• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hội An, tỉnh An Giang 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
23/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Hội An, tỉnh An Giang mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất xã Hội An, tỉnh An Giang
Bảng giá đất xã Hội An năm 2026
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hội An

Bảng giá đất xã Hội An, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Hội An, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hội An, tỉnh An Giang 2026

2. Bảng giá đất xã Hội An, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Hội An, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

2.2. Bảng giá đất xã Hội An, tỉnh An Giang

Xã Hội An Sắp xếp từ: Thị trấn Hội An, xã Hòa An (huyện Chợ Mới), xã Hòa Bình.

Bảng giá đất xã Hội An năm 2026

Khu vực: xã Hội An.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm.

Mức giá áp dụng: từ 52.000 đến 3.400.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
XÃ HỘI AN Đường tỉnh 942
Mương Bà Phú - đầu Cầu Cái Tàu thượng
Đất ở nông thôn2.574.0001.801.8001.261.260882.882
XÃ HỘI AN Chợ Cái Tàu Thượng (Khu vực Chợ Mới)
Khu vực trung tâm hành chính thị trấn -
Đất ở nông thôn2.376.0001.663.2001.164.240814.968
XÃ HỘI AN Khu dân cư ấp Thị (Khu dân cư vượt lũ)
-
Đất ở nông thôn1.980.0001.386.000970.200679.140
XÃ HỘI AN Khu tái định cư Hội An
-
Đất ở nông thôn1.980.0001.386.000970.200679.140
XÃ HỘI AN Đường dẫn vào Trường Huỳnh Thị Hưởng
-
Đất ở nông thôn1.980.0001.386.000970.200679.140
XÃ HỘI AN Đường tỉnh 942
Từ Mương Bà Phú - Đầu Cầu Cựu Hội
Đất ở nông thôn1.980.0001.386.000970.200679.140
XÃ HỘI AN Từ Đường tỉnh 942 (chợ cũ đường liên xã) - ngã 3 Đường Vòng tránh chợ
-
Đất ở nông thôn1.980.0001.386.000970.200679.140
XÃ HỘI AN Ngã 3 Đường Vòng tránh chợ - ranh Hòa An
-
Đất ở nông thôn1.152.000806.400564.480395.136
XÃ HỘI AN Đường tỉnh 944
Cầu Rọc Sen - ranh Xã Long Kiến
Đất ở nông thôn960.000672.000470.400329.280
XÃ HỘI AN Lộ Cái Nai (2 bờ)
Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã Long Kiến
Đất ở nông thôn576.000403.200282.240197.568
XÃ HỘI AN Lộ La Kết (bờ đường đal Ấp An Khương)
Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã Long kiến
Đất ở nông thôn384.000268.800188.160131.712
XÃ HỘI AN Lộ Mương Sung (bờ đường nhựa)
Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã Long Kiến
Đất ở nông thôn384.000268.800188.160131.712
XÃ HỘI AN Lộ Cựu Hội
Ngã 3 Đường tỉnh 942 - ranh Xã Long Kiến
Đất ở nông thôn384.000268.800188.160131.712
XÃ HỘI AN Các đường còn lại (chỉ xác định một vị trí)
-
Đất ở nông thôn384.000268.800188.160131.712
XÃ HỘI AN Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã
Cầu Cái Đôi - Ngã ba Cồn An Thạnh
Đất ở nông thôn1.360.000952.000666.400466.480
XÃ HỘI AN Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ An Thuận (Phạm vi khu dân cư An Thuận) -
Đất ở nông thôn3.400.0002.380.0001.666.0001.166.200
XÃ HỘI AN Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ và khu dân cư Hòa Bình -
Đất ở nông thôn3.400.0002.380.0001.666.0001.166.200
XÃ HỘI AN Tiếp giáp đường tỉnh 944
Phà An Hòa cũ - cuối chợ An Thuận (An Hòa cũ)
Đất ở nông thôn1.650.0001.155.000808.500565.950
XÃ HỘI AN Tiếp giáp đường tỉnh 944
Cuối chợ An Thuận - ngã 3 phà An Hòa mới
Đất ở nông thôn1.403.000982.100687.470481.229
XÃ HỘI AN Tiếp giáp đường tỉnh 944
Ngã 3 Phà An Hòa mới - ranh An Thạnh Trung
Đất ở nông thôn825.000577.500404.250282.975
XÃ HỘI AN Tiếp giáp đường tỉnh 944
Phà An Hòa mới - ngã 3 giáp Đường tỉnh 944
Đất ở nông thôn2.145.0001.501.5001.051.050735.735
XÃ HỘI AN Tiếp giáp đường tỉnh 944
Xưởng tole Quốc Anh - Cống Rạch Thùng ĐT944 cũ
Đất ở nông thôn1.650.0001.155.000808.500565.950
XÃ HỘI AN Tiếp giáp đường tỉnh 946
Ranh An Thạnh Trung - cầu Cái Đôi
Đất ở nông thôn1.238.000866.600606.620424.634
XÃ HỘI AN Tiếp giáp đường tỉnh 946
Ngã 3 ra cồn An Thạnh - Trường cấp I “B” Hòa Bình
Đất ở nông thôn990.000693.000485.100339.570
XÃ HỘI AN Tiếp giáp đường tỉnh 946
Trường cấp I ‘‘B” Hòa Bình - ranh Hòa An
Đất ở nông thôn1.650.0001.155.000808.500565.950
XÃ HỘI AN Đường dẫn vào chợ An Khánh
Từ đường tỉnh 946 - đến cầu Đình An Hòa
Đất ở nông thôn1.320.000924.000646.800452.760
XÃ HỘI AN Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
-
Đất ở nông thôn480.000336.000235.200164.640
XÃ HỘI AN Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã
Tiểu học A - Nhà máy Tân Phát
Đất ở nông thôn1.700.0001.190.000833.000583.100
XÃ HỘI AN Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ An Khánh (Giới hạn trong phạm vi chợ) -
Đất ở nông thôn1.700.0001.190.000833.000583.100
XÃ HỘI AN Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)
Khu dân cư và chợ xã Hòa An (UBND xã cũ) -
Đất ở nông thôn3.188.0002.231.6001.562.1201.093.484
XÃ HỘI AN Tiếp giáp đường tỉnh 946
Trường tiểu học ‘‘A’’ ranh Hòa Bình -
Đất ở nông thôn825.000577.500404.250282.975
XÃ HỘI AN Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
Nhà máy Tân Phát - ranh Hội An
Đất ở nông thôn825.000577.500404.250282.975
XÃ HỘI AN Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
Ngã 3 cầu Thông Lưu - ngã 3 cầu Cái Bí
Đất ở nông thôn578.000404.600283.220198.254
XÃ HỘI AN Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
Các khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
Đất ở nông thôn480.000336.000235.200164.640
XÃ HỘI AN Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn720.000504.000352.800246.960
XÃ HỘI AN Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn580.000406.000284.200198.940
XÃ HỘI AN Các tuyến đường còn lại
-
Đất ở nông thôn480.000336.000235.200164.640
XÃ HỘI AN Đường tỉnh 942
Mương Bà Phú - đầu Cầu Cái Tàu thượng
Đất TM-DV nông thôn1.801.8001.261.260882.882618.017
XÃ HỘI AN Chợ Cái Tàu Thượng (Khu vực Chợ Mới)
Khu vực trung tâm hành chính thị trấn -
Đất TM-DV nông thôn1.663.2001.164.240814.968570.478
XÃ HỘI AN Khu dân cư ấp Thị (Khu dân cư vượt lũ)
-
Đất TM-DV nông thôn1.386.000970.200679.140475.398
XÃ HỘI AN Khu tái định cư Hội An
-
Đất TM-DV nông thôn1.386.000970.200679.140475.398
XÃ HỘI AN Đường dẫn vào Trường Huỳnh Thị Hưởng
-
Đất TM-DV nông thôn1.386.000970.200679.140475.398
XÃ HỘI AN Đường tỉnh 942
Từ Mương Bà Phú - Đầu Cầu Cựu Hội
Đất TM-DV nông thôn1.386.000970.200679.140475.398
XÃ HỘI AN Từ Đường tỉnh 942 (chợ cũ đường liên xã) - ngã 3 Đường Vòng tránh chợ
-
Đất TM-DV nông thôn1.386.000970.200679.140475.398
XÃ HỘI AN Ngã 3 Đường Vòng tránh chợ - ranh Hòa An
-
Đất TM-DV nông thôn806.400564.480395.136276.595
XÃ HỘI AN Đường tỉnh 944
Cầu Rọc Sen - ranh Xã Long Kiến
Đất TM-DV nông thôn672.000470.400329.280230.496
XÃ HỘI AN Lộ Cái Nai (2 bờ)
Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã Long Kiến
Đất TM-DV nông thôn403.200282.240197.568138.298
XÃ HỘI AN Lộ La Kết (bờ đường đal Ấp An Khương)
Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã Long kiến
Đất TM-DV nông thôn268.800188.160131.71292.198
XÃ HỘI AN Lộ Mương Sung (bờ đường nhựa)
Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã Long Kiến
Đất TM-DV nông thôn268.800188.160131.71292.198
XÃ HỘI AN Lộ Cựu Hội
Ngã 3 Đường tỉnh 942 - ranh Xã Long Kiến
Đất TM-DV nông thôn268.800188.160131.71292.198
XÃ HỘI AN Các đường còn lại (chỉ xác định một vị trí)
-
Đất TM-DV nông thôn268.800188.160131.71292.198
XÃ HỘI AN Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã
Cầu Cái Đôi - Ngã ba Cồn An Thạnh
Đất TM-DV nông thôn952.000666.400466.480326.536
XÃ HỘI AN Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ An Thuận (Phạm vi khu dân cư An Thuận) -
Đất TM-DV nông thôn2.380.0001.666.0001.166.200816.340
XÃ HỘI AN Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ và khu dân cư Hòa Bình -
Đất TM-DV nông thôn2.380.0001.666.0001.166.200816.340
XÃ HỘI AN Tiếp giáp đường tỉnh 944
Phà An Hòa cũ - cuối chợ An Thuận (An Hòa cũ)
Đất TM-DV nông thôn1.155.000808.500565.950396.165
XÃ HỘI AN Tiếp giáp đường tỉnh 944
Cuối chợ An Thuận - ngã 3 phà An Hòa mới
Đất TM-DV nông thôn982.100687.470481.229336.860
XÃ HỘI AN Tiếp giáp đường tỉnh 944
Ngã 3 Phà An Hòa mới - ranh An Thạnh Trung
Đất TM-DV nông thôn577.500404.250282.975198.083
XÃ HỘI AN Tiếp giáp đường tỉnh 944
Phà An Hòa mới - ngã 3 giáp Đường tỉnh 944
Đất TM-DV nông thôn1.501.5001.051.050735.735515.015
XÃ HỘI AN Tiếp giáp đường tỉnh 944
Xưởng tole Quốc Anh - Cống Rạch Thùng ĐT944 cũ
Đất TM-DV nông thôn1.155.000808.500565.950396.165
XÃ HỘI AN Tiếp giáp đường tỉnh 946
Ranh An Thạnh Trung - cầu Cái Đôi
Đất TM-DV nông thôn866.600606.620424.634297.244
XÃ HỘI AN Tiếp giáp đường tỉnh 946
Ngã 3 ra cồn An Thạnh - Trường cấp I “B” Hòa Bình
Đất TM-DV nông thôn693.000485.100339.570237.699
XÃ HỘI AN Tiếp giáp đường tỉnh 946
Trường cấp I ‘‘B” Hòa Bình - ranh Hòa An
Đất TM-DV nông thôn1.155.000808.500565.950396.165
XÃ HỘI AN Đường dẫn vào chợ An Khánh
Từ đường tỉnh 946 - đến cầu Đình An Hòa
Đất TM-DV nông thôn924.000646.800452.760316.932
XÃ HỘI AN Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
-
Đất TM-DV nông thôn336.000235.200164.640115.248
XÃ HỘI AN Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã
Tiểu học A - Nhà máy Tân Phát
Đất TM-DV nông thôn1.190.000833.000583.100408.170
XÃ HỘI AN Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ An Khánh (Giới hạn trong phạm vi chợ) -
Đất TM-DV nông thôn1.190.000833.000583.100408.170
XÃ HỘI AN Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)
Khu dân cư và chợ xã Hòa An (UBND xã cũ) -
Đất TM-DV nông thôn2.231.6001.562.1201.093.484765.439
XÃ HỘI AN Tiếp giáp đường tỉnh 946
Trường tiểu học ‘‘A’’ ranh Hòa Bình -
Đất TM-DV nông thôn577.500404.250282.975198.083
XÃ HỘI AN Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
Nhà máy Tân Phát - ranh Hội An
Đất TM-DV nông thôn577.500404.250282.975198.083
XÃ HỘI AN Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
Ngã 3 cầu Thông Lưu - ngã 3 cầu Cái Bí
Đất TM-DV nông thôn404.600283.220198.254138.778
XÃ HỘI AN Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
Các khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
Đất TM-DV nông thôn336.000235.200164.640115.248
XÃ HỘI AN Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn504.000352.800246.960172.872
XÃ HỘI AN Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn406.000284.200198.940139.258
XÃ HỘI AN Các tuyến đường còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn336.000235.200164.640115.248
XÃ HỘI AN Đường tỉnh 942
Mương Bà Phú - đầu Cầu Cái Tàu thượng
Đất SX-KD nông thôn1.544.4001.081.080756.756529.729
XÃ HỘI AN Chợ Cái Tàu Thượng (Khu vực Chợ Mới)
Khu vực trung tâm hành chính thị trấn -
Đất SX-KD nông thôn1.425.600997.920698.544488.981
XÃ HỘI AN Khu dân cư ấp Thị (Khu dân cư vượt lũ)
-
Đất SX-KD nông thôn1.188.000831.600582.120407.484
XÃ HỘI AN Khu tái định cư Hội An
-
Đất SX-KD nông thôn1.188.000831.600582.120407.484
XÃ HỘI AN Đường dẫn vào Trường Huỳnh Thị Hưởng
-
Đất SX-KD nông thôn1.188.000831.600582.120407.484
XÃ HỘI AN Đường tỉnh 942
Từ Mương Bà Phú - Đầu Cầu Cựu Hội
Đất SX-KD nông thôn1.188.000831.600582.120407.484
XÃ HỘI AN Từ Đường tỉnh 942 (chợ cũ đường liên xã) - ngã 3 Đường Vòng tránh chợ
-
Đất SX-KD nông thôn1.188.000831.600582.120407.484
XÃ HỘI AN Ngã 3 Đường Vòng tránh chợ - ranh Hòa An
-
Đất SX-KD nông thôn691.200483.840338.688237.082
XÃ HỘI AN Đường tỉnh 944
Cầu Rọc Sen - ranh Xã Long Kiến
Đất SX-KD nông thôn576.000403.200282.240197.568
XÃ HỘI AN Lộ Cái Nai (2 bờ)
Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã Long Kiến
Đất SX-KD nông thôn345.600241.920169.344118.541
XÃ HỘI AN Lộ La Kết (bờ đường đal Ấp An Khương)
Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã Long kiến
Đất SX-KD nông thôn230.400161.280112.89679.027
XÃ HỘI AN Lộ Mương Sung (bờ đường nhựa)
Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã Long Kiến
Đất SX-KD nông thôn230.400161.280112.89679.027
XÃ HỘI AN Lộ Cựu Hội
Ngã 3 Đường tỉnh 942 - ranh Xã Long Kiến
Đất SX-KD nông thôn230.400161.280112.89679.027
XÃ HỘI AN Các đường còn lại (chỉ xác định một vị trí)
-
Đất SX-KD nông thôn230.400161.280112.89679.027
XÃ HỘI AN Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã
Cầu Cái Đôi - Ngã ba Cồn An Thạnh
Đất SX-KD nông thôn816.000571.200399.840279.888
XÃ HỘI AN Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ An Thuận (Phạm vi khu dân cư An Thuận) -
Đất SX-KD nông thôn2.040.0001.428.000999.600699.720
XÃ HỘI AN Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ và khu dân cư Hòa Bình -
Đất SX-KD nông thôn2.040.0001.428.000999.600699.720
XÃ HỘI AN Tiếp giáp đường tỉnh 944
Phà An Hòa cũ - cuối chợ An Thuận (An Hòa cũ)
Đất SX-KD nông thôn990.000693.000485.100339.570
XÃ HỘI AN Tiếp giáp đường tỉnh 944
Cuối chợ An Thuận - ngã 3 phà An Hòa mới
Đất SX-KD nông thôn841.800589.260412.482288.737
XÃ HỘI AN Tiếp giáp đường tỉnh 944
Ngã 3 Phà An Hòa mới - ranh An Thạnh Trung
Đất SX-KD nông thôn495.000346.500242.550169.785
XÃ HỘI AN Tiếp giáp đường tỉnh 944
Phà An Hòa mới - ngã 3 giáp Đường tỉnh 944
Đất SX-KD nông thôn1.287.000900.900630.630441.441
XÃ HỘI AN Tiếp giáp đường tỉnh 944
Xưởng tole Quốc Anh - Cống Rạch Thùng ĐT944 cũ
Đất SX-KD nông thôn990.000693.000485.100339.570
XÃ HỘI AN Tiếp giáp đường tỉnh 946
Ranh An Thạnh Trung - cầu Cái Đôi
Đất SX-KD nông thôn742.800519.960363.972254.780
XÃ HỘI AN Tiếp giáp đường tỉnh 946
Ngã 3 ra cồn An Thạnh - Trường cấp I “B” Hòa Bình
Đất SX-KD nông thôn594.000415.800291.060203.742
XÃ HỘI AN Tiếp giáp đường tỉnh 946
Trường cấp I ‘‘B” Hòa Bình - ranh Hòa An
Đất SX-KD nông thôn990.000693.000485.100339.570
XÃ HỘI AN Đường dẫn vào chợ An Khánh
Từ đường tỉnh 946 - đến cầu Đình An Hòa
Đất SX-KD nông thôn792.000554.400388.080271.656
XÃ HỘI AN Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
-
Đất SX-KD nông thôn288.000201.600141.12098.784
XÃ HỘI AN Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã
Tiểu học A - Nhà máy Tân Phát
Đất SX-KD nông thôn1.020.000714.000499.800349.860
XÃ HỘI AN Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ An Khánh (Giới hạn trong phạm vi chợ) -
Đất SX-KD nông thôn1.020.000714.000499.800349.860
XÃ HỘI AN Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)
Khu dân cư và chợ xã Hòa An (UBND xã cũ) -
Đất SX-KD nông thôn1.912.8001.338.960937.272656.090
XÃ HỘI AN Tiếp giáp đường tỉnh 946
Trường tiểu học ‘‘A’’ ranh Hòa Bình -
Đất SX-KD nông thôn495.000346.500242.550169.785
XÃ HỘI AN Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
Nhà máy Tân Phát - ranh Hội An
Đất SX-KD nông thôn495.000346.500242.550169.785
XÃ HỘI AN Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
Ngã 3 cầu Thông Lưu - ngã 3 cầu Cái Bí
Đất SX-KD nông thôn346.800242.760169.932118.952
XÃ HỘI AN Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
Các khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
Đất SX-KD nông thôn288.000201.600141.12098.784
XÃ HỘI AN Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn432.000302.400211.680148.176
XÃ HỘI AN Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn348.000243.600170.520119.364
XÃ HỘI AN Các tuyến đường còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn288.000201.600141.12098.784
XÃ HỘI AN Xã Hội An
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
Đất khoáng sản308.000000
XÃ HỘI AN Xã Hội An
Đất khai thác than bùn -
Đất khoáng sản280.000000
XÃ HỘI AN Xã Hội An
Đất khai thác đất sét -
Đất khoáng sản182.000000
XÃ HỘI AN Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh
Tiếp giáp đường tỉnh -
Đất trồng cây hàng năm104.00084.00000
XÃ HỘI AN Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh
Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất trồng cây hàng năm104.00084.00000
XÃ HỘI AN Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
Đất trồng cây hàng năm52.000000
XÃ HỘI AN Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình
Tiếp giáp đường tỉnh -
Đất trồng cây hàng năm145.000116.00000
XÃ HỘI AN Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất trồng cây hàng năm116.00093.00000
XÃ HỘI AN Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
Đất trồng cây hàng năm73.000000
XÃ HỘI AN Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú,
Tiếp giáp đường tỉnh -
Đất trồng cây hàng năm145.000116.00000
XÃ HỘI AN Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú,
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất trồng cây hàng năm87.00070.00000
XÃ HỘI AN Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú,
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
Đất trồng cây hàng năm73.000000
XÃ HỘI AN Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh
Tiếp giáp đường tỉnh -
Đất trồng lúa104.00084.00000
XÃ HỘI AN Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh
Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất trồng lúa104.00084.00000
XÃ HỘI AN Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
Đất trồng lúa52.000000
XÃ HỘI AN Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình
Tiếp giáp đường tỉnh -
Đất trồng lúa145.000116.00000
XÃ HỘI AN Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất trồng lúa116.00093.00000
XÃ HỘI AN Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
Đất trồng lúa73.000000
XÃ HỘI AN Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú,
Tiếp giáp đường tỉnh -
Đất trồng lúa145.000116.00000
XÃ HỘI AN Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú,
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất trồng lúa87.00070.00000
XÃ HỘI AN Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú,
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
Đất trồng lúa73.000000
XÃ HỘI AN Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh
Tiếp giáp đường tỉnh -
Đất nuôi trồng thủy sản104.00084.00000
XÃ HỘI AN Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh
Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất nuôi trồng thủy sản104.00084.00000
XÃ HỘI AN Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
Đất nuôi trồng thủy sản52.000000
XÃ HỘI AN Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình
Tiếp giáp đường tỉnh -
Đất nuôi trồng thủy sản145.000116.00000
XÃ HỘI AN Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất nuôi trồng thủy sản116.00093.00000
XÃ HỘI AN Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
Đất nuôi trồng thủy sản73.000000
XÃ HỘI AN Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú,
Tiếp giáp đường tỉnh -
Đất nuôi trồng thủy sản145.000116.00000
XÃ HỘI AN Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú,
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất nuôi trồng thủy sản87.00070.00000
XÃ HỘI AN Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú,
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
Đất nuôi trồng thủy sản73.000000
XÃ HỘI AN Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh
Tiếp giáp đường tỉnh -
Đất trồng cây lâu năm126.000101.00000
XÃ HỘI AN Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh
Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất trồng cây lâu năm126.000101.00000
XÃ HỘI AN Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
Đất trồng cây lâu năm90.000000
XÃ HỘI AN Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình
Tiếp giáp đường tỉnh -
Đất trồng cây lâu năm165.000132.00000
XÃ HỘI AN Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất trồng cây lâu năm135.000108.00000
XÃ HỘI AN Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
Đất trồng cây lâu năm90.000000
XÃ HỘI AN Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú,
Tiếp giáp đường tỉnh -
Đất trồng cây lâu năm165.000132.00000
XÃ HỘI AN Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú,
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất trồng cây lâu năm135.000108.00000
XÃ HỘI AN Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú,
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
Đất trồng cây lâu năm90.000000
XÃ HỘI AN Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú,
Tiếp giáp đường tỉnh -
Đất trồng cây hàng năm145.000116.00000
XÃ HỘI AN Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú,
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất trồng cây hàng năm87.00070.00000
XÃ HỘI AN Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú,
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
Đất trồng cây hàng năm73.000000
XÃ HỘI AN Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh
Tiếp giáp đường tỉnh -
Đất trồng lúa104.00084.00000
XÃ HỘI AN Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh
Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất trồng lúa104.00084.00000
XÃ HỘI AN Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
Đất trồng lúa52.000000
XÃ HỘI AN Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình
Tiếp giáp đường tỉnh -
Đất trồng lúa145.000116.00000
XÃ HỘI AN Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất trồng lúa116.00093.00000
XÃ HỘI AN Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
Đất trồng lúa73.000000
XÃ HỘI AN Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú,
Tiếp giáp đường tỉnh -
Đất trồng lúa145.000116.00000
XÃ HỘI AN Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú,
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất trồng lúa87.00070.00000
XÃ HỘI AN Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú,
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
Đất trồng lúa73.000000
XÃ HỘI AN Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh
Tiếp giáp đường tỉnh -
Đất nuôi trồng thủy sản104.00084.00000
XÃ HỘI AN Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh
Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất nuôi trồng thủy sản104.00084.00000
XÃ HỘI AN Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
Đất nuôi trồng thủy sản52.000000
XÃ HỘI AN Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình
Tiếp giáp đường tỉnh -
Đất nuôi trồng thủy sản145.000116.00000
XÃ HỘI AN Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất nuôi trồng thủy sản116.00093.00000
XÃ HỘI AN Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
Đất nuôi trồng thủy sản73.000000
XÃ HỘI AN Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú,
Tiếp giáp đường tỉnh -
Đất nuôi trồng thủy sản145.000116.00000
XÃ HỘI AN Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú,
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất nuôi trồng thủy sản87.00070.00000
XÃ HỘI AN Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú,
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
Đất nuôi trồng thủy sản73.000000
XÃ HỘI AN Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh
Tiếp giáp đường tỉnh -
Đất trồng cây lâu năm126.000101.00000
XÃ HỘI AN Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh
Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất trồng cây lâu năm126.000101.00000
XÃ HỘI AN Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
Đất trồng cây lâu năm90.000000
XÃ HỘI AN Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình
Tiếp giáp đường tỉnh -
Đất trồng cây lâu năm165.000132.00000
XÃ HỘI AN Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất trồng cây lâu năm135.000108.00000
XÃ HỘI AN Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
Đất trồng cây lâu năm90.000000
XÃ HỘI AN Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú,
Tiếp giáp đường tỉnh -
Đất trồng cây lâu năm165.000132.00000
XÃ HỘI AN Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú,
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
Đất trồng cây lâu năm135.000108.00000
XÃ HỘI AN Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú,
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
Đất trồng cây lâu năm90.000000
Đang tải dữ liệu bảng giá đất...

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hội An

4.9/5 - (1054 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/09/2026
Bảng giá đất xã Tân Ninh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tân Ninh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/09/2026
Bảng giá đất xã Tam Thanh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tam Thanh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

09/09/2026
  • ⚖️ Văn bản pháp luật
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🛍️ Tra cứu ngành sản phẩm Việt Nam
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline công ty: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế tại MỤC trong NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.