Bảng giá đất xã Giai Lạc, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Giai Lạc, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Giai Lạc, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại xã Giai Lạc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Giai Lạc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Giai Lạc, tỉnh Nghệ An
– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
3. Tra cứu bảng giá đất xã Giai Lạc, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Giai Lạc năm 2026
Khu vực: xã Giai Lạc.
Loại đất: Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 7.500 đến 4.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Giai Lạc |
Từ Ngã 4 cây gạo Hậu Thành cũ Đến Ngã 4 trường mầm non - Xóm Liên Sơn và Xóm Phúc Thọ - Đường liên xã từ đường 538E (Ngã tư cây gạo Hậu Thành cũ đi đường 538) Gồm các số thửa: 2314, 2315... - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) - Gồm các số thửa: 9, 10, 3263, 3264, 2291-2294... - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngã 4 trường mầm non trung tâm Cầu Mu Cua - Xóm Phúc Thọ, xóm Liên Sơn và Xóm Đông Tây Hồ - Đường liên xã từ đường 538E (Ngã tư cây gạo Hậu Thành cũ đi đường 538) Từ các thửa 719, 720 …825, 440, 441, 442...; - tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 134) - Đến các thửa 972, 973…824, 912 283 - tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 134) |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngã 4 trường mầm non trung tâm Cầu Mu Cua - Xóm Phúc Thọ, xóm Liên Sơn và Xóm Đông Tây Hồ - Đường liên xã từ đường 538E (Ngã tư cây gạo Hậu Thành cũ đi đường 538) Từ các thửa 1291, 1712-1714, 800, 828...; - tờ bản đồ số 14 (nay là tờ bản đồ số 133) - Đến các thửa 763-765, 1768, 1680...; - tờ bản đồ số 14 (nay là tờ bản đồ số 133) |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Từ Cầu Mu Cua Đến Ngã 4 ông Hường (Tràn Làng Mới) - Xóm Bình Yên - Đường liên xã từ đường 538E (Ngã tư cây gạo Hậu Thành cũ đi đường 538) Từ các thửa 722, 642-644, 438, 559, 1626, ... - tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ số 132) - Đến các thửa 107, 206, 1619, 1678, 1679, 1616, 1617, ... - tờ bản đồ số 13 (nay là tờ bản đồ số 132) |
Đất SX-KD | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Tràn Làng Mới (xóm Bình Yên) Đường tỉnh lộ 538 (Ông Khoa Thông) - Xóm Bình Yên và xóm Phúc Giang - Đường liên xã từ đường 538E (Ngã tư cây gạo Hậu Thành cũ đi đường 538) Từ các thửa 1067, 504, 439, 363, 364, ... - tờ bản đồ số 1 ( nay là tờ bản đồ số 131) - Đến các thửa 1614, 1615 ,144, 145... - tờ bản đồ số 12 (nay là tờ bản đồ số 131) |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Tràn Làng Mới (xóm Bình Yên) Đường tỉnh lộ 538 (Ông Khoa Thông) - Xóm Bình Yên và xóm Phúc Giang - Đường liên xã từ đường 538E (Ngã tư cây gạo Hậu Thành cũ đi đường 538) Từ các thửa 1226, 1227, 1035, 1103, 1203-1205... - tờ bản đồ số 7 (nay là tờ bản đồ số 122) - Đến các thửa 217, 1138, 273, 1125, 1126... - tờ bản đồ số 7 (nay là tờ bản đồ số 122) |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Từ ngã 4 đường 538E (cây xăng Minh Thư) đến Ngã 4 Gò mối (Cây xăng Bình Hoành) - Xóm Trung Nam và xóm Đông Nam Từ các thửa 684, 685, 2180-2182, 1958-1962, 1313... - tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 149) - Đến các thửa 755,758, 1320... - tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 149) |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Từ ngã 4 đường 538E (cây xăng Minh Thư) đến Ngã 4 Gò mối (Cây xăng Bình Hoành) - Xóm Trung Nam và xóm Đông Nam Từ các thửa 683, 1497, 1498, 1591, ... - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) - Đến các thửa 862, 863, 892... - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Từ Ngã 4 đường 538E (cây xăng Minh Thư) Đến Cầu Đập đá (đi Bệnh viện) - Xóm Tây Nam và xóm Trung Nam Từ các thửa 1140, 2244-2247... - tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 149) - Đến các thửa 607, 608, 645-647... - tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 149) |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Từ Ngã 4 đường 538E (cây xăng Minh Thư) Đến Cầu Đập đá (đi Bệnh viện) - Xóm Tây Nam và xóm Trung Nam Từ các thửa 570, 681-684, 563... - tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 148) - Đến các thửa 548, 799, 800, 550... - tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 148) |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Từ Cầu Đập đá (đi Bệnh viện) đến Ngã 3 Lèn Vũ Kỳ - Xóm Phương Sơn Từ các thửa 776-780, 753-756... - tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 148) - Đến các thửa 706-708, 472, 738, 739... - tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 148) |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Từ Cầu Đập đá (đi Bệnh viện) đến Ngã 3 Lèn Vũ Kỳ - Xóm Phương Sơn Từ các thửa 480-482, 712, 779, 780, 471-473... - tờ bản đồ số 23 (nay là tờ bản đồ số 147) - Đến các thửa 406-408, 761, 762... - tờ bản đồ số 23 (nay là tờ bản đồ số 147) |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Từ Cầu Đập đá (đi Bệnh viện) đến Ngã 3 Lèn Vũ Kỳ - Xóm Phương Sơn Từ các thửa 910, 856, 857... - tờ bản đồ số 16 (nay là tờ bản đồ số 138) - Đến các thửa 117, 118, 193, 90, 111... - tờ bản đồ số 16 (nay là tờ bản đồ số 138) |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường 538 (Cầu Giáp xã Hùng Thành cũ) đến Ngã tư Vườn La (xóm Bình Yên) - Xóm Phúc Giang và xóm Bình Yên Từ các thửa 25; 27... - tờ bản đồ số 3 (nay là tờ bản đồ số 115) - Đến các thửa 71-73... - tờ bản đồ số 3 (nay là tờ bản đồ số 115) |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường 538 (Cầu Giáp xã Hùng Thành cũ) đến Ngã tư Vườn La (xóm Bình Yên) - Xóm Phúc Giang và xóm Bình Yên Từ các thửa 18, 19, 1141, 1142, 1183, 1184 ... - tờ bản đồ số 7 (nay là tờ bản đồ số 122) - Đến các thửa 568, 570, 1295, 1120, 1121, 1144, 1145... - tờ bản đồ số 7 (nay là tờ bản đồ số 122) |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường 538 (Cầu Giáp xã Hùng Thành cũ) đến Ngã tư Vườn La (xóm Bình Yên) - Xóm Phúc Giang và xóm Bình Yên Từ các thửa 639, 358... - tờ bản đồ số 8 (nay là tờ bản đồ số 123) - Đến các thửa 487-489 ... - tờ bản đồ số 8 (nay là tờ bản đồ số 123) |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường 538 (Cầu Giáp xã Hùng Thành cũ) đến Ngã tư Vườn La (xóm Bình Yên) - Xóm Phúc Giang và xóm Bình Yên Từ các thửa 51, 1604... - tờ bản đồ số 13 (nay là tờ bản đồ số 132) - Đến các thửa 106, 1788-1790 ... - tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ số 132) |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường 538 (Cầu Giáp xã Hùng Thành cũ) đến Ngã tư Vườn La (xóm Bình Yên) - Xóm Phúc Giang và xóm Bình Yên Từ các thửa 1605, 1606... - tờ bản đồ số 12(nay là tờ bản đồ số 131) - Đến các thửa 707, 1611-1613... - tờ bản đồ số 12 (nay là tờ bản đồ số 131) |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Từ Đường tỉnh lộ 538E Đến Cầu Bàu Diệu - Xóm Đông Nam và xóm Yên Thịnh Từ các thửa 2265-2267, 2269-2271... - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) - Đến các thửa 578, 596, 2087... - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Từ Đường tỉnh lộ 538E Đến Cầu Bàu Diệu - Xóm Đông Nam và xóm Yên Thịnh Từ các thửa 272, 334, 335... - tờ bản đồ số 29 (nay là tờ bản đồ số 153) - Đến các thửa 10, 27-29, 300-307... - tờ bản đồ số 29 (nay là tờ bản đồ số 153) |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Từ Cầu Bàu Diệu Đến Đường tỉnh 545 (Sen Sở) - Xóm Yên Thịnh Từ các thửa 2076, 2077, 1282, 1283, 1162, 1163,2323, 1117... - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) - Đến các thửa 1958-1960, 1046, 1055... - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Từ Ngã 4 đường 238 (Canh Hai) Đến Trạm điện 1 (Quý Thắm) - Xóm Liên Sơn, Yên Bang Từ các thửa 1841 - tờ bản đồ số 18 (nay là tờ bản đồ số 140) - Đến các thửa 560-563, 573, 574,... - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Từ Trạm điện 1 (Quý Thắm) Đến Ngã tư đường 538E (Trình Giang) - Xóm Yên Bang, Hồng Phong Từ các thửa 1138, 1142, 616, 2122-2124 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) - Đến các thửa 1577, 1503, 1840, 1399, 3288, 3289… - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Từ Trạm điện 1 (Quý Thắm) Đến Đền thờ liệt sỹ xã - Xóm Yên Bang và Liên Sơn Từ các thửa 1067, 2209-2212... - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) - Đến các thửa 650, 698, 382, 2226-2228... - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Từ Ngã tư đường 538E (Xuân Hường) Đến Đền Cả (xóm Yên Thịnh) - Xóm Hồng Phong & xóm Yên Thịnh Từ các thửa 3239 - tờ bản đồ số 19 (nay là tờ bản đồ số 141); Các thửa 2200, 2201, 2209... - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) - Đến các thửa 139-141, 2068-2071, 2118-2120, 414, 690, 691, 694... - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Trạm điện 2 (xóm Bình Yên) đến Ngã 3 Yên Trung - Xóm Bình Yên Từ các thửa 1625, 1724-1726, 1629-1632... - tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ số 132) - Đến các thửa 93, 94, 148, 1582... - tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ số 132) |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Trạm điện 2 (xóm Bình Yên) đến Ngã 3 Yên Trung - Xóm Bình Yên Các thửa 407, 408;. - tờ bản đồ số 8 (nay là tờ bản đồ số 123) - Các thửa 409, 421... - tờ bản đồ số 8 (nay là tờ bản đồ số 123) |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngã 3 Nhà văn hóa Yên Trung cũ đến Giáp xã Hùng Thành cũ - Xóm Bình Yên Từ các thửa: 555-558, 542-544... - tờ bản đồ số 8 (nay là tờ bản đồ số 123) - Đến các thửa: 529-531, 216, 190, 191... - tờ bản đồ số 8 (nay là tờ bản đồ số 123) |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngã 3 Nhà văn hóa Yên Trung cũ đến Giáp xã Hùng Thành cũ - Xóm Bình Yên Từ các thửa 133; 103; 74; 48; 47; 31; 513; 19; 21; 514, 530 đến 532, 542, 543, 544 -tờ bản đồ số 9 (nay là tờ bản đồ số 124) - Đến các thửa 513; 19; 21... -tờ bản đồ số 9 (nay là tờ bản đồ số 124) |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Phúc Giang Các thửa số 28, 41, 59, 98 đến 102 - tờ bản đồ số 6 (nay là tờ bản đồ số 121) - Các thửa 152, 172, 191, 194, 230, 238, 239, 288, 289, 444, 1139, 1140, 1220, 1221, 1252, 1253, 1281, 1288 - tờ bản đồ số 7 (nay là tờ bản đồ số 122) |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Phúc Giang Các thửa số 22; 43; 60; 65; 110 đến 115, 125 đến 128, 134 đến 136; 139 - tờ bản đồ số 6 (nay là tờ bản đồ số 121) Các thửa 112; 113; 125 đến 127; 130 đến 132; 141 đến 143; 153, 154; 161 đến 164; 173 đến 178; 184; 185; 193; 196; 197; 201; 203; 205; 207 đến - Các Thửa 3; 5, 7; 30; 34; 38; 45; 46; 51; 52, 58->67 - tờ bản đồ số 3 (nay là tờ bản đồ số 115) Các thửa 620 đến 626; 629; 688; 670 đến 695; 699; 768; 893; 894; 965; 966; 969; 970; 1036 đến 1040; 1105 đến 1107; 1135; 1136; 1130; 1131; 1135, 1136, 1171, 11 |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội thôn (Khu vực Tân Sơn) Thửa 2 đến 5 - tờ bản đồ số 1 (nay là tờ bản đồ số 113) - Các thửa 2; 7; 14; 17; 19; 22; 33; 50; 61 đến 63; 102; 103;... - tờ bản đồ số 5 (nay là tờ bản đồ số 120) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phúc Giang - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Bình Yên Các thửa số 162 đến 168, 193, 197, 200, 239, 249, 286, 300, 301, 341, 360, 362, 420, 421, 442, 447, 524, 525, 526, 571, 572, - tờ bản đồ số 8 (nay là tờ bản đồ số 123) - Các thửa 57, 108, 276, 277, 335, 383, 1592, 1663 đến 1667, 1688 đến 1690, 1697 đến 1699, 1727, 1728 - tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ số 132) |
Đất SX-KD | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Bình Yên Các thửa 2; 4; 6; 7; 13 đến 16; 18 đến 23; 25; 32; 35; 39; 48; 51; 58; 64; 67; 77; 79; 80; 82; 83; 85 đến 87; 89; 91 đến 96; 98 đến 103; 105; 107 đến 109; 111; 114; 116 đến 118; 120 đến 121; 124 đến 129; 131 đến 134; 136; 138 đến 142; 146; 148 đến 150; 15 - Các thửa ; 189 đến 192; 207; 209; 211; 215; 216; 218; 238; 241; 242; 285, 287; 289 đến 291; 293; 297; 347 đến 349; 353; 356; 358, 359, 361; 407 đến 409; 413; 419; 430; 437 đến 439; 444 đến 446; 424; 425; 442; 443; 441 đến 476, 479 đến 509, 513 đến 523, 52 |
Đất SX-KD | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Bình Yên Các thửa 12; 19; 21; 25; 31; 46; 47; 74; 103; 133; 185; 206; 208; 225; 271; 351; 385; 402; 464; 512-514; 516; 517; 536 đến 539 - tờ bản đồ số 9 (nay là tờ bản đồ số 124) - Các thửa 70; 80; 146; 147; 220; 293 đến 295; 366; 443; 577; 636; 637; 707; 106; 127; 1062; 1063; 1602, 1603, 1607 đến 1610 - tờ bản đồ số 12 (nay là tờ bản đồ số 131) |
Đất SX-KD | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Bình Yên Các thửa 1; 5; 6; 8; 10; 46; 48; 49; 51; 53; 54; 58; 93; 94; 99; 101; 106 đến 107; 148; 150; 151; 153; 157; 201 đến 203; 211; 212; 264 đến 266; 270; 275; 292; 327 đến 329; 334; 336; 376; 380 đến 382, 384; 425; 434; 435; 470; 472 đến 474; 478; 485; 486; 54 - Các thửa 1002 đến 1007; 1073 đến 1081, 1141 đến 1143; 1145 đến 1148; 1151; 1153; 1210; 1212; 1213; 1272; 1332; 1339; 1395; 1553; 1582; 1583; 1588; 1589; 1590; 1591; 1618; 1621 đến 1624, 1627, 1628, 1680 đến 1687, 1691 đến 1696, 1700 đến 1702, 1704 đến 170 |
Đất SX-KD | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Bình Yên - |
Đất SX-KD | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Phương Sơn Các thửa số 55, 133, 182, 183, 225, 226, 324, 325, 326, 419, 422, 687, 688 - tờ bản đồ số 23 (nay là tờ bản đồ số 147) - Các thửa 764; 765 - tờ bản đồ số 23 (nay là tờ bản đồ số 147) |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Phương Sơn 957; 1899; 1992 đến 1995; 1898; 1832; 2013; 2014; 1662; 2019; 2020 - tờ bản đồ số 17 (nay là tờ bản đồ số 139) - 1578 đến 1580; 1509; 906; 1584; 2023; 2024; 1512; 1436; 1438; 1367; 1283; 1443; 1370; 666; 667; 739; 704; 668 - tờ bản đồ số 17 (nay là tờ bản đồ số 139) |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Phương Sơn Các thửa 39; 40; 90; 105; 111; 114; 117; 118; 182; 193; 271; 274; 308; 356 đến 358; 361; 368; 418 đến 420; 434 đến 439; 442; 446; 447; 474; 483; 484; 497; 499; 503; 509; 510; 514; 515; 525; 526; 561 đến 563; 571; 573; 575; 576; 634; 635; 637; 643; 648; 70 - Các thửa 772; 783; 784; 804; 805; 818; 839; 840; 854 đến 857; 868; 902; 903; 910; 948; 950; 951; 1051; 1052; 1501; 1503; 1504; 1521; 1522; 1513 đến 1518; 1519 đến 1538, 1541 đến 1545, 1547 đến 1560 - tờ bản đồ số 16 (nay là tờ bản đồ số 138) Các thửa 424; |
Đất SX-KD | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Phương Sơn Các thửa 58; 134 đến 136; 227; 228; 295; 300; 305 đến 313; 327 đến 334; 338; 344; 376; 408; 410; 412; 420; 470; 475 đến 483; 531; 532; 534; 571; 572; 620; 668; 735; 669; 670; 671 đến 683, 692 đến 705, 711 đến 724, 727 đến 734 - tờ bản đồ số 23 (nay là tờ - Các thửa 80; 160 đến 162; 164; 231; 233, 259; 264; 267 đến 273; 289; 305; 360 đến 364; 367, 380; 384; 411 đến 414; 417; 438; 477; 478; 523; 623; 633; 647, 648, 660, 669 đến 671; 712, 713, 726, 727, 741, 750, 758 đến 760, 753 đến 756, 776 đến 780 - tờ bản |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Phương Sơn Các thửa: 907; 1586; 2021; 1900; 1748; 1834; 924; 998; 1737; 938; 939; 949; 1738 - tờ bản đồ số 17 (nay là tờ bản đồ số 139) - Các thửa: 1654 đến 1659; 1427; 1577; 1578; 1996 đến 2002; 1504; 1433; 1508; 2015 đến 2018; 1280 - tờ bản đồ số 17 (nay là tờ bản đồ số 139) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội thôn (Khu vực Bình Dương, Phương Tô cũ) - Khu vực dân cư xóm Phương Sơn Các thửa 285; 302; 303 - tờ bản đồ số 22 (nay là tờ bản đồ số 146) - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội thôn (Khu vực Bình Dương, Phương Tô cũ) - Khu vực dân cư xóm Phương Sơn Các thửa 1421; 1498; 1499; 1426; 1423; 2011; 2012; 1425; 1502; 1364; 1664; 1836 đến 1842; 1904 đến 1908 - tờ bản đồ số 17 (nay là tờ bản đồ số 139) - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phương Sơn - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Đông Tây Hồ Các thửa số 489, 553 đến 556,633, 697, 790, 791, 893, 894, 1003, 1005, 1594, 1695, 1696, 1705 đến 1711, 1749, 1750 - tờ bản đồ số 14 (nay là tờ bản đồ số 133) - Các thửa 144, 171, 202, 204, 968, 1050 - tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 134) |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm Đông Tây Hồ Các thửa 235 đến 237; 286; 289; 333; 334; 336; 338; 339; 399 đến 401; 448; 450; 452; 476; 498; 500 đến 502; 505; 506; 510; 513 đến 523; 525; 527 đến 530; 532; 534; 535; 539 đến 545; 548 đến 552; 561; 564; 567 đến 573; 575; 577 đến 582; 584; 586; 588; 603; - Các thửa 822; 824; 827; 889; 892; 926; 930 đến 934; 1003; 1005; 1043; 1145; 1372; 1437; 1438; 1510; 1511; 1584; 1585; 1679; 1697; 1698; 1692; 1693; 1695; 1696; 1699; 1700 đến 1702; 1720 đến 1722; 335; 1705.>1711; 1715; 1716; 1214; 1215; 1285; 1216; 1285; |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm Đông Tây Hồ Các thửa 84, 85, 110, 111, 141 - tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 134) - Các thửa 142, 143, 1050, 770 - tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 134) |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đông Tây Hồ - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Phúc Thọ Các thửa số 116 đến 119, 122, 147, 150, 153, 154, 155, 183, 197, 234 - tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 134) - Các thửa 919, 935, 936, 1037, 1038, 1052, 1080, 1081, 1059 đến 1063 - tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 134) |
Đất SX-KD | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Phúc Thọ Các thửa 9; 43; 59 đến 61; 91, 92; 101; 110; 114 đến 120; 126; 130,142, 143; 147; 149; 150; 152; 153; 155; 156; 170; 175 đến 182; 185; 190, 191; 208; 224; 226; 227; 229 đến 233; 240 đến 244; 268; 275; 276; 288; 289; 291 đến 297; 303; 304; 306; 309; 311; 3 - Các thửa 631; 632; 653 đến 657; 659 đến 661; 663; 664; 716; 718; 756; 757; 759; 763; 766; 768; 771; 822; 823; 915; 942; 943; 959; 960; 961; 967; 933; 939; 957; 958; 929; 930 đến 933; 937; 962; 963; 940; 941; 969 đến 972, 974 đến 983, 985, 989 đến 994, 997 |
Đất SX-KD | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm Phúc Thọ Các thửa 93, 94, 95, 111, 131, 132, 133, 134, 141, 162, 167, 192, 193, 247, 249, 282 - tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 134) - Các thửa 313, 361, 362, 413, 470, 543, 984, 986, 987, 988, 1098, 1099, 1102, 1103 - tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 134) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phúc Thọ - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Liên Sơn Các thửa 136; 213; 216; 303; 363; 628; 677; 678; 736; 776; 778; 780; 781; 819 đến 822; 868; 869; 871 đến 874; 925 đến 927; 929 đến 933; 988; 991; 994; 996; 1053; 1054; 1056; 1057; 1059; 1060; 1117 đến 1121; 1187 đến 1189; 1191; 1192; 1291; 1293; 1387; 138 - Các thửa 1, 2, 116, 118, 121, 122, 124, 199, 223, 233, 311, 366, 367, 368, 387, 400, 401, 542, 592, 596, 640, 678, 687,1095, 1843, 1844, 2172, 2314, 2315, 3275, 3276, 3278, 3380. 3381, 3382, 3500 đến 3503 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) Các th |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Liên Sơn Các thửa 1, 3, 116, 118, 121, 122, 124, 199, 223, 233, 224, 311, 367, 368, 380, 387, 400, 592, 640, 687 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) - Các thửa 1843, 1844, 1095, 2172, 2204, 2314, 2315, 3274 đến 3278, 3378 đến 3382, 3500 đến 3503 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội thôn (Khu vực Hòn Hương) - Khu vực dân cư xóm Liên Sơn Thửa số 567; 921; 566; 203; 493; 420 - tờ bản đồ số 18 (nay là tờ bản đồ số 140) - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Liên Sơn - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Tây Nam Các thửa 547; 557 đến 562; 564; 571 đến 579; 581; 587 đến 590; 594; 602; 622; 651; 658; 672, 673, 678 đến 680, 685, 686 - tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 148) Các thửa 616, 652, 654; 657 đến 659; 661; 662; 703 đến 705; 707; 708; 767; 768; 782; 845 đế - Các thửa 854; 855; 858; 920 đến 922; 924; 925; 927 đến 929; 933; 994, 1896, 1897, 1963, 1964, 1970, 1971, 1998, 1999, 2002 đến 2004, 2037, 2042 đến 2044, 2049, 2050, 2063, 2054 đến 2057, 2091, 2092, 2129, 2161, 2162, 2203, 2204 - tờ bản đồ số 25 (nay là t |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội thôn (Khu vực còn lại) - Khu vực dân cư xóm Tây Nam Các thửa số 593, 615, 617, 653, 656, 626, 627, 628 - tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 149) - Các thửa số 710, 771, 774, 780, 857, 2049, 2050, 1014, 2015, 2016, 2017 - tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 149) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tây Nam - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm Trung Nam Các thửa số 352; 357, 593; 635; 676; 679; 680; 684; 685; 699; 710; 723 đến 729; 774; 794 đến 808; 827; 828; 839; 841; 864; 865; 871 đến 875; 877; 878; 880; 881; 883; 885; 934; 936; 939; 945 đến 948; 950; 951; 953 đến 956; 958 đến 960; 995 đến 997; 999 đến - Các thửa 1993; 1994; 1892 đến 1894; 1889 đến 1891; 1972; 1973; 1931; 1941 đến 1943; 1990 đến 1992; 1932; 1933; 1955; 1956; 1894; 1895; 1976; 1977; 1497; 1498; 1949; 1950; 1974; 1975; 1965; 1966; 1632; 1980 đến 1982; 1983 đến 1986, 1990 đến 2001, 2005, 201 |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trung Nam - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên thôn (Gò Mối) - Khu vực dân cư xóm Đông Nam Các thửa 263, 264, 268 đến 271; 279; 292, 293; 114 - tờ bản đồ số 29 (nay là tờ bản đồ số 153) - Các thửa 331, 332, 333, 342, 343; - tờ bản đồ số 29 (nay là tờ bản đồ số 153) |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Đông Nam Các thửa số 683; 890 đến 892; 906, 930, 1145; 1259, 1260, 1262 đến 1264; 1303; 1306; 1307; 1311 đến 1317; 1337 đến 1340; 1342; 1345, 1346; 1354 đến 1357; 1359 đến 1368; 1375; 1378; 1379; 1381; 1383 đến 1391 - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) - Các thửa 1412 đến 1415; 1417; 1421; 1423; 1425; 1497 đến 1501; 1506; 1507; 1956, 1962 đến 1964; 2090, 2091, 2123, 2124, 2172 đến 2174; 2242, 2243, 2249, 2302, 2303, 2352 đến 2357, 2380, 2381, 2382,1406, 2407, 2408 - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 15 |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội thôn (các vị trí còn lại) - Khu vực dân cư xóm Đông Nam Các thửa 1194, 1195, 1264 đến 1267 - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) - Các thửa 1347, 1349, 1350, 1352, 2355 đến 2357, 2397, 2399 - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đông Nam - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Hồng Phong Các thửa số 886; 1389; 1391; 1475 đến 1481; 1483 đến 1495; 1550; 1553 đến 1558; 1561 đến 1570; 1572 đến 1576; 1665; 1667; 1669 đến 1671; 1673; 1674; 1678; 1682 đến 1690; 1692; 1786; 1789 đến 1791; 1793 đến 1795; 1799 đến 1804; 1806 đến 1808; 1839; 2170; 2 - Các thửa 2; 41; 59; 77; 79 đến 84; 86; 90; 91; 93; 94; 96; 122 đến 124; 178; 183; 184; 186; 187; 191; 192; 194; 195; 201; 264; 265; 267 đến 270; 275; 343; 345; 347; 350;358 đến 362; 410; 416 đến 418; 421; 424, 426; 470; 471; 473 đến 476; 479, 481; 516 đến |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm Hồng Phong Các thửa 211; 403; 405; 410; 412; 452; 506; 510; 511; 513; 515; 517; 521 đến 523; 525, 527; 633 đến 637; 640; 642; 643; 645 đến 649; 724 đến 725; 729 đến 731, 733 đến 737; 739; 741; 792; 797; 800; 802; 804 đến 808; 869; 870; 872 đến 874, 946 đến 950 - tờ - Các thửa 2072; 2073; 2128, 2129, 2135, 2136, 2137, 2144 đến 2147; 2213, 2214, 2277 đến 2280, 2287, 2288, 2308, 2309, 2315, 2316, 2329, 2330, 2340, 2341, 2359 đến 2362, 2367, 2368, 2413, 2414, 2444, 2445.- tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Phong - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Yên Bang Các thửa số 802 đến 804, 847, 392, 712, 713, 716, 718 đến 720, 763, 2318. 2319, 2276, 2277, 3350, 3351, 2309, 2310, 3462, 3463, 3294, 3295, 3296, 678, 679, 628, 577 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) - Các thửa 2280 đến 2284, 3472 đến 3475, 3408, 3483, 632, 3383, 3384, 580, 3269, 3439, 3441, 3443, 2229 đến 2231, 3478, đến 3480, 3464, 3465, 3448, 632, 685, 3310 đến 3312 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Yên Bang Các thửa 355; 478; 488; 560 đến 562; 574; 578, 579, 581; 597; 619; 620; 625; 627; 630, 633, 634; 636 đến 638; 675 đến 677; 686, 717; 726 đến 728; 764; 774 đến 777; 779; 818 đến 821; 855; 856; 858; 860 đến 863; 865; 866; 891; 900; 902; 904 đến 906; 937; 94 - Các thửa ; 2204; 2208; 2274; 2275; 2215; 2216; 2207; 2208; 1839; 2304 đến 2308, 2311 đến 2313; 2280 đến 2284; 2291-2294; 2318 đến 2319, 2324 đến 2327, 2336 đến 3212, 3216 đến 3249, 3254 đến 3256, 3270 đến 3274, 3277, 3279, 3290, 3281, 3297, 3298, 3304 đến |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm Yên Bang Các thửa 805 đến 807; 814; 815; 848;929; 933; 938; 2245; 2246; 3397; 3398 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) - Các thửa 3404 đến 3407, 3410, 3411, 3432, 3433 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Yên Bang - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Yên Thịnh Các thửa số 421 đến 423; 439; 466; 467; 768; 772; 809; 814; 839; 842; 862; 863; 875, 876; 878 đến 882; 891; 914; 915; 917; 919; 920; 922; 924 đến 929; 935; 952; 954 đến 958; 961; 962; 994; 996; 997; 1000; 1001; 1003 đến 1011; 1013 đến 1018; 1029; 1030; 10 - Các thửa 1110; 1113; 1118 đến 1125; 1127 đến 1131; 1133 đến 1137; 1140; 1141; 1147; 1149 đến 1151; 1153 1154; 1156; 1157; 1159; 1160; 1165; 1166; 1168; 1170 đến 1174; 1176 đến 1178; 1181 đến 1187; 1189 đến 1192; 1200 đến 1207; 1224 đến 1226; 1228; 1229; 1 |
Đất SX-KD | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Yên Thịnh Các thửa 2125 đến 2127; 2122 đến 2124; 2144; 2145; 2183; 2184; 2190 đến 2194; 2210; 2211; 2185 đến 2187; 2158; 2159; 2160 đến 2164; 2166 đến 2169; 2180 đến 2182; 2188; 2189; 2110; 2111; 2103; 2104; 2186; 2183; 2184; 2190; 2210; 2211; 2085; 2086; 2170; 217 - Các thửa 2082 đến 2086; 2088, 2089, 2158; 2159; 890 đến 891; 2190-2194; 2222-2224; 2230; 2231; 2240; 2241; 2261; 2262; 2248; 2274 đến 2276, 2279 đến 2286, 2289 đến 2307; 2310 đến 2314, 2317 đến 2321, 2325 đến 2328; 2331 đến 2339, 2342 đến 2358; 2363 đến 2 |
Đất SX-KD | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Yên Thịnh - |
Đất SX-KD | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Phúc Thành cũ - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Tuyến đường liên thôn QH 21.0m - Khu QH Đồng Lược - xóm Tây Nam Các thửa: 2152; 2144; 2160; Lô 04; 2153; 2145; 2186; 2237; 2146 - tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 149) - Các thửa: 2045 đến 2047 - tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 149) |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Tuyến đường QH 9.0 m - Khu QH Đồng Lược - xóm Tây Nam Các thửa: 2158; 2153; 2154 - tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 149) - Các thửa: 2187; 2207 đến 2212 - tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 149) |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên xã QH 21.0m - Khu QH Đồng Đội Nam - xóm Phúc Thọ (Nam Chính cũ) Thửa 944 đến 946 - tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 134) - Thửa 1115 đến 1118 - tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 134) |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Tuyến đường QH 7.0m - Khu QH Đồng Đội Nam - xóm Phúc Thọ (Nam Chính cũ) Thửa số 942; 943 - tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 134) - Thửa 1110 đến 1114 - tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 134) |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên xã QH 21.0m - Khu QH Đồng Mạ Lốc - xóm Phúc Thọ (Đông Yên cũ) Thửa 3453 đến 3458; 3461; 3438 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) - Thửa 3250 đến 3253; 3261; 3262; 2314; 2315; Lô 07 đến Lô 09 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên xã - Khu QH Đồng Mạ Lốc - xóm Phúc Thọ (Nam Chính cũ) Các thửa: 2291 đến 2294; 2329 đến 2331; Lô 01; Lô 05 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) - Các thửa: 3254 đến 3256 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Tuyến đường QH 7.5m - Khu QH Đồng Mạ Lốc - xóm Phúc Thọ (Nam Chính cũ) Thửa 959 đến 961 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) - Lô 13 và Lô 14 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) |
Đất SX-KD | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Tuyến đường QH 7.0m - Khu QH Đồng Mạ Lốc - xóm Yên Bang (Sau Chợ An Mõ) Thửa 2247 đến 2253 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) - Thửa 2295 đến 2301 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên thôn - Khu QH Đồng Mạ Lốc - xóm Hồng Phong (Xuân Viên cũ) Thửa 2199, Lô 05 - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) - Thửa 2200; 2201; 2209 - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên thôn - Khu QH Đồng Mạ Lốc - xóm Hồng Phong (Xuân Viên cũ) Thửa 139 đến 141 - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) - Thửa 2067 đến 2071 - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên thôn - Khu QH Đồng Mạ Lốc - xóm Hồng Phong (Xuân Viên cũ) Gồm các thửa 213 đến 218, 229 - tờ bản đồ số 20 (nay là tờ bản đồ số 142) - Gồm các Thửa 3244; 3239; Lô 03 đến Lô 05; Lô 22 đến Lô 28 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên thôn - Khu QH Đồng Mạ Hạc - xóm Yên Thịnh (Nam Thịnh cũ) Lô 15; Thửa 2150 đến 2154 - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) - Thửa 2138 đến 2143; Thửa 2148; 2149; Lô 23 đến Lô 25 - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên thôn - Khu QH Đồng Nhà Chư - xóm Phúc Giang Các thửa: 1173; 1174; 1178 - tờ bản đồ số 7 (nay là tờ bản đồ số 122) - Các thửa: 1274 đến 1278 - tờ bản đồ số 7 (nay là tờ bản đồ số 122) |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên xã - Khu QH Đồng Vịnh Ngoài - xóm Yên Bang Thửa 1191 đến 1194 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) - Thửa 3555; 3524; 2232 đến 2237; Lô 2, 3, 5, 6, 21 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên thôn - Khu QH Đồng Nhăm Nhe - xóm Phương Sơn Các thửa 745 đến 760; - tờ bản đồ số 23 (nay là tờ bản đồ số 147) - Các thửa 671; 673; Lô 33 đến 35 - tờ bản đồ số 23 (nay là tờ bản đồ số 147) |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Tuyến đường QH 9.0 m - Khu QH Đồng Lốc - xóm Phúc Thọ (Đông Yên cũ) (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số: 2599/QĐ-UBND ngày Thửa 3560 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) - Đến thửa 3572 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Tuyến đường 16.5 m - Khu QH Đồng Bắc Cua - xóm Bình Yên (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số: 2599/QĐ-UBND ngày 04/8/2022) Thửa số 1871 - tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ số 132) - Thửa số 1877 - tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ số 132) |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Tuyến đường 9.0m - Khu QH Đồng Bắc Cua - xóm Bình Yên (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số: 2599/QĐ-UBND ngày 04/8/2022) Thửa số 1878 - tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ số 132) - Thửa số 1888 - tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ số 132) |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường quy hoạch 12 m - Khu QH Đồng Nhà Thờ - xóm Đông Nam (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số: 2599/QĐ-UBND ngày 04/8/2022) Lô số 01 - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) - Lô số 07 - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường quy hoạch 8 m - Khu QH Đồng Nhà Thờ - xóm Đông Nam (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số: 2599/QĐ-UBND ngày 04/8/2022) Lô số 08 - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) - Lô số 15 - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường quy hoạch 7,5 m - Khu QH Đồng Mạ Lốc - xóm Hồng Phong (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số: 3549/QĐ-UBND ngày 08/5/2025) Lô số 01 - tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 149) - Lô số 15 - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường tỉnh lộ 538E - Xã Hậu Thành cũ Giáp xã Phúc Thành: Từ thửa số 214, 216, 219, 220 - tờ bản đồ số 14; - Anh Khoa xóm Trần Phú: Thửa số 224, 339 đến 349 - tờ bản đồ số 14 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường tỉnh lộ 538E - Xã Hậu Thành cũ Anh Linh Mơ xóm Trần Phú: Từ thửa số 154 đến 158, 183, 184, 186 đến 189, 193, 194, 195, 197, lô 93, lô 94, 200, 201, 202, 203, 205, 207, 208, 211, 212, 226, 227, 230, 231, 233, 236, 238, 239, 242 đến 246, 301 và các thửa còn lại - tờ bản đồ số 14; Thửa số - Anh Dũng xóm Trần Phú: đến thửa số 3, 4, 31, 32, 33, 67, 68, 94, 95, 122, 163, 164, 165, 180, 182, 199, 212, 232, 411, 481, 482, 501, 502, 586, 587, 588 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 37. |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường tỉnh lộ 538E - Xã Hậu Thành cũ Anh Đảm Từ thửa số 353, 352, 351, 347, 346, 275, 433, 432, 405, 227, 228, 204, 205, 182, 245, 184, 160, 158, 181, 180, 179, 407, 408, 202, 201, 226, 225, 326, 410, 411, 412, 419, 420, 417, 418 và các thửa còn lại - tờ bản đồ số 34. - Anh Trinh xóm Chợ Mõ: đến thửa số 162, 146, 147, 130, 131, 121, 122, 340, 341, 112, 100, 101, 143, 144, 334, 335, 120, 110, 99, 91 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 34. |
Đất SX-KD | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường tỉnh lộ 538E - Xã Hậu Thành cũ Anh Trinh Từ thửa số 50, 55, 62, 67, 66, 77, 76, 85, 84, 83, 93, 92, 429, 430, 431, 59, 65, 75, 426, 427, 428 và các thửa còn lại - tờ bản đồ số 34. - Trạm Điện: đến thửa số 4, 336, 337, 9, 20, 19, 18, 17, 29, 28, 27, 26, 35, 34, 41, 40, 39, 51, 8, 342, 343, 24, 362, 363, 32, 38, 48, 47, 46 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 34. |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường tỉnh lộ 538E - Xã Hậu Thành cũ Trạm điện xóm Chợ Mõ: Từ thửa số 13, 14, 15, 16, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 43, 45, 46, 47, 48, 49, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 65, 66, 67, 68, 82, 111 đến 115, 137, 138, 139,… và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 30; Thửa số 1453, 1474, 1523 đến 1 - Cầu bàu Gội xóm Yên Phú: đến Lô số 11, lô 12, 158, 159, 160 và các thửa còn lại - Tờ bản đồ số 30 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường tỉnh lộ 538E - Xã Hậu Thành cũ Cầu bàu Gội xóm Yên Phú: Từ thửa số 2, 9, 11, 15, 20, 21, 27, 28, 37, 45, 56, 57, 58, 71, 72, 74, 82, 83, 181, 274, 275, 276 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 31 - Giáp xã Lăng Thành: đến thửa số 7, 9, 14, 17, 20, 128, 129, 130, 131, 132, 133, 134, 135, 136, 157, 158,.. Và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 32 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường Lăng Thành cũ đi Phúc Thành cũ - Xã Hậu Thành cũ Giáp xã Lăng Thành: Từ thửa số 24, 27, 37, 65, - tờ bản đồ số 24; Thửa số 93, 89, 86, 107, 74, 75, lô 48 đến lô 60, - tờ bản đồ 26; Thửa số 6, 9, 12, 15, 125, 63, 64, 69, 70, 28, - tờ bản đồ số 29 - Anh Phúc xóm Thọ Trà: đến thửa số 8, 24, 42, 59, 115, 265, 270, 271, 272, 273, 277, 278, 307, 308, 309, 310, 349, 352, 353, 354, 357, 358, 359, 360, 361, 367, 368, 44 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 28; Thửa số 235, 230, 51, 240, 241, 62, 43, 65, 7 |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường Kim Thành cũ đi Hậu Thành cũ - Xã Hậu Thành cũ Sân vận động: Từ thửa số 142, 118, 199, 177, 178, 176, 156 - tờ bản đồ số 34; - Anh Hợp: đến thửa số 372, - tờ bản đồ số 34 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường Kim Thành cũ đi Hậu Thành cũ - Xã Hậu Thành cũ Anh Khoa xóm Thọ Trà: Từ thửa số 317, 117, 435, 434, 374, 359, 402, 403, 404, 361 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 34; Thửa số 6, 48, 64, 76, 87, 96, 97, 98, 111, 118, 128, 131, 132, 139, 229, 344, 348, 245, 246, 247, 248, 249, 265, 284, 294, 301, 3 - Giáp xã Phúc Thành: đến thửa số 163, 198, 199, 237, 238, 239, 269, 282 đến 290, 293, 294, 300 và các thửa đất còn - tờ bản đồ số 28. |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường Kim Thành cũ đi Hậu Thành cũ - Xã Hậu Thành cũ Anh Đức xóm Trần Phú: Từ thửa số 223, 225, 260, tờ bản đồ số 14; Thửa số 248, 249, 250, 263, 264, 281, 282, 283, 415, 416, 447, 454, 460, 464, 473, 481, 482, 495 498, 511, 551, 552, 567, 591, 593, 478, 446 lô 84 đến lô 90, lô 92, lô 93,. và các thửa còn l - Lò mỗ: đến thửa số 1, 16, 24, 25, 26, 31, 32, - tờ bản đồ số 39. |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường Lăng Thành cũ đi Hợp Thành cũ - Xã Hậu Thành cũ Giáp đưởng Tỉnh lộ 538E: Từ thửa số 2, 5, 26, 28, 30, 31, 53, 54, - tờ bản đồ số 27 - Anh Ích xóm Đông Sơn: đến thửa số 165, 167, - tờ bản đồ số 26 |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường Lăng Thành cũ đi Hợp Thành cũ - Xã Hậu Thành cũ Anh Liễu xóm Đông Sơn: từ thửa số 3, 4, 18, 20, 24, 25, 30, 32, 34, 39, 137, 143, 144, 147, 148, 152, 155, 158, 159, 233, 235, 13, 137 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 25; Thửa số 16, 32, 39, 55, 59, 66, 81, 84, 93, 105, 129, 158, 159, 160, 170, 173 - Giáp xã Hùng Thành: đến thửa số 29, 44, 45, tờ bản đồ số 19 Thửa số 117, 118, 214, 215, 212, 216, 121, 120 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 06 |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Hậu Thành đi Phúc Thành - Xã Hậu Thành cũ Trường Mầm non: từ thửa số 07, 51, 65, 80, 81, 82, 96, 97, 66, 397, 398, 396, 142, 144, 158, 176, 230, 255, 266, 267, 297, 353, 373 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 35; Thửa số 64, 91, 144, 198, 246, 280, 296, 297, 298, 317, 364, 393, 419, 421, 428, - Ông Nghệ xóm Nam Thượng: đến thửa số 1, 2, 8, 15, 22, 28, 38, 52, 65 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 38 |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Hậu Thành đi Lăng Thành - Xã Hậu Thành cũ Anh Hùng xóm Chợ Mõ: từ thửa số 165 đến 171, 185 đến 188, 207, 208, 210 đến 220, 318, 344, 333, 206 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 34; - Trường tiểu học: đến thửa số 221 - tờ bản đồ số 34 |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Hậu Thành đi Lăng Thành - Xã Hậu Thành cũ Trường tiểu học: từ thửa số 191, 192, 195, 196, 241, 242, 294, 318, 338, 339 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 34; - Anh Toàn xóm Đông Thượng: đến thửa số 194, 195, 214, 215, 233, 372 - tờ bản đồ số 35 |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Hậu Thành đi Lăng Thành - Xã Hậu Thành cũ Anh Toàn xóm Đông Thượng: từ thửa số 181, 196, 195, 319, 281, 234, 235, 237, 239, 241, 242, 244, 258, 259, 261, 262, 264, 265, 380, 381, 382 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 35; - Anh Thân xóm Yên Phú: đến thửa số 84, 86, 95, 105, 109, 118, 121, 128, 137, 140, 270, 277, 279 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 31 |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Hậu Thành đi Lăng Thành - Xã Hậu Thành cũ Anh Hóa xóm Yên Phú: từ thửa số 165, 167, - tờ bản đồ số 26; - Anh Hóa xóm Yên Phú: đến thửa số 59 - tờ bản đồ số 26 Thửa đất số 2, 28, 30, 31, 5, 53, 54, 26 - tờ bản đồ số 27 |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Hậu Thành đi Phúc Thành - Xã Hậu Thành cũ Anh Liễu xóm Đông Sơn: từ thửa số 1472, 1473, 1517, 1502, 1503, lô 8, lô 9, lô 12, lô 13, và các thửa còn lại - tờ bản đồ số 11; Thửa số 1, 3, 15, 16, 42, 56, 67, 57, 69, 86, 114, 162, 198, 200, 273, 280, 284, 287, 289, 294, 298, 314, 315, 316, 357, 358, - Lò mỗ: đến thửa số 14, 27, 35, 71, 77, 83, 90, 100, 105, 194, 195, 194, 198, 199, 241, 242 - tờ bản đồ số 38 |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm Đông Thượng - Xã Hậu Thành cũ Đầu xóm Từ thửa số 69, 71, 86, 87, 79, 94, 103, 105, 116, 125, 133, 134, 135, 137, 151, 172, 354, 355, 364, 365, 369, 370, 375, 436, 437, 150, và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 34; Thửa đất số 68, 2160, lô 47 đến lô 57, 2152, 2155, 2159, 2158, lô 33, - Cuối xóm: đến thửa số 20, 21, 35, 45, 49, 50, 54, 55, 62, 78, 89, 90, 91, 93, 101, 106, 107, 110, 111, 112, 121, 122, 123, 125, 133, 135, 140, 147, 148, 154, 157, 167, 168, 171, 188, 191, 203, 204, 209, 211, 212, 231, 245, 281, 282, 283, 285, 296, 301, 30 |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm Đông Thượng - Xã Hậu Thành cũ Đầu xóm: Từ thửa số 78, 104, 115, 152, 132, 368 - tờ bản đồ số 34 - Cuối xóm: đến thửa số 4, 5, 17, 18, 30, 32, 33, 34, 35, 43, 58, 59, 70, 71, 72, 73, 84, 95, 103, 126, 130, 131, 132, 139, 156, 159, 160, 163, 164, 165, 166, 169, 174, 177, 178, 179, 181, 185, 186, 187, 192, 197, 202, 205, 206, 207, 208, 226, 227, 228, 279 |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm Yên Phú - Xã Hậu Thành cũ Đầu xóm: Từ thửa số 67, 2153, 2154, 2156, 2157, lô 12 - tờ bản đồ số 12; Thửa số 15, 17, 18, 20, 27, 51, 52, tờ bản đồ số 27; Thửa số 10, 12, 63, 71, 104, 105, 106, 107, 108, 110, 117, 118, 119, 121, 124, 125, 268, 269 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ - Cuối xóm: đến thửa số 27, 28, 29, 30, 40, 48, 60, 63, 68, 71, 74, 80, 86, 89, 93, 94, 103, 104, 105, 114, 122, 151 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 32 Thửa đất số Lô 14, lô 10 đến lô 17, lô 2 đến lô 6 - tờ bản đồ số 11 |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường ngõ xóm - Khu vực dân cư xóm Yên Phú - Xã Hậu Thành cũ Đầu xóm: Thửa số 6, 13, 14, 16, - tờ bản đồ số 27; Thửa số 51, 120, 109, 151, 152, 153, 154, - tờ bản đồ số 30; Thửa số 1, 293, 29, 30, 41, 48, 98, 116, 117, 122, 123, 124, 129, 133, 135, 136, 147, 151, 153, 154, 184, 201, 204, 205, 206, 255, 256, 257, 28 - Cuối xóm: đến thửa số 75, 77, 88, 69, 67, 65, 61, 73, 57, 156, 155, 50, 160, 33, 26, 32, 25, 24, 152, 36, 31, 96, 89, 99, 109, 117, 123 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 32 |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm Đông Sơn - Xã Hậu Thành cũ Đầu xóm: Từ ông Lương Từ thửa số 19, 191, 190, 174, 175, 176, 198, 199, 200, 177, 178, 60, 181, 71, 88, 89, 116, 117, 103, 87, 99, 101, 195, 194, 182, 197, 201, 127, 142, 141, 121, 1230, 1231, 193, 192, 179, 181, 15, 123, 124, 125, 112, 202, 203, 204, 11, - Cuối xóm: Đến ông Chính đến thửa số 3, 4, 6, 15, 23, 120, 121, 122, 123, 60, 61, 78, 165, 167, 166, 59, 77, 69, 92, 110, 111, 133, 134, 105, 102, 103, 106, 107, 117, lô 8, 116, 118, lô 60, 164, 162, 163, 160, 161, lô 66, lô 67, lô 68, 108, 112, 113, 114, |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường ngõ xóm - Khu vực dân cư xóm Đông Sơn - Xã Hậu Thành cũ Đầu xóm: Từ thửa số 1, 4, 7, 15, 34, 35, 36, 61, 62, 63, 64, tờ bản đồ số 18; Thửa số 1, 2, 3, 17, 22, 31, 41, 46, 55, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 33, tờ bản đồ số 19; Thửa số 3, 4, 9, 19, 21, 45, 50, 56, 63, 67, 103, 104, 94, 95, 97, tờ bản đồ số 20; Thửa số - Cuối xóm: đến thửa số 1, 2, 3, 7, 9, 79, 80, 106, 188, 189, tờ bản đồ số 23; Thửa số 75, 76, tờ bản đồ số 24; Thửa số 23, 47, 49, 50, 54, 56, 60, 65, 67, 88, 106, 136, 140, 141, 225, 226, 227, 228, 243, 244, 248, 253, 254, 255, 256, tờ bản đồ số 25; Thửa |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm Thọ Trà - Xã Hậu Thành cũ Đầu Từ thửa số 2, 3, 4, 11, 20, 21, 22, 32, 41, 45, 364, 365, 366, 49, 57, 75, 331, 333, 334, 335, 336, 337, 338, 339, 340, 341, 342, 343, 344 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 28; Thửa số 31, 57, 121, 122, 123, - tờ bản đồ số 29; Thửa số 17, 41, lô - Cuối: đến thửa số 366, 367, 373, 174, 198, 13 - tờ bản đồ số 34 Thửa đất số 3, 4, 9 - tờ bản đồ số 07 |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm Thọ Trà - Xã Hậu Thành cũ Đầu xóm: Từ thửa số 28, 34, 267, 268, 274, 275, 276, 301, 302, 303, 304, 305, 328, 329, 330, 351, 355, 356 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 28; Thửa số 1, 3, 8, 12, 14 - tờ bản đồ số 29; Thửa số 29, 43, 47, 58, 62, 67, 69, 70, 72, 75, 77, 78, 80, 89 - Cuối xóm: đến thửa số 23, 36, 73, 88, 107, 128, 198, 423, - tờ bản đồ số 34 |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường QH - Khu vực dân cư xóm Trần Phú - Xã Hậu Thành cũ Thửa đất số 160, 161, 162, lô 103, lô 107, 163, lô 109, 198, lô 111, 199, lô 113, lô 114. lô 115, 321 đến 327, 218, 217, lô 18, 215, và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 14 - |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm Trần Phú - Xã Hậu Thành cũ Đầu xóm Từ thửa số 209, tờ bản đồ số 29; Thửa số 6, 7, 8, 12, 13, 15, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 38, 51, 52, 53, 54, 58, 59, 60 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 36; - Cuối xóm: đến thửa số 166, 184, 201, 202, 205, 206, 209, 217, 218, 219, 221, 224, 225, 227, 228, 229, 239, 240, 243, 244, 255, 256, 258, 259, 260, 268, 269, 270, 285, 287, 474, 475, 485, 486, 487, 571, 572, 573 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 37 |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm Trần Phú - Xã Hậu Thành cũ Đầu xóm: Từ thửa số 272, 296, 243, tờ bản đồ số 34; Thửa số 17, 25, 39, 57, 61, 62, tờ bản đồ số 36 - Cuối xóm: đến thửa số 2, 27, 30, 65, 66, 69, 119, 120, 123, 124, 125, 126, 147, 148, 149, 150, 151, 152, 167, 168, 170, 169, 185, 171, 172, 173, 179, 187, 188, 189, 207, 210, 216, 233, 234, 235, 236, 237, 238, 245, 251, 252, 253, 257, 265, 266, 267, 271, |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm Nam Thượng - Xã Hậu Thành cũ Đầu Từ thửa số 256, 257, 269, 270, 271, 305, 306, tờ bản đồ số 35; Thửa số 305, 394, 395, 417, 423, 424, 426, 427, 430, 431, 432, 437, 452, 453, 493, 592, tờ bản đồ số 37; Thửa số 6, 9, 10, 23, tờ bản đồ số 39; - Cuối: đến thửa số 3, 4, 6, 7, 10, 11, 13, 17, 18, 19, 21, 23, 25, 29, 31, 33, 43 đến 48, 54, 55, 56, 59, 60, 61, 69, 74, 75, 79, 88, 99, 118, 119, 125, 127, 155, 162, 163, 167, 170, 180, 181, 184, 186, 188, 189, 190, 193, 200, 210, 211, 232, 236, 243, 244 |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm Nam Thượng - Xã Hậu Thành cũ Đầu: Từ thửa số 271, 316, 320, tờ bản đồ số 34; Thửa số 253, 254, tờ bản đồ số 35; Thửa số 26, 63, 90, 161, 178, 274, 275, 277, 278, 295, 306, 311, 312, 314, 315, 323, 324, 325, 330, 331, 354, 355, 361, 362, 381, 391, 408, 409, 410, 418, 422, 448, 456, 45 - Cuối: đến thửa số 9, 20, 39, 40, 50, 51, 76, 81, 82, 89, 106, 168, 169, 176, 177, 182, 187, 191, 192, 233, 234, 239, 240, 245, 246, 231, 237, 235, 120, lô 5, lô 7,…. Và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 38 |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm Chợ Mõ - Xã Hậu Thành cũ Cổng UBND xã: Từ thửa số 98, 108, tờ bản đồ số 34 - Bưu điện: đến thửa số 119, tờ bản đồ số 34 |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm Chợ Mõ - Xã Hậu Thành cũ Thầy Hoàng: Từ thửa số 271, 1464, 1466, 1469, 1471,1504, 1513, 1514, 1539, 1540, 1544, đến 1552, tờ bản đồ số 11 - Anh Sơn: đến thửa số 1553, 1557 đến 1567 - tờ bản đồ số 11 |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm Chợ Mõ - Xã Hậu Thành cũ Anh Đường: Từ thửa số 1465, 1466, 1467, 1468, 1512, 1515, 1516, 1518, tờ bản đồ số 11 - NVH xóm Đông Thượng: đến thửa số 1519, tờ bản đồ số 11 |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm Chợ Mõ - Xã Hậu Thành cũ Đầu xóm: Từ thửa số 248, 298, 423, 346, 149, 37, 119, 108, 98, 74, 56, - tờ bản đồ số 34 - Cuối xóm: đến thửa số 409, tờ bản đồ số 34 |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường QH - Khu vực dân cư xóm Chợ Mõ - Xã Hậu Thành cũ Thửa số: 1558 đến 1561, 1564 đến 1566 - Tờ bản đồ số 11 - đến thửa số 1567 - Tờ bản đồ số 11 |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường QH - Khu vực dân cư xóm Chợ Mõ - Xã Hậu Thành cũ Thửa số: 1557, 1562 - Tờ bản đồ số 11 - đến thửa số 1563 - Tờ bản đồ số 11 |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Hậu Thành cũ - Xã Hậu Thành cũ - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Lốc Làng, xóm Trần Phú, xã Hậu Thành đã được UBND huyện phê duyệt theo quy định - Xã Hậu Thành cũ Lốc Làng - Số thửa 350 đến thửa 367 - tờ bản đồ số 14 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường QH 16.5m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Nương cháy , xóm Đông Thượng, xã Hậu Thành đã được UBND huyện phê duyệt theo quy - Xã Hậu Thành cũ Lô đất số 13 đến lô 16 - tờ bản đồ số 11 - |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường QH 15m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Nương cháy , xóm Đông Thượng, xã Hậu Thành đã được UBND huyện phê duyệt theo quy - Xã Hậu Thành cũ Lô đất số 01 đến lô 04 - tờ bản đồ số 11 - |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường QH 7.5m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Nương cháy , xóm Đông Thượng, xã Hậu Thành đã được UBND huyện phê duyệt theo quy - Xã Hậu Thành cũ Lô đất số 05 đến lô 12 - tờ bản đồ số 11 - |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Giáp xã Phúc Thành đến Cầu Phường Lồ - Đường tỉnh lộ 538 - Xóm Kim Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa 4,6 ,12, 14 ,249, 250, 128, 219, 220, 32, 36, 44, 47, 56, 61, 62, 66, 68, 72, 73, 79, 82, 104, 105, 111, 156 ->158, 195 - tờ bản đồ số 79; - Gồm các thửa 35, 36, 39, 55, 65, 67, 74, 75, 83, 92 ,98-> 100, 104, 107 ,108, 110, 111, 117->119 120 121, 135, 136 - tờ bản đồ số 73 |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đoạn Từ Cầu Phường Lồ đến Giáp Đường vào Trung Tâm xã - Đường tỉnh lộ 538 - Xóm Kim Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa 27,28, 31 -> 33, 36 -> 38, 42, 43, 97, 117 - tờ bản đồ số 73 và thửa đất số Lô 01 - tờ bản đồ số 48 - Gồm các thửa 1, 2, 8 -> 10, 13, 14, 18 -> 26 - tờ bản đồ số 74 và các thửa 90, 101, 111, 115, 117, 121- tờ bản đồ số 68 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Giáp Đường vào Trung Tâm xã đến Ngã 3 Anh Đức - Đường tỉnh lộ 538 - Xóm Kim Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa 1, 25, 52, 58, 60, 63, 69, 71, 74, 79, 83, 84, 122, 131, 134, 136-> 139, 141, 142, 145, 146, 151 - > 153 - tờ bản đồ số 68 và các thửa 1,105, 125,126 - tờ bản đồ số 48 - Gồm các thửa 28, 29, 31, 36, 38, 41, 43, 47, 55, 56, 70, 81, 96, 102, 104, 106, 108, 112 ->118, 123, 124, 127, 128, 132, 144->146 - tờ bản đồ số 61 |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngã 3 Anh Đức đến Giáp Lăng Thành - Đường tỉnh lộ 538 - Xóm Kim Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa 73 -> 78, 83, 84, 69, 43 - tờ bản đồ số 56 - Gồm các thửa 23 - tờ bản đồ số 42 |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Giáp Hậu Thành đến Eo Bà Sang - Đường tỉnh lộ 545 - Xóm Hồng Lĩnh - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 31, 38,42, 45, 53, 63, 89- tờ bản đồ số 87 - |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Eo Bà Sang đến Cây xăng ông Nam - Đường tỉnh lộ 545 - Xóm Hồng Lĩnh - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 54, 55, 60, 61, 67, 68, 72, 75, 80, 81, 88, 95, 96, 107, 115, 119, 135, 136, 143, 144, 146, 155, 156; - tờ bản đồ số 86 và các thửa: 419->422, 433, 434 - tờ bản đồ số 50 - Gồm các thửa: 12, 21, 24, 32, 33, 36, 42, 43, 47, 48, 163, 164, 166 - tờ bản đồ số 86 và các thửa: 2, 3, 8, 9, 10 - tờ bản đồ số 85 và thửa số: 67, 73, 74 - tờ bản đồ số 83 |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Cây xăng ông Nam đến Ngã 3 đường đi xóm Phú Sơn - Lăng Thành - Đường tỉnh lộ 545 - Xóm Giai Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 59, 60, 62, 63, 65 -> 67, 69 -> 71, 74 -> 78, 80, 81 - tờ bản đồ số 70 - Gồm các thửa: 1-> 16, 18 ->38, 46 - tờ bản đồ số 70 và các thửa: 784->789, 790->796 - tờ bản đồ số 45 |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngã 3 đường đi xóm Phú Sơn - Lăng Thành đến Giáp Đường tỉnh lộ 538 - Đường tỉnh lộ 545 - Xóm Ngọc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 4, 7, 10, 37 - tờ bản đồ số 62 và các thửa: 99, 100, 52, 66, 67 tờ bản đồ số 57 - Gồm các thửa: 5, 63, 64, - tờ bản đồ số 57 và các thửa: 47, 51, 52, 54 - tờ bản đồ số 56 |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Giáp Đường tỉnh lộ 538 đến Dốc Hũng Gụ - Đường tỉnh lộ 545 - Xóm Ngọc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 9, 21, 14, 62, 30, 55, 15, 24, 17, 31, 18, 32, 19, 33, 20, 26, 27 - tờ bản đồ số 56 - Gồm các thửa: 1, 226, 227, 228, 233, 5, 7, 11, 12, 18, 19, 26 - tờ bản đồ số 55 và các thửa: 33, 43, 52, 61, 64, 66, 71, 72, 74, 77, 78, 81 -> 84, 91, 92, 93 - tờ bản đồ số 53 |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Dốc Hũng Gụ Giáp Lăng Thành - Đường tỉnh lộ 545 - Xóm Ngọc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 4, 7, 10, 11, 15, 17, 20-> 22, 25, 31, 42, 44, 51, 58, 69, 76 - tờ bản đồ số 52 - Gồm các thửa: 2, 5, 7, 8, 14, 16, 18, 21, 23, ->25, 28, 31, 32, 40, 43, 44, 49, 66, 70, 72, 73, 75, 78-> 83 - tờ bản đồ số 51 |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Giáp Kim Thành đến Ngã 3 ông Sinh - Đường Kim Thành - Hùng Thành - Xóm Sơn Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 40, 41, 45, 52, 66, 70, 73, 76, 77, 96, 100, 104, 106, 110, 117, 118, 120, 121, 125, 126, 131 - >133, 138, 139, 160-> 162, 164, 168 -> 170, 172, 180 - > 183 - tờ bản đồ số 72 - Các thửa: 23, 63->65 - tờ bản đồ số 46 và các thửa: 52, 67 ->69, - Gồm các thửa: 405, 409, 411, 495, 496, 498->500 - tờ bản đồ số 43 - Và các thửa: 170, 184, 185, 205, 222, 278->281, 283- > 288, 297 -> 302 - tờ bản đồ số 66 và các thửa: 23, 63- >65 - tờ bản đồ số 46 |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngã 3 ông Sinh đến Giáp Đường tỉnh lộ 538 - Đường Kim Thành - Hùng Thành - Xóm Sơn Thành - Xã Hùng Thành cũ 2.1+C270:D274 - Gồm các thửa: 5, 6, 10, 11 , 17, 22 - tờ bản đồ số 73 |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Giáp Đường tỉnh lộ 538 đến Ngã tư Giai Thành - Đường Kim Thành - Hùng Thành - Xóm Kim Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 82, 87, 92 -> 97, 105-> 109, 122 - tờ bản đồ số 68 và các thửa: 43, 47, 69 - tờ bản đồ số 69 và thửa: L16 ->L20, 792->798, 799 -> 812, 814, 816, 820, 825, 826, 834, 832, 829, 839, 830 - tờ bản đồ số 44 - Gồm các thửa: 48-> 53, 55->60, 62 ->68, 71 -> 74 - tờ bản đồ số 69 và thửa: 44, 50->52, 56, 82, 83, 85 - tờ bản đồ số 70 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngã tư Giai Thành đến Nhà Thờ Lạc Thành - Đường Kim Thành - Hùng Thành - Xóm Giai Thành - Lạc thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 61, 83 -> 85, 108, 116, 122, 134, 136, 138, 140, 146, 148, 157, 175 -> 178, 195 ->197, 201, 202, 206, 207, 208 - tờ bản đồ số 71 - Gồm các thửa: 2, 4, 8, 10, 15, 17, 19, 26, 33, 41, 58, 65, 66, 71, 79, 80, 181, 215, 216, 219, 220, 249, 250 - tờ bản đồ số 77 |
Đất SX-KD | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Nhà Thờ Lạc Thành đến Giáp Hậu Thành - Đường Kim Thành - Hùng Thành - Xóm Lạc thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 86-> 90, 94-> 96, 99, 105->110, 113- >115, 123, 126, 128, 195, 196, 199->202 - tờ bản đồ số 77 - Gồm các thửa: 17, 22, 23, 31, 33, 35, 38, 43, 47, 63, 64, 76, 77, 78, 82->85, 97, 98, 108 - tờ bản đồ số 78 |
Đất SX-KD | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngã 3 Anh Đức đến Ngã 3 Ông Đệ - Đường liên xã số 01 - Xã Hùng Thành cũ Gồm các số thửa: 2, 129, 130 - tờ bản đồ số 61 và các thửa: 100, 102, 137, 143, 144, 232, 145, 151, 158, 176, 178, 182 ->184, 199, 206 - tờ bản đồ số 55 - Gồm các số thửa: 15, 20, 230, 231, 73, 74, 87, 99, 171, 172, 201, 202, 212, 213 - tờ bản đồ số 55 |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngã 3 ông Sinh đến Ngã 3 ông Định - Đường liên xã số 02 - Xóm Sơn Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 2->4, 13, 14, 27-> 29, 40, 46, 62, 73, 85, 88, 99, 109, 334, 335, 336, 130, 132, 140, 153, 157, 318, 319, 322, - tờ bản đồ số 66 và các thửa đất: 103, 104, 81, 108, 109, 110 - tờ bản đồ số 59 - Các thửa: 81, 103, 104, 108->110 - tờ bản đồ số 52 và các thửa: 3, 12, 20, 22, 30, 36, 132, 133, 136 - tờ bản đồ số 65 |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường tỉnh lộ 538 đến Ngã 3 Đồng Trạch - Đường liên xã số 03 - Xóm Kim Thành - Đồng Trạch - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 12, 27, 28, 38, 42, 43, 54, 57, 75, 86, 132, 147, 148 - tờ bản đồ số 68 - Các thửa: 37, 50, 51, 73->77 - tờ bản đồ số 74 và các thửa số: 2, 9, 16, 29, 90, 91, 97, 98 - tờ bản đồ số 80 |
Đất SX-KD | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngã 3 Đồng Trạch đến Ngã 3 Hồng Lĩnh - Đường liên xã số 03 - Xóm Đồng Trạch - Hồng Lĩnh - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 4, 9, 11, 91, 92, 23, 26->28, 37, 43, 78, 79 - tờ bản đồ số 81 - Gồm các thửa: 111, 112, 12, 20,32, 35->38, 44, 84, 85 - tờ bản đồ số 85 - Các thửa: 46, 50 ->52 - tờ bản đồ số 86 |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngã 3 Hồng Lĩnh đến Giáp Hậu Thành - Đường liên xã số 04 - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 56, 89, 90, 100, 112, 123, 132, 133 - tờ bản đồ số 86 - Gồm các thửa: 3, 7, 8, 17, 20, 27, 30, 33, 37, 43, 47, 55, 60, 65, 67, 70, 71, 74, 93, 94, 110 - tờ bản đồ số 87 |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngã 3 Giai Thành đến Giáp Lăng Thành - Đường liên xã số 05 - Xóm Giai Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 12, 16, 29, 38, 47, 48, 171, 172 - tờ bản đồ số 71 và các thửa: 768->770, 775,776 - Tờ số BĐ số 45 - Gồm các thửa: 4, 5, 8, 21, 27, 34, 41, 53, 72, 149, 150, 148, 151, 152, 117, 118, 138, 139, 2165, 2166 - tờ bản đồ số 63 |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngọc Thành đến Lăng Thành - Đường liên xã số 06 - Xóm Ngọc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 40, 41 - tờ bản đồ số 62 - Gồm các thửa: 334, 341, 342, 343, 344, 345, 346, 348, 349, 350, 351, 352 - tờ bản đồ số 42 |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Xóm Đồng Trạch đến Xóm Lạc Thành - Đường liên xã số 07 - Xóm Tân Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 20, 21 - tờ bản đồ số 82 - |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường tỉnh lộ 538 đến Đường Sen Sở - Đường liên xã số 08 - Xóm Kim Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 16 - tờ bản đồ số 74 và các thửa: 107, 109, 110 - tờ bản đồ số 48 - |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Kim Thành đến Giai Thành - Đường liên xã số 09 - Xóm Kim Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 47, 49 - tờ bản đồ số 68 và các thửa: 5 - >8, 13, 17, 20, 25, 26, 28, 31 -> 34, 10, 11, 88, 89 - tờ bản đồ số 69 - |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Nhà Văn hóa Ngọc Thành đến Tân Thành - Đường liên xã số 10 - Ngọc Thành, Tân Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 18-> 23, 28, 29, 32, 36, 27, 42, 43 - tờ bản đồ số 62 và thửa số: 813 - tờ bản đồ số 44 - Gồm các thửa: 10, 17, 26, 30, 36, 47, 53, 67, 68, 91 - tờ bản đồ số 75 và các thửa: 46, 54, 72, 106->108 - tờ bản đồ số 76 và các thửa: 1, 6, 10,15, 36 - tờ bản đồ số 82 |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đồng Trạch đến Phúc Thành - Đường liên xã số 11 - Đồng Trạch - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 22 -> 24, 27, 28, 37, 38, 41, 44, 45, 50, 51, 67, 68, 70-> 72, 74, 76, 78, 92->96, 99, 100, 101- >110 - tờ bản đồ số 80 - Gồm các thửa: 39, 42, 43, 58, 60, 65, 108, 142->145, 148->150, 153, 154, 159, 160, 170->176, 199 ->205, 212 -> 216, 227, 228, 239, 237, 236, 237, 254, 253 - tờ bản đồ số 79 |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường Sen Sở đến Hồng Lĩnh - Đường liên xã số 12 - Hồng Lĩnh, Tân Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 26, 33, 38, 42, 44, 47, 51, 64, 68, 75, 84, 85, 87, 93, 101, 102 - tờ bản đồ số 83 - |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Cầu tràn Quản Hài Giáp xóm Kim Thành - Xóm Sơn Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 260, 261, 264 -> 267, 269, 270, 277, 278, 290, 307 -> 310 - tờ bản đồ số 66 - |
Đất SX-KD | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Chân Đại Bi đến Ông Đào - Xóm Sơn Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 19, 46, 129-> 131 - tờ bản đồ số 65 và các thửa: 302, 313 - tờ bản đồ số 43 - Gồm các thửa: 435, 365, 516->518 - tờ bản đồ số 43 và các thửa: 7, 26, 35, 47, 49, 51, 53, 54, 57, 58 - tờ bản đồ số 46 |
Đất SX-KD | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Anh Khôi đến Anh Thành - Xóm Sơn Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 5, 6, 8, 9, 15, 19, 22, 23, 273-> 276, 333 - tờ bản đồ số 66 - |
Đất SX-KD | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Chân Đại Bi đến Anh Hòe - Xóm Sơn Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 3-> 6, 8, 10, 11, 20 -> 22, 25, 26, 28, 31, 32, 36 - tờ bản đồ số 58 - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngã 3 Ông Từ đến Chân đập Vệ Ran - Đường liên xóm - Xóm Sơn Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 2, 9, 14, 24, 28, 69- tờ bản đồ số 59 - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường xã ĐX 02 đến Anh Phúc - Đường liên xóm - Xóm Sơn Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 4, 18, 80, 82, 89-> 91, 94->102, 107- tờ bản đồ số 59 - Gồm các thửa: 9, 16, 21, 24, 14, 35, 36, - tờ bản đồ số 60 |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Anh Hương đến Anh Châu - Đường liên xóm - Xóm Sơn Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 1 ,5, 21, 31, 116, 148-> 150, 157 - >159, 163 - tờ bản đồ số 72 - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ông Tế đến Ông Thông - Đường liên xóm - Xóm Sơn Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 185, 186, 187, 124, 134 ,135, 136, 152, 153, 165, 166 - tờ bản đồ số 72 - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Anh Công đến Anh Thắng - Đường liên xóm - Xóm Sơn Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 427, 444, 445, 489, 501->503, 510 -> 515 - tờ bản đồ số 43 - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Sơn Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 89, 90, 92, 93, 102, 108, 111, 119, 120, 142, 144, 156, 158, 243, 303-> 305, 320, 321, 323 - >325, 327 - tờ bản đồ số 66 - Gồm các thửa: 3, 6, 8, 10, 12, 32, 33, 31, 25, 34, 17, 28, 29, 30 - tờ bản đồ số 60 |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Sơn Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 5, 8, 13, 18, 33, 34, 41, 47-> 49 ,61- >63, 77, 84, 86, 93, 98, 110, 129 - tờ bản đồ số 65 - |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Sơn Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 13, 18, 33, 37- tờ bản đồ số 58 - |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Sơn Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 20, 25, 29, 34, 40, 45, 61, 65, 67, 70 - >73, 76, 83, 92, 93 - tờ bản đồ số 59 - |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Sơn Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 445, 501, 502, 503, 510->514 - tờ bản đồ số 43 - |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Sơn Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 5 - tờ bản đồ số 46 - |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Sơn Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 7, 47, 48, 53, 71, 83, 84, 88, 94, 103, 122, 123, 127->130, 151, 167, 188, 189, 190, 191, 149, 150, 116, 31, lô 02 - tờ bản đồ số 72 - |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Sơn Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 1, 13, 15 - tờ bản đồ số 64 và các thửa: 519, 489, 515 - tờ bản đồ số 43 - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Sơn Thành - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Bà Vân đến Giáp đường 538 - Đường liên xóm - Xóm Kim Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 4, 7, 8, 23, 26, 29, 48, 54, 57, 61, 63, 64, 72, 73, 77, 103, 105, 106, 112, 113, 122->125, 131- >134, 139, 140 - tờ bản đồ số 73 - |
Đất SX-KD | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Anh Thắng đến Anh Dung - Đường liên xóm - Xóm Kim Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 28->33, 35, 36, 38, 41, 45, 46, 57-> 59, 64, 69->71, 79, 80, 84, 85, 86, 92, 93 - tờ bản đồ số 74 - |
Đất SX-KD | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ông Hùng đến Ông Xuân - Đường liên xóm - Xóm Kim Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 4, 10, 14, 20, 149, 150, 154->157 - tờ bản đồ số 68 - Gồm các thửa: 79, 86, 88, 95, 120, 121, 122 - tờ bản đồ số 61 |
Đất SX-KD | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Anh Duệ đến Anh Thắng - Đường liên xóm - Xóm Kim Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 3, 7, 9, 161, 162, 22 - tờ bản đồ số 67 - |
Đất SX-KD | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường ĐX08 đến Giáp đường xóm - Đường liên xóm - Xóm Kim Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 579->587 - tờ bản đồ số 48 - |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Sân Vận Động xã đến Giáp đường QH - Đường liên xóm - Xóm Kim Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 817->819, 821->824, 835->838 - tờ bản đồ số 44 - |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Kim Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 13, 51, 53, 69, 80, 90 - tờ bản đồ số 73 - Gồm các thửa: 19, 86, 87, 25 - tờ bản đồ số 69 |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Kim Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 1, 7, 33, 62, 63, 78, 65, 67, 87, 94 - tờ bản đồ số 74 - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Kim Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 10, 19, 23, 36- tờ bản đồ số 68 - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Kim Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 120->122 - tờ bản đồ số 61 - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Kim Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 10, 12, 13, 15 ->17, 19, 113, 134, 138- > 141 - tờ bản đồ số 67 - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Kim Thành - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ông Tuấn đến Bà Thái - Đường liên xóm - Xóm Ngọc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 7, 11 ->14 - tờ bản đồ số 57 - Gồm các thửa: 27, 32, 69 -> 72, 85, 87, 91-> 94 - tờ bản đồ số 57 |
Đất SX-KD | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Anh Cường đến Ông Hùng - Đường liên xóm - Xóm Ngọc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 15, 18, 26, 28, 33->35, 38, 45, 56, 60 -> 62, 77 -> 79, 83, 84- tờ bản đồ số 57 - |
Đất SX-KD | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Anh Minh đến Ông Đoan - Đường liên xóm - Xóm Ngọc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 7, 20, 25, 27, 33, 331, 354, 353, 332, 333, 335, 336, 337, 338, 340, 357, 356, 355 - tờ bản đồ số 42 - Gồm các thửa: 82, 67 - tờ bản đồ số 56 |
Đất SX-KD | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Nhà Văn hóa Ngọc Thành đến Đường 538 - Đường liên xóm - Xóm Ngọc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 13, 36, 37, 40, 41, 44, 48, 50, 53, 57-> 60, 64-> 66, 54, 85, 86, 87 - tờ bản đồ số 56 - |
Đất SX-KD | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Anh Tâm đến Anh Quang - Đường liên xóm - Xóm Ngọc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 114, 124, 125, 126, 127, 136, 203, 204, 205 - tờ bản đồ số 55 - Gồm các thửa: 5, 6, 9, 11, 25, 38, 56, 69 ->76, 78 - tờ bản đồ số 54 |
Đất SX-KD | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Bà Đàm đến Anh Lương - Đường liên xóm - Xóm Ngọc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 44 -> 47, 58, 62 - tờ bản đồ số 53 - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ổng Hảo đến Ông Cổn - Đường liên xóm - Xóm Ngọc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 1, 151, 152, 7, 14, 19, 21, 24, 142-> 144 - tờ bản đồ số 61 - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Anh Quế đến Anh Phương - Đường liên xóm - Xóm Ngọc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 51, 52, 54, 58-> 60, 64, 80, 97 - tờ bản đồ số 61 - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ông Hoa đến Đường nội đồng - Đường liên xóm - Xóm Ngọc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 88, 103, 173, 174, 175, 177, 208->211 tờ bản đồ số 55 - |
Đất SX-KD | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Ngọc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 55, 68, 73, 14, 61, 62 - tờ bản đồ số 57 - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Ngọc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 4, 8, 13, 14, 57, 150, 162, 193, 194, 200, 229, 223 - tờ bản đồ số 55 - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Ngọc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 4, 62, 65 - tờ bản đồ số 54 - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Ngọc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 21, 32, 34, 67, 68, 70 - tờ bản đồ số 53 - |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Ngọc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 8, 16, 23, 45, 59, 70 -> 72 - tờ bản đồ số 52 - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Ngọc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 50, 54, 67, 71, 74, 75, 76, 84 - tờ bản đồ số 51 - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Ngọc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 2, 4, 5-> 8, 10, 13, 17, 29 - tờ bản đồ số 40 - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Ngọc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 42, 48 -> 50, 63, 101, 103 ,105, 107, 125, 126, 137, 138, 139 -tờ bản đồ số 61 - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Ngọc Thành - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Anh Quý đến Anh Văn - Đường liên xóm - Xóm Giai Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 16, 17, 19, 29, 129, 153, 154 -tờ bản đồ số 63 - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Anh Bảy đến Ông Tràng - Đường liên xóm - Xóm Giai Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 76, 77, 83 -> 85, 87, 88, 96, 102 ->104, 112 -> 114 -tờ bản đồ số 63 và các thửa: 764, 765, 771 -> 773, 777 ->779 - tờ bản đồ số 45 - Gồm các thửa: 39, 52, 56, 57, 59, 69, 78 -> 80, 105, 124 -> 127, 131, 132, 136, 137 - tờ bản đồ số 63 |
Đất SX-KD | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ông Đồng đến Bà Khuông - Đường liên xóm - Xóm Giai Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 766, 767, 774, 780, 781 - tờ bản đồ số 45 và các thửa: 2, 3, 10, 181 ->184 - tờ bản đồ số 71 - |
Đất SX-KD | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Bà Đông đến Ông Đối - Đường liên xóm - Xóm Giai Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 49, 63, 64, 76, 87, 101, 102, 109, 111, 185, 186, 189, 190 - tờ bản đồ số 71 - Gồm các thửa: 25, 26, 28, 34, 36, 40-> 42, 55, 59, 60, 80, 169, 170, 179-> 192 - tờ bản đồ số 71 |
Đất SX-KD | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Anh Thái đến Anh Lưu - Đường liên xóm - Xóm Giai Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 88, 93, 103, 106, 112, 114, 117, 118, 120, 123, 125, 131 - tờ bản đồ số 71 - |
Đất SX-KD | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ông Phương đến Ông Hiền - Đường liên xóm - Xóm Giai Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 5, 12, 13, 23, 165, 180, 189, 191-> 194, 230 -> 232 - tờ bản đồ số 77 - Gồm các thửa: 1, 6, 7, 251->254, 211-> 214 - tờ bản đồ số 77 |
Đất SX-KD | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Giai Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 36, 55, 63, 93, 209, 210, 108, 116, 123, 128, 135 - tờ bản đồ số 63 - |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Giai Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 24, 33, 115, 121, 132, 135, 137, 150, 156, 160, 161, 164, 165, 167, 168, 173, 174 - tờ bản đồ số 71 - |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Giai Thành - |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ông Trung đến Đường huyện 242 - Đường liên xóm - Xóm Lạc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 36, 44, 53, 62, 63, 67, 68, 81, 188, 205, 221-> 223 - tờ bản đồ số 77 - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Anh Ninh đến Bà Lan - Đường liên xóm - Xóm Lạc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 49, 51, 52, 60, 61, 186, 187 - tờ bản đồ số 77 - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Bà Đông đến Anh Tư - Đường liên xóm - Xóm Lạc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 120, 130, 132, 133, 139, 146, 153, 228, 229 - tờ bản đồ số 77 và các thửa: 793, 796, 798, 800 - tờ bản đồ số 49 - Gồm các thửa: 175, 176, 178, 209 - tờ bản đồ số 77 và các thửa: 16, 81, 82 - tờ bản đồ số 83 |
Đất SX-KD | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Bà Huệ đến Anh Hảo - Đường liên xóm - Xóm Lạc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 134, 135, 140, 141, 143 - tờ bản đồ số 77 - |
Đất SX-KD | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Anh Lộc đến Anh Tuyết - Đường liên xóm - Xóm Lạc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 136, 138, 144, 149, 152, 162 - tờ bản đồ số 77 - |
Đất SX-KD | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Nhà văn hóa Lạc Thành đến Anh Trọng - Đường liên xóm - Xóm Lạc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 147, 158, 159, 165, 173, 183, 225, 240, 241 - tờ bản đồ số 77 và các thửa: 50 - tờ bản đồ số 78 - |
Đất SX-KD | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường 242 đến Đường xóm - Đường liên xóm - Xóm Lạc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: L18, 119, 129, 794, 795, 797, 799, 806 - > 808 - tờ bản đồ số 49 - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ông Ái đến Ông Ân - Đường liên xóm - Xóm Lạc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 5, 75, 79-> 81, 99, 101 - tờ bản đồ số 78 - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ông Đệ đến Ông Hiền - Đường liên xóm - Xóm Lạc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 11, 21, 74, 79 -> 81, 96, 102 ->104 - tờ bản đồ số 78 - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Anh Tam đến Ông Khánh - Đường liên xóm - Xóm Lạc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 71, 76->78 - tờ bản đồ số 83 và các thửa: 13->15 - tờ bản đồ số 86 - Gồm các thửa: 16, 19, 20, 160 -> 162 - tờ bản đồ số 86 |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Lạc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 22, 24, 30, 37, 38, 45, 46, 54, 55 ->57, 61, 74 -> 76, 92, 179, 180, 184, 185, 197, 198, 206 -> 208, 210, 217, 218, 226, 227, 238, 242, 243 - tờ bản đồ số 77 - |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Lạc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 2, 4, 9, 10, 36, 41, 42, 48, 50, 56-> 59, 61, 65 -> 70, 73, 86, 100, 109, 105, 113, 114, 115 - tờ bản đồ số 78 - |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Lạc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 3, 5, 7, 9 -> 13, 17 -> 19, 23 ->25, 37, 49, 55, 57, 59, 61, 66, 70, 80, 83, 86, 88 -> 92, 94, 95, 105, 106, 107 - tờ bản đồ số 83 - |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Lạc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 25, 27, 35, 165 - tờ bản đồ số 86 - |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Lạc Thành - |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ông Lục đến Anh Đức - Đường liên xóm - Xóm Đồng Trạch - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 84->86, 92, 93 - tờ bản đồ số 74 và các thửa: 44, 45, 49-> 51, 55, 56, 60, 69, 70, 78, 82 -> 84 - tờ bản đồ số 75 - Gồm các thửa: 94, 95, 3, 5, 6, 10, 12, 63, 64 - tờ bản đồ số 81 |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Anh Hải đến Anh Luân - Đường liên xóm - Xóm Đồng Trạch - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 35, 38, 41, 44, 50, 51, 82 ->86 - tờ bản đồ số 81 - Gồm các thửa: 57 ->61, 65, 73, 80, 81, 87, 88 - tờ bản đồ số 81 và các thửa: 29, 47 - tờ bản đồ số 82 |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Anh Hải đến Ông Thìn - Đường liên xóm - Xóm Đồng Trạch - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 3, 10, 18, 21, 44, 146, 147, 168, 169, 183-> 185 - tờ bản đồ số 79 - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường 538 đến Ông Biên - Đường liên xóm - Xóm Đồng Trạch - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 38, 87, 165, 166, 251, 252, 234, 235, 230, 186, 187, 189, 190, 240->248, 193, 198 - tờ bản đồ số 79 - |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Đồng Trạch - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 87, 94 - tờ bản đồ số 74 - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Đồng Trạch - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 79, 85, 86 - tờ bản đồ số 75 - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Đồng Trạch - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 4, 30 -> 32, 34, 40, 49, 56, 67, 71, 77 - tờ bản đồ số 81 - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Đồng Trạch - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 42 -> 44, 48-> 51 - tờ bản đồ số 82 - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Đồng Trạch - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 5, 7, 12->14, 25, 77, 78, 80, 82, 111-> 113 - tờ bản đồ số 80 - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Đồng Trạch - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 231, 232, 97, 102, 121, 135 ->137, 155, 161 ->163, 173, 192, 211 - tờ bản đồ số 79 - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Đồng Trạch - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 3 - tờ bản đồ số 84 - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Trạch - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Anh Thi đến Anh Loan - Đường liên xóm - Xóm Tân Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 1, 5 , 6 ,12-> 14, 64, 74, 102 - tờ bản đồ số 75 và các thửa số: 2 -> 4, 8, 10, 12, 16, 19, 22, 25, 27, 39, 40, 75-> 79 - tờ bản đồ số 76 và các thửa: 789, 790->792, 801->805 - tờ bản đồ số 49 - Gồm các thửa: 51, 52, 57, 61, 70, 85 - tờ bản đồ số 76 và các thửa số: 5, 9, 12, 59->61 - tờ bản đồ số 82 |
Đất SX-KD | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Anh Nhường đến Anh Nam - Đường liên xóm - Xóm Tân Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 20, 28, 34, 39, 71, 72, 76, 80, 81, 87 - tờ bản đồ số 75 Và các thửa số: 17, 23, 25, 37, 41, 49, 89, 91 -> 95, 103-> 105, 109 ->111, 124, 125 - tờ bản đồ số 76 - Gồm các thửa: 55, 66, 67, 73, 83, 86 -> 88- tờ bản đồ số 76 Và các thửa số: 3, 8, 11, 17, 62 ->66 - tờ bản đồ số 82 |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Tân Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 15, 18, 27, 31-> 33, 37, 43, 65, 66, 75, 89, 90, 101, 102, 80, 81, 88 - tờ bản đồ số 75 - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Tân Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 15, 18, 21, 29, 32, 33, 38, 43, 47, 48, 50, 56, 60, 68, 69, 81, 82, 84, 90 - tờ bản đồ số 76 - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Tân Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 4, 37 - tờ bản đồ số 82 - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Thành - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Anh Hùng đến Anh Nga - Đường liên xóm - Xóm Hồng Lĩnh - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 42, 47, 50, 53, 55, 56, 58, 61, 62, 64, 68, 71, 76-> 78, 81, 88, 105, 107, 108 - tờ bản đồ số 85 - Gồm các thửa: 6, 10, 13, 17, 19, 22, 25, 26, 28, 30, 32- > 34, 37, 39, 40, 43, 45 - tờ bản đồ số 84 |
Đất SX-KD | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Anh Nghĩa đến Ông Nhân - Đường liên xóm - Xóm Hồng Lĩnh - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 140->142, 83, 92 - tờ bản đồ số 86 - Gồm các thửa: 6, 11, 13, 99, 100, 106, 107, 14, 23 - tờ bản đồ số 87 |
Đất SX-KD | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ông Cương đến Anh An - Đường liên xóm - Xóm Hồng Lĩnh - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 77, 82->84 - tờ bản đồ số 87 - Gồm các thửa: 415, 417, 418, 427, 428 - tờ bản đồ số 50 |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường Sen sở đến Giáp đường xã - Đường liên xóm - Xóm Hồng Lĩnh - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 85, 92, 93, 101, 102, 105, 108, 139 - tờ bản đồ số 86 - Gồm các thửa: 424, 425, 429->432, 435 - tờ bản đồ số 50 |
Đất SX-KD | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Anh Tuấn đến Chị Thanh - Đường liên xóm - Xóm Hồng Lĩnh - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 13, 14, 17, 19, 21, 22, 25, 26, 31, 83, 333 - tờ bản đồ số 85 và các thửa số: 45 - Tờ số 48 - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Hồng Lĩnh - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 39, 40, 45, 46 - tờ bản đồ số 82 - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Hồng Lĩnh - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 2, 44 - tờ bản đồ số 84 - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Hồng Lĩnh - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 1, 6, 86, 87, 88, 114, 113 - tờ bản đồ số 85 - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Hồng Lĩnh - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 69, 79, 82, 113, 114, 145, 150, 151, 157, 171->174, lô 11, lô 12 - tờ bản đồ số 86 - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Hồng Lĩnh - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 21, 28, 56, 90 - tờ bản đồ số 87 - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Lĩnh - Xã Hùng Thành cũ - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Hùng Thành cũ - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đồng Cộ và Đồng Biện - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cộ, Đồng Biện, Đồng Đăng, Đồng Hóc Én, Đồng Nương Mạ, Đồng Vệ Rộng, Hiện Sơn, Đồng Trúc, Đồng Cây Gừa xã Hùng Thành cũ đã được UBND huyện phê duyệt theo quy định - Xã Hùng Thành cũ Lô số 01 và 02 đồng Cộ - Lô số 01 và 02 đồng Cộ |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đồng Cộ và Đồng Biện - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cộ, Đồng Biện, Đồng Đăng, Đồng Hóc Én, Đồng Nương Mạ, Đồng Vệ Rộng, Hiện Sơn, Đồng Trúc, Đồng Cây Gừa xã Hùng Thành cũ đã được UBND huyện phê duyệt theo quy định - Xã Hùng Thành cũ Lô số 01 Đồng Biện - Lô số 01 Đồng Biện |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Cây Gừa - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cộ, Đồng Biện, Đồng Đăng, Đồng Hóc Én, Đồng Nương Mạ, Đồng Vệ Rộng, Hiện Sơn, Đồng Trúc, Đồng Cây Gừa xã Hùng Thành cũ đã được UBND huyện phê duyệt theo quy định - Xã Hùng Thành cũ Lô số 01 - Lô số 01 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đồng Đăng - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cộ, Đồng Biện, Đồng Đăng, Đồng Hóc Én, Đồng Nương Mạ, Đồng Vệ Rộng, Hiện Sơn, Đồng Trúc, Đồng Cây Gừa xã Hùng Thành cũ đã được UBND huyện phê duyệt theo quy định - Xã Hùng Thành cũ Lô số 01 - Lô số 01 |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Vùng Đồng Hóc Én - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cộ, Đồng Biện, Đồng Đăng, Đồng Hóc Én, Đồng Nương Mạ, Đồng Vệ Rộng, Hiện Sơn, Đồng Trúc, Đồng Cây Gừa xã Hùng Thành cũ đã được UBND huyện phê duyệt theo quy định - Xã Hùng Thành cũ Lô số 01 đến lô số 08 - Lô số 01 đến lô số 08 |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Vùng Đồng Hóc Én - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cộ, Đồng Biện, Đồng Đăng, Đồng Hóc Én, Đồng Nương Mạ, Đồng Vệ Rộng, Hiện Sơn, Đồng Trúc, Đồng Cây Gừa xã Hùng Thành cũ đã được UBND huyện phê duyệt theo quy định - Xã Hùng Thành cũ Lô số 09 đến lô số 14 - Lô số 09 đến lô số 14 |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Nương mạ - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cộ, Đồng Biện, Đồng Đăng, Đồng Hóc Én, Đồng Nương Mạ, Đồng Vệ Rộng, Hiện Sơn, Đồng Trúc, Đồng Cây Gừa xã Hùng Thành cũ đã được UBND huyện phê duyệt theo quy định - Xã Hùng Thành cũ Lô số 01, 03 và 08 - Lô số 01, 03 và 08 |
Đất SX-KD | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Nương mạ - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cộ, Đồng Biện, Đồng Đăng, Đồng Hóc Én, Đồng Nương Mạ, Đồng Vệ Rộng, Hiện Sơn, Đồng Trúc, Đồng Cây Gừa xã Hùng Thành cũ đã được UBND huyện phê duyệt theo quy định - Xã Hùng Thành cũ Lô số 02, 04 đến lô số 07 - Lô số 02, 04 đến lô số 07 |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Vệ rộng - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cộ, Đồng Biện, Đồng Đăng, Đồng Hóc Én, Đồng Nương Mạ, Đồng Vệ Rộng, Hiện Sơn, Đồng Trúc, Đồng Cây Gừa xã Hùng Thành cũ đã được UBND huyện phê duyệt theo quy định - Xã Hùng Thành cũ Lô số 06 đến lô số 10 - Lô số 06 đến lô số 10 |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Hiệp Sơn - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cộ, Đồng Biện, Đồng Đăng, Đồng Hóc Én, Đồng Nương Mạ, Đồng Vệ Rộng, Hiện Sơn, Đồng Trúc, Đồng Cây Gừa xã Hùng Thành cũ đã được UBND huyện phê duyệt theo quy định - Xã Hùng Thành cũ Lô số 02 - Lô số 02 |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Hiệp Sơn - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cộ, Đồng Biện, Đồng Đăng, Đồng Hóc Én, Đồng Nương Mạ, Đồng Vệ Rộng, Hiện Sơn, Đồng Trúc, Đồng Cây Gừa xã Hùng Thành cũ đã được UBND huyện phê duyệt theo quy định - Xã Hùng Thành cũ Lô số 05, lô 09, lô 10, lô 13 - Lô số 05, lô 09, lô 10, lô 13 |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đồng Trúc xóm Hồng Lĩnh - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cộ, Đồng Biện, Đồng Đăng, Đồng Hóc Én, Đồng Nương Mạ, Đồng Vệ Rộng, Hiện Sơn, Đồng Trúc, Đồng Cây Gừa xã Hùng Thành cũ đã được UBND huyện phê duyệt theo quy định - Xã Hùng Thành cũ Lô số 01, lô 02 - Lô số 01, lô 02 |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường tỉnh lộ 538 đoạn qua Lăng Thành,nay là xã Giai Lạc Tỉnh Nghệ An Giáp xã Hùng Thành - Dốc Cao đi Tiến Thành |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Xóm Phú Sơn - Xã Lăng Thành cũ Gồm các thửa số :64, 58, 50, 12, 3 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 17 nay là tờ 105 - Thửa số 3 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 39 nay là tờ bản đồ 156 |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Xóm Phú Sơn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa số :4,9,86, 472, 31 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 21 nay là tờ 109 - Thửa 37,96,97,98,99,100,101, 102, 123, 124, 125 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 41 nay là tờ bản đồ 158 |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Xóm Phú Sơn - Xã Lăng Thành cũ Thửa số 1, 34, 13,26,40, 41, 51, 64, 86, 333 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 161 - |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Giáp Hậu Thành - Ngã 4 cây da đến Cây Da - Đập Bồng Sơn - Giáp Mã Thành - Đường tỉnh lộ 538E - Xóm Đồng Bàn - Xã Lăng Thành cũ Gồm các thửa số :4, 14, 18,20,21, 25, 27, 28, 30, 32, 33, 36, 37, 47, 49,50,51, 66,67,68,6970, 88,90,91, 115, 116, 118, 119, 120, 149, 150, 151,152, 181,182183, 208, 300, 304 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 59 nay là tờ bản đồ 176 - Gồm các thửa: 4, 7,8,14, 18,19,20,21, 25, 27, 28, 30, 32, 33, 36, 37, 47, 49,50,51, 66,67,68,69,70, 88,89,90,91, 115, 116, 118, 119, 120, 150,151,152, 181,182,183, 208, 300,301,302, 304và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 60 nay là tờ bản đồ 177 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Giáp Hậu Thành - Ngã 4 cây da đến Cây Da - Đập Bồng Sơn - Giáp Mã Thành - Đường tỉnh lộ 538E - Xóm Đồng Bàn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 265,230,231,267,233, 259,232,257, 106,107,108,109,94và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 59 nay là tờ bản đồ 176 - Các thửa gồm: 50, 59, 70, 71, 79, 83, 86, 92, 99, 101, 103,809, 112,113,114,115,116,117,118,119, 130,131,132,133, 146, 147,149, 162,16,3,164, 166, 174, 177, 178, 179, 186,188, 70, 327,328,329, 193, 303, 14,15,16và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 54 nay là |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Giáp Hậu Thành - Ngã 4 cây da đến Cây Da - Đập Bồng Sơn - Giáp Mã Thành - Đường tỉnh lộ 538E - Xóm Đồng Bàn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa gồm: 4, 5, 70,71 và các thửa đất còn lại Tờ bản đồ 55 nay là tờ bản đồ 172 - |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Giáp Hậu Thành - Ngã 4 cây da đến Cây Da - Đập Bồng Sơn - Giáp Mã Thành - Đường tỉnh lộ 538E - Xóm Đồng Bàn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 208,294,293 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 24 nay là tờ bản đồ 112 - |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Giáp Hậu Thành - Ngã 4 cây da đến Cây Da - Đập Bồng Sơn - Giáp Mã Thành - Đường tỉnh lộ 538E - Xóm Đồng Bàn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa Lô 14, 15, 16, 821,822, 829, 826, 827, 442 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 26 nay là tờ bản đồ 118 - |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Giáp Hậu Thành - Ngã 4 cây da đến Cây Da - Đập Bồng Sơn - Giáp Mã Thành - Đường tỉnh lộ 538E - Xóm Đồng Bàn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 52, 54, 55, 57 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 51 nay là tờ bản đồ 168 - |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Giáp Hậu Thành đến Ngã 4 Rú Đất xóm Làng Danh - Đường tỉnh lộ 538E - Xóm Làng Danh - Xã Lăng Thành cũ Gồm các thửa 94,95,96, 129, 130, 131, 105, 159, 160,161,162, 119, 183,184,185, 188,199,190,và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 65 nay là tờ bản đồ 181 - Gồm các thửa 86, 87, 88, 122, 123, 124, 75, 107, 108, 109, 97, 98, 99, 100, 110, 111, 112, 113, 114 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 65 nay là tờ bản đồ 181 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngã 4 Rú Đất đến Trường Mầm Non - Đường tỉnh lộ 538E - Xã Lăng Thành cũ Gồm các thửa: 13,15, 18, 19, 22, 125, 126, 25, 127, 128, 28, 186,187, 31, 151, 152, 175, 176, 41,42,43, 45, 46, 48, 49, 50, 56, 57, 59,153,154,155, 74, 75, 140, 141 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 65 nay là tờ bản đồ 182 - Gồm các thửa: 6,9,10,12,195,196,170,171 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 65 nay là tờ bản đồ 182 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngã 4 Rú Đất xóm Làng Danh - Chợ Chiều đến Chợ Chiều - Cầu Bàu Dài - Đường Thị Trấn - Đức Thành - Xóm Làng Danh - Xã Lăng Thành cũ Gồm các thửa 163, 164 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 65 nay là tờ bản đồ 182 - Các thửa gồm 282, 283, 262, 244, 219, 199, 185, 166, 157, 140, 107, 115, 125, 397, 378, 399, 183, 182, 197, 218, 393, 359 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 67 nay là tờ bản đồ 184 |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngã 4 Rú Đất xóm Làng Danh - Chợ Chiều đến Chợ Chiều - Cầu Bàu Dài - Đường Thị Trấn - Đức Thành - Xóm Làng Danh - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 169, 173, 174, 1, 3 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 32 nay là tờ bản đồ 135 - |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngã 4 Rú Đất xóm Làng Danh - Chợ Chiều đến Chợ Chiều - Cầu Bàu Dài - Đường Thị Trấn - Đức Thành - Xóm Làng Danh - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 2034, 2036, 76, 1732, 1733, 46, 19, 5, 6, 158, 159, 2020, 2021, 114,115,116, 117, 78, 79, 1970, 1972, 81, 82, 47,48,48,50,51,52,53, 21, 1951, 1952, 23,24,25,26, 7,8,9,10, 209 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 33 nay là tờ bản đồ 136 - |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngã 4 Rú Đất xóm Làng Danh - Chợ Chiều đến Chợ Chiều - Cầu Bàu Dài - Đường Thị Trấn - Đức Thành - Xóm Quỳ Lăng - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 257, 290, 291, 354, 355, 260, 261, 326, 325, 242, 221,222,223,224, 320, 330, 241,242,243,244,245,246,247,248,249, 205,206,207,208, 227,228,229, 327, 328, 301, 230, 231, 180 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 66 nay là tờ bản đồ 183 - |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Cầu Bàu Dài - Ngã 4 Làng Nghè đến Ngã 4 Làng Nghè - NVH xóm đến Giáp Mã Thành - Xóm Làng Nghè - Xã Lăng Thành cũ Gồm các thửa 108, 109, 100, 87, 70, 71, 387, 386, 46, 350, 351, 35, 26, 1, 2, 7, 14, 13, 376, 375, 21, 31, 30, 41, 42, 53, 54, 388, 389, 82, 83 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 67 nay là tờ bản đồ 184 - Các thửa gồm: 202, 198, 199, 200, 187, 188, 204, 230, 177, 146, 132, 131, 270, 269, 143, 144, 156,157,158, 159, 173,174,175 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 63 nay là tờ bản đồ 180 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Cầu Bàu Dài - Ngã 4 Làng Nghè đến Ngã 4 Làng Nghè - NVH xóm đến Giáp Mã Thành - Xóm Làng Nghè - Xã Lăng Thành cũ Các thửa số 19,20,21,22,23, 7,8,9, 2 tờ bản đồ 68 nay là tờ bản đồ 185 - Các thửa 328, 327, 301, 300, 299, 298, 242, 511, 510, 538, 539, 540, 519, 520, 533, 534, 522, 523, 521, 528, 529, 530, 531, 532, 148, 72, 59, 524, 525, 26, 526, 527, 25, 39, 57 tờ bản đồ 29 nay là tờ bản đồ 127 |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Cầu Bàu Dài - Ngã 4 Làng Nghè đến Ngã 4 Làng Nghè - NVH xóm đến Giáp Mã Thành - Xóm Làng Nghè - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 50, 51, 52, 6, 38, 10, 40,41,42 và các thửa còn lại tờ bản đồ 57 nay là tờ bản đồ 174 - Các thửa 257, 248, 311, 312, 313, 291, 292, 263, 203, 198, 191, 325, 326,327, 264, 265, 316,317, 318, 268,269,270, 322,323,324, 68, 40, 26, 104, 137, 143, 287, 288, 175, 193, 204, 275, 276, 301, 302, 249, 297, 298, 303, 304, 260 và các thửa còn lại tờ bản |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Cầu Bàu Dài - Ngã 4 Làng Nghè đến Ngã 4 Làng Nghè - NVH xóm đến Giáp Mã Thành - Xóm Làng Nghè - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 127, 128, 113, 109, 129,130,131 tờ bản đồ 52 nay là tờ bản đồ 169 - |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Cầu Bàu Dài - Ngã 4 Làng Nghè đến Ngã 4 Làng Nghè - NVH xóm đến Giáp Mã Thành - Xóm Làng Nghè - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 100, 101, 102,4, 29,28,56,16, 20, 29, 31, 24, 16, 38, 39, 89, 90, 90,91, 94, 61, 62, 63, 64 và các thửa còn lại tờ bản đồ 53 nay là tờ bản đồ 170 - |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Cầu Bàu Dài - Ngã 4 Làng Nghè đến Ngã 4 Làng Nghè - NVH xóm đến Giáp Mã Thành - Xóm Làng Nghè - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 178, 164, 264, 265, 258, 113, 96, 84, 85, 245, 246, 248, 235, 241, 240, 254, 255, 22(340,341,342, 339), 266, 267, 268, 280, 281, 282, 38, 47, 48, 233, 234, 321, 322, 112, 135, 134, 163 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 63 này là tờ bản đồ 180 - |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Cầu Bàu Dài - Ngã 4 Làng Nghè đến Ngã 4 Làng Nghè - NVH xóm đến Giáp Mã Thành - Xóm Chín - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 283, 284, 267, 268, 167, 168, 162, 143, 144, 129, 163, 80, 95, 110, 126, 125, 253, 254, 124, 139 (326,327), 138, 137, 157, 156, 155, 154, 295, 152, 150, 274, 275, 148, 147, 146, 163, 145,129, 95,và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 64 nay là tờ bản - |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Cầu Bàu Dài - Ngã 4 Làng Nghè đến Ngã 4 Làng Nghè - NVH xóm đến Giáp Mã Thành - Xóm Chín - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 5, 8, 9, 10, 11, 6, 1340 tờ bản đồ 30 nay là tờ bản đồ 128 - |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Cầu Cây Phượng đến Chợ chiều - Đường Lăng Phú nối tỉnh lộ 538 - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 242, 243, 197, 198, 196, 142, 143, 144, 145, 101, 102, 100, 33, 13, 12, 34, 1736, 1737 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 33 nay là tờ bản đồ 136 - Các thửa 262, 253, 254, 252 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 66 nay là tờ bản đồ 183 |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Cầu Cây Phượng đến Chợ chiều - Đường Lăng Phú nối tỉnh lộ 538 - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 119, 120, 121, 112, 113, 114, 100, 101, 102, 103, 87, 88, 89, 76, 123, 115, 105, 91, 90, 78, 50, 25 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 69 nay là tờ bản đồ 186 - |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Trường tiểu học đến Đập Bồng Sơn - Đường liên xã - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 352, 353, 337, 81, 64, 65, 52, 63, 62, 346, 347, 362, 363, 18, 10, 11, 17, 27, 39, 3 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 67 nay là tờ bản đồ 184 - Các thửa 455,456,855,700,813,814,815,816,817,818,819, 833, 823,824,825,820, 826, 475,500,501,528,529,530,703,704 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 26 nay là tờ bản đồ 118 |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Trường tiểu học đến Đập Bồng Sơn - Đường liên xã - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 2, 5, 9, 14 tờ bản đồ 66 nay là tờ bản đồ 183 - |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Trường tiểu học đến Đập Bồng Sơn - Đường liên xã - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 53, 61, 62, 48, 29, 14, 15, 23, 57, 58, 70, 69, 11, 55, 60, 66, 65, 21, 76, 75, 80, 79, 1, 2, 5, 8, 18, 19, 20, 24, 25, 26, 27, 30 đến 39, 40 đến 47, 49, 50, 54 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 62 nay là tờ bản đồ 179 - Các thửa 56, 66, 68, 43, 37, 30 đến 35, 26, 28, 29, 20, 21, 24, 25, 16, 11, 12, 3 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 55 nay là tờ bản đồ 172 |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Trường tiểu học đến Đập Bồng Sơn - Đường liên xã - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 23, 24, 27, 21, 20, 16, 15, 11, 10, 1, 3, 4, 7 tờ bản đồ 61 nay là tờ bản đồ 178 - Các thửa 23, 21, 22, 19, 14, 15, 10, 8, 5, 3, 1, 16, 24, 305, 306, 26, 30 tờ bản đồ 54 nay là tờ bản đồ 171 |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Trường tiểu học đến Đập Bồng Sơn - Đường liên xã - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 58, 56, 334, 51, 47, lô 1,2,3,4,5,6,7,8 (QH 2014) tờ bản đồ 25 nay là tờ bản đồ 117 - |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Dốc bà Hoàng Thị Liệm đến Giáp đường 538 (cây xăng Danh Hà) - Đường liên xã - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 11, 253, 254, 219, 218, 227, 225, 243, 242, 213, 250, 252, 221, 217, 222, 255,256,257,213,218,219,223 và các thửa còn lại tờ bản đồ 49 nay là tờ bản đồ 166; Các thửa 332, 412, 285, 411, 301, 19, 402, lô 20 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 48 nay - Các thửa 13, 14, 15, 11, 12, 38, 39, 40 , 41, 66, 67, 68 tờ bản đồ 47 nay là tờ bản đồ 164; Các thửa 296, 280, 281, 282, 308, 309, 310, 307, 208, 207, 206, 326, 191, 176, 145, 88, 87, 111, 170, 186,314, 315, 198, 311, 205, 219, 299, 300, 298, 297, 322, 32 |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngã ba đập Đồn Húng đến Ngã ba Săng Lẻ, Làng Cầu - Đường giao thông vùng nguyên liệu đi Làng Cầu - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 91, 92, 93, 94 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 20 nay là tờ bản đồ 108 - Các thửa 179, 138, 126, 118, 117, 224, 225, 226, 219, 220, 221, 222, 223,237, 178 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 15 nay là tờ bản đồ 102 |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngã ba đập Đồn Húng đến Ngã ba Săng Lẻ, Làng Cầu - Đường giao thông vùng nguyên liệu đi Làng Cầu - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 335, 336, 258, 297, 334, 332, 333, 331, 117, 178 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 14 nay là tờ bản đồ 102 - Các thửa 73, 74, 75, 72, 56, 57, 59, 60, 63, 61, 62, 12, 14, 10, 4, 3, 2, 7, 1 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 38 nay là tờ bản đồ 155 |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngã ba đập Đồn Húng đến Ngã ba Săng Lẻ, Làng Cầu - Đường giao thông vùng nguyên liệu đi Làng Cầu - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 38, 168, 169, 16, 27 tờ bản đồ 37 nay là tờ bản đồ 154 - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Giáp xã Kim Thành đến Nhà máy chế biến gỗ - Đường giao thông vùng nguyên liệu đi Làng Cầu - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 122, 221và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 11 nay là tờ bản đồ 99 - Các thửa 300, 290, 277, 265, 226, 309, 233, 246, 264, 305, 306, 284, 299, 313, 312, 307, 308 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 8 nay là tờ bản đồ 96 |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Giáp xã Kim Thành đến Nhà máy chế biến gỗ - Đường giao thông vùng nguyên liệu đi Làng Cầu - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 114, 13, 560, 561 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 12 nay là tờ bản đồ 100 - Các thửa 39, 44, 45, 23, 7, 46, 47 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 5 nay là tờ bản đồ 93 |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Trường Mầm non đến xuống Bàu Sừng, Đồng Bàn - Đường liên xã - Xóm Làng Danh - Xã Lăng Thành cũ Thửa 35 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 60 nay là tờ bản đồ 177 - |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Trường Mầm non đến xuống Bàu Sừng, Đồng Bàn - Đường liên xã - Xóm Làng Danh - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 47, 45, 42, 39, 36, 30, 28, 29 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 61 nay là tờ bản đồ 178 - Các thửa 59, 50, 49 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 61 nay là tờ bản đồ 178 |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nhựa đến Vào Trạm y tế - Đường liên xã - Làng Nghè - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 89, 90, 103, 113, 377, 378, 136, 148, 367, 368, 369, 153, 73, 83 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 67 nay là tờ bản đồ 184 - Thửa 895 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 30 nay là tờ bản đồ 128 |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Hòn Mồ đến Ngã ba Cồn Lim - Đường liên xã - Làng Nghè - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 251, 242, 235, 215, 305, 306, 307, 186, 321, 320, 319, 267, 266, 143, 272, 273, 274, 144, 153, 151, 152, 161, 171, 282, 284, 286, 184, 194, 280, 278, 277 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 56 nay là tờ bản đồ 173 - Các thửa 106, 70, 42, 14, 314, 315 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 56 nay là tờ bản đồ 173 |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Hòn Mồ đến Ngã ba Cồn Lim - Đường liên xã - Làng Nghè - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 42, 29, 18, 6, 1 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 29 nay là tờ bản đồ 127 - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngã tư Làng Nghè đến Cầu Làng Vung - Đường liên xã - Làng Nghè - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 3, 10, 25, 26, 27, 36, 12, 13, 37, 38, 46, 51 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 68 nay là tờ bản đồ 185 - Các thửa 76, 73, 71, 66, 59 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 68 nay là tờ bản đồ 185 |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Nhà ông Nguyễn Sỹ Du ( Đồng Mười) đến Nhà Thầy Trần Văn Hoàng - Đường liên xã - Làng Danh - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 12, 2039, 1731, 1982,1969,96,1960, 1727,1728,1729,1950,1949,1948,1947,1946,1945 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 33 nay là tờ bản đồ 136 - Các thửa 1954, 1953, 212,1968,121,1984,1955,1983, 2015, 2027, 2016, 2028, 2017, 2018, 2006, 2029, 2022, 2030, 2031, 2023, 2024, 2025, 2026, 2000 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 33 nay là tờ bản đồ 136 |
Đất SX-KD | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngã tư cây Da đến Nhà ông Nguyễn Hữu Huấn - Đường trục chính của xóm - Xóm Đồng Bàn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 75, 61, 50, 49, 66, 266, 267, 276, 277, 278, 56, 55, 46, 45, 249, 250, 38, 33, 31, 32, 245, 246, 24, 23, 251, 252, 3, 10, 14, 6, 271, 272, 273, 15, 52, 62, 42, 41, 268, 269, 270, 247, 248, 26 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 59 nay là tờ bản đồ - Các thửa 6, 3, 10, 14 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 59 nay là tờ bản đồ 176 |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Nhà ông Nguyễn Hồ Vượng đến Nhà ông Trần Văn Loan - Đường trục chính của xóm - Xóm Đồng Bàn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 91, 99, 83, 89, 82, 274, 275, 64, 72, 265, 263, 264, 54, 44, 63, 37, 53, 30, 43 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 59 nay là tờ bản đồ 176 - Các thửa 86, 29, 285, 286, 28, 282, 283, 284, 18, 13, 242, 243, 244, 9, 12, 7, 8, 4, 2, 5, 81, 97, 88, 98, 114, 128, 84, 74, 65 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 59 nay là tờ bản đồ 176 |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Hóc Đá đến Vườn Cu - Đường trục chính của xóm - Xóm Đồng Bàn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 322, 235, 236, 211, 212, 213, 214, 191, 190, 200, 201, 192, 237, 302, 297, 333, 298, 307 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 25 nay là tờ bản đồ 117 - Các thửa 317, 318, 320, 315, 309, 308, 286, 295 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 25 nay là tờ bản đồ 117 |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Mu Rùa đến Hóc Nông - Đường trục chính của xóm - Xóm Đồng Bàn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 28, 29, 30, 31, 32, 33, 37, 40, 44, 47, 52, 56, 63, 67, 69, 73, 75, 94, 97, 15, 106, 110, 121, 123, 124, 128, 139, 140, 143, 150, 151, 155, 156, 160, 167, 169, 170, 173, 184 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 54 nay là tờ bản đồ 171 - Các thửa 1, 3, 11,và các thửa đất còn lại và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 60 nay là tờ bản đồ 177 |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường trục chính của xóm - Xóm Đồng Bàn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 36, 41, 42, 43, 48, 51, 57, 62, 72, 78, 82, 84, 85, 89, 90, 91, 95, 98, 111, 129, 144, 145, 161 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 54 nay là tờ bản đồ 171 - Các thửa 313, 316, 304, 305, 301, 287 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 25 nay là tờ bản đồ 117 |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Hòn Sáo đến Ba Nha - Đường trục chính của xóm - Xóm Đồng Bàn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 9, 14, 19, 28, 34, 36, 37, 38, 40, 13, 46, 49 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 51 nay là tờ bản đồ 168 - Các thửa 41, 44, 45, 47, 48, 50, 51, 53 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 51 nay là tờ bản đồ 168 |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Nhà anh Cần đến Nhà bà Mùi - Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Bàn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 23, 24, 46, 87, 114 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 60 nay là tờ bản đồ 177 - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Tuyến Trổ Lỡ đến Hóc Môn - Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Bàn - Xã Lăng Thành cũ Thửa số 215,207,209,291, 203, 177, 300, 301 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 24 nay là tờ bản đồ 112 - Thửa số 224 tờ bản đồ 23 nay là tờ bản đồ 111 |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Tuyến Tổ Hồ - Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Bàn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 2, 5, 55, 56 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 61 nay là tờ bản đồ 178 - Các thửa 52, 57, 58 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 55 nay là tờ bản đồ 172 |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Bàn - Xã Lăng Thành cũ - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Tuyến Rú Chùa từ Nhà anh Hồ Văn Tuyến đến Nhà anh Hà Danh Đăng - Đường trục chính của xóm - Xóm Làng Danh - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 32, 53, 51, 60, 34, 33, 57, 58, 37, 41, 51, 52, 44, 46 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 61 nay là tờ bản đồ 178 - Các thửa 53, 54, 55, 119, 159, 63, 62, 61, 60, 132, 147, 148, 68, 160, 129, 130, 145, 103, 104, 322, 321, 130, 145 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 65 nay là tờ bản đồ 182 |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Tuyến Rú Chùa từ Nhà anh Hồ Văn Tuyến đến Nhà anh Hà Danh Đăng - Đường trục chính của xóm - Xóm Làng Danh - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 4, 17 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 62 nay là tờ bản đồ 179 - Các thửa 2, 4, 5, 8, 11, 14, 16, 20, 21, 24, 27, 30, 33, 136, 137, 36, 39, 40, 44, 47, 51, 50, 52 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 65 nay là tờ bản đồ 182 |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Tuyến từ nhà ông Nguyễn Bá Hùng đến Nhà ông Nguyễn Hồng Quang - Đường trục chính của xóm - Xóm Làng Danh - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 134, 135, 77, 78, 116, 79 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 65 nay là tờ bản đồ 182 - Các thửa 181, 192, 211, 333, 334, 193, 170, 235, 161, 171, 172, 94, 331, 332, 173, 349, 350, 195, 214, 308, 183, 196, 309, 356, 357, 174, 184, 197, 116, 240, 163, 148, 147, 146, 149, 150, 120, 366, 367, 132, 133, 134, 121, 107, 120, 109, 108, 106, 90, 89, |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Nhà ông Lê Gia Thanh đến Nhà ông Đoàn Bá Quyền - Đường trục chính của xóm - Xóm Làng Danh - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 353, 218, 217, 199, 198 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 66 nay là tờ bản đồ 183 - Các thửa 175, 176, 166, 165, 151 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 66 nay là tờ bản đồ 183 |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Nhà ông Nguyễn Bá Sằn đến Nhà ông Cao Xuân Kiệm - Đường trục chính của xóm - Xóm Làng Danh - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 220, 381, 382, 200, 185, 360, 361, 362, 363, 383, 167, 153, 154, 152, 141, 140, 139, 138, 123, 115, 114, 113, 100 tờ bản đồ 66 6 nay là tờ bản đồ 183 - Các thửa 99, 91, 313, 312, 93, 67, 66, 54, 55, 76, 77, 68, 47, 46, 45, 351, 352, 38, 310, 311, 28 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 66 nay là tờ bản đồ 183 |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Tuyến từ Sân vận động UBND xã đến Rú Chùa - Đường trục chính của xóm - Xóm Làng Danh - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 293, 292, 179, 169, 178, 156, 347, 348, 319, 320, 142, 323, 324, 117, 379, 380, 124, 116, 94, 95, 78, 79, 69, 70, 48, 39, 364, 365, 19, 10 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 66 ờ bản đồ 66 nay là tờ bản đồ 183 - Các thửa 31, 32, 49, 50, 56, 57, 314, 315, 71, 82 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 66 ờ bản đồ 66 nay là tờ bản đồ 183 |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Từ nhà Thầy Trần Văn Hoàng đến Nhà ông Nguyễn Trọng Hương - Đường trục chính của xóm - Xóm Làng Danh - Xã Lăng Thành cũ Thửa 297 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 33 nay là tờ bản đồ 136 - Các thửa 4, 171, 172, 6, 9, 8, 14, 13, 17, 20 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 32 nay là tờ bản đồ 135 |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Từ nhà ông Nguyễn Hồ Hạnh đến Nhà ông Hoàng Văn Đàm - Đường trục chính của xóm - Xóm Làng Danh - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 66, 65, 64, 73, 85, 72, 144, 145, 146, 70, 83 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 65 nay là tờ bản đồ 182 - Các thửa 69, 93, 92, 82, 81, 80, 103, 102, 91, 90, 89, 101 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 65 nay là tờ bản đồ 182 |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Từ nhà ông Nguyễn Sỹ Tân đến nhà ông Nguyễn Bá Sinh - Đường trục chính của xóm - Xóm Làng Danh - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 203, 201, 189, 202, 188, 187, 177, 178, 155, 384 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 66 nay là tờ bản đồ 183 - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Từ nhà ông Phạm Văn Sơn - Đường trục chính của xóm - Xóm Làng Danh - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 1, 2, 3, 4, 44 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 33 nay là tờ bản đồ 136 - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Làng Danh - Xã Lăng Thành cũ - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Nhà ông Nguyễn Bá Thạch đến Nhà văn hóa xóm 5 cũ - Đường trục chính của xóm - Xóm Quỳ Lăng - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 381, 382, 383, 168, 188, 204, 189, 205, 379, 253, 254, 203, 282, 167, 186, 202, 252, 268, 270, 271, 289, 290, 291, 307, 309, 310, 390, 391, 311 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 67 nay là tờ bản đồ 184 - Các thửa 132, 133, 37, 20, 21, 22, 23, 48, 47, 128, 129, 72, 63, 73, 61, 45, 71, 85 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 69 nay là tờ bản đồ 186 |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Nhà ông Nguyễn Bá Lạc đến Nhà ông Hoàng Danh Hỷ và ông Hồ Văn Dũng - Đường trục chính của xóm - Xóm Quỳ Lăng - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 79, 64, 53, 65, 51, 52, 30, 40, 41,54 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 69 nay là tờ bản đồ 186 - Các thửa 15, 42, 43, 16, 17, 35, 4, 125, 124, 36, 56, 57, 68, 67, 83, 69, 70, 47, 44, 60 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 69 nay là tờ bản đồ 186 |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Nhà ông Hoàng Danh Kiệm đến Nhà ông Nguyễn Bá Văn - Đường trục chính của xóm - Xóm Quỳ Lăng - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 27, 8, 9, 39, 29, 1, 11, 12, 13, 3, 2, 31 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 69 nay là tờ bản đồ 186 - Các thửa 395, 396, 335, 325, 303, 324, 302, 300, 299, 321, 334, 296, 297, 284, 286, 285, 263, 245, 246, 287, 265, 360, 361, 246, 245, 220, 200, 201, 130, 226, 247, 248, 227, 228, 229, 230, 249, 232, 250, 266, 267 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 67 nay l |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Nhà ông Nguyễn Bá Nhàn đến Nhà ông Đào Quốc Lung - Đường trục chính của xóm - Xóm Quỳ Lăng - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 207, 380, 235, 236, 209, 237, 190, 210, 211, 238, 274, 256, 255, 273, 315, 329, 314, 272, 342, 313, 311 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 67 nay là tờ bản đồ 184 - Các thửa 7, 109, 96, 84, 108, 95, 107, 118, 94, 106, 126, 127, 135, 134, 130, 80, 81, 82, 93 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 69 nay là tờ bản đồ 186 |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Nhà thầy Nguyễn Hữu Vương đến Nhà ông Nguyễn Văn Thắng - Đường trục chính của xóm - Xóm Quỳ Lăng - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 163, 161, 154, 149 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 67 - Thửa 106 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 67 nay là tờ bản đồ 184 |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Nhà thầy Nguyễn Hữu Vương đến Nhà ông Nguyễn Văn Thắng - Đường trục chính của xóm - Xóm Quỳ Lăng - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 102, 84, 341, 342 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 66 nay là tờ bản đồ 183 - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Nhà ông Nguyễn Bá Chuyên đến Giáp xóm Làng Danh - Đường trục chính của xóm - Xóm Quỳ Lăng - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 344, 345, 80, 97, 96, 78, 79, 95, 356, 357, 60, 50 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 67 nay là tờ bản đồ 184 - Các thửa 42, 41, 52, 60, 61, 73, 59, 58, 72, 83, 51, 40, 34, 26, 33, 20, 21, 23, 18, 27, 22, 17, 16, 13, 12, 4, 8, 11, 1, 3, 7, 10, 15, 25 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 66 nay là tờ bản đồ 183 |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Nhà ông Nguyễn Bá Chuyên đến Giáp xóm Làng Danh - Đường trục chính của xóm - Xóm Quỳ Lăng - Xã Lăng Thành cũ Thửa 52 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 62 nay là tờ bản đồ 179 - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Tuyến từ nhà ông Tăng đến Bàu Sừng - Đường trục chính của xóm - Xóm Quỳ Lăng - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 110, 118, 119, 130, 145, 144, 129, 117 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 67 nay là tờ bản đồ 184 - Các thửa 116, 128, 152, 151, 150, 159, 141, 142, 143, 127 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 67 nay là tờ bản đồ 184 |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Tuyến từ nhà ông Cung Đình Ích - Bàu Sừng - Đường trục chính của xóm - Xóm Quỳ Lăng - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 101, 111, 120, 88, 102, 112, 121, 131, 132 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 67 nay là tờ bản đồ 184 - Các thửa 133, 134, 135, 146, 147 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 67 nay là tờ bản đồ 184 |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Tuyến từ nhà ông Nguyễn Sỹ Điền - Đường ngõ xóm - Xóm Quỳ Lăng - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 263, 256 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 66 nay là tờ bản đồ 183 - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Tuyến từ nhà ông Nguyễn Sỹ Điền - Đường ngõ xóm - Xóm Quỳ Lăng - Xã Lăng Thành cũ Thửa 35 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 33 nay là tờ bản đồ 136 - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Tuyến dưới Bàu - Đường ngõ xóm - Xóm Quỳ Lăng - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 29, 20, 19, 12, 6, 5 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 67 nay là tờ bản đồ 184 - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Quỳ Lăng - Xã Lăng Thành cũ - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Cổng chào Làng nghè đến Đoàn Bá Cát đi ông Đoàn Bá Thọ - Đường trục chính của xóm - Xóm Làng Nghè - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 102, 88, 75, 64, 51, 52, 42, 30, 31, 43, 53, 77, 24, 15, 18, 17, 33, 34, 11, 19, 20, 36, 44, 58, 57, 68, 80, 81 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 63 nay là tờ bản đồ 180 - 92, 91, 108, 90, 109, 107, 119, 298, 299, 120, 263, 133, 148, 147 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 63 nay là tờ bản đồ 180 |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Từ nhà ông Nguyễn Quế Chiêm đến Nhà ông Vũ Văn Thế - Đường trục chính của xóm - Xóm Làng Nghè - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 47, 40, 30, 16, 31, 32, 33, 17, 49, 41, 50, 55, 54, 48, 91, 92, 61, 62, 68, 74, 63, 70, 84, 85, 90, 64, 56, 81, 82, 83 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 68 nay là tờ bản đồ 185 - Các thửa 18, 86, 88, 60, 67, 39 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 68 nay là tờ bản đồ 185 |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Tuyến Cồn Lim từ Ngã 3 nhà anh Đoàn Bá Tâm đến Tuyến Cồn Lim đến Đoàn Bá Cảnh - Đường trục chính của xóm - Xóm Làng Nghè - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 126, 112, 111, 99, 108, 123, 124, 125, 104, 102, 103, 101, 95, 94, 100, 121, 97, 96, 93, 92, 91, 87, 78, 61, 60,51, 85, 76, 118, 117, 116, 32, 19, 30, 20, 21, 34, 59 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 52 nay là tờ bản đồ 169 - Các thửa 137, 138, 77, 132, 133 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 52 nay là tờ bản đồ 169 |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Tuyến ngõ ông Nguyễn Hồ Kiệm, Đền Chính - Đường ngõ xóm - Xóm Làng Nghè - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 59, 69, 94, 293, 294, 60, 37, 46, 82, 179, 191, 122, 259 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 63 nay là tờ bản đồ 180 - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường ngõ xóm - Xóm Làng Nghè - Xã Lăng Thành cũ Tuyến ngõ ông Nguyễn Hồ Chuyên - |
Đất SX-KD | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường ngõ xóm - Xóm Làng Nghè - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 14, 15, 29 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 68 nay là tờ bản đồ 185 - |
Đất SX-KD | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Tuyến sau Trại Chăn nuôi cũ, Rành Rành - Đường ngõ xóm - Xóm Làng Nghè - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 31, 1, 3,4,8, 34, 35, 39, 40, 47, 13, 18, 17, 16, 14, 20, 29, 30,32, 24, 36, 26, 37 và các thửa còn lại tờ bản đồ 57 nay là tờ bản đồ 174 - |
Đất SX-KD | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Tuyến sau Trại Chăn nuôi cũ, Rành Rành - Đường ngõ xóm - Xóm Làng Nghè - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 293, 176, 294, 295, 296, 302, 241, 212 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 56 nay là tờ bản đồ 173 - |
Đất SX-KD | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Tuyến Hóc Bẻo - Đường ngõ xóm - Xóm Làng Nghè - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 30, 36, 37, 21, 22, 25, 34, 23, 26, 18, 6, 12, 13, 10, 15, 19, 9, 10, 8, 2, 3, 47, 48, 49, 50, 51, 41, 42, 43, 44 ,45, 68, 66, 67 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 53 nay là tờ bản đồ 170 - |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Nhà Hồ Viết Huỳnh - Đường ngõ xóm - Xóm Làng Nghè - Xã Lăng Thành cũ Thửa 183 tờ bản đồ 29 nay là tờ bản đồ 127 - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngõ Thầy Hoàng Danh Hiền - Đường ngõ xóm - Xóm Làng Nghè - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 47, 36, 37, 48, 49, 58, 392, 393, 394, 75 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 67 nay là tờ bản đồ 184 - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Quỳ Lăng - Xã Lăng Thành cũ - |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Nhà Thờ giáo xứ Hòa Bình đến Ông Đình Trọng Hoàng - Đường trục chính của xóm - Xóm Chín - Xã Lăng Thành cũ Các thửa gồm 50,256,257,301,302,303,73,74,238,100,116,117,285,28 6,287,242,243,244,141,139,140,154,295,296,297 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 63 nay là tờ bản đồ 180 - 311,313,289,290,291,292,288,314,315,283,276 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 63 nay là tờ bản đồ 180 |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Từ nhà Ông Ngô Tiến Độ đến Ông Phạm Văn Lực - Đường trục chính của xóm - Xóm Chín - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 10,9,6,7,5,305,306,326,327,325,324,323 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 63 - Các thửa gồm 51,90,89,88,32,92,91,75 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 58 |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Từ nhà Ông Ngô Tiến Độ đến Ông Phạm Văn Lực - Đường trục chính của xóm - Xóm Chín - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 245,246,298,297,266,263,24,10,9,1 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 64 nay là tờ bản đồ 181 - Các thửa gồm 51,90,89,88,32,92,91,75 tờ bản đồ 58 nay là tờ bản đồ 175 |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Từ nhà Ngô Tiến Đức đến Ông Trần Văn Hà - Đường trục chính của xóm - Xóm Chín - Xã Lăng Thành cũ Các thửa gồm 152,132,134,98,27,8,277,276,258,259,85,64,257,50,40, 39,26,27,12,11 tờ bản đồ 64 nay là tờ bản đồ 181 - Các thửa 62,63,52,41,42,33,34,95,96,97,28,93,94,79,78,11,13,10 5,106, 107,5 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 58 nay là tờ bản đồ 175 |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngã 4 Làng Sáo đến Gần đền Làng Sáo - Đường trục chính của xóm - Xóm Chín - Xã Lăng Thành cũ Các thửa gồm 7, 18, 20, 32, 33, 45, 55, 56, 72,73,74, 76, 93, 94, 108, 109, 123, 176, 180, 185, 191, 193, 255, 256 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 64 nay là tờ bản đồ 181 - Các thửa gồm 30, 31, 44, 45, 55, 56, 57, 59, 66, 67, 69 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 58 nay là tờ bản đồ 175 |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Nhà Văn Hóa xóm đến Ông Đoàn Bá Tâm - Đường trục chính của xóm - Xóm Chín - Xã Lăng Thành cũ Các thửa gồm 269,273,270,182,187,197 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 64 nay là tờ bản đồ 181 - Các thửa gồm 128,142,155,184,197 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 63 nay là tờ bản đồ 180 |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Trên đường đến Ông Ngô Tiến Thuần - Đường ngõ xóm - Xóm Chín - Xã Lăng Thành cũ Các thửa gồm 295,296,100,260,51 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 64 nay là tờ bản đồ 181 - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Trên đường đến Ông Hà Danh Trợ - Đường ngõ xóm - Xóm Chín - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 280,281,299,250,248,249,247,84,251,252,265,38,24,25 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 64 nay là tờ bản đồ 181 - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Dưới đường đến Giáo Xứ Hòa Bình - Đường ngõ xóm - Xóm Chín - Xã Lăng Thành cũ Các thửa gồm 237,236,250,249,98,115,285,286,124,97,123,137,251,252,253,277,278,279,165,181,193,182,152,312, 261, 273 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 63 nay là tờ bản đồ 180 - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Trên đường đến Gần đền Làng Sáo - Đường ngõ xóm - Xóm Chín - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 19, 22, 23, 26, 27, 39, 46, 48, 49, 60, 73 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 58 nay là tờ bản đồ 175 - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Trên đường đến Gần đền Làng Sáo - Đường ngõ xóm - Xóm Chín - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 8, 21-23, 34, 36, 46, 47, 57,58,59,60-62, 77, 79, 145, 163, 169, 170, 177, 318,319,308,309, 188, 189, 190,193, 194, 196, 201, 202, 313,293,294,300,301,290,291 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 64 nay là tờ bản đồ 181; Gồm các thửa 62,36,47,77,22, - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Chín - Xã Lăng Thành cũ - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Làng Cầu đến Săng Lẻ - Đường trục Chính của xóm - Xóm Làng Cầu - Xã Lăng Thành cũ Gồm các thửa 227,228,229,230,231,218,212,213,214,215,216,163,206,207,208,209,234,195,169,243,242,188,73 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 15 nay là tờ bản đồ 102 - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Làng Cầu đến Săng Lẻ - Đường trục Chính của xóm - Xóm Làng Cầu - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 102,103,105,106,41,108,109,46,5,21, 110,93,111,99 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 19 nay là tờ bản đồ 107 - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường Nhựa đến Trung Tâm NVH xóm - Đường trục Chính của xóm - Xóm Làng Cầu - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 36, 44, 46, 48, 52,177,178,179,180 , 56, 59, 60, 65, 181,182, 71, 74, 75, 91, 92, 97, 73, 79, 80, 81, 89, 90, 95, 103, 109, 114, 115, 121, 131, 144, 164, 165, 170, 171 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 37 nay là tờ bản đồ 154 - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường Nhựa đến Trung Tâm NVH xóm - Đường trục Chính của xóm - Xóm Làng Cầu - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 41, 42, 49, 52 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 38 nay là tờ bản đồ 155 - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Làng Cầu đến Khe trúc, Sường Lẽ - Đường ngõ xóm - Xóm Làng Cầu - Xã Lăng Thành cũ Gồm các thửa 310,311,314,281,289,298 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 8 nay là tờ bản đồ 96 - |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Làng Cầu đến Khe trúc, Sường Lẽ - Đường ngõ xóm - Xóm Làng Cầu - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 70,326,327,328,329,301,184,330,32,308 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 14 nay là tờ bản đồ 102 - |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Làng Cầu đến Nhà Đũa - Đường ngõ xóm - Xóm Làng Cầu - Xã Lăng Thành cũ Các thửa gồm 186,221,234,237,265 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 11 nay là tờ bản đồ 99 - |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Làng Cầu đến Hố Sau - Đường ngõ xóm - Xóm Làng Cầu - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 562,563,558,462,557,556,554,555,553,365,545,544,543,374,311,551,218,209,340,377 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 12 nay là tờ bản đồ 100 - |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Làng Cầu đến Hố Sau - Đường ngõ xóm - Xóm Làng Cầu - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 304,305,240,314,207,309,196,310,311,312,313,197,213,304,226 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 13 nay là tờ bản đồ 101 - |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Làng Cầu đến Ngõ xóm trung tâm - Đường ngõ xóm - Xóm Làng Cầu - Xã Lăng Thành cũ Các thửa gồm 4, 13-15, 17, 26, 34, 35, 40,41,42,43, 47, 49,50,51, 53, 54, 57, 58, 61, 63, 64, 66, 67, 70, 72, 76, 78, 86, 87, 100, 105, 106, 107, 112, 113, 120, 125, 133, 139, 149, 166, 167 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 37 nay là tờ bản đồ 154 - |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Làng Cầu đến Ngõ xóm trung tâm - Đường ngõ xóm - Xóm Làng Cầu - Xã Lăng Thành cũ Các thửa gồm 15, 16, 19, 20, 32, 67,68, 35, 39, 40, 44, 45, 46,47,48, 50, 51, 54, 64, 65, 66 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 38 nay là tờ bản đồ 155 - |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Làng Cầu - Xã Lăng Thành cũ - |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ông Hoàng Diễn Ngọc đến Tuyến Hòn Chè - Đường trục chính của xóm Phú Sơn - Xã Lăng Thành cũ Gồm các thửa 14, 25, 178,179,180,181,182,183,184, 187,188,321,320, 193, 194, 208, 220, 301,302, 303,327,328 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 44 nay là tờ bản đồ 161 - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngã 4 ông Hoàng Tiến Lượng đến Trường Mầm Non - Đường trục chính của xóm Phú Sơn - Xã Lăng Thành cũ các thửa số 1,400,401,và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 48 nay là tờ bản đồ 165 - |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngã 4 ông Hoàng Tiến Lượng đến Trường Mầm Non - Đường trục chính của xóm Phú Sơn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 283, 295, 315, 398, 399, 401, 402, 403,404,405,406,407,408, 409,410,411, 412 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 45 nay là tờ bản đồ 162 - |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngã 4 nhà ông Hoàng Văn Thọ đến Tuyến Hòn Sưởi - Đường trục chính của xóm Phú Sơn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa gồm 94, 122, 145, 189, 204, 374,206, 218, 219, 229, 244, 246, 254, 255,256, 263,264,265,266, 281,282,283, 290, 296, 365,366, 367, 368, 371,372,373 , 370 tờ bản đồ 47 nay là tờ bản đồ 164 - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Giáp Hùng Thành ( Ông Hậu) đến Nhà ông Nguyễn Trọng Trì - Hoàng Ngọc Thanh - Đường trục chính của xóm Phú Sơn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa gồm 391,426,427,428,429,430,421,389,407,408,409,394,414,415,339,322,296,284,398,423,424,425,405,406,250,25 2,396,397,228,229 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 48 nay là tờ bản đồ 165 - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Giáp Hùng Thành ( Ông Hậu) đến Nhà ông Nguyễn Trọng Trì - Hoàng Ngọc Thanh - Đường trục chính của xóm Phú Sơn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa gồm 139,181 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 49 nay là tờ bản đồ 166 - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Nhà ông Trần Đình Thể đến Tràn Khe Lớn - Đường trục chính của xóm Phú Sơn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa gồm 417,418,419,313,267,266,249,420,421,422,423,424,13 6,89 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 45 nay là tờ bản đồ 162 - Các thửa 5,166,415,416,189 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 45 nay là tờ bản đồ 162 |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Nhà ông Trần Đình Thể đến Tràn Khe Lớn - Đường trục chính của xóm Phú Sơn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 17,23 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 46 nay là tờ bản đồ 163 - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Nhà ông Trần Đình Thể đến Tràn Khe Lớn - Đường trục chính của xóm Phú Sơn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 395, 376 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 42 nay là tờ bản đồ 159 - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Tràn Khe Lớn đến Nhà Văn Hóa xóm 12 Cũ - Đường trục chính của xóm Phú Sơn - Xã Lăng Thành cũ Gồm các thửa: 421,415,416,417,338,317,459,460,458,457,456,455,427,380,390,435,436,434,430,431,432,332,333,334,293,29 2,473,474,475,442,443,441,167,414,412,165,410,68,412,33,26,25,449,450,448,467,468 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 42 nay là tờ bản đồ 15 - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Tràn Khe Lớn đến nối đường 538 - Đường trục chính của xóm Phú Sơn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 171,172,173, 174,175, 48, 40, 63, 79, 116, 152, 153, 156,157,158, 159 và các thửa đất còn lại tờ bản - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Khu vực Săng Lẻ - Đường ngõ xóm Phú Sơn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa gồm 25,27,195,196,197,198,193,194 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 16 nay là tờ bản đồ 104 - |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Khu vực Săng Lẻ - Đường ngõ xóm Phú Sơn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa gồm : 80,79,78,76,77,1,14,81,82,32,84,85,93,94,91,92 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 20 nay là tờ bản đồ 108 - |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường ngõ xóm Phú Sơn - Xã Lăng Thành cũ Khu vực Đồn Húng - |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường ngõ xóm Phú Sơn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 8,468,469 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 21, nay là tờ 109 - |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường ngõ xóm Phú Sơn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa gồm 186,313,196,190,200,335,212,204,25 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 44 nay là tờ bản đồ 161 - |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngõ ông Võ Anh Lạng đến Bà Đinh Thị Trừu - Đường ngõ xóm Phú Sơn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 3, 5, 15, 16, 22, 23, 30, 238, 42, 48, 53, 68,69,70, 116, 160,162, 196, 197, 210, 259,260,261,258, 214, 215, 220, 235, 236 và các thửa còn lại tờ bản đồ 49 nay là tờ bản đồ 133 - |
Đất SX-KD | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
A Kiều đến Ông Trạch - Đường ngõ xóm Phú Sơn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 1,178,13,24,32,93,114,151,150,161,163,164,165,167,168,169 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 39 nay là tờ bản đồ 156 - |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Khu vực Hố Vẹ - Đường ngõ xóm Phú Sơn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 7,8,9,10,11, 14, 16, 38, 49, 50, 53, 56, 57, 59, 63, 66, 70 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 17 nay là tờ bản đồ 105 - |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Khu vực Hố Vẹ - Đường ngõ xóm Phú Sơn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 241,2, 18, 19, 28, 48, 107, 158,159,160, 206, 252, 219, 260, 261,262, 263, 264 và các thửa đất còn lại tờ bản đố 40 nay là tờ bản đồ 157 - |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Khu vực Hố Vẹ - Đường ngõ xóm Phú Sơn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 31,45, 38, 65, 66, 75, 82, 94, 95, 103, 104, 105, 106, 45,111,118,118,117,66,126,127,121, 44,128,129,130,35,29,107,108,109,110 14,91,92,93và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 41 nay là tờ bản đồ 158 - |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Khu vực Tràn Khe Lớn - Đường ngõ xóm Phú Sơn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 398,469,437,265,470,471,472,384,400,411,459,460,418,422 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 42 nay là tờ bản đồ 159 - |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Khu vực Tràn Khe Lớn - Đường ngõ xóm Phú Sơn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 7, 16-18, 21,22,23, 24 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 43 nay là tờ bản đồ 160 - |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Khu vực Tràn Khe Lớn - Đường ngõ xóm Phú Sơn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 79,47,329,330,331,5,31,38,30 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 44 nay là tờ bản đồ 161 - |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Khu vực Tràn Khe Lớn - Đường ngõ xóm Phú Sơn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 5,6,9 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 46 nay là tờ bản đồ 163 - |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Khu vực Tràn Khe Lớn - Đường ngõ xóm Phú Sơn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 424,425,426,50,176,237,413 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 45 nay là tờ bản đồ 162 - |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phú Sơn - Xã Lăng Thành cũ - |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Lăng Thành cũ - |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường QH 27,5m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Trục Lóc, xã Lăng Thành (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 3724/QĐ-UBND, ngày 24 tháng 04 năm 2020) Gồm các thửa 858, 859, 862, 863, 856, 854, 857, 861 tờ bản đồ 26 - |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường QH 27,5m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Trục Lóc, xã Lăng Thành (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 3724/QĐ-UBND, ngày 24 tháng 04 năm 2020) Gồm các thửa: 1074,1067,1076,1068,1069,1070,1071,1072,1073- tờ bản đồ số 28 - |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường QH 27,5m - Khu quy hoạch đất ở vùng Đồng Cần xóm Chín (UBND huyện phê duyệt quy hoạch điều chỉnh chi tiết tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 4606/QĐ-UBND, ngày 19 tháng 6 năm 2025) Lô số 1197, 1198,1199,1120,1121 - Tờ bản đồ số 30 - |
Đất SX-KD | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường quy hoạch 16,5 m - Khu quy hoạch xứ đồng Trục Lóc xóm Làng Danh xã Lăng Thành (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2994/QĐ- UBND, ngày 16 tháng 8 năm 2023) Lô số 09, 08,07,06 - Tờ bản đồ số 28 - |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch xứ đồng Trục Lóc xóm Làng Danh xã Lăng Thành (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2994/QĐ- UBND, ngày 16 tháng 8 năm 2023) Lô số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08 - Tờ bản đồ số 28 - |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch xứ đồng Trục Lóc xóm Làng Danh xã Lăng Thành (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2993/QĐ- UBND, ngày 16 tháng 8 năm 2023) Lô số 01, 02 cho đến Lô số 57 - Tờ bản đồ số 28 - |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Điểm đầu Giáp xã Hùng Thành cũ Điểm cuối Giáp xã Đồng Thành cũ - Xóm Phúc Giang - Đường tỉnh lộ 538 đoạn qua xã Phúc Thành cũ Từ các thửa 6;9...53; 54…- tờ bản đồ số 3 (nay là tờ bản đồ số 115) - Đến các thửa 47, 48...- tờ bản đồ số 3 (nay là tờ bản đồ số 115) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Điểm đầu Giáp xã Hùng Thành cũ Điểm cuối Giáp xã Đồng Thành cũ - Xóm Phúc Giang - Đường tỉnh lộ 538 đoạn qua xã Phúc Thành cũ Từ các thửa 13... 1179, 1180...- tờ bản đồ số 7 (nay là tờ bản đồ số 122) - Đến các thửa 1155, 1156...1307, 1308, 1180...-tờ bản đồ số 7 (nay là tờ bản đồ số 122) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Điểm đầu Giáp xã Hùng Thành cũ Điểm cuối Giáp xã Đồng Thành cũ - Xóm Phúc Giang - Đường tỉnh lộ 538 đoạn qua xã Phúc Thành cũ Từ các thửa 9,12...- tờ bản đồ số 6 (nay là tờ bản đồ số 121) - Đến các thửa 71, 132, 133. ..120, 121, 122...- tờ bản đồ số 6 (nay là tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đoạn từ Giáp xã Hậu Thành cũ Đến Đền Đức Hoàng - Xóm Yên Bang Hồng Phong - Đường tỉnh lộ 538E đoạn qua xã Phúc Thành cũ Từ các thửa số 3401-3403, 3446, 1847, 1505, 2175, 3413-3415, 3267, 3268... - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) - Đến các thửa số 1839-1842, 3244, 1811, 2267-2270, 2169... - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đoạn từ Giáp xã Hậu Thành cũ Đến Đền Đức Hoàng - Xóm Yên Bang Hồng Phong - Đường tỉnh lộ 538E đoạn qua xã Phúc Thành cũ Từ các thửa số 100-104, 98, 1986, 353, 356, 271, 1978,... - tờ bản đồ số 25(nay là tờ bản đồ số 149) - Đến các thửa số 249, 513, 463, 464, 465... - tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 149) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Từ phía nam Đền Đức Hoàng Giáp xóm Hòa Sơn xã Vãn Thành cũ - Xóm Trung Nam - Đường tỉnh lộ 538E đoạn qua xã Phúc Thành cũ Từ các thửa số 672, 2022, 2023, 2026, 790, 792, 2030, 2031, 1223-1230,,... - tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 149) - Đến các thửa số 1289-1291, 1632-1639,... - tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 149) và các thửa 32; 33 - tờ bản đồ số 28 (Nay là tờ bản đồ số 152) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Từ Giáp xóm Hòa Sơn xã Văn Thành cũ Đến Ngã 3 Văn Thành cũ (Cây Xăng Hoành Bình) - Xóm Đông Nam - Đường tỉnh lộ 538E đoạn qua xã Phúc Thành cũ Từ thửa số 273, 244-262,... - tờ bản đồ số 29 (nay là tờ bản đồ số 153) - Đến các thửa 150, 290, 296-298, 284-286...- tờ bản đồ số 29 (nay là tờ bản đồ số 153) |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Điểm đầu Từ cầu Thọ Toàn (Hậu Thành cũ) Điểm cuối Đập Bàu Ganh (Hậu Thành cũ) - Xóm Phúc Thọ - Đường liên xã 545 đoạn qua xã Phúc Thành cũ Từ các thửa 1139, 1143, 1144…964, 965, 966...; - tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 134) - Đến các thửa 1, 8, 1031, 1032... - tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 134) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Điểm đầu Giáp đường 545 (Anh Dũng Em) Điểm cuối Trường mầm non trung tâm - Xóm Phúc Thọ, xóm Liên Sơn - Đường liên xã 238 đoạn qua xã Phúc Thành cũ Từ các thửa 921, 922, 923, …44, 1136; 1137...; - tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 134) - Đến các thửa 991, 992, 723, 724, 727... - tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 134) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Từ Trường Mần non trung tâm Đến Ngã 4 (Canh Hai) - Xóm Liên Sơn - Đường liên xã 238 đoạn qua xã Phúc Thành cũ Từ các thửa: 4 - 8, 120, 2287-2290... - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) - Đến các thửa: 870, 2213, 2214, 830... - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Từ Ngã 4 (Canh Hai) Đến Giáp xóm Thạch Sơn xã Văn Thành cũ (Cầu Đập Đá) - Xóm Liên Sơn và xóm Tây Nam - Đường liên xã 238 đoạn qua xã Phúc Thành cũ Từ các thửa: 933, 998, 999, 1062, 1956 ... - tờ bản đồ số 18 (nay là tờ bản đồ số 140) - Đến các thửa: 1802, 1896, 1897 - tờ bản đồ số 18 (nay là tờ bản đồ số 140) |
Đất khoáng sản | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Từ Ngã 4 (Canh Hai) Đến Giáp xóm Thạch Sơn xã Văn Thành cũ (Cầu Đập Đá) - Xóm Liên Sơn và xóm Tây Nam - Đường liên xã 238 đoạn qua xã Phúc Thành cũ Từ các thửa: 112, 664, 665, 222, 251-253... - tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 148) - Đến các thửa: 647, 648, 653, 674-676, 654, 677, 789, 725... - tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 148) |
Đất khoáng sản | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Từ Ngã 4 cây gạo Hậu Thành cũ Đến Ngã 4 trường mầm non - Xóm Liên Sơn và Xóm Phúc Thọ - Đường liên xã từ đường 538E (Ngã tư cây gạo Hậu Thành cũ đi đường 538) Gồm các số thửa: 2314, 2315... - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) - Gồm các số thửa: 9, 10, 3263, 3264, 2291-2294... - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngã 4 trường mầm non trung tâm Cầu Mu Cua - Xóm Phúc Thọ, xóm Liên Sơn và Xóm Đông Tây Hồ - Đường liên xã từ đường 538E (Ngã tư cây gạo Hậu Thành cũ đi đường 538) Từ các thửa 719, 720 …825, 440, 441, 442...; - tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 134) - Đến các thửa 972, 973…824, 912 283 - tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 134) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngã 4 trường mầm non trung tâm Cầu Mu Cua - Xóm Phúc Thọ, xóm Liên Sơn và Xóm Đông Tây Hồ - Đường liên xã từ đường 538E (Ngã tư cây gạo Hậu Thành cũ đi đường 538) Từ các thửa 1291, 1712-1714, 800, 828...; - tờ bản đồ số 14 (nay là tờ bản đồ số 133) - Đến các thửa 763-765, 1768, 1680...; - tờ bản đồ số 14 (nay là tờ bản đồ số 133) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Từ Cầu Mu Cua Đến Ngã 4 ông Hường (Tràn Làng Mới) - Xóm Bình Yên - Đường liên xã từ đường 538E (Ngã tư cây gạo Hậu Thành cũ đi đường 538) Từ các thửa 722, 642-644, 438, 559, 1626, ... - tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ số 132) - Đến các thửa 107, 206, 1619, 1678, 1679, 1616, 1617, ... - tờ bản đồ số 13 (nay là tờ bản đồ số 132) |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Tràn Làng Mới (xóm Bình Yên) Đường tỉnh lộ 538 (Ông Khoa Thông) - Xóm Bình Yên và xóm Phúc Giang - Đường liên xã từ đường 538E (Ngã tư cây gạo Hậu Thành cũ đi đường 538) Từ các thửa 1067, 504, 439, 363, 364, ... - tờ bản đồ số 1 ( nay là tờ bản đồ số 131) - Đến các thửa 1614, 1615 ,144, 145... - tờ bản đồ số 12 (nay là tờ bản đồ số 131) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Tràn Làng Mới (xóm Bình Yên) Đường tỉnh lộ 538 (Ông Khoa Thông) - Xóm Bình Yên và xóm Phúc Giang - Đường liên xã từ đường 538E (Ngã tư cây gạo Hậu Thành cũ đi đường 538) Từ các thửa 1226, 1227, 1035, 1103, 1203-1205... - tờ bản đồ số 7 (nay là tờ bản đồ số 122) - Đến các thửa 217, 1138, 273, 1125, 1126... - tờ bản đồ số 7 (nay là tờ bản đồ số 122) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Từ ngã 4 đường 538E (cây xăng Minh Thư) đến Ngã 4 Gò mối (Cây xăng Bình Hoành) - Xóm Trung Nam và xóm Đông Nam Từ các thửa 684, 685, 2180-2182, 1958-1962, 1313... - tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 149) - Đến các thửa 755,758, 1320... - tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 149) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Từ ngã 4 đường 538E (cây xăng Minh Thư) đến Ngã 4 Gò mối (Cây xăng Bình Hoành) - Xóm Trung Nam và xóm Đông Nam Từ các thửa 683, 1497, 1498, 1591, ... - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) - Đến các thửa 862, 863, 892... - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Từ Ngã 4 đường 538E (cây xăng Minh Thư) Đến Cầu Đập đá (đi Bệnh viện) - Xóm Tây Nam và xóm Trung Nam Từ các thửa 1140, 2244-2247... - tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 149) - Đến các thửa 607, 608, 645-647... - tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 149) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Từ Ngã 4 đường 538E (cây xăng Minh Thư) Đến Cầu Đập đá (đi Bệnh viện) - Xóm Tây Nam và xóm Trung Nam Từ các thửa 570, 681-684, 563... - tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 148) - Đến các thửa 548, 799, 800, 550... - tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 148) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Từ Cầu Đập đá (đi Bệnh viện) đến Ngã 3 Lèn Vũ Kỳ - Xóm Phương Sơn Từ các thửa 776-780, 753-756... - tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 148) - Đến các thửa 706-708, 472, 738, 739... - tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 148) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Từ Cầu Đập đá (đi Bệnh viện) đến Ngã 3 Lèn Vũ Kỳ - Xóm Phương Sơn Từ các thửa 480-482, 712, 779, 780, 471-473... - tờ bản đồ số 23 (nay là tờ bản đồ số 147) - Đến các thửa 406-408, 761, 762... - tờ bản đồ số 23 (nay là tờ bản đồ số 147) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Từ Cầu Đập đá (đi Bệnh viện) đến Ngã 3 Lèn Vũ Kỳ - Xóm Phương Sơn Từ các thửa 910, 856, 857... - tờ bản đồ số 16 (nay là tờ bản đồ số 138) - Đến các thửa 117, 118, 193, 90, 111... - tờ bản đồ số 16 (nay là tờ bản đồ số 138) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường 538 (Cầu Giáp xã Hùng Thành cũ) đến Ngã tư Vườn La (xóm Bình Yên) - Xóm Phúc Giang và xóm Bình Yên Từ các thửa 25; 27... - tờ bản đồ số 3 (nay là tờ bản đồ số 115) - Đến các thửa 71-73... - tờ bản đồ số 3 (nay là tờ bản đồ số 115) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường 538 (Cầu Giáp xã Hùng Thành cũ) đến Ngã tư Vườn La (xóm Bình Yên) - Xóm Phúc Giang và xóm Bình Yên Từ các thửa 18, 19, 1141, 1142, 1183, 1184 ... - tờ bản đồ số 7 (nay là tờ bản đồ số 122) - Đến các thửa 568, 570, 1295, 1120, 1121, 1144, 1145... - tờ bản đồ số 7 (nay là tờ bản đồ số 122) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường 538 (Cầu Giáp xã Hùng Thành cũ) đến Ngã tư Vườn La (xóm Bình Yên) - Xóm Phúc Giang và xóm Bình Yên Từ các thửa 639, 358... - tờ bản đồ số 8 (nay là tờ bản đồ số 123) - Đến các thửa 487-489 ... - tờ bản đồ số 8 (nay là tờ bản đồ số 123) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường 538 (Cầu Giáp xã Hùng Thành cũ) đến Ngã tư Vườn La (xóm Bình Yên) - Xóm Phúc Giang và xóm Bình Yên Từ các thửa 51, 1604... - tờ bản đồ số 13 (nay là tờ bản đồ số 132) - Đến các thửa 106, 1788-1790 ... - tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ số 132) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường 538 (Cầu Giáp xã Hùng Thành cũ) đến Ngã tư Vườn La (xóm Bình Yên) - Xóm Phúc Giang và xóm Bình Yên Từ các thửa 1605, 1606... - tờ bản đồ số 12(nay là tờ bản đồ số 131) - Đến các thửa 707, 1611-1613... - tờ bản đồ số 12 (nay là tờ bản đồ số 131) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Từ Đường tỉnh lộ 538E Đến Cầu Bàu Diệu - Xóm Đông Nam và xóm Yên Thịnh Từ các thửa 2265-2267, 2269-2271... - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) - Đến các thửa 578, 596, 2087... - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Từ Đường tỉnh lộ 538E Đến Cầu Bàu Diệu - Xóm Đông Nam và xóm Yên Thịnh Từ các thửa 272, 334, 335... - tờ bản đồ số 29 (nay là tờ bản đồ số 153) - Đến các thửa 10, 27-29, 300-307... - tờ bản đồ số 29 (nay là tờ bản đồ số 153) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Từ Cầu Bàu Diệu Đến Đường tỉnh 545 (Sen Sở) - Xóm Yên Thịnh Từ các thửa 2076, 2077, 1282, 1283, 1162, 1163,2323, 1117... - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) - Đến các thửa 1958-1960, 1046, 1055... - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Từ Ngã 4 đường 238 (Canh Hai) Đến Trạm điện 1 (Quý Thắm) - Xóm Liên Sơn, Yên Bang Từ các thửa 1841 - tờ bản đồ số 18 (nay là tờ bản đồ số 140) - Đến các thửa 560-563, 573, 574,... - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Từ Trạm điện 1 (Quý Thắm) Đến Ngã tư đường 538E (Trình Giang) - Xóm Yên Bang, Hồng Phong Từ các thửa 1138, 1142, 616, 2122-2124 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) - Đến các thửa 1577, 1503, 1840, 1399, 3288, 3289… - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Từ Trạm điện 1 (Quý Thắm) Đến Đền thờ liệt sỹ xã - Xóm Yên Bang và Liên Sơn Từ các thửa 1067, 2209-2212... - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) - Đến các thửa 650, 698, 382, 2226-2228... - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Từ Ngã tư đường 538E (Xuân Hường) Đến Đền Cả (xóm Yên Thịnh) - Xóm Hồng Phong & xóm Yên Thịnh Từ các thửa 3239 - tờ bản đồ số 19 (nay là tờ bản đồ số 141); Các thửa 2200, 2201, 2209... - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) - Đến các thửa 139-141, 2068-2071, 2118-2120, 414, 690, 691, 694... - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Trạm điện 2 (xóm Bình Yên) đến Ngã 3 Yên Trung - Xóm Bình Yên Từ các thửa 1625, 1724-1726, 1629-1632... - tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ số 132) - Đến các thửa 93, 94, 148, 1582... - tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ số 132) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Trạm điện 2 (xóm Bình Yên) đến Ngã 3 Yên Trung - Xóm Bình Yên Các thửa 407, 408;. - tờ bản đồ số 8 (nay là tờ bản đồ số 123) - Các thửa 409, 421... - tờ bản đồ số 8 (nay là tờ bản đồ số 123) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngã 3 Nhà văn hóa Yên Trung cũ đến Giáp xã Hùng Thành cũ - Xóm Bình Yên Từ các thửa: 555-558, 542-544... - tờ bản đồ số 8 (nay là tờ bản đồ số 123) - Đến các thửa: 529-531, 216, 190, 191... - tờ bản đồ số 8 (nay là tờ bản đồ số 123) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngã 3 Nhà văn hóa Yên Trung cũ đến Giáp xã Hùng Thành cũ - Xóm Bình Yên Từ các thửa 133; 103; 74; 48; 47; 31; 513; 19; 21; 514, 530 đến 532, 542, 543, 544 -tờ bản đồ số 9 (nay là tờ bản đồ số 124) - Đến các thửa 513; 19; 21... -tờ bản đồ số 9 (nay là tờ bản đồ số 124) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Phúc Giang Các thửa số 28, 41, 59, 98 đến 102 - tờ bản đồ số 6 (nay là tờ bản đồ số 121) - Các thửa 152, 172, 191, 194, 230, 238, 239, 288, 289, 444, 1139, 1140, 1220, 1221, 1252, 1253, 1281, 1288 - tờ bản đồ số 7 (nay là tờ bản đồ số 122) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Phúc Giang Các thửa số 22; 43; 60; 65; 110 đến 115, 125 đến 128, 134 đến 136; 139 - tờ bản đồ số 6 (nay là tờ bản đồ số 121) Các thửa 112; 113; 125 đến 127; 130 đến 132; 141 đến 143; 153, 154; 161 đến 164; 173 đến 178; 184; 185; 193; 196; 197; 201; 203; 205; 207 đến - Các Thửa 3; 5, 7; 30; 34; 38; 45; 46; 51; 52, 58->67 - tờ bản đồ số 3 (nay là tờ bản đồ số 115) Các thửa 620 đến 626; 629; 688; 670 đến 695; 699; 768; 893; 894; 965; 966; 969; 970; 1036 đến 1040; 1105 đến 1107; 1135; 1136; 1130; 1131; 1135, 1136, 1171, 11 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội thôn (Khu vực Tân Sơn) Thửa 2 đến 5 - tờ bản đồ số 1 (nay là tờ bản đồ số 113) - Các thửa 2; 7; 14; 17; 19; 22; 33; 50; 61 đến 63; 102; 103;... - tờ bản đồ số 5 (nay là tờ bản đồ số 120) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phúc Giang - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Bình Yên Các thửa số 162 đến 168, 193, 197, 200, 239, 249, 286, 300, 301, 341, 360, 362, 420, 421, 442, 447, 524, 525, 526, 571, 572, - tờ bản đồ số 8 (nay là tờ bản đồ số 123) - Các thửa 57, 108, 276, 277, 335, 383, 1592, 1663 đến 1667, 1688 đến 1690, 1697 đến 1699, 1727, 1728 - tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ số 132) |
Đất khoáng sản | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Bình Yên Các thửa 2; 4; 6; 7; 13 đến 16; 18 đến 23; 25; 32; 35; 39; 48; 51; 58; 64; 67; 77; 79; 80; 82; 83; 85 đến 87; 89; 91 đến 96; 98 đến 103; 105; 107 đến 109; 111; 114; 116 đến 118; 120 đến 121; 124 đến 129; 131 đến 134; 136; 138 đến 142; 146; 148 đến 150; 15 - Các thửa ; 189 đến 192; 207; 209; 211; 215; 216; 218; 238; 241; 242; 285, 287; 289 đến 291; 293; 297; 347 đến 349; 353; 356; 358, 359, 361; 407 đến 409; 413; 419; 430; 437 đến 439; 444 đến 446; 424; 425; 442; 443; 441 đến 476, 479 đến 509, 513 đến 523, 52 |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Bình Yên Các thửa 12; 19; 21; 25; 31; 46; 47; 74; 103; 133; 185; 206; 208; 225; 271; 351; 385; 402; 464; 512-514; 516; 517; 536 đến 539 - tờ bản đồ số 9 (nay là tờ bản đồ số 124) - Các thửa 70; 80; 146; 147; 220; 293 đến 295; 366; 443; 577; 636; 637; 707; 106; 127; 1062; 1063; 1602, 1603, 1607 đến 1610 - tờ bản đồ số 12 (nay là tờ bản đồ số 131) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Bình Yên Các thửa 1; 5; 6; 8; 10; 46; 48; 49; 51; 53; 54; 58; 93; 94; 99; 101; 106 đến 107; 148; 150; 151; 153; 157; 201 đến 203; 211; 212; 264 đến 266; 270; 275; 292; 327 đến 329; 334; 336; 376; 380 đến 382, 384; 425; 434; 435; 470; 472 đến 474; 478; 485; 486; 54 - Các thửa 1002 đến 1007; 1073 đến 1081, 1141 đến 1143; 1145 đến 1148; 1151; 1153; 1210; 1212; 1213; 1272; 1332; 1339; 1395; 1553; 1582; 1583; 1588; 1589; 1590; 1591; 1618; 1621 đến 1624, 1627, 1628, 1680 đến 1687, 1691 đến 1696, 1700 đến 1702, 1704 đến 170 |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Bình Yên - |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Phương Sơn Các thửa số 55, 133, 182, 183, 225, 226, 324, 325, 326, 419, 422, 687, 688 - tờ bản đồ số 23 (nay là tờ bản đồ số 147) - Các thửa 764; 765 - tờ bản đồ số 23 (nay là tờ bản đồ số 147) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Phương Sơn 957; 1899; 1992 đến 1995; 1898; 1832; 2013; 2014; 1662; 2019; 2020 - tờ bản đồ số 17 (nay là tờ bản đồ số 139) - 1578 đến 1580; 1509; 906; 1584; 2023; 2024; 1512; 1436; 1438; 1367; 1283; 1443; 1370; 666; 667; 739; 704; 668 - tờ bản đồ số 17 (nay là tờ bản đồ số 139) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Phương Sơn Các thửa 39; 40; 90; 105; 111; 114; 117; 118; 182; 193; 271; 274; 308; 356 đến 358; 361; 368; 418 đến 420; 434 đến 439; 442; 446; 447; 474; 483; 484; 497; 499; 503; 509; 510; 514; 515; 525; 526; 561 đến 563; 571; 573; 575; 576; 634; 635; 637; 643; 648; 70 - Các thửa 772; 783; 784; 804; 805; 818; 839; 840; 854 đến 857; 868; 902; 903; 910; 948; 950; 951; 1051; 1052; 1501; 1503; 1504; 1521; 1522; 1513 đến 1518; 1519 đến 1538, 1541 đến 1545, 1547 đến 1560 - tờ bản đồ số 16 (nay là tờ bản đồ số 138) Các thửa 424; |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Phương Sơn Các thửa 58; 134 đến 136; 227; 228; 295; 300; 305 đến 313; 327 đến 334; 338; 344; 376; 408; 410; 412; 420; 470; 475 đến 483; 531; 532; 534; 571; 572; 620; 668; 735; 669; 670; 671 đến 683, 692 đến 705, 711 đến 724, 727 đến 734 - tờ bản đồ số 23 (nay là tờ - Các thửa 80; 160 đến 162; 164; 231; 233, 259; 264; 267 đến 273; 289; 305; 360 đến 364; 367, 380; 384; 411 đến 414; 417; 438; 477; 478; 523; 623; 633; 647, 648, 660, 669 đến 671; 712, 713, 726, 727, 741, 750, 758 đến 760, 753 đến 756, 776 đến 780 - tờ bản |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Phương Sơn Các thửa: 907; 1586; 2021; 1900; 1748; 1834; 924; 998; 1737; 938; 939; 949; 1738 - tờ bản đồ số 17 (nay là tờ bản đồ số 139) - Các thửa: 1654 đến 1659; 1427; 1577; 1578; 1996 đến 2002; 1504; 1433; 1508; 2015 đến 2018; 1280 - tờ bản đồ số 17 (nay là tờ bản đồ số 139) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội thôn (Khu vực Bình Dương, Phương Tô cũ) - Khu vực dân cư xóm Phương Sơn Các thửa 285; 302; 303 - tờ bản đồ số 22 (nay là tờ bản đồ số 146) - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội thôn (Khu vực Bình Dương, Phương Tô cũ) - Khu vực dân cư xóm Phương Sơn Các thửa 1421; 1498; 1499; 1426; 1423; 2011; 2012; 1425; 1502; 1364; 1664; 1836 đến 1842; 1904 đến 1908 - tờ bản đồ số 17 (nay là tờ bản đồ số 139) - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phương Sơn - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Đông Tây Hồ Các thửa số 489, 553 đến 556,633, 697, 790, 791, 893, 894, 1003, 1005, 1594, 1695, 1696, 1705 đến 1711, 1749, 1750 - tờ bản đồ số 14 (nay là tờ bản đồ số 133) - Các thửa 144, 171, 202, 204, 968, 1050 - tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 134) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm Đông Tây Hồ Các thửa 235 đến 237; 286; 289; 333; 334; 336; 338; 339; 399 đến 401; 448; 450; 452; 476; 498; 500 đến 502; 505; 506; 510; 513 đến 523; 525; 527 đến 530; 532; 534; 535; 539 đến 545; 548 đến 552; 561; 564; 567 đến 573; 575; 577 đến 582; 584; 586; 588; 603; - Các thửa 822; 824; 827; 889; 892; 926; 930 đến 934; 1003; 1005; 1043; 1145; 1372; 1437; 1438; 1510; 1511; 1584; 1585; 1679; 1697; 1698; 1692; 1693; 1695; 1696; 1699; 1700 đến 1702; 1720 đến 1722; 335; 1705.>1711; 1715; 1716; 1214; 1215; 1285; 1216; 1285; |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm Đông Tây Hồ Các thửa 84, 85, 110, 111, 141 - tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 134) - Các thửa 142, 143, 1050, 770 - tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 134) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đông Tây Hồ - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Phúc Thọ Các thửa số 116 đến 119, 122, 147, 150, 153, 154, 155, 183, 197, 234 - tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 134) - Các thửa 919, 935, 936, 1037, 1038, 1052, 1080, 1081, 1059 đến 1063 - tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 134) |
Đất khoáng sản | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Phúc Thọ Các thửa 9; 43; 59 đến 61; 91, 92; 101; 110; 114 đến 120; 126; 130,142, 143; 147; 149; 150; 152; 153; 155; 156; 170; 175 đến 182; 185; 190, 191; 208; 224; 226; 227; 229 đến 233; 240 đến 244; 268; 275; 276; 288; 289; 291 đến 297; 303; 304; 306; 309; 311; 3 - Các thửa 631; 632; 653 đến 657; 659 đến 661; 663; 664; 716; 718; 756; 757; 759; 763; 766; 768; 771; 822; 823; 915; 942; 943; 959; 960; 961; 967; 933; 939; 957; 958; 929; 930 đến 933; 937; 962; 963; 940; 941; 969 đến 972, 974 đến 983, 985, 989 đến 994, 997 |
Đất khoáng sản | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm Phúc Thọ Các thửa 93, 94, 95, 111, 131, 132, 133, 134, 141, 162, 167, 192, 193, 247, 249, 282 - tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 134) - Các thửa 313, 361, 362, 413, 470, 543, 984, 986, 987, 988, 1098, 1099, 1102, 1103 - tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 134) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phúc Thọ - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Liên Sơn Các thửa 136; 213; 216; 303; 363; 628; 677; 678; 736; 776; 778; 780; 781; 819 đến 822; 868; 869; 871 đến 874; 925 đến 927; 929 đến 933; 988; 991; 994; 996; 1053; 1054; 1056; 1057; 1059; 1060; 1117 đến 1121; 1187 đến 1189; 1191; 1192; 1291; 1293; 1387; 138 - Các thửa 1, 2, 116, 118, 121, 122, 124, 199, 223, 233, 311, 366, 367, 368, 387, 400, 401, 542, 592, 596, 640, 678, 687,1095, 1843, 1844, 2172, 2314, 2315, 3275, 3276, 3278, 3380. 3381, 3382, 3500 đến 3503 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) Các th |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Liên Sơn Các thửa 1, 3, 116, 118, 121, 122, 124, 199, 223, 233, 224, 311, 367, 368, 380, 387, 400, 592, 640, 687 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) - Các thửa 1843, 1844, 1095, 2172, 2204, 2314, 2315, 3274 đến 3278, 3378 đến 3382, 3500 đến 3503 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội thôn (Khu vực Hòn Hương) - Khu vực dân cư xóm Liên Sơn Thửa số 567; 921; 566; 203; 493; 420 - tờ bản đồ số 18 (nay là tờ bản đồ số 140) - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Liên Sơn - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Tây Nam Các thửa 547; 557 đến 562; 564; 571 đến 579; 581; 587 đến 590; 594; 602; 622; 651; 658; 672, 673, 678 đến 680, 685, 686 - tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 148) Các thửa 616, 652, 654; 657 đến 659; 661; 662; 703 đến 705; 707; 708; 767; 768; 782; 845 đế - Các thửa 854; 855; 858; 920 đến 922; 924; 925; 927 đến 929; 933; 994, 1896, 1897, 1963, 1964, 1970, 1971, 1998, 1999, 2002 đến 2004, 2037, 2042 đến 2044, 2049, 2050, 2063, 2054 đến 2057, 2091, 2092, 2129, 2161, 2162, 2203, 2204 - tờ bản đồ số 25 (nay là t |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội thôn (Khu vực còn lại) - Khu vực dân cư xóm Tây Nam Các thửa số 593, 615, 617, 653, 656, 626, 627, 628 - tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 149) - Các thửa số 710, 771, 774, 780, 857, 2049, 2050, 1014, 2015, 2016, 2017 - tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 149) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tây Nam - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm Trung Nam Các thửa số 352; 357, 593; 635; 676; 679; 680; 684; 685; 699; 710; 723 đến 729; 774; 794 đến 808; 827; 828; 839; 841; 864; 865; 871 đến 875; 877; 878; 880; 881; 883; 885; 934; 936; 939; 945 đến 948; 950; 951; 953 đến 956; 958 đến 960; 995 đến 997; 999 đến - Các thửa 1993; 1994; 1892 đến 1894; 1889 đến 1891; 1972; 1973; 1931; 1941 đến 1943; 1990 đến 1992; 1932; 1933; 1955; 1956; 1894; 1895; 1976; 1977; 1497; 1498; 1949; 1950; 1974; 1975; 1965; 1966; 1632; 1980 đến 1982; 1983 đến 1986, 1990 đến 2001, 2005, 201 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trung Nam - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên thôn (Gò Mối) - Khu vực dân cư xóm Đông Nam Các thửa 263, 264, 268 đến 271; 279; 292, 293; 114 - tờ bản đồ số 29 (nay là tờ bản đồ số 153) - Các thửa 331, 332, 333, 342, 343; - tờ bản đồ số 29 (nay là tờ bản đồ số 153) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Đông Nam Các thửa số 683; 890 đến 892; 906, 930, 1145; 1259, 1260, 1262 đến 1264; 1303; 1306; 1307; 1311 đến 1317; 1337 đến 1340; 1342; 1345, 1346; 1354 đến 1357; 1359 đến 1368; 1375; 1378; 1379; 1381; 1383 đến 1391 - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) - Các thửa 1412 đến 1415; 1417; 1421; 1423; 1425; 1497 đến 1501; 1506; 1507; 1956, 1962 đến 1964; 2090, 2091, 2123, 2124, 2172 đến 2174; 2242, 2243, 2249, 2302, 2303, 2352 đến 2357, 2380, 2381, 2382,1406, 2407, 2408 - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 15 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội thôn (các vị trí còn lại) - Khu vực dân cư xóm Đông Nam Các thửa 1194, 1195, 1264 đến 1267 - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) - Các thửa 1347, 1349, 1350, 1352, 2355 đến 2357, 2397, 2399 - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đông Nam - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Hồng Phong Các thửa số 886; 1389; 1391; 1475 đến 1481; 1483 đến 1495; 1550; 1553 đến 1558; 1561 đến 1570; 1572 đến 1576; 1665; 1667; 1669 đến 1671; 1673; 1674; 1678; 1682 đến 1690; 1692; 1786; 1789 đến 1791; 1793 đến 1795; 1799 đến 1804; 1806 đến 1808; 1839; 2170; 2 - Các thửa 2; 41; 59; 77; 79 đến 84; 86; 90; 91; 93; 94; 96; 122 đến 124; 178; 183; 184; 186; 187; 191; 192; 194; 195; 201; 264; 265; 267 đến 270; 275; 343; 345; 347; 350;358 đến 362; 410; 416 đến 418; 421; 424, 426; 470; 471; 473 đến 476; 479, 481; 516 đến |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm Hồng Phong Các thửa 211; 403; 405; 410; 412; 452; 506; 510; 511; 513; 515; 517; 521 đến 523; 525, 527; 633 đến 637; 640; 642; 643; 645 đến 649; 724 đến 725; 729 đến 731, 733 đến 737; 739; 741; 792; 797; 800; 802; 804 đến 808; 869; 870; 872 đến 874, 946 đến 950 - tờ - Các thửa 2072; 2073; 2128, 2129, 2135, 2136, 2137, 2144 đến 2147; 2213, 2214, 2277 đến 2280, 2287, 2288, 2308, 2309, 2315, 2316, 2329, 2330, 2340, 2341, 2359 đến 2362, 2367, 2368, 2413, 2414, 2444, 2445.- tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Phong - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Yên Bang Các thửa số 802 đến 804, 847, 392, 712, 713, 716, 718 đến 720, 763, 2318. 2319, 2276, 2277, 3350, 3351, 2309, 2310, 3462, 3463, 3294, 3295, 3296, 678, 679, 628, 577 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) - Các thửa 2280 đến 2284, 3472 đến 3475, 3408, 3483, 632, 3383, 3384, 580, 3269, 3439, 3441, 3443, 2229 đến 2231, 3478, đến 3480, 3464, 3465, 3448, 632, 685, 3310 đến 3312 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Yên Bang Các thửa 355; 478; 488; 560 đến 562; 574; 578, 579, 581; 597; 619; 620; 625; 627; 630, 633, 634; 636 đến 638; 675 đến 677; 686, 717; 726 đến 728; 764; 774 đến 777; 779; 818 đến 821; 855; 856; 858; 860 đến 863; 865; 866; 891; 900; 902; 904 đến 906; 937; 94 - Các thửa ; 2204; 2208; 2274; 2275; 2215; 2216; 2207; 2208; 1839; 2304 đến 2308, 2311 đến 2313; 2280 đến 2284; 2291-2294; 2318 đến 2319, 2324 đến 2327, 2336 đến 3212, 3216 đến 3249, 3254 đến 3256, 3270 đến 3274, 3277, 3279, 3290, 3281, 3297, 3298, 3304 đến |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm Yên Bang Các thửa 805 đến 807; 814; 815; 848;929; 933; 938; 2245; 2246; 3397; 3398 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) - Các thửa 3404 đến 3407, 3410, 3411, 3432, 3433 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Yên Bang - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Yên Thịnh Các thửa số 421 đến 423; 439; 466; 467; 768; 772; 809; 814; 839; 842; 862; 863; 875, 876; 878 đến 882; 891; 914; 915; 917; 919; 920; 922; 924 đến 929; 935; 952; 954 đến 958; 961; 962; 994; 996; 997; 1000; 1001; 1003 đến 1011; 1013 đến 1018; 1029; 1030; 10 - Các thửa 1110; 1113; 1118 đến 1125; 1127 đến 1131; 1133 đến 1137; 1140; 1141; 1147; 1149 đến 1151; 1153 1154; 1156; 1157; 1159; 1160; 1165; 1166; 1168; 1170 đến 1174; 1176 đến 1178; 1181 đến 1187; 1189 đến 1192; 1200 đến 1207; 1224 đến 1226; 1228; 1229; 1 |
Đất khoáng sản | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Yên Thịnh Các thửa 2125 đến 2127; 2122 đến 2124; 2144; 2145; 2183; 2184; 2190 đến 2194; 2210; 2211; 2185 đến 2187; 2158; 2159; 2160 đến 2164; 2166 đến 2169; 2180 đến 2182; 2188; 2189; 2110; 2111; 2103; 2104; 2186; 2183; 2184; 2190; 2210; 2211; 2085; 2086; 2170; 217 - Các thửa 2082 đến 2086; 2088, 2089, 2158; 2159; 890 đến 891; 2190-2194; 2222-2224; 2230; 2231; 2240; 2241; 2261; 2262; 2248; 2274 đến 2276, 2279 đến 2286, 2289 đến 2307; 2310 đến 2314, 2317 đến 2321, 2325 đến 2328; 2331 đến 2339, 2342 đến 2358; 2363 đến 2 |
Đất khoáng sản | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Yên Thịnh - |
Đất khoáng sản | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Phúc Thành cũ - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Tuyến đường liên thôn QH 21.0m - Khu QH Đồng Lược - xóm Tây Nam Các thửa: 2152; 2144; 2160; Lô 04; 2153; 2145; 2186; 2237; 2146 - tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 149) - Các thửa: 2045 đến 2047 - tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 149) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Tuyến đường QH 9.0 m - Khu QH Đồng Lược - xóm Tây Nam Các thửa: 2158; 2153; 2154 - tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 149) - Các thửa: 2187; 2207 đến 2212 - tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 149) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên xã QH 21.0m - Khu QH Đồng Đội Nam - xóm Phúc Thọ (Nam Chính cũ) Thửa 944 đến 946 - tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 134) - Thửa 1115 đến 1118 - tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 134) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Tuyến đường QH 7.0m - Khu QH Đồng Đội Nam - xóm Phúc Thọ (Nam Chính cũ) Thửa số 942; 943 - tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 134) - Thửa 1110 đến 1114 - tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 134) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên xã QH 21.0m - Khu QH Đồng Mạ Lốc - xóm Phúc Thọ (Đông Yên cũ) Thửa 3453 đến 3458; 3461; 3438 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) - Thửa 3250 đến 3253; 3261; 3262; 2314; 2315; Lô 07 đến Lô 09 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên xã - Khu QH Đồng Mạ Lốc - xóm Phúc Thọ (Nam Chính cũ) Các thửa: 2291 đến 2294; 2329 đến 2331; Lô 01; Lô 05 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) - Các thửa: 3254 đến 3256 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Tuyến đường QH 7.5m - Khu QH Đồng Mạ Lốc - xóm Phúc Thọ (Nam Chính cũ) Thửa 959 đến 961 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) - Lô 13 và Lô 14 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) |
Đất khoáng sản | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Tuyến đường QH 7.0m - Khu QH Đồng Mạ Lốc - xóm Yên Bang (Sau Chợ An Mõ) Thửa 2247 đến 2253 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) - Thửa 2295 đến 2301 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên thôn - Khu QH Đồng Mạ Lốc - xóm Hồng Phong (Xuân Viên cũ) Thửa 2199, Lô 05 - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) - Thửa 2200; 2201; 2209 - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên thôn - Khu QH Đồng Mạ Lốc - xóm Hồng Phong (Xuân Viên cũ) Thửa 139 đến 141 - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) - Thửa 2067 đến 2071 - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên thôn - Khu QH Đồng Mạ Lốc - xóm Hồng Phong (Xuân Viên cũ) Gồm các thửa 213 đến 218, 229 - tờ bản đồ số 20 (nay là tờ bản đồ số 142) - Gồm các Thửa 3244; 3239; Lô 03 đến Lô 05; Lô 22 đến Lô 28 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên thôn - Khu QH Đồng Mạ Hạc - xóm Yên Thịnh (Nam Thịnh cũ) Lô 15; Thửa 2150 đến 2154 - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) - Thửa 2138 đến 2143; Thửa 2148; 2149; Lô 23 đến Lô 25 - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên thôn - Khu QH Đồng Nhà Chư - xóm Phúc Giang Các thửa: 1173; 1174; 1178 - tờ bản đồ số 7 (nay là tờ bản đồ số 122) - Các thửa: 1274 đến 1278 - tờ bản đồ số 7 (nay là tờ bản đồ số 122) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên xã - Khu QH Đồng Vịnh Ngoài - xóm Yên Bang Thửa 1191 đến 1194 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) - Thửa 3555; 3524; 2232 đến 2237; Lô 2, 3, 5, 6, 21 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên thôn - Khu QH Đồng Nhăm Nhe - xóm Phương Sơn Các thửa 745 đến 760; - tờ bản đồ số 23 (nay là tờ bản đồ số 147) - Các thửa 671; 673; Lô 33 đến 35 - tờ bản đồ số 23 (nay là tờ bản đồ số 147) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Tuyến đường QH 9.0 m - Khu QH Đồng Lốc - xóm Phúc Thọ (Đông Yên cũ) (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số: 2599/QĐ-UBND ngày Thửa 3560 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) - Đến thửa 3572 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Tuyến đường 16.5 m - Khu QH Đồng Bắc Cua - xóm Bình Yên (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số: 2599/QĐ-UBND ngày 04/8/2022) Thửa số 1871 - tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ số 132) - Thửa số 1877 - tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ số 132) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Tuyến đường 9.0m - Khu QH Đồng Bắc Cua - xóm Bình Yên (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số: 2599/QĐ-UBND ngày 04/8/2022) Thửa số 1878 - tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ số 132) - Thửa số 1888 - tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ số 132) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường quy hoạch 12 m - Khu QH Đồng Nhà Thờ - xóm Đông Nam (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số: 2599/QĐ-UBND ngày 04/8/2022) Lô số 01 - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) - Lô số 07 - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường quy hoạch 8 m - Khu QH Đồng Nhà Thờ - xóm Đông Nam (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số: 2599/QĐ-UBND ngày 04/8/2022) Lô số 08 - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) - Lô số 15 - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường quy hoạch 7,5 m - Khu QH Đồng Mạ Lốc - xóm Hồng Phong (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số: 3549/QĐ-UBND ngày 08/5/2025) Lô số 01 - tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 149) - Lô số 15 - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường tỉnh lộ 538E - Xã Hậu Thành cũ Giáp xã Phúc Thành: Từ thửa số 214, 216, 219, 220 - tờ bản đồ số 14; - Anh Khoa xóm Trần Phú: Thửa số 224, 339 đến 349 - tờ bản đồ số 14 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường tỉnh lộ 538E - Xã Hậu Thành cũ Anh Linh Mơ xóm Trần Phú: Từ thửa số 154 đến 158, 183, 184, 186 đến 189, 193, 194, 195, 197, lô 93, lô 94, 200, 201, 202, 203, 205, 207, 208, 211, 212, 226, 227, 230, 231, 233, 236, 238, 239, 242 đến 246, 301 và các thửa còn lại - tờ bản đồ số 14; Thửa số - Anh Dũng xóm Trần Phú: đến thửa số 3, 4, 31, 32, 33, 67, 68, 94, 95, 122, 163, 164, 165, 180, 182, 199, 212, 232, 411, 481, 482, 501, 502, 586, 587, 588 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 37. |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường tỉnh lộ 538E - Xã Hậu Thành cũ Anh Đảm Từ thửa số 353, 352, 351, 347, 346, 275, 433, 432, 405, 227, 228, 204, 205, 182, 245, 184, 160, 158, 181, 180, 179, 407, 408, 202, 201, 226, 225, 326, 410, 411, 412, 419, 420, 417, 418 và các thửa còn lại - tờ bản đồ số 34. - Anh Trinh xóm Chợ Mõ: đến thửa số 162, 146, 147, 130, 131, 121, 122, 340, 341, 112, 100, 101, 143, 144, 334, 335, 120, 110, 99, 91 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 34. |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường tỉnh lộ 538E - Xã Hậu Thành cũ Anh Trinh Từ thửa số 50, 55, 62, 67, 66, 77, 76, 85, 84, 83, 93, 92, 429, 430, 431, 59, 65, 75, 426, 427, 428 và các thửa còn lại - tờ bản đồ số 34. - Trạm Điện: đến thửa số 4, 336, 337, 9, 20, 19, 18, 17, 29, 28, 27, 26, 35, 34, 41, 40, 39, 51, 8, 342, 343, 24, 362, 363, 32, 38, 48, 47, 46 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 34. |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường tỉnh lộ 538E - Xã Hậu Thành cũ Trạm điện xóm Chợ Mõ: Từ thửa số 13, 14, 15, 16, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 43, 45, 46, 47, 48, 49, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 65, 66, 67, 68, 82, 111 đến 115, 137, 138, 139,… và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 30; Thửa số 1453, 1474, 1523 đến 1 - Cầu bàu Gội xóm Yên Phú: đến Lô số 11, lô 12, 158, 159, 160 và các thửa còn lại - Tờ bản đồ số 30 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường tỉnh lộ 538E - Xã Hậu Thành cũ Cầu bàu Gội xóm Yên Phú: Từ thửa số 2, 9, 11, 15, 20, 21, 27, 28, 37, 45, 56, 57, 58, 71, 72, 74, 82, 83, 181, 274, 275, 276 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 31 - Giáp xã Lăng Thành: đến thửa số 7, 9, 14, 17, 20, 128, 129, 130, 131, 132, 133, 134, 135, 136, 157, 158,.. Và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 32 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường Lăng Thành cũ đi Phúc Thành cũ - Xã Hậu Thành cũ Giáp xã Lăng Thành: Từ thửa số 24, 27, 37, 65, - tờ bản đồ số 24; Thửa số 93, 89, 86, 107, 74, 75, lô 48 đến lô 60, - tờ bản đồ 26; Thửa số 6, 9, 12, 15, 125, 63, 64, 69, 70, 28, - tờ bản đồ số 29 - Anh Phúc xóm Thọ Trà: đến thửa số 8, 24, 42, 59, 115, 265, 270, 271, 272, 273, 277, 278, 307, 308, 309, 310, 349, 352, 353, 354, 357, 358, 359, 360, 361, 367, 368, 44 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 28; Thửa số 235, 230, 51, 240, 241, 62, 43, 65, 7 |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường Kim Thành cũ đi Hậu Thành cũ - Xã Hậu Thành cũ Sân vận động: Từ thửa số 142, 118, 199, 177, 178, 176, 156 - tờ bản đồ số 34; - Anh Hợp: đến thửa số 372, - tờ bản đồ số 34 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường Kim Thành cũ đi Hậu Thành cũ - Xã Hậu Thành cũ Anh Khoa xóm Thọ Trà: Từ thửa số 317, 117, 435, 434, 374, 359, 402, 403, 404, 361 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 34; Thửa số 6, 48, 64, 76, 87, 96, 97, 98, 111, 118, 128, 131, 132, 139, 229, 344, 348, 245, 246, 247, 248, 249, 265, 284, 294, 301, 3 - Giáp xã Phúc Thành: đến thửa số 163, 198, 199, 237, 238, 239, 269, 282 đến 290, 293, 294, 300 và các thửa đất còn - tờ bản đồ số 28. |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường Kim Thành cũ đi Hậu Thành cũ - Xã Hậu Thành cũ Anh Đức xóm Trần Phú: Từ thửa số 223, 225, 260, tờ bản đồ số 14; Thửa số 248, 249, 250, 263, 264, 281, 282, 283, 415, 416, 447, 454, 460, 464, 473, 481, 482, 495 498, 511, 551, 552, 567, 591, 593, 478, 446 lô 84 đến lô 90, lô 92, lô 93,. và các thửa còn l - Lò mỗ: đến thửa số 1, 16, 24, 25, 26, 31, 32, - tờ bản đồ số 39. |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường Lăng Thành cũ đi Hợp Thành cũ - Xã Hậu Thành cũ Giáp đưởng Tỉnh lộ 538E: Từ thửa số 2, 5, 26, 28, 30, 31, 53, 54, - tờ bản đồ số 27 - Anh Ích xóm Đông Sơn: đến thửa số 165, 167, - tờ bản đồ số 26 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường Lăng Thành cũ đi Hợp Thành cũ - Xã Hậu Thành cũ Anh Liễu xóm Đông Sơn: từ thửa số 3, 4, 18, 20, 24, 25, 30, 32, 34, 39, 137, 143, 144, 147, 148, 152, 155, 158, 159, 233, 235, 13, 137 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 25; Thửa số 16, 32, 39, 55, 59, 66, 81, 84, 93, 105, 129, 158, 159, 160, 170, 173 - Giáp xã Hùng Thành: đến thửa số 29, 44, 45, tờ bản đồ số 19 Thửa số 117, 118, 214, 215, 212, 216, 121, 120 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 06 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Hậu Thành đi Phúc Thành - Xã Hậu Thành cũ Trường Mầm non: từ thửa số 07, 51, 65, 80, 81, 82, 96, 97, 66, 397, 398, 396, 142, 144, 158, 176, 230, 255, 266, 267, 297, 353, 373 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 35; Thửa số 64, 91, 144, 198, 246, 280, 296, 297, 298, 317, 364, 393, 419, 421, 428, - Ông Nghệ xóm Nam Thượng: đến thửa số 1, 2, 8, 15, 22, 28, 38, 52, 65 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 38 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Hậu Thành đi Lăng Thành - Xã Hậu Thành cũ Anh Hùng xóm Chợ Mõ: từ thửa số 165 đến 171, 185 đến 188, 207, 208, 210 đến 220, 318, 344, 333, 206 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 34; - Trường tiểu học: đến thửa số 221 - tờ bản đồ số 34 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Hậu Thành đi Lăng Thành - Xã Hậu Thành cũ Trường tiểu học: từ thửa số 191, 192, 195, 196, 241, 242, 294, 318, 338, 339 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 34; - Anh Toàn xóm Đông Thượng: đến thửa số 194, 195, 214, 215, 233, 372 - tờ bản đồ số 35 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Hậu Thành đi Lăng Thành - Xã Hậu Thành cũ Anh Toàn xóm Đông Thượng: từ thửa số 181, 196, 195, 319, 281, 234, 235, 237, 239, 241, 242, 244, 258, 259, 261, 262, 264, 265, 380, 381, 382 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 35; - Anh Thân xóm Yên Phú: đến thửa số 84, 86, 95, 105, 109, 118, 121, 128, 137, 140, 270, 277, 279 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 31 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Hậu Thành đi Lăng Thành - Xã Hậu Thành cũ Anh Hóa xóm Yên Phú: từ thửa số 165, 167, - tờ bản đồ số 26; - Anh Hóa xóm Yên Phú: đến thửa số 59 - tờ bản đồ số 26 Thửa đất số 2, 28, 30, 31, 5, 53, 54, 26 - tờ bản đồ số 27 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Hậu Thành đi Phúc Thành - Xã Hậu Thành cũ Anh Liễu xóm Đông Sơn: từ thửa số 1472, 1473, 1517, 1502, 1503, lô 8, lô 9, lô 12, lô 13, và các thửa còn lại - tờ bản đồ số 11; Thửa số 1, 3, 15, 16, 42, 56, 67, 57, 69, 86, 114, 162, 198, 200, 273, 280, 284, 287, 289, 294, 298, 314, 315, 316, 357, 358, - Lò mỗ: đến thửa số 14, 27, 35, 71, 77, 83, 90, 100, 105, 194, 195, 194, 198, 199, 241, 242 - tờ bản đồ số 38 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm Đông Thượng - Xã Hậu Thành cũ Đầu xóm Từ thửa số 69, 71, 86, 87, 79, 94, 103, 105, 116, 125, 133, 134, 135, 137, 151, 172, 354, 355, 364, 365, 369, 370, 375, 436, 437, 150, và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 34; Thửa đất số 68, 2160, lô 47 đến lô 57, 2152, 2155, 2159, 2158, lô 33, - Cuối xóm: đến thửa số 20, 21, 35, 45, 49, 50, 54, 55, 62, 78, 89, 90, 91, 93, 101, 106, 107, 110, 111, 112, 121, 122, 123, 125, 133, 135, 140, 147, 148, 154, 157, 167, 168, 171, 188, 191, 203, 204, 209, 211, 212, 231, 245, 281, 282, 283, 285, 296, 301, 30 |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm Đông Thượng - Xã Hậu Thành cũ Đầu xóm: Từ thửa số 78, 104, 115, 152, 132, 368 - tờ bản đồ số 34 - Cuối xóm: đến thửa số 4, 5, 17, 18, 30, 32, 33, 34, 35, 43, 58, 59, 70, 71, 72, 73, 84, 95, 103, 126, 130, 131, 132, 139, 156, 159, 160, 163, 164, 165, 166, 169, 174, 177, 178, 179, 181, 185, 186, 187, 192, 197, 202, 205, 206, 207, 208, 226, 227, 228, 279 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm Yên Phú - Xã Hậu Thành cũ Đầu xóm: Từ thửa số 67, 2153, 2154, 2156, 2157, lô 12 - tờ bản đồ số 12; Thửa số 15, 17, 18, 20, 27, 51, 52, tờ bản đồ số 27; Thửa số 10, 12, 63, 71, 104, 105, 106, 107, 108, 110, 117, 118, 119, 121, 124, 125, 268, 269 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ - Cuối xóm: đến thửa số 27, 28, 29, 30, 40, 48, 60, 63, 68, 71, 74, 80, 86, 89, 93, 94, 103, 104, 105, 114, 122, 151 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 32 Thửa đất số Lô 14, lô 10 đến lô 17, lô 2 đến lô 6 - tờ bản đồ số 11 |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường ngõ xóm - Khu vực dân cư xóm Yên Phú - Xã Hậu Thành cũ Đầu xóm: Thửa số 6, 13, 14, 16, - tờ bản đồ số 27; Thửa số 51, 120, 109, 151, 152, 153, 154, - tờ bản đồ số 30; Thửa số 1, 293, 29, 30, 41, 48, 98, 116, 117, 122, 123, 124, 129, 133, 135, 136, 147, 151, 153, 154, 184, 201, 204, 205, 206, 255, 256, 257, 28 - Cuối xóm: đến thửa số 75, 77, 88, 69, 67, 65, 61, 73, 57, 156, 155, 50, 160, 33, 26, 32, 25, 24, 152, 36, 31, 96, 89, 99, 109, 117, 123 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 32 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm Đông Sơn - Xã Hậu Thành cũ Đầu xóm: Từ ông Lương Từ thửa số 19, 191, 190, 174, 175, 176, 198, 199, 200, 177, 178, 60, 181, 71, 88, 89, 116, 117, 103, 87, 99, 101, 195, 194, 182, 197, 201, 127, 142, 141, 121, 1230, 1231, 193, 192, 179, 181, 15, 123, 124, 125, 112, 202, 203, 204, 11, - Cuối xóm: Đến ông Chính đến thửa số 3, 4, 6, 15, 23, 120, 121, 122, 123, 60, 61, 78, 165, 167, 166, 59, 77, 69, 92, 110, 111, 133, 134, 105, 102, 103, 106, 107, 117, lô 8, 116, 118, lô 60, 164, 162, 163, 160, 161, lô 66, lô 67, lô 68, 108, 112, 113, 114, |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường ngõ xóm - Khu vực dân cư xóm Đông Sơn - Xã Hậu Thành cũ Đầu xóm: Từ thửa số 1, 4, 7, 15, 34, 35, 36, 61, 62, 63, 64, tờ bản đồ số 18; Thửa số 1, 2, 3, 17, 22, 31, 41, 46, 55, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 33, tờ bản đồ số 19; Thửa số 3, 4, 9, 19, 21, 45, 50, 56, 63, 67, 103, 104, 94, 95, 97, tờ bản đồ số 20; Thửa số - Cuối xóm: đến thửa số 1, 2, 3, 7, 9, 79, 80, 106, 188, 189, tờ bản đồ số 23; Thửa số 75, 76, tờ bản đồ số 24; Thửa số 23, 47, 49, 50, 54, 56, 60, 65, 67, 88, 106, 136, 140, 141, 225, 226, 227, 228, 243, 244, 248, 253, 254, 255, 256, tờ bản đồ số 25; Thửa |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm Thọ Trà - Xã Hậu Thành cũ Đầu Từ thửa số 2, 3, 4, 11, 20, 21, 22, 32, 41, 45, 364, 365, 366, 49, 57, 75, 331, 333, 334, 335, 336, 337, 338, 339, 340, 341, 342, 343, 344 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 28; Thửa số 31, 57, 121, 122, 123, - tờ bản đồ số 29; Thửa số 17, 41, lô - Cuối: đến thửa số 366, 367, 373, 174, 198, 13 - tờ bản đồ số 34 Thửa đất số 3, 4, 9 - tờ bản đồ số 07 |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm Thọ Trà - Xã Hậu Thành cũ Đầu xóm: Từ thửa số 28, 34, 267, 268, 274, 275, 276, 301, 302, 303, 304, 305, 328, 329, 330, 351, 355, 356 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 28; Thửa số 1, 3, 8, 12, 14 - tờ bản đồ số 29; Thửa số 29, 43, 47, 58, 62, 67, 69, 70, 72, 75, 77, 78, 80, 89 - Cuối xóm: đến thửa số 23, 36, 73, 88, 107, 128, 198, 423, - tờ bản đồ số 34 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường QH - Khu vực dân cư xóm Trần Phú - Xã Hậu Thành cũ Thửa đất số 160, 161, 162, lô 103, lô 107, 163, lô 109, 198, lô 111, 199, lô 113, lô 114. lô 115, 321 đến 327, 218, 217, lô 18, 215, và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 14 - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm Trần Phú - Xã Hậu Thành cũ Đầu xóm Từ thửa số 209, tờ bản đồ số 29; Thửa số 6, 7, 8, 12, 13, 15, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 38, 51, 52, 53, 54, 58, 59, 60 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 36; - Cuối xóm: đến thửa số 166, 184, 201, 202, 205, 206, 209, 217, 218, 219, 221, 224, 225, 227, 228, 229, 239, 240, 243, 244, 255, 256, 258, 259, 260, 268, 269, 270, 285, 287, 474, 475, 485, 486, 487, 571, 572, 573 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 37 |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm Trần Phú - Xã Hậu Thành cũ Đầu xóm: Từ thửa số 272, 296, 243, tờ bản đồ số 34; Thửa số 17, 25, 39, 57, 61, 62, tờ bản đồ số 36 - Cuối xóm: đến thửa số 2, 27, 30, 65, 66, 69, 119, 120, 123, 124, 125, 126, 147, 148, 149, 150, 151, 152, 167, 168, 170, 169, 185, 171, 172, 173, 179, 187, 188, 189, 207, 210, 216, 233, 234, 235, 236, 237, 238, 245, 251, 252, 253, 257, 265, 266, 267, 271, |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm Nam Thượng - Xã Hậu Thành cũ Đầu Từ thửa số 256, 257, 269, 270, 271, 305, 306, tờ bản đồ số 35; Thửa số 305, 394, 395, 417, 423, 424, 426, 427, 430, 431, 432, 437, 452, 453, 493, 592, tờ bản đồ số 37; Thửa số 6, 9, 10, 23, tờ bản đồ số 39; - Cuối: đến thửa số 3, 4, 6, 7, 10, 11, 13, 17, 18, 19, 21, 23, 25, 29, 31, 33, 43 đến 48, 54, 55, 56, 59, 60, 61, 69, 74, 75, 79, 88, 99, 118, 119, 125, 127, 155, 162, 163, 167, 170, 180, 181, 184, 186, 188, 189, 190, 193, 200, 210, 211, 232, 236, 243, 244 |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm Nam Thượng - Xã Hậu Thành cũ Đầu: Từ thửa số 271, 316, 320, tờ bản đồ số 34; Thửa số 253, 254, tờ bản đồ số 35; Thửa số 26, 63, 90, 161, 178, 274, 275, 277, 278, 295, 306, 311, 312, 314, 315, 323, 324, 325, 330, 331, 354, 355, 361, 362, 381, 391, 408, 409, 410, 418, 422, 448, 456, 45 - Cuối: đến thửa số 9, 20, 39, 40, 50, 51, 76, 81, 82, 89, 106, 168, 169, 176, 177, 182, 187, 191, 192, 233, 234, 239, 240, 245, 246, 231, 237, 235, 120, lô 5, lô 7,…. Và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 38 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm Chợ Mõ - Xã Hậu Thành cũ Cổng UBND xã: Từ thửa số 98, 108, tờ bản đồ số 34 - Bưu điện: đến thửa số 119, tờ bản đồ số 34 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm Chợ Mõ - Xã Hậu Thành cũ Thầy Hoàng: Từ thửa số 271, 1464, 1466, 1469, 1471,1504, 1513, 1514, 1539, 1540, 1544, đến 1552, tờ bản đồ số 11 - Anh Sơn: đến thửa số 1553, 1557 đến 1567 - tờ bản đồ số 11 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường liên xóm - Khu vực dân cư xóm Chợ Mõ - Xã Hậu Thành cũ Anh Đường: Từ thửa số 1465, 1466, 1467, 1468, 1512, 1515, 1516, 1518, tờ bản đồ số 11 - NVH xóm Đông Thượng: đến thửa số 1519, tờ bản đồ số 11 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Khu vực dân cư xóm Chợ Mõ - Xã Hậu Thành cũ Đầu xóm: Từ thửa số 248, 298, 423, 346, 149, 37, 119, 108, 98, 74, 56, - tờ bản đồ số 34 - Cuối xóm: đến thửa số 409, tờ bản đồ số 34 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường QH - Khu vực dân cư xóm Chợ Mõ - Xã Hậu Thành cũ Thửa số: 1558 đến 1561, 1564 đến 1566 - Tờ bản đồ số 11 - đến thửa số 1567 - Tờ bản đồ số 11 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường QH - Khu vực dân cư xóm Chợ Mõ - Xã Hậu Thành cũ Thửa số: 1557, 1562 - Tờ bản đồ số 11 - đến thửa số 1563 - Tờ bản đồ số 11 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Hậu Thành cũ - Xã Hậu Thành cũ - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Lốc Làng, xóm Trần Phú, xã Hậu Thành đã được UBND huyện phê duyệt theo quy định - Xã Hậu Thành cũ Lốc Làng - Số thửa 350 đến thửa 367 - tờ bản đồ số 14 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường QH 16.5m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Nương cháy , xóm Đông Thượng, xã Hậu Thành đã được UBND huyện phê duyệt theo quy - Xã Hậu Thành cũ Lô đất số 13 đến lô 16 - tờ bản đồ số 11 - |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường QH 15m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Nương cháy , xóm Đông Thượng, xã Hậu Thành đã được UBND huyện phê duyệt theo quy - Xã Hậu Thành cũ Lô đất số 01 đến lô 04 - tờ bản đồ số 11 - |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường QH 7.5m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Nương cháy , xóm Đông Thượng, xã Hậu Thành đã được UBND huyện phê duyệt theo quy - Xã Hậu Thành cũ Lô đất số 05 đến lô 12 - tờ bản đồ số 11 - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Giáp xã Phúc Thành đến Cầu Phường Lồ - Đường tỉnh lộ 538 - Xóm Kim Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa 4,6 ,12, 14 ,249, 250, 128, 219, 220, 32, 36, 44, 47, 56, 61, 62, 66, 68, 72, 73, 79, 82, 104, 105, 111, 156 ->158, 195 - tờ bản đồ số 79; - Gồm các thửa 35, 36, 39, 55, 65, 67, 74, 75, 83, 92 ,98-> 100, 104, 107 ,108, 110, 111, 117->119 120 121, 135, 136 - tờ bản đồ số 73 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đoạn Từ Cầu Phường Lồ đến Giáp Đường vào Trung Tâm xã - Đường tỉnh lộ 538 - Xóm Kim Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa 27,28, 31 -> 33, 36 -> 38, 42, 43, 97, 117 - tờ bản đồ số 73 và thửa đất số Lô 01 - tờ bản đồ số 48 - Gồm các thửa 1, 2, 8 -> 10, 13, 14, 18 -> 26 - tờ bản đồ số 74 và các thửa 90, 101, 111, 115, 117, 121- tờ bản đồ số 68 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Giáp Đường vào Trung Tâm xã đến Ngã 3 Anh Đức - Đường tỉnh lộ 538 - Xóm Kim Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa 1, 25, 52, 58, 60, 63, 69, 71, 74, 79, 83, 84, 122, 131, 134, 136-> 139, 141, 142, 145, 146, 151 - > 153 - tờ bản đồ số 68 và các thửa 1,105, 125,126 - tờ bản đồ số 48 - Gồm các thửa 28, 29, 31, 36, 38, 41, 43, 47, 55, 56, 70, 81, 96, 102, 104, 106, 108, 112 ->118, 123, 124, 127, 128, 132, 144->146 - tờ bản đồ số 61 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngã 3 Anh Đức đến Giáp Lăng Thành - Đường tỉnh lộ 538 - Xóm Kim Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa 73 -> 78, 83, 84, 69, 43 - tờ bản đồ số 56 - Gồm các thửa 23 - tờ bản đồ số 42 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Giáp Hậu Thành đến Eo Bà Sang - Đường tỉnh lộ 545 - Xóm Hồng Lĩnh - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 31, 38,42, 45, 53, 63, 89- tờ bản đồ số 87 - |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Eo Bà Sang đến Cây xăng ông Nam - Đường tỉnh lộ 545 - Xóm Hồng Lĩnh - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 54, 55, 60, 61, 67, 68, 72, 75, 80, 81, 88, 95, 96, 107, 115, 119, 135, 136, 143, 144, 146, 155, 156; - tờ bản đồ số 86 và các thửa: 419->422, 433, 434 - tờ bản đồ số 50 - Gồm các thửa: 12, 21, 24, 32, 33, 36, 42, 43, 47, 48, 163, 164, 166 - tờ bản đồ số 86 và các thửa: 2, 3, 8, 9, 10 - tờ bản đồ số 85 và thửa số: 67, 73, 74 - tờ bản đồ số 83 |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Cây xăng ông Nam đến Ngã 3 đường đi xóm Phú Sơn - Lăng Thành - Đường tỉnh lộ 545 - Xóm Giai Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 59, 60, 62, 63, 65 -> 67, 69 -> 71, 74 -> 78, 80, 81 - tờ bản đồ số 70 - Gồm các thửa: 1-> 16, 18 ->38, 46 - tờ bản đồ số 70 và các thửa: 784->789, 790->796 - tờ bản đồ số 45 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngã 3 đường đi xóm Phú Sơn - Lăng Thành đến Giáp Đường tỉnh lộ 538 - Đường tỉnh lộ 545 - Xóm Ngọc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 4, 7, 10, 37 - tờ bản đồ số 62 và các thửa: 99, 100, 52, 66, 67 tờ bản đồ số 57 - Gồm các thửa: 5, 63, 64, - tờ bản đồ số 57 và các thửa: 47, 51, 52, 54 - tờ bản đồ số 56 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Giáp Đường tỉnh lộ 538 đến Dốc Hũng Gụ - Đường tỉnh lộ 545 - Xóm Ngọc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 9, 21, 14, 62, 30, 55, 15, 24, 17, 31, 18, 32, 19, 33, 20, 26, 27 - tờ bản đồ số 56 - Gồm các thửa: 1, 226, 227, 228, 233, 5, 7, 11, 12, 18, 19, 26 - tờ bản đồ số 55 và các thửa: 33, 43, 52, 61, 64, 66, 71, 72, 74, 77, 78, 81 -> 84, 91, 92, 93 - tờ bản đồ số 53 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Dốc Hũng Gụ Giáp Lăng Thành - Đường tỉnh lộ 545 - Xóm Ngọc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 4, 7, 10, 11, 15, 17, 20-> 22, 25, 31, 42, 44, 51, 58, 69, 76 - tờ bản đồ số 52 - Gồm các thửa: 2, 5, 7, 8, 14, 16, 18, 21, 23, ->25, 28, 31, 32, 40, 43, 44, 49, 66, 70, 72, 73, 75, 78-> 83 - tờ bản đồ số 51 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Giáp Kim Thành đến Ngã 3 ông Sinh - Đường Kim Thành - Hùng Thành - Xóm Sơn Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 40, 41, 45, 52, 66, 70, 73, 76, 77, 96, 100, 104, 106, 110, 117, 118, 120, 121, 125, 126, 131 - >133, 138, 139, 160-> 162, 164, 168 -> 170, 172, 180 - > 183 - tờ bản đồ số 72 - Các thửa: 23, 63->65 - tờ bản đồ số 46 và các thửa: 52, 67 ->69, - Gồm các thửa: 405, 409, 411, 495, 496, 498->500 - tờ bản đồ số 43 - Và các thửa: 170, 184, 185, 205, 222, 278->281, 283- > 288, 297 -> 302 - tờ bản đồ số 66 và các thửa: 23, 63- >65 - tờ bản đồ số 46 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngã 3 ông Sinh đến Giáp Đường tỉnh lộ 538 - Đường Kim Thành - Hùng Thành - Xóm Sơn Thành - Xã Hùng Thành cũ 2.1+C270:D274 - Gồm các thửa: 5, 6, 10, 11 , 17, 22 - tờ bản đồ số 73 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Giáp Đường tỉnh lộ 538 đến Ngã tư Giai Thành - Đường Kim Thành - Hùng Thành - Xóm Kim Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 82, 87, 92 -> 97, 105-> 109, 122 - tờ bản đồ số 68 và các thửa: 43, 47, 69 - tờ bản đồ số 69 và thửa: L16 ->L20, 792->798, 799 -> 812, 814, 816, 820, 825, 826, 834, 832, 829, 839, 830 - tờ bản đồ số 44 - Gồm các thửa: 48-> 53, 55->60, 62 ->68, 71 -> 74 - tờ bản đồ số 69 và thửa: 44, 50->52, 56, 82, 83, 85 - tờ bản đồ số 70 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngã tư Giai Thành đến Nhà Thờ Lạc Thành - Đường Kim Thành - Hùng Thành - Xóm Giai Thành - Lạc thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 61, 83 -> 85, 108, 116, 122, 134, 136, 138, 140, 146, 148, 157, 175 -> 178, 195 ->197, 201, 202, 206, 207, 208 - tờ bản đồ số 71 - Gồm các thửa: 2, 4, 8, 10, 15, 17, 19, 26, 33, 41, 58, 65, 66, 71, 79, 80, 181, 215, 216, 219, 220, 249, 250 - tờ bản đồ số 77 |
Đất khoáng sản | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Nhà Thờ Lạc Thành đến Giáp Hậu Thành - Đường Kim Thành - Hùng Thành - Xóm Lạc thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 86-> 90, 94-> 96, 99, 105->110, 113- >115, 123, 126, 128, 195, 196, 199->202 - tờ bản đồ số 77 - Gồm các thửa: 17, 22, 23, 31, 33, 35, 38, 43, 47, 63, 64, 76, 77, 78, 82->85, 97, 98, 108 - tờ bản đồ số 78 |
Đất khoáng sản | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngã 3 Anh Đức đến Ngã 3 Ông Đệ - Đường liên xã số 01 - Xã Hùng Thành cũ Gồm các số thửa: 2, 129, 130 - tờ bản đồ số 61 và các thửa: 100, 102, 137, 143, 144, 232, 145, 151, 158, 176, 178, 182 ->184, 199, 206 - tờ bản đồ số 55 - Gồm các số thửa: 15, 20, 230, 231, 73, 74, 87, 99, 171, 172, 201, 202, 212, 213 - tờ bản đồ số 55 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngã 3 ông Sinh đến Ngã 3 ông Định - Đường liên xã số 02 - Xóm Sơn Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 2->4, 13, 14, 27-> 29, 40, 46, 62, 73, 85, 88, 99, 109, 334, 335, 336, 130, 132, 140, 153, 157, 318, 319, 322, - tờ bản đồ số 66 và các thửa đất: 103, 104, 81, 108, 109, 110 - tờ bản đồ số 59 - Các thửa: 81, 103, 104, 108->110 - tờ bản đồ số 52 và các thửa: 3, 12, 20, 22, 30, 36, 132, 133, 136 - tờ bản đồ số 65 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường tỉnh lộ 538 đến Ngã 3 Đồng Trạch - Đường liên xã số 03 - Xóm Kim Thành - Đồng Trạch - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 12, 27, 28, 38, 42, 43, 54, 57, 75, 86, 132, 147, 148 - tờ bản đồ số 68 - Các thửa: 37, 50, 51, 73->77 - tờ bản đồ số 74 và các thửa số: 2, 9, 16, 29, 90, 91, 97, 98 - tờ bản đồ số 80 |
Đất khoáng sản | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngã 3 Đồng Trạch đến Ngã 3 Hồng Lĩnh - Đường liên xã số 03 - Xóm Đồng Trạch - Hồng Lĩnh - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 4, 9, 11, 91, 92, 23, 26->28, 37, 43, 78, 79 - tờ bản đồ số 81 - Gồm các thửa: 111, 112, 12, 20,32, 35->38, 44, 84, 85 - tờ bản đồ số 85 - Các thửa: 46, 50 ->52 - tờ bản đồ số 86 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngã 3 Hồng Lĩnh đến Giáp Hậu Thành - Đường liên xã số 04 - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 56, 89, 90, 100, 112, 123, 132, 133 - tờ bản đồ số 86 - Gồm các thửa: 3, 7, 8, 17, 20, 27, 30, 33, 37, 43, 47, 55, 60, 65, 67, 70, 71, 74, 93, 94, 110 - tờ bản đồ số 87 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngã 3 Giai Thành đến Giáp Lăng Thành - Đường liên xã số 05 - Xóm Giai Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 12, 16, 29, 38, 47, 48, 171, 172 - tờ bản đồ số 71 và các thửa: 768->770, 775,776 - Tờ số BĐ số 45 - Gồm các thửa: 4, 5, 8, 21, 27, 34, 41, 53, 72, 149, 150, 148, 151, 152, 117, 118, 138, 139, 2165, 2166 - tờ bản đồ số 63 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngọc Thành đến Lăng Thành - Đường liên xã số 06 - Xóm Ngọc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 40, 41 - tờ bản đồ số 62 - Gồm các thửa: 334, 341, 342, 343, 344, 345, 346, 348, 349, 350, 351, 352 - tờ bản đồ số 42 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Xóm Đồng Trạch đến Xóm Lạc Thành - Đường liên xã số 07 - Xóm Tân Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 20, 21 - tờ bản đồ số 82 - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường tỉnh lộ 538 đến Đường Sen Sở - Đường liên xã số 08 - Xóm Kim Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 16 - tờ bản đồ số 74 và các thửa: 107, 109, 110 - tờ bản đồ số 48 - |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Kim Thành đến Giai Thành - Đường liên xã số 09 - Xóm Kim Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 47, 49 - tờ bản đồ số 68 và các thửa: 5 - >8, 13, 17, 20, 25, 26, 28, 31 -> 34, 10, 11, 88, 89 - tờ bản đồ số 69 - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Nhà Văn hóa Ngọc Thành đến Tân Thành - Đường liên xã số 10 - Ngọc Thành, Tân Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 18-> 23, 28, 29, 32, 36, 27, 42, 43 - tờ bản đồ số 62 và thửa số: 813 - tờ bản đồ số 44 - Gồm các thửa: 10, 17, 26, 30, 36, 47, 53, 67, 68, 91 - tờ bản đồ số 75 và các thửa: 46, 54, 72, 106->108 - tờ bản đồ số 76 và các thửa: 1, 6, 10,15, 36 - tờ bản đồ số 82 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đồng Trạch đến Phúc Thành - Đường liên xã số 11 - Đồng Trạch - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 22 -> 24, 27, 28, 37, 38, 41, 44, 45, 50, 51, 67, 68, 70-> 72, 74, 76, 78, 92->96, 99, 100, 101- >110 - tờ bản đồ số 80 - Gồm các thửa: 39, 42, 43, 58, 60, 65, 108, 142->145, 148->150, 153, 154, 159, 160, 170->176, 199 ->205, 212 -> 216, 227, 228, 239, 237, 236, 237, 254, 253 - tờ bản đồ số 79 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường Sen Sở đến Hồng Lĩnh - Đường liên xã số 12 - Hồng Lĩnh, Tân Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 26, 33, 38, 42, 44, 47, 51, 64, 68, 75, 84, 85, 87, 93, 101, 102 - tờ bản đồ số 83 - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Cầu tràn Quản Hài Giáp xóm Kim Thành - Xóm Sơn Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 260, 261, 264 -> 267, 269, 270, 277, 278, 290, 307 -> 310 - tờ bản đồ số 66 - |
Đất khoáng sản | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Chân Đại Bi đến Ông Đào - Xóm Sơn Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 19, 46, 129-> 131 - tờ bản đồ số 65 và các thửa: 302, 313 - tờ bản đồ số 43 - Gồm các thửa: 435, 365, 516->518 - tờ bản đồ số 43 và các thửa: 7, 26, 35, 47, 49, 51, 53, 54, 57, 58 - tờ bản đồ số 46 |
Đất khoáng sản | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Anh Khôi đến Anh Thành - Xóm Sơn Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 5, 6, 8, 9, 15, 19, 22, 23, 273-> 276, 333 - tờ bản đồ số 66 - |
Đất khoáng sản | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Chân Đại Bi đến Anh Hòe - Xóm Sơn Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 3-> 6, 8, 10, 11, 20 -> 22, 25, 26, 28, 31, 32, 36 - tờ bản đồ số 58 - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngã 3 Ông Từ đến Chân đập Vệ Ran - Đường liên xóm - Xóm Sơn Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 2, 9, 14, 24, 28, 69- tờ bản đồ số 59 - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường xã ĐX 02 đến Anh Phúc - Đường liên xóm - Xóm Sơn Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 4, 18, 80, 82, 89-> 91, 94->102, 107- tờ bản đồ số 59 - Gồm các thửa: 9, 16, 21, 24, 14, 35, 36, - tờ bản đồ số 60 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Anh Hương đến Anh Châu - Đường liên xóm - Xóm Sơn Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 1 ,5, 21, 31, 116, 148-> 150, 157 - >159, 163 - tờ bản đồ số 72 - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ông Tế đến Ông Thông - Đường liên xóm - Xóm Sơn Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 185, 186, 187, 124, 134 ,135, 136, 152, 153, 165, 166 - tờ bản đồ số 72 - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Anh Công đến Anh Thắng - Đường liên xóm - Xóm Sơn Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 427, 444, 445, 489, 501->503, 510 -> 515 - tờ bản đồ số 43 - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Sơn Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 89, 90, 92, 93, 102, 108, 111, 119, 120, 142, 144, 156, 158, 243, 303-> 305, 320, 321, 323 - >325, 327 - tờ bản đồ số 66 - Gồm các thửa: 3, 6, 8, 10, 12, 32, 33, 31, 25, 34, 17, 28, 29, 30 - tờ bản đồ số 60 |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Sơn Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 5, 8, 13, 18, 33, 34, 41, 47-> 49 ,61- >63, 77, 84, 86, 93, 98, 110, 129 - tờ bản đồ số 65 - |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Sơn Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 13, 18, 33, 37- tờ bản đồ số 58 - |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Sơn Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 20, 25, 29, 34, 40, 45, 61, 65, 67, 70 - >73, 76, 83, 92, 93 - tờ bản đồ số 59 - |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Sơn Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 445, 501, 502, 503, 510->514 - tờ bản đồ số 43 - |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Sơn Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 5 - tờ bản đồ số 46 - |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Sơn Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 7, 47, 48, 53, 71, 83, 84, 88, 94, 103, 122, 123, 127->130, 151, 167, 188, 189, 190, 191, 149, 150, 116, 31, lô 02 - tờ bản đồ số 72 - |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Sơn Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 1, 13, 15 - tờ bản đồ số 64 và các thửa: 519, 489, 515 - tờ bản đồ số 43 - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Sơn Thành - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Bà Vân đến Giáp đường 538 - Đường liên xóm - Xóm Kim Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 4, 7, 8, 23, 26, 29, 48, 54, 57, 61, 63, 64, 72, 73, 77, 103, 105, 106, 112, 113, 122->125, 131- >134, 139, 140 - tờ bản đồ số 73 - |
Đất khoáng sản | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Anh Thắng đến Anh Dung - Đường liên xóm - Xóm Kim Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 28->33, 35, 36, 38, 41, 45, 46, 57-> 59, 64, 69->71, 79, 80, 84, 85, 86, 92, 93 - tờ bản đồ số 74 - |
Đất khoáng sản | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ông Hùng đến Ông Xuân - Đường liên xóm - Xóm Kim Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 4, 10, 14, 20, 149, 150, 154->157 - tờ bản đồ số 68 - Gồm các thửa: 79, 86, 88, 95, 120, 121, 122 - tờ bản đồ số 61 |
Đất khoáng sản | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Anh Duệ đến Anh Thắng - Đường liên xóm - Xóm Kim Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 3, 7, 9, 161, 162, 22 - tờ bản đồ số 67 - |
Đất khoáng sản | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường ĐX08 đến Giáp đường xóm - Đường liên xóm - Xóm Kim Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 579->587 - tờ bản đồ số 48 - |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Sân Vận Động xã đến Giáp đường QH - Đường liên xóm - Xóm Kim Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 817->819, 821->824, 835->838 - tờ bản đồ số 44 - |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Kim Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 13, 51, 53, 69, 80, 90 - tờ bản đồ số 73 - Gồm các thửa: 19, 86, 87, 25 - tờ bản đồ số 69 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Kim Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 1, 7, 33, 62, 63, 78, 65, 67, 87, 94 - tờ bản đồ số 74 - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Kim Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 10, 19, 23, 36- tờ bản đồ số 68 - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Kim Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 120->122 - tờ bản đồ số 61 - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Kim Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 10, 12, 13, 15 ->17, 19, 113, 134, 138- > 141 - tờ bản đồ số 67 - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Kim Thành - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ông Tuấn đến Bà Thái - Đường liên xóm - Xóm Ngọc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 7, 11 ->14 - tờ bản đồ số 57 - Gồm các thửa: 27, 32, 69 -> 72, 85, 87, 91-> 94 - tờ bản đồ số 57 |
Đất khoáng sản | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Anh Cường đến Ông Hùng - Đường liên xóm - Xóm Ngọc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 15, 18, 26, 28, 33->35, 38, 45, 56, 60 -> 62, 77 -> 79, 83, 84- tờ bản đồ số 57 - |
Đất khoáng sản | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Anh Minh đến Ông Đoan - Đường liên xóm - Xóm Ngọc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 7, 20, 25, 27, 33, 331, 354, 353, 332, 333, 335, 336, 337, 338, 340, 357, 356, 355 - tờ bản đồ số 42 - Gồm các thửa: 82, 67 - tờ bản đồ số 56 |
Đất khoáng sản | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Nhà Văn hóa Ngọc Thành đến Đường 538 - Đường liên xóm - Xóm Ngọc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 13, 36, 37, 40, 41, 44, 48, 50, 53, 57-> 60, 64-> 66, 54, 85, 86, 87 - tờ bản đồ số 56 - |
Đất khoáng sản | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Anh Tâm đến Anh Quang - Đường liên xóm - Xóm Ngọc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 114, 124, 125, 126, 127, 136, 203, 204, 205 - tờ bản đồ số 55 - Gồm các thửa: 5, 6, 9, 11, 25, 38, 56, 69 ->76, 78 - tờ bản đồ số 54 |
Đất khoáng sản | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Bà Đàm đến Anh Lương - Đường liên xóm - Xóm Ngọc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 44 -> 47, 58, 62 - tờ bản đồ số 53 - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ổng Hảo đến Ông Cổn - Đường liên xóm - Xóm Ngọc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 1, 151, 152, 7, 14, 19, 21, 24, 142-> 144 - tờ bản đồ số 61 - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Anh Quế đến Anh Phương - Đường liên xóm - Xóm Ngọc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 51, 52, 54, 58-> 60, 64, 80, 97 - tờ bản đồ số 61 - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ông Hoa đến Đường nội đồng - Đường liên xóm - Xóm Ngọc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 88, 103, 173, 174, 175, 177, 208->211 tờ bản đồ số 55 - |
Đất khoáng sản | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Ngọc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 55, 68, 73, 14, 61, 62 - tờ bản đồ số 57 - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Ngọc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 4, 8, 13, 14, 57, 150, 162, 193, 194, 200, 229, 223 - tờ bản đồ số 55 - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Ngọc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 4, 62, 65 - tờ bản đồ số 54 - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Ngọc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 21, 32, 34, 67, 68, 70 - tờ bản đồ số 53 - |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Ngọc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 8, 16, 23, 45, 59, 70 -> 72 - tờ bản đồ số 52 - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Ngọc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 50, 54, 67, 71, 74, 75, 76, 84 - tờ bản đồ số 51 - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Ngọc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 2, 4, 5-> 8, 10, 13, 17, 29 - tờ bản đồ số 40 - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Ngọc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 42, 48 -> 50, 63, 101, 103 ,105, 107, 125, 126, 137, 138, 139 -tờ bản đồ số 61 - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Ngọc Thành - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Anh Quý đến Anh Văn - Đường liên xóm - Xóm Giai Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 16, 17, 19, 29, 129, 153, 154 -tờ bản đồ số 63 - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Anh Bảy đến Ông Tràng - Đường liên xóm - Xóm Giai Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 76, 77, 83 -> 85, 87, 88, 96, 102 ->104, 112 -> 114 -tờ bản đồ số 63 và các thửa: 764, 765, 771 -> 773, 777 ->779 - tờ bản đồ số 45 - Gồm các thửa: 39, 52, 56, 57, 59, 69, 78 -> 80, 105, 124 -> 127, 131, 132, 136, 137 - tờ bản đồ số 63 |
Đất khoáng sản | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ông Đồng đến Bà Khuông - Đường liên xóm - Xóm Giai Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 766, 767, 774, 780, 781 - tờ bản đồ số 45 và các thửa: 2, 3, 10, 181 ->184 - tờ bản đồ số 71 - |
Đất khoáng sản | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Bà Đông đến Ông Đối - Đường liên xóm - Xóm Giai Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 49, 63, 64, 76, 87, 101, 102, 109, 111, 185, 186, 189, 190 - tờ bản đồ số 71 - Gồm các thửa: 25, 26, 28, 34, 36, 40-> 42, 55, 59, 60, 80, 169, 170, 179-> 192 - tờ bản đồ số 71 |
Đất khoáng sản | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Anh Thái đến Anh Lưu - Đường liên xóm - Xóm Giai Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 88, 93, 103, 106, 112, 114, 117, 118, 120, 123, 125, 131 - tờ bản đồ số 71 - |
Đất khoáng sản | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ông Phương đến Ông Hiền - Đường liên xóm - Xóm Giai Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 5, 12, 13, 23, 165, 180, 189, 191-> 194, 230 -> 232 - tờ bản đồ số 77 - Gồm các thửa: 1, 6, 7, 251->254, 211-> 214 - tờ bản đồ số 77 |
Đất khoáng sản | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Giai Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 36, 55, 63, 93, 209, 210, 108, 116, 123, 128, 135 - tờ bản đồ số 63 - |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Giai Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 24, 33, 115, 121, 132, 135, 137, 150, 156, 160, 161, 164, 165, 167, 168, 173, 174 - tờ bản đồ số 71 - |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Giai Thành - |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ông Trung đến Đường huyện 242 - Đường liên xóm - Xóm Lạc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 36, 44, 53, 62, 63, 67, 68, 81, 188, 205, 221-> 223 - tờ bản đồ số 77 - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Anh Ninh đến Bà Lan - Đường liên xóm - Xóm Lạc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 49, 51, 52, 60, 61, 186, 187 - tờ bản đồ số 77 - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Bà Đông đến Anh Tư - Đường liên xóm - Xóm Lạc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 120, 130, 132, 133, 139, 146, 153, 228, 229 - tờ bản đồ số 77 và các thửa: 793, 796, 798, 800 - tờ bản đồ số 49 - Gồm các thửa: 175, 176, 178, 209 - tờ bản đồ số 77 và các thửa: 16, 81, 82 - tờ bản đồ số 83 |
Đất khoáng sản | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Bà Huệ đến Anh Hảo - Đường liên xóm - Xóm Lạc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 134, 135, 140, 141, 143 - tờ bản đồ số 77 - |
Đất khoáng sản | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Anh Lộc đến Anh Tuyết - Đường liên xóm - Xóm Lạc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 136, 138, 144, 149, 152, 162 - tờ bản đồ số 77 - |
Đất khoáng sản | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Nhà văn hóa Lạc Thành đến Anh Trọng - Đường liên xóm - Xóm Lạc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 147, 158, 159, 165, 173, 183, 225, 240, 241 - tờ bản đồ số 77 và các thửa: 50 - tờ bản đồ số 78 - |
Đất khoáng sản | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường 242 đến Đường xóm - Đường liên xóm - Xóm Lạc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: L18, 119, 129, 794, 795, 797, 799, 806 - > 808 - tờ bản đồ số 49 - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ông Ái đến Ông Ân - Đường liên xóm - Xóm Lạc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 5, 75, 79-> 81, 99, 101 - tờ bản đồ số 78 - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ông Đệ đến Ông Hiền - Đường liên xóm - Xóm Lạc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 11, 21, 74, 79 -> 81, 96, 102 ->104 - tờ bản đồ số 78 - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Anh Tam đến Ông Khánh - Đường liên xóm - Xóm Lạc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 71, 76->78 - tờ bản đồ số 83 và các thửa: 13->15 - tờ bản đồ số 86 - Gồm các thửa: 16, 19, 20, 160 -> 162 - tờ bản đồ số 86 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Lạc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 22, 24, 30, 37, 38, 45, 46, 54, 55 ->57, 61, 74 -> 76, 92, 179, 180, 184, 185, 197, 198, 206 -> 208, 210, 217, 218, 226, 227, 238, 242, 243 - tờ bản đồ số 77 - |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Lạc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 2, 4, 9, 10, 36, 41, 42, 48, 50, 56-> 59, 61, 65 -> 70, 73, 86, 100, 109, 105, 113, 114, 115 - tờ bản đồ số 78 - |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Lạc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 3, 5, 7, 9 -> 13, 17 -> 19, 23 ->25, 37, 49, 55, 57, 59, 61, 66, 70, 80, 83, 86, 88 -> 92, 94, 95, 105, 106, 107 - tờ bản đồ số 83 - |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Lạc Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 25, 27, 35, 165 - tờ bản đồ số 86 - |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Lạc Thành - |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ông Lục đến Anh Đức - Đường liên xóm - Xóm Đồng Trạch - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 84->86, 92, 93 - tờ bản đồ số 74 và các thửa: 44, 45, 49-> 51, 55, 56, 60, 69, 70, 78, 82 -> 84 - tờ bản đồ số 75 - Gồm các thửa: 94, 95, 3, 5, 6, 10, 12, 63, 64 - tờ bản đồ số 81 |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Anh Hải đến Anh Luân - Đường liên xóm - Xóm Đồng Trạch - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 35, 38, 41, 44, 50, 51, 82 ->86 - tờ bản đồ số 81 - Gồm các thửa: 57 ->61, 65, 73, 80, 81, 87, 88 - tờ bản đồ số 81 và các thửa: 29, 47 - tờ bản đồ số 82 |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Anh Hải đến Ông Thìn - Đường liên xóm - Xóm Đồng Trạch - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 3, 10, 18, 21, 44, 146, 147, 168, 169, 183-> 185 - tờ bản đồ số 79 - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường 538 đến Ông Biên - Đường liên xóm - Xóm Đồng Trạch - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 38, 87, 165, 166, 251, 252, 234, 235, 230, 186, 187, 189, 190, 240->248, 193, 198 - tờ bản đồ số 79 - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Đồng Trạch - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 87, 94 - tờ bản đồ số 74 - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Đồng Trạch - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 79, 85, 86 - tờ bản đồ số 75 - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Đồng Trạch - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 4, 30 -> 32, 34, 40, 49, 56, 67, 71, 77 - tờ bản đồ số 81 - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Đồng Trạch - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 42 -> 44, 48-> 51 - tờ bản đồ số 82 - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Đồng Trạch - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 5, 7, 12->14, 25, 77, 78, 80, 82, 111-> 113 - tờ bản đồ số 80 - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Đồng Trạch - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 231, 232, 97, 102, 121, 135 ->137, 155, 161 ->163, 173, 192, 211 - tờ bản đồ số 79 - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Đồng Trạch - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 3 - tờ bản đồ số 84 - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Trạch - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Anh Thi đến Anh Loan - Đường liên xóm - Xóm Tân Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 1, 5 , 6 ,12-> 14, 64, 74, 102 - tờ bản đồ số 75 và các thửa số: 2 -> 4, 8, 10, 12, 16, 19, 22, 25, 27, 39, 40, 75-> 79 - tờ bản đồ số 76 và các thửa: 789, 790->792, 801->805 - tờ bản đồ số 49 - Gồm các thửa: 51, 52, 57, 61, 70, 85 - tờ bản đồ số 76 và các thửa số: 5, 9, 12, 59->61 - tờ bản đồ số 82 |
Đất khoáng sản | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Anh Nhường đến Anh Nam - Đường liên xóm - Xóm Tân Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 20, 28, 34, 39, 71, 72, 76, 80, 81, 87 - tờ bản đồ số 75 Và các thửa số: 17, 23, 25, 37, 41, 49, 89, 91 -> 95, 103-> 105, 109 ->111, 124, 125 - tờ bản đồ số 76 - Gồm các thửa: 55, 66, 67, 73, 83, 86 -> 88- tờ bản đồ số 76 Và các thửa số: 3, 8, 11, 17, 62 ->66 - tờ bản đồ số 82 |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Tân Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 15, 18, 27, 31-> 33, 37, 43, 65, 66, 75, 89, 90, 101, 102, 80, 81, 88 - tờ bản đồ số 75 - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Tân Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 15, 18, 21, 29, 32, 33, 38, 43, 47, 48, 50, 56, 60, 68, 69, 81, 82, 84, 90 - tờ bản đồ số 76 - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Tân Thành - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 4, 37 - tờ bản đồ số 82 - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Thành - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Anh Hùng đến Anh Nga - Đường liên xóm - Xóm Hồng Lĩnh - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 42, 47, 50, 53, 55, 56, 58, 61, 62, 64, 68, 71, 76-> 78, 81, 88, 105, 107, 108 - tờ bản đồ số 85 - Gồm các thửa: 6, 10, 13, 17, 19, 22, 25, 26, 28, 30, 32- > 34, 37, 39, 40, 43, 45 - tờ bản đồ số 84 |
Đất khoáng sản | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Anh Nghĩa đến Ông Nhân - Đường liên xóm - Xóm Hồng Lĩnh - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 140->142, 83, 92 - tờ bản đồ số 86 - Gồm các thửa: 6, 11, 13, 99, 100, 106, 107, 14, 23 - tờ bản đồ số 87 |
Đất khoáng sản | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ông Cương đến Anh An - Đường liên xóm - Xóm Hồng Lĩnh - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 77, 82->84 - tờ bản đồ số 87 - Gồm các thửa: 415, 417, 418, 427, 428 - tờ bản đồ số 50 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường Sen sở đến Giáp đường xã - Đường liên xóm - Xóm Hồng Lĩnh - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 85, 92, 93, 101, 102, 105, 108, 139 - tờ bản đồ số 86 - Gồm các thửa: 424, 425, 429->432, 435 - tờ bản đồ số 50 |
Đất khoáng sản | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Anh Tuấn đến Chị Thanh - Đường liên xóm - Xóm Hồng Lĩnh - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 13, 14, 17, 19, 21, 22, 25, 26, 31, 83, 333 - tờ bản đồ số 85 và các thửa số: 45 - Tờ số 48 - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Hồng Lĩnh - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 39, 40, 45, 46 - tờ bản đồ số 82 - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Hồng Lĩnh - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 2, 44 - tờ bản đồ số 84 - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Hồng Lĩnh - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 1, 6, 86, 87, 88, 114, 113 - tờ bản đồ số 85 - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Hồng Lĩnh - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 69, 79, 82, 113, 114, 145, 150, 151, 157, 171->174, lô 11, lô 12 - tờ bản đồ số 86 - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nội xóm - Xóm Hồng Lĩnh - Xã Hùng Thành cũ Gồm các thửa: 21, 28, 56, 90 - tờ bản đồ số 87 - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Lĩnh - Xã Hùng Thành cũ - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Hùng Thành cũ - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đồng Cộ và Đồng Biện - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cộ, Đồng Biện, Đồng Đăng, Đồng Hóc Én, Đồng Nương Mạ, Đồng Vệ Rộng, Hiện Sơn, Đồng Trúc, Đồng Cây Gừa xã Hùng Thành cũ đã được UBND huyện phê duyệt theo quy định - Xã Hùng Thành cũ Lô số 01 và 02 đồng Cộ - Lô số 01 và 02 đồng Cộ |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đồng Cộ và Đồng Biện - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cộ, Đồng Biện, Đồng Đăng, Đồng Hóc Én, Đồng Nương Mạ, Đồng Vệ Rộng, Hiện Sơn, Đồng Trúc, Đồng Cây Gừa xã Hùng Thành cũ đã được UBND huyện phê duyệt theo quy định - Xã Hùng Thành cũ Lô số 01 Đồng Biện - Lô số 01 Đồng Biện |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Cây Gừa - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cộ, Đồng Biện, Đồng Đăng, Đồng Hóc Én, Đồng Nương Mạ, Đồng Vệ Rộng, Hiện Sơn, Đồng Trúc, Đồng Cây Gừa xã Hùng Thành cũ đã được UBND huyện phê duyệt theo quy định - Xã Hùng Thành cũ Lô số 01 - Lô số 01 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đồng Đăng - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cộ, Đồng Biện, Đồng Đăng, Đồng Hóc Én, Đồng Nương Mạ, Đồng Vệ Rộng, Hiện Sơn, Đồng Trúc, Đồng Cây Gừa xã Hùng Thành cũ đã được UBND huyện phê duyệt theo quy định - Xã Hùng Thành cũ Lô số 01 - Lô số 01 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Vùng Đồng Hóc Én - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cộ, Đồng Biện, Đồng Đăng, Đồng Hóc Én, Đồng Nương Mạ, Đồng Vệ Rộng, Hiện Sơn, Đồng Trúc, Đồng Cây Gừa xã Hùng Thành cũ đã được UBND huyện phê duyệt theo quy định - Xã Hùng Thành cũ Lô số 01 đến lô số 08 - Lô số 01 đến lô số 08 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Vùng Đồng Hóc Én - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cộ, Đồng Biện, Đồng Đăng, Đồng Hóc Én, Đồng Nương Mạ, Đồng Vệ Rộng, Hiện Sơn, Đồng Trúc, Đồng Cây Gừa xã Hùng Thành cũ đã được UBND huyện phê duyệt theo quy định - Xã Hùng Thành cũ Lô số 09 đến lô số 14 - Lô số 09 đến lô số 14 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Nương mạ - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cộ, Đồng Biện, Đồng Đăng, Đồng Hóc Én, Đồng Nương Mạ, Đồng Vệ Rộng, Hiện Sơn, Đồng Trúc, Đồng Cây Gừa xã Hùng Thành cũ đã được UBND huyện phê duyệt theo quy định - Xã Hùng Thành cũ Lô số 01, 03 và 08 - Lô số 01, 03 và 08 |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Nương mạ - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cộ, Đồng Biện, Đồng Đăng, Đồng Hóc Én, Đồng Nương Mạ, Đồng Vệ Rộng, Hiện Sơn, Đồng Trúc, Đồng Cây Gừa xã Hùng Thành cũ đã được UBND huyện phê duyệt theo quy định - Xã Hùng Thành cũ Lô số 02, 04 đến lô số 07 - Lô số 02, 04 đến lô số 07 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Vệ rộng - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cộ, Đồng Biện, Đồng Đăng, Đồng Hóc Én, Đồng Nương Mạ, Đồng Vệ Rộng, Hiện Sơn, Đồng Trúc, Đồng Cây Gừa xã Hùng Thành cũ đã được UBND huyện phê duyệt theo quy định - Xã Hùng Thành cũ Lô số 06 đến lô số 10 - Lô số 06 đến lô số 10 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Hiệp Sơn - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cộ, Đồng Biện, Đồng Đăng, Đồng Hóc Én, Đồng Nương Mạ, Đồng Vệ Rộng, Hiện Sơn, Đồng Trúc, Đồng Cây Gừa xã Hùng Thành cũ đã được UBND huyện phê duyệt theo quy định - Xã Hùng Thành cũ Lô số 02 - Lô số 02 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Hiệp Sơn - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cộ, Đồng Biện, Đồng Đăng, Đồng Hóc Én, Đồng Nương Mạ, Đồng Vệ Rộng, Hiện Sơn, Đồng Trúc, Đồng Cây Gừa xã Hùng Thành cũ đã được UBND huyện phê duyệt theo quy định - Xã Hùng Thành cũ Lô số 05, lô 09, lô 10, lô 13 - Lô số 05, lô 09, lô 10, lô 13 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đồng Trúc xóm Hồng Lĩnh - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cộ, Đồng Biện, Đồng Đăng, Đồng Hóc Én, Đồng Nương Mạ, Đồng Vệ Rộng, Hiện Sơn, Đồng Trúc, Đồng Cây Gừa xã Hùng Thành cũ đã được UBND huyện phê duyệt theo quy định - Xã Hùng Thành cũ Lô số 01, lô 02 - Lô số 01, lô 02 |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường tỉnh lộ 538 đoạn qua Lăng Thành,nay là xã Giai Lạc Tỉnh Nghệ An Giáp xã Hùng Thành - Dốc Cao đi Tiến Thành |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Xóm Phú Sơn - Xã Lăng Thành cũ Gồm các thửa số :64, 58, 50, 12, 3 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 17 nay là tờ 105 - Thửa số 3 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 39 nay là tờ bản đồ 156 |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Xóm Phú Sơn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa số :4,9,86, 472, 31 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 21 nay là tờ 109 - Thửa 37,96,97,98,99,100,101, 102, 123, 124, 125 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 41 nay là tờ bản đồ 158 |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Xóm Phú Sơn - Xã Lăng Thành cũ Thửa số 1, 34, 13,26,40, 41, 51, 64, 86, 333 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 161 - |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Giáp Hậu Thành - Ngã 4 cây da đến Cây Da - Đập Bồng Sơn - Giáp Mã Thành - Đường tỉnh lộ 538E - Xóm Đồng Bàn - Xã Lăng Thành cũ Gồm các thửa số :4, 14, 18,20,21, 25, 27, 28, 30, 32, 33, 36, 37, 47, 49,50,51, 66,67,68,6970, 88,90,91, 115, 116, 118, 119, 120, 149, 150, 151,152, 181,182183, 208, 300, 304 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 59 nay là tờ bản đồ 176 - Gồm các thửa: 4, 7,8,14, 18,19,20,21, 25, 27, 28, 30, 32, 33, 36, 37, 47, 49,50,51, 66,67,68,69,70, 88,89,90,91, 115, 116, 118, 119, 120, 150,151,152, 181,182,183, 208, 300,301,302, 304và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 60 nay là tờ bản đồ 177 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Giáp Hậu Thành - Ngã 4 cây da đến Cây Da - Đập Bồng Sơn - Giáp Mã Thành - Đường tỉnh lộ 538E - Xóm Đồng Bàn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 265,230,231,267,233, 259,232,257, 106,107,108,109,94và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 59 nay là tờ bản đồ 176 - Các thửa gồm: 50, 59, 70, 71, 79, 83, 86, 92, 99, 101, 103,809, 112,113,114,115,116,117,118,119, 130,131,132,133, 146, 147,149, 162,16,3,164, 166, 174, 177, 178, 179, 186,188, 70, 327,328,329, 193, 303, 14,15,16và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 54 nay là |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Giáp Hậu Thành - Ngã 4 cây da đến Cây Da - Đập Bồng Sơn - Giáp Mã Thành - Đường tỉnh lộ 538E - Xóm Đồng Bàn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa gồm: 4, 5, 70,71 và các thửa đất còn lại Tờ bản đồ 55 nay là tờ bản đồ 172 - |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Giáp Hậu Thành - Ngã 4 cây da đến Cây Da - Đập Bồng Sơn - Giáp Mã Thành - Đường tỉnh lộ 538E - Xóm Đồng Bàn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 208,294,293 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 24 nay là tờ bản đồ 112 - |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Giáp Hậu Thành - Ngã 4 cây da đến Cây Da - Đập Bồng Sơn - Giáp Mã Thành - Đường tỉnh lộ 538E - Xóm Đồng Bàn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa Lô 14, 15, 16, 821,822, 829, 826, 827, 442 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 26 nay là tờ bản đồ 118 - |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Giáp Hậu Thành - Ngã 4 cây da đến Cây Da - Đập Bồng Sơn - Giáp Mã Thành - Đường tỉnh lộ 538E - Xóm Đồng Bàn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 52, 54, 55, 57 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 51 nay là tờ bản đồ 168 - |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Giáp Hậu Thành đến Ngã 4 Rú Đất xóm Làng Danh - Đường tỉnh lộ 538E - Xóm Làng Danh - Xã Lăng Thành cũ Gồm các thửa 94,95,96, 129, 130, 131, 105, 159, 160,161,162, 119, 183,184,185, 188,199,190,và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 65 nay là tờ bản đồ 181 - Gồm các thửa 86, 87, 88, 122, 123, 124, 75, 107, 108, 109, 97, 98, 99, 100, 110, 111, 112, 113, 114 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 65 nay là tờ bản đồ 181 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngã 4 Rú Đất đến Trường Mầm Non - Đường tỉnh lộ 538E - Xã Lăng Thành cũ Gồm các thửa: 13,15, 18, 19, 22, 125, 126, 25, 127, 128, 28, 186,187, 31, 151, 152, 175, 176, 41,42,43, 45, 46, 48, 49, 50, 56, 57, 59,153,154,155, 74, 75, 140, 141 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 65 nay là tờ bản đồ 182 - Gồm các thửa: 6,9,10,12,195,196,170,171 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 65 nay là tờ bản đồ 182 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngã 4 Rú Đất xóm Làng Danh - Chợ Chiều đến Chợ Chiều - Cầu Bàu Dài - Đường Thị Trấn - Đức Thành - Xóm Làng Danh - Xã Lăng Thành cũ Gồm các thửa 163, 164 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 65 nay là tờ bản đồ 182 - Các thửa gồm 282, 283, 262, 244, 219, 199, 185, 166, 157, 140, 107, 115, 125, 397, 378, 399, 183, 182, 197, 218, 393, 359 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 67 nay là tờ bản đồ 184 |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngã 4 Rú Đất xóm Làng Danh - Chợ Chiều đến Chợ Chiều - Cầu Bàu Dài - Đường Thị Trấn - Đức Thành - Xóm Làng Danh - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 169, 173, 174, 1, 3 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 32 nay là tờ bản đồ 135 - |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngã 4 Rú Đất xóm Làng Danh - Chợ Chiều đến Chợ Chiều - Cầu Bàu Dài - Đường Thị Trấn - Đức Thành - Xóm Làng Danh - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 2034, 2036, 76, 1732, 1733, 46, 19, 5, 6, 158, 159, 2020, 2021, 114,115,116, 117, 78, 79, 1970, 1972, 81, 82, 47,48,48,50,51,52,53, 21, 1951, 1952, 23,24,25,26, 7,8,9,10, 209 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 33 nay là tờ bản đồ 136 - |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngã 4 Rú Đất xóm Làng Danh - Chợ Chiều đến Chợ Chiều - Cầu Bàu Dài - Đường Thị Trấn - Đức Thành - Xóm Quỳ Lăng - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 257, 290, 291, 354, 355, 260, 261, 326, 325, 242, 221,222,223,224, 320, 330, 241,242,243,244,245,246,247,248,249, 205,206,207,208, 227,228,229, 327, 328, 301, 230, 231, 180 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 66 nay là tờ bản đồ 183 - |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Cầu Bàu Dài - Ngã 4 Làng Nghè đến Ngã 4 Làng Nghè - NVH xóm đến Giáp Mã Thành - Xóm Làng Nghè - Xã Lăng Thành cũ Gồm các thửa 108, 109, 100, 87, 70, 71, 387, 386, 46, 350, 351, 35, 26, 1, 2, 7, 14, 13, 376, 375, 21, 31, 30, 41, 42, 53, 54, 388, 389, 82, 83 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 67 nay là tờ bản đồ 184 - Các thửa gồm: 202, 198, 199, 200, 187, 188, 204, 230, 177, 146, 132, 131, 270, 269, 143, 144, 156,157,158, 159, 173,174,175 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 63 nay là tờ bản đồ 180 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Cầu Bàu Dài - Ngã 4 Làng Nghè đến Ngã 4 Làng Nghè - NVH xóm đến Giáp Mã Thành - Xóm Làng Nghè - Xã Lăng Thành cũ Các thửa số 19,20,21,22,23, 7,8,9, 2 tờ bản đồ 68 nay là tờ bản đồ 185 - Các thửa 328, 327, 301, 300, 299, 298, 242, 511, 510, 538, 539, 540, 519, 520, 533, 534, 522, 523, 521, 528, 529, 530, 531, 532, 148, 72, 59, 524, 525, 26, 526, 527, 25, 39, 57 tờ bản đồ 29 nay là tờ bản đồ 127 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Cầu Bàu Dài - Ngã 4 Làng Nghè đến Ngã 4 Làng Nghè - NVH xóm đến Giáp Mã Thành - Xóm Làng Nghè - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 50, 51, 52, 6, 38, 10, 40,41,42 và các thửa còn lại tờ bản đồ 57 nay là tờ bản đồ 174 - Các thửa 257, 248, 311, 312, 313, 291, 292, 263, 203, 198, 191, 325, 326,327, 264, 265, 316,317, 318, 268,269,270, 322,323,324, 68, 40, 26, 104, 137, 143, 287, 288, 175, 193, 204, 275, 276, 301, 302, 249, 297, 298, 303, 304, 260 và các thửa còn lại tờ bản |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Cầu Bàu Dài - Ngã 4 Làng Nghè đến Ngã 4 Làng Nghè - NVH xóm đến Giáp Mã Thành - Xóm Làng Nghè - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 127, 128, 113, 109, 129,130,131 tờ bản đồ 52 nay là tờ bản đồ 169 - |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Cầu Bàu Dài - Ngã 4 Làng Nghè đến Ngã 4 Làng Nghè - NVH xóm đến Giáp Mã Thành - Xóm Làng Nghè - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 100, 101, 102,4, 29,28,56,16, 20, 29, 31, 24, 16, 38, 39, 89, 90, 90,91, 94, 61, 62, 63, 64 và các thửa còn lại tờ bản đồ 53 nay là tờ bản đồ 170 - |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Cầu Bàu Dài - Ngã 4 Làng Nghè đến Ngã 4 Làng Nghè - NVH xóm đến Giáp Mã Thành - Xóm Làng Nghè - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 178, 164, 264, 265, 258, 113, 96, 84, 85, 245, 246, 248, 235, 241, 240, 254, 255, 22(340,341,342, 339), 266, 267, 268, 280, 281, 282, 38, 47, 48, 233, 234, 321, 322, 112, 135, 134, 163 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 63 này là tờ bản đồ 180 - |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Cầu Bàu Dài - Ngã 4 Làng Nghè đến Ngã 4 Làng Nghè - NVH xóm đến Giáp Mã Thành - Xóm Chín - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 283, 284, 267, 268, 167, 168, 162, 143, 144, 129, 163, 80, 95, 110, 126, 125, 253, 254, 124, 139 (326,327), 138, 137, 157, 156, 155, 154, 295, 152, 150, 274, 275, 148, 147, 146, 163, 145,129, 95,và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 64 nay là tờ bản - |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Cầu Bàu Dài - Ngã 4 Làng Nghè đến Ngã 4 Làng Nghè - NVH xóm đến Giáp Mã Thành - Xóm Chín - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 5, 8, 9, 10, 11, 6, 1340 tờ bản đồ 30 nay là tờ bản đồ 128 - |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Cầu Cây Phượng đến Chợ chiều - Đường Lăng Phú nối tỉnh lộ 538 - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 242, 243, 197, 198, 196, 142, 143, 144, 145, 101, 102, 100, 33, 13, 12, 34, 1736, 1737 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 33 nay là tờ bản đồ 136 - Các thửa 262, 253, 254, 252 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 66 nay là tờ bản đồ 183 |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Cầu Cây Phượng đến Chợ chiều - Đường Lăng Phú nối tỉnh lộ 538 - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 119, 120, 121, 112, 113, 114, 100, 101, 102, 103, 87, 88, 89, 76, 123, 115, 105, 91, 90, 78, 50, 25 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 69 nay là tờ bản đồ 186 - |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Trường tiểu học đến Đập Bồng Sơn - Đường liên xã - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 352, 353, 337, 81, 64, 65, 52, 63, 62, 346, 347, 362, 363, 18, 10, 11, 17, 27, 39, 3 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 67 nay là tờ bản đồ 184 - Các thửa 455,456,855,700,813,814,815,816,817,818,819, 833, 823,824,825,820, 826, 475,500,501,528,529,530,703,704 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 26 nay là tờ bản đồ 118 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Trường tiểu học đến Đập Bồng Sơn - Đường liên xã - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 2, 5, 9, 14 tờ bản đồ 66 nay là tờ bản đồ 183 - |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Trường tiểu học đến Đập Bồng Sơn - Đường liên xã - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 53, 61, 62, 48, 29, 14, 15, 23, 57, 58, 70, 69, 11, 55, 60, 66, 65, 21, 76, 75, 80, 79, 1, 2, 5, 8, 18, 19, 20, 24, 25, 26, 27, 30 đến 39, 40 đến 47, 49, 50, 54 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 62 nay là tờ bản đồ 179 - Các thửa 56, 66, 68, 43, 37, 30 đến 35, 26, 28, 29, 20, 21, 24, 25, 16, 11, 12, 3 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 55 nay là tờ bản đồ 172 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Trường tiểu học đến Đập Bồng Sơn - Đường liên xã - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 23, 24, 27, 21, 20, 16, 15, 11, 10, 1, 3, 4, 7 tờ bản đồ 61 nay là tờ bản đồ 178 - Các thửa 23, 21, 22, 19, 14, 15, 10, 8, 5, 3, 1, 16, 24, 305, 306, 26, 30 tờ bản đồ 54 nay là tờ bản đồ 171 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Trường tiểu học đến Đập Bồng Sơn - Đường liên xã - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 58, 56, 334, 51, 47, lô 1,2,3,4,5,6,7,8 (QH 2014) tờ bản đồ 25 nay là tờ bản đồ 117 - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Dốc bà Hoàng Thị Liệm đến Giáp đường 538 (cây xăng Danh Hà) - Đường liên xã - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 11, 253, 254, 219, 218, 227, 225, 243, 242, 213, 250, 252, 221, 217, 222, 255,256,257,213,218,219,223 và các thửa còn lại tờ bản đồ 49 nay là tờ bản đồ 166; Các thửa 332, 412, 285, 411, 301, 19, 402, lô 20 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 48 nay - Các thửa 13, 14, 15, 11, 12, 38, 39, 40 , 41, 66, 67, 68 tờ bản đồ 47 nay là tờ bản đồ 164; Các thửa 296, 280, 281, 282, 308, 309, 310, 307, 208, 207, 206, 326, 191, 176, 145, 88, 87, 111, 170, 186,314, 315, 198, 311, 205, 219, 299, 300, 298, 297, 322, 32 |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngã ba đập Đồn Húng đến Ngã ba Săng Lẻ, Làng Cầu - Đường giao thông vùng nguyên liệu đi Làng Cầu - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 91, 92, 93, 94 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 20 nay là tờ bản đồ 108 - Các thửa 179, 138, 126, 118, 117, 224, 225, 226, 219, 220, 221, 222, 223,237, 178 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 15 nay là tờ bản đồ 102 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngã ba đập Đồn Húng đến Ngã ba Săng Lẻ, Làng Cầu - Đường giao thông vùng nguyên liệu đi Làng Cầu - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 335, 336, 258, 297, 334, 332, 333, 331, 117, 178 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 14 nay là tờ bản đồ 102 - Các thửa 73, 74, 75, 72, 56, 57, 59, 60, 63, 61, 62, 12, 14, 10, 4, 3, 2, 7, 1 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 38 nay là tờ bản đồ 155 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngã ba đập Đồn Húng đến Ngã ba Săng Lẻ, Làng Cầu - Đường giao thông vùng nguyên liệu đi Làng Cầu - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 38, 168, 169, 16, 27 tờ bản đồ 37 nay là tờ bản đồ 154 - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Giáp xã Kim Thành đến Nhà máy chế biến gỗ - Đường giao thông vùng nguyên liệu đi Làng Cầu - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 122, 221và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 11 nay là tờ bản đồ 99 - Các thửa 300, 290, 277, 265, 226, 309, 233, 246, 264, 305, 306, 284, 299, 313, 312, 307, 308 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 8 nay là tờ bản đồ 96 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Giáp xã Kim Thành đến Nhà máy chế biến gỗ - Đường giao thông vùng nguyên liệu đi Làng Cầu - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 114, 13, 560, 561 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 12 nay là tờ bản đồ 100 - Các thửa 39, 44, 45, 23, 7, 46, 47 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 5 nay là tờ bản đồ 93 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Trường Mầm non đến xuống Bàu Sừng, Đồng Bàn - Đường liên xã - Xóm Làng Danh - Xã Lăng Thành cũ Thửa 35 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 60 nay là tờ bản đồ 177 - |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Trường Mầm non đến xuống Bàu Sừng, Đồng Bàn - Đường liên xã - Xóm Làng Danh - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 47, 45, 42, 39, 36, 30, 28, 29 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 61 nay là tờ bản đồ 178 - Các thửa 59, 50, 49 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 61 nay là tờ bản đồ 178 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường nhựa đến Vào Trạm y tế - Đường liên xã - Làng Nghè - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 89, 90, 103, 113, 377, 378, 136, 148, 367, 368, 369, 153, 73, 83 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 67 nay là tờ bản đồ 184 - Thửa 895 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 30 nay là tờ bản đồ 128 |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Hòn Mồ đến Ngã ba Cồn Lim - Đường liên xã - Làng Nghè - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 251, 242, 235, 215, 305, 306, 307, 186, 321, 320, 319, 267, 266, 143, 272, 273, 274, 144, 153, 151, 152, 161, 171, 282, 284, 286, 184, 194, 280, 278, 277 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 56 nay là tờ bản đồ 173 - Các thửa 106, 70, 42, 14, 314, 315 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 56 nay là tờ bản đồ 173 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Hòn Mồ đến Ngã ba Cồn Lim - Đường liên xã - Làng Nghè - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 42, 29, 18, 6, 1 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 29 nay là tờ bản đồ 127 - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngã tư Làng Nghè đến Cầu Làng Vung - Đường liên xã - Làng Nghè - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 3, 10, 25, 26, 27, 36, 12, 13, 37, 38, 46, 51 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 68 nay là tờ bản đồ 185 - Các thửa 76, 73, 71, 66, 59 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 68 nay là tờ bản đồ 185 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Nhà ông Nguyễn Sỹ Du ( Đồng Mười) đến Nhà Thầy Trần Văn Hoàng - Đường liên xã - Làng Danh - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 12, 2039, 1731, 1982,1969,96,1960, 1727,1728,1729,1950,1949,1948,1947,1946,1945 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 33 nay là tờ bản đồ 136 - Các thửa 1954, 1953, 212,1968,121,1984,1955,1983, 2015, 2027, 2016, 2028, 2017, 2018, 2006, 2029, 2022, 2030, 2031, 2023, 2024, 2025, 2026, 2000 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 33 nay là tờ bản đồ 136 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngã tư cây Da đến Nhà ông Nguyễn Hữu Huấn - Đường trục chính của xóm - Xóm Đồng Bàn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 75, 61, 50, 49, 66, 266, 267, 276, 277, 278, 56, 55, 46, 45, 249, 250, 38, 33, 31, 32, 245, 246, 24, 23, 251, 252, 3, 10, 14, 6, 271, 272, 273, 15, 52, 62, 42, 41, 268, 269, 270, 247, 248, 26 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 59 nay là tờ bản đồ - Các thửa 6, 3, 10, 14 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 59 nay là tờ bản đồ 176 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Nhà ông Nguyễn Hồ Vượng đến Nhà ông Trần Văn Loan - Đường trục chính của xóm - Xóm Đồng Bàn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 91, 99, 83, 89, 82, 274, 275, 64, 72, 265, 263, 264, 54, 44, 63, 37, 53, 30, 43 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 59 nay là tờ bản đồ 176 - Các thửa 86, 29, 285, 286, 28, 282, 283, 284, 18, 13, 242, 243, 244, 9, 12, 7, 8, 4, 2, 5, 81, 97, 88, 98, 114, 128, 84, 74, 65 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 59 nay là tờ bản đồ 176 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Hóc Đá đến Vườn Cu - Đường trục chính của xóm - Xóm Đồng Bàn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 322, 235, 236, 211, 212, 213, 214, 191, 190, 200, 201, 192, 237, 302, 297, 333, 298, 307 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 25 nay là tờ bản đồ 117 - Các thửa 317, 318, 320, 315, 309, 308, 286, 295 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 25 nay là tờ bản đồ 117 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Mu Rùa đến Hóc Nông - Đường trục chính của xóm - Xóm Đồng Bàn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 28, 29, 30, 31, 32, 33, 37, 40, 44, 47, 52, 56, 63, 67, 69, 73, 75, 94, 97, 15, 106, 110, 121, 123, 124, 128, 139, 140, 143, 150, 151, 155, 156, 160, 167, 169, 170, 173, 184 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 54 nay là tờ bản đồ 171 - Các thửa 1, 3, 11,và các thửa đất còn lại và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 60 nay là tờ bản đồ 177 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường trục chính của xóm - Xóm Đồng Bàn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 36, 41, 42, 43, 48, 51, 57, 62, 72, 78, 82, 84, 85, 89, 90, 91, 95, 98, 111, 129, 144, 145, 161 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 54 nay là tờ bản đồ 171 - Các thửa 313, 316, 304, 305, 301, 287 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 25 nay là tờ bản đồ 117 |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Hòn Sáo đến Ba Nha - Đường trục chính của xóm - Xóm Đồng Bàn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 9, 14, 19, 28, 34, 36, 37, 38, 40, 13, 46, 49 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 51 nay là tờ bản đồ 168 - Các thửa 41, 44, 45, 47, 48, 50, 51, 53 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 51 nay là tờ bản đồ 168 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Nhà anh Cần đến Nhà bà Mùi - Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Bàn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 23, 24, 46, 87, 114 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 60 nay là tờ bản đồ 177 - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Tuyến Trổ Lỡ đến Hóc Môn - Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Bàn - Xã Lăng Thành cũ Thửa số 215,207,209,291, 203, 177, 300, 301 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 24 nay là tờ bản đồ 112 - Thửa số 224 tờ bản đồ 23 nay là tờ bản đồ 111 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Tuyến Tổ Hồ - Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Bàn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 2, 5, 55, 56 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 61 nay là tờ bản đồ 178 - Các thửa 52, 57, 58 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 55 nay là tờ bản đồ 172 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Bàn - Xã Lăng Thành cũ - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Tuyến Rú Chùa từ Nhà anh Hồ Văn Tuyến đến Nhà anh Hà Danh Đăng - Đường trục chính của xóm - Xóm Làng Danh - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 32, 53, 51, 60, 34, 33, 57, 58, 37, 41, 51, 52, 44, 46 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 61 nay là tờ bản đồ 178 - Các thửa 53, 54, 55, 119, 159, 63, 62, 61, 60, 132, 147, 148, 68, 160, 129, 130, 145, 103, 104, 322, 321, 130, 145 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 65 nay là tờ bản đồ 182 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Tuyến Rú Chùa từ Nhà anh Hồ Văn Tuyến đến Nhà anh Hà Danh Đăng - Đường trục chính của xóm - Xóm Làng Danh - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 4, 17 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 62 nay là tờ bản đồ 179 - Các thửa 2, 4, 5, 8, 11, 14, 16, 20, 21, 24, 27, 30, 33, 136, 137, 36, 39, 40, 44, 47, 51, 50, 52 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 65 nay là tờ bản đồ 182 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Tuyến từ nhà ông Nguyễn Bá Hùng đến Nhà ông Nguyễn Hồng Quang - Đường trục chính của xóm - Xóm Làng Danh - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 134, 135, 77, 78, 116, 79 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 65 nay là tờ bản đồ 182 - Các thửa 181, 192, 211, 333, 334, 193, 170, 235, 161, 171, 172, 94, 331, 332, 173, 349, 350, 195, 214, 308, 183, 196, 309, 356, 357, 174, 184, 197, 116, 240, 163, 148, 147, 146, 149, 150, 120, 366, 367, 132, 133, 134, 121, 107, 120, 109, 108, 106, 90, 89, |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Nhà ông Lê Gia Thanh đến Nhà ông Đoàn Bá Quyền - Đường trục chính của xóm - Xóm Làng Danh - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 353, 218, 217, 199, 198 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 66 nay là tờ bản đồ 183 - Các thửa 175, 176, 166, 165, 151 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 66 nay là tờ bản đồ 183 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Nhà ông Nguyễn Bá Sằn đến Nhà ông Cao Xuân Kiệm - Đường trục chính của xóm - Xóm Làng Danh - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 220, 381, 382, 200, 185, 360, 361, 362, 363, 383, 167, 153, 154, 152, 141, 140, 139, 138, 123, 115, 114, 113, 100 tờ bản đồ 66 6 nay là tờ bản đồ 183 - Các thửa 99, 91, 313, 312, 93, 67, 66, 54, 55, 76, 77, 68, 47, 46, 45, 351, 352, 38, 310, 311, 28 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 66 nay là tờ bản đồ 183 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Tuyến từ Sân vận động UBND xã đến Rú Chùa - Đường trục chính của xóm - Xóm Làng Danh - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 293, 292, 179, 169, 178, 156, 347, 348, 319, 320, 142, 323, 324, 117, 379, 380, 124, 116, 94, 95, 78, 79, 69, 70, 48, 39, 364, 365, 19, 10 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 66 ờ bản đồ 66 nay là tờ bản đồ 183 - Các thửa 31, 32, 49, 50, 56, 57, 314, 315, 71, 82 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 66 ờ bản đồ 66 nay là tờ bản đồ 183 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Từ nhà Thầy Trần Văn Hoàng đến Nhà ông Nguyễn Trọng Hương - Đường trục chính của xóm - Xóm Làng Danh - Xã Lăng Thành cũ Thửa 297 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 33 nay là tờ bản đồ 136 - Các thửa 4, 171, 172, 6, 9, 8, 14, 13, 17, 20 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 32 nay là tờ bản đồ 135 |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Từ nhà ông Nguyễn Hồ Hạnh đến Nhà ông Hoàng Văn Đàm - Đường trục chính của xóm - Xóm Làng Danh - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 66, 65, 64, 73, 85, 72, 144, 145, 146, 70, 83 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 65 nay là tờ bản đồ 182 - Các thửa 69, 93, 92, 82, 81, 80, 103, 102, 91, 90, 89, 101 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 65 nay là tờ bản đồ 182 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Từ nhà ông Nguyễn Sỹ Tân đến nhà ông Nguyễn Bá Sinh - Đường trục chính của xóm - Xóm Làng Danh - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 203, 201, 189, 202, 188, 187, 177, 178, 155, 384 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 66 nay là tờ bản đồ 183 - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Từ nhà ông Phạm Văn Sơn - Đường trục chính của xóm - Xóm Làng Danh - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 1, 2, 3, 4, 44 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 33 nay là tờ bản đồ 136 - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Làng Danh - Xã Lăng Thành cũ - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Nhà ông Nguyễn Bá Thạch đến Nhà văn hóa xóm 5 cũ - Đường trục chính của xóm - Xóm Quỳ Lăng - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 381, 382, 383, 168, 188, 204, 189, 205, 379, 253, 254, 203, 282, 167, 186, 202, 252, 268, 270, 271, 289, 290, 291, 307, 309, 310, 390, 391, 311 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 67 nay là tờ bản đồ 184 - Các thửa 132, 133, 37, 20, 21, 22, 23, 48, 47, 128, 129, 72, 63, 73, 61, 45, 71, 85 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 69 nay là tờ bản đồ 186 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Nhà ông Nguyễn Bá Lạc đến Nhà ông Hoàng Danh Hỷ và ông Hồ Văn Dũng - Đường trục chính của xóm - Xóm Quỳ Lăng - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 79, 64, 53, 65, 51, 52, 30, 40, 41,54 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 69 nay là tờ bản đồ 186 - Các thửa 15, 42, 43, 16, 17, 35, 4, 125, 124, 36, 56, 57, 68, 67, 83, 69, 70, 47, 44, 60 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 69 nay là tờ bản đồ 186 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Nhà ông Hoàng Danh Kiệm đến Nhà ông Nguyễn Bá Văn - Đường trục chính của xóm - Xóm Quỳ Lăng - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 27, 8, 9, 39, 29, 1, 11, 12, 13, 3, 2, 31 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 69 nay là tờ bản đồ 186 - Các thửa 395, 396, 335, 325, 303, 324, 302, 300, 299, 321, 334, 296, 297, 284, 286, 285, 263, 245, 246, 287, 265, 360, 361, 246, 245, 220, 200, 201, 130, 226, 247, 248, 227, 228, 229, 230, 249, 232, 250, 266, 267 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 67 nay l |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Nhà ông Nguyễn Bá Nhàn đến Nhà ông Đào Quốc Lung - Đường trục chính của xóm - Xóm Quỳ Lăng - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 207, 380, 235, 236, 209, 237, 190, 210, 211, 238, 274, 256, 255, 273, 315, 329, 314, 272, 342, 313, 311 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 67 nay là tờ bản đồ 184 - Các thửa 7, 109, 96, 84, 108, 95, 107, 118, 94, 106, 126, 127, 135, 134, 130, 80, 81, 82, 93 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 69 nay là tờ bản đồ 186 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Nhà thầy Nguyễn Hữu Vương đến Nhà ông Nguyễn Văn Thắng - Đường trục chính của xóm - Xóm Quỳ Lăng - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 163, 161, 154, 149 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 67 - Thửa 106 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 67 nay là tờ bản đồ 184 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Nhà thầy Nguyễn Hữu Vương đến Nhà ông Nguyễn Văn Thắng - Đường trục chính của xóm - Xóm Quỳ Lăng - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 102, 84, 341, 342 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 66 nay là tờ bản đồ 183 - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Nhà ông Nguyễn Bá Chuyên đến Giáp xóm Làng Danh - Đường trục chính của xóm - Xóm Quỳ Lăng - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 344, 345, 80, 97, 96, 78, 79, 95, 356, 357, 60, 50 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 67 nay là tờ bản đồ 184 - Các thửa 42, 41, 52, 60, 61, 73, 59, 58, 72, 83, 51, 40, 34, 26, 33, 20, 21, 23, 18, 27, 22, 17, 16, 13, 12, 4, 8, 11, 1, 3, 7, 10, 15, 25 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 66 nay là tờ bản đồ 183 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Nhà ông Nguyễn Bá Chuyên đến Giáp xóm Làng Danh - Đường trục chính của xóm - Xóm Quỳ Lăng - Xã Lăng Thành cũ Thửa 52 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 62 nay là tờ bản đồ 179 - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Tuyến từ nhà ông Tăng đến Bàu Sừng - Đường trục chính của xóm - Xóm Quỳ Lăng - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 110, 118, 119, 130, 145, 144, 129, 117 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 67 nay là tờ bản đồ 184 - Các thửa 116, 128, 152, 151, 150, 159, 141, 142, 143, 127 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 67 nay là tờ bản đồ 184 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Tuyến từ nhà ông Cung Đình Ích - Bàu Sừng - Đường trục chính của xóm - Xóm Quỳ Lăng - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 101, 111, 120, 88, 102, 112, 121, 131, 132 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 67 nay là tờ bản đồ 184 - Các thửa 133, 134, 135, 146, 147 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 67 nay là tờ bản đồ 184 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Tuyến từ nhà ông Nguyễn Sỹ Điền - Đường ngõ xóm - Xóm Quỳ Lăng - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 263, 256 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 66 nay là tờ bản đồ 183 - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Tuyến từ nhà ông Nguyễn Sỹ Điền - Đường ngõ xóm - Xóm Quỳ Lăng - Xã Lăng Thành cũ Thửa 35 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 33 nay là tờ bản đồ 136 - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Tuyến dưới Bàu - Đường ngõ xóm - Xóm Quỳ Lăng - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 29, 20, 19, 12, 6, 5 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 67 nay là tờ bản đồ 184 - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Quỳ Lăng - Xã Lăng Thành cũ - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Cổng chào Làng nghè đến Đoàn Bá Cát đi ông Đoàn Bá Thọ - Đường trục chính của xóm - Xóm Làng Nghè - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 102, 88, 75, 64, 51, 52, 42, 30, 31, 43, 53, 77, 24, 15, 18, 17, 33, 34, 11, 19, 20, 36, 44, 58, 57, 68, 80, 81 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 63 nay là tờ bản đồ 180 - 92, 91, 108, 90, 109, 107, 119, 298, 299, 120, 263, 133, 148, 147 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 63 nay là tờ bản đồ 180 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Từ nhà ông Nguyễn Quế Chiêm đến Nhà ông Vũ Văn Thế - Đường trục chính của xóm - Xóm Làng Nghè - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 47, 40, 30, 16, 31, 32, 33, 17, 49, 41, 50, 55, 54, 48, 91, 92, 61, 62, 68, 74, 63, 70, 84, 85, 90, 64, 56, 81, 82, 83 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 68 nay là tờ bản đồ 185 - Các thửa 18, 86, 88, 60, 67, 39 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 68 nay là tờ bản đồ 185 |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Tuyến Cồn Lim từ Ngã 3 nhà anh Đoàn Bá Tâm đến Tuyến Cồn Lim đến Đoàn Bá Cảnh - Đường trục chính của xóm - Xóm Làng Nghè - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 126, 112, 111, 99, 108, 123, 124, 125, 104, 102, 103, 101, 95, 94, 100, 121, 97, 96, 93, 92, 91, 87, 78, 61, 60,51, 85, 76, 118, 117, 116, 32, 19, 30, 20, 21, 34, 59 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 52 nay là tờ bản đồ 169 - Các thửa 137, 138, 77, 132, 133 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 52 nay là tờ bản đồ 169 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Tuyến ngõ ông Nguyễn Hồ Kiệm, Đền Chính - Đường ngõ xóm - Xóm Làng Nghè - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 59, 69, 94, 293, 294, 60, 37, 46, 82, 179, 191, 122, 259 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 63 nay là tờ bản đồ 180 - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường ngõ xóm - Xóm Làng Nghè - Xã Lăng Thành cũ Tuyến ngõ ông Nguyễn Hồ Chuyên - |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường ngõ xóm - Xóm Làng Nghè - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 14, 15, 29 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 68 nay là tờ bản đồ 185 - |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Tuyến sau Trại Chăn nuôi cũ, Rành Rành - Đường ngõ xóm - Xóm Làng Nghè - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 31, 1, 3,4,8, 34, 35, 39, 40, 47, 13, 18, 17, 16, 14, 20, 29, 30,32, 24, 36, 26, 37 và các thửa còn lại tờ bản đồ 57 nay là tờ bản đồ 174 - |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Tuyến sau Trại Chăn nuôi cũ, Rành Rành - Đường ngõ xóm - Xóm Làng Nghè - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 293, 176, 294, 295, 296, 302, 241, 212 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 56 nay là tờ bản đồ 173 - |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Tuyến Hóc Bẻo - Đường ngõ xóm - Xóm Làng Nghè - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 30, 36, 37, 21, 22, 25, 34, 23, 26, 18, 6, 12, 13, 10, 15, 19, 9, 10, 8, 2, 3, 47, 48, 49, 50, 51, 41, 42, 43, 44 ,45, 68, 66, 67 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 53 nay là tờ bản đồ 170 - |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Nhà Hồ Viết Huỳnh - Đường ngõ xóm - Xóm Làng Nghè - Xã Lăng Thành cũ Thửa 183 tờ bản đồ 29 nay là tờ bản đồ 127 - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngõ Thầy Hoàng Danh Hiền - Đường ngõ xóm - Xóm Làng Nghè - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 47, 36, 37, 48, 49, 58, 392, 393, 394, 75 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 67 nay là tờ bản đồ 184 - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Quỳ Lăng - Xã Lăng Thành cũ - |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Nhà Thờ giáo xứ Hòa Bình đến Ông Đình Trọng Hoàng - Đường trục chính của xóm - Xóm Chín - Xã Lăng Thành cũ Các thửa gồm 50,256,257,301,302,303,73,74,238,100,116,117,285,28 6,287,242,243,244,141,139,140,154,295,296,297 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 63 nay là tờ bản đồ 180 - 311,313,289,290,291,292,288,314,315,283,276 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 63 nay là tờ bản đồ 180 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Từ nhà Ông Ngô Tiến Độ đến Ông Phạm Văn Lực - Đường trục chính của xóm - Xóm Chín - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 10,9,6,7,5,305,306,326,327,325,324,323 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 63 - Các thửa gồm 51,90,89,88,32,92,91,75 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 58 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Từ nhà Ông Ngô Tiến Độ đến Ông Phạm Văn Lực - Đường trục chính của xóm - Xóm Chín - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 245,246,298,297,266,263,24,10,9,1 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 64 nay là tờ bản đồ 181 - Các thửa gồm 51,90,89,88,32,92,91,75 tờ bản đồ 58 nay là tờ bản đồ 175 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Từ nhà Ngô Tiến Đức đến Ông Trần Văn Hà - Đường trục chính của xóm - Xóm Chín - Xã Lăng Thành cũ Các thửa gồm 152,132,134,98,27,8,277,276,258,259,85,64,257,50,40, 39,26,27,12,11 tờ bản đồ 64 nay là tờ bản đồ 181 - Các thửa 62,63,52,41,42,33,34,95,96,97,28,93,94,79,78,11,13,10 5,106, 107,5 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 58 nay là tờ bản đồ 175 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngã 4 Làng Sáo đến Gần đền Làng Sáo - Đường trục chính của xóm - Xóm Chín - Xã Lăng Thành cũ Các thửa gồm 7, 18, 20, 32, 33, 45, 55, 56, 72,73,74, 76, 93, 94, 108, 109, 123, 176, 180, 185, 191, 193, 255, 256 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 64 nay là tờ bản đồ 181 - Các thửa gồm 30, 31, 44, 45, 55, 56, 57, 59, 66, 67, 69 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 58 nay là tờ bản đồ 175 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Nhà Văn Hóa xóm đến Ông Đoàn Bá Tâm - Đường trục chính của xóm - Xóm Chín - Xã Lăng Thành cũ Các thửa gồm 269,273,270,182,187,197 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 64 nay là tờ bản đồ 181 - Các thửa gồm 128,142,155,184,197 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 63 nay là tờ bản đồ 180 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Trên đường đến Ông Ngô Tiến Thuần - Đường ngõ xóm - Xóm Chín - Xã Lăng Thành cũ Các thửa gồm 295,296,100,260,51 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 64 nay là tờ bản đồ 181 - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Trên đường đến Ông Hà Danh Trợ - Đường ngõ xóm - Xóm Chín - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 280,281,299,250,248,249,247,84,251,252,265,38,24,25 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 64 nay là tờ bản đồ 181 - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Dưới đường đến Giáo Xứ Hòa Bình - Đường ngõ xóm - Xóm Chín - Xã Lăng Thành cũ Các thửa gồm 237,236,250,249,98,115,285,286,124,97,123,137,251,252,253,277,278,279,165,181,193,182,152,312, 261, 273 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 63 nay là tờ bản đồ 180 - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Trên đường đến Gần đền Làng Sáo - Đường ngõ xóm - Xóm Chín - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 19, 22, 23, 26, 27, 39, 46, 48, 49, 60, 73 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 58 nay là tờ bản đồ 175 - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Trên đường đến Gần đền Làng Sáo - Đường ngõ xóm - Xóm Chín - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 8, 21-23, 34, 36, 46, 47, 57,58,59,60-62, 77, 79, 145, 163, 169, 170, 177, 318,319,308,309, 188, 189, 190,193, 194, 196, 201, 202, 313,293,294,300,301,290,291 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 64 nay là tờ bản đồ 181; Gồm các thửa 62,36,47,77,22, - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Chín - Xã Lăng Thành cũ - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Làng Cầu đến Săng Lẻ - Đường trục Chính của xóm - Xóm Làng Cầu - Xã Lăng Thành cũ Gồm các thửa 227,228,229,230,231,218,212,213,214,215,216,163,206,207,208,209,234,195,169,243,242,188,73 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 15 nay là tờ bản đồ 102 - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Làng Cầu đến Săng Lẻ - Đường trục Chính của xóm - Xóm Làng Cầu - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 102,103,105,106,41,108,109,46,5,21, 110,93,111,99 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 19 nay là tờ bản đồ 107 - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường Nhựa đến Trung Tâm NVH xóm - Đường trục Chính của xóm - Xóm Làng Cầu - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 36, 44, 46, 48, 52,177,178,179,180 , 56, 59, 60, 65, 181,182, 71, 74, 75, 91, 92, 97, 73, 79, 80, 81, 89, 90, 95, 103, 109, 114, 115, 121, 131, 144, 164, 165, 170, 171 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 37 nay là tờ bản đồ 154 - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường Nhựa đến Trung Tâm NVH xóm - Đường trục Chính của xóm - Xóm Làng Cầu - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 41, 42, 49, 52 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 38 nay là tờ bản đồ 155 - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Làng Cầu đến Khe trúc, Sường Lẽ - Đường ngõ xóm - Xóm Làng Cầu - Xã Lăng Thành cũ Gồm các thửa 310,311,314,281,289,298 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 8 nay là tờ bản đồ 96 - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Làng Cầu đến Khe trúc, Sường Lẽ - Đường ngõ xóm - Xóm Làng Cầu - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 70,326,327,328,329,301,184,330,32,308 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 14 nay là tờ bản đồ 102 - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Làng Cầu đến Nhà Đũa - Đường ngõ xóm - Xóm Làng Cầu - Xã Lăng Thành cũ Các thửa gồm 186,221,234,237,265 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 11 nay là tờ bản đồ 99 - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Làng Cầu đến Hố Sau - Đường ngõ xóm - Xóm Làng Cầu - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 562,563,558,462,557,556,554,555,553,365,545,544,543,374,311,551,218,209,340,377 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 12 nay là tờ bản đồ 100 - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Làng Cầu đến Hố Sau - Đường ngõ xóm - Xóm Làng Cầu - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 304,305,240,314,207,309,196,310,311,312,313,197,213,304,226 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 13 nay là tờ bản đồ 101 - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Làng Cầu đến Ngõ xóm trung tâm - Đường ngõ xóm - Xóm Làng Cầu - Xã Lăng Thành cũ Các thửa gồm 4, 13-15, 17, 26, 34, 35, 40,41,42,43, 47, 49,50,51, 53, 54, 57, 58, 61, 63, 64, 66, 67, 70, 72, 76, 78, 86, 87, 100, 105, 106, 107, 112, 113, 120, 125, 133, 139, 149, 166, 167 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 37 nay là tờ bản đồ 154 - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Làng Cầu đến Ngõ xóm trung tâm - Đường ngõ xóm - Xóm Làng Cầu - Xã Lăng Thành cũ Các thửa gồm 15, 16, 19, 20, 32, 67,68, 35, 39, 40, 44, 45, 46,47,48, 50, 51, 54, 64, 65, 66 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 38 nay là tờ bản đồ 155 - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Làng Cầu - Xã Lăng Thành cũ - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ông Hoàng Diễn Ngọc đến Tuyến Hòn Chè - Đường trục chính của xóm Phú Sơn - Xã Lăng Thành cũ Gồm các thửa 14, 25, 178,179,180,181,182,183,184, 187,188,321,320, 193, 194, 208, 220, 301,302, 303,327,328 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 44 nay là tờ bản đồ 161 - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngã 4 ông Hoàng Tiến Lượng đến Trường Mầm Non - Đường trục chính của xóm Phú Sơn - Xã Lăng Thành cũ các thửa số 1,400,401,và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 48 nay là tờ bản đồ 165 - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngã 4 ông Hoàng Tiến Lượng đến Trường Mầm Non - Đường trục chính của xóm Phú Sơn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 283, 295, 315, 398, 399, 401, 402, 403,404,405,406,407,408, 409,410,411, 412 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 45 nay là tờ bản đồ 162 - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngã 4 nhà ông Hoàng Văn Thọ đến Tuyến Hòn Sưởi - Đường trục chính của xóm Phú Sơn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa gồm 94, 122, 145, 189, 204, 374,206, 218, 219, 229, 244, 246, 254, 255,256, 263,264,265,266, 281,282,283, 290, 296, 365,366, 367, 368, 371,372,373 , 370 tờ bản đồ 47 nay là tờ bản đồ 164 - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Giáp Hùng Thành ( Ông Hậu) đến Nhà ông Nguyễn Trọng Trì - Hoàng Ngọc Thanh - Đường trục chính của xóm Phú Sơn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa gồm 391,426,427,428,429,430,421,389,407,408,409,394,414,415,339,322,296,284,398,423,424,425,405,406,250,25 2,396,397,228,229 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 48 nay là tờ bản đồ 165 - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Giáp Hùng Thành ( Ông Hậu) đến Nhà ông Nguyễn Trọng Trì - Hoàng Ngọc Thanh - Đường trục chính của xóm Phú Sơn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa gồm 139,181 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 49 nay là tờ bản đồ 166 - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Nhà ông Trần Đình Thể đến Tràn Khe Lớn - Đường trục chính của xóm Phú Sơn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa gồm 417,418,419,313,267,266,249,420,421,422,423,424,13 6,89 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 45 nay là tờ bản đồ 162 - Các thửa 5,166,415,416,189 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 45 nay là tờ bản đồ 162 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Nhà ông Trần Đình Thể đến Tràn Khe Lớn - Đường trục chính của xóm Phú Sơn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 17,23 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 46 nay là tờ bản đồ 163 - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Nhà ông Trần Đình Thể đến Tràn Khe Lớn - Đường trục chính của xóm Phú Sơn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 395, 376 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 42 nay là tờ bản đồ 159 - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Tràn Khe Lớn đến Nhà Văn Hóa xóm 12 Cũ - Đường trục chính của xóm Phú Sơn - Xã Lăng Thành cũ Gồm các thửa: 421,415,416,417,338,317,459,460,458,457,456,455,427,380,390,435,436,434,430,431,432,332,333,334,293,29 2,473,474,475,442,443,441,167,414,412,165,410,68,412,33,26,25,449,450,448,467,468 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 42 nay là tờ bản đồ 15 - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Tràn Khe Lớn đến nối đường 538 - Đường trục chính của xóm Phú Sơn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 171,172,173, 174,175, 48, 40, 63, 79, 116, 152, 153, 156,157,158, 159 và các thửa đất còn lại tờ bản - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Khu vực Săng Lẻ - Đường ngõ xóm Phú Sơn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa gồm 25,27,195,196,197,198,193,194 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 16 nay là tờ bản đồ 104 - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Khu vực Săng Lẻ - Đường ngõ xóm Phú Sơn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa gồm : 80,79,78,76,77,1,14,81,82,32,84,85,93,94,91,92 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 20 nay là tờ bản đồ 108 - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường ngõ xóm Phú Sơn - Xã Lăng Thành cũ Khu vực Đồn Húng - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường ngõ xóm Phú Sơn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 8,468,469 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 21, nay là tờ 109 - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường ngõ xóm Phú Sơn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa gồm 186,313,196,190,200,335,212,204,25 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 44 nay là tờ bản đồ 161 - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngõ ông Võ Anh Lạng đến Bà Đinh Thị Trừu - Đường ngõ xóm Phú Sơn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 3, 5, 15, 16, 22, 23, 30, 238, 42, 48, 53, 68,69,70, 116, 160,162, 196, 197, 210, 259,260,261,258, 214, 215, 220, 235, 236 và các thửa còn lại tờ bản đồ 49 nay là tờ bản đồ 133 - |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
A Kiều đến Ông Trạch - Đường ngõ xóm Phú Sơn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 1,178,13,24,32,93,114,151,150,161,163,164,165,167,168,169 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 39 nay là tờ bản đồ 156 - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Khu vực Hố Vẹ - Đường ngõ xóm Phú Sơn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 7,8,9,10,11, 14, 16, 38, 49, 50, 53, 56, 57, 59, 63, 66, 70 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 17 nay là tờ bản đồ 105 - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Khu vực Hố Vẹ - Đường ngõ xóm Phú Sơn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 241,2, 18, 19, 28, 48, 107, 158,159,160, 206, 252, 219, 260, 261,262, 263, 264 và các thửa đất còn lại tờ bản đố 40 nay là tờ bản đồ 157 - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Khu vực Hố Vẹ - Đường ngõ xóm Phú Sơn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 31,45, 38, 65, 66, 75, 82, 94, 95, 103, 104, 105, 106, 45,111,118,118,117,66,126,127,121, 44,128,129,130,35,29,107,108,109,110 14,91,92,93và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 41 nay là tờ bản đồ 158 - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Khu vực Tràn Khe Lớn - Đường ngõ xóm Phú Sơn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 398,469,437,265,470,471,472,384,400,411,459,460,418,422 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 42 nay là tờ bản đồ 159 - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Khu vực Tràn Khe Lớn - Đường ngõ xóm Phú Sơn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 7, 16-18, 21,22,23, 24 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 43 nay là tờ bản đồ 160 - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Khu vực Tràn Khe Lớn - Đường ngõ xóm Phú Sơn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 79,47,329,330,331,5,31,38,30 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 44 nay là tờ bản đồ 161 - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Khu vực Tràn Khe Lớn - Đường ngõ xóm Phú Sơn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 5,6,9 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 46 nay là tờ bản đồ 163 - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Khu vực Tràn Khe Lớn - Đường ngõ xóm Phú Sơn - Xã Lăng Thành cũ Các thửa 424,425,426,50,176,237,413 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 45 nay là tờ bản đồ 162 - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phú Sơn - Xã Lăng Thành cũ - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Lăng Thành cũ - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường QH 27,5m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Trục Lóc, xã Lăng Thành (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 3724/QĐ-UBND, ngày 24 tháng 04 năm 2020) Gồm các thửa 858, 859, 862, 863, 856, 854, 857, 861 tờ bản đồ 26 - |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường QH 27,5m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Trục Lóc, xã Lăng Thành (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 3724/QĐ-UBND, ngày 24 tháng 04 năm 2020) Gồm các thửa: 1074,1067,1076,1068,1069,1070,1071,1072,1073- tờ bản đồ số 28 - |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường QH 27,5m - Khu quy hoạch đất ở vùng Đồng Cần xóm Chín (UBND huyện phê duyệt quy hoạch điều chỉnh chi tiết tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 4606/QĐ-UBND, ngày 19 tháng 6 năm 2025) Lô số 1197, 1198,1199,1120,1121 - Tờ bản đồ số 30 - |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường quy hoạch 16,5 m - Khu quy hoạch xứ đồng Trục Lóc xóm Làng Danh xã Lăng Thành (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2994/QĐ- UBND, ngày 16 tháng 8 năm 2023) Lô số 09, 08,07,06 - Tờ bản đồ số 28 - |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch xứ đồng Trục Lóc xóm Làng Danh xã Lăng Thành (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2994/QĐ- UBND, ngày 16 tháng 8 năm 2023) Lô số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08 - Tờ bản đồ số 28 - |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch xứ đồng Trục Lóc xóm Làng Danh xã Lăng Thành (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2993/QĐ- UBND, ngày 16 tháng 8 năm 2023) Lô số 01, 02 cho đến Lô số 57 - Tờ bản đồ số 28 - |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Xã Giai Lạc - |
Đất trồng cây hàng năm | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Xã Giai Lạc - |
Đất trồng cây lâu năm | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Xã Giai Lạc Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Xã Giai Lạc - |
Đất nông nghiệp khác | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Xã Giai Lạc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Xã Giai Lạc - |
Đất rừng sản xuất | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Xã Giai Lạc - |
Đất rừng phòng hộ | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Xã Giai Lạc - |
Đất rừng đặc dụng | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Giai Lạc |
Từ Ngã 4 cây gạo Hậu Thành cũ Đến Ngã 4 trường mầm non - Xóm Liên Sơn và Xóm Phúc Thọ - Đường liên xã từ đường 538E (Ngã tư cây gạo Hậu Thành cũ đi đường 538) Gồm các số thửa: 2314, 2315... - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) - Gồm các số thửa: 9, 10, 3263, 3264, 2291-2294... - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngã 4 trường mầm non trung tâm Cầu Mu Cua - Xóm Phúc Thọ, xóm Liên Sơn và Xóm Đông Tây Hồ - Đường liên xã từ đường 538E (Ngã tư cây gạo Hậu Thành cũ đi đường 538) Từ các thửa 719, 720 …825, 440, 441, 442...; - tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 134) - Đến các thửa 972, 973…824, 912 283 - tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 134) |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Ngã 4 trường mầm non trung tâm Cầu Mu Cua - Xóm Phúc Thọ, xóm Liên Sơn và Xóm Đông Tây Hồ - Đường liên xã từ đường 538E (Ngã tư cây gạo Hậu Thành cũ đi đường 538) Từ các thửa 1291, 1712-1714, 800, 828...; - tờ bản đồ số 14 (nay là tờ bản đồ số 133) - Đến các thửa 763-765, 1768, 1680...; - tờ bản đồ số 14 (nay là tờ bản đồ số 133) |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Từ Cầu Mu Cua Đến Ngã 4 ông Hường (Tràn Làng Mới) - Xóm Bình Yên - Đường liên xã từ đường 538E (Ngã tư cây gạo Hậu Thành cũ đi đường 538) Từ các thửa 722, 642-644, 438, 559, 1626, ... - tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ số 132) - Đến các thửa 107, 206, 1619, 1678, 1679, 1616, 1617, ... - tờ bản đồ số 13 (nay là tờ bản đồ số 132) |
Đất SX-KD | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Tràn Làng Mới (xóm Bình Yên) Đường tỉnh lộ 538 (Ông Khoa Thông) - Xóm Bình Yên và xóm Phúc Giang - Đường liên xã từ đường 538E (Ngã tư cây gạo Hậu Thành cũ đi đường 538) Từ các thửa 1067, 504, 439, 363, 364, ... - tờ bản đồ số 1 ( nay là tờ bản đồ số 131) - Đến các thửa 1614, 1615 ,144, 145... - tờ bản đồ số 12 (nay là tờ bản đồ số 131) |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Tràn Làng Mới (xóm Bình Yên) Đường tỉnh lộ 538 (Ông Khoa Thông) - Xóm Bình Yên và xóm Phúc Giang - Đường liên xã từ đường 538E (Ngã tư cây gạo Hậu Thành cũ đi đường 538) Từ các thửa 1226, 1227, 1035, 1103, 1203-1205... - tờ bản đồ số 7 (nay là tờ bản đồ số 122) - Đến các thửa 217, 1138, 273, 1125, 1126... - tờ bản đồ số 7 (nay là tờ bản đồ số 122) |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Từ ngã 4 đường 538E (cây xăng Minh Thư) đến Ngã 4 Gò mối (Cây xăng Bình Hoành) - Xóm Trung Nam và xóm Đông Nam Từ các thửa 684, 685, 2180-2182, 1958-1962, 1313... - tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 149) - Đến các thửa 755,758, 1320... - tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 149) |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Từ ngã 4 đường 538E (cây xăng Minh Thư) đến Ngã 4 Gò mối (Cây xăng Bình Hoành) - Xóm Trung Nam và xóm Đông Nam Từ các thửa 683, 1497, 1498, 1591, ... - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) - Đến các thửa 862, 863, 892... - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Từ Ngã 4 đường 538E (cây xăng Minh Thư) Đến Cầu Đập đá (đi Bệnh viện) - Xóm Tây Nam và xóm Trung Nam Từ các thửa 1140, 2244-2247... - tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 149) - Đến các thửa 607, 608, 645-647... - tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 149) |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Từ Ngã 4 đường 538E (cây xăng Minh Thư) Đến Cầu Đập đá (đi Bệnh viện) - Xóm Tây Nam và xóm Trung Nam Từ các thửa 570, 681-684, 563... - tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 148) - Đến các thửa 548, 799, 800, 550... - tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 148) |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Từ Cầu Đập đá (đi Bệnh viện) đến Ngã 3 Lèn Vũ Kỳ - Xóm Phương Sơn Từ các thửa 776-780, 753-756... - tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 148) - Đến các thửa 706-708, 472, 738, 739... - tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 148) |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Từ Cầu Đập đá (đi Bệnh viện) đến Ngã 3 Lèn Vũ Kỳ - Xóm Phương Sơn Từ các thửa 480-482, 712, 779, 780, 471-473... - tờ bản đồ số 23 (nay là tờ bản đồ số 147) - Đến các thửa 406-408, 761, 762... - tờ bản đồ số 23 (nay là tờ bản đồ số 147) |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Từ Cầu Đập đá (đi Bệnh viện) đến Ngã 3 Lèn Vũ Kỳ - Xóm Phương Sơn Từ các thửa 910, 856, 857... - tờ bản đồ số 16 (nay là tờ bản đồ số 138) - Đến các thửa 117, 118, 193, 90, 111... - tờ bản đồ số 16 (nay là tờ bản đồ số 138) |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường 538 (Cầu Giáp xã Hùng Thành cũ) đến Ngã tư Vườn La (xóm Bình Yên) - Xóm Phúc Giang và xóm Bình Yên Từ các thửa 25; 27... - tờ bản đồ số 3 (nay là tờ bản đồ số 115) - Đến các thửa 71-73... - tờ bản đồ số 3 (nay là tờ bản đồ số 115) |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giai Lạc |
Đường 538 (Cầu Giáp xã Hùng Thành cũ) đến Ngã tư Vườn La (xóm Bình Yên) - Xóm Phúc Giang và xóm Bình Yên Từ các thửa 18, 19, 1141, 1142, 1183, 1184 ... - tờ bản đồ số 7 (nay là tờ bản đồ số 122) - Đến các thửa 568, 570, 1295, 1120, 1121, 1144, 1145... - tờ bản đồ số 7 (nay là tờ bản đồ số 122) |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Giai Lạc
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

4. Thông tin xã Giai Lạc, tỉnh Nghệ An
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hậu Thành, Xã Lăng Thành, Xã Phúc Thành (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Giai Lạc theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Giai Lạc có diện tích tự nhiên 88,58 km² với quy mô dân số 35.783 người, mật độ dân cư đạt 404 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Giai Lạc được đặt tại UBND xã Hậu Thành, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Giai Lạc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Xã Giai Lạc là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Giai Lạc, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An
5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).
2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).
3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).
4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.
7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.
8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.
9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng
a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;
b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.
5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp
1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:
a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;
b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.
2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:
a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;
b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:
– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;
– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.
