Bảng giá đất xã Hưng Phước, thành phố Đồng Nai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Hưng Phước, thành phố Đồng Nai

Bảng giá đất xã Hưng Phước, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Hưng Phước được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hưng Phước theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hưng Phước, thành phố Đồng Nai

– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;

– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Hưng Phước, thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất xã Hưng Phước năm 2026

Khu vực: xã Hưng Phước.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 19.200 đến 1.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Hưng Phước Đường ĐT 759B
Giáp ranh xã Thiện Hưng - Cầu sắt 2
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Hưng Phước Đường ĐT 759B
Cầu sắt 2 - Hết trụ sở UBND xã Hưng Phước
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Hưng Phước Đường ĐT 759B
Hết trụ sở UBND xã Hưng Phước - Cửa khẩu Hoàng Diệu
Đất ở nông thôn 940.000 752.000 564.000 0
Xã Hưng Phước Đường Quy hoạch trung tâm UBND xã Phước Thiện (cũ)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 850.000 680.000 510.000 0
Xã Hưng Phước Đường giao thông đấu nối từ Đường ĐT 759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp Tân Hưng
Đường ĐT 759B - Hết ranh nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 62, thửa đất số 9 đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 63)
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa vào trạm y tế (đối diện Cổng chào ấp 6)
Đường ĐT 759B - Ngã ba Nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 61, thửa đất số 19 đến tờ bản đồ số 48, thửa đất số 771)
Đất ở nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào trường học cũ
Đường ĐT 759B - Vòng ra chợ cũ (Thửa đất số 104, tờ bản đồ số 66 đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 62)
Đất ở nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào nhà văn hóa ấp Tân Trạch
Đường ĐT 759B - Ngã ba nhà bà Hương (Tờ bản đồ số 66, thửa đất số 16 đến thửa đất số 76)
Đất ở nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp Điện Ảnh
Đường ĐT 759B - Nhà Văn hóa ấp Điện Ảnh (Đập M16) (Tờ bản đồ số 481, thửa đất số 16 đến Thửa đất số 119, tờ bản đồ số 49)
Đất ở nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã Hưng Phước Đường DH07 (đường vào ấp Tân Lập)
Đường ĐT 759B - Ban quản lý rừng phòng hộ Bù Đốp (Tờ bản đồ số 39, thửa đất số 22 đến thửa đất số 7)
Đất ở nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào chùa Phước Thiện (Đối diện ấp 4 Hưng Phước)
Đường ĐT 759B - Chùa Phước Thiện (Tờ bản đồ số 44, thửa đất số 101 đến thửa đất số 117)
Đất ở nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào cầu suối
Đường ĐT 759B - Cầu suối (Tờ bản đồ số 41, thửa đất số 66 đến thửa đất số 67)
Đất ở nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa
Đường ĐT 759B (ngã ba hạt Kiểm lâm) - Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22
Đất ở nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa
Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa
Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13 - Thửa đất số 230, tờ bản đồ số 8
Đất ở nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến
Đường ĐT 759B - Ngã ba đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến
Ngã ba đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp 4 - Bù Tam
Đường ĐT 759B - Nghĩa địa ấp Bù Tam
Đất ở nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp 3
Đường ĐT 759B - Hết ranh Công ty La Ra
Đất ở nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào ấp 6
Đường ĐT 759B - Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 30 ấp 6
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào ấp 6
Đường ĐT 759B (Cổng chào văn hóa) - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Hưng Phước Các tuyến đường đất còn lại
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Hưng Phước Khu tái định cư công trình Hồ chứa nước Bù Tam
Các tuyến đường trong khu tái định cư -
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Hưng Phước Đường ĐT 759B
Giáp ranh xã Thiện Hưng - Cầu sắt 2
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Hưng Phước Đường ĐT 759B
Cầu sắt 2 - Hết trụ sở UBND xã Hưng Phước
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Hưng Phước Đường ĐT 759B
Hết trụ sở UBND xã Hưng Phước - Cửa khẩu Hoàng Diệu
Đất TM-DV nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã Hưng Phước Đường Quy hoạch trung tâm UBND xã Phước Thiện (cũ)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Hưng Phước Đường giao thông đấu nối từ Đường ĐT 759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp Tân Hưng
Đường ĐT 759B - Hết ranh nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 62, thửa đất số 9 đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 63)
Đất TM-DV nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa vào trạm y tế (đối diện Cổng chào ấp 6)
Đường ĐT 759B - Ngã ba Nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 61, thửa đất số 19 đến tờ bản đồ số 48, thửa đất số 771)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào trường học cũ
Đường ĐT 759B - Vòng ra chợ cũ (Thửa đất số 104, tờ bản đồ số 66 đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 62)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào nhà văn hóa ấp Tân Trạch
Đường ĐT 759B - Ngã ba nhà bà Hương (Tờ bản đồ số 66, thửa đất số 16 đến thửa đất số 76)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp Điện Ảnh
Đường ĐT 759B - Nhà Văn hóa ấp Điện Ảnh (Đập M16) (Tờ bản đồ số 481, thửa đất số 16 đến Thửa đất số 119, tờ bản đồ số 49)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Hưng Phước Đường DH07 (đường vào ấp Tân Lập)
Đường ĐT 759B - Ban quản lý rừng phòng hộ Bù Đốp (Tờ bản đồ số 39, thửa đất số 22 đến thửa đất số 7)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào chùa Phước Thiện (Đối diện ấp 4 Hưng Phước)
Đường ĐT 759B - Chùa Phước Thiện (Tờ bản đồ số 44, thửa đất số 101 đến thửa đất số 117)
Đất TM-DV nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào cầu suối
Đường ĐT 759B - Cầu suối (Tờ bản đồ số 41, thửa đất số 66 đến thửa đất số 67)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa
Đường ĐT 759B (ngã ba hạt Kiểm lâm) - Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22
Đất TM-DV nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa
Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13
Đất TM-DV nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa
Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13 - Thửa đất số 230, tờ bản đồ số 8
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến
Đường ĐT 759B - Ngã ba đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến
Đất TM-DV nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến
Ngã ba đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp 4 - Bù Tam
Đường ĐT 759B - Nghĩa địa ấp Bù Tam
Đất TM-DV nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp 3
Đường ĐT 759B - Hết ranh Công ty La Ra
Đất TM-DV nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào ấp 6
Đường ĐT 759B - Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 30 ấp 6
Đất TM-DV nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào ấp 6
Đường ĐT 759B (Cổng chào văn hóa) - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Hưng Phước Các tuyến đường đất còn lại
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Hưng Phước Khu tái định cư công trình Hồ chứa nước Bù Tam
Các tuyến đường trong khu tái định cư -
Đất TM-DV nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Hưng Phước Đường ĐT 759B
Giáp ranh xã Thiện Hưng - Cầu sắt 2
Đất SX-KD nông thôn 920.000 736.000 552.000 0
Xã Hưng Phước Đường ĐT 759B
Cầu sắt 2 - Hết trụ sở UBND xã Hưng Phước
Đất SX-KD nông thôn 870.000 696.000 522.000 0
Xã Hưng Phước Đường ĐT 759B
Hết trụ sở UBND xã Hưng Phước - Cửa khẩu Hoàng Diệu
Đất SX-KD nông thôn 560.000 448.000 336.000 0
Xã Hưng Phước Đường Quy hoạch trung tâm UBND xã Phước Thiện (cũ)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã Hưng Phước Đường giao thông đấu nối từ Đường ĐT 759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp Tân Hưng
Đường ĐT 759B - Hết ranh nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 62, thửa đất số 9 đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 63)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa vào trạm y tế (đối diện Cổng chào ấp 6)
Đường ĐT 759B - Ngã ba Nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 61, thửa đất số 19 đến tờ bản đồ số 48, thửa đất số 771)
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào trường học cũ
Đường ĐT 759B - Vòng ra chợ cũ (Thửa đất số 104, tờ bản đồ số 66 đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 62)
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào nhà văn hóa ấp Tân Trạch
Đường ĐT 759B - Ngã ba nhà bà Hương (Tờ bản đồ số 66, thửa đất số 16 đến thửa đất số 76)
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp Điện Ảnh
Đường ĐT 759B - Nhà Văn hóa ấp Điện Ảnh (Đập M16) (Tờ bản đồ số 481, thửa đất số 16 đến Thửa đất số 119, tờ bản đồ số 49)
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Hưng Phước Đường DH07 (đường vào ấp Tân Lập)
Đường ĐT 759B - Ban quản lý rừng phòng hộ Bù Đốp (Tờ bản đồ số 39, thửa đất số 22 đến thửa đất số 7)
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào chùa Phước Thiện (Đối diện ấp 4 Hưng Phước)
Đường ĐT 759B - Chùa Phước Thiện (Tờ bản đồ số 44, thửa đất số 101 đến thửa đất số 117)
Đất SX-KD nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào cầu suối
Đường ĐT 759B - Cầu suối (Tờ bản đồ số 41, thửa đất số 66 đến thửa đất số 67)
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa
Đường ĐT 759B (ngã ba hạt Kiểm lâm) - Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa
Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13
Đất SX-KD nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa
Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13 - Thửa đất số 230, tờ bản đồ số 8
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến
Đường ĐT 759B - Ngã ba đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến
Ngã ba đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp 4 - Bù Tam
Đường ĐT 759B - Nghĩa địa ấp Bù Tam
Đất SX-KD nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp 3
Đường ĐT 759B - Hết ranh Công ty La Ra
Đất SX-KD nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào ấp 6
Đường ĐT 759B - Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 30 ấp 6
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào ấp 6
Đường ĐT 759B (Cổng chào văn hóa) - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Hưng Phước Các tuyến đường đất còn lại
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Hưng Phước Khu tái định cư công trình Hồ chứa nước Bù Tam
Các tuyến đường trong khu tái định cư -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Hưng Phước Cụm công nghiệp Phước Thiện
-
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Xã Hưng Phước Cụm công nghiệp Cao su Sông Bé
-
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Xã Hưng Phước Đường ĐT 759B
Giáp ranh xã Thiện Hưng - Cầu sắt 2
Đất trồng cây hàng năm 134.000 107.200 80.400 0
Xã Hưng Phước Đường ĐT 759B
Cầu sắt 2 - Trụ sở UBND xã Hưng Phước
Đất trồng cây hàng năm 134.000 107.200 80.400 0
Xã Hưng Phước Đường ĐT 759B
Trụ sở UBND xã Hưng Phước - Cửa khẩu Hoàng Diệu
Đất trồng cây hàng năm 134.000 107.200 80.400 0
Xã Hưng Phước Đường Quy hoạch trung tâm UBND xã Phước Thiện (cũ)
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 84.000 67.200 50.400 0
Xã Hưng Phước Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT 75913 vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này)
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 84.000 67.200 50.400 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp Tân Hưng
Đường ĐT 759B - Hết ranh nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 62, thửa đất số 9 đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 63)
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000 30.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa vào trạm y tế (đối diện cổng chào ấp 6)
Đường ĐT 759B - Ngã ba Nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 61, thửa đất số 19 đến tờ bản đồ số 48, thửa đất số 771)
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000 30.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào trường học cũ
Đường ĐT 759B - Vòng ra chợ cũ (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 66 đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 62)
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000 30.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào nhà văn hóa ấp Tân Trạch
Đường ĐT 759B - Ngã ba nhà bà Hương (Tờ bản đồ số 66, thửa đất số 16 đến thửa đất số 76)
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000 30.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp Điện Ảnh
Đường ĐT 759B - Nhà Văn hóa ấp Điện Ảnh (Đập M16) (Tờ bản đồ số 481, thửa đất số 16 đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 49)
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000 30.000 0
Xã Hưng Phước Đường DH07 (đường vào ấp Tân Lập)
Đường ĐT 759B - Ban quản lý rừng phòng hộ Bù Đốp (Tờ bản đồ số 39, thửa đất số 22 đến thửa đất số 7)
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000 30.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào chùa Phước Thiện (đối diện ấp 4 Hưng Phước)
Đường ĐT 759B - Chùa Phước Thiện (Tờ bản đồ số 44, thửa đất số 101 đến thửa đất số 117)
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000 30.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào cầu suối
Đường ĐT 759B - Cầu suối (Tờ bản đồ số 41, thửa đất số 66 đến thửa đất số 67)
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000 30.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa
Đường ĐT 759B (ngã ba hạt Kiểm lâm) - Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22
Đất trồng cây hàng năm 84.000 67.200 50.400 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa
hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13
Đất trồng cây hàng năm 84.000 67.200 50.400 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa
Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13 - Thửa đất số 230, tờ bản đồ số 8
Đất trồng cây hàng năm 84.000 67.200 50.400 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến
Đường ĐT 759B - Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000 30.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến
Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến - Hết tuyến
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000 30.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp 4 - Bù Tam
Đường ĐT 759B - Nghĩa địa ấp Bù Tam
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000 30.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp 3
Đường ĐT 759B - Hết ranh Công ty La Ra
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000 30.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào ấp 6
Đường ĐT 759B - Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 30 ấp 6
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000 30.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào ấp 6
Đường ĐT 759B (Cổng chào văn hóa) - Hết tuyến
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000 30.000 0
Xã Hưng Phước Các tuyến đường đất còn lại
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000 30.000 0
Xã Hưng Phước Đường ĐT 759B
Giáp ranh xã Thiện Hưng - Cầu sắt 2
Đất trồng lúa 134.000 107.200 80.400 0
Xã Hưng Phước Đường ĐT 759B
Cầu sắt 2 - Trụ sở UBND xã Hưng Phước
Đất trồng lúa 134.000 107.200 80.400 0
Xã Hưng Phước Đường ĐT 759B
Trụ sở UBND xã Hưng Phước - Cửa khẩu Hoàng Diệu
Đất trồng lúa 134.000 107.200 80.400 0
Xã Hưng Phước Đường Quy hoạch trung tâm UBND xã Phước Thiện (cũ)
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 84.000 67.200 50.400 0
Xã Hưng Phước Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT 75913 vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này)
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 84.000 67.200 50.400 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp Tân Hưng
Đường ĐT 759B - Hết ranh nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 62, thửa đất số 9 đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 63)
Đất trồng lúa 40.000 32.000 30.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa vào trạm y tế (đối diện cổng chào ấp 6)
Đường ĐT 759B - Ngã ba Nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 61, thửa đất số 19 đến tờ bản đồ số 48, thửa đất số 771)
Đất trồng lúa 40.000 32.000 30.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào trường học cũ
Đường ĐT 759B - Vòng ra chợ cũ (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 66 đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 62)
Đất trồng lúa 40.000 32.000 30.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào nhà văn hóa ấp Tân Trạch
Đường ĐT 759B - Ngã ba nhà bà Hương (Tờ bản đồ số 66, thửa đất số 16 đến thửa đất số 76)
Đất trồng lúa 40.000 32.000 30.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp Điện Ảnh
Đường ĐT 759B - Nhà Văn hóa ấp Điện Ảnh (Đập M16) (Tờ bản đồ số 481, thửa đất số 16 đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 49)
Đất trồng lúa 40.000 32.000 30.000 0
Xã Hưng Phước Đường DH07 (đường vào ấp Tân Lập)
Đường ĐT 759B - Ban quản lý rừng phòng hộ Bù Đốp (Tờ bản đồ số 39, thửa đất số 22 đến thửa đất số 7)
Đất trồng lúa 40.000 32.000 30.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào chùa Phước Thiện (đối diện ấp 4 Hưng Phước)
Đường ĐT 759B - Chùa Phước Thiện (Tờ bản đồ số 44, thửa đất số 101 đến thửa đất số 117)
Đất trồng lúa 40.000 32.000 30.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào cầu suối
Đường ĐT 759B - Cầu suối (Tờ bản đồ số 41, thửa đất số 66 đến thửa đất số 67)
Đất trồng lúa 40.000 32.000 30.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa
Đường ĐT 759B (ngã ba hạt Kiểm lâm) - Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22
Đất trồng lúa 84.000 67.200 50.400 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa
hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13
Đất trồng lúa 84.000 67.200 50.400 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa
Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13 - Thửa đất số 230, tờ bản đồ số 8
Đất trồng lúa 84.000 67.200 50.400 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến
Đường ĐT 759B - Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến
Đất trồng lúa 40.000 32.000 30.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến
Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến - Hết tuyến
Đất trồng lúa 40.000 32.000 30.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp 4 - Bù Tam
Đường ĐT 759B - Nghĩa địa ấp Bù Tam
Đất trồng lúa 40.000 32.000 30.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp 3
Đường ĐT 759B - Hết ranh Công ty La Ra
Đất trồng lúa 40.000 32.000 30.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào ấp 6
Đường ĐT 759B - Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 30 ấp 6
Đất trồng lúa 40.000 32.000 30.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào ấp 6
Đường ĐT 759B (Cổng chào văn hóa) - Hết tuyến
Đất trồng lúa 40.000 32.000 30.000 0
Xã Hưng Phước Các tuyến đường đất còn lại
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 40.000 32.000 30.000 0
Xã Hưng Phước Đường ĐT 759B
Giáp ranh xã Thiện Hưng - Cầu sắt 2
Đất trồng cây lâu năm 168.000 134.400 100.800 0
Xã Hưng Phước Đường ĐT 759B
Cầu sắt 2 - Trụ sở UBND xã Hưng Phước
Đất trồng cây lâu năm 168.000 134.400 100.800 0
Xã Hưng Phước Đường ĐT 759B
Trụ sở UBND xã Hưng Phước - Cửa khẩu Hoàng Diệu
Đất trồng cây lâu năm 168.000 134.400 100.800 0
Xã Hưng Phước Đường Quy hoạch trung tâm UBND xã Phước Thiện (cũ)
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 105.000 84.000 63.000 0
Xã Hưng Phước Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT 75913 vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này)
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 105.000 84.000 63.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp Tân Hưng
Đường ĐT 759B - Hết ranh nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 62, thửa đất số 9 đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 63)
Đất trồng cây lâu năm 50.000 40.000 40.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa vào trạm y tế (đối diện cổng chào ấp 6)
Đường ĐT 759B - Ngã ba Nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 61, thửa đất số 19 đến tờ bản đồ số 48, thửa đất số 771)
Đất trồng cây lâu năm 50.000 40.000 40.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào trường học cũ
Đường ĐT 759B - Vòng ra chợ cũ (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 66 đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 62)
Đất trồng cây lâu năm 50.000 40.000 40.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào nhà văn hóa ấp Tân Trạch
Đường ĐT 759B - Ngã ba nhà bà Hương (Tờ bản đồ số 66, thửa đất số 16 đến thửa đất số 76)
Đất trồng cây lâu năm 50.000 40.000 40.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp Điện Ảnh
Đường ĐT 759B - Nhà Văn hóa ấp Điện Ảnh (Đập M16) (Tờ bản đồ số 481, thửa đất số 16 đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 49)
Đất trồng cây lâu năm 50.000 40.000 40.000 0
Xã Hưng Phước Đường DH07 (đường vào ấp Tân Lập)
Đường ĐT 759B - Ban quản lý rừng phòng hộ Bù Đốp (Tờ bản đồ số 39, thửa đất số 22 đến thửa đất số 7)
Đất trồng cây lâu năm 50.000 40.000 40.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào chùa Phước Thiện (đối diện ấp 4 Hưng Phước)
Đường ĐT 759B - Chùa Phước Thiện (Tờ bản đồ số 44, thửa đất số 101 đến thửa đất số 117)
Đất trồng cây lâu năm 50.000 40.000 40.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào cầu suối
Đường ĐT 759B - Cầu suối (Tờ bản đồ số 41, thửa đất số 66 đến thửa đất số 67)
Đất trồng cây lâu năm 50.000 40.000 40.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa
Đường ĐT 759B (ngã ba hạt Kiểm lâm) - Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22
Đất trồng cây lâu năm 105.000 84.000 63.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa
hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13
Đất trồng cây lâu năm 105.000 84.000 63.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa
Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13 - Thửa đất số 230, tờ bản đồ số 8
Đất trồng cây lâu năm 105.000 84.000 63.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến
Đường ĐT 759B - Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến
Đất trồng cây lâu năm 50.000 40.000 40.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến
Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến - Hết tuyến
Đất trồng cây lâu năm 50.000 40.000 40.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp 4 - Bù Tam
Đường ĐT 759B - Nghĩa địa ấp Bù Tam
Đất trồng cây lâu năm 50.000 40.000 40.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp 3
Đường ĐT 759B - Hết ranh Công ty La Ra
Đất trồng cây lâu năm 50.000 40.000 40.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào ấp 6
Đường ĐT 759B - Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 30 ấp 6
Đất trồng cây lâu năm 50.000 40.000 40.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào ấp 6
Đường ĐT 759B (Cổng chào văn hóa) - Hết tuyến
Đất trồng cây lâu năm 50.000 40.000 40.000 0
Xã Hưng Phước Các tuyến đường đất còn lại
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 50.000 40.000 40.000 0
Xã Hưng Phước Đường ĐT 759B
Giáp ranh xã Thiện Hưng - Cầu sắt 2
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Hưng Phước Đường ĐT 759B
Cầu sắt 2 - Trụ sở UBND xã Hưng Phước
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Hưng Phước Đường ĐT 759B
Trụ sở UBND xã Hưng Phước - Cửa khẩu Hoàng Diệu
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Hưng Phước Đường Quy hoạch trung tâm UBND xã Phước Thiện (cũ)
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Hưng Phước Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT 75913 vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này)
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp Tân Hưng
Đường ĐT 759B - Hết ranh nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 62, thửa đất số 9 đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 63)
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa vào trạm y tế (đối diện cổng chào ấp 6)
Đường ĐT 759B - Ngã ba Nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 61, thửa đất số 19 đến tờ bản đồ số 48, thửa đất số 771)
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào trường học cũ
Đường ĐT 759B - Vòng ra chợ cũ (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 66 đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 62)
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào nhà văn hóa ấp Tân Trạch
Đường ĐT 759B - Ngã ba nhà bà Hương (Tờ bản đồ số 66, thửa đất số 16 đến thửa đất số 76)
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp Điện Ảnh
Đường ĐT 759B - Nhà Văn hóa ấp Điện Ảnh (Đập M16) (Tờ bản đồ số 481, thửa đất số 16 đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 49)
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Hưng Phước Đường DH07 (đường vào ấp Tân Lập)
Đường ĐT 759B - Ban quản lý rừng phòng hộ Bù Đốp (Tờ bản đồ số 39, thửa đất số 22 đến thửa đất số 7)
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào chùa Phước Thiện (đối diện ấp 4 Hưng Phước)
Đường ĐT 759B - Chùa Phước Thiện (Tờ bản đồ số 44, thửa đất số 101 đến thửa đất số 117)
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào cầu suối
Đường ĐT 759B - Cầu suối (Tờ bản đồ số 41, thửa đất số 66 đến thửa đất số 67)
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa
Đường ĐT 759B (ngã ba hạt Kiểm lâm) - Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa
hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa
Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13 - Thửa đất số 230, tờ bản đồ số 8
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến
Đường ĐT 759B - Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến
Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến - Hết tuyến
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp 4 - Bù Tam
Đường ĐT 759B - Nghĩa địa ấp Bù Tam
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp 3
Đường ĐT 759B - Hết ranh Công ty La Ra
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào ấp 6
Đường ĐT 759B - Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 30 ấp 6
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào ấp 6
Đường ĐT 759B (Cổng chào văn hóa) - Hết tuyến
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Hưng Phước Các tuyến đường đất còn lại
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Hưng Phước Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 759B
Giáp ranh xã Thiện Hưng - Cầu sắt 2
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Hưng Phước Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 759B
Cầu sắt 2 - Trụ sở UBND xã Hưng Phước
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Hưng Phước Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 759B
Trụ sở UBND xã Hưng Phước - Cửa khẩu Hoàng Diệu
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Hưng Phước Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quy hoạch trung tâm UBND xã Phước Thiện (cũ)
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Hưng Phước Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT 75913 vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này)
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Hưng Phước Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa ấp Tân Hưng
Đường ĐT 759B - Hết ranh nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 62, thửa đất số 9 đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 63)
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Hưng Phước Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa vào trạm y tế (đối diện cổng chào ấp 6)
Đường ĐT 759B - Ngã ba Nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 61, thửa đất số 19 đến tờ bản đồ số 48, thửa đất số 771)
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Hưng Phước Đất chăn nuôi tập trung - Đường vào trường học cũ
Đường ĐT 759B - Vòng ra chợ cũ (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 66 đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 62)
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Hưng Phước Đất chăn nuôi tập trung - Đường vào nhà văn hóa ấp Tân Trạch
Đường ĐT 759B - Ngã ba nhà bà Hương (Tờ bản đồ số 66, thửa đất số 16 đến thửa đất số 76)
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Hưng Phước Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa ấp Điện Ảnh
Đường ĐT 759B - Nhà Văn hóa ấp Điện Ảnh (Đập M16) (Tờ bản đồ số 481, thửa đất số 16 đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 49)
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Hưng Phước Đất chăn nuôi tập trung - Đường DH07 (đường vào ấp Tân Lập)
Đường ĐT 759B - Ban quản lý rừng phòng hộ Bù Đốp (Tờ bản đồ số 39, thửa đất số 22 đến thửa đất số 7)
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Hưng Phước Đất chăn nuôi tập trung - Đường vào chùa Phước Thiện (đối diện ấp 4 Hưng Phước)
Đường ĐT 759B - Chùa Phước Thiện (Tờ bản đồ số 44, thửa đất số 101 đến thửa đất số 117)
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Hưng Phước Đất chăn nuôi tập trung - Đường vào cầu suối
Đường ĐT 759B - Cầu suối (Tờ bản đồ số 41, thửa đất số 66 đến thửa đất số 67)
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Hưng Phước Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa
Đường ĐT 759B (ngã ba hạt Kiểm lâm) - Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Hưng Phước Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa
hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Hưng Phước Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa
Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13 - Thửa đất số 230, tờ bản đồ số 8
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Hưng Phước Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến
Đường ĐT 759B - Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Hưng Phước Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến
Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến - Hết tuyến
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Hưng Phước Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa ấp 4 - Bù Tam
Đường ĐT 759B - Nghĩa địa ấp Bù Tam
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Hưng Phước Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa ấp 3
Đường ĐT 759B - Hết ranh Công ty La Ra
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Hưng Phước Đất chăn nuôi tập trung - Đường vào ấp 6
Đường ĐT 759B - Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 30 ấp 6
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Hưng Phước Đất chăn nuôi tập trung - Đường vào ấp 6
Đường ĐT 759B (Cổng chào văn hóa) - Hết tuyến
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Hưng Phước Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường đất còn lại
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Hưng Phước Đường ĐT 759B
Giáp ranh xã Thiện Hưng - Cầu sắt 2
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Hưng Phước Đường ĐT 759B
Cầu sắt 2 - Trụ sở UBND xã Hưng Phước
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Hưng Phước Đường ĐT 759B
Trụ sở UBND xã Hưng Phước - Cửa khẩu Hoàng Diệu
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Hưng Phước Đường Quy hoạch trung tâm UBND xã Phước Thiện (cũ)
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Hưng Phước Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT 75913 vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này)
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp Tân Hưng
Đường ĐT 759B - Hết ranh nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 62, thửa đất số 9 đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 63)
Đất nuôi trồng thủy sản 32.000 25.600 19.200 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa vào trạm y tế (đối diện cổng chào ấp 6)
Đường ĐT 759B - Ngã ba Nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 61, thửa đất số 19 đến tờ bản đồ số 48, thửa đất số 771)
Đất nuôi trồng thủy sản 32.000 25.600 19.200 0
Xã Hưng Phước Đường vào trường học cũ
Đường ĐT 759B - Vòng ra chợ cũ (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 66 đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 62)
Đất nuôi trồng thủy sản 32.000 25.600 19.200 0
Xã Hưng Phước Đường vào nhà văn hóa ấp Tân Trạch
Đường ĐT 759B - Ngã ba nhà bà Hương (Tờ bản đồ số 66, thửa đất số 16 đến thửa đất số 76)
Đất nuôi trồng thủy sản 32.000 25.600 19.200 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp Điện Ảnh
Đường ĐT 759B - Nhà Văn hóa ấp Điện Ảnh (Đập M16) (Tờ bản đồ số 481, thửa đất số 16 đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 49)
Đất nuôi trồng thủy sản 32.000 25.600 19.200 0
Xã Hưng Phước Đường DH07 (đường vào ấp Tân Lập)
Đường ĐT 759B - Ban quản lý rừng phòng hộ Bù Đốp (Tờ bản đồ số 39, thửa đất số 22 đến thửa đất số 7)
Đất nuôi trồng thủy sản 32.000 25.600 19.200 0
Xã Hưng Phước Đường vào chùa Phước Thiện (đối diện ấp 4 Hưng Phước)
Đường ĐT 759B - Chùa Phước Thiện (Tờ bản đồ số 44, thửa đất số 101 đến thửa đất số 117)
Đất nuôi trồng thủy sản 32.000 25.600 19.200 0
Xã Hưng Phước Đường vào cầu suối
Đường ĐT 759B - Cầu suối (Tờ bản đồ số 41, thửa đất số 66 đến thửa đất số 67)
Đất nuôi trồng thủy sản 32.000 25.600 19.200 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa
Đường ĐT 759B (ngã ba hạt Kiểm lâm) - Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa
hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa
Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13 - Thửa đất số 230, tờ bản đồ số 8
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến
Đường ĐT 759B - Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến
Đất nuôi trồng thủy sản 32.000 25.600 19.200 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến
Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến - Hết tuyến
Đất nuôi trồng thủy sản 32.000 25.600 19.200 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp 4 - Bù Tam
Đường ĐT 759B - Nghĩa địa ấp Bù Tam
Đất nuôi trồng thủy sản 32.000 25.600 19.200 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp 3
Đường ĐT 759B - Hết ranh Công ty La Ra
Đất nuôi trồng thủy sản 32.000 25.600 19.200 0
Xã Hưng Phước Đường vào ấp 6
Đường ĐT 759B - Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 30 ấp 6
Đất nuôi trồng thủy sản 32.000 25.600 19.200 0
Xã Hưng Phước Đường vào ấp 6
Đường ĐT 759B (Cổng chào văn hóa) - Hết tuyến
Đất nuôi trồng thủy sản 32.000 25.600 19.200 0
Xã Hưng Phước Các tuyến đường đất còn lại
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 32.000 25.600 19.200 0
Xã Hưng Phước Đường ĐT 759B
Giáp ranh xã Thiện Hưng - Cầu sắt 2
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Hưng Phước Đường ĐT 759B
Cầu sắt 2 - Trụ sở UBND xã Hưng Phước
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Hưng Phước Đường ĐT 759B
Trụ sở UBND xã Hưng Phước - Cửa khẩu Hoàng Diệu
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Hưng Phước Đường Quy hoạch trung tâm UBND xã Phước Thiện (cũ)
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Hưng Phước Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT 75913 vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này)
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp Tân Hưng
Đường ĐT 759B - Hết ranh nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 62, thửa đất số 9 đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 63)
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 20.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa vào trạm y tế (đối diện cổng chào ấp 6)
Đường ĐT 759B - Ngã ba Nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 61, thửa đất số 19 đến tờ bản đồ số 48, thửa đất số 771)
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 20.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào trường học cũ
Đường ĐT 759B - Vòng ra chợ cũ (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 66 đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 62)
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 20.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào nhà văn hóa ấp Tân Trạch
Đường ĐT 759B - Ngã ba nhà bà Hương (Tờ bản đồ số 66, thửa đất số 16 đến thửa đất số 76)
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 20.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp Điện Ảnh
Đường ĐT 759B - Nhà Văn hóa ấp Điện Ảnh (Đập M16) (Tờ bản đồ số 481, thửa đất số 16 đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 49)
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 20.000 0
Xã Hưng Phước Đường DH07 (đường vào ấp Tân Lập)
Đường ĐT 759B - Ban quản lý rừng phòng hộ Bù Đốp (Tờ bản đồ số 39, thửa đất số 22 đến thửa đất số 7)
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 20.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào chùa Phước Thiện (đối diện ấp 4 Hưng Phước)
Đường ĐT 759B - Chùa Phước Thiện (Tờ bản đồ số 44, thửa đất số 101 đến thửa đất số 117)
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 20.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào cầu suối
Đường ĐT 759B - Cầu suối (Tờ bản đồ số 41, thửa đất số 66 đến thửa đất số 67)
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 20.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa
Đường ĐT 759B (ngã ba hạt Kiểm lâm) - Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa
hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa
Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13 - Thửa đất số 230, tờ bản đồ số 8
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến
Đường ĐT 759B - Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 20.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến
Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến - Hết tuyến
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 20.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp 4 - Bù Tam
Đường ĐT 759B - Nghĩa địa ấp Bù Tam
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 20.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp 3
Đường ĐT 759B - Hết ranh Công ty La Ra
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 20.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào ấp 6
Đường ĐT 759B - Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 30 ấp 6
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 20.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào ấp 6
Đường ĐT 759B (Cổng chào văn hóa) - Hết tuyến
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 20.000 0
Xã Hưng Phước Các tuyến đường đất còn lại
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 20.000 0
Xã Hưng Phước Đường ĐT 759B
Giáp ranh xã Thiện Hưng - Cầu sắt 2
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Hưng Phước Đường ĐT 759B
Cầu sắt 2 - Trụ sở UBND xã Hưng Phước
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Hưng Phước Đường ĐT 759B
Trụ sở UBND xã Hưng Phước - Cửa khẩu Hoàng Diệu
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Hưng Phước Đường Quy hoạch trung tâm UBND xã Phước Thiện (cũ)
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Hưng Phước Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT 75913 vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này)
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp Tân Hưng
Đường ĐT 759B - Hết ranh nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 62, thửa đất số 9 đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 63)
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 20.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa vào trạm y tế (đối diện cổng chào ấp 6)
Đường ĐT 759B - Ngã ba Nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 61, thửa đất số 19 đến tờ bản đồ số 48, thửa đất số 771)
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 20.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào trường học cũ
Đường ĐT 759B - Vòng ra chợ cũ (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 66 đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 62)
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 20.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào nhà văn hóa ấp Tân Trạch
Đường ĐT 759B - Ngã ba nhà bà Hương (Tờ bản đồ số 66, thửa đất số 16 đến thửa đất số 76)
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 20.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp Điện Ảnh
Đường ĐT 759B - Nhà Văn hóa ấp Điện Ảnh (Đập M16) (Tờ bản đồ số 481, thửa đất số 16 đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 49)
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 20.000 0
Xã Hưng Phước Đường DH07 (đường vào ấp Tân Lập)
Đường ĐT 759B - Ban quản lý rừng phòng hộ Bù Đốp (Tờ bản đồ số 39, thửa đất số 22 đến thửa đất số 7)
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 20.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào chùa Phước Thiện (đối diện ấp 4 Hưng Phước)
Đường ĐT 759B - Chùa Phước Thiện (Tờ bản đồ số 44, thửa đất số 101 đến thửa đất số 117)
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 20.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào cầu suối
Đường ĐT 759B - Cầu suối (Tờ bản đồ số 41, thửa đất số 66 đến thửa đất số 67)
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 20.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa
Đường ĐT 759B (ngã ba hạt Kiểm lâm) - Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa
hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa
Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13 - Thửa đất số 230, tờ bản đồ số 8
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến
Đường ĐT 759B - Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 20.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến
Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến - Hết tuyến
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 20.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp 4 - Bù Tam
Đường ĐT 759B - Nghĩa địa ấp Bù Tam
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 20.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp 3
Đường ĐT 759B - Hết ranh Công ty La Ra
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 20.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào ấp 6
Đường ĐT 759B - Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 30 ấp 6
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 20.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào ấp 6
Đường ĐT 759B (Cổng chào văn hóa) - Hết tuyến
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 20.000 0
Xã Hưng Phước Các tuyến đường đất còn lại
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 20.000 0
Xã Hưng Phước Đường ĐT 759B
Giáp ranh xã Thiện Hưng - Cầu sắt 2
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Hưng Phước Đường ĐT 759B
Cầu sắt 2 - Trụ sở UBND xã Hưng Phước
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Hưng Phước Đường ĐT 759B
Trụ sở UBND xã Hưng Phước - Cửa khẩu Hoàng Diệu
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Hưng Phước Đường Quy hoạch trung tâm UBND xã Phước Thiện (cũ)
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Hưng Phước Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT 75913 vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này)
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp Tân Hưng
Đường ĐT 759B - Hết ranh nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 62, thửa đất số 9 đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 63)
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 20.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa vào trạm y tế (đối diện cổng chào ấp 6)
Đường ĐT 759B - Ngã ba Nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 61, thửa đất số 19 đến tờ bản đồ số 48, thửa đất số 771)
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 20.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào trường học cũ
Đường ĐT 759B - Vòng ra chợ cũ (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 66 đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 62)
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 20.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào nhà văn hóa ấp Tân Trạch
Đường ĐT 759B - Ngã ba nhà bà Hương (Tờ bản đồ số 66, thửa đất số 16 đến thửa đất số 76)
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 20.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp Điện Ảnh
Đường ĐT 759B - Nhà Văn hóa ấp Điện Ảnh (Đập M16) (Tờ bản đồ số 481, thửa đất số 16 đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 49)
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 20.000 0
Xã Hưng Phước Đường DH07 (đường vào ấp Tân Lập)
Đường ĐT 759B - Ban quản lý rừng phòng hộ Bù Đốp (Tờ bản đồ số 39, thửa đất số 22 đến thửa đất số 7)
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 20.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào chùa Phước Thiện (đối diện ấp 4 Hưng Phước)
Đường ĐT 759B - Chùa Phước Thiện (Tờ bản đồ số 44, thửa đất số 101 đến thửa đất số 117)
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 20.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào cầu suối
Đường ĐT 759B - Cầu suối (Tờ bản đồ số 41, thửa đất số 66 đến thửa đất số 67)
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 20.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa
Đường ĐT 759B (ngã ba hạt Kiểm lâm) - Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa
hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa
Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13 - Thửa đất số 230, tờ bản đồ số 8
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến
Đường ĐT 759B - Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 20.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến
Ngã ba Đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến - Hết tuyến
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 20.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp 4 - Bù Tam
Đường ĐT 759B - Nghĩa địa ấp Bù Tam
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 20.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp 3
Đường ĐT 759B - Hết ranh Công ty La Ra
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 20.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào ấp 6
Đường ĐT 759B - Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 30 ấp 6
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 20.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào ấp 6
Đường ĐT 759B (Cổng chào văn hóa) - Hết tuyến
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 20.000 0
Xã Hưng Phước Các tuyến đường đất còn lại
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 20.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Hưng Phước Đường ĐT 759B
Giáp ranh xã Thiện Hưng - Cầu sắt 2
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Hưng Phước Đường ĐT 759B
Cầu sắt 2 - Hết trụ sở UBND xã Hưng Phước
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Hưng Phước Đường ĐT 759B
Hết trụ sở UBND xã Hưng Phước - Cửa khẩu Hoàng Diệu
Đất ở nông thôn 940.000 752.000 564.000 0
Xã Hưng Phước Đường Quy hoạch trung tâm UBND xã Phước Thiện (cũ)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 850.000 680.000 510.000 0
Xã Hưng Phước Đường giao thông đấu nối từ Đường ĐT 759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp Tân Hưng
Đường ĐT 759B - Hết ranh nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 62, thửa đất số 9 đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 63)
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa vào trạm y tế (đối diện Cổng chào ấp 6)
Đường ĐT 759B - Ngã ba Nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 61, thửa đất số 19 đến tờ bản đồ số 48, thửa đất số 771)
Đất ở nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào trường học cũ
Đường ĐT 759B - Vòng ra chợ cũ (Thửa đất số 104, tờ bản đồ số 66 đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 62)
Đất ở nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào nhà văn hóa ấp Tân Trạch
Đường ĐT 759B - Ngã ba nhà bà Hương (Tờ bản đồ số 66, thửa đất số 16 đến thửa đất số 76)
Đất ở nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa ấp Điện Ảnh
Đường ĐT 759B - Nhà Văn hóa ấp Điện Ảnh (Đập M16) (Tờ bản đồ số 481, thửa đất số 16 đến Thửa đất số 119, tờ bản đồ số 49)
Đất ở nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã Hưng Phước Đường DH07 (đường vào ấp Tân Lập)
Đường ĐT 759B - Ban quản lý rừng phòng hộ Bù Đốp (Tờ bản đồ số 39, thửa đất số 22 đến thửa đất số 7)
Đất ở nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào chùa Phước Thiện (Đối diện ấp 4 Hưng Phước)
Đường ĐT 759B - Chùa Phước Thiện (Tờ bản đồ số 44, thửa đất số 101 đến thửa đất số 117)
Đất ở nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Hưng Phước Đường vào cầu suối
Đường ĐT 759B - Cầu suối (Tờ bản đồ số 41, thửa đất số 66 đến thửa đất số 67)
Đất ở nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa
Đường ĐT 759B (ngã ba hạt Kiểm lâm) - Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22
Đất ở nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Hưng Phước Đường nhựa
Hết ranh thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hưng Phước

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất xã Hưng Phước, thành phố Đồng Nai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hưng Phước, thành phố Đồng Nai 2026

4. Thông tin xã Hưng Phước, thành phố Đồng Nai

Diện tích: 122,8 km² (hoặc số liệu trích lục địa chính tương đương khoảng 12.281 ha). Xã sở hữu đường biên giới dài giáp với Vương quốc Campuchia ở khu vực phía Tây Bắc.

Dân số: 11.458 người (số liệu tổng hợp sau khi thực hiện sáp nhập mở rộng quy mô dân số).

Mật độ dân số: Khoảng 93 người/km². Mật độ cư dân ở mức thấp, dân cư sinh sống tập trung chủ yếu dọc theo các tuyến đường giao thông kết nối liên xã và các khu kinh tế mậu biên.

Nguồn gốc thành lập & Quá trình sắp xếp (2025 – 2026)

  • Nguồn gốc lịch sử: Trước năm 2025, địa bàn này gồm 2 xã biên giới là xã Hưng Phước và xã Phước Thiện thuộc địa giới hành chính của huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước cũ.
  • Giai đoạn 2025 (Hợp nhất đơn vị hành chính cấp xã):
    • Nằm trong chiến lược đại cải cách hành chính (hợp nhất toàn bộ diện tích và dân số của tỉnh Bình Phước và tỉnh Đồng Nai cũ thành tỉnh Đồng Nai mới), Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15.
    • Theo nghị quyết này, xã Hưng Phước mới được thành lập trên cơ sở sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của xã Phước Thiện và xã Hưng Phước cũ.
    • Bộ máy chính quyền hợp nhất của xã chính thức vận hành ổn định từ ngày 01/07/2025. Trụ sở làm việc của UBND xã Hưng Phước mới được đặt tập trung tại Ấp 4 (địa bàn xã Hưng Phước cũ).
  • Giai đoạn 2026 (Thành lập Thành phố trực thuộc Trung ương):
    • Ngày 24/04/2026, Quốc hội khóa XVI ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương.
    • Kể từ ngày 30/04/2026 (khi nghị quyết có hiệu lực thi hành), xã Hưng Phước chuyển dịch cơ quan chủ quản, trở thành đơn vị hành chính cấp cơ sở trực thuộc quản lý của thành phố Đồng Nai.
    • Về mặt hành chính nội bộ, đến giữa năm 2026, xã Hưng Phước đã thực hiện thành công đề án sáp nhập, tinh giản hệ thống thôn ấp để tối ưu hóa công tác quản lý biên giới và phát triển kinh tế nông – lâm nghiệp kết hợp thương mại cửa khẩu.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai

5.1. Giá đất nông nghiệp

1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.

a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại

a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;

b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;

c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5.2. Giá đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.

3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:

a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.

4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

7. Giá đất trong khu tái định cư:

a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;

b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:

– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;

– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.

8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.

9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:

a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;

b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².

10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5/5 - (1450 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?