Bảng giá đất xã Khoen On, tỉnh Lai Châu mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Khoen On, tỉnh Lai Châu
Bảng giá đất xã Khoen On, tỉnh Lai Châu năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lai Châu. Mức giá đất tại xã Khoen On được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Khoen On theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Khoen On, tỉnh Lai Châu
– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Khoen On, tỉnh Lai Châu
Bảng giá đất xã Khoen On năm 2026
Khu vực: xã Khoen On.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 4.000 đến 520.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Khoen On |
Khu vực 1 - Xã Khoen On cũ - |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 180.000 | 120.000 | |
| Xã Khoen On |
Khu vực 2 - Xã Khoen On cũ - |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 86.000 | ||
| Xã Khoen On |
Khu vực 3 - Xã Khoen On cũ - |
Đất ở nông thôn | 86.000 | |||
| Xã Khoen On |
Khu vực 1 - Xã Ta Gia cũ - |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 350.000 | 230.000 | |
| Xã Khoen On |
Khu vực 2 - Xã Ta Gia cũ - |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 130.000 | ||
| Xã Khoen On |
Khu vực 3 - Xã Ta Gia cũ - |
Đất ở nông thôn | 97.000 | |||
| Xã Khoen On |
Khu vực 1 - Xã Khoen On cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 120.000 | 87.000 | |
| Xã Khoen On |
Khu vực 2 - Xã Khoen On cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 97.000 | 65.000 | ||
| Xã Khoen On |
Khu vực 3 - Xã Khoen On cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 65.000 | |||
| Xã Khoen On |
Khu vực 1 - Xã Ta Gia cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 250.000 | 160.000 | |
| Xã Khoen On |
Khu vực 2 - Xã Ta Gia cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 87.000 | ||
| Xã Khoen On |
Khu vực 3 - Xã Ta Gia cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 65.000 | |||
| Xã Khoen On |
Khu vực 1 - Xã Khoen On cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | 90.000 | 65.000 | |
| Xã Khoen On |
Khu vực 2 - Xã Khoen On cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 43.000 | ||
| Xã Khoen On |
Khu vực 3 - Xã Khoen On cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 43.000 | |||
| Xã Khoen On |
Khu vực 1 - Xã Ta Gia cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 180.000 | 120.000 | |
| Xã Khoen On |
Khu vực 2 - Xã Ta Gia cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 130.000 | 65.000 | ||
| Xã Khoen On |
Khu vực 3 - Xã Ta Gia cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | |||
| Xã Khoen On |
Khu vực 1 - Xã Khoen On Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 260.000 | 180.000 | 120.000 | |
| Xã Khoen On |
Khu vực 2 - Xã Khoen On Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 130.000 | 65.000 | ||
| Xã Khoen On |
Khu vực 3 - Xã Khoen On Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 54.000 | |||
| Xã Khoen On |
Xã Khoen On Đất chuyên trồng lúa - |
Đất trồng lúa | 41.000 | 38.000 | 36.000 | |
| Xã Khoen On |
Xã Khoen On Đất trồng lúa còn lại - |
Đất trồng lúa | 38.000 | 33.000 | 28.000 | |
| Xã Khoen On |
Xã Khoen On - |
Đất trồng cây hàng năm | 36.000 | 31.000 | 27.000 | |
| Xã Khoen On |
Xã Khoen On - |
Đất trồng cây lâu năm | 38.000 | 33.000 | 28.000 | |
| Xã Khoen On |
Xã Khoen On - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 33.000 | 28.000 | |
| Xã Khoen On |
Xã Khoen On Đất nương rẫy - |
Đất nông nghiệp khác | 32.000 | 29.000 | 24.000 | |
| Xã Khoen On |
Xã Khoen On Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 41.000 | 38.000 | 36.000 | |
| Xã Khoen On |
Xã Khoen On - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | 8.000 | 8.000 | |
| Xã Khoen On |
Xã Khoen On - |
Đất rừng phòng hộ | 4.000 | 4.000 | 4.000 | |
| Xã Khoen On |
Xã Khoen On - |
Đất rừng đặc dụng | 4.000 | 4.000 | 4.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Khoen On |
Khu vực 1 - Xã Khoen On cũ - |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 180.000 | 120.000 | |
| Xã Khoen On |
Khu vực 2 - Xã Khoen On cũ - |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 86.000 | ||
| Xã Khoen On |
Khu vực 3 - Xã Khoen On cũ - |
Đất ở nông thôn | 86.000 | |||
| Xã Khoen On |
Khu vực 1 - Xã Ta Gia cũ - |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 350.000 | 230.000 | |
| Xã Khoen On |
Khu vực 2 - Xã Ta Gia cũ - |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 130.000 | ||
| Xã Khoen On |
Khu vực 3 - Xã Ta Gia cũ - |
Đất ở nông thôn | 97.000 | |||
| Xã Khoen On |
Khu vực 1 - Xã Khoen On cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 120.000 | 87.000 | |
| Xã Khoen On |
Khu vực 2 - Xã Khoen On cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 97.000 | 65.000 | ||
| Xã Khoen On |
Khu vực 3 - Xã Khoen On cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 65.000 | |||
| Xã Khoen On |
Khu vực 1 - Xã Ta Gia cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 250.000 | 160.000 | |
| Xã Khoen On |
Khu vực 2 - Xã Ta Gia cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 87.000 | ||
| Xã Khoen On |
Khu vực 3 - Xã Ta Gia cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 65.000 | |||
| Xã Khoen On |
Khu vực 1 - Xã Khoen On cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | 90.000 | 65.000 | |
| Xã Khoen On |
Khu vực 2 - Xã Khoen On cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 43.000 | ||
| Xã Khoen On |
Khu vực 3 - Xã Khoen On cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 43.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Khoen On
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lai Châu mới nhất

4. Thông tin xã Khoen On, tỉnh Lai Châu
Diện tích: 189,78 km2 (đạt 189,78% so với tiêu chuẩn quy định).
Dân số: 10.677 người (gồm 3 dân tộc chủ yếu cùng sinh sống là Thái, Mông và Khơ Mú).
Mật độ dân số: 56 người/km2.
Nguồn gốc thành lập (Trọng tâm sáp nhập giai đoạn 2025 – 2026)
Xã Khoen On mới chính thức được thành lập và đi vào hoạt động ổn định từ ngày 01/07/2025 theo Nghị quyết số 1670/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Lai Châu.
Đơn vị hành chính này được hình thành dựa trên việc sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 2 xã cũ bao gồm:
- Xã Khoen On (cũ): Diện tích tự nhiên 101,18 km2, quy mô dân số 5.018 người.
- Xã Ta Gia: Diện tích tự nhiên 88,60 km2, quy mô dân số 5.659 người.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Lai Châu
5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí
a) Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện về yếu tố khoảng cách và lợi thế cho sản xuất nông nghiệp và có ít nhất một yếu tố khoảng cách như sau:
+ Phần diện tích đất nông nghiệp trong khu dân cư hoặc gần khu dân cư trong giới hạn khoảng cách ≤500 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của khu dân cư);
+ Phần diện tích đất nông nghiệp nằm trong khu vực lân cận chợ, trong giới hạn khoảng cách ≤ 1000 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của chợ);
+ Phần diện tích đất nông nghiệp cách mép ngoài cùng của vỉa hè, hành lang bảo vệ đường bộ hoặc mép đường giao thông (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 500 mét.
Kết hợp với ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.
– Vị trí 2:
+ Phần diện tích đất tiếp giáp sau vị trí 1 và kết hợp với ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.
+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 1 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 1.
Trường hợp vị trí 2, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương, đồi chè) với vị trí 1 và có ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp được xếp vào vị trí 1.
– Vị trí 3:
+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 2 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 2.
+ Phần diện tích còn lại không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
Trường hợp vị trí 3, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương) với vị trí 2 và có ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động thì được xếp vào vị trí 2.
b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
– Khu vực 1: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường giao thông nông thôn tại trung tâm xã hoặc cụm xã đến mét thứ 1.000; Phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp có khả năng sinh lợi, có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ đến mét thứ 1.000 và được chia làm 3 vị trí:
+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của vỉa hè, chỉ giới đường giao thông hoặc mép ngoài cùng của đường giao thông nông thôn (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 40 m; phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp ≤ 40 m.
+ Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 100.
+ Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của khu vực 1 không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
– Khu vực 2: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp đường giao thông liên xã, liên thôn, bản đến mét thứ 1000; khu vực đất gần ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 đến mét thứ 1000 và được phân thành 02 vị trí như sau:
+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 ≤ 40 m; Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của đường giao thông ≤ 40 m.
+ Vị trí 2: Phần diện tích đất còn lại của khu vực 2 không thuộc vị trí 1.
– Khu vực 3: Phần diện tích đất phi nông nghiệp còn lại trên địa bàn xã không thuộc khu vực 1 hoặc khu vực 2.
Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều cách xác định khu vực, vị trí thì được xác định theo cách tính cho giá đất cao nhất.
c) Đất phi nông nghiệp tại đô thị:
– Vị trí 1: Phần diện tích đất có vị trí cách đường, phố, tính từ chỉ giới quy hoạch hành lang an toàn giao thông ≤ 20 m;
– Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 20) đến mét thứ 40.
– Vị trí 3: Phần diện tích đất sau vị trí 2 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 60.
– Vị trí còn lại: Các vị trí còn lại không thuộc vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.
5.2. Giá đất trong trường hợp đặc biệt
a) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp với 2 đường, tuyến đường, phố trở lên có giá trong bảng giá đất thì xác định giá theo đường, tuyến đường, phố có mức giá cao nhất; vị trí 1 được tính hệ số bằng 1,2 giá đất của đường, tuyến đường, phố có giá đất cao nhất. Các vị trí còn lại được xác định theo vị trí của đường, tuyến đường, phố có khoảng cách gần nhất; nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, tuyến đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, tuyến đường, phố có giá cao nhất. Trường hợp thửa đất không tiếp giáp với tuyến đường, đoạn đường, phố, khu dân cư có giá nhưng tiếp giáp với đường ngõ, ngách đi chung (đường ngõ, ngách do Nhà nước quản lý) chưa có giá thì được xác định theo giá đất của vị trí còn lại trong Bảng giá đất.
b) Trường hợp thửa đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ có nhiều mục đích sử dụng thì giá đất được xác định theo từng mục đích sử dụng đất của từng vị trí, khu vực của thửa đất đó.
5.3. Đối với giá các loại đất khác chưa quy định trong Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu
a) Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng: Giá đất được xác định bằng 50% giá đất rừng sản xuất cùng vị trí và khu vực.
b) Đất nông nghiệp khác: Giá đất được xác định bằng giá đất nông nghiệp liền kề; trường hợp liền kề nhiều loại đất nông nghiệp thì căn cứ vào loại đất nông nghiệp có giá thấp nhất.
c) Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất bằng 70% giá đất ở cùng vị trí và khu vực.
d) Đất xây dựng công trình sự nghiệp: Giá đất bằng giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí và khu vực.
đ) Đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Giá đất bằng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ cùng vị trí và khu vực.
e) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất bằng 40% giá đất ở cùng vị trí và khu vực.
g) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng: Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì giá đất được xác định bằng 60% giá đất nuôi trồng thủy sản cùng vị trí; trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì giá đất được xác định bằng 60% giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ cùng vị trí và khu vực.
h) Đất chưa sử dụng khi cần định giá thì giá đất bằng 20% giá đất loại đất liền kề, nếu liền kề với nhiều loại đất khác nhau thì căn cứ vào giá của loại đất có mức giá thấp nhất. Khi đất chưa sử dụng được cấp có thẩm quyền cho phép đưa vào sử dụng thì giá đất được xác định bằng giá đất của loại đất sau khi đưa vào sử dụng.
5.4. Giá đất của các loại đất sử dụng có thời hạn
Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.
