Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Mức giá đất tại xã Hòa Trí được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hòa Trí theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa

– Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa


3. Tra cứu bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất xã Hòa Trí năm 2026

Khu vực: xã Hòa Trí.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất làm muối.

Mức giá áp dụng: từ 10.800 đến 294.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Hòa Trí Thôn Chấp Lễ - Địa bàn Ninh Thân cũ
Nằm trên trục đường liên xã Ninh Phụng - Ninh Thân - Ninh Trung - Ninh Thượng -
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Hòa Trí Thôn Chấp Lễ - Địa bàn Ninh Thân cũ
Nằm trên trục đường liên xã Ninh Thân - Ninh Trung -
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Hòa Trí Thôn Đại Tập - Địa bàn Ninh Thân cũ
Nằm trên trục đường liên xã Ninh Phụng - Ninh Thân - Ninh Trung - Ninh Thượng -
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Hòa Trí Thôn Đại Mỹ - Địa bàn Ninh Thân cũ
Nằm trên trục đường liên xã Ninh Thân - Ninh Phụng từ UBND xã Ninh Thân - đến cầu Hai Trại Ninh Phụng
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Hòa Trí Thôn Đại Mỹ - Địa bàn Ninh Thân cũ
Nằm trên trục đường liên xã WB2 Ninh Thân - Ninh Phụng - Ninh Xuân -
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Hòa Trí Thôn Đại Mỹ - Địa bàn Ninh Thân cũ
Từ cầu Đại Mỹ - Ngã tư giáp đường WB2 Ninh Thân - Ninh Phụng - Ninh Xuân
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Hòa Trí Thôn Mỹ Hoán - Địa bàn Ninh Thân cũ
Nằm trên trục đường liên xã Ninh Thân - Ninh Phụng từ UBND xã Ninh Thân cũ - đến cầu Hai Trại Ninh Phụng
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Hòa Trí Thôn Mỹ Hoán - Địa bàn Ninh Thân cũ
Từ nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Mỹ Hoán - Ngã ba giáp đường WB2 Ninh Thân - Ninh Phụng - Ninh Xuân
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Hòa Trí Thôn Nhĩ Sự - Địa bàn Ninh Thân cũ
Nằm trên trục đường liên xã WB2 Ninh Thân - Ninh Phụng - Ninh Xuân -
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Hòa Trí Thôn Nhĩ Sự - Địa bàn Ninh Thân cũ
Giáp đường WB2 công ty cổ phần Khánh Việt - Giáp địa bàn Ninh Phụng cũ
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Hòa Trí Thôn Tân Phong - Địa bàn Ninh Thân cũ
Nằm trên trục đường liên xã WB2 Ninh Thân - Ninh Phụng - Ninh Xuân -
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Hòa Trí Những vị trí còn lại của các thôn: Chấp Lễ, Đại Tập, Đại Mỹ, Mỹ Hoán, Nhĩ Sự, Tân Phong - Địa bàn Ninh Thân cũ
-
Đất ở nông thôn 150.150 109.200 81.900 0
Xã Hòa Trí Đường Liên xã - Địa bàn Ninh Trung cũ
Từ cầu ông Xỉa - Ngã ba Quãng Cư
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Hòa Trí Đường Liên thôn - Địa bàn Ninh Trung cũ
Nhà ông Nguyên - Cuối Ngã tư Vĩnh Thạnh (gần chợ xã Ninh Trung)
Đất ở nông thôn 150.150 109.200 81.900 0
Xã Hòa Trí Thôn Thạch Định - Địa bàn Ninh Trung cũ
Từ phía bắc trụ sở HTX nông nghiệp 1 - Cầu ông Xỉa.
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Hòa Trí Thôn Mông Phú - Địa bàn Ninh Trung cũ
Từ nhà ông Hào đi hướng nam - Tiếp giáp nhà ông Gừng.
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Hòa Trí Thôn Phú Văn - Địa bàn Ninh Trung cũ
Từ cầu Sông Lốp - Phía nam trụ sở HTX nông nghiệp 1.
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Hòa Trí Thôn Quảng Cư - Địa bàn Ninh Trung cũ
Từ nhà ông Gừng - Cầu Cây Sao
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Hòa Trí Thôn Thạch Định - Địa bàn Ninh Trung cũ
Từ ngã ba quán ông Thanh - Trụ sở thôn Phú Sơn cũ.
Đất ở nông thôn 150.150 109.200 81.900 0
Xã Hòa Trí Thôn Vĩnh Thạnh - Địa bàn Ninh Trung cũ
Từ nhà ông Nguyên đi hướng bắc - Nhà ông Trăng.
Đất ở nông thôn 150.150 109.200 81.900 0
Xã Hòa Trí Thôn Tân Ninh - Địa bàn Ninh Trung cũ
Từ nhà ông Trăng - Nhà ông Trai.
Đất ở nông thôn 150.150 109.200 81.900 0
Xã Hòa Trí Thôn Phú Sơn - Địa bàn Ninh Trung cũ
Từ phía đông nhà ông Trai - Phía Bắc Trụ sở cũ thôn Sơn.
Đất ở nông thôn 150.150 109.200 81.900 0
Xã Hòa Trí Đường BTXM (thôn Phú Văn) - Địa bàn Ninh Trung cũ
Từ quán nhà bà Kim - Nhà ông Tùng
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Hòa Trí Thôn Tân Tứ - Địa bàn Ninh Thượng cũ
Đường liên xã (huyện lộ) đoạn từ trạm y tế - Sân bóng đá (Gò Mè) thôn Tân Tứ
Đất ở nông thôn 98.280 76.440 65.520 0
Xã Hòa Trí Thôn Tân Tứ - Địa bàn Ninh Thượng cũ
Từ nhà bà Nguyễn Thị May - Hết cầu số 2 thôn Tân Tứ
Đất ở nông thôn 76.440 65.520 54.600 0
Xã Hòa Trí Thôn Tân Tứ - Địa bàn Ninh Thượng cũ
Từ nhà ông Huỳnh Hường - Nhà ông Lê Đức Hùng
Đất ở nông thôn 76.440 65.520 54.600 0
Xã Hòa Trí Thôn Tân Tứ - Địa bàn Ninh Thượng cũ
Các vị trí còn lại của thôn Tân Tứ. địa bàn Ninh Thượng cũ -
Đất ở nông thôn 76.440 65.520 54.600 0
Xã Hòa Trí Thôn Đồng Xuân - Địa bàn Ninh Thượng cũ
-
Đất ở nông thôn 98.280 76.440 65.520 0
Xã Hòa Trí Đường cao tốc - Địa bàn Ninh Thượng cũ
Đoạn từ HL6 - Giáp đất bà Đào Thị Lợt
Đất ở nông thôn 98.280 76.440 65.520 0
Xã Hòa Trí Đường tỉnh lộ 6 - Địa bàn Ninh Thượng cũ
Từ giáp cầu Bồ Đề 2 - Ranh giới địa bàn Ninh Xuân cũ
Đất ở nông thôn 98.280 76.440 65.520 0
Xã Hòa Trí Thôn Tân Lâm - Địa bàn Ninh Thượng cũ
-
Đất ở nông thôn 76.440 65.520 54.600 0
Xã Hòa Trí Đường liên xã - Địa bàn Ninh Thượng cũ
Cầu cây Sao - Trạm y tế
Đất ở nông thôn 98.280 76.440 65.520 0
Xã Hòa Trí Thôn Tân Hiệp - Địa bàn Ninh Thượng cũ
-
Đất ở nông thôn 76.440 65.520 54.600 0
Xã Hòa Trí Đường cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuộc - Địa bàn Ninh Thượng cũ
Đoạn từ HL6 - Giáp tỉnh lộ 6
Đất ở nông thôn 98.280 76.440 65.520 0
Xã Hòa Trí Đường HL6 - Địa bàn Ninh Thượng cũ
Từ giáp ranh địa bàn Ninh Xuân cũ - Giáp nhà ông Nguyễn Thu
Đất ở nông thôn 98.280 76.440 65.520 0
Xã Hòa Trí Đường thôn - Địa bàn Ninh Thượng cũ
Giáp HL6 (chợ Tân Hiệp) - Giáp nghĩa địa thôn Đồng Xuân
Đất ở nông thôn 98.280 76.440 65.520 0
Xã Hòa Trí Thôn 1 - Địa bàn Ninh Thượng cũ
-
Đất ở nông thôn 76.440 65.520 54.600 0
Xã Hòa Trí Đường HL6 - Địa bàn Ninh Thượng cũ
Từ giáp nhà ông Nguyễn Thu - Chợ Thôn 1
Đất ở nông thôn 98.280 76.440 65.520 0
Xã Hòa Trí Đường HL6 - Địa bàn Ninh Thượng cũ
Từ giáp Trường Tiểu học - Cầu Suối Đá
Đất ở nông thôn 76.440 65.520 54.600 0
Xã Hòa Trí Đường HL6 - Địa bàn Ninh Thượng cũ
Đường từ giáp chợ Thôn 1 - Đồi Đỏ
Đất ở nông thôn 76.440 65.520 54.600 0
Xã Hòa Trí Thôn 3 - Địa bàn Ninh Thượng cũ
-
Đất ở nông thôn 76.440 65.520 54.600 0
Xã Hòa Trí Đường HL6 - Địa bàn Ninh Thượng cũ
Từ giáp cầu Suối Đá - Phía tây nhà ông Nguyễn Tiến Cường
Đất ở nông thôn 98.280 76.440 65.520 0
Xã Hòa Trí Đường HL6 - Địa bàn Ninh Thượng cũ
Từ phía tây nhà ông Nguyễn Tiến Cường - Suối Mơ
Đất ở nông thôn 76.440 65.520 54.600 0
Xã Hòa Trí TỈNH LỘ 6
Đoạn qua địa bàn Ninh Thượng cũ (MN) -
Đất ở nông thôn 294.000 147.000 88.200 0
Xã Hòa Trí Thôn Chấp Lễ - Địa bàn Ninh Thân cũ
Nằm trên trục đường liên xã Ninh Phụng - Ninh Thân - Ninh Trung - Ninh Thượng -
Đất TM-DV nông thôn 140.400 102.960 74.880 0
Xã Hòa Trí Thôn Chấp Lễ - Địa bàn Ninh Thân cũ
Nằm trên trục đường liên xã Ninh Thân - Ninh Trung -
Đất TM-DV nông thôn 140.400 102.960 74.880 0
Xã Hòa Trí Thôn Đại Tập - Địa bàn Ninh Thân cũ
Nằm trên trục đường liên xã Ninh Phụng - Ninh Thân - Ninh Trung - Ninh Thượng -
Đất TM-DV nông thôn 140.400 102.960 74.880 0
Xã Hòa Trí Thôn Đại Mỹ - Địa bàn Ninh Thân cũ
Nằm trên trục đường liên xã Ninh Thân - Ninh Phụng từ UBND xã Ninh Thân - đến cầu Hai Trại Ninh Phụng
Đất TM-DV nông thôn 140.400 102.960 74.880 0
Xã Hòa Trí Thôn Đại Mỹ - Địa bàn Ninh Thân cũ
Nằm trên trục đường liên xã WB2 Ninh Thân - Ninh Phụng - Ninh Xuân -
Đất TM-DV nông thôn 140.400 102.960 74.880 0
Xã Hòa Trí Thôn Đại Mỹ - Địa bàn Ninh Thân cũ
Từ cầu Đại Mỹ - Ngã tư giáp đường WB2 Ninh Thân - Ninh Phụng - Ninh Xuân
Đất TM-DV nông thôn 140.400 102.960 74.880 0
Xã Hòa Trí Thôn Mỹ Hoán - Địa bàn Ninh Thân cũ
Nằm trên trục đường liên xã Ninh Thân - Ninh Phụng từ UBND xã Ninh Thân cũ - đến cầu Hai Trại Ninh Phụng
Đất TM-DV nông thôn 140.400 102.960 74.880 0
Xã Hòa Trí Thôn Mỹ Hoán - Địa bàn Ninh Thân cũ
Từ nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Mỹ Hoán - Ngã ba giáp đường WB2 Ninh Thân - Ninh Phụng - Ninh Xuân
Đất TM-DV nông thôn 140.400 102.960 74.880 0
Xã Hòa Trí Thôn Nhĩ Sự - Địa bàn Ninh Thân cũ
Nằm trên trục đường liên xã WB2 Ninh Thân - Ninh Phụng - Ninh Xuân -
Đất TM-DV nông thôn 140.400 102.960 74.880 0
Xã Hòa Trí Thôn Nhĩ Sự - Địa bàn Ninh Thân cũ
Giáp đường WB2 công ty cổ phần Khánh Việt - Giáp địa bàn Ninh Phụng cũ
Đất TM-DV nông thôn 140.400 102.960 74.880 0
Xã Hòa Trí Thôn Tân Phong - Địa bàn Ninh Thân cũ
Nằm trên trục đường liên xã WB2 Ninh Thân - Ninh Phụng - Ninh Xuân -
Đất TM-DV nông thôn 140.400 102.960 74.880 0
Xã Hòa Trí Những vị trí còn lại của các thôn: Chấp Lễ, Đại Tập, Đại Mỹ, Mỹ Hoán, Nhĩ Sự, Tân Phong - Địa bàn Ninh Thân cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 120.120 87.360 65.520 0
Xã Hòa Trí Đường Liên xã - Địa bàn Ninh Trung cũ
Từ cầu ông Xỉa - Ngã ba Quãng Cư
Đất TM-DV nông thôn 140.400 102.960 74.880 0
Xã Hòa Trí Đường Liên thôn - Địa bàn Ninh Trung cũ
Nhà ông Nguyên - Cuối Ngã tư Vĩnh Thạnh (gần chợ xã Ninh Trung)
Đất TM-DV nông thôn 120.120 87.360 65.520 0
Xã Hòa Trí Thôn Thạch Định - Địa bàn Ninh Trung cũ
Từ phía bắc trụ sở HTX nông nghiệp 1 - Cầu ông Xỉa.
Đất TM-DV nông thôn 140.400 102.960 74.880 0
Xã Hòa Trí Thôn Mông Phú - Địa bàn Ninh Trung cũ
Từ nhà ông Hào đi hướng nam - Tiếp giáp nhà ông Gừng.
Đất TM-DV nông thôn 140.400 102.960 74.880 0
Xã Hòa Trí Thôn Phú Văn - Địa bàn Ninh Trung cũ
Từ cầu Sông Lốp - Phía nam trụ sở HTX nông nghiệp 1.
Đất TM-DV nông thôn 140.400 102.960 74.880 0
Xã Hòa Trí Thôn Quảng Cư - Địa bàn Ninh Trung cũ
Từ nhà ông Gừng - Cầu Cây Sao
Đất TM-DV nông thôn 140.400 102.960 74.880 0
Xã Hòa Trí Thôn Thạch Định - Địa bàn Ninh Trung cũ
Từ ngã ba quán ông Thanh - Trụ sở thôn Phú Sơn cũ.
Đất TM-DV nông thôn 120.120 87.360 65.520 0
Xã Hòa Trí Thôn Vĩnh Thạnh - Địa bàn Ninh Trung cũ
Từ nhà ông Nguyên đi hướng bắc - Nhà ông Trăng.
Đất TM-DV nông thôn 120.120 87.360 65.520 0
Xã Hòa Trí Thôn Tân Ninh - Địa bàn Ninh Trung cũ
Từ nhà ông Trăng - Nhà ông Trai.
Đất TM-DV nông thôn 120.120 87.360 65.520 0
Xã Hòa Trí Thôn Phú Sơn - Địa bàn Ninh Trung cũ
Từ phía đông nhà ông Trai - Phía Bắc Trụ sở cũ thôn Sơn.
Đất TM-DV nông thôn 120.120 87.360 65.520 0
Xã Hòa Trí Đường BTXM (thôn Phú Văn) - Địa bàn Ninh Trung cũ
Từ quán nhà bà Kim - Nhà ông Tùng
Đất TM-DV nông thôn 140.400 102.960 74.880 0
Xã Hòa Trí Thôn Tân Tứ - Địa bàn Ninh Thượng cũ
Đường liên xã (huyện lộ) đoạn từ trạm y tế - Sân bóng đá (Gò Mè) thôn Tân Tứ
Đất TM-DV nông thôn 78.624 61.152 52.416 0
Xã Hòa Trí Thôn Tân Tứ - Địa bàn Ninh Thượng cũ
Từ nhà bà Nguyễn Thị May - Hết cầu số 2 thôn Tân Tứ
Đất TM-DV nông thôn 61.152 52.416 43.680 0
Xã Hòa Trí Thôn Tân Tứ - Địa bàn Ninh Thượng cũ
Từ nhà ông Huỳnh Hường - Nhà ông Lê Đức Hùng
Đất TM-DV nông thôn 61.152 52.416 43.680 0
Xã Hòa Trí Thôn Tân Tứ - Địa bàn Ninh Thượng cũ
Các vị trí còn lại của thôn Tân Tứ. địa bàn Ninh Thượng cũ -
Đất TM-DV nông thôn 61.152 52.416 43.680 0
Xã Hòa Trí Thôn Đồng Xuân - Địa bàn Ninh Thượng cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 78.624 61.152 52.416 0
Xã Hòa Trí Đường cao tốc - Địa bàn Ninh Thượng cũ
Đoạn từ HL6 - Giáp đất bà Đào Thị Lợt
Đất TM-DV nông thôn 78.624 61.152 52.416 0
Xã Hòa Trí Đường tỉnh lộ 6 - Địa bàn Ninh Thượng cũ
Từ giáp cầu Bồ Đề 2 - Ranh giới địa bàn Ninh Xuân cũ
Đất TM-DV nông thôn 78.624 61.152 52.416 0
Xã Hòa Trí Thôn Tân Lâm - Địa bàn Ninh Thượng cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 61.152 52.416 43.680 0
Xã Hòa Trí Đường liên xã - Địa bàn Ninh Thượng cũ
Cầu cây Sao - Trạm y tế
Đất TM-DV nông thôn 78.624 61.152 52.416 0
Xã Hòa Trí Thôn Tân Hiệp - Địa bàn Ninh Thượng cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 61.152 52.416 43.680 0
Xã Hòa Trí Đường cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuộc - Địa bàn Ninh Thượng cũ
Đoạn từ HL6 - Giáp tỉnh lộ 6
Đất TM-DV nông thôn 78.624 61.152 52.416 0
Xã Hòa Trí Đường HL6 - Địa bàn Ninh Thượng cũ
Từ giáp ranh địa bàn Ninh Xuân cũ - Giáp nhà ông Nguyễn Thu
Đất TM-DV nông thôn 78.624 61.152 52.416 0
Xã Hòa Trí Đường thôn - Địa bàn Ninh Thượng cũ
Giáp HL6 (chợ Tân Hiệp) - Giáp nghĩa địa thôn Đồng Xuân
Đất TM-DV nông thôn 78.624 61.152 52.416 0
Xã Hòa Trí Thôn 1 - Địa bàn Ninh Thượng cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 61.152 52.416 43.680 0
Xã Hòa Trí Đường HL6 - Địa bàn Ninh Thượng cũ
Từ giáp nhà ông Nguyễn Thu - Chợ Thôn 1
Đất TM-DV nông thôn 78.624 61.152 52.416 0
Xã Hòa Trí Đường HL6 - Địa bàn Ninh Thượng cũ
Từ giáp Trường Tiểu học - Cầu Suối Đá
Đất TM-DV nông thôn 61.152 52.416 43.680 0
Xã Hòa Trí Đường HL6 - Địa bàn Ninh Thượng cũ
Đường từ giáp chợ Thôn 1 - Đồi Đỏ
Đất TM-DV nông thôn 61.152 52.416 43.680 0
Xã Hòa Trí Thôn 3 - Địa bàn Ninh Thượng cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 61.152 52.416 43.680 0
Xã Hòa Trí Đường HL6 - Địa bàn Ninh Thượng cũ
Từ giáp cầu Suối Đá - Phía tây nhà ông Nguyễn Tiến Cường
Đất TM-DV nông thôn 78.624 61.152 52.416 0
Xã Hòa Trí Đường HL6 - Địa bàn Ninh Thượng cũ
Từ phía tây nhà ông Nguyễn Tiến Cường - Suối Mơ
Đất TM-DV nông thôn 61.152 52.416 43.680 0
Xã Hòa Trí TỈNH LỘ 6
Đoạn qua địa bàn Ninh Thượng cũ (MN) -
Đất TM-DV nông thôn 235.200 117.600 70.560 0
Xã Hòa Trí Thôn Chấp Lễ - Địa bàn Ninh Thân cũ
Nằm trên trục đường liên xã Ninh Phụng - Ninh Thân - Ninh Trung - Ninh Thượng -
Đất SX-KD nông thôn 105.300 77.220 56.160 0
Xã Hòa Trí Thôn Chấp Lễ - Địa bàn Ninh Thân cũ
Nằm trên trục đường liên xã Ninh Thân - Ninh Trung -
Đất SX-KD nông thôn 105.300 77.220 56.160 0
Xã Hòa Trí Thôn Đại Tập - Địa bàn Ninh Thân cũ
Nằm trên trục đường liên xã Ninh Phụng - Ninh Thân - Ninh Trung - Ninh Thượng -
Đất SX-KD nông thôn 105.300 77.220 56.160 0
Xã Hòa Trí Thôn Đại Mỹ - Địa bàn Ninh Thân cũ
Nằm trên trục đường liên xã Ninh Thân - Ninh Phụng từ UBND xã Ninh Thân - đến cầu Hai Trại Ninh Phụng
Đất SX-KD nông thôn 105.300 77.220 56.160 0
Xã Hòa Trí Thôn Đại Mỹ - Địa bàn Ninh Thân cũ
Nằm trên trục đường liên xã WB2 Ninh Thân - Ninh Phụng - Ninh Xuân -
Đất SX-KD nông thôn 105.300 77.220 56.160 0
Xã Hòa Trí Thôn Đại Mỹ - Địa bàn Ninh Thân cũ
Từ cầu Đại Mỹ - Ngã tư giáp đường WB2 Ninh Thân - Ninh Phụng - Ninh Xuân
Đất SX-KD nông thôn 105.300 77.220 56.160 0
Xã Hòa Trí Thôn Mỹ Hoán - Địa bàn Ninh Thân cũ
Nằm trên trục đường liên xã Ninh Thân - Ninh Phụng từ UBND xã Ninh Thân cũ - đến cầu Hai Trại Ninh Phụng
Đất SX-KD nông thôn 105.300 77.220 56.160 0
Xã Hòa Trí Thôn Mỹ Hoán - Địa bàn Ninh Thân cũ
Từ nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Mỹ Hoán - Ngã ba giáp đường WB2 Ninh Thân - Ninh Phụng - Ninh Xuân
Đất SX-KD nông thôn 105.300 77.220 56.160 0
Xã Hòa Trí Thôn Nhĩ Sự - Địa bàn Ninh Thân cũ
Nằm trên trục đường liên xã WB2 Ninh Thân - Ninh Phụng - Ninh Xuân -
Đất SX-KD nông thôn 105.300 77.220 56.160 0
Xã Hòa Trí Thôn Nhĩ Sự - Địa bàn Ninh Thân cũ
Giáp đường WB2 công ty cổ phần Khánh Việt - Giáp địa bàn Ninh Phụng cũ
Đất SX-KD nông thôn 105.300 77.220 56.160 0
Xã Hòa Trí Thôn Tân Phong - Địa bàn Ninh Thân cũ
Nằm trên trục đường liên xã WB2 Ninh Thân - Ninh Phụng - Ninh Xuân -
Đất SX-KD nông thôn 105.300 77.220 56.160 0
Xã Hòa Trí Những vị trí còn lại của các thôn: Chấp Lễ, Đại Tập, Đại Mỹ, Mỹ Hoán, Nhĩ Sự, Tân Phong - Địa bàn Ninh Thân cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 90.090 65.520 49.140 0
Xã Hòa Trí Đường Liên xã - Địa bàn Ninh Trung cũ
Từ cầu ông Xỉa - Ngã ba Quãng Cư
Đất SX-KD nông thôn 105.300 77.220 56.160 0
Xã Hòa Trí Đường Liên thôn - Địa bàn Ninh Trung cũ
Nhà ông Nguyên - Cuối Ngã tư Vĩnh Thạnh (gần chợ xã Ninh Trung)
Đất SX-KD nông thôn 90.090 65.520 49.140 0
Xã Hòa Trí Thôn Thạch Định - Địa bàn Ninh Trung cũ
Từ phía bắc trụ sở HTX nông nghiệp 1 - Cầu ông Xỉa.
Đất SX-KD nông thôn 105.300 77.220 56.160 0
Xã Hòa Trí Thôn Mông Phú - Địa bàn Ninh Trung cũ
Từ nhà ông Hào đi hướng nam - Tiếp giáp nhà ông Gừng.
Đất SX-KD nông thôn 105.300 77.220 56.160 0
Xã Hòa Trí Thôn Phú Văn - Địa bàn Ninh Trung cũ
Từ cầu Sông Lốp - Phía nam trụ sở HTX nông nghiệp 1.
Đất SX-KD nông thôn 105.300 77.220 56.160 0
Xã Hòa Trí Thôn Quảng Cư - Địa bàn Ninh Trung cũ
Từ nhà ông Gừng - Cầu Cây Sao
Đất SX-KD nông thôn 105.300 77.220 56.160 0
Xã Hòa Trí Thôn Thạch Định - Địa bàn Ninh Trung cũ
Từ ngã ba quán ông Thanh - Trụ sở thôn Phú Sơn cũ.
Đất SX-KD nông thôn 90.090 65.520 49.140 0
Xã Hòa Trí Thôn Vĩnh Thạnh - Địa bàn Ninh Trung cũ
Từ nhà ông Nguyên đi hướng bắc - Nhà ông Trăng.
Đất SX-KD nông thôn 90.090 65.520 49.140 0
Xã Hòa Trí Thôn Tân Ninh - Địa bàn Ninh Trung cũ
Từ nhà ông Trăng - Nhà ông Trai.
Đất SX-KD nông thôn 90.090 65.520 49.140 0
Xã Hòa Trí Thôn Phú Sơn - Địa bàn Ninh Trung cũ
Từ phía đông nhà ông Trai - Phía Bắc Trụ sở cũ thôn Sơn.
Đất SX-KD nông thôn 90.090 65.520 49.140 0
Xã Hòa Trí Đường BTXM (thôn Phú Văn) - Địa bàn Ninh Trung cũ
Từ quán nhà bà Kim - Nhà ông Tùng
Đất SX-KD nông thôn 105.300 77.220 56.160 0
Xã Hòa Trí Thôn Tân Tứ - Địa bàn Ninh Thượng cũ
Đường liên xã (huyện lộ) đoạn từ trạm y tế - Sân bóng đá (Gò Mè) thôn Tân Tứ
Đất SX-KD nông thôn 58.968 45.864 39.312 0
Xã Hòa Trí Thôn Tân Tứ - Địa bàn Ninh Thượng cũ
Từ nhà bà Nguyễn Thị May - Hết cầu số 2 thôn Tân Tứ
Đất SX-KD nông thôn 45.864 39.312 32.760 0
Xã Hòa Trí Thôn Tân Tứ - Địa bàn Ninh Thượng cũ
Từ nhà ông Huỳnh Hường - Nhà ông Lê Đức Hùng
Đất SX-KD nông thôn 45.864 39.312 32.760 0
Xã Hòa Trí Thôn Tân Tứ - Địa bàn Ninh Thượng cũ
Các vị trí còn lại của thôn Tân Tứ. địa bàn Ninh Thượng cũ -
Đất SX-KD nông thôn 45.864 39.312 32.760 0
Xã Hòa Trí Thôn Đồng Xuân - Địa bàn Ninh Thượng cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 58.968 45.864 39.312 0
Xã Hòa Trí Đường cao tốc - Địa bàn Ninh Thượng cũ
Đoạn từ HL6 - Giáp đất bà Đào Thị Lợt
Đất SX-KD nông thôn 58.968 45.864 39.312 0
Xã Hòa Trí Đường tỉnh lộ 6 - Địa bàn Ninh Thượng cũ
Từ giáp cầu Bồ Đề 2 - Ranh giới địa bàn Ninh Xuân cũ
Đất SX-KD nông thôn 58.968 45.864 39.312 0
Xã Hòa Trí Thôn Tân Lâm - Địa bàn Ninh Thượng cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 45.864 39.312 32.760 0
Xã Hòa Trí Đường liên xã - Địa bàn Ninh Thượng cũ
Cầu cây Sao - Trạm y tế
Đất SX-KD nông thôn 58.968 45.864 39.312 0
Xã Hòa Trí Thôn Tân Hiệp - Địa bàn Ninh Thượng cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 45.864 39.312 32.760 0
Xã Hòa Trí Đường cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuộc - Địa bàn Ninh Thượng cũ
Đoạn từ HL6 - Giáp tỉnh lộ 6
Đất SX-KD nông thôn 58.968 45.864 39.312 0
Xã Hòa Trí Đường HL6 - Địa bàn Ninh Thượng cũ
Từ giáp ranh địa bàn Ninh Xuân cũ - Giáp nhà ông Nguyễn Thu
Đất SX-KD nông thôn 58.968 45.864 39.312 0
Xã Hòa Trí Đường thôn - Địa bàn Ninh Thượng cũ
Giáp HL6 (chợ Tân Hiệp) - Giáp nghĩa địa thôn Đồng Xuân
Đất SX-KD nông thôn 58.968 45.864 39.312 0
Xã Hòa Trí Thôn 1 - Địa bàn Ninh Thượng cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 45.864 39.312 32.760 0
Xã Hòa Trí Đường HL6 - Địa bàn Ninh Thượng cũ
Từ giáp nhà ông Nguyễn Thu - Chợ Thôn 1
Đất SX-KD nông thôn 58.968 45.864 39.312 0
Xã Hòa Trí Đường HL6 - Địa bàn Ninh Thượng cũ
Từ giáp Trường Tiểu học - Cầu Suối Đá
Đất SX-KD nông thôn 45.864 39.312 32.760 0
Xã Hòa Trí Đường HL6 - Địa bàn Ninh Thượng cũ
Đường từ giáp chợ Thôn 1 - Đồi Đỏ
Đất SX-KD nông thôn 45.864 39.312 32.760 0
Xã Hòa Trí Thôn 3 - Địa bàn Ninh Thượng cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 45.864 39.312 32.760 0
Xã Hòa Trí Đường HL6 - Địa bàn Ninh Thượng cũ
Từ giáp cầu Suối Đá - Phía tây nhà ông Nguyễn Tiến Cường
Đất SX-KD nông thôn 58.968 45.864 39.312 0
Xã Hòa Trí Đường HL6 - Địa bàn Ninh Thượng cũ
Từ phía tây nhà ông Nguyễn Tiến Cường - Suối Mơ
Đất SX-KD nông thôn 45.864 39.312 32.760 0
Xã Hòa Trí TỈNH LỘ 6
Đoạn qua địa bàn Ninh Thượng cũ (MN) -
Đất SX-KD nông thôn 176.400 88.200 52.920 0
Xã Hòa Trí Xã Hòa Trí
-
Đất trồng cây hàng năm 54.000 41.400 0 0
Xã Hòa Trí Xã Hòa Trí
-
Đất trồng cây lâu năm 54.000 41.400 0 0
Xã Hòa Trí Xã Hòa Trí
-
Đất nuôi trồng thủy sản 37.800 27.000 0 0
Xã Hòa Trí Xã Hòa Trí
-
Đất rừng sản xuất 18.000 12.600 0 0
Xã Hòa Trí Xã Hòa Trí
-
Đất rừng phòng hộ 14.400 10.800 0 0
Xã Hòa Trí Xã Hòa Trí
-
Đất rừng đặc dụng 14.400 10.800 0 0
Xã Hòa Trí Xã Hòa Trí
-
Đất làm muối 36.000 27.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Hòa Trí Thôn Chấp Lễ - Địa bàn Ninh Thân cũ
Nằm trên trục đường liên xã Ninh Phụng - Ninh Thân - Ninh Trung - Ninh Thượng -
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Hòa Trí Thôn Chấp Lễ - Địa bàn Ninh Thân cũ
Nằm trên trục đường liên xã Ninh Thân - Ninh Trung -
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Hòa Trí Thôn Đại Tập - Địa bàn Ninh Thân cũ
Nằm trên trục đường liên xã Ninh Phụng - Ninh Thân - Ninh Trung - Ninh Thượng -
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Hòa Trí Thôn Đại Mỹ - Địa bàn Ninh Thân cũ
Nằm trên trục đường liên xã Ninh Thân - Ninh Phụng từ UBND xã Ninh Thân - đến cầu Hai Trại Ninh Phụng
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Hòa Trí Thôn Đại Mỹ - Địa bàn Ninh Thân cũ
Nằm trên trục đường liên xã WB2 Ninh Thân - Ninh Phụng - Ninh Xuân -
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Hòa Trí Thôn Đại Mỹ - Địa bàn Ninh Thân cũ
Từ cầu Đại Mỹ - Ngã tư giáp đường WB2 Ninh Thân - Ninh Phụng - Ninh Xuân
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Hòa Trí Thôn Mỹ Hoán - Địa bàn Ninh Thân cũ
Nằm trên trục đường liên xã Ninh Thân - Ninh Phụng từ UBND xã Ninh Thân cũ - đến cầu Hai Trại Ninh Phụng
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Hòa Trí Thôn Mỹ Hoán - Địa bàn Ninh Thân cũ
Từ nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Mỹ Hoán - Ngã ba giáp đường WB2 Ninh Thân - Ninh Phụng - Ninh Xuân
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Hòa Trí Thôn Nhĩ Sự - Địa bàn Ninh Thân cũ
Nằm trên trục đường liên xã WB2 Ninh Thân - Ninh Phụng - Ninh Xuân -
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Hòa Trí Thôn Nhĩ Sự - Địa bàn Ninh Thân cũ
Giáp đường WB2 công ty cổ phần Khánh Việt - Giáp địa bàn Ninh Phụng cũ
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Hòa Trí Thôn Tân Phong - Địa bàn Ninh Thân cũ
Nằm trên trục đường liên xã WB2 Ninh Thân - Ninh Phụng - Ninh Xuân -
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Hòa Trí Những vị trí còn lại của các thôn: Chấp Lễ, Đại Tập, Đại Mỹ, Mỹ Hoán, Nhĩ Sự, Tân Phong - Địa bàn Ninh Thân cũ
-
Đất ở nông thôn 150.150 109.200 81.900 0
Xã Hòa Trí Đường Liên xã - Địa bàn Ninh Trung cũ
Từ cầu ông Xỉa - Ngã ba Quãng Cư
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Hòa Trí Đường Liên thôn - Địa bàn Ninh Trung cũ
Nhà ông Nguyên - Cuối Ngã tư Vĩnh Thạnh (gần chợ xã Ninh Trung)
Đất ở nông thôn 150.150 109.200 81.900 0
Xã Hòa Trí Thôn Thạch Định - Địa bàn Ninh Trung cũ
Từ phía bắc trụ sở HTX nông nghiệp 1 - Cầu ông Xỉa.
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hòa Trí

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

4. Thông tin xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Ninh Thượng, Xã Ninh Trung, Xã Ninh Thân (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hòa Trí theo Nghị quyết số 1667/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Hòa Trí có diện tích tự nhiên 109,4 km² với quy mô dân số 26.638 người, mật độ dân cư đạt 243,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hòa Trí được đặt tại UBND xã Ninh Thân, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hòa Trí không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Khánh Hòa, Xã Hòa Trí là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 48 xã và 16 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Hòa Trí, Tỉnh Khánh Hòa - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Khánh Hòa

5.1. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Phân loại vị trí: gồm 02 vị trí:

– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:

+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;

+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

5.2. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn:

a) Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính)

a1) Phân loại khu vực: mỗi xã được phân chia 02 khu vực theo địa giới hành chính cấp xã:

– Khu vực 1: Là khu vực nằm tại trung tâm xã, phường, cụm xã (gần UBND cấp xã, trường học, chợ, trạm y tế…) gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất hoặc gần đầu mối giao thông hoặc gần chợ nông thôn… có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

– Khu vực 2: Là các khu vực còn lại trên địa bàn xã có mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn Khu vực 1.

a2) Phân loại vị trí trong từng khu vực: căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, mỗi khu vực khu dân cư hiện trạng được phân thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính

Trục giao thông chính là đường phục vụ giao thông chủ yếu trong một khu vực hoặc kết nối các khu vực, vùng với nhau; gồm quốc lộ, tỉnh lộ, đại lộ, cao tốc, đường liên xã (kết nối xã với xã, hoặc xã với phường).

Phân loại vị trí: Gồm 3 vị trí

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.

Đối với những nhánh rẽ từ ngõ hẻm của trục giao thông chính nêu trên trong cự ly 100m cũng được áp dụng giá đất tại vị trí 2 hoặc vị trí 3.

Các thửa đất ngoài các vị trí quy định ở trên, giá đất được tính bằng giá đất ở nông thôn cùng vùng ở các khu vực, tuyến đường tại các xã chi tiết tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

c) Riêng đối với thửa đất ven trục giao thông chính là đất ở có chiều sâu thửa đất lớn: giá đất được xác định như sau:

– Phần diện tích đất có một mặt tiếp giáp với trục giao thông chính và chiều sâu tính từ lề trong của lộ giới đường chính vào đến 30m: áp dụng mức giá đất như quy định tại bảng giá đất.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 30m đến 60m: tính hệ số 0,6 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 60m đến 100m: tính hệ số 0,4 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 100m: tính hệ số 0,3 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Tại một vị trí đất ven trục giao thông nhưng có nhiều cách xác định mức giá khác nhau thì áp dụng theo cách tính cho ra mức giá cao nhất.

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

d) Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

Đất phi nông nghiệp tại đô thị

a) Phân loại vị trí: Mỗi loại đường phố được xếp 5 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.

b) Trường hợp đặc biệt các tuyến đường hiện trạng có độ rộng đường bằng hoặc nhỏ hơn quy cách các hẻm nêu trên thì xác định vị trí hẻm theo quy định sau:

– Với đường hiện trạng rộng trên 4m đến 6m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 3,5m trở lên; vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m đến dưới 3,5m và vị trí 4 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 5).

– Với đường hiện trạng rộng trên 2m đến 4m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m trở lên và vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 4, 5).

– Với đường hiện trạng rộng từ 2m trở xuống thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với các nhánh rẽ là hẻm của tuyến đường này hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 3, 4, 5).

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa là 294.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa là khoảng 81.212 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1111 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?