Bảng giá đất xã Hội An, tỉnh An Giang 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Hội An, tỉnh An Giang

Bảng giá đất xã Hội An, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Hội An được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hội An theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hội An, tỉnh An Giang

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND


3. Tra cứu bảng giá đất xã Hội An, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Hội An năm 2026

Khu vực: xã Hội An.

Mức giá áp dụng: từ 52.000 đến 3.400.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Hội An Đường tỉnh 942
Mương Bà Phú - đầu Cầu Cái Tàu thượng
(Đất ở nông thôn)
2.574.000 1.801.800 1.261.260 882.882
Xã Hội An Chợ Cái Tàu Thượng (Khu vực Chợ Mới)
Khu vực trung tâm hành chính thị trấn -
(Đất ở nông thôn)
2.376.000 1.663.200 1.164.240 814.968
Xã Hội An Khu dân cư ấp Thị (Khu dân cư vượt lũ)
-
(Đất ở nông thôn)
1.980.000 1.386.000 970.200 679.140
Xã Hội An Khu tái định cư Hội An
-
(Đất ở nông thôn)
1.980.000 1.386.000 970.200 679.140
Xã Hội An Đường dẫn vào Trường Huỳnh Thị Hưởng
-
(Đất ở nông thôn)
1.980.000 1.386.000 970.200 679.140
Xã Hội An Đường tỉnh 942
Từ Mương Bà Phú - Đầu Cầu Cựu Hội
(Đất ở nông thôn)
1.980.000 1.386.000 970.200 679.140
Xã Hội An Từ Đường tỉnh 942 (chợ cũ đường liên xã) - ngã 3 Đường Vòng tránh chợ
-
(Đất ở nông thôn)
1.980.000 1.386.000 970.200 679.140
Xã Hội An Ngã 3 Đường Vòng tránh chợ - ranh Hòa An
-
(Đất ở nông thôn)
1.152.000 806.400 564.480 395.136
Xã Hội An Đường tỉnh 944
Cầu Rọc Sen - ranh Xã Long Kiến
(Đất ở nông thôn)
960.000 672.000 470.400 329.280
Xã Hội An Lộ Cái Nai (2 bờ)
Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã Long Kiến
(Đất ở nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Xã Hội An Lộ La Kết (bờ đường đal Ấp An Khương)
Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã Long Kiến
(Đất ở nông thôn)
384.000 268.800 188.160 131.712
Xã Hội An Lộ Mương Sung (bờ đường nhựa)
Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã Long Kiến
(Đất ở nông thôn)
384.000 268.800 188.160 131.712
Xã Hội An Lộ Cựu Hội
Ngã 3 Đường tỉnh 942 - ranh Xã Long Kiến
(Đất ở nông thôn)
384.000 268.800 188.160 131.712
Xã Hội An Các đường còn lại (chỉ xác định một vị trí)
-
(Đất ở nông thôn)
384.000 268.800 188.160 131.712
Xã Hội An Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã
Cầu Cái Đôi - Ngã ba Cồn An Thạnh
(Đất ở nông thôn)
1.360.000 952.000 666.400 466.480
Xã Hội An Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ An Thuận (Phạm vi khu dân cư An Thuận) -
(Đất ở nông thôn)
3.400.000 2.380.000 1.666.000 1.166.200
Xã Hội An Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ và khu dân cư Hòa Bình -
(Đất ở nông thôn)
3.400.000 2.380.000 1.666.000 1.166.200
Xã Hội An Tiếp giáp đường tỉnh 944
Phà An Hòa cũ - cuối chợ An Thuận (An Hòa cũ)
(Đất ở nông thôn)
1.650.000 1.155.000 808.500 565.950
Xã Hội An Tiếp giáp đường tỉnh 944
Cuối chợ An Thuận - ngã 3 phà An Hòa mới
(Đất ở nông thôn)
1.403.000 982.100 687.470 481.229
Xã Hội An Tiếp giáp đường tỉnh 944
Ngã 3 Phà An Hòa mới - ranh An Thạnh Trung
(Đất ở nông thôn)
825.000 577.500 404.250 282.975
Xã Hội An Tiếp giáp đường tỉnh 944
Phà An Hòa mới - ngã 3 giáp Đường tỉnh 944
(Đất ở nông thôn)
2.145.000 1.501.500 1.051.050 735.735
Xã Hội An Tiếp giáp đường tỉnh 944
Xưởng tole Quốc Anh - Cống Rạch Thùng ĐT944 cũ
(Đất ở nông thôn)
1.650.000 1.155.000 808.500 565.950
Xã Hội An Tiếp giáp đường tỉnh 946
Ranh An Thạnh Trung - cầu Cái Đôi
(Đất ở nông thôn)
1.238.000 866.600 606.620 424.634
Xã Hội An Tiếp giáp đường tỉnh 946
Ngã 3 ra cồn An Thạnh - Trường cấp I “B” Hòa Bình
(Đất ở nông thôn)
990.000 693.000 485.100 339.570
Xã Hội An Tiếp giáp đường tỉnh 946
Trường cấp I ‘‘B” Hòa Bình - ranh Hòa An
(Đất ở nông thôn)
1.650.000 1.155.000 808.500 565.950
Xã Hội An Đường dẫn vào chợ An Khánh
Từ đường tỉnh 946 - đến cầu Đình An Hòa
(Đất ở nông thôn)
1.320.000 924.000 646.800 452.760
Xã Hội An Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
-
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Hội An Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã
Tiểu học A - Nhà máy Tân Phát
(Đất ở nông thôn)
1.700.000 1.190.000 833.000 583.100
Xã Hội An Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ An Khánh (Giới hạn trong phạm vi chợ) -
(Đất ở nông thôn)
1.700.000 1.190.000 833.000 583.100
Xã Hội An Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)
Khu dân cư và chợ xã Hòa An (UBND xã cũ) -
(Đất ở nông thôn)
3.188.000 2.231.600 1.562.120 1.093.484
Xã Hội An Tiếp giáp đường tỉnh 946
Trường tiểu học ‘‘A’’ ranh Hòa Bình -
(Đất ở nông thôn)
825.000 577.500 404.250 282.975
Xã Hội An Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
Nhà máy Tân Phát - ranh Hội An
(Đất ở nông thôn)
825.000 577.500 404.250 282.975
Xã Hội An Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
Ngã 3 cầu Thông Lưu - ngã 3 cầu Cái Bí
(Đất ở nông thôn)
578.000 404.600 283.220 198.254
Xã Hội An Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
Các khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Hội An Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Hội An Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
580.000 406.000 284.200 198.940
Xã Hội An Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Hội An Đường tỉnh 942
Mương Bà Phú - đầu Cầu Cái Tàu thượng
(Đất TM-DV nông thôn)
1.801.800 1.261.260 882.882 618.017
Xã Hội An Chợ Cái Tàu Thượng (Khu vực Chợ Mới)
Khu vực trung tâm hành chính thị trấn -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.663.200 1.164.240 814.968 570.478
Xã Hội An Khu dân cư ấp Thị (Khu dân cư vượt lũ)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.386.000 970.200 679.140 475.398
Xã Hội An Khu tái định cư Hội An
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.386.000 970.200 679.140 475.398
Xã Hội An Đường dẫn vào Trường Huỳnh Thị Hưởng
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.386.000 970.200 679.140 475.398
Xã Hội An Đường tỉnh 942
Từ Mương Bà Phú - Đầu Cầu Cựu Hội
(Đất TM-DV nông thôn)
1.386.000 970.200 679.140 475.398
Xã Hội An Từ Đường tỉnh 942 (chợ cũ đường liên xã) - ngã 3 Đường Vòng tránh chợ
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.386.000 970.200 679.140 475.398
Xã Hội An Ngã 3 Đường Vòng tránh chợ - ranh Hòa An
-
(Đất TM-DV nông thôn)
806.400 564.480 395.136 276.595
Xã Hội An Đường tỉnh 944
Cầu Rọc Sen - ranh Xã Long Kiến
(Đất TM-DV nông thôn)
672.000 470.400 329.280 230.496
Xã Hội An Lộ Cái Nai (2 bờ)
Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã Long Kiến
(Đất TM-DV nông thôn)
403.200 282.240 197.568 138.298
Xã Hội An Lộ La Kết (bờ đường đal Ấp An Khương)
Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã Long Kiến
(Đất TM-DV nông thôn)
268.800 188.160 131.712 92.198
Xã Hội An Lộ Mương Sung (bờ đường nhựa)
Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã Long Kiến
(Đất TM-DV nông thôn)
268.800 188.160 131.712 92.198
Xã Hội An Lộ Cựu Hội
Ngã 3 Đường tỉnh 942 - ranh Xã Long Kiến
(Đất TM-DV nông thôn)
268.800 188.160 131.712 92.198
Xã Hội An Các đường còn lại (chỉ xác định một vị trí)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
268.800 188.160 131.712 92.198
Xã Hội An Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã
Cầu Cái Đôi - Ngã ba Cồn An Thạnh
(Đất TM-DV nông thôn)
952.000 666.400 466.480 326.536
Xã Hội An Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ An Thuận (Phạm vi khu dân cư An Thuận) -
(Đất TM-DV nông thôn)
2.380.000 1.666.000 1.166.200 816.340
Xã Hội An Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ và khu dân cư Hòa Bình -
(Đất TM-DV nông thôn)
2.380.000 1.666.000 1.166.200 816.340
Xã Hội An Tiếp giáp đường tỉnh 944
Phà An Hòa cũ - cuối chợ An Thuận (An Hòa cũ)
(Đất TM-DV nông thôn)
1.155.000 808.500 565.950 396.165
Xã Hội An Tiếp giáp đường tỉnh 944
Cuối chợ An Thuận - ngã 3 phà An Hòa mới
(Đất TM-DV nông thôn)
982.100 687.470 481.229 336.860
Xã Hội An Tiếp giáp đường tỉnh 944
Ngã 3 Phà An Hòa mới - ranh An Thạnh Trung
(Đất TM-DV nông thôn)
577.500 404.250 282.975 198.083
Xã Hội An Tiếp giáp đường tỉnh 944
Phà An Hòa mới - ngã 3 giáp Đường tỉnh 944
(Đất TM-DV nông thôn)
1.501.500 1.051.050 735.735 515.015
Xã Hội An Tiếp giáp đường tỉnh 944
Xưởng tole Quốc Anh - Cống Rạch Thùng ĐT944 cũ
(Đất TM-DV nông thôn)
1.155.000 808.500 565.950 396.165
Xã Hội An Tiếp giáp đường tỉnh 946
Ranh An Thạnh Trung - cầu Cái Đôi
(Đất TM-DV nông thôn)
866.600 606.620 424.634 297.244
Xã Hội An Tiếp giáp đường tỉnh 946
Ngã 3 ra cồn An Thạnh - Trường cấp I “B” Hòa Bình
(Đất TM-DV nông thôn)
693.000 485.100 339.570 237.699
Xã Hội An Tiếp giáp đường tỉnh 946
Trường cấp I ‘‘B” Hòa Bình - ranh Hòa An
(Đất TM-DV nông thôn)
1.155.000 808.500 565.950 396.165
Xã Hội An Đường dẫn vào chợ An Khánh
Từ đường tỉnh 946 - đến cầu Đình An Hòa
(Đất TM-DV nông thôn)
924.000 646.800 452.760 316.932
Xã Hội An Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Hội An Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã
Tiểu học A - Nhà máy Tân Phát
(Đất TM-DV nông thôn)
1.190.000 833.000 583.100 408.170
Xã Hội An Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ An Khánh (Giới hạn trong phạm vi chợ) -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.190.000 833.000 583.100 408.170
Xã Hội An Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)
Khu dân cư và chợ xã Hòa An (UBND xã cũ) -
(Đất TM-DV nông thôn)
2.231.600 1.562.120 1.093.484 765.439
Xã Hội An Tiếp giáp đường tỉnh 946
Trường tiểu học ‘‘A’’ ranh Hòa Bình -
(Đất TM-DV nông thôn)
577.500 404.250 282.975 198.083
Xã Hội An Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
Nhà máy Tân Phát - ranh Hội An
(Đất TM-DV nông thôn)
577.500 404.250 282.975 198.083
Xã Hội An Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
Ngã 3 cầu Thông Lưu - ngã 3 cầu Cái Bí
(Đất TM-DV nông thôn)
404.600 283.220 198.254 138.778
Xã Hội An Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
Các khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Hội An Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Hội An Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
406.000 284.200 198.940 139.258
Xã Hội An Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Hội An Đường tỉnh 942
Mương Bà Phú - đầu Cầu Cái Tàu thượng
(Đất SX-KD nông thôn)
1.544.400 1.081.080 756.756 529.729
Xã Hội An Chợ Cái Tàu Thượng (Khu vực Chợ Mới)
Khu vực trung tâm hành chính thị trấn -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.425.600 997.920 698.544 488.981
Xã Hội An Khu dân cư ấp Thị (Khu dân cư vượt lũ)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.188.000 831.600 582.120 407.484
Xã Hội An Khu tái định cư Hội An
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.188.000 831.600 582.120 407.484
Xã Hội An Đường dẫn vào Trường Huỳnh Thị Hưởng
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.188.000 831.600 582.120 407.484
Xã Hội An Đường tỉnh 942
Từ Mương Bà Phú - Đầu Cầu Cựu Hội
(Đất SX-KD nông thôn)
1.188.000 831.600 582.120 407.484
Xã Hội An Từ Đường tỉnh 942 (chợ cũ đường liên xã) - ngã 3 Đường Vòng tránh chợ
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.188.000 831.600 582.120 407.484
Xã Hội An Ngã 3 Đường Vòng tránh chợ - ranh Hòa An
-
(Đất SX-KD nông thôn)
691.200 483.840 338.688 237.082
Xã Hội An Đường tỉnh 944
Cầu Rọc Sen - ranh Xã Long Kiến
(Đất SX-KD nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Xã Hội An Lộ Cái Nai (2 bờ)
Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã Long Kiến
(Đất SX-KD nông thôn)
345.600 241.920 169.344 118.541
Xã Hội An Lộ La Kết (bờ đường đal Ấp An Khương)
Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã Long Kiến
(Đất SX-KD nông thôn)
230.400 161.280 112.896 79.027
Xã Hội An Lộ Mương Sung (bờ đường nhựa)
Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã Long Kiến
(Đất SX-KD nông thôn)
230.400 161.280 112.896 79.027
Xã Hội An Lộ Cựu Hội
Ngã 3 Đường tỉnh 942 - ranh Xã Long Kiến
(Đất SX-KD nông thôn)
230.400 161.280 112.896 79.027
Xã Hội An Các đường còn lại (chỉ xác định một vị trí)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
230.400 161.280 112.896 79.027
Xã Hội An Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã
Cầu Cái Đôi - Ngã ba Cồn An Thạnh
(Đất SX-KD nông thôn)
816.000 571.200 399.840 279.888
Xã Hội An Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ An Thuận (Phạm vi khu dân cư An Thuận) -
(Đất SX-KD nông thôn)
2.040.000 1.428.000 999.600 699.720
Xã Hội An Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ và khu dân cư Hòa Bình -
(Đất SX-KD nông thôn)
2.040.000 1.428.000 999.600 699.720
Xã Hội An Tiếp giáp đường tỉnh 944
Phà An Hòa cũ - cuối chợ An Thuận (An Hòa cũ)
(Đất SX-KD nông thôn)
990.000 693.000 485.100 339.570
Xã Hội An Tiếp giáp đường tỉnh 944
Cuối chợ An Thuận - ngã 3 phà An Hòa mới
(Đất SX-KD nông thôn)
841.800 589.260 412.482 288.737
Xã Hội An Tiếp giáp đường tỉnh 944
Ngã 3 Phà An Hòa mới - ranh An Thạnh Trung
(Đất SX-KD nông thôn)
495.000 346.500 242.550 169.785
Xã Hội An Tiếp giáp đường tỉnh 944
Phà An Hòa mới - ngã 3 giáp Đường tỉnh 944
(Đất SX-KD nông thôn)
1.287.000 900.900 630.630 441.441
Xã Hội An Tiếp giáp đường tỉnh 944
Xưởng tole Quốc Anh - Cống Rạch Thùng ĐT944 cũ
(Đất SX-KD nông thôn)
990.000 693.000 485.100 339.570
Xã Hội An Tiếp giáp đường tỉnh 946
Ranh An Thạnh Trung - cầu Cái Đôi
(Đất SX-KD nông thôn)
742.800 519.960 363.972 254.780
Xã Hội An Tiếp giáp đường tỉnh 946
Ngã 3 ra cồn An Thạnh - Trường cấp I “B” Hòa Bình
(Đất SX-KD nông thôn)
594.000 415.800 291.060 203.742
Xã Hội An Tiếp giáp đường tỉnh 946
Trường cấp I ‘‘B” Hòa Bình - ranh Hòa An
(Đất SX-KD nông thôn)
990.000 693.000 485.100 339.570
Xã Hội An Đường dẫn vào chợ An Khánh
Từ đường tỉnh 946 - đến cầu Đình An Hòa
(Đất SX-KD nông thôn)
792.000 554.400 388.080 271.656
Xã Hội An Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Hội An Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã
Tiểu học A - Nhà máy Tân Phát
(Đất SX-KD nông thôn)
1.020.000 714.000 499.800 349.860
Xã Hội An Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ An Khánh (Giới hạn trong phạm vi chợ) -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.020.000 714.000 499.800 349.860
Xã Hội An Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)
Khu dân cư và chợ xã Hòa An (UBND xã cũ) -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.912.800 1.338.960 937.272 656.090
Xã Hội An Tiếp giáp đường tỉnh 946
Trường tiểu học ‘‘A’’ ranh Hòa Bình -
(Đất SX-KD nông thôn)
495.000 346.500 242.550 169.785
Xã Hội An Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
Nhà máy Tân Phát - ranh Hội An
(Đất SX-KD nông thôn)
495.000 346.500 242.550 169.785
Xã Hội An Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
Ngã 3 cầu Thông Lưu - ngã 3 cầu Cái Bí
(Đất SX-KD nông thôn)
346.800 242.760 169.932 118.952
Xã Hội An Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
Các khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Hội An Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
432.000 302.400 211.680 148.176
Xã Hội An Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
348.000 243.600 170.520 119.364
Xã Hội An Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Hội An Xã Hội An
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
Xã Hội An Xã Hội An
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
Xã Hội An Xã Hội An
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
Xã Hội An Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh
Tiếp giáp đường tỉnh -
(Đất trồng cây hàng năm)
104.000 84.000 0 0
Xã Hội An Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh
Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
(Đất trồng cây hàng năm)
104.000 84.000 0 0
Xã Hội An Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây hàng năm)
52.000 0 0 0
Xã Hội An Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình
Tiếp giáp đường tỉnh -
(Đất trồng cây hàng năm)
145.000 116.000 0 0
Xã Hội An Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
(Đất trồng cây hàng năm)
116.000 93.000 0 0
Xã Hội An Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây hàng năm)
73.000 0 0 0
Xã Hội An Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú,
Tiếp giáp đường tỉnh -
(Đất trồng cây hàng năm)
145.000 116.000 0 0
Xã Hội An Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú,
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
(Đất trồng cây hàng năm)
87.000 70.000 0 0
Xã Hội An Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú,
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây hàng năm)
73.000 0 0 0
Xã Hội An Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh
Tiếp giáp đường tỉnh -
(Đất trồng lúa)
104.000 84.000 0 0
Xã Hội An Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh
Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
(Đất trồng lúa)
104.000 84.000 0 0
Xã Hội An Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng lúa)
52.000 0 0 0
Xã Hội An Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình
Tiếp giáp đường tỉnh -
(Đất trồng lúa)
145.000 116.000 0 0
Xã Hội An Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
(Đất trồng lúa)
116.000 93.000 0 0
Xã Hội An Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng lúa)
73.000 0 0 0
Xã Hội An Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú,
Tiếp giáp đường tỉnh -
(Đất trồng lúa)
145.000 116.000 0 0
Xã Hội An Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú,
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
(Đất trồng lúa)
87.000 70.000 0 0
Xã Hội An Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú,
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng lúa)
73.000 0 0 0
Xã Hội An Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh
Tiếp giáp đường tỉnh -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
104.000 84.000 0 0
Xã Hội An Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh
Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
104.000 84.000 0 0
Xã Hội An Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
52.000 0 0 0
Xã Hội An Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình
Tiếp giáp đường tỉnh -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
145.000 116.000 0 0
Xã Hội An Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
116.000 93.000 0 0
Xã Hội An Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
73.000 0 0 0
Xã Hội An Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú,
Tiếp giáp đường tỉnh -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
145.000 116.000 0 0
Xã Hội An Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú,
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
87.000 70.000 0 0
Xã Hội An Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú,
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
73.000 0 0 0
Xã Hội An Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh
Tiếp giáp đường tỉnh -
(Đất trồng cây lâu năm)
126.000 101.000 0 0
Xã Hội An Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh
Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
(Đất trồng cây lâu năm)
126.000 101.000 0 0
Xã Hội An Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây lâu năm)
90.000 0 0 0
Xã Hội An Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình
Tiếp giáp đường tỉnh -
(Đất trồng cây lâu năm)
165.000 132.000 0 0
Xã Hội An Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
(Đất trồng cây lâu năm)
135.000 108.000 0 0
Xã Hội An Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây lâu năm)
90.000 0 0 0
Xã Hội An Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú,
Tiếp giáp đường tỉnh -
(Đất trồng cây lâu năm)
165.000 132.000 0 0
Xã Hội An Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú,
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
(Đất trồng cây lâu năm)
135.000 108.000 0 0
Xã Hội An Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú,
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây lâu năm)
90.000 0 0 0
Xã Hội An Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú,
Tiếp giáp đường tỉnh -
(Đất trồng cây hàng năm)
145.000 116.000 0 0
Xã Hội An Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú,
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
(Đất trồng cây hàng năm)
87.000 70.000 0 0
Xã Hội An Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú,
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây hàng năm)
73.000 0 0 0
Xã Hội An Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh
Tiếp giáp đường tỉnh -
(Đất trồng lúa)
104.000 84.000 0 0
Xã Hội An Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh
Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
(Đất trồng lúa)
104.000 84.000 0 0
Xã Hội An Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng lúa)
52.000 0 0 0
Xã Hội An Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình
Tiếp giáp đường tỉnh -
(Đất trồng lúa)
145.000 116.000 0 0
Xã Hội An Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
(Đất trồng lúa)
116.000 93.000 0 0
Xã Hội An Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng lúa)
73.000 0 0 0
Xã Hội An Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú,
Tiếp giáp đường tỉnh -
(Đất trồng lúa)
145.000 116.000 0 0
Xã Hội An Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú,
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
(Đất trồng lúa)
87.000 70.000 0 0
Xã Hội An Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú,
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng lúa)
73.000 0 0 0
Xã Hội An Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh
Tiếp giáp đường tỉnh -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
104.000 84.000 0 0
Xã Hội An Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh
Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
104.000 84.000 0 0
Xã Hội An Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
52.000 0 0 0
Xã Hội An Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình
Tiếp giáp đường tỉnh -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
145.000 116.000 0 0
Xã Hội An Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
116.000 93.000 0 0
Xã Hội An Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
73.000 0 0 0
Xã Hội An Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú,
Tiếp giáp đường tỉnh -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
145.000 116.000 0 0
Xã Hội An Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú,
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
87.000 70.000 0 0
Xã Hội An Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú,
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
73.000 0 0 0
Xã Hội An Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh
Tiếp giáp đường tỉnh -
(Đất trồng cây lâu năm)
126.000 101.000 0 0
Xã Hội An Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh
Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
(Đất trồng cây lâu năm)
126.000 101.000 0 0
Xã Hội An Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây lâu năm)
90.000 0 0 0
Xã Hội An Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình
Tiếp giáp đường tỉnh -
(Đất trồng cây lâu năm)
165.000 132.000 0 0
Xã Hội An Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
(Đất trồng cây lâu năm)
135.000 108.000 0 0
Xã Hội An Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây lâu năm)
90.000 0 0 0
Xã Hội An Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú,
Tiếp giáp đường tỉnh -
(Đất trồng cây lâu năm)
165.000 132.000 0 0
Xã Hội An Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú,
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
(Đất trồng cây lâu năm)
135.000 108.000 0 0
Xã Hội An Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú,
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây lâu năm)
90.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Hội An Đường tỉnh 942
Mương Bà Phú - đầu Cầu Cái Tàu thượng
(Đất ở nông thôn)
2.574.000 1.801.800 1.261.260 882.882
Xã Hội An Chợ Cái Tàu Thượng (Khu vực Chợ Mới)
Khu vực trung tâm hành chính thị trấn -
(Đất ở nông thôn)
2.376.000 1.663.200 1.164.240 814.968
Xã Hội An Khu dân cư ấp Thị (Khu dân cư vượt lũ)
-
(Đất ở nông thôn)
1.980.000 1.386.000 970.200 679.140
Xã Hội An Khu tái định cư Hội An
-
(Đất ở nông thôn)
1.980.000 1.386.000 970.200 679.140
Xã Hội An Đường dẫn vào Trường Huỳnh Thị Hưởng
-
(Đất ở nông thôn)
1.980.000 1.386.000 970.200 679.140
Xã Hội An Đường tỉnh 942
Từ Mương Bà Phú - Đầu Cầu Cựu Hội
(Đất ở nông thôn)
1.980.000 1.386.000 970.200 679.140
Xã Hội An Từ Đường tỉnh 942 (chợ cũ đường liên xã) - ngã 3 Đường Vòng tránh chợ
-
(Đất ở nông thôn)
1.980.000 1.386.000 970.200 679.140
Xã Hội An Ngã 3 Đường Vòng tránh chợ - ranh Hòa An
-
(Đất ở nông thôn)
1.152.000 806.400 564.480 395.136
Xã Hội An Đường tỉnh 944
Cầu Rọc Sen - ranh Xã Long Kiến
(Đất ở nông thôn)
960.000 672.000 470.400 329.280
Xã Hội An Lộ Cái Nai (2 bờ)
Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã Long Kiến
(Đất ở nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Xã Hội An Lộ La Kết (bờ đường đal Ấp An Khương)
Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã Long Kiến
(Đất ở nông thôn)
384.000 268.800 188.160 131.712
Xã Hội An Lộ Mương Sung (bờ đường nhựa)
Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã Long Kiến
(Đất ở nông thôn)
384.000 268.800 188.160 131.712
Xã Hội An Lộ Cựu Hội
Ngã 3 Đường tỉnh 942 - ranh Xã Long Kiến
(Đất ở nông thôn)
384.000 268.800 188.160 131.712
Xã Hội An Các đường còn lại (chỉ xác định một vị trí)
-
(Đất ở nông thôn)
384.000 268.800 188.160 131.712
Xã Hội An Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã
Cầu Cái Đôi - Ngã ba Cồn An Thạnh
(Đất ở nông thôn)
1.360.000 952.000 666.400 466.480

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hội An

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Hội An, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hội An, tỉnh An Giang 2026

4. Thông tin xã Hội An, tỉnh An Giang

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Hội An, Xã Hòa An (huyện Chợ Mới), Xã Hòa Bình (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hội An theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Hội An có diện tích tự nhiên 63,54 km² với quy mô dân số 73.897 người, mật độ dân cư đạt 1.163 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hội An được đặt tại UBND thị trấn Hội An, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hội An không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Hội An là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Hội An, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang

5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.

Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.

Vị trí 3 là vị trí còn lại.

b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.

Vị trí 2 là vị trí còn lại.

5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .

Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.

3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.

Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:

Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.

5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Hội An, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Hội An, tỉnh An Giang là 3.400.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Hội An, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Hội An, tỉnh An Giang là khoảng 562.210 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1054 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?