Bảng giá đất xã Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa

Bảng giá đất xã Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Mức giá đất tại xã Khánh Sơn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Khánh Sơn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa

– Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa


3. Tra cứu bảng giá đất xã Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất xã Khánh Sơn năm 2026

Khu vực: xã Khánh Sơn.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 2.700 đến 1.093.950 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Khánh Sơn Âu Cơ
Ngã tư Âu Cơ-Lê Duẩn- Lạc Long Quân - Ngã tư Âu Cơ - Kim Đồng
Đất ở nông thôn 900.900 540.540 327.600 0
Xã Khánh Sơn Âu Cơ
Ngã tư Âu Cơ - Kim Đồng - Ngã tư Âu Cơ - Trần Phú
Đất ở nông thôn 836.550 501.930 304.200 0
Xã Khánh Sơn Âu Cơ
Ngã tư Âu Cơ - Trần Phú - Ngã ba Âu Cơ - Hai Bà Trưng
Đất ở nông thôn 772.200 463.320 280.800 0
Xã Khánh Sơn Cao Văn Bé
Ngã ba Tỉnh lộ 9 (Cầu C10) - Cuối thôn Dốc Gạo
Đất ở nông thôn 257.400 152.100 117.000 0
Xã Khánh Sơn Đinh Tiên Hoàng
Ngã ba Tỉnh lộ 9 (đầu cầu treo) - Nhà ông Bo Bo Trẻ
Đất ở nông thôn 244.530 144.495 111.150 0
Xã Khánh Sơn Đinh Tiên Hoàng
Giáp đầu Cầu treo (nhà bà Bông) - Ngã ba giáp với đường Tỉnh lộ 9 (Chùa Khánh Sơn)
Đất ở nông thôn 257.400 152.100 117.000 0
Xã Khánh Sơn Đoàn Thị Điểm
Ngã ba Tỉnh lộ 9 (Huyện đội) - Ngã ba Hai Bà Trưng (nhà ông Hiệp)
Đất ở nông thôn 257.400 152.100 117.000 0
Xã Khánh Sơn Đống Đa
Ngã ba Trần Phú-Đống Đa - Ngã ba Nguyễn Văn Trỗi-Đống Đa
Đất ở nông thôn 772.200 463.320 280.800 0
Xã Khánh Sơn Hai Bà Trưng
Đầu đường Hai Bà Trưng (hộ bà Nguyễn Thị Bốn) - Ngã ba Kim Đồng - Hai Bà Trưng
Đất ở nông thôn 514.800 308.880 187.200 0
Xã Khánh Sơn Hai Bà Trưng
Ngã ba Kim Đồng - Hai Bà Trưng - Đến nhà ông Đỗ Huy Hiệp
Đất ở nông thôn 429.000 257.400 152.100 0
Xã Khánh Sơn Hai Bà Trưng
Từ nhà ông Đỗ Huy Hiệp - Đến cuối đường Hai Bà Trung (huyện đội)
Đất ở nông thôn 343.200 205.920 121.680 0
Xã Khánh Sơn Hoàng Văn Thụ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở nông thôn 900.900 540.540 327.600 0
Xã Khánh Sơn Kim Đồng
Đường Lạc Long Quân - Đường Âu Cơ
Đất ở nông thôn 965.250 579.150 351.000 0
Xã Khánh Sơn Kim Đồng
Đường Âu Cơ - Đường Hai Bà Trưng
Đất ở nông thôn 836.550 501.930 304.200 0
Xã Khánh Sơn Lạc Long Quân
Đường Tỉnh lộ 9 - Nhà ông Bính
Đất ở nông thôn 707.850 424.710 257.400 0
Xã Khánh Sơn Lạc Long Quân
Nhà ông Bính - Ngã ba Kim Đồng và Lạc Long Quân
Đất ở nông thôn 1.093.950 656.370 397.800 0
Xã Khánh Sơn Lạc Long Quân
Ngã ba Kim Đồng và Lạc Long Quân - Cuối đường Lạc Long Quân
Đất ở nông thôn 965.250 579.150 351.000 0
Xã Khánh Sơn Lê Duẩn
Từ Nghĩa trang Liệt sỹ - Ngã tư đường Lạc Long Quân-Âu Cơ
Đất ở nông thôn 1.093.950 656.370 397.800 0
Xã Khánh Sơn Lê Duẩn
Ngã tư đường Lạc Long Quân- Âu Cơ - Đến đầu cầu Huyện Đội
Đất ở nông thôn 900.900 540.540 327.600 0
Xã Khánh Sơn Lê Hồng Phong
Ngã ba Tỉnh lộ 9 (nhà ông Dương) - Nhà dài Tập đoàn 8B
Đất ở nông thôn 244.530 144.495 111.150 0
Xã Khánh Sơn Mê Linh
Ngã ba Trần Bình Trọng - Giáp đất ông Phạm Ngọc Thương
Đất ở nông thôn 218.790 129.285 99.450 0
Xã Khánh Sơn Ngô Quyền (đường đi Sơn Trung cũ)
Ngã tư Lạc Long Quân-Nguyễn Văn Trỗi - Đầu cầu Sơn Trung
Đất ở nông thôn 900.900 540.540 327.600 0
Xã Khánh Sơn Nguyễn Văn Trỗi
Ngã ba Nguyễn Văn Trỗi-Lê Duẩn - Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi-Lạc Long Quân
Đất ở nông thôn 900.900 540.540 327.600 0
Xã Khánh Sơn Trần Bình Trọng (Đường Tà Lương cũ)
Ngã ba Hai Bà Trưng (TTGD thường xuyên) - Cầu Tà Lương
Đất ở nông thôn 707.850 424.710 257.400 0
Xã Khánh Sơn Trần Bình Trọng (Đường Tà Lương cũ)
Cầu Tà Lương - Cầu tràn Tà Lương (thầy Lê)
Đất ở nông thôn 579.150 347.490 210.600 0
Xã Khánh Sơn Trần Bình Trọng (Đường Tà Lương cũ)
Cầu tràn Tà Lương (thầy Lê) - Hết đường Trần Bình Trọng
Đất ở nông thôn 429.000 257.400 152.100 0
Xã Khánh Sơn Trần Phú
Ngã ba Trần Phú - Lạc Long Quân - Ngã tư Trần Phú-Lê Duẩn
Đất ở nông thôn 1.029.600 617.760 374.400 0
Xã Khánh Sơn Trần Phú
Ngã tư Trần Phú-Lê Duẩn - Cuối đường Trần Phú
Đất ở nông thôn 836.550 501.930 304.200 0
Xã Khánh Sơn Võ Thị Sáu
Ngã ba Trần Phú - Võ Thị Sáu - Ngã ba Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở nông thôn 900.900 540.540 327.600 0
Xã Khánh Sơn Các tuyến đường còn lại
-
Đất ở nông thôn 257.400 152.100 117.000 0
Xã Khánh Sơn Đường Ven sông Tô Hạp
Cầu Sơn Trung (Nhà thiếu nhi) - Ngã ba giáp với đường Lê Duẩn (Cầu Huyện đội)
Đất ở nông thôn 257.400 152.100 117.000 0
Xã Khánh Sơn Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Xóm Cỏ, thôn Liên Hoà, thôn Liên Binh và thôn Kô Lắc
-
Đất ở nông thôn 146.510 125.580 104.650 0
Xã Khánh Sơn Địa bàn Sơn Hiệp (cũ)
Ngã ba đường vào thác Tà Gụ: đoạn từ đường Tỉnh lộ 9. thôn Liên Hiệp - Nhà ông Hồ Vĩnh Tại. thôn Xà Bói
Đất ở nông thôn 147.420 114.660 98.280 0
Xã Khánh Sơn Địa bàn Sơn Hiệp (cũ)
Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Tà Gụ. thôn Xà Bói. thôn Liên Hiệp và thôn Hòn Dung -
Đất ở nông thôn 127.400 109.200 91.000 0
Xã Khánh Sơn TỈNH LỘ 9
Giáp ranh giới xã Ba Cụm Bắc (cũ) - Đến Nghĩa trang liệt sỹ
Đất ở nông thôn 514.800 308.880 187.200 0
Xã Khánh Sơn TỈNH LỘ 9
Cầu Huyện đội - Cầu C10
Đất ở nông thôn 514.800 308.880 187.200 0
Xã Khánh Sơn TỈNH LỘ 9
Cầu C10 - Giáp ranh xã Sơn Bình (cũ)
Đất ở nông thôn 257.400 152.100 117.000 0
Xã Khánh Sơn Đoạn qua xã Sơn Bình (cũ)
Từ giáp ranh xã Sơn Hiệp (cũ) - Giáp cầu Sơn Bình (cũ)
Đất ở nông thôn 439.400 219.700 131.820 0
Xã Khánh Sơn Đoạn qua xã Sơn Bình (cũ)
Từ Cầu Sơn Bình - Giáp ranh xã Sơn Lâm (cũ)
Đất ở nông thôn 169.000 84.500 50.700 0
Xã Khánh Sơn Âu Cơ
Ngã tư Âu Cơ-Lê Duẩn- Lạc Long Quân - Ngã tư Âu Cơ - Kim Đồng
Đất TM-DV nông thôn 720.720 432.432 262.080 0
Xã Khánh Sơn Âu Cơ
Ngã tư Âu Cơ - Kim Đồng - Ngã tư Âu Cơ - Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 669.240 401.544 243.360 0
Xã Khánh Sơn Âu Cơ
Ngã tư Âu Cơ - Trần Phú - Ngã ba Âu Cơ - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV nông thôn 617.760 370.656 224.640 0
Xã Khánh Sơn Cao Văn Bé
Ngã ba Tỉnh lộ 9 (Cầu C10) - Cuối thôn Dốc Gạo
Đất TM-DV nông thôn 205.920 121.680 93.600 0
Xã Khánh Sơn Đinh Tiên Hoàng
Ngã ba Tỉnh lộ 9 (đầu cầu treo) - Nhà ông Bo Bo Trẻ
Đất TM-DV nông thôn 195.624 115.596 88.920 0
Xã Khánh Sơn Đinh Tiên Hoàng
Giáp đầu Cầu treo (nhà bà Bông) - Ngã ba giáp với đường Tỉnh lộ 9 (Chùa Khánh Sơn)
Đất TM-DV nông thôn 205.920 121.680 93.600 0
Xã Khánh Sơn Đoàn Thị Điểm
Ngã ba Tỉnh lộ 9 (Huyện đội) - Ngã ba Hai Bà Trưng (nhà ông Hiệp)
Đất TM-DV nông thôn 205.920 121.680 93.600 0
Xã Khánh Sơn Đống Đa
Ngã ba Trần Phú-Đống Đa - Ngã ba Nguyễn Văn Trỗi-Đống Đa
Đất TM-DV nông thôn 617.760 370.656 224.640 0
Xã Khánh Sơn Hai Bà Trưng
Đầu đường Hai Bà Trưng (hộ bà Nguyễn Thị Bốn) - Ngã ba Kim Đồng - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV nông thôn 411.840 247.104 149.760 0
Xã Khánh Sơn Hai Bà Trưng
Ngã ba Kim Đồng - Hai Bà Trưng - Đến nhà ông Đỗ Huy Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 343.200 205.920 121.680 0
Xã Khánh Sơn Hai Bà Trưng
Từ nhà ông Đỗ Huy Hiệp - Đến cuối đường Hai Bà Trung (huyện đội)
Đất TM-DV nông thôn 274.560 164.736 97.344 0
Xã Khánh Sơn Hoàng Văn Thụ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV nông thôn 720.720 432.432 262.080 0
Xã Khánh Sơn Kim Đồng
Đường Lạc Long Quân - Đường Âu Cơ
Đất TM-DV nông thôn 772.200 463.320 280.800 0
Xã Khánh Sơn Kim Đồng
Đường Âu Cơ - Đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV nông thôn 669.240 401.544 243.360 0
Xã Khánh Sơn Lạc Long Quân
Đường Tỉnh lộ 9 - Nhà ông Bính
Đất TM-DV nông thôn 566.280 339.768 205.920 0
Xã Khánh Sơn Lạc Long Quân
Nhà ông Bính - Ngã ba Kim Đồng và Lạc Long Quân
Đất TM-DV nông thôn 875.160 525.096 318.240 0
Xã Khánh Sơn Lạc Long Quân
Ngã ba Kim Đồng và Lạc Long Quân - Cuối đường Lạc Long Quân
Đất TM-DV nông thôn 772.200 463.320 280.800 0
Xã Khánh Sơn Lê Duẩn
Từ Nghĩa trang Liệt sỹ - Ngã tư đường Lạc Long Quân-Âu Cơ
Đất TM-DV nông thôn 875.160 525.096 318.240 0
Xã Khánh Sơn Lê Duẩn
Ngã tư đường Lạc Long Quân- Âu Cơ - Đến đầu cầu Huyện Đội
Đất TM-DV nông thôn 720.720 432.432 262.080 0
Xã Khánh Sơn Lê Hồng Phong
Ngã ba Tỉnh lộ 9 (nhà ông Dương) - Nhà dài Tập đoàn 8B
Đất TM-DV nông thôn 195.624 115.596 88.920 0
Xã Khánh Sơn Mê Linh
Ngã ba Trần Bình Trọng - Giáp đất ông Phạm Ngọc Thương
Đất TM-DV nông thôn 175.032 103.428 79.560 0
Xã Khánh Sơn Ngô Quyền (đường đi Sơn Trung cũ)
Ngã tư Lạc Long Quân-Nguyễn Văn Trỗi - Đầu cầu Sơn Trung
Đất TM-DV nông thôn 720.720 432.432 262.080 0
Xã Khánh Sơn Nguyễn Văn Trỗi
Ngã ba Nguyễn Văn Trỗi-Lê Duẩn - Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi-Lạc Long Quân
Đất TM-DV nông thôn 720.720 432.432 262.080 0
Xã Khánh Sơn Trần Bình Trọng (Đường Tà Lương cũ)
Ngã ba Hai Bà Trưng (TTGD thường xuyên) - Cầu Tà Lương
Đất TM-DV nông thôn 566.280 339.768 205.920 0
Xã Khánh Sơn Trần Bình Trọng (Đường Tà Lương cũ)
Cầu Tà Lương - Cầu tràn Tà Lương (thầy Lê)
Đất TM-DV nông thôn 463.320 277.992 168.480 0
Xã Khánh Sơn Trần Bình Trọng (Đường Tà Lương cũ)
Cầu tràn Tà Lương (thầy Lê) - Hết đường Trần Bình Trọng
Đất TM-DV nông thôn 343.200 205.920 121.680 0
Xã Khánh Sơn Trần Phú
Ngã ba Trần Phú - Lạc Long Quân - Ngã tư Trần Phú-Lê Duẩn
Đất TM-DV nông thôn 823.680 494.208 299.520 0
Xã Khánh Sơn Trần Phú
Ngã tư Trần Phú-Lê Duẩn - Cuối đường Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 669.240 401.544 243.360 0
Xã Khánh Sơn Võ Thị Sáu
Ngã ba Trần Phú - Võ Thị Sáu - Ngã ba Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV nông thôn 720.720 432.432 262.080 0
Xã Khánh Sơn Các tuyến đường còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 205.920 121.680 93.600 0
Xã Khánh Sơn Đường Ven sông Tô Hạp
Cầu Sơn Trung (Nhà thiếu nhi) - Ngã ba giáp với đường Lê Duẩn (Cầu Huyện đội)
Đất TM-DV nông thôn 205.920 121.680 93.600 0
Xã Khánh Sơn Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Xóm Cỏ, thôn Liên Hoà, thôn Liên Binh và thôn Kô Lắc
-
Đất TM-DV nông thôn 117.208 100.464 83.720 0
Xã Khánh Sơn Địa bàn Sơn Hiệp (cũ)
Ngã ba đường vào thác Tà Gụ: đoạn từ đường Tỉnh lộ 9. thôn Liên Hiệp - Nhà ông Hồ Vĩnh Tại. thôn Xà Bói
Đất TM-DV nông thôn 117.936 91.728 78.624 0
Xã Khánh Sơn Địa bàn Sơn Hiệp (cũ)
Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Tà Gụ. thôn Xà Bói. thôn Liên Hiệp và thôn Hòn Dung -
Đất TM-DV nông thôn 101.920 87.360 72.800 0
Xã Khánh Sơn TỈNH LỘ 9
Giáp ranh giới xã Ba Cụm Bắc (cũ) - Đến Nghĩa trang liệt sỹ
Đất TM-DV nông thôn 411.840 247.104 149.760 0
Xã Khánh Sơn TỈNH LỘ 9
Cầu Huyện đội - Cầu C10
Đất TM-DV nông thôn 411.840 247.104 149.760 0
Xã Khánh Sơn TỈNH LỘ 9
Cầu C10 - Giáp ranh xã Sơn Bình (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 205.920 121.680 93.600 0
Xã Khánh Sơn Đoạn qua xã Sơn Bình (cũ)
Từ giáp ranh xã Sơn Hiệp (cũ) - Giáp cầu Sơn Bình (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 351.520 175.760 105.456 0
Xã Khánh Sơn Đoạn qua xã Sơn Bình (cũ)
Từ Cầu Sơn Bình - Giáp ranh xã Sơn Lâm (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 135.200 67.600 40.560 0
Xã Khánh Sơn Âu Cơ
Ngã tư Âu Cơ-Lê Duẩn- Lạc Long Quân - Ngã tư Âu Cơ - Kim Đồng
Đất SX-KD nông thôn 540.540 324.324 196.560 0
Xã Khánh Sơn Âu Cơ
Ngã tư Âu Cơ - Kim Đồng - Ngã tư Âu Cơ - Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 501.930 301.158 182.520 0
Xã Khánh Sơn Âu Cơ
Ngã tư Âu Cơ - Trần Phú - Ngã ba Âu Cơ - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD nông thôn 463.320 277.992 168.480 0
Xã Khánh Sơn Cao Văn Bé
Ngã ba Tỉnh lộ 9 (Cầu C10) - Cuối thôn Dốc Gạo
Đất SX-KD nông thôn 154.440 91.260 70.200 0
Xã Khánh Sơn Đinh Tiên Hoàng
Ngã ba Tỉnh lộ 9 (đầu cầu treo) - Nhà ông Bo Bo Trẻ
Đất SX-KD nông thôn 146.718 86.697 66.690 0
Xã Khánh Sơn Đinh Tiên Hoàng
Giáp đầu Cầu treo (nhà bà Bông) - Ngã ba giáp với đường Tỉnh lộ 9 (Chùa Khánh Sơn)
Đất SX-KD nông thôn 154.440 91.260 70.200 0
Xã Khánh Sơn Đoàn Thị Điểm
Ngã ba Tỉnh lộ 9 (Huyện đội) - Ngã ba Hai Bà Trưng (nhà ông Hiệp)
Đất SX-KD nông thôn 154.440 91.260 70.200 0
Xã Khánh Sơn Đống Đa
Ngã ba Trần Phú-Đống Đa - Ngã ba Nguyễn Văn Trỗi-Đống Đa
Đất SX-KD nông thôn 463.320 277.992 168.480 0
Xã Khánh Sơn Hai Bà Trưng
Đầu đường Hai Bà Trưng (hộ bà Nguyễn Thị Bốn) - Ngã ba Kim Đồng - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD nông thôn 308.880 185.328 112.320 0
Xã Khánh Sơn Hai Bà Trưng
Ngã ba Kim Đồng - Hai Bà Trưng - Đến nhà ông Đỗ Huy Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 257.400 154.440 91.260 0
Xã Khánh Sơn Hai Bà Trưng
Từ nhà ông Đỗ Huy Hiệp - Đến cuối đường Hai Bà Trung (huyện đội)
Đất SX-KD nông thôn 205.920 123.552 73.008 0
Xã Khánh Sơn Hoàng Văn Thụ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD nông thôn 540.540 324.324 196.560 0
Xã Khánh Sơn Kim Đồng
Đường Lạc Long Quân - Đường Âu Cơ
Đất SX-KD nông thôn 579.150 347.490 210.600 0
Xã Khánh Sơn Kim Đồng
Đường Âu Cơ - Đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD nông thôn 501.930 301.158 182.520 0
Xã Khánh Sơn Lạc Long Quân
Đường Tỉnh lộ 9 - Nhà ông Bính
Đất SX-KD nông thôn 424.710 254.826 154.440 0
Xã Khánh Sơn Lạc Long Quân
Nhà ông Bính - Ngã ba Kim Đồng và Lạc Long Quân
Đất SX-KD nông thôn 656.370 393.822 238.680 0
Xã Khánh Sơn Lạc Long Quân
Ngã ba Kim Đồng và Lạc Long Quân - Cuối đường Lạc Long Quân
Đất SX-KD nông thôn 579.150 347.490 210.600 0
Xã Khánh Sơn Lê Duẩn
Từ Nghĩa trang Liệt sỹ - Ngã tư đường Lạc Long Quân-Âu Cơ
Đất SX-KD nông thôn 656.370 393.822 238.680 0
Xã Khánh Sơn Lê Duẩn
Ngã tư đường Lạc Long Quân- Âu Cơ - Đến đầu cầu Huyện Đội
Đất SX-KD nông thôn 540.540 324.324 196.560 0
Xã Khánh Sơn Lê Hồng Phong
Ngã ba Tỉnh lộ 9 (nhà ông Dương) - Nhà dài Tập đoàn 8B
Đất SX-KD nông thôn 146.718 86.697 66.690 0
Xã Khánh Sơn Mê Linh
Ngã ba Trần Bình Trọng - Giáp đất ông Phạm Ngọc Thương
Đất SX-KD nông thôn 131.274 77.571 59.670 0
Xã Khánh Sơn Ngô Quyền (đường đi Sơn Trung cũ)
Ngã tư Lạc Long Quân-Nguyễn Văn Trỗi - Đầu cầu Sơn Trung
Đất SX-KD nông thôn 540.540 324.324 196.560 0
Xã Khánh Sơn Nguyễn Văn Trỗi
Ngã ba Nguyễn Văn Trỗi-Lê Duẩn - Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi-Lạc Long Quân
Đất SX-KD nông thôn 540.540 324.324 196.560 0
Xã Khánh Sơn Trần Bình Trọng (Đường Tà Lương cũ)
Ngã ba Hai Bà Trưng (TTGD thường xuyên) - Cầu Tà Lương
Đất SX-KD nông thôn 424.710 254.826 154.440 0
Xã Khánh Sơn Trần Bình Trọng (Đường Tà Lương cũ)
Cầu Tà Lương - Cầu tràn Tà Lương (thầy Lê)
Đất SX-KD nông thôn 347.490 208.494 126.360 0
Xã Khánh Sơn Trần Bình Trọng (Đường Tà Lương cũ)
Cầu tràn Tà Lương (thầy Lê) - Hết đường Trần Bình Trọng
Đất SX-KD nông thôn 257.400 154.440 91.260 0
Xã Khánh Sơn Trần Phú
Ngã ba Trần Phú - Lạc Long Quân - Ngã tư Trần Phú-Lê Duẩn
Đất SX-KD nông thôn 617.760 370.656 224.640 0
Xã Khánh Sơn Trần Phú
Ngã tư Trần Phú-Lê Duẩn - Cuối đường Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 501.930 301.158 182.520 0
Xã Khánh Sơn Võ Thị Sáu
Ngã ba Trần Phú - Võ Thị Sáu - Ngã ba Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD nông thôn 540.540 324.324 196.560 0
Xã Khánh Sơn Các tuyến đường còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 154.440 91.260 70.200 0
Xã Khánh Sơn Đường Ven sông Tô Hạp
Cầu Sơn Trung (Nhà thiếu nhi) - Ngã ba giáp với đường Lê Duẩn (Cầu Huyện đội)
Đất SX-KD nông thôn 154.440 91.260 70.200 0
Xã Khánh Sơn Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Xóm Cỏ, thôn Liên Hoà, thôn Liên Binh và thôn Kô Lắc
-
Đất SX-KD nông thôn 87.906 75.348 62.790 0
Xã Khánh Sơn Địa bàn Sơn Hiệp (cũ)
Ngã ba đường vào thác Tà Gụ: đoạn từ đường Tỉnh lộ 9. thôn Liên Hiệp - Nhà ông Hồ Vĩnh Tại. thôn Xà Bói
Đất SX-KD nông thôn 88.452 68.796 58.968 0
Xã Khánh Sơn Địa bàn Sơn Hiệp (cũ)
Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Tà Gụ. thôn Xà Bói. thôn Liên Hiệp và thôn Hòn Dung -
Đất SX-KD nông thôn 76.440 65.520 54.600 0
Xã Khánh Sơn TỈNH LỘ 9
Giáp ranh giới xã Ba Cụm Bắc (cũ) - Đến Nghĩa trang liệt sỹ
Đất SX-KD nông thôn 308.880 185.328 112.320 0
Xã Khánh Sơn TỈNH LỘ 9
Cầu Huyện đội - Cầu C10
Đất SX-KD nông thôn 308.880 185.328 112.320 0
Xã Khánh Sơn TỈNH LỘ 9
Cầu C10 - Giáp ranh xã Sơn Bình (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 154.440 91.260 70.200 0
Xã Khánh Sơn Đoạn qua xã Sơn Bình (cũ)
Từ giáp ranh xã Sơn Hiệp (cũ) - Giáp cầu Sơn Bình (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 263.640 131.820 79.092 0
Xã Khánh Sơn Đoạn qua xã Sơn Bình (cũ)
Từ Cầu Sơn Bình - Giáp ranh xã Sơn Lâm (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 101.400 50.700 30.420 0
Xã Khánh Sơn Xã Khánh Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm 32.400 21.600 0 0
Xã Khánh Sơn Xã Khánh Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm 32.400 21.600 0 0
Xã Khánh Sơn Xã Khánh Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 16.200 10.800 0 0
Xã Khánh Sơn Xã Khánh Sơn
-
Đất rừng sản xuất 7.200 3.600 0 0
Xã Khánh Sơn Xã Khánh Sơn
-
Đất rừng phòng hộ 5.400 2.700 0 0
Xã Khánh Sơn Xã Khánh Sơn
-
Đất rừng đặc dụng 5.400 2.700 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Khánh Sơn Âu Cơ
Ngã tư Âu Cơ-Lê Duẩn- Lạc Long Quân - Ngã tư Âu Cơ - Kim Đồng
Đất ở nông thôn 900.900 540.540 327.600 0
Xã Khánh Sơn Âu Cơ
Ngã tư Âu Cơ - Kim Đồng - Ngã tư Âu Cơ - Trần Phú
Đất ở nông thôn 836.550 501.930 304.200 0
Xã Khánh Sơn Âu Cơ
Ngã tư Âu Cơ - Trần Phú - Ngã ba Âu Cơ - Hai Bà Trưng
Đất ở nông thôn 772.200 463.320 280.800 0
Xã Khánh Sơn Cao Văn Bé
Ngã ba Tỉnh lộ 9 (Cầu C10) - Cuối thôn Dốc Gạo
Đất ở nông thôn 257.400 152.100 117.000 0
Xã Khánh Sơn Đinh Tiên Hoàng
Ngã ba Tỉnh lộ 9 (đầu cầu treo) - Nhà ông Bo Bo Trẻ
Đất ở nông thôn 244.530 144.495 111.150 0
Xã Khánh Sơn Đinh Tiên Hoàng
Giáp đầu Cầu treo (nhà bà Bông) - Ngã ba giáp với đường Tỉnh lộ 9 (Chùa Khánh Sơn)
Đất ở nông thôn 257.400 152.100 117.000 0
Xã Khánh Sơn Đoàn Thị Điểm
Ngã ba Tỉnh lộ 9 (Huyện đội) - Ngã ba Hai Bà Trưng (nhà ông Hiệp)
Đất ở nông thôn 257.400 152.100 117.000 0
Xã Khánh Sơn Đống Đa
Ngã ba Trần Phú-Đống Đa - Ngã ba Nguyễn Văn Trỗi-Đống Đa
Đất ở nông thôn 772.200 463.320 280.800 0
Xã Khánh Sơn Hai Bà Trưng
Đầu đường Hai Bà Trưng (hộ bà Nguyễn Thị Bốn) - Ngã ba Kim Đồng - Hai Bà Trưng
Đất ở nông thôn 514.800 308.880 187.200 0
Xã Khánh Sơn Hai Bà Trưng
Ngã ba Kim Đồng - Hai Bà Trưng - Đến nhà ông Đỗ Huy Hiệp
Đất ở nông thôn 429.000 257.400 152.100 0
Xã Khánh Sơn Hai Bà Trưng
Từ nhà ông Đỗ Huy Hiệp - Đến cuối đường Hai Bà Trung (huyện đội)
Đất ở nông thôn 343.200 205.920 121.680 0
Xã Khánh Sơn Hoàng Văn Thụ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở nông thôn 900.900 540.540 327.600 0
Xã Khánh Sơn Kim Đồng
Đường Lạc Long Quân - Đường Âu Cơ
Đất ở nông thôn 965.250 579.150 351.000 0
Xã Khánh Sơn Kim Đồng
Đường Âu Cơ - Đường Hai Bà Trưng
Đất ở nông thôn 836.550 501.930 304.200 0
Xã Khánh Sơn Lạc Long Quân
Đường Tỉnh lộ 9 - Nhà ông Bính
Đất ở nông thôn 707.850 424.710 257.400 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Khánh Sơn

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất xã Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa 2026

4. Thông tin xã Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Tô Hạp, Xã Sơn Hiệp, Xã Sơn Bình (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Khánh Sơn theo Nghị quyết số 1667/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Khánh Sơn có diện tích tự nhiên 98,7 km² với quy mô dân số 11.535 người, mật độ dân cư đạt 116,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Khánh Sơn được đặt tại UBND huyện Khánh Sơn, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Khánh Sơn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Khánh Hòa, Xã Khánh Sơn là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 48 xã và 16 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Khánh Sơn, Tỉnh Khánh Hòa - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Khánh Hòa

5.1. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Phân loại vị trí: gồm 02 vị trí:

– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:

+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;

+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

5.2. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn:

a) Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính)

a1) Phân loại khu vực: mỗi xã được phân chia 02 khu vực theo địa giới hành chính cấp xã:

– Khu vực 1: Là khu vực nằm tại trung tâm xã, phường, cụm xã (gần UBND cấp xã, trường học, chợ, trạm y tế…) gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất hoặc gần đầu mối giao thông hoặc gần chợ nông thôn… có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

– Khu vực 2: Là các khu vực còn lại trên địa bàn xã có mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn Khu vực 1.

a2) Phân loại vị trí trong từng khu vực: căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, mỗi khu vực khu dân cư hiện trạng được phân thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính

Trục giao thông chính là đường phục vụ giao thông chủ yếu trong một khu vực hoặc kết nối các khu vực, vùng với nhau; gồm quốc lộ, tỉnh lộ, đại lộ, cao tốc, đường liên xã (kết nối xã với xã, hoặc xã với phường).

Phân loại vị trí: Gồm 3 vị trí

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.

Đối với những nhánh rẽ từ ngõ hẻm của trục giao thông chính nêu trên trong cự ly 100m cũng được áp dụng giá đất tại vị trí 2 hoặc vị trí 3.

Các thửa đất ngoài các vị trí quy định ở trên, giá đất được tính bằng giá đất ở nông thôn cùng vùng ở các khu vực, tuyến đường tại các xã chi tiết tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

c) Riêng đối với thửa đất ven trục giao thông chính là đất ở có chiều sâu thửa đất lớn: giá đất được xác định như sau:

– Phần diện tích đất có một mặt tiếp giáp với trục giao thông chính và chiều sâu tính từ lề trong của lộ giới đường chính vào đến 30m: áp dụng mức giá đất như quy định tại bảng giá đất.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 30m đến 60m: tính hệ số 0,6 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 60m đến 100m: tính hệ số 0,4 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 100m: tính hệ số 0,3 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Tại một vị trí đất ven trục giao thông nhưng có nhiều cách xác định mức giá khác nhau thì áp dụng theo cách tính cho ra mức giá cao nhất.

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

d) Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

Đất phi nông nghiệp tại đô thị

a) Phân loại vị trí: Mỗi loại đường phố được xếp 5 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.

b) Trường hợp đặc biệt các tuyến đường hiện trạng có độ rộng đường bằng hoặc nhỏ hơn quy cách các hẻm nêu trên thì xác định vị trí hẻm theo quy định sau:

– Với đường hiện trạng rộng trên 4m đến 6m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 3,5m trở lên; vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m đến dưới 3,5m và vị trí 4 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 5).

– Với đường hiện trạng rộng trên 2m đến 4m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m trở lên và vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 4, 5).

– Với đường hiện trạng rộng từ 2m trở xuống thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với các nhánh rẽ là hẻm của tuyến đường này hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 3, 4, 5).

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa là 1.093.950 đồng/m².

Bảng giá đất xã Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa là khoảng 296.301 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1492 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?