Bảng giá đất xã Hội An, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Hội An, tỉnh An Giang mới nhất
Bảng giá đất xã Hội An, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
2.2. Bảng giá đất xã Hội An, tỉnh An Giang
Xã Hội An Sắp xếp từ: Thị trấn Hội An, xã Hòa An (huyện Chợ Mới), xã Hòa Bình.
Bảng giá đất xã Hội An năm 2026
Khu vực: xã Hội An.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm.
Mức giá áp dụng: từ 52.000 đến 3.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ HỘI AN |
Đường tỉnh 942 Mương Bà Phú - đầu Cầu Cái Tàu thượng | Đất ở nông thôn | 2.574.000 | 1.801.800 | 1.261.260 | 882.882 |
| XÃ HỘI AN |
Chợ Cái Tàu Thượng (Khu vực Chợ Mới) Khu vực trung tâm hành chính thị trấn - | Đất ở nông thôn | 2.376.000 | 1.663.200 | 1.164.240 | 814.968 |
| XÃ HỘI AN |
Khu dân cư ấp Thị (Khu dân cư vượt lũ) - | Đất ở nông thôn | 1.980.000 | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 |
| XÃ HỘI AN |
Khu tái định cư Hội An - | Đất ở nông thôn | 1.980.000 | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 |
| XÃ HỘI AN |
Đường dẫn vào Trường Huỳnh Thị Hưởng - | Đất ở nông thôn | 1.980.000 | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 |
| XÃ HỘI AN |
Đường tỉnh 942 Từ Mương Bà Phú - Đầu Cầu Cựu Hội | Đất ở nông thôn | 1.980.000 | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 |
| XÃ HỘI AN |
Từ Đường tỉnh 942 (chợ cũ đường liên xã) - ngã 3 Đường Vòng tránh chợ - | Đất ở nông thôn | 1.980.000 | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 |
| XÃ HỘI AN |
Ngã 3 Đường Vòng tránh chợ - ranh Hòa An - | Đất ở nông thôn | 1.152.000 | 806.400 | 564.480 | 395.136 |
| XÃ HỘI AN |
Đường tỉnh 944 Cầu Rọc Sen - ranh Xã Long Kiến | Đất ở nông thôn | 960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 |
| XÃ HỘI AN |
Lộ Cái Nai (2 bờ) Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã Long Kiến | Đất ở nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ HỘI AN |
Lộ La Kết (bờ đường đal Ấp An Khương) Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã Long kiến | Đất ở nông thôn | 384.000 | 268.800 | 188.160 | 131.712 |
| XÃ HỘI AN |
Lộ Mương Sung (bờ đường nhựa) Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã Long Kiến | Đất ở nông thôn | 384.000 | 268.800 | 188.160 | 131.712 |
| XÃ HỘI AN |
Lộ Cựu Hội Ngã 3 Đường tỉnh 942 - ranh Xã Long Kiến | Đất ở nông thôn | 384.000 | 268.800 | 188.160 | 131.712 |
| XÃ HỘI AN |
Các đường còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất ở nông thôn | 384.000 | 268.800 | 188.160 | 131.712 |
| XÃ HỘI AN |
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Cầu Cái Đôi - Ngã ba Cồn An Thạnh | Đất ở nông thôn | 1.360.000 | 952.000 | 666.400 | 466.480 |
| XÃ HỘI AN |
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã Chợ An Thuận (Phạm vi khu dân cư An Thuận) - | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.666.000 | 1.166.200 |
| XÃ HỘI AN |
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã Chợ và khu dân cư Hòa Bình - | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.666.000 | 1.166.200 |
| XÃ HỘI AN |
Tiếp giáp đường tỉnh 944 Phà An Hòa cũ - cuối chợ An Thuận (An Hòa cũ) | Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 808.500 | 565.950 |
| XÃ HỘI AN |
Tiếp giáp đường tỉnh 944 Cuối chợ An Thuận - ngã 3 phà An Hòa mới | Đất ở nông thôn | 1.403.000 | 982.100 | 687.470 | 481.229 |
| XÃ HỘI AN |
Tiếp giáp đường tỉnh 944 Ngã 3 Phà An Hòa mới - ranh An Thạnh Trung | Đất ở nông thôn | 825.000 | 577.500 | 404.250 | 282.975 |
| XÃ HỘI AN |
Tiếp giáp đường tỉnh 944 Phà An Hòa mới - ngã 3 giáp Đường tỉnh 944 | Đất ở nông thôn | 2.145.000 | 1.501.500 | 1.051.050 | 735.735 |
| XÃ HỘI AN |
Tiếp giáp đường tỉnh 944 Xưởng tole Quốc Anh - Cống Rạch Thùng ĐT944 cũ | Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 808.500 | 565.950 |
| XÃ HỘI AN |
Tiếp giáp đường tỉnh 946 Ranh An Thạnh Trung - cầu Cái Đôi | Đất ở nông thôn | 1.238.000 | 866.600 | 606.620 | 424.634 |
| XÃ HỘI AN |
Tiếp giáp đường tỉnh 946 Ngã 3 ra cồn An Thạnh - Trường cấp I “B” Hòa Bình | Đất ở nông thôn | 990.000 | 693.000 | 485.100 | 339.570 |
| XÃ HỘI AN |
Tiếp giáp đường tỉnh 946 Trường cấp I ‘‘B” Hòa Bình - ranh Hòa An | Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 808.500 | 565.950 |
| XÃ HỘI AN |
Đường dẫn vào chợ An Khánh Từ đường tỉnh 946 - đến cầu Đình An Hòa | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 646.800 | 452.760 |
| XÃ HỘI AN |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ HỘI AN |
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Tiểu học A - Nhà máy Tân Phát | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 833.000 | 583.100 |
| XÃ HỘI AN |
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã Chợ An Khánh (Giới hạn trong phạm vi chợ) - | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 833.000 | 583.100 |
| XÃ HỘI AN |
Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại (không phải là chợ trung tâm xã) Khu dân cư và chợ xã Hòa An (UBND xã cũ) - | Đất ở nông thôn | 3.188.000 | 2.231.600 | 1.562.120 | 1.093.484 |
| XÃ HỘI AN |
Tiếp giáp đường tỉnh 946 Trường tiểu học ‘‘A’’ ranh Hòa Bình - | Đất ở nông thôn | 825.000 | 577.500 | 404.250 | 282.975 |
| XÃ HỘI AN |
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã Nhà máy Tân Phát - ranh Hội An | Đất ở nông thôn | 825.000 | 577.500 | 404.250 | 282.975 |
| XÃ HỘI AN |
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã Ngã 3 cầu Thông Lưu - ngã 3 cầu Cái Bí | Đất ở nông thôn | 578.000 | 404.600 | 283.220 | 198.254 |
| XÃ HỘI AN |
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã Các khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ HỘI AN |
Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ HỘI AN |
Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất ở nông thôn | 580.000 | 406.000 | 284.200 | 198.940 |
| XÃ HỘI AN |
Các tuyến đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ HỘI AN |
Đường tỉnh 942 Mương Bà Phú - đầu Cầu Cái Tàu thượng | Đất TM-DV nông thôn | 1.801.800 | 1.261.260 | 882.882 | 618.017 |
| XÃ HỘI AN |
Chợ Cái Tàu Thượng (Khu vực Chợ Mới) Khu vực trung tâm hành chính thị trấn - | Đất TM-DV nông thôn | 1.663.200 | 1.164.240 | 814.968 | 570.478 |
| XÃ HỘI AN |
Khu dân cư ấp Thị (Khu dân cư vượt lũ) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 | 475.398 |
| XÃ HỘI AN |
Khu tái định cư Hội An - | Đất TM-DV nông thôn | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 | 475.398 |
| XÃ HỘI AN |
Đường dẫn vào Trường Huỳnh Thị Hưởng - | Đất TM-DV nông thôn | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 | 475.398 |
| XÃ HỘI AN |
Đường tỉnh 942 Từ Mương Bà Phú - Đầu Cầu Cựu Hội | Đất TM-DV nông thôn | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 | 475.398 |
| XÃ HỘI AN |
Từ Đường tỉnh 942 (chợ cũ đường liên xã) - ngã 3 Đường Vòng tránh chợ - | Đất TM-DV nông thôn | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 | 475.398 |
| XÃ HỘI AN |
Ngã 3 Đường Vòng tránh chợ - ranh Hòa An - | Đất TM-DV nông thôn | 806.400 | 564.480 | 395.136 | 276.595 |
| XÃ HỘI AN |
Đường tỉnh 944 Cầu Rọc Sen - ranh Xã Long Kiến | Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| XÃ HỘI AN |
Lộ Cái Nai (2 bờ) Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã Long Kiến | Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 282.240 | 197.568 | 138.298 |
| XÃ HỘI AN |
Lộ La Kết (bờ đường đal Ấp An Khương) Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã Long kiến | Đất TM-DV nông thôn | 268.800 | 188.160 | 131.712 | 92.198 |
| XÃ HỘI AN |
Lộ Mương Sung (bờ đường nhựa) Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã Long Kiến | Đất TM-DV nông thôn | 268.800 | 188.160 | 131.712 | 92.198 |
| XÃ HỘI AN |
Lộ Cựu Hội Ngã 3 Đường tỉnh 942 - ranh Xã Long Kiến | Đất TM-DV nông thôn | 268.800 | 188.160 | 131.712 | 92.198 |
| XÃ HỘI AN |
Các đường còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất TM-DV nông thôn | 268.800 | 188.160 | 131.712 | 92.198 |
| XÃ HỘI AN |
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Cầu Cái Đôi - Ngã ba Cồn An Thạnh | Đất TM-DV nông thôn | 952.000 | 666.400 | 466.480 | 326.536 |
| XÃ HỘI AN |
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã Chợ An Thuận (Phạm vi khu dân cư An Thuận) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.380.000 | 1.666.000 | 1.166.200 | 816.340 |
| XÃ HỘI AN |
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã Chợ và khu dân cư Hòa Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 2.380.000 | 1.666.000 | 1.166.200 | 816.340 |
| XÃ HỘI AN |
Tiếp giáp đường tỉnh 944 Phà An Hòa cũ - cuối chợ An Thuận (An Hòa cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.155.000 | 808.500 | 565.950 | 396.165 |
| XÃ HỘI AN |
Tiếp giáp đường tỉnh 944 Cuối chợ An Thuận - ngã 3 phà An Hòa mới | Đất TM-DV nông thôn | 982.100 | 687.470 | 481.229 | 336.860 |
| XÃ HỘI AN |
Tiếp giáp đường tỉnh 944 Ngã 3 Phà An Hòa mới - ranh An Thạnh Trung | Đất TM-DV nông thôn | 577.500 | 404.250 | 282.975 | 198.083 |
| XÃ HỘI AN |
Tiếp giáp đường tỉnh 944 Phà An Hòa mới - ngã 3 giáp Đường tỉnh 944 | Đất TM-DV nông thôn | 1.501.500 | 1.051.050 | 735.735 | 515.015 |
| XÃ HỘI AN |
Tiếp giáp đường tỉnh 944 Xưởng tole Quốc Anh - Cống Rạch Thùng ĐT944 cũ | Đất TM-DV nông thôn | 1.155.000 | 808.500 | 565.950 | 396.165 |
| XÃ HỘI AN |
Tiếp giáp đường tỉnh 946 Ranh An Thạnh Trung - cầu Cái Đôi | Đất TM-DV nông thôn | 866.600 | 606.620 | 424.634 | 297.244 |
| XÃ HỘI AN |
Tiếp giáp đường tỉnh 946 Ngã 3 ra cồn An Thạnh - Trường cấp I “B” Hòa Bình | Đất TM-DV nông thôn | 693.000 | 485.100 | 339.570 | 237.699 |
| XÃ HỘI AN |
Tiếp giáp đường tỉnh 946 Trường cấp I ‘‘B” Hòa Bình - ranh Hòa An | Đất TM-DV nông thôn | 1.155.000 | 808.500 | 565.950 | 396.165 |
| XÃ HỘI AN |
Đường dẫn vào chợ An Khánh Từ đường tỉnh 946 - đến cầu Đình An Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 |
| XÃ HỘI AN |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ HỘI AN |
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Tiểu học A - Nhà máy Tân Phát | Đất TM-DV nông thôn | 1.190.000 | 833.000 | 583.100 | 408.170 |
| XÃ HỘI AN |
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã Chợ An Khánh (Giới hạn trong phạm vi chợ) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.190.000 | 833.000 | 583.100 | 408.170 |
| XÃ HỘI AN |
Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại (không phải là chợ trung tâm xã) Khu dân cư và chợ xã Hòa An (UBND xã cũ) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.231.600 | 1.562.120 | 1.093.484 | 765.439 |
| XÃ HỘI AN |
Tiếp giáp đường tỉnh 946 Trường tiểu học ‘‘A’’ ranh Hòa Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 577.500 | 404.250 | 282.975 | 198.083 |
| XÃ HỘI AN |
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã Nhà máy Tân Phát - ranh Hội An | Đất TM-DV nông thôn | 577.500 | 404.250 | 282.975 | 198.083 |
| XÃ HỘI AN |
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã Ngã 3 cầu Thông Lưu - ngã 3 cầu Cái Bí | Đất TM-DV nông thôn | 404.600 | 283.220 | 198.254 | 138.778 |
| XÃ HỘI AN |
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã Các khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ HỘI AN |
Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ HỘI AN |
Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất TM-DV nông thôn | 406.000 | 284.200 | 198.940 | 139.258 |
| XÃ HỘI AN |
Các tuyến đường còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ HỘI AN |
Đường tỉnh 942 Mương Bà Phú - đầu Cầu Cái Tàu thượng | Đất SX-KD nông thôn | 1.544.400 | 1.081.080 | 756.756 | 529.729 |
| XÃ HỘI AN |
Chợ Cái Tàu Thượng (Khu vực Chợ Mới) Khu vực trung tâm hành chính thị trấn - | Đất SX-KD nông thôn | 1.425.600 | 997.920 | 698.544 | 488.981 |
| XÃ HỘI AN |
Khu dân cư ấp Thị (Khu dân cư vượt lũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.188.000 | 831.600 | 582.120 | 407.484 |
| XÃ HỘI AN |
Khu tái định cư Hội An - | Đất SX-KD nông thôn | 1.188.000 | 831.600 | 582.120 | 407.484 |
| XÃ HỘI AN |
Đường dẫn vào Trường Huỳnh Thị Hưởng - | Đất SX-KD nông thôn | 1.188.000 | 831.600 | 582.120 | 407.484 |
| XÃ HỘI AN |
Đường tỉnh 942 Từ Mương Bà Phú - Đầu Cầu Cựu Hội | Đất SX-KD nông thôn | 1.188.000 | 831.600 | 582.120 | 407.484 |
| XÃ HỘI AN |
Từ Đường tỉnh 942 (chợ cũ đường liên xã) - ngã 3 Đường Vòng tránh chợ - | Đất SX-KD nông thôn | 1.188.000 | 831.600 | 582.120 | 407.484 |
| XÃ HỘI AN |
Ngã 3 Đường Vòng tránh chợ - ranh Hòa An - | Đất SX-KD nông thôn | 691.200 | 483.840 | 338.688 | 237.082 |
| XÃ HỘI AN |
Đường tỉnh 944 Cầu Rọc Sen - ranh Xã Long Kiến | Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ HỘI AN |
Lộ Cái Nai (2 bờ) Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã Long Kiến | Đất SX-KD nông thôn | 345.600 | 241.920 | 169.344 | 118.541 |
| XÃ HỘI AN |
Lộ La Kết (bờ đường đal Ấp An Khương) Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã Long kiến | Đất SX-KD nông thôn | 230.400 | 161.280 | 112.896 | 79.027 |
| XÃ HỘI AN |
Lộ Mương Sung (bờ đường nhựa) Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã Long Kiến | Đất SX-KD nông thôn | 230.400 | 161.280 | 112.896 | 79.027 |
| XÃ HỘI AN |
Lộ Cựu Hội Ngã 3 Đường tỉnh 942 - ranh Xã Long Kiến | Đất SX-KD nông thôn | 230.400 | 161.280 | 112.896 | 79.027 |
| XÃ HỘI AN |
Các đường còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất SX-KD nông thôn | 230.400 | 161.280 | 112.896 | 79.027 |
| XÃ HỘI AN |
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Cầu Cái Đôi - Ngã ba Cồn An Thạnh | Đất SX-KD nông thôn | 816.000 | 571.200 | 399.840 | 279.888 |
| XÃ HỘI AN |
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã Chợ An Thuận (Phạm vi khu dân cư An Thuận) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.040.000 | 1.428.000 | 999.600 | 699.720 |
| XÃ HỘI AN |
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã Chợ và khu dân cư Hòa Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 2.040.000 | 1.428.000 | 999.600 | 699.720 |
| XÃ HỘI AN |
Tiếp giáp đường tỉnh 944 Phà An Hòa cũ - cuối chợ An Thuận (An Hòa cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 693.000 | 485.100 | 339.570 |
| XÃ HỘI AN |
Tiếp giáp đường tỉnh 944 Cuối chợ An Thuận - ngã 3 phà An Hòa mới | Đất SX-KD nông thôn | 841.800 | 589.260 | 412.482 | 288.737 |
| XÃ HỘI AN |
Tiếp giáp đường tỉnh 944 Ngã 3 Phà An Hòa mới - ranh An Thạnh Trung | Đất SX-KD nông thôn | 495.000 | 346.500 | 242.550 | 169.785 |
| XÃ HỘI AN |
Tiếp giáp đường tỉnh 944 Phà An Hòa mới - ngã 3 giáp Đường tỉnh 944 | Đất SX-KD nông thôn | 1.287.000 | 900.900 | 630.630 | 441.441 |
| XÃ HỘI AN |
Tiếp giáp đường tỉnh 944 Xưởng tole Quốc Anh - Cống Rạch Thùng ĐT944 cũ | Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 693.000 | 485.100 | 339.570 |
| XÃ HỘI AN |
Tiếp giáp đường tỉnh 946 Ranh An Thạnh Trung - cầu Cái Đôi | Đất SX-KD nông thôn | 742.800 | 519.960 | 363.972 | 254.780 |
| XÃ HỘI AN |
Tiếp giáp đường tỉnh 946 Ngã 3 ra cồn An Thạnh - Trường cấp I “B” Hòa Bình | Đất SX-KD nông thôn | 594.000 | 415.800 | 291.060 | 203.742 |
| XÃ HỘI AN |
Tiếp giáp đường tỉnh 946 Trường cấp I ‘‘B” Hòa Bình - ranh Hòa An | Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 693.000 | 485.100 | 339.570 |
| XÃ HỘI AN |
Đường dẫn vào chợ An Khánh Từ đường tỉnh 946 - đến cầu Đình An Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 |
| XÃ HỘI AN |
Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ HỘI AN |
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Tiểu học A - Nhà máy Tân Phát | Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | 714.000 | 499.800 | 349.860 |
| XÃ HỘI AN |
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã Chợ An Khánh (Giới hạn trong phạm vi chợ) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | 714.000 | 499.800 | 349.860 |
| XÃ HỘI AN |
Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại (không phải là chợ trung tâm xã) Khu dân cư và chợ xã Hòa An (UBND xã cũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.912.800 | 1.338.960 | 937.272 | 656.090 |
| XÃ HỘI AN |
Tiếp giáp đường tỉnh 946 Trường tiểu học ‘‘A’’ ranh Hòa Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 495.000 | 346.500 | 242.550 | 169.785 |
| XÃ HỘI AN |
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã Nhà máy Tân Phát - ranh Hội An | Đất SX-KD nông thôn | 495.000 | 346.500 | 242.550 | 169.785 |
| XÃ HỘI AN |
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã Ngã 3 cầu Thông Lưu - ngã 3 cầu Cái Bí | Đất SX-KD nông thôn | 346.800 | 242.760 | 169.932 | 118.952 |
| XÃ HỘI AN |
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã Các khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ HỘI AN |
Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ HỘI AN |
Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất SX-KD nông thôn | 348.000 | 243.600 | 170.520 | 119.364 |
| XÃ HỘI AN |
Các tuyến đường còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ HỘI AN |
Xã Hội An Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Xã Hội An Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Xã Hội An Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh Tiếp giáp đường tỉnh - | Đất trồng cây hàng năm | 104.000 | 84.000 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất trồng cây hàng năm | 104.000 | 84.000 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây hàng năm | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình Tiếp giáp đường tỉnh - | Đất trồng cây hàng năm | 145.000 | 116.000 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất trồng cây hàng năm | 116.000 | 93.000 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây hàng năm | 73.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú, Tiếp giáp đường tỉnh - | Đất trồng cây hàng năm | 145.000 | 116.000 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú, Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất trồng cây hàng năm | 87.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú, Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây hàng năm | 73.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh Tiếp giáp đường tỉnh - | Đất trồng lúa | 104.000 | 84.000 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất trồng lúa | 104.000 | 84.000 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng lúa | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình Tiếp giáp đường tỉnh - | Đất trồng lúa | 145.000 | 116.000 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất trồng lúa | 116.000 | 93.000 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng lúa | 73.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú, Tiếp giáp đường tỉnh - | Đất trồng lúa | 145.000 | 116.000 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú, Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất trồng lúa | 87.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú, Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng lúa | 73.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh Tiếp giáp đường tỉnh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 104.000 | 84.000 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 104.000 | 84.000 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình Tiếp giáp đường tỉnh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 145.000 | 116.000 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 116.000 | 93.000 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 73.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú, Tiếp giáp đường tỉnh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 145.000 | 116.000 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú, Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 87.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú, Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 73.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh Tiếp giáp đường tỉnh - | Đất trồng cây lâu năm | 126.000 | 101.000 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất trồng cây lâu năm | 126.000 | 101.000 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình Tiếp giáp đường tỉnh - | Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | 132.000 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất trồng cây lâu năm | 135.000 | 108.000 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú, Tiếp giáp đường tỉnh - | Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | 132.000 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú, Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất trồng cây lâu năm | 135.000 | 108.000 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú, Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú, Tiếp giáp đường tỉnh - | Đất trồng cây hàng năm | 145.000 | 116.000 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú, Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất trồng cây hàng năm | 87.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú, Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây hàng năm | 73.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh Tiếp giáp đường tỉnh - | Đất trồng lúa | 104.000 | 84.000 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất trồng lúa | 104.000 | 84.000 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng lúa | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình Tiếp giáp đường tỉnh - | Đất trồng lúa | 145.000 | 116.000 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất trồng lúa | 116.000 | 93.000 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng lúa | 73.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú, Tiếp giáp đường tỉnh - | Đất trồng lúa | 145.000 | 116.000 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú, Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất trồng lúa | 87.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú, Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng lúa | 73.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh Tiếp giáp đường tỉnh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 104.000 | 84.000 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 104.000 | 84.000 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình Tiếp giáp đường tỉnh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 145.000 | 116.000 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 116.000 | 93.000 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 73.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú, Tiếp giáp đường tỉnh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 145.000 | 116.000 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú, Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 87.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú, Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 73.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh Tiếp giáp đường tỉnh - | Đất trồng cây lâu năm | 126.000 | 101.000 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất trồng cây lâu năm | 126.000 | 101.000 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình Tiếp giáp đường tỉnh - | Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | 132.000 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất trồng cây lâu năm | 135.000 | 108.000 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú, Tiếp giáp đường tỉnh - | Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | 132.000 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú, Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất trồng cây lâu năm | 135.000 | 108.000 | 0 | 0 |
| XÃ HỘI AN |
Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú, Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
