Bảng giá đất xã Hưng Phước, thành phố Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Hưng Phước, thành phố Đồng Nai
Bảng giá đất xã Hưng Phước, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Hưng Phước được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hưng Phước theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hưng Phước, thành phố Đồng Nai
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;
– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Hưng Phước, thành phố Đồng Nai mới nhất
Bảng giá đất xã Hưng Phước năm 2026
Khu vực: xã Hưng Phước.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 19.200 đến 1.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hưng Phước |
Đường ĐT 759B Giáp ranh xã Thiện Hưng - Cầu sắt 2 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường ĐT 759B Cầu sắt 2 - Hết trụ sở UBND xã Hưng Phước |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường ĐT 759B Hết trụ sở UBND xã Hưng Phước - Cửa khẩu Hoàng Diệu |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 752.000 | 564.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường Quy hoạch trung tâm UBND xã Phước Thiện (cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường giao thông đấu nối từ Đường ĐT 759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp Tân Hưng Đường ĐT 759B - Hết ranh nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 62, thửa đất số 9 đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 63) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa vào trạm y tế (đối diện Cổng chào ấp 6) Đường ĐT 759B - Ngã ba Nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 61, thửa đất số 19 đến tờ bản đồ số 48, thửa đất số 771) |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào trường học cũ Đường ĐT 759B - Vòng ra chợ cũ (Thửa đất số 104, tờ bản đồ số 66 đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 62) |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào nhà văn hóa ấp Tân Trạch Đường ĐT 759B - Ngã ba nhà bà Hương (Tờ bản đồ số 66, thửa đất số 16 đến thửa đất số 76) |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp Điện Ảnh Đường ĐT 759B - Nhà Văn hóa ấp Điện Ảnh (Đập M16) (Tờ bản đồ số 481, thửa đất số 16 đến Thửa đất số 119, tờ bản đồ số 49) |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường DH07 (đường vào ấp Tân Lập) Đường ĐT 759B - Ban quản lý rừng phòng hộ Bù Đốp (Tờ bản đồ số 39, thửa đất số 22 đến thửa đất số 7) |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào chùa Phước Thiện (Đối diện ấp 4 Hưng Phước) Đường ĐT 759B - Chùa Phước Thiện (Tờ bản đồ số 44, thửa đất số 101 đến thửa đất số 117) |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào cầu suối Đường ĐT 759B - Cầu suối (Tờ bản đồ số 41, thửa đất số 66 đến thửa đất số 67) |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa Đường ĐT 759B (ngã ba hạt Kiểm lâm) - Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22 |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13 - Thửa đất số 230, tờ bản đồ số 8 |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến Đường ĐT 759B - Ngã ba đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến Ngã ba đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến - Hết tuyến |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp 4 - Bù Tam Đường ĐT 759B - Nghĩa địa ấp Bù Tam |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp 3 Đường ĐT 759B - Hết ranh Công ty La Ra |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào ấp 6 Đường ĐT 759B - Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 30 ấp 6 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào ấp 6 Đường ĐT 759B (Cổng chào văn hóa) - Hết tuyến |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Các tuyến đường đất còn lại Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Khu tái định cư công trình Hồ chứa nước Bù Tam Các tuyến đường trong khu tái định cư - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường ĐT 759B Giáp ranh xã Thiện Hưng - Cầu sắt 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường ĐT 759B Cầu sắt 2 - Hết trụ sở UBND xã Hưng Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường ĐT 759B Hết trụ sở UBND xã Hưng Phước - Cửa khẩu Hoàng Diệu |
Đất TM-DV nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường Quy hoạch trung tâm UBND xã Phước Thiện (cũ) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường giao thông đấu nối từ Đường ĐT 759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp Tân Hưng Đường ĐT 759B - Hết ranh nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 62, thửa đất số 9 đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 63) |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa vào trạm y tế (đối diện Cổng chào ấp 6) Đường ĐT 759B - Ngã ba Nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 61, thửa đất số 19 đến tờ bản đồ số 48, thửa đất số 771) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào trường học cũ Đường ĐT 759B - Vòng ra chợ cũ (Thửa đất số 104, tờ bản đồ số 66 đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 62) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào nhà văn hóa ấp Tân Trạch Đường ĐT 759B - Ngã ba nhà bà Hương (Tờ bản đồ số 66, thửa đất số 16 đến thửa đất số 76) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp Điện Ảnh Đường ĐT 759B - Nhà Văn hóa ấp Điện Ảnh (Đập M16) (Tờ bản đồ số 481, thửa đất số 16 đến Thửa đất số 119, tờ bản đồ số 49) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường DH07 (đường vào ấp Tân Lập) Đường ĐT 759B - Ban quản lý rừng phòng hộ Bù Đốp (Tờ bản đồ số 39, thửa đất số 22 đến thửa đất số 7) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào chùa Phước Thiện (Đối diện ấp 4 Hưng Phước) Đường ĐT 759B - Chùa Phước Thiện (Tờ bản đồ số 44, thửa đất số 101 đến thửa đất số 117) |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào cầu suối Đường ĐT 759B - Cầu suối (Tờ bản đồ số 41, thửa đất số 66 đến thửa đất số 67) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa Đường ĐT 759B (ngã ba hạt Kiểm lâm) - Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22 |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13 |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13 - Thửa đất số 230, tờ bản đồ số 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến Đường ĐT 759B - Ngã ba đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến Ngã ba đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến - Hết tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp 4 - Bù Tam Đường ĐT 759B - Nghĩa địa ấp Bù Tam |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp 3 Đường ĐT 759B - Hết ranh Công ty La Ra |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào ấp 6 Đường ĐT 759B - Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 30 ấp 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào ấp 6 Đường ĐT 759B (Cổng chào văn hóa) - Hết tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Các tuyến đường đất còn lại Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Khu tái định cư công trình Hồ chứa nước Bù Tam Các tuyến đường trong khu tái định cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường ĐT 759B Giáp ranh xã Thiện Hưng - Cầu sắt 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 920.000 | 736.000 | 552.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường ĐT 759B Cầu sắt 2 - Hết trụ sở UBND xã Hưng Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường ĐT 759B Hết trụ sở UBND xã Hưng Phước - Cửa khẩu Hoàng Diệu |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường Quy hoạch trung tâm UBND xã Phước Thiện (cũ) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường giao thông đấu nối từ Đường ĐT 759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp Tân Hưng Đường ĐT 759B - Hết ranh nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 62, thửa đất số 9 đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 63) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa vào trạm y tế (đối diện Cổng chào ấp 6) Đường ĐT 759B - Ngã ba Nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 61, thửa đất số 19 đến tờ bản đồ số 48, thửa đất số 771) |
Đất SX-KD nông thôn | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào trường học cũ Đường ĐT 759B - Vòng ra chợ cũ (Thửa đất số 104, tờ bản đồ số 66 đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 62) |
Đất SX-KD nông thôn | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào nhà văn hóa ấp Tân Trạch Đường ĐT 759B - Ngã ba nhà bà Hương (Tờ bản đồ số 66, thửa đất số 16 đến thửa đất số 76) |
Đất SX-KD nông thôn | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp Điện Ảnh Đường ĐT 759B - Nhà Văn hóa ấp Điện Ảnh (Đập M16) (Tờ bản đồ số 481, thửa đất số 16 đến Thửa đất số 119, tờ bản đồ số 49) |
Đất SX-KD nông thôn | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường DH07 (đường vào ấp Tân Lập) Đường ĐT 759B - Ban quản lý rừng phòng hộ Bù Đốp (Tờ bản đồ số 39, thửa đất số 22 đến thửa đất số 7) |
Đất SX-KD nông thôn | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào chùa Phước Thiện (Đối diện ấp 4 Hưng Phước) Đường ĐT 759B - Chùa Phước Thiện (Tờ bản đồ số 44, thửa đất số 101 đến thửa đất số 117) |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào cầu suối Đường ĐT 759B - Cầu suối (Tờ bản đồ số 41, thửa đất số 66 đến thửa đất số 67) |
Đất SX-KD nông thôn | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa Đường ĐT 759B (ngã ba hạt Kiểm lâm) - Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22 |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13 - Thửa đất số 230, tờ bản đồ số 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến Đường ĐT 759B - Ngã ba đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến Ngã ba đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến - Hết tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp 4 - Bù Tam Đường ĐT 759B - Nghĩa địa ấp Bù Tam |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp 3 Đường ĐT 759B - Hết ranh Công ty La Ra |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào ấp 6 Đường ĐT 759B - Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 30 ấp 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào ấp 6 Đường ĐT 759B (Cổng chào văn hóa) - Hết tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Các tuyến đường đất còn lại Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Khu tái định cư công trình Hồ chứa nước Bù Tam Các tuyến đường trong khu tái định cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Cụm công nghiệp Phước Thiện - |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Cụm công nghiệp Cao su Sông Bé - |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường ĐT 759B Giáp ranh xã Thiện Hưng - Cầu sắt 2 |
Đất trồng cây hàng năm | 134.000 | 107.200 | 80.400 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường ĐT 759B Cầu sắt 2 - Trụ sở UBND xã Hưng Phước |
Đất trồng cây hàng năm | 134.000 | 107.200 | 80.400 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường ĐT 759B Trụ sở UBND xã Hưng Phước - Cửa khẩu Hoàng Diệu |
Đất trồng cây hàng năm | 134.000 | 107.200 | 80.400 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường Quy hoạch trung tâm UBND xã Phước Thiện (cũ) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT 75913 vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp Tân Hưng Đường ĐT 759B - Hết ranh nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 62, thửa đất số 9 đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 63) |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa vào trạm y tế (đối diện cổng chào ấp 6) Đường ĐT 759B - Ngã ba Nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 61, thửa đất số 19 đến tờ bản đồ số 48, thửa đất số 771) |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào trường học cũ Đường ĐT 759B - Vòng ra chợ cũ (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 66 đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 62) |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào nhà văn hóa ấp Tân Trạch Đường ĐT 759B - Ngã ba nhà bà Hương (Tờ bản đồ số 66, thửa đất số 16 đến thửa đất số 76) |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp Điện Ảnh Đường ĐT 759B - Nhà Văn hóa ấp Điện Ảnh (Đập M16) (Tờ bản đồ số 481, thửa đất số 16 đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 49) |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường DH07 (đường vào ấp Tân Lập) Đường ĐT 759B - Ban quản lý rừng phòng hộ Bù Đốp (Tờ bản đồ số 39, thửa đất số 22 đến thửa đất số 7) |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào chùa Phước Thiện (đối diện ấp 4 Hưng Phước) Đường ĐT 759B - Chùa Phước Thiện (Tờ bản đồ số 44, thửa đất số 101 đến thửa đất số 117) |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào cầu suối Đường ĐT 759B - Cầu suối (Tờ bản đồ số 41, thửa đất số 66 đến thửa đất số 67) |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa Đường ĐT 759B (ngã ba hạt Kiểm lâm) - Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22 |
Đất trồng cây hàng năm | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13 |
Đất trồng cây hàng năm | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13 - Thửa đất số 230, tờ bản đồ số 8 |
Đất trồng cây hàng năm | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến Đường ĐT 759B - Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến - Hết tuyến |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp 4 - Bù Tam Đường ĐT 759B - Nghĩa địa ấp Bù Tam |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp 3 Đường ĐT 759B - Hết ranh Công ty La Ra |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào ấp 6 Đường ĐT 759B - Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 30 ấp 6 |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào ấp 6 Đường ĐT 759B (Cổng chào văn hóa) - Hết tuyến |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Các tuyến đường đất còn lại Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường ĐT 759B Giáp ranh xã Thiện Hưng - Cầu sắt 2 |
Đất trồng lúa | 134.000 | 107.200 | 80.400 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường ĐT 759B Cầu sắt 2 - Trụ sở UBND xã Hưng Phước |
Đất trồng lúa | 134.000 | 107.200 | 80.400 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường ĐT 759B Trụ sở UBND xã Hưng Phước - Cửa khẩu Hoàng Diệu |
Đất trồng lúa | 134.000 | 107.200 | 80.400 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường Quy hoạch trung tâm UBND xã Phước Thiện (cũ) Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT 75913 vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp Tân Hưng Đường ĐT 759B - Hết ranh nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 62, thửa đất số 9 đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 63) |
Đất trồng lúa | 40.000 | 32.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa vào trạm y tế (đối diện cổng chào ấp 6) Đường ĐT 759B - Ngã ba Nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 61, thửa đất số 19 đến tờ bản đồ số 48, thửa đất số 771) |
Đất trồng lúa | 40.000 | 32.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào trường học cũ Đường ĐT 759B - Vòng ra chợ cũ (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 66 đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 62) |
Đất trồng lúa | 40.000 | 32.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào nhà văn hóa ấp Tân Trạch Đường ĐT 759B - Ngã ba nhà bà Hương (Tờ bản đồ số 66, thửa đất số 16 đến thửa đất số 76) |
Đất trồng lúa | 40.000 | 32.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp Điện Ảnh Đường ĐT 759B - Nhà Văn hóa ấp Điện Ảnh (Đập M16) (Tờ bản đồ số 481, thửa đất số 16 đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 49) |
Đất trồng lúa | 40.000 | 32.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường DH07 (đường vào ấp Tân Lập) Đường ĐT 759B - Ban quản lý rừng phòng hộ Bù Đốp (Tờ bản đồ số 39, thửa đất số 22 đến thửa đất số 7) |
Đất trồng lúa | 40.000 | 32.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào chùa Phước Thiện (đối diện ấp 4 Hưng Phước) Đường ĐT 759B - Chùa Phước Thiện (Tờ bản đồ số 44, thửa đất số 101 đến thửa đất số 117) |
Đất trồng lúa | 40.000 | 32.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào cầu suối Đường ĐT 759B - Cầu suối (Tờ bản đồ số 41, thửa đất số 66 đến thửa đất số 67) |
Đất trồng lúa | 40.000 | 32.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa Đường ĐT 759B (ngã ba hạt Kiểm lâm) - Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22 |
Đất trồng lúa | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13 |
Đất trồng lúa | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13 - Thửa đất số 230, tờ bản đồ số 8 |
Đất trồng lúa | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến Đường ĐT 759B - Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến |
Đất trồng lúa | 40.000 | 32.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến - Hết tuyến |
Đất trồng lúa | 40.000 | 32.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp 4 - Bù Tam Đường ĐT 759B - Nghĩa địa ấp Bù Tam |
Đất trồng lúa | 40.000 | 32.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp 3 Đường ĐT 759B - Hết ranh Công ty La Ra |
Đất trồng lúa | 40.000 | 32.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào ấp 6 Đường ĐT 759B - Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 30 ấp 6 |
Đất trồng lúa | 40.000 | 32.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào ấp 6 Đường ĐT 759B (Cổng chào văn hóa) - Hết tuyến |
Đất trồng lúa | 40.000 | 32.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Các tuyến đường đất còn lại Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 40.000 | 32.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường ĐT 759B Giáp ranh xã Thiện Hưng - Cầu sắt 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường ĐT 759B Cầu sắt 2 - Trụ sở UBND xã Hưng Phước |
Đất trồng cây lâu năm | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường ĐT 759B Trụ sở UBND xã Hưng Phước - Cửa khẩu Hoàng Diệu |
Đất trồng cây lâu năm | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường Quy hoạch trung tâm UBND xã Phước Thiện (cũ) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT 75913 vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp Tân Hưng Đường ĐT 759B - Hết ranh nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 62, thửa đất số 9 đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 63) |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa vào trạm y tế (đối diện cổng chào ấp 6) Đường ĐT 759B - Ngã ba Nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 61, thửa đất số 19 đến tờ bản đồ số 48, thửa đất số 771) |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào trường học cũ Đường ĐT 759B - Vòng ra chợ cũ (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 66 đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 62) |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào nhà văn hóa ấp Tân Trạch Đường ĐT 759B - Ngã ba nhà bà Hương (Tờ bản đồ số 66, thửa đất số 16 đến thửa đất số 76) |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp Điện Ảnh Đường ĐT 759B - Nhà Văn hóa ấp Điện Ảnh (Đập M16) (Tờ bản đồ số 481, thửa đất số 16 đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 49) |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường DH07 (đường vào ấp Tân Lập) Đường ĐT 759B - Ban quản lý rừng phòng hộ Bù Đốp (Tờ bản đồ số 39, thửa đất số 22 đến thửa đất số 7) |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào chùa Phước Thiện (đối diện ấp 4 Hưng Phước) Đường ĐT 759B - Chùa Phước Thiện (Tờ bản đồ số 44, thửa đất số 101 đến thửa đất số 117) |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào cầu suối Đường ĐT 759B - Cầu suối (Tờ bản đồ số 41, thửa đất số 66 đến thửa đất số 67) |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa Đường ĐT 759B (ngã ba hạt Kiểm lâm) - Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22 |
Đất trồng cây lâu năm | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13 |
Đất trồng cây lâu năm | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13 - Thửa đất số 230, tờ bản đồ số 8 |
Đất trồng cây lâu năm | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến Đường ĐT 759B - Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến - Hết tuyến |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp 4 - Bù Tam Đường ĐT 759B - Nghĩa địa ấp Bù Tam |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp 3 Đường ĐT 759B - Hết ranh Công ty La Ra |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào ấp 6 Đường ĐT 759B - Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 30 ấp 6 |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào ấp 6 Đường ĐT 759B (Cổng chào văn hóa) - Hết tuyến |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Các tuyến đường đất còn lại Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường ĐT 759B Giáp ranh xã Thiện Hưng - Cầu sắt 2 |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường ĐT 759B Cầu sắt 2 - Trụ sở UBND xã Hưng Phước |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường ĐT 759B Trụ sở UBND xã Hưng Phước - Cửa khẩu Hoàng Diệu |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường Quy hoạch trung tâm UBND xã Phước Thiện (cũ) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT 75913 vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp Tân Hưng Đường ĐT 759B - Hết ranh nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 62, thửa đất số 9 đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 63) |
Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa vào trạm y tế (đối diện cổng chào ấp 6) Đường ĐT 759B - Ngã ba Nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 61, thửa đất số 19 đến tờ bản đồ số 48, thửa đất số 771) |
Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào trường học cũ Đường ĐT 759B - Vòng ra chợ cũ (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 66 đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 62) |
Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào nhà văn hóa ấp Tân Trạch Đường ĐT 759B - Ngã ba nhà bà Hương (Tờ bản đồ số 66, thửa đất số 16 đến thửa đất số 76) |
Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp Điện Ảnh Đường ĐT 759B - Nhà Văn hóa ấp Điện Ảnh (Đập M16) (Tờ bản đồ số 481, thửa đất số 16 đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 49) |
Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường DH07 (đường vào ấp Tân Lập) Đường ĐT 759B - Ban quản lý rừng phòng hộ Bù Đốp (Tờ bản đồ số 39, thửa đất số 22 đến thửa đất số 7) |
Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào chùa Phước Thiện (đối diện ấp 4 Hưng Phước) Đường ĐT 759B - Chùa Phước Thiện (Tờ bản đồ số 44, thửa đất số 101 đến thửa đất số 117) |
Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào cầu suối Đường ĐT 759B - Cầu suối (Tờ bản đồ số 41, thửa đất số 66 đến thửa đất số 67) |
Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa Đường ĐT 759B (ngã ba hạt Kiểm lâm) - Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22 |
Đất nông nghiệp khác | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13 |
Đất nông nghiệp khác | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13 - Thửa đất số 230, tờ bản đồ số 8 |
Đất nông nghiệp khác | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến Đường ĐT 759B - Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến |
Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến - Hết tuyến |
Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp 4 - Bù Tam Đường ĐT 759B - Nghĩa địa ấp Bù Tam |
Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp 3 Đường ĐT 759B - Hết ranh Công ty La Ra |
Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào ấp 6 Đường ĐT 759B - Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 30 ấp 6 |
Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào ấp 6 Đường ĐT 759B (Cổng chào văn hóa) - Hết tuyến |
Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Các tuyến đường đất còn lại Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 759B Giáp ranh xã Thiện Hưng - Cầu sắt 2 |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 759B Cầu sắt 2 - Trụ sở UBND xã Hưng Phước |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 759B Trụ sở UBND xã Hưng Phước - Cửa khẩu Hoàng Diệu |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quy hoạch trung tâm UBND xã Phước Thiện (cũ) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT 75913 vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa ấp Tân Hưng Đường ĐT 759B - Hết ranh nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 62, thửa đất số 9 đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 63) |
Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa vào trạm y tế (đối diện cổng chào ấp 6) Đường ĐT 759B - Ngã ba Nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 61, thửa đất số 19 đến tờ bản đồ số 48, thửa đất số 771) |
Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường vào trường học cũ Đường ĐT 759B - Vòng ra chợ cũ (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 66 đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 62) |
Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường vào nhà văn hóa ấp Tân Trạch Đường ĐT 759B - Ngã ba nhà bà Hương (Tờ bản đồ số 66, thửa đất số 16 đến thửa đất số 76) |
Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa ấp Điện Ảnh Đường ĐT 759B - Nhà Văn hóa ấp Điện Ảnh (Đập M16) (Tờ bản đồ số 481, thửa đất số 16 đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 49) |
Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường DH07 (đường vào ấp Tân Lập) Đường ĐT 759B - Ban quản lý rừng phòng hộ Bù Đốp (Tờ bản đồ số 39, thửa đất số 22 đến thửa đất số 7) |
Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường vào chùa Phước Thiện (đối diện ấp 4 Hưng Phước) Đường ĐT 759B - Chùa Phước Thiện (Tờ bản đồ số 44, thửa đất số 101 đến thửa đất số 117) |
Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường vào cầu suối Đường ĐT 759B - Cầu suối (Tờ bản đồ số 41, thửa đất số 66 đến thửa đất số 67) |
Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa Đường ĐT 759B (ngã ba hạt Kiểm lâm) - Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22 |
Đất nông nghiệp khác | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13 |
Đất nông nghiệp khác | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13 - Thửa đất số 230, tờ bản đồ số 8 |
Đất nông nghiệp khác | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến Đường ĐT 759B - Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến |
Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến - Hết tuyến |
Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa ấp 4 - Bù Tam Đường ĐT 759B - Nghĩa địa ấp Bù Tam |
Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa ấp 3 Đường ĐT 759B - Hết ranh Công ty La Ra |
Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường vào ấp 6 Đường ĐT 759B - Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 30 ấp 6 |
Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường vào ấp 6 Đường ĐT 759B (Cổng chào văn hóa) - Hết tuyến |
Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường đất còn lại Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường ĐT 759B Giáp ranh xã Thiện Hưng - Cầu sắt 2 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 108.000 | 86.400 | 64.800 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường ĐT 759B Cầu sắt 2 - Trụ sở UBND xã Hưng Phước |
Đất nuôi trồng thủy sản | 108.000 | 86.400 | 64.800 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường ĐT 759B Trụ sở UBND xã Hưng Phước - Cửa khẩu Hoàng Diệu |
Đất nuôi trồng thủy sản | 108.000 | 86.400 | 64.800 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường Quy hoạch trung tâm UBND xã Phước Thiện (cũ) Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT 75913 vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp Tân Hưng Đường ĐT 759B - Hết ranh nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 62, thửa đất số 9 đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 63) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa vào trạm y tế (đối diện cổng chào ấp 6) Đường ĐT 759B - Ngã ba Nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 61, thửa đất số 19 đến tờ bản đồ số 48, thửa đất số 771) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào trường học cũ Đường ĐT 759B - Vòng ra chợ cũ (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 66 đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 62) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào nhà văn hóa ấp Tân Trạch Đường ĐT 759B - Ngã ba nhà bà Hương (Tờ bản đồ số 66, thửa đất số 16 đến thửa đất số 76) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp Điện Ảnh Đường ĐT 759B - Nhà Văn hóa ấp Điện Ảnh (Đập M16) (Tờ bản đồ số 481, thửa đất số 16 đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 49) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường DH07 (đường vào ấp Tân Lập) Đường ĐT 759B - Ban quản lý rừng phòng hộ Bù Đốp (Tờ bản đồ số 39, thửa đất số 22 đến thửa đất số 7) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào chùa Phước Thiện (đối diện ấp 4 Hưng Phước) Đường ĐT 759B - Chùa Phước Thiện (Tờ bản đồ số 44, thửa đất số 101 đến thửa đất số 117) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào cầu suối Đường ĐT 759B - Cầu suối (Tờ bản đồ số 41, thửa đất số 66 đến thửa đất số 67) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa Đường ĐT 759B (ngã ba hạt Kiểm lâm) - Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13 - Thửa đất số 230, tờ bản đồ số 8 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến Đường ĐT 759B - Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến |
Đất nuôi trồng thủy sản | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến - Hết tuyến |
Đất nuôi trồng thủy sản | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp 4 - Bù Tam Đường ĐT 759B - Nghĩa địa ấp Bù Tam |
Đất nuôi trồng thủy sản | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp 3 Đường ĐT 759B - Hết ranh Công ty La Ra |
Đất nuôi trồng thủy sản | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào ấp 6 Đường ĐT 759B - Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 30 ấp 6 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào ấp 6 Đường ĐT 759B (Cổng chào văn hóa) - Hết tuyến |
Đất nuôi trồng thủy sản | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Các tuyến đường đất còn lại Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường ĐT 759B Giáp ranh xã Thiện Hưng - Cầu sắt 2 |
Đất rừng sản xuất | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường ĐT 759B Cầu sắt 2 - Trụ sở UBND xã Hưng Phước |
Đất rừng sản xuất | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường ĐT 759B Trụ sở UBND xã Hưng Phước - Cửa khẩu Hoàng Diệu |
Đất rừng sản xuất | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường Quy hoạch trung tâm UBND xã Phước Thiện (cũ) Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT 75913 vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp Tân Hưng Đường ĐT 759B - Hết ranh nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 62, thửa đất số 9 đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 63) |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 20.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa vào trạm y tế (đối diện cổng chào ấp 6) Đường ĐT 759B - Ngã ba Nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 61, thửa đất số 19 đến tờ bản đồ số 48, thửa đất số 771) |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 20.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào trường học cũ Đường ĐT 759B - Vòng ra chợ cũ (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 66 đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 62) |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 20.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào nhà văn hóa ấp Tân Trạch Đường ĐT 759B - Ngã ba nhà bà Hương (Tờ bản đồ số 66, thửa đất số 16 đến thửa đất số 76) |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 20.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp Điện Ảnh Đường ĐT 759B - Nhà Văn hóa ấp Điện Ảnh (Đập M16) (Tờ bản đồ số 481, thửa đất số 16 đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 49) |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 20.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường DH07 (đường vào ấp Tân Lập) Đường ĐT 759B - Ban quản lý rừng phòng hộ Bù Đốp (Tờ bản đồ số 39, thửa đất số 22 đến thửa đất số 7) |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 20.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào chùa Phước Thiện (đối diện ấp 4 Hưng Phước) Đường ĐT 759B - Chùa Phước Thiện (Tờ bản đồ số 44, thửa đất số 101 đến thửa đất số 117) |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 20.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào cầu suối Đường ĐT 759B - Cầu suối (Tờ bản đồ số 41, thửa đất số 66 đến thửa đất số 67) |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 20.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa Đường ĐT 759B (ngã ba hạt Kiểm lâm) - Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22 |
Đất rừng sản xuất | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13 |
Đất rừng sản xuất | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13 - Thửa đất số 230, tờ bản đồ số 8 |
Đất rừng sản xuất | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến Đường ĐT 759B - Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 20.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến - Hết tuyến |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 20.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp 4 - Bù Tam Đường ĐT 759B - Nghĩa địa ấp Bù Tam |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 20.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp 3 Đường ĐT 759B - Hết ranh Công ty La Ra |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 20.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào ấp 6 Đường ĐT 759B - Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 30 ấp 6 |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 20.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào ấp 6 Đường ĐT 759B (Cổng chào văn hóa) - Hết tuyến |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 20.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Các tuyến đường đất còn lại Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 20.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường ĐT 759B Giáp ranh xã Thiện Hưng - Cầu sắt 2 |
Đất rừng phòng hộ | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường ĐT 759B Cầu sắt 2 - Trụ sở UBND xã Hưng Phước |
Đất rừng phòng hộ | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường ĐT 759B Trụ sở UBND xã Hưng Phước - Cửa khẩu Hoàng Diệu |
Đất rừng phòng hộ | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường Quy hoạch trung tâm UBND xã Phước Thiện (cũ) Toàn tuyến - |
Đất rừng phòng hộ | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT 75913 vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) Toàn tuyến - |
Đất rừng phòng hộ | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp Tân Hưng Đường ĐT 759B - Hết ranh nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 62, thửa đất số 9 đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 63) |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 20.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa vào trạm y tế (đối diện cổng chào ấp 6) Đường ĐT 759B - Ngã ba Nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 61, thửa đất số 19 đến tờ bản đồ số 48, thửa đất số 771) |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 20.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào trường học cũ Đường ĐT 759B - Vòng ra chợ cũ (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 66 đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 62) |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 20.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào nhà văn hóa ấp Tân Trạch Đường ĐT 759B - Ngã ba nhà bà Hương (Tờ bản đồ số 66, thửa đất số 16 đến thửa đất số 76) |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 20.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp Điện Ảnh Đường ĐT 759B - Nhà Văn hóa ấp Điện Ảnh (Đập M16) (Tờ bản đồ số 481, thửa đất số 16 đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 49) |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 20.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường DH07 (đường vào ấp Tân Lập) Đường ĐT 759B - Ban quản lý rừng phòng hộ Bù Đốp (Tờ bản đồ số 39, thửa đất số 22 đến thửa đất số 7) |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 20.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào chùa Phước Thiện (đối diện ấp 4 Hưng Phước) Đường ĐT 759B - Chùa Phước Thiện (Tờ bản đồ số 44, thửa đất số 101 đến thửa đất số 117) |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 20.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào cầu suối Đường ĐT 759B - Cầu suối (Tờ bản đồ số 41, thửa đất số 66 đến thửa đất số 67) |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 20.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa Đường ĐT 759B (ngã ba hạt Kiểm lâm) - Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22 |
Đất rừng phòng hộ | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13 |
Đất rừng phòng hộ | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13 - Thửa đất số 230, tờ bản đồ số 8 |
Đất rừng phòng hộ | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến Đường ĐT 759B - Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 20.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến - Hết tuyến |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 20.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp 4 - Bù Tam Đường ĐT 759B - Nghĩa địa ấp Bù Tam |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 20.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp 3 Đường ĐT 759B - Hết ranh Công ty La Ra |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 20.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào ấp 6 Đường ĐT 759B - Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 30 ấp 6 |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 20.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào ấp 6 Đường ĐT 759B (Cổng chào văn hóa) - Hết tuyến |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 20.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Các tuyến đường đất còn lại Toàn tuyến - |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 20.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường ĐT 759B Giáp ranh xã Thiện Hưng - Cầu sắt 2 |
Đất rừng đặc dụng | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường ĐT 759B Cầu sắt 2 - Trụ sở UBND xã Hưng Phước |
Đất rừng đặc dụng | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường ĐT 759B Trụ sở UBND xã Hưng Phước - Cửa khẩu Hoàng Diệu |
Đất rừng đặc dụng | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường Quy hoạch trung tâm UBND xã Phước Thiện (cũ) Toàn tuyến - |
Đất rừng đặc dụng | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT 75913 vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) Toàn tuyến - |
Đất rừng đặc dụng | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp Tân Hưng Đường ĐT 759B - Hết ranh nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 62, thửa đất số 9 đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 63) |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 20.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa vào trạm y tế (đối diện cổng chào ấp 6) Đường ĐT 759B - Ngã ba Nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 61, thửa đất số 19 đến tờ bản đồ số 48, thửa đất số 771) |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 20.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào trường học cũ Đường ĐT 759B - Vòng ra chợ cũ (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 66 đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 62) |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 20.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào nhà văn hóa ấp Tân Trạch Đường ĐT 759B - Ngã ba nhà bà Hương (Tờ bản đồ số 66, thửa đất số 16 đến thửa đất số 76) |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 20.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp Điện Ảnh Đường ĐT 759B - Nhà Văn hóa ấp Điện Ảnh (Đập M16) (Tờ bản đồ số 481, thửa đất số 16 đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 49) |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 20.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường DH07 (đường vào ấp Tân Lập) Đường ĐT 759B - Ban quản lý rừng phòng hộ Bù Đốp (Tờ bản đồ số 39, thửa đất số 22 đến thửa đất số 7) |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 20.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào chùa Phước Thiện (đối diện ấp 4 Hưng Phước) Đường ĐT 759B - Chùa Phước Thiện (Tờ bản đồ số 44, thửa đất số 101 đến thửa đất số 117) |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 20.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào cầu suối Đường ĐT 759B - Cầu suối (Tờ bản đồ số 41, thửa đất số 66 đến thửa đất số 67) |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 20.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa Đường ĐT 759B (ngã ba hạt Kiểm lâm) - Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22 |
Đất rừng đặc dụng | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13 |
Đất rừng đặc dụng | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13 - Thửa đất số 230, tờ bản đồ số 8 |
Đất rừng đặc dụng | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến Đường ĐT 759B - Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 20.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến - Hết tuyến |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 20.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp 4 - Bù Tam Đường ĐT 759B - Nghĩa địa ấp Bù Tam |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 20.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp 3 Đường ĐT 759B - Hết ranh Công ty La Ra |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 20.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào ấp 6 Đường ĐT 759B - Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 30 ấp 6 |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 20.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào ấp 6 Đường ĐT 759B (Cổng chào văn hóa) - Hết tuyến |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 20.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Các tuyến đường đất còn lại Toàn tuyến - |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 20.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hưng Phước |
Đường ĐT 759B Giáp ranh xã Thiện Hưng - Cầu sắt 2 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường ĐT 759B Cầu sắt 2 - Hết trụ sở UBND xã Hưng Phước |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường ĐT 759B Hết trụ sở UBND xã Hưng Phước - Cửa khẩu Hoàng Diệu |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 752.000 | 564.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường Quy hoạch trung tâm UBND xã Phước Thiện (cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường giao thông đấu nối từ Đường ĐT 759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp Tân Hưng Đường ĐT 759B - Hết ranh nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 62, thửa đất số 9 đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 63) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa vào trạm y tế (đối diện Cổng chào ấp 6) Đường ĐT 759B - Ngã ba Nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 61, thửa đất số 19 đến tờ bản đồ số 48, thửa đất số 771) |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào trường học cũ Đường ĐT 759B - Vòng ra chợ cũ (Thửa đất số 104, tờ bản đồ số 66 đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 62) |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào nhà văn hóa ấp Tân Trạch Đường ĐT 759B - Ngã ba nhà bà Hương (Tờ bản đồ số 66, thửa đất số 16 đến thửa đất số 76) |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa ấp Điện Ảnh Đường ĐT 759B - Nhà Văn hóa ấp Điện Ảnh (Đập M16) (Tờ bản đồ số 481, thửa đất số 16 đến Thửa đất số 119, tờ bản đồ số 49) |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường DH07 (đường vào ấp Tân Lập) Đường ĐT 759B - Ban quản lý rừng phòng hộ Bù Đốp (Tờ bản đồ số 39, thửa đất số 22 đến thửa đất số 7) |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào chùa Phước Thiện (Đối diện ấp 4 Hưng Phước) Đường ĐT 759B - Chùa Phước Thiện (Tờ bản đồ số 44, thửa đất số 101 đến thửa đất số 117) |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường vào cầu suối Đường ĐT 759B - Cầu suối (Tờ bản đồ số 41, thửa đất số 66 đến thửa đất số 67) |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa Đường ĐT 759B (ngã ba hạt Kiểm lâm) - Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22 |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Hưng Phước |
Đường nhựa Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hưng Phước
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

4. Thông tin xã Hưng Phước, thành phố Đồng Nai
Diện tích: 122,8 km² (hoặc số liệu trích lục địa chính tương đương khoảng 12.281 ha). Xã sở hữu đường biên giới dài giáp với Vương quốc Campuchia ở khu vực phía Tây Bắc.
Dân số: 11.458 người (số liệu tổng hợp sau khi thực hiện sáp nhập mở rộng quy mô dân số).
Mật độ dân số: Khoảng 93 người/km². Mật độ cư dân ở mức thấp, dân cư sinh sống tập trung chủ yếu dọc theo các tuyến đường giao thông kết nối liên xã và các khu kinh tế mậu biên.
Nguồn gốc thành lập & Quá trình sắp xếp (2025 – 2026)
- Nguồn gốc lịch sử: Trước năm 2025, địa bàn này gồm 2 xã biên giới là xã Hưng Phước và xã Phước Thiện thuộc địa giới hành chính của huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước cũ.
- Giai đoạn 2025 (Hợp nhất đơn vị hành chính cấp xã):
- Nằm trong chiến lược đại cải cách hành chính (hợp nhất toàn bộ diện tích và dân số của tỉnh Bình Phước và tỉnh Đồng Nai cũ thành tỉnh Đồng Nai mới), Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15.
- Theo nghị quyết này, xã Hưng Phước mới được thành lập trên cơ sở sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của xã Phước Thiện và xã Hưng Phước cũ.
- Bộ máy chính quyền hợp nhất của xã chính thức vận hành ổn định từ ngày 01/07/2025. Trụ sở làm việc của UBND xã Hưng Phước mới được đặt tập trung tại Ấp 4 (địa bàn xã Hưng Phước cũ).
- Giai đoạn 2026 (Thành lập Thành phố trực thuộc Trung ương):
- Ngày 24/04/2026, Quốc hội khóa XVI ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương.
- Kể từ ngày 30/04/2026 (khi nghị quyết có hiệu lực thi hành), xã Hưng Phước chuyển dịch cơ quan chủ quản, trở thành đơn vị hành chính cấp cơ sở trực thuộc quản lý của thành phố Đồng Nai.
- Về mặt hành chính nội bộ, đến giữa năm 2026, xã Hưng Phước đã thực hiện thành công đề án sáp nhập, tinh giản hệ thống thôn ấp để tối ưu hóa công tác quản lý biên giới và phát triển kinh tế nông – lâm nghiệp kết hợp thương mại cửa khẩu.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai
5.1. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.
a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại
a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;
b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;
c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
5.2. Giá đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.
3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:
a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.
4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
7. Giá đất trong khu tái định cư:
a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;
b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:
– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;
– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.
8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.
9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:
a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;
b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².
10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
