Bảng giá đất xã Hà Long, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Hà Long, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Hà Long, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Hà Long được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hà Long theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hà Long, tỉnh Thanh Hóa
– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Hà Long, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Hà Long năm 2026
Khu vực: xã Hà Long.
Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất làm muối, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 7.150.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Lô đất DO:18; lô đất DO: 28; lô đất DO: 29; lô đất DO:54, lô đất DO:55; lô đất DO:64, lô đất DO:65; lô đất DO:74; lô đất DO:75; lô đất DO:79 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Lô đất DO:13; từ lô đất DO:19 đến lô đất DO:27; từ lô đất DO:30 đến lô đất DO:33; lô đất | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | DO:36; lô đất DO:37; lô đất DO:45, lô đất DO:46; từ lô đất DO:56 đến lô đất DO:63; từ lô đất DO:66 đến lô đất DO:73; từ lô đất DO:76 đến lô đất DO:78; lô đất DO:17. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Lô đất DO:01 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Lô đất DO:80; Lô đất DO: 89 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ lô đất DO:14 đến lô đất DO:16; từ lô đất DO:34 đến lô đất DO:35; từ lô đất DO:38 đến lô đất DO:44; từ lô đất DO:47 đến lô đất DO:53 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn từ giáp Quốc lộ 217b đến công sở xã | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn từ Trạm y tế đi ông Táu đi Quốc lộ 217b | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ lô đất DO:02 đến lô đất DO:12 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ lô đất DO:81 đến lô đất DO:88 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Các đoạn đường thuộc Quy hoạch chi tiết khu dân cư Đỗi, xã Hà Long cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ giáp thị xã Bỉm Sơn cũ đến cầu Long Khê | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ cầu Long Khê đến đầu Tỉnh lộ 522b (đình Gia Miêu) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ đầu đường vào Nhà văn hóa thôn Đông Hậu đến hết xã Hà Long cũ (cầu Vạn Bảo) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Các tuyến thuộc MBQH tái định cư Lăng Miếu Triệu Tường | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ giáp Quốc lộ 217B đến hết đất nhà ông Quyền | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ giáp Quốc lộ 217B đến hết đất nhà ông Quyền | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường từ giáp Quốc lộ 217b đến đầu làng Đồng Toàn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Tuyến bám mặt đường B-B3 địa phận xã Hà Long | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường từ giáp Quốc lộ 217b đến đầu làng Đồng Toàn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Tuyến bám mặt đường B-B3 địa phận xã Hà Long | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn từ Quốc Lộ 217B (cây xăng) đến hết xã Hà Long cũ (Cống Phạm) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường từ cống ông Giải đến nhà ông Thống Gia Miêu 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ công sở xã đến nhà bà Hà thôn Yến Vỹ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 522b đến nhà ông Thu thôn Gia Miêu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn từ cầu Ba lá đi đội 2 Nông Trường (Nhà văn hóa khu Ba lá) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Các tuyến đường thuộc MBQH Khu tái định cư và dân cư mới xã Hà Long | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ giáp nhà ông Quyền đến giáp phường Quang Trung, tỉnh Thanh Hóa | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn từ giáp xã Hà Long cũ đến Tỉnh lộ 523 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường từ cống ông Giải đến chân đồi 25 thôn Quảng Bình và ra đến đầu đường Quốc lộ 217b | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn từ ông Táu đến ông Hào (Chiến) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường trục chính thôn Đại Sơn từ giáp Quốc lộ 217b (nhà ông Dưỡng) đến chân đập Bến Quân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn từ ông Chi đến Trạm bơm Vực Sông | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn từ tràn Kho K820 đi dốc Cao | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường từ ngã ba nhà ông Sao đến giáp Tỉnh lộ 522 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ đầu Tỉnh lộ 522b (đình Gia Miêu) đến đầu đường vào Nhà văn hóa thôn Đông Hậu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn đường từ gốc Đa thôn Hoàng Vân đến ngã ba Rú Thông, thôn Yến Vỹ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn giáp Kho K820 đi đền Rồng, đền Nước | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ cầu cơ khí đến cầu Ba Lá | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường thôn Bắc Sơn: Đoạn từ nhà ông Thạnh đến nhà ông Thiện | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ Quốc lộ 217B đến Trung đoàn 48 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ Quốc lộ 217B đến Tiểu Đoàn 24 mới | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường từ UBND xã Hà Bắc cũ đến ông Cảnh (nhàn) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn đường từ gốc Đa thôn Hoàng Vân đến ngã ba Rú Thông, thôn Yến Vỹ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn giáp Kho K820 đi đền Rồng, đền Nước | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ cầu cơ khí đến cầu Ba Lá | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường thôn Bắc Sơn: Đoạn từ nhà ông Thạnh đến nhà ông Thiện | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ Quốc lộ 217B đến Trung đoàn 48 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ Quốc lộ 217B đến Tiểu Đoàn 24 mới | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường từ UBND xã Hà Bắc cũ đến ông Cảnh (nhàn) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Lô đất DO:18; lô đất DO: 28; lô đất DO: 29; lô đất DO:54, lô đất DO:55; lô đất DO:64, lô đất DO:65; lô đất DO:74; lô đất DO:75; lô đất DO:79 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Lô đất DO: 13; từ lô đất DO:19 đến lô đất DO:27; từ lô đất DO:30 đến lô đất DO:33; lô đất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | DO:36; lô đất DO:37; lô đất DO:45, lô đất DO:46; từ lô đất DO:56 đến lô đất DO:63; từ lô đất DO:66 đến lô đất DO:73; từ lô đất DO:76 đến lô đất DO:78; lô đất DO:17. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Lô đất DO: 01 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Lô đất DO: 80; Lô đất DO: 89 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.704.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ đầu Tỉnh lộ 522b (đình Gia Miêu) đến đầu đường vào Nhà văn hóa thôn Đông Hậu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ lô đất DO:14 đến lô đất DO:16; từ lô đất DO:34 đến lô đất DO:35; từ lô đất DO:38 đến lô đất DO:44; từ lô đất DO:47 đến lô đất DO:53 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ lô đất DO:14 đến lô đất DO:16; từ lô đất DO:34 đến lô đất DO:35; từ lô đất DO:38 đến lô đất DO:44; từ lô đất DO:47 đến lô đất DO:53 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ lô đất DO:02 đến lô đất DO:12 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.592.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ lô đất DO:81 đến lô đất DO:88 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường giao thông khu trung tâm xã Hà Giang cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ giáp thị xã Bỉm Sơn (cũ) đến cầu Long Khê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.282.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ cầu Long Khê đến đầu Tỉnh lộ 522b (đình Gia Miêu) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ đầu đường vào Nhà văn hóa thôn Đông Hậu đến hết xã Hà Long (cũ) (cầu Vạn Bảo) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Lô đất DO:18; lô đất DO: 28; lô đất DO: 29; lô đất DO:54, lô đất DO:55; lô đất DO:64, lô đất DO:65; lô đất DO:74; lô đất DO:75; lô đất DO:79 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.145.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ giáp thị xã Bỉm Sơn (cũ) đến cầu Long Khê | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.054.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Lô đất DO: 13; từ lô đất DO:19 đến lô đất DO:27; từ lô đất DO:30 đến lô đất DO:33; lô đất | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.048.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | DO:36; lô đất DO:37; lô đất DO:45, lô đất DO:46; từ lô đất DO:56 đến lô đất DO:63; từ lô đất DO:66 đến lô đất DO:73; từ lô đất DO:76 đến lô đất DO:78; lô đất DO:17. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.048.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Lô đất DO: 01 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Lô đất DO: 80; Lô đất DO: 89 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.028.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Các tuyến thuộc MBQH tái định cư Lăng Miếu Triệu Tường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường nối từ Tỉnh lộ 522B đến đầu thôn Mỹ Dương | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Tuyến đường từ ông Chương thôn Yến Vỹ đi bà Vân (Thủy) thôn Hoàng Vân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Tuyến đường từ ông Toán thôn Đồng Toàn đi ông Sơn thôn Đồng Hậu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường thôn Bắc Sơn: Đoạn từ nhà ông Quý đến nhà ông Thông và đoạn từ nhà ông Thạnh đến cổng Sư Đoàn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường làng thôn Trạng Sơn: Từ hộ ông Huê đến hộ ông Trụ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường làng thôn Đà Sơn: Từ hộ ông Quân đến giáp đường thôn Mỹ Dương | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ lô đất DO:14 đến lô đất DO:16; từ lô đất DO:34 đến lô đất DO:35; từ lô đất DO:38 đến lô đất DO:44; từ lô đất DO:47 đến lô đất DO:53 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ lô đất DO:02 đến lô đất DO:12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.944.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ lô đất DO:81 đến lô đất DO:88 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Các đoạn đường thuộc Quy hoạch chi tiết khu dân cư Đỗi, xã Hà Long cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Các tuyến đường thuộc MBQH Khu tái định cư và dân cư mới xã Hà Long | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ cầu Long Khê đến đầu Tỉnh lộ 522b (đình Gia Miêu) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.793.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ đầu đường vào Nhà văn hóa thôn Đông Hậu đến hết xã Hà Long (cũ) (cầu Vạn Bảo) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.793.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn từ giáp Quốc lộ 217b đến công sở xã | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ công sở xã đến nhà bà Hà thôn Yến Vỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Tuyến đường từ ông Thích thôn Đồng Hậu đến nhà bà Huệ thôn Đồng Hậu. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Tuyến đường từ nhà ông Mười thôn Hoàng Vân đến nhà ông Tuệ thôn Yên Vỹ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường làng thôn Đà Sơn: Từ hộ ông Tế đến hộ ông Quân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ giáp Quốc lộ 217B đến hết đất nhà ông Quyền | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường từ giáp Quốc lộ 217b đến đầu làng Đồng Toàn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn từ Trạm y tế đi ông Táu đi Quốc lộ 217b | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Tuyến bám mặt đường B-B3 địa phận xã Hà Long | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Các tuyến thuộc MBQH tái định cư Lăng Miếu Triệu Tường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường từ Nhà văn hóa thôn Mỹ Dương đến Hồ Đồng cung thôn Mỹ Dương | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đê tả sông Hoạt, hữu sông Tống | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Các tuyến thuộc MBQH tái định cư Lăng Miếu Triệu Tường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường từ Nhà văn hóa thôn Mỹ Dương đến Hồ Đồng cung thôn Mỹ Dương | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đê tả sông Hoạt, hữu sông Tống | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn từ Quốc Lộ 217B (cây xăng) đến hết xã Hà Long (cũ) (Cống Phạm) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.409.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Các tuyến đường thuộc MBQH Khu tái định cư và dân cư mới xã Hà Long | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ giáp Quốc lộ 217B đến hết đất nhà ông Quyền | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường từ giáp Quốc lộ 217b đến đầu làng Đồng Toàn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn từ Trạm y tế đi ông Táu đi Quốc lộ 217b | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Tuyến bám mặt đường B-B3 địa phận xã Hà Long | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Tuyến từ nhà ông Vĩnh (Phú) đến nhà ông Phòng thôn Đồng Hậu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn đường từ nhà ông Nanh đến Tượng đài liệt sỹ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường làng thôn Đà Sơn: Từ hộ bà Thiệp đến nhà ông Thúy | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ giáp nhà ông Quyền đến giáp phường Quang Trung, tỉnh Thanh Hóa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn từ cầu Ba lá đi đội 2 Nông Trường (Nhà văn hóa khu Ba lá) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn từ Quốc Lộ 217B (cây xăng) đến hết xã Hà Long (cũ) (Cống Phạm) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Tuyến từ nhà ông Vĩnh (Phú) đến nhà ông Phòng thôn Đồng Hậu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường từ cống ông Giải đến nhà ông Thống Gia Miêu 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.076.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường thôn Bắc Sơn: Đoạn từ nhà ông Thạnh đến nhà ông Thiện | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.076.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn từ tràn Kho K820 đi dốc Cao | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.017.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường làng thôn Song Nga: Từ hộ ông Đỉnh đến hộ ông Cao | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường làng thôn Song Nga: Từ hộ ông Bài đến hộ ông Huân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ giáp nhà ông Quyền đến giáp phường Quang Trung, tỉnh Thanh Hóa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn từ cầu Ba lá đi đội 2 Nông Trường (Nhà văn hóa khu Ba lá) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn từ ông Chi đến Trạm bơm Vực Sông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 939.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn đường từ nhà ông Hồng thôn Chánh Lộc đến hộ bà Bốn, thôn Quan Chiêm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường từ cống ông Giải đến nhà ông Thống Gia Miêu 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 897.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường thôn Bắc Sơn: Đoạn từ nhà ông Thạnh đến nhà ông Thiện | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 897.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường từ cống ông Giải đến chân đồi 25 thôn Quảng Bình và ra đến đầu đường Quốc lộ 217b | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 861.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 522b đến đầu hồ Bến Quân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 861.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn từ tràn Kho K820 đi dốc Cao | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường từ cống ông Giải đến chân đồi 25 thôn Quảng Bình và ra đến đầu đường Quốc lộ 217b | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 717.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 522b đến đầu hồ Bến Quân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 717.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường làng thôn Đà Sơn: Từ cống ông Thảo đến hộ ông Tống Văn Đẩu | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường làng thôn Đà Sơn: Từ hộ ông Cát đến hộ ông Điệp đến hộ ông Lộc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường làng Hòa Thuận: Từ nhà anh Thiện đến nhà chị Hương, thôn Hòa Thuận | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường làng Mỹ Dương | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn tiếp theo từ Chè Rú Thông Quan Chiêm (từ Nhà văn hóa thôn 4 đến hộ ông Thấn thôn 4) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường từ nhà bà Đê đi đê Mùng 8 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường cửa Mương thôn Hòa Thuận | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Tuyến đường từ ông Chương thôn Yến Vỹ đi bà Vân (Thủy) thôn Hoàng Vân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Tuyến đường từ ông Toán thôn Đồng Toàn đi ông Sơn thôn Đồng Hậu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Tuyến đường từ ông Công (Quyên) thôn Đồng Hậu đến nhà ông Lánh thôn Đồng Hậu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Tuyến đường từ nhà ông Chế (Là) thôn Đồng Hậu đến nhà ông Minh Hòa thôn Quảng Bình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Tuyến từ nhà ông Trung (Hằng) đến nhà ông Trường (Đụng 2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn đường từ gốc Đa thôn Hoàng Vân đến ngã ba Rú thông, thôn Yến Vỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn từ ông Táu đến ông Hào (Chiến) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường trục chính thôn Đại Sơn từ giáp Quốc lộ 217b (nhà ông Dưỡng) đến chân đập Bến Quân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 522b đến nhà ông Thu thôn Gia Miêu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn giáp Kho K820 đi đền Rồng, đền Nước | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn từ Tỉnh lộ 522b đi Nhà văn hoá thôn Nghĩa Đụng đi ông Lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn giáp Kho K820 đi đền Rồng, đền Nước | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn từ Tỉnh lộ 522b đi Nhà văn hoá thôn Nghĩa Đụng đi ông Lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ Quốc lộ 522b đi đến nhà ông Quách Văn Chiến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ cầu cơ khí đến cầu Ba Lá | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường từ ngã ba nhà ông Sao đến giáp Tỉnh lộ 522 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường đồi Chè Rú Thông Quan Chiêm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn đường từ nhà ông Phố thôn Hòa Thuận đến nhà ông Thìn thôn Hòa Thuận | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn đường từ gốc Đa thôn Hoàng Vân đến ngã ba Rú thông, thôn Yến Vỹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn từ ông Táu đến ông Hào (Chiến) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường trục chính thôn Đại Sơn từ giáp Quốc lộ 217b (nhà ông Dưỡng) đến chân đập Bến Quân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 522b đến nhà ông Thu thôn Gia Miêu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn giáp Kho K820 đi đền Rồng, đền Nước | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn từ Tỉnh lộ 522b đi Nhà văn hoá thôn Nghĩa Đụng đi ông Lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ Quốc lộ 522b đi đến nhà ông Quách Văn Chiến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ cầu cơ khí đến cầu Ba Lá | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường từ ngã ba nhà ông Sao đến giáp Tỉnh lộ 522 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường thôn Bắc Sơn: Đoạn từ nhà ông Quý đến nhà ông thông và đoạn từ nhà ông Thạnh đến cổng Sư Đoàn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ Quốc lộ 217B đến Trung đoàn 48 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Tuyến đường từ ông Chương thôn Yến Vỹ đi bà Vân (Thủy) thôn Hoàng Vân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Tuyến đường từ ông Toán thôn Đồng Toàn đi ông Sơn thôn Đồng Hậu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Tuyến đường từ ông Công (Quyên) thôn Đồng Hậu đến nhà ông Lánh thôn Đồng Hậu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Tuyến đường từ nhà ông Chế (Là) thôn Đồng Hậu đến nhà ông Minh Hòa thôn Quảng Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Tuyến từ nhà ông Trung (Hằng) đến nhà ông Trường (Đụng 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Tuyến đường từ ông Chương thôn Yến Vỹ đi bà Vân (Thủy) thôn Hoàng Vân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Tuyến đường từ ông Toán thôn Đồng Toàn đi ông Sơn thôn Đồng Hậu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Tuyến đường từ ông Công (Quyên) thôn Đồng Hậu đến nhà ông Lánh thôn Đồng Hậu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Tuyến đường từ nhà ông Chế (Là) thôn Đồng Hậu đến nhà ông Minh Hòa thôn Quảng Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Tuyến từ nhà ông Trung (Hằng) đến nhà ông Trường (Đụng 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Tuyến đường từ ông Chương thôn Yến Vỹ đi bà Vân (Thủy) thôn Hoàng Vân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Tuyến đường từ ông Toán thôn Đồng Toàn đi ông Sơn thôn Đồng Hậu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Tuyến đường từ ông Công (Quyên) thôn Đồng Hậu đến nhà ông Lánh thôn Đồng Hậu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Tuyến đường từ nhà ông Chế (Là) thôn Đồng Hậu đến nhà ông Minh Hòa thôn Quảng Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Tuyến từ nhà ông Trung (Hằng) đến nhà ông Trường (Đụng 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn đường từ cầu Bắc Yên đến UBND xã Hà Bắc cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Tuyến từ bà Minh Thái đến chân đồi ông Phụ thôn Yến Vỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ UBND xã Hà Bắc (cũ) đến nhà ngã ba nhà ông Sao, thôn Trạng Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ Quốc lộ 217B đến Tiểu Đoàn 24 mới | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 418.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường thôn Bắc Sơn: Đoạn từ nhà ông Quý đến nhà ông thông và đoạn từ nhà ông Thạnh đến cổng Sư Đoàn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 411.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ Quốc lộ 217B đến Trung đoàn 48 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 411.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ UBND xã Hà Bắc (cũ) đến nhà ngã ba nhà ông Sao, thôn Trạng Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Từ Quốc lộ 217B đến Tiểu Đoàn 24 mới | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 377.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Tuyến từ bà Minh Thái đến chân đồi ông Phụ thôn Yến Vỹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 353.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường từ UBND xã Hà Bắc (cũ) đến ông Cảnh (nhàn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường nối từ Tỉnh lộ 522B đến đầu thôn Mỹ Dương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường giao thông khu trung tâm xã Hà Giang cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường nối từ Tỉnh lộ 522B đến đầu thôn Mỹ Dương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 297.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đê tả sông Hoạt, hữu sông Tống | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đê tả sông Hoạt, hữu sông Tống | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 254.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường từ UBND xã Hà Bắc (cũ) đến ông Cảnh (nhàn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 251.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn đường từ nhà ông Nanh đến Tượng đài liệt sỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn đường từ nhà ông Nanh đến Tượng đài liệt sỹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 219.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường từ Nhà văn hóa thôn Mỹ Dương đến Hồ Đồng cung thôn Mỹ Dương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn đường từ Tượng đài liệt sỹ đến nhà ông Kỷ thôn Hòa Thuận | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường từ nhà ông Kỷ đến nhà ông Thiện thôn Hòa Thuận | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn đường từ nhà ông Hồng thôn Chánh Lộc đến hộ bà Bốn, thôn Quan Chiêm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường làng thôn Song Nga: Từ hộ ông Bài đến hộ ông Huân) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường làng thôn Trạng Sơn: Từ hộ ông Huê đến hộ ông Trụ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường làng thôn Đà Sơn: Từ hộ bà Thiệp đến nhà ông Thúy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường làng thôn Đà Sơn: Từ cống ông Thảo đến hộ ông Tống Văn Đẩu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường làng thôn Đà Sơn: Từ hộ ông Quân đến giáp đường thôn Mỹ Dương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường làng thôn Đà Sơn: Từ hộ ông Tế đến hộ ông Quân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường làng thôn Đà Sơn: Từ hộ ông Cát đến hộ ông Điệp đến hộ ông Lộc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 179.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn đường từ Tượng đài liệt sỹ đến nhà ông Kỷ thôn Hòa Thuận | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường từ nhà ông Kỷ đến nhà ông Thiện thôn Hòa Thuận | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn đường từ nhà ông Hồng thôn Chánh Lộc đến hộ bà Bốn, thôn Quan Chiêm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 161.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường từ Nhà văn hóa thôn Mỹ Dương đến Hồ Đồng cung thôn Mỹ Dương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường làng thôn Song Nga: Từ hộ ông Tiến đến hộ ông Kháng đến hộ ông Cao | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường làng thôn Song Nga: Từ hộ ông Viễn đến hộ ông Đương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường làng thôn Song Nga: Từ hộ ông Đỉnh đến hộ ông Cao | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường làng thôn Song Nga: Từ hộ ông Bài đến hộ ông Huân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường làng thôn Song Nga: Từ hộ ông Đỉnh đến hộ ông Cao | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường làng thôn Song Nga: Từ hộ ông Bài đến hộ ông Huân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường làng thôn Trạng Sơn: Từ hộ ông Huê đến hộ ông Trụ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường làng thôn Đà Sơn: Từ hộ bà Thiệp đến nhà ông Thúy | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường làng thôn Đà Sơn: Từ cống ông Thảo đến hộ ông Tống Văn Đẩu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường làng thôn Đà Sơn: Từ hộ ông Quân đến giáp đường thôn Mỹ Dương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường làng thôn Đà Sơn: Từ hộ ông Tế đến hộ ông Quân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường làng thôn Đà Sơn: Từ hộ ông Cát đến hộ ông Điệp đến hộ ông Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường cửa Mương thôn Hòa Thuận | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường cửa Mương thôn Hòa Thuận | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường cửa Mương thôn Hòa Thuận | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn tiếp theo từ Chè Rú thông Quan Chiêm (từ Nhà văn hóa thôn 4 đến hộ ông Thấn thôn 4) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường từ nhà bà Đê đi đê Mùng 8 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn đường từ nhà ông Phố thôn Hòa Thuận đến nhà ông Thìn thôn Hòa Thuận | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường làng Hòa Thuận: Từ nhà anh Thiện đến nhà chị Hương, thôn Hòa Thuận | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường làng Mỹ Dương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn đường từ đình làng Quan Chiêm đến UBND xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường đồi Chè Rú thông Quan Chiêm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn tiếp theo từ Chè Rú thông Quan Chiêm (từ Nhà văn hóa thôn 4 đến hộ ông Thấn thôn 4) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường từ nhà bà Đê đi đê Mùng 8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đoạn đường từ nhà ông Phố thôn Hòa Thuận đến nhà ông Thìn thôn Hòa Thuận | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Đường cửa Mương thôn Hòa Thuận | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Toàn bộ | Đất làm muối Nhóm đất nông nghiệp | 61.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp | 45.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 45.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long | Toàn bộ | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 10.000 | 6.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long |
Lô đất DO:18; lô đất DO: 28; lô đất DO: 29; lô đất DO:54, lô đất DO:55; lô đất DO:64, lô đất DO:65; lô đất DO:74; lô đất DO:75; lô đất DO:79 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long |
Lô đất DO:13; từ lô đất DO:19 đến lô đất DO:27; từ lô đất DO:30 đến lô đất DO:33; lô đất | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long |
DO:36; lô đất DO:37; lô đất DO:45, lô đất DO:46; từ lô đất DO:56 đến lô đất DO:63; từ lô đất DO:66 đến lô đất DO:73; từ lô đất DO:76 đến lô đất DO:78; lô đất DO:17. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long |
Lô đất DO:01 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long |
Lô đất DO:80; Lô đất DO: 89 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long |
Từ lô đất DO:14 đến lô đất DO:16; từ lô đất DO:34 đến lô đất DO:35; từ lô đất DO:38 đến lô đất DO:44; từ lô đất DO:47 đến lô đất DO:53 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long |
Đoạn từ giáp Quốc lộ 217b đến công sở xã | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long |
Đoạn từ Trạm y tế đi ông Táu đi Quốc lộ 217b | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long |
Từ lô đất DO:02 đến lô đất DO:12 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long |
Từ lô đất DO:81 đến lô đất DO:88 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long |
Các đoạn đường thuộc Quy hoạch chi tiết khu dân cư Đỗi, xã Hà Long cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long |
Từ giáp thị xã Bỉm Sơn cũ đến cầu Long Khê | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long |
Từ cầu Long Khê đến đầu Tỉnh lộ 522b (đình Gia Miêu) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long |
Từ đầu đường vào Nhà văn hóa thôn Đông Hậu đến hết xã Hà Long cũ (cầu Vạn Bảo) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Hà Long |
Các tuyến thuộc MBQH tái định cư Lăng Miếu Triệu Tường | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hà Long
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

4. Thông tin xã Hà Long, tỉnh Thanh Hóa
Diện tích: 65,43 km².
Dân số: Hơn 23.200 người (chính xác khoảng 23.247 người).
Mật độ dân số: Đạt khoảng 355 người/km².
Nguồn gốc thành lập:
- Xã Hà Long mới chính thức vận hành từ ngày 01/07/2025 căn cứ theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
- Đơn vị này được thành lập trên cơ sở sáp nhập nguyên trạng toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 3 đơn vị hành chính cũ gồm: thị trấn Hà Long, xã Hà Bắc và xã Hà Giang trước đây thuộc huyện Hà Trung.
- Định hướng giai đoạn 2025-2026 và tầm nhìn dài hạn, xã Hà Long mới tập trung phát triển bộ máy tinh gọn, đẩy mạnh dịch vụ hậu cần logistics theo trục nút giao cao tốc Gia Miêu và phát triển du lịch gắn liền với các di tích lịch sử.
Trụ sở hành chính: Được đặt tại Thôn Hoàng Vân (Hoàng Yến cũ), xã Hà Long.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
5.1.2. Số lượng vị trí đất
– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;
– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;
– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;
– Đất làm muối: 01 vị trí.
– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;
b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.
5.2.2. Số lượng vị trí đất
Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:
a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
