Bảng giá đất xã Hợp Thành, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Hợp Thành, tỉnh Thái Nguyên
Bảng giá đất xã Hợp Thành, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
2.2. Bảng giá đất xã Hợp Thành, tỉnh Thái Nguyên
Xã Hợp Thành sắp xếp từ: Các xã Ôn Lương, Phủ Lý và Hợp Thành.
Bảng giá đất Hợp Thành năm 2026
Khu vực: Hợp Thành.
Loại đất: Đất thương mại, dịch vụ, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất ở, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm), Nhóm đất nông nghiệp, Đất nông nghiệp khác, Đất trồng cây hằng năm khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 3.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Đường TL263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Hợp Thành) | Đoạn 4 Km7 + 300 → Qua ngã tư Ôn Lương cũ 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Trục phụ đường TL263 | Đoạn 1 TL263 → Hết đất Hội đặc thù xã Hợp Thành (ngã ba) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Đường làng nghề xã Ôn Lương cũ | Nhánh rẽ Tỉnh lộ 263 + 200m đi Trạm Y tế xã Ôn Lương cũ Nhánh rẽ Tỉnh lộ 263 → (+) 200m đi Trạm Y tế xã Ôn Lương cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Đường ATK Hợp Thành - Phủ Lý | Đoạn 1 Ngã ba chợ Hợp Thành → Ngã ba Phú Thành |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Đường ATK Hợp Thành - Phủ Lý | Đoạn 1 Ngã ba chợ Hợp Thành → Ngã ba Phú Thành |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Đường ATK Hợp Thành - Phủ Lý | Đoạn 1 Ngã ba chợ Hợp Thành → Ngã ba Phú Thành |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Đường TL263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Hợp Thành) | Đoạn 5 Qua ngã tư Ôn Lương cũ 100m → Hết đất xã Hợp Thành |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Đường TL263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Hợp Thành) | Đoạn 5 Qua ngã tư Ôn Lương cũ 100m → Hết đất xã Hợp Thành |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Trục phụ đường TL263 | Đoạn 1 TL263 → Hết đất Hội đặc thù xã Hợp Thành (ngã ba) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Trục phụ đường TL263 | Đoạn 1 TL263 → Hết đất Hội đặc thù xã Hợp Thành (ngã ba) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Đường làng nghề xã Ôn Lương cũ | Nhánh rẽ Tỉnh lộ 263 + 200m đi Trạm Y tế xã Ôn Lương cũ Nhánh rẽ Tỉnh lộ 263 → (+) 200m đi Trạm Y tế xã Ôn Lương cũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Đường TL263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Hợp Thành) | Đoạn 2 Km3 → Km4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Đường TL263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Hợp Thành) | Đoạn 2 Km3 → Km4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Đường TL263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Hợp Thành) | Đoạn 2 Km3 → Km4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Trục phụ đường TL263 | Đoạn 2 Hết đất Hội đặc thù xã Hợp Thành (ngã ba) → (+) 100m đi 2 nhánh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Trục phụ đường TL263 | Đoạn 2 Hết đất Hội đặc thù xã Hợp Thành (ngã ba) → (+) 100m đi 2 nhánh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Đường ATK Hợp Thành - Phủ Lý | Đoạn 1 Ngã ba chợ Hợp Thành → Ngã ba Phú Thành |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Đường ATK Hợp Thành - Phủ Lý | Đoạn 1 Ngã ba chợ Hợp Thành → Ngã ba Phú Thành |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Đường TL263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Hợp Thành) | Đoạn 5 Qua ngã tư Ôn Lương cũ 100m → Hết đất xã Hợp Thành |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Đường TL263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Hợp Thành) | Đoạn 5 Qua ngã tư Ôn Lương cũ 100m → Hết đất xã Hợp Thành |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Đường TL263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Hợp Thành) | Đoạn 5 Qua ngã tư Ôn Lương cũ 100m → Hết đất xã Hợp Thành |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Đường TL263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Hợp Thành) | Đoạn 5 Qua ngã tư Ôn Lương cũ 100m → Hết đất xã Hợp Thành |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Đường TL263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Hợp Thành) | Đoạn 3 Km4 → Km7 + 300 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.650.000 | 990.000 | 594.000 | 356.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Đường TL263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Hợp Thành) | Đoạn 2 Km3 → Km4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Đường TL263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Hợp Thành) | Đoạn 2 Km3 → Km4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Đường TL263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Hợp Thành) | Đoạn 2 Km3 → Km4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Đường TL263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Hợp Thành) | Đoạn 1 Km1 + 900 → Km3 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Đường TL263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Hợp Thành) | Đoạn 1 Km1 + 900 → Km3 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Đường TL263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Hợp Thành) | Đoạn 1 Km1 + 900 → Km3 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Trục phụ đường TL263 | Đoạn 2 Hết đất Hội đặc thù xã Hợp Thành (ngã ba) → (+) 100m đi 2 nhánh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Trục phụ đường TL263 | Đoạn 2 Hết đất Hội đặc thù xã Hợp Thành (ngã ba) → (+) 100m đi 2 nhánh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch | Đoạn 1 Nút giao đường TL263 → Cầu Trần Na Dau |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Đường ATK Hợp Thành - Phủ Lý | Đoạn 2 Ngã ba Phú Thành → Bưu điện văn hóa xã Hợp Thành (cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch | Đoạn 4 Giáp đất xóm Trung qua QL3C → Cống xóm Thượng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Đường du lịch làng nghề hồ Na Mạt | Đoạn 1 TL263 → (+) 150m đi hồ Na Pặng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Đường ATK Hợp Thành - Phủ Lý | Đoạn 4 Điểm rẽ vào ngõ Nghệ Sĩ → Cầu Na Lậu (gặp TL263) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch | Đoạn 6 Hết địa phận xóm Ao Then → QL3 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Đường TL263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Hợp Thành) | Đoạn 3 Km4 → Km7 + 300 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.160.000 | 696.000 | 418.000 | 251.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Đường TL263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Hợp Thành) | Đoạn 3 Km4 → Km7 + 300 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.160.000 | 696.000 | 418.000 | 251.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Đường TL263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Hợp Thành) | Đoạn 1 Km1 + 900 → Km3 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Đường TL263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Hợp Thành) | Đoạn 1 Km1 + 900 → Km3 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Đường TL263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Hợp Thành) | Đoạn 1 Km1 + 900 → Km3 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Đường làng nghề xã Ôn Lương cũ | Đoạn 1 Từ ngã ba xóm Bản Đông → hết sân bóng thể thao xóm Đầm Rum |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Đường du lịch làng nghề hồ Na Mạt | Nhánh rẽ từ ngã ba Cầu Gãy xã Hợp Thành đến hết xóm Cây Thị Nhánh rẽ từ ngã ba Cầu Gãy xã Hợp Thành → hết xóm Cây Thị |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Đường du lịch làng nghề hồ Na Mạt | Đoạn 2 Qua ngã ba xóm Bản Đông → (+) 100m đi hồ Na Mạt |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch | Đoạn 5 Cống xóm Thượng xóm An Thắng → Hết địa phận xóm Ao Then |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Đường ATK Hợp Thành - Phủ Lý | Đoạn 3 Bưu điện Văn hóa xã đi xóm Khuân Lân → Điểm rẽ vào ngõ Nghệ Sĩ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch | Đoạn 2 Cầu Trần Na Dau → Hết đất xã Hợp Thành |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch | Đoạn 3 Địa phận xóm Hạ xã Yên Đổ (giáp đất xã Phủ Lý cũ) → Hết đất xóm Trung |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Trục phụ đường TL263 | Đoạn 3 TL263 (Km8 + 780) → Ngã ba sau Trạm y tế |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Tuyến trục B từ đất xóm Phú Thành đến giáp đất xóm Làng Mới Xóm Phú Thành → Giáp đất xóm làng Mới |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch | Đoạn 6 Hết địa phận xóm Ao Then → QL3 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Đường du lịch làng nghề hồ Na Mạt | Đoạn 1 TL263 → (+) 150m đi hồ Na Pặng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Đường ATK Hợp Thành - Phủ Lý | Đoạn 4 Điểm rẽ vào ngõ Nghệ Sĩ → Cầu Na Lậu (gặp TL263) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch | Đoạn 1 Nút giao đường TL263 → Cầu Trần Na Dau |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Đường ATK Hợp Thành - Phủ Lý | Đoạn 2 Ngã ba Phú Thành → Bưu điện văn hóa xã Hợp Thành (cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch | Đoạn 4 Giáp đất xóm Trung qua QL3C → Cống xóm Thượng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Đường ATK Hợp Thành - Phủ Lý | Đoạn 4 Điểm rẽ vào ngõ Nghệ Sĩ → Cầu Na Lậu (gặp TL263) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch | Đoạn 6 Hết địa phận xóm Ao Then → QL3 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Đường du lịch làng nghề hồ Na Mạt | Đoạn 1 TL263 → (+) 150m đi hồ Na Pặng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch | Đoạn 1 Nút giao đường TL263 → Cầu Trần Na Dau |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Đường ATK Hợp Thành - Phủ Lý | Đoạn 2 Ngã ba Phú Thành → Bưu điện văn hóa xã Hợp Thành (cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch | Đoạn 4 Giáp đất xóm Trung qua QL3C → Cống xóm Thượng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Đường ATK Hợp Thành - Phủ Lý | Đoạn 4 Điểm rẽ vào ngõ Nghệ Sĩ → Cầu Na Lậu (gặp TL263) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch | Đoạn 6 Hết địa phận xóm Ao Then → QL3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Đường du lịch làng nghề hồ Na Mạt | Đoạn 1 TL263 → (+) 150m đi hồ Na Pặng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Đường từ Ngã ba làng Mon (cũ) đến Nhà văn hóa Khuân Lân + 400 Ngã ba làng Mon (cũ) → Nhà văn hóa Khuân Lân + 400 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Đường làng nghề xã Ôn Lương cũ | Đoạn 2 Đoạn đường còn lại thuộc đường làng nghề xã Ôn Lương |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Đường bê tông xóm Phú Thành (đường nối Tỉnh lộ 263 với đường ATK Phủ Lý - Hợp Thành) TL263 → Đường ATK Phủ Lý - Hợp Thành |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Tuyến trục B từ đất xóm Phú Thành đến giáp đất xóm Làng Mới Xóm Phú Thành → Giáp đất xóm làng Mới |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Ngã 3 Đình Làng Mới + 100m đến giáp xóm Hàm Rồng, xã Đức Lương Ngã 3 Đình Làng Mới + 100m → Giáp xóm Hàm Rồng, xã Đức Lương |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Đường du lịch làng nghề hồ Na Mạt | Đoạn 3 Qua ngã ba xóm Bản Đông + 100 → Qua hồ Na Mạt 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Trục phụ đường TL263 | Đoạn 3 TL263 (Km8 + 780) → Ngã ba sau Trạm y tế |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Tuyến trục B từ đất xóm Phú Thành đến giáp đất xóm Làng Mới Xóm Phú Thành → Giáp đất xóm làng Mới |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Ngã 3 Đình Làng Mới + 100m đến giáp xóm Hàm Rồng, xã Đức Lương Ngã 3 Đình Làng Mới + 100m → Giáp xóm Hàm Rồng, xã Đức Lương |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Đường bê tông xóm Phú Thành (đường nối Tỉnh lộ 263 với đường ATK Phủ Lý - Hợp Thành) TL263 → Đường ATK Phủ Lý - Hợp Thành |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Đường từ Ngã ba làng Mon (cũ) đến Nhà văn hóa Khuân Lân + 400 Ngã ba làng Mon (cũ) → Nhà văn hóa Khuân Lân + 400 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Đường du lịch làng nghề hồ Na Mạt | Đoạn 3 Qua ngã ba xóm Bản Đông + 100 → Qua hồ Na Mạt 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Đường làng nghề xã Ôn Lương cũ | Đoạn 2 Đoạn đường còn lại thuộc đường làng nghề xã Ôn Lương |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Đường từ Ngã ba làng Mon (cũ) đến Nhà văn hóa Khuân Lân + 400 Ngã ba làng Mon (cũ) → Nhà văn hóa Khuân Lân + 400 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Tuyến trục B từ đất xóm Phú Thành đến giáp đất xóm Làng Mới Xóm Phú Thành → Giáp đất xóm làng Mới |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Ngã 3 Đình Làng Mới + 100m đến giáp xóm Hàm Rồng, xã Đức Lương Ngã 3 Đình Làng Mới + 100m → Giáp xóm Hàm Rồng, xã Đức Lương |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Đường từ Ngã ba làng Mon (cũ) đến Nhà văn hóa Khuân Lân + 400 Ngã ba làng Mon (cũ) → Nhà văn hóa Khuân Lân + 400 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Trục phụ đường TL263 | Đoạn 3 TL263 (Km8 + 780) → Ngã ba sau Trạm y tế |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Trục phụ đường TL263 | Đoạn 4 TL263 (Km9 + 300) → Qua NVH xóm Xuân Trường nối TL263 (Km9 + 900) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Tuyến bê tông xóm Kết Thành Đường nối đường Tỉnh lộ 263 → Đường Phủ Lý - ATK Hợp Thành) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Đường bê tông liên xóm Tiến Bộ - Bo Chè đường ATK Phủ Lý - Hợp Thành → nhà ông Tổng, xóm Bo Chè) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Đường bê tông liên xóm Tiến Thành - Bo Chè - Tiến Bộ Nhà văn hóa xóm Kết - Tiến Thành → Bưu điện Văn hóa xã Hợp Thành cũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Đường làng nghề xã Ôn Lương cũ | Đoạn 3 Nhà văn hóa xóm Na Tủn → nhánh 3 đường làng nghề |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Đường bê tông liên xóm Tiến Bộ - Bo Chè đường ATK Phủ Lý - Hợp Thành → nhà ông Tổng, xóm Bo Chè) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Đường bê tông liên xóm Tiến Thành - Bo Chè - Tiến Bộ Nhà văn hóa xóm Kết - Tiến Thành → Bưu điện Văn hóa xã Hợp Thành cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Đường bê tông Đồng Đào - xóm Khuân Lân Đồng Đào → xóm Khuân Lân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Đường ngã ba Bán Ẻng đường ATK Phủ Lý - Hợp Thành → hồ Bãi Ổi (hết thửa đất số 92, TBĐ 26) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Đường bê tông xóm Mãn Quang đi xóm Phúc Sơn, xã Đức Lương xóm Mãn Quang → xóm Phúc Sơn, xã Đức Lương |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Đường bê tông xóm Quyết Tiến Trường Tiểu học Hợp Thành → Đường trục B Phú Thành đi Làng Mới |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Đường du lịch làng nghề hồ Na Mạt | Đường bê tông nối nhánh rẽ từ ngã ba Cầu Gãy, xã Hợp Thành đi đến giáp đất xóm Cây Thị nhánh rẽ từ ngã ba Cầu Gãy, xã Hợp Thành → giáp đất xóm Cây Thị |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Trục phụ đường TL263 | Đoạn 4 TL263 (Km9 + 300) → Qua NVH xóm Xuân Trường nối TL263 (Km9 + 900) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Tuyến bê tông xóm Kết Thành Đường nối đường Tỉnh lộ 263 → Đường Phủ Lý - ATK Hợp Thành) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành | Các tuyến đường còn lại chưa có tên | Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥ 3,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 520.000 | 312.000 | 187.000 | 112.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành | Các tuyến đường còn lại chưa có tên | Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng < 3,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 270.000 | 162.000 | 97.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành | Các tuyến đường còn lại chưa có tên | Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥ 3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành | Các tuyến đường còn lại chưa có tên | Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥ 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành | Các tuyến đường còn lại chưa có tên | Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng < 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 320.000 | 192.000 | 115.000 | 69.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành | Các tuyến đường còn lại chưa có tên | Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng < 3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 320.000 | 192.000 | 115.000 | 69.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành | Các tuyến đường còn lại chưa có tên | Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng < 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 320.000 | 192.000 | 115.000 | 69.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành | Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 74.000 | 71.000 | 68.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành | Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp | 65.000 | 62.000 | 59.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 65.000 | 62.000 | 59.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 65.000 | 62.000 | 59.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 60.000 | 57.000 | 54.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành | Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 18.000 | 15.000 | 12.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Đường TL263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Hợp Thành) | Đoạn 4 Km7 + 300 → Qua ngã tư Ôn Lương cũ 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Trục phụ đường TL263 | Đoạn 1 TL263 → Hết đất Hội đặc thù xã Hợp Thành (ngã ba) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Đường làng nghề xã Ôn Lương cũ | Nhánh rẽ Tỉnh lộ 263 + 200m đi Trạm Y tế xã Ôn Lương cũ Nhánh rẽ Tỉnh lộ 263 → (+) 200m đi Trạm Y tế xã Ôn Lương cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Đường ATK Hợp Thành - Phủ Lý | Đoạn 1 Ngã ba chợ Hợp Thành → Ngã ba Phú Thành |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Đường ATK Hợp Thành - Phủ Lý | Đoạn 1 Ngã ba chợ Hợp Thành → Ngã ba Phú Thành |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Đường ATK Hợp Thành - Phủ Lý | Đoạn 1 Ngã ba chợ Hợp Thành → Ngã ba Phú Thành |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Đường TL263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Hợp Thành) | Đoạn 5 Qua ngã tư Ôn Lương cũ 100m → Hết đất xã Hợp Thành |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Đường TL263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Hợp Thành) | Đoạn 5 Qua ngã tư Ôn Lương cũ 100m → Hết đất xã Hợp Thành |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Trục phụ đường TL263 | Đoạn 1 TL263 → Hết đất Hội đặc thù xã Hợp Thành (ngã ba) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Trục phụ đường TL263 | Đoạn 1 TL263 → Hết đất Hội đặc thù xã Hợp Thành (ngã ba) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Đường làng nghề xã Ôn Lương cũ | Nhánh rẽ Tỉnh lộ 263 + 200m đi Trạm Y tế xã Ôn Lương cũ Nhánh rẽ Tỉnh lộ 263 → (+) 200m đi Trạm Y tế xã Ôn Lương cũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Đường TL263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Hợp Thành) | Đoạn 2 Km3 → Km4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Đường TL263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Hợp Thành) | Đoạn 2 Km3 → Km4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Đường TL263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Hợp Thành) | Đoạn 2 Km3 → Km4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 |
| Thái Nguyên xã Hợp Thành |
Trục phụ đường TL263 | Đoạn 2 Hết đất Hội đặc thù xã Hợp Thành (ngã ba) → (+) 100m đi 2 nhánh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
