Bảng giá đất xã Giồng Riềng, tỉnh An Giang 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Giồng Riềng, tỉnh An Giang

Bảng giá đất xã Giồng Riềng, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Giồng Riềng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Giồng Riềng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Giồng Riềng, tỉnh An Giang

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND


3. Tra cứu bảng giá đất xã Giồng Riềng, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Giồng Riềng năm 2026

Khu vực: xã Giồng Riềng.

Mức giá áp dụng: từ 40.000 đến 15.600.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
xã Giồng Riềng Dãy phố trung tâm chợ cũ
-
(Đất ở nông thôn)
3.300.000 2.310.000 1.617.000 1.131.900
xã Giồng Riềng Từ cầu kênh Nước Mặn - Nhà ông Hồ đối diện chợ Bàn Tân Định
-
(Đất ở nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
xã Giồng Riềng Từ cầu kênh Nước Mặn - Ngã tư Chùa Tràm Chẹt
-
(Đất ở nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
xã Giồng Riềng Từ ngã tư Chùa Tràm Chẹt - Cầu kênh Tràm giáp Xã Thạnh Đông
-
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
xã Giồng Riềng Từ giáp ranh chợ tự tiêu tự sản Bàn Tân Định - Trường Trung học phổ thông Bàn Tân Định
-
(Đất ở nông thôn)
960.000 672.000 470.400 329.280
xã Giồng Riềng Từ Trường Trung học phổ thông Bàn Tân Định - Giáp ranh xã Châu Thành, tỉnh An Giang
-
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
xã Giồng Riềng Đường ĐH. Bàn Tân Định
Từ cầu Chưng Bầu - Cầu Lô Bích
(Đất ở nông thôn)
2.016.000 1.411.200 987.840 691.488
xã Giồng Riềng Đường ĐH. Bàn Tân Định
Từ cầu Lô Bích - Giáp ranh ấp Bình Lợi, xã Châu Thành
(Đất ở nông thôn)
1.176.000 823.200 576.240 403.368
xã Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định
Đường Số 1, 2, 7, 10, 11, 5 (A1 A4), 8 (H1 H5), 9 (L1 L7) -
(Đất ở nông thôn)
3.960.000 2.772.000 1.940.400 1.358.280
xã Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định
Đường Số 3, 5 (A5 A20), 8 (F1 F10), 9 (F11 F20) -
(Đất ở nông thôn)
2.400.000 1.680.000 1.176.000 823.200
xã Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định
Đường Số 4 -
(Đất ở nông thôn)
1.440.000 1.008.000 705.600 493.920
xã Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định
Từ cầu kênh Năm Tỷ - Cầu Chưng Bầu
(Đất ở nông thôn)
588.000 411.600 288.120 201.684
xã Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định
Từ cầu kênh Láng Sơn - Cầu kênh Giồng Đá
(Đất ở nông thôn)
588.000 411.600 288.120 201.684
xã Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định
Từ Cầu Năm Tỷ - cầu kênh KH3 giáp Xã Long Thạnh
(Đất ở nông thôn)
588.000 411.600 288.120 201.684
xã Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Thạch
Đường Số 1, 2, 6 (A7 - A16), 7 (E22 - E32) -
(Đất ở nông thôn)
1.320.000 924.000 646.800 452.760
xã Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Thạch
Đường Số 3, 5, 6 (B23 - B42), 7 (E33 - E38 -
(Đất ở nông thôn)
924.000 646.800 452.760 316.932
xã Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Thạch
Đường Số 4, 8 -
(Đất ở nông thôn)
528.000 369.600 258.720 181.104
xã Giồng Riềng Đường Tỉnh 963
Từ Kênh 1 - Kênh 6
(Đất ở nông thôn)
2.600.000 1.820.000 1.274.000 891.800
xã Giồng Riềng Đường Tỉnh 963
Từ kênh 6 - cầu kênh KH3
(Đất ở nông thôn)
924.000 646.800 452.760 316.932
xã Giồng Riềng Đường Tỉnh 963
Từ cầu kênh KH3 - Cầu kênh xáng Cò Tuất
(Đất ở nông thôn)
756.000 529.200 370.440 259.308
xã Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư
Đường Số: 3, 4, 7, 8 -
(Đất ở nông thôn)
1.056.000 739.200 517.440 362.208
xã Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư
Đường Số: 1, 2, 5, 6 -
(Đất ở nông thôn)
660.000 462.000 323.400 226.380
xã Giồng Riềng Đường ĐH.Thạnh Hòa
Từ cầu Ba Tường - cầu kênh Trao Tráo
(Đất ở nông thôn)
588.000 411.600 288.120 201.684
xã Giồng Riềng Đường ĐH.Thạnh Hòa
Từ cầu kênh Trao Tráo - cầu Láng Sơn
(Đất ở nông thôn)
588.000 411.600 288.120 201.684
xã Giồng Riềng Đường 30 Tháng 4
-
(Đất ở nông thôn)
15.600.000 10.920.000 7.644.000 5.350.800
xã Giồng Riềng Đường Lê Lợi
Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh
(Đất ở nông thôn)
10.920.000 7.644.000 5.350.800 3.745.560
xã Giồng Riềng Đường Lê Lợi
Từ Nguyễn Chí Thanh - Mạc Cửu
(Đất ở nông thôn)
7.800.000 5.460.000 3.822.000 2.675.400
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Huệ
Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh
(Đất ở nông thôn)
10.920.000 7.644.000 5.350.800 3.745.560
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Huệ
Từ Nguyễn Chí Thanh - Mạc Cửu
(Đất ở nông thôn)
4.290.000 3.003.000 2.102.100 1.471.470
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Văn Trỗi
-
(Đất ở nông thôn)
7.800.000 5.460.000 3.822.000 2.675.400
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Trung Trực
Từ đường 30 Tháng 4 - Trần Trí Viễn
(Đất ở nông thôn)
7.800.000 5.460.000 3.822.000 2.675.400
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Trung Trực
Từ Trần Trí Viễn - Mạc Cửu
(Đất ở nông thôn)
6.500.000 4.550.000 3.185.000 2.229.500
xã Giồng Riềng Đường Mai Thị Hồng Hạnh
-
(Đất ở nông thôn)
7.800.000 5.460.000 3.822.000 2.675.400
xã Giồng Riềng Đường Hùng Vương
Từ cầu Kênh 1 - Cầu Bông Súng
(Đất ở nông thôn)
6.500.000 4.550.000 3.185.000 2.229.500
xã Giồng Riềng Đường Hùng Vương
Từ cầu Bông Súng - Cầu Vàm xáng Thị Đội
(Đất ở nông thôn)
6.500.000 4.550.000 3.185.000 2.229.500
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Chí Thanh
Từ đường Nguyễn Hùng Hiệp - đến đường Nguyễn Trung Trực
(Đất ở nông thôn)
7.800.000 5.460.000 3.822.000 2.675.400
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Chí Thanh
Từ Nguyễn Trung Trực - Mai Thị Hồng Hạnh
(Đất ở nông thôn)
7.800.000 5.460.000 3.822.000 2.675.400
xã Giồng Riềng Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
-
(Đất ở nông thôn)
6.500.000 4.550.000 3.185.000 2.229.500
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Hữu Cảnh
-
(Đất ở nông thôn)
2.600.000 1.820.000 1.274.000 891.800
xã Giồng Riềng Đường Mậu Thân
-
(Đất ở nông thôn)
1.716.000 1.201.200 840.840 588.588
xã Giồng Riềng Đường Trần Đại Nghĩa
-
(Đất ở nông thôn)
5.200.000 3.640.000 2.548.000 1.783.600
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Văn Đương
-
(Đất ở nông thôn)
3.900.000 2.730.000 1.911.000 1.337.700
xã Giồng Riềng Đường Trần Bạch Đằng
Từ Nguyễn Hùng Hiệp - Mạc Cửu
(Đất ở nông thôn)
10.920.000 7.644.000 5.350.800 3.745.560
xã Giồng Riềng Đường Trần Bạch Đằng
Từ Mạc Cửu - Nguyễn Trãi
(Đất ở nông thôn)
3.900.000 2.730.000 1.911.000 1.337.700
xã Giồng Riềng Đường Trần Bạch Đằng
Nối dài - đến đường Cách Mạng Tháng Tám
(Đất ở nông thôn)
3.900.000 2.730.000 1.911.000 1.337.700
xã Giồng Riềng Đường Mạc Cửu
Từ Trần Bạch Đằng - Hết ranh chợ nông sản thực phẩm Trung tâm thương mại xã Giồng Riềng
(Đất ở nông thôn)
7.800.000 5.460.000 3.822.000 2.675.400
xã Giồng Riềng Đường Mạc Cửu
Từ hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại xã Giồng Riềng đến đường Nguyễn Trung Trực
(Đất ở nông thôn)
4.550.000 3.185.000 2.229.500 1.560.650
xã Giồng Riềng Đường Mạc Cửu
Từ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Văn Trỗi
(Đất ở nông thôn)
4.550.000 3.185.000 2.229.500 1.560.650
xã Giồng Riềng Đường Trần Minh Thường
Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh
(Đất ở nông thôn)
14.560.000 10.192.000 7.134.400 4.994.080
xã Giồng Riềng Đường Trần Minh Thường
Từ Nguyễn Chí Thanh - Mạc Cửu
(Đất ở nông thôn)
10.920.000 7.644.000 5.350.800 3.745.560
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Hùng Hiệp
Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh
(Đất ở nông thôn)
14.560.000 10.192.000 7.134.400 4.994.080
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Hùng Hiệp
Từ Nguyễn Chí Thanh - Đống Đa
(Đất ở nông thôn)
10.920.000 7.644.000 5.350.800 3.745.560
xã Giồng Riềng Đường Đống Đa
-
(Đất ở nông thôn)
8.580.000 6.006.000 4.204.200 2.942.940
xã Giồng Riềng Đường Lê Văn Tuân
-
(Đất ở nông thôn)
3.250.000 2.275.000 1.592.500 1.114.750
xã Giồng Riềng Đường Võ Thị Sáu
-
(Đất ở nông thôn)
3.250.000 2.275.000 1.592.500 1.114.750
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Tri Phương
Từ Trần Bạch Đằng - Nguyễn Thị Định
(Đất ở nông thôn)
3.250.000 2.275.000 1.592.500 1.114.750
xã Giồng Riềng Đường Lâm Thị Chi
-
(Đất ở nông thôn)
3.250.000 2.275.000 1.592.500 1.114.750
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Trãi
Từ Cách Mạng Tháng Tám - Lâm Thị Chi
(Đất ở nông thôn)
3.250.000 2.275.000 1.592.500 1.114.750
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Trãi
Từ Lâm Thị Chi - Trần Đại Nghĩa
(Đất ở nông thôn)
3.250.000 2.275.000 1.592.500 1.114.750
xã Giồng Riềng Đường Huỳnh Mẫn Đạt
-
(Đất ở nông thôn)
3.900.000 2.730.000 1.911.000 1.337.700
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Thị Định
từ Huỳnh Mẫn Đạt - Nguyễn Tri Phương
(Đất ở nông thôn)
2.600.000 1.820.000 1.274.000 891.800
xã Giồng Riềng Từ ranh Trung tâm y tế Giồng Riềng - Ranh Đình Thạnh Hòa
-
(Đất ở nông thôn)
1.287.000 900.900 630.630 441.441
xã Giồng Riềng Đường Lý Thường Kiệt
-
(Đất ở nông thôn)
2.600.000 1.820.000 1.274.000 891.800
xã Giồng Riềng Đường Thoại Ngọc Hầu
-
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
xã Giồng Riềng Đường Phan Thị Ràng
-
(Đất ở nông thôn)
8.580.000 6.006.000 4.204.200 2.942.940
xã Giồng Riềng Đường Chi Lăng
-
(Đất ở nông thôn)
8.580.000 6.006.000 4.204.200 2.942.940
xã Giồng Riềng Đường Trần Trí Viễn
-
(Đất ở nông thôn)
2.860.000 2.002.000 1.401.400 980.980
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Văn Đường
-
(Đất ở nông thôn)
3.276.000 2.293.200 1.605.240 1.123.668
xã Giồng Riềng Đường Cách Mạng Tháng Tám
-
(Đất ở nông thôn)
3.250.000 2.275.000 1.592.500 1.114.750
xã Giồng Riềng Đường Lê Quý Đôn
-
(Đất ở nông thôn)
6.500.000 4.550.000 3.185.000 2.229.500
xã Giồng Riềng Từ kênh Khu C nhà ông Út Kính (đối diện chợ Giồng Riềng) chạy dọc đến Thánh thất Cao Đài
-
(Đất ở nông thôn)
3.250.000 2.275.000 1.592.500 1.114.750
xã Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B
Từ cầu Rạch Chanh - giáp ranh Xã Long Thạnh
(Đất ở nông thôn)
1.820.000 1.274.000 891.800 624.260
xã Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B
Từ cầu Rạch Chanh - cống Chín Hoàng
(Đất ở nông thôn)
1.820.000 1.274.000 891.800 624.260
xã Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B
Từ cống Chín Hoàng - ranh đất cây xăng Chấn Nguyên
(Đất ở nông thôn)
2.600.000 1.820.000 1.274.000 891.800
xã Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B
Từ ranh đất cây xăng Chấn Nguyên - Ranh đất Bến xe Giồng Riềng
(Đất ở nông thôn)
5.187.000 3.630.900 2.541.630 1.779.141
xã Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B
Từ Bến xe Giồng Riềng - Cầu Giồng Riềng
(Đất ở nông thôn)
5.733.000 4.013.100 2.809.170 1.966.419
xã Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B
Từ ngã ba nhà máy nước - Giáp ranh Xã Thạnh Hưng
(Đất ở nông thôn)
2.184.000 1.528.800 1.070.160 749.112
xã Giồng Riềng Đường Tỉnh 963C
-
(Đất ở nông thôn)
1.040.000 728.000 509.600 356.720
xã Giồng Riềng Đường Thạnh Hòa
Từ cầu Giồng riềng - Giáp lộ nhựa
(Đất ở nông thôn)
2.860.000 2.002.000 1.401.400 980.980
xã Giồng Riềng Đường Thạnh Hòa
Từ ranh đất nhà Bác sĩ Thu - Giáp lộ nhựa
(Đất ở nông thôn)
2.846.000 1.992.200 1.394.540 976.178
xã Giồng Riềng Đường Thạnh Hòa
Từ lộ nhựa - Cầu kênh Ba Tường
(Đất ở nông thôn)
1.456.000 1.019.200 713.440 499.408
xã Giồng Riềng Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét
Thuộc các ấp 3, ấp 4, ấp 6, ấp 7, ấp 8 -
(Đất ở nông thôn)
650.000 455.000 318.500 222.950
xã Giồng Riềng Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét
Thuộc các ấp Quang Mẫn, ấp Hồng Hạnh, ấp Kim Liên, ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phước -
(Đất ở nông thôn)
520.000 364.000 254.800 178.360
xã Giồng Riềng Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét
Thuộc ấp 3, ấp 4, ấp 6, ấp 7, ấp 8 -
(Đất ở nông thôn)
520.000 364.000 254.800 178.360
xã Giồng Riềng Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét
Thuộc các ấp Quang Mẫn, ấp Hồng Hạnh, ấp Kim Liên, ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phước -
(Đất ở nông thôn)
390.000 273.000 191.100 133.770
xã Giồng Riềng Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
xã Giồng Riềng Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
xã Giồng Riềng Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
264.000 184.800 129.360 90.552
xã Giồng Riềng Dãy phố trung tâm chợ cũ
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.310.000 1.617.000 1.131.900 792.330
xã Giồng Riềng Từ cầu kênh Nước Mặn - Nhà ông Hồ đối diện chợ Bàn Tân Định
-
(Đất TM-DV nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
xã Giồng Riềng Từ cầu kênh Nước Mặn - Ngã tư Chùa Tràm Chẹt
-
(Đất TM-DV nông thôn)
588.000 411.600 288.120 201.684
xã Giồng Riềng Từ ngã tư Chùa Tràm Chẹt - Cầu kênh Tràm giáp Xã Thạnh Đông
-
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
xã Giồng Riềng Từ giáp ranh chợ tự tiêu tự sản Bàn Tân Định - Trường Trung học phổ thông Bàn Tân Định
-
(Đất TM-DV nông thôn)
672.000 470.400 329.280 230.496
xã Giồng Riềng Từ Trường Trung học phổ thông Bàn Tân Định - Giáp ranh xã Châu Thành, tỉnh An Giang
-
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
xã Giồng Riềng Đường ĐH. Bàn Tân Định
Từ cầu Chưng Bầu - Cầu Lô Bích
(Đất TM-DV nông thôn)
1.411.200 987.840 691.488 484.042
xã Giồng Riềng Đường ĐH. Bàn Tân Định
Từ cầu Lô Bích - Giáp ranh ấp Bình Lợi, xã Châu Thành
(Đất TM-DV nông thôn)
823.200 576.240 403.368 282.358
xã Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định
Đường Số 1, 2, 7, 10, 11, 5 (A1 A4), 8 (H1 H5), 9 (L1 L7) -
(Đất TM-DV nông thôn)
2.772.000 1.940.400 1.358.280 950.796
xã Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định
Đường Số 3, 5 (A5 A20), 8 (F1 F10), 9 (F11 F20) -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
xã Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định
Đường Số 4 -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.008.000 705.600 493.920 345.744
xã Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định
Từ cầu kênh Năm Tỷ - Cầu Chưng Bầu
(Đất TM-DV nông thôn)
411.600 288.120 201.684 141.179
xã Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định
Từ cầu kênh Láng Sơn - Cầu kênh Giồng Đá
(Đất TM-DV nông thôn)
411.600 288.120 201.684 141.179
xã Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định
Từ Cầu Năm Tỷ - cầu kênh KH3 giáp Xã Long Thạnh
(Đất TM-DV nông thôn)
411.600 288.120 201.684 141.179
xã Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Thạch
Đường Số 1, 2, 6 (A7 - A16), 7 (E22 - E32) -
(Đất TM-DV nông thôn)
924.000 646.800 452.760 316.932
xã Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Thạch
Đường Số 3, 5, 6 (B23 - B42), 7 (E33 - E38 -
(Đất TM-DV nông thôn)
646.800 452.760 316.932 221.852
xã Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Thạch
Đường Số 4, 8 -
(Đất TM-DV nông thôn)
369.600 258.720 181.104 126.773
xã Giồng Riềng Đường Tỉnh 963
Từ Kênh 1 - Kênh 6
(Đất TM-DV nông thôn)
1.820.000 1.274.000 891.800 624.260
xã Giồng Riềng Đường Tỉnh 963
Từ kênh 6 - cầu kênh KH3
(Đất TM-DV nông thôn)
646.800 452.760 316.932 221.852
xã Giồng Riềng Đường Tỉnh 963
Từ cầu kênh KH3 - Cầu kênh xáng Cò Tuất
(Đất TM-DV nông thôn)
529.200 370.440 259.308 181.516
xã Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư
Đường Số: 3, 4, 7, 8 -
(Đất TM-DV nông thôn)
739.200 517.440 362.208 253.546
xã Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư
Đường Số: 1, 2, 5, 6 -
(Đất TM-DV nông thôn)
462.000 323.400 226.380 158.466
xã Giồng Riềng Đường ĐH.Thạnh Hòa
Từ cầu Ba Tường - cầu kênh Trao Tráo
(Đất TM-DV nông thôn)
411.600 288.120 201.684 141.179
xã Giồng Riềng Đường ĐH.Thạnh Hòa
Từ cầu kênh Trao Tráo - cầu Láng Sơn
(Đất TM-DV nông thôn)
411.600 288.120 201.684 141.179
xã Giồng Riềng Đường 30 Tháng 4
-
(Đất TM-DV nông thôn)
10.920.000 7.644.000 5.350.800 3.745.560
xã Giồng Riềng Đường Lê Lợi
Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh
(Đất TM-DV nông thôn)
7.644.000 5.350.800 3.745.560 2.621.892
xã Giồng Riềng Đường Lê Lợi
Từ Nguyễn Chí Thanh - Mạc Cửu
(Đất TM-DV nông thôn)
5.460.000 3.822.000 2.675.400 1.872.780
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Huệ
Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh
(Đất TM-DV nông thôn)
7.644.000 5.350.800 3.745.560 2.621.892
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Huệ
Từ Nguyễn Chí Thanh - Mạc Cửu
(Đất TM-DV nông thôn)
3.003.000 2.102.100 1.471.470 1.030.029
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Văn Trỗi
-
(Đất TM-DV nông thôn)
5.460.000 3.822.000 2.675.400 1.872.780
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Trung Trực
Từ đường 30 Tháng 4 - Trần Trí Viễn
(Đất TM-DV nông thôn)
5.460.000 3.822.000 2.675.400 1.872.780
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Trung Trực
Từ Trần Trí Viễn - Mạc Cửu
(Đất TM-DV nông thôn)
4.550.000 3.185.000 2.229.500 1.560.650
xã Giồng Riềng Đường Mai Thị Hồng Hạnh
-
(Đất TM-DV nông thôn)
5.460.000 3.822.000 2.675.400 1.872.780
xã Giồng Riềng Đường Hùng Vương
Từ cầu Kênh 1 - Cầu Bông Súng
(Đất TM-DV nông thôn)
4.550.000 3.185.000 2.229.500 1.560.650
xã Giồng Riềng Đường Hùng Vương
Từ cầu Bông Súng - Cầu Vàm xáng Thị Đội
(Đất TM-DV nông thôn)
4.550.000 3.185.000 2.229.500 1.560.650
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Chí Thanh
Từ đường Nguyễn Hùng Hiệp - đến đường Nguyễn Trung Trực
(Đất TM-DV nông thôn)
5.460.000 3.822.000 2.675.400 1.872.780
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Chí Thanh
Từ Nguyễn Trung Trực - Mai Thị Hồng Hạnh
(Đất TM-DV nông thôn)
5.460.000 3.822.000 2.675.400 1.872.780
xã Giồng Riềng Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
4.550.000 3.185.000 2.229.500 1.560.650
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Hữu Cảnh
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.820.000 1.274.000 891.800 624.260
xã Giồng Riềng Đường Mậu Thân
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.201.200 840.840 588.588 412.012
xã Giồng Riềng Đường Trần Đại Nghĩa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
3.640.000 2.548.000 1.783.600 1.248.520
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Văn Đương
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
xã Giồng Riềng Đường Trần Bạch Đằng
Từ Nguyễn Hùng Hiệp - Mạc Cửu
(Đất TM-DV nông thôn)
7.644.000 5.350.800 3.745.560 2.621.892
xã Giồng Riềng Đường Trần Bạch Đằng
Từ Mạc Cửu - Nguyễn Trãi
(Đất TM-DV nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
xã Giồng Riềng Đường Trần Bạch Đằng
Nối dài - đến đường Cách Mạng Tháng Tám
(Đất TM-DV nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
xã Giồng Riềng Đường Mạc Cửu
Từ Trần Bạch Đằng - Hết ranh chợ nông sản thực phẩm Trung tâm thương mại xã Giồng Riềng
(Đất TM-DV nông thôn)
5.460.000 3.822.000 2.675.400 1.872.780
xã Giồng Riềng Đường Mạc Cửu
Từ hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại xã Giồng Riềng đến đường Nguyễn Trung Trực
(Đất TM-DV nông thôn)
3.185.000 2.229.500 1.560.650 1.092.455
xã Giồng Riềng Đường Mạc Cửu
Từ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Văn Trỗi
(Đất TM-DV nông thôn)
3.185.000 2.229.500 1.560.650 1.092.455
xã Giồng Riềng Đường Trần Minh Thường
Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh
(Đất TM-DV nông thôn)
10.192.000 7.134.400 4.994.080 3.495.856
xã Giồng Riềng Đường Trần Minh Thường
Từ Nguyễn Chí Thanh - Mạc Cửu
(Đất TM-DV nông thôn)
7.644.000 5.350.800 3.745.560 2.621.892
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Hùng Hiệp
Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh
(Đất TM-DV nông thôn)
10.192.000 7.134.400 4.994.080 3.495.856
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Hùng Hiệp
Từ Nguyễn Chí Thanh - Đống Đa
(Đất TM-DV nông thôn)
7.644.000 5.350.800 3.745.560 2.621.892
xã Giồng Riềng Đường Đống Đa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
6.006.000 4.204.200 2.942.940 2.060.058
xã Giồng Riềng Đường Lê Văn Tuân
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.275.000 1.592.500 1.114.750 780.325
xã Giồng Riềng Đường Võ Thị Sáu
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.275.000 1.592.500 1.114.750 780.325
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Tri Phương
Từ Trần Bạch Đằng - Nguyễn Thị Định
(Đất TM-DV nông thôn)
2.275.000 1.592.500 1.114.750 780.325
xã Giồng Riềng Đường Lâm Thị Chi
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.275.000 1.592.500 1.114.750 780.325
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Trãi
Từ Cách Mạng Tháng Tám - Lâm Thị Chi
(Đất TM-DV nông thôn)
2.275.000 1.592.500 1.114.750 780.325
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Trãi
Từ Lâm Thị Chi - Trần Đại Nghĩa
(Đất TM-DV nông thôn)
2.275.000 1.592.500 1.114.750 780.325
xã Giồng Riềng Đường Huỳnh Mẫn Đạt
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Thị Định
từ Huỳnh Mẫn Đạt - Nguyễn Tri Phương
(Đất TM-DV nông thôn)
1.820.000 1.274.000 891.800 624.260
xã Giồng Riềng Từ ranh Trung tâm y tế Giồng Riềng - Ranh Đình Thạnh Hòa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
900.900 630.630 441.441 309.009
xã Giồng Riềng Đường Lý Thường Kiệt
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.820.000 1.274.000 891.800 624.260
xã Giồng Riềng Đường Thoại Ngọc Hầu
-
(Đất TM-DV nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
xã Giồng Riềng Đường Phan Thị Ràng
-
(Đất TM-DV nông thôn)
6.006.000 4.204.200 2.942.940 2.060.058
xã Giồng Riềng Đường Chi Lăng
-
(Đất TM-DV nông thôn)
6.006.000 4.204.200 2.942.940 2.060.058
xã Giồng Riềng Đường Trần Trí Viễn
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.002.000 1.401.400 980.980 686.686
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Văn Đường
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.293.200 1.605.240 1.123.668 786.568
xã Giồng Riềng Đường Cách Mạng Tháng Tám
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.275.000 1.592.500 1.114.750 780.325
xã Giồng Riềng Đường Lê Quý Đôn
-
(Đất TM-DV nông thôn)
4.550.000 3.185.000 2.229.500 1.560.650
xã Giồng Riềng Từ kênh Khu C nhà ông Út Kính (đối diện chợ Giồng Riềng) chạy dọc đến Thánh thất Cao Đài
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.275.000 1.592.500 1.114.750 780.325
xã Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B
Từ cầu Rạch Chanh - giáp ranh Xã Long Thạnh
(Đất TM-DV nông thôn)
1.274.000 891.800 624.260 436.982
xã Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B
Từ cầu Rạch Chanh - cống Chín Hoàng
(Đất TM-DV nông thôn)
1.274.000 891.800 624.260 436.982
xã Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B
Từ cống Chín Hoàng - ranh đất cây xăng Chấn Nguyên
(Đất TM-DV nông thôn)
1.820.000 1.274.000 891.800 624.260
xã Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B
Từ ranh đất cây xăng Chấn Nguyên - Ranh đất Bến xe Giồng Riềng
(Đất TM-DV nông thôn)
3.630.900 2.541.630 1.779.141 1.245.399
xã Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B
Từ Bến xe Giồng Riềng - Cầu Giồng Riềng
(Đất TM-DV nông thôn)
4.013.100 2.809.170 1.966.419 1.376.493
xã Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B
Từ ngã ba nhà máy nước - Giáp ranh Xã Thạnh Hưng
(Đất TM-DV nông thôn)
1.528.800 1.070.160 749.112 524.378
xã Giồng Riềng Đường Tỉnh 963C
-
(Đất TM-DV nông thôn)
728.000 509.600 356.720 249.704
xã Giồng Riềng Đường Thạnh Hòa
Từ cầu Giồng riềng - Giáp lộ nhựa
(Đất TM-DV nông thôn)
2.002.000 1.401.400 980.980 686.686
xã Giồng Riềng Đường Thạnh Hòa
Từ ranh đất nhà Bác sĩ Thu - Giáp lộ nhựa
(Đất TM-DV nông thôn)
1.992.200 1.394.540 976.178 683.325
xã Giồng Riềng Đường Thạnh Hòa
Từ lộ nhựa - Cầu kênh Ba Tường
(Đất TM-DV nông thôn)
1.019.200 713.440 499.408 349.586
xã Giồng Riềng Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét
Thuộc các ấp 3, ấp 4, ấp 6, ấp 7, ấp 8 -
(Đất TM-DV nông thôn)
455.000 318.500 222.950 156.065
xã Giồng Riềng Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét
Thuộc các ấp Quang Mẫn, ấp Hồng Hạnh, ấp Kim Liên, ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phước -
(Đất TM-DV nông thôn)
364.000 254.800 178.360 124.852
xã Giồng Riềng Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét
Thuộc ấp 3, ấp 4, ấp 6, ấp 7, ấp 8 -
(Đất TM-DV nông thôn)
364.000 254.800 178.360 124.852
xã Giồng Riềng Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét
Thuộc các ấp Quang Mẫn, ấp Hồng Hạnh, ấp Kim Liên, ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phước -
(Đất TM-DV nông thôn)
273.000 191.100 133.770 93.639
xã Giồng Riềng Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
294.000 205.800 144.060 100.842
xã Giồng Riềng Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
xã Giồng Riềng Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
184.800 129.360 90.552 63.386
xã Giồng Riềng Dãy phố trung tâm chợ cũ
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.980.000 1.386.000 970.200 679.140
xã Giồng Riềng Từ cầu kênh Nước Mặn - Nhà ông Hồ đối diện chợ Bàn Tân Định
-
(Đất SX-KD nông thôn)
432.000 302.400 211.680 148.176
xã Giồng Riềng Từ cầu kênh Nước Mặn - Ngã tư Chùa Tràm Chẹt
-
(Đất SX-KD nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
xã Giồng Riềng Từ ngã tư Chùa Tràm Chẹt - Cầu kênh Tràm giáp Xã Thạnh Đông
-
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
xã Giồng Riềng Từ giáp ranh chợ tự tiêu tự sản Bàn Tân Định - Trường Trung học phổ thông Bàn Tân Định
-
(Đất SX-KD nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
xã Giồng Riềng Từ Trường Trung học phổ thông Bàn Tân Định - Giáp ranh xã Châu Thành, tỉnh An Giang
-
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
xã Giồng Riềng Đường ĐH. Bàn Tân Định
Từ cầu Chưng Bầu - Cầu Lô Bích
(Đất SX-KD nông thôn)
1.209.600 846.720 592.704 414.893
xã Giồng Riềng Đường ĐH. Bàn Tân Định
Từ cầu Lô Bích - Giáp ranh ấp Bình Lợi, xã Châu Thành
(Đất SX-KD nông thôn)
705.600 493.920 345.744 242.021
xã Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định
Đường Số 1, 2, 7, 10, 11, 5 (A1 A4), 8 (H1 H5), 9 (L1 L7) -
(Đất SX-KD nông thôn)
2.376.000 1.663.200 1.164.240 814.968
xã Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định
Đường Số 3, 5 (A5 A20), 8 (F1 F10), 9 (F11 F20) -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.440.000 1.008.000 705.600 493.920
xã Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định
Đường Số 4 -
(Đất SX-KD nông thôn)
864.000 604.800 423.360 296.352
xã Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định
Từ cầu kênh Năm Tỷ - Cầu Chưng Bầu
(Đất SX-KD nông thôn)
352.800 246.960 172.872 121.010
xã Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định
Từ cầu kênh Láng Sơn - Cầu kênh Giồng Đá
(Đất SX-KD nông thôn)
352.800 246.960 172.872 121.010
xã Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định
Từ Cầu Năm Tỷ - cầu kênh KH3 giáp Xã Long Thạnh
(Đất SX-KD nông thôn)
352.800 246.960 172.872 121.010
xã Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Thạch
Đường Số 1, 2, 6 (A7 - A16), 7 (E22 - E32) -
(Đất SX-KD nông thôn)
792.000 554.400 388.080 271.656
xã Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Thạch
Đường Số 3, 5, 6 (B23 - B42), 7 (E33 - E38 -
(Đất SX-KD nông thôn)
554.400 388.080 271.656 190.159
xã Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Thạch
Đường Số 4, 8 -
(Đất SX-KD nông thôn)
316.800 221.760 155.232 108.662
xã Giồng Riềng Đường Tỉnh 963
Từ Kênh 1 - Kênh 6
(Đất SX-KD nông thôn)
1.560.000 1.092.000 764.400 535.080
xã Giồng Riềng Đường Tỉnh 963
Từ kênh 6 - cầu kênh KH3
(Đất SX-KD nông thôn)
554.400 388.080 271.656 190.159
xã Giồng Riềng Đường Tỉnh 963
Từ cầu kênh KH3 - Cầu kênh xáng Cò Tuất
(Đất SX-KD nông thôn)
453.600 317.520 222.264 155.585
xã Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư
Đường Số: 3, 4, 7, 8 -
(Đất SX-KD nông thôn)
633.600 443.520 310.464 217.325
xã Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư
Đường Số: 1, 2, 5, 6 -
(Đất SX-KD nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
xã Giồng Riềng Đường ĐH.Thạnh Hòa
Từ cầu Ba Tường - cầu kênh Trao Tráo
(Đất SX-KD nông thôn)
352.800 246.960 172.872 121.010
xã Giồng Riềng Đường ĐH.Thạnh Hòa
Từ cầu kênh Trao Tráo - cầu Láng Sơn
(Đất SX-KD nông thôn)
352.800 246.960 172.872 121.010
xã Giồng Riềng Đường 30 Tháng 4
-
(Đất SX-KD nông thôn)
9.360.000 6.552.000 4.586.400 3.210.480
xã Giồng Riềng Đường Lê Lợi
Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh
(Đất SX-KD nông thôn)
6.552.000 4.586.400 3.210.480 2.247.336
xã Giồng Riềng Đường Lê Lợi
Từ Nguyễn Chí Thanh - Mạc Cửu
(Đất SX-KD nông thôn)
4.680.000 3.276.000 2.293.200 1.605.240
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Huệ
Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh
(Đất SX-KD nông thôn)
6.552.000 4.586.400 3.210.480 2.247.336
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Huệ
Từ Nguyễn Chí Thanh - Mạc Cửu
(Đất SX-KD nông thôn)
2.574.000 1.801.800 1.261.260 882.882
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Văn Trỗi
-
(Đất SX-KD nông thôn)
4.680.000 3.276.000 2.293.200 1.605.240
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Trung Trực
Từ đường 30 Tháng 4 - Trần Trí Viễn
(Đất SX-KD nông thôn)
4.680.000 3.276.000 2.293.200 1.605.240
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Trung Trực
Từ Trần Trí Viễn - Mạc Cửu
(Đất SX-KD nông thôn)
3.900.000 2.730.000 1.911.000 1.337.700
xã Giồng Riềng Đường Mai Thị Hồng Hạnh
-
(Đất SX-KD nông thôn)
4.680.000 3.276.000 2.293.200 1.605.240
xã Giồng Riềng Đường Hùng Vương
Từ cầu Kênh 1 - Cầu Bông Súng
(Đất SX-KD nông thôn)
3.900.000 2.730.000 1.911.000 1.337.700
xã Giồng Riềng Đường Hùng Vương
Từ cầu Bông Súng - Cầu Vàm xáng Thị Đội
(Đất SX-KD nông thôn)
3.900.000 2.730.000 1.911.000 1.337.700
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Chí Thanh
Từ đường Nguyễn Hùng Hiệp - đến đường Nguyễn Trung Trực
(Đất SX-KD nông thôn)
4.680.000 3.276.000 2.293.200 1.605.240
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Chí Thanh
Từ Nguyễn Trung Trực - Mai Thị Hồng Hạnh
(Đất SX-KD nông thôn)
4.680.000 3.276.000 2.293.200 1.605.240
xã Giồng Riềng Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
3.900.000 2.730.000 1.911.000 1.337.700
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Hữu Cảnh
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.560.000 1.092.000 764.400 535.080
xã Giồng Riềng Đường Mậu Thân
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.029.600 720.720 504.504 353.153
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Huệ
Từ Nguyễn Chí Thanh - Mạc Cửu
(Đất TM-DV nông thôn)
3.003.000 2.102.100 1.471.470 1.030.029
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Văn Trỗi
-
(Đất TM-DV nông thôn)
5.460.000 3.822.000 2.675.400 1.872.780
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Trung Trực
Từ đường 30 Tháng 4 - Trần Trí Viễn
(Đất TM-DV nông thôn)
5.460.000 3.822.000 2.675.400 1.872.780
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Trung Trực
Từ Trần Trí Viễn - Mạc Cửu
(Đất TM-DV nông thôn)
4.550.000 3.185.000 2.229.500 1.560.650
xã Giồng Riềng Đường Mai Thị Hồng Hạnh
-
(Đất TM-DV nông thôn)
5.460.000 3.822.000 2.675.400 1.872.780
xã Giồng Riềng Đường Hùng Vương
Từ cầu Kênh 1 - Cầu Bông Súng
(Đất TM-DV nông thôn)
4.550.000 3.185.000 2.229.500 1.560.650
xã Giồng Riềng Đường Hùng Vương
Từ cầu Bông Súng - Cầu Vàm xáng Thị Đội
(Đất TM-DV nông thôn)
4.550.000 3.185.000 2.229.500 1.560.650
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Chí Thanh
Từ đường Nguyễn Hùng Hiệp - đến đường Nguyễn Trung Trực
(Đất TM-DV nông thôn)
5.460.000 3.822.000 2.675.400 1.872.780
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Chí Thanh
Từ Nguyễn Trung Trực - Mai Thị Hồng Hạnh
(Đất TM-DV nông thôn)
5.460.000 3.822.000 2.675.400 1.872.780
xã Giồng Riềng Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
4.550.000 3.185.000 2.229.500 1.560.650
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Hữu Cảnh
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.820.000 1.274.000 891.800 624.260
xã Giồng Riềng Đường Mậu Thân
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.201.200 840.840 588.588 412.012
xã Giồng Riềng Đường Trần Đại Nghĩa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
3.640.000 2.548.000 1.783.600 1.248.520
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Văn Đương
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
xã Giồng Riềng Đường Trần Bạch Đằng
Từ Nguyễn Hùng Hiệp - Mạc Cửu
(Đất TM-DV nông thôn)
7.644.000 5.350.800 3.745.560 2.621.892
xã Giồng Riềng Đường Trần Bạch Đằng
Từ Mạc Cửu - Nguyễn Trãi
(Đất TM-DV nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
xã Giồng Riềng Đường Trần Bạch Đằng
Nối dài - đến đường Cách Mạng Tháng Tám
(Đất TM-DV nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
xã Giồng Riềng Đường Mạc Cửu
Từ Trần Bạch Đằng - Hết ranh chợ nông sản thực phẩm Trung tâm thương mại xã Giồng Riềng
(Đất TM-DV nông thôn)
5.460.000 3.822.000 2.675.400 1.872.780
xã Giồng Riềng Đường Mạc Cửu
Từ hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại xã Giồng Riềng đến đường Nguyễn Trung Trực
(Đất TM-DV nông thôn)
3.185.000 2.229.500 1.560.650 1.092.455
xã Giồng Riềng Đường Mạc Cửu
Từ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Văn Trỗi
(Đất TM-DV nông thôn)
3.185.000 2.229.500 1.560.650 1.092.455
xã Giồng Riềng Đường Trần Minh Thường
Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh
(Đất TM-DV nông thôn)
10.192.000 7.134.400 4.994.080 3.495.856
xã Giồng Riềng Đường Trần Minh Thường
Từ Nguyễn Chí Thanh - Mạc Cửu
(Đất TM-DV nông thôn)
7.644.000 5.350.800 3.745.560 2.621.892
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Hùng Hiệp
Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh
(Đất TM-DV nông thôn)
10.192.000 7.134.400 4.994.080 3.495.856
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Hùng Hiệp
Từ Nguyễn Chí Thanh - Đống Đa
(Đất TM-DV nông thôn)
7.644.000 5.350.800 3.745.560 2.621.892
xã Giồng Riềng Đường Đống Đa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
6.006.000 4.204.200 2.942.940 2.060.058
xã Giồng Riềng Đường Lê Văn Tuân
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.275.000 1.592.500 1.114.750 780.325
xã Giồng Riềng Đường Võ Thị Sáu
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.275.000 1.592.500 1.114.750 780.325
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Tri Phương
Từ Trần Bạch Đằng - Nguyễn Thị Định
(Đất TM-DV nông thôn)
2.275.000 1.592.500 1.114.750 780.325
xã Giồng Riềng Đường Lâm Thị Chi
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.275.000 1.592.500 1.114.750 780.325
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Trãi
Từ Cách Mạng Tháng Tám - Lâm Thị Chi
(Đất TM-DV nông thôn)
2.275.000 1.592.500 1.114.750 780.325
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Trãi
Từ Lâm Thị Chi - Trần Đại Nghĩa
(Đất TM-DV nông thôn)
2.275.000 1.592.500 1.114.750 780.325
xã Giồng Riềng Đường Huỳnh Mẫn Đạt
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Thị Định
từ Huỳnh Mẫn Đạt - Nguyễn Tri Phương
(Đất TM-DV nông thôn)
1.820.000 1.274.000 891.800 624.260
xã Giồng Riềng Từ ranh Trung tâm y tế Giồng Riềng - Ranh Đình Thạnh Hòa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
900.900 630.630 441.441 309.009
xã Giồng Riềng Đường Lý Thường Kiệt
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.820.000 1.274.000 891.800 624.260
xã Giồng Riềng Đường Thoại Ngọc Hầu
-
(Đất TM-DV nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
xã Giồng Riềng Đường Phan Thị Ràng
-
(Đất TM-DV nông thôn)
6.006.000 4.204.200 2.942.940 2.060.058
xã Giồng Riềng Đường Chi Lăng
-
(Đất TM-DV nông thôn)
6.006.000 4.204.200 2.942.940 2.060.058
xã Giồng Riềng Đường Trần Trí Viễn
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.002.000 1.401.400 980.980 686.686
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Văn Đường
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.293.200 1.605.240 1.123.668 786.568
xã Giồng Riềng Đường Cách Mạng Tháng Tám
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.275.000 1.592.500 1.114.750 780.325
xã Giồng Riềng Đường Lê Quý Đôn
-
(Đất TM-DV nông thôn)
4.550.000 3.185.000 2.229.500 1.560.650
xã Giồng Riềng Từ kênh Khu C nhà ông Út Kính (đối diện chợ Giồng Riềng) chạy dọc đến Thánh thất Cao Đài
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.275.000 1.592.500 1.114.750 780.325
xã Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B
Từ cầu Rạch Chanh - giáp ranh Xã Long Thạnh
(Đất TM-DV nông thôn)
1.274.000 891.800 624.260 436.982
xã Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B
Từ cầu Rạch Chanh - cống Chín Hoàng
(Đất TM-DV nông thôn)
1.274.000 891.800 624.260 436.982
xã Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B
Từ cống Chín Hoàng - ranh đất cây xăng Chấn Nguyên
(Đất TM-DV nông thôn)
1.820.000 1.274.000 891.800 624.260
xã Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B
Từ ranh đất cây xăng Chấn Nguyên - Ranh đất Bến xe Giồng Riềng
(Đất TM-DV nông thôn)
3.630.900 2.541.630 1.779.141 1.245.399
xã Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B
Từ Bến xe Giồng Riềng - Cầu Giồng Riềng
(Đất TM-DV nông thôn)
4.013.100 2.809.170 1.966.419 1.376.493
xã Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B
Từ ngã ba nhà máy nước - Giáp ranh Xã Thạnh Hưng
(Đất TM-DV nông thôn)
1.528.800 1.070.160 749.112 524.378
xã Giồng Riềng Đường Tỉnh 963C
-
(Đất TM-DV nông thôn)
728.000 509.600 356.720 249.704
xã Giồng Riềng Đường Thạnh Hòa
Từ cầu Giồng riềng - Giáp lộ nhựa
(Đất TM-DV nông thôn)
2.002.000 1.401.400 980.980 686.686
xã Giồng Riềng Đường Thạnh Hòa
Từ ranh đất nhà Bác sĩ Thu - Giáp lộ nhựa
(Đất TM-DV nông thôn)
1.992.200 1.394.540 976.178 683.325
xã Giồng Riềng Đường Thạnh Hòa
Từ lộ nhựa - Cầu kênh Ba Tường
(Đất TM-DV nông thôn)
1.019.200 713.440 499.408 349.586
xã Giồng Riềng Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét
Thuộc các ấp 3, ấp 4, ấp 6, ấp 7, ấp 8 -
(Đất TM-DV nông thôn)
455.000 318.500 222.950 156.065
xã Giồng Riềng Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét
Thuộc các ấp Quang Mẫn, ấp Hồng Hạnh, ấp Kim Liên, ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phước -
(Đất TM-DV nông thôn)
364.000 254.800 178.360 124.852
xã Giồng Riềng Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét
Thuộc ấp 3, ấp 4, ấp 6, ấp 7, ấp 8 -
(Đất TM-DV nông thôn)
364.000 254.800 178.360 124.852
xã Giồng Riềng Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét
Thuộc các ấp Quang Mẫn, ấp Hồng Hạnh, ấp Kim Liên, ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phước -
(Đất TM-DV nông thôn)
273.000 191.100 133.770 93.639
xã Giồng Riềng Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
294.000 205.800 144.060 100.842
xã Giồng Riềng Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
xã Giồng Riềng Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
184.800 129.360 90.552 63.386
xã Giồng Riềng Dãy phố trung tâm chợ cũ
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.980.000 1.386.000 970.200 679.140
xã Giồng Riềng Từ cầu kênh Nước Mặn - Nhà ông Hồ đối diện chợ Bàn Tân Định
-
(Đất SX-KD nông thôn)
432.000 302.400 211.680 148.176
xã Giồng Riềng Từ cầu kênh Nước Mặn - Ngã tư Chùa Tràm Chẹt
-
(Đất SX-KD nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
xã Giồng Riềng Từ ngã tư Chùa Tràm Chẹt - Cầu kênh Tràm giáp Xã Thạnh Đông
-
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
xã Giồng Riềng Từ giáp ranh chợ tự tiêu tự sản Bàn Tân Định - Trường Trung học phổ thông Bàn Tân Định
-
(Đất SX-KD nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
xã Giồng Riềng Từ Trường Trung học phổ thông Bàn Tân Định - Giáp ranh xã Châu Thành, tỉnh An Giang
-
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
xã Giồng Riềng Đường ĐH. Bàn Tân Định
Từ cầu Chưng Bầu - Cầu Lô Bích
(Đất SX-KD nông thôn)
1.209.600 846.720 592.704 414.893
xã Giồng Riềng Đường ĐH. Bàn Tân Định
Từ cầu Lô Bích - Giáp ranh ấp Bình Lợi, xã Châu Thành
(Đất SX-KD nông thôn)
705.600 493.920 345.744 242.021
xã Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định
Đường Số 1, 2, 7, 10, 11, 5 (A1 A4), 8 (H1 H5), 9 (L1 L7) -
(Đất SX-KD nông thôn)
2.376.000 1.663.200 1.164.240 814.968
xã Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định
Đường Số 3, 5 (A5 A20), 8 (F1 F10), 9 (F11 F20) -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.440.000 1.008.000 705.600 493.920
xã Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định
Đường Số 4 -
(Đất SX-KD nông thôn)
864.000 604.800 423.360 296.352
xã Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định
Từ cầu kênh Năm Tỷ - Cầu Chưng Bầu
(Đất SX-KD nông thôn)
352.800 246.960 172.872 121.010
xã Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định
Từ cầu kênh Láng Sơn - Cầu kênh Giồng Đá
(Đất SX-KD nông thôn)
352.800 246.960 172.872 121.010
xã Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định
Từ Cầu Năm Tỷ - cầu kênh KH3 giáp Xã Long Thạnh
(Đất SX-KD nông thôn)
352.800 246.960 172.872 121.010
xã Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Thạch
Đường Số 1, 2, 6 (A7 - A16), 7 (E22 - E32) -
(Đất SX-KD nông thôn)
792.000 554.400 388.080 271.656
xã Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Thạch
Đường Số 3, 5, 6 (B23 - B42), 7 (E33 - E38 -
(Đất SX-KD nông thôn)
554.400 388.080 271.656 190.159
xã Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Thạch
Đường Số 4, 8 -
(Đất SX-KD nông thôn)
316.800 221.760 155.232 108.662
xã Giồng Riềng Đường Tỉnh 963
Từ Kênh 1 - Kênh 6
(Đất SX-KD nông thôn)
1.560.000 1.092.000 764.400 535.080
xã Giồng Riềng Đường Tỉnh 963
Từ kênh 6 - cầu kênh KH3
(Đất SX-KD nông thôn)
554.400 388.080 271.656 190.159
xã Giồng Riềng Đường Tỉnh 963
Từ cầu kênh KH3 - Cầu kênh xáng Cò Tuất
(Đất SX-KD nông thôn)
453.600 317.520 222.264 155.585
xã Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư
Đường Số: 3, 4, 7, 8 -
(Đất SX-KD nông thôn)
633.600 443.520 310.464 217.325
xã Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư
Đường Số: 1, 2, 5, 6 -
(Đất SX-KD nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
xã Giồng Riềng Đường ĐH.Thạnh Hòa
Từ cầu Ba Tường - cầu kênh Trao Tráo
(Đất SX-KD nông thôn)
352.800 246.960 172.872 121.010
xã Giồng Riềng Đường ĐH.Thạnh Hòa
Từ cầu kênh Trao Tráo - cầu Láng Sơn
(Đất SX-KD nông thôn)
352.800 246.960 172.872 121.010
xã Giồng Riềng Đường 30 Tháng 4
-
(Đất SX-KD nông thôn)
9.360.000 6.552.000 4.586.400 3.210.480
xã Giồng Riềng Đường Lê Lợi
Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh
(Đất SX-KD nông thôn)
6.552.000 4.586.400 3.210.480 2.247.336
xã Giồng Riềng Đường Lê Lợi
Từ Nguyễn Chí Thanh - Mạc Cửu
(Đất SX-KD nông thôn)
4.680.000 3.276.000 2.293.200 1.605.240
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Huệ
Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh
(Đất SX-KD nông thôn)
6.552.000 4.586.400 3.210.480 2.247.336
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Huệ
Từ Nguyễn Chí Thanh - Mạc Cửu
(Đất SX-KD nông thôn)
2.574.000 1.801.800 1.261.260 882.882
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Văn Trỗi
-
(Đất SX-KD nông thôn)
4.680.000 3.276.000 2.293.200 1.605.240
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Trung Trực
Từ đường 30 Tháng 4 - Trần Trí Viễn
(Đất SX-KD nông thôn)
4.680.000 3.276.000 2.293.200 1.605.240
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Trung Trực
Từ Trần Trí Viễn - Mạc Cửu
(Đất SX-KD nông thôn)
3.900.000 2.730.000 1.911.000 1.337.700
xã Giồng Riềng Đường Mai Thị Hồng Hạnh
-
(Đất SX-KD nông thôn)
4.680.000 3.276.000 2.293.200 1.605.240
xã Giồng Riềng Đường Hùng Vương
Từ cầu Kênh 1 - Cầu Bông Súng
(Đất SX-KD nông thôn)
3.900.000 2.730.000 1.911.000 1.337.700
xã Giồng Riềng Đường Hùng Vương
Từ cầu Bông Súng - Cầu Vàm xáng Thị Đội
(Đất SX-KD nông thôn)
3.900.000 2.730.000 1.911.000 1.337.700
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Chí Thanh
Từ đường Nguyễn Hùng Hiệp - đến đường Nguyễn Trung Trực
(Đất SX-KD nông thôn)
4.680.000 3.276.000 2.293.200 1.605.240
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Chí Thanh
Từ Nguyễn Trung Trực - Mai Thị Hồng Hạnh
(Đất SX-KD nông thôn)
4.680.000 3.276.000 2.293.200 1.605.240
xã Giồng Riềng Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
3.900.000 2.730.000 1.911.000 1.337.700
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Hữu Cảnh
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.560.000 1.092.000 764.400 535.080
xã Giồng Riềng Đường Mậu Thân
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.029.600 720.720 504.504 353.153
xã Giồng Riềng Đường Trần Đại Nghĩa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
3.120.000 2.184.000 1.528.800 1.070.160
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Văn Đương
-
(Đất SX-KD nông thôn)
2.340.000 1.638.000 1.146.600 802.620
xã Giồng Riềng Đường Trần Bạch Đằng
Từ Nguyễn Hùng Hiệp - Mạc Cửu
(Đất SX-KD nông thôn)
6.552.000 4.586.400 3.210.480 2.247.336
xã Giồng Riềng Đường Trần Bạch Đằng
Từ Mạc Cửu - Nguyễn Trãi
(Đất SX-KD nông thôn)
2.340.000 1.638.000 1.146.600 802.620
xã Giồng Riềng Đường Trần Bạch Đằng
Nối dài - đến đường Cách Mạng Tháng Tám
(Đất SX-KD nông thôn)
2.340.000 1.638.000 1.146.600 802.620
xã Giồng Riềng Đường Mạc Cửu
Từ Trần Bạch Đằng - Hết ranh chợ nông sản thực phẩm Trung tâm thương mại xã Giồng Riềng
(Đất SX-KD nông thôn)
4.680.000 3.276.000 2.293.200 1.605.240
xã Giồng Riềng Đường Mạc Cửu
Từ hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại xã Giồng Riềng đến đường Nguyễn Trung Trực
(Đất SX-KD nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
xã Giồng Riềng Đường Mạc Cửu
Từ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Văn Trỗi
(Đất SX-KD nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
xã Giồng Riềng Đường Trần Minh Thường
Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh
(Đất SX-KD nông thôn)
8.736.000 6.115.200 4.280.640 2.996.448
xã Giồng Riềng Đường Trần Minh Thường
Từ Nguyễn Chí Thanh - Mạc Cửu
(Đất SX-KD nông thôn)
6.552.000 4.586.400 3.210.480 2.247.336
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Hùng Hiệp
Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh
(Đất SX-KD nông thôn)
8.736.000 6.115.200 4.280.640 2.996.448
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Hùng Hiệp
Từ Nguyễn Chí Thanh - Đống Đa
(Đất SX-KD nông thôn)
6.552.000 4.586.400 3.210.480 2.247.336
xã Giồng Riềng Đường Đống Đa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
5.148.000 3.603.600 2.522.520 1.765.764
xã Giồng Riềng Đường Lê Văn Tuân
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.950.000 1.365.000 955.500 668.850
xã Giồng Riềng Đường Võ Thị Sáu
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.950.000 1.365.000 955.500 668.850
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Tri Phương
Từ Trần Bạch Đằng - Nguyễn Thị Định
(Đất SX-KD nông thôn)
1.950.000 1.365.000 955.500 668.850
xã Giồng Riềng Đường Lâm Thị Chi
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.950.000 1.365.000 955.500 668.850
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Trãi
Từ Cách Mạng Tháng Tám - Lâm Thị Chi
(Đất SX-KD nông thôn)
1.950.000 1.365.000 955.500 668.850
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Trãi
Từ Lâm Thị Chi - Trần Đại Nghĩa
(Đất SX-KD nông thôn)
1.950.000 1.365.000 955.500 668.850
xã Giồng Riềng Đường Huỳnh Mẫn Đạt
-
(Đất SX-KD nông thôn)
2.340.000 1.638.000 1.146.600 802.620
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Thị Định
từ Huỳnh Mẫn Đạt - Nguyễn Tri Phương
(Đất SX-KD nông thôn)
1.560.000 1.092.000 764.400 535.080
xã Giồng Riềng Từ ranh Trung tâm y tế Giồng Riềng - Ranh Đình Thạnh Hòa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
772.200 540.540 378.378 264.865
xã Giồng Riềng Đường Lý Thường Kiệt
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.560.000 1.092.000 764.400 535.080
xã Giồng Riềng Đường Thoại Ngọc Hầu
-
(Đất SX-KD nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
xã Giồng Riềng Đường Phan Thị Ràng
-
(Đất SX-KD nông thôn)
5.148.000 3.603.600 2.522.520 1.765.764
xã Giồng Riềng Đường Chi Lăng
-
(Đất SX-KD nông thôn)
5.148.000 3.603.600 2.522.520 1.765.764
xã Giồng Riềng Đường Trần Trí Viễn
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.716.000 1.201.200 840.840 588.588
xã Giồng Riềng Đường Nguyễn Văn Đường
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.965.600 1.375.920 963.144 674.201
xã Giồng Riềng Đường Cách Mạng Tháng Tám
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.950.000 1.365.000 955.500 668.850
xã Giồng Riềng Đường Lê Quý Đôn
-
(Đất SX-KD nông thôn)
3.900.000 2.730.000 1.911.000 1.337.700
xã Giồng Riềng Từ kênh Khu C nhà ông Út Kính (đối diện chợ Giồng Riềng) chạy dọc đến Thánh thất Cao Đài
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.950.000 1.365.000 955.500 668.850
xã Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B
Từ cầu Rạch Chanh - giáp ranh Xã Long Thạnh
(Đất SX-KD nông thôn)
1.092.000 764.400 535.080 374.556
xã Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B
Từ cầu Rạch Chanh - cống Chín Hoàng
(Đất SX-KD nông thôn)
1.092.000 764.400 535.080 374.556
xã Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B
Từ cống Chín Hoàng - ranh đất cây xăng Chấn Nguyên
(Đất SX-KD nông thôn)
1.560.000 1.092.000 764.400 535.080
xã Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B
Từ ranh đất cây xăng Chấn Nguyên - Ranh đất Bến xe Giồng Riềng
(Đất SX-KD nông thôn)
3.112.200 2.178.540 1.524.978 1.067.485
xã Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B
Từ Bến xe Giồng Riềng - Cầu Giồng Riềng
(Đất SX-KD nông thôn)
3.439.800 2.407.860 1.685.502 1.179.851
xã Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B
Từ ngã ba nhà máy nước - Giáp ranh Xã Thạnh Hưng
(Đất SX-KD nông thôn)
1.310.400 917.280 642.096 449.467
xã Giồng Riềng Đường Tỉnh 963C
-
(Đất SX-KD nông thôn)
624.000 436.800 305.760 214.032
xã Giồng Riềng Đường Thạnh Hòa
Từ cầu Giồng riềng - Giáp lộ nhựa
(Đất SX-KD nông thôn)
1.716.000 1.201.200 840.840 588.588
xã Giồng Riềng Đường Thạnh Hòa
Từ ranh đất nhà Bác sĩ Thu - Giáp lộ nhựa
(Đất SX-KD nông thôn)
1.707.600 1.195.320 836.724 585.707
xã Giồng Riềng Đường Thạnh Hòa
Từ lộ nhựa - Cầu kênh Ba Tường
(Đất SX-KD nông thôn)
873.600 611.520 428.064 299.645
xã Giồng Riềng Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét
Thuộc các ấp 3, ấp 4, ấp 6, ấp 7, ấp 8 -
(Đất SX-KD nông thôn)
390.000 273.000 191.100 133.770
xã Giồng Riềng Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét
Thuộc các ấp Quang Mẫn, ấp Hồng Hạnh, ấp Kim Liên, ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phước -
(Đất SX-KD nông thôn)
312.000 218.400 152.880 107.016
xã Giồng Riềng Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét
Thuộc ấp 3, ấp 4, ấp 6, ấp 7, ấp 8 -
(Đất SX-KD nông thôn)
312.000 218.400 152.880 107.016
xã Giồng Riềng Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét
Thuộc các ấp Quang Mẫn, ấp Hồng Hạnh, ấp Kim Liên, ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phước -
(Đất SX-KD nông thôn)
234.000 163.800 114.660 80.262
xã Giồng Riềng Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
xã Giồng Riềng Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
xã Giồng Riềng Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
158.400 110.880 77.616 54.331
xã Giồng Riềng Xã Giồng Riềng
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
xã Giồng Riềng Xã Giồng Riềng
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
xã Giồng Riềng Xã Giồng Riềng
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
xã Giồng Riềng Xã Giồng Riềng
-
(Đất trồng cây lâu năm)
66.000 60.000 53.000 0
xã Giồng Riềng Xã Giồng Riềng
-
(Đất trồng hàng năm)
60.000 53.000 47.000 0
xã Giồng Riềng Xã Giồng Riềng
-
(Đất rừng sản xuất)
40.000 40.000 40.000 0
xã Giồng Riềng Xã Giồng Riềng
-
(Đất rừng phòng hộ)
40.000 40.000 40.000 0
xã Giồng Riềng Xã Giồng Riềng
-
(Đất rừng đặc dụng)
40.000 40.000 40.000 0
xã Giồng Riềng Xã Giồng Riềng
-
(Đất trồng lúa)
60.000 53.000 47.000 0
xã Giồng Riềng Xã Giồng Riềng
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
60.000 53.000 47.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
xã Giồng Riềng Dãy phố trung tâm chợ cũ
-
(Đất ở nông thôn)
3.300.000 2.310.000 1.617.000 1.131.900
xã Giồng Riềng Từ cầu kênh Nước Mặn - Nhà ông Hồ đối diện chợ Bàn Tân Định
-
(Đất ở nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
xã Giồng Riềng Từ cầu kênh Nước Mặn - Ngã tư Chùa Tràm Chẹt
-
(Đất ở nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
xã Giồng Riềng Từ ngã tư Chùa Tràm Chẹt - Cầu kênh Tràm giáp Xã Thạnh Đông
-
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
xã Giồng Riềng Từ giáp ranh chợ tự tiêu tự sản Bàn Tân Định - Trường Trung học phổ thông Bàn Tân Định
-
(Đất ở nông thôn)
960.000 672.000 470.400 329.280
xã Giồng Riềng Từ Trường Trung học phổ thông Bàn Tân Định - Giáp ranh xã Châu Thành, tỉnh An Giang
-
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
xã Giồng Riềng Đường ĐH. Bàn Tân Định
Từ cầu Chưng Bầu - Cầu Lô Bích
(Đất ở nông thôn)
2.016.000 1.411.200 987.840 691.488
xã Giồng Riềng Đường ĐH. Bàn Tân Định
Từ cầu Lô Bích - Giáp ranh ấp Bình Lợi, xã Châu Thành
(Đất ở nông thôn)
1.176.000 823.200 576.240 403.368
xã Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định
Đường Số 1, 2, 7, 10, 11, 5 (A1 A4), 8 (H1 H5), 9 (L1 L7) -
(Đất ở nông thôn)
3.960.000 2.772.000 1.940.400 1.358.280
xã Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định
Đường Số 3, 5 (A5 A20), 8 (F1 F10), 9 (F11 F20) -
(Đất ở nông thôn)
2.400.000 1.680.000 1.176.000 823.200
xã Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định
Đường Số 4 -
(Đất ở nông thôn)
1.440.000 1.008.000 705.600 493.920
xã Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định
Từ cầu kênh Năm Tỷ - Cầu Chưng Bầu
(Đất ở nông thôn)
588.000 411.600 288.120 201.684
xã Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định
Từ cầu kênh Láng Sơn - Cầu kênh Giồng Đá
(Đất ở nông thôn)
588.000 411.600 288.120 201.684
xã Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định
Từ Cầu Năm Tỷ - cầu kênh KH3 giáp Xã Long Thạnh
(Đất ở nông thôn)
588.000 411.600 288.120 201.684
xã Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Thạch
Đường Số 1, 2, 6 (A7 - A16), 7 (E22 - E32) -
(Đất ở nông thôn)
1.320.000 924.000 646.800 452.760

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Giồng Riềng

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Giồng Riềng, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Giồng Riềng, tỉnh An Giang 2026

4. Thông tin xã Giồng Riềng, tỉnh An Giang

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Giồng Riềng, Xã Bàn Tân Định, Xã Thạnh Hòa, Xã Bàn Thạch, Xã Thạnh Bình (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Giồng Riềng theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Giồng Riềng có diện tích tự nhiên 122,1 km² với quy mô dân số 70.384 người, mật độ dân cư đạt 576,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Giồng Riềng được đặt tại UBND huyện Giồng Riềng thị trấn Giồng Riềng, xã Bàn Tân Định, xã Thạnh Hòa, xã Bàn Thạch, xã Thạnh Bình, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Giồng Riềng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Giồng Riềng là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Giồng Riềng, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang

5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.

Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.

Vị trí 3 là vị trí còn lại.

b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.

Vị trí 2 là vị trí còn lại.

5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .

Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.

3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.

Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:

Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.

5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Giồng Riềng, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Giồng Riềng, tỉnh An Giang là 15.600.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Giồng Riềng, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Giồng Riềng, tỉnh An Giang là khoảng 1.866.052 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1418 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?