• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Giồng Riềng, tỉnh An Giang 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
23/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Giồng Riềng, tỉnh An Giang mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất xã Giồng Riềng, tỉnh An Giang
Bảng giá đất xã Giồng Riềng năm 2026
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Giồng Riềng

Bảng giá đất xã Giồng Riềng, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Giồng Riềng, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Giồng Riềng, tỉnh An Giang 2026

2. Bảng giá đất xã Giồng Riềng, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Giồng Riềng, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

2.2. Bảng giá đất xã Giồng Riềng, tỉnh An Giang

Xã Giồng Riềng Sắp xếp từ: Thị trấn Giồng Riềng, xã Bàn Tân Định, Thạnh Hòa, Bàn Thạch, Thạnh Bình.

Bảng giá đất xã Giồng Riềng năm 2026

Khu vực: xã Giồng Riềng.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng hàng năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 40.000 đến 15.600.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
XÃ GIỒNG RIỀNG Dãy phố trung tâm chợ cũ
-
Đất ở nông thôn3.300.0002.310.0001.617.0001.131.900
XÃ GIỒNG RIỀNG Từ cầu kênh Nước Mặn - Nhà ông Hồ đối diện chợ Bàn Tân Định
-
Đất ở nông thôn720.000504.000352.800246.960
XÃ GIỒNG RIỀNG Từ cầu kênh Nước Mặn - Ngã tư Chùa Tràm Chẹt
-
Đất ở nông thôn840.000588.000411.600288.120
XÃ GIỒNG RIỀNG Từ ngã tư Chùa Tràm Chẹt - Cầu kênh Tràm giáp xã Thạnh Đông
-
Đất ở nông thôn600.000420.000294.000205.800
XÃ GIỒNG RIỀNG Từ giáp ranh chợ tự tiêu tự sản Bàn Tân Định - Trường Trung học phổ thông Bàn Tân Định
-
Đất ở nông thôn960.000672.000470.400329.280
XÃ GIỒNG RIỀNG Từ Trường Trung học phổ thông Bàn Tân Định - Giáp ranh xã Châu Thành, tỉnh An Giang
-
Đất ở nông thôn600.000420.000294.000205.800
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường ĐH. Bàn Tân Định
Từ cầu Chưng Bầu - Cầu Lô Bích
Đất ở nông thôn2.016.0001.411.200987.840691.488
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường ĐH. Bàn Tân Định
Từ cầu Lô Bích - Giáp ranh ấp Bình Lợi, xã Châu Thành
Đất ở nông thôn1.176.000823.200576.240403.368
XÃ GIỒNG RIỀNG Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định
Đường Số 1, 2, 7, 10, 11, 5 (A1 A4), 8 (H1 H5), 9 (L1 L7) -
Đất ở nông thôn3.960.0002.772.0001.940.4001.358.280
XÃ GIỒNG RIỀNG Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định
Đường Số 3, 5 (A5 A20), 8 (F1 F10), 9 (F11 F20) -
Đất ở nông thôn2.400.0001.680.0001.176.000823.200
XÃ GIỒNG RIỀNG Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định
Đường Số 4 -
Đất ở nông thôn1.440.0001.008.000705.600493.920
XÃ GIỒNG RIỀNG Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định
Từ cầu kênh Năm Tỷ - Cầu Chưng Bầu
Đất ở nông thôn588.000411.600288.120201.684
XÃ GIỒNG RIỀNG Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định
Từ cầu kênh Láng Sơn - Cầu kênh Giồng Đá
Đất ở nông thôn588.000411.600288.120201.684
XÃ GIỒNG RIỀNG Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định
Từ Cầu Năm Tỷ - cầu kênh KH3 giáp xã Long Thạnh
Đất ở nông thôn588.000411.600288.120201.684
XÃ GIỒNG RIỀNG Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Thạch
Đường Số 1, 2, 6 (A7 - A16), 7 (E22 - E32) -
Đất ở nông thôn1.320.000924.000646.800452.760
XÃ GIỒNG RIỀNG Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Thạch
Đường Số 3, 5, 6 (B23 - B42), 7 (E33 - E38 -
Đất ở nông thôn924.000646.800452.760316.932
XÃ GIỒNG RIỀNG Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Thạch
Đường Số 4, 8 -
Đất ở nông thôn528.000369.600258.720181.104
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Tỉnh 963
Từ Kênh 1 - Kênh 6
Đất ở nông thôn2.600.0001.820.0001.274.000891.800
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Tỉnh 963
Từ kênh 6 - cầu kênh KH3
Đất ở nông thôn924.000646.800452.760316.932
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Tỉnh 963
Từ cầu kênh KH3 - Cầu kênh xáng Cò Tuất
Đất ở nông thôn756.000529.200370.440259.308
XÃ GIỒNG RIỀNG Cụm tuyến dân cư
Đường Số: 3, 4, 7, 8 -
Đất ở nông thôn1.056.000739.200517.440362.208
XÃ GIỒNG RIỀNG Cụm tuyến dân cư
Đường Số: 1, 2, 5, 6 -
Đất ở nông thôn660.000462.000323.400226.380
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường ĐH.Thạnh Hòa
Từ cầu Ba Tường - cầu kênh Trao Tráo
Đất ở nông thôn588.000411.600288.120201.684
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường ĐH.Thạnh Hòa
Từ cầu kênh Trao Tráo - cầu Láng Sơn
Đất ở nông thôn588.000411.600288.120201.684
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường 30 Tháng 4
-
Đất ở nông thôn15.600.00010.920.0007.644.0005.350.800
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Lê Lợi
Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở nông thôn10.920.0007.644.0005.350.8003.745.560
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Lê Lợi
Từ Nguyễn Chí Thanh - Mạc Cửu
Đất ở nông thôn7.800.0005.460.0003.822.0002.675.400
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Huệ
Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở nông thôn10.920.0007.644.0005.350.8003.745.560
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Huệ
Từ Nguyễn Chí Thanh - Mạc Cửu
Đất ở nông thôn4.290.0003.003.0002.102.1001.471.470
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Văn Trỗi
-
Đất ở nông thôn7.800.0005.460.0003.822.0002.675.400
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Trung Trực
Từ đường 30 Tháng 4 - Trần Trí Viễn
Đất ở nông thôn7.800.0005.460.0003.822.0002.675.400
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Trung Trực
Từ Trần Trí Viễn - Mạc Cửu
Đất ở nông thôn6.500.0004.550.0003.185.0002.229.500
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Mai Thị Hồng Hạnh
-
Đất ở nông thôn7.800.0005.460.0003.822.0002.675.400
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Hùng Vương
Từ cầu Kênh 1 - Cầu Bông Súng
Đất ở nông thôn6.500.0004.550.0003.185.0002.229.500
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Hùng Vương
Từ cầu Bông Súng - Cầu Vàm xáng Thị Đội
Đất ở nông thôn6.500.0004.550.0003.185.0002.229.500
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Chí Thanh
Từ đường Nguyễn Hùng Hiệp - đến đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn7.800.0005.460.0003.822.0002.675.400
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Chí Thanh
Từ Nguyễn Trung Trực - Mai Thị Hồng Hạnh
Đất ở nông thôn7.800.0005.460.0003.822.0002.675.400
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
-
Đất ở nông thôn6.500.0004.550.0003.185.0002.229.500
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Hữu Cảnh
-
Đất ở nông thôn2.600.0001.820.0001.274.000891.800
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Mậu Thân
-
Đất ở nông thôn1.716.0001.201.200840.840588.588
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Trần Đại Nghĩa
-
Đất ở nông thôn5.200.0003.640.0002.548.0001.783.600
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Văn Đương
-
Đất ở nông thôn3.900.0002.730.0001.911.0001.337.700
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Trần Bạch Đằng
Từ Nguyễn Hùng Hiệp - Mạc Cửu
Đất ở nông thôn10.920.0007.644.0005.350.8003.745.560
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Trần Bạch Đằng
Từ Mạc Cửu - Nguyễn Trãi
Đất ở nông thôn3.900.0002.730.0001.911.0001.337.700
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Trần Bạch Đằng
Nối dài - đến đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở nông thôn3.900.0002.730.0001.911.0001.337.700
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Mạc Cửu
Từ Trần Bạch Đằng - Hết ranh chợ nông sản thực phẩm Trung tâm thương mại xã Giồng Riềng
Đất ở nông thôn7.800.0005.460.0003.822.0002.675.400
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Mạc Cửu
Từ hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại xã Giồng Riềng đến đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn4.550.0003.185.0002.229.5001.560.650
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Mạc Cửu
Từ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở nông thôn4.550.0003.185.0002.229.5001.560.650
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Trần Minh Thường
Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở nông thôn14.560.00010.192.0007.134.4004.994.080
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Trần Minh Thường
Từ Nguyễn Chí Thanh - Mạc Cửu
Đất ở nông thôn10.920.0007.644.0005.350.8003.745.560
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Hùng Hiệp
Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở nông thôn14.560.00010.192.0007.134.4004.994.080
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Hùng Hiệp
Từ Nguyễn Chí Thanh - Đống Đa
Đất ở nông thôn10.920.0007.644.0005.350.8003.745.560
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Đống Đa
-
Đất ở nông thôn8.580.0006.006.0004.204.2002.942.940
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Lê Văn Tuân
-
Đất ở nông thôn3.250.0002.275.0001.592.5001.114.750
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Võ Thị Sáu
-
Đất ở nông thôn3.250.0002.275.0001.592.5001.114.750
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Tri Phương
Từ Trần Bạch Đằng - Nguyễn Thị Định
Đất ở nông thôn3.250.0002.275.0001.592.5001.114.750
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Lâm Thị Chi
-
Đất ở nông thôn3.250.0002.275.0001.592.5001.114.750
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Trãi
Từ Cách Mạng Tháng Tám - Lâm Thị Chi
Đất ở nông thôn3.250.0002.275.0001.592.5001.114.750
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Trãi
Từ Lâm Thị Chi - Trần Đại Nghĩa
Đất ở nông thôn3.250.0002.275.0001.592.5001.114.750
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Huỳnh Mẫn Đạt
-
Đất ở nông thôn3.900.0002.730.0001.911.0001.337.700
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Thị Định
từ Huỳnh Mẫn Đạt - Nguyễn Tri Phương
Đất ở nông thôn2.600.0001.820.0001.274.000891.800
XÃ GIỒNG RIỀNG Từ ranh Trung tâm y tế Giồng Riềng - Ranh Đình Thạnh Hòa
-
Đất ở nông thôn1.287.000900.900630.630441.441
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Lý Thường Kiệt
-
Đất ở nông thôn2.600.0001.820.0001.274.000891.800
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Thoại Ngọc Hầu
-
Đất ở nông thôn1.300.000910.000637.000445.900
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Phan Thị Ràng
-
Đất ở nông thôn8.580.0006.006.0004.204.2002.942.940
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Chi Lăng
-
Đất ở nông thôn8.580.0006.006.0004.204.2002.942.940
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Trần Trí Viễn
-
Đất ở nông thôn2.860.0002.002.0001.401.400980.980
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Văn Đường
-
Đất ở nông thôn3.276.0002.293.2001.605.2401.123.668
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Cách Mạng Tháng Tám
-
Đất ở nông thôn3.250.0002.275.0001.592.5001.114.750
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Lê Quý Đôn
-
Đất ở nông thôn6.500.0004.550.0003.185.0002.229.500
XÃ GIỒNG RIỀNG Từ kênh Khu C nhà ông Út Kính (đối diện chợ Giồng Riềng) chạy dọc đến Thánh thất Cao Đài
-
Đất ở nông thôn3.250.0002.275.0001.592.5001.114.750
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Tỉnh 963B
Từ cầu Rạch Chanh - giáp ranh xã Long Thạnh
Đất ở nông thôn1.820.0001.274.000891.800624.260
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Tỉnh 963B
Từ cầu Rạch Chanh - cống Chín Hoàng
Đất ở nông thôn1.820.0001.274.000891.800624.260
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Tỉnh 963B
Từ cống Chín Hoàng - ranh đất cây xăng Chấn Nguyên
Đất ở nông thôn2.600.0001.820.0001.274.000891.800
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Tỉnh 963B
Từ ranh đất cây xăng Chấn Nguyên - Ranh đất Bến xe Giồng Riềng
Đất ở nông thôn5.187.0003.630.9002.541.6301.779.141
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Tỉnh 963B
Từ Bến xe Giồng Riềng - Cầu Giồng Riềng
Đất ở nông thôn5.733.0004.013.1002.809.1701.966.419
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Tỉnh 963B
Từ ngã ba nhà máy nước - Giáp ranh xã Thạnh Hưng
Đất ở nông thôn2.184.0001.528.8001.070.160749.112
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Tỉnh 963C
-
Đất ở nông thôn1.040.000728.000509.600356.720
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Thạnh Hòa
Từ cầu Giồng riềng - Giáp lộ nhựa
Đất ở nông thôn2.860.0002.002.0001.401.400980.980
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Thạnh Hòa
Từ ranh đất nhà Bác sĩ Thu - Giáp lộ nhựa
Đất ở nông thôn2.846.0001.992.2001.394.540976.178
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Thạnh Hòa
Từ lộ nhựa - Cầu kênh Ba Tường
Đất ở nông thôn1.456.0001.019.200713.440499.408
XÃ GIỒNG RIỀNG Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét
Thuộc các ấp 3, ấp 4, ấp 6, ấp 7, ấp 8 -
Đất ở nông thôn650.000455.000318.500222.950
XÃ GIỒNG RIỀNG Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét
Thuộc các ấp Quang Mẫn, ấp Hồng Hạnh, ấp Kim Liên, ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phước -
Đất ở nông thôn520.000364.000254.800178.360
XÃ GIỒNG RIỀNG Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét
Thuộc ấp 3, ấp 4, ấp 6, ấp 7, ấp 8 -
Đất ở nông thôn520.000364.000254.800178.360
XÃ GIỒNG RIỀNG Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét
Thuộc các ấp Quang Mẫn, ấp Hồng Hạnh, ấp Kim Liên, ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phước -
Đất ở nông thôn390.000273.000191.100133.770
XÃ GIỒNG RIỀNG Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn420.000294.000205.800144.060
XÃ GIỒNG RIỀNG Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn360.000252.000176.400123.480
XÃ GIỒNG RIỀNG Các tuyến đường còn lại
-
Đất ở nông thôn264.000184.800129.36090.552
XÃ GIỒNG RIỀNG Dãy phố trung tâm chợ cũ
-
Đất TM-DV nông thôn2.310.0001.617.0001.131.900792.330
XÃ GIỒNG RIỀNG Từ cầu kênh Nước Mặn - Nhà ông Hồ đối diện chợ Bàn Tân Định
-
Đất TM-DV nông thôn504.000352.800246.960172.872
XÃ GIỒNG RIỀNG Từ cầu kênh Nước Mặn - Ngã tư Chùa Tràm Chẹt
-
Đất TM-DV nông thôn588.000411.600288.120201.684
XÃ GIỒNG RIỀNG Từ ngã tư Chùa Tràm Chẹt - Cầu kênh Tràm giáp xã Thạnh Đông
-
Đất TM-DV nông thôn420.000294.000205.800144.060
XÃ GIỒNG RIỀNG Từ giáp ranh chợ tự tiêu tự sản Bàn Tân Định - Trường Trung học phổ thông Bàn Tân Định
-
Đất TM-DV nông thôn672.000470.400329.280230.496
XÃ GIỒNG RIỀNG Từ Trường Trung học phổ thông Bàn Tân Định - Giáp ranh xã Châu Thành, tỉnh An Giang
-
Đất TM-DV nông thôn420.000294.000205.800144.060
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường ĐH. Bàn Tân Định
Từ cầu Chưng Bầu - Cầu Lô Bích
Đất TM-DV nông thôn1.411.200987.840691.488484.042
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường ĐH. Bàn Tân Định
Từ cầu Lô Bích - Giáp ranh ấp Bình Lợi, xã Châu Thành
Đất TM-DV nông thôn823.200576.240403.368282.358
XÃ GIỒNG RIỀNG Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định
Đường Số 1, 2, 7, 10, 11, 5 (A1 A4), 8 (H1 H5), 9 (L1 L7) -
Đất TM-DV nông thôn2.772.0001.940.4001.358.280950.796
XÃ GIỒNG RIỀNG Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định
Đường Số 3, 5 (A5 A20), 8 (F1 F10), 9 (F11 F20) -
Đất TM-DV nông thôn1.680.0001.176.000823.200576.240
XÃ GIỒNG RIỀNG Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định
Đường Số 4 -
Đất TM-DV nông thôn1.008.000705.600493.920345.744
XÃ GIỒNG RIỀNG Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định
Từ cầu kênh Năm Tỷ - Cầu Chưng Bầu
Đất TM-DV nông thôn411.600288.120201.684141.179
XÃ GIỒNG RIỀNG Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định
Từ cầu kênh Láng Sơn - Cầu kênh Giồng Đá
Đất TM-DV nông thôn411.600288.120201.684141.179
XÃ GIỒNG RIỀNG Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định
Từ Cầu Năm Tỷ - cầu kênh KH3 giáp xã Long Thạnh
Đất TM-DV nông thôn411.600288.120201.684141.179
XÃ GIỒNG RIỀNG Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Thạch
Đường Số 1, 2, 6 (A7 - A16), 7 (E22 - E32) -
Đất TM-DV nông thôn924.000646.800452.760316.932
XÃ GIỒNG RIỀNG Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Thạch
Đường Số 3, 5, 6 (B23 - B42), 7 (E33 - E38 -
Đất TM-DV nông thôn646.800452.760316.932221.852
XÃ GIỒNG RIỀNG Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Thạch
Đường Số 4, 8 -
Đất TM-DV nông thôn369.600258.720181.104126.773
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Tỉnh 963
Từ Kênh 1 - Kênh 6
Đất TM-DV nông thôn1.820.0001.274.000891.800624.260
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Tỉnh 963
Từ kênh 6 - cầu kênh KH3
Đất TM-DV nông thôn646.800452.760316.932221.852
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Tỉnh 963
Từ cầu kênh KH3 - Cầu kênh xáng Cò Tuất
Đất TM-DV nông thôn529.200370.440259.308181.516
XÃ GIỒNG RIỀNG Cụm tuyến dân cư
Đường Số: 3, 4, 7, 8 -
Đất TM-DV nông thôn739.200517.440362.208253.546
XÃ GIỒNG RIỀNG Cụm tuyến dân cư
Đường Số: 1, 2, 5, 6 -
Đất TM-DV nông thôn462.000323.400226.380158.466
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường ĐH.Thạnh Hòa
Từ cầu Ba Tường - cầu kênh Trao Tráo
Đất TM-DV nông thôn411.600288.120201.684141.179
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường ĐH.Thạnh Hòa
Từ cầu kênh Trao Tráo - cầu Láng Sơn
Đất TM-DV nông thôn411.600288.120201.684141.179
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường 30 Tháng 4
-
Đất TM-DV nông thôn10.920.0007.644.0005.350.8003.745.560
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Lê Lợi
Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV nông thôn7.644.0005.350.8003.745.5602.621.892
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Lê Lợi
Từ Nguyễn Chí Thanh - Mạc Cửu
Đất TM-DV nông thôn5.460.0003.822.0002.675.4001.872.780
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Huệ
Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV nông thôn7.644.0005.350.8003.745.5602.621.892
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Huệ
Từ Nguyễn Chí Thanh - Mạc Cửu
Đất TM-DV nông thôn3.003.0002.102.1001.471.4701.030.029
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Văn Trỗi
-
Đất TM-DV nông thôn5.460.0003.822.0002.675.4001.872.780
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Trung Trực
Từ đường 30 Tháng 4 - Trần Trí Viễn
Đất TM-DV nông thôn5.460.0003.822.0002.675.4001.872.780
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Trung Trực
Từ Trần Trí Viễn - Mạc Cửu
Đất TM-DV nông thôn4.550.0003.185.0002.229.5001.560.650
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Mai Thị Hồng Hạnh
-
Đất TM-DV nông thôn5.460.0003.822.0002.675.4001.872.780
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Hùng Vương
Từ cầu Kênh 1 - Cầu Bông Súng
Đất TM-DV nông thôn4.550.0003.185.0002.229.5001.560.650
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Hùng Vương
Từ cầu Bông Súng - Cầu Vàm xáng Thị Đội
Đất TM-DV nông thôn4.550.0003.185.0002.229.5001.560.650
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Chí Thanh
Từ đường Nguyễn Hùng Hiệp - đến đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV nông thôn5.460.0003.822.0002.675.4001.872.780
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Chí Thanh
Từ Nguyễn Trung Trực - Mai Thị Hồng Hạnh
Đất TM-DV nông thôn5.460.0003.822.0002.675.4001.872.780
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
-
Đất TM-DV nông thôn4.550.0003.185.0002.229.5001.560.650
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Hữu Cảnh
-
Đất TM-DV nông thôn1.820.0001.274.000891.800624.260
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Mậu Thân
-
Đất TM-DV nông thôn1.201.200840.840588.588412.012
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Trần Đại Nghĩa
-
Đất TM-DV nông thôn3.640.0002.548.0001.783.6001.248.520
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Văn Đương
-
Đất TM-DV nông thôn2.730.0001.911.0001.337.700936.390
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Trần Bạch Đằng
Từ Nguyễn Hùng Hiệp - Mạc Cửu
Đất TM-DV nông thôn7.644.0005.350.8003.745.5602.621.892
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Trần Bạch Đằng
Từ Mạc Cửu - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV nông thôn2.730.0001.911.0001.337.700936.390
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Trần Bạch Đằng
Nối dài - đến đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất TM-DV nông thôn2.730.0001.911.0001.337.700936.390
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Mạc Cửu
Từ Trần Bạch Đằng - Hết ranh chợ nông sản thực phẩm Trung tâm thương mại xã Giồng Riềng
Đất TM-DV nông thôn5.460.0003.822.0002.675.4001.872.780
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Mạc Cửu
Từ hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại xã Giồng Riềng đến đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV nông thôn3.185.0002.229.5001.560.6501.092.455
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Mạc Cửu
Từ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV nông thôn3.185.0002.229.5001.560.6501.092.455
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Trần Minh Thường
Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV nông thôn10.192.0007.134.4004.994.0803.495.856
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Trần Minh Thường
Từ Nguyễn Chí Thanh - Mạc Cửu
Đất TM-DV nông thôn7.644.0005.350.8003.745.5602.621.892
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Hùng Hiệp
Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV nông thôn10.192.0007.134.4004.994.0803.495.856
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Hùng Hiệp
Từ Nguyễn Chí Thanh - Đống Đa
Đất TM-DV nông thôn7.644.0005.350.8003.745.5602.621.892
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Đống Đa
-
Đất TM-DV nông thôn6.006.0004.204.2002.942.9402.060.058
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Lê Văn Tuân
-
Đất TM-DV nông thôn2.275.0001.592.5001.114.750780.325
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Võ Thị Sáu
-
Đất TM-DV nông thôn2.275.0001.592.5001.114.750780.325
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Tri Phương
Từ Trần Bạch Đằng - Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV nông thôn2.275.0001.592.5001.114.750780.325
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Lâm Thị Chi
-
Đất TM-DV nông thôn2.275.0001.592.5001.114.750780.325
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Trãi
Từ Cách Mạng Tháng Tám - Lâm Thị Chi
Đất TM-DV nông thôn2.275.0001.592.5001.114.750780.325
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Trãi
Từ Lâm Thị Chi - Trần Đại Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn2.275.0001.592.5001.114.750780.325
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Huỳnh Mẫn Đạt
-
Đất TM-DV nông thôn2.730.0001.911.0001.337.700936.390
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Thị Định
từ Huỳnh Mẫn Đạt - Nguyễn Tri Phương
Đất TM-DV nông thôn1.820.0001.274.000891.800624.260
XÃ GIỒNG RIỀNG Từ ranh Trung tâm y tế Giồng Riềng - Ranh Đình Thạnh Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn900.900630.630441.441309.009
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Lý Thường Kiệt
-
Đất TM-DV nông thôn1.820.0001.274.000891.800624.260
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Thoại Ngọc Hầu
-
Đất TM-DV nông thôn910.000637.000445.900312.130
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Phan Thị Ràng
-
Đất TM-DV nông thôn6.006.0004.204.2002.942.9402.060.058
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Chi Lăng
-
Đất TM-DV nông thôn6.006.0004.204.2002.942.9402.060.058
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Trần Trí Viễn
-
Đất TM-DV nông thôn2.002.0001.401.400980.980686.686
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Văn Đường
-
Đất TM-DV nông thôn2.293.2001.605.2401.123.668786.568
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Cách Mạng Tháng Tám
-
Đất TM-DV nông thôn2.275.0001.592.5001.114.750780.325
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Lê Quý Đôn
-
Đất TM-DV nông thôn4.550.0003.185.0002.229.5001.560.650
XÃ GIỒNG RIỀNG Từ kênh Khu C nhà ông Út Kính (đối diện chợ Giồng Riềng) chạy dọc đến Thánh thất Cao Đài
-
Đất TM-DV nông thôn2.275.0001.592.5001.114.750780.325
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Tỉnh 963B
Từ cầu Rạch Chanh - giáp ranh xã Long Thạnh
Đất TM-DV nông thôn1.274.000891.800624.260436.982
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Tỉnh 963B
Từ cầu Rạch Chanh - cống Chín Hoàng
Đất TM-DV nông thôn1.274.000891.800624.260436.982
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Tỉnh 963B
Từ cống Chín Hoàng - ranh đất cây xăng Chấn Nguyên
Đất TM-DV nông thôn1.820.0001.274.000891.800624.260
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Tỉnh 963B
Từ ranh đất cây xăng Chấn Nguyên - Ranh đất Bến xe Giồng Riềng
Đất TM-DV nông thôn3.630.9002.541.6301.779.1411.245.399
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Tỉnh 963B
Từ Bến xe Giồng Riềng - Cầu Giồng Riềng
Đất TM-DV nông thôn4.013.1002.809.1701.966.4191.376.493
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Tỉnh 963B
Từ ngã ba nhà máy nước - Giáp ranh xã Thạnh Hưng
Đất TM-DV nông thôn1.528.8001.070.160749.112524.378
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Tỉnh 963C
-
Đất TM-DV nông thôn728.000509.600356.720249.704
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Thạnh Hòa
Từ cầu Giồng riềng - Giáp lộ nhựa
Đất TM-DV nông thôn2.002.0001.401.400980.980686.686
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Thạnh Hòa
Từ ranh đất nhà Bác sĩ Thu - Giáp lộ nhựa
Đất TM-DV nông thôn1.992.2001.394.540976.178683.325
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Thạnh Hòa
Từ lộ nhựa - Cầu kênh Ba Tường
Đất TM-DV nông thôn1.019.200713.440499.408349.586
XÃ GIỒNG RIỀNG Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét
Thuộc các ấp 3, ấp 4, ấp 6, ấp 7, ấp 8 -
Đất TM-DV nông thôn455.000318.500222.950156.065
XÃ GIỒNG RIỀNG Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét
Thuộc các ấp Quang Mẫn, ấp Hồng Hạnh, ấp Kim Liên, ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phước -
Đất TM-DV nông thôn364.000254.800178.360124.852
XÃ GIỒNG RIỀNG Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét
Thuộc ấp 3, ấp 4, ấp 6, ấp 7, ấp 8 -
Đất TM-DV nông thôn364.000254.800178.360124.852
XÃ GIỒNG RIỀNG Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét
Thuộc các ấp Quang Mẫn, ấp Hồng Hạnh, ấp Kim Liên, ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phước -
Đất TM-DV nông thôn273.000191.100133.77093.639
XÃ GIỒNG RIỀNG Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn294.000205.800144.060100.842
XÃ GIỒNG RIỀNG Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn252.000176.400123.48086.436
XÃ GIỒNG RIỀNG Các tuyến đường còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn184.800129.36090.55263.386
XÃ GIỒNG RIỀNG Dãy phố trung tâm chợ cũ
-
Đất SX-KD nông thôn1.980.0001.386.000970.200679.140
XÃ GIỒNG RIỀNG Từ cầu kênh Nước Mặn - Nhà ông Hồ đối diện chợ Bàn Tân Định
-
Đất SX-KD nông thôn432.000302.400211.680148.176
XÃ GIỒNG RIỀNG Từ cầu kênh Nước Mặn - Ngã tư Chùa Tràm Chẹt
-
Đất SX-KD nông thôn504.000352.800246.960172.872
XÃ GIỒNG RIỀNG Từ ngã tư Chùa Tràm Chẹt - Cầu kênh Tràm giáp xã Thạnh Đông
-
Đất SX-KD nông thôn360.000252.000176.400123.480
XÃ GIỒNG RIỀNG Từ giáp ranh chợ tự tiêu tự sản Bàn Tân Định - Trường Trung học phổ thông Bàn Tân Định
-
Đất SX-KD nông thôn576.000403.200282.240197.568
XÃ GIỒNG RIỀNG Từ Trường Trung học phổ thông Bàn Tân Định - Giáp ranh xã Châu Thành, tỉnh An Giang
-
Đất SX-KD nông thôn360.000252.000176.400123.480
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường ĐH. Bàn Tân Định
Từ cầu Chưng Bầu - Cầu Lô Bích
Đất SX-KD nông thôn1.209.600846.720592.704414.893
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường ĐH. Bàn Tân Định
Từ cầu Lô Bích - Giáp ranh ấp Bình Lợi, xã Châu Thành
Đất SX-KD nông thôn705.600493.920345.744242.021
XÃ GIỒNG RIỀNG Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định
Đường Số 1, 2, 7, 10, 11, 5 (A1 A4), 8 (H1 H5), 9 (L1 L7) -
Đất SX-KD nông thôn2.376.0001.663.2001.164.240814.968
XÃ GIỒNG RIỀNG Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định
Đường Số 3, 5 (A5 A20), 8 (F1 F10), 9 (F11 F20) -
Đất SX-KD nông thôn1.440.0001.008.000705.600493.920
XÃ GIỒNG RIỀNG Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định
Đường Số 4 -
Đất SX-KD nông thôn864.000604.800423.360296.352
XÃ GIỒNG RIỀNG Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định
Từ cầu kênh Năm Tỷ - Cầu Chưng Bầu
Đất SX-KD nông thôn352.800246.960172.872121.010
XÃ GIỒNG RIỀNG Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định
Từ cầu kênh Láng Sơn - Cầu kênh Giồng Đá
Đất SX-KD nông thôn352.800246.960172.872121.010
XÃ GIỒNG RIỀNG Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định
Từ Cầu Năm Tỷ - cầu kênh KH3 giáp xã Long Thạnh
Đất SX-KD nông thôn352.800246.960172.872121.010
XÃ GIỒNG RIỀNG Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Thạch
Đường Số 1, 2, 6 (A7 - A16), 7 (E22 - E32) -
Đất SX-KD nông thôn792.000554.400388.080271.656
XÃ GIỒNG RIỀNG Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Thạch
Đường Số 3, 5, 6 (B23 - B42), 7 (E33 - E38 -
Đất SX-KD nông thôn554.400388.080271.656190.159
XÃ GIỒNG RIỀNG Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Thạch
Đường Số 4, 8 -
Đất SX-KD nông thôn316.800221.760155.232108.662
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Tỉnh 963
Từ Kênh 1 - Kênh 6
Đất SX-KD nông thôn1.560.0001.092.000764.400535.080
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Tỉnh 963
Từ kênh 6 - cầu kênh KH3
Đất SX-KD nông thôn554.400388.080271.656190.159
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Tỉnh 963
Từ cầu kênh KH3 - Cầu kênh xáng Cò Tuất
Đất SX-KD nông thôn453.600317.520222.264155.585
XÃ GIỒNG RIỀNG Cụm tuyến dân cư
Đường Số: 3, 4, 7, 8 -
Đất SX-KD nông thôn633.600443.520310.464217.325
XÃ GIỒNG RIỀNG Cụm tuyến dân cư
Đường Số: 1, 2, 5, 6 -
Đất SX-KD nông thôn396.000277.200194.040135.828
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường ĐH.Thạnh Hòa
Từ cầu Ba Tường - cầu kênh Trao Tráo
Đất SX-KD nông thôn352.800246.960172.872121.010
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường ĐH.Thạnh Hòa
Từ cầu kênh Trao Tráo - cầu Láng Sơn
Đất SX-KD nông thôn352.800246.960172.872121.010
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường 30 Tháng 4
-
Đất SX-KD nông thôn9.360.0006.552.0004.586.4003.210.480
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Lê Lợi
Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn6.552.0004.586.4003.210.4802.247.336
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Lê Lợi
Từ Nguyễn Chí Thanh - Mạc Cửu
Đất SX-KD nông thôn4.680.0003.276.0002.293.2001.605.240
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Huệ
Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn6.552.0004.586.4003.210.4802.247.336
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Huệ
Từ Nguyễn Chí Thanh - Mạc Cửu
Đất SX-KD nông thôn2.574.0001.801.8001.261.260882.882
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Văn Trỗi
-
Đất SX-KD nông thôn4.680.0003.276.0002.293.2001.605.240
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Trung Trực
Từ đường 30 Tháng 4 - Trần Trí Viễn
Đất SX-KD nông thôn4.680.0003.276.0002.293.2001.605.240
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Trung Trực
Từ Trần Trí Viễn - Mạc Cửu
Đất SX-KD nông thôn3.900.0002.730.0001.911.0001.337.700
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Mai Thị Hồng Hạnh
-
Đất SX-KD nông thôn4.680.0003.276.0002.293.2001.605.240
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Hùng Vương
Từ cầu Kênh 1 - Cầu Bông Súng
Đất SX-KD nông thôn3.900.0002.730.0001.911.0001.337.700
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Hùng Vương
Từ cầu Bông Súng - Cầu Vàm xáng Thị Đội
Đất SX-KD nông thôn3.900.0002.730.0001.911.0001.337.700
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Chí Thanh
Từ đường Nguyễn Hùng Hiệp - đến đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD nông thôn4.680.0003.276.0002.293.2001.605.240
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Chí Thanh
Từ Nguyễn Trung Trực - Mai Thị Hồng Hạnh
Đất SX-KD nông thôn4.680.0003.276.0002.293.2001.605.240
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
-
Đất SX-KD nông thôn3.900.0002.730.0001.911.0001.337.700
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Hữu Cảnh
-
Đất SX-KD nông thôn1.560.0001.092.000764.400535.080
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Mậu Thân
-
Đất SX-KD nông thôn1.029.600720.720504.504353.153
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Huệ
Từ Nguyễn Chí Thanh - Mạc Cửu
Đất TM-DV nông thôn3.003.0002.102.1001.471.4701.030.029
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Văn Trỗi
-
Đất TM-DV nông thôn5.460.0003.822.0002.675.4001.872.780
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Trung Trực
Từ đường 30 Tháng 4 - Trần Trí Viễn
Đất TM-DV nông thôn5.460.0003.822.0002.675.4001.872.780
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Trung Trực
Từ Trần Trí Viễn - Mạc Cửu
Đất TM-DV nông thôn4.550.0003.185.0002.229.5001.560.650
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Mai Thị Hồng Hạnh
-
Đất TM-DV nông thôn5.460.0003.822.0002.675.4001.872.780
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Hùng Vương
Từ cầu Kênh 1 - Cầu Bông Súng
Đất TM-DV nông thôn4.550.0003.185.0002.229.5001.560.650
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Hùng Vương
Từ cầu Bông Súng - Cầu Vàm xáng Thị Đội
Đất TM-DV nông thôn4.550.0003.185.0002.229.5001.560.650
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Chí Thanh
Từ đường Nguyễn Hùng Hiệp - đến đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV nông thôn5.460.0003.822.0002.675.4001.872.780
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Chí Thanh
Từ Nguyễn Trung Trực - Mai Thị Hồng Hạnh
Đất TM-DV nông thôn5.460.0003.822.0002.675.4001.872.780
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
-
Đất TM-DV nông thôn4.550.0003.185.0002.229.5001.560.650
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Hữu Cảnh
-
Đất TM-DV nông thôn1.820.0001.274.000891.800624.260
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Mậu Thân
-
Đất TM-DV nông thôn1.201.200840.840588.588412.012
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Trần Đại Nghĩa
-
Đất TM-DV nông thôn3.640.0002.548.0001.783.6001.248.520
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Văn Đương
-
Đất TM-DV nông thôn2.730.0001.911.0001.337.700936.390
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Trần Bạch Đằng
Từ Nguyễn Hùng Hiệp - Mạc Cửu
Đất TM-DV nông thôn7.644.0005.350.8003.745.5602.621.892
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Trần Bạch Đằng
Từ Mạc Cửu - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV nông thôn2.730.0001.911.0001.337.700936.390
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Trần Bạch Đằng
Nối dài - đến đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất TM-DV nông thôn2.730.0001.911.0001.337.700936.390
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Mạc Cửu
Từ Trần Bạch Đằng - Hết ranh chợ nông sản thực phẩm Trung tâm thương mại xã Giồng Riềng
Đất TM-DV nông thôn5.460.0003.822.0002.675.4001.872.780
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Mạc Cửu
Từ hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại xã Giồng Riềng đến đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV nông thôn3.185.0002.229.5001.560.6501.092.455
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Mạc Cửu
Từ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV nông thôn3.185.0002.229.5001.560.6501.092.455
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Trần Minh Thường
Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV nông thôn10.192.0007.134.4004.994.0803.495.856
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Trần Minh Thường
Từ Nguyễn Chí Thanh - Mạc Cửu
Đất TM-DV nông thôn7.644.0005.350.8003.745.5602.621.892
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Hùng Hiệp
Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV nông thôn10.192.0007.134.4004.994.0803.495.856
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Hùng Hiệp
Từ Nguyễn Chí Thanh - Đống Đa
Đất TM-DV nông thôn7.644.0005.350.8003.745.5602.621.892
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Đống Đa
-
Đất TM-DV nông thôn6.006.0004.204.2002.942.9402.060.058
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Lê Văn Tuân
-
Đất TM-DV nông thôn2.275.0001.592.5001.114.750780.325
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Võ Thị Sáu
-
Đất TM-DV nông thôn2.275.0001.592.5001.114.750780.325
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Tri Phương
Từ Trần Bạch Đằng - Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV nông thôn2.275.0001.592.5001.114.750780.325
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Lâm Thị Chi
-
Đất TM-DV nông thôn2.275.0001.592.5001.114.750780.325
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Trãi
Từ Cách Mạng Tháng Tám - Lâm Thị Chi
Đất TM-DV nông thôn2.275.0001.592.5001.114.750780.325
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Trãi
Từ Lâm Thị Chi - Trần Đại Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn2.275.0001.592.5001.114.750780.325
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Huỳnh Mẫn Đạt
-
Đất TM-DV nông thôn2.730.0001.911.0001.337.700936.390
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Thị Định
từ Huỳnh Mẫn Đạt - Nguyễn Tri Phương
Đất TM-DV nông thôn1.820.0001.274.000891.800624.260
XÃ GIỒNG RIỀNG Từ ranh Trung tâm y tế Giồng Riềng - Ranh Đình Thạnh Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn900.900630.630441.441309.009
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Lý Thường Kiệt
-
Đất TM-DV nông thôn1.820.0001.274.000891.800624.260
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Thoại Ngọc Hầu
-
Đất TM-DV nông thôn910.000637.000445.900312.130
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Phan Thị Ràng
-
Đất TM-DV nông thôn6.006.0004.204.2002.942.9402.060.058
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Chi Lăng
-
Đất TM-DV nông thôn6.006.0004.204.2002.942.9402.060.058
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Trần Trí Viễn
-
Đất TM-DV nông thôn2.002.0001.401.400980.980686.686
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Văn Đường
-
Đất TM-DV nông thôn2.293.2001.605.2401.123.668786.568
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Cách Mạng Tháng Tám
-
Đất TM-DV nông thôn2.275.0001.592.5001.114.750780.325
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Lê Quý Đôn
-
Đất TM-DV nông thôn4.550.0003.185.0002.229.5001.560.650
XÃ GIỒNG RIỀNG Từ kênh Khu C nhà ông Út Kính (đối diện chợ Giồng Riềng) chạy dọc đến Thánh thất Cao Đài
-
Đất TM-DV nông thôn2.275.0001.592.5001.114.750780.325
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Tỉnh 963B
Từ cầu Rạch Chanh - giáp ranh xã Long Thạnh
Đất TM-DV nông thôn1.274.000891.800624.260436.982
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Tỉnh 963B
Từ cầu Rạch Chanh - cống Chín Hoàng
Đất TM-DV nông thôn1.274.000891.800624.260436.982
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Tỉnh 963B
Từ cống Chín Hoàng - ranh đất cây xăng Chấn Nguyên
Đất TM-DV nông thôn1.820.0001.274.000891.800624.260
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Tỉnh 963B
Từ ranh đất cây xăng Chấn Nguyên - Ranh đất Bến xe Giồng Riềng
Đất TM-DV nông thôn3.630.9002.541.6301.779.1411.245.399
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Tỉnh 963B
Từ Bến xe Giồng Riềng - Cầu Giồng Riềng
Đất TM-DV nông thôn4.013.1002.809.1701.966.4191.376.493
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Tỉnh 963B
Từ ngã ba nhà máy nước - Giáp ranh xã Thạnh Hưng
Đất TM-DV nông thôn1.528.8001.070.160749.112524.378
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Tỉnh 963C
-
Đất TM-DV nông thôn728.000509.600356.720249.704
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Thạnh Hòa
Từ cầu Giồng riềng - Giáp lộ nhựa
Đất TM-DV nông thôn2.002.0001.401.400980.980686.686
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Thạnh Hòa
Từ ranh đất nhà Bác sĩ Thu - Giáp lộ nhựa
Đất TM-DV nông thôn1.992.2001.394.540976.178683.325
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Thạnh Hòa
Từ lộ nhựa - Cầu kênh Ba Tường
Đất TM-DV nông thôn1.019.200713.440499.408349.586
XÃ GIỒNG RIỀNG Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét
Thuộc các ấp 3, ấp 4, ấp 6, ấp 7, ấp 8 -
Đất TM-DV nông thôn455.000318.500222.950156.065
XÃ GIỒNG RIỀNG Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét
Thuộc các ấp Quang Mẫn, ấp Hồng Hạnh, ấp Kim Liên, ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phước -
Đất TM-DV nông thôn364.000254.800178.360124.852
XÃ GIỒNG RIỀNG Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét
Thuộc ấp 3, ấp 4, ấp 6, ấp 7, ấp 8 -
Đất TM-DV nông thôn364.000254.800178.360124.852
XÃ GIỒNG RIỀNG Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét
Thuộc các ấp Quang Mẫn, ấp Hồng Hạnh, ấp Kim Liên, ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phước -
Đất TM-DV nông thôn273.000191.100133.77093.639
XÃ GIỒNG RIỀNG Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn294.000205.800144.060100.842
XÃ GIỒNG RIỀNG Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn252.000176.400123.48086.436
XÃ GIỒNG RIỀNG Các tuyến đường còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn184.800129.36090.55263.386
XÃ GIỒNG RIỀNG Dãy phố trung tâm chợ cũ
-
Đất SX-KD nông thôn1.980.0001.386.000970.200679.140
XÃ GIỒNG RIỀNG Từ cầu kênh Nước Mặn - Nhà ông Hồ đối diện chợ Bàn Tân Định
-
Đất SX-KD nông thôn432.000302.400211.680148.176
XÃ GIỒNG RIỀNG Từ cầu kênh Nước Mặn - Ngã tư Chùa Tràm Chẹt
-
Đất SX-KD nông thôn504.000352.800246.960172.872
XÃ GIỒNG RIỀNG Từ ngã tư Chùa Tràm Chẹt - Cầu kênh Tràm giáp xã Thạnh Đông
-
Đất SX-KD nông thôn360.000252.000176.400123.480
XÃ GIỒNG RIỀNG Từ giáp ranh chợ tự tiêu tự sản Bàn Tân Định - Trường Trung học phổ thông Bàn Tân Định
-
Đất SX-KD nông thôn576.000403.200282.240197.568
XÃ GIỒNG RIỀNG Từ Trường Trung học phổ thông Bàn Tân Định - Giáp ranh xã Châu Thành, tỉnh An Giang
-
Đất SX-KD nông thôn360.000252.000176.400123.480
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường ĐH. Bàn Tân Định
Từ cầu Chưng Bầu - Cầu Lô Bích
Đất SX-KD nông thôn1.209.600846.720592.704414.893
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường ĐH. Bàn Tân Định
Từ cầu Lô Bích - Giáp ranh ấp Bình Lợi, xã Châu Thành
Đất SX-KD nông thôn705.600493.920345.744242.021
XÃ GIỒNG RIỀNG Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định
Đường Số 1, 2, 7, 10, 11, 5 (A1 A4), 8 (H1 H5), 9 (L1 L7) -
Đất SX-KD nông thôn2.376.0001.663.2001.164.240814.968
XÃ GIỒNG RIỀNG Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định
Đường Số 3, 5 (A5 A20), 8 (F1 F10), 9 (F11 F20) -
Đất SX-KD nông thôn1.440.0001.008.000705.600493.920
XÃ GIỒNG RIỀNG Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định
Đường Số 4 -
Đất SX-KD nông thôn864.000604.800423.360296.352
XÃ GIỒNG RIỀNG Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định
Từ cầu kênh Năm Tỷ - Cầu Chưng Bầu
Đất SX-KD nông thôn352.800246.960172.872121.010
XÃ GIỒNG RIỀNG Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định
Từ cầu kênh Láng Sơn - Cầu kênh Giồng Đá
Đất SX-KD nông thôn352.800246.960172.872121.010
XÃ GIỒNG RIỀNG Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định
Từ Cầu Năm Tỷ - cầu kênh KH3 giáp xã Long Thạnh
Đất SX-KD nông thôn352.800246.960172.872121.010
XÃ GIỒNG RIỀNG Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Thạch
Đường Số 1, 2, 6 (A7 - A16), 7 (E22 - E32) -
Đất SX-KD nông thôn792.000554.400388.080271.656
XÃ GIỒNG RIỀNG Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Thạch
Đường Số 3, 5, 6 (B23 - B42), 7 (E33 - E38 -
Đất SX-KD nông thôn554.400388.080271.656190.159
XÃ GIỒNG RIỀNG Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Thạch
Đường Số 4, 8 -
Đất SX-KD nông thôn316.800221.760155.232108.662
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Tỉnh 963
Từ Kênh 1 - Kênh 6
Đất SX-KD nông thôn1.560.0001.092.000764.400535.080
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Tỉnh 963
Từ kênh 6 - cầu kênh KH3
Đất SX-KD nông thôn554.400388.080271.656190.159
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Tỉnh 963
Từ cầu kênh KH3 - Cầu kênh xáng Cò Tuất
Đất SX-KD nông thôn453.600317.520222.264155.585
XÃ GIỒNG RIỀNG Cụm tuyến dân cư
Đường Số: 3, 4, 7, 8 -
Đất SX-KD nông thôn633.600443.520310.464217.325
XÃ GIỒNG RIỀNG Cụm tuyến dân cư
Đường Số: 1, 2, 5, 6 -
Đất SX-KD nông thôn396.000277.200194.040135.828
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường ĐH.Thạnh Hòa
Từ cầu Ba Tường - cầu kênh Trao Tráo
Đất SX-KD nông thôn352.800246.960172.872121.010
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường ĐH.Thạnh Hòa
Từ cầu kênh Trao Tráo - cầu Láng Sơn
Đất SX-KD nông thôn352.800246.960172.872121.010
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường 30 Tháng 4
-
Đất SX-KD nông thôn9.360.0006.552.0004.586.4003.210.480
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Lê Lợi
Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn6.552.0004.586.4003.210.4802.247.336
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Lê Lợi
Từ Nguyễn Chí Thanh - Mạc Cửu
Đất SX-KD nông thôn4.680.0003.276.0002.293.2001.605.240
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Huệ
Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn6.552.0004.586.4003.210.4802.247.336
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Huệ
Từ Nguyễn Chí Thanh - Mạc Cửu
Đất SX-KD nông thôn2.574.0001.801.8001.261.260882.882
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Văn Trỗi
-
Đất SX-KD nông thôn4.680.0003.276.0002.293.2001.605.240
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Trung Trực
Từ đường 30 Tháng 4 - Trần Trí Viễn
Đất SX-KD nông thôn4.680.0003.276.0002.293.2001.605.240
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Trung Trực
Từ Trần Trí Viễn - Mạc Cửu
Đất SX-KD nông thôn3.900.0002.730.0001.911.0001.337.700
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Mai Thị Hồng Hạnh
-
Đất SX-KD nông thôn4.680.0003.276.0002.293.2001.605.240
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Hùng Vương
Từ cầu Kênh 1 - Cầu Bông Súng
Đất SX-KD nông thôn3.900.0002.730.0001.911.0001.337.700
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Hùng Vương
Từ cầu Bông Súng - Cầu Vàm xáng Thị Đội
Đất SX-KD nông thôn3.900.0002.730.0001.911.0001.337.700
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Chí Thanh
Từ đường Nguyễn Hùng Hiệp - đến đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD nông thôn4.680.0003.276.0002.293.2001.605.240
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Chí Thanh
Từ Nguyễn Trung Trực - Mai Thị Hồng Hạnh
Đất SX-KD nông thôn4.680.0003.276.0002.293.2001.605.240
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
-
Đất SX-KD nông thôn3.900.0002.730.0001.911.0001.337.700
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Hữu Cảnh
-
Đất SX-KD nông thôn1.560.0001.092.000764.400535.080
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Mậu Thân
-
Đất SX-KD nông thôn1.029.600720.720504.504353.153
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Trần Đại Nghĩa
-
Đất SX-KD nông thôn3.120.0002.184.0001.528.8001.070.160
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Văn Đương
-
Đất SX-KD nông thôn2.340.0001.638.0001.146.600802.620
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Trần Bạch Đằng
Từ Nguyễn Hùng Hiệp - Mạc Cửu
Đất SX-KD nông thôn6.552.0004.586.4003.210.4802.247.336
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Trần Bạch Đằng
Từ Mạc Cửu - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD nông thôn2.340.0001.638.0001.146.600802.620
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Trần Bạch Đằng
Nối dài - đến đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD nông thôn2.340.0001.638.0001.146.600802.620
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Mạc Cửu
Từ Trần Bạch Đằng - Hết ranh chợ nông sản thực phẩm Trung tâm thương mại xã Giồng Riềng
Đất SX-KD nông thôn4.680.0003.276.0002.293.2001.605.240
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Mạc Cửu
Từ hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại xã Giồng Riềng đến đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD nông thôn2.730.0001.911.0001.337.700936.390
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Mạc Cửu
Từ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD nông thôn2.730.0001.911.0001.337.700936.390
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Trần Minh Thường
Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn8.736.0006.115.2004.280.6402.996.448
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Trần Minh Thường
Từ Nguyễn Chí Thanh - Mạc Cửu
Đất SX-KD nông thôn6.552.0004.586.4003.210.4802.247.336
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Hùng Hiệp
Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn8.736.0006.115.2004.280.6402.996.448
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Hùng Hiệp
Từ Nguyễn Chí Thanh - Đống Đa
Đất SX-KD nông thôn6.552.0004.586.4003.210.4802.247.336
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Đống Đa
-
Đất SX-KD nông thôn5.148.0003.603.6002.522.5201.765.764
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Lê Văn Tuân
-
Đất SX-KD nông thôn1.950.0001.365.000955.500668.850
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Võ Thị Sáu
-
Đất SX-KD nông thôn1.950.0001.365.000955.500668.850
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Tri Phương
Từ Trần Bạch Đằng - Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD nông thôn1.950.0001.365.000955.500668.850
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Lâm Thị Chi
-
Đất SX-KD nông thôn1.950.0001.365.000955.500668.850
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Trãi
Từ Cách Mạng Tháng Tám - Lâm Thị Chi
Đất SX-KD nông thôn1.950.0001.365.000955.500668.850
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Trãi
Từ Lâm Thị Chi - Trần Đại Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn1.950.0001.365.000955.500668.850
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Huỳnh Mẫn Đạt
-
Đất SX-KD nông thôn2.340.0001.638.0001.146.600802.620
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Thị Định
từ Huỳnh Mẫn Đạt - Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD nông thôn1.560.0001.092.000764.400535.080
XÃ GIỒNG RIỀNG Từ ranh Trung tâm y tế Giồng Riềng - Ranh Đình Thạnh Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn772.200540.540378.378264.865
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Lý Thường Kiệt
-
Đất SX-KD nông thôn1.560.0001.092.000764.400535.080
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Thoại Ngọc Hầu
-
Đất SX-KD nông thôn780.000546.000382.200267.540
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Phan Thị Ràng
-
Đất SX-KD nông thôn5.148.0003.603.6002.522.5201.765.764
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Chi Lăng
-
Đất SX-KD nông thôn5.148.0003.603.6002.522.5201.765.764
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Trần Trí Viễn
-
Đất SX-KD nông thôn1.716.0001.201.200840.840588.588
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Nguyễn Văn Đường
-
Đất SX-KD nông thôn1.965.6001.375.920963.144674.201
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Cách Mạng Tháng Tám
-
Đất SX-KD nông thôn1.950.0001.365.000955.500668.850
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Lê Quý Đôn
-
Đất SX-KD nông thôn3.900.0002.730.0001.911.0001.337.700
XÃ GIỒNG RIỀNG Từ kênh Khu C nhà ông Út Kính (đối diện chợ Giồng Riềng) chạy dọc đến Thánh thất Cao Đài
-
Đất SX-KD nông thôn1.950.0001.365.000955.500668.850
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Tỉnh 963B
Từ cầu Rạch Chanh - giáp ranh xã Long Thạnh
Đất SX-KD nông thôn1.092.000764.400535.080374.556
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Tỉnh 963B
Từ cầu Rạch Chanh - cống Chín Hoàng
Đất SX-KD nông thôn1.092.000764.400535.080374.556
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Tỉnh 963B
Từ cống Chín Hoàng - ranh đất cây xăng Chấn Nguyên
Đất SX-KD nông thôn1.560.0001.092.000764.400535.080
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Tỉnh 963B
Từ ranh đất cây xăng Chấn Nguyên - Ranh đất Bến xe Giồng Riềng
Đất SX-KD nông thôn3.112.2002.178.5401.524.9781.067.485
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Tỉnh 963B
Từ Bến xe Giồng Riềng - Cầu Giồng Riềng
Đất SX-KD nông thôn3.439.8002.407.8601.685.5021.179.851
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Tỉnh 963B
Từ ngã ba nhà máy nước - Giáp ranh xã Thạnh Hưng
Đất SX-KD nông thôn1.310.400917.280642.096449.467
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Tỉnh 963C
-
Đất SX-KD nông thôn624.000436.800305.760214.032
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Thạnh Hòa
Từ cầu Giồng riềng - Giáp lộ nhựa
Đất SX-KD nông thôn1.716.0001.201.200840.840588.588
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Thạnh Hòa
Từ ranh đất nhà Bác sĩ Thu - Giáp lộ nhựa
Đất SX-KD nông thôn1.707.6001.195.320836.724585.707
XÃ GIỒNG RIỀNG Đường Thạnh Hòa
Từ lộ nhựa - Cầu kênh Ba Tường
Đất SX-KD nông thôn873.600611.520428.064299.645
XÃ GIỒNG RIỀNG Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét
Thuộc các ấp 3, ấp 4, ấp 6, ấp 7, ấp 8 -
Đất SX-KD nông thôn390.000273.000191.100133.770
XÃ GIỒNG RIỀNG Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét
Thuộc các ấp Quang Mẫn, ấp Hồng Hạnh, ấp Kim Liên, ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phước -
Đất SX-KD nông thôn312.000218.400152.880107.016
XÃ GIỒNG RIỀNG Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét
Thuộc ấp 3, ấp 4, ấp 6, ấp 7, ấp 8 -
Đất SX-KD nông thôn312.000218.400152.880107.016
XÃ GIỒNG RIỀNG Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét
Thuộc các ấp Quang Mẫn, ấp Hồng Hạnh, ấp Kim Liên, ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phước -
Đất SX-KD nông thôn234.000163.800114.66080.262
XÃ GIỒNG RIỀNG Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn252.000176.400123.48086.436
XÃ GIỒNG RIỀNG Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn216.000151.200105.84074.088
XÃ GIỒNG RIỀNG Các tuyến đường còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn158.400110.88077.61654.331
XÃ GIỒNG RIỀNG Xã Giồng Riềng
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
Đất khoáng sản308.000000
XÃ GIỒNG RIỀNG Xã Giồng Riềng
Đất khai thác than bùn -
Đất khoáng sản280.000000
XÃ GIỒNG RIỀNG Xã Giồng Riềng
Đất khai thác đất sét -
Đất khoáng sản182.000000
XÃ GIỒNG RIỀNG Xã Giồng Riềng
-
Đất trồng cây lâu năm66.00060.00053.0000
XÃ GIỒNG RIỀNG Xã Giồng Riềng
-
Đất trồng hàng năm60.00053.00047.0000
XÃ GIỒNG RIỀNG Xã Giồng Riềng
-
Đất rừng sản xuất40.00040.00040.0000
XÃ GIỒNG RIỀNG Xã Giồng Riềng
-
Đất rừng phòng hộ40.00040.00040.0000
XÃ GIỒNG RIỀNG Xã Giồng Riềng
-
Đất rừng đặc dụng40.00040.00040.0000
XÃ GIỒNG RIỀNG Xã Giồng Riềng
-
Đất trồng lúa60.00053.00047.0000
XÃ GIỒNG RIỀNG Xã Giồng Riềng
-
Đất nuôi trồng thủy sản60.00053.00047.0000
Đang tải dữ liệu bảng giá đất...

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Giồng Riềng

5/5 - (1418 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/09/2026
Bảng giá đất xã Tân Ninh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tân Ninh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/09/2026
Bảng giá đất xã Tam Thanh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tam Thanh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

09/09/2026
  • ⚖️ Văn bản pháp luật
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🛍️ Tra cứu ngành sản phẩm Việt Nam
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline công ty: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế tại MỤC trong NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.