Bảng giá đất xã La Ngà, thành phố Đồng Nai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã La Ngà, thành phố Đồng Nai

Bảng giá đất xã La Ngà, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã La Ngà được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã La Ngà theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã La Ngà, thành phố Đồng Nai

– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;

– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.


3. Tra cứu bảng giá đất xã La Ngà, thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất xã La Ngà năm 2026

Khu vực: xã La Ngà.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa.

Mức giá áp dụng: từ 54.000 đến 5.100.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã La Ngà Quốc lộ 20
Giáp ranh xã Thống Nhất - Hết chợ Túc Trưng
Đất ở nông thôn 2.800.000 2.240.000 1.680.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 570.000 456.000 342.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 570.000 456.000 342.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 570.000 456.000 342.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 810.000 648.000 486.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 810.000 648.000 486.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã La Ngà Quốc lộ 20
Hết chợ Túc Trưng - Hết trường THPT Điều Cải
Đất ở nông thôn 3.800.000 3.040.000 2.280.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết chợ Túc Trưng đến Hết trường PHTH Điểu Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 930.000 744.000 558.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết chợ Túc Trưng đến Hết trường PHTH Điểu Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 930.000 744.000 558.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết chợ Túc Trưng đến Hết trường PHTH Điểu Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 810.000 648.000 486.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết chợ Túc Trưng đến Hết trường PHTH Điểu Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 810.000 648.000 486.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết chợ Túc Trưng đến Hết trường PHTH Điểu Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 810.000 648.000 486.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết chợ Túc Trưng đến Hết trường PHTH Điểu Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 580.000 464.000 348.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết chợ Túc Trưng đến Hết trường PHTH Điểu Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 580.000 464.000 348.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết chợ Túc Trưng đến Hết trường PHTH Điểu Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết chợ Túc Trưng đến Hết trường PHTH Điểu Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết chợ Túc Trưng đến Hết trường PHTH Điểu Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 730.000 584.000 438.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết chợ Túc Trưng đến Hết trường PHTH Điểu Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 730.000 584.000 438.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết chợ Túc Trưng đến Hết trường PHTH Điểu Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 730.000 584.000 438.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết chợ Túc Trưng đến Hết trường PHTH Điểu Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 520.000 416.000 312.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết chợ Túc Trưng đến Hết trường PHTH Điểu Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 520.000 416.000 312.000 0
Xã La Ngà Quốc lộ 20
Hết trường THPT Điều Cải - Ngã ba cây xăng
Đất ở nông thôn 5.100.000 4.080.000 3.060.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết trường PHTH Điểu Cải đến Ngã ba cây xăng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết trường PHTH Điểu Cải đến Ngã ba cây xăng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết trường PHTH Điểu Cải đến Ngã ba cây xăng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết trường PHTH Điểu Cải đến Ngã ba cây xăng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết trường PHTH Điểu Cải đến Ngã ba cây xăng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết trường PHTH Điểu Cải đến Ngã ba cây xăng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 810.000 648.000 486.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết trường PHTH Điểu Cải đến Ngã ba cây xăng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 810.000 648.000 486.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết trường PHTH Điểu Cải đến Ngã ba cây xăng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết trường PHTH Điểu Cải đến Ngã ba cây xăng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết trường PHTH Điểu Cải đến Ngã ba cây xăng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết trường PHTH Điểu Cải đến Ngã ba cây xăng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết trường PHTH Điểu Cải đến Ngã ba cây xăng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết trường PHTH Điểu Cải đến Ngã ba cây xăng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 730.000 584.000 438.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết trường PHTH Điểu Cải đến Ngã ba cây xăng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 730.000 584.000 438.000 0
Xã La Ngà Quốc lộ 20
Ngã ba cây xăng - Bến xe Phú Túc
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.600.000 2.700.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba cây xăng đến Bến xe Phú Túc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba cây xăng đến Bến xe Phú Túc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba cây xăng đến Bến xe Phú Túc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba cây xăng đến Bến xe Phú Túc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba cây xăng đến Bến xe Phú Túc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba cây xăng đến Bến xe Phú Túc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 810.000 648.000 486.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba cây xăng đến Bến xe Phú Túc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 810.000 648.000 486.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba cây xăng đến Bến xe Phú Túc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba cây xăng đến Bến xe Phú Túc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba cây xăng đến Bến xe Phú Túc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba cây xăng đến Bến xe Phú Túc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba cây xăng đến Bến xe Phú Túc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba cây xăng đến Bến xe Phú Túc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 730.000 584.000 438.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba cây xăng đến Bến xe Phú Túc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 730.000 584.000 438.000 0
Xã La Ngà Quốc lộ 20
Bến xe Phú Túc - Hết cây xăng Tín Nghĩa
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Bến xe Phú Túc đến Hết cây xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 580.000 464.000 348.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Bến xe Phú Túc đến Hết cây xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 580.000 464.000 348.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Bến xe Phú Túc đến Hết cây xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Bến xe Phú Túc đến Hết cây xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Bến xe Phú Túc đến Hết cây xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Bến xe Phú Túc đến Hết cây xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Bến xe Phú Túc đến Hết cây xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Bến xe Phú Túc đến Hết cây xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 520.000 416.000 312.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Bến xe Phú Túc đến Hết cây xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 520.000 416.000 312.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Bến xe Phú Túc đến Hết cây xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Bến xe Phú Túc đến Hết cây xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Bến xe Phú Túc đến Hết cây xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Bến xe Phú Túc đến Hết cây xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Bến xe Phú Túc đến Hết cây xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã La Ngà Quốc lộ 20
Hát cây xăng Tín Nghĩa - Hết trường tiểu học Lê Quý Đôn
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết cây xăng Tín Nghĩa đến Hết trường tiểu học Lê Quý Đôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết cây xăng Tín Nghĩa đến Hết trường tiểu học Lê Quý Đôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết cây xăng Tín Nghĩa đến Hết trường tiểu học Lê Quý Đôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết cây xăng Tín Nghĩa đến Hết trường tiểu học Lê Quý Đôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết cây xăng Tín Nghĩa đến Hết trường tiểu học Lê Quý Đôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết cây xăng Tín Nghĩa đến Hết trường tiểu học Lê Quý Đôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết cây xăng Tín Nghĩa đến Hết trường tiểu học Lê Quý Đôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết cây xăng Tín Nghĩa đến Hết trường tiểu học Lê Quý Đôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết cây xăng Tín Nghĩa đến Hết trường tiểu học Lê Quý Đôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết cây xăng Tín Nghĩa đến Hết trường tiểu học Lê Quý Đôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết cây xăng Tín Nghĩa đến Hết trường tiểu học Lê Quý Đôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết cây xăng Tín Nghĩa đến Hết trường tiểu học Lê Quý Đôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết cây xăng Tín Nghĩa đến Hết trường tiểu học Lê Quý Đôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết cây xăng Tín Nghĩa đến Hết trường tiểu học Lê Quý Đôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã La Ngà Quốc lộ 20 đoạn từ hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà trừ đoạn cách chợ La Ngà mỗi bên 200m
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà trừ đoạn cách chợ La Ngà mỗi bên 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 810.000 648.000 486.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà trừ đoạn cách chợ La Ngà mỗi bên 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 810.000 648.000 486.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà trừ đoạn cách chợ La Ngà mỗi bên 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà trừ đoạn cách chợ La Ngà mỗi bên 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà trừ đoạn cách chợ La Ngà mỗi bên 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà trừ đoạn cách chợ La Ngà mỗi bên 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà trừ đoạn cách chợ La Ngà mỗi bên 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà trừ đoạn cách chợ La Ngà mỗi bên 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 730.000 584.000 438.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà trừ đoạn cách chợ La Ngà mỗi bên 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 730.000 584.000 438.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà trừ đoạn cách chợ La Ngà mỗi bên 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà trừ đoạn cách chợ La Ngà mỗi bên 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà trừ đoạn cách chợ La Ngà mỗi bên 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà trừ đoạn cách chợ La Ngà mỗi bên 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà trừ đoạn cách chợ La Ngà mỗi bên 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã La Ngà Quốc lộ 20
Cách chợ La Ngà 200m - Qua chợ La Ngà 200m (đến hết bưu điện xã La Ngà)
Đất ở nông thôn 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cách chợ La Ngà 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 810.000 648.000 486.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cách chợ La Ngà 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 810.000 648.000 486.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cách chợ La Ngà 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cách chợ La Ngà 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cách chợ La Ngà 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cách chợ La Ngà 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 580.000 464.000 348.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cách chợ La Ngà 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 580.000 464.000 348.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cách chợ La Ngà 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 730.000 584.000 438.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cách chợ La Ngà 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 730.000 584.000 438.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cách chợ La Ngà 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cách chợ La Ngà 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cách chợ La Ngà 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cách chợ La Ngà 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 520.000 416.000 312.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cách chợ La Ngà 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 520.000 416.000 312.000 0
Xã La Ngà Đường 4A
Quốc lộ 20 (cà phê Thu Hà) - Quốc lộ 20 (Đoạn qua trường mầm non Hoa Mai)
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã La Ngà Đường 4A
Quốc lộ 20 - Hết ranh trạm y tế xã Túc Trưng (cũ)
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 4A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 890.000 712.000 534.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 4A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 890.000 712.000 534.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 4A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 4A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 4A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 4A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 4A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 4A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 480.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 4A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 480.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 4A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 4A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 4A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 4A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 4A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã La Ngà Đường 2A
Quốc lộ 20 (cây xăng Tín Nghĩa) - Đấu nối với đường 4A
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã La Ngà Đường 2A
Giáp ranh trạm y tế xã Túc Trưng (cũ) - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 12, Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 742, tờ BĐĐC số 122
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 2A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 890.000 712.000 534.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 2A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 890.000 712.000 534.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 2A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 2A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 2A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 2A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 2A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 2A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 480.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 2A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 480.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 2A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 2A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 2A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 2A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 2A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã La Ngà Đường 96
Trạm xăng dầu Đồng Nai - Nhà văn hóa, khu thể thao ấp Vĩnh An
Đất ở nông thôn 580.000 464.000 348.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 96 đoạn từ Trạm xăng dầu Đồng Nai đến Nhà văn hóa, khu thể thao ấp Vĩnh An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 96 đoạn từ Trạm xăng dầu Đồng Nai đến Nhà văn hóa, khu thể thao ấp Vĩnh An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 96 đoạn từ Trạm xăng dầu Đồng Nai đến Nhà văn hóa, khu thể thao ấp Vĩnh An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 96 đoạn từ Trạm xăng dầu Đồng Nai đến Nhà văn hóa, khu thể thao ấp Vĩnh An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 96 đoạn từ Trạm xăng dầu Đồng Nai đến Nhà văn hóa, khu thể thao ấp Vĩnh An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 96 đoạn từ Trạm xăng dầu Đồng Nai đến Nhà văn hóa, khu thể thao ấp Vĩnh An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 96 đoạn từ Trạm xăng dầu Đồng Nai đến Nhà văn hóa, khu thể thao ấp Vĩnh An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 96 đoạn từ Trạm xăng dầu Đồng Nai đến Nhà văn hóa, khu thể thao ấp Vĩnh An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 96 đoạn từ Trạm xăng dầu Đồng Nai đến Nhà văn hóa, khu thể thao ấp Vĩnh An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 96 đoạn từ Trạm xăng dầu Đồng Nai đến Nhà văn hóa, khu thể thao ấp Vĩnh An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 96 đoạn từ Trạm xăng dầu Đồng Nai đến Nhà văn hóa, khu thể thao ấp Vĩnh An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 96 đoạn từ Trạm xăng dầu Đồng Nai đến Nhà văn hóa, khu thể thao ấp Vĩnh An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 96 đoạn từ Trạm xăng dầu Đồng Nai đến Nhà văn hóa, khu thể thao ấp Vĩnh An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 96 đoạn từ Trạm xăng dầu Đồng Nai đến Nhà văn hóa, khu thể thao ấp Vĩnh An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã La Ngà Đường 101
Quốc lộ 20 theo hướng Bắc - Đường WB2
Đất ở nông thôn 790.000 632.000 474.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 theo hướng Bắc đến Đường WB2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 theo hướng Bắc đến Đường WB2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 theo hướng Bắc đến Đường WB2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 theo hướng Bắc đến Đường WB2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 theo hướng Bắc đến Đường WB2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 theo hướng Bắc đến Đường WB2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 theo hướng Bắc đến Đường WB2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 theo hướng Bắc đến Đường WB2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 theo hướng Bắc đến Đường WB2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 theo hướng Bắc đến Đường WB2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 theo hướng Bắc đến Đường WB2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 theo hướng Bắc đến Đường WB2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 theo hướng Bắc đến Đường WB2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 135.000 108.000 81.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 theo hướng Bắc đến Đường WB2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 135.000 108.000 81.000 0
Xã La Ngà Đường 101
Đường WB2 - Ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, xã La Ngà
Đất ở nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Đường WB2 đến Ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Đường WB2 đến Ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Đường WB2 đến Ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Đường WB2 đến Ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Đường WB2 đến Ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Đường WB2 đến Ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Đường WB2 đến Ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Đường WB2 đến Ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 135.000 108.000 81.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Đường WB2 đến Ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 135.000 108.000 81.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Đường WB2 đến Ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Đường WB2 đến Ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Đường WB2 đến Ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Đường WB2 đến Ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 135.000 108.000 81.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Đường WB2 đến Ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 135.000 108.000 81.000 0
Xã La Ngà Đường 101
Quốc lộ 20 - Vào 1.000m
Đất ở nông thôn 790.000 632.000 474.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 135.000 108.000 81.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 135.000 108.000 81.000 0
Xã La Ngà Đường 101
Vào 1.000m (từ Quốc lộ 20 vào) - Giáp ranh xã Xuân Bắc
Đất ở nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn Vào 1.000m (từ Quốc lộ 20 vào) đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn Vào 1.000m (từ Quốc lộ 20 vào) đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn Vào 1.000m (từ Quốc lộ 20 vào) đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn Vào 1.000m (từ Quốc lộ 20 vào) đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn Vào 1.000m (từ Quốc lộ 20 vào) đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn Vào 1.000m (từ Quốc lộ 20 vào) đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn Vào 1.000m (từ Quốc lộ 20 vào) đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn Vào 1.000m (từ Quốc lộ 20 vào) đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn Vào 1.000m (từ Quốc lộ 20 vào) đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn Vào 1.000m (từ Quốc lộ 20 vào) đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn Vào 1.000m (từ Quốc lộ 20 vào) đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn Vào 1.000m (từ Quốc lộ 20 vào) đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn Vào 1.000m (từ Quốc lộ 20 vào) đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 135.000 108.000 81.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn Vào 1.000m (từ Quốc lộ 20 vào) đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 135.000 108.000 81.000 0
Xã La Ngà Đường 101B
Đường 101 - Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch xã La Ngà
Đất ở nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101B đoạn từ Đường 101 đến Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 380.000 304.000 228.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101B đoạn từ Đường 101 đến Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 380.000 304.000 228.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101B đoạn từ Đường 101 đến Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101B đoạn từ Đường 101 đến Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101B đoạn từ Đường 101 đến Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101B đoạn từ Đường 101 đến Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101B đoạn từ Đường 101 đến Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101B đoạn từ Đường 101 đến Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101B đoạn từ Đường 101 đến Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101B đoạn từ Đường 101 đến Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101B đoạn từ Đường 101 đến Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101B đoạn từ Đường 101 đến Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101B đoạn từ Đường 101 đến Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101B đoạn từ Đường 101 đến Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Đường WB2
Đường 101 đi ấp Vĩnh An - Ngã ba giáo xứ Vĩnh An, xã La Ngà
Đất ở nông thôn 580.000 464.000 348.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường WB2 đoạn từ Đường 101 đi ấp Vĩnh An đến Ngã 3 giáo xứ Vĩnh An, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường WB2 đoạn từ Đường 101 đi ấp Vĩnh An đến Ngã 3 giáo xứ Vĩnh An, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường WB2 đoạn từ Đường 101 đi ấp Vĩnh An đến Ngã 3 giáo xứ Vĩnh An, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường WB2 đoạn từ Đường 101 đi ấp Vĩnh An đến Ngã 3 giáo xứ Vĩnh An, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường WB2 đoạn từ Đường 101 đi ấp Vĩnh An đến Ngã 3 giáo xứ Vĩnh An, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường WB2 đoạn từ Đường 101 đi ấp Vĩnh An đến Ngã 3 giáo xứ Vĩnh An, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường WB2 đoạn từ Đường 101 đi ấp Vĩnh An đến Ngã 3 giáo xứ Vĩnh An, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường WB2 đoạn từ Đường 101 đi ấp Vĩnh An đến Ngã 3 giáo xứ Vĩnh An, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường WB2 đoạn từ Đường 101 đi ấp Vĩnh An đến Ngã 3 giáo xứ Vĩnh An, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường WB2 đoạn từ Đường 101 đi ấp Vĩnh An đến Ngã 3 giáo xứ Vĩnh An, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường WB2 đoạn từ Đường 101 đi ấp Vĩnh An đến Ngã 3 giáo xứ Vĩnh An, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường WB2 đoạn từ Đường 101 đi ấp Vĩnh An đến Ngã 3 giáo xứ Vĩnh An, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường WB2 đoạn từ Đường 101 đi ấp Vĩnh An đến Ngã 3 giáo xứ Vĩnh An, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường WB2 đoạn từ Đường 101 đi ấp Vĩnh An đến Ngã 3 giáo xứ Vĩnh An, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Xã La Ngà Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch
Quốc lộ 20 - Hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 19 về bên trái và hết ranh thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 19 về bên phải, xã La Ngà
Đất ở nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 19 về bên trái và hết ranh thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 19 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 19 về bên trái và hết ranh thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 19 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 19 về bên trái và hết ranh thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 19 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 19 về bên trái và hết ranh thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 19 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 19 về bên trái và hết ranh thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 19 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 19 về bên trái và hết ranh thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 19 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 19 về bên trái và hết ranh thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 19 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 19 về bên trái và hết ranh thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 19 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 19 về bên trái và hết ranh thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 19 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 19 về bên trái và hết ranh thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 19 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 19 về bên trái và hết ranh thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 19 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 19 về bên trái và hết ranh thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 19 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 19 về bên trái và hết ranh thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 19 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 135.000 108.000 81.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 19 về bên trái và hết ranh thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 19 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 135.000 108.000 81.000 0
Xã La Ngà Đường suối Dzui
Quốc lộ 20 - Đường 101
Đất ở nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường suối Dzui đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường 101 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường suối Dzui đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường 101 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường suối Dzui đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường 101 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường suối Dzui đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường 101 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường suối Dzui đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường 101 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường suối Dzui đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường 101 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường suối Dzui đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường 101 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường suối Dzui đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường 101 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường suối Dzui đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường 101 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường suối Dzui đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường 101 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường suối Dzui đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường 101 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường suối Dzui đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường 101 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường suối Dzui đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường 101 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 135.000 108.000 81.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường suối Dzui đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường 101 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 135.000 108.000 81.000 0
Xã La Ngà Khu định canh định cư
Các đường trong Khu tái định cư, xã La Ngà -
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã La Ngà Khu tái định cư đô thị La Ngà
Đường 101B (xã La Ngà), từ đường 101B đến đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch xã La Ngà -
Đất ở nông thôn 780.000 0 0 0
Xã La Ngà Khu tái định cư đô thị La Ngà
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Xã La Ngà Khu tái định cư L16, xã Túc Trưng (cũ)
Đường 2A -
Đất ở nông thôn 1.900.000 0 0 0
Xã La Ngà Khu tái định cư L16, xã Túc Trưng (cũ)
Đường 4A -
Đất ở nông thôn 1.900.000 0 0 0
Xã La Ngà Khu tái định cư L16, xã Túc Trưng (cũ)
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 1.300.000 0 0 0
Xã La Ngà Khu A1, xã Túc Trưng (cũ)
Đường 2A -
Đất ở nông thôn 1.900.000 0 0 0
Xã La Ngà Khu A1, xã Túc Trưng (cũ)
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 1.300.000 0 0 0
Xã La Ngà Khu A3, xã Túc Trưng (cũ)
Đường 2A -
Đất ở nông thôn 1.900.000 0 0 0
Xã La Ngà Khu A3, xã Túc Trưng (cũ)
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 1.300.000 0 0 0
Xã La Ngà Khu tái định cư L9, xã Túc Trưng (cũ)
Đường 4A -
Đất ở nông thôn 1.900.000 0 0 0
Xã La Ngà Khu tái định cư L9, xã Túc Trưng (cũ)
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 1.300.000 0 0 0
Xã La Ngà Các đảo thuộc xã La Ngà (cũ), Ngọc Định (cũ), Thanh Sơn (cũ), Phú Cường (cũ), Túc Trưng (cũ)
-
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã La Ngà Quốc lộ 20
Giáp ranh xã Thống Nhất - Hết chợ Túc Trưng
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 570.000 456.000 342.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 570.000 456.000 342.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã La Ngà Quốc lộ 20
Hết chợ Túc Trưng - Hết trường THPT Điều Cải
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết chợ Túc Trưng đến Hết trường PHTH Điểu Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết chợ Túc Trưng đến Hết trường PHTH Điểu Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết chợ Túc Trưng đến Hết trường PHTH Điểu Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 570.000 456.000 342.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết chợ Túc Trưng đến Hết trường PHTH Điểu Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 570.000 456.000 342.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết chợ Túc Trưng đến Hết trường PHTH Điểu Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 570.000 456.000 342.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết chợ Túc Trưng đến Hết trường PHTH Điểu Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết chợ Túc Trưng đến Hết trường PHTH Điểu Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết chợ Túc Trưng đến Hết trường PHTH Điểu Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết chợ Túc Trưng đến Hết trường PHTH Điểu Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết chợ Túc Trưng đến Hết trường PHTH Điểu Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết chợ Túc Trưng đến Hết trường PHTH Điểu Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết chợ Túc Trưng đến Hết trường PHTH Điểu Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết chợ Túc Trưng đến Hết trường PHTH Điểu Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết chợ Túc Trưng đến Hết trường PHTH Điểu Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã La Ngà Quốc lộ 20
Hết trường THPT Điều Cải - Ngã ba cây xăng
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 2.880.000 2.160.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết trường PHTH Điểu Cải đến Ngã ba cây xăng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết trường PHTH Điểu Cải đến Ngã ba cây xăng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết trường PHTH Điểu Cải đến Ngã ba cây xăng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết trường PHTH Điểu Cải đến Ngã ba cây xăng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết trường PHTH Điểu Cải đến Ngã ba cây xăng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết trường PHTH Điểu Cải đến Ngã ba cây xăng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 570.000 456.000 342.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết trường PHTH Điểu Cải đến Ngã ba cây xăng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 570.000 456.000 342.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết trường PHTH Điểu Cải đến Ngã ba cây xăng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết trường PHTH Điểu Cải đến Ngã ba cây xăng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết trường PHTH Điểu Cải đến Ngã ba cây xăng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết trường PHTH Điểu Cải đến Ngã ba cây xăng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết trường PHTH Điểu Cải đến Ngã ba cây xăng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết trường PHTH Điểu Cải đến Ngã ba cây xăng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết trường PHTH Điểu Cải đến Ngã ba cây xăng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã La Ngà Quốc lộ 20
Ngã ba cây xăng - Bến xe Phú Túc
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba cây xăng đến Bến xe Phú Túc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba cây xăng đến Bến xe Phú Túc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba cây xăng đến Bến xe Phú Túc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba cây xăng đến Bến xe Phú Túc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba cây xăng đến Bến xe Phú Túc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba cây xăng đến Bến xe Phú Túc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 570.000 456.000 342.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba cây xăng đến Bến xe Phú Túc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 570.000 456.000 342.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba cây xăng đến Bến xe Phú Túc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba cây xăng đến Bến xe Phú Túc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba cây xăng đến Bến xe Phú Túc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba cây xăng đến Bến xe Phú Túc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba cây xăng đến Bến xe Phú Túc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba cây xăng đến Bến xe Phú Túc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba cây xăng đến Bến xe Phú Túc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã La Ngà Quốc lộ 20
Bến xe Phú Túc - Hết cây xăng Tín Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Bến xe Phú Túc đến Hết cây xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Bến xe Phú Túc đến Hết cây xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Bến xe Phú Túc đến Hết cây xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Bến xe Phú Túc đến Hết cây xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Bến xe Phú Túc đến Hết cây xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Bến xe Phú Túc đến Hết cây xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Bến xe Phú Túc đến Hết cây xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Bến xe Phú Túc đến Hết cây xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Bến xe Phú Túc đến Hết cây xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Bến xe Phú Túc đến Hết cây xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Bến xe Phú Túc đến Hết cây xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Bến xe Phú Túc đến Hết cây xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Bến xe Phú Túc đến Hết cây xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Bến xe Phú Túc đến Hết cây xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã La Ngà Quốc lộ 20
Hát cây xăng Tín Nghĩa - Hết trường tiểu học Lê Quý Đôn
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết cây xăng Tín Nghĩa đến Hết trường tiểu học Lê Quý Đôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết cây xăng Tín Nghĩa đến Hết trường tiểu học Lê Quý Đôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết cây xăng Tín Nghĩa đến Hết trường tiểu học Lê Quý Đôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết cây xăng Tín Nghĩa đến Hết trường tiểu học Lê Quý Đôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết cây xăng Tín Nghĩa đến Hết trường tiểu học Lê Quý Đôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết cây xăng Tín Nghĩa đến Hết trường tiểu học Lê Quý Đôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết cây xăng Tín Nghĩa đến Hết trường tiểu học Lê Quý Đôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết cây xăng Tín Nghĩa đến Hết trường tiểu học Lê Quý Đôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết cây xăng Tín Nghĩa đến Hết trường tiểu học Lê Quý Đôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết cây xăng Tín Nghĩa đến Hết trường tiểu học Lê Quý Đôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết cây xăng Tín Nghĩa đến Hết trường tiểu học Lê Quý Đôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết cây xăng Tín Nghĩa đến Hết trường tiểu học Lê Quý Đôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết cây xăng Tín Nghĩa đến Hết trường tiểu học Lê Quý Đôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết cây xăng Tín Nghĩa đến Hết trường tiểu học Lê Quý Đôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã La Ngà Quốc lộ 20 đoạn từ hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà trừ đoạn cách chợ La Ngà mỗi bên 200m
-
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà trừ đoạn cách chợ La Ngà mỗi bên 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 570.000 456.000 342.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà trừ đoạn cách chợ La Ngà mỗi bên 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 570.000 456.000 342.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà trừ đoạn cách chợ La Ngà mỗi bên 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà trừ đoạn cách chợ La Ngà mỗi bên 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà trừ đoạn cách chợ La Ngà mỗi bên 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà trừ đoạn cách chợ La Ngà mỗi bên 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà trừ đoạn cách chợ La Ngà mỗi bên 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà trừ đoạn cách chợ La Ngà mỗi bên 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà trừ đoạn cách chợ La Ngà mỗi bên 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà trừ đoạn cách chợ La Ngà mỗi bên 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà trừ đoạn cách chợ La Ngà mỗi bên 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà trừ đoạn cách chợ La Ngà mỗi bên 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà trừ đoạn cách chợ La Ngà mỗi bên 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà trừ đoạn cách chợ La Ngà mỗi bên 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã La Ngà Quốc lộ 20
Cách chợ La Ngà 200m - Qua chợ La Ngà 200m (đến hết bưu điện xã La Ngà)
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cách chợ La Ngà 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 570.000 456.000 342.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cách chợ La Ngà 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 570.000 456.000 342.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cách chợ La Ngà 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cách chợ La Ngà 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cách chợ La Ngà 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cách chợ La Ngà 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cách chợ La Ngà 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cách chợ La Ngà 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cách chợ La Ngà 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cách chợ La Ngà 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cách chợ La Ngà 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cách chợ La Ngà 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cách chợ La Ngà 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cách chợ La Ngà 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã La Ngà Đường 4A
Quốc lộ 20 (cà phê Thu Hà) - Quốc lộ 20 (Đoạn qua trường mầm non Hoa Mai)
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã La Ngà Đường 4A
Quốc lộ 20 - Hết ranh trạm y tế xã Túc Trưng (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 4A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 620.000 496.000 372.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 4A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 620.000 496.000 372.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 4A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 4A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 4A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 4A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 4A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 4A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 336.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 4A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 336.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 4A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 4A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 4A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 4A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 4A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã La Ngà Đường 2A
Quốc lộ 20 (cây xăng Tín Nghĩa) - Đấu nối với đường 4A
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã La Ngà Đường 2A
Giáp ranh trạm y tế xã Túc Trưng (cũ) - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 12, Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 742, tờ BĐĐC số 122
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 2A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 620.000 496.000 372.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 2A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 620.000 496.000 372.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 2A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 2A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 2A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 2A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 2A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 2A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 336.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 2A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 336.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 2A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 2A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 2A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 2A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 2A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã La Ngà Đường 96
Trạm xăng dầu Đồng Nai - Nhà văn hóa, khu thể thao ấp Vĩnh An
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 96 đoạn từ Trạm xăng dầu Đồng Nai đến Nhà văn hóa, khu thể thao ấp Vĩnh An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 96 đoạn từ Trạm xăng dầu Đồng Nai đến Nhà văn hóa, khu thể thao ấp Vĩnh An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 96 đoạn từ Trạm xăng dầu Đồng Nai đến Nhà văn hóa, khu thể thao ấp Vĩnh An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 96 đoạn từ Trạm xăng dầu Đồng Nai đến Nhà văn hóa, khu thể thao ấp Vĩnh An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 96 đoạn từ Trạm xăng dầu Đồng Nai đến Nhà văn hóa, khu thể thao ấp Vĩnh An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 96 đoạn từ Trạm xăng dầu Đồng Nai đến Nhà văn hóa, khu thể thao ấp Vĩnh An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 96 đoạn từ Trạm xăng dầu Đồng Nai đến Nhà văn hóa, khu thể thao ấp Vĩnh An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 96 đoạn từ Trạm xăng dầu Đồng Nai đến Nhà văn hóa, khu thể thao ấp Vĩnh An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 96 đoạn từ Trạm xăng dầu Đồng Nai đến Nhà văn hóa, khu thể thao ấp Vĩnh An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 96 đoạn từ Trạm xăng dầu Đồng Nai đến Nhà văn hóa, khu thể thao ấp Vĩnh An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 96 đoạn từ Trạm xăng dầu Đồng Nai đến Nhà văn hóa, khu thể thao ấp Vĩnh An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 96 đoạn từ Trạm xăng dầu Đồng Nai đến Nhà văn hóa, khu thể thao ấp Vĩnh An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 96 đoạn từ Trạm xăng dầu Đồng Nai đến Nhà văn hóa, khu thể thao ấp Vĩnh An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 96 đoạn từ Trạm xăng dầu Đồng Nai đến Nhà văn hóa, khu thể thao ấp Vĩnh An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã La Ngà Đường 101
Quốc lộ 20 theo hướng Bắc - Đường WB2
Đất TM-DV nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 theo hướng Bắc đến Đường WB2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 theo hướng Bắc đến Đường WB2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 theo hướng Bắc đến Đường WB2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 theo hướng Bắc đến Đường WB2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 theo hướng Bắc đến Đường WB2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 theo hướng Bắc đến Đường WB2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 88.000 70.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 theo hướng Bắc đến Đường WB2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 88.000 70.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 theo hướng Bắc đến Đường WB2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 theo hướng Bắc đến Đường WB2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 theo hướng Bắc đến Đường WB2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 theo hướng Bắc đến Đường WB2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 theo hướng Bắc đến Đường WB2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 theo hướng Bắc đến Đường WB2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 90.000 72.000 70.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 theo hướng Bắc đến Đường WB2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 90.000 72.000 70.000 0
Xã La Ngà Đường 101
Đường WB2 - Ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, xã La Ngà
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Đường WB2 đến Ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Đường WB2 đến Ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Đường WB2 đến Ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Đường WB2 đến Ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Đường WB2 đến Ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Đường WB2 đến Ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Đường WB2 đến Ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Đường WB2 đến Ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 90.000 72.000 70.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Đường WB2 đến Ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 90.000 72.000 70.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Đường WB2 đến Ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Đường WB2 đến Ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Đường WB2 đến Ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Đường WB2 đến Ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 90.000 72.000 70.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Đường WB2 đến Ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 90.000 72.000 70.000 0
Xã La Ngà Đường 101
Quốc lộ 20 - Vào 1.000m
Đất TM-DV nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 88.000 70.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 88.000 70.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 90.000 72.000 70.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 90.000 72.000 70.000 0
Xã La Ngà Đường 101
Vào 1.000m (từ Quốc lộ 20 vào) - Giáp ranh xã Xuân Bắc
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn Vào 1.000m (từ Quốc lộ 20 vào) đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn Vào 1.000m (từ Quốc lộ 20 vào) đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn Vào 1.000m (từ Quốc lộ 20 vào) đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn Vào 1.000m (từ Quốc lộ 20 vào) đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn Vào 1.000m (từ Quốc lộ 20 vào) đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn Vào 1.000m (từ Quốc lộ 20 vào) đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 88.000 70.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn Vào 1.000m (từ Quốc lộ 20 vào) đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 88.000 70.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn Vào 1.000m (từ Quốc lộ 20 vào) đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn Vào 1.000m (từ Quốc lộ 20 vào) đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn Vào 1.000m (từ Quốc lộ 20 vào) đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn Vào 1.000m (từ Quốc lộ 20 vào) đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn Vào 1.000m (từ Quốc lộ 20 vào) đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn Vào 1.000m (từ Quốc lộ 20 vào) đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 90.000 72.000 70.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn Vào 1.000m (từ Quốc lộ 20 vào) đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 90.000 72.000 70.000 0
Xã La Ngà Đường 101B
Đường 101 - Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch xã La Ngà
Đất TM-DV nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101B đoạn từ Đường 101 đến Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101B đoạn từ Đường 101 đến Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101B đoạn từ Đường 101 đến Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101B đoạn từ Đường 101 đến Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101B đoạn từ Đường 101 đến Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101B đoạn từ Đường 101 đến Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101B đoạn từ Đường 101 đến Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101B đoạn từ Đường 101 đến Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101B đoạn từ Đường 101 đến Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101B đoạn từ Đường 101 đến Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101B đoạn từ Đường 101 đến Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101B đoạn từ Đường 101 đến Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101B đoạn từ Đường 101 đến Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 88.000 70.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101B đoạn từ Đường 101 đến Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 88.000 70.000 0
Xã La Ngà Đường WB2
Đường 101 đi ấp Vĩnh An - Ngã ba giáo xứ Vĩnh An, xã La Ngà
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường WB2 đoạn từ Đường 101 đi ấp Vĩnh An đến Ngã 3 giáo xứ Vĩnh An, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường WB2 đoạn từ Đường 101 đi ấp Vĩnh An đến Ngã 3 giáo xứ Vĩnh An, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường WB2 đoạn từ Đường 101 đi ấp Vĩnh An đến Ngã 3 giáo xứ Vĩnh An, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường WB2 đoạn từ Đường 101 đi ấp Vĩnh An đến Ngã 3 giáo xứ Vĩnh An, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường WB2 đoạn từ Đường 101 đi ấp Vĩnh An đến Ngã 3 giáo xứ Vĩnh An, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường WB2 đoạn từ Đường 101 đi ấp Vĩnh An đến Ngã 3 giáo xứ Vĩnh An, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường WB2 đoạn từ Đường 101 đi ấp Vĩnh An đến Ngã 3 giáo xứ Vĩnh An, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường WB2 đoạn từ Đường 101 đi ấp Vĩnh An đến Ngã 3 giáo xứ Vĩnh An, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường WB2 đoạn từ Đường 101 đi ấp Vĩnh An đến Ngã 3 giáo xứ Vĩnh An, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường WB2 đoạn từ Đường 101 đi ấp Vĩnh An đến Ngã 3 giáo xứ Vĩnh An, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường WB2 đoạn từ Đường 101 đi ấp Vĩnh An đến Ngã 3 giáo xứ Vĩnh An, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường WB2 đoạn từ Đường 101 đi ấp Vĩnh An đến Ngã 3 giáo xứ Vĩnh An, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường WB2 đoạn từ Đường 101 đi ấp Vĩnh An đến Ngã 3 giáo xứ Vĩnh An, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 96.000 72.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường WB2 đoạn từ Đường 101 đi ấp Vĩnh An đến Ngã 3 giáo xứ Vĩnh An, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 96.000 72.000 0
Xã La Ngà Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch
Quốc lộ 20 - Hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 19 về bên trái và hết ranh thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 19 về bên phải, xã La Ngà
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 19 về bên trái và hết ranh thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 19 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 19 về bên trái và hết ranh thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 19 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 19 về bên trái và hết ranh thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 19 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 19 về bên trái và hết ranh thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 19 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 19 về bên trái và hết ranh thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 19 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 19 về bên trái và hết ranh thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 19 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 88.000 70.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 19 về bên trái và hết ranh thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 19 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 88.000 70.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 19 về bên trái và hết ranh thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 19 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 19 về bên trái và hết ranh thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 19 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 19 về bên trái và hết ranh thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 19 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 19 về bên trái và hết ranh thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 19 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 19 về bên trái và hết ranh thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 19 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 19 về bên trái và hết ranh thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 19 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 90.000 72.000 70.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 19 về bên trái và hết ranh thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 19 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 90.000 72.000 70.000 0
Xã La Ngà Đường suối Dzui
Quốc lộ 20 - Đường 101
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường suối Dzui đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường 101 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường suối Dzui đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường 101 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường suối Dzui đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường 101 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường suối Dzui đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường 101 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường suối Dzui đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường 101 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường suối Dzui đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường 101 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 88.000 70.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường suối Dzui đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường 101 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 88.000 70.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường suối Dzui đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường 101 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường suối Dzui đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường 101 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường suối Dzui đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường 101 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường suối Dzui đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường 101 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường suối Dzui đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường 101 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường suối Dzui đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường 101 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 90.000 72.000 70.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường suối Dzui đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường 101 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 90.000 72.000 70.000 0
Xã La Ngà Khu định canh định cư
Các đường trong Khu tái định cư, xã La Ngà -
Đất TM-DV nông thôn 245.000 0 0 0
Xã La Ngà Khu tái định cư đô thị La Ngà
Đường 101B (xã La Ngà), từ đường 101B đến đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch xã La Ngà -
Đất TM-DV nông thôn 546.000 0 0 0
Xã La Ngà Khu tái định cư đô thị La Ngà
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 385.000 0 0 0
Xã La Ngà Khu tái định cư L16, xã Túc Trưng (cũ)
Đường 2A -
Đất TM-DV nông thôn 1.330.000 0 0 0
Xã La Ngà Khu tái định cư L16, xã Túc Trưng (cũ)
Đường 4A -
Đất TM-DV nông thôn 1.330.000 0 0 0
Xã La Ngà Khu tái định cư L16, xã Túc Trưng (cũ)
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 0 0 0
Xã La Ngà Khu A1, xã Túc Trưng (cũ)
Đường 2A -
Đất TM-DV nông thôn 1.330.000 0 0 0
Xã La Ngà Khu A1, xã Túc Trưng (cũ)
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 0 0 0
Xã La Ngà Khu A3, xã Túc Trưng (cũ)
Đường 2A -
Đất TM-DV nông thôn 1.330.000 0 0 0
Xã La Ngà Khu A3, xã Túc Trưng (cũ)
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 0 0 0
Xã La Ngà Khu tái định cư L9, xã Túc Trưng (cũ)
Đường 4A -
Đất TM-DV nông thôn 1.330.000 0 0 0
Xã La Ngà Khu tái định cư L9, xã Túc Trưng (cũ)
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 0 0 0
Xã La Ngà Các đảo thuộc xã La Ngà (cũ), Ngọc Định (cũ), Thanh Sơn (cũ), Phú Cường (cũ), Túc Trưng (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 175.000 0 0 0
Xã La Ngà Quốc lộ 20
Giáp ranh xã Thống Nhất - Hết chợ Túc Trưng
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã La Ngà Quốc lộ 20
Hết chợ Túc Trưng - Hết trường THPT Điều Cải
Đất SX-KD nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết chợ Túc Trưng đến Hết trường PHTH Điểu Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 560.000 448.000 336.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết chợ Túc Trưng đến Hết trường PHTH Điểu Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 560.000 448.000 336.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết chợ Túc Trưng đến Hết trường PHTH Điểu Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết chợ Túc Trưng đến Hết trường PHTH Điểu Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết chợ Túc Trưng đến Hết trường PHTH Điểu Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết chợ Túc Trưng đến Hết trường PHTH Điểu Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết chợ Túc Trưng đến Hết trường PHTH Điểu Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết chợ Túc Trưng đến Hết trường PHTH Điểu Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết chợ Túc Trưng đến Hết trường PHTH Điểu Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết chợ Túc Trưng đến Hết trường PHTH Điểu Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết chợ Túc Trưng đến Hết trường PHTH Điểu Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết chợ Túc Trưng đến Hết trường PHTH Điểu Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết chợ Túc Trưng đến Hết trường PHTH Điểu Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết chợ Túc Trưng đến Hết trường PHTH Điểu Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã La Ngà Quốc lộ 20
Hết trường THPT Điều Cải - Ngã ba cây xăng
Đất SX-KD nông thôn 3.100.000 2.480.000 1.860.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết trường PHTH Điểu Cải đến Ngã ba cây xăng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết trường PHTH Điểu Cải đến Ngã ba cây xăng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết trường PHTH Điểu Cải đến Ngã ba cây xăng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết trường PHTH Điểu Cải đến Ngã ba cây xăng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết trường PHTH Điểu Cải đến Ngã ba cây xăng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết trường PHTH Điểu Cải đến Ngã ba cây xăng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết trường PHTH Điểu Cải đến Ngã ba cây xăng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết trường PHTH Điểu Cải đến Ngã ba cây xăng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết trường PHTH Điểu Cải đến Ngã ba cây xăng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết trường PHTH Điểu Cải đến Ngã ba cây xăng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết trường PHTH Điểu Cải đến Ngã ba cây xăng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết trường PHTH Điểu Cải đến Ngã ba cây xăng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết trường PHTH Điểu Cải đến Ngã ba cây xăng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết trường PHTH Điểu Cải đến Ngã ba cây xăng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã La Ngà Quốc lộ 20
Ngã ba cây xăng - Bến xe Phú Túc
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba cây xăng đến Bến xe Phú Túc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba cây xăng đến Bến xe Phú Túc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba cây xăng đến Bến xe Phú Túc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba cây xăng đến Bến xe Phú Túc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba cây xăng đến Bến xe Phú Túc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba cây xăng đến Bến xe Phú Túc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba cây xăng đến Bến xe Phú Túc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba cây xăng đến Bến xe Phú Túc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba cây xăng đến Bến xe Phú Túc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba cây xăng đến Bến xe Phú Túc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba cây xăng đến Bến xe Phú Túc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba cây xăng đến Bến xe Phú Túc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba cây xăng đến Bến xe Phú Túc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba cây xăng đến Bến xe Phú Túc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã La Ngà Quốc lộ 20
Bến xe Phú Túc - Hết cây xăng Tín Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Bến xe Phú Túc đến Hết cây xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Bến xe Phú Túc đến Hết cây xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Bến xe Phú Túc đến Hết cây xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Bến xe Phú Túc đến Hết cây xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Bến xe Phú Túc đến Hết cây xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Bến xe Phú Túc đến Hết cây xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Bến xe Phú Túc đến Hết cây xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Bến xe Phú Túc đến Hết cây xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Bến xe Phú Túc đến Hết cây xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Bến xe Phú Túc đến Hết cây xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Bến xe Phú Túc đến Hết cây xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Bến xe Phú Túc đến Hết cây xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Bến xe Phú Túc đến Hết cây xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Bến xe Phú Túc đến Hết cây xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã La Ngà Quốc lộ 20
Hát cây xăng Tín Nghĩa - Hết trường tiểu học Lê Quý Đôn
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết cây xăng Tín Nghĩa đến Hết trường tiểu học Lê Quý Đôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết cây xăng Tín Nghĩa đến Hết trường tiểu học Lê Quý Đôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết cây xăng Tín Nghĩa đến Hết trường tiểu học Lê Quý Đôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết cây xăng Tín Nghĩa đến Hết trường tiểu học Lê Quý Đôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết cây xăng Tín Nghĩa đến Hết trường tiểu học Lê Quý Đôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết cây xăng Tín Nghĩa đến Hết trường tiểu học Lê Quý Đôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết cây xăng Tín Nghĩa đến Hết trường tiểu học Lê Quý Đôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết cây xăng Tín Nghĩa đến Hết trường tiểu học Lê Quý Đôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết cây xăng Tín Nghĩa đến Hết trường tiểu học Lê Quý Đôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết cây xăng Tín Nghĩa đến Hết trường tiểu học Lê Quý Đôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết cây xăng Tín Nghĩa đến Hết trường tiểu học Lê Quý Đôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết cây xăng Tín Nghĩa đến Hết trường tiểu học Lê Quý Đôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết cây xăng Tín Nghĩa đến Hết trường tiểu học Lê Quý Đôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết cây xăng Tín Nghĩa đến Hết trường tiểu học Lê Quý Đôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã La Ngà Quốc lộ 20 đoạn từ hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà trừ đoạn cách chợ La Ngà mỗi bên 200m
-
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà trừ đoạn cách chợ La Ngà mỗi bên 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà trừ đoạn cách chợ La Ngà mỗi bên 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà trừ đoạn cách chợ La Ngà mỗi bên 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà trừ đoạn cách chợ La Ngà mỗi bên 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà trừ đoạn cách chợ La Ngà mỗi bên 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà trừ đoạn cách chợ La Ngà mỗi bên 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà trừ đoạn cách chợ La Ngà mỗi bên 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà trừ đoạn cách chợ La Ngà mỗi bên 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà trừ đoạn cách chợ La Ngà mỗi bên 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà trừ đoạn cách chợ La Ngà mỗi bên 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà trừ đoạn cách chợ La Ngà mỗi bên 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà trừ đoạn cách chợ La Ngà mỗi bên 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà trừ đoạn cách chợ La Ngà mỗi bên 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà trừ đoạn cách chợ La Ngà mỗi bên 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Quốc lộ 20
Cách chợ La Ngà 200m - Qua chợ La Ngà 200m (đến hết bưu điện xã La Ngà)
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cách chợ La Ngà 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cách chợ La Ngà 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cách chợ La Ngà 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cách chợ La Ngà 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cách chợ La Ngà 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cách chợ La Ngà 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cách chợ La Ngà 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cách chợ La Ngà 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cách chợ La Ngà 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cách chợ La Ngà 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 380.000 304.000 228.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cách chợ La Ngà 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 380.000 304.000 228.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cách chợ La Ngà 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 380.000 304.000 228.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cách chợ La Ngà 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Cách chợ La Ngà 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã La Ngà Đường 4A
Quốc lộ 20 (cà phê Thu Hà) - Quốc lộ 20 (Đoạn qua trường mầm non Hoa Mai)
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã La Ngà Đường 4A
Quốc lộ 20 - Hết ranh trạm y tế xã Túc Trưng (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 4A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 530.000 424.000 318.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 4A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 530.000 424.000 318.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 4A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 4A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 4A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 4A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 4A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 4A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 4A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 4A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 4A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 4A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 4A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 4A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Đường 2A
Quốc lộ 20 (cây xăng Tín Nghĩa) - Đấu nối với đường 4A
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã La Ngà Đường 2A
Giáp ranh trạm y tế xã Túc Trưng (cũ) - Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 12, Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 742, tờ BĐĐC số 122
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 2A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 530.000 424.000 318.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 2A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 530.000 424.000 318.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 2A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 2A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 2A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 2A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 2A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 2A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 2A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 2A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 2A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 2A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 2A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 2A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Đường 96
Trạm xăng dầu Đồng Nai - Nhà văn hóa, khu thể thao ấp Vĩnh An
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 96 đoạn từ Trạm xăng dầu Đồng Nai đến Nhà văn hóa, khu thể thao ấp Vĩnh An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 96 đoạn từ Trạm xăng dầu Đồng Nai đến Nhà văn hóa, khu thể thao ấp Vĩnh An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 96 đoạn từ Trạm xăng dầu Đồng Nai đến Nhà văn hóa, khu thể thao ấp Vĩnh An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 96 đoạn từ Trạm xăng dầu Đồng Nai đến Nhà văn hóa, khu thể thao ấp Vĩnh An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 96 đoạn từ Trạm xăng dầu Đồng Nai đến Nhà văn hóa, khu thể thao ấp Vĩnh An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 96 đoạn từ Trạm xăng dầu Đồng Nai đến Nhà văn hóa, khu thể thao ấp Vĩnh An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 96 đoạn từ Trạm xăng dầu Đồng Nai đến Nhà văn hóa, khu thể thao ấp Vĩnh An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 96 đoạn từ Trạm xăng dầu Đồng Nai đến Nhà văn hóa, khu thể thao ấp Vĩnh An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 96 đoạn từ Trạm xăng dầu Đồng Nai đến Nhà văn hóa, khu thể thao ấp Vĩnh An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 96 đoạn từ Trạm xăng dầu Đồng Nai đến Nhà văn hóa, khu thể thao ấp Vĩnh An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 96 đoạn từ Trạm xăng dầu Đồng Nai đến Nhà văn hóa, khu thể thao ấp Vĩnh An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 96 đoạn từ Trạm xăng dầu Đồng Nai đến Nhà văn hóa, khu thể thao ấp Vĩnh An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 96 đoạn từ Trạm xăng dầu Đồng Nai đến Nhà văn hóa, khu thể thao ấp Vĩnh An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 88.000 70.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 96 đoạn từ Trạm xăng dầu Đồng Nai đến Nhà văn hóa, khu thể thao ấp Vĩnh An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 88.000 70.000 0
Xã La Ngà Đường 101
Quốc lộ 20 theo hướng Bắc - Đường WB2
Đất SX-KD nông thôn 470.000 376.000 282.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 theo hướng Bắc đến Đường WB2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 theo hướng Bắc đến Đường WB2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 theo hướng Bắc đến Đường WB2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 theo hướng Bắc đến Đường WB2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 theo hướng Bắc đến Đường WB2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 theo hướng Bắc đến Đường WB2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 72.000 70.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 theo hướng Bắc đến Đường WB2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 72.000 70.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 theo hướng Bắc đến Đường WB2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 theo hướng Bắc đến Đường WB2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 theo hướng Bắc đến Đường WB2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 theo hướng Bắc đến Đường WB2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 theo hướng Bắc đến Đường WB2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 theo hướng Bắc đến Đường WB2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 80.000 70.000 70.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 theo hướng Bắc đến Đường WB2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 80.000 70.000 70.000 0
Xã La Ngà Đường 101
Đường WB2 - Ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, xã La Ngà
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Đường WB2 đến Ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Đường WB2 đến Ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Đường WB2 đến Ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Đường WB2 đến Ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Đường WB2 đến Ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Đường WB2 đến Ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Đường WB2 đến Ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Đường WB2 đến Ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 80.000 70.000 70.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Đường WB2 đến Ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 80.000 70.000 70.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Đường WB2 đến Ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Đường WB2 đến Ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Đường WB2 đến Ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Đường WB2 đến Ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 80.000 70.000 70.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Đường WB2 đến Ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 3 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 80.000 70.000 70.000 0
Xã La Ngà Đường 101
Quốc lộ 20 - Vào 1.000m
Đất SX-KD nông thôn 470.000 376.000 282.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 72.000 70.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 72.000 70.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 80.000 70.000 70.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn từ Quốc lộ 20 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 80.000 70.000 70.000 0
Xã La Ngà Đường 101
Vào 1.000m (từ Quốc lộ 20 vào) - Giáp ranh xã Xuân Bắc
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn Vào 1.000m (từ Quốc lộ 20 vào) đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn Vào 1.000m (từ Quốc lộ 20 vào) đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn Vào 1.000m (từ Quốc lộ 20 vào) đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn Vào 1.000m (từ Quốc lộ 20 vào) đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn Vào 1.000m (từ Quốc lộ 20 vào) đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn Vào 1.000m (từ Quốc lộ 20 vào) đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 72.000 70.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101 đoạn Vào 1.000m (từ Quốc lộ 20 vào) đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 72.000 70.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn Vào 1.000m (từ Quốc lộ 20 vào) đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn Vào 1.000m (từ Quốc lộ 20 vào) đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn Vào 1.000m (từ Quốc lộ 20 vào) đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn Vào 1.000m (từ Quốc lộ 20 vào) đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn Vào 1.000m (từ Quốc lộ 20 vào) đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn Vào 1.000m (từ Quốc lộ 20 vào) đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 80.000 70.000 70.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101 đoạn Vào 1.000m (từ Quốc lộ 20 vào) đến Giáp ranh xã Xuân Bắc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 80.000 70.000 70.000 0
Xã La Ngà Đường 101B
Đường 101 - Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch xã La Ngà
Đất SX-KD nông thôn 470.000 376.000 282.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101B đoạn từ Đường 101 đến Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101B đoạn từ Đường 101 đến Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101B đoạn từ Đường 101 đến Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101B đoạn từ Đường 101 đến Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101B đoạn từ Đường 101 đến Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101B đoạn từ Đường 101 đến Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 88.000 70.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 101B đoạn từ Đường 101 đến Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 88.000 70.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101B đoạn từ Đường 101 đến Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101B đoạn từ Đường 101 đến Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101B đoạn từ Đường 101 đến Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101B đoạn từ Đường 101 đến Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101B đoạn từ Đường 101 đến Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101B đoạn từ Đường 101 đến Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 70.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 101B đoạn từ Đường 101 đến Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 70.000 0
Xã La Ngà Đường WB2
Đường 101 đi ấp Vĩnh An - Ngã ba giáo xứ Vĩnh An, xã La Ngà
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường WB2 đoạn từ Đường 101 đi ấp Vĩnh An đến Ngã 3 giáo xứ Vĩnh An, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường WB2 đoạn từ Đường 101 đi ấp Vĩnh An đến Ngã 3 giáo xứ Vĩnh An, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường WB2 đoạn từ Đường 101 đi ấp Vĩnh An đến Ngã 3 giáo xứ Vĩnh An, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường WB2 đoạn từ Đường 101 đi ấp Vĩnh An đến Ngã 3 giáo xứ Vĩnh An, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường WB2 đoạn từ Đường 101 đi ấp Vĩnh An đến Ngã 3 giáo xứ Vĩnh An, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường WB2 đoạn từ Đường 101 đi ấp Vĩnh An đến Ngã 3 giáo xứ Vĩnh An, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 88.000 70.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường WB2 đoạn từ Đường 101 đi ấp Vĩnh An đến Ngã 3 giáo xứ Vĩnh An, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 88.000 70.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường WB2 đoạn từ Đường 101 đi ấp Vĩnh An đến Ngã 3 giáo xứ Vĩnh An, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường WB2 đoạn từ Đường 101 đi ấp Vĩnh An đến Ngã 3 giáo xứ Vĩnh An, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường WB2 đoạn từ Đường 101 đi ấp Vĩnh An đến Ngã 3 giáo xứ Vĩnh An, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường WB2 đoạn từ Đường 101 đi ấp Vĩnh An đến Ngã 3 giáo xứ Vĩnh An, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường WB2 đoạn từ Đường 101 đi ấp Vĩnh An đến Ngã 3 giáo xứ Vĩnh An, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường WB2 đoạn từ Đường 101 đi ấp Vĩnh An đến Ngã 3 giáo xứ Vĩnh An, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 70.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường WB2 đoạn từ Đường 101 đi ấp Vĩnh An đến Ngã 3 giáo xứ Vĩnh An, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 70.000 0
Xã La Ngà Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch
Quốc lộ 20 - Hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 19 về bên trái và hết ranh thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 19 về bên phải, xã La Ngà
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 19 về bên trái và hết ranh thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 19 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 19 về bên trái và hết ranh thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 19 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 19 về bên trái và hết ranh thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 19 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 19 về bên trái và hết ranh thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 19 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 19 về bên trái và hết ranh thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 19 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 19 về bên trái và hết ranh thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 19 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 72.000 70.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 19 về bên trái và hết ranh thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 19 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 72.000 70.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 19 về bên trái và hết ranh thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 19 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 19 về bên trái và hết ranh thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 19 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 19 về bên trái và hết ranh thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 19 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 19 về bên trái và hết ranh thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 19 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 19 về bên trái và hết ranh thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 19 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 19 về bên trái và hết ranh thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 19 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 80.000 70.000 70.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 19 về bên trái và hết ranh thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 19 về bên phải, xã La Ngà có hiện trạng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 80.000 70.000 70.000 0
Xã La Ngà Đường suối Dzui
Quốc lộ 20 - Đường 101
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường suối Dzui đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường 101 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường suối Dzui đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường 101 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường suối Dzui đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường 101 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường suối Dzui đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường 101 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường suối Dzui đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường 101 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường suối Dzui đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường 101 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 72.000 70.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường suối Dzui đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường 101 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 72.000 70.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường suối Dzui đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường 101 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường suối Dzui đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường 101 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường suối Dzui đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường 101 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường suối Dzui đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường 101 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường suối Dzui đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường 101 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường suối Dzui đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường 101 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 80.000 70.000 70.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường suối Dzui đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường 101 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 80.000 70.000 70.000 0
Xã La Ngà Khu định canh định cư
Các đường trong Khu tái định cư, xã La Ngà -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 0 0 0
Xã La Ngà Khu tái định cư đô thị La Ngà
Đường 101B (xã La Ngà), từ đường 101B đến đường nối từ Quốc lộ 20 với Đồi Du Lịch xã La Ngà -
Đất SX-KD nông thôn 468.000 0 0 0
Xã La Ngà Khu tái định cư đô thị La Ngà
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Xã La Ngà Khu tái định cư L16, xã Túc Trưng (cũ)
Đường 2A -
Đất SX-KD nông thôn 1.140.000 0 0 0
Xã La Ngà Khu tái định cư L16, xã Túc Trưng (cũ)
Đường 4A -
Đất SX-KD nông thôn 1.140.000 0 0 0
Xã La Ngà Khu tái định cư L16, xã Túc Trưng (cũ)
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 0 0 0
Xã La Ngà Khu A1, xã Túc Trưng (cũ)
Đường 2A -
Đất SX-KD nông thôn 1.140.000 0 0 0
Xã La Ngà Khu A1, xã Túc Trưng (cũ)
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 0 0 0
Xã La Ngà Khu A3, xã Túc Trưng (cũ)
Đường 2A -
Đất SX-KD nông thôn 1.140.000 0 0 0
Xã La Ngà Khu A3, xã Túc Trưng (cũ)
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 0 0 0
Xã La Ngà Khu tái định cư L9, xã Túc Trưng (cũ)
Đường 4A -
Đất SX-KD nông thôn 1.140.000 0 0 0
Xã La Ngà Khu tái định cư L9, xã Túc Trưng (cũ)
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 0 0 0
Xã La Ngà Các đảo thuộc xã La Ngà (cũ), Ngọc Định (cũ), Thanh Sơn (cũ), Phú Cường (cũ), Túc Trưng (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã La Ngà Khu công nghiệp Định Quán
-
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Xã La Ngà Quốc lộ 20
Giáp ranh xã Thống Nhất - Hết chợ Túc Trưng
Đất trồng lúa 270.000 216.000 162.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã La Ngà Quốc lộ 20
Hết chợ Túc Trưng - Hết trường THPT Điều Cải
Đất trồng lúa 270.000 216.000 162.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết chợ Túc Trưng đến Hết trường PHTH Điểu Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết chợ Túc Trưng đến Hết trường PHTH Điểu Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết chợ Túc Trưng đến Hết trường PHTH Điểu Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết chợ Túc Trưng đến Hết trường PHTH Điểu Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết chợ Túc Trưng đến Hết trường PHTH Điểu Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết chợ Túc Trưng đến Hết trường PHTH Điểu Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết chợ Túc Trưng đến Hết trường PHTH Điểu Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết chợ Túc Trưng đến Hết trường PHTH Điểu Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết chợ Túc Trưng đến Hết trường PHTH Điểu Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết chợ Túc Trưng đến Hết trường PHTH Điểu Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết chợ Túc Trưng đến Hết trường PHTH Điểu Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết chợ Túc Trưng đến Hết trường PHTH Điểu Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết chợ Túc Trưng đến Hết trường PHTH Điểu Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết chợ Túc Trưng đến Hết trường PHTH Điểu Cải có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã La Ngà Quốc lộ 20
Hết trường THPT Điều Cải - Ngã ba cây xăng
Đất trồng lúa 270.000 216.000 162.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết trường PHTH Điểu Cải đến Ngã ba cây xăng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết trường PHTH Điểu Cải đến Ngã ba cây xăng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết trường PHTH Điểu Cải đến Ngã ba cây xăng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết trường PHTH Điểu Cải đến Ngã ba cây xăng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết trường PHTH Điểu Cải đến Ngã ba cây xăng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết trường PHTH Điểu Cải đến Ngã ba cây xăng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết trường PHTH Điểu Cải đến Ngã ba cây xăng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết trường PHTH Điểu Cải đến Ngã ba cây xăng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết trường PHTH Điểu Cải đến Ngã ba cây xăng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết trường PHTH Điểu Cải đến Ngã ba cây xăng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết trường PHTH Điểu Cải đến Ngã ba cây xăng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết trường PHTH Điểu Cải đến Ngã ba cây xăng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết trường PHTH Điểu Cải đến Ngã ba cây xăng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết trường PHTH Điểu Cải đến Ngã ba cây xăng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã La Ngà Quốc lộ 20
Ngã ba cây xăng - Bến xe Phú Túc
Đất trồng lúa 270.000 216.000 162.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba cây xăng đến Bến xe Phú Túc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba cây xăng đến Bến xe Phú Túc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba cây xăng đến Bến xe Phú Túc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba cây xăng đến Bến xe Phú Túc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba cây xăng đến Bến xe Phú Túc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba cây xăng đến Bến xe Phú Túc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba cây xăng đến Bến xe Phú Túc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba cây xăng đến Bến xe Phú Túc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba cây xăng đến Bến xe Phú Túc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba cây xăng đến Bến xe Phú Túc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba cây xăng đến Bến xe Phú Túc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba cây xăng đến Bến xe Phú Túc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba cây xăng đến Bến xe Phú Túc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba cây xăng đến Bến xe Phú Túc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã La Ngà Quốc lộ 20
Bến xe Phú Túc - Hết cây xăng Tín Nghĩa
Đất trồng lúa 270.000 216.000 162.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Bến xe Phú Túc đến Hết cây xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Bến xe Phú Túc đến Hết cây xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Bến xe Phú Túc đến Hết cây xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Bến xe Phú Túc đến Hết cây xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Bến xe Phú Túc đến Hết cây xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Bến xe Phú Túc đến Hết cây xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Bến xe Phú Túc đến Hết cây xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Bến xe Phú Túc đến Hết cây xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Bến xe Phú Túc đến Hết cây xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Bến xe Phú Túc đến Hết cây xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Bến xe Phú Túc đến Hết cây xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Bến xe Phú Túc đến Hết cây xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Bến xe Phú Túc đến Hết cây xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Bến xe Phú Túc đến Hết cây xăng Tín Nghĩa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã La Ngà Quốc lộ 20
Hát cây xăng Tín Nghĩa - Hết trường tiểu học Lê Quý Đôn
Đất trồng lúa 270.000 216.000 162.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết cây xăng Tín Nghĩa đến Hết trường tiểu học Lê Quý Đôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết cây xăng Tín Nghĩa đến Hết trường tiểu học Lê Quý Đôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết cây xăng Tín Nghĩa đến Hết trường tiểu học Lê Quý Đôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết cây xăng Tín Nghĩa đến Hết trường tiểu học Lê Quý Đôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết cây xăng Tín Nghĩa đến Hết trường tiểu học Lê Quý Đôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết cây xăng Tín Nghĩa đến Hết trường tiểu học Lê Quý Đôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết cây xăng Tín Nghĩa đến Hết trường tiểu học Lê Quý Đôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết cây xăng Tín Nghĩa đến Hết trường tiểu học Lê Quý Đôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết cây xăng Tín Nghĩa đến Hết trường tiểu học Lê Quý Đôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết cây xăng Tín Nghĩa đến Hết trường tiểu học Lê Quý Đôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết cây xăng Tín Nghĩa đến Hết trường tiểu học Lê Quý Đôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết cây xăng Tín Nghĩa đến Hết trường tiểu học Lê Quý Đôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết cây xăng Tín Nghĩa đến Hết trường tiểu học Lê Quý Đôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết cây xăng Tín Nghĩa đến Hết trường tiểu học Lê Quý Đôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã La Ngà Quốc lộ 20 đoạn từ hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà trừ đoạn cách chợ La Ngà mỗi bên 200m
-
Đất trồng lúa 270.000 216.000 162.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà trừ đoạn cách chợ La Ngà mỗi bên 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà trừ đoạn cách chợ La Ngà mỗi bên 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 160.000 128.000 96.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà trừ đoạn cách chợ La Ngà mỗi bên 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà trừ đoạn cách chợ La Ngà mỗi bên 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà trừ đoạn cách chợ La Ngà mỗi bên 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà trừ đoạn cách chợ La Ngà mỗi bên 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà trừ đoạn cách chợ La Ngà mỗi bên 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà trừ đoạn cách chợ La Ngà mỗi bên 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 160.000 128.000 96.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã La Ngà Quốc lộ 20
Giáp ranh xã Thống Nhất - Hết chợ Túc Trưng
Đất ở nông thôn 2.800.000 2.240.000 1.680.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 570.000 456.000 342.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 570.000 456.000 342.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 570.000 456.000 342.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 810.000 648.000 486.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 810.000 648.000 486.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã La Ngà Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Thống Nhất đến Hết chợ Túc Trưng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã La Ngà

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất xã La Ngà, thành phố Đồng Nai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã La Ngà, thành phố Đồng Nai 2026

4. Thông tin xã La Ngà, thành phố Đồng Nai

Diện tích: 133,5 km²

Dân số: 33.311 người

Mật độ dân số: Khoảng 249,52 người/km²

Nguồn gốc thành lập:

  • Xã La Ngà mới được thành lập trên cơ sở sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của hai xã cũ là xã Túc Trưng và xã La Ngà (thuộc huyện Định Quán cũ).
  • Quá trình sắp xếp, sáp nhập này nằm trong lộ trình tinh gọn bộ máy hành chính giai đoạn 2023-2025. Sau đó, theo Nghị quyết số 30/2026/QH16 của Quốc hội ban hành ngày 24 tháng 4 năm 2026, toàn bộ tỉnh Đồng Nai được chuyển đổi mô hình thành thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương (chính thức vận hành từ ngày 30 tháng 4 năm 2026), từ đó xã La Ngà trực thuộc địa giới hành chính của thành phố mới.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai

5.1. Giá đất nông nghiệp

1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.

a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại

a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;

b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;

c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5.2. Giá đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.

3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:

a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.

4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

7. Giá đất trong khu tái định cư:

a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;

b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:

– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;

– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.

8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.

9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:

a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;

b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².

10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5/5 - (1125 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?