Bảng giá đất xã Hiệp Thạnh, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Hiệp Thạnh, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất xã Hiệp Thạnh, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Hiệp Thạnh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hiệp Thạnh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hiệp Thạnh, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Hiệp Thạnh, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất xã Hiệp Thạnh năm 2026
Khu vực: xã Hiệp Thạnh.
Loại đất: Đất TM-DV, Đất SX-KD.
Mức giá áp dụng: từ 630.000 đến 17.640.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ ngã ba đối diện thửa 98, TBĐ 100 - đến ngã ba cạnh thửa 248, TBĐ 100 |
Đất TM-DV | 1.064.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 294, TBĐ 93 đi qua thửa 207, TBĐ 93 - đến hết thửa 176, TBĐ 93; đến giáp thửa 174, TBĐ 93 |
Đất TM-DV | 1.075.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 367, TBĐ 93 (chùa Phật Mẫu) - đến ngã ba cạnh thửa 275, TBĐ 100 |
Đất TM-DV | 1.187.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ ngã ba cạnh thửa 404, TBĐ 93 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 1.098.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ ngã ba cạnh thửa 84, TBĐ 100 - đến giáp thửa 96, TBĐ 100; Từ ngã ba cạnh thửa 498, TBĐ 100 đến hết thửa 186, TBĐ 100; đến giáp thửa 230, TBĐ 100; Từ ngã ba cạnh thửa 421, TBĐ 100 đến giáp thửa 553, TBĐ 100; Từ ngã ba cạnh thửa 229, TBĐ 100 đến mương nước |
Đất TM-DV | 952.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 243, TBĐ 93 đi qua thửa 255, TBĐ 93 - đến hết thửa 222, TBĐ 93; đến giáp thửa 397, TBĐ 93; đến hết thửa 394, TBĐ 93; hết thửa 11, tờ bản đố 100 |
Đất TM-DV | 1.075.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 524, TBĐ 93 - đến ngã ba cạnh thửa 23, TBĐ 93 |
Đất TM-DV | 1.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 214, TBĐ 94 - đến hồ Bồng Lai |
Đất TM-DV | 1.098.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 102, TBĐ 94 - đến giáp thửa 179, TBĐ 394 |
Đất TM-DV | 1.098.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 58, TBĐ 94 - đến hết thửa 33, TBĐ 94 |
Đất TM-DV | 1.098.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 209, TBĐ 94 - đến hết thửa 191, TBĐ 94; cạnh thửa 23, TBĐ 101 đến hết thửa 24, TBĐ 101; cạnh thửa 47, TBĐ 101 đến giáp thửa 49, TBĐ 101 |
Đất TM-DV | 1.098.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 69, TBĐ 101 - đến hết thửa 76, TBĐ 101; cạnh thửa 75, TBĐ 101 đến hết thửa 132, TBĐ 101 |
Đất TM-DV | 1.098.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 07, TBĐ 107 - đến ngã tư cạnh thửa 253, TBĐ 99 |
Đất TM-DV | 1.187.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 474, TBĐ 91 (nhà thờ Liên Khương) - đến ngã ba hết thửa 107, TBĐ 91 (đối diện Trường Tiểu học Phú Thạnh) |
Đất TM-DV | 2.072.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 58, TBĐ 90 - đến hết thửa 19, TBĐ 90; đến hết thửa 31, TBĐ 90; đến hết thửa 42, TBĐ 90 |
Đất TM-DV | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 35, TBĐ 91 - đến hết thửa 44, TBĐ 90; Từ ngã ba cạnh thửa 722, TBĐ 91 đến hết thửa 714, TBĐ 91 |
Đất TM-DV | 862.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ ngã tư giáp thửa 249, TBĐ 91 - đến giáp thửa 652, TBĐ 91 |
Đất TM-DV | 986.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ thửa 652, TBĐ 91 - đến hết thửa 736, TBĐ 36; đến hết thửa 1144, TBĐ 80 |
Đất TM-DV | 762.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh trường mẫu giáo Hoàng Anh - đến hết thửa 436, TBĐ 91 |
Đất TM-DV | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 491, TBĐ 91 - đến hết thửa 503, TBĐ 91 |
Đất TM-DV | 1.792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 402, TBĐ 91 (cạnh quán Ngọc Hạnh) - đến ngã tư hết thửa 292, TBĐ 91 |
Đất TM-DV | 1.557.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 342, TBĐ 91 - đến ngã ba hết thửa 236, TBĐ 91 |
Đất TM-DV | 1.266.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 375, TBĐ 91 - đến giáp thửa 431, TBĐ 91; cạnh thửa 344, TBĐ 36 đến giáp thửa 407, TBĐ 91; đến giáp thửa 347, TBĐ 91 |
Đất TM-DV | 1.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 327, TBĐ 91 (VLXD Ba Tân) - đến hết ngã ba hết thửa 183, TBĐ 91 |
Đất TM-DV | 1.243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 283, TBĐ 91 - đến hết ngã ba hết thửa 164, TBĐ 91 |
Đất TM-DV | 1.243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 228, TBĐ 91 - đến hết đất thửa 264, TBĐ 91 (giáp cầu Bồng Lai cũ) |
Đất TM-DV | 1.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 156, TBĐ 91 (đường vào Trường Tiểu học Phú Thạnh) - đến hết thửa 1022, TBĐ 80 |
Đất TM-DV | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ ngã tư cạnh thửa 108, TBĐ 391 - đến hết thửa 65, TBĐ 36; đến hết thửa 136, TBĐ 91 |
Đất TM-DV | 2.352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 1022, TBĐ 80 - đến hết thửa 984 và 676, TBĐ 80; đến hết thửa 790, TBĐ 80; từ thửa 789, TBĐ 80 đến hết thửa 898, TBĐ 80 |
Đất TM-DV | 2.128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ ngã ba cạnh thửa 324, TBĐ 29 - đến ngã ba cạnh thửa 533, TBĐ 29 |
Đất TM-DV | 1.247.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 469, TBĐ 29 - đến cổng thổ cẩm K’ Long (hết thửa 620, TBĐ 36) |
Đất TM-DV | 1.559.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ ngã ba cạnh thửa 620, TBĐ 36 - đến giáp thửa 11, TBĐ 37 |
Đất TM-DV | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 18, TBĐ 36 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 453, TBĐ 29 (nhà thờ K'Long - hướng Hiệp Thạnh) - đến ngã ba hết thửa 401, TBĐ 29 |
Đất TM-DV | 1.374.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 538, TBĐ 36 - đến hết thửa 107, TBĐ 29 |
Đất TM-DV | 1.247.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 98, TBĐ 36 - đến ngã ba cạnh thửa 119, TBĐ 36 |
Đất TM-DV | 1.432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ ngã ba cạnh thửa 119, TBĐ 36 - đến suối Đa Tam (hết thửa 141, TBĐ 36) |
Đất TM-DV | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ ngã ba cạnh thửa 119, TBĐ 36 - đến suối Đa Tam (hết thửa 201, TBĐ 36) |
Đất TM-DV | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 105, TBĐ 36 - đến giáp thửa 574, TBĐ 36 |
Đất TM-DV | 1.374.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ thửa 574, TBĐ 36 - đến đường cao tốc (hết thửa 62, TBĐ 28) |
Đất TM-DV | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ đường cao tốc - cạnh thửa 40, TBĐ 28 - đến hết thửa 01, TBĐ 28 và đến giáp thửa 06, TBĐ 28 (đường đi vào Trần Lê Gia Trang) |
Đất TM-DV | 1.386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 547, TBĐ 36 - đến khe nước hết thửa 641, TBĐ 36 |
Đất TM-DV | 1.871.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ giáp khe nước cạnh thửa 641, TBĐ 36 - đến suối Đa Tam |
Đất TM-DV | 1.374.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ ngã ba cạnh thửa 278, TBĐ 36 - đến hết thửa 648, TBĐ 36 |
Đất TM-DV | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ ngã ba cạnh thửa 336, TBĐ 36 - đến hết thửa 337, TBĐ 36 |
Đất TM-DV | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 268, TBĐ 36 - đến giáp thửa 520, TBĐ 36 (Công ty Hưng Nông) |
Đất TM-DV | 1.374.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 247, TBĐ 36 - đến ngã ba hết thửa 148, TBĐ 36 |
Đất TM-DV | 2.124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ ngã ba cạnh thửa 148, TBĐ 36 - đến đường cao tốc |
Đất TM-DV | 1.928.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 275, TBĐ 36 - đến hết thửa 205, TBĐ 28 (đường vào Công ty Phương Nam) |
Đất TM-DV | 1.374.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ ngã ba cạnh thửa 78, TBĐ 35 - đến suối cạnh thửa 14, TBĐ 35 |
Đất TM-DV | 1.271.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 348, TBĐ 36 - đến giáp thửa 298, TBĐ 36 |
Đất TM-DV | 1.247.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 384 - đến hết thửa 447, TBĐ 36 |
Đất TM-DV | 1.247.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 370, TBĐ 36 - đến giáp thửa 287, 352 TBĐ 36 |
Đất TM-DV | 1.247.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 398, TBĐ 36 - đến giáp thửa 354, 371, 395, TBĐ 36 |
Đất TM-DV | 1.247.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 409, TBĐ 36 - đến ngã ba hết thửa 446, TBĐ 36 |
Đất TM-DV | 1.247.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 438, TBĐ 36 - đến hết thửa 32, TBĐ 43 |
Đất TM-DV | 1.247.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ ngã ba cạnh thửa 461, TBĐ 36 - đến hết thửa 84, 160, TBĐ 35 |
Đất TM-DV | 1.374.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Đarahoa Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 441, TBĐ 36 (ngã ba quạt gió) - đến ngã ba cạnh thửa 253, TBĐ 42 |
Đất TM-DV | 2.342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Đarahoa Từ ngã ba cạnh thửa 267, TBĐ 35 - đến hết thửa 112, TBĐ 35 |
Đất TM-DV | 2.442.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Đarahoa Từ ngã ba cạnh thửa 06, TBĐ 42 đi qua thửa 98, TBĐ 42 - đến ngã ba hết thửa 80, TBĐ 42 |
Đất TM-DV | 1.082.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Đarahoa Từ ngã ba cạnh thửa 32, TBĐ 42 - đến hết thửa 62, TBĐ 42 |
Đất TM-DV | 1.082.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Đarahoa Từ ngã ba cạnh thửa 47, TBĐ 42 - đến hết thửa 80, TBĐ 42 |
Đất TM-DV | 1.019.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Đarahoa Từ ngã ba cạnh thửa 293, TBĐ 35 - đến ngã ba cạnh thửa 35, TBĐ 42 và hết thửa 274, TBĐ 42 |
Đất TM-DV | 1.082.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Đarahoa Từ ngã ba cạnh thửa 247, TBĐ 35 - đến ngã ba cạnh thửa 245, TBĐ 35 |
Đất TM-DV | 1.019.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Đarahoa Từ ngã ba cạnh thửa 70, TBĐ 42 - đến hết thửa 297, TBĐ 35 |
Đất TM-DV | 1.082.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Đarahoa Từ ngã ba cạnh thửa 231, TBĐ 42 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Đarahoa Từ ngã ba cạnh thửa 105, TBĐ 42 - đến hết thửa 683, 730, TBĐ 42 |
Đất TM-DV | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Đarahoa Từ thửa 06, TBĐ 41 - đến đường cao tốc |
Đất TM-DV | 3.329.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Đarahoa Từ ngã ba - cạnh thửa 250, TBĐ 35 (Nghĩa địa) - đến ngã ba hết thửa 147, TBĐ 35 |
Đất TM-DV | 1.019.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ Quốc lộ 20 - đường đi sân gôn Đạ Ròn -cạnh thửa 60, TBĐ 43 - đến suối Đa Tam |
Đất TM-DV | 3.119.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 77, TBĐ 43 - đến hết thửa 24, TBĐ 43 |
Đất TM-DV | 1.082.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 122, TBĐ 43 - đến hết thửa 106, TBĐ 43 |
Đất TM-DV | 1.617.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ suối Đa Tam - cạnh thửa 122, TBĐ 43 - đến giáp huyện Đơn Dương |
Đất TM-DV | 2.909.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 140, TBĐ 43 đi qua thửa 155, TBĐ 74 - đến ngã ba hết thửa 159, TBĐ 43 |
Đất TM-DV | 1.082.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ ngã ba cạnh 155, TBĐ 74 - đến hết thửa 162, thửa TBĐ 43 |
Đất TM-DV | 1.082.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 157, TBĐ 43 - đến ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 43 |
Đất TM-DV | 1.082.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 152, TBĐ 42 - đến ngã ba hết thửa 308, TBĐ 35 (kho xưởng Công ty Thủy Lợi 2) |
Đất TM-DV | 1.659.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ Quốc lộ 20 cũ - cạnh thửa 629, TBĐ 42 - đến hết thửa 18, TBĐ 42 |
Đất TM-DV | 1.134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ Quốc lộ 20 cũ - cạnh thửa 58, TBĐ 42 - đến hết thửa 664, TBĐ 42 |
Đất TM-DV | 1.082.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 289, TBĐ 43 (cạnh công ty Bảo Nông) - đến hết thửa 137, TBĐ 43 |
Đất TM-DV | 1.134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 218, TBĐ 42 - đến ngã ba cạnh thửa 326, TBĐ 42 (Công ty Trường Thịnh) |
Đất TM-DV | 1.134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 194, TBĐ 42 - đến giáp thửa 175, TBĐ 42 |
Đất TM-DV | 1.103.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 563, TBĐ 42 - đến giáp thửa 255, TBĐ 42 |
Đất TM-DV | 1.103.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 385, TBĐ 42 - đến giáp thửa 06, TBĐ 41 |
Đất TM-DV | 3.329.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 510, TBĐ 42 - đến giáp thửa 291, 293, TBĐ 42; đến giáp thửa 45, TBĐ 41 và đến đường cao tốc |
Đất TM-DV | 1.213.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 610, TBĐ 42 (cạnh Công ty Nông sản Thực phẩm) - đến giáp thửa 463, TBĐ 42 |
Đất TM-DV | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 428, TBĐ 42 - đến giáp thửa 552, TBĐ 42 (đường vào nghĩa trang thôn Trung Hiệp) |
Đất TM-DV | 1.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 399, TBĐ 42 - đến đường vào thửa 436, TBĐ 42 (cạnh nghĩa trang thôn Trung Hiệp) |
Đất TM-DV | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 352, TBĐ 42 - đến hết thửa 52, TBĐ 42 |
Đất TM-DV | 1.281.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 459, TBĐ 42 - đến giáp thửa 447, TBĐ 42 |
Đất TM-DV | 1.418.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 473, TBĐ 42 - đến hết thửa 802, 467, 718, TBĐ 42 |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 68, TBĐ 51 - đến giáp thửa 105, TBĐ 51; đến suối Đa Tam (hết thửa 162, TBĐ 51) |
Đất TM-DV | 1.082.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 91, TBĐ 51 (cạnh Đình Trung Hiệp) - đến hết đường |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 115, TBĐ 51 - đến hết các nhánh của Đoạn đường |
Đất TM-DV | 1.082.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 385, TBĐ 51 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 1.134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ Quốc lộ 20 cạnh thửa 127, TBĐ 51 - đến giáp thửa 93, TBĐ 51 |
Đất TM-DV | 1.134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 133, TBĐ 51 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 188, TBĐ 51 - đến suối Đa Tam |
Đất TM-DV | 2.486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 193, TBĐ 51 - đến giáp thửa 199, TBĐ 51 |
Đất TM-DV | 1.082.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 154, TBĐ 51 - đến giáp thửa 395, TBĐ 49 |
Đất TM-DV | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 93, TBĐ 51 - đến hết thửa 52, TBĐ 78 và giáp thửa 25, TBĐ 49 |
Đất TM-DV | 1.082.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 129, TBĐ 51 - đến giáp thửa 115, TBĐ 49 (đường cạnh Công ty Cơ khí và Xây lắp Lâm Đồng) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ thửa 115, TBĐ 49 - đến ngã ba cạnh thửa 141, TBĐ 49 |
Đất TM-DV | 1.082.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 204, TBĐ 49 (cạnh nhà máy cơ khí) - đến ngã ba cạnh thửa 113, TBĐ 49 |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ giáp thửa 93, TBĐ 77 - đến giáp thửa 756, TBĐ 49 |
Đất TM-DV | 1.134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ thửa 756, TBĐ 77 - đến giáp thửa 82, TBĐ 49 |
Đất TM-DV | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 123, TBĐ 49 - đến giáp thửa 26, TBĐ 49 |
Đất TM-DV | 1.082.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ thửa 93, TBĐ 49 - đến giáp thửa 449, TBĐ 49 |
Đất TM-DV | 1.082.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 469, TBĐ 49 qua Công ty Vàng, bạc, đá quý - đến suối Đa Tam |
Đất TM-DV | 2.321.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 216, TBĐ 51 - đến giáp thửa 214, TBĐ 51 |
Đất TM-DV | 1.082.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 230, TBĐ 51 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 1.019.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 278, TBĐ 49 (hội trường thôn Trung Hiệp) - đến hết đường |
Đất TM-DV | 1.082.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 339, TBĐ 49 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 1.082.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 351, TBĐ 49 (cạnh nhà máy sứ) - đến mương thủy lợi (hết thửa 376, TBĐ 49) |
Đất TM-DV | 1.418.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 368, TBĐ 49 - đến hết đường (giáp thửa 360, TBĐ 49) |
Đất TM-DV | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 376, TBĐ 49 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 1.019.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 311, TBĐ 49 - đến giáp thửa 228, 201 và hết thửa 179, TBĐ 49 |
Đất TM-DV | 2.532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 328, TBĐ 49 - đến đường cao tốc |
Đất TM-DV | 2.828.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 882, TBĐ 49 qua thửa 139, TBĐ 49 - đến giáp khe nước (hết thửa 125, TBĐ 49) |
Đất TM-DV | 1.082.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ suối cạnh thửa 660, TBĐ 49 - đến giáp thửa 84, 08, TBĐ 77; đến hết thửa 665, TBĐ 49 |
Đất TM-DV | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 434, TBĐ 49 - đến hết thửa 432, TBĐ 49 và đến giáp thửa 84, TBĐ 49 |
Đất TM-DV | 1.082.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 13, TBĐ 49 - đến thửa 49, TBĐ 49 |
Đất TM-DV | 1.082.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 14, TBĐ 49 - đến hết thửa 15, TBĐ 49 |
Đất TM-DV | 1.082.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 348, TBĐ 49 chạy dọc mương thủy lợi (ranh giới xã Hiệp An và Hiệp Thạnh) - đến giáp thửa 297, TBĐ 49 |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 325, TBĐ 49 - đến ngã ba cạnh thửa 651, TBĐ 49 |
Đất TM-DV | 1.361.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 322, TBĐ 49 - đến giáp thửa 647, TBĐ 49; đến ngã ba cạnh thửa 645, TBĐ 49 |
Đất TM-DV | 1.972.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 787, TBĐ 49 - đến giáp thửa 238, TBĐ 49 |
Đất TM-DV | 1.298.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 289, TBĐ 49 - đến hết thửa 653, TBĐ 49 |
Đất TM-DV | 1.222.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 175, TBĐ 49 - đến hết thửa 494, TBĐ 49 |
Đất TM-DV | 1.084.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ thửa 297, TBĐ 49 theo dọc mương thủy lợi - đến hết thửa 459, TBĐ 49 |
Đất TM-DV | 1.605.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 20 Từ giáp xã Đức Trọng (thửa 506, TBĐ 91) - đến ngã ba cạnh thửa 402, TBĐ 91 (cạnh quán cơm Ngọc Hạnh) |
Đất TM-DV | 12.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 20 Từ ngã ba cạnh thửa 402, TBĐ 91 (cạnh quán cơm Ngọc Hạnh) - đến ngã ba hết thửa 283, TBĐ 91 |
Đất TM-DV | 17.115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 20 Từ ngã ba giáp thửa 283, TBĐ 91 - đến ngã ba cạnh thửa 156, TBĐ 91 |
Đất TM-DV | 13.681.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 20 Từ ngã ba cạnh thửa 156, TBĐ 91 - đến ngã ba giáp thửa 413, TBĐ 81 |
Đất TM-DV | 11.682.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 20 Từ ngã ba cạnh thửa 413, TBĐ 81 - đến hết thửa 154, TBĐ 81 (đường vào nghĩa trang thôn Phú Thạnh) |
Đất TM-DV | 12.886.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 20 Từ giáp thửa 154, TBĐ 81 (đường vào nghĩa trang thôn Phú Thạnh) - đến hết thửa 856, TBĐ 69 (Nhà máy Phân bón Bình Điền) |
Đất TM-DV | 11.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 20 Từ giáp Nhà máy Phân bón Bình Điền - đến ngã ba cạnh quán cơm Tài Lợi (cạnh thửa 340, TBĐ 69) |
Đất TM-DV | 11.682.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 20 Từ ngã ba cạnh quán cơm Tài Lợi (cạnh thửa 340, TBĐ 69) - đến hết thửa 308, TBĐ 69 (trường THCS Hiệp Thạnh) |
Đất TM-DV | 12.681.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 20 Từ giáp thửa 308, TBĐ 69 (trường THCS Hiệp Thạnh) - đến đường cạnh hội trường thôn Phi Nôm (thửa 655, TBĐ 58) |
Đất TM-DV | 14.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 20 Từ cạnh thửa 655, TBĐ 58 (hội trường thôn Phi Nôm) - đến ngã ba cạnh thửa 557, TBĐ 58 (đường vào kho muối) |
Đất TM-DV | 16.288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 20 Từ thửa 557, TBĐ 58 (đường vào kho muối) - đến đường hẻm cạnh thửa 534, TBĐ 58 |
Đất TM-DV | 17.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 20 Từ đường hẻm cạnh thửa 534, TBĐ 58 - đến thửa 677, TBĐ 59 (đường vào Nhà trẻ Hoa Anh Đào) |
Đất TM-DV | 17.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 20 Từ đường vào Nhà trẻ Hoa Anh Đào - đến hết trụ sở UBND xã và hết thửa 591, TBĐ 59 |
Đất TM-DV | 16.288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 20 Từ giáp trụ sở UBND xã và giáp thửa 591, TBĐ 59 - đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (hết thửa 442, TBĐ 59) |
Đất TM-DV | 15.958.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 20 Từ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (giáp thửa 442, TBĐ 59) - đến đường cạnh Trường Tiểu học Quảng Hiệp (trụ sở UBND xã cũ - giáp thửa 444, TBĐ 59) |
Đất TM-DV | 12.818.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 20 Từ đường cạnh Trường Tiểu học Quảng Hiệp (trụ sở UBND xã cũ - thửa 444, TBĐ 59) - đến hết Trường THPT Chu Văn An và hết Trường Tiểu học Quảng Hiệp (thửa 295, TBĐ 59) |
Đất TM-DV | 11.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 20 Từ giáp Trường THPT Chu Văn An và giáp Trường Tiểu học Quảng Hiệp (thửa 295, TBĐ 59) - đến hết thửa 108, TBĐ 59 (giáp chùa Phổ Minh) và giáp thửa 104, TBĐ 22 (tam Giáo Tòa) |
Đất TM-DV | 12.051.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 20 Từ chùa Phổ Minh (thửa 108, TBĐ 59) và thửa 104, TBĐ 60 (tam Giáo Tòa) - đến đường hẻm cạnh thửa 43, TBĐ 60 (cây xăng Mai Sơn) và đường hẻm cạnh thửa 14, TBĐ 60 |
Đất TM-DV | 10.231.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 20 Từ đường hẻm cạnh thửa 43, TBĐ 60 (cây xăng Mai Sơn) và đường hẻm cạnh thửa 14, TBĐ 60 - đến giáp thửa 149, TBĐ 50 (Đài Tưởng niệm) |
Đất TM-DV | 9.859.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 20 Từ Đài Tưởng niệm (thửa 149, TBĐ 50) - đến hết thửa 69, TBĐ 50 |
Đất TM-DV | 9.604.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường cao tốc - đoạn không có đường gom dân sinh - |
Đất TM-DV | 4.155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Hai đường gom dân sinh của đường cao tốc - |
Đất TM-DV | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 27 Từ giáp xã Đơn Dương - đến ngã ba cạnh nhà thờ Bắc Hội |
Đất TM-DV | 6.135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 27 Từ ngã ba cạnh nhà thờ Bắc Hội (thửa 153, TBĐ 71) - đến ngã ba cạnh thửa 199, TBĐ 71 (đường vào XN Phân bón Bình Điền) |
Đất TM-DV | 6.233.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 27 Từ ngã ba cạnh thửa 199, TBĐ 271 (đường vào XN Phân bón Bình Điền) - đến cầu Phi Nôm |
Đất TM-DV | 5.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 27 Đường Quốc lộ 27 cũ - Từ ngã tư cạnh thửa 69 TBĐ 70 theo Quốc lộ 27 cũ - đến ngã ba giao nhau giữa Quốc lộ 27 cũ và mới |
Đất TM-DV | 5.547.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 27 Từ cầu Phi Nôm - đến giáp cây xăng Quế Anh |
Đất TM-DV | 10.495.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 27 Từ thửa 769, TBĐ 59 (cây xăng Quế Anh) giáp cây xăng Công ty Thương Mại - |
Đất TM-DV | 12.191.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 27 Từ ngã tư Phi Nôm - đến đường vào kho muối (hết thửa 464, TBĐ 58) |
Đất TM-DV | 7.742.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 27 Từ đường vào kho muối - đến hết thửa 349, TBĐ 68 |
Đất TM-DV | 6.978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường ĐH 04 - đường Bồng Lai đi Tu Tra Từ Quốc lộ 20 - đến ngã ba hết thửa 125, TBĐ 92 và ngã ba hết thửa 235, TBĐ 92 |
Đất TM-DV | 4.984.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường ĐH 04 - đường Bồng Lai đi Tu Tra Từ ngã ba giáp thửa 125, TBĐ 92 và ngã ba giáp thửa 235, TBĐ 92 - đến hết thửa 367, TBĐ 93 (chùa Phật Mẫu) |
Đất TM-DV | 5.264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường ĐH 04 - đường Bồng Lai đi Tu Tra Từ giáp thửa 367, TBĐ 93 (chùa Phật Mẫu) - đến hết thửa 88, TBĐ 94 |
Đất TM-DV | 4.102.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường ĐH 04 - đường Bồng Lai đi Tu Tra Từ giáp thửa 88, TBĐ 39 - đến hết thửa 9, TBĐ 107 (giáp xã Đơn Dương) |
Đất TM-DV | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ ngã ba cạnh thửa 331, TBĐ 91 (đất ông Viên) - đến hết thửa 349, TBĐ 36 (cạnh cầu Bồng Lai cũ) |
Đất TM-DV | 3.213.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 309, TBĐ 91 - đến hết thửa 44, TBĐ 92 |
Đất TM-DV | 1.904.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ ngã ba cạnh thửa 29, TBĐ 92 - đến hết thửa 694, TBĐ 81 |
Đất TM-DV | 1.333.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ giáp thửa 44, TBĐ 92 - đến suối cạnh thửa 48, TBĐ 93 |
Đất TM-DV | 1.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ suối giáp thửa 58, TBĐ 93 - đến hết thửa 44, TBĐ 82 |
Đất TM-DV | 1.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 445, TBĐ 91 - đến ngã ba hết thửa 136, TBĐ 99 (Ấp Lu) |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ ngã ba cạnh thửa 495, TBĐ 91 đi qua thửa 822, TBĐ 91 - đến hết thửa 810, TBĐ 91 |
Đất TM-DV | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ ngã tư cạnh thửa 253, TBĐ 99 - đến ngã ba giáp thửa 136, TBĐ 99 (đi qua chùa An Sơn cũ) |
Đất TM-DV | 1.398.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ ngã ba cạnh thửa 253, TBĐ 99 - đến hết thửa 15, TBĐ 106 (cạnh chùa An Sơn) |
Đất TM-DV | 1.543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ ngã ba cạnh thửa 10, TBĐ 105 - đến hết thửa 81, TBĐ 105 |
Đất TM-DV | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ giáp thửa 15, TBĐ 106 - đến hết thửa 136, TBĐ 105 |
Đất TM-DV | 1.064.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 166, TBĐ 92 - đến hết thửa 92, TBĐ 92 |
Đất TM-DV | 1.075.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 161, TBĐ 92 - đến hết thửa 101, TBĐ 92 |
Đất TM-DV | 1.075.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 173, TBĐ 92 - đến hết thửa 83, TBĐ 92 |
Đất TM-DV | 1.075.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 197, TBĐ 92 - đến hết thửa 264, TBĐ 92 |
Đất TM-DV | 1.064.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 187, TBĐ 92 - đến suối |
Đất TM-DV | 1.075.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 199, TBĐ 92 - đến suối |
Đất TM-DV | 1.075.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 256, TBĐ 92 - đến hết thửa 418, TBĐ 92 |
Đất TM-DV | 1.075.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 289, TBĐ 92 - đến thửa 328, TBĐ 92 ra đường ĐH 04; từ thửa 328, TBĐ 92 đến thửa 371, TBĐ 92 ra đường ĐH 04; từ thửa 371, TBĐ 92 đến hết thửa 433, TBĐ 92 ra đường ĐH 04 |
Đất TM-DV | 1.075.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 310, TBĐ 92 - đến hết thửa 194, TBĐ 92 |
Đất TM-DV | 1.075.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 332, TBĐ 92 - đến hết thửa 260, TBĐ 92 |
Đất TM-DV | 1.075.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 377, TBĐ 92 đi qua thửa 335, TBĐ 92 - đến giáp thửa 316, TBĐ 92; đến đường ĐH 04 cạnh thửa 404, TBĐ 92 |
Đất TM-DV | 1.075.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 415, TBĐ 92 - đến ngã ba hết thửa 136, TBĐ 99 |
Đất TM-DV | 1.288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ ngã ba cạnh thửa 84, TBĐ 99 - đến hết thửa 343, TBĐ 99; Từ ngã ba cạnh thửa 138, TBĐ 99 đến giáp thửa 175, TBĐ 99 |
Đất TM-DV | 918.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ ngã ba cạnh thửa 110, TBĐ 99 - đến ngã ba cạnh thửa 467, TBĐ 92 |
Đất TM-DV | 918.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 389, TBĐ 92 - đến hết thửa 318, TBĐ 92 |
Đất TM-DV | 1.187.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 423, TBĐ 92 - đến ngã ba hết thửa 118, TBĐ 100; Từ ngã ba cạnh thửa 391, TBĐ 99 đến ngã ba cạnh thửa 386, TBĐ 99 |
Đất TM-DV | 1.187.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 425, TBĐ 92 - đến ngã ba hết thửa 33, TBĐ 99 |
Đất TM-DV | 1.187.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ ngã ba đối diện sân bóng (cạnh thửa 463, TBĐ 92) - đến ngã ba hết thửa 403, TBĐ 93; Từ ngã ba cạnh thửa 01, TBĐ 100 đến giáp thửa 47, TBĐ 100 |
Đất TM-DV | 1.187.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ ngã ba cạnh thửa 495, TBĐ 92 - đến ngã ba hết thửa 358, TBĐ 99 |
Đất TM-DV | 1.187.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 261, TBĐ 93 - đến giáp thửa 173, TBĐ 93; đi qua thửa 192, TBĐ 93 đến đường ĐH 04 - cạnh thửa 286, TBĐ 93 |
Đất TM-DV | 1.187.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 313, TBĐ 93 - đến ngã ba hết thửa 340, TBĐ 100 |
Đất TM-DV | 1.187.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 323, TBĐ 393 - đến ngã ba hết thửa 86, TBĐ 100 |
Đất TM-DV | 1.187.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 330, TBĐ 93 (đi chùa An Sơn) - đến ngã tư cạnh thửa 253, TBĐ 99 |
Đất TM-DV | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ ngã ba cạnh thửa 140, TBĐ 100 - đến hết thửa 166, TBĐ 100; Từ ngã ba cạnh thửa 460, TBĐ 100 đến giáp thửa 464, TBĐ 100 |
Đất TM-DV | 952.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 333, TBĐ 93 - đến ngã ba hết thửa 109, TBĐ 100 |
Đất TM-DV | 2.116.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ ngã ba đối diện thửa 98, TBĐ 100 - đến ngã ba cạnh thửa 248, TBĐ 100 |
Đất TM-DV | 1.064.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 294, TBĐ 93 đi qua thửa 207, TBĐ 93 - đến hết thửa 176, TBĐ 93; đến giáp thửa 174, TBĐ 93 |
Đất TM-DV | 1.075.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 367, TBĐ 93 (chùa Phật Mẫu) - đến ngã ba cạnh thửa 275, TBĐ 100 |
Đất TM-DV | 1.187.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ ngã ba cạnh thửa 404, TBĐ 93 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 1.098.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ ngã ba cạnh thửa 84, TBĐ 100 - đến giáp thửa 96, TBĐ 100; Từ ngã ba cạnh thửa 498, TBĐ 100 đến hết thửa 186, TBĐ 100; đến giáp thửa 230, TBĐ 100; Từ ngã ba cạnh thửa 421, TBĐ 100 đến giáp thửa 553, TBĐ 100; Từ ngã ba cạnh thửa 229, TBĐ 100 đến mương nước |
Đất TM-DV | 952.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 243, TBĐ 93 đi qua thửa 255, TBĐ 93 - đến hết thửa 222, TBĐ 93; đến giáp thửa 397, TBĐ 93; đến hết thửa 394, TBĐ 93; hết thửa 11, tờ bản đố 100 |
Đất TM-DV | 1.075.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 524, TBĐ 93 - đến ngã ba cạnh thửa 23, TBĐ 93 |
Đất TM-DV | 1.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 214, TBĐ 94 - đến hồ Bồng Lai |
Đất TM-DV | 1.098.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 102, TBĐ 94 - đến giáp thửa 179, TBĐ 394 |
Đất TM-DV | 1.098.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 58, TBĐ 94 - đến hết thửa 33, TBĐ 94 |
Đất TM-DV | 1.098.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 209, TBĐ 94 - đến hết thửa 191, TBĐ 94; cạnh thửa 23, TBĐ 101 đến hết thửa 24, TBĐ 101; cạnh thửa 47, TBĐ 101 đến giáp thửa 49, TBĐ 101 |
Đất TM-DV | 1.098.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 69, TBĐ 101 - đến hết thửa 76, TBĐ 101; cạnh thửa 75, TBĐ 101 đến hết thửa 132, TBĐ 101 |
Đất TM-DV | 1.098.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 07, TBĐ 107 - đến ngã tư cạnh thửa 253, TBĐ 99 |
Đất TM-DV | 1.187.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 474, TBĐ 91 (nhà thờ Liên Khương) - đến ngã ba hết thửa 107, TBĐ 91 (đối diện Trường Tiểu học Phú Thạnh) |
Đất TM-DV | 2.072.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 58, TBĐ 90 - đến hết thửa 19, TBĐ 90; đến hết thửa 31, TBĐ 90; đến hết thửa 42, TBĐ 90 |
Đất TM-DV | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 35, TBĐ 91 - đến hết thửa 44, TBĐ 90; Từ ngã ba cạnh thửa 722, TBĐ 91 đến hết thửa 714, TBĐ 91 |
Đất TM-DV | 862.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ ngã tư giáp thửa 249, TBĐ 91 - đến giáp thửa 652, TBĐ 91 |
Đất TM-DV | 986.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ thửa 652, TBĐ 91 - đến hết thửa 736, TBĐ 36; đến hết thửa 1144, TBĐ 80 |
Đất TM-DV | 762.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh trường mẫu giáo Hoàng Anh - đến hết thửa 436, TBĐ 91 |
Đất TM-DV | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 491, TBĐ 91 - đến hết thửa 503, TBĐ 91 |
Đất TM-DV | 1.792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 402, TBĐ 91 (cạnh quán Ngọc Hạnh) - đến ngã tư hết thửa 292, TBĐ 91 |
Đất TM-DV | 1.557.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 342, TBĐ 91 - đến ngã ba hết thửa 236, TBĐ 91 |
Đất TM-DV | 1.266.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 375, TBĐ 91 - đến giáp thửa 431, TBĐ 91; cạnh thửa 344, TBĐ 36 đến giáp thửa 407, TBĐ 91; đến giáp thửa 347, TBĐ 91 |
Đất TM-DV | 1.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 327, TBĐ 91 (VLXD Ba Tân) - đến hết ngã ba hết thửa 183, TBĐ 91 |
Đất TM-DV | 1.243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 283, TBĐ 91 - đến hết ngã ba hết thửa 164, TBĐ 91 |
Đất TM-DV | 1.243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 228, TBĐ 91 - đến hết đất thửa 264, TBĐ 91 (giáp cầu Bồng Lai cũ) |
Đất TM-DV | 1.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 156, TBĐ 91 (đường vào Trường Tiểu học Phú Thạnh) - đến hết thửa 1022, TBĐ 80 |
Đất TM-DV | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ ngã tư cạnh thửa 108, TBĐ 391 - đến hết thửa 65, TBĐ 36; đến hết thửa 136, TBĐ 91 |
Đất TM-DV | 2.352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 1022, TBĐ 80 - đến hết thửa 984 và 676, TBĐ 80; đến hết thửa 790, TBĐ 80; từ thửa 789, TBĐ 80 đến hết thửa 898, TBĐ 80 |
Đất TM-DV | 2.128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Trường Tiểu học Phú Thạnh (thửa 07, TBĐ 91) - đến ngã tư cạnh thửa 110, TBĐ 81 |
Đất TM-DV | 2.094.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 901, TBĐ 80 - đến hết thửa 421, TBĐ 80 |
Đất TM-DV | 1.411.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 842, TBĐ 80 - đến ngã ba hết thửa 410, TBĐ 80 |
Đất TM-DV | 1.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 110, TBĐ 91 - đến hết thửa 720, TBĐ 80; cạnh thửa 34, TBĐ 91 đền hết thửa 701 và 702, TBĐ 80 |
Đất TM-DV | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 707, TBĐ 80 - đến ngã ba giáp thửa 460, TBĐ 80 |
Đất TM-DV | 2.442.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 460, TBĐ 80 - đến suối cạnh thửa 294, TBĐ 80 |
Đất TM-DV | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 669, TBĐ 80 - đến hết thửa 503, TBĐ 80 |
Đất TM-DV | 2.442.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 646, TBĐ 80 - đến hết thửa 1057, TBĐ 80 |
Đất TM-DV | 3.189.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 571, TBĐ 81 - đến hết thửa 587, TBĐ 32; đến hết thửa 601, TBĐ 81 |
Đất TM-DV | 1.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 769, TBĐ 80 - đến ngã ba cạnh thửa 810, TBĐ 80 |
Đất TM-DV | 1.288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 382, TBĐ 80 - đến ngã ba cạnh thửa 1105, TBĐ 80 đi qua thửa 1045, TBĐ 80; qua thửa 1018, TBĐ 80 đến hết thửa 941, TBĐ 80 |
Đất TM-DV | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 336, TBĐ 80 (Công ty 80) - |
Đất TM-DV | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 198, TBĐ 80 - đến suối cạnh thửa 232, TBĐ 80; ngã ba cạnh thửa 119, TBĐ 80 |
Đất TM-DV | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 119, TBĐ 80 - đến ngã ba cạnh thửa 20, TBĐ 81 |
Đất TM-DV | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 510, TBĐ 81 - đến ngã ba hết thửa 395, TBĐ 81 |
Đất TM-DV | 2.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 486, TBĐ 81 - đến giáp thửa 435, TBĐ 81 |
Đất TM-DV | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 521, TBĐ 81 - đến hết thửa 550, TBĐ 81; đến hết thửa 565, TBĐ 81 |
Đất TM-DV | 1.019.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 489, TBĐ 81 - đến ngã tư hết thửa 351, TBĐ 81 |
Đất TM-DV | 1.826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ ngã tư cạnh thửa 351, TBĐ 81 - đến ngã ba cạnh thửa 119, TBĐ 80 |
Đất TM-DV | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 502, TBĐ 81 - đến hết thửa 532, TBĐ 81; đến hết thửa 539, TBĐ 81 |
Đất TM-DV | 1.277.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 476, TBĐ 81 - đến suối Đạ Tam |
Đất TM-DV | 1.277.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 425, TBĐ 81 - đến giáp thửa 689, TBĐ 81; cạnh thửa 828, TBĐ 81 đến hết thửa 516, TBĐ 81 ; cạnh thửa 452, TBĐ 81 đến giáp thửa 463, TBĐ 81 |
Đất TM-DV | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 412, TBĐ 81 - đến ngã ba hết thửa 631, TBĐ 81 |
Đất TM-DV | 1.288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 394, TBĐ 81 - đến suối (hết thửa 742, TBĐ 81) |
Đất TM-DV | 1.277.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 285, TBĐ 81 (cây xăng Mai Sơn) - đến ngã tư cạnh thửa 917, TBĐ 81 và hết thửa 309, TBĐ 81, khu tái định cư |
Đất TM-DV | 1.747.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ ngã tư cạnh thửa 206, TBĐ 81 - đến hết thửa 202, TBĐ 81; đến ngã ba cạnh thửa 288, TBĐ 81 |
Đất TM-DV | 1.624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 141, TBĐ 81 (đường vào nghĩa trang) - đến ngã tư hết thửa 70, TBĐ 81 |
Đất TM-DV | 3.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ ngã tư cạnh thửa 70, TBĐ 81 - đến đường Quốc lộ 27 |
Đất TM-DV | 2.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ đường Quốc lộ 27 - đến giáp thửa 49, TBĐ 68 (cạnh nghĩa trang) |
Đất TM-DV | 1.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 27- cạnh thửa 03, TBĐ 67 - đến hết thửa 25, TBĐ 68 |
Đất TM-DV | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 44, TBĐ 81 - đến suối Đa Tam |
Đất TM-DV | 1.019.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 10, TBĐ 81 - đến ngã ba cạnh thửa 889, TBĐ 69; đến hết thửa 818, TBĐ 81; đến hết thửa 810, TBĐ 81 |
Đất TM-DV | 1.534.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 811, TBĐ 69 - đến ngã tư cạnh thửa 84, TBĐ 81 |
Đất TM-DV | 1.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 776, TBĐ 69 - đến ngã tư cạnh thửa 616, TBĐ 69 |
Đất TM-DV | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 439, TBĐ 69 - đến giáp suối (hết thửa 410, TBĐ 69) |
Đất TM-DV | 1.534.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ giáp thửa 378, TBĐ 69 - đến hết thửa 375, TBĐ 69; đến giáp thửa 507, TBĐ 69; đến hết thửa 622, TBĐ 69 |
Đất TM-DV | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 340, TBĐ 69 (cạnh quán cơm Tài Lợi) - đến hết thửa 570, TBĐ 69 |
Đất TM-DV | 2.139.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ ngã ba cạnh thửa 630, TBĐ 69 đi qua thửa 1044, TBĐ 26 - đến hết thửa 634, TBĐ 69 |
Đất TM-DV | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ ngã ba cạnh thửa 345, TBĐ 69 đi theo ranh trường THCS Hiệp Thạnh - đến hết thửa 281, TBĐ 69; đến hết thửa 555, TBĐ 69; đến hết thửa 422, TBĐ 69; đến ngã ba cạnh thửa 444, TBĐ 69 |
Đất TM-DV | 2.811.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 940, TBĐ 69 - đến hết thửa 137, TBĐ 69 |
Đất TM-DV | 2.139.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 954, TBĐ 69 - đến hết thửa 93, TBĐ 69 |
Đất TM-DV | 2.139.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 593, TBĐ 58 - đến hết thửa 1049, TBĐ 59 |
Đất TM-DV | 2.829.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 557, TBĐ 58 (đường vào kho muối) - đến đường Quốc lộ 27 |
Đất TM-DV | 2.666.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ Quốc lộ 27 - đến ngã ba hết thửa 685 và ngã ba hết thửa 675, TBĐ 58 |
Đất TM-DV | 2.666.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ ngã ba cạnh thửa 502, TBĐ 20 (đường vào kho muối) - đến đường Quốc lộ 27 mới |
Đất TM-DV | 1.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ ngã ba cạnh thửa 312, TBĐ 58 - đến ngã ba cạnh thửa 16, TBĐ 68 (gần nghĩa địa thôn Phú Thạnh) |
Đất TM-DV | 2.666.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ ngã ba cạnh thửa 312, TBĐ 58 - đến hết thửa 698, TBĐ 58 |
Đất TM-DV | 1.411.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ ngã ba cạnh thửa 104, TBĐ 58 - đến hết thửa 760, TBĐ 58 |
Đất TM-DV | 1.254.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 533, TBĐ 58 - đến giáp thửa 563, TBĐ 58; cạnh thửa 514, TBĐ 58 đến hết đường; cạnh thửa 478, TBĐ 58 đến hết đường |
Đất TM-DV | 2.139.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 833, TBĐ 59 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 1.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 838, TBĐ 59 - đến hết thửa 1167, TBĐ 59 |
Đất TM-DV | 1.546.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 918, TBĐ 59 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 1.546.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ Quốc lộ 27 - ngã tư cạnh thửa 244, TBĐ 70 - đến ngã ba hết thửa 268, TBĐ 69 |
Đất TM-DV | 1.546.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ ngã ba cạnh thửa 268, TBĐ 69 - đến suối Đa Tam (hết thửa 182, TBĐ 69); đến hết thửa 532, TBĐ 69 (miếu thờ); Từ ngã ba cạnh thửa 124, TBĐ 70 đến ngã ba cạnh thửa 373, TBĐ 69) |
Đất TM-DV | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 110, TBĐ 70 theo hướng lên đồi - đến hết thửa 160, TBĐ 70 |
Đất TM-DV | 1.277.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 976, TBĐ 59 - đến hết thửa 909, TBĐ 59 |
Đất TM-DV | 1.859.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 899, TBĐ 59 - đến hết thửa 1261, TBĐ 21; đến hết thửa 1311, TBĐ 59 |
Đất TM-DV | 1.859.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ ngã tư Phi Nôm - cạnh thửa 369, TBĐ 58 - đến hết thửa 362, TBĐ 58; đến hết thửa 255, TBĐ 58; đến giáp thửa 200 và thửa 236, TBĐ 58; đến giáp suối Đa Me (thửa 530, TBĐ 59) |
Đất TM-DV | 2.621.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ giáp suối Đa Me - thửa 530, TBĐ 59 đi qua thửa 474, tờ bản đố 59 - đến hết đường; đến hết thửa 98 và 117, TBĐ 59; đến hết thửa 97, TBĐ 58; đến ngã ba cạnh thửa 142, TBĐ 59 |
Đất TM-DV | 2.139.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ Quốc lộ 20 - cạnh bưu điện Phi Nôm - đến giáp thửa 589, TBĐ 59; cạnh Trụ sở UBND xã (thửa 591, TBĐ 59) đến hết thửa 561, TBĐ 59; đến hết thửa 504, TBĐ 59 |
Đất TM-DV | 2.621.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ giáp thửa 504, TBĐ 59 - đến hết thửa 254, TBĐ 59 (hướng xuống suối) |
Đất TM-DV | 1.859.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 650, TBĐ 59 - đến ngã ba hết thửa 710, TBĐ 59 |
Đất TM-DV | 2.778.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ ngã ba cạnh thửa 710, TBĐ 59 - đến hết thửa 756 và 779, TBĐ 21; đến hết thửa 629, TBĐ 59 |
Đất TM-DV | 2.061.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ Quốc lộ 20 - cạnh Quỹ Tín dụng (thửa 538, TBĐ 59) - đến hết thửa 455, TBĐ 59 |
Đất TM-DV | 3.382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 484, TBĐ 59 - đến hết thửa 418, TBĐ 59 |
Đất TM-DV | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 440, TBĐ 59 - đến ngã ba hết thửa 403, TBĐ 59 |
Đất TM-DV | 2.419.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 514, TBĐ 59 - đến giáp thửa 1219, TBĐ 59; đến hết thửa 550, TBĐ 21 |
Đất TM-DV | 2.778.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ thửa 1219, TBĐ 59 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 2.699.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 422, TBĐ 59 (Ngân hàng Nông nghiệp) - đến ngã ba cạnh thửa 391, TBĐ 59 |
Đất TM-DV | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 407, TBĐ 59 (cạnh vật liệu xây dựng Tuyết Lợi) - đến suối |
Đất TM-DV | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ suối (cạnh thửa 1408, TBĐ 59 qua thửa 15, TBĐ 47 - đến đường cao tốc |
Đất TM-DV | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ ngã ba cạnh thửa 49, TBĐ 59 - đến ngã ba cạnh thửa 01, TBĐ 59 |
Đất TM-DV | 1.411.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ Quốc lộ 20-cạnh thửa 785, TBĐ 58 - đến hết thửa 751, TBĐ 58 |
Đất TM-DV | 2.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Quảng Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh Trường Tiểu học Quảng Hiệp - đến ngã ba cạnh thửa 887, TBĐ 59; đến hết thửa 805, TBĐ 59 |
Đất TM-DV | 3.293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Quảng Hiệp Từ thửa 633, TBĐ 59 (cạnh trụ sở Công ty thuốc lá) - đến hết thửa 911, TBĐ 59; đến hết thửa 1341, TBĐ 59; đến hết thửa 717, TBĐ 59 |
Đất TM-DV | 1.378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Quảng Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 1146, TBĐ 59 - đến hết thửa 1200, TBĐ 59 |
Đất TM-DV | 1.378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Quảng Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 375, TBĐ 59 - đến hết thửa 1102, TBĐ 21; đến hết thửa 232, TBĐ 59 |
Đất TM-DV | 1.378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Quảng Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 350, TBĐ 59 đi thửa 171, TBĐ 21 - đến giáp thửa 128, TBĐ 59 |
Đất TM-DV | 1.378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Quảng Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 295, TBĐ 59 (cạnh Trường Tiểu học Quảng Hiệp) - đến hết thửa 197, TBĐ 59; đến hết thửa 259, TBĐ 59 |
Đất TM-DV | 1.378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Quảng Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 267, TBĐ 59 - đến giáp suối (hết thửa 119, TBĐ 59) |
Đất TM-DV | 1.478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Quảng Hiệp Từ suối - cạnh thửa 119, TBĐ 59 - đến hết thửa 23, TBĐ 59; đến hết thửa 69, TBĐ 59; đến hết thửa 143, TBĐ 48 |
Đất TM-DV | 1.378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Quảng Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 352, TBĐ 59 - đến thửa 496, TBĐ 59; đến ngã ba cạnh thửa 696, TBĐ 59 |
Đất TM-DV | 1.378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Quảng Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 696, TBĐ 59 - đến hết thửa 1244, TBĐ 21; đến giáp thửa 948, TBĐ 59; đến hết thửa 368, TBĐ 60 |
Đất TM-DV | 1.288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Quảng Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 297, TBĐ 59 - đến hết đường; cạnh thửa 271, TBĐ 59 đến hết đường; cạnh thửa 240, TBĐ 59 đến hết thửa 1340, TBĐ 59 và đến hết thửa 330, TBĐ 59 |
Đất TM-DV | 1.288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Quảng Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 187, TBĐ 59 (đường vào thủy điện Quảng Hiệp) - đến hết thửa 108, TBĐ 48; đến giáp thửa 68, TBĐ 48 (đất thủy điện Quảng Hiệp) |
Đất TM-DV | 3.293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Quảng Hiệp Từ suối (cạnh thửa 97, TBĐ 48) qua thửa 176, TBĐ 48 - đến hết thửa 42, TBĐ 59 |
Đất TM-DV | 1.378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Quảng Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 76, TBĐ 48 chạy dọc mương thủy lợi - đến ngã ba cạnh thửa 1075, TBĐ 59 |
Đất TM-DV | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Quảng Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 188, TBĐ 59 - đến hết thửa 304, TBĐ 59; cạnh chùa Bà Cha (thửa 104, TBĐ 60) đến giáp mương (hết thửa 194, TBĐ 60) |
Đất TM-DV | 1.288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Quảng Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 91, TBĐ 59 - đến giáp suối (hết thửa 63, TBĐ 59) |
Đất TM-DV | 1.333.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Quảng Hiệp Từ suối (cạnh thửa 63, TBĐ 59) - đến suối (hết thửa 97, TBĐ 48) |
Đất TM-DV | 1.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Quảng Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh trụ sở thôn Quảng Hiệp (thửa 50, TBĐ 60) - đến hết thửa 139, TBĐ 60; đến mương thủy lợi (hết thửa 227, TBĐ 60) |
Đất TM-DV | 1.378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Quảng Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 23, TBĐ 60 - đến giáp mương (hết thửa 4, TBĐ 60) |
Đất TM-DV | 1.333.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Quảng Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 433, TBĐ 60 - đến giáp suối thửa 74, TBĐ 48 |
Đất TM-DV | 1.478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Quảng Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 43, TBĐ 60 - đến giáp thửa 538, TBĐ 60 |
Đất TM-DV | 1.333.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Quảng Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 68, TBĐ 60 - đến giáp thửa 79, TBĐ 60 |
Đất TM-DV | 1.333.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Quảng Hiệp Từ thửa 79, TBĐ 60 - đến giáp thửa 468, TBĐ 60; đến ngã ba cạnh thửa 168, TBĐ 60 |
Đất TM-DV | 1.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Quảng Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 153, TBĐ 50 (trại cá Trung Kiên) - đến hết thửa 192, TBĐ 50 |
Đất TM-DV | 1.378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Quảng Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 139, TBĐ 50 - đến hết thửa 109, TBĐ 50 |
Đất TM-DV | 1.333.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Quảng Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 163, TBĐ 50 - đến ngã tư cạnh thửa 120, TBĐ 60 |
Đất TM-DV | 1.378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Quảng Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 123, TBĐ 50 - đến mương thủy lợi (ngã ba cạnh thửa 36, TBĐ 50) |
Đất TM-DV | 1.378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Quảng Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 69, TBĐ 50 (giáp ranh xã Hiệp An) - đến ngã ba cạnh thửa 192, TBĐ 50 |
Đất TM-DV | 1.626.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Quảng Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 192, TBĐ 50 - đến giáp thửa 50, TBĐ 48 |
Đất TM-DV | 1.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Quảng Hiệp Từ Quốc lộ 20 (cạnh viện nghiên cứu nuôi trồng thuỷ sản) - đến ngã ba giáp thửa 27, TBĐ 60 |
Đất TM-DV | 1.938.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Quảng Hiệp Từ thửa 27, TBĐ 60 - đến ngã ba cạnh thửa 669, TBĐ 59 |
Đất TM-DV | 1.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Quảng Hiệp Từ Quốc lộ 20-cạnh thửa 326, TBĐ 59 - đến hết thửa 526, TBĐ 59 |
Đất TM-DV | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bắc Hội Từ Quốc lộ 27 cạnh thửa 199, TBĐ 71 - đến ngã ba cạnh thửa 610, TBĐ 71 |
Đất TM-DV | 1.588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bắc Hội Từ ngã ba cạnh thửa 252, TBĐ 71 - đến giáp thửa 205, TBĐ 71 |
Đất TM-DV | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bắc Hội Từ ngã ba cạnh thửa 349, TBĐ 71 - đến ngã ba cạnh thửa 364, TBĐ 71 |
Đất TM-DV | 862.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bắc Hội Từ ngã ba cạnh thửa 610, TBĐ 71 - đến giáp Nhà máy Phân bón Bình Điền |
Đất TM-DV | 862.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bắc Hội Từ ngã ba cạnh thửa 610, TBĐ 71 - đến hết cạnh thửa 74, TBĐ 83 |
Đất TM-DV | 862.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bắc Hội Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 208, TBĐ 71 - đến suối (hết thửa 612, TBĐ 71) |
Đất TM-DV | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bắc Hội Từ ngã ba cạnh thửa 373, TBĐ 71 - đến ngã ba cạnh thửa 424, TBĐ 71 |
Đất TM-DV | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bắc Hội Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 630, TBĐ 71 - đến hết thửa 655, TBĐ 71 và đến ngã ba cạnh thửa 49, TBĐ 71; cạnh thửa 132, TBĐ 71 đến ngã ba cạnh thửa 67, TBĐ 71; cạnh thửa 133, TBĐ 71 đến ngã ba cạnh thửa 104, TBĐ 71 |
Đất TM-DV | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bắc Hội Từ Quốc lộ 27 - cạnh Trường Tiểu học Bắc Hội (thửa 135, TBĐ 71) - đến thửa 291 và 308, TBĐ 60; đến ngã ba cạnh thửa 336, TBĐ 60 |
Đất TM-DV | 717.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bắc Hội Từ ngã ba cạnh thửa 85, TBĐ 71 qua thửa 50, TBĐ 71 - đến hết thửa 417, TBĐ 60 |
Đất TM-DV | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bắc Hội Từ ngã ba cạnh thửa 336, TBĐ 60 qua thửa 297, TBĐ 60 - đến hết thửa 286, TBĐ 60; đến hết thửa 281, TBĐ 60; đến hết thửa 339, TBĐ 60; đến suối Đa Tam (hết thửa 04, TBĐ 61) |
Đất TM-DV | 773.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bắc Hội Từ ngã ba cạnh thửa 403, TBĐ 60 qua ngã tư - đến hết thửa 21, TBĐ 60 |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bắc Hội Từ ngã ba cạnh thửa 23, TBĐ 71 - đến ngã ba cạnh thửa 15, TBĐ 71 |
Đất TM-DV | 773.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bắc Hội Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 185, TBĐ 71 - đến ngã ba cạnh thửa 151, TBĐ 71; cạnh thửa 215, TBĐ 71 đến hết thửa 87, TBĐ 71 |
Đất TM-DV | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bắc Hội Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 218, TBĐ 71 - đến ngã ba đối diện thửa 572, TBĐ 71; đến ngã ba cạnh thửa 112, TBĐ 71 |
Đất TM-DV | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bắc Hội Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 283, TBĐ 71 - đến suối (hết thửa 387, TBĐ 71) |
Đất TM-DV | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bắc Hội Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 226, TBĐ 71 - đến ngã ba cạnh thửa 677, TBĐ 71 |
Đất TM-DV | 829.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bắc Hội Từ Quốc lộ 27- cạnh thửa 237, TBĐ 71 - đến hết thửa 77 và 664, TBĐ 71; đến ngã tư cạnh thửa 10, TBĐ 71 |
Đất TM-DV | 829.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bắc Hội Từ ngã tư cạnh thửa 10, TBĐ 71 - đến hết thửa 350, TBĐ 60 (gần cổng nghĩa trang Bắc Hội) |
Đất TM-DV | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Tuyến đường nối Từ đường dọc sông Đa Nhim đến thôn Bồng Lai Từ giáp thị trấn Liên Nghĩa - đến hết thửa 132, TBĐ 105 và hết thửa 81, TBĐ 105 |
Đất TM-DV | 2.128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Tuyến đường nối Từ đường dọc sông Đa Nhim đến thôn Bồng Lai Đường hẻm của Tuyến đường nối Từ đường dọc sông Đa Nhim - đến thôn Bồng Lai: Từ ngã ba cạnh thửa 116, TBĐ 98 đi qua thửa 553, TBĐ 91, thửa 23, TBĐ 98 đến hết các thửa 536, 619, TBĐ 91 |
Đất TM-DV | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Các đoạn đường trong khu quy hoạc dân cư và chợ Phi Nôm Các đoạn đường có mặt tiếp giáp chợ: Khu A (từ lô A25 - đến lô A 28); Khu B (từ lô B11 đến lô B20); Khu D (từ lô D1 đến lô D5); Khu E (từ lô E1 đến lô E21) |
Đất TM-DV | 7.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Các đoạn đường trong khu quy hoạc dân cư và chợ Phi Nôm Các đoạn đường còn lại: Khu C (từ lô C5 - đến lô C14); Khu D (từ lô B11 đến lô B20); Khu D (từ lô D6 đến lô D11); KhuF (từ lô F1 đến lô F20) |
Đất TM-DV | 6.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 27 Từ giáp xã Đức Trọng (thửa 240, TBĐ 88) - đến ngã ba cạnh Công ty Hạnh Công (thửa 289, TBĐ 84) và hết thửa 321, TBĐ 87 |
Đất TM-DV | 8.658.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 27 Từ ngã ba cạnh Công ty Hạnh Công và giáp thửa 321, TBĐ 87 - đến hết ngã ba cạnh thửa 139, TBĐ 87 và giáp đất Trạm Y tế |
Đất TM-DV | 11.463.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 27 Từ ngã ba cạnh thửa 139, TBĐ 87 và đất Trạm Y tế - đến ngã ba cổng Vàng và hết đất cây xăng ông Thao (thửa 634, TBĐ 76) |
Đất TM-DV | 11.603.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 27 Từ ngã ba Cổng Vàng và giáp đất cây xăng ông Thao - đến ngã ba cạnh thửa 453, TBĐ 76 và hết thửa 566, TBĐ 76 |
Đất TM-DV | 11.918.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 27 Từ ngã ba thửa 453, TBĐ 37 và giáp thửa 566, TBĐ 37 - đến ngã ba hết thửa 348, TBĐ 37 và hết thửa 343, TBĐ 75 |
Đất TM-DV | 10.798.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 27 Từ ngã ba giáp thửa 348, TBĐ 76 và giáp thửa 343, TBĐ 75 - đến đường vào kho lương thực cũ (hết thửa 258, TBĐ 75) và hết thửa 317, TBĐ 75 |
Đất TM-DV | 9.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 27 Từ đường vào kho lương thực cũ (giáp thửa 258, TBĐ 75) và giáp thửa 317, TBĐ 75 - đến ngã ba Cây Đa (thửa 379, TBĐ 75) |
Đất TM-DV | 8.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 27 Từ ngã ba Cây Đa - đến ngã ba cạnh thửa 44, TBĐ 85 và hết thửa 299, TBĐ 85 |
Đất TM-DV | 6.493.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 27 Từ ngã ba giáp thửa 44, TBĐ 85 và giáp thửa 299, TBĐ 85 - đến đường vào khu tái định cư K899 (hết thửa 05, TBĐ 84) |
Đất TM-DV | 4.603.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 27 Từ đường vào khu tái định cư K899 (giáp thửa 05, TBĐ 84) - đến giáp xã N’ Thôn Hạ |
Đất TM-DV | 5.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 cũ và mới - đến ngã tư đường đi Gần Reo (cạnh thửa 13, TBĐ 76) |
Đất TM-DV | 7.595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 27 Từ ngã tư đường đi Gần Reo (cạnh thửa 13, TBĐ 76) ngã tư mương nước cạnh thửa 136, TBĐ 65 - |
Đất TM-DV | 7.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 27 Từ ngã tư mương nước cạnh thửa 136, TBĐ 65 - đến hết thửa 69, TBĐ 66 |
Đất TM-DV | 6.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 27 Từ QL27 vào chợ và các đường vòng quanh chợ Liên Hiệp - |
Đất TM-DV | 5.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Từ Quốc lộ 27 vào ngã ba nhà thờ Từ Quốc lộ 27 - đến ngã tư hết thửa 434, TBĐ 76 |
Đất TM-DV | 9.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Từ Quốc lộ 27 vào ngã ba nhà thờ Từ ngã tư giáp thửa 434, TBĐ 76 - đến ngã ba nhà thờ |
Đất TM-DV | 7.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Từ Quốc lộ 27 vào ngã ba nhà thờ Từ ngã ba thửa 552, TBĐ 76 - đến giáp thửa 631, TBĐ 76 |
Đất TM-DV | 2.993.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Từ Quốc lộ 27 vào ngã ba nhà thờ Từ ngã ba cạnh thửa 534, TBĐ 76 - đến hết đường (thửa 591, TBĐ 76) |
Đất TM-DV | 2.993.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Từ Quốc lộ 27 vào ngã ba nhà thờ Từ ngã ba cạnh thửa 478, TBĐ 76 - đến chợ Liên Hiệp; Từ thửa 557, TBĐ 76 đến thửa 478, TBĐ 76 |
Đất TM-DV | 4.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường ĐH 01 (đường Lê Hồng Phong) Từ ngã tư chùa Hải Đức - đến hết thửa 626, TBĐ 104 |
Đất TM-DV | 9.982.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường ĐH 01 (đường Lê Hồng Phong) Từ giáp thửa 626, TBĐ 104 - đến hết nhà thờ Nghĩa Lâm (thửa 560, TBĐ 104) |
Đất TM-DV | 7.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường ĐH 01 (đường Lê Hồng Phong) Từ giáp nhà thờ Nghĩa Lâm - đến ngã ba cạnh thửa 491, TBĐ 103 |
Đất TM-DV | 7.889.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường ĐH 01 (đường Lê Hồng Phong) Từ giáp thửa 491, TBĐ 103 - đến hết thửa 35, TBĐ 109 (cạnh trường Lương Thế Vinh) |
Đất TM-DV | 7.825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường ĐH 01 (đường Lê Hồng Phong) Từ giàp thửa 35, TBĐ 109 - đến ngã ba cạnh thửa 702, TBĐ 103 |
Đất TM-DV | 6.283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường ĐH 01 (đường Lê Hồng Phong) Từ ngã ba cạnh thửa 702, TBĐ 103 - đến ngã ba vào trại Gia Chánh (hết thửa 67, TBĐ 108) |
Đất TM-DV | 5.732.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường ĐH 01 (đường Lê Hồng Phong) Từ ngã ba vào trại Gia Chánh (giáp thửa 67 TBĐ 108) - đến hết thửa 38, TBĐ 108 |
Đất TM-DV | 4.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường ĐH 01 (đường Lê Hồng Phong) Từ giáp thửa 38, TBĐ 108 - đến ngã ba địa giới hành chính N' Thôn Hạ, Liên Hiệp và Liên Nghĩa |
Đất TM-DV | 4.143.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường ĐH 01 (đường Lê Hồng Phong) Từ ngã tư chùa Hải Đức (cạnh thửa 360, TBĐ 104 - đến ngã ba đi Bốt Pha (cạnh thửa 673, TBĐ 104) |
Đất TM-DV | 10.024.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Hiệp Từ Quốc lộ 27 (cạnh thửa 240, TBĐ 88) - đến hết thửa 236, TBĐ 88; đến ngã ba cạnh thửa 203, TBĐ 88 |
Đất TM-DV | 1.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 187, TBĐ 88 - đến hết thửa 182, TBĐ 88 |
Đất TM-DV | 1.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Hiệp Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 350 TBĐ 87 - đến tường rào sân bay (thửa 477, TBĐ 87) |
Đất TM-DV | 1.988.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Hiệp Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 558, TBĐ 87 - đến giáp thửa 480, TBĐ 87; đến giáp thửa 466, TBĐ 87; đến tường rào sân bay |
Đất TM-DV | 1.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 455, TBĐ 87 - đến hết thửa 769, TBĐ 87 và giáp thửa 340, TBĐ 87 |
Đất TM-DV | 1.274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 421, TBĐ 87 - đến hết thửa 20, TBĐ 487 |
Đất TM-DV | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Hiệp Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 289, TBĐ 87 (đất Hạnh Công) - đến ngã ba hết thửa 130, TBĐ 88 |
Đất TM-DV | 1.596.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Hiệp Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 250, TBĐ 87 - đến ngã ba hết thửa 102, TBĐ 88 |
Đất TM-DV | 1.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Hiệp Từ Quốc lộ 27 - Trạm Y Tế (cạnh thửa 169, TBĐ 87) - đến ngã ba giáp thửa 282, TBĐ 87 |
Đất TM-DV | 3.542.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Hiệp Từ ngã ba thửa 282, TBĐ 87 - đến hết thửa 284, TBĐ 86; đến ngã ba cạnh thửa 381 (387), TBĐ 86 |
Đất TM-DV | 3.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 258, TBĐ 86 - đến tường sân bay; đến giáp thửa 484, TBĐ 88 |
Đất TM-DV | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 612, TBĐ 87 - đến giáp thửa 625, TBĐ 87 |
Đất TM-DV | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Hiệp Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 139, TBĐ 87 - đến ngã tư hết thửa 86 TBĐ 87 |
Đất TM-DV | 1.862.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Hiệp Từ ngã tư giáp thửa 86, TBĐ 87 - đến ngã tư hết thửa 297, TBĐ 77 |
Đất TM-DV | 1.674.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Hiệp Từ ngã tư giáp thửa 297, TBĐ 77 - đến ngã ba hết thửa 94, TBĐ 77 |
Đất TM-DV | 1.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Hiệp Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 600, TBĐ 76 - đến thửa 546, TBĐ 76 |
Đất TM-DV | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Hiệp Từ ngã tư cạnh thửa 433, TBĐ 76 - đến hết ngã tư cạnh thửa 56, TBĐ 87 |
Đất TM-DV | 1.674.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Hiệp Từ ngã tư cạnh thửa 56, TBĐ 87 - đến giáp thị trấn Liên Nghĩa (hết thửa 167, TBĐ 88) |
Đất TM-DV | 1.428.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Hiệp Từ ngã tư cạnh thửa 339, TBĐ 376 - đến ngã tư hết thửa 594, TBĐ 77 |
Đất TM-DV | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Hiệp Từ ngã tư giáp thửa 594, TBĐ 77 - đến giáp thị trấn Liên Nghĩa (hết thửa 163, TBĐ 88) |
Đất TM-DV | 2.046.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Hiệp Từ ngã tư cạnh thửa 193, TBĐ 77 - đến ngã tư cạnh thửa 359 TBĐ 77 |
Đất TM-DV | 1.771.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Hiệp Từ ngã tư cạnh thửa 359, TBĐ 77 - đến giáp đất trường Quân sự địa phương |
Đất TM-DV | 1.674.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 325, TBĐ 88 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 1.674.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Hiệp Từ ngã ba nhà thờ An Hòa - đến giáp thị trấn Liên Nghĩa (hết thửa 96, TBĐ 88) |
Đất TM-DV | 3.431.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 584, TBĐ 77 - đến giáp thửa 388, TBĐ 77 |
Đất TM-DV | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Hiệp Từ ngã tư cạnh thửa 505, TBĐ 77 - đến ngã tư cạnh thửa 604, TBĐ 77 |
Đất TM-DV | 1.666.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Hiệp Từ ngã tư cạnh thửa 604, TBĐ 77 - đến hết đường (hết thửa 411, TBĐ 77) |
Đất TM-DV | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 681, TBĐ 77 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 482, TBĐ 77 - đến giáp thửa 358, TBĐ 78 |
Đất TM-DV | 1.694.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 539, TBĐ 76 - đến ngã tư cạnh thửa 209, TBĐ 77 |
Đất TM-DV | 1.372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Hiệp Từ ngã tư cạnh thửa 209, TBĐ 77 - đến hết thửa 753, TBĐ 77 |
Đất TM-DV | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 316, TBĐ 77 - đến hết thửa 147, TBĐ 77 |
Đất TM-DV | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Ninh Từ ngã tư cạnh thửa 399, TBĐ 76 - đến Quốc lộ 27 |
Đất TM-DV | 3.228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Ninh Từ ngã ba cạnh thửa 795, TBĐ 76 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Ninh Từ Quốc lộ 27 - đến ngã ba cạnh thửa 06, TBĐ 75 |
Đất TM-DV | 1.638.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Ninh Từ ngã ba cạnh thửa 408, TBĐ 63 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 1.492.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Ninh Từ ngã ba cạnh thửa 407, TBĐ 63 - đến ngã ba cạnh thửa 538, TBĐ 63 |
Đất TM-DV | 1.804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Ninh Từ ngã tư cạnh thửa 294, TBĐ 76 - đến Quốc lộ 27 |
Đất TM-DV | 1.764.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Ninh Từ ngã ba cạnh thửa 156, TBĐ 76 - đến hết thửa 185, TBĐ 76 |
Đất TM-DV | 1.492.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Ninh Quốc lộ 27 - đến hết thửa 481, TBĐ 64 |
Đất TM-DV | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Ninh Từ giáp thửa 481, TBĐ 64 - đến thửa 301, TBĐ 63 |
Đất TM-DV | 1.274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Ninh Từ ngã tư cạnh thửa 237, TBĐ 76 (tu viện) - đến Quốc lộ 27 |
Đất TM-DV | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Ninh Từ ngã ba cạnh thửa 138, TBĐ 76 - đến ngã ba cạnh 77, TBĐ 76 |
Đất TM-DV | 1.492.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Ninh Từ Quốc lộ 27 - đến hết thửa 314, TBĐ 64 |
Đất TM-DV | 1.274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Ninh Từ ngã ba nhà thờ An Hòa theo hướng đi Gần Reo - đến Quốc lộ 27 |
Đất TM-DV | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Ninh Quốc lộ 27 - đến ngã ba miếu (cạnh thửa 80, TBĐ 63) |
Đất TM-DV | 2.926.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Ninh Từ ngã tư cạnh thửa 59, TBĐ 77 - đến Quốc lộ 27 |
Đất TM-DV | 1.428.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Ninh Từ ngã ba cạnh thửa 591, TBĐ 77 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 1.491.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Ninh Từ Quốc lộ 27 - đến hết thửa 89, TBĐ 64 |
Đất TM-DV | 1.492.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Ninh Từ ngã tư cạnh thửa 21, TBĐ 77 - đến Quốc lộ 27 |
Đất TM-DV | 1.492.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Ninh Từ Quốc lộ 27 - đến ngã ba cạnh thửa 98, TBĐ 64 |
Đất TM-DV | 1.492.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Ninh Từ ngã ba cạnh thửa 465, TBĐ 64 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 1.492.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Ninh Từ ngã ba nhà thờ - đến giáp nghĩa trang |
Đất TM-DV | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Ninh Từ ngã tư giáp thửa 381, TBĐ 76 - đến ngã tư hết thửa 142, TBĐ 76 |
Đất TM-DV | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Ninh Từ ngã tư giáp thửa 142, TBĐ 76 - đến hết thửa 193, TBĐ 65 |
Đất TM-DV | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Ninh Từ ngã tư thửa 232, TBĐ 76 - đến ngã tư thửa 09, TBĐ 76 |
Đất TM-DV | 1.274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Ninh Từ ngã tư cạnh thửa 09 TBĐ 76 - đến hết thửa 92, TBĐ 65 |
Đất TM-DV | 1.386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Ninh Từ ngã ba cạnh thửa 309, TBĐ 64 - đến hết thửa 66, TBĐ 65 |
Đất TM-DV | 1.274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Gần Reo Từ ngã ba cạnh thửa 130, TBĐ 64 - đến ngã ba cạnh thửa 446, TBĐ 55 |
Đất TM-DV | 728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Gần Reo Từ ngã ba cạnh thửa 449, TBĐ 64 - đến ngã ba cạnh thửa 478, TBĐ 55 |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Gần Reo Từ ngã ba cạnh thửa 45, TBĐ 64 - đến ngã ba cạnh thửa 63, TBĐ 64 và hết thửa 83, TBĐ 64 |
Đất TM-DV | 728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Gần Reo Từ ngã ba cạnh thửa 478, TBĐ 55 - đến ngã tư cạnh thửa 386, TBĐ 55 |
Đất TM-DV | 826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Gần Reo Từ ngã ba cạnh thửa 447, TBĐ 55 - đến ngã ba cạnh thửa 323, TBĐ 55 |
Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Gần Reo Từ ngã tư cạnh thửa 386, TBĐ 55 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Gần Reo Từ ngã ba miếu - cạnh thửa 56, TBĐ 64 - đến ngã tư hết thửa 384, TBĐ 55 |
Đất TM-DV | 952.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Gần Reo Từ ngã ba trường học Gần Reo - đến ngã ba cạnh thửa 465 TBĐ 55 |
Đất TM-DV | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Gần Reo Từ ngã ba cạnh thửa 1216, TBĐ 54 - đến hết thửa 1521, TBĐ 54; đến cầu - cạnh thửa 827, TBĐ 54 |
Đất TM-DV | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Gần Reo Từ ngã ba cạnh thửa 383, TBĐ 55 đi qua ngã tư cạnh thửa 541, TBĐ 55 - đến ngã ba cạnh thửa 214, TBĐ 55; Từ ngã ba cạnh thửa 542, TBĐ 55 đến giáp thửa 300, TBĐ 55 |
Đất TM-DV | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Gần Reo Từ ngã ba hội trường thôn Gần Reo - đến ngã ba cạnh thửa 379 TBĐ 55 |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Gần Reo Từ thửa 384, TBĐ 55 - đến ngã ba đường vào mỏ đá (thửa 102, TBĐ 55) |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Gần Reo Từ ngã ba cạnh thửa 303, TBĐ 55 - đến thửa 353, TBĐ 55 |
Đất TM-DV | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Gần Reo Từ ngã ba cạnh thửa 102, TBĐ 55; ngã ba cạnh thửa 323, TBĐ 55; - đến mỏ đá Gần Reo |
Đất TM-DV | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Gần Reo Từ ngã ba cạnh thửa 102, TBĐ 55 - đến thửa 2060 TBĐ 45 |
Đất TM-DV | 826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Gần Reo Từ thửa 2060, TBĐ 45 - đến cầu sắt |
Đất TM-DV | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Gần Reo Từ cầu sắt - đến hết thửa 04, TBĐ 39 |
Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Bình Từ ngã ba cạnh thửa 613, TBĐ 76 - đến ngã ba giáp thửa 497, TBĐ 87 |
Đất TM-DV | 2.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Bình Từ ngã ba cạnh thửa 126, TBĐ 87 - đến ngã ba cạnh thửa 282, TBĐ 87 |
Đất TM-DV | 2.268.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Bình Từ ngã ba cạnh thửa 126, TBĐ 87 - đến ngã ba cạnh thửa 232, TBĐ 86 |
Đất TM-DV | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Bình Từ cạnh thửa 232, TBĐ 86 - đến ngã ba cạnh thửa 298, TBĐ 86 |
Đất TM-DV | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Bình Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 453, TBĐ 76 - đến ngã tư hết thửa 381, TBĐ 76 |
Đất TM-DV | 1.932.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Bình Từ ngã ba chợ - đến ngã tư cạnh thửa 381, TBĐ 76 |
Đất TM-DV | 1.792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Bình Từ ngã tư cạnh thửa 381, TBĐ 76 - đến ngã tư cạnh thửa 260 TBĐ 76 |
Đất TM-DV | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Bình Từ ngã ba cạnh thửa 347, TBĐ 76 - đến giáp thửa 261, TBĐ 76; đến giáp thửa 328 TBĐ 76 |
Đất TM-DV | 1.652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Bình Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 344, TBĐ 75 - đến thửa 395, TBĐ 75 |
Đất TM-DV | 1.064.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Bình Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 293, TBĐ 75 - đến Quốc lộ 27 mới - cạnh thửa 248, TBĐ 76 |
Đất TM-DV | 1.652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Bình Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 300, TBĐ 75 - đến giáp thửa 221, TBĐ 75 |
Đất TM-DV | 1.652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Bình Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 307, TBĐ 75 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 1.064.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Bình Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 268, TBĐ 75 - đến giáp thửa 197, TBĐ 75; đến giáp thửa 150, TBĐ 75 |
Đất TM-DV | 1.988.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Bình Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 362, TBĐ 75; - đến giáp thửa 54, TBĐ 86 đến giáp thửa 90, TBĐ 86 |
Đất TM-DV | 1.064.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Bình Từ Quốc lộ 27 - ngã ba kho lương thực - đến ngã ba hết thửa 177, TBĐ 75 |
Đất TM-DV | 1.386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Bình Từ ngã ba giáp thửa 177, TBĐ 75; - đến hết thửa 143, TBĐ 75; đến hết thửa 346, TBĐ 63 |
Đất TM-DV | 1.148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Bình Từ ngã ba cạnh thửa 420, TBĐ 75 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 798.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Bình Từ ngã ba cạnh thửa 394, TBĐ 63 - đến ngã ba cạnh thửa 407, TBĐ 63 |
Đất TM-DV | 1.148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Bình Từ ngã ba cạnh thửa 487, TBĐ 75 - đến giáp thửa 638, TBĐ 75 |
Đất TM-DV | 1.148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Bình Từ ngã ba cạnh thửa 522, TBĐ 63 - đến hết đường; Từ ngã ba cạnh thửa 523, TBĐ 63 đến hết đường; Từ ngã ba cạnh thửa 319, TBĐ 63 đến hết thửa 300, TBĐ 63 |
Đất TM-DV | 1.763.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Bình Từ ngã ba cạnh thửa 346, TBĐ 63 - đến ngã ba miếu (cạnh thửa 80, TBĐ 63) |
Đất TM-DV | 1.064.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Bình Từ ngã ba cạnh thửa 79, TBĐ 75 - đến hết thửa 354 TBĐ 63 |
Đất TM-DV | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Bình Từ ngã ba cạnh thửa 275, TBĐ 75 - đến ngã ba cạnh thửa 492, TBĐ 75 |
Đất TM-DV | 1.274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Bình Từ ngã ba cạnh thửa 492, TBĐ 75;đến giáp thửa 579, TBĐ 75; - đến hết thửa 616, TBĐ 75 |
Đất TM-DV | 1.148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Bình Từ giáp thửa 299, TBĐ 63 - đến hết thửa 602, TBĐ 63 |
Đất TM-DV | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Bình Từ ngả ba cạnh thửa 542, TBĐ 63 - đến ngã ba cạnh thửa 218, TBĐ 63 |
Đất TM-DV | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Tĩnh Từ Quốc lộ 27 (ngã ba cây đa) cạnh thửa 379, TBĐ 75; - đến giáp thửa 315, TBĐ 86; đến hết thửa 466, TBĐ 86 |
Đất TM-DV | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Tĩnh Từ giáp thửa 466, TBĐ 86 - đến hết thửa 314, TBĐ 86 |
Đất TM-DV | 1.956.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Tĩnh Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 30, TBĐ 86 - đến hết đường; cạnh thửa 23, TBĐ 85 đến hết đường |
Đất TM-DV | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Tĩnh Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 34, TBĐ 86 - đến hết thửa 359, TBĐ 43; đến hết thửa 364 TBĐ 86 |
Đất TM-DV | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Tĩnh Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 80, TBĐ 42 - đến giáp thửa 308, TBĐ 485 |
Đất TM-DV | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Tĩnh Từ ngã ba cạnh thửa 457, TBĐ 85 - đến ngã ba cạnh thửa 153, TBĐ 86 |
Đất TM-DV | 1.358.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Tĩnh Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 44, TBĐ 85 - đến giáp thửa 86, TBĐ 74; đến giáp thửa 133, TBĐ 74 |
Đất TM-DV | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Tĩnh Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 90, TBĐ 85 - đến hết thửa 32, TBĐ 74; đến hết thửa 32, TBĐ 74 |
Đất TM-DV | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Tĩnh Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 72, TBĐ 85 - đến hết thửa 39, TBĐ 74 |
Đất TM-DV | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Tĩnh Từ giáp thửa 58 TBĐ 74 - đến hết thửa 67 TBĐ 74 |
Đất TM-DV | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Tĩnh Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 487, TBĐ 85 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Tĩnh Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 99, TBĐ 73 - đến hết thửa 123, TBĐ 73; đến hết thửa 43, TBĐ 73; đến hết thửa 99, TBĐ 74 |
Đất TM-DV | 1.568.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Tĩnh Từ giáp thửa 43, TBĐ 73 - đến hết thửa 77, TBĐ 74 |
Đất TM-DV | 1.526.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Tĩnh Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 127, TBĐ 73 - đến suối (hết thửa 150, TBĐ 73 |
Đất TM-DV | 1.218.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Tĩnh Từ ngã ba cạnh thửa 13, TBĐ 73 - đến ngã ba cạnh thửa 12, TBĐ 73 |
Đất TM-DV | 1.134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Tĩnh Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 53, TBĐ 84 - đến hết thửa 97, TBĐ 73 |
Đất TM-DV | 1.218.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Tĩnh Từ ngã ba cạnh thửa 97, TBĐ 73 - đến giáp suối |
Đất TM-DV | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Tĩnh Từ Quốc lộ 27 - cạnh công ty Viên Sơn - đến hết thửa 135, TBĐ 84 |
Đất TM-DV | 1.218.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Tĩnh Từ ngã ba cạnh thửa 193, TBĐ 84 - đến hết thửa 219, TBĐ 84 |
Đất TM-DV | 1.568.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Tĩnh Từ thửa 219, TBĐ 84 - đến hết thửa 369, TBĐ 85 |
Đất TM-DV | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Tĩnh Từ thửa 253, TBĐ 84 - đến hết thửa 457, TBĐ 85 |
Đất TM-DV | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Tĩnh Từ ngã ba cạnh thửa 250, TBĐ 84 - đến ngã ba cạnh thửa 298, TBĐ 86 |
Đất TM-DV | 2.212.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Tĩnh Từ ngã ba cạnh thửa 510, TBĐ 85 - đến giáp thửa 598, TBĐ 85; Từ ngã ba cạnh thửa 444, TBĐ 85 đến hết đường; Từ ngã ba cạnh thửa 447, TBĐ 85 đến ngã ba cạnh thửa 457, TBĐ 85 |
Đất TM-DV | 2.129.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn An Tĩnh Từ ngã ba cạnh thửa 449, TBĐ 86 - đến hết thửa 473, TBĐ 86 |
Đất TM-DV | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Tân Hiệp Hai đường gom dân sinh của đường cao tốc - |
Đất TM-DV | 4.901.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Tân Hiệp Từ giáp đường gom dân sinh (thửa 24, TBĐ 95) - đến hết thửa 359, TBĐ 78; |
Đất TM-DV | 1.525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Tân Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 381, TBĐ 78 - đến hết thửa 213, TBĐ 78; đến hết thửa 369, TBĐ 78; đến hết thửa 165, TBĐ 78 |
Đất TM-DV | 1.323.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Tân Hiệp Từ giáp đường gom dân sinh - đến giáp nghĩa trang thôn Tân Hiệp |
Đất TM-DV | 1.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Tân Hiệp Từ ngã tư cạnh thửa 118, TBĐ 78 - đến hết thửa 60, TBĐ 78; Từ ngã ba cạnh thửa 429, TBĐ 78 đến hết thửa 396, TBĐ 78 |
Đất TM-DV | 2.486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Tân Hiệp Từ hầm chui cao tốc - đến cầu sắt cạnh thửa 172, TBĐ 78 |
Đất TM-DV | 1.525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Tân Hiệp Từ hầm chui - đến ngã tư cạnh thửa 95, TBĐ 89 |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Tân Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 317, TBĐ 78 - đến giáp thửa 142, TBĐ 89 |
Đất TM-DV | 1.121.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Tân Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 186, TBĐ 89 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 1.121.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Tân Hiệp Từ ngã tư cạnh thửa 72, TBĐ 89 vả ngã ba cạnh thửa 103, TBĐ 89 theo hướng thửa 75, TBĐ 89 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 1.121.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Tân Hiệp Từ ngã tư cạnh thửa 95, TBĐ 89 - đến đường gom dân sinh (cả hai nhánh) |
Đất TM-DV | 1.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Tân Hiệp Từ ngã tư cạnh thửa 95, TBĐ 89 - đến giáp thị trấn Liên Nghĩa |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Nghĩa Hiệp Từ ngã ba giáp Lô 90, xã Đức Trọng (giáp thửa 673, TBĐ 104) - đến ngã ba cạnh thửa 192, TBĐ 97 |
Đất TM-DV | 6.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Nghĩa Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 192, TBĐ 97 - đến hết đường (hết thửa 54 và thửa 100, TBĐ 104) |
Đất TM-DV | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Nghĩa Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 192, TBĐ 97 - đến ngã ba cạnh biệt thự đôi |
Đất TM-DV | 2.492.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Nghĩa Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 85, TBĐ 97 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 1.386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Nghĩa Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 458, TBĐ 97 - đến hết thửa 177, TBĐ 97; đến hết thửa 373, TBĐ 97; Từ ngã ba cạnh thửa 326, TBĐ 97 đến hết thửa 310, TBĐ 97; đến hết thửa 288, TBĐ 97 |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Nghĩa Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 406, TBĐ 97 - đến hết đường; Từ ngã ba cạnh thửa 18, TBĐ 97 đến đết đường |
Đất TM-DV | 1.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Nghĩa Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 37, TBĐ 97 - đến đết đường |
Đất TM-DV | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Nghĩa Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 47, TBĐ 97; - đến hết thửa 392, TBĐ 103; đến ngã ba cạnh thửa 236, TBĐ 103 |
Đất TM-DV | 2.598.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Nghĩa Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 236, TBĐ 103 - đến ngã ba cạnh thửa 1191, tờ bản bản đồ 103 theo hai hướng đến hết thửa 886, 371, 270, TBĐ 103 |
Đất TM-DV | 2.185.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Nghĩa Hiệp Từ ngã ba cạnh biệt thự đôi - đến ngã ba cạnh thửa 41, TBĐ 96 |
Đất TM-DV | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Nghĩa Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 41, TBĐ 96 - đến hết thửa 4, TBĐ 96; đến hết thửa 5, TBĐ 96 |
Đất TM-DV | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Nghĩa Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 41, TBĐ 96 đi qua thửa 271, TBĐ 95 - đến hết thửa 139, TBĐ 95 |
Đất TM-DV | 1.764.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Nghĩa Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 175, TBĐ 96 - đến hết thửa 6, TBĐ 103; đến hết thửa 1199, TBĐ 103; đến hết thửa 1193, TBĐ 103; đến hết thửa 86, TBĐ 103 |
Đất TM-DV | 1.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Nghĩa Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 271, TBĐ 95 - đến hết thửa 208, TBĐ 102 |
Đất TM-DV | 1.708.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Nghĩa Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 208, TBĐ 102 - đến giáp đường ĐH 01 (Lê Hồng Phong) |
Đất TM-DV | 2.226.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Nghĩa Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 247, TBĐ 102 - đến hết thửa 220, TBĐ 102 |
Đất TM-DV | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Nghĩa Hiệp Từ ngã tư lô 90 và đường ĐH 01 (Lê Hồng Phong) - đến ngã tư đi chùa Hải Đức |
Đất TM-DV | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Nghĩa Hiệp Từ ngã tư đi chùa Hải Đức - đến giáp chùa Hải Đức |
Đất TM-DV | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Nghĩa Hiệp Từ ngã tư đi chùa Hải Đức theo hướng xuống ruộng - đến hết đường |
Đất TM-DV | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Nghĩa Hiệp Từ ngã tư đi chùa Hải Đức - đến giáp nhà thờ Nghĩa Lâm |
Đất TM-DV | 2.772.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Nghĩa Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 410, TBĐ 104 - đến hết thửa 853, TBĐ 104 |
Đất TM-DV | 1.946.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Nghĩa Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 513, TBĐ 104 - đến hết thửa 709, TBĐ 104 |
Đất TM-DV | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Nghĩa Hiệp Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 513, TBĐ 104 qua hội trường thôn Nghĩa Hiệp - đến ngã ba cạnh thửa 447, TBĐ 104 |
Đất TM-DV | 2.842.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Nghĩa Hiệp Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 901, TBĐ 104 - đến hết thửa 898, TBĐ 104 |
Đất TM-DV | 1.358.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Nghĩa Hiệp Từ đường ĐH 01 - cạnh nhà thờ Nghĩa Lâm - đến ngã ba cạnh thửa 528, TBĐ 104 |
Đất TM-DV | 2.352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Nghĩa Hiệp Từ cạnh thửa 528, TBĐ 104 - đến ngã ba cạnh thửa 428, TBĐ 104 |
Đất TM-DV | 2.352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Nghĩa Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 428, TBĐ 104 - đến ngã ba cạnh thửa 760 TBĐ 104; qua thửa 296, TBĐ 54 đến ngã ba cạnh thửa 294, TBĐ 104 |
Đất TM-DV | 3.094.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Nghĩa Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 368, TBĐ 104 - đến giáp thửa 330, TBĐ 104; Từ ngã ba cạnh thửa 337, TBĐ 104 đến hết thửa 729, TBĐ 104; |
Đất TM-DV | 2.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Nghĩa Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 760, TBĐ 104 - đến hết thửa 756, TBĐ 104; đến hết thửa 883, TBĐ 104; đến hết thửa 812, TBĐ 104; |
Đất TM-DV | 1.624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Nghĩa Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 259, TBĐ 104 - đến hết đường (cạnh thửa 200, TBĐ 103); Từ ngã ba cạnh thửa 837, TBĐ 103 đến hết thửa 198, TBĐ 103 |
Đất TM-DV | 1.624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Nghĩa Hiệp Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 552, TBĐ 104 - đến hết thửa 506, TBĐ 104 |
Đất TM-DV | 2.352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Nghĩa Hiệp Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 545, TBĐ 104 - đến giáp thửa 505, TBĐ 104; đến ngã ba cạnh thửa 428, TBĐ 104 |
Đất TM-DV | 3.234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Nghĩa Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 463, TBĐ 104 - đến hết thửa 501, TBĐ 104; đến ngã ba cạnh thửa 1129, TBĐ 53 |
Đất TM-DV | 2.226.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Nghĩa Hiệp Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 518, TBĐ 103 - đến hết thửa 959, TBĐ 103; đến hết thửa 1110, TBĐ 103 |
Đất TM-DV | 2.352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Nghĩa Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 816, TBĐ 103 - đến giáp thửa 472, TBĐ 103 |
Đất TM-DV | 1.414.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Nghĩa Hiệp Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 524, TBĐ 103 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 2.268.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Nghĩa Hiệp Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 527, TBĐ 103 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 1.974.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Nghĩa Hiệp Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 513, TBĐ 103 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 2.268.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Nghĩa Hiệp Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 491, TBĐ 103 - đến giáp thửa 1024, TBĐ 103 |
Đất TM-DV | 2.772.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Nghĩa Hiệp Từ thửa 1024, TBĐ 103 - đến ngã ba cạnh thửa 236, TBĐ 103 |
Đất TM-DV | 1.932.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Nghĩa Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 510, TBĐ 103 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 1.974.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Nghĩa Hiệp Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 611, TBĐ 103 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 2.646.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Nghĩa Hiệp Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 669, TBĐ 103 - đến hết thửa 639, TBĐ 103; đến hết thửa 1070, TBĐ 103; đến hết thửa 01, TBĐ 109 |
Đất TM-DV | 3.094.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Nghĩa Hiệp Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 40, TBĐ 109 - đến hết thửa 04, TBĐ 109 |
Đất TM-DV | 1.666.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Nghĩa Hiệp Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 45, TBĐ 109 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 1.666.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Nghĩa Hiệp Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 62, TBĐ 109 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 1.568.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Nghĩa Hiệp Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 707, TBĐ 103 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Nghĩa Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 702, TBĐ 103 - đến giáp thửa 632, TBĐ 103 |
Đất TM-DV | 2.352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Nghĩa Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 633, TBĐ 103 đi qua thửa 1011, TBĐ 103 - đến giáp thửa 979, 915, 576, TBĐ 103 |
Đất TM-DV | 3.354.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Nghĩa Hiệp Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 124, TBĐ 108 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Nghĩa Hiệp Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 104, TBĐ 108 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 1.316.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Nghĩa Hiệp Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 53, TBĐ 108 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 1.414.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Nghĩa Hiệp Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 52, TBĐ 108 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 1.414.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Nghĩa Hiệp Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 67, TBĐ 108 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 1.666.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Nghĩa Hiệp Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 01, TBĐ 108 - đến hết thửa 12, TBĐ 108 |
Đất TM-DV | 1.134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Các đoạn đường còn lại của thôn Gần Reo - |
Đất TM-DV | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Các đoạn đường còn lại của thôn An Hiệp, An Ninh, An Bình, An Tĩnh, Tân Hiệp, Nghĩa Hiệp - |
Đất TM-DV | 924.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Các đoạn đường còn lại - |
Đất TM-DV | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 20 Từ thửa 348, TBĐ 49 (mương thủy lợi) - đến ngã ba hết thửa 181, TBĐ 49 |
Đất SX-KD | 7.202.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 20 Từ ngã ba giáp thửa 181, TBĐ 49 - đến ngã ba hết thửa 91, TBĐ 51 (đình Trung Hiệp) |
Đất SX-KD | 6.929.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 20 Từ ngã ba giáp thửa 91, TBĐ 51 (đình Trung Hiệp) - đến ngã ba hết thửa 385, TBĐ 42 |
Đất SX-KD | 6.838.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 20 Từ ngã ba giáp thửa 385, TBĐ 42 (đất Nga Hiếu) - đến ngã ba hết nhà thờ K'Long (giáp thửa 488, TBĐ 29) và hết thửa 469, TBĐ 29 |
Đất SX-KD | 6.999.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 20 Từ ngã ba nhà thờ K'Long (cạnh thửa 488, TBĐ 29) và giáp thửa 469, TBĐ 29 - đến ngã ba cạnh Công ty Hoa Phong Lan (hết thửa 18, TBĐ 30) và hết thửa 17, TBĐ 30 |
Đất SX-KD | 5.941.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 20 Từ ngã ba cạnh Công ty Hoa Phong Lan (giáp thửa 18, TBĐ 30) và giáp thửa 17, TBĐ 30 - đến cầu Định An 1, (hết thửa 69, TBĐ 22) |
Đất SX-KD | 8.138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 20 Từ cầu Định An 1 (giáp thửa 69, TBĐ 22) - đến ngã ba giáp thửa 88, TBĐ 13 và hết thửa 343, TBĐ 13 |
Đất SX-KD | 10.111.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 20 Từ ngã ba cạnh thửa 88, TBĐ 13 và giáp thửa 343, TBĐ 13 - đến hết thửa 142, TBĐ 11 (đường vào Xóm Cây đa) và giáp thửa 130, TBĐ 11 |
Đất SX-KD | 7.579.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 20 Từ ngã ba vào Xóm cây đa và giáp thửa 130, TBĐ 11-giáp khe nước - đến Đà Lạt |
Đất SX-KD | 6.227.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường Cao tốc - đoạn không có đường gom dân sinh - |
Đất SX-KD | 3.302.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Khu tái định cư Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 319, TBĐ 13 - đến giáp thửa 348, TBĐ 13 |
Đất SX-KD | 4.043.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Khu tái định cư Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 136, TBĐ 13 - đến hết thửa 62, TBĐ 14 |
Đất SX-KD | 4.043.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Khu tái định cư Hiệp An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 163, TBĐ 13 - đến hết thửa 215, TBĐ 14 |
Đất SX-KD | 4.043.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Khu tái định cư Hiệp An Từ thửa 47, TBĐ 14 - đến hết thửa 215, TBĐ 14 |
Đất SX-KD | 5.026.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Khu tái định cư Hiệp An 1 Từ thửa 165, TBĐ 13 - đến hết thửa 316, TBĐ 13 |
Đất SX-KD | 4.043.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Khu tái định cư Hiệp An 1 Từ thửa 94, TBĐ 14 - đến hết thửa 211, TBĐ 14 |
Đất SX-KD | 3.666.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Khu tái định cư Hiệp An 1 Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 187, TBĐ 23 - đến hết thửa 130, TBĐ 14 |
Đất SX-KD | 4.043.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Khu tái định cư Hiệp An 2 Từ giáp thửa 564, TBĐ 22 (hội trường thôn Định An) - đến hết thửa 641, TBĐ 22 |
Đất SX-KD | 5.283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Khu tái định cư Hiệp An 2 Từ giáp thửa 650, TBĐ 22 - đến hết thửa 655, TBĐ 22 |
Đất SX-KD | 3.666.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Khu tái định cư Hiệp An 2 Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 642, TBĐ 22 - đến giáp thửa 558, TBĐ 22 |
Đất SX-KD | 4.043.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Khu tái định cư Hiệp An 2 Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 640, TBĐ 22 - đến hết thửa 641, TBĐ 22 |
Đất SX-KD | 4.043.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ đường cao tốc - cạnh thửa 76, TBĐ 04 - đến hết thửa 114, TBĐ 04 (đường vào sân gôn Sacom) |
Đất SX-KD | 2.106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ đường cao tốc - cạnh thửa 56, TBĐ 08 - đến hết thửa 32, TBĐ 09 (đường vào mỏ đá) |
Đất SX-KD | 1.486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ ngã ba cạnh 28, TBĐ 09 (mỏ đá) - đến hết thửa 48, thửa TBĐ 09 |
Đất SX-KD | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ ngã ba cạnh 19, TBĐ 09 (mỏ đá) - đến hết thửa 07, thửa TBĐ 09 |
Đất SX-KD | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ giáp thửa 29, TBĐ 09 - đến hết thửa 35, TBĐ 09 (mỏ đá) |
Đất SX-KD | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ đường cao tốc - cạnh thửa 64, TBĐ 08 - đến ngã ba giáp thửa 15, TBĐ 08 |
Đất SX-KD | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ ngã ba cạnh thửa 15, TBĐ 08 - đến hết thửa 04, TBĐ 03 |
Đất SX-KD | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ ngã ba cạnh thửa 15 và ngã ba cạnh thửa 52, TBĐ 08 - đến hết thửa 145, TBĐ 07 |
Đất SX-KD | 1.529.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ ngã ba cạnh thửa 319, TBĐ 08 đi qua hầm chui theo hướng Đà Lạt - đến giáp đường cao tốc (thửa 65, TBĐ 08) |
Đất SX-KD | 1.486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ ngã ba cạnh thửa 93, TBĐ 08 - đến hết thửa 72, TBĐ 08 |
Đất SX-KD | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ thửa 114, TBĐ 08 - đến hết thửa 324, TBĐ 08 |
Đất SX-KD | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ ngã ba cạnh thửa 148, TBĐ 08 - đến hết thửa 435, TBĐ 08 |
Đất SX-KD | 1.486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ Quốc lộ 20 cũ - cạnh thửa 134, TBĐ 08 - đến hết thửa 444, TBĐ 08 |
Đất SX-KD | 1.849.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ Quốc lộ 20 cũ - cạnh thửa 135, TBĐ 08 - đến hết thửa 176, TBĐ 08 |
Đất SX-KD | 1.486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ đường cao tốc - cạnh thửa 136 đi qua thửa 438, 368, TBĐ 08 - đến hết thửa 125, TBĐ 08 (đường vào khu biệt thự Sài Gòn); từ thửa 127, TBĐ 08 đến hết thửa 249, TBĐ 08 |
Đất SX-KD | 1.734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ đường cao tốc- cạnh thửa 343, TBĐ 08 - đến ngã ba cạnh thửa 124, TBĐ 08 |
Đất SX-KD | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ đường cao tốc- Đường vào làng Đại Dương - cạnh thửa 201, TBĐ 08 - đến hết thửa 109, TBĐ 07 |
Đất SX-KD | 1.556.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ ngã ba cạnh thửa 187, TBĐ 07 - đến hết thửa 70, 191, TBĐ 07 |
Đất SX-KD | 1.556.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ đường cao tốc - cạnh thửa 224, TBĐ 08 - đến hết thửa 193, 194, TBĐ 12 |
Đất SX-KD | 1.486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ ngã ba cạnh thửa 294, TBĐ 08 - đến hết thửa 136, TBĐ 12; đến giáp thửa 21, TBĐ 12 |
Đất SX-KD | 1.486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ đường cao tốc- cạnh thửa 12, TBĐ 12 - đến hết thửa 103, 110, TBĐ 12 |
Đất SX-KD | 1.486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ đường cao tốc - cạnh thửa 22, TBĐ 12 - đến suối Đa Tam (hết thửa 110, TBĐ 12) |
Đất SX-KD | 1.486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ đường cao tốc - cạnh thửa 36, TBĐ 11 - đến hết thửa 267, TBĐ 11 |
Đất SX-KD | 1.486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ đường cao tốc- cạnh thửa 209, TBĐ 17 - đến hết thửa 37, 47, TBĐ 18 và giáp thửa 57, TBĐ 18 |
Đất SX-KD | 1.486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ đường cao tốc - cạnh thửa 91, TBĐ 11 - đến giáp thửa 95, TBĐ 11 |
Đất SX-KD | 1.486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ đường cao tốc- cạnh thửa 259, TBĐ 11 - đến hết thửa 247, TBĐ 11 |
Đất SX-KD | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ đường cao tốc - cạnh thửa 140, TBĐ 11 - đến hết thửa 81 và 65, TBĐ 12 (đường vào Xóm cây đa) |
Đất SX-KD | 1.486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 179, TBĐ 11 - đến hết thửa 155, TBĐ 12 |
Đất SX-KD | 1.486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ đường cao tốc- cạnh thửa 02, TBĐ 13 - đến hết thửa 173, 177, TBĐ 11 và đến giáp thửa 167, TBĐ 11 |
Đất SX-KD | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ đường cao tốc - cạnh thửa 08, TBĐ 13 - đến hết thửa 40, TBĐ 13 |
Đất SX-KD | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 69, TBĐ 13 - đến đường cao tốc (cạnh thửa 93, TBĐ 13) |
Đất SX-KD | 1.486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 431, TBĐ 13 - đến đường cao tốc (cạnh thửa 99, TBĐ 13) |
Đất SX-KD | 1.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ đường cao tốc (cạnh thửa 109, TBĐ 13) - đến hết thửa 110, 406, TBĐ 13 |
Đất SX-KD | 1.556.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ ngã ba giáp đường nhựa khu tái định cư - thửa 348, TBĐ 13 - đến hết thửa 32, TBĐ 14 |
Đất SX-KD | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ ngã ba cạnh thửa 42, TBĐ 14 - đến hết thửa 56, TBĐ 27 và hết thửa 59, TBĐ 14 |
Đất SX-KD | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ giáp khu tái định cư Hiệp An - cạnh thửa 86, TBĐ 14 - đến hết thửa 371, TBĐ 14 |
Đất SX-KD | 1.556.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ giáp khu tái định cư Hiệp An 1 - cạnh thửa 302, TBĐ 14 - đến suối |
Đất SX-KD | 1.556.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ giáp khu tái định cư Hiệp An 1 - Từ thửa 130, TBĐ 14 - đến hết thửa 01, TBĐ 17 |
Đất SX-KD | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ Quốc lộ 20 - cạnh Trường Tiểu học Định An (cạnh thửa 203, TBĐ 13 - đến hết thửa 318, TBĐ 13; đến giáp thửa 180, TBĐ 13 |
Đất SX-KD | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ ngã ba cạnh Trường Tiểu học Định An (cạnh thửa 200, TBĐ 13) - đến ngã tư cạnh thửa 135, TBĐ 16 |
Đất SX-KD | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 502, TBĐ 16 (cạnh Trường Tiểu học Định An) - đến mương thủy lợi (hết thửa 16, TBĐ 16) |
Đất SX-KD | 1.486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ ngã ba cạnh thửa 15, TBĐ 16 - đến giáp thửa 34, TBĐ 16 |
Đất SX-KD | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 55, TBĐ 16 - đến suối Đa Tam (đường vào thôn K’Rèn) |
Đất SX-KD | 2.024.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 83, TBĐ 16 - đến giáp thửa 95, TBĐ 16; đến giáp thửa 167, TBĐ 17 |
Đất SX-KD | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 153, TBĐ 16 (đối diện chùa Tường Quang) - đến ngã ba hết thửa 370, TBĐ 17 |
Đất SX-KD | 1.486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ Quốc lộ 20 - cạnh chùa Tường Quang (cạnh thửa 138, TBĐ 16) - đến đường cao tốc |
Đất SX-KD | 1.486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ ngã tư- cạnh thửa 135, TBĐ 16 - đến ngã tư cạnh thửa 865, TBĐ 22 |
Đất SX-KD | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ Quốc lộ 20 -cạnh thửa 423, TBĐ 16 - đến mương thủy lợi |
Đất SX-KD | 1.486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 227, TBĐ 16 - đến suối Đa Tam - hết thửa 647, TBĐ 16 |
Đất SX-KD | 1.486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 222, TBĐ 16 - đến mương thủy lợi |
Đất SX-KD | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 573, TBĐ 16 - đến ngã ba cạnh thửa 563, TBĐ 17 |
Đất SX-KD | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ ngã ba cạnh thửa 504, TBĐ 17 - đến giáp thửa 644, TBĐ 17 |
Đất SX-KD | 1.486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ ngã ba cạnh thửa 444, TBĐ 17 - đến đường ĐT 728 - cạnh thửa 315, TBĐ 17 |
Đất SX-KD | 1.486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ ngã ba cạnh thửa 508, TBĐ 17 - đến giáp suối hết thửa 548, TBĐ 17 |
Đất SX-KD | 1.252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ ngã ba cạnh thửa 559, TBĐ 17 (đối diện thửa 476, TBĐ 17) - đến suối Đa Tam (hết thửa 604, TBĐ 17) |
Đất SX-KD | 1.486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ ngã ba cạnh thửa 684, TBĐ 17 - đến hết thửa 393, TBĐ 17 |
Đất SX-KD | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 289, TBĐ 16 - đến mương thủy lợi (hết thửa 267, TBĐ 16) |
Đất SX-KD | 1.486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 359, TBĐ 16 (Công ty Bông Lúa) - đến suối Đa Tam |
Đất SX-KD | 1.486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ Quốc lộ 20 - cạnh Ban Nhân dân thôn Định An (thửa 324, TBĐ 16) - đến mương thủy lợi |
Đất SX-KD | 1.486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ ngã ba cạnh thửa 405, TBĐ 16 - đến hết thửa 353, TBĐ 16 |
Đất SX-KD | 1.486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ mương thủy lợi (thửa 521, TBĐ 16) - đến đường cao tốc (thửa 329, TBĐ 16) |
Đất SX-KD | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ ngã ba cạnh thửa 654, TBĐ 16 - đến ngã ba cạnh thửa 738, TBĐ 22 |
Đất SX-KD | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 20, TBĐ 22 - đến hết đường |
Đất SX-KD | 1.556.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Định An Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 04 - đến hết đường |
Đất SX-KD | 1.954.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Rèn Từ suối Đa Tam (cạnh thửa 78, TBĐ 17) - đến ngã ba nhà thờ K' Rèn (hết thửa 114, TBĐ 17) |
Đất SX-KD | 1.862.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Rèn Từ ngã ba cạnh thửa 79, TBĐ 17 - đến hết thửa 50, TBĐ 17 |
Đất SX-KD | 975.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Rèn Từ ngã ba cạnh thửa 111, TBĐ 17 - đến hết thửa 644, TBĐ 17 |
Đất SX-KD | 839.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Rèn Từ ngã ba cạnh thửa 164, TBĐ 37 - đến giáp thửa 282, TBĐ 37 |
Đất SX-KD | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Rèn Từ ngã ba cạnh thửa 107, TBĐ 17 - đến hết thửa 15, TBĐ 17 |
Đất SX-KD | 839.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Rèn Từ ngã ba cạnh thửa 83, TBĐ 17 - đến ngã ba cạnh thửa 156, TBĐ 17 |
Đất SX-KD | 839.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Rèn Từ ngã ba cạnh thửa 97, TBĐ 17 - đến giáp thửa 05, TBĐ 17 |
Đất SX-KD | 839.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Rèn Từ ngã ba cạnh thửa 115, TBĐ 17 - đến nhà thờ K' Rèn (thửa 38, TBĐ 17) |
Đất SX-KD | 975.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Rèn Từ ngã ba cạnh thửa 317, TBĐ 17 - đến hết thửa 267, TBĐ 17 |
Đất SX-KD | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Rèn Từ ngã ba nhà thờ K' Rèn - đến hết thửa 319, TBĐ 17 |
Đất SX-KD | 965.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Rèn Từ giáp thửa 319, TBĐ 17 - đến hết thôn K' Rèn thửa 14, TBĐ 15 |
Đất SX-KD | 878.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Tân An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 556, TBĐ 22 (hợp tác xã PN) - đến hết thửa 224, TBĐ 22 |
Đất SX-KD | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Tân An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 83, TBĐ 22 (cạnh trường THCS Hiệp An) - đến mương thủy lợi (hết thửa 71, TBĐ 22) |
Đất SX-KD | 2.399.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Tân An Từ mương thủy lợi (cạnh thửa 84, TBĐ 22) - đến giáp thửa 736, TBĐ 22 |
Đất SX-KD | 1.541.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Tân An Từ ngã ba cạnh thửa 84, TBĐ 22 - đến ngã ba hết thửa 181, TBĐ 22 |
Đất SX-KD | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Tân An Từ ngã ba cạnh thửa 162, TBĐ 22 - đến hết thửa 130, TBĐ 22 |
Đất SX-KD | 1.102.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Tân An Từ mương thủy lợi - cạnh thửa 150, TBĐ 22 - đến ngã ba hết thửa 145, TBĐ 22 |
Đất SX-KD | 1.102.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Tân An Từ Quốc lộ 20 - thửa 248, TBĐ 22 (cạnh khu quy hoạch tái định cư Hiệp An 2) - đến suối Đa Tam (hết thửa 322, TBĐ 22) |
Đất SX-KD | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Tân An Từ suối Đa Tam đi qua thửa 344, TBĐ 22 - đến hết thửa 451, TBĐ 22 và đến giáp thửa 237, TBĐ 23 |
Đất SX-KD | 1.102.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Tân An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 767, TBĐ 22 - đến hết thửa 201, TBĐ 22 |
Đất SX-KD | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Tân An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 281, TBĐ 22 - đến mương thủy lợi (hết thửa 275, TBĐ 22) |
Đất SX-KD | 2.155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Tân An Từ ngã ba cạnh thửa 866, TBĐ 22 - đến hết thửa 818, 309, TBĐ 22 |
Đất SX-KD | 975.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Tân An Từ mương thủy lợi (cạnh thửa 233, TBĐ 22 - đến đường cao tốc (cạnh thửa 690, TBĐ 22) |
Đất SX-KD | 1.472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Tân An Từ ngã ba cạnh thửa 295, TBĐ 22 - đến hết thửa 353, TBĐ 22 (cạnh khe nước) |
Đất SX-KD | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Tân An Từ đường Cao Tốc - cạnh thửa 30, TBĐ 22 - đến giáp thửa 22, TBĐ 21 |
Đất SX-KD | 1.102.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Tân An Từ ngã tư cạnh thửa 275, TBĐ 22 - đến hết thửa 03, TBĐ 29 |
Đất SX-KD | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Tân An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 338, TBĐ 22 - đến suối Đa Tam |
Đất SX-KD | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Tân An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 336, TBĐ 22 - đến hết thửa 337, TBĐ 22 |
Đất SX-KD | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Tân An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 374, TBĐ 22 - đến giáp thửa 407, TBĐ 22 |
Đất SX-KD | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Tân An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 390, TBĐ 22 - đến giáp thửa 351, TBĐ 22 và hết thửa 379, TBĐ 22 |
Đất SX-KD | 1.229.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Tân An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 444, TBĐ 22 - đến mương thủy lợi |
Đất SX-KD | 1.414.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Tân An Từ ngã ba cạnh thửa 436, TBĐ 22 - đến hết thửa 387, TBĐ 22 |
Đất SX-KD | 1.229.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Tân An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 473, TBĐ 22 - đến suối Đa Tam hết thửa 13, TBĐ 30 (đường vào Xóm miền Tây) |
Đất SX-KD | 1.326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Tân An Từ suối Đa Tam cạnh thửa 26, TBĐ 30 - đến hết thửa 120, TBĐ 30 |
Đất SX-KD | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Tân An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 456, TBĐ 22 (đường vào Công ty Rau Nhà Xanh) - đến mương thủy lợi |
Đất SX-KD | 1.414.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Tân An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 519, TBĐ 22 (cạnh Công ty Á Nhiệt Đới) - đến mương thủy lợi (hết thửa 482, TBĐ 22) |
Đất SX-KD | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Tân An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 645, TBĐ 30 - đến hết đường |
Đất SX-KD | 1.121.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 51, TBĐ 30 - đến giáp thửa 523, TBĐ 22 |
Đất SX-KD | 1.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ ngã ba cạnh thửa 03, TBĐ 30 - đến hết thửa 525, TBĐ 22 |
Đất SX-KD | 1.041.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 111, TBĐ 30 - đến cống thủy lợi (hết thửa 03, TBĐ 29) |
Đất SX-KD | 1.448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ cống thủy lợi (giáp thửa 03, TBĐ 29) theo hướng thửa 14, TBĐ 29 - đến đường cao tốc (hết thửa 141, TBĐ 21) |
Đất SX-KD | 1.158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ ngã tư cạnh thửa 03, TBĐ 30 - đến hết thửa 90, TBĐ 29 |
Đất SX-KD | 1.394.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ ngã ba cạnh thửa 145, TBĐ 21 - đến hết thửa 716, TBĐ 22 |
Đất SX-KD | 1.158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ ngã ba cạnh thửa 102, TBĐ 21 - đến đường cao tốc |
Đất SX-KD | 1.158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ ngã ba cạnh thửa 133, TBĐ 21 - đến ngã ba cạnh thửa 130, TBĐ 21 |
Đất SX-KD | 1.448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ ngã ba cạnh thửa 148, TBĐ 21 - đến hết thửa 352, TBĐ 22 |
Đất SX-KD | 1.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ ngã ba cạnh thửa 107, TBĐ 21 - đến hết thửa 92, TBĐ 21 |
Đất SX-KD | 1.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 175, TBĐ 30 - đến suối Đa Tam (hết thửa 499, TBĐ 30) |
Đất SX-KD | 1.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ ngã ba cạnh thửa 256, TBĐ 30 - đến thửa 398, TBĐ 30 |
Đất SX-KD | 1.041.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ ngã ba cạnh thửa 698, TBĐ 30 - đến suối Đa Tam (cạnh thửa 353, TBĐ 30) |
Đất SX-KD | 1.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 652, TBĐ 29 - đến giáp thửa 158, TBĐ 29 |
Đất SX-KD | 1.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 293, TBĐ 29 - đến hết thửa 487, TBĐ 29 |
Đất SX-KD | 1.277.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 453, TBĐ 29 (nhà thờ K’ Long -hướng Đà Lạt) - đến hết thửa 304, TBĐ 29 |
Đất SX-KD | 1.277.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ ngã ba cạnh thửa 315, TBĐ 29 - đến ngã ba cạnh thửa 564, TBĐ 29 |
Đất SX-KD | 1.158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ ngã ba cạnh thửa 324, TBĐ 29 - đến ngã ba cạnh thửa 533, TBĐ 29 |
Đất SX-KD | 1.158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 469, TBĐ 29 - đến cổng thổ cẩm K’ Long (hết thửa 620, TBĐ 36) |
Đất SX-KD | 1.448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ ngã ba cạnh thửa 620, TBĐ 36 - đến giáp thửa 11, TBĐ 37 |
Đất SX-KD | 1.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 18, TBĐ 36 - đến hết đường |
Đất SX-KD | 1.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 453, TBĐ 29 (nhà thờ K'Long - hướng Hiệp Thạnh) - đến ngã ba hết thửa 401, TBĐ 29 |
Đất SX-KD | 1.277.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 538, TBĐ 36 - đến hết thửa 107, TBĐ 29 |
Đất SX-KD | 1.158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 98, TBĐ 36 - đến ngã ba cạnh thửa 119, TBĐ 36 |
Đất SX-KD | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ ngã ba cạnh thửa 119, TBĐ 36 - đến suối Đa Tam (hết thửa 141, TBĐ 36) |
Đất SX-KD | 1.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ ngã ba cạnh thửa 119, TBĐ 36 - đến suối Đa Tam (hết thửa 201, TBĐ 36) |
Đất SX-KD | 1.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 105, TBĐ 36 - đến giáp thửa 574, TBĐ 36 |
Đất SX-KD | 1.277.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ thửa 574, TBĐ 36 - đến đường cao tốc (hết thửa 62, TBĐ 28) |
Đất SX-KD | 1.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ đường cao tốc - cạnh thửa 40, TBĐ 28 - đến hết thửa 01, TBĐ 28 và đến giáp thửa 06, TBĐ 28 (đường đi vào Trần Lê Gia Trang) |
Đất SX-KD | 1.287.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 547, TBĐ 36 - đến khe nước hết thửa 641, TBĐ 36 |
Đất SX-KD | 1.737.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ giáp khe nước cạnh thửa 641, TBĐ 36 - đến suối Đa Tam |
Đất SX-KD | 1.277.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ ngã ba cạnh thửa 278, TBĐ 36 - đến hết thửa 648, TBĐ 36 |
Đất SX-KD | 1.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ ngã ba cạnh thửa 336, TBĐ 36 - đến hết thửa 337, TBĐ 36 |
Đất SX-KD | 1.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 268, TBĐ 36 - đến giáp thửa 520, TBĐ 36 (Công ty Hưng Nông) |
Đất SX-KD | 1.277.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 247, TBĐ 36 - đến ngã ba hết thửa 148, TBĐ 36 |
Đất SX-KD | 1.973.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ ngã ba cạnh thửa 148, TBĐ 36 - đến đường cao tốc |
Đất SX-KD | 1.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 275, TBĐ 36 - đến hết thửa 205, TBĐ 28 (đường vào Công ty Phương Nam) |
Đất SX-KD | 1.277.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ ngã ba cạnh thửa 78, TBĐ 35 - đến suối cạnh thửa 14, TBĐ 35 |
Đất SX-KD | 1.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 348, TBĐ 36 - đến giáp thửa 298, TBĐ 36 |
Đất SX-KD | 1.158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 384 - đến hết thửa 447, TBĐ 36 |
Đất SX-KD | 1.158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 370, TBĐ 36 - đến giáp thửa 287, 352 TBĐ 36 |
Đất SX-KD | 1.158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 398, TBĐ 36 - đến giáp thửa 354, 371, 395, TBĐ 36 |
Đất SX-KD | 1.158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 409, TBĐ 36 - đến ngã ba hết thửa 446, TBĐ 36 |
Đất SX-KD | 1.158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 438, TBĐ 36 - đến hết thửa 32, TBĐ 43 |
Đất SX-KD | 1.158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn K’ Long Từ ngã ba cạnh thửa 461, TBĐ 36 - đến hết thửa 84, 160, TBĐ 35 |
Đất SX-KD | 1.277.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Đarahoa Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 441, TBĐ 36 (ngã ba quạt gió) - đến ngã ba cạnh thửa 253, TBĐ 42 |
Đất SX-KD | 2.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Đarahoa Từ ngã ba cạnh thửa 267, TBĐ 35 - đến hết thửa 112, TBĐ 35 |
Đất SX-KD | 2.267.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Đarahoa Từ ngã ba cạnh thửa 06, TBĐ 42 đi qua thửa 98, TBĐ 42 - đến ngã ba hết thửa 80, TBĐ 42 |
Đất SX-KD | 1.004.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Đarahoa Từ ngã ba cạnh thửa 32, TBĐ 42 - đến hết thửa 62, TBĐ 42 |
Đất SX-KD | 1.004.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Đarahoa Từ ngã ba cạnh thửa 47, TBĐ 42 - đến hết thửa 80, TBĐ 42 |
Đất SX-KD | 946.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Đarahoa Từ ngã ba cạnh thửa 293, TBĐ 35 - đến ngã ba cạnh thửa 35, TBĐ 42 và hết thửa 274, TBĐ 42 |
Đất SX-KD | 1.004.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Đarahoa Từ ngã ba cạnh thửa 247, TBĐ 35 - đến ngã ba cạnh thửa 245, TBĐ 35 |
Đất SX-KD | 946.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Đarahoa Từ ngã ba cạnh thửa 70, TBĐ 42 - đến hết thửa 297, TBĐ 35 |
Đất SX-KD | 1.004.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Đarahoa Từ ngã ba cạnh thửa 231, TBĐ 42 - đến hết đường |
Đất SX-KD | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Đarahoa Từ ngã ba cạnh thửa 105, TBĐ 42 - đến hết thửa 683, 730, TBĐ 42 |
Đất SX-KD | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Đarahoa Từ thửa 06, TBĐ 41 - đến đường cao tốc |
Đất SX-KD | 3.091.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Đarahoa Từ ngã ba - cạnh thửa 250, TBĐ 35 (Nghĩa địa) - đến ngã ba hết thửa 147, TBĐ 35 |
Đất SX-KD | 946.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ Quốc lộ 20 - đường đi sân gôn Đạ Ròn -cạnh thửa 60, TBĐ 43 - đến suối Đa Tam |
Đất SX-KD | 2.896.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 77, TBĐ 43 - đến hết thửa 24, TBĐ 43 |
Đất SX-KD | 1.004.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 122, TBĐ 43 - đến hết thửa 106, TBĐ 43 |
Đất SX-KD | 1.502.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ suối Đa Tam - cạnh thửa 122, TBĐ 43 - đến giáp huyện Đơn Dương |
Đất SX-KD | 2.701.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 140, TBĐ 43 đi qua thửa 155, TBĐ 74 - đến ngã ba hết thửa 159, TBĐ 43 |
Đất SX-KD | 1.004.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ ngã ba cạnh 155, TBĐ 74 - đến hết thửa 162, thửa TBĐ 43 |
Đất SX-KD | 1.004.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 157, TBĐ 43 - đến ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 43 |
Đất SX-KD | 1.004.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 152, TBĐ 42 - đến ngã ba hết thửa 308, TBĐ 35 (kho xưởng Công ty Thủy Lợi 2) |
Đất SX-KD | 1.541.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ Quốc lộ 20 cũ - cạnh thửa 629, TBĐ 42 - đến hết thửa 18, TBĐ 42 |
Đất SX-KD | 1.053.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ Quốc lộ 20 cũ - cạnh thửa 58, TBĐ 42 - đến hết thửa 664, TBĐ 42 |
Đất SX-KD | 1.004.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 289, TBĐ 43 (cạnh công ty Bảo Nông) - đến hết thửa 137, TBĐ 43 |
Đất SX-KD | 1.053.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 218, TBĐ 42 - đến ngã ba cạnh thửa 326, TBĐ 42 (Công ty Trường Thịnh) |
Đất SX-KD | 1.053.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 194, TBĐ 42 - đến giáp thửa 175, TBĐ 42 |
Đất SX-KD | 1.024.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 563, TBĐ 42 - đến giáp thửa 255, TBĐ 42 |
Đất SX-KD | 1.024.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 385, TBĐ 42 - đến giáp thửa 06, TBĐ 41 |
Đất SX-KD | 3.091.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 510, TBĐ 42 - đến giáp thửa 291, 293, TBĐ 42; đến giáp thửa 45, TBĐ 41 và đến đường cao tốc |
Đất SX-KD | 1.126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 610, TBĐ 42 (cạnh Công ty Nông sản Thực phẩm) - đến giáp thửa 463, TBĐ 42 |
Đất SX-KD | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 428, TBĐ 42 - đến giáp thửa 552, TBĐ 42 (đường vào nghĩa trang thôn Trung Hiệp) |
Đất SX-KD | 1.716.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 399, TBĐ 42 - đến đường vào thửa 436, TBĐ 42 (cạnh nghĩa trang thôn Trung Hiệp) |
Đất SX-KD | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 352, TBĐ 42 - đến hết thửa 52, TBĐ 42 |
Đất SX-KD | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 459, TBĐ 42 - đến giáp thửa 447, TBĐ 42 |
Đất SX-KD | 1.316.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 473, TBĐ 42 - đến hết thửa 802, 467, 718, TBĐ 42 |
Đất SX-KD | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 68, TBĐ 51 - đến giáp thửa 105, TBĐ 51; đến suối Đa Tam (hết thửa 162, TBĐ 51) |
Đất SX-KD | 1.004.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 91, TBĐ 51 (cạnh Đình Trung Hiệp) - đến hết đường |
Đất SX-KD | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 115, TBĐ 51 - đến hết các nhánh của Đoạn đường |
Đất SX-KD | 1.004.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 385, TBĐ 51 - đến hết đường |
Đất SX-KD | 1.053.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ Quốc lộ 20 cạnh thửa 127, TBĐ 51 - đến giáp thửa 93, TBĐ 51 |
Đất SX-KD | 1.053.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 133, TBĐ 51 - đến hết đường |
Đất SX-KD | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 188, TBĐ 51 - đến suối Đa Tam |
Đất SX-KD | 2.308.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 193, TBĐ 51 - đến giáp thửa 199, TBĐ 51 |
Đất SX-KD | 1.004.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 154, TBĐ 51 - đến giáp thửa 395, TBĐ 49 |
Đất SX-KD | 1.268.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 93, TBĐ 51 - đến hết thửa 52, TBĐ 78 và giáp thửa 25, TBĐ 49 |
Đất SX-KD | 1.004.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 129, TBĐ 51 - đến giáp thửa 115, TBĐ 49 (đường cạnh Công ty Cơ khí và Xây lắp Lâm Đồng) |
Đất SX-KD | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ thửa 115, TBĐ 49 - đến ngã ba cạnh thửa 141, TBĐ 49 |
Đất SX-KD | 1.004.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 204, TBĐ 49 (cạnh nhà máy cơ khí) - đến ngã ba cạnh thửa 113, TBĐ 49 |
Đất SX-KD | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ giáp thửa 93, TBĐ 77 - đến giáp thửa 756, TBĐ 49 |
Đất SX-KD | 1.053.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ thửa 756, TBĐ 77 - đến giáp thửa 82, TBĐ 49 |
Đất SX-KD | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 123, TBĐ 49 - đến giáp thửa 26, TBĐ 49 |
Đất SX-KD | 1.004.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ thửa 93, TBĐ 49 - đến giáp thửa 449, TBĐ 49 |
Đất SX-KD | 1.004.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 469, TBĐ 49 qua Công ty Vàng, bạc, đá quý - đến suối Đa Tam |
Đất SX-KD | 2.155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 216, TBĐ 51 - đến giáp thửa 214, TBĐ 51 |
Đất SX-KD | 1.004.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 230, TBĐ 51 - đến hết đường |
Đất SX-KD | 946.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 278, TBĐ 49 (hội trường thôn Trung Hiệp) - đến hết đường |
Đất SX-KD | 1.004.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 339, TBĐ 49 - đến hết đường |
Đất SX-KD | 1.004.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 351, TBĐ 49 (cạnh nhà máy sứ) - đến mương thủy lợi (hết thửa 376, TBĐ 49) |
Đất SX-KD | 1.316.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 368, TBĐ 49 - đến hết đường (giáp thửa 360, TBĐ 49) |
Đất SX-KD | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 376, TBĐ 49 - đến hết đường |
Đất SX-KD | 946.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 311, TBĐ 49 - đến giáp thửa 228, 201 và hết thửa 179, TBĐ 49 |
Đất SX-KD | 2.351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 328, TBĐ 49 - đến đường cao tốc |
Đất SX-KD | 2.626.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 882, TBĐ 49 qua thửa 139, TBĐ 49 - đến giáp khe nước (hết thửa 125, TBĐ 49) |
Đất SX-KD | 1.004.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ suối cạnh thửa 660, TBĐ 49 - đến giáp thửa 84, 08, TBĐ 77; đến hết thửa 665, TBĐ 49 |
Đất SX-KD | 975.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 434, TBĐ 49 - đến hết thửa 432, TBĐ 49 và đến giáp thửa 84, TBĐ 49 |
Đất SX-KD | 1.004.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 13, TBĐ 49 - đến thửa 49, TBĐ 49 |
Đất SX-KD | 1.004.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 14, TBĐ 49 - đến hết thửa 15, TBĐ 49 |
Đất SX-KD | 1.004.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 348, TBĐ 49 chạy dọc mương thủy lợi (ranh giới xã Hiệp An và Hiệp Thạnh) - đến giáp thửa 297, TBĐ 49 |
Đất SX-KD | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 325, TBĐ 49 - đến ngã ba cạnh thửa 651, TBĐ 49 |
Đất SX-KD | 1.264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 322, TBĐ 49 - đến giáp thửa 647, TBĐ 49; đến ngã ba cạnh thửa 645, TBĐ 49 |
Đất SX-KD | 1.831.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 787, TBĐ 49 - đến giáp thửa 238, TBĐ 49 |
Đất SX-KD | 1.205.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 289, TBĐ 49 - đến hết thửa 653, TBĐ 49 |
Đất SX-KD | 1.135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 175, TBĐ 49 - đến hết thửa 494, TBĐ 49 |
Đất SX-KD | 1.006.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Trung Hiệp Từ thửa 297, TBĐ 49 theo dọc mương thủy lợi - đến hết thửa 459, TBĐ 49 |
Đất SX-KD | 1.491.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 20 Từ giáp xã Đức Trọng (thửa 506, TBĐ 91) - đến ngã ba cạnh thửa 402, TBĐ 91 (cạnh quán cơm Ngọc Hạnh) |
Đất SX-KD | 11.393.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 20 Từ ngã ba cạnh thửa 402, TBĐ 91 (cạnh quán cơm Ngọc Hạnh) - đến ngã ba hết thửa 283, TBĐ 91 |
Đất SX-KD | 15.893.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 20 Từ ngã ba giáp thửa 283, TBĐ 91 - đến ngã ba cạnh thửa 156, TBĐ 91 |
Đất SX-KD | 12.704.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 20 Từ ngã ba cạnh thửa 156, TBĐ 91 - đến ngã ba giáp thửa 413, TBĐ 81 |
Đất SX-KD | 10.847.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 20 Từ ngã ba cạnh thửa 413, TBĐ 81 - đến hết thửa 154, TBĐ 81 (đường vào nghĩa trang thôn Phú Thạnh) |
Đất SX-KD | 11.966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 20 Từ giáp thửa 154, TBĐ 81 (đường vào nghĩa trang thôn Phú Thạnh) - đến hết thửa 856, TBĐ 69 (Nhà máy Phân bón Bình Điền) |
Đất SX-KD | 10.447.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 20 Từ giáp Nhà máy Phân bón Bình Điền - đến ngã ba cạnh quán cơm Tài Lợi (cạnh thửa 340, TBĐ 69) |
Đất SX-KD | 10.847.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 20 Từ ngã ba cạnh quán cơm Tài Lợi (cạnh thửa 340, TBĐ 69) - đến hết thửa 308, TBĐ 69 (trường THCS Hiệp Thạnh) |
Đất SX-KD | 11.775.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 20 Từ giáp thửa 308, TBĐ 69 (trường THCS Hiệp Thạnh) - đến đường cạnh hội trường thôn Phi Nôm (thửa 655, TBĐ 58) |
Đất SX-KD | 13.195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 20 Từ cạnh thửa 655, TBĐ 58 (hội trường thôn Phi Nôm) - đến ngã ba cạnh thửa 557, TBĐ 58 (đường vào kho muối) |
Đất SX-KD | 15.124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 20 Từ thửa 557, TBĐ 58 (đường vào kho muối) - đến đường hẻm cạnh thửa 534, TBĐ 58 |
Đất SX-KD | 16.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 20 Từ đường hẻm cạnh thửa 534, TBĐ 58 - đến thửa 677, TBĐ 59 (đường vào Nhà trẻ Hoa Anh Đào) |
Đất SX-KD | 16.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 20 Từ đường vào Nhà trẻ Hoa Anh Đào - đến hết trụ sở UBND xã và hết thửa 591, TBĐ 59 |
Đất SX-KD | 15.124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 20 Từ giáp trụ sở UBND xã và giáp thửa 591, TBĐ 59 - đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (hết thửa 442, TBĐ 59) |
Đất SX-KD | 14.818.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 20 Từ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (giáp thửa 442, TBĐ 59) - đến đường cạnh Trường Tiểu học Quảng Hiệp (trụ sở UBND xã cũ - giáp thửa 444, TBĐ 59) |
Đất SX-KD | 11.903.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 20 Từ đường cạnh Trường Tiểu học Quảng Hiệp (trụ sở UBND xã cũ - thửa 444, TBĐ 59) - đến hết Trường THPT Chu Văn An và hết Trường Tiểu học Quảng Hiệp (thửa 295, TBĐ 59) |
Đất SX-KD | 10.938.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 20 Từ giáp Trường THPT Chu Văn An và giáp Trường Tiểu học Quảng Hiệp (thửa 295, TBĐ 59) - đến hết thửa 108, TBĐ 59 (giáp chùa Phổ Minh) và giáp thửa 104, TBĐ 22 (tam Giáo Tòa) |
Đất SX-KD | 11.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 20 Từ chùa Phổ Minh (thửa 108, TBĐ 59) và thửa 104, TBĐ 60 (tam Giáo Tòa) - đến đường hẻm cạnh thửa 43, TBĐ 60 (cây xăng Mai Sơn) và đường hẻm cạnh thửa 14, TBĐ 60 |
Đất SX-KD | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 20 Từ đường hẻm cạnh thửa 43, TBĐ 60 (cây xăng Mai Sơn) và đường hẻm cạnh thửa 14, TBĐ 60 - đến giáp thửa 149, TBĐ 50 (Đài Tưởng niệm) |
Đất SX-KD | 9.155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 20 Từ Đài Tưởng niệm (thửa 149, TBĐ 50) - đến hết thửa 69, TBĐ 50 |
Đất SX-KD | 8.918.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường cao tốc - đoạn không có đường gom dân sinh - |
Đất SX-KD | 3.858.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Hai đường gom dân sinh của đường cao tốc - |
Đất SX-KD | 8.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 27 Từ giáp xã Đơn Dương - đến ngã ba cạnh nhà thờ Bắc Hội |
Đất SX-KD | 5.697.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 27 Từ ngã ba cạnh nhà thờ Bắc Hội (thửa 153, TBĐ 71) - đến ngã ba cạnh thửa 199, TBĐ 71 (đường vào XN Phân bón Bình Điền) |
Đất SX-KD | 5.788.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 27 Từ ngã ba cạnh thửa 199, TBĐ 271 (đường vào XN Phân bón Bình Điền) - đến cầu Phi Nôm |
Đất SX-KD | 5.442.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 27 Đường Quốc lộ 27 cũ - Từ ngã tư cạnh thửa 69 TBĐ 70 theo Quốc lộ 27 cũ - đến ngã ba giao nhau giữa Quốc lộ 27 cũ và mới |
Đất SX-KD | 5.151.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 27 Từ cầu Phi Nôm - đến giáp cây xăng Quế Anh |
Đất SX-KD | 9.745.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 27 Từ thửa 769, TBĐ 59 (cây xăng Quế Anh) giáp cây xăng Công ty Thương Mại - |
Đất SX-KD | 11.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 27 Từ ngã tư Phi Nôm - đến đường vào kho muối (hết thửa 464, TBĐ 58) |
Đất SX-KD | 7.189.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 27 Từ đường vào kho muối - đến hết thửa 349, TBĐ 68 |
Đất SX-KD | 6.479.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường ĐH 04 - đường Bồng Lai đi Tu Tra Từ Quốc lộ 20 - đến ngã ba hết thửa 125, TBĐ 92 và ngã ba hết thửa 235, TBĐ 92 |
Đất SX-KD | 4.628.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường ĐH 04 - đường Bồng Lai đi Tu Tra Từ ngã ba giáp thửa 125, TBĐ 92 và ngã ba giáp thửa 235, TBĐ 92 - đến hết thửa 367, TBĐ 93 (chùa Phật Mẫu) |
Đất SX-KD | 4.888.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường ĐH 04 - đường Bồng Lai đi Tu Tra Từ giáp thửa 367, TBĐ 93 (chùa Phật Mẫu) - đến hết thửa 88, TBĐ 94 |
Đất SX-KD | 3.809.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường ĐH 04 - đường Bồng Lai đi Tu Tra Từ giáp thửa 88, TBĐ 39 - đến hết thửa 9, TBĐ 107 (giáp xã Đơn Dương) |
Đất SX-KD | 2.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ ngã ba cạnh thửa 331, TBĐ 91 (đất ông Viên) - đến hết thửa 349, TBĐ 36 (cạnh cầu Bồng Lai cũ) |
Đất SX-KD | 2.984.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 309, TBĐ 91 - đến hết thửa 44, TBĐ 92 |
Đất SX-KD | 1.768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ ngã ba cạnh thửa 29, TBĐ 92 - đến hết thửa 694, TBĐ 81 |
Đất SX-KD | 1.238.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ giáp thửa 44, TBĐ 92 - đến suối cạnh thửa 48, TBĐ 93 |
Đất SX-KD | 1.352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ suối giáp thửa 58, TBĐ 93 - đến hết thửa 44, TBĐ 82 |
Đất SX-KD | 1.144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 445, TBĐ 91 - đến ngã ba hết thửa 136, TBĐ 99 (Ấp Lu) |
Đất SX-KD | 2.229.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ ngã ba cạnh thửa 495, TBĐ 91 đi qua thửa 822, TBĐ 91 - đến hết thửa 810, TBĐ 91 |
Đất SX-KD | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ ngã tư cạnh thửa 253, TBĐ 99 - đến ngã ba giáp thửa 136, TBĐ 99 (đi qua chùa An Sơn cũ) |
Đất SX-KD | 1.298.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ ngã ba cạnh thửa 253, TBĐ 99 - đến hết thửa 15, TBĐ 106 (cạnh chùa An Sơn) |
Đất SX-KD | 1.433.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ ngã ba cạnh thửa 10, TBĐ 105 - đến hết thửa 81, TBĐ 105 |
Đất SX-KD | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ giáp thửa 15, TBĐ 106 - đến hết thửa 136, TBĐ 105 |
Đất SX-KD | 988.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 166, TBĐ 92 - đến hết thửa 92, TBĐ 92 |
Đất SX-KD | 998.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 161, TBĐ 92 - đến hết thửa 101, TBĐ 92 |
Đất SX-KD | 998.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 173, TBĐ 92 - đến hết thửa 83, TBĐ 92 |
Đất SX-KD | 998.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 197, TBĐ 92 - đến hết thửa 264, TBĐ 92 |
Đất SX-KD | 988.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 187, TBĐ 92 - đến suối |
Đất SX-KD | 998.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 199, TBĐ 92 - đến suối |
Đất SX-KD | 998.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 256, TBĐ 92 - đến hết thửa 418, TBĐ 92 |
Đất SX-KD | 998.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 289, TBĐ 92 - đến thửa 328, TBĐ 92 ra đường ĐH 04; từ thửa 328, TBĐ 92 đến thửa 371, TBĐ 92 ra đường ĐH 04; từ thửa 371, TBĐ 92 đến hết thửa 433, TBĐ 92 ra đường ĐH 04 |
Đất SX-KD | 998.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 310, TBĐ 92 - đến hết thửa 194, TBĐ 92 |
Đất SX-KD | 998.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 332, TBĐ 92 - đến hết thửa 260, TBĐ 92 |
Đất SX-KD | 998.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 377, TBĐ 92 đi qua thửa 335, TBĐ 92 - đến giáp thửa 316, TBĐ 92; đến đường ĐH 04 cạnh thửa 404, TBĐ 92 |
Đất SX-KD | 998.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 415, TBĐ 92 - đến ngã ba hết thửa 136, TBĐ 99 |
Đất SX-KD | 1.196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ ngã ba cạnh thửa 84, TBĐ 99 - đến hết thửa 343, TBĐ 99; Từ ngã ba cạnh thửa 138, TBĐ 99 đến giáp thửa 175, TBĐ 99 |
Đất SX-KD | 853.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ ngã ba cạnh thửa 110, TBĐ 99 - đến ngã ba cạnh thửa 467, TBĐ 92 |
Đất SX-KD | 853.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 389, TBĐ 92 - đến hết thửa 318, TBĐ 92 |
Đất SX-KD | 1.102.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 423, TBĐ 92 - đến ngã ba hết thửa 118, TBĐ 100; Từ ngã ba cạnh thửa 391, TBĐ 99 đến ngã ba cạnh thửa 386, TBĐ 99 |
Đất SX-KD | 1.102.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 425, TBĐ 92 - đến ngã ba hết thửa 33, TBĐ 99 |
Đất SX-KD | 1.102.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ ngã ba đối diện sân bóng (cạnh thửa 463, TBĐ 92) - đến ngã ba hết thửa 403, TBĐ 93; Từ ngã ba cạnh thửa 01, TBĐ 100 đến giáp thửa 47, TBĐ 100 |
Đất SX-KD | 1.102.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ ngã ba cạnh thửa 495, TBĐ 92 - đến ngã ba hết thửa 358, TBĐ 99 |
Đất SX-KD | 1.102.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 261, TBĐ 93 - đến giáp thửa 173, TBĐ 93; đi qua thửa 192, TBĐ 93 đến đường ĐH 04 - cạnh thửa 286, TBĐ 93 |
Đất SX-KD | 1.102.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 313, TBĐ 93 - đến ngã ba hết thửa 340, TBĐ 100 |
Đất SX-KD | 1.102.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 323, TBĐ 393 - đến ngã ba hết thửa 86, TBĐ 100 |
Đất SX-KD | 1.102.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 330, TBĐ 93 (đi chùa An Sơn) - đến ngã tư cạnh thửa 253, TBĐ 99 |
Đất SX-KD | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ ngã ba cạnh thửa 140, TBĐ 100 - đến hết thửa 166, TBĐ 100; Từ ngã ba cạnh thửa 460, TBĐ 100 đến giáp thửa 464, TBĐ 100 |
Đất SX-KD | 884.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 333, TBĐ 93 - đến ngã ba hết thửa 109, TBĐ 100 |
Đất SX-KD | 1.965.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ ngã ba đối diện thửa 98, TBĐ 100 - đến ngã ba cạnh thửa 248, TBĐ 100 |
Đất SX-KD | 988.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 294, TBĐ 93 đi qua thửa 207, TBĐ 93 - đến hết thửa 176, TBĐ 93; đến giáp thửa 174, TBĐ 93 |
Đất SX-KD | 998.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 367, TBĐ 93 (chùa Phật Mẫu) - đến ngã ba cạnh thửa 275, TBĐ 100 |
Đất SX-KD | 1.102.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ ngã ba cạnh thửa 404, TBĐ 93 - đến hết đường |
Đất SX-KD | 1.019.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ ngã ba cạnh thửa 84, TBĐ 100 - đến giáp thửa 96, TBĐ 100; Từ ngã ba cạnh thửa 498, TBĐ 100 đến hết thửa 186, TBĐ 100; đến giáp thửa 230, TBĐ 100; Từ ngã ba cạnh thửa 421, TBĐ 100 đến giáp thửa 553, TBĐ 100; Từ ngã ba cạnh thửa 229, TBĐ 100 đến mương nước |
Đất SX-KD | 884.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 243, TBĐ 93 đi qua thửa 255, TBĐ 93 - đến hết thửa 222, TBĐ 93; đến giáp thửa 397, TBĐ 93; đến hết thửa 394, TBĐ 93; hết thửa 11, tờ bản đố 100 |
Đất SX-KD | 998.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 524, TBĐ 93 - đến ngã ba cạnh thửa 23, TBĐ 93 |
Đất SX-KD | 1.144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 214, TBĐ 94 - đến hồ Bồng Lai |
Đất SX-KD | 1.019.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 102, TBĐ 94 - đến giáp thửa 179, TBĐ 394 |
Đất SX-KD | 1.019.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 58, TBĐ 94 - đến hết thửa 33, TBĐ 94 |
Đất SX-KD | 1.019.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 209, TBĐ 94 - đến hết thửa 191, TBĐ 94; cạnh thửa 23, TBĐ 101 đến hết thửa 24, TBĐ 101; cạnh thửa 47, TBĐ 101 đến giáp thửa 49, TBĐ 101 |
Đất SX-KD | 1.019.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 69, TBĐ 101 - đến hết thửa 76, TBĐ 101; cạnh thửa 75, TBĐ 101 đến hết thửa 132, TBĐ 101 |
Đất SX-KD | 1.019.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 07, TBĐ 107 - đến ngã tư cạnh thửa 253, TBĐ 99 |
Đất SX-KD | 1.102.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 474, TBĐ 91 (nhà thờ Liên Khương) - đến ngã ba hết thửa 107, TBĐ 91 (đối diện Trường Tiểu học Phú Thạnh) |
Đất SX-KD | 1.924.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 58, TBĐ 90 - đến hết thửa 19, TBĐ 90; đến hết thửa 31, TBĐ 90; đến hết thửa 42, TBĐ 90 |
Đất SX-KD | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 35, TBĐ 91 - đến hết thửa 44, TBĐ 90; Từ ngã ba cạnh thửa 722, TBĐ 91 đến hết thửa 714, TBĐ 91 |
Đất SX-KD | 801.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ ngã tư giáp thửa 249, TBĐ 91 - đến giáp thửa 652, TBĐ 91 |
Đất SX-KD | 915.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ thửa 652, TBĐ 91 - đến hết thửa 736, TBĐ 36; đến hết thửa 1144, TBĐ 80 |
Đất SX-KD | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh trường mẫu giáo Hoàng Anh - đến hết thửa 436, TBĐ 91 |
Đất SX-KD | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 491, TBĐ 91 - đến hết thửa 503, TBĐ 91 |
Đất SX-KD | 1.664.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 402, TBĐ 91 (cạnh quán Ngọc Hạnh) - đến ngã tư hết thửa 292, TBĐ 91 |
Đất SX-KD | 1.446.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 342, TBĐ 91 - đến ngã ba hết thửa 236, TBĐ 91 |
Đất SX-KD | 1.175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 375, TBĐ 91 - đến giáp thửa 431, TBĐ 91; cạnh thửa 344, TBĐ 36 đến giáp thửa 407, TBĐ 91; đến giáp thửa 347, TBĐ 91 |
Đất SX-KD | 1.352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 327, TBĐ 91 (VLXD Ba Tân) - đến hết ngã ba hết thửa 183, TBĐ 91 |
Đất SX-KD | 1.154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 283, TBĐ 91 - đến hết ngã ba hết thửa 164, TBĐ 91 |
Đất SX-KD | 1.154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 228, TBĐ 91 - đến hết đất thửa 264, TBĐ 91 (giáp cầu Bồng Lai cũ) |
Đất SX-KD | 1.352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 156, TBĐ 91 (đường vào Trường Tiểu học Phú Thạnh) - đến hết thửa 1022, TBĐ 80 |
Đất SX-KD | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ ngã tư cạnh thửa 108, TBĐ 391 - đến hết thửa 65, TBĐ 36; đến hết thửa 136, TBĐ 91 |
Đất SX-KD | 2.184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 1022, TBĐ 80 - đến hết thửa 984 và 676, TBĐ 80; đến hết thửa 790, TBĐ 80; từ thửa 789, TBĐ 80 đến hết thửa 898, TBĐ 80 |
Đất SX-KD | 1.976.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Trường Tiểu học Phú Thạnh (thửa 07, TBĐ 91) - đến ngã tư cạnh thửa 110, TBĐ 81 |
Đất SX-KD | 1.945.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 901, TBĐ 80 - đến hết thửa 421, TBĐ 80 |
Đất SX-KD | 1.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 842, TBĐ 80 - đến ngã ba hết thửa 410, TBĐ 80 |
Đất SX-KD | 1.144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 110, TBĐ 91 - đến hết thửa 720, TBĐ 80; cạnh thửa 34, TBĐ 91 đền hết thửa 701 và 702, TBĐ 80 |
Đất SX-KD | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 707, TBĐ 80 - đến ngã ba giáp thửa 460, TBĐ 80 |
Đất SX-KD | 2.267.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 460, TBĐ 80 - đến suối cạnh thửa 294, TBĐ 80 |
Đất SX-KD | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 669, TBĐ 80 - đến hết thửa 503, TBĐ 80 |
Đất SX-KD | 2.267.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 646, TBĐ 80 - đến hết thửa 1057, TBĐ 80 |
Đất SX-KD | 2.961.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 571, TBĐ 81 - đến hết thửa 587, TBĐ 32; đến hết thửa 601, TBĐ 81 |
Đất SX-KD | 1.581.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 769, TBĐ 80 - đến ngã ba cạnh thửa 810, TBĐ 80 |
Đất SX-KD | 1.196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 382, TBĐ 80 - đến ngã ba cạnh thửa 1105, TBĐ 80 đi qua thửa 1045, TBĐ 80; qua thửa 1018, TBĐ 80 đến hết thửa 941, TBĐ 80 |
Đất SX-KD | 2.674.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 336, TBĐ 80 (Công ty 80) - |
Đất SX-KD | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 198, TBĐ 80 - đến suối cạnh thửa 232, TBĐ 80; ngã ba cạnh thửa 119, TBĐ 80 |
Đất SX-KD | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 119, TBĐ 80 - đến ngã ba cạnh thửa 20, TBĐ 81 |
Đất SX-KD | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 510, TBĐ 81 - đến ngã ba hết thửa 395, TBĐ 81 |
Đất SX-KD | 2.496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 486, TBĐ 81 - đến giáp thửa 435, TBĐ 81 |
Đất SX-KD | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 521, TBĐ 81 - đến hết thửa 550, TBĐ 81; đến hết thửa 565, TBĐ 81 |
Đất SX-KD | 946.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 489, TBĐ 81 - đến ngã tư hết thửa 351, TBĐ 81 |
Đất SX-KD | 1.695.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ ngã tư cạnh thửa 351, TBĐ 81 - đến ngã ba cạnh thửa 119, TBĐ 80 |
Đất SX-KD | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 502, TBĐ 81 - đến hết thửa 532, TBĐ 81; đến hết thửa 539, TBĐ 81 |
Đất SX-KD | 1.186.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 476, TBĐ 81 - đến suối Đạ Tam |
Đất SX-KD | 1.186.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 425, TBĐ 81 - đến giáp thửa 689, TBĐ 81; cạnh thửa 828, TBĐ 81 đến hết thửa 516, TBĐ 81 ; cạnh thửa 452, TBĐ 81 đến giáp thửa 463, TBĐ 81 |
Đất SX-KD | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 412, TBĐ 81 - đến ngã ba hết thửa 631, TBĐ 81 |
Đất SX-KD | 1.196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 394, TBĐ 81 - đến suối (hết thửa 742, TBĐ 81) |
Đất SX-KD | 1.186.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 285, TBĐ 81 (cây xăng Mai Sơn) - đến ngã tư cạnh thửa 917, TBĐ 81 và hết thửa 309, TBĐ 81, khu tái định cư |
Đất SX-KD | 1.622.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ ngã tư cạnh thửa 206, TBĐ 81 - đến hết thửa 202, TBĐ 81; đến ngã ba cạnh thửa 288, TBĐ 81 |
Đất SX-KD | 1.508.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 141, TBĐ 81 (đường vào nghĩa trang) - đến ngã tư hết thửa 70, TBĐ 81 |
Đất SX-KD | 2.818.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ ngã tư cạnh thửa 70, TBĐ 81 - đến đường Quốc lộ 27 |
Đất SX-KD | 2.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ đường Quốc lộ 27 - đến giáp thửa 49, TBĐ 68 (cạnh nghĩa trang) |
Đất SX-KD | 1.144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 27- cạnh thửa 03, TBĐ 67 - đến hết thửa 25, TBĐ 68 |
Đất SX-KD | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 44, TBĐ 81 - đến suối Đa Tam |
Đất SX-KD | 946.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 10, TBĐ 81 - đến ngã ba cạnh thửa 889, TBĐ 69; đến hết thửa 818, TBĐ 81; đến hết thửa 810, TBĐ 81 |
Đất SX-KD | 1.425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 811, TBĐ 69 - đến ngã tư cạnh thửa 84, TBĐ 81 |
Đất SX-KD | 1.352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 776, TBĐ 69 - đến ngã tư cạnh thửa 616, TBĐ 69 |
Đất SX-KD | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 439, TBĐ 69 - đến giáp suối (hết thửa 410, TBĐ 69) |
Đất SX-KD | 1.425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ giáp thửa 378, TBĐ 69 - đến hết thửa 375, TBĐ 69; đến giáp thửa 507, TBĐ 69; đến hết thửa 622, TBĐ 69 |
Đất SX-KD | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 340, TBĐ 69 (cạnh quán cơm Tài Lợi) - đến hết thửa 570, TBĐ 69 |
Đất SX-KD | 1.986.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ ngã ba cạnh thửa 630, TBĐ 69 đi qua thửa 1044, TBĐ 26 - đến hết thửa 634, TBĐ 69 |
Đất SX-KD | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ ngã ba cạnh thửa 345, TBĐ 69 đi theo ranh trường THCS Hiệp Thạnh - đến hết thửa 281, TBĐ 69; đến hết thửa 555, TBĐ 69; đến hết thửa 422, TBĐ 69; đến ngã ba cạnh thửa 444, TBĐ 69 |
Đất SX-KD | 2.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 940, TBĐ 69 - đến hết thửa 137, TBĐ 69 |
Đất SX-KD | 1.986.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 954, TBĐ 69 - đến hết thửa 93, TBĐ 69 |
Đất SX-KD | 1.986.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 593, TBĐ 58 - đến hết thửa 1049, TBĐ 59 |
Đất SX-KD | 2.627.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 557, TBĐ 58 (đường vào kho muối) - đến đường Quốc lộ 27 |
Đất SX-KD | 2.475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ Quốc lộ 27 - đến ngã ba hết thửa 685 và ngã ba hết thửa 675, TBĐ 58 |
Đất SX-KD | 2.475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ ngã ba cạnh thửa 502, TBĐ 20 (đường vào kho muối) - đến đường Quốc lộ 27 mới |
Đất SX-KD | 1.737.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ ngã ba cạnh thửa 312, TBĐ 58 - đến ngã ba cạnh thửa 16, TBĐ 68 (gần nghĩa địa thôn Phú Thạnh) |
Đất SX-KD | 2.475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ ngã ba cạnh thửa 312, TBĐ 58 - đến hết thửa 698, TBĐ 58 |
Đất SX-KD | 1.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ ngã ba cạnh thửa 104, TBĐ 58 - đến hết thửa 760, TBĐ 58 |
Đất SX-KD | 1.165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 533, TBĐ 58 - đến giáp thửa 563, TBĐ 58; cạnh thửa 514, TBĐ 58 đến hết đường; cạnh thửa 478, TBĐ 58 đến hết đường |
Đất SX-KD | 1.986.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 833, TBĐ 59 - đến hết đường |
Đất SX-KD | 1.144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 838, TBĐ 59 - đến hết thửa 1167, TBĐ 59 |
Đất SX-KD | 1.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 918, TBĐ 59 - đến hết đường |
Đất SX-KD | 1.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ Quốc lộ 27 - ngã tư cạnh thửa 244, TBĐ 70 - đến ngã ba hết thửa 268, TBĐ 69 |
Đất SX-KD | 1.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ ngã ba cạnh thửa 268, TBĐ 69 - đến suối Đa Tam (hết thửa 182, TBĐ 69); đến hết thửa 532, TBĐ 69 (miếu thờ); Từ ngã ba cạnh thửa 124, TBĐ 70 đến ngã ba cạnh thửa 373, TBĐ 69) |
Đất SX-KD | 1.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 110, TBĐ 70 theo hướng lên đồi - đến hết thửa 160, TBĐ 70 |
Đất SX-KD | 1.186.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 976, TBĐ 59 - đến hết thửa 909, TBĐ 59 |
Đất SX-KD | 1.726.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 899, TBĐ 59 - đến hết thửa 1261, TBĐ 21; đến hết thửa 1311, TBĐ 59 |
Đất SX-KD | 1.726.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ ngã tư Phi Nôm - cạnh thửa 369, TBĐ 58 - đến hết thửa 362, TBĐ 58; đến hết thửa 255, TBĐ 58; đến giáp thửa 200 và thửa 236, TBĐ 58; đến giáp suối Đa Me (thửa 530, TBĐ 59) |
Đất SX-KD | 2.434.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ giáp suối Đa Me - thửa 530, TBĐ 59 đi qua thửa 474, tờ bản đố 59 - đến hết đường; đến hết thửa 98 và 117, TBĐ 59; đến hết thửa 97, TBĐ 58; đến ngã ba cạnh thửa 142, TBĐ 59 |
Đất SX-KD | 1.986.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ Quốc lộ 20 - cạnh bưu điện Phi Nôm - đến giáp thửa 589, TBĐ 59; cạnh Trụ sở UBND xã (thửa 591, TBĐ 59) đến hết thửa 561, TBĐ 59; đến hết thửa 504, TBĐ 59 |
Đất SX-KD | 2.434.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ giáp thửa 504, TBĐ 59 - đến hết thửa 254, TBĐ 59 (hướng xuống suối) |
Đất SX-KD | 1.726.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 650, TBĐ 59 - đến ngã ba hết thửa 710, TBĐ 59 |
Đất SX-KD | 2.579.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ ngã ba cạnh thửa 710, TBĐ 59 - đến hết thửa 756 và 779, TBĐ 21; đến hết thửa 629, TBĐ 59 |
Đất SX-KD | 1.914.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ Quốc lộ 20 - cạnh Quỹ Tín dụng (thửa 538, TBĐ 59) - đến hết thửa 455, TBĐ 59 |
Đất SX-KD | 3.141.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 484, TBĐ 59 - đến hết thửa 418, TBĐ 59 |
Đất SX-KD | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 440, TBĐ 59 - đến ngã ba hết thửa 403, TBĐ 59 |
Đất SX-KD | 2.246.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 514, TBĐ 59 - đến giáp thửa 1219, TBĐ 59; đến hết thửa 550, TBĐ 21 |
Đất SX-KD | 2.579.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ thửa 1219, TBĐ 59 - đến hết đường |
Đất SX-KD | 2.506.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 422, TBĐ 59 (Ngân hàng Nông nghiệp) - đến ngã ba cạnh thửa 391, TBĐ 59 |
Đất SX-KD | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 407, TBĐ 59 (cạnh vật liệu xây dựng Tuyết Lợi) - đến suối |
Đất SX-KD | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ suối (cạnh thửa 1408, TBĐ 59 qua thửa 15, TBĐ 47 - đến đường cao tốc |
Đất SX-KD | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ ngã ba cạnh thửa 49, TBĐ 59 - đến ngã ba cạnh thửa 01, TBĐ 59 |
Đất SX-KD | 1.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phi Nôm Từ Quốc lộ 20-cạnh thửa 785, TBĐ 58 - đến hết thửa 751, TBĐ 58 |
Đất SX-KD | 2.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Quảng Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh Trường Tiểu học Quảng Hiệp - đến ngã ba cạnh thửa 887, TBĐ 59; đến hết thửa 805, TBĐ 59 |
Đất SX-KD | 3.058.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Quảng Hiệp Từ thửa 633, TBĐ 59 (cạnh trụ sở Công ty thuốc lá) - đến hết thửa 911, TBĐ 59; đến hết thửa 1341, TBĐ 59; đến hết thửa 717, TBĐ 59 |
Đất SX-KD | 1.279.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Quảng Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 1146, TBĐ 59 - đến hết thửa 1200, TBĐ 59 |
Đất SX-KD | 1.279.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Quảng Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 375, TBĐ 59 - đến hết thửa 1102, TBĐ 21; đến hết thửa 232, TBĐ 59 |
Đất SX-KD | 1.279.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Quảng Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 350, TBĐ 59 đi thửa 171, TBĐ 21 - đến giáp thửa 128, TBĐ 59 |
Đất SX-KD | 1.279.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Quảng Hiệp Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 295, TBĐ 59 (cạnh Trường Tiểu học Quảng Hiệp) - đến hết thửa 197, TBĐ 59; đến hết thửa 259, TBĐ 59 |
Đất SX-KD | 1.279.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Quảng Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 267, TBĐ 59 - đến giáp suối (hết thửa 119, TBĐ 59) |
Đất SX-KD | 1.373.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Quảng Hiệp Từ suối - cạnh thửa 119, TBĐ 59 - đến hết thửa 23, TBĐ 59; đến hết thửa 69, TBĐ 59; đến hết thửa 143, TBĐ 48 |
Đất SX-KD | 1.279.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ ngã ba đối diện thửa 98, TBĐ 100 - đến ngã ba cạnh thửa 248, TBĐ 100 |
Đất TM-DV | 1.064.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 294, TBĐ 93 đi qua thửa 207, TBĐ 93 - đến hết thửa 176, TBĐ 93; đến giáp thửa 174, TBĐ 93 |
Đất TM-DV | 1.075.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 367, TBĐ 93 (chùa Phật Mẫu) - đến ngã ba cạnh thửa 275, TBĐ 100 |
Đất TM-DV | 1.187.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ ngã ba cạnh thửa 404, TBĐ 93 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 1.098.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ ngã ba cạnh thửa 84, TBĐ 100 - đến giáp thửa 96, TBĐ 100; Từ ngã ba cạnh thửa 498, TBĐ 100 đến hết thửa 186, TBĐ 100; đến giáp thửa 230, TBĐ 100; Từ ngã ba cạnh thửa 421, TBĐ 100 đến giáp thửa 553, TBĐ 100; Từ ngã ba cạnh thửa 229, TBĐ 100 đến mương nước |
Đất TM-DV | 952.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 243, TBĐ 93 đi qua thửa 255, TBĐ 93 - đến hết thửa 222, TBĐ 93; đến giáp thửa 397, TBĐ 93; đến hết thửa 394, TBĐ 93; hết thửa 11, tờ bản đố 100 |
Đất TM-DV | 1.075.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 524, TBĐ 93 - đến ngã ba cạnh thửa 23, TBĐ 93 |
Đất TM-DV | 1.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 214, TBĐ 94 - đến hồ Bồng Lai |
Đất TM-DV | 1.098.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 102, TBĐ 94 - đến giáp thửa 179, TBĐ 394 |
Đất TM-DV | 1.098.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 58, TBĐ 94 - đến hết thửa 33, TBĐ 94 |
Đất TM-DV | 1.098.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 209, TBĐ 94 - đến hết thửa 191, TBĐ 94; cạnh thửa 23, TBĐ 101 đến hết thửa 24, TBĐ 101; cạnh thửa 47, TBĐ 101 đến giáp thửa 49, TBĐ 101 |
Đất TM-DV | 1.098.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 69, TBĐ 101 - đến hết thửa 76, TBĐ 101; cạnh thửa 75, TBĐ 101 đến hết thửa 132, TBĐ 101 |
Đất TM-DV | 1.098.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Bồng Lai Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 07, TBĐ 107 - đến ngã tư cạnh thửa 253, TBĐ 99 |
Đất TM-DV | 1.187.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 474, TBĐ 91 (nhà thờ Liên Khương) - đến ngã ba hết thửa 107, TBĐ 91 (đối diện Trường Tiểu học Phú Thạnh) |
Đất TM-DV | 2.072.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiệp Thạnh |
Đường thôn Phú Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 58, TBĐ 90 - đến hết thửa 19, TBĐ 90; đến hết thửa 31, TBĐ 90; đến hết thửa 42, TBĐ 90 |
Đất TM-DV | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hiệp Thạnh
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin xã Hiệp Thạnh, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hiệp An, Xã Liên Hiệp, Xã Hiệp Thạnh (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hiệp Thạnh theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Hiệp Thạnh có diện tích tự nhiên 127,19 km² với quy mô dân số 51.310 người, mật độ dân cư đạt 403,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hiệp Thạnh được đặt tại UBND xã Hiệp Thạnh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hiệp Thạnh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Hiệp Thạnh là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Hiệp Thạnh, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Hiệp Thạnh, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Hiệp Thạnh, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
