Bảng giá đất xã Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa

Bảng giá đất xã Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Mức giá đất tại xã Khánh Vĩnh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Khánh Vĩnh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa

– Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa


3. Tra cứu bảng giá đất xã Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất xã Khánh Vĩnh năm 2026

Khu vực: xã Khánh Vĩnh.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 2.700 đến 1.170.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Khánh Vĩnh Bế Văn Đàn - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Hoàng Quốc Việt - Đường Trần Quang Khải
Đất ở nông thôn 397.800 198.900 140.888 0
Xã Khánh Vĩnh Cao Bá Quát - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Trịnh Phong - Đường Quang Trung
Đất ở nông thôn 374.400 187.200 132.600 0
Xã Khánh Vĩnh Cao Văn Bé - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường 2/8 - Đường Quang Trung
Đất ở nông thôn 748.800 374.400 187.200 0
Xã Khánh Vĩnh Cao Văn Bé - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Quang Trung - Đường Lê Thánh Tông
Đất ở nông thôn 374.400 187.200 132.600 0
Xã Khánh Vĩnh Đào Duy Từ - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Lê Hồng Phong - Đường 2/8 nối dài
Đất ở nông thôn 655.200 327.600 163.800 0
Xã Khánh Vĩnh Đinh Tiên Hoàng - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Ngã 3 đường bê tông. thửa số 185. tờ số 25 và Trường Phổ thông Dân tộc nội trú - Đường 2 tháng 8 (cạnh nhà ông Đông)
Đất ở nông thôn 655.200 327.600 163.800 0
Xã Khánh Vĩnh Đường 2/8 - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Cầu Thác Ngựa - Giáp UBND huyện cũ. ngã ba đường Cao Văn Bé
Đất ở nông thôn 936.000 468.000 234.000 0
Xã Khánh Vĩnh Đường 2/8 - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Tiếp theo - Ngã ba Ngô Gia Tự. hết Trường mẫu giáo Sao Mai (thửa 402. tờ bản đồ 27)
Đất ở nông thôn 1.170.000 585.000 292.500 0
Xã Khánh Vĩnh Đường 2/8 - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Ngã ba Ngô Gia Tự. hết Trường mẫu giáo Sao Mai (thửa 402. tờ bản đồ 27) - đường quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh cũ)
Đất ở nông thôn 936.000 468.000 234.000 0
Xã Khánh Vĩnh Đường 2/8 - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Tiếp theo - Giáp ranh xã Khánh Thành cũ (Nhà máy nước)
Đất ở nông thôn 842.400 421.200 210.600 0
Xã Khánh Vĩnh Quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh cũ) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Giáp ranh xã Sông Cầu - Ngã ba dốc Ama Meo
Đất ở nông thôn 561.600 280.800 140.400 0
Xã Khánh Vĩnh Quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh cũ) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Tiếp theo - Hết ranh thị trấn Khánh Vĩnh cũ (Km 27 đầu xã Cầu Bà)
Đất ở nông thôn 468.000 234.000 165.750 0
Xã Khánh Vĩnh Tôn Đức Thắng (đường đi Suối Bùn cũ) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Hùng Vương - Quốc lộ 27C (Đoạn qua Thị trấn Khánh Vĩnh cũ)
Đất ở nông thôn 327.600 163.800 116.025 0
Xã Khánh Vĩnh Tôn Đức Thắng (đường đi Suối Bùn cũ) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Hùng Vương - Cuối đường (hết thửa đất số 151 tờ bản đồ 08 đứng tên ông Lê Công Đức và bà Bùi Thị Hoa)
Đất ở nông thôn 304.200 152.100 107.738 0
Xã Khánh Vĩnh Hoàng Quốc Việt - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Quang Trung (Khu đô thị mới) - Đường Quang Trung (Khu trung tâm)
Đất ở nông thôn 795.600 397.800 198.900 0
Xã Khánh Vĩnh Hòn Dù - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường 2/8 - Đường Lê Lợi
Đất ở nông thôn 580.320 290.160 145.080 0
Xã Khánh Vĩnh Hùng Vương - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Trung tâm dạy nghề Khánh Vĩnh (Km 21). giáp xã Sông Cầu - Hết thửa đất số 89 và thửa số 153 tờ bản đồ số 18 (nhà bà Đặng Yến Ly Em)
Đất ở nông thôn 444.600 222.300 157.463 0
Xã Khánh Vĩnh Hùng Vương - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Tiếp theo - Cầu Sông Khế
Đất ở nông thôn 468.000 234.000 165.750 0
Xã Khánh Vĩnh Hùng Vương - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Tiếp theo - Ngã ba đường 2/8
Đất ở nông thôn 1.170.000 585.000 292.500 0
Xã Khánh Vĩnh Huỳnh Thúc Kháng - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Lê Hồng Phong (nhà ông Soái) - Đinh Tiên Hoàng (Trường DTNT)
Đất ở nông thôn 795.600 397.800 198.900 0
Xã Khánh Vĩnh Lê Duẩn - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường vào nghĩa trang - Giáp ranh tổ 5. đường quốc lộ 27C
Đất ở nông thôn 280.800 140.400 99.450 0
Xã Khánh Vĩnh Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Cao Văn Bé (huyện đội) - Đường Hùng Vương
Đất ở nông thôn 936.000 468.000 234.000 0
Xã Khánh Vĩnh Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Hùng Vương - Đường 2-8
Đất ở nông thôn 795.600 397.800 198.900 0
Xã Khánh Vĩnh Lê Lợi - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Phan Đình Giót - Đường Hòn Dù
Đất ở nông thôn 580.320 290.160 145.080 0
Xã Khánh Vĩnh Lê Thánh Tông - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Quang Trung - Đường Cao Văn Bé
Đất ở nông thôn 374.400 187.200 132.600 0
Xã Khánh Vĩnh Ngô Gia Tự - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Ngã ba đường Hùng Vương - Ngã ba đường 2/8
Đất ở nông thôn 936.000 468.000 234.000 0
Xã Khánh Vĩnh Nguyễn Đình Chiểu - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Lê Hồng Phong - Trần Nguyên Hãn
Đất ở nông thôn 702.000 351.000 175.500 0
Xã Khánh Vĩnh Nguyễn Thị Định - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Lê Hồng Phong - Ngô Gia Tự
Đất ở nông thôn 702.000 351.000 175.500 0
Xã Khánh Vĩnh Nguyễn Trung Trực - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Trịnh Phong - Đường Quang Trung
Đất ở nông thôn 374.400 187.200 132.600 0
Xã Khánh Vĩnh Nguyễn Văn Linh - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Hùng Vương - Đường Quang Trung (quy hoạch)
Đất ở nông thôn 304.200 152.100 107.738 0
Xã Khánh Vĩnh Nguyễn Văn Trỗi - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Ngã 5 - Đường Quang Trung
Đất ở nông thôn 748.800 374.400 187.200 0
Xã Khánh Vĩnh Phạm Hồng Thái - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Hoàng Quốc Việt - Đường Trần Quang Khải
Đất ở nông thôn 397.800 198.900 140.888 0
Xã Khánh Vĩnh Phan Đình Giót - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường 2/8 - Đường Lê Lợi
Đất ở nông thôn 580.320 290.160 145.080 0
Xã Khánh Vĩnh Phù Đổng Thiên Vương - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường 2/8 - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở nông thôn 580.320 290.160 145.080 0
Xã Khánh Vĩnh Pinăng xà- A - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Quang Trung
Đất ở nông thôn 795.600 397.800 198.900 0
Xã Khánh Vĩnh Quang Trung - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Pinăng xà- A - Đường 2/8
Đất ở nông thôn 748.800 374.400 187.200 0
Xã Khánh Vĩnh Tô Vĩnh Diện - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Quang Trung - Đường Trịnh Phong
Đất ở nông thôn 702.000 351.000 175.500 0
Xã Khánh Vĩnh Trần Hưng Đạo - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Hùng Vương - Đường Quang Trung (quy hoạch)
Đất ở nông thôn 304.200 152.100 107.738 0
Xã Khánh Vĩnh Trần Nguyên Hãn - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Huỳnh Thúc Kháng (nhà ông Sang) - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở nông thôn 702.000 351.000 175.500 0
Xã Khánh Vĩnh Trần Quang Khải - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Trịnh Phong - Đường Quang Trung
Đất ở nông thôn 374.400 187.200 132.600 0
Xã Khánh Vĩnh Trần Quốc Toản - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường 2/8 - Cuối đường
Đất ở nông thôn 580.320 290.160 145.080 0
Xã Khánh Vĩnh Trần Quý Cáp - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Quang Trung
Đất ở nông thôn 748.800 374.400 187.200 0
Xã Khánh Vĩnh Trần Văn Ơn - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Trần Nguyên Hãn
Đất ở nông thôn 655.200 327.600 163.800 0
Xã Khánh Vĩnh Trịnh Phong - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Cao Văn Bé
Đất ở nông thôn 702.000 351.000 175.500 0
Xã Khánh Vĩnh Vừ A Dính - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường 2/8 - Đường Lê Lợi
Đất ở nông thôn 580.320 290.160 145.080 0
Xã Khánh Vĩnh Quang Trung (Khu đô thị mới) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Hùng Vương - Hoàng Quốc Việt
Đất ở nông thôn 580.320 290.160 145.080 0
Xã Khánh Vĩnh Đường M1 (Khu đô thị mới) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Quang Trung (Khu đô thị mới) - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 580.320 290.160 145.080 0
Xã Khánh Vĩnh Đường E4 (Khu đô thị mới) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Quang Trung (Khu đô thị mới) - Đường M1 (Khu đô thị mới)
Đất ở nông thôn 514.800 257.400 128.700 0
Xã Khánh Vĩnh Bùi Thị Xuân - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Lê Hồng Phong - Ngô Gia Tự
Đất ở nông thôn 702.000 351.000 175.500 0
Xã Khánh Vĩnh Đường liên xã - Địa bàn khánh Phú (cũ)
Ngã ba Nước Nhĩ. từ đất ông Phương (thửa 03. tờ 13) và ông Chính (thửa 07. tờ 30) - Đỉnh dốc. hết đất ông Toàn (thửa 99. tờ 13) và ông Ninh (thửa 90. tờ 13)
Đất ở nông thôn 131.040 101.920 87.360 0
Xã Khánh Vĩnh Đường liên xã - Địa bàn khánh Phú (cũ)
Từ Đỉnh dốc hết đất ông Toàn (thửa 99. tờ 13) và ông Ninh (thửa 90. tờ 13) - đến giáp đất ông Quang (thửa 75. tờ 16) và ông Mà Đia (thửa 27. tờ 15)
Đất ở nông thôn 101.920 87.360 72.800 0
Xã Khánh Vĩnh Đường liên xã - Địa bàn khánh Phú (cũ)
Từ đầu thửa đất ông Quang (thửa 75. tờ 16) và ông Mà Đia (thửa 27. tờ 15) - Khu Du lịch Yang Bay
Đất ở nông thôn 131.040 101.920 87.360 0
Xã Khánh Vĩnh Đường số 8 - Địa bàn khánh Phú (cũ)
Từ Đối diện UBND xã cũ. từ đất ông An (thửa 34. tờ 18) - đến hết đất ông Tâm (thửa 10. tờ 18) và ông Ngọc (thửa 12. tờ 18)
Đất ở nông thôn 101.920 87.360 72.800 0
Xã Khánh Vĩnh Đường số 14 - Địa bàn khánh Phú (cũ)
Từ Ngã ba đường liên xã - đến thửa đất ông Tâm (thửa 26. tờ 18)
Đất ở nông thôn 101.920 87.360 72.800 0
Xã Khánh Vĩnh Đường nhựa - Địa bàn khánh Phú (cũ)
Ngã ba đường liên xã. trước UBND xã cũ - đến hết đất ông Biệt (thửa 73. tờ 38) và ông Đống (thửa 62. tờ 38)
Đất ở nông thôn 101.920 87.360 72.800 0
Xã Khánh Vĩnh Đường nhựa - Địa bàn khánh Phú (cũ)
Từ đất ông Hiệu (thửa 26. tờ 40) và ông Bình (thửa 28. tờ 40) - đến đất ông Thi (thửa 19. tờ 39) và hết đất ông Phúc (thửa 28. tờ 39)
Đất ở nông thôn 101.920 87.360 72.800 0
Xã Khánh Vĩnh Đường Bê tông Xi măng - Địa bàn khánh Phú (cũ)
Từ Ngã ba. từ đất bà Miệt (thửa 78. tờ 21) và Công ty Lâm sản Khánh Hòa (thửa 91. tờ 21) - đến hết đất bà Nhi (thửa 17. tờ 38 và thửa 12. tờ 20)
Đất ở nông thôn 101.920 87.360 72.800 0
Xã Khánh Vĩnh Đường Bê tông Xi măng - Địa bàn khánh Phú (cũ)
Từ đất ông Biệt (thửa 73. tờ 38). giáp Sông Cầu - đến đất ông Nuông (thửa 29. tờ 38) và hết đất bà Minh (thửa 24. tờ 38)
Đất ở nông thôn 101.920 87.360 72.800 0
Xã Khánh Vĩnh Đường Bê tông Xi măng - Địa bàn khánh Phú (cũ)
Từ đất ông Thiện (thửa 35. tờ 24 và thửa 63. tờ 24) - đến hết đất ông Đại (thửa 132. tờ 27) và ông Đức (thửa 10. tờ 26)
Đất ở nông thôn 101.920 87.360 72.800 0
Xã Khánh Vĩnh Đường Bê tông Xi măng - Địa bàn khánh Phú (cũ)
Từ đất bà Cao Thị Là Cánh (thửa 102 tờ 09) và đất ông Cao Là Đia (thửa 109 tờ 09) - đến đất ông Cao Hiệp (thửa 64. 69 tờ 09)
Đất ở nông thôn 101.920 87.360 72.800 0
Xã Khánh Vĩnh Đường Mang Na Đi Là Nia - Địa bàn khánh Phú (cũ)
Từ đất bà Cao Thị Bén (thửa 72 tờ 29) và đất ông Cao Hải (thửa 103 tờ 29) - Đến đất ông Cao Là Nia (thửa 34. tờ 13) và đất ông Cao Là Niên (thửa 59 tờ 13)
Đất ở nông thôn 101.920 87.360 72.800 0
Xã Khánh Vĩnh Đường Bê tông Xi măng - Địa bàn khánh Phú (cũ)
Từ đất ông Cao Hoàng (thửa 08 tờ 28) và đất ông Cao Xanh (thửa 60 tờ 10) - Đốn đất bà Cao Thị Dung (thửa 19 tờ 29)
Đất ở nông thôn 101.920 87.360 72.800 0
Xã Khánh Vĩnh Đường Bê tông Xi măng - Địa bàn khánh Phú (cũ)
Từ đất ông Cao A No (thửa 186 tờ 21) và đất ông Lê Công Ra (thửa 15 tờ 24) - Đến đất ông Cao Chiến (thửa 55 tờ 21) và đất ông Cao Xuân Niên (thửa 63 tờ 21)
Đất ở nông thôn 101.920 87.360 72.800 0
Xã Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Tây Nam Lý - Địa bàn Sông Cầu (cũ)
Ngã ba Tỉnh lộ 2. từ đất ông Hạnh (thửa số 29. tờ BĐ 26) và bà Giỏi (thửa số 21. tờ BĐ 26) - Đến hết đất ông Sơ (thửa số 97. tờ BĐ 08) và đất ông Hòa (thửa số 102. tờ BĐ 08)
Đất ở nông thôn 147.420 114.660 98.280 0
Xã Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Tây Nam Lý - Địa bàn Sông Cầu (cũ)
Ngã ba Tỉnh lộ 2. từ đất ông Đoan (thửa đất Số 76. tờ BĐ 05) và ông Thanh (thửa đất số 41. tờ BĐ 26) - Đến Ngã ba. hết đất ông Toàn (thửa 17. tờ BĐ 08) và ông Minh (thửa 09. tờ BĐ 08)
Đất ở nông thôn 147.420 114.660 98.280 0
Xã Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Tây Nam Lý - Địa bàn Sông Cầu (cũ)
Ngã ba Tỉnh lộ 2. từ đất ông Bình (thửa đất số 03. tờ BĐ 26) - Đến hết đất khu vườn ươm (thửa số 16. tờ BĐ 05)
Đất ở nông thôn 114.660 98.280 81.900 0
Xã Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Đông - Địa bàn Sông Cầu (cũ)
Ngã ba Tỉnh lộ 2. từ đất bà Diễm (thửa số 33. tờ BĐ 27) và bà Tân (thửa số 25. tờ BĐ 27) - Ngã ba. hết đất ông Thơm (thửa 84. tờ 27) và ông Tiến (thửa số 85. tờ BĐ 27)
Đất ở nông thôn 147.420 114.660 98.280 0
Xã Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Đông - Địa bàn Sông Cầu (cũ)
Ngã ba Hương lộ 62. từ đất ông Mới (thửa số 177. tờ BĐ 27) và ông Thanh (thửa số 69. tờ BĐ 27) - Ngã ba. hết đất bà Hằng (thửa số 31. tờ 28) và ông Trần Thôi (thửa 79. tờ BĐ 6)
Đất ở nông thôn 147.420 114.660 98.280 0
Xã Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Đông - Địa bàn Sông Cầu (cũ)
Ngã ba Hương lộ 62. từ đất ông Dâng (thửa số 96. tờ BĐ 27) - Ngã ba Tỉnh lộ 2. hết đất ông Ân (thửa số 64. tờ 06) và bà Tuệ (thửa số 02. tờ BĐ 28)
Đất ở nông thôn 147.420 114.660 98.280 0
Xã Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Đông - Địa bàn Sông Cầu (cũ)
Ngã ba Hương lộ 62. từ đất ông Rơn (thửa số 05. tờ BĐ 09) và bà Yêm (thửa số 121. tờ BĐ 27) - Đến hết đất ông Mông (thửa số 03. tờ BĐ 09) và bà Ty (thửa số 127. tờ BĐ 09)
Đất ở nông thôn 147.420 114.660 98.280 0
Xã Khánh Vĩnh Đường số 10 thôn Tây - Địa bàn Sông Cầu (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Đoan (thửa số 76 tờ BĐ 5) và ông Châu Thiện Thanh (thửa số 41 tờ BĐ 26) - Đường Cầu Lùng - Khánh Lê
Đất ở nông thôn 114.660 98.280 81.900 0
Xã Khánh Vĩnh Đường số 6 Thôn Đông - Địa bàn Sông Cầu (cũ)
Đoạn từ đầu đất ông Lê Hoàng Huy (thửa số 97 tờ BĐ 6) và ông Lê Văn Hoàng (thửa số 91 tờ BĐ 6) - Đến cuối đất nhà ông Trần Quốc Duẩn (thửa số 38 tờ BĐ 29) và ông Hà Trọng Soi (thửa số 35 tờ BĐ 29)
Đất ở nông thôn 114.660 98.280 81.900 0
Xã Khánh Vĩnh Đường số 12 Thôn Đông - Địa bàn Sông Cầu (cũ)
Đoạn từ nhà ông Đặng Xuân Thiệu (thửa số 55 tờ BĐ 6) và bà Lê Thị Kim Hoa (thửa số 47 tờ BĐ 6) - Đến cuối đất nhà bà Trần Thị Hằng Nga (thửa số 01 tờ BĐ 6)
Đất ở nông thôn 114.660 98.280 81.900 0
Xã Khánh Vĩnh Đường bê tông xi măng - Địa bàn Sông Cầu (cũ)
Nhà ông Nguyễn Văn Cận (thửa số 68 tờ BĐ 12) và đất ông Kim Văn Huy (thửa số 61 tờ BĐ 12) - đất rẫy ông Đặng Văn Ninh (thửa số 45 tờ BĐ 13) và rẫy ông Tạ Quang Đảng (thửa số 48 tờ BĐ 13)
Đất ở nông thôn 147.420 114.660 98.280 0
Xã Khánh Vĩnh Đường bê tông xi măng - Địa bàn Sông Cầu (cũ)
Đất rẫy ông Trần Hữu Chuẩn (thửa số 05 tờ BĐ 08) - đất rẫy ông Nguyễn Minh (thửa số 09 tờ BĐ 08)
Đất ở nông thôn 147.420 114.660 98.280 0
Xã Khánh Vĩnh Địa bàn Sông Cầu:
Giáp ranh địa bàn Diên Khánh cũ - Cống Bà Nháp
Đất ở nông thôn 270.400 135.200 81.120 0
Xã Khánh Vĩnh Địa bàn Sông Cầu:
Cống bà Nháp - Trung tâm dạy nghề địa bàn Khánh Vĩnh cũ (km 21)
Đất ở nông thôn 354.900 177.450 106.470 0
Xã Khánh Vĩnh ĐƯỜNG QUỐC LỘ 27C
Đoạn từ ranh giới địa bàn Diên Khánh cũ (giáp địa bàn Sông Cầu) - Ranh giới địa bàn Khánh Vĩnh cũ
Đất ở nông thôn 304.200 152.100 91.260 0
Xã Khánh Vĩnh HƯƠNG LỘ 62
Ngã ba Tỉnh lộ 2 địa bàn Sông Cầu - giáp ranh địa bàn Sông Cầu cũ và địa bàn Khánh Phú cũ
Đất ở nông thôn 236.600 118.300 70.980 0
Xã Khánh Vĩnh HƯƠNG LỘ 62
Giáp ranh địa bàn Sông Cầu cũ và địa bàn Khánh Phú cũ - giáp ranh địa bàn Khánh Phú cũ. địa bàn Khánh Vĩnh cũ và địa bàn Diên Tân cũ. địa bàn Diên Khánh cũ
Đất ở nông thôn 169.000 84.500 50.700 0
Xã Khánh Vĩnh Bế Văn Đàn - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Hoàng Quốc Việt - Đường Trần Quang Khải
Đất TM-DV nông thôn 318.240 159.120 112.710 0
Xã Khánh Vĩnh Cao Bá Quát - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Trịnh Phong - Đường Quang Trung
Đất TM-DV nông thôn 299.520 149.760 106.080 0
Xã Khánh Vĩnh Cao Văn Bé - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường 2/8 - Đường Quang Trung
Đất TM-DV nông thôn 599.040 299.520 149.760 0
Xã Khánh Vĩnh Cao Văn Bé - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Quang Trung - Đường Lê Thánh Tông
Đất TM-DV nông thôn 299.520 149.760 106.080 0
Xã Khánh Vĩnh Đào Duy Từ - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Lê Hồng Phong - Đường 2/8 nối dài
Đất TM-DV nông thôn 524.160 262.080 131.040 0
Xã Khánh Vĩnh Đinh Tiên Hoàng - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Ngã 3 đường bê tông. thửa số 185. tờ số 25 và Trường Phổ thông Dân tộc nội trú - Đường 2 tháng 8 (cạnh nhà ông Đông)
Đất TM-DV nông thôn 524.160 262.080 131.040 0
Xã Khánh Vĩnh Đường 2/8 - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Cầu Thác Ngựa - Giáp UBND huyện cũ. ngã ba đường Cao Văn Bé
Đất TM-DV nông thôn 748.800 374.400 187.200 0
Xã Khánh Vĩnh Đường 2/8 - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Tiếp theo - Ngã ba Ngô Gia Tự. hết Trường mẫu giáo Sao Mai (thửa 402. tờ bản đồ 27)
Đất TM-DV nông thôn 936.000 468.000 234.000 0
Xã Khánh Vĩnh Đường 2/8 - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Ngã ba Ngô Gia Tự. hết Trường mẫu giáo Sao Mai (thửa 402. tờ bản đồ 27) - đường quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh cũ)
Đất TM-DV nông thôn 748.800 374.400 187.200 0
Xã Khánh Vĩnh Đường 2/8 - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Tiếp theo - Giáp ranh xã Khánh Thành cũ (Nhà máy nước)
Đất TM-DV nông thôn 673.920 336.960 168.480 0
Xã Khánh Vĩnh Quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh cũ) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Giáp ranh xã Sông Cầu - Ngã ba dốc Ama Meo
Đất TM-DV nông thôn 449.280 224.640 112.320 0
Xã Khánh Vĩnh Quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh cũ) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Tiếp theo - Hết ranh thị trấn Khánh Vĩnh cũ (Km 27 đầu xã Cầu Bà)
Đất TM-DV nông thôn 374.400 187.200 132.600 0
Xã Khánh Vĩnh Tôn Đức Thắng (đường đi Suối Bùn cũ) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Hùng Vương - Quốc lộ 27C (Đoạn qua Thị trấn Khánh Vĩnh cũ)
Đất TM-DV nông thôn 262.080 131.040 92.820 0
Xã Khánh Vĩnh Tôn Đức Thắng (đường đi Suối Bùn cũ) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Hùng Vương - Cuối đường (hết thửa đất số 151 tờ bản đồ 08 đứng tên ông Lê Công Đức và bà Bùi Thị Hoa)
Đất TM-DV nông thôn 243.360 121.680 86.190 0
Xã Khánh Vĩnh Hoàng Quốc Việt - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Quang Trung (Khu đô thị mới) - Đường Quang Trung (Khu trung tâm)
Đất TM-DV nông thôn 636.480 318.240 159.120 0
Xã Khánh Vĩnh Hòn Dù - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường 2/8 - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 464.256 232.128 116.064 0
Xã Khánh Vĩnh Hùng Vương - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Trung tâm dạy nghề Khánh Vĩnh (Km 21). giáp xã Sông Cầu - Hết thửa đất số 89 và thửa số 153 tờ bản đồ số 18 (nhà bà Đặng Yến Ly Em)
Đất TM-DV nông thôn 355.680 177.840 125.970 0
Xã Khánh Vĩnh Hùng Vương - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Tiếp theo - Cầu Sông Khế
Đất TM-DV nông thôn 374.400 187.200 132.600 0
Xã Khánh Vĩnh Hùng Vương - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Tiếp theo - Ngã ba đường 2/8
Đất TM-DV nông thôn 936.000 468.000 234.000 0
Xã Khánh Vĩnh Huỳnh Thúc Kháng - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Lê Hồng Phong (nhà ông Soái) - Đinh Tiên Hoàng (Trường DTNT)
Đất TM-DV nông thôn 636.480 318.240 159.120 0
Xã Khánh Vĩnh Lê Duẩn - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường vào nghĩa trang - Giáp ranh tổ 5. đường quốc lộ 27C
Đất TM-DV nông thôn 224.640 112.320 79.560 0
Xã Khánh Vĩnh Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Cao Văn Bé (huyện đội) - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 748.800 374.400 187.200 0
Xã Khánh Vĩnh Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Hùng Vương - Đường 2-8
Đất TM-DV nông thôn 636.480 318.240 159.120 0
Xã Khánh Vĩnh Lê Lợi - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Phan Đình Giót - Đường Hòn Dù
Đất TM-DV nông thôn 464.256 232.128 116.064 0
Xã Khánh Vĩnh Lê Thánh Tông - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Quang Trung - Đường Cao Văn Bé
Đất TM-DV nông thôn 299.520 149.760 106.080 0
Xã Khánh Vĩnh Ngô Gia Tự - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Ngã ba đường Hùng Vương - Ngã ba đường 2/8
Đất TM-DV nông thôn 748.800 374.400 187.200 0
Xã Khánh Vĩnh Nguyễn Đình Chiểu - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Lê Hồng Phong - Trần Nguyên Hãn
Đất TM-DV nông thôn 561.600 280.800 140.400 0
Xã Khánh Vĩnh Nguyễn Thị Định - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Lê Hồng Phong - Ngô Gia Tự
Đất TM-DV nông thôn 561.600 280.800 140.400 0
Xã Khánh Vĩnh Nguyễn Trung Trực - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Trịnh Phong - Đường Quang Trung
Đất TM-DV nông thôn 299.520 149.760 106.080 0
Xã Khánh Vĩnh Nguyễn Văn Linh - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Hùng Vương - Đường Quang Trung (quy hoạch)
Đất TM-DV nông thôn 243.360 121.680 86.190 0
Xã Khánh Vĩnh Nguyễn Văn Trỗi - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Ngã 5 - Đường Quang Trung
Đất TM-DV nông thôn 599.040 299.520 149.760 0
Xã Khánh Vĩnh Phạm Hồng Thái - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Hoàng Quốc Việt - Đường Trần Quang Khải
Đất TM-DV nông thôn 318.240 159.120 112.710 0
Xã Khánh Vĩnh Phan Đình Giót - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường 2/8 - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 464.256 232.128 116.064 0
Xã Khánh Vĩnh Phù Đổng Thiên Vương - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường 2/8 - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV nông thôn 464.256 232.128 116.064 0
Xã Khánh Vĩnh Pinăng xà- A - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Quang Trung
Đất TM-DV nông thôn 636.480 318.240 159.120 0
Xã Khánh Vĩnh Quang Trung - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Pinăng xà- A - Đường 2/8
Đất TM-DV nông thôn 599.040 299.520 149.760 0
Xã Khánh Vĩnh Tô Vĩnh Diện - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Quang Trung - Đường Trịnh Phong
Đất TM-DV nông thôn 561.600 280.800 140.400 0
Xã Khánh Vĩnh Trần Hưng Đạo - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Hùng Vương - Đường Quang Trung (quy hoạch)
Đất TM-DV nông thôn 243.360 121.680 86.190 0
Xã Khánh Vĩnh Trần Nguyên Hãn - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Huỳnh Thúc Kháng (nhà ông Sang) - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV nông thôn 561.600 280.800 140.400 0
Xã Khánh Vĩnh Trần Quang Khải - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Trịnh Phong - Đường Quang Trung
Đất TM-DV nông thôn 299.520 149.760 106.080 0
Xã Khánh Vĩnh Trần Quốc Toản - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường 2/8 - Cuối đường
Đất TM-DV nông thôn 464.256 232.128 116.064 0
Xã Khánh Vĩnh Trần Quý Cáp - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Quang Trung
Đất TM-DV nông thôn 599.040 299.520 149.760 0
Xã Khánh Vĩnh Trần Văn Ơn - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Trần Nguyên Hãn
Đất TM-DV nông thôn 524.160 262.080 131.040 0
Xã Khánh Vĩnh Trịnh Phong - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Cao Văn Bé
Đất TM-DV nông thôn 561.600 280.800 140.400 0
Xã Khánh Vĩnh Vừ A Dính - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường 2/8 - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 464.256 232.128 116.064 0
Xã Khánh Vĩnh Quang Trung (Khu đô thị mới) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Hùng Vương - Hoàng Quốc Việt
Đất TM-DV nông thôn 464.256 232.128 116.064 0
Xã Khánh Vĩnh Đường M1 (Khu đô thị mới) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Quang Trung (Khu đô thị mới) - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 464.256 232.128 116.064 0
Xã Khánh Vĩnh Đường E4 (Khu đô thị mới) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Quang Trung (Khu đô thị mới) - Đường M1 (Khu đô thị mới)
Đất TM-DV nông thôn 411.840 205.920 102.960 0
Xã Khánh Vĩnh Bùi Thị Xuân - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Lê Hồng Phong - Ngô Gia Tự
Đất TM-DV nông thôn 561.600 280.800 140.400 0
Xã Khánh Vĩnh Đường liên xã - Địa bàn khánh Phú (cũ)
Ngã ba Nước Nhĩ. từ đất ông Phương (thửa 03. tờ 13) và ông Chính (thửa 07. tờ 30) - Đỉnh dốc. hết đất ông Toàn (thửa 99. tờ 13) và ông Ninh (thửa 90. tờ 13)
Đất TM-DV nông thôn 104.832 81.536 69.888 0
Xã Khánh Vĩnh Đường liên xã - Địa bàn khánh Phú (cũ)
Từ Đỉnh dốc hết đất ông Toàn (thửa 99. tờ 13) và ông Ninh (thửa 90. tờ 13) - đến giáp đất ông Quang (thửa 75. tờ 16) và ông Mà Đia (thửa 27. tờ 15)
Đất TM-DV nông thôn 81.536 69.888 58.240 0
Xã Khánh Vĩnh Đường liên xã - Địa bàn khánh Phú (cũ)
Từ đầu thửa đất ông Quang (thửa 75. tờ 16) và ông Mà Đia (thửa 27. tờ 15) - Khu Du lịch Yang Bay
Đất TM-DV nông thôn 104.832 81.536 69.888 0
Xã Khánh Vĩnh Đường số 8 - Địa bàn khánh Phú (cũ)
Từ Đối diện UBND xã cũ. từ đất ông An (thửa 34. tờ 18) - đến hết đất ông Tâm (thửa 10. tờ 18) và ông Ngọc (thửa 12. tờ 18)
Đất TM-DV nông thôn 81.536 69.888 58.240 0
Xã Khánh Vĩnh Đường số 14 - Địa bàn khánh Phú (cũ)
Từ Ngã ba đường liên xã - đến thửa đất ông Tâm (thửa 26. tờ 18)
Đất TM-DV nông thôn 81.536 69.888 58.240 0
Xã Khánh Vĩnh Đường nhựa - Địa bàn khánh Phú (cũ)
Ngã ba đường liên xã. trước UBND xã cũ - đến hết đất ông Biệt (thửa 73. tờ 38) và ông Đống (thửa 62. tờ 38)
Đất TM-DV nông thôn 81.536 69.888 58.240 0
Xã Khánh Vĩnh Đường nhựa - Địa bàn khánh Phú (cũ)
Từ đất ông Hiệu (thửa 26. tờ 40) và ông Bình (thửa 28. tờ 40) - đến đất ông Thi (thửa 19. tờ 39) và hết đất ông Phúc (thửa 28. tờ 39)
Đất TM-DV nông thôn 81.536 69.888 58.240 0
Xã Khánh Vĩnh Đường Bê tông Xi măng - Địa bàn khánh Phú (cũ)
Từ Ngã ba. từ đất bà Miệt (thửa 78. tờ 21) và Công ty Lâm sản Khánh Hòa (thửa 91. tờ 21) - đến hết đất bà Nhi (thửa 17. tờ 38 và thửa 12. tờ 20)
Đất TM-DV nông thôn 81.536 69.888 58.240 0
Xã Khánh Vĩnh Đường Bê tông Xi măng - Địa bàn khánh Phú (cũ)
Từ đất ông Biệt (thửa 73. tờ 38). giáp Sông Cầu - đến đất ông Nuông (thửa 29. tờ 38) và hết đất bà Minh (thửa 24. tờ 38)
Đất TM-DV nông thôn 81.536 69.888 58.240 0
Xã Khánh Vĩnh Đường Bê tông Xi măng - Địa bàn khánh Phú (cũ)
Từ đất ông Thiện (thửa 35. tờ 24 và thửa 63. tờ 24) - đến hết đất ông Đại (thửa 132. tờ 27) và ông Đức (thửa 10. tờ 26)
Đất TM-DV nông thôn 81.536 69.888 58.240 0
Xã Khánh Vĩnh Đường Bê tông Xi măng - Địa bàn khánh Phú (cũ)
Từ đất bà Cao Thị Là Cánh (thửa 102 tờ 09) và đất ông Cao Là Đia (thửa 109 tờ 09) - đến đất ông Cao Hiệp (thửa 64. 69 tờ 09)
Đất TM-DV nông thôn 81.536 69.888 58.240 0
Xã Khánh Vĩnh Đường Mang Na Đi Là Nia - Địa bàn khánh Phú (cũ)
Từ đất bà Cao Thị Bén (thửa 72 tờ 29) và đất ông Cao Hải (thửa 103 tờ 29) - Đến đất ông Cao Là Nia (thửa 34. tờ 13) và đất ông Cao Là Niên (thửa 59 tờ 13)
Đất TM-DV nông thôn 81.536 69.888 58.240 0
Xã Khánh Vĩnh Đường Bê tông Xi măng - Địa bàn khánh Phú (cũ)
Từ đất ông Cao Hoàng (thửa 08 tờ 28) và đất ông Cao Xanh (thửa 60 tờ 10) - Đốn đất bà Cao Thị Dung (thửa 19 tờ 29)
Đất TM-DV nông thôn 81.536 69.888 58.240 0
Xã Khánh Vĩnh Đường Bê tông Xi măng - Địa bàn khánh Phú (cũ)
Từ đất ông Cao A No (thửa 186 tờ 21) và đất ông Lê Công Ra (thửa 15 tờ 24) - Đến đất ông Cao Chiến (thửa 55 tờ 21) và đất ông Cao Xuân Niên (thửa 63 tờ 21)
Đất TM-DV nông thôn 81.536 69.888 58.240 0
Xã Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Tây Nam Lý - Địa bàn Sông Cầu (cũ)
Ngã ba Tỉnh lộ 2. từ đất ông Hạnh (thửa số 29. tờ BĐ 26) và bà Giỏi (thửa số 21. tờ BĐ 26) - Đến hết đất ông Sơ (thửa số 97. tờ BĐ 08) và đất ông Hòa (thửa số 102. tờ BĐ 08)
Đất TM-DV nông thôn 117.936 91.728 78.624 0
Xã Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Tây Nam Lý - Địa bàn Sông Cầu (cũ)
Ngã ba Tỉnh lộ 2. từ đất ông Đoan (thửa đất Số 76. tờ BĐ 05) và ông Thanh (thửa đất số 41. tờ BĐ 26) - Đến Ngã ba. hết đất ông Toàn (thửa 17. tờ BĐ 08) và ông Minh (thửa 09. tờ BĐ 08)
Đất TM-DV nông thôn 117.936 91.728 78.624 0
Xã Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Tây Nam Lý - Địa bàn Sông Cầu (cũ)
Ngã ba Tỉnh lộ 2. từ đất ông Bình (thửa đất số 03. tờ BĐ 26) - Đến hết đất khu vườn ươm (thửa số 16. tờ BĐ 05)
Đất TM-DV nông thôn 91.728 78.624 65.520 0
Xã Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Đông - Địa bàn Sông Cầu (cũ)
Ngã ba Tỉnh lộ 2. từ đất bà Diễm (thửa số 33. tờ BĐ 27) và bà Tân (thửa số 25. tờ BĐ 27) - Ngã ba. hết đất ông Thơm (thửa 84. tờ 27) và ông Tiến (thửa số 85. tờ BĐ 27)
Đất TM-DV nông thôn 117.936 91.728 78.624 0
Xã Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Đông - Địa bàn Sông Cầu (cũ)
Ngã ba Hương lộ 62. từ đất ông Mới (thửa số 177. tờ BĐ 27) và ông Thanh (thửa số 69. tờ BĐ 27) - Ngã ba. hết đất bà Hằng (thửa số 31. tờ 28) và ông Trần Thôi (thửa 79. tờ BĐ 6)
Đất TM-DV nông thôn 117.936 91.728 78.624 0
Xã Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Đông - Địa bàn Sông Cầu (cũ)
Ngã ba Hương lộ 62. từ đất ông Dâng (thửa số 96. tờ BĐ 27) - Ngã ba Tỉnh lộ 2. hết đất ông Ân (thửa số 64. tờ 06) và bà Tuệ (thửa số 02. tờ BĐ 28)
Đất TM-DV nông thôn 117.936 91.728 78.624 0
Xã Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Đông - Địa bàn Sông Cầu (cũ)
Ngã ba Hương lộ 62. từ đất ông Rơn (thửa số 05. tờ BĐ 09) và bà Yêm (thửa số 121. tờ BĐ 27) - Đến hết đất ông Mông (thửa số 03. tờ BĐ 09) và bà Ty (thửa số 127. tờ BĐ 09)
Đất TM-DV nông thôn 117.936 91.728 78.624 0
Xã Khánh Vĩnh Đường số 10 thôn Tây - Địa bàn Sông Cầu (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Đoan (thửa số 76 tờ BĐ 5) và ông Châu Thiện Thanh (thửa số 41 tờ BĐ 26) - Đường Cầu Lùng - Khánh Lê
Đất TM-DV nông thôn 91.728 78.624 65.520 0
Xã Khánh Vĩnh Đường số 6 Thôn Đông - Địa bàn Sông Cầu (cũ)
Đoạn từ đầu đất ông Lê Hoàng Huy (thửa số 97 tờ BĐ 6) và ông Lê Văn Hoàng (thửa số 91 tờ BĐ 6) - Đến cuối đất nhà ông Trần Quốc Duẩn (thửa số 38 tờ BĐ 29) và ông Hà Trọng Soi (thửa số 35 tờ BĐ 29)
Đất TM-DV nông thôn 91.728 78.624 65.520 0
Xã Khánh Vĩnh Đường số 12 Thôn Đông - Địa bàn Sông Cầu (cũ)
Đoạn từ nhà ông Đặng Xuân Thiệu (thửa số 55 tờ BĐ 6) và bà Lê Thị Kim Hoa (thửa số 47 tờ BĐ 6) - Đến cuối đất nhà bà Trần Thị Hằng Nga (thửa số 01 tờ BĐ 6)
Đất TM-DV nông thôn 91.728 78.624 65.520 0
Xã Khánh Vĩnh Đường bê tông xi măng - Địa bàn Sông Cầu (cũ)
Nhà ông Nguyễn Văn Cận (thửa số 68 tờ BĐ 12) và đất ông Kim Văn Huy (thửa số 61 tờ BĐ 12) - đất rẫy ông Đặng Văn Ninh (thửa số 45 tờ BĐ 13) và rẫy ông Tạ Quang Đảng (thửa số 48 tờ BĐ 13)
Đất TM-DV nông thôn 117.936 91.728 78.624 0
Xã Khánh Vĩnh Đường bê tông xi măng - Địa bàn Sông Cầu (cũ)
Đất rẫy ông Trần Hữu Chuẩn (thửa số 05 tờ BĐ 08) - đất rẫy ông Nguyễn Minh (thửa số 09 tờ BĐ 08)
Đất TM-DV nông thôn 117.936 91.728 78.624 0
Xã Khánh Vĩnh Địa bàn Sông Cầu:
Giáp ranh địa bàn Diên Khánh cũ - Cống Bà Nháp
Đất TM-DV nông thôn 216.320 108.160 64.896 0
Xã Khánh Vĩnh Địa bàn Sông Cầu:
Cống bà Nháp - Trung tâm dạy nghề địa bàn Khánh Vĩnh cũ (km 21)
Đất TM-DV nông thôn 283.920 141.960 85.176 0
Xã Khánh Vĩnh ĐƯỜNG QUỐC LỘ 27C
Đoạn từ ranh giới địa bàn Diên Khánh cũ (giáp địa bàn Sông Cầu) - Ranh giới địa bàn Khánh Vĩnh cũ
Đất TM-DV nông thôn 243.360 121.680 73.008 0
Xã Khánh Vĩnh HƯƠNG LỘ 62
Ngã ba Tỉnh lộ 2 địa bàn Sông Cầu - giáp ranh địa bàn Sông Cầu cũ và địa bàn Khánh Phú cũ
Đất TM-DV nông thôn 189.280 94.640 56.784 0
Xã Khánh Vĩnh HƯƠNG LỘ 62
Giáp ranh địa bàn Sông Cầu cũ và địa bàn Khánh Phú cũ - giáp ranh địa bàn Khánh Phú cũ. địa bàn Khánh Vĩnh cũ và địa bàn Diên Tân cũ. địa bàn Diên Khánh cũ
Đất TM-DV nông thôn 135.200 67.600 40.560 0
Xã Khánh Vĩnh Bế Văn Đàn - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Hoàng Quốc Việt - Đường Trần Quang Khải
Đất SX-KD nông thôn 238.680 119.340 84.533 0
Xã Khánh Vĩnh Cao Bá Quát - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Trịnh Phong - Đường Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 224.640 112.320 79.560 0
Xã Khánh Vĩnh Cao Văn Bé - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường 2/8 - Đường Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 449.280 224.640 112.320 0
Xã Khánh Vĩnh Cao Văn Bé - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Quang Trung - Đường Lê Thánh Tông
Đất SX-KD nông thôn 224.640 112.320 79.560 0
Xã Khánh Vĩnh Đào Duy Từ - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Lê Hồng Phong - Đường 2/8 nối dài
Đất SX-KD nông thôn 393.120 196.560 98.280 0
Xã Khánh Vĩnh Đinh Tiên Hoàng - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Ngã 3 đường bê tông. thửa số 185. tờ số 25 và Trường Phổ thông Dân tộc nội trú - Đường 2 tháng 8 (cạnh nhà ông Đông)
Đất SX-KD nông thôn 393.120 196.560 98.280 0
Xã Khánh Vĩnh Đường 2/8 - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Cầu Thác Ngựa - Giáp UBND huyện cũ. ngã ba đường Cao Văn Bé
Đất SX-KD nông thôn 561.600 280.800 140.400 0
Xã Khánh Vĩnh Đường 2/8 - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Tiếp theo - Ngã ba Ngô Gia Tự. hết Trường mẫu giáo Sao Mai (thửa 402. tờ bản đồ 27)
Đất SX-KD nông thôn 702.000 351.000 175.500 0
Xã Khánh Vĩnh Đường 2/8 - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Ngã ba Ngô Gia Tự. hết Trường mẫu giáo Sao Mai (thửa 402. tờ bản đồ 27) - đường quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh cũ)
Đất SX-KD nông thôn 561.600 280.800 140.400 0
Xã Khánh Vĩnh Đường 2/8 - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Tiếp theo - Giáp ranh xã Khánh Thành cũ (Nhà máy nước)
Đất SX-KD nông thôn 505.440 252.720 126.360 0
Xã Khánh Vĩnh Quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh cũ) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Giáp ranh xã Sông Cầu - Ngã ba dốc Ama Meo
Đất SX-KD nông thôn 336.960 168.480 84.240 0
Xã Khánh Vĩnh Quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh cũ) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Tiếp theo - Hết ranh thị trấn Khánh Vĩnh cũ (Km 27 đầu xã Cầu Bà)
Đất SX-KD nông thôn 280.800 140.400 99.450 0
Xã Khánh Vĩnh Tôn Đức Thắng (đường đi Suối Bùn cũ) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Hùng Vương - Quốc lộ 27C (Đoạn qua Thị trấn Khánh Vĩnh cũ)
Đất SX-KD nông thôn 196.560 98.280 69.615 0
Xã Khánh Vĩnh Tôn Đức Thắng (đường đi Suối Bùn cũ) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Hùng Vương - Cuối đường (hết thửa đất số 151 tờ bản đồ 08 đứng tên ông Lê Công Đức và bà Bùi Thị Hoa)
Đất SX-KD nông thôn 182.520 91.260 64.643 0
Xã Khánh Vĩnh Hoàng Quốc Việt - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Quang Trung (Khu đô thị mới) - Đường Quang Trung (Khu trung tâm)
Đất SX-KD nông thôn 477.360 238.680 119.340 0
Xã Khánh Vĩnh Hòn Dù - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường 2/8 - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 348.192 174.096 87.048 0
Xã Khánh Vĩnh Hùng Vương - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Trung tâm dạy nghề Khánh Vĩnh (Km 21). giáp xã Sông Cầu - Hết thửa đất số 89 và thửa số 153 tờ bản đồ số 18 (nhà bà Đặng Yến Ly Em)
Đất SX-KD nông thôn 266.760 133.380 94.478 0
Xã Khánh Vĩnh Hùng Vương - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Tiếp theo - Cầu Sông Khế
Đất SX-KD nông thôn 280.800 140.400 99.450 0
Xã Khánh Vĩnh Hùng Vương - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Tiếp theo - Ngã ba đường 2/8
Đất SX-KD nông thôn 702.000 351.000 175.500 0
Xã Khánh Vĩnh Huỳnh Thúc Kháng - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Lê Hồng Phong (nhà ông Soái) - Đinh Tiên Hoàng (Trường DTNT)
Đất SX-KD nông thôn 477.360 238.680 119.340 0
Xã Khánh Vĩnh Lê Duẩn - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường vào nghĩa trang - Giáp ranh tổ 5. đường quốc lộ 27C
Đất SX-KD nông thôn 168.480 84.240 59.670 0
Xã Khánh Vĩnh Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Cao Văn Bé (huyện đội) - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD nông thôn 561.600 280.800 140.400 0
Xã Khánh Vĩnh Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Hùng Vương - Đường 2-8
Đất SX-KD nông thôn 477.360 238.680 119.340 0
Xã Khánh Vĩnh Lê Lợi - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Phan Đình Giót - Đường Hòn Dù
Đất SX-KD nông thôn 348.192 174.096 87.048 0
Xã Khánh Vĩnh Lê Thánh Tông - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Quang Trung - Đường Cao Văn Bé
Đất SX-KD nông thôn 224.640 112.320 79.560 0
Xã Khánh Vĩnh Ngô Gia Tự - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Ngã ba đường Hùng Vương - Ngã ba đường 2/8
Đất SX-KD nông thôn 561.600 280.800 140.400 0
Xã Khánh Vĩnh Nguyễn Đình Chiểu - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Lê Hồng Phong - Trần Nguyên Hãn
Đất SX-KD nông thôn 421.200 210.600 105.300 0
Xã Khánh Vĩnh Nguyễn Thị Định - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Lê Hồng Phong - Ngô Gia Tự
Đất SX-KD nông thôn 421.200 210.600 105.300 0
Xã Khánh Vĩnh Nguyễn Trung Trực - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Trịnh Phong - Đường Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 224.640 112.320 79.560 0
Xã Khánh Vĩnh Nguyễn Văn Linh - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Hùng Vương - Đường Quang Trung (quy hoạch)
Đất SX-KD nông thôn 182.520 91.260 64.643 0
Xã Khánh Vĩnh Nguyễn Văn Trỗi - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Ngã 5 - Đường Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 449.280 224.640 112.320 0
Xã Khánh Vĩnh Phạm Hồng Thái - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Hoàng Quốc Việt - Đường Trần Quang Khải
Đất SX-KD nông thôn 238.680 119.340 84.533 0
Xã Khánh Vĩnh Phan Đình Giót - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường 2/8 - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 348.192 174.096 87.048 0
Xã Khánh Vĩnh Phù Đổng Thiên Vương - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường 2/8 - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 348.192 174.096 87.048 0
Xã Khánh Vĩnh Pinăng xà- A - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 477.360 238.680 119.340 0
Xã Khánh Vĩnh Quang Trung - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Pinăng xà- A - Đường 2/8
Đất SX-KD nông thôn 449.280 224.640 112.320 0
Xã Khánh Vĩnh Tô Vĩnh Diện - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Quang Trung - Đường Trịnh Phong
Đất SX-KD nông thôn 421.200 210.600 105.300 0
Xã Khánh Vĩnh Trần Hưng Đạo - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Hùng Vương - Đường Quang Trung (quy hoạch)
Đất SX-KD nông thôn 182.520 91.260 64.643 0
Xã Khánh Vĩnh Trần Nguyên Hãn - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Huỳnh Thúc Kháng (nhà ông Sang) - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 421.200 210.600 105.300 0
Xã Khánh Vĩnh Trần Quang Khải - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Trịnh Phong - Đường Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 224.640 112.320 79.560 0
Xã Khánh Vĩnh Trần Quốc Toản - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường 2/8 - Cuối đường
Đất SX-KD nông thôn 348.192 174.096 87.048 0
Xã Khánh Vĩnh Trần Quý Cáp - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 449.280 224.640 112.320 0
Xã Khánh Vĩnh Trần Văn Ơn - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Trần Nguyên Hãn
Đất SX-KD nông thôn 393.120 196.560 98.280 0
Xã Khánh Vĩnh Trịnh Phong - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Cao Văn Bé
Đất SX-KD nông thôn 421.200 210.600 105.300 0
Xã Khánh Vĩnh Vừ A Dính - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường 2/8 - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 348.192 174.096 87.048 0
Xã Khánh Vĩnh Quang Trung (Khu đô thị mới) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Hùng Vương - Hoàng Quốc Việt
Đất SX-KD nông thôn 348.192 174.096 87.048 0
Xã Khánh Vĩnh Đường M1 (Khu đô thị mới) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Quang Trung (Khu đô thị mới) - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 348.192 174.096 87.048 0
Xã Khánh Vĩnh Đường E4 (Khu đô thị mới) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Quang Trung (Khu đô thị mới) - Đường M1 (Khu đô thị mới)
Đất SX-KD nông thôn 308.880 154.440 77.220 0
Xã Khánh Vĩnh Bùi Thị Xuân - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Lê Hồng Phong - Ngô Gia Tự
Đất SX-KD nông thôn 421.200 210.600 105.300 0
Xã Khánh Vĩnh Đường liên xã - Địa bàn khánh Phú (cũ)
Ngã ba Nước Nhĩ. từ đất ông Phương (thửa 03. tờ 13) và ông Chính (thửa 07. tờ 30) - Đỉnh dốc. hết đất ông Toàn (thửa 99. tờ 13) và ông Ninh (thửa 90. tờ 13)
Đất SX-KD nông thôn 78.624 61.152 52.416 0
Xã Khánh Vĩnh Đường liên xã - Địa bàn khánh Phú (cũ)
Từ Đỉnh dốc hết đất ông Toàn (thửa 99. tờ 13) và ông Ninh (thửa 90. tờ 13) - đến giáp đất ông Quang (thửa 75. tờ 16) và ông Mà Đia (thửa 27. tờ 15)
Đất SX-KD nông thôn 61.152 52.416 43.680 0
Xã Khánh Vĩnh Đường liên xã - Địa bàn khánh Phú (cũ)
Từ đầu thửa đất ông Quang (thửa 75. tờ 16) và ông Mà Đia (thửa 27. tờ 15) - Khu Du lịch Yang Bay
Đất SX-KD nông thôn 78.624 61.152 52.416 0
Xã Khánh Vĩnh Đường số 8 - Địa bàn khánh Phú (cũ)
Từ Đối diện UBND xã cũ. từ đất ông An (thửa 34. tờ 18) - đến hết đất ông Tâm (thửa 10. tờ 18) và ông Ngọc (thửa 12. tờ 18)
Đất SX-KD nông thôn 61.152 52.416 43.680 0
Xã Khánh Vĩnh Đường số 14 - Địa bàn khánh Phú (cũ)
Từ Ngã ba đường liên xã - đến thửa đất ông Tâm (thửa 26. tờ 18)
Đất SX-KD nông thôn 61.152 52.416 43.680 0
Xã Khánh Vĩnh Đường nhựa - Địa bàn khánh Phú (cũ)
Ngã ba đường liên xã. trước UBND xã cũ - đến hết đất ông Biệt (thửa 73. tờ 38) và ông Đống (thửa 62. tờ 38)
Đất SX-KD nông thôn 61.152 52.416 43.680 0
Xã Khánh Vĩnh Đường nhựa - Địa bàn khánh Phú (cũ)
Từ đất ông Hiệu (thửa 26. tờ 40) và ông Bình (thửa 28. tờ 40) - đến đất ông Thi (thửa 19. tờ 39) và hết đất ông Phúc (thửa 28. tờ 39)
Đất SX-KD nông thôn 61.152 52.416 43.680 0
Xã Khánh Vĩnh Đường Bê tông Xi măng - Địa bàn khánh Phú (cũ)
Từ Ngã ba. từ đất bà Miệt (thửa 78. tờ 21) và Công ty Lâm sản Khánh Hòa (thửa 91. tờ 21) - đến hết đất bà Nhi (thửa 17. tờ 38 và thửa 12. tờ 20)
Đất SX-KD nông thôn 61.152 52.416 43.680 0
Xã Khánh Vĩnh Đường Bê tông Xi măng - Địa bàn khánh Phú (cũ)
Từ đất ông Biệt (thửa 73. tờ 38). giáp Sông Cầu - đến đất ông Nuông (thửa 29. tờ 38) và hết đất bà Minh (thửa 24. tờ 38)
Đất SX-KD nông thôn 61.152 52.416 43.680 0
Xã Khánh Vĩnh Đường Bê tông Xi măng - Địa bàn khánh Phú (cũ)
Từ đất ông Thiện (thửa 35. tờ 24 và thửa 63. tờ 24) - đến hết đất ông Đại (thửa 132. tờ 27) và ông Đức (thửa 10. tờ 26)
Đất SX-KD nông thôn 61.152 52.416 43.680 0
Xã Khánh Vĩnh Đường Bê tông Xi măng - Địa bàn khánh Phú (cũ)
Từ đất bà Cao Thị Là Cánh (thửa 102 tờ 09) và đất ông Cao Là Đia (thửa 109 tờ 09) - đến đất ông Cao Hiệp (thửa 64. 69 tờ 09)
Đất SX-KD nông thôn 61.152 52.416 43.680 0
Xã Khánh Vĩnh Đường Mang Na Đi Là Nia - Địa bàn khánh Phú (cũ)
Từ đất bà Cao Thị Bén (thửa 72 tờ 29) và đất ông Cao Hải (thửa 103 tờ 29) - Đến đất ông Cao Là Nia (thửa 34. tờ 13) và đất ông Cao Là Niên (thửa 59 tờ 13)
Đất SX-KD nông thôn 61.152 52.416 43.680 0
Xã Khánh Vĩnh Đường Bê tông Xi măng - Địa bàn khánh Phú (cũ)
Từ đất ông Cao Hoàng (thửa 08 tờ 28) và đất ông Cao Xanh (thửa 60 tờ 10) - Đốn đất bà Cao Thị Dung (thửa 19 tờ 29)
Đất SX-KD nông thôn 61.152 52.416 43.680 0
Xã Khánh Vĩnh Đường Bê tông Xi măng - Địa bàn khánh Phú (cũ)
Từ đất ông Cao A No (thửa 186 tờ 21) và đất ông Lê Công Ra (thửa 15 tờ 24) - Đến đất ông Cao Chiến (thửa 55 tờ 21) và đất ông Cao Xuân Niên (thửa 63 tờ 21)
Đất SX-KD nông thôn 61.152 52.416 43.680 0
Xã Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Tây Nam Lý - Địa bàn Sông Cầu (cũ)
Ngã ba Tỉnh lộ 2. từ đất ông Hạnh (thửa số 29. tờ BĐ 26) và bà Giỏi (thửa số 21. tờ BĐ 26) - Đến hết đất ông Sơ (thửa số 97. tờ BĐ 08) và đất ông Hòa (thửa số 102. tờ BĐ 08)
Đất SX-KD nông thôn 88.452 68.796 58.968 0
Xã Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Tây Nam Lý - Địa bàn Sông Cầu (cũ)
Ngã ba Tỉnh lộ 2. từ đất ông Đoan (thửa đất Số 76. tờ BĐ 05) và ông Thanh (thửa đất số 41. tờ BĐ 26) - Đến Ngã ba. hết đất ông Toàn (thửa 17. tờ BĐ 08) và ông Minh (thửa 09. tờ BĐ 08)
Đất SX-KD nông thôn 88.452 68.796 58.968 0
Xã Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Tây Nam Lý - Địa bàn Sông Cầu (cũ)
Ngã ba Tỉnh lộ 2. từ đất ông Bình (thửa đất số 03. tờ BĐ 26) - Đến hết đất khu vườn ươm (thửa số 16. tờ BĐ 05)
Đất SX-KD nông thôn 68.796 58.968 49.140 0
Xã Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Đông - Địa bàn Sông Cầu (cũ)
Ngã ba Tỉnh lộ 2. từ đất bà Diễm (thửa số 33. tờ BĐ 27) và bà Tân (thửa số 25. tờ BĐ 27) - Ngã ba. hết đất ông Thơm (thửa 84. tờ 27) và ông Tiến (thửa số 85. tờ BĐ 27)
Đất SX-KD nông thôn 88.452 68.796 58.968 0
Xã Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Đông - Địa bàn Sông Cầu (cũ)
Ngã ba Hương lộ 62. từ đất ông Mới (thửa số 177. tờ BĐ 27) và ông Thanh (thửa số 69. tờ BĐ 27) - Ngã ba. hết đất bà Hằng (thửa số 31. tờ 28) và ông Trần Thôi (thửa 79. tờ BĐ 6)
Đất SX-KD nông thôn 88.452 68.796 58.968 0
Xã Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Đông - Địa bàn Sông Cầu (cũ)
Ngã ba Hương lộ 62. từ đất ông Dâng (thửa số 96. tờ BĐ 27) - Ngã ba Tỉnh lộ 2. hết đất ông Ân (thửa số 64. tờ 06) và bà Tuệ (thửa số 02. tờ BĐ 28)
Đất SX-KD nông thôn 88.452 68.796 58.968 0
Xã Khánh Vĩnh Đường dân sinh thôn Đông - Địa bàn Sông Cầu (cũ)
Ngã ba Hương lộ 62. từ đất ông Rơn (thửa số 05. tờ BĐ 09) và bà Yêm (thửa số 121. tờ BĐ 27) - Đến hết đất ông Mông (thửa số 03. tờ BĐ 09) và bà Ty (thửa số 127. tờ BĐ 09)
Đất SX-KD nông thôn 88.452 68.796 58.968 0
Xã Khánh Vĩnh Đường số 10 thôn Tây - Địa bàn Sông Cầu (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Đoan (thửa số 76 tờ BĐ 5) và ông Châu Thiện Thanh (thửa số 41 tờ BĐ 26) - Đường Cầu Lùng - Khánh Lê
Đất SX-KD nông thôn 68.796 58.968 49.140 0
Xã Khánh Vĩnh Đường số 6 Thôn Đông - Địa bàn Sông Cầu (cũ)
Đoạn từ đầu đất ông Lê Hoàng Huy (thửa số 97 tờ BĐ 6) và ông Lê Văn Hoàng (thửa số 91 tờ BĐ 6) - Đến cuối đất nhà ông Trần Quốc Duẩn (thửa số 38 tờ BĐ 29) và ông Hà Trọng Soi (thửa số 35 tờ BĐ 29)
Đất SX-KD nông thôn 68.796 58.968 49.140 0
Xã Khánh Vĩnh Đường số 12 Thôn Đông - Địa bàn Sông Cầu (cũ)
Đoạn từ nhà ông Đặng Xuân Thiệu (thửa số 55 tờ BĐ 6) và bà Lê Thị Kim Hoa (thửa số 47 tờ BĐ 6) - Đến cuối đất nhà bà Trần Thị Hằng Nga (thửa số 01 tờ BĐ 6)
Đất SX-KD nông thôn 68.796 58.968 49.140 0
Xã Khánh Vĩnh Đường bê tông xi măng - Địa bàn Sông Cầu (cũ)
Nhà ông Nguyễn Văn Cận (thửa số 68 tờ BĐ 12) và đất ông Kim Văn Huy (thửa số 61 tờ BĐ 12) - đất rẫy ông Đặng Văn Ninh (thửa số 45 tờ BĐ 13) và rẫy ông Tạ Quang Đảng (thửa số 48 tờ BĐ 13)
Đất SX-KD nông thôn 88.452 68.796 58.968 0
Xã Khánh Vĩnh Đường bê tông xi măng - Địa bàn Sông Cầu (cũ)
Đất rẫy ông Trần Hữu Chuẩn (thửa số 05 tờ BĐ 08) - đất rẫy ông Nguyễn Minh (thửa số 09 tờ BĐ 08)
Đất SX-KD nông thôn 88.452 68.796 58.968 0
Xã Khánh Vĩnh Địa bàn Sông Cầu:
Giáp ranh địa bàn Diên Khánh cũ - Cống Bà Nháp
Đất SX-KD nông thôn 162.240 81.120 48.672 0
Xã Khánh Vĩnh Địa bàn Sông Cầu:
Cống bà Nháp - Trung tâm dạy nghề địa bàn Khánh Vĩnh cũ (km 21)
Đất SX-KD nông thôn 212.940 106.470 63.882 0
Xã Khánh Vĩnh ĐƯỜNG QUỐC LỘ 27C
Đoạn từ ranh giới địa bàn Diên Khánh cũ (giáp địa bàn Sông Cầu) - Ranh giới địa bàn Khánh Vĩnh cũ
Đất SX-KD nông thôn 182.520 91.260 54.756 0
Xã Khánh Vĩnh HƯƠNG LỘ 62
Ngã ba Tỉnh lộ 2 địa bàn Sông Cầu - giáp ranh địa bàn Sông Cầu cũ và địa bàn Khánh Phú cũ
Đất SX-KD nông thôn 141.960 70.980 42.588 0
Xã Khánh Vĩnh HƯƠNG LỘ 62
Giáp ranh địa bàn Sông Cầu cũ và địa bàn Khánh Phú cũ - giáp ranh địa bàn Khánh Phú cũ. địa bàn Khánh Vĩnh cũ và địa bàn Diên Tân cũ. địa bàn Diên Khánh cũ
Đất SX-KD nông thôn 101.400 50.700 30.420 0
Xã Khánh Vĩnh Cụm công nghiệp Sông Cầu
-
Đất SX-KD 200.772 0 0 0
Xã Khánh Vĩnh Xã Khánh Vĩnh
-
Đất trồng cây hàng năm 32.400 21.600 0 0
Xã Khánh Vĩnh Xã Khánh Vĩnh
-
Đất trồng cây lâu năm 32.400 21.600 0 0
Xã Khánh Vĩnh Xã Khánh Vĩnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 16.200 10.800 0 0
Xã Khánh Vĩnh Xã Khánh Vĩnh
-
Đất rừng sản xuất 7.200 3.600 0 0
Xã Khánh Vĩnh Xã Khánh Vĩnh
-
Đất rừng phòng hộ 5.400 2.700 0 0
Xã Khánh Vĩnh Xã Khánh Vĩnh
-
Đất rừng đặc dụng 5.400 2.700 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Khánh Vĩnh Bế Văn Đàn - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Hoàng Quốc Việt - Đường Trần Quang Khải
Đất ở nông thôn 397.800 198.900 140.888 0
Xã Khánh Vĩnh Cao Bá Quát - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Trịnh Phong - Đường Quang Trung
Đất ở nông thôn 374.400 187.200 132.600 0
Xã Khánh Vĩnh Cao Văn Bé - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường 2/8 - Đường Quang Trung
Đất ở nông thôn 748.800 374.400 187.200 0
Xã Khánh Vĩnh Cao Văn Bé - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Quang Trung - Đường Lê Thánh Tông
Đất ở nông thôn 374.400 187.200 132.600 0
Xã Khánh Vĩnh Đào Duy Từ - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Lê Hồng Phong - Đường 2/8 nối dài
Đất ở nông thôn 655.200 327.600 163.800 0
Xã Khánh Vĩnh Đinh Tiên Hoàng - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Ngã 3 đường bê tông. thửa số 185. tờ số 25 và Trường Phổ thông Dân tộc nội trú - Đường 2 tháng 8 (cạnh nhà ông Đông)
Đất ở nông thôn 655.200 327.600 163.800 0
Xã Khánh Vĩnh Đường 2/8 - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Cầu Thác Ngựa - Giáp UBND huyện cũ. ngã ba đường Cao Văn Bé
Đất ở nông thôn 936.000 468.000 234.000 0
Xã Khánh Vĩnh Đường 2/8 - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Tiếp theo - Ngã ba Ngô Gia Tự. hết Trường mẫu giáo Sao Mai (thửa 402. tờ bản đồ 27)
Đất ở nông thôn 1.170.000 585.000 292.500 0
Xã Khánh Vĩnh Đường 2/8 - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Ngã ba Ngô Gia Tự. hết Trường mẫu giáo Sao Mai (thửa 402. tờ bản đồ 27) - đường quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh cũ)
Đất ở nông thôn 936.000 468.000 234.000 0
Xã Khánh Vĩnh Đường 2/8 - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Tiếp theo - Giáp ranh xã Khánh Thành cũ (Nhà máy nước)
Đất ở nông thôn 842.400 421.200 210.600 0
Xã Khánh Vĩnh Quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh cũ) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Giáp ranh xã Sông Cầu - Ngã ba dốc Ama Meo
Đất ở nông thôn 561.600 280.800 140.400 0
Xã Khánh Vĩnh Quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh cũ) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Tiếp theo - Hết ranh thị trấn Khánh Vĩnh cũ (Km 27 đầu xã Cầu Bà)
Đất ở nông thôn 468.000 234.000 165.750 0
Xã Khánh Vĩnh Tôn Đức Thắng (đường đi Suối Bùn cũ) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Hùng Vương - Quốc lộ 27C (Đoạn qua Thị trấn Khánh Vĩnh cũ)
Đất ở nông thôn 327.600 163.800 116.025 0
Xã Khánh Vĩnh Tôn Đức Thắng (đường đi Suối Bùn cũ) - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Hùng Vương - Cuối đường (hết thửa đất số 151 tờ bản đồ 08 đứng tên ông Lê Công Đức và bà Bùi Thị Hoa)
Đất ở nông thôn 304.200 152.100 107.738 0
Xã Khánh Vĩnh Hoàng Quốc Việt - Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Quang Trung (Khu đô thị mới) - Đường Quang Trung (Khu trung tâm)
Đất ở nông thôn 795.600 397.800 198.900 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Khánh Vĩnh

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất xã Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

4. Thông tin xã Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Khánh Vĩnh, Xã Sông Cầu, Xã Khánh Phú (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Khánh Vĩnh theo Nghị quyết số 1667/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Khánh Vĩnh có diện tích tự nhiên 192,4 km² với quy mô dân số 11.204 người, mật độ dân cư đạt 58,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Khánh Vĩnh được đặt tại UBND huyện Khánh Vĩnh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Khánh Vĩnh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Khánh Hòa, Xã Khánh Vĩnh là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 48 xã và 16 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Khánh Vĩnh, Tỉnh Khánh Hòa - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Khánh Hòa

5.1. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Phân loại vị trí: gồm 02 vị trí:

– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:

+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;

+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

5.2. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn:

a) Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính)

a1) Phân loại khu vực: mỗi xã được phân chia 02 khu vực theo địa giới hành chính cấp xã:

– Khu vực 1: Là khu vực nằm tại trung tâm xã, phường, cụm xã (gần UBND cấp xã, trường học, chợ, trạm y tế…) gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất hoặc gần đầu mối giao thông hoặc gần chợ nông thôn… có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

– Khu vực 2: Là các khu vực còn lại trên địa bàn xã có mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn Khu vực 1.

a2) Phân loại vị trí trong từng khu vực: căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, mỗi khu vực khu dân cư hiện trạng được phân thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính

Trục giao thông chính là đường phục vụ giao thông chủ yếu trong một khu vực hoặc kết nối các khu vực, vùng với nhau; gồm quốc lộ, tỉnh lộ, đại lộ, cao tốc, đường liên xã (kết nối xã với xã, hoặc xã với phường).

Phân loại vị trí: Gồm 3 vị trí

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.

Đối với những nhánh rẽ từ ngõ hẻm của trục giao thông chính nêu trên trong cự ly 100m cũng được áp dụng giá đất tại vị trí 2 hoặc vị trí 3.

Các thửa đất ngoài các vị trí quy định ở trên, giá đất được tính bằng giá đất ở nông thôn cùng vùng ở các khu vực, tuyến đường tại các xã chi tiết tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

c) Riêng đối với thửa đất ven trục giao thông chính là đất ở có chiều sâu thửa đất lớn: giá đất được xác định như sau:

– Phần diện tích đất có một mặt tiếp giáp với trục giao thông chính và chiều sâu tính từ lề trong của lộ giới đường chính vào đến 30m: áp dụng mức giá đất như quy định tại bảng giá đất.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 30m đến 60m: tính hệ số 0,6 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 60m đến 100m: tính hệ số 0,4 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 100m: tính hệ số 0,3 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Tại một vị trí đất ven trục giao thông nhưng có nhiều cách xác định mức giá khác nhau thì áp dụng theo cách tính cho ra mức giá cao nhất.

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

d) Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

Đất phi nông nghiệp tại đô thị

a) Phân loại vị trí: Mỗi loại đường phố được xếp 5 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.

b) Trường hợp đặc biệt các tuyến đường hiện trạng có độ rộng đường bằng hoặc nhỏ hơn quy cách các hẻm nêu trên thì xác định vị trí hẻm theo quy định sau:

– Với đường hiện trạng rộng trên 4m đến 6m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 3,5m trở lên; vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m đến dưới 3,5m và vị trí 4 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 5).

– Với đường hiện trạng rộng trên 2m đến 4m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m trở lên và vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 4, 5).

– Với đường hiện trạng rộng từ 2m trở xuống thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với các nhánh rẽ là hẻm của tuyến đường này hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 3, 4, 5).

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa là 1.170.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa là khoảng 211.119 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1331 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?