Bảng giá đất xã Giồng Riềng, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Giồng Riềng, tỉnh An Giang mới nhất
Bảng giá đất xã Giồng Riềng, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
2.2. Bảng giá đất xã Giồng Riềng, tỉnh An Giang
Xã Giồng Riềng Sắp xếp từ: Thị trấn Giồng Riềng, xã Bàn Tân Định, Thạnh Hòa, Bàn Thạch, Thạnh Bình.
Bảng giá đất xã Giồng Riềng năm 2026
Khu vực: xã Giồng Riềng.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng hàng năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 40.000 đến 15.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Dãy phố trung tâm chợ cũ - | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.131.900 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Từ cầu kênh Nước Mặn - Nhà ông Hồ đối diện chợ Bàn Tân Định - | Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Từ cầu kênh Nước Mặn - Ngã tư Chùa Tràm Chẹt - | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Từ ngã tư Chùa Tràm Chẹt - Cầu kênh Tràm giáp xã Thạnh Đông - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Từ giáp ranh chợ tự tiêu tự sản Bàn Tân Định - Trường Trung học phổ thông Bàn Tân Định - | Đất ở nông thôn | 960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Từ Trường Trung học phổ thông Bàn Tân Định - Giáp ranh xã Châu Thành, tỉnh An Giang - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường ĐH. Bàn Tân Định Từ cầu Chưng Bầu - Cầu Lô Bích | Đất ở nông thôn | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường ĐH. Bàn Tân Định Từ cầu Lô Bích - Giáp ranh ấp Bình Lợi, xã Châu Thành | Đất ở nông thôn | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định Đường Số 1, 2, 7, 10, 11, 5 (A1 A4), 8 (H1 H5), 9 (L1 L7) - | Đất ở nông thôn | 3.960.000 | 2.772.000 | 1.940.400 | 1.358.280 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định Đường Số 3, 5 (A5 A20), 8 (F1 F10), 9 (F11 F20) - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định Đường Số 4 - | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định Từ cầu kênh Năm Tỷ - Cầu Chưng Bầu | Đất ở nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định Từ cầu kênh Láng Sơn - Cầu kênh Giồng Đá | Đất ở nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định Từ Cầu Năm Tỷ - cầu kênh KH3 giáp xã Long Thạnh | Đất ở nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Thạch Đường Số 1, 2, 6 (A7 - A16), 7 (E22 - E32) - | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 646.800 | 452.760 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Thạch Đường Số 3, 5, 6 (B23 - B42), 7 (E33 - E38 - | Đất ở nông thôn | 924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Thạch Đường Số 4, 8 - | Đất ở nông thôn | 528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Tỉnh 963 Từ Kênh 1 - Kênh 6 | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Tỉnh 963 Từ kênh 6 - cầu kênh KH3 | Đất ở nông thôn | 924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Tỉnh 963 Từ cầu kênh KH3 - Cầu kênh xáng Cò Tuất | Đất ở nông thôn | 756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Cụm tuyến dân cư Đường Số: 3, 4, 7, 8 - | Đất ở nông thôn | 1.056.000 | 739.200 | 517.440 | 362.208 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Cụm tuyến dân cư Đường Số: 1, 2, 5, 6 - | Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường ĐH.Thạnh Hòa Từ cầu Ba Tường - cầu kênh Trao Tráo | Đất ở nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường ĐH.Thạnh Hòa Từ cầu kênh Trao Tráo - cầu Láng Sơn | Đất ở nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường 30 Tháng 4 - | Đất ở nông thôn | 15.600.000 | 10.920.000 | 7.644.000 | 5.350.800 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Lê Lợi Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở nông thôn | 10.920.000 | 7.644.000 | 5.350.800 | 3.745.560 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Lê Lợi Từ Nguyễn Chí Thanh - Mạc Cửu | Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Huệ Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở nông thôn | 10.920.000 | 7.644.000 | 5.350.800 | 3.745.560 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Huệ Từ Nguyễn Chí Thanh - Mạc Cửu | Đất ở nông thôn | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.102.100 | 1.471.470 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - | Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Trung Trực Từ đường 30 Tháng 4 - Trần Trí Viễn | Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Trung Trực Từ Trần Trí Viễn - Mạc Cửu | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Mai Thị Hồng Hạnh - | Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Hùng Vương Từ cầu Kênh 1 - Cầu Bông Súng | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Hùng Vương Từ cầu Bông Súng - Cầu Vàm xáng Thị Đội | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Chí Thanh Từ đường Nguyễn Hùng Hiệp - đến đường Nguyễn Trung Trực | Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Chí Thanh Từ Nguyễn Trung Trực - Mai Thị Hồng Hạnh | Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Mậu Thân - | Đất ở nông thôn | 1.716.000 | 1.201.200 | 840.840 | 588.588 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Trần Đại Nghĩa - | Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Văn Đương - | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Trần Bạch Đằng Từ Nguyễn Hùng Hiệp - Mạc Cửu | Đất ở nông thôn | 10.920.000 | 7.644.000 | 5.350.800 | 3.745.560 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Trần Bạch Đằng Từ Mạc Cửu - Nguyễn Trãi | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Trần Bạch Đằng Nối dài - đến đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Mạc Cửu Từ Trần Bạch Đằng - Hết ranh chợ nông sản thực phẩm Trung tâm thương mại xã Giồng Riềng | Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Mạc Cửu Từ hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại xã Giồng Riềng đến đường Nguyễn Trung Trực | Đất ở nông thôn | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Mạc Cửu Từ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở nông thôn | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Trần Minh Thường Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở nông thôn | 14.560.000 | 10.192.000 | 7.134.400 | 4.994.080 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Trần Minh Thường Từ Nguyễn Chí Thanh - Mạc Cửu | Đất ở nông thôn | 10.920.000 | 7.644.000 | 5.350.800 | 3.745.560 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Hùng Hiệp Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở nông thôn | 14.560.000 | 10.192.000 | 7.134.400 | 4.994.080 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Hùng Hiệp Từ Nguyễn Chí Thanh - Đống Đa | Đất ở nông thôn | 10.920.000 | 7.644.000 | 5.350.800 | 3.745.560 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Đống Đa - | Đất ở nông thôn | 8.580.000 | 6.006.000 | 4.204.200 | 2.942.940 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Lê Văn Tuân - | Đất ở nông thôn | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Võ Thị Sáu - | Đất ở nông thôn | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Tri Phương Từ Trần Bạch Đằng - Nguyễn Thị Định | Đất ở nông thôn | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Lâm Thị Chi - | Đất ở nông thôn | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Trãi Từ Cách Mạng Tháng Tám - Lâm Thị Chi | Đất ở nông thôn | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Trãi Từ Lâm Thị Chi - Trần Đại Nghĩa | Đất ở nông thôn | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Huỳnh Mẫn Đạt - | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Thị Định từ Huỳnh Mẫn Đạt - Nguyễn Tri Phương | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Từ ranh Trung tâm y tế Giồng Riềng - Ranh Đình Thạnh Hòa - | Đất ở nông thôn | 1.287.000 | 900.900 | 630.630 | 441.441 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Lý Thường Kiệt - | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Thoại Ngọc Hầu - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Phan Thị Ràng - | Đất ở nông thôn | 8.580.000 | 6.006.000 | 4.204.200 | 2.942.940 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Chi Lăng - | Đất ở nông thôn | 8.580.000 | 6.006.000 | 4.204.200 | 2.942.940 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Trần Trí Viễn - | Đất ở nông thôn | 2.860.000 | 2.002.000 | 1.401.400 | 980.980 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Văn Đường - | Đất ở nông thôn | 3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Cách Mạng Tháng Tám - | Đất ở nông thôn | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Lê Quý Đôn - | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Từ kênh Khu C nhà ông Út Kính (đối diện chợ Giồng Riềng) chạy dọc đến Thánh thất Cao Đài - | Đất ở nông thôn | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Tỉnh 963B Từ cầu Rạch Chanh - giáp ranh xã Long Thạnh | Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Tỉnh 963B Từ cầu Rạch Chanh - cống Chín Hoàng | Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Tỉnh 963B Từ cống Chín Hoàng - ranh đất cây xăng Chấn Nguyên | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Tỉnh 963B Từ ranh đất cây xăng Chấn Nguyên - Ranh đất Bến xe Giồng Riềng | Đất ở nông thôn | 5.187.000 | 3.630.900 | 2.541.630 | 1.779.141 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Tỉnh 963B Từ Bến xe Giồng Riềng - Cầu Giồng Riềng | Đất ở nông thôn | 5.733.000 | 4.013.100 | 2.809.170 | 1.966.419 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Tỉnh 963B Từ ngã ba nhà máy nước - Giáp ranh xã Thạnh Hưng | Đất ở nông thôn | 2.184.000 | 1.528.800 | 1.070.160 | 749.112 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Tỉnh 963C - | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Thạnh Hòa Từ cầu Giồng riềng - Giáp lộ nhựa | Đất ở nông thôn | 2.860.000 | 2.002.000 | 1.401.400 | 980.980 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Thạnh Hòa Từ ranh đất nhà Bác sĩ Thu - Giáp lộ nhựa | Đất ở nông thôn | 2.846.000 | 1.992.200 | 1.394.540 | 976.178 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Thạnh Hòa Từ lộ nhựa - Cầu kênh Ba Tường | Đất ở nông thôn | 1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét Thuộc các ấp 3, ấp 4, ấp 6, ấp 7, ấp 8 - | Đất ở nông thôn | 650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét Thuộc các ấp Quang Mẫn, ấp Hồng Hạnh, ấp Kim Liên, ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phước - | Đất ở nông thôn | 520.000 | 364.000 | 254.800 | 178.360 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét Thuộc ấp 3, ấp 4, ấp 6, ấp 7, ấp 8 - | Đất ở nông thôn | 520.000 | 364.000 | 254.800 | 178.360 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét Thuộc các ấp Quang Mẫn, ấp Hồng Hạnh, ấp Kim Liên, ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phước - | Đất ở nông thôn | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Các tuyến đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 264.000 | 184.800 | 129.360 | 90.552 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Dãy phố trung tâm chợ cũ - | Đất TM-DV nông thôn | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.131.900 | 792.330 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Từ cầu kênh Nước Mặn - Nhà ông Hồ đối diện chợ Bàn Tân Định - | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Từ cầu kênh Nước Mặn - Ngã tư Chùa Tràm Chẹt - | Đất TM-DV nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Từ ngã tư Chùa Tràm Chẹt - Cầu kênh Tràm giáp xã Thạnh Đông - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Từ giáp ranh chợ tự tiêu tự sản Bàn Tân Định - Trường Trung học phổ thông Bàn Tân Định - | Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Từ Trường Trung học phổ thông Bàn Tân Định - Giáp ranh xã Châu Thành, tỉnh An Giang - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường ĐH. Bàn Tân Định Từ cầu Chưng Bầu - Cầu Lô Bích | Đất TM-DV nông thôn | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | 484.042 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường ĐH. Bàn Tân Định Từ cầu Lô Bích - Giáp ranh ấp Bình Lợi, xã Châu Thành | Đất TM-DV nông thôn | 823.200 | 576.240 | 403.368 | 282.358 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định Đường Số 1, 2, 7, 10, 11, 5 (A1 A4), 8 (H1 H5), 9 (L1 L7) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.772.000 | 1.940.400 | 1.358.280 | 950.796 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định Đường Số 3, 5 (A5 A20), 8 (F1 F10), 9 (F11 F20) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định Đường Số 4 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định Từ cầu kênh Năm Tỷ - Cầu Chưng Bầu | Đất TM-DV nông thôn | 411.600 | 288.120 | 201.684 | 141.179 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định Từ cầu kênh Láng Sơn - Cầu kênh Giồng Đá | Đất TM-DV nông thôn | 411.600 | 288.120 | 201.684 | 141.179 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định Từ Cầu Năm Tỷ - cầu kênh KH3 giáp xã Long Thạnh | Đất TM-DV nông thôn | 411.600 | 288.120 | 201.684 | 141.179 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Thạch Đường Số 1, 2, 6 (A7 - A16), 7 (E22 - E32) - | Đất TM-DV nông thôn | 924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Thạch Đường Số 3, 5, 6 (B23 - B42), 7 (E33 - E38 - | Đất TM-DV nông thôn | 646.800 | 452.760 | 316.932 | 221.852 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Thạch Đường Số 4, 8 - | Đất TM-DV nông thôn | 369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Tỉnh 963 Từ Kênh 1 - Kênh 6 | Đất TM-DV nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Tỉnh 963 Từ kênh 6 - cầu kênh KH3 | Đất TM-DV nông thôn | 646.800 | 452.760 | 316.932 | 221.852 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Tỉnh 963 Từ cầu kênh KH3 - Cầu kênh xáng Cò Tuất | Đất TM-DV nông thôn | 529.200 | 370.440 | 259.308 | 181.516 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Cụm tuyến dân cư Đường Số: 3, 4, 7, 8 - | Đất TM-DV nông thôn | 739.200 | 517.440 | 362.208 | 253.546 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Cụm tuyến dân cư Đường Số: 1, 2, 5, 6 - | Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường ĐH.Thạnh Hòa Từ cầu Ba Tường - cầu kênh Trao Tráo | Đất TM-DV nông thôn | 411.600 | 288.120 | 201.684 | 141.179 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường ĐH.Thạnh Hòa Từ cầu kênh Trao Tráo - cầu Láng Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 411.600 | 288.120 | 201.684 | 141.179 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường 30 Tháng 4 - | Đất TM-DV nông thôn | 10.920.000 | 7.644.000 | 5.350.800 | 3.745.560 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Lê Lợi Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 7.644.000 | 5.350.800 | 3.745.560 | 2.621.892 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Lê Lợi Từ Nguyễn Chí Thanh - Mạc Cửu | Đất TM-DV nông thôn | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Huệ Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 7.644.000 | 5.350.800 | 3.745.560 | 2.621.892 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Huệ Từ Nguyễn Chí Thanh - Mạc Cửu | Đất TM-DV nông thôn | 3.003.000 | 2.102.100 | 1.471.470 | 1.030.029 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - | Đất TM-DV nông thôn | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Trung Trực Từ đường 30 Tháng 4 - Trần Trí Viễn | Đất TM-DV nông thôn | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Trung Trực Từ Trần Trí Viễn - Mạc Cửu | Đất TM-DV nông thôn | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Mai Thị Hồng Hạnh - | Đất TM-DV nông thôn | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Hùng Vương Từ cầu Kênh 1 - Cầu Bông Súng | Đất TM-DV nông thôn | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Hùng Vương Từ cầu Bông Súng - Cầu Vàm xáng Thị Đội | Đất TM-DV nông thôn | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Chí Thanh Từ đường Nguyễn Hùng Hiệp - đến đường Nguyễn Trung Trực | Đất TM-DV nông thôn | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Chí Thanh Từ Nguyễn Trung Trực - Mai Thị Hồng Hạnh | Đất TM-DV nông thôn | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - | Đất TM-DV nông thôn | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - | Đất TM-DV nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Mậu Thân - | Đất TM-DV nông thôn | 1.201.200 | 840.840 | 588.588 | 412.012 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Trần Đại Nghĩa - | Đất TM-DV nông thôn | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Văn Đương - | Đất TM-DV nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Trần Bạch Đằng Từ Nguyễn Hùng Hiệp - Mạc Cửu | Đất TM-DV nông thôn | 7.644.000 | 5.350.800 | 3.745.560 | 2.621.892 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Trần Bạch Đằng Từ Mạc Cửu - Nguyễn Trãi | Đất TM-DV nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Trần Bạch Đằng Nối dài - đến đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất TM-DV nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Mạc Cửu Từ Trần Bạch Đằng - Hết ranh chợ nông sản thực phẩm Trung tâm thương mại xã Giồng Riềng | Đất TM-DV nông thôn | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Mạc Cửu Từ hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại xã Giồng Riềng đến đường Nguyễn Trung Trực | Đất TM-DV nông thôn | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | 1.092.455 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Mạc Cửu Từ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM-DV nông thôn | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | 1.092.455 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Trần Minh Thường Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 10.192.000 | 7.134.400 | 4.994.080 | 3.495.856 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Trần Minh Thường Từ Nguyễn Chí Thanh - Mạc Cửu | Đất TM-DV nông thôn | 7.644.000 | 5.350.800 | 3.745.560 | 2.621.892 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Hùng Hiệp Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 10.192.000 | 7.134.400 | 4.994.080 | 3.495.856 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Hùng Hiệp Từ Nguyễn Chí Thanh - Đống Đa | Đất TM-DV nông thôn | 7.644.000 | 5.350.800 | 3.745.560 | 2.621.892 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Đống Đa - | Đất TM-DV nông thôn | 6.006.000 | 4.204.200 | 2.942.940 | 2.060.058 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Lê Văn Tuân - | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Võ Thị Sáu - | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Tri Phương Từ Trần Bạch Đằng - Nguyễn Thị Định | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Lâm Thị Chi - | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Trãi Từ Cách Mạng Tháng Tám - Lâm Thị Chi | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Trãi Từ Lâm Thị Chi - Trần Đại Nghĩa | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Huỳnh Mẫn Đạt - | Đất TM-DV nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Thị Định từ Huỳnh Mẫn Đạt - Nguyễn Tri Phương | Đất TM-DV nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Từ ranh Trung tâm y tế Giồng Riềng - Ranh Đình Thạnh Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 900.900 | 630.630 | 441.441 | 309.009 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Lý Thường Kiệt - | Đất TM-DV nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Thoại Ngọc Hầu - | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Phan Thị Ràng - | Đất TM-DV nông thôn | 6.006.000 | 4.204.200 | 2.942.940 | 2.060.058 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Chi Lăng - | Đất TM-DV nông thôn | 6.006.000 | 4.204.200 | 2.942.940 | 2.060.058 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Trần Trí Viễn - | Đất TM-DV nông thôn | 2.002.000 | 1.401.400 | 980.980 | 686.686 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Văn Đường - | Đất TM-DV nông thôn | 2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 | 786.568 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Cách Mạng Tháng Tám - | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Lê Quý Đôn - | Đất TM-DV nông thôn | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Từ kênh Khu C nhà ông Út Kính (đối diện chợ Giồng Riềng) chạy dọc đến Thánh thất Cao Đài - | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Tỉnh 963B Từ cầu Rạch Chanh - giáp ranh xã Long Thạnh | Đất TM-DV nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Tỉnh 963B Từ cầu Rạch Chanh - cống Chín Hoàng | Đất TM-DV nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Tỉnh 963B Từ cống Chín Hoàng - ranh đất cây xăng Chấn Nguyên | Đất TM-DV nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Tỉnh 963B Từ ranh đất cây xăng Chấn Nguyên - Ranh đất Bến xe Giồng Riềng | Đất TM-DV nông thôn | 3.630.900 | 2.541.630 | 1.779.141 | 1.245.399 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Tỉnh 963B Từ Bến xe Giồng Riềng - Cầu Giồng Riềng | Đất TM-DV nông thôn | 4.013.100 | 2.809.170 | 1.966.419 | 1.376.493 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Tỉnh 963B Từ ngã ba nhà máy nước - Giáp ranh xã Thạnh Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 1.528.800 | 1.070.160 | 749.112 | 524.378 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Tỉnh 963C - | Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Thạnh Hòa Từ cầu Giồng riềng - Giáp lộ nhựa | Đất TM-DV nông thôn | 2.002.000 | 1.401.400 | 980.980 | 686.686 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Thạnh Hòa Từ ranh đất nhà Bác sĩ Thu - Giáp lộ nhựa | Đất TM-DV nông thôn | 1.992.200 | 1.394.540 | 976.178 | 683.325 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Thạnh Hòa Từ lộ nhựa - Cầu kênh Ba Tường | Đất TM-DV nông thôn | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 | 349.586 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét Thuộc các ấp 3, ấp 4, ấp 6, ấp 7, ấp 8 - | Đất TM-DV nông thôn | 455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét Thuộc các ấp Quang Mẫn, ấp Hồng Hạnh, ấp Kim Liên, ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phước - | Đất TM-DV nông thôn | 364.000 | 254.800 | 178.360 | 124.852 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét Thuộc ấp 3, ấp 4, ấp 6, ấp 7, ấp 8 - | Đất TM-DV nông thôn | 364.000 | 254.800 | 178.360 | 124.852 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét Thuộc các ấp Quang Mẫn, ấp Hồng Hạnh, ấp Kim Liên, ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phước - | Đất TM-DV nông thôn | 273.000 | 191.100 | 133.770 | 93.639 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Các tuyến đường còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 184.800 | 129.360 | 90.552 | 63.386 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Dãy phố trung tâm chợ cũ - | Đất SX-KD nông thôn | 1.980.000 | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Từ cầu kênh Nước Mặn - Nhà ông Hồ đối diện chợ Bàn Tân Định - | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Từ cầu kênh Nước Mặn - Ngã tư Chùa Tràm Chẹt - | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Từ ngã tư Chùa Tràm Chẹt - Cầu kênh Tràm giáp xã Thạnh Đông - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Từ giáp ranh chợ tự tiêu tự sản Bàn Tân Định - Trường Trung học phổ thông Bàn Tân Định - | Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Từ Trường Trung học phổ thông Bàn Tân Định - Giáp ranh xã Châu Thành, tỉnh An Giang - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường ĐH. Bàn Tân Định Từ cầu Chưng Bầu - Cầu Lô Bích | Đất SX-KD nông thôn | 1.209.600 | 846.720 | 592.704 | 414.893 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường ĐH. Bàn Tân Định Từ cầu Lô Bích - Giáp ranh ấp Bình Lợi, xã Châu Thành | Đất SX-KD nông thôn | 705.600 | 493.920 | 345.744 | 242.021 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định Đường Số 1, 2, 7, 10, 11, 5 (A1 A4), 8 (H1 H5), 9 (L1 L7) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.376.000 | 1.663.200 | 1.164.240 | 814.968 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định Đường Số 3, 5 (A5 A20), 8 (F1 F10), 9 (F11 F20) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định Đường Số 4 - | Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định Từ cầu kênh Năm Tỷ - Cầu Chưng Bầu | Đất SX-KD nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định Từ cầu kênh Láng Sơn - Cầu kênh Giồng Đá | Đất SX-KD nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định Từ Cầu Năm Tỷ - cầu kênh KH3 giáp xã Long Thạnh | Đất SX-KD nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Thạch Đường Số 1, 2, 6 (A7 - A16), 7 (E22 - E32) - | Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Thạch Đường Số 3, 5, 6 (B23 - B42), 7 (E33 - E38 - | Đất SX-KD nông thôn | 554.400 | 388.080 | 271.656 | 190.159 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Thạch Đường Số 4, 8 - | Đất SX-KD nông thôn | 316.800 | 221.760 | 155.232 | 108.662 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Tỉnh 963 Từ Kênh 1 - Kênh 6 | Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Tỉnh 963 Từ kênh 6 - cầu kênh KH3 | Đất SX-KD nông thôn | 554.400 | 388.080 | 271.656 | 190.159 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Tỉnh 963 Từ cầu kênh KH3 - Cầu kênh xáng Cò Tuất | Đất SX-KD nông thôn | 453.600 | 317.520 | 222.264 | 155.585 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Cụm tuyến dân cư Đường Số: 3, 4, 7, 8 - | Đất SX-KD nông thôn | 633.600 | 443.520 | 310.464 | 217.325 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Cụm tuyến dân cư Đường Số: 1, 2, 5, 6 - | Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường ĐH.Thạnh Hòa Từ cầu Ba Tường - cầu kênh Trao Tráo | Đất SX-KD nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường ĐH.Thạnh Hòa Từ cầu kênh Trao Tráo - cầu Láng Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường 30 Tháng 4 - | Đất SX-KD nông thôn | 9.360.000 | 6.552.000 | 4.586.400 | 3.210.480 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Lê Lợi Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 6.552.000 | 4.586.400 | 3.210.480 | 2.247.336 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Lê Lợi Từ Nguyễn Chí Thanh - Mạc Cửu | Đất SX-KD nông thôn | 4.680.000 | 3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Huệ Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 6.552.000 | 4.586.400 | 3.210.480 | 2.247.336 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Huệ Từ Nguyễn Chí Thanh - Mạc Cửu | Đất SX-KD nông thôn | 2.574.000 | 1.801.800 | 1.261.260 | 882.882 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - | Đất SX-KD nông thôn | 4.680.000 | 3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Trung Trực Từ đường 30 Tháng 4 - Trần Trí Viễn | Đất SX-KD nông thôn | 4.680.000 | 3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Trung Trực Từ Trần Trí Viễn - Mạc Cửu | Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Mai Thị Hồng Hạnh - | Đất SX-KD nông thôn | 4.680.000 | 3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Hùng Vương Từ cầu Kênh 1 - Cầu Bông Súng | Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Hùng Vương Từ cầu Bông Súng - Cầu Vàm xáng Thị Đội | Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Chí Thanh Từ đường Nguyễn Hùng Hiệp - đến đường Nguyễn Trung Trực | Đất SX-KD nông thôn | 4.680.000 | 3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Chí Thanh Từ Nguyễn Trung Trực - Mai Thị Hồng Hạnh | Đất SX-KD nông thôn | 4.680.000 | 3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - | Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - | Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Mậu Thân - | Đất SX-KD nông thôn | 1.029.600 | 720.720 | 504.504 | 353.153 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Huệ Từ Nguyễn Chí Thanh - Mạc Cửu | Đất TM-DV nông thôn | 3.003.000 | 2.102.100 | 1.471.470 | 1.030.029 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - | Đất TM-DV nông thôn | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Trung Trực Từ đường 30 Tháng 4 - Trần Trí Viễn | Đất TM-DV nông thôn | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Trung Trực Từ Trần Trí Viễn - Mạc Cửu | Đất TM-DV nông thôn | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Mai Thị Hồng Hạnh - | Đất TM-DV nông thôn | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Hùng Vương Từ cầu Kênh 1 - Cầu Bông Súng | Đất TM-DV nông thôn | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Hùng Vương Từ cầu Bông Súng - Cầu Vàm xáng Thị Đội | Đất TM-DV nông thôn | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Chí Thanh Từ đường Nguyễn Hùng Hiệp - đến đường Nguyễn Trung Trực | Đất TM-DV nông thôn | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Chí Thanh Từ Nguyễn Trung Trực - Mai Thị Hồng Hạnh | Đất TM-DV nông thôn | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - | Đất TM-DV nông thôn | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - | Đất TM-DV nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Mậu Thân - | Đất TM-DV nông thôn | 1.201.200 | 840.840 | 588.588 | 412.012 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Trần Đại Nghĩa - | Đất TM-DV nông thôn | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Văn Đương - | Đất TM-DV nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Trần Bạch Đằng Từ Nguyễn Hùng Hiệp - Mạc Cửu | Đất TM-DV nông thôn | 7.644.000 | 5.350.800 | 3.745.560 | 2.621.892 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Trần Bạch Đằng Từ Mạc Cửu - Nguyễn Trãi | Đất TM-DV nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Trần Bạch Đằng Nối dài - đến đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất TM-DV nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Mạc Cửu Từ Trần Bạch Đằng - Hết ranh chợ nông sản thực phẩm Trung tâm thương mại xã Giồng Riềng | Đất TM-DV nông thôn | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Mạc Cửu Từ hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại xã Giồng Riềng đến đường Nguyễn Trung Trực | Đất TM-DV nông thôn | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | 1.092.455 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Mạc Cửu Từ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM-DV nông thôn | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | 1.092.455 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Trần Minh Thường Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 10.192.000 | 7.134.400 | 4.994.080 | 3.495.856 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Trần Minh Thường Từ Nguyễn Chí Thanh - Mạc Cửu | Đất TM-DV nông thôn | 7.644.000 | 5.350.800 | 3.745.560 | 2.621.892 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Hùng Hiệp Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 10.192.000 | 7.134.400 | 4.994.080 | 3.495.856 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Hùng Hiệp Từ Nguyễn Chí Thanh - Đống Đa | Đất TM-DV nông thôn | 7.644.000 | 5.350.800 | 3.745.560 | 2.621.892 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Đống Đa - | Đất TM-DV nông thôn | 6.006.000 | 4.204.200 | 2.942.940 | 2.060.058 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Lê Văn Tuân - | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Võ Thị Sáu - | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Tri Phương Từ Trần Bạch Đằng - Nguyễn Thị Định | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Lâm Thị Chi - | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Trãi Từ Cách Mạng Tháng Tám - Lâm Thị Chi | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Trãi Từ Lâm Thị Chi - Trần Đại Nghĩa | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Huỳnh Mẫn Đạt - | Đất TM-DV nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Thị Định từ Huỳnh Mẫn Đạt - Nguyễn Tri Phương | Đất TM-DV nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Từ ranh Trung tâm y tế Giồng Riềng - Ranh Đình Thạnh Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 900.900 | 630.630 | 441.441 | 309.009 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Lý Thường Kiệt - | Đất TM-DV nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Thoại Ngọc Hầu - | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Phan Thị Ràng - | Đất TM-DV nông thôn | 6.006.000 | 4.204.200 | 2.942.940 | 2.060.058 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Chi Lăng - | Đất TM-DV nông thôn | 6.006.000 | 4.204.200 | 2.942.940 | 2.060.058 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Trần Trí Viễn - | Đất TM-DV nông thôn | 2.002.000 | 1.401.400 | 980.980 | 686.686 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Văn Đường - | Đất TM-DV nông thôn | 2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 | 786.568 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Cách Mạng Tháng Tám - | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Lê Quý Đôn - | Đất TM-DV nông thôn | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Từ kênh Khu C nhà ông Út Kính (đối diện chợ Giồng Riềng) chạy dọc đến Thánh thất Cao Đài - | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Tỉnh 963B Từ cầu Rạch Chanh - giáp ranh xã Long Thạnh | Đất TM-DV nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Tỉnh 963B Từ cầu Rạch Chanh - cống Chín Hoàng | Đất TM-DV nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Tỉnh 963B Từ cống Chín Hoàng - ranh đất cây xăng Chấn Nguyên | Đất TM-DV nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Tỉnh 963B Từ ranh đất cây xăng Chấn Nguyên - Ranh đất Bến xe Giồng Riềng | Đất TM-DV nông thôn | 3.630.900 | 2.541.630 | 1.779.141 | 1.245.399 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Tỉnh 963B Từ Bến xe Giồng Riềng - Cầu Giồng Riềng | Đất TM-DV nông thôn | 4.013.100 | 2.809.170 | 1.966.419 | 1.376.493 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Tỉnh 963B Từ ngã ba nhà máy nước - Giáp ranh xã Thạnh Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 1.528.800 | 1.070.160 | 749.112 | 524.378 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Tỉnh 963C - | Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Thạnh Hòa Từ cầu Giồng riềng - Giáp lộ nhựa | Đất TM-DV nông thôn | 2.002.000 | 1.401.400 | 980.980 | 686.686 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Thạnh Hòa Từ ranh đất nhà Bác sĩ Thu - Giáp lộ nhựa | Đất TM-DV nông thôn | 1.992.200 | 1.394.540 | 976.178 | 683.325 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Thạnh Hòa Từ lộ nhựa - Cầu kênh Ba Tường | Đất TM-DV nông thôn | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 | 349.586 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét Thuộc các ấp 3, ấp 4, ấp 6, ấp 7, ấp 8 - | Đất TM-DV nông thôn | 455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét Thuộc các ấp Quang Mẫn, ấp Hồng Hạnh, ấp Kim Liên, ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phước - | Đất TM-DV nông thôn | 364.000 | 254.800 | 178.360 | 124.852 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét Thuộc ấp 3, ấp 4, ấp 6, ấp 7, ấp 8 - | Đất TM-DV nông thôn | 364.000 | 254.800 | 178.360 | 124.852 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét Thuộc các ấp Quang Mẫn, ấp Hồng Hạnh, ấp Kim Liên, ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phước - | Đất TM-DV nông thôn | 273.000 | 191.100 | 133.770 | 93.639 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Các tuyến đường còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 184.800 | 129.360 | 90.552 | 63.386 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Dãy phố trung tâm chợ cũ - | Đất SX-KD nông thôn | 1.980.000 | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Từ cầu kênh Nước Mặn - Nhà ông Hồ đối diện chợ Bàn Tân Định - | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Từ cầu kênh Nước Mặn - Ngã tư Chùa Tràm Chẹt - | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Từ ngã tư Chùa Tràm Chẹt - Cầu kênh Tràm giáp xã Thạnh Đông - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Từ giáp ranh chợ tự tiêu tự sản Bàn Tân Định - Trường Trung học phổ thông Bàn Tân Định - | Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Từ Trường Trung học phổ thông Bàn Tân Định - Giáp ranh xã Châu Thành, tỉnh An Giang - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường ĐH. Bàn Tân Định Từ cầu Chưng Bầu - Cầu Lô Bích | Đất SX-KD nông thôn | 1.209.600 | 846.720 | 592.704 | 414.893 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường ĐH. Bàn Tân Định Từ cầu Lô Bích - Giáp ranh ấp Bình Lợi, xã Châu Thành | Đất SX-KD nông thôn | 705.600 | 493.920 | 345.744 | 242.021 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định Đường Số 1, 2, 7, 10, 11, 5 (A1 A4), 8 (H1 H5), 9 (L1 L7) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.376.000 | 1.663.200 | 1.164.240 | 814.968 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định Đường Số 3, 5 (A5 A20), 8 (F1 F10), 9 (F11 F20) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định Đường Số 4 - | Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định Từ cầu kênh Năm Tỷ - Cầu Chưng Bầu | Đất SX-KD nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định Từ cầu kênh Láng Sơn - Cầu kênh Giồng Đá | Đất SX-KD nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định Từ Cầu Năm Tỷ - cầu kênh KH3 giáp xã Long Thạnh | Đất SX-KD nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Thạch Đường Số 1, 2, 6 (A7 - A16), 7 (E22 - E32) - | Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Thạch Đường Số 3, 5, 6 (B23 - B42), 7 (E33 - E38 - | Đất SX-KD nông thôn | 554.400 | 388.080 | 271.656 | 190.159 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Thạch Đường Số 4, 8 - | Đất SX-KD nông thôn | 316.800 | 221.760 | 155.232 | 108.662 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Tỉnh 963 Từ Kênh 1 - Kênh 6 | Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Tỉnh 963 Từ kênh 6 - cầu kênh KH3 | Đất SX-KD nông thôn | 554.400 | 388.080 | 271.656 | 190.159 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Tỉnh 963 Từ cầu kênh KH3 - Cầu kênh xáng Cò Tuất | Đất SX-KD nông thôn | 453.600 | 317.520 | 222.264 | 155.585 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Cụm tuyến dân cư Đường Số: 3, 4, 7, 8 - | Đất SX-KD nông thôn | 633.600 | 443.520 | 310.464 | 217.325 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Cụm tuyến dân cư Đường Số: 1, 2, 5, 6 - | Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường ĐH.Thạnh Hòa Từ cầu Ba Tường - cầu kênh Trao Tráo | Đất SX-KD nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường ĐH.Thạnh Hòa Từ cầu kênh Trao Tráo - cầu Láng Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường 30 Tháng 4 - | Đất SX-KD nông thôn | 9.360.000 | 6.552.000 | 4.586.400 | 3.210.480 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Lê Lợi Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 6.552.000 | 4.586.400 | 3.210.480 | 2.247.336 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Lê Lợi Từ Nguyễn Chí Thanh - Mạc Cửu | Đất SX-KD nông thôn | 4.680.000 | 3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Huệ Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 6.552.000 | 4.586.400 | 3.210.480 | 2.247.336 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Huệ Từ Nguyễn Chí Thanh - Mạc Cửu | Đất SX-KD nông thôn | 2.574.000 | 1.801.800 | 1.261.260 | 882.882 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - | Đất SX-KD nông thôn | 4.680.000 | 3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Trung Trực Từ đường 30 Tháng 4 - Trần Trí Viễn | Đất SX-KD nông thôn | 4.680.000 | 3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Trung Trực Từ Trần Trí Viễn - Mạc Cửu | Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Mai Thị Hồng Hạnh - | Đất SX-KD nông thôn | 4.680.000 | 3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Hùng Vương Từ cầu Kênh 1 - Cầu Bông Súng | Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Hùng Vương Từ cầu Bông Súng - Cầu Vàm xáng Thị Đội | Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Chí Thanh Từ đường Nguyễn Hùng Hiệp - đến đường Nguyễn Trung Trực | Đất SX-KD nông thôn | 4.680.000 | 3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Chí Thanh Từ Nguyễn Trung Trực - Mai Thị Hồng Hạnh | Đất SX-KD nông thôn | 4.680.000 | 3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - | Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - | Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Mậu Thân - | Đất SX-KD nông thôn | 1.029.600 | 720.720 | 504.504 | 353.153 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Trần Đại Nghĩa - | Đất SX-KD nông thôn | 3.120.000 | 2.184.000 | 1.528.800 | 1.070.160 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Văn Đương - | Đất SX-KD nông thôn | 2.340.000 | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Trần Bạch Đằng Từ Nguyễn Hùng Hiệp - Mạc Cửu | Đất SX-KD nông thôn | 6.552.000 | 4.586.400 | 3.210.480 | 2.247.336 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Trần Bạch Đằng Từ Mạc Cửu - Nguyễn Trãi | Đất SX-KD nông thôn | 2.340.000 | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Trần Bạch Đằng Nối dài - đến đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất SX-KD nông thôn | 2.340.000 | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Mạc Cửu Từ Trần Bạch Đằng - Hết ranh chợ nông sản thực phẩm Trung tâm thương mại xã Giồng Riềng | Đất SX-KD nông thôn | 4.680.000 | 3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Mạc Cửu Từ hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại xã Giồng Riềng đến đường Nguyễn Trung Trực | Đất SX-KD nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Mạc Cửu Từ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Trần Minh Thường Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 8.736.000 | 6.115.200 | 4.280.640 | 2.996.448 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Trần Minh Thường Từ Nguyễn Chí Thanh - Mạc Cửu | Đất SX-KD nông thôn | 6.552.000 | 4.586.400 | 3.210.480 | 2.247.336 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Hùng Hiệp Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 8.736.000 | 6.115.200 | 4.280.640 | 2.996.448 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Hùng Hiệp Từ Nguyễn Chí Thanh - Đống Đa | Đất SX-KD nông thôn | 6.552.000 | 4.586.400 | 3.210.480 | 2.247.336 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Đống Đa - | Đất SX-KD nông thôn | 5.148.000 | 3.603.600 | 2.522.520 | 1.765.764 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Lê Văn Tuân - | Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Võ Thị Sáu - | Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Tri Phương Từ Trần Bạch Đằng - Nguyễn Thị Định | Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Lâm Thị Chi - | Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Trãi Từ Cách Mạng Tháng Tám - Lâm Thị Chi | Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Trãi Từ Lâm Thị Chi - Trần Đại Nghĩa | Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Huỳnh Mẫn Đạt - | Đất SX-KD nông thôn | 2.340.000 | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Thị Định từ Huỳnh Mẫn Đạt - Nguyễn Tri Phương | Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Từ ranh Trung tâm y tế Giồng Riềng - Ranh Đình Thạnh Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 772.200 | 540.540 | 378.378 | 264.865 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Lý Thường Kiệt - | Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Thoại Ngọc Hầu - | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Phan Thị Ràng - | Đất SX-KD nông thôn | 5.148.000 | 3.603.600 | 2.522.520 | 1.765.764 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Chi Lăng - | Đất SX-KD nông thôn | 5.148.000 | 3.603.600 | 2.522.520 | 1.765.764 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Trần Trí Viễn - | Đất SX-KD nông thôn | 1.716.000 | 1.201.200 | 840.840 | 588.588 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Nguyễn Văn Đường - | Đất SX-KD nông thôn | 1.965.600 | 1.375.920 | 963.144 | 674.201 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Cách Mạng Tháng Tám - | Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Lê Quý Đôn - | Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Từ kênh Khu C nhà ông Út Kính (đối diện chợ Giồng Riềng) chạy dọc đến Thánh thất Cao Đài - | Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Tỉnh 963B Từ cầu Rạch Chanh - giáp ranh xã Long Thạnh | Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Tỉnh 963B Từ cầu Rạch Chanh - cống Chín Hoàng | Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Tỉnh 963B Từ cống Chín Hoàng - ranh đất cây xăng Chấn Nguyên | Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Tỉnh 963B Từ ranh đất cây xăng Chấn Nguyên - Ranh đất Bến xe Giồng Riềng | Đất SX-KD nông thôn | 3.112.200 | 2.178.540 | 1.524.978 | 1.067.485 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Tỉnh 963B Từ Bến xe Giồng Riềng - Cầu Giồng Riềng | Đất SX-KD nông thôn | 3.439.800 | 2.407.860 | 1.685.502 | 1.179.851 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Tỉnh 963B Từ ngã ba nhà máy nước - Giáp ranh xã Thạnh Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 1.310.400 | 917.280 | 642.096 | 449.467 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Tỉnh 963C - | Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Thạnh Hòa Từ cầu Giồng riềng - Giáp lộ nhựa | Đất SX-KD nông thôn | 1.716.000 | 1.201.200 | 840.840 | 588.588 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Thạnh Hòa Từ ranh đất nhà Bác sĩ Thu - Giáp lộ nhựa | Đất SX-KD nông thôn | 1.707.600 | 1.195.320 | 836.724 | 585.707 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Đường Thạnh Hòa Từ lộ nhựa - Cầu kênh Ba Tường | Đất SX-KD nông thôn | 873.600 | 611.520 | 428.064 | 299.645 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét Thuộc các ấp 3, ấp 4, ấp 6, ấp 7, ấp 8 - | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét Thuộc các ấp Quang Mẫn, ấp Hồng Hạnh, ấp Kim Liên, ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phước - | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 218.400 | 152.880 | 107.016 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét Thuộc ấp 3, ấp 4, ấp 6, ấp 7, ấp 8 - | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 218.400 | 152.880 | 107.016 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét Thuộc các ấp Quang Mẫn, ấp Hồng Hạnh, ấp Kim Liên, ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phước - | Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 163.800 | 114.660 | 80.262 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Các tuyến đường còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 158.400 | 110.880 | 77.616 | 54.331 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Xã Giồng Riềng Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Xã Giồng Riềng Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Xã Giồng Riềng Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Xã Giồng Riềng - | Đất trồng cây lâu năm | 66.000 | 60.000 | 53.000 | 0 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Xã Giồng Riềng - | Đất trồng hàng năm | 60.000 | 53.000 | 47.000 | 0 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Xã Giồng Riềng - | Đất rừng sản xuất | 40.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Xã Giồng Riềng - | Đất rừng phòng hộ | 40.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Xã Giồng Riềng - | Đất rừng đặc dụng | 40.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Xã Giồng Riềng - | Đất trồng lúa | 60.000 | 53.000 | 47.000 | 0 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG |
Xã Giồng Riềng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 53.000 | 47.000 | 0 |
