguyễn Thị Định
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Xã Ea Kar Nguyễn Thị Minh Khai
Nguyễn Thị Định - Tỉnh lộ 3 (Km 2)
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 330.000
Xã Ea Kar Nguyễn Trãi
Hai Bà Trưng - Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở nông thôn 5.400.000 3.780.000 2.700.000 0
Xã Ea Kar Nguyễn Trãi
Lê Thị Hồng Gấm - Đinh Núp
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.350.000
Xã Ea Kar Nguyễn Trãi
Đinh Núp - Nguyễn Thị Định
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.950.000 1.450.000 0
Xã Ea Kar Nguyễn Tri Phương
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Nguyễn Văn Cừ
Đất ở nông thôn 1.550.000 930.000 620.000 460.000
Xã Ea Kar Nguyễn Văn Cừ (vành đai cũ)
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Nguyễn Thái Học
Đất ở nông thôn 1.450.000 870.000 580.000 440.000
Xã Ea Kar Nguyễn Văn Cừ (vành đai cũ)
Nguyễn Thái Học - Ngô Gia Tự
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Xã Ea Kar Nguyễn Văn Trỗi
Trần Hưng Đạo - Lương Thế Vinh
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Xã Ea Kar Phạm Ngũ Lão
Ngô Gia Tự - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Ea Kar Phan Bội Châu
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 330.000
Xã Ea Kar Phan Bội Châu
Nguyễn Trãi - Mai Hắc Đế
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Ea Kar Phan Bội Châu
Mai Hắc Đế - Trần Phú
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Xã Ea Kar Quang Trung
Nguyễn Tất Thành - Lý Thường Kiệt
Đất ở nông thôn 11.500.000 8.000.000 5.700.000 0
Xã Ea Kar Quang Trung
Lý Thường Kiệt - Km 0 + 350 (ngã ba đi đội 6, thôn 1A - xã Cư Ni)
Đất ở nông thôn 9.750.000 6.750.000 4.870.000 0
Xã Ea Kar Quang Trung
Km 0 + 350 (ngã ba đi đội 6, thôn 1 A - xã Cư Ni) - Bà Triệu
Đất ở nông thôn 7.450.000 5.320.000 3.800.000 0
Xã Ea Kar Tỉnh lộ ĐT 699
UBND xã Xuân Phú cũ - Đường đi vào vùng dự án Cao su Nông trường 720
Đất ở nông thôn 1.250.000 750.000 500.000 380.000
Xã Ea Kar Tỉnh lộ ĐT 699
Đường đi vào vùng dự án Cao su Nông trường 720 - Ranh giới xã Ea Kar - xã Phú Xuân
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 450.000 340.000
Xã Ea Kar Tỉnh lộ ĐT 699
Ranh thị trấn Ea Kar cũ - Hết ranh giới UBND xã
Đất ở nông thôn 1.350.000 810.000 540.000 400.000
Xã Ea Kar Tỉnh lộ ĐT 699
Hết ranh giới UBND xã - Đường đi vùng dự án Cao su Nông trường 720
Đất ở nông thôn 1.250.000 750.000 500.000 380.000
Xã Ea Kar Tỉnh lộ ĐT 699
Đường đi vùng dự án Cao su Nông trường 720 - Ranh giới xã Ea Kar - Xã Phú Xuân
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 400.000
Xã Ea Kar Trần Bình Trọng
Lạc Long Quân - Bà Triệu
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Ea Kar Trần Hưng Đạo
Nguyễn Tất Thành - Y Thuyên Ksơr
Đất ở nông thôn 10.800.000 7.560.000 5.400.000 0
Xã Ea Kar Trần Hưng Đạo
Y Thuyên Ksơr - Trần Huy Liệu
Đất ở nông thôn 5.600.000 3.850.000 2.750.000 0
Xã Ea Kar Trần Huy Liệu
Trần Hưng Đạo - Ngô Gia Tự
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Ea Kar Trần Huy Liệu
Trần Hưng Đạo - Ngô Gia Tự
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Ea Kar Trần Nhân Tông
Cao Bá Quát - Nguyễn Văn Cừ
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Xã Ea Kar Trần Phú
Nguyễn Tất Thành - Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở nông thôn 8.100.000 5.670.000 4.050.000 0
Xã Ea Kar Trần Phú
Lê Thị Hồng Gấm - Hồ Xuân Hương
Đất ở nông thôn 6.100.000 4.270.000 3.050.000 0
Xã Ea Kar Trần Phú
Hồ Xuân Hương - Hết Km 1
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.200.000
Xã Ea Kar Trần Phú
Hết Km 1 - Hết cây xăng Nam Tây Nguyên
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Ea Kar Trần Phú
Hết cây xăng Nam Tây Nguyên - Đường hẻm (hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Nhung - Lên)
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Xã Ea Kar Trần Phú
Đường hẻm (Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Nhung - Lên) - Hết đường
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Xã Ea Kar Trần Quang Khải
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Xã Ea Kar Trần Quang Khải
Nguyễn Trãi - Trần Phú
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Ea Kar Trần Quang Khải
Trần Phú - Hết ranh giới đất hội trường thôn 4
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Xã Ea Kar Trần Quang Khải
Hết ranh giới đất hội trường thôn 4 - Lê Đại Hành
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Ea Kar Trần Thánh Tông
Lý Thường Kiệt - Lạc Long Quân
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.950.000 1.450.000 0
Xã Ea Kar Tuyến đường chính thôn Hạ Điền. Thanh Phong. Thanh Ba
Hạ Điền - Cầu đi xã Ea Sar
Đất ở nông thôn 250.000 180.000 140.000 0
Xã Ea Kar Tuyến đường chính thôn Hàm Long
Giáp sông Krông Năng - Giáp xã Phú Xuân
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 200.000 0
Xã Ea Kar Võ Thị Sáu
Cao Bá Quát - Nguyễn Văn Cừ
Đất ở nông thôn 1.050.000 630.000 420.000 320.000
Xã Ea Kar Y Ngông
Nguyễn Tất Thành - Đinh Núp
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.560.000 1.040.000 780.000
Xã Ea Kar Y Ngông
Đinh Núp - Phan Bội Châu
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Ea Kar Y Thuyên Ksơr
Ngô Gia Tự - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Ea Kar Y Thuyên Ksơr
Trần Hưng Đạo - Trần Bình Trọng
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 460.000
Xã Ea Kar Y Thuyên Ksơr
Trần Bình Trọng - Quang Trung
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 460.000
Xã Ea Kar Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
-
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Ea Kmút cũ)
Cầu số 30 - Km 50 - Ranh giới thửa đất nhà Ông Võ Đức Hùng (thửa đất số 379, tờ bản đồ số 101)
Đất TM-DV nông thôn 880.000 528.000 352.000 264.000
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Ea Kmút cũ)
Ranh giới thửa đất số nhà Ông Võ Đức Hùng (thửa đất số 379, tờ bản đồ số 101) - Ngã ba đường đi thôn Ninh Thanh
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 624.000 416.000 312.000
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Ea Kmút cũ)
Ngã ba đường đi thôn Ninh Thanh - Ngã ba đường đi thôn Tứ Lộc
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 864.000 576.000 432.000
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Ea Kmút cũ)
Ngã ba đường đi thôn Tứ Lộc - Nghĩa trang Liệt Sĩ
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 1.584.000 1.056.000 792.000
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Ea Kmút cũ)
Nghĩa trang liệt sĩ huyện - Cầu 52
Đất TM-DV nông thôn 2.760.000 1.656.000 1.104.000 828.000
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Cư Huê cũ)
Cầu số 30 - Km 50 - Ranh giới thửa đất nhà Ông Võ Đức Hùng (thửa đất số 379, tờ bản đồ số 101)
Đất TM-DV nông thôn 880.000 528.000 352.000 264.000
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Cư Huê cũ)
Ranh giới thửa đất nhà Ông Võ Đức Hùng (thửa đất số 379, tờ bản đồ số 101) - Ngã ba đường đi thôn Ninh Thanh
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 624.000 416.000 312.000
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Cư Huê cũ)
Ngã ba đường đi thôn Ninh Thanh - Ngã ba đường đi thôn Tứ Lộc
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 864.000 576.000 432.000
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Cư Huê cũ)
Ngã ba đường đi thôn Tứ Lộc - Nghĩa trang liệt sĩ huyện
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 1.584.000 1.056.000 792.000
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Cư Huê cũ)
Nghĩa trang liệt sĩ huyện - Cầu 52
Đất TM-DV nông thôn 2.760.000 1.656.000 1.104.000 828.000
Xã Ea Kar Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26)
Cầu 52 - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV nông thôn 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.680.000
Xã Ea Kar Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26)
Hoàng Văn Thụ - Ngô Gia Tự
Đất TM-DV nông thôn 6.160.000 3.696.000 2.464.000 1.840.000
Xã Ea Kar Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26)
Ngô Gia Tự - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 6.720.000 4.032.000 2.688.000 2.016.000
Xã Ea Kar Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26)
Trần Hưng Đạo - Hoàng Diệu
Đất TM-DV nông thôn 9.200.000 5.520.000 3.680.000 2.760.000
Xã Ea Kar Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26)
Hoàng Diệu - Km 53 (đường phía Đông chợ)
Đất TM-DV nông thôn 9.520.000 5.712.000 3.808.000 2.856.000
Xã Ea Kar Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26)
Km 53 (đường phía Đông chợ) - Mai Hắc Đế
Đất TM-DV nông thôn 8.000.000 4.800.000 3.200.000 2.400.000
Xã Ea Kar Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26)
Mai Hắc Đế - Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.680.000
Xã Ea Kar Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26)
Trần Phú - Lê Thánh Tông
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 2.520.000 1.680.000 1.260.000
Xã Ea Kar Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26)
Lê Thánh Tông - Hết ranh giới Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em
Đất TM-DV nông thôn 3.920.000 2.352.000 1.568.000 1.176.000
Xã Ea Kar Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26)
Hết ranh giới Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em - Km 54+700 (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 104)
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 1.880.000 1.348.000 800.000
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ)
Km 54+700 (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 104) - Km 55 + 554 (ngã tư hai buôn)
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 1.104.000 736.000 552.000
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ)
Km 55 + 554 (ngã tư hai buôn) - Ngã ba đường vào vùng cà phê 30 ha
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 288.000
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ)
Ngã ba đường vào vùng cà phê 30 ha - Km 57
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ)
Km 57 - Ngã ba đường đi thôn 10
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 792.000 528.000 396.000
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ)
Ngã ba đường đi thôn 10 - Cổng trường Dân tộc nội trú
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 864.000 576.000 432.000
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ)
Cổng trường Dân tộc nội trú - Ngã ba đường vào hội trường thôn Hữu Nghị
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 1.008.000 672.000 504.000
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ)
Ngã ba đường vào hội trường thôn Hữu Nghị - Ngã ba thôn Hữu Nghị - Nhà ông Tiễn
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 648.000 432.000 324.000
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ)
Ngã ba thôn Hữu Nghị - Nhà ông Tiễn - Ranh giới Ea Kar - Ea Knốp
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Xã Ea Kar Ama Pui
Lê Thị Hồng Gấm - Đinh Núp
Đất TM-DV nông thôn 520.000 312.000 208.000 156.000
Xã Ea Kar Ama Pui
Đinh Núp - Phan Bội Châu
Đất TM-DV nông thôn 440.000 264.000 176.000 132.000
Xã Ea Kar Âu Cơ
Hai Bà Trưng - Lê Thị Hồng Gấm
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 780.000 580.000 0
Xã Ea Kar Âu Cơ
Lê Thị Hồng Gấm - Đinh Núp
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Xã Ea Kar Âu Cơ
Đinh Núp - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Ea Kar Bà Triệu
Quang Trung - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Ea Kar Cao Bá Quát
Ngô Gia Tự - Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV nông thôn 620.000 372.000 248.000 184.000
Xã Ea Kar Chu Văn An
Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 1.512.000 1.080.000 0
Xã Ea Kar Đinh Núp
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV nông thôn 740.000 444.000 296.000 224.000
Xã Ea Kar Đinh Núp
Nguyễn Trãi - Mai Hắc Đế
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 672.000 448.000 336.000
Xã Ea Kar Đinh Núp
Mai Hắc Đế - Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 1.180.000 760.000 560.000 0
Xã Ea Kar Đường 13/9 (phía Tây)
Giáp ranh giới đập Nông trường 720 - Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Xã Ea Kar Đường 13/9 (Đông)
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Thiệp - Giáp đập Nông trường 720
Đất TM-DV nông thôn 1.060.000 636.000 424.000 320.000
Xã Ea Kar Đường 720B (Ngô Gia Tự)
Trần Huy Liệu - Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 672.000 448.000 336.000
Xã Ea Kar Đường 720B (Ngô Gia Tự)
Nguyễn Văn Cừ - Giáp đập Nông trường 720
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Xã Ea Kar Đường chợ phía Đông
Quốc lộ 26 - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV nông thôn 5.940.000 4.156.000 2.968.000 0
Xã Ea Kar Đường đi Buôn Thung
Tỉnh lộ ĐT 699 - Ngã ba đi đập Ea Ruôi
Đất TM-DV nông thôn 260.000 160.000 120.000 76.000
Xã Ea Kar Đường đi Buôn Thung
Ngã ba đi đập Ea Ruôi - Giáp Thôn 13 (xã Ea Đar cũ)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 120.000 100.000 0
Xã Ea Kar Đường đi Ea Sô (ĐT 691B)
Quốc lộ 26 - Sông Krông Năng
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 160.000 120.000
Xã Ea Kar Đường đi liên thôn (đường đi Bãi rác)
Quốc lộ 26 - Ngã ba thôn 9 (ranh quy hoạch 857)
Đất TM-DV nông thôn 340.000 240.000 180.000 120.000
Xã Ea Kar Đường đi liên thôn (đường đi Bãi rác)
Ngã ba thôn 9 (đối diện đất Cty cà phê 52) - Nghĩa trang nhân dân
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 140.000 100.000
Xã Ea Kar Đường đi liên thôn (đường đi Bãi rác)
Nghĩa trang nhân dân - Giáp thôn 9 Ea Kar
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 80.000 60.000
Xã Ea Kar Đường đi thôn 5 Cư Ni đến thôn 23
-
Đất TM-DV nông thôn 160.000 140.000 120.000 100.000
Xã Ea Kar Đường đi vùng dự án Cao su Nông trường 720
ĐT 699B - Hết ranh giới trường Nguyễn Bá Ngọc
Đất TM-DV nông thôn 240.000 184.000 136.000 112.000
Xã Ea Kar Đường đi vùng dự án Cao su Nông trường 720
Hết ranh giới trường Nguyễn Bá Ngọc - Ngã ba đường liên thôn 2 Xuân Phú
Đất TM-DV nông thôn 180.000 160.000 140.000 120.000
Xã Ea Kar Đường đi vùng dự án Cao su Nông trường 720
Ngã ba đường liên thôn 2 Xuân Phú - Giáp sông Krông Năng
Đất TM-DV nông thôn 160.000 152.000 132.000 104.000
Xã Ea Kar Đường đi xã Ea Knốp (xã Ea Sar cũ)
Quốc lộ 26 - Ranh quy hoạch 857
Đất TM-DV nông thôn 340.000 208.000 136.000 104.000
Xã Ea Kar Đường đi xã Ea Knốp (xã Ea Sar cũ)
Ranh quy hoạch 857 - Cầu treo
Đất TM-DV nông thôn 160.000 140.000 120.000 100.000
Xã Ea Kar Đường liên thôn (thôn 4 thị trấn Ea Kar cũ đi xã Ea Đar cũ)
Từ Ngã ba đường Hồ Xuân Hương (nhà ông Vinh Mùi) - Ngã ba thôn 8 (nhà bà Nhẫn)
Đất TM-DV nông thôn 220.000 180.000 140.000 120.000
Xã Ea Kar Đường liên thôn (trong quy hoạch 857)
Nhà sinh hoạt văn hóa cộng đồng 3 buôn - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hải (Thi hành án)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Xã Ea Kar Đường liên thôn (trong quy hoạch 857)
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hải (Thi hành án) - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - Trần Huy Liệu
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Xã Ea Kar Đường liên thôn đi Ninh Thanh
Quốc lộ 26 - Ngã tư Trạm Y tế xã Ea Kmút cũ
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Xã Ea Kar Đường liên thôn đi Ninh Thanh
Ngã tư Trạm Y tế xã Ea Kmút cũ - Hết thửa đất số 66, tờ bản đồ số 85
Đất TM-DV nông thôn 612.000 368.000 244.000 184.000
Xã Ea Kar Đường liên thôn đi Ninh Thanh
Hết thửa đất số 66, tờ bản đồ số 85 - Ngã tư trạm hạ thế (Nhà bà Vân)
Đất TM-DV nông thôn 468.000 280.000 188.000 140.000
Xã Ea Kar Đường liên thôn đi Ninh Thanh
Ngã tư trạm hạ thế (Nhà bà Vân) - Hết thửa đất số 84, tờ bản đồ số 97
Đất TM-DV nông thôn 468.000 280.000 188.000 140.000
Xã Ea Kar Đường liên thôn đi Ninh Thanh
Hết thửa đất số 84, tờ bản đồ số 97 - Hết thửa đất số 352, 353 tờ bản đồ số 33
Đất TM-DV nông thôn 260.000 200.000 180.000 132.000
Xã Ea Kar Đường liên thôn đi Ninh Thanh
Hết thửa đất số 352, 353 tờ bản đồ số 33 - Hết thửa đất số 210 và 290, tờ bản đồ số 57
Đất TM-DV nông thôn 200.000 180.000 160.000 120.000
Xã Ea Kar Đường liên thôn đi Ninh Thanh
Hết thửa đất số 210 và 290, tờ bản đồ số 57 - Cầu Ea Ô (thôn 5 B địa phận xã Ea Ô)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 140.000 120.000 100.000
Xã Ea Kar Đường liên thôn đi Tứ Lộc
Quốc lộ 26 - Cổng chào buôn Djă
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 624.000 416.000 312.000
Xã Ea Kar Đường liên thôn đi Tứ Lộc
Cổng chào buôn Djă - Cổng chào thôn Cư Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn 1.060.000 636.000 424.000 320.000
Xã Ea Kar Đường liên thôn đi Tứ Lộc
Cổng chào thôn Cư Nghĩa - Hết ranh giới đất Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV nông thôn 672.000 400.000 268.000 200.000
Xã Ea Kar Đường liên thôn đi Tứ Lộc
Hết ranh giới đất Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh giới đất trường Tiểu học Ngô Quyền
Đất TM-DV nông thôn 340.000 244.000 176.000 140.000
Xã Ea Kar Đường liên thôn đi Tứ Lộc
Hết ranh giới đất trường Tiểu học Ngô Quyền - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 220.000 180.000 160.000 128.000
Xã Ea Kar Đường liên xã
Ngã ba đường Trần Phú (nhà bà Vinh- Thủy) - Ngã ba đi đập Ea Ruôi
Đất TM-DV nông thôn 260.000 180.000 160.000 100.000
Xã Ea Kar Đường Liên xã (thị trấn Ea Kar cũ đi xã Ea Đar cũ)
Ngã ba đập Ea Ruôi - Giáp xã Ea Đar (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 220.000 180.000 140.000 120.000
Xã Ea Kar Đường Liên xã (thị trấn Ea Kar cũ đi xã Ea Đar cũ)
Từ ngã ba đường đi bãi rác (thôn 4) - Giáp xã Ea Đar (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 220.000 180.000 140.000 120.000
Xã Ea Kar Đường liên xã Cư Ni - Ea Ô
Ngã ba (ranh giới thửa đất nhà ông Sơn Bà Chỉ) - Nghĩa địa thôn 23
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô)
Km 0 + 350 (ranh giới xã Cư Ni - thị trấn Ea Kar cũ) - Bà Triệu
Đất TM-DV nông thôn 2.980.000 1.788.000 1.192.000 896.000
Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô)
Bà Triệu - Km 2 (nhà sinh hoạt cộng đồng 3 buôn)
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.152.000 768.000 576.000
Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô)
Km 2 (nhà sinh hoạt cộng đồng 3 buôn) - Giáp ranh giới chợ xã Cư Ni
Đất TM-DV nông thôn 1.780.000 1.068.000 712.000 532.000
Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô)
Giáp ranh giới chợ xã Cư Ni - Km 2 + 850 (Ngã ba vào đội 8 Nông trường 720)
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.152.000 768.000 576.000
Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô)
Km 2 + 850 (Ngã ba vào đội 8 Nông trường 720) - Hết nghĩa địa thôn 4 Cư Ni
Đất TM-DV nông thôn 820.000 492.000 328.000 244.000
Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô)
Hết nghĩa địa thôn 4 Cư Ni - Đường vào trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 332.000 252.000
Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô)
Đường vào trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường vào Trạm Y tế Nông trường 721
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 416.000 316.000
Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô)
Đường vào Trạm Y tế Nông trường 721 - Cầu Ea Ô (giáp ranh giới xã Ea Ô)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 192.000 144.000
Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Xã Ea Kmút cũ)
Hết nghĩa địa thôn 4 Cư Ni - Đường vào trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 332.000 252.000
Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Xã Ea Kmút cũ)
Đường vào trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường vào Trạm Y tế Nông trường 721
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 416.000 316.000
Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Xã Ea Kmút cũ)
Đường vào Trạm Y tế Nông trường 721 - Cầu Ea Ô (giáp ranh giới xã Ea Ô)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 192.000 144.000
Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl
Ranh giới xã Ea Knốp - Ea Păl - Ngã ba đường đi Cư Prông
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 160.000 120.000
Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl
Ngã ba đường đi xã Cư Prông - Hết đất nhà ông Thụng
Đất TM-DV nông thôn 520.000 312.000 208.000 156.000
Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl
Hết đất nhà ông Thụng - Ngã tư 714
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl
Ngã tư 714 - Hết ranh giới Trường THPT Nguyễn Thái Bình
Đất TM-DV nông thôn 520.000 312.000 208.000 156.000
Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl
Hết ranh giới Trường THPT Nguyễn Thái Bình - Ngã ba nhà ông Sóc
Đất TM-DV nông thôn 220.000 132.000 88.000 68.000
Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl (Cư Ni - Ea Păl cũ)
Đường liên xã Cư Ni - Ea Ô - Ngã tư cổng văn hóa thôn 7 Cư Ni
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl (Cư Ni - Ea Păl cũ)
Ngã tư cổng văn hóa thôn 7 Cư Ni - Ngã ba vào thôn Quảng Cư 1 A
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl (Cư Ni - Ea Păl cũ)
Ngã ba vào thôn Quảng Cư 1 A - Ngã ba nhà Hà Văn Bộ
Đất TM-DV nông thôn 340.000 204.000 136.000 104.000
Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl (Cư Ni - Ea Păl cũ)
Ngã ba nhà ông Hà Văn Bộ - Ngã tư 714
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 192.000 144.000
Xã Ea Kar Đường Quy hoạch 10m
-
Đất TM-DV nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ea Kar Đường Quy hoạch 13m
-
Đất TM-DV nông thôn 308.000 0 0 0
Xã Ea Kar Đường Quy hoạch 17m
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Ea Kar Đường Quy hoạch 23m
-
Đất TM-DV nông thôn 340.000 0 0 0
Xã Ea Kar Đường thôn 4 Cư Ni
Ngô Gia Tự - Ngã tư cổng đoàn Nông trường 720
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Ea Kar Đường thôn 4 Cư Ni
Ngã tư cổng đoàn Nông trường 720 - Ngã tư sân kho đội 7 Nông trường 720
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Ea Kar Đường từ trạm điện đi thôn 13 Ea Đar
Quốc lộ 26 - Ngã ba đi nghĩa trang buôn Tơng Sinh
Đất TM-DV nông thôn 332.000 200.000 132.000 100.000
Xã Ea Kar Đường từ trạm điện đi thôn 13 Ea Đar
Ngã ba đi nghĩa trang buôn Tơng Sinh - Đường nghĩa trang thôn 13
Đất TM-DV nông thôn 200.000 120.000 80.000 60.000
Xã Ea Kar Đường vào đội 6. thôn 1A
Đường Quang Trung - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng (Hẻm 2)
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Ea Kar Đường vào đội 6. thôn 1A
Hết ranh giới thửa đất nhà ông - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 760.000 456.000 304.000 228.000
Xã Ea Kar Hai Bà Trưng
Hoàng Văn Thụ - Hoàng Diệu
Đất TM-DV nông thôn 2.376.000 1.660.000 1.200.000 720.000
Xã Ea Kar Hai Bà Trưng
Hoàng Diệu - Đường chợ phía Đông
Đất TM-DV nông thôn 4.320.000 3.024.000 2.160.000 0
Xã Ea Kar Hai Bà Trưng
Đường chợ phía Đông - Âu Cơ
Đất TM-DV nông thôn 2.972.000 2.040.000 1.480.000 0
Xã Ea Kar Hồ Xuân Hương
Trần Phú - Hết ranh giới Trường tiểu học Ngô Thì Nhậm
Đất TM-DV nông thôn 520.000 312.000 208.000 156.000
Xã Ea Kar Hồ Xuân Hương
Hết ranh giới Trường tiểu học Ngô Thì Nhậm - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 440.000 264.000 176.000 132.000
Xã Ea Kar Hoàng Diệu
Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV nông thôn 5.940.000 4.156.000 2.968.000 0
Xã Ea Kar Hoàng Văn Thái
Trần Bình Trọng - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 520.000 312.000 208.000 156.000
Xã Ea Kar Hoàng Văn Thụ
Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 1.328.000 948.000 0
Xã Ea Kar Hoàng Văn Thụ
Hai Bà Trưng - Lê Thị Hồng Gấm
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 624.000 416.000 312.000
Xã Ea Kar Huỳnh Thúc Kháng
Trần Phú - Lê Đức Thọ
Đất TM-DV nông thôn 520.000 312.000 208.000 156.000
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Hưng Long, thôn Vạn Phúc
Đường quy hoạch từ 6-10m -
Đất TM-DV nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Hưng Long, thôn Vạn Phúc
khu dân cư Các trục đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 2 Cư Ni, thôn 3 Cư Ni, thôn 4 Cư Ni (trừ đường đã có tên)
Đường quy hoạch từ 20m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 2 Cư Ni, thôn 3 Cư Ni, thôn 4 Cư Ni (trừ đường đã có tên)
Đường quy hoạch từ 17m -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 2 Cư Ni, thôn 3 Cư Ni, thôn 4 Cư Ni (trừ đường đã có tên)
Đường quy hoạch từ 13m -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 2 Cư Ni, thôn 3 Cư Ni, thôn 4 Cư Ni (trừ đường đã có tên)
Đường quy hoạch từ 10m -
Đất TM-DV nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 2 Cư Ni, thôn 3 Cư Ni, thôn 4 Cư Ni (trừ đường đã có tên)
Các trục đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 264.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư 3 buôn, thôn 1 A, 1 B
Đường quy hoạch từ 20m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư 3 buôn, thôn 1 A, 1 B
Đường quy hoạch 17m -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư 3 buôn, thôn 1 A, 1 B
Đường quy hoạch 13m -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư 3 buôn, thôn 1 A, 1 B
Đường quy hoạch 10m -
Đất TM-DV nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư 3 buôn, thôn 1 A, 1 B
Các trục đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 264.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư 6 buôn đồng bào
Đường quy hoạch từ 6 -10m -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư 6 buôn đồng bào
Khu dân cư các trục đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 272.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường)
Đường quy hoạch từ 20m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 304.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường)
Đường quy hoạch từ 17m -
Đất TM-DV nông thôn 296.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường)
Đường quy hoạch từ 13m -
Đất TM-DV nông thôn 288.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường)
Đường quy hoạch từ 10m -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường)
Đường quy hoạch từ 06m -
Đất TM-DV nông thôn 272.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường)
Các trục đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 264.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư buôn Êga
Đường quy hoạch từ 20m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 192.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư buôn Êga
Đường quy hoạch từ 17m -
Đất TM-DV nông thôn 176.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư buôn Êga
Đường quy hoạch từ 13m -
Đất TM-DV nông thôn 168.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư buôn Êga
Đường quy hoạch từ 10m -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư buôn Êga
Đường quy hoạch từ 06m -
Đất TM-DV nông thôn 152.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư buôn Êga
Các trục đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 144.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư suối cạn thuộc thôn 6
-
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Đoàn Kết
Đường quy hoạch từ 20m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 192.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Đoàn Kết
Đường quy hoạch từ 17m -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Đoàn Kết
Đường quy hoạch từ 13m -
Đất TM-DV nông thôn 168.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Đoàn Kết
Đường quy hoạch từ 10m -
Đất TM-DV nông thôn 148.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Đoàn Kết
Đường quy hoạch từ 06m -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Đoàn Kết
Các trục đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 132.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 1, thôn 7
Đường quy hoạch từ 6 -10m -
Đất TM-DV nông thôn 172.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 1, thôn 7
Các trục đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 164.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 10 Cư Ni, thôn Ea Sinh 1, Ea Sinh 2
Đường quy hoạch từ 13m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 10 Cư Ni, thôn Ea Sinh 1, Ea Sinh 2
Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 10 Cư Ni, thôn Ea Sinh 1, Ea Sinh 2
Các trục đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 11, thôn 12 Cư Ni
Đường quy hoạch từ 13m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 11, thôn 12 Cư Ni
Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m -
Đất TM-DV nông thôn 152.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 11, thôn 12 Cư Ni
Các trục đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 12
Đường quy hoạch từ 13m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 136.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 12
Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m -
Đất TM-DV nông thôn 96.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 12
Các trục đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 2 Xuân Phú, thôn 7 Xuân Phú
Đường quy hoạch từ 13m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 144.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 2 Xuân Phú, thôn 7 Xuân Phú
Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 2 Xuân Phú, thôn 7 Xuân Phú
Các trục đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 96.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 2, thôn 3
Đường quy hoạch từ 6 -10m -
Đất TM-DV nông thôn 252.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 2, thôn 3
khu dân cư Các trục đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 244.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 5 Cư Ni và thôn 6 Cư Ni
Đường quy hoạch từ 13m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 5 Cư Ni và thôn 6 Cư Ni
Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 5 Cư Ni và thôn 6 Cư Ni
Các trục đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 5 và thôn Hợp Thành
Đường quy hoạch từ 13m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 96.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 5 và thôn Hợp Thành
Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 5 và thôn Hợp Thành
Các trục đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 5, buôn Sưk và buôn Tơng Sinh
Đường quy hoạch từ 20m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 340.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 5, buôn Sưk và buôn Tơng Sinh
Đường quy hoạch từ 17m -
Đất TM-DV nông thôn 332.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 5, buôn Sưk và buôn Tơng Sinh
Đường quy hoạch từ 13m -
Đất TM-DV nông thôn 324.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 5, buôn Sưk và buôn Tơng Sinh
Đường quy hoạch từ 10m -
Đất TM-DV nông thôn 316.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 5, buôn Sưk và buôn Tơng Sinh
Đường quy hoạch từ 06m -
Đất TM-DV nông thôn 308.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 5, buôn Sưk và buôn Tơng Sinh
Các trục đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 6
Đường quy hoạch từ 6 -10m -
Đất TM-DV nông thôn 124.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 6
Các trục đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 116.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar
Đường quy hoạch từ 20m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 332.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar
Đường quy hoạch từ 17m -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar
Đường quy hoạch từ 13m -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar
Đường quy hoạch từ 10m -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar
Các trục đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 7 Cư Ni, thôn 8 Cư Ni, thôn 9 Cư Ni
Đường quy hoạch từ 13m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 7 Cư Ni, thôn 8 Cư Ni, thôn 9 Cư Ni
Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 7 Cư Ni, thôn 8 Cư Ni, thôn 9 Cư Ni
Các trục đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 7, thôn 8, thôn Hữu Nghị, thôn 1, thôn 2 và thôn 14
Đường quy hoạch từ 20m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 332.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 7, thôn 8, thôn Hữu Nghị, thôn 1, thôn 2 và thôn 14
Đường quy hoạch từ 17m -
Đất TM-DV nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 7, thôn 8, thôn Hữu Nghị, thôn 1, thôn 2 và thôn 14
Đường quy hoạch từ 13m -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 7, thôn 8, thôn Hữu Nghị, thôn 1, thôn 2 và thôn 14
Đường quy hoạch từ 10m -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 7, thôn 8, thôn Hữu Nghị, thôn 1, thôn 2 và thôn 14
Các trục đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 8, thôn 9, thôn 10
Đường quy hoạch từ 06m -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 8, thôn 9, thôn 10
Các trục đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 108.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Chư Cúc
Đường quy hoạch từ 20m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Chư Cúc
Đường quy hoạch từ 17m -
Đất TM-DV nông thôn 188.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Chư Cúc
Đường quy hoạch từ 13m -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Chư Cúc
Đường quy hoạch từ 10m -
Đất TM-DV nông thôn 152.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Chư Cúc
Đường quy hoạch từ 06m -
Đất TM-DV nông thôn 144.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Chư Cúc
Các trục đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Cư An, Hợp Thành
Đường quy hoạch từ 20m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 176.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Cư An, Hợp Thành
Đường quy hoạch từ 17m -
Đất TM-DV nông thôn 168.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Cư An, Hợp Thành
Đường quy hoạch từ 13m -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Cư An, Hợp Thành
Đường quy hoạch từ 10m -
Đất TM-DV nông thôn 152.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Cư An, Hợp Thành
Đường quy hoạch từ 06m -
Đất TM-DV nông thôn 144.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Cư An, Hợp Thành
Các trục đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 136.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Cư Nghĩa
Đường quy hoạch từ 13m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 144.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Cư Nghĩa
Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m -
Đất TM-DV nông thôn 136.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Cư Nghĩa
Các trục đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 104.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Ninh Thanh 1
Đường quy hoạch từ 20m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 192.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Ninh Thanh 1
Đường quy hoạch từ 17m -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Ninh Thanh 1
Đường quy hoạch từ 13m -
Đất TM-DV nông thôn 156.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Ninh Thanh 1
Đường quy hoạch từ 10m -
Đất TM-DV nông thôn 148.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Ninh Thanh 1
Đường quy hoạch từ 06m -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Ninh Thanh 1
Các trục đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 132.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Ninh Thanh 2
Đường quy hoạch từ 13m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 136.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Ninh Thanh 2
Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m -
Đất TM-DV nông thôn 96.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Ninh Thanh 2
Các trục đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Quảng Cư 1 A, Quảng Cư 1 B, Quảng Cư 2
Đường quy hoạch từ 13m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Quảng Cư 1 A, Quảng Cư 1 B, Quảng Cư 2
Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m -
Đất TM-DV nông thôn 104.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Quảng Cư 1 A, Quảng Cư 1 B, Quảng Cư 2
Các trục đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu trụ sở cơ quan xã Ea Kar (thôn 6 và thôn 9)
Đường quy hoạch từ 17m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 2.320.000 1.392.000 928.000 696.000
Xã Ea Kar Khu trụ sở cơ quan xã Ea Kar (thôn 6 và thôn 9)
Đường quy hoạch dưới 17m -
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.152.000 768.000 576.000
Xã Ea Kar Khu trung tâm hành chính mới xã Ea Kar (Thôn 6 và thôn 9)
Đường quy hoạch từ 20m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Ea Kar Khu trung tâm hành chính mới xã Ea Kar (Thôn 6 và thôn 9)
Đường quy hoạch dưới 20m -
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Xã Ea Kar Khu vực các Buôn Tơng Kroa, Tân Tiến, Ea Kung, Đồng Tâm, Tân Lộc
Đường quy hoạch từ 13m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực các Buôn Tơng Kroa, Tân Tiến, Ea Kung, Đồng Tâm, Tân Lộc
Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực các Buôn Tơng Kroa, Tân Tiến, Ea Kung, Đồng Tâm, Tân Lộc
Các trục đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực các thôn 1 Ea Kmút, thôn 2 Ea Kmút, Thôn 3 Ea Kmút, Thôn 4 Ea Kmút (721)
Đường quy hoạch từ 13m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 136.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực các thôn 1 Ea Kmút, thôn 2 Ea Kmút, Thôn 3 Ea Kmút, Thôn 4 Ea Kmút (721)
Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m -
Đất TM-DV nông thôn 96.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực các thôn 1 Ea Kmút, thôn 2 Ea Kmút, Thôn 3 Ea Kmút, Thôn 4 Ea Kmút (721)
Các trục đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực các thôn 22, thôn 23 (trừ đã có tên đường)
Đường quy hoạch từ 13m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực các thôn 22, thôn 23 (trừ đã có tên đường)
Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực các thôn 22, thôn 23 (trừ đã có tên đường)
Các trục đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực các thôn Điện Biên 1, Điện Biên 2, Điện Biên 3
Đường quy hoạch từ 13m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực các thôn Điện Biên 1, Điện Biên 2, Điện Biên 3
Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m -
Đất TM-DV nông thôn 72.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực các thôn Điện Biên 1, Điện Biên 2, Điện Biên 3
Các trục đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực các thôn Tứ Xuân, Sơn Lộc, Đoàn Kết 2
Đường quy hoạch từ 13m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực các thôn Tứ Xuân, Sơn Lộc, Đoàn Kết 2
Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực các thôn Tứ Xuân, Sơn Lộc, Đoàn Kết 2
Các trục đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 104.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực các thôn: thôn 1 Xuân Phú, 3 Xuân Phú, 4 Xuân Phú
Đường quy hoạch từ 13m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực các thôn: thôn 1 Xuân Phú, 3 Xuân Phú, 4 Xuân Phú
Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực các thôn: thôn 1 Xuân Phú, 3 Xuân Phú, 4 Xuân Phú
Các trục đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 96.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực các thôn: thôn Hàm Long, Hạ Điền, Suối Cát, Trung Nguyên, Trung Hòa, Thanh Phong, Thanh Ba, Cao Sơn
Đường quy hoạch từ 13m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 88.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực các thôn: thôn Hàm Long, Hạ Điền, Suối Cát, Trung Nguyên, Trung Hòa, Thanh Phong, Thanh Ba, Cao Sơn
Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m -
Đất TM-DV nông thôn 72.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực các thôn: thôn Hàm Long, Hạ Điền, Suối Cát, Trung Nguyên, Trung Hòa, Thanh Phong, Thanh Ba, Cao Sơn
Các trục đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực thôn 3, thôn 4, thôn 11, thôn 13, thôn 16
Đường quy hoạch từ 20m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực thôn 3, thôn 4, thôn 11, thôn 13, thôn 16
Đường quy hoạch từ 17m -
Đất TM-DV nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực thôn 3, thôn 4, thôn 11, thôn 13, thôn 16
Đường quy hoạch từ 13m -
Đất TM-DV nông thôn 104.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực thôn 3, thôn 4, thôn 11, thôn 13, thôn 16
Đường quy hoạch từ 10m -
Đất TM-DV nông thôn 96.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực thôn 3, thôn 4, thôn 11, thôn 13, thôn 16
Các trục đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 88.000 0 0 0
Xã Ea Kar Kim Đồng
Trần Hưng Đạo - Trần Thánh Tông
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Ea Kar Lạc Long Quân
Trần Hưng Đạo - Trần Bình Trọng
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 624.000 416.000 312.000
Xã Ea Kar Lê Đại Hành
Nguyễn Tất Thành - Lê Thị Hồng Gấm
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 192.000 144.000
Xã Ea Kar Lê Đại Hành
Lê Thị Hồng Gấm - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 2.720.000 1.904.000 1.360.000 0
Xã Ea Kar Lê Hồng Phong
Lê Thị Hồng Gấm - Đinh Núp
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 192.000
Xã Ea Kar Lê Hồng Phong
Đinh Núp - Phan Bội Châu
Đất TM-DV nông thôn 500.000 300.000 200.000 152.000
Xã Ea Kar Lê Lợi
Nguyễn Tất Thành - Lê Thị Hồng Gấm
Đất TM-DV nông thôn 1.296.000 908.000 648.000 0
Xã Ea Kar Lê Lợi
Lê Thị Hồng Gấm - Trần Quang Khải
Đất TM-DV nông thôn 740.000 444.000 296.000 224.000
Xã Ea Kar Lê Quý Đôn
Hai Bà Trưng - Đinh Núp
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 192.000
Xã Ea Kar Lê Quý Đôn
Đinh Núp - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV nông thôn 500.000 300.000 200.000 152.000
Xã Ea Kar Lê Thánh Tông
Nguyễn Tất Thành - Huỳnh Thúc Kháng
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 184.000
Xã Ea Kar Lê Thị Hồng Gấm
Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 780.000 580.000 0
Xã Ea Kar Lê Thị Hồng Gấm
Nguyễn Trãi - Âu Cơ
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Ea Kar Lê Thị Hồng Gấm
Âu Cơ - Mai Hắc Đế
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Xã Ea Kar Lê Thị Hồng Gấm
Mai Hắc Đế - Mạc Đĩnh Chi
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Ea Kar Lê Thị Hồng Gấm
Mạc Đĩnh Chi - Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Ea Kar Lê Thị Hồng Gấm
Trần Phú - Đường xuyên qua Trần Quang Khải
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Ea Kar Lê Thị Hồng Gấm
Đường xuyên qua Trần Quang Khải - Lê Đại Hành
Đất TM-DV nông thôn 740.000 444.000 296.000 224.000
Xã Ea Kar Lương Thế Vinh
Nguyễn Văn Trỗi - Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV nông thôn 520.000 312.000 208.000 156.000
Xã Ea Kar Lý Thường Kiệt
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Xã Ea Kar Mạc Đĩnh Chi
Nguyễn Tất Thành - Lê Thị Hồng Gấm
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 780.000 580.000 0
Xã Ea Kar Mạc Đĩnh Chi
Lê Thị Hồng Gấm - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Ea Kar Mạc Thị Bưởi
Ngô Gia Tự - Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV nông thôn 580.000 348.000 232.000 176.000
Xã Ea Kar Mai Hắc Đế
Nguyễn Tất Thành - Lê Thị Hồng Gấm
Đất TM-DV nông thôn 2.268.000 1.584.000 1.132.000 0
Xã Ea Kar Mai Hắc Đế
Lê Thị Hồng Gấm - Đinh Núp
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 0
Xã Ea Kar Mai Hắc Đế
Đinh Núp - Phan Bội Châu
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Xã Ea Kar Ngô Gia Tự
Nguyễn Tất Thành - Cống thoát nước ở phía Nam Nhà máy nước đá
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.960.000 1.400.000 0
Xã Ea Kar Ngô Gia Tự
Cống thoát nước ở phía Nam Nhà máy nước đá - Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV nông thôn 2.040.000 1.428.000 1.020.000 0
Xã Ea Kar Ngô Gia Tự
Phạm Ngũ Lão - Trần Huy Liệu
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 0
Xã Ea Kar Ngô Gia Tự
Trần Huy Liệu - Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 672.000 448.000 336.000
Xã Ea Kar Ngô Gia Tự
Nguyễn Văn Cừ - Giáp đập Nông trường 720
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Xã Ea Kar Ngô Quyền
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 184.000
Xã Ea Kar Ngô Quyền
Nguyễn Trãi - Mai Hắc Đế
Đất TM-DV nông thôn 660.000 396.000 264.000 200.000
Xã Ea Kar Ngô Quyền
Mai Hắc Đế - Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Xã Ea Kar Nguyễn Bỉnh Khiêm
Ngô Gia Tự - Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV nông thôn 540.000 324.000 216.000 160.000
Xã Ea Kar Nguyễn Chí Thanh
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV nông thôn 660.000 396.000 264.000 200.000
Xã Ea Kar Nguyễn Chí Thanh
Nguyễn Trãi - Mai Hắc Đế
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Xã Ea Kar Nguyễn Chí Thanh
Mai Hắc Đế - Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 756.000 452.000 280.000 0
Xã Ea Kar Nguyễn Công Trứ
Lê Thị Hồng Gấm - Đinh Núp
Đất TM-DV nông thôn 520.000 312.000 208.000 156.000
Xã Ea Kar Nguyễn Công Trứ
Đinh Núp - Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV nông thôn 440.000 264.000 176.000 132.000
Xã Ea Kar Nguyễn Du
Trần Quang Khải - Lê Đại Hành
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 192.000 144.000
Xã Ea Kar Nguyễn Khuyến
Trần Bình Trọng - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 520.000 312.000 208.000 156.000
Xã Ea Kar Nguyễn Thái Học
Ngô Gia Tự - Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV nông thôn 540.000 324.000 216.000 160.000
Xã Ea Kar Nguyễn Thị Định
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV nông thôn 440.000 264.000 176.000 132.000
Xã Ea Kar Nguyễn Thị Định
Nguyễn Trãi - Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 520.000 312.000 208.000 156.000
Xã Ea Kar Nguyễn Thị Minh Khai
Hai Bà Trưng - Lê Thị Hồng Gấm
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Ea Kar Nguyễn Thị Minh Khai
Lê Thị Hồng Gấm - Đinh Núp
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Xã Ea Kar Nguyễn Thị Minh Khai
Đinh Núp - Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Ea Kar Nguyễn Thị Minh Khai
Nguyễn Thị Định - Tỉnh lộ 3 (Km 2)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 264.000 176.000 132.000
Xã Ea Kar Nguyễn Trãi
Hai Bà Trưng - Lê Thị Hồng Gấm
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 1.512.000 1.080.000 0
Xã Ea Kar Nguyễn Trãi
Lê Thị Hồng Gấm - Đinh Núp
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Ea Kar Nguyễn Trãi
Đinh Núp - Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 780.000 580.000 0
Xã Ea Kar Nguyễn Tri Phương
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV nông thôn 620.000 372.000 248.000 184.000
Xã Ea Kar Nguyễn Văn Cừ (vành đai cũ)
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV nông thôn 580.000 348.000 232.000 176.000
Xã Ea Kar Nguyễn Văn Cừ (vành đai cũ)
Nguyễn Thái Học - Ngô Gia Tự
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Ea Kar Nguyễn Văn Trỗi
Trần Hưng Đạo - Lương Thế Vinh
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Ea Kar Phạm Ngũ Lão
Ngô Gia Tự - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Xã Ea Kar Phan Bội Châu
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV nông thôn 440.000 264.000 176.000 132.000
Xã Ea Kar Phan Bội Châu
Nguyễn Trãi - Mai Hắc Đế
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 192.000 144.000
Xã Ea Kar Phan Bội Châu
Mai Hắc Đế - Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 520.000 312.000 208.000 156.000
Xã Ea Kar Quang Trung
Nguyễn Tất Thành - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV nông thôn 4.600.000 3.200.000 2.280.000 0
Xã Ea Kar Quang Trung
Lý Thường Kiệt - Km 0 + 350 (ngã ba đi đội 6, thôn 1A - xã Cư Ni)
Đất TM-DV nông thôn 3.900.000 2.700.000 1.948.000 0
Xã Ea Kar Quang Trung
Km 0 + 350 (ngã ba đi đội 6, thôn 1 A - xã Cư Ni) - Bà Triệu
Đất TM-DV nông thôn 2.980.000 2.128.000 1.520.000 0
Xã Ea Kar Tỉnh lộ ĐT 699
UBND xã Xuân Phú cũ - Đường đi vào vùng dự án Cao su Nông trường 720
Đất TM-DV nông thôn 500.000 300.000 200.000 152.000
Xã Ea Kar Tỉnh lộ ĐT 699
Đường đi vào vùng dự án Cao su Nông trường 720 - Ranh giới xã Ea Kar - xã Phú Xuân
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 180.000 136.000
Xã Ea Kar Tỉnh lộ ĐT 699
Ranh thị trấn Ea Kar cũ - Hết ranh giới UBND xã
Đất TM-DV nông thôn 540.000 324.000 216.000 160.000
Xã Ea Kar Tỉnh lộ ĐT 699
Hết ranh giới UBND xã - Đường đi vùng dự án Cao su Nông trường 720
Đất TM-DV nông thôn 500.000 300.000 200.000 152.000
Xã Ea Kar Tỉnh lộ ĐT 699
Đường đi vùng dự án Cao su Nông trường 720 - Ranh giới xã Ea Kar - Xã Phú Xuân
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 200.000 160.000
Xã Ea Kar Trần Bình Trọng
Lạc Long Quân - Bà Triệu
Đất TM-DV nông thôn 920.000 560.000 400.000 0
Xã Ea Kar Trần Hưng Đạo
Nguyễn Tất Thành - Y Thuyên Ksơr
Đất TM-DV nông thôn 4.320.000 3.024.000 2.160.000 0
Xã Ea Kar Trần Hưng Đạo
Y Thuyên Ksơr - Trần Huy Liệu
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 1.540.000 1.100.000 0
Xã Ea Kar Trần Huy Liệu
Trần Hưng Đạo - Ngô Gia Tự
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Xã Ea Kar Trần Huy Liệu
Trần Hưng Đạo - Ngô Gia Tự
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Xã Ea Kar Trần Nhân Tông
Cao Bá Quát - Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Ea Kar Trần Phú
Nguyễn Tất Thành - Lê Thị Hồng Gấm
Đất TM-DV nông thôn 3.240.000 2.268.000 1.620.000 0
Xã Ea Kar Trần Phú
Lê Thị Hồng Gấm - Hồ Xuân Hương
Đất TM-DV nông thôn 2.440.000 1.708.000 1.220.000 0
Xã Ea Kar Trần Phú
Hồ Xuân Hương - Hết Km 1
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Xã Ea Kar Trần Phú
Hết Km 1 - Hết cây xăng Nam Tây Nguyên
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Xã Ea Kar Trần Phú
Hết cây xăng Nam Tây Nguyên - Đường hẻm (hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Nhung - Lên)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Ea Kar Trần Phú
Đường hẻm (Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Nhung - Lên) - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 192.000
Xã Ea Kar Trần Quang Khải
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Ea Kar Trần Quang Khải
Nguyễn Trãi - Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Xã Ea Kar Trần Quang Khải
Trần Phú - Hết ranh giới đất hội trường thôn 4
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Ea Kar Trần Quang Khải
Hết ranh giới đất hội trường thôn 4 - Lê Đại Hành
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 192.000 144.000
Xã Ea Kar Trần Thánh Tông
Lý Thường Kiệt - Lạc Long Quân
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 780.000 580.000 0
Xã Ea Kar Tuyến đường chính thôn Hạ Điền. Thanh Phong. Thanh Ba
Hạ Điền - Cầu đi xã Ea Sar
Đất TM-DV nông thôn 100.000 72.000 56.000 0
Xã Ea Kar Tuyến đường chính thôn Hàm Long
Giáp sông Krông Năng - Giáp xã Phú Xuân
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 80.000 0
Xã Ea Kar Võ Thị Sáu
Cao Bá Quát - Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000 168.000 128.000
Xã Ea Kar Y Ngông
Nguyễn Tất Thành - Đinh Núp
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 624.000 416.000 312.000
Xã Ea Kar Y Ngông
Đinh Núp - Phan Bội Châu
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Xã Ea Kar Y Thuyên Ksơr
Ngô Gia Tự - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Xã Ea Kar Y Thuyên Ksơr
Trần Hưng Đạo - Trần Bình Trọng
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 184.000
Xã Ea Kar Y Thuyên Ksơr
Trần Bình Trọng - Quang Trung
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 184.000
Xã Ea Kar Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
-
Đất TM-DV nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Ea Kmút cũ)
Cầu số 30 - Km 50 - Ranh giới thửa đất nhà Ông Võ Đức Hùng (thửa đất số 379, tờ bản đồ số 101)
Đất SX-KD nông thôn 880.000 528.000 352.000 264.000
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Ea Kmút cũ)
Ranh giới thửa đất số nhà Ông Võ Đức Hùng (thửa đất số 379, tờ bản đồ số 101) - Ngã ba đường đi thôn Ninh Thanh
Đất SX-KD nông thôn 1.040.000 624.000 416.000 312.000
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Ea Kmút cũ)
Ngã ba đường đi thôn Ninh Thanh - Ngã ba đường đi thôn Tứ Lộc
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 864.000 576.000 432.000
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Ea Kmút cũ)
Ngã ba đường đi thôn Tứ Lộc - Nghĩa trang Liệt Sĩ
Đất SX-KD nông thôn 2.640.000 1.584.000 1.056.000 792.000
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Ea Kmút cũ)
Nghĩa trang liệt sĩ huyện - Cầu 52
Đất SX-KD nông thôn 2.760.000 1.656.000 1.104.000 828.000
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Cư Huê cũ)
Cầu số 30 - Km 50 - Ranh giới thửa đất nhà Ông Võ Đức Hùng (thửa đất số 379, tờ bản đồ số 101)
Đất SX-KD nông thôn 880.000 528.000 352.000 264.000
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Cư Huê cũ)
Ranh giới thửa đất nhà Ông Võ Đức Hùng (thửa đất số 379, tờ bản đồ số 101) - Ngã ba đường đi thôn Ninh Thanh
Đất SX-KD nông thôn 1.040.000 624.000 416.000 312.000
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Cư Huê cũ)
Ngã ba đường đi thôn Ninh Thanh - Ngã ba đường đi thôn Tứ Lộc
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 864.000 576.000 432.000
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Cư Huê cũ)
Ngã ba đường đi thôn Tứ Lộc - Nghĩa trang liệt sĩ huyện
Đất SX-KD nông thôn 2.640.000 1.584.000 1.056.000 792.000
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Cư Huê cũ)
Nghĩa trang liệt sĩ huyện - Cầu 52
Đất SX-KD nông thôn 2.760.000 1.656.000 1.104.000 828.000
Xã Ea Kar Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26)
Cầu 52 - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD nông thôn 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.680.000
Xã Ea Kar Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26)
Hoàng Văn Thụ - Ngô Gia Tự
Đất SX-KD nông thôn 6.160.000 3.696.000 2.464.000 1.840.000
Xã Ea Kar Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26)
Ngô Gia Tự - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 6.720.000 4.032.000 2.688.000 2.016.000
Xã Ea Kar Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26)
Trần Hưng Đạo - Hoàng Diệu
Đất SX-KD nông thôn 9.200.000 5.520.000 3.680.000 2.760.000
Xã Ea Kar Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26)
Hoàng Diệu - Km 53 (đường phía Đông chợ)
Đất SX-KD nông thôn 9.520.000 5.712.000 3.808.000 2.856.000
Xã Ea Kar Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26)
Km 53 (đường phía Đông chợ) - Mai Hắc Đế
Đất SX-KD nông thôn 8.000.000 4.800.000 3.200.000 2.400.000
Xã Ea Kar Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26)
Mai Hắc Đế - Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.680.000
Xã Ea Kar Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26)
Trần Phú - Lê Thánh Tông
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 2.520.000 1.680.000 1.260.000
Xã Ea Kar Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26)
Lê Thánh Tông - Hết ranh giới Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em
Đất SX-KD nông thôn 3.920.000 2.352.000 1.568.000 1.176.000
Xã Ea Kar Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26)
Hết ranh giới Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em - Km 54+700 (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 104)
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 1.880.000 1.348.000 800.000
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ)
Km 54+700 (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 104) - Km 55 + 554 (ngã tư hai buôn)
Đất SX-KD nông thôn 1.840.000 1.104.000 736.000 552.000
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ)
Km 55 + 554 (ngã tư hai buôn) - Ngã ba đường vào vùng cà phê 30 ha
Đất SX-KD nông thôn 960.000 576.000 384.000 288.000
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ)
Ngã ba đường vào vùng cà phê 30 ha - Km 57
Đất SX-KD nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ)
Km 57 - Ngã ba đường đi thôn 10
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 792.000 528.000 396.000
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ)
Ngã ba đường đi thôn 10 - Cổng trường Dân tộc nội trú
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 864.000 576.000 432.000
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ)
Cổng trường Dân tộc nội trú - Ngã ba đường vào hội trường thôn Hữu Nghị
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 1.008.000 672.000 504.000
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ)
Ngã ba đường vào hội trường thôn Hữu Nghị - Ngã ba thôn Hữu Nghị - Nhà ông Tiễn
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 648.000 432.000 324.000
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ)
Ngã ba thôn Hữu Nghị - Nhà ông Tiễn - Ranh giới Ea Kar - Ea Knốp
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Xã Ea Kar Ama Pui
Lê Thị Hồng Gấm - Đinh Núp
Đất SX-KD nông thôn 520.000 312.000 208.000 156.000
Xã Ea Kar Ama Pui
Đinh Núp - Phan Bội Châu
Đất SX-KD nông thôn 440.000 264.000 176.000 132.000
Xã Ea Kar Âu Cơ
Hai Bà Trưng - Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 780.000 580.000 0
Xã Ea Kar Âu Cơ
Lê Thị Hồng Gấm - Đinh Núp
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Xã Ea Kar Âu Cơ
Đinh Núp - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Ea Kar Bà Triệu
Quang Trung - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Ea Kar Cao Bá Quát
Ngô Gia Tự - Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD nông thôn 620.000 372.000 248.000 184.000
Xã Ea Kar Chu Văn An
Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 1.512.000 1.080.000 0
Xã Ea Kar Đinh Núp
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD nông thôn 740.000 444.000 296.000 224.000
Xã Ea Kar Đinh Núp
Nguyễn Trãi - Mai Hắc Đế
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 672.000 448.000 336.000
Xã Ea Kar Đinh Núp
Mai Hắc Đế - Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 1.180.000 760.000 560.000 0
Xã Ea Kar Đường 13/9 (phía Tây)
Giáp ranh giới đập Nông trường 720 - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Xã Ea Kar Đường 13/9 (Đông)
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Thiệp - Giáp đập Nông trường 720
Đất SX-KD nông thôn 1.060.000 636.000 424.000 320.000
Xã Ea Kar Đường 720B (Ngô Gia Tự)
Trần Huy Liệu - Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 672.000 448.000 336.000
Xã Ea Kar Đường 720B (Ngô Gia Tự)
Nguyễn Văn Cừ - Giáp đập Nông trường 720
Đất SX-KD nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Xã Ea Kar Đường chợ phía Đông
Quốc lộ 26 - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD nông thôn 5.940.000 4.156.000 2.968.000 0
Xã Ea Kar Đường đi Buôn Thung
Tỉnh lộ ĐT 699 - Ngã ba đi đập Ea Ruôi
Đất SX-KD nông thôn 260.000 160.000 120.000 76.000
Xã Ea Kar Đường đi Buôn Thung
Ngã ba đi đập Ea Ruôi - Giáp Thôn 13 (xã Ea Đar cũ)
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 100.000 0
Xã Ea Kar Đường đi Ea Sô (ĐT 691B)
Quốc lộ 26 - Sông Krông Năng
Đất SX-KD nông thôn 400.000 240.000 160.000 120.000
Xã Ea Kar Đường đi liên thôn (đường đi Bãi rác)
Quốc lộ 26 - Ngã ba thôn 9 (ranh quy hoạch 857)
Đất SX-KD nông thôn 340.000 240.000 180.000 120.000
Xã Ea Kar Đường đi liên thôn (đường đi Bãi rác)
Ngã ba thôn 9 (đối diện đất Cty cà phê 52) - Nghĩa trang nhân dân
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 140.000 100.000
Xã Ea Kar Đường đi liên thôn (đường đi Bãi rác)
Nghĩa trang nhân dân - Giáp thôn 9 Ea Kar
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 80.000 60.000
Xã Ea Kar Đường đi thôn 5 Cư Ni đến thôn 23
-
Đất SX-KD nông thôn 160.000 140.000 120.000 100.000
Xã Ea Kar Đường đi vùng dự án Cao su Nông trường 720
ĐT 699B - Hết ranh giới trường Nguyễn Bá Ngọc
Đất SX-KD nông thôn 240.000 184.000 136.000 112.000
Xã Ea Kar Đường đi vùng dự án Cao su Nông trường 720
Hết ranh giới trường Nguyễn Bá Ngọc - Ngã ba đường liên thôn 2 Xuân Phú
Đất SX-KD nông thôn 180.000 160.000 140.000 120.000
Xã Ea Kar Đường đi vùng dự án Cao su Nông trường 720
Ngã ba đường liên thôn 2 Xuân Phú - Giáp sông Krông Năng
Đất SX-KD nông thôn 160.000 152.000 132.000 104.000
Xã Ea Kar Đường đi xã Ea Knốp (xã Ea Sar cũ)
Quốc lộ 26 - Ranh quy hoạch 857
Đất SX-KD nông thôn 340.000 208.000 136.000 104.000
Xã Ea Kar Đường đi xã Ea Knốp (xã Ea Sar cũ)
Ranh quy hoạch 857 - Cầu treo
Đất SX-KD nông thôn 160.000 140.000 120.000 100.000
Xã Ea Kar Đường liên thôn (thôn 4 thị trấn Ea Kar cũ đi xã Ea Đar cũ)
Từ Ngã ba đường Hồ Xuân Hương (nhà ông Vinh Mùi) - Ngã ba thôn 8 (nhà bà Nhẫn)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 140.000 120.000
Xã Ea Kar Đường liên thôn (trong quy hoạch 857)
Nhà sinh hoạt văn hóa cộng đồng 3 buôn - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hải (Thi hành án)
Đất SX-KD nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Xã Ea Kar Đường liên thôn (trong quy hoạch 857)
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hải (Thi hành án) - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - Trần Huy Liệu
Đất SX-KD nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Xã Ea Kar Đường liên thôn đi Ninh Thanh
Quốc lộ 26 - Ngã tư Trạm Y tế xã Ea Kmút cũ
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Xã Ea Kar Đường liên thôn đi Ninh Thanh
Ngã tư Trạm Y tế xã Ea Kmút cũ - Hết thửa đất số 66, tờ bản đồ số 85
Đất SX-KD nông thôn 612.000 368.000 244.000 184.000
Xã Ea Kar Đường liên thôn đi Ninh Thanh
Hết thửa đất số 66, tờ bản đồ số 85 - Ngã tư trạm hạ thế (Nhà bà Vân)
Đất SX-KD nông thôn 468.000 280.000 188.000 140.000
Xã Ea Kar Đường liên thôn đi Ninh Thanh
Ngã tư trạm hạ thế (Nhà bà Vân) - Hết thửa đất số 84, tờ bản đồ số 97
Đất SX-KD nông thôn 468.000 280.000 188.000 140.000
Xã Ea Kar Đường liên thôn đi Ninh Thanh
Hết thửa đất số 84, tờ bản đồ số 97 - Hết thửa đất số 352, 353 tờ bản đồ số 33
Đất SX-KD nông thôn 260.000 200.000 180.000 132.000
Xã Ea Kar Đường liên thôn đi Ninh Thanh
Hết thửa đất số 352, 353 tờ bản đồ số 33 - Hết thửa đất số 210 và 290, tờ bản đồ số 57
Đất SX-KD nông thôn 200.000 180.000 160.000 120.000
Xã Ea Kar Đường liên thôn đi Ninh Thanh
Hết thửa đất số 210 và 290, tờ bản đồ số 57 - Cầu Ea Ô (thôn 5 B địa phận xã Ea Ô)
Đất SX-KD nông thôn 160.000 140.000 120.000 100.000
Xã Ea Kar Đường liên thôn đi Tứ Lộc
Quốc lộ 26 - Cổng chào buôn Djă
Đất SX-KD nông thôn 1.040.000 624.000 416.000 312.000
Xã Ea Kar Đường liên thôn đi Tứ Lộc
Cổng chào buôn Djă - Cổng chào thôn Cư Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn 1.060.000 636.000 424.000 320.000
Xã Ea Kar Đường liên thôn đi Tứ Lộc
Cổng chào thôn Cư Nghĩa - Hết ranh giới đất Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD nông thôn 672.000 400.000 268.000 200.000
Xã Ea Kar Đường liên thôn đi Tứ Lộc
Hết ranh giới đất Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh giới đất trường Tiểu học Ngô Quyền
Đất SX-KD nông thôn 340.000 244.000 176.000 140.000
Xã Ea Kar Đường liên thôn đi Tứ Lộc
Hết ranh giới đất trường Tiểu học Ngô Quyền - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 160.000 128.000
Xã Ea Kar Đường liên xã
Ngã ba đường Trần Phú (nhà bà Vinh- Thủy) - Ngã ba đi đập Ea Ruôi
Đất SX-KD nông thôn 260.000 180.000 160.000 100.000
Xã Ea Kar Đường Liên xã (thị trấn Ea Kar cũ đi xã Ea Đar cũ)
Ngã ba đập Ea Ruôi - Giáp xã Ea Đar (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 140.000 120.000
Xã Ea Kar Đường Liên xã (thị trấn Ea Kar cũ đi xã Ea Đar cũ)
Từ ngã ba đường đi bãi rác (thôn 4) - Giáp xã Ea Đar (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 140.000 120.000
Xã Ea Kar Đường liên xã Cư Ni - Ea Ô
Ngã ba (ranh giới thửa đất nhà ông Sơn Bà Chỉ) - Nghĩa địa thôn 23
Đất SX-KD nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô)
Km 0 + 350 (ranh giới xã Cư Ni - thị trấn Ea Kar cũ) - Bà Triệu
Đất SX-KD nông thôn 2.980.000 1.788.000 1.192.000 896.000
Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô)
Bà Triệu - Km 2 (nhà sinh hoạt cộng đồng 3 buôn)
Đất SX-KD nông thôn 1.920.000 1.152.000 768.000 576.000
Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô)
Km 2 (nhà sinh hoạt cộng đồng 3 buôn) - Giáp ranh giới chợ xã Cư Ni
Đất SX-KD nông thôn 1.780.000 1.068.000 712.000 532.000
Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô)
Giáp ranh giới chợ xã Cư Ni - Km 2 + 850 (Ngã ba vào đội 8 Nông trường 720)
Đất SX-KD nông thôn 1.920.000 1.152.000 768.000 576.000
Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô)
Km 2 + 850 (Ngã ba vào đội 8 Nông trường 720) - Hết nghĩa địa thôn 4 Cư Ni
Đất SX-KD nông thôn 820.000 492.000 328.000 244.000
Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô)
Hết nghĩa địa thôn 4 Cư Ni - Đường vào trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất SX-KD nông thôn 800.000 480.000 332.000 252.000
Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô)
Đường vào trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường vào Trạm Y tế Nông trường 721
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 600.000 416.000 316.000
Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô)
Đường vào Trạm Y tế Nông trường 721 - Cầu Ea Ô (giáp ranh giới xã Ea Ô)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 144.000
Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Xã Ea Kmút cũ)
Hết nghĩa địa thôn 4 Cư Ni - Đường vào trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất SX-KD nông thôn 800.000 480.000 332.000 252.000
Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Xã Ea Kmút cũ)
Đường vào trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường vào Trạm Y tế Nông trường 721
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 600.000 416.000 316.000
Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Xã Ea Kmút cũ)
Đường vào Trạm Y tế Nông trường 721 - Cầu Ea Ô (giáp ranh giới xã Ea Ô)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 144.000
Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl
Ranh giới xã Ea Knốp - Ea Păl - Ngã ba đường đi Cư Prông
Đất SX-KD nông thôn 400.000 240.000 160.000 120.000
Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl
Ngã ba đường đi xã Cư Prông - Hết đất nhà ông Thụng
Đất SX-KD nông thôn 520.000 312.000 208.000 156.000
Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl
Hết đất nhà ông Thụng - Ngã tư 714
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl
Ngã tư 714 - Hết ranh giới Trường THPT Nguyễn Thái Bình
Đất SX-KD nông thôn 520.000 312.000 208.000 156.000
Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl
Hết ranh giới Trường THPT Nguyễn Thái Bình - Ngã ba nhà ông Sóc
Đất SX-KD nông thôn 220.000 132.000 88.000 68.000
Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl (Cư Ni - Ea Păl cũ)
Đường liên xã Cư Ni - Ea Ô - Ngã tư cổng văn hóa thôn 7 Cư Ni
Đất SX-KD nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl (Cư Ni - Ea Păl cũ)
Ngã tư cổng văn hóa thôn 7 Cư Ni - Ngã ba vào thôn Quảng Cư 1 A
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl (Cư Ni - Ea Păl cũ)
Ngã ba vào thôn Quảng Cư 1 A - Ngã ba nhà Hà Văn Bộ
Đất SX-KD nông thôn 340.000 204.000 136.000 104.000
Xã Ea Kar Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl (Cư Ni - Ea Păl cũ)
Ngã ba nhà ông Hà Văn Bộ - Ngã tư 714
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 144.000
Xã Ea Kar Đường Quy hoạch 10m
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ea Kar Đường Quy hoạch 13m
-
Đất SX-KD nông thôn 308.000 0 0 0
Xã Ea Kar Đường Quy hoạch 17m
-
Đất SX-KD nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Ea Kar Đường Quy hoạch 23m
-
Đất SX-KD nông thôn 340.000 0 0 0
Xã Ea Kar Đường thôn 4 Cư Ni
Ngô Gia Tự - Ngã tư cổng đoàn Nông trường 720
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Ea Kar Đường thôn 4 Cư Ni
Ngã tư cổng đoàn Nông trường 720 - Ngã tư sân kho đội 7 Nông trường 720
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Ea Kar Đường từ trạm điện đi thôn 13 Ea Đar
Quốc lộ 26 - Ngã ba đi nghĩa trang buôn Tơng Sinh
Đất SX-KD nông thôn 332.000 200.000 132.000 100.000
Xã Ea Kar Đường từ trạm điện đi thôn 13 Ea Đar
Ngã ba đi nghĩa trang buôn Tơng Sinh - Đường nghĩa trang thôn 13
Đất SX-KD nông thôn 200.000 120.000 80.000 60.000
Xã Ea Kar Đường vào đội 6. thôn 1A
Đường Quang Trung - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng (Hẻm 2)
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Ea Kar Đường vào đội 6. thôn 1A
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 760.000 456.000 304.000 228.000
Xã Ea Kar Hai Bà Trưng
Hoàng Văn Thụ - Hoàng Diệu
Đất SX-KD nông thôn 2.376.000 1.660.000 1.200.000 720.000
Xã Ea Kar Hai Bà Trưng
Hoàng Diệu - Đường chợ phía Đông
Đất SX-KD nông thôn 4.320.000 3.024.000 2.160.000 0
Xã Ea Kar Hai Bà Trưng
Đường chợ phía Đông - Âu Cơ
Đất SX-KD nông thôn 2.972.000 2.040.000 1.480.000 0
Xã Ea Kar Hồ Xuân Hương
Trần Phú - Hết ranh giới Trường tiểu học Ngô Thì Nhậm
Đất SX-KD nông thôn 520.000 312.000 208.000 156.000
Xã Ea Kar Hồ Xuân Hương
Hết ranh giới Trường tiểu học Ngô Thì Nhậm - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 440.000 264.000 176.000 132.000
Xã Ea Kar Hoàng Diệu
Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD nông thôn 5.940.000 4.156.000 2.968.000 0
Xã Ea Kar Hoàng Văn Thái
Trần Bình Trọng - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 520.000 312.000 208.000 156.000
Xã Ea Kar Hoàng Văn Thụ
Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 1.328.000 948.000 0
Xã Ea Kar Hoàng Văn Thụ
Hai Bà Trưng - Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD nông thôn 1.040.000 624.000 416.000 312.000
Xã Ea Kar Huỳnh Thúc Kháng
Trần Phú - Lê Đức Thọ
Đất SX-KD nông thôn 520.000 312.000 208.000 156.000
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Hưng Long, thôn Vạn Phúc
Đường quy hoạch từ 6-10m -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Hưng Long, thôn Vạn Phúc
khu dân cư Các trục đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 2 Cư Ni, thôn 3 Cư Ni, thôn 4 Cư Ni (trừ đường đã có tên)
Đường quy hoạch từ 20m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 2 Cư Ni, thôn 3 Cư Ni, thôn 4 Cư Ni (trừ đường đã có tên)
Đường quy hoạch từ 17m -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 2 Cư Ni, thôn 3 Cư Ni, thôn 4 Cư Ni (trừ đường đã có tên)
Đường quy hoạch từ 13m -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 2 Cư Ni, thôn 3 Cư Ni, thôn 4 Cư Ni (trừ đường đã có tên)
Đường quy hoạch từ 10m -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 2 Cư Ni, thôn 3 Cư Ni, thôn 4 Cư Ni (trừ đường đã có tên)
Các trục đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 264.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư 3 buôn, thôn 1 A, 1 B
Đường quy hoạch từ 20m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư 3 buôn, thôn 1 A, 1 B
Đường quy hoạch 17m -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư 3 buôn, thôn 1 A, 1 B
Đường quy hoạch 13m -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư 3 buôn, thôn 1 A, 1 B
Đường quy hoạch 10m -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư 3 buôn, thôn 1 A, 1 B
Các trục đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 264.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư 6 buôn đồng bào
Đường quy hoạch từ 6 -10m -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư 6 buôn đồng bào
Khu dân cư các trục đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 272.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường)
Đường quy hoạch từ 20m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 304.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường)
Đường quy hoạch từ 17m -
Đất SX-KD nông thôn 296.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường)
Đường quy hoạch từ 13m -
Đất SX-KD nông thôn 288.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường)
Đường quy hoạch từ 10m -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường)
Đường quy hoạch từ 06m -
Đất SX-KD nông thôn 272.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường)
Các trục đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 264.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư buôn Êga
Đường quy hoạch từ 20m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 192.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư buôn Êga
Đường quy hoạch từ 17m -
Đất SX-KD nông thôn 176.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư buôn Êga
Đường quy hoạch từ 13m -
Đất SX-KD nông thôn 168.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư buôn Êga
Đường quy hoạch từ 10m -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư buôn Êga
Đường quy hoạch từ 06m -
Đất SX-KD nông thôn 152.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư buôn Êga
Các trục đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 144.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư suối cạn thuộc thôn 6
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Đoàn Kết
Đường quy hoạch từ 20m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 192.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Đoàn Kết
Đường quy hoạch từ 17m -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Đoàn Kết
Đường quy hoạch từ 13m -
Đất SX-KD nông thôn 168.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Đoàn Kết
Đường quy hoạch từ 10m -
Đất SX-KD nông thôn 148.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Đoàn Kết
Đường quy hoạch từ 06m -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Đoàn Kết
Các trục đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 132.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 1, thôn 7
Đường quy hoạch từ 6 -10m -
Đất SX-KD nông thôn 172.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 1, thôn 7
Các trục đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 164.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 10 Cư Ni, thôn Ea Sinh 1, Ea Sinh 2
Đường quy hoạch từ 13m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 10 Cư Ni, thôn Ea Sinh 1, Ea Sinh 2
Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m -
Đất SX-KD nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 10 Cư Ni, thôn Ea Sinh 1, Ea Sinh 2
Các trục đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 11, thôn 12 Cư Ni
Đường quy hoạch từ 13m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 11, thôn 12 Cư Ni
Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m -
Đất SX-KD nông thôn 152.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 11, thôn 12 Cư Ni
Các trục đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 12
Đường quy hoạch từ 13m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 136.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 12
Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m -
Đất SX-KD nông thôn 96.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 12
Các trục đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 2 Xuân Phú, thôn 7 Xuân Phú
Đường quy hoạch từ 13m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 144.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 2 Xuân Phú, thôn 7 Xuân Phú
Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 2 Xuân Phú, thôn 7 Xuân Phú
Các trục đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 96.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 2, thôn 3
Đường quy hoạch từ 6 -10m -
Đất SX-KD nông thôn 252.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 2, thôn 3
khu dân cư Các trục đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 244.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 5 Cư Ni và thôn 6 Cư Ni
Đường quy hoạch từ 13m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 5 Cư Ni và thôn 6 Cư Ni
Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 5 Cư Ni và thôn 6 Cư Ni
Các trục đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 5 và thôn Hợp Thành
Đường quy hoạch từ 13m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 96.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 5 và thôn Hợp Thành
Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m -
Đất SX-KD nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 5 và thôn Hợp Thành
Các trục đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 5, buôn Sưk và buôn Tơng Sinh
Đường quy hoạch từ 20m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 340.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 5, buôn Sưk và buôn Tơng Sinh
Đường quy hoạch từ 17m -
Đất SX-KD nông thôn 332.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 5, buôn Sưk và buôn Tơng Sinh
Đường quy hoạch từ 13m -
Đất SX-KD nông thôn 324.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 5, buôn Sưk và buôn Tơng Sinh
Đường quy hoạch từ 10m -
Đất SX-KD nông thôn 316.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 5, buôn Sưk và buôn Tơng Sinh
Đường quy hoạch từ 06m -
Đất SX-KD nông thôn 308.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 5, buôn Sưk và buôn Tơng Sinh
Các trục đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 6
Đường quy hoạch từ 6 -10m -
Đất SX-KD nông thôn 124.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 6
Các trục đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 116.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar
Đường quy hoạch từ 20m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 332.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar
Đường quy hoạch từ 17m -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar
Đường quy hoạch từ 13m -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar
Đường quy hoạch từ 10m -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar
Các trục đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 7 Cư Ni, thôn 8 Cư Ni, thôn 9 Cư Ni
Đường quy hoạch từ 13m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 7 Cư Ni, thôn 8 Cư Ni, thôn 9 Cư Ni
Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 7 Cư Ni, thôn 8 Cư Ni, thôn 9 Cư Ni
Các trục đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 7, thôn 8, thôn Hữu Nghị, thôn 1, thôn 2 và thôn 14
Đường quy hoạch từ 20m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 332.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 7, thôn 8, thôn Hữu Nghị, thôn 1, thôn 2 và thôn 14
Đường quy hoạch từ 17m -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 7, thôn 8, thôn Hữu Nghị, thôn 1, thôn 2 và thôn 14
Đường quy hoạch từ 13m -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 7, thôn 8, thôn Hữu Nghị, thôn 1, thôn 2 và thôn 14
Đường quy hoạch từ 10m -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 7, thôn 8, thôn Hữu Nghị, thôn 1, thôn 2 và thôn 14
Các trục đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 8, thôn 9, thôn 10
Đường quy hoạch từ 06m -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn 8, thôn 9, thôn 10
Các trục đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 108.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Chư Cúc
Đường quy hoạch từ 20m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Chư Cúc
Đường quy hoạch từ 17m -
Đất SX-KD nông thôn 188.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Chư Cúc
Đường quy hoạch từ 13m -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Chư Cúc
Đường quy hoạch từ 10m -
Đất SX-KD nông thôn 152.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Chư Cúc
Đường quy hoạch từ 06m -
Đất SX-KD nông thôn 144.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Chư Cúc
Các trục đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Cư An, Hợp Thành
Đường quy hoạch từ 20m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 176.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Cư An, Hợp Thành
Đường quy hoạch từ 17m -
Đất SX-KD nông thôn 168.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Cư An, Hợp Thành
Đường quy hoạch từ 13m -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Cư An, Hợp Thành
Đường quy hoạch từ 10m -
Đất SX-KD nông thôn 152.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Cư An, Hợp Thành
Đường quy hoạch từ 06m -
Đất SX-KD nông thôn 144.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Cư An, Hợp Thành
Các trục đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 136.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Cư Nghĩa
Đường quy hoạch từ 13m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 144.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Cư Nghĩa
Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m -
Đất SX-KD nông thôn 136.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Cư Nghĩa
Các trục đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 104.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Ninh Thanh 1
Đường quy hoạch từ 20m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 192.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Ninh Thanh 1
Đường quy hoạch từ 17m -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Ninh Thanh 1
Đường quy hoạch từ 13m -
Đất SX-KD nông thôn 156.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Ninh Thanh 1
Đường quy hoạch từ 10m -
Đất SX-KD nông thôn 148.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Ninh Thanh 1
Đường quy hoạch từ 06m -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Ninh Thanh 1
Các trục đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 132.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Ninh Thanh 2
Đường quy hoạch từ 13m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 136.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Ninh Thanh 2
Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m -
Đất SX-KD nông thôn 96.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Ninh Thanh 2
Các trục đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Quảng Cư 1 A, Quảng Cư 1 B, Quảng Cư 2
Đường quy hoạch từ 13m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Quảng Cư 1 A, Quảng Cư 1 B, Quảng Cư 2
Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m -
Đất SX-KD nông thôn 104.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu dân cư thôn Quảng Cư 1 A, Quảng Cư 1 B, Quảng Cư 2
Các trục đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu trụ sở cơ quan xã Ea Kar (thôn 6 và thôn 9)
Đường quy hoạch từ 17m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 2.320.000 1.392.000 928.000 696.000
Xã Ea Kar Khu trụ sở cơ quan xã Ea Kar (thôn 6 và thôn 9)
Đường quy hoạch dưới 17m -
Đất SX-KD nông thôn 1.920.000 1.152.000 768.000 576.000
Xã Ea Kar Khu trung tâm hành chính mới xã Ea Kar (Thôn 6 và thôn 9)
Đường quy hoạch từ 20m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Ea Kar Khu trung tâm hành chính mới xã Ea Kar (Thôn 6 và thôn 9)
Đường quy hoạch dưới 20m -
Đất SX-KD nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Xã Ea Kar Khu vực các Buôn Tơng Kroa, Tân Tiến, Ea Kung, Đồng Tâm, Tân Lộc
Đường quy hoạch từ 13m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực các Buôn Tơng Kroa, Tân Tiến, Ea Kung, Đồng Tâm, Tân Lộc
Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m -
Đất SX-KD nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực các Buôn Tơng Kroa, Tân Tiến, Ea Kung, Đồng Tâm, Tân Lộc
Các trục đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực các thôn 1 Ea Kmút, thôn 2 Ea Kmút, Thôn 3 Ea Kmút, Thôn 4 Ea Kmút (721)
Đường quy hoạch từ 13m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 136.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực các thôn 1 Ea Kmút, thôn 2 Ea Kmút, Thôn 3 Ea Kmút, Thôn 4 Ea Kmút (721)
Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m -
Đất SX-KD nông thôn 96.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực các thôn 1 Ea Kmút, thôn 2 Ea Kmút, Thôn 3 Ea Kmút, Thôn 4 Ea Kmút (721)
Các trục đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực các thôn 22, thôn 23 (trừ đã có tên đường)
Đường quy hoạch từ 13m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực các thôn 22, thôn 23 (trừ đã có tên đường)
Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m -
Đất SX-KD nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực các thôn 22, thôn 23 (trừ đã có tên đường)
Các trục đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực các thôn Điện Biên 1, Điện Biên 2, Điện Biên 3
Đường quy hoạch từ 13m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực các thôn Điện Biên 1, Điện Biên 2, Điện Biên 3
Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m -
Đất SX-KD nông thôn 72.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực các thôn Điện Biên 1, Điện Biên 2, Điện Biên 3
Các trục đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực các thôn Tứ Xuân, Sơn Lộc, Đoàn Kết 2
Đường quy hoạch từ 13m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực các thôn Tứ Xuân, Sơn Lộc, Đoàn Kết 2
Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực các thôn Tứ Xuân, Sơn Lộc, Đoàn Kết 2
Các trục đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 104.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực các thôn: thôn 1 Xuân Phú, 3 Xuân Phú, 4 Xuân Phú
Đường quy hoạch từ 13m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực các thôn: thôn 1 Xuân Phú, 3 Xuân Phú, 4 Xuân Phú
Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực các thôn: thôn 1 Xuân Phú, 3 Xuân Phú, 4 Xuân Phú
Các trục đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 96.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực các thôn: thôn Hàm Long, Hạ Điền, Suối Cát, Trung Nguyên, Trung Hòa, Thanh Phong, Thanh Ba, Cao Sơn
Đường quy hoạch từ 13m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 88.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực các thôn: thôn Hàm Long, Hạ Điền, Suối Cát, Trung Nguyên, Trung Hòa, Thanh Phong, Thanh Ba, Cao Sơn
Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m -
Đất SX-KD nông thôn 72.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực các thôn: thôn Hàm Long, Hạ Điền, Suối Cát, Trung Nguyên, Trung Hòa, Thanh Phong, Thanh Ba, Cao Sơn
Các trục đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực thôn 3, thôn 4, thôn 11, thôn 13, thôn 16
Đường quy hoạch từ 20m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực thôn 3, thôn 4, thôn 11, thôn 13, thôn 16
Đường quy hoạch từ 17m -
Đất SX-KD nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực thôn 3, thôn 4, thôn 11, thôn 13, thôn 16
Đường quy hoạch từ 13m -
Đất SX-KD nông thôn 104.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực thôn 3, thôn 4, thôn 11, thôn 13, thôn 16
Đường quy hoạch từ 10m -
Đất SX-KD nông thôn 96.000 0 0 0
Xã Ea Kar Khu vực thôn 3, thôn 4, thôn 11, thôn 13, thôn 16
Các trục đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 88.000 0 0 0
Xã Ea Kar Kim Đồng
Trần Hưng Đạo - Trần Thánh Tông
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Ea Kar Lạc Long Quân
Trần Hưng Đạo - Trần Bình Trọng
Đất SX-KD nông thôn 1.040.000 624.000 416.000 312.000
Xã Ea Kar Lê Đại Hành
Nguyễn Tất Thành - Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 144.000
Xã Ea Kar Lê Đại Hành
Lê Thị Hồng Gấm - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 2.720.000 1.904.000 1.360.000 0
Xã Ea Kar Lê Hồng Phong
Lê Thị Hồng Gấm - Đinh Núp
Đất SX-KD nông thôn 640.000 384.000 256.000 192.000
Xã Ea Kar Lê Hồng Phong
Đinh Núp - Phan Bội Châu
Đất SX-KD nông thôn 500.000 300.000 200.000 152.000
Xã Ea Kar Lê Lợi
Nguyễn Tất Thành - Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD nông thôn 1.296.000 908.000 648.000 0
Xã Ea Kar Lê Lợi
Lê Thị Hồng Gấm - Trần Quang Khải
Đất SX-KD nông thôn 740.000 444.000 296.000 224.000
Xã Ea Kar Lê Quý Đôn
Hai Bà Trưng - Đinh Núp
Đất SX-KD nông thôn 640.000 384.000 256.000 192.000
Xã Ea Kar Lê Quý Đôn
Đinh Núp - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD nông thôn 500.000 300.000 200.000 152.000
Xã Ea Kar Lê Thánh Tông
Nguyễn Tất Thành - Huỳnh Thúc Kháng
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 184.000
Xã Ea Kar Lê Thị Hồng Gấm
Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 780.000 580.000 0
Xã Ea Kar Lê Thị Hồng Gấm
Nguyễn Trãi - Âu Cơ
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Ea Kar Lê Thị Hồng Gấm
Âu Cơ - Mai Hắc Đế
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Xã Ea Kar Lê Thị Hồng Gấm
Mai Hắc Đế - Mạc Đĩnh Chi
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Ea Kar Lê Thị Hồng Gấm
Mạc Đĩnh Chi - Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Ea Kar Lê Thị Hồng Gấm
Trần Phú - Đường xuyên qua Trần Quang Khải
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Ea Kar Lê Thị Hồng Gấm
Đường xuyên qua Trần Quang Khải - Lê Đại Hành
Đất SX-KD nông thôn 740.000 444.000 296.000 224.000
Xã Ea Kar Lương Thế Vinh
Nguyễn Văn Trỗi - Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD nông thôn 520.000 312.000 208.000 156.000
Xã Ea Kar Lý Thường Kiệt
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Xã Ea Kar Mạc Đĩnh Chi
Nguyễn Tất Thành - Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 780.000 580.000 0
Xã Ea Kar Mạc Đĩnh Chi
Lê Thị Hồng Gấm - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Ea Kar Mạc Thị Bưởi
Ngô Gia Tự - Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD nông thôn 580.000 348.000 232.000 176.000
Xã Ea Kar Mai Hắc Đế
Nguyễn Tất Thành - Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD nông thôn 2.268.000 1.584.000 1.132.000 0
Xã Ea Kar Mai Hắc Đế
Lê Thị Hồng Gấm - Đinh Núp
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 0
Xã Ea Kar Mai Hắc Đế
Đinh Núp - Phan Bội Châu
Đất SX-KD nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Xã Ea Kar Ngô Gia Tự
Nguyễn Tất Thành - Cống thoát nước ở phía Nam Nhà máy nước đá
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 1.960.000 1.400.000 0
Xã Ea Kar Ngô Gia Tự
Cống thoát nước ở phía Nam Nhà máy nước đá - Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD nông thôn 2.040.000 1.428.000 1.020.000 0
Xã Ea Kar Ngô Gia Tự
Phạm Ngũ Lão - Trần Huy Liệu
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 0
Xã Ea Kar Ngô Gia Tự
Trần Huy Liệu - Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 672.000 448.000 336.000
Xã Ea Kar Ngô Gia Tự
Nguyễn Văn Cừ - Giáp đập Nông trường 720
Đất SX-KD nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Xã Ea Kar Ngô Quyền
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 184.000
Xã Ea Kar Ngô Quyền
Nguyễn Trãi - Mai Hắc Đế
Đất SX-KD nông thôn 660.000 396.000 264.000 200.000
Xã Ea Kar Ngô Quyền
Mai Hắc Đế - Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Xã Ea Kar Nguyễn Bỉnh Khiêm
Ngô Gia Tự - Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000 216.000 160.000
Xã Ea Kar Nguyễn Chí Thanh
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD nông thôn 660.000 396.000 264.000 200.000
Xã Ea Kar Nguyễn Chí Thanh
Nguyễn Trãi - Mai Hắc Đế
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Xã Ea Kar Nguyễn Chí Thanh
Mai Hắc Đế - Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 756.000 452.000 280.000 0
Xã Ea Kar Nguyễn Công Trứ
Lê Thị Hồng Gấm - Đinh Núp
Đất SX-KD nông thôn 520.000 312.000 208.000 156.000
Xã Ea Kar Nguyễn Công Trứ
Đinh Núp - Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD nông thôn 440.000 264.000 176.000 132.000
Xã Ea Kar Nguyễn Du
Trần Quang Khải - Lê Đại Hành
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 144.000
Xã Ea Kar Nguyễn Khuyến
Trần Bình Trọng - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 520.000 312.000 208.000 156.000
Xã Ea Kar Nguyễn Thái Học
Ngô Gia Tự - Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000 216.000 160.000
Xã Ea Kar Nguyễn Thị Định
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD nông thôn 440.000 264.000 176.000 132.000
Xã Ea Kar Nguyễn Thị Định
Nguyễn Trãi - Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 520.000 312.000 208.000 156.000
Xã Ea Kar Nguyễn Thị Minh Khai
Hai Bà Trưng - Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Ea Kar Nguyễn Thị Minh Khai
Lê Thị Hồng Gấm - Đinh Núp
Đất SX-KD nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Xã Ea Kar Nguyễn Thị Minh Khai
Đinh Núp - Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Ea Kar Nguyễn Thị Minh Khai
Nguyễn Thị Định - Tỉnh lộ 3 (Km 2)
Đất SX-KD nông thôn 440.000 264.000 176.000 132.000
Xã Ea Kar Nguyễn Trãi
Hai Bà Trưng - Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 1.512.000 1.080.000 0
Xã Ea Kar Nguyễn Trãi
Lê Thị Hồng Gấm - Đinh Núp
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Ea Kar Nguyễn Trãi
Đinh Núp - Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 780.000 580.000 0
Xã Ea Kar Nguyễn Tri Phương
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD nông thôn 620.000 372.000 248.000 184.000
Xã Ea Kar Nguyễn Văn Cừ (vành đai cũ)
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD nông thôn 580.000 348.000 232.000 176.000
Xã Ea Kar Nguyễn Văn Cừ (vành đai cũ)
Nguyễn Thái Học - Ngô Gia Tự
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Ea Kar Nguyễn Văn Trỗi
Trần Hưng Đạo - Lương Thế Vinh
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Ea Kar Phạm Ngũ Lão
Ngô Gia Tự - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Xã Ea Kar Phan Bội Châu
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD nông thôn 440.000 264.000 176.000 132.000
Xã Ea Kar Phan Bội Châu
Nguyễn Trãi - Mai Hắc Đế
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 144.000
Xã Ea Kar Phan Bội Châu
Mai Hắc Đế - Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 520.000 312.000 208.000 156.000
Xã Ea Kar Quang Trung
Nguyễn Tất Thành - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD nông thôn 4.600.000 3.200.000 2.280.000 0
Xã Ea Kar Quang Trung
Lý Thường Kiệt - Km 0 + 350 (ngã ba đi đội 6, thôn 1A - xã Cư Ni)
Đất SX-KD nông thôn 3.900.000 2.700.000 1.948.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Ea Kmút cũ)
Cầu số 30 - Km 50 - Ranh giới thửa đất nhà Ông Võ Đức Hùng (thửa đất số 379, tờ bản đồ số 101)
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.320.000 880.000 660.000
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Ea Kmút cũ)
Ranh giới thửa đất số nhà Ông Võ Đức Hùng (thửa đất số 379, tờ bản đồ số 101) - Ngã ba đường đi thôn Ninh Thanh
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.560.000 1.040.000 780.000
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Ea Kmút cũ)
Ngã ba đường đi thôn Ninh Thanh - Ngã ba đường đi thôn Tứ Lộc
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.160.000 1.440.000 1.080.000
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Ea Kmút cũ)
Ngã ba đường đi thôn Tứ Lộc - Nghĩa trang Liệt Sĩ
Đất ở nông thôn 6.600.000 3.960.000 2.640.000 1.980.000
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Ea Kmút cũ)
Nghĩa trang liệt sĩ huyện - Cầu 52
Đất ở nông thôn 6.900.000 4.140.000 2.760.000 2.070.000
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Cư Huê cũ)
Cầu số 30 - Km 50 - Ranh giới thửa đất nhà Ông Võ Đức Hùng (thửa đất số 379, tờ bản đồ số 101)
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.320.000 880.000 660.000
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Cư Huê cũ)
Ranh giới thửa đất nhà Ông Võ Đức Hùng (thửa đất số 379, tờ bản đồ số 101) - Ngã ba đường đi thôn Ninh Thanh
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.560.000 1.040.000 780.000
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Cư Huê cũ)
Ngã ba đường đi thôn Ninh Thanh - Ngã ba đường đi thôn Tứ Lộc
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.160.000 1.440.000 1.080.000
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Cư Huê cũ)
Ngã ba đường đi thôn Tứ Lộc - Nghĩa trang liệt sĩ huyện
Đất ở nông thôn 6.600.000 3.960.000 2.640.000 1.980.000
Xã Ea Kar Quốc lộ 26 (Cư Huê cũ)
Nghĩa trang liệt sĩ huyện - Cầu 52
Đất ở nông thôn 6.900.000 4.140.000 2.760.000 2.070.000
Xã Ea Kar Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26)
Cầu 52 - Hoàng Văn Thụ
Đất ở nông thôn 14.000.000 8.400.000 5.600.000 4.200.000
Xã Ea Kar Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26)
Hoàng Văn Thụ - Ngô Gia Tự
Đất ở nông thôn 15.400.000 9.240.000 6.160.000 4.600.000
Xã Ea Kar Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26)
Ngô Gia Tự - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 16.800.000 10.080.000 6.720.000 5.040.000
Xã Ea Kar Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26)
Trần Hưng Đạo - Hoàng Diệu
Đất ở nông thôn 23.000.000 13.800.000 9.200.000 6.900.000
Xã Ea Kar Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26)
Hoàng Diệu - Km 53 (đường phía Đông chợ)
Đất ở nông thôn 23.800.000 14.280.000 9.520.000 7.140.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ea Kar

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Ea Kar, Xã Cư Huê, Xã Ea Đar, Xã Ea Kmút, Xã Cư Ni, Xã Xuân Phú (tổng 6 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Ea Kar theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Ea Kar có diện tích tự nhiên 198,67 km² với quy mô dân số 87.972 người, mật độ dân cư đạt 442,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ea Kar được đặt tại Trụ sở HĐND & UBND huyện Ea Kar, Trụ sở Huyện uỷ Ea Kar, Trụ sở UBMTTQ Việt Nam, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Ea Kar không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Ea Kar là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Ea Kar, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk là 23.800.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 908.204 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (909 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?