Bảng giá đất xã Lâm Sơn, tỉnh Khánh Hòa 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Lâm Sơn, tỉnh Khánh Hòa

Bảng giá đất xã Lâm Sơn, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Mức giá đất tại xã Lâm Sơn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Lâm Sơn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Lâm Sơn, tỉnh Khánh Hòa

– Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa


3. Tra cứu bảng giá đất xã Lâm Sơn, tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất xã Lâm Sơn năm 2026

Khu vực: xã Lâm Sơn.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 23.000 đến 3.920.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Lâm Sơn Quốc lộ 27
Giáp xã Ninh Sơn - kênh N3
Đất ở nông thôn 3.780.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Quốc lộ 27
Giáp kênh N3 - Suối 40
Đất ở nông thôn 3.060.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Quốc lộ 27
Giáp Suối 40 - Kênh Tây
Đất ở nông thôn 2.580.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Quốc lộ 27
Giáp Kênh Tây - Trường Tiểu học Lập Lá
Đất ở nông thôn 2.580.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Quốc lộ 27
Giáp Trường Tiểu học Lập Lá - cây xăng Hiệp Thành Phát
Đất ở nông thôn 2.480.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Quốc lộ 27
Giáp cây xăng Hiệp Thành Phát - cầu Sông Pha
Đất ở nông thôn 3.030.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Quốc lộ 27
Giáp cầu Sông Pha - Nhà máy thủy điện Đa Nhim
Đất ở nông thôn 3.920.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Quốc lộ 27
Giáp Nhà máy thủy điện Đa Nhim - hết địa phận xã Lâm Sơn
Đất ở nông thôn 2.480.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Các tuyến khác
Giáp Quốc lộ 27 - hết KDC Tầm Ngân 2
Đất ở nông thôn 890.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Các tuyến khác
Giáp Quốc lộ 27 - Cổng Thôn Gòn 1
Đất ở nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Tuyến đường Lâm Sơn - Bác Ái Tây
Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - đến đường vào Nhà máy thủy điện Hạ Sông Pha 2
Đất ở nông thôn 890.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Tuyến đường Lâm Sơn - Bác Ái Tây
Đoạn từ Đường vào Nhà máy thủy điện Hạ Sông Pha 2 - đến hết khu dân cư Tầm Ngân 1
Đất ở nông thôn 640.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Tỉnh lộ 707 (đoạn qua xã Lâm Sơn)
Đoạn từ giáp xã Ninh Sơn - đến điểm Trường Mẫu giáo thôn Tân Lập 2 thuộc Trường Mẫu giáo Hoa Lan
Đất ở nông thôn 1.560.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Tỉnh lộ 707 (đoạn qua xã Lâm Sơn)
Đoạn từ điểm Trường Mẫu giáo thôn Tân Lập 2 thuộc Trường Mẫu giáo Hoa Lan - đến hết địa phận xã
Đất ở nông thôn 890.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Tuyến đường Nam Sakai
-
Đất ở nông thôn 560.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Tuyến đường vùng lõi Lâm Phú
-
Đất ở nông thôn 560.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Khu tái định cư Tân Bình
Các lô đất mặt tiền đường D2 (10m) -
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Khu tái định cư Tân Bình
Các lô đất còn lại trong khu quy hoạch -
Đất ở nông thôn 780.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Khu tái định cư Lập Lá
-
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Khu tái định cư sạt lở bờ sông Ông - Tầm Ngân 1
-
Đất ở nông thôn 410.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Thôn Trà Giang 1
-
Đất ở nông thôn 940.000 830.000 640.000 0
Xã Lâm Sơn Thôn Trà Giang 2, 4
-
Đất ở nông thôn 1.010.000 880.000 710.000 0
Xã Lâm Sơn Thôn Trà Giang 3
-
Đất ở nông thôn 1.060.000 940.000 850.000 0
Xã Lâm Sơn Thôn Tân Lập 1, 2
-
Đất ở nông thôn 890.000 810.000 580.000 0
Xã Lâm Sơn Thôn Thôn Lâm Bình, Lâm Phú, Lâm Hòa, Lâm Quý
10, Thôn Thôn Lâm Bình, Lâm Phú, Lâm Hòa, Lâm Quý -
Đất ở nông thôn 780.000 690.000 620.000 0
Xã Lâm Sơn Thôn Tân Bình, Lập Lá
11, Thôn Tân Bình, Lập Lá -
Đất ở nông thôn 560.000 500.000 450.000 0
Xã Lâm Sơn Thôn Gòn 1, 2, Tầm Ngân 1, 2
12, Thôn Gòn 1, 2, Tầm Ngân 1, 2 -
Đất ở nông thôn 530.000 470.000 430.000 0
Xã Lâm Sơn Quốc lộ 27
Giáp xã Ninh Sơn - kênh N3
Đất TM-DV nông thôn 3.024.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Quốc lộ 27
Giáp kênh N3 - Suối 40
Đất TM-DV nông thôn 2.448.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Quốc lộ 27
Giáp Suối 40 - Kênh Tây
Đất TM-DV nông thôn 2.064.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Quốc lộ 27
Giáp Kênh Tây - Trường Tiểu học Lập Lá
Đất TM-DV nông thôn 2.064.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Quốc lộ 27
Giáp Trường Tiểu học Lập Lá - cây xăng Hiệp Thành Phát
Đất TM-DV nông thôn 1.984.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Quốc lộ 27
Giáp cây xăng Hiệp Thành Phát - cầu Sông Pha
Đất TM-DV nông thôn 2.424.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Quốc lộ 27
Giáp cầu Sông Pha - Nhà máy thủy điện Đa Nhim
Đất TM-DV nông thôn 3.136.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Quốc lộ 27
Giáp Nhà máy thủy điện Đa Nhim - hết địa phận xã Lâm Sơn
Đất TM-DV nông thôn 1.984.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Các tuyến khác
Giáp Quốc lộ 27 - hết KDC Tầm Ngân 2
Đất TM-DV nông thôn 712.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Các tuyến khác
Giáp Quốc lộ 27 - Cổng Thôn Gòn 1
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Tuyến đường Lâm Sơn - Bác Ái Tây
Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - đến đường vào Nhà máy thủy điện Hạ Sông Pha 2
Đất TM-DV nông thôn 712.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Tuyến đường Lâm Sơn - Bác Ái Tây
Đoạn từ Đường vào Nhà máy thủy điện Hạ Sông Pha 2 - đến hết khu dân cư Tầm Ngân 1
Đất TM-DV nông thôn 512.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Tỉnh lộ 707 (đoạn qua xã Lâm Sơn)
Đoạn từ giáp xã Ninh Sơn - đến điểm Trường Mẫu giáo thôn Tân Lập 2 thuộc Trường Mẫu giáo Hoa Lan
Đất TM-DV nông thôn 1.248.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Tỉnh lộ 707 (đoạn qua xã Lâm Sơn)
Đoạn từ điểm Trường Mẫu giáo thôn Tân Lập 2 thuộc Trường Mẫu giáo Hoa Lan - đến hết địa phận xã
Đất TM-DV nông thôn 712.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Tuyến đường Nam Sakai
-
Đất TM-DV nông thôn 448.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Tuyến đường vùng lõi Lâm Phú
-
Đất TM-DV nông thôn 448.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Khu tái định cư Tân Bình
Các lô đất mặt tiền đường D2 (10m) -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Khu tái định cư Tân Bình
Các lô đất còn lại trong khu quy hoạch -
Đất TM-DV nông thôn 624.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Khu tái định cư Lập Lá
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Khu tái định cư sạt lở bờ sông Ông - Tầm Ngân 1
-
Đất TM-DV nông thôn 328.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Thôn Trà Giang 1
-
Đất TM-DV nông thôn 752.000 664.000 512.000 0
Xã Lâm Sơn Thôn Trà Giang 2, 4
-
Đất TM-DV nông thôn 808.000 704.000 568.000 0
Xã Lâm Sơn Thôn Trà Giang 3
-
Đất TM-DV nông thôn 848.000 752.000 680.000 0
Xã Lâm Sơn Thôn Tân Lập 1, 2
-
Đất TM-DV nông thôn 712.000 648.000 464.000 0
Xã Lâm Sơn Thôn Thôn Lâm Bình, Lâm Phú, Lâm Hòa, Lâm Quý
10, Thôn Thôn Lâm Bình, Lâm Phú, Lâm Hòa, Lâm Quý -
Đất TM-DV nông thôn 624.000 552.000 496.000 0
Xã Lâm Sơn Thôn Tân Bình, Lập Lá
11, Thôn Tân Bình, Lập Lá -
Đất TM-DV nông thôn 448.000 400.000 360.000 0
Xã Lâm Sơn Thôn Gòn 1, 2, Tầm Ngân 1, 2
12, Thôn Gòn 1, 2, Tầm Ngân 1, 2 -
Đất TM-DV nông thôn 424.000 376.000 344.000 0
Xã Lâm Sơn Quốc lộ 27
Giáp xã Ninh Sơn - kênh N3
Đất SX-KD nông thôn 2.268.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Quốc lộ 27
Giáp kênh N3 - Suối 40
Đất SX-KD nông thôn 1.836.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Quốc lộ 27
Giáp Suối 40 - Kênh Tây
Đất SX-KD nông thôn 1.548.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Quốc lộ 27
Giáp Kênh Tây - Trường Tiểu học Lập Lá
Đất SX-KD nông thôn 1.548.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Quốc lộ 27
Giáp Trường Tiểu học Lập Lá - cây xăng Hiệp Thành Phát
Đất SX-KD nông thôn 1.488.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Quốc lộ 27
Giáp cây xăng Hiệp Thành Phát - cầu Sông Pha
Đất SX-KD nông thôn 1.818.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Quốc lộ 27
Giáp cầu Sông Pha - Nhà máy thủy điện Đa Nhim
Đất SX-KD nông thôn 2.352.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Quốc lộ 27
Giáp Nhà máy thủy điện Đa Nhim - hết địa phận xã Lâm Sơn
Đất SX-KD nông thôn 1.488.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Các tuyến khác
Giáp Quốc lộ 27 - hết KDC Tầm Ngân 2
Đất SX-KD nông thôn 534.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Các tuyến khác
Giáp Quốc lộ 27 - Cổng Thôn Gòn 1
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Tuyến đường Lâm Sơn - Bác Ái Tây
Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - đến đường vào Nhà máy thủy điện Hạ Sông Pha 2
Đất SX-KD nông thôn 534.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Tuyến đường Lâm Sơn - Bác Ái Tây
Đoạn từ Đường vào Nhà máy thủy điện Hạ Sông Pha 2 - đến hết khu dân cư Tầm Ngân 1
Đất SX-KD nông thôn 384.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Tỉnh lộ 707 (đoạn qua xã Lâm Sơn)
Đoạn từ giáp xã Ninh Sơn - đến điểm Trường Mẫu giáo thôn Tân Lập 2 thuộc Trường Mẫu giáo Hoa Lan
Đất SX-KD nông thôn 936.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Tỉnh lộ 707 (đoạn qua xã Lâm Sơn)
Đoạn từ điểm Trường Mẫu giáo thôn Tân Lập 2 thuộc Trường Mẫu giáo Hoa Lan - đến hết địa phận xã
Đất SX-KD nông thôn 534.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Tuyến đường Nam Sakai
-
Đất SX-KD nông thôn 336.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Tuyến đường vùng lõi Lâm Phú
-
Đất SX-KD nông thôn 336.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Khu tái định cư Tân Bình
Các lô đất mặt tiền đường D2 (10m) -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Khu tái định cư Tân Bình
Các lô đất còn lại trong khu quy hoạch -
Đất SX-KD nông thôn 468.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Khu tái định cư Lập Lá
-
Đất SX-KD nông thôn 270.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Khu tái định cư sạt lở bờ sông Ông - Tầm Ngân 1
-
Đất SX-KD nông thôn 246.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Thôn Trà Giang 1
-
Đất SX-KD nông thôn 564.000 498.000 384.000 0
Xã Lâm Sơn Thôn Trà Giang 2, 4
-
Đất SX-KD nông thôn 606.000 528.000 426.000 0
Xã Lâm Sơn Thôn Trà Giang 3
-
Đất SX-KD nông thôn 636.000 564.000 510.000 0
Xã Lâm Sơn Thôn Tân Lập 1, 2
-
Đất SX-KD nông thôn 534.000 486.000 348.000 0
Xã Lâm Sơn Thôn Thôn Lâm Bình, Lâm Phú, Lâm Hòa, Lâm Quý
10, Thôn Thôn Lâm Bình, Lâm Phú, Lâm Hòa, Lâm Quý -
Đất SX-KD nông thôn 468.000 414.000 372.000 0
Xã Lâm Sơn Thôn Tân Bình, Lập Lá
11, Thôn Tân Bình, Lập Lá -
Đất SX-KD nông thôn 336.000 300.000 270.000 0
Xã Lâm Sơn Thôn Gòn 1, 2, Tầm Ngân 1, 2
12, Thôn Gòn 1, 2, Tầm Ngân 1, 2 -
Đất SX-KD nông thôn 318.000 282.000 258.000 0
Xã Lâm Sơn Xã Lâm Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm 69.300 55.000 0 0
Xã Lâm Sơn Xã Lâm Sơn
-
Đất trồng lúa 69.300 55.000 0 0
Xã Lâm Sơn Xã Lâm Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm 79.200 64.000 0 0
Xã Lâm Sơn Xã Lâm Sơn
-
Đất rừng sản xuất 23.100 23.000 0 0
Xã Lâm Sơn Xã Lâm Sơn
-
Đất rừng phòng hộ 23.100 23.000 0 0
Xã Lâm Sơn Xã Lâm Sơn
-
Đất rừng đặc dụng 23.100 23.000 0 0
Xã Lâm Sơn Xã Lâm Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 62.000 45.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Lâm Sơn Quốc lộ 27
Giáp xã Ninh Sơn - kênh N3
Đất ở nông thôn 3.780.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Quốc lộ 27
Giáp kênh N3 - Suối 40
Đất ở nông thôn 3.060.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Quốc lộ 27
Giáp Suối 40 - Kênh Tây
Đất ở nông thôn 2.580.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Quốc lộ 27
Giáp Kênh Tây - Trường Tiểu học Lập Lá
Đất ở nông thôn 2.580.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Quốc lộ 27
Giáp Trường Tiểu học Lập Lá - cây xăng Hiệp Thành Phát
Đất ở nông thôn 2.480.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Quốc lộ 27
Giáp cây xăng Hiệp Thành Phát - cầu Sông Pha
Đất ở nông thôn 3.030.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Quốc lộ 27
Giáp cầu Sông Pha - Nhà máy thủy điện Đa Nhim
Đất ở nông thôn 3.920.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Quốc lộ 27
Giáp Nhà máy thủy điện Đa Nhim - hết địa phận xã Lâm Sơn
Đất ở nông thôn 2.480.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Các tuyến khác
Giáp Quốc lộ 27 - hết KDC Tầm Ngân 2
Đất ở nông thôn 890.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Các tuyến khác
Giáp Quốc lộ 27 - Cổng Thôn Gòn 1
Đất ở nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Tuyến đường Lâm Sơn - Bác Ái Tây
Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - đến đường vào Nhà máy thủy điện Hạ Sông Pha 2
Đất ở nông thôn 890.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Tuyến đường Lâm Sơn - Bác Ái Tây
Đoạn từ Đường vào Nhà máy thủy điện Hạ Sông Pha 2 - đến hết khu dân cư Tầm Ngân 1
Đất ở nông thôn 640.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Tỉnh lộ 707 (đoạn qua xã Lâm Sơn)
Đoạn từ giáp xã Ninh Sơn - đến điểm Trường Mẫu giáo thôn Tân Lập 2 thuộc Trường Mẫu giáo Hoa Lan
Đất ở nông thôn 1.560.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Tỉnh lộ 707 (đoạn qua xã Lâm Sơn)
Đoạn từ điểm Trường Mẫu giáo thôn Tân Lập 2 thuộc Trường Mẫu giáo Hoa Lan - đến hết địa phận xã
Đất ở nông thôn 890.000 0 0 0
Xã Lâm Sơn Tuyến đường Nam Sakai
-
Đất ở nông thôn 560.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Lâm Sơn

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất xã Lâm Sơn, tỉnh Khánh Hòa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Lâm Sơn, tỉnh Khánh Hòa 2026

4. Thông tin xã Lâm Sơn, tỉnh Khánh Hòa

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Lương Sơn, Xã Lâm Sơn (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Lâm Sơn theo Nghị quyết số 1667/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Lâm Sơn có diện tích tự nhiên 191,5 km² với quy mô dân số 24.247 người, mật độ dân cư đạt 126,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lâm Sơn được đặt tại UBND xã Lâm Sơn, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Lâm Sơn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Khánh Hòa, Xã Lâm Sơn là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 48 xã và 16 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Lâm Sơn, Tỉnh Khánh Hòa - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Khánh Hòa

5.1. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Phân loại vị trí: gồm 02 vị trí:

– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:

+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;

+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

5.2. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn:

a) Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính)

a1) Phân loại khu vực: mỗi xã được phân chia 02 khu vực theo địa giới hành chính cấp xã:

– Khu vực 1: Là khu vực nằm tại trung tâm xã, phường, cụm xã (gần UBND cấp xã, trường học, chợ, trạm y tế…) gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất hoặc gần đầu mối giao thông hoặc gần chợ nông thôn… có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

– Khu vực 2: Là các khu vực còn lại trên địa bàn xã có mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn Khu vực 1.

a2) Phân loại vị trí trong từng khu vực: căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, mỗi khu vực khu dân cư hiện trạng được phân thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính

Trục giao thông chính là đường phục vụ giao thông chủ yếu trong một khu vực hoặc kết nối các khu vực, vùng với nhau; gồm quốc lộ, tỉnh lộ, đại lộ, cao tốc, đường liên xã (kết nối xã với xã, hoặc xã với phường).

Phân loại vị trí: Gồm 3 vị trí

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.

Đối với những nhánh rẽ từ ngõ hẻm của trục giao thông chính nêu trên trong cự ly 100m cũng được áp dụng giá đất tại vị trí 2 hoặc vị trí 3.

Các thửa đất ngoài các vị trí quy định ở trên, giá đất được tính bằng giá đất ở nông thôn cùng vùng ở các khu vực, tuyến đường tại các xã chi tiết tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

c) Riêng đối với thửa đất ven trục giao thông chính là đất ở có chiều sâu thửa đất lớn: giá đất được xác định như sau:

– Phần diện tích đất có một mặt tiếp giáp với trục giao thông chính và chiều sâu tính từ lề trong của lộ giới đường chính vào đến 30m: áp dụng mức giá đất như quy định tại bảng giá đất.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 30m đến 60m: tính hệ số 0,6 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 60m đến 100m: tính hệ số 0,4 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 100m: tính hệ số 0,3 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Tại một vị trí đất ven trục giao thông nhưng có nhiều cách xác định mức giá khác nhau thì áp dụng theo cách tính cho ra mức giá cao nhất.

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

d) Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

Đất phi nông nghiệp tại đô thị

a) Phân loại vị trí: Mỗi loại đường phố được xếp 5 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.

b) Trường hợp đặc biệt các tuyến đường hiện trạng có độ rộng đường bằng hoặc nhỏ hơn quy cách các hẻm nêu trên thì xác định vị trí hẻm theo quy định sau:

– Với đường hiện trạng rộng trên 4m đến 6m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 3,5m trở lên; vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m đến dưới 3,5m và vị trí 4 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 5).

– Với đường hiện trạng rộng trên 2m đến 4m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m trở lên và vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 4, 5).

– Với đường hiện trạng rộng từ 2m trở xuống thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với các nhánh rẽ là hẻm của tuyến đường này hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 3, 4, 5).

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Lâm Sơn, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Lâm Sơn, tỉnh Khánh Hòa là 3.920.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Lâm Sơn, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Lâm Sơn, tỉnh Khánh Hòa là khoảng 851.833 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1123 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?