Bảng giá đất xã Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa
Bảng giá đất xã Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Mức giá đất tại xã Khánh Vĩnh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Khánh Vĩnh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa
– Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
3. Tra cứu bảng giá đất xã Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất
Bảng giá đất xã Khánh Vĩnh năm 2026
Khu vực: xã Khánh Vĩnh.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 2.700 đến 1.170.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Khánh Vĩnh |
Bế Văn Đàn - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Hoàng Quốc Việt - Đường Trần Quang Khải |
Đất ở nông thôn | 397.800 | 198.900 | 140.888 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Cao Bá Quát - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Trịnh Phong - Đường Quang Trung |
Đất ở nông thôn | 374.400 | 187.200 | 132.600 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Cao Văn Bé - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường 2/8 - Đường Quang Trung |
Đất ở nông thôn | 748.800 | 374.400 | 187.200 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Cao Văn Bé - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Quang Trung - Đường Lê Thánh Tông |
Đất ở nông thôn | 374.400 | 187.200 | 132.600 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đào Duy Từ - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Lê Hồng Phong - Đường 2/8 nối dài |
Đất ở nông thôn | 655.200 | 327.600 | 163.800 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đinh Tiên Hoàng - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Ngã 3 đường bê tông. thửa số 185. tờ số 25 và Trường Phổ thông Dân tộc nội trú - Đường 2 tháng 8 (cạnh nhà ông Đông) |
Đất ở nông thôn | 655.200 | 327.600 | 163.800 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường 2/8 - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Cầu Thác Ngựa - Giáp UBND huyện cũ. ngã ba đường Cao Văn Bé |
Đất ở nông thôn | 936.000 | 468.000 | 234.000 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường 2/8 - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Tiếp theo - Ngã ba Ngô Gia Tự. hết Trường mẫu giáo Sao Mai (thửa 402. tờ bản đồ 27) |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường 2/8 - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Ngã ba Ngô Gia Tự. hết Trường mẫu giáo Sao Mai (thửa 402. tờ bản đồ 27) - đường quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh cũ) |
Đất ở nông thôn | 936.000 | 468.000 | 234.000 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường 2/8 - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Tiếp theo - Giáp ranh xã Khánh Thành cũ (Nhà máy nước) |
Đất ở nông thôn | 842.400 | 421.200 | 210.600 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh cũ) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Giáp ranh xã Sông Cầu - Ngã ba dốc Ama Meo |
Đất ở nông thôn | 561.600 | 280.800 | 140.400 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh cũ) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Tiếp theo - Hết ranh thị trấn Khánh Vĩnh cũ (Km 27 đầu xã Cầu Bà) |
Đất ở nông thôn | 468.000 | 234.000 | 165.750 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Tôn Đức Thắng (đường đi Suối Bùn cũ) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Hùng Vương - Quốc lộ 27C (Đoạn qua Thị trấn Khánh Vĩnh cũ) |
Đất ở nông thôn | 327.600 | 163.800 | 116.025 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Tôn Đức Thắng (đường đi Suối Bùn cũ) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Hùng Vương - Cuối đường (hết thửa đất số 151 tờ bản đồ 08 đứng tên ông Lê Công Đức và bà Bùi Thị Hoa) |
Đất ở nông thôn | 304.200 | 152.100 | 107.738 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Hoàng Quốc Việt - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Quang Trung (Khu đô thị mới) - Đường Quang Trung (Khu trung tâm) |
Đất ở nông thôn | 795.600 | 397.800 | 198.900 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Hòn Dù - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường 2/8 - Đường Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 580.320 | 290.160 | 145.080 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Hùng Vương - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Trung tâm dạy nghề Khánh Vĩnh (Km 21). giáp xã Sông Cầu - Hết thửa đất số 89 và thửa số 153 tờ bản đồ số 18 (nhà bà Đặng Yến Ly Em) |
Đất ở nông thôn | 444.600 | 222.300 | 157.463 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Hùng Vương - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Tiếp theo - Cầu Sông Khế |
Đất ở nông thôn | 468.000 | 234.000 | 165.750 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Hùng Vương - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Tiếp theo - Ngã ba đường 2/8 |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Huỳnh Thúc Kháng - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Lê Hồng Phong (nhà ông Soái) - Đinh Tiên Hoàng (Trường DTNT) |
Đất ở nông thôn | 795.600 | 397.800 | 198.900 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Lê Duẩn - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường vào nghĩa trang - Giáp ranh tổ 5. đường quốc lộ 27C |
Đất ở nông thôn | 280.800 | 140.400 | 99.450 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Cao Văn Bé (huyện đội) - Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 936.000 | 468.000 | 234.000 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Hùng Vương - Đường 2-8 |
Đất ở nông thôn | 795.600 | 397.800 | 198.900 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Lê Lợi - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Phan Đình Giót - Đường Hòn Dù |
Đất ở nông thôn | 580.320 | 290.160 | 145.080 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Lê Thánh Tông - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Quang Trung - Đường Cao Văn Bé |
Đất ở nông thôn | 374.400 | 187.200 | 132.600 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Ngô Gia Tự - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Ngã ba đường Hùng Vương - Ngã ba đường 2/8 |
Đất ở nông thôn | 936.000 | 468.000 | 234.000 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Nguyễn Đình Chiểu - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Lê Hồng Phong - Trần Nguyên Hãn |
Đất ở nông thôn | 702.000 | 351.000 | 175.500 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Nguyễn Thị Định - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Lê Hồng Phong - Ngô Gia Tự |
Đất ở nông thôn | 702.000 | 351.000 | 175.500 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Nguyễn Trung Trực - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Trịnh Phong - Đường Quang Trung |
Đất ở nông thôn | 374.400 | 187.200 | 132.600 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Nguyễn Văn Linh - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Hùng Vương - Đường Quang Trung (quy hoạch) |
Đất ở nông thôn | 304.200 | 152.100 | 107.738 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Nguyễn Văn Trỗi - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Ngã 5 - Đường Quang Trung |
Đất ở nông thôn | 748.800 | 374.400 | 187.200 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Phạm Hồng Thái - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Hoàng Quốc Việt - Đường Trần Quang Khải |
Đất ở nông thôn | 397.800 | 198.900 | 140.888 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Phan Đình Giót - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường 2/8 - Đường Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 580.320 | 290.160 | 145.080 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Phù Đổng Thiên Vương - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường 2/8 - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở nông thôn | 580.320 | 290.160 | 145.080 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Pinăng xà- A - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Lê Hồng Phong - Đường Quang Trung |
Đất ở nông thôn | 795.600 | 397.800 | 198.900 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Quang Trung - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Pinăng xà- A - Đường 2/8 |
Đất ở nông thôn | 748.800 | 374.400 | 187.200 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Tô Vĩnh Diện - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Quang Trung - Đường Trịnh Phong |
Đất ở nông thôn | 702.000 | 351.000 | 175.500 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Trần Hưng Đạo - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Hùng Vương - Đường Quang Trung (quy hoạch) |
Đất ở nông thôn | 304.200 | 152.100 | 107.738 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Trần Nguyên Hãn - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Huỳnh Thúc Kháng (nhà ông Sang) - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở nông thôn | 702.000 | 351.000 | 175.500 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Trần Quang Khải - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Trịnh Phong - Đường Quang Trung |
Đất ở nông thôn | 374.400 | 187.200 | 132.600 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Trần Quốc Toản - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường 2/8 - Cuối đường |
Đất ở nông thôn | 580.320 | 290.160 | 145.080 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Trần Quý Cáp - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Lê Hồng Phong - Đường Quang Trung |
Đất ở nông thôn | 748.800 | 374.400 | 187.200 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Trần Văn Ơn - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Lê Hồng Phong - Đường Trần Nguyên Hãn |
Đất ở nông thôn | 655.200 | 327.600 | 163.800 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Trịnh Phong - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Cao Văn Bé |
Đất ở nông thôn | 702.000 | 351.000 | 175.500 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Vừ A Dính - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường 2/8 - Đường Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 580.320 | 290.160 | 145.080 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Quang Trung (Khu đô thị mới) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Hùng Vương - Hoàng Quốc Việt |
Đất ở nông thôn | 580.320 | 290.160 | 145.080 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường M1 (Khu đô thị mới) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Quang Trung (Khu đô thị mới) - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 580.320 | 290.160 | 145.080 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường E4 (Khu đô thị mới) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Quang Trung (Khu đô thị mới) - Đường M1 (Khu đô thị mới) |
Đất ở nông thôn | 514.800 | 257.400 | 128.700 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Bùi Thị Xuân - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Lê Hồng Phong - Ngô Gia Tự |
Đất ở nông thôn | 702.000 | 351.000 | 175.500 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Địa bàn khánh Phú (cũ) Ngã ba Nước Nhĩ. từ đất ông Phương (thửa 03. tờ 13) và ông Chính (thửa 07. tờ 30) - Đỉnh dốc. hết đất ông Toàn (thửa 99. tờ 13) và ông Ninh (thửa 90. tờ 13) |
Đất ở nông thôn | 131.040 | 101.920 | 87.360 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Địa bàn khánh Phú (cũ) Từ Đỉnh dốc hết đất ông Toàn (thửa 99. tờ 13) và ông Ninh (thửa 90. tờ 13) - đến giáp đất ông Quang (thửa 75. tờ 16) và ông Mà Đia (thửa 27. tờ 15) |
Đất ở nông thôn | 101.920 | 87.360 | 72.800 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Địa bàn khánh Phú (cũ) Từ đầu thửa đất ông Quang (thửa 75. tờ 16) và ông Mà Đia (thửa 27. tờ 15) - Khu Du lịch Yang Bay |
Đất ở nông thôn | 131.040 | 101.920 | 87.360 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường số 8 - Địa bàn khánh Phú (cũ) Từ Đối diện UBND xã cũ. từ đất ông An (thửa 34. tờ 18) - đến hết đất ông Tâm (thửa 10. tờ 18) và ông Ngọc (thửa 12. tờ 18) |
Đất ở nông thôn | 101.920 | 87.360 | 72.800 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường số 14 - Địa bàn khánh Phú (cũ) Từ Ngã ba đường liên xã - đến thửa đất ông Tâm (thửa 26. tờ 18) |
Đất ở nông thôn | 101.920 | 87.360 | 72.800 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường nhựa - Địa bàn khánh Phú (cũ) Ngã ba đường liên xã. trước UBND xã cũ - đến hết đất ông Biệt (thửa 73. tờ 38) và ông Đống (thửa 62. tờ 38) |
Đất ở nông thôn | 101.920 | 87.360 | 72.800 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường nhựa - Địa bàn khánh Phú (cũ) Từ đất ông Hiệu (thửa 26. tờ 40) và ông Bình (thửa 28. tờ 40) - đến đất ông Thi (thửa 19. tờ 39) và hết đất ông Phúc (thửa 28. tờ 39) |
Đất ở nông thôn | 101.920 | 87.360 | 72.800 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường Bê tông Xi măng - Địa bàn khánh Phú (cũ) Từ Ngã ba. từ đất bà Miệt (thửa 78. tờ 21) và Công ty Lâm sản Khánh Hòa (thửa 91. tờ 21) - đến hết đất bà Nhi (thửa 17. tờ 38 và thửa 12. tờ 20) |
Đất ở nông thôn | 101.920 | 87.360 | 72.800 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường Bê tông Xi măng - Địa bàn khánh Phú (cũ) Từ đất ông Biệt (thửa 73. tờ 38). giáp Sông Cầu - đến đất ông Nuông (thửa 29. tờ 38) và hết đất bà Minh (thửa 24. tờ 38) |
Đất ở nông thôn | 101.920 | 87.360 | 72.800 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường Bê tông Xi măng - Địa bàn khánh Phú (cũ) Từ đất ông Thiện (thửa 35. tờ 24 và thửa 63. tờ 24) - đến hết đất ông Đại (thửa 132. tờ 27) và ông Đức (thửa 10. tờ 26) |
Đất ở nông thôn | 101.920 | 87.360 | 72.800 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường Bê tông Xi măng - Địa bàn khánh Phú (cũ) Từ đất bà Cao Thị Là Cánh (thửa 102 tờ 09) và đất ông Cao Là Đia (thửa 109 tờ 09) - đến đất ông Cao Hiệp (thửa 64. 69 tờ 09) |
Đất ở nông thôn | 101.920 | 87.360 | 72.800 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường Mang Na Đi Là Nia - Địa bàn khánh Phú (cũ) Từ đất bà Cao Thị Bén (thửa 72 tờ 29) và đất ông Cao Hải (thửa 103 tờ 29) - Đến đất ông Cao Là Nia (thửa 34. tờ 13) và đất ông Cao Là Niên (thửa 59 tờ 13) |
Đất ở nông thôn | 101.920 | 87.360 | 72.800 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường Bê tông Xi măng - Địa bàn khánh Phú (cũ) Từ đất ông Cao Hoàng (thửa 08 tờ 28) và đất ông Cao Xanh (thửa 60 tờ 10) - Đốn đất bà Cao Thị Dung (thửa 19 tờ 29) |
Đất ở nông thôn | 101.920 | 87.360 | 72.800 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường Bê tông Xi măng - Địa bàn khánh Phú (cũ) Từ đất ông Cao A No (thửa 186 tờ 21) và đất ông Lê Công Ra (thửa 15 tờ 24) - Đến đất ông Cao Chiến (thửa 55 tờ 21) và đất ông Cao Xuân Niên (thửa 63 tờ 21) |
Đất ở nông thôn | 101.920 | 87.360 | 72.800 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Tây Nam Lý - Địa bàn Sông Cầu (cũ) Ngã ba Tỉnh lộ 2. từ đất ông Hạnh (thửa số 29. tờ BĐ 26) và bà Giỏi (thửa số 21. tờ BĐ 26) - Đến hết đất ông Sơ (thửa số 97. tờ BĐ 08) và đất ông Hòa (thửa số 102. tờ BĐ 08) |
Đất ở nông thôn | 147.420 | 114.660 | 98.280 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Tây Nam Lý - Địa bàn Sông Cầu (cũ) Ngã ba Tỉnh lộ 2. từ đất ông Đoan (thửa đất Số 76. tờ BĐ 05) và ông Thanh (thửa đất số 41. tờ BĐ 26) - Đến Ngã ba. hết đất ông Toàn (thửa 17. tờ BĐ 08) và ông Minh (thửa 09. tờ BĐ 08) |
Đất ở nông thôn | 147.420 | 114.660 | 98.280 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Tây Nam Lý - Địa bàn Sông Cầu (cũ) Ngã ba Tỉnh lộ 2. từ đất ông Bình (thửa đất số 03. tờ BĐ 26) - Đến hết đất khu vườn ươm (thửa số 16. tờ BĐ 05) |
Đất ở nông thôn | 114.660 | 98.280 | 81.900 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Đông - Địa bàn Sông Cầu (cũ) Ngã ba Tỉnh lộ 2. từ đất bà Diễm (thửa số 33. tờ BĐ 27) và bà Tân (thửa số 25. tờ BĐ 27) - Ngã ba. hết đất ông Thơm (thửa 84. tờ 27) và ông Tiến (thửa số 85. tờ BĐ 27) |
Đất ở nông thôn | 147.420 | 114.660 | 98.280 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Đông - Địa bàn Sông Cầu (cũ) Ngã ba Hương lộ 62. từ đất ông Mới (thửa số 177. tờ BĐ 27) và ông Thanh (thửa số 69. tờ BĐ 27) - Ngã ba. hết đất bà Hằng (thửa số 31. tờ 28) và ông Trần Thôi (thửa 79. tờ BĐ 6) |
Đất ở nông thôn | 147.420 | 114.660 | 98.280 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Đông - Địa bàn Sông Cầu (cũ) Ngã ba Hương lộ 62. từ đất ông Dâng (thửa số 96. tờ BĐ 27) - Ngã ba Tỉnh lộ 2. hết đất ông Ân (thửa số 64. tờ 06) và bà Tuệ (thửa số 02. tờ BĐ 28) |
Đất ở nông thôn | 147.420 | 114.660 | 98.280 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Đông - Địa bàn Sông Cầu (cũ) Ngã ba Hương lộ 62. từ đất ông Rơn (thửa số 05. tờ BĐ 09) và bà Yêm (thửa số 121. tờ BĐ 27) - Đến hết đất ông Mông (thửa số 03. tờ BĐ 09) và bà Ty (thửa số 127. tờ BĐ 09) |
Đất ở nông thôn | 147.420 | 114.660 | 98.280 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường số 10 thôn Tây - Địa bàn Sông Cầu (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Đoan (thửa số 76 tờ BĐ 5) và ông Châu Thiện Thanh (thửa số 41 tờ BĐ 26) - Đường Cầu Lùng - Khánh Lê |
Đất ở nông thôn | 114.660 | 98.280 | 81.900 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường số 6 Thôn Đông - Địa bàn Sông Cầu (cũ) Đoạn từ đầu đất ông Lê Hoàng Huy (thửa số 97 tờ BĐ 6) và ông Lê Văn Hoàng (thửa số 91 tờ BĐ 6) - Đến cuối đất nhà ông Trần Quốc Duẩn (thửa số 38 tờ BĐ 29) và ông Hà Trọng Soi (thửa số 35 tờ BĐ 29) |
Đất ở nông thôn | 114.660 | 98.280 | 81.900 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường số 12 Thôn Đông - Địa bàn Sông Cầu (cũ) Đoạn từ nhà ông Đặng Xuân Thiệu (thửa số 55 tờ BĐ 6) và bà Lê Thị Kim Hoa (thửa số 47 tờ BĐ 6) - Đến cuối đất nhà bà Trần Thị Hằng Nga (thửa số 01 tờ BĐ 6) |
Đất ở nông thôn | 114.660 | 98.280 | 81.900 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường bê tông xi măng - Địa bàn Sông Cầu (cũ) Nhà ông Nguyễn Văn Cận (thửa số 68 tờ BĐ 12) và đất ông Kim Văn Huy (thửa số 61 tờ BĐ 12) - đất rẫy ông Đặng Văn Ninh (thửa số 45 tờ BĐ 13) và rẫy ông Tạ Quang Đảng (thửa số 48 tờ BĐ 13) |
Đất ở nông thôn | 147.420 | 114.660 | 98.280 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường bê tông xi măng - Địa bàn Sông Cầu (cũ) Đất rẫy ông Trần Hữu Chuẩn (thửa số 05 tờ BĐ 08) - đất rẫy ông Nguyễn Minh (thửa số 09 tờ BĐ 08) |
Đất ở nông thôn | 147.420 | 114.660 | 98.280 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Địa bàn Sông Cầu: Giáp ranh địa bàn Diên Khánh cũ - Cống Bà Nháp |
Đất ở nông thôn | 270.400 | 135.200 | 81.120 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Địa bàn Sông Cầu: Cống bà Nháp - Trung tâm dạy nghề địa bàn Khánh Vĩnh cũ (km 21) |
Đất ở nông thôn | 354.900 | 177.450 | 106.470 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 27C Đoạn từ ranh giới địa bàn Diên Khánh cũ (giáp địa bàn Sông Cầu) - Ranh giới địa bàn Khánh Vĩnh cũ |
Đất ở nông thôn | 304.200 | 152.100 | 91.260 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
HƯƠNG LỘ 62 Ngã ba Tỉnh lộ 2 địa bàn Sông Cầu - giáp ranh địa bàn Sông Cầu cũ và địa bàn Khánh Phú cũ |
Đất ở nông thôn | 236.600 | 118.300 | 70.980 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
HƯƠNG LỘ 62 Giáp ranh địa bàn Sông Cầu cũ và địa bàn Khánh Phú cũ - giáp ranh địa bàn Khánh Phú cũ. địa bàn Khánh Vĩnh cũ và địa bàn Diên Tân cũ. địa bàn Diên Khánh cũ |
Đất ở nông thôn | 169.000 | 84.500 | 50.700 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Bế Văn Đàn - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Hoàng Quốc Việt - Đường Trần Quang Khải |
Đất TM-DV nông thôn | 318.240 | 159.120 | 112.710 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Cao Bá Quát - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Trịnh Phong - Đường Quang Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 299.520 | 149.760 | 106.080 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Cao Văn Bé - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường 2/8 - Đường Quang Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 599.040 | 299.520 | 149.760 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Cao Văn Bé - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Quang Trung - Đường Lê Thánh Tông |
Đất TM-DV nông thôn | 299.520 | 149.760 | 106.080 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đào Duy Từ - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Lê Hồng Phong - Đường 2/8 nối dài |
Đất TM-DV nông thôn | 524.160 | 262.080 | 131.040 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đinh Tiên Hoàng - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Ngã 3 đường bê tông. thửa số 185. tờ số 25 và Trường Phổ thông Dân tộc nội trú - Đường 2 tháng 8 (cạnh nhà ông Đông) |
Đất TM-DV nông thôn | 524.160 | 262.080 | 131.040 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường 2/8 - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Cầu Thác Ngựa - Giáp UBND huyện cũ. ngã ba đường Cao Văn Bé |
Đất TM-DV nông thôn | 748.800 | 374.400 | 187.200 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường 2/8 - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Tiếp theo - Ngã ba Ngô Gia Tự. hết Trường mẫu giáo Sao Mai (thửa 402. tờ bản đồ 27) |
Đất TM-DV nông thôn | 936.000 | 468.000 | 234.000 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường 2/8 - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Ngã ba Ngô Gia Tự. hết Trường mẫu giáo Sao Mai (thửa 402. tờ bản đồ 27) - đường quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 748.800 | 374.400 | 187.200 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường 2/8 - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Tiếp theo - Giáp ranh xã Khánh Thành cũ (Nhà máy nước) |
Đất TM-DV nông thôn | 673.920 | 336.960 | 168.480 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh cũ) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Giáp ranh xã Sông Cầu - Ngã ba dốc Ama Meo |
Đất TM-DV nông thôn | 449.280 | 224.640 | 112.320 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh cũ) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Tiếp theo - Hết ranh thị trấn Khánh Vĩnh cũ (Km 27 đầu xã Cầu Bà) |
Đất TM-DV nông thôn | 374.400 | 187.200 | 132.600 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Tôn Đức Thắng (đường đi Suối Bùn cũ) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Hùng Vương - Quốc lộ 27C (Đoạn qua Thị trấn Khánh Vĩnh cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 262.080 | 131.040 | 92.820 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Tôn Đức Thắng (đường đi Suối Bùn cũ) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Hùng Vương - Cuối đường (hết thửa đất số 151 tờ bản đồ 08 đứng tên ông Lê Công Đức và bà Bùi Thị Hoa) |
Đất TM-DV nông thôn | 243.360 | 121.680 | 86.190 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Hoàng Quốc Việt - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Quang Trung (Khu đô thị mới) - Đường Quang Trung (Khu trung tâm) |
Đất TM-DV nông thôn | 636.480 | 318.240 | 159.120 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Hòn Dù - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường 2/8 - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 464.256 | 232.128 | 116.064 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Hùng Vương - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Trung tâm dạy nghề Khánh Vĩnh (Km 21). giáp xã Sông Cầu - Hết thửa đất số 89 và thửa số 153 tờ bản đồ số 18 (nhà bà Đặng Yến Ly Em) |
Đất TM-DV nông thôn | 355.680 | 177.840 | 125.970 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Hùng Vương - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Tiếp theo - Cầu Sông Khế |
Đất TM-DV nông thôn | 374.400 | 187.200 | 132.600 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Hùng Vương - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Tiếp theo - Ngã ba đường 2/8 |
Đất TM-DV nông thôn | 936.000 | 468.000 | 234.000 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Huỳnh Thúc Kháng - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Lê Hồng Phong (nhà ông Soái) - Đinh Tiên Hoàng (Trường DTNT) |
Đất TM-DV nông thôn | 636.480 | 318.240 | 159.120 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Lê Duẩn - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường vào nghĩa trang - Giáp ranh tổ 5. đường quốc lộ 27C |
Đất TM-DV nông thôn | 224.640 | 112.320 | 79.560 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Cao Văn Bé (huyện đội) - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 748.800 | 374.400 | 187.200 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Hùng Vương - Đường 2-8 |
Đất TM-DV nông thôn | 636.480 | 318.240 | 159.120 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Lê Lợi - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Phan Đình Giót - Đường Hòn Dù |
Đất TM-DV nông thôn | 464.256 | 232.128 | 116.064 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Lê Thánh Tông - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Quang Trung - Đường Cao Văn Bé |
Đất TM-DV nông thôn | 299.520 | 149.760 | 106.080 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Ngô Gia Tự - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Ngã ba đường Hùng Vương - Ngã ba đường 2/8 |
Đất TM-DV nông thôn | 748.800 | 374.400 | 187.200 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Nguyễn Đình Chiểu - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Lê Hồng Phong - Trần Nguyên Hãn |
Đất TM-DV nông thôn | 561.600 | 280.800 | 140.400 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Nguyễn Thị Định - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Lê Hồng Phong - Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV nông thôn | 561.600 | 280.800 | 140.400 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Nguyễn Trung Trực - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Trịnh Phong - Đường Quang Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 299.520 | 149.760 | 106.080 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Nguyễn Văn Linh - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Hùng Vương - Đường Quang Trung (quy hoạch) |
Đất TM-DV nông thôn | 243.360 | 121.680 | 86.190 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Nguyễn Văn Trỗi - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Ngã 5 - Đường Quang Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 599.040 | 299.520 | 149.760 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Phạm Hồng Thái - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Hoàng Quốc Việt - Đường Trần Quang Khải |
Đất TM-DV nông thôn | 318.240 | 159.120 | 112.710 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Phan Đình Giót - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường 2/8 - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 464.256 | 232.128 | 116.064 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Phù Đổng Thiên Vương - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường 2/8 - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 464.256 | 232.128 | 116.064 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Pinăng xà- A - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Lê Hồng Phong - Đường Quang Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 636.480 | 318.240 | 159.120 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Quang Trung - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Pinăng xà- A - Đường 2/8 |
Đất TM-DV nông thôn | 599.040 | 299.520 | 149.760 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Tô Vĩnh Diện - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Quang Trung - Đường Trịnh Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 561.600 | 280.800 | 140.400 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Trần Hưng Đạo - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Hùng Vương - Đường Quang Trung (quy hoạch) |
Đất TM-DV nông thôn | 243.360 | 121.680 | 86.190 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Trần Nguyên Hãn - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Huỳnh Thúc Kháng (nhà ông Sang) - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 561.600 | 280.800 | 140.400 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Trần Quang Khải - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Trịnh Phong - Đường Quang Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 299.520 | 149.760 | 106.080 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Trần Quốc Toản - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường 2/8 - Cuối đường |
Đất TM-DV nông thôn | 464.256 | 232.128 | 116.064 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Trần Quý Cáp - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Lê Hồng Phong - Đường Quang Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 599.040 | 299.520 | 149.760 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Trần Văn Ơn - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Lê Hồng Phong - Đường Trần Nguyên Hãn |
Đất TM-DV nông thôn | 524.160 | 262.080 | 131.040 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Trịnh Phong - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Cao Văn Bé |
Đất TM-DV nông thôn | 561.600 | 280.800 | 140.400 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Vừ A Dính - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường 2/8 - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 464.256 | 232.128 | 116.064 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Quang Trung (Khu đô thị mới) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Hùng Vương - Hoàng Quốc Việt |
Đất TM-DV nông thôn | 464.256 | 232.128 | 116.064 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường M1 (Khu đô thị mới) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Quang Trung (Khu đô thị mới) - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 464.256 | 232.128 | 116.064 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường E4 (Khu đô thị mới) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Quang Trung (Khu đô thị mới) - Đường M1 (Khu đô thị mới) |
Đất TM-DV nông thôn | 411.840 | 205.920 | 102.960 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Bùi Thị Xuân - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Lê Hồng Phong - Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV nông thôn | 561.600 | 280.800 | 140.400 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Địa bàn khánh Phú (cũ) Ngã ba Nước Nhĩ. từ đất ông Phương (thửa 03. tờ 13) và ông Chính (thửa 07. tờ 30) - Đỉnh dốc. hết đất ông Toàn (thửa 99. tờ 13) và ông Ninh (thửa 90. tờ 13) |
Đất TM-DV nông thôn | 104.832 | 81.536 | 69.888 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Địa bàn khánh Phú (cũ) Từ Đỉnh dốc hết đất ông Toàn (thửa 99. tờ 13) và ông Ninh (thửa 90. tờ 13) - đến giáp đất ông Quang (thửa 75. tờ 16) và ông Mà Đia (thửa 27. tờ 15) |
Đất TM-DV nông thôn | 81.536 | 69.888 | 58.240 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Địa bàn khánh Phú (cũ) Từ đầu thửa đất ông Quang (thửa 75. tờ 16) và ông Mà Đia (thửa 27. tờ 15) - Khu Du lịch Yang Bay |
Đất TM-DV nông thôn | 104.832 | 81.536 | 69.888 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường số 8 - Địa bàn khánh Phú (cũ) Từ Đối diện UBND xã cũ. từ đất ông An (thửa 34. tờ 18) - đến hết đất ông Tâm (thửa 10. tờ 18) và ông Ngọc (thửa 12. tờ 18) |
Đất TM-DV nông thôn | 81.536 | 69.888 | 58.240 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường số 14 - Địa bàn khánh Phú (cũ) Từ Ngã ba đường liên xã - đến thửa đất ông Tâm (thửa 26. tờ 18) |
Đất TM-DV nông thôn | 81.536 | 69.888 | 58.240 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường nhựa - Địa bàn khánh Phú (cũ) Ngã ba đường liên xã. trước UBND xã cũ - đến hết đất ông Biệt (thửa 73. tờ 38) và ông Đống (thửa 62. tờ 38) |
Đất TM-DV nông thôn | 81.536 | 69.888 | 58.240 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường nhựa - Địa bàn khánh Phú (cũ) Từ đất ông Hiệu (thửa 26. tờ 40) và ông Bình (thửa 28. tờ 40) - đến đất ông Thi (thửa 19. tờ 39) và hết đất ông Phúc (thửa 28. tờ 39) |
Đất TM-DV nông thôn | 81.536 | 69.888 | 58.240 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường Bê tông Xi măng - Địa bàn khánh Phú (cũ) Từ Ngã ba. từ đất bà Miệt (thửa 78. tờ 21) và Công ty Lâm sản Khánh Hòa (thửa 91. tờ 21) - đến hết đất bà Nhi (thửa 17. tờ 38 và thửa 12. tờ 20) |
Đất TM-DV nông thôn | 81.536 | 69.888 | 58.240 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường Bê tông Xi măng - Địa bàn khánh Phú (cũ) Từ đất ông Biệt (thửa 73. tờ 38). giáp Sông Cầu - đến đất ông Nuông (thửa 29. tờ 38) và hết đất bà Minh (thửa 24. tờ 38) |
Đất TM-DV nông thôn | 81.536 | 69.888 | 58.240 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường Bê tông Xi măng - Địa bàn khánh Phú (cũ) Từ đất ông Thiện (thửa 35. tờ 24 và thửa 63. tờ 24) - đến hết đất ông Đại (thửa 132. tờ 27) và ông Đức (thửa 10. tờ 26) |
Đất TM-DV nông thôn | 81.536 | 69.888 | 58.240 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường Bê tông Xi măng - Địa bàn khánh Phú (cũ) Từ đất bà Cao Thị Là Cánh (thửa 102 tờ 09) và đất ông Cao Là Đia (thửa 109 tờ 09) - đến đất ông Cao Hiệp (thửa 64. 69 tờ 09) |
Đất TM-DV nông thôn | 81.536 | 69.888 | 58.240 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường Mang Na Đi Là Nia - Địa bàn khánh Phú (cũ) Từ đất bà Cao Thị Bén (thửa 72 tờ 29) và đất ông Cao Hải (thửa 103 tờ 29) - Đến đất ông Cao Là Nia (thửa 34. tờ 13) và đất ông Cao Là Niên (thửa 59 tờ 13) |
Đất TM-DV nông thôn | 81.536 | 69.888 | 58.240 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường Bê tông Xi măng - Địa bàn khánh Phú (cũ) Từ đất ông Cao Hoàng (thửa 08 tờ 28) và đất ông Cao Xanh (thửa 60 tờ 10) - Đốn đất bà Cao Thị Dung (thửa 19 tờ 29) |
Đất TM-DV nông thôn | 81.536 | 69.888 | 58.240 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường Bê tông Xi măng - Địa bàn khánh Phú (cũ) Từ đất ông Cao A No (thửa 186 tờ 21) và đất ông Lê Công Ra (thửa 15 tờ 24) - Đến đất ông Cao Chiến (thửa 55 tờ 21) và đất ông Cao Xuân Niên (thửa 63 tờ 21) |
Đất TM-DV nông thôn | 81.536 | 69.888 | 58.240 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Tây Nam Lý - Địa bàn Sông Cầu (cũ) Ngã ba Tỉnh lộ 2. từ đất ông Hạnh (thửa số 29. tờ BĐ 26) và bà Giỏi (thửa số 21. tờ BĐ 26) - Đến hết đất ông Sơ (thửa số 97. tờ BĐ 08) và đất ông Hòa (thửa số 102. tờ BĐ 08) |
Đất TM-DV nông thôn | 117.936 | 91.728 | 78.624 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Tây Nam Lý - Địa bàn Sông Cầu (cũ) Ngã ba Tỉnh lộ 2. từ đất ông Đoan (thửa đất Số 76. tờ BĐ 05) và ông Thanh (thửa đất số 41. tờ BĐ 26) - Đến Ngã ba. hết đất ông Toàn (thửa 17. tờ BĐ 08) và ông Minh (thửa 09. tờ BĐ 08) |
Đất TM-DV nông thôn | 117.936 | 91.728 | 78.624 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Tây Nam Lý - Địa bàn Sông Cầu (cũ) Ngã ba Tỉnh lộ 2. từ đất ông Bình (thửa đất số 03. tờ BĐ 26) - Đến hết đất khu vườn ươm (thửa số 16. tờ BĐ 05) |
Đất TM-DV nông thôn | 91.728 | 78.624 | 65.520 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Đông - Địa bàn Sông Cầu (cũ) Ngã ba Tỉnh lộ 2. từ đất bà Diễm (thửa số 33. tờ BĐ 27) và bà Tân (thửa số 25. tờ BĐ 27) - Ngã ba. hết đất ông Thơm (thửa 84. tờ 27) và ông Tiến (thửa số 85. tờ BĐ 27) |
Đất TM-DV nông thôn | 117.936 | 91.728 | 78.624 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Đông - Địa bàn Sông Cầu (cũ) Ngã ba Hương lộ 62. từ đất ông Mới (thửa số 177. tờ BĐ 27) và ông Thanh (thửa số 69. tờ BĐ 27) - Ngã ba. hết đất bà Hằng (thửa số 31. tờ 28) và ông Trần Thôi (thửa 79. tờ BĐ 6) |
Đất TM-DV nông thôn | 117.936 | 91.728 | 78.624 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Đông - Địa bàn Sông Cầu (cũ) Ngã ba Hương lộ 62. từ đất ông Dâng (thửa số 96. tờ BĐ 27) - Ngã ba Tỉnh lộ 2. hết đất ông Ân (thửa số 64. tờ 06) và bà Tuệ (thửa số 02. tờ BĐ 28) |
Đất TM-DV nông thôn | 117.936 | 91.728 | 78.624 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Đông - Địa bàn Sông Cầu (cũ) Ngã ba Hương lộ 62. từ đất ông Rơn (thửa số 05. tờ BĐ 09) và bà Yêm (thửa số 121. tờ BĐ 27) - Đến hết đất ông Mông (thửa số 03. tờ BĐ 09) và bà Ty (thửa số 127. tờ BĐ 09) |
Đất TM-DV nông thôn | 117.936 | 91.728 | 78.624 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường số 10 thôn Tây - Địa bàn Sông Cầu (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Đoan (thửa số 76 tờ BĐ 5) và ông Châu Thiện Thanh (thửa số 41 tờ BĐ 26) - Đường Cầu Lùng - Khánh Lê |
Đất TM-DV nông thôn | 91.728 | 78.624 | 65.520 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường số 6 Thôn Đông - Địa bàn Sông Cầu (cũ) Đoạn từ đầu đất ông Lê Hoàng Huy (thửa số 97 tờ BĐ 6) và ông Lê Văn Hoàng (thửa số 91 tờ BĐ 6) - Đến cuối đất nhà ông Trần Quốc Duẩn (thửa số 38 tờ BĐ 29) và ông Hà Trọng Soi (thửa số 35 tờ BĐ 29) |
Đất TM-DV nông thôn | 91.728 | 78.624 | 65.520 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường số 12 Thôn Đông - Địa bàn Sông Cầu (cũ) Đoạn từ nhà ông Đặng Xuân Thiệu (thửa số 55 tờ BĐ 6) và bà Lê Thị Kim Hoa (thửa số 47 tờ BĐ 6) - Đến cuối đất nhà bà Trần Thị Hằng Nga (thửa số 01 tờ BĐ 6) |
Đất TM-DV nông thôn | 91.728 | 78.624 | 65.520 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường bê tông xi măng - Địa bàn Sông Cầu (cũ) Nhà ông Nguyễn Văn Cận (thửa số 68 tờ BĐ 12) và đất ông Kim Văn Huy (thửa số 61 tờ BĐ 12) - đất rẫy ông Đặng Văn Ninh (thửa số 45 tờ BĐ 13) và rẫy ông Tạ Quang Đảng (thửa số 48 tờ BĐ 13) |
Đất TM-DV nông thôn | 117.936 | 91.728 | 78.624 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường bê tông xi măng - Địa bàn Sông Cầu (cũ) Đất rẫy ông Trần Hữu Chuẩn (thửa số 05 tờ BĐ 08) - đất rẫy ông Nguyễn Minh (thửa số 09 tờ BĐ 08) |
Đất TM-DV nông thôn | 117.936 | 91.728 | 78.624 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Địa bàn Sông Cầu: Giáp ranh địa bàn Diên Khánh cũ - Cống Bà Nháp |
Đất TM-DV nông thôn | 216.320 | 108.160 | 64.896 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Địa bàn Sông Cầu: Cống bà Nháp - Trung tâm dạy nghề địa bàn Khánh Vĩnh cũ (km 21) |
Đất TM-DV nông thôn | 283.920 | 141.960 | 85.176 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 27C Đoạn từ ranh giới địa bàn Diên Khánh cũ (giáp địa bàn Sông Cầu) - Ranh giới địa bàn Khánh Vĩnh cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 243.360 | 121.680 | 73.008 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
HƯƠNG LỘ 62 Ngã ba Tỉnh lộ 2 địa bàn Sông Cầu - giáp ranh địa bàn Sông Cầu cũ và địa bàn Khánh Phú cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 189.280 | 94.640 | 56.784 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
HƯƠNG LỘ 62 Giáp ranh địa bàn Sông Cầu cũ và địa bàn Khánh Phú cũ - giáp ranh địa bàn Khánh Phú cũ. địa bàn Khánh Vĩnh cũ và địa bàn Diên Tân cũ. địa bàn Diên Khánh cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 135.200 | 67.600 | 40.560 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Bế Văn Đàn - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Hoàng Quốc Việt - Đường Trần Quang Khải |
Đất SX-KD nông thôn | 238.680 | 119.340 | 84.533 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Cao Bá Quát - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Trịnh Phong - Đường Quang Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 224.640 | 112.320 | 79.560 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Cao Văn Bé - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường 2/8 - Đường Quang Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 449.280 | 224.640 | 112.320 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Cao Văn Bé - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Quang Trung - Đường Lê Thánh Tông |
Đất SX-KD nông thôn | 224.640 | 112.320 | 79.560 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đào Duy Từ - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Lê Hồng Phong - Đường 2/8 nối dài |
Đất SX-KD nông thôn | 393.120 | 196.560 | 98.280 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đinh Tiên Hoàng - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Ngã 3 đường bê tông. thửa số 185. tờ số 25 và Trường Phổ thông Dân tộc nội trú - Đường 2 tháng 8 (cạnh nhà ông Đông) |
Đất SX-KD nông thôn | 393.120 | 196.560 | 98.280 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường 2/8 - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Cầu Thác Ngựa - Giáp UBND huyện cũ. ngã ba đường Cao Văn Bé |
Đất SX-KD nông thôn | 561.600 | 280.800 | 140.400 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường 2/8 - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Tiếp theo - Ngã ba Ngô Gia Tự. hết Trường mẫu giáo Sao Mai (thửa 402. tờ bản đồ 27) |
Đất SX-KD nông thôn | 702.000 | 351.000 | 175.500 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường 2/8 - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Ngã ba Ngô Gia Tự. hết Trường mẫu giáo Sao Mai (thửa 402. tờ bản đồ 27) - đường quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 561.600 | 280.800 | 140.400 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường 2/8 - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Tiếp theo - Giáp ranh xã Khánh Thành cũ (Nhà máy nước) |
Đất SX-KD nông thôn | 505.440 | 252.720 | 126.360 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh cũ) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Giáp ranh xã Sông Cầu - Ngã ba dốc Ama Meo |
Đất SX-KD nông thôn | 336.960 | 168.480 | 84.240 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh cũ) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Tiếp theo - Hết ranh thị trấn Khánh Vĩnh cũ (Km 27 đầu xã Cầu Bà) |
Đất SX-KD nông thôn | 280.800 | 140.400 | 99.450 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Tôn Đức Thắng (đường đi Suối Bùn cũ) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Hùng Vương - Quốc lộ 27C (Đoạn qua Thị trấn Khánh Vĩnh cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 196.560 | 98.280 | 69.615 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Tôn Đức Thắng (đường đi Suối Bùn cũ) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Hùng Vương - Cuối đường (hết thửa đất số 151 tờ bản đồ 08 đứng tên ông Lê Công Đức và bà Bùi Thị Hoa) |
Đất SX-KD nông thôn | 182.520 | 91.260 | 64.643 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Hoàng Quốc Việt - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Quang Trung (Khu đô thị mới) - Đường Quang Trung (Khu trung tâm) |
Đất SX-KD nông thôn | 477.360 | 238.680 | 119.340 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Hòn Dù - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường 2/8 - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 348.192 | 174.096 | 87.048 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Hùng Vương - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Trung tâm dạy nghề Khánh Vĩnh (Km 21). giáp xã Sông Cầu - Hết thửa đất số 89 và thửa số 153 tờ bản đồ số 18 (nhà bà Đặng Yến Ly Em) |
Đất SX-KD nông thôn | 266.760 | 133.380 | 94.478 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Hùng Vương - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Tiếp theo - Cầu Sông Khế |
Đất SX-KD nông thôn | 280.800 | 140.400 | 99.450 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Hùng Vương - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Tiếp theo - Ngã ba đường 2/8 |
Đất SX-KD nông thôn | 702.000 | 351.000 | 175.500 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Huỳnh Thúc Kháng - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Lê Hồng Phong (nhà ông Soái) - Đinh Tiên Hoàng (Trường DTNT) |
Đất SX-KD nông thôn | 477.360 | 238.680 | 119.340 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Lê Duẩn - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường vào nghĩa trang - Giáp ranh tổ 5. đường quốc lộ 27C |
Đất SX-KD nông thôn | 168.480 | 84.240 | 59.670 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Cao Văn Bé (huyện đội) - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 561.600 | 280.800 | 140.400 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Hùng Vương - Đường 2-8 |
Đất SX-KD nông thôn | 477.360 | 238.680 | 119.340 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Lê Lợi - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Phan Đình Giót - Đường Hòn Dù |
Đất SX-KD nông thôn | 348.192 | 174.096 | 87.048 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Lê Thánh Tông - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Quang Trung - Đường Cao Văn Bé |
Đất SX-KD nông thôn | 224.640 | 112.320 | 79.560 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Ngô Gia Tự - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Ngã ba đường Hùng Vương - Ngã ba đường 2/8 |
Đất SX-KD nông thôn | 561.600 | 280.800 | 140.400 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Nguyễn Đình Chiểu - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Lê Hồng Phong - Trần Nguyên Hãn |
Đất SX-KD nông thôn | 421.200 | 210.600 | 105.300 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Nguyễn Thị Định - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Lê Hồng Phong - Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD nông thôn | 421.200 | 210.600 | 105.300 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Nguyễn Trung Trực - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Trịnh Phong - Đường Quang Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 224.640 | 112.320 | 79.560 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Nguyễn Văn Linh - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Hùng Vương - Đường Quang Trung (quy hoạch) |
Đất SX-KD nông thôn | 182.520 | 91.260 | 64.643 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Nguyễn Văn Trỗi - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Ngã 5 - Đường Quang Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 449.280 | 224.640 | 112.320 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Phạm Hồng Thái - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Hoàng Quốc Việt - Đường Trần Quang Khải |
Đất SX-KD nông thôn | 238.680 | 119.340 | 84.533 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Phan Đình Giót - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường 2/8 - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 348.192 | 174.096 | 87.048 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Phù Đổng Thiên Vương - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường 2/8 - Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 348.192 | 174.096 | 87.048 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Pinăng xà- A - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Lê Hồng Phong - Đường Quang Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 477.360 | 238.680 | 119.340 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Quang Trung - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Pinăng xà- A - Đường 2/8 |
Đất SX-KD nông thôn | 449.280 | 224.640 | 112.320 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Tô Vĩnh Diện - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Quang Trung - Đường Trịnh Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 421.200 | 210.600 | 105.300 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Trần Hưng Đạo - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Hùng Vương - Đường Quang Trung (quy hoạch) |
Đất SX-KD nông thôn | 182.520 | 91.260 | 64.643 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Trần Nguyên Hãn - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Huỳnh Thúc Kháng (nhà ông Sang) - Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 421.200 | 210.600 | 105.300 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Trần Quang Khải - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Trịnh Phong - Đường Quang Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 224.640 | 112.320 | 79.560 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Trần Quốc Toản - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường 2/8 - Cuối đường |
Đất SX-KD nông thôn | 348.192 | 174.096 | 87.048 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Trần Quý Cáp - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Lê Hồng Phong - Đường Quang Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 449.280 | 224.640 | 112.320 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Trần Văn Ơn - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Lê Hồng Phong - Đường Trần Nguyên Hãn |
Đất SX-KD nông thôn | 393.120 | 196.560 | 98.280 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Trịnh Phong - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Cao Văn Bé |
Đất SX-KD nông thôn | 421.200 | 210.600 | 105.300 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Vừ A Dính - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường 2/8 - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 348.192 | 174.096 | 87.048 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Quang Trung (Khu đô thị mới) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Hùng Vương - Hoàng Quốc Việt |
Đất SX-KD nông thôn | 348.192 | 174.096 | 87.048 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường M1 (Khu đô thị mới) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Quang Trung (Khu đô thị mới) - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 348.192 | 174.096 | 87.048 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường E4 (Khu đô thị mới) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Quang Trung (Khu đô thị mới) - Đường M1 (Khu đô thị mới) |
Đất SX-KD nông thôn | 308.880 | 154.440 | 77.220 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Bùi Thị Xuân - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Lê Hồng Phong - Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD nông thôn | 421.200 | 210.600 | 105.300 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Địa bàn khánh Phú (cũ) Ngã ba Nước Nhĩ. từ đất ông Phương (thửa 03. tờ 13) và ông Chính (thửa 07. tờ 30) - Đỉnh dốc. hết đất ông Toàn (thửa 99. tờ 13) và ông Ninh (thửa 90. tờ 13) |
Đất SX-KD nông thôn | 78.624 | 61.152 | 52.416 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Địa bàn khánh Phú (cũ) Từ Đỉnh dốc hết đất ông Toàn (thửa 99. tờ 13) và ông Ninh (thửa 90. tờ 13) - đến giáp đất ông Quang (thửa 75. tờ 16) và ông Mà Đia (thửa 27. tờ 15) |
Đất SX-KD nông thôn | 61.152 | 52.416 | 43.680 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Địa bàn khánh Phú (cũ) Từ đầu thửa đất ông Quang (thửa 75. tờ 16) và ông Mà Đia (thửa 27. tờ 15) - Khu Du lịch Yang Bay |
Đất SX-KD nông thôn | 78.624 | 61.152 | 52.416 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường số 8 - Địa bàn khánh Phú (cũ) Từ Đối diện UBND xã cũ. từ đất ông An (thửa 34. tờ 18) - đến hết đất ông Tâm (thửa 10. tờ 18) và ông Ngọc (thửa 12. tờ 18) |
Đất SX-KD nông thôn | 61.152 | 52.416 | 43.680 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường số 14 - Địa bàn khánh Phú (cũ) Từ Ngã ba đường liên xã - đến thửa đất ông Tâm (thửa 26. tờ 18) |
Đất SX-KD nông thôn | 61.152 | 52.416 | 43.680 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường nhựa - Địa bàn khánh Phú (cũ) Ngã ba đường liên xã. trước UBND xã cũ - đến hết đất ông Biệt (thửa 73. tờ 38) và ông Đống (thửa 62. tờ 38) |
Đất SX-KD nông thôn | 61.152 | 52.416 | 43.680 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường nhựa - Địa bàn khánh Phú (cũ) Từ đất ông Hiệu (thửa 26. tờ 40) và ông Bình (thửa 28. tờ 40) - đến đất ông Thi (thửa 19. tờ 39) và hết đất ông Phúc (thửa 28. tờ 39) |
Đất SX-KD nông thôn | 61.152 | 52.416 | 43.680 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường Bê tông Xi măng - Địa bàn khánh Phú (cũ) Từ Ngã ba. từ đất bà Miệt (thửa 78. tờ 21) và Công ty Lâm sản Khánh Hòa (thửa 91. tờ 21) - đến hết đất bà Nhi (thửa 17. tờ 38 và thửa 12. tờ 20) |
Đất SX-KD nông thôn | 61.152 | 52.416 | 43.680 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường Bê tông Xi măng - Địa bàn khánh Phú (cũ) Từ đất ông Biệt (thửa 73. tờ 38). giáp Sông Cầu - đến đất ông Nuông (thửa 29. tờ 38) và hết đất bà Minh (thửa 24. tờ 38) |
Đất SX-KD nông thôn | 61.152 | 52.416 | 43.680 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường Bê tông Xi măng - Địa bàn khánh Phú (cũ) Từ đất ông Thiện (thửa 35. tờ 24 và thửa 63. tờ 24) - đến hết đất ông Đại (thửa 132. tờ 27) và ông Đức (thửa 10. tờ 26) |
Đất SX-KD nông thôn | 61.152 | 52.416 | 43.680 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường Bê tông Xi măng - Địa bàn khánh Phú (cũ) Từ đất bà Cao Thị Là Cánh (thửa 102 tờ 09) và đất ông Cao Là Đia (thửa 109 tờ 09) - đến đất ông Cao Hiệp (thửa 64. 69 tờ 09) |
Đất SX-KD nông thôn | 61.152 | 52.416 | 43.680 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường Mang Na Đi Là Nia - Địa bàn khánh Phú (cũ) Từ đất bà Cao Thị Bén (thửa 72 tờ 29) và đất ông Cao Hải (thửa 103 tờ 29) - Đến đất ông Cao Là Nia (thửa 34. tờ 13) và đất ông Cao Là Niên (thửa 59 tờ 13) |
Đất SX-KD nông thôn | 61.152 | 52.416 | 43.680 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường Bê tông Xi măng - Địa bàn khánh Phú (cũ) Từ đất ông Cao Hoàng (thửa 08 tờ 28) và đất ông Cao Xanh (thửa 60 tờ 10) - Đốn đất bà Cao Thị Dung (thửa 19 tờ 29) |
Đất SX-KD nông thôn | 61.152 | 52.416 | 43.680 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường Bê tông Xi măng - Địa bàn khánh Phú (cũ) Từ đất ông Cao A No (thửa 186 tờ 21) và đất ông Lê Công Ra (thửa 15 tờ 24) - Đến đất ông Cao Chiến (thửa 55 tờ 21) và đất ông Cao Xuân Niên (thửa 63 tờ 21) |
Đất SX-KD nông thôn | 61.152 | 52.416 | 43.680 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Tây Nam Lý - Địa bàn Sông Cầu (cũ) Ngã ba Tỉnh lộ 2. từ đất ông Hạnh (thửa số 29. tờ BĐ 26) và bà Giỏi (thửa số 21. tờ BĐ 26) - Đến hết đất ông Sơ (thửa số 97. tờ BĐ 08) và đất ông Hòa (thửa số 102. tờ BĐ 08) |
Đất SX-KD nông thôn | 88.452 | 68.796 | 58.968 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Tây Nam Lý - Địa bàn Sông Cầu (cũ) Ngã ba Tỉnh lộ 2. từ đất ông Đoan (thửa đất Số 76. tờ BĐ 05) và ông Thanh (thửa đất số 41. tờ BĐ 26) - Đến Ngã ba. hết đất ông Toàn (thửa 17. tờ BĐ 08) và ông Minh (thửa 09. tờ BĐ 08) |
Đất SX-KD nông thôn | 88.452 | 68.796 | 58.968 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Tây Nam Lý - Địa bàn Sông Cầu (cũ) Ngã ba Tỉnh lộ 2. từ đất ông Bình (thửa đất số 03. tờ BĐ 26) - Đến hết đất khu vườn ươm (thửa số 16. tờ BĐ 05) |
Đất SX-KD nông thôn | 68.796 | 58.968 | 49.140 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Đông - Địa bàn Sông Cầu (cũ) Ngã ba Tỉnh lộ 2. từ đất bà Diễm (thửa số 33. tờ BĐ 27) và bà Tân (thửa số 25. tờ BĐ 27) - Ngã ba. hết đất ông Thơm (thửa 84. tờ 27) và ông Tiến (thửa số 85. tờ BĐ 27) |
Đất SX-KD nông thôn | 88.452 | 68.796 | 58.968 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Đông - Địa bàn Sông Cầu (cũ) Ngã ba Hương lộ 62. từ đất ông Mới (thửa số 177. tờ BĐ 27) và ông Thanh (thửa số 69. tờ BĐ 27) - Ngã ba. hết đất bà Hằng (thửa số 31. tờ 28) và ông Trần Thôi (thửa 79. tờ BĐ 6) |
Đất SX-KD nông thôn | 88.452 | 68.796 | 58.968 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Đông - Địa bàn Sông Cầu (cũ) Ngã ba Hương lộ 62. từ đất ông Dâng (thửa số 96. tờ BĐ 27) - Ngã ba Tỉnh lộ 2. hết đất ông Ân (thửa số 64. tờ 06) và bà Tuệ (thửa số 02. tờ BĐ 28) |
Đất SX-KD nông thôn | 88.452 | 68.796 | 58.968 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Đông - Địa bàn Sông Cầu (cũ) Ngã ba Hương lộ 62. từ đất ông Rơn (thửa số 05. tờ BĐ 09) và bà Yêm (thửa số 121. tờ BĐ 27) - Đến hết đất ông Mông (thửa số 03. tờ BĐ 09) và bà Ty (thửa số 127. tờ BĐ 09) |
Đất SX-KD nông thôn | 88.452 | 68.796 | 58.968 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường số 10 thôn Tây - Địa bàn Sông Cầu (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Đoan (thửa số 76 tờ BĐ 5) và ông Châu Thiện Thanh (thửa số 41 tờ BĐ 26) - Đường Cầu Lùng - Khánh Lê |
Đất SX-KD nông thôn | 68.796 | 58.968 | 49.140 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường số 6 Thôn Đông - Địa bàn Sông Cầu (cũ) Đoạn từ đầu đất ông Lê Hoàng Huy (thửa số 97 tờ BĐ 6) và ông Lê Văn Hoàng (thửa số 91 tờ BĐ 6) - Đến cuối đất nhà ông Trần Quốc Duẩn (thửa số 38 tờ BĐ 29) và ông Hà Trọng Soi (thửa số 35 tờ BĐ 29) |
Đất SX-KD nông thôn | 68.796 | 58.968 | 49.140 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường số 12 Thôn Đông - Địa bàn Sông Cầu (cũ) Đoạn từ nhà ông Đặng Xuân Thiệu (thửa số 55 tờ BĐ 6) và bà Lê Thị Kim Hoa (thửa số 47 tờ BĐ 6) - Đến cuối đất nhà bà Trần Thị Hằng Nga (thửa số 01 tờ BĐ 6) |
Đất SX-KD nông thôn | 68.796 | 58.968 | 49.140 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường bê tông xi măng - Địa bàn Sông Cầu (cũ) Nhà ông Nguyễn Văn Cận (thửa số 68 tờ BĐ 12) và đất ông Kim Văn Huy (thửa số 61 tờ BĐ 12) - đất rẫy ông Đặng Văn Ninh (thửa số 45 tờ BĐ 13) và rẫy ông Tạ Quang Đảng (thửa số 48 tờ BĐ 13) |
Đất SX-KD nông thôn | 88.452 | 68.796 | 58.968 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường bê tông xi măng - Địa bàn Sông Cầu (cũ) Đất rẫy ông Trần Hữu Chuẩn (thửa số 05 tờ BĐ 08) - đất rẫy ông Nguyễn Minh (thửa số 09 tờ BĐ 08) |
Đất SX-KD nông thôn | 88.452 | 68.796 | 58.968 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Địa bàn Sông Cầu: Giáp ranh địa bàn Diên Khánh cũ - Cống Bà Nháp |
Đất SX-KD nông thôn | 162.240 | 81.120 | 48.672 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Địa bàn Sông Cầu: Cống bà Nháp - Trung tâm dạy nghề địa bàn Khánh Vĩnh cũ (km 21) |
Đất SX-KD nông thôn | 212.940 | 106.470 | 63.882 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 27C Đoạn từ ranh giới địa bàn Diên Khánh cũ (giáp địa bàn Sông Cầu) - Ranh giới địa bàn Khánh Vĩnh cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 182.520 | 91.260 | 54.756 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
HƯƠNG LỘ 62 Ngã ba Tỉnh lộ 2 địa bàn Sông Cầu - giáp ranh địa bàn Sông Cầu cũ và địa bàn Khánh Phú cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 141.960 | 70.980 | 42.588 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
HƯƠNG LỘ 62 Giáp ranh địa bàn Sông Cầu cũ và địa bàn Khánh Phú cũ - giáp ranh địa bàn Khánh Phú cũ. địa bàn Khánh Vĩnh cũ và địa bàn Diên Tân cũ. địa bàn Diên Khánh cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 101.400 | 50.700 | 30.420 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Cụm công nghiệp Sông Cầu - |
Đất SX-KD | 200.772 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Xã Khánh Vĩnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 32.400 | 21.600 | 0 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Xã Khánh Vĩnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 32.400 | 21.600 | 0 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Xã Khánh Vĩnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 16.200 | 10.800 | 0 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Xã Khánh Vĩnh - |
Đất rừng sản xuất | 7.200 | 3.600 | 0 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Xã Khánh Vĩnh - |
Đất rừng phòng hộ | 5.400 | 2.700 | 0 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Xã Khánh Vĩnh - |
Đất rừng đặc dụng | 5.400 | 2.700 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Khánh Vĩnh |
Bế Văn Đàn - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Hoàng Quốc Việt - Đường Trần Quang Khải |
Đất ở nông thôn | 397.800 | 198.900 | 140.888 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Cao Bá Quát - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Trịnh Phong - Đường Quang Trung |
Đất ở nông thôn | 374.400 | 187.200 | 132.600 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Cao Văn Bé - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường 2/8 - Đường Quang Trung |
Đất ở nông thôn | 748.800 | 374.400 | 187.200 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Cao Văn Bé - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Quang Trung - Đường Lê Thánh Tông |
Đất ở nông thôn | 374.400 | 187.200 | 132.600 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đào Duy Từ - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Lê Hồng Phong - Đường 2/8 nối dài |
Đất ở nông thôn | 655.200 | 327.600 | 163.800 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đinh Tiên Hoàng - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Ngã 3 đường bê tông. thửa số 185. tờ số 25 và Trường Phổ thông Dân tộc nội trú - Đường 2 tháng 8 (cạnh nhà ông Đông) |
Đất ở nông thôn | 655.200 | 327.600 | 163.800 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường 2/8 - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Cầu Thác Ngựa - Giáp UBND huyện cũ. ngã ba đường Cao Văn Bé |
Đất ở nông thôn | 936.000 | 468.000 | 234.000 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường 2/8 - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Tiếp theo - Ngã ba Ngô Gia Tự. hết Trường mẫu giáo Sao Mai (thửa 402. tờ bản đồ 27) |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường 2/8 - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Ngã ba Ngô Gia Tự. hết Trường mẫu giáo Sao Mai (thửa 402. tờ bản đồ 27) - đường quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh cũ) |
Đất ở nông thôn | 936.000 | 468.000 | 234.000 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Đường 2/8 - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Tiếp theo - Giáp ranh xã Khánh Thành cũ (Nhà máy nước) |
Đất ở nông thôn | 842.400 | 421.200 | 210.600 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh cũ) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Giáp ranh xã Sông Cầu - Ngã ba dốc Ama Meo |
Đất ở nông thôn | 561.600 | 280.800 | 140.400 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh cũ) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Tiếp theo - Hết ranh thị trấn Khánh Vĩnh cũ (Km 27 đầu xã Cầu Bà) |
Đất ở nông thôn | 468.000 | 234.000 | 165.750 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Tôn Đức Thắng (đường đi Suối Bùn cũ) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Hùng Vương - Quốc lộ 27C (Đoạn qua Thị trấn Khánh Vĩnh cũ) |
Đất ở nông thôn | 327.600 | 163.800 | 116.025 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Tôn Đức Thắng (đường đi Suối Bùn cũ) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Hùng Vương - Cuối đường (hết thửa đất số 151 tờ bản đồ 08 đứng tên ông Lê Công Đức và bà Bùi Thị Hoa) |
Đất ở nông thôn | 304.200 | 152.100 | 107.738 | 0 |
| Xã Khánh Vĩnh |
Hoàng Quốc Việt - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) Đường Quang Trung (Khu đô thị mới) - Đường Quang Trung (Khu trung tâm) |
Đất ở nông thôn | 795.600 | 397.800 | 198.900 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Khánh Vĩnh
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa mới nhất

4. Thông tin xã Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Khánh Vĩnh, Xã Sông Cầu, Xã Khánh Phú (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Khánh Vĩnh theo Nghị quyết số 1667/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Khánh Vĩnh có diện tích tự nhiên 192,4 km² với quy mô dân số 11.204 người, mật độ dân cư đạt 58,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Khánh Vĩnh được đặt tại UBND huyện Khánh Vĩnh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Khánh Vĩnh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Khánh Hòa, Xã Khánh Vĩnh là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 48 xã và 16 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Khánh Vĩnh, Tỉnh Khánh Hòa - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Khánh Hòa
5.1. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Phân loại vị trí: gồm 02 vị trí:
– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:
+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;
+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
5.2. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn:
a) Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính)
a1) Phân loại khu vực: mỗi xã được phân chia 02 khu vực theo địa giới hành chính cấp xã:
– Khu vực 1: Là khu vực nằm tại trung tâm xã, phường, cụm xã (gần UBND cấp xã, trường học, chợ, trạm y tế…) gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất hoặc gần đầu mối giao thông hoặc gần chợ nông thôn… có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
– Khu vực 2: Là các khu vực còn lại trên địa bàn xã có mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn Khu vực 1.
a2) Phân loại vị trí trong từng khu vực: căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, mỗi khu vực khu dân cư hiện trạng được phân thành 3 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính
Trục giao thông chính là đường phục vụ giao thông chủ yếu trong một khu vực hoặc kết nối các khu vực, vùng với nhau; gồm quốc lộ, tỉnh lộ, đại lộ, cao tốc, đường liên xã (kết nối xã với xã, hoặc xã với phường).
Phân loại vị trí: Gồm 3 vị trí
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.
Đối với những nhánh rẽ từ ngõ hẻm của trục giao thông chính nêu trên trong cự ly 100m cũng được áp dụng giá đất tại vị trí 2 hoặc vị trí 3.
Các thửa đất ngoài các vị trí quy định ở trên, giá đất được tính bằng giá đất ở nông thôn cùng vùng ở các khu vực, tuyến đường tại các xã chi tiết tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
c) Riêng đối với thửa đất ven trục giao thông chính là đất ở có chiều sâu thửa đất lớn: giá đất được xác định như sau:
– Phần diện tích đất có một mặt tiếp giáp với trục giao thông chính và chiều sâu tính từ lề trong của lộ giới đường chính vào đến 30m: áp dụng mức giá đất như quy định tại bảng giá đất.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 30m đến 60m: tính hệ số 0,6 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 60m đến 100m: tính hệ số 0,4 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 100m: tính hệ số 0,3 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Tại một vị trí đất ven trục giao thông nhưng có nhiều cách xác định mức giá khác nhau thì áp dụng theo cách tính cho ra mức giá cao nhất.
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
d) Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
Đất phi nông nghiệp tại đô thị
a) Phân loại vị trí: Mỗi loại đường phố được xếp 5 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.
b) Trường hợp đặc biệt các tuyến đường hiện trạng có độ rộng đường bằng hoặc nhỏ hơn quy cách các hẻm nêu trên thì xác định vị trí hẻm theo quy định sau:
– Với đường hiện trạng rộng trên 4m đến 6m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 3,5m trở lên; vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m đến dưới 3,5m và vị trí 4 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 5).
– Với đường hiện trạng rộng trên 2m đến 4m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m trở lên và vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 4, 5).
– Với đường hiện trạng rộng từ 2m trở xuống thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với các nhánh rẽ là hẻm của tuyến đường này hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 3, 4, 5).
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
