Bảng giá đất xã Lam Thành, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Lam Thành, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Lam Thành, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại xã Lam Thành được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Lam Thành theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Lam Thành, tỉnh Nghệ An
– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
3. Tra cứu bảng giá đất xã Lam Thành, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Lam Thành năm 2026
Khu vực: xã Lam Thành.
Loại đất: Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 7.500 đến 4.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - XÓM CHÂU NHÂN 5 - Xã Châu Nhân cũ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của xóm Châu Nhân 5 - |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm Trục phía ngoài đồng đến đê cũ - XÓM CHÂU NHÂN 6 - Xã Châu Nhân cũ Từ nhà ông Nguyễn Phi Yến( thửa đất số 1117 - 1118, tờ bản đồ số 76 - đến nhà ông Nguyễn Văn Đắc ( thửa đất số 1134 - 1082 - 1116 - ...-1844-1845, tờ bản đồ số 76 ) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm Trục giữa xóm Châu Nhân 6 - XÓM CHÂU NHÂN 6 - Xã Châu Nhân cũ Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Tuấn ( 814 , tờ bản đồ số 76) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sâm( thửa đất số 1129- ...-1829- 1832-1833, Tờ bản đồ số 76) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm Châu Nhân 6 giáp đê - XÓM CHÂU NHÂN 6 - Xã Châu Nhân cũ Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Thành( thửa đất số 545 tờ bản đồ số 77) - Đến nhà ông Nguyễn Xuân Tùng ( thửa đất số 293- 93- .321- 322 Tờ bản đồ số 77 ) . |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đoạn đường giáp đê mới và cũ - XÓM CHÂU NHÂN 6 - Xã Châu Nhân cũ Từ nhà ông Nguyễn Văn Thu ( thửa đất số 496, tờ bản đồ số 77) - Đến nhà ông Trần Văn Dương ( thửa đất số 274-275- 417 - 544 - 496 - ...- 454, tờ bản đồ số 77) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - XÓM CHÂU NHÂN 6 - Xã Châu Nhân cũ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của xóm Châu Nhân 6 - |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường trục xã - XÓM CHÂU NHÂN 7 - Xã Châu Nhân cũ Từ nhà ông Nguyễn Văn Nhơn ( thửa số: 165 , tờ bản đố số 90) - đến Bưu điện xã ( thửa đất số 310 ,175-176-...-280-281 tờ bản đồ 90) . |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường trục xã - XÓM CHÂU NHÂN 7 - Xã Châu Nhân cũ Từ thửa 350 tờ bản đồ 92 - đến lô số 8 (Vùng phân lô Sân Vận động xã) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - XÓM CHÂU NHÂN 7 - Xã Châu Nhân cũ Từ nhà ông Âu Đa( thửa 286, tờ bản đố số 90 - Đến nhà ông Cao Văn Tiến ( thửa đất số 287, ...-286-287- 332, Tờ bản đồ 90 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - XÓM CHÂU NHÂN 7 - Xã Châu Nhân cũ Từ nhà ông Nguyễn Văn Kiều ( thửa số 5 , tờ bản đố số 101) - Đến nhà gần nhà thờ phú Mỹ ( thửa 102 -6-7-...,156, tờ bản đồ số 101) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - XÓM CHÂU NHÂN 7 - Xã Châu Nhân cũ Từ nhà ông Bùi Văn Toàn thửa số 223 , tờ bản đố số 92 - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hùng ( thửa đất số 799-797-798- ...-239-250,188-194,195 Tờ bản đồ số 97) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - XÓM CHÂU NHÂN 7 - Xã Châu Nhân cũ Từ nhà bà Nguyễn Thị Loan( thửa số 279 , tờ bản đồ số 92 - đến ông Hồ Văn Lộc( thửa đất số -280-281-294-295-316- 333-355-332, tờ bản đồ số 92) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - XÓM CHÂU NHÂN 7 - Xã Châu Nhân cũ Từ Lô số 9 - Đến lô số 18, 24, 27, thửa 401, lô số 24, 15, 11, 19 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - XÓM CHÂU NHÂN 7 - Xã Châu Nhân cũ Từ nhà ông Bùi Huy Hùng thửa 175, tờ bản đồ số 90 - đến nhà ông Hồ văn Liên thửa 265, 276,…303, 304,294, 240, 252,238, 215, 176 tờ bản đồ số 90 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - XÓM CHÂU NHÂN 7 - Xã Châu Nhân cũ Từ nhà ông Hồ Văn Dung thửa đất số 243 tờ bản đồ số 90 - đến nhà ông Võ Văn Chung thửa 295, 216, 307, 254, 272 tờ bản đồ số 90 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - XÓM CHÂU NHÂN 7 - Xã Châu Nhân cũ Từ nhà ông Lê Thái Hoà thửa 298 tờ bản đồ số 90 - đến nhà Hồ Xuân Thạnh thửa 338, 319, 320 tờ bản đồ số 90 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - XÓM CHÂU NHÂN 7 - Xã Châu Nhân cũ Từ nhà ông Lê Văn Hợi thửa số 510, 478 , tờ bản đố số 92 - đến nhà bà Nguyễn Thị Cháu thửa 331, 313, 250, 672, 372, 426, 479, 550, 572 tờ bản đồ số 92 |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - XÓM CHÂU NHÂN 7 - Xã Châu Nhân cũ Từ nhà ông Lê Văn Hoà thửa đất số 50, tờ bản đồ số 101 - Đến nhà ông Âu Tư thửa 32, 70, 79,44, 12, 13 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - XÓM CHÂU NHÂN 7 - Xã Châu Nhân cũ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của xóm Châu Nhân 7 - |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - XÓM CHÂU NHÂN 8 - Xã Châu Nhân cũ Từ nhà ông Nguyễn Văn Nam ( thửa số 94 , tờ bản đồ số 101) - Đến nhà ông Hoa Dương Tùng( thửa đất số 277- 151-152-...- 273-274-275-276-278-159, tờ bản đồ số 101) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - XÓM CHÂU NHÂN 8 - Xã Châu Nhân cũ Từ nhà ông Nguyễn Công Hoan ( thửa số 142 , tờ bản đồ số 102) - Đến nhà ông Nguyễn Thanh Hà ( thửa đất số 342- 157-158- 160-...-333-342-310-1054-1055, tờ bản đồ số 102) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - XÓM CHÂU NHÂN 8 - Xã Châu Nhân cũ Từ nhà ông Nguyễn Văn Chính ( thửa số 41 , tờ bản đồ số 101) - Đến nhà ông Võ Tấn Hoàng ( thửa đất số 193-72-...-192, tờ bản đồ số 101 ). |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - XÓM CHÂU NHÂN 8 - Xã Châu Nhân cũ Từ nhà bà Âu Thị Chín (thửa số 587 , tờ bản đồ số 102) - Đến nhà ông Nguyễn Quỳnh( thửa đất số 727- 612-643-...-1- 2-3-4, tờ bản đồ số 102) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường xóm một số hộ xóm 8 và xóm 9 - XÓM CHÂU NHÂN 8 - Xã Châu Nhân cũ Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Lâm ( thửa số 261, tờ bản đồ số 102 - Đến nhà thửa đất số 282-284-285-286-306-307-...-263-264, tờ bản đồ số 102 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - XÓM CHÂU NHÂN 8 - Xã Châu Nhân cũ Từ nhà ông Trần Thị Hoà ( thửa số 46 , tờ bản đồ số 101 - Đến thửa đất số 87, 96,81 tờ bản đồ số 101 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - XÓM CHÂU NHÂN 8 - Xã Châu Nhân cũ Từ nhà ông Nguyễn Quang Trung ( thửa số 103 , tờ bản đồ số 101 - Đến thửa đất số 116, 147, 119 tờ bản đồ số 101 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - XÓM CHÂU NHÂN 8 - Xã Châu Nhân cũ Từ thửa số 326, 328, 264, tờ bản đồ số 101 - Đến thửa đất số 193, 332, 327 tờ bản đồ số 101 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - XÓM CHÂU NHÂN 8 - Xã Châu Nhân cũ Từ nhà ông Phan Văn Sơn thửa số 85, tờ bản đồ số 102 - Đến thửa đất số 74,27 tờ bản đồ số 102 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - XÓM CHÂU NHÂN 8 - Xã Châu Nhân cũ Từ nhà ông Hồ Văn Thắng thửa số 157, 158, tờ bản đồ số 102 - Đến thửa đất số 302, 303, 325, 342, 341 tờ bản đồ số 102 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - XÓM CHÂU NHÂN 8 - Xã Châu Nhân cũ Từ nhà ông Nguyễn Công Hoan thửa số 142 tờ bản đồ số 102 - Đến thửa đất số 159, 145,237, 236,204,203, 182, 160 tờ bản đồ số 102 |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - XÓM CHÂU NHÂN 8 - Xã Châu Nhân cũ Từ nhà bà Nguyễn Thị Bảy thửa số 240, 259 tờ bản đồ số 102 - Đến thửa đất số278, 305 tờ bản đồ số 102 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - XÓM CHÂU NHÂN 8 - Xã Châu Nhân cũ Từ nhà ông Hồ Văn Trung thửa số 361, 362 tờ bản đồ số 102 - Đến thửa đất số 345, 346 tờ bản đồ số 102 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - XÓM CHÂU NHÂN 8 - Xã Châu Nhân cũ Từ nhà ông Võ Văn Tình thửa số 376, 416 tờ bản đồ số 102 - Đến thửa đất số 727, 726, 613 tờ bản đồ số 102 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - XÓM CHÂU NHÂN 8 - Xã Châu Nhân cũ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của xóm Châu Nhân 8 - |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - XÓM CHÂU NHÂN 9 - Xã Châu Nhân cũ Từ nhà ông Võ Hồng Thanh( thửa số 721-722-723 , tờ bản đồ số 102 - Đến nhà ông Phạm Ngọc Minh ( thửa đất số753- 722-...-825- 826, tờ bản đồ số 102) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - XÓM CHÂU NHÂN 9 - Xã Châu Nhân cũ Từ nhà ông Phạm Ngọc Hòa (thửa số 473-495-469 , tờ bản đồ số 102 - Đến nhà bà Phạm Thị Hồng ( thửa đất số 720 - 495-...-715- 716-717-718-719, tờ bản đồ số 102) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm 9 - XÓM CHÂU NHÂN 9 - Xã Châu Nhân cũ Từ nhà bà Nguyễn Thị Thìn thửa số 631 , tờ bản đồ số 102 - Đến nhà bà Phạm Thị Hưng ( thửa đất số 740- 521-631-687- 698-724-725-735-737-596-677,451,474, tờ bản đồ 102 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - XÓM CHÂU NHÂN 9 - Xã Châu Nhân cũ Từ nhà ông Phạm Văn Vinh( thửa số 568 , tờ bản 102) - Đến nhà thửa đất số 734, 750 tờ bản đồ số 102) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - XÓM CHÂU NHÂN 9 - Xã Châu Nhân cũ Từ nhà ông Phạm Thanh Ưng( thửa số 478, tờ bản đồ số 102 - Đến nhà ông Phạm Đình Trợ ( thửa đất số 608- 479-...-609- 610-611, tờ bản đồ số 102) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - XÓM CHÂU NHÂN 9 - Xã Châu Nhân cũ Từ nhà ông Nguyễn Văn Năm ( thửa số 88 , tờ bản đồ số 103) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Trứ ( thửa đất số 97-89-92-94-95- 96-101-93-98-100-99-102-585-2, tờ bản đồ số 103 ) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - XÓM CHÂU NHÂN 9 - Xã Châu Nhân cũ Từ nhà ông Nguyễn Văn Ty ( thửa số 307, 306 , tờ bản đồ số 102) - Đến thửa đất số 386, 287, 286, 265, 225, 224, 282 tờ bản đồ số 102 ) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - XÓM CHÂU NHÂN 9 - Xã Châu Nhân cũ Từ nhà ông Lê Văn Tài ( thửa số 346, 403 , tờ bản đồ số 102) - Đến thửa đất số 419, 438, 386, 382 tờ bản đồ số 102 ) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - XÓM CHÂU NHÂN 9 - Xã Châu Nhân cũ Từ nhà ông Phan văn Sỹ ( thửa số 406, 387 , tờ bản đồ số 102) - Đến thửa đất số 485, 614, 646, 538, 513, 646 tờ bản đồ số 102 ) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - XÓM CHÂU NHÂN 9 - Xã Châu Nhân cũ Từ nhà ông Hoa Văn Lam ( thửa số 593, 620, 387 , tờ bản đồ số 102) - Đến thửa đất số 668, 703, 728, 743, 742 tờ bản đồ số 102 ) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - XÓM CHÂU NHÂN 9 - Xã Châu Nhân cũ Từ nhà ông Phạm Đình Thư ( thửa số 570, 571, tờ bản đồ số 102) - Đến thửa đất số 819 tờ bản đồ số 102 ) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - XÓM CHÂU NHÂN 9 - Xã Châu Nhân cũ Từ nhà ông Phạm Xuân Đậu ( thửa số 622, 623, tờ bản đồ số 102) - Đến thửa đất số 826, 825, 733, 709,646 tờ bản đồ số 102 ) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - XÓM CHÂU NHÂN 9 - Xã Châu Nhân cũ Từ nhà ông Phạm Ngọc Kỳ ( thửa số 626, 598 tờ bản đồ số 102) - Đến thửa đất số 735, 739, 713,837 tờ bản đồ số 102 ) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - XÓM CHÂU NHÂN 9 - Xã Châu Nhân cũ Từ nhà ông Phạm Ngọc Lâm ( thửa số 716, 717 tờ bản đồ số 102) - Đến thửa đất số 662, 642, 558, 505, 455, 478, 500, 501, 549, 600, 631, 629, 650, 651 tờ bản đồ số 102 ) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - XÓM CHÂU NHÂN 9 - Xã Châu Nhân cũ Từ nhà ông Phạm văn Năng ( thửa số 751, 753 tờ bản đồ số 102) - Đến thửa đất số 698, 6631 tờ bản đồ số 102 ) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - XÓM CHÂU NHÂN 9 - Xã Châu Nhân cũ Từ nhà ông Phạm Trần Hòa ( thửa số 261, tờ bản đồ số 92) - Đến thửa đất số 273-274-275-288-..-804-812-811-290, tờ bản đồ số 92 |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - XÓM CHÂU NHÂN 9 - Xã Châu Nhân cũ Từ nhà bà Phạm Thị Mại ( thửa số 514, tờ bản đồ số 92) - Đến thửa đất số 461, 422, 325, 379, 362, 395, 443, 472, tờ bản đồ số 92 |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - XÓM CHÂU NHÂN 9 - Xã Châu Nhân cũ Từ nhà ông Cao Đình Tuyên ( thửa số 127, 179, tờ bản đồ số 79) - Đến thửa đất số 87, 86, 83, 172, tờ bản đồ số 79 |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - XÓM CHÂU NHÂN 9 - Xã Châu Nhân cũ Từ nhà ông Đinh Văn Cường ( thửa số 15, tờ bản đồ số 93) - Đến thửa đất số 53, 96, 102, 91, 78, 79, 54, 42, 31 tờ bản đồ số 93 |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - XÓM CHÂU NHÂN 9 - Xã Châu Nhân cũ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của xóm Châu Nhân 9 - |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Khu quy hoạch đất ở xóm 7 - Xã Châu Nhân cũ Từ lô số 01 đến số 36 - 01-2-3-4-5-6-7-8 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Khu quy hoạch đất ở xóm 7 - Xã Châu Nhân cũ - 10-11-12-13-14-15-16-17-18-19-20-21-22-23-24-9 |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Khu quy hoạch đất ở xóm 7 - Xã Châu Nhân cũ - 27-28-29-30-31-32-33-34-35-36-25-26 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Vị trí khác Xóm 8 - Xã Châu Nhân cũ Lô số 01-02 - 1,2, tờ bản đồ 101 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Xóm phú xuân - Xã Châu Nhân cũ tờ bản đồ số 92 - 01-2-3-4-5-6-7-8-9-10-11 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Vị trí khác Xóm 9 - Xã Châu Nhân cũ Tờ bản đồ số 20 - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Ao cầu đá xóm 8 - Xã Châu Nhân cũ Lô số 01 - Lô số 1 đến lô số 8 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Quy hoạch vùng ruộng phụ nữ, Đường quy hoạch 14m - Xã Châu Nhân cũ Lô số 01 - Lô số 01 |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Quy hoạch vùng ruộng phụ nữ, Đường quy hoạch 14m - Xã Châu Nhân cũ Lô số 02, - đến lô số 2-3-4-5-6-7-8-9 |
Đất khoáng sản | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Quy hoạch vùng cổng làng đường 14m - Xã Châu Nhân cũ Lô số 1, 16 ( thửa đất số 416, tờ bản đồ số 90) - Lô số 16 ( Thửa đất số 431, Tờ bản đồ số 90 ) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Quy hoạch vùng cổng làng đường 14m - Xã Châu Nhân cũ Từ lô số 2 ( Tương ứng với số thửa 417, tờ bản đồ số 90) - Đến lô số 2-3-4-5-6-7-8-9-10-11-12-13-14-15 ( Tương ứng với thửa đất số 418-419-420-421-422-423-424-425-426-427- 428-429-430, tờ bản đồ số 90). |
Đất khoáng sản | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tỉnh lộ 539C - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Lê Trung Chính (Từ thửa đất số 1257, tờ bản đồ số 58) - UBND xã Hưng Tiến cũ (đến thửa đất số 1410, tờ bản đồ số 58 |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tỉnh lộ 539C - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Trần Văn Lợi (Từ thửa đất số 10, tờ bản đồ số 67) - Hộ ông Đặng Trọng Sơn (đến thửa đất số 144, tờ bản đồ số 67) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tỉnh lộ 539C - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ bà Hoàng Thị Nghĩa (Từ thửa đất số 1057, tờ bản đồ số 70) - Hộ ông Lê Quốc Xây (đến thửa đất số 143, tờ bản đồ số 70) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tỉnh lộ 539C, phía Đông - Xã Hưng Nghĩa cũ Từ thửa số 438 (lô số 21), tờ bản đồ số 58. - Đến thửa số 449 (lô số 32), tờ bản đồ số 58. |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tỉnh lộ 539C, phía Đông - Xã Hưng Nghĩa cũ Từ thửa số 1759 (lô số 33), tờ bản đồ số 58. - Đến thửa số 1766 (lô số 40), tờ bản đồ số 58. |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tỉnh lộ 539C, phía Đông - Xã Hưng Nghĩa cũ Thửa số 1863, 1864, tờ bản đồ số 58. - Đến thửa số 1875, 1877, 1878, 1879, tờ bản đồ số 58. |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tỉnh lộ 539C, phía Đông - Xã Hưng Nghĩa cũ Thửa số 1553, 1554, 1781, 1782, tờ bản đồ số 58 - Thửa số 1781, 1782, 855, tờ bản đồ số 58 |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tỉnh lộ 539C, phía Tây - Xã Hưng Nghĩa cũ Thửa số 1793,1794, 1795, tờ bản đồ số 58 - Thửa số 1495, 1496, 1497, 1746, 1747, 1748, 1743 tờ bản đồ số 58 |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tỉnh lộ 539C, phía Tây (TĐC đường bộ cao tốc Bắc - Nam) - Xã Hưng Nghĩa cũ Từ thửa số 479 (lô số 1), tờ bản đồ số 57 - Từ thửa số 489 (lô số 11), tờ bản đồ số 57 |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tỉnh lộ 539C, phía Tây (TĐC đường bộ cao tốc Bắc - Nam) - Xã Hưng Nghĩa cũ Từ thửa số 490 (lô số 12), tờ bản đồ số 57 - Từ thửa số 498 (lô số 20), tờ bản đồ số 57 |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường 8B (ĐH 206) - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Phan Văn Quang (Từ thửa đất số 888, tờ bản đồ số 48) - Hộ ông Phan Văn Thoại (đến thửa đất số 1322, tờ bản đồ số 48) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường 8B (ĐH 206) - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Nguyễn Công Tuệ (Từ thửa đất số 41, tờ bản đồ số 54) - Hộ ông Trần Văn Thiệu (đến thửa đất số 845, tờ bản đồ số 54) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường 8B (ĐH 206) - Xã Hưng Nghĩa cũ Tái định cư cao tốc Bắc-Nam (từ thửa đất số 2015, tờ bản đồ số 54) - Tái định cư cao tốc Bắc-Nam (đến thửa đất số 2026, tờ bản đồ số 54) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường 8B (ĐH 206) - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Nguyễn Văn Hà (từ thửa đất số 1706, tờ bản đồ số 58) - Hộ bà Ký (đến thửa đất số 1768, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường 8B (ĐH 206) - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Giáp (từ thửa đất số 262, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Tích (đến thửa đất số 616, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường 8B (ĐH 206) - Xã Hưng Nghĩa cũ Tái định cư cao tốc Bắc-Nam (từ thửa đất số 1739, tờ bản đồ số 54) - Tái định cư cao tốc Bắc-Nam (đến thửa đất số 1716, tờ bản đồ số 54) |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường 8B (ĐH 206) - Xã Hưng Nghĩa cũ Từ thửa đất số 1557 (lô số 1), tờ bản đồ số 58 - Đến thửa đất số 1551 (lô số 13), tờ bản đồ số 58 |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường Lê Xuân Đào - Xã Hưng Nghĩa cũ Từ thửa 1717, tờ bản đồ số 62 - Hộ bà Trần Thị Ký (đến thửa 1681 tờ bản đồ số 62) |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường Lê Xuân Đào - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Thìn (từ thửa 2229, tờ bản đồ số 62) - Hộ bà Trần Văn Nhạ (đến thửa 537 tờ bản đồ số 62) |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường Lê Xuân Đào (Khu QH Đồng Cữa) - Xã Hưng Nghĩa cũ Từ thửa 2119, tờ bản đồ số 62 - Đến thửa 2106, tờ bản đồ số 62 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường Lê Xuân Đào (Khu QH Đồng Cữa) - Xã Hưng Nghĩa cũ Từ thửa 1149, tờ bản đồ số 63 - Đến thửa 1098, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường Lê Xuân Đào - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Phan Văn Vịa (từ thửa 255, tờ bản đồ số 63) - Hộ ông Phan Văn Túy (đến thửa 287 tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường huyện 208 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Minh (từ thửa 212, tờ bản đồ số 80) - Hộ ông Lô (đến thửa 68, tờ bản đồ số 80) |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường huyện 208 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Quang (từ thửa 1004, tờ bản đồ số 70) - Hộ ông Công (đến thửa 970, tờ bản đồ số 70) |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường 8B (ĐH 206) - Xã Hưng Nghĩa cũ Từ thửa 1716, tờ bản đồ số 59 - Đến thửa 1739, tờ bản đồ số 59 |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xã - Xóm Hưng Nghĩa 1 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ bà Nguyễn Thị Mợi (từ thửa số 802, tờ bản đồ số 67) - Hộ bà Nguyễn Thị Lý (đến thửa 415, tờ bản đồ số 67) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xã - Xóm Hưng Nghĩa 1 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ bà Đậu Thị Vịnh (từ thửa số 1580, tờ bản đồ số 67) - Hộ bà Nguyễn Thị Liên (đến thửa 04, tờ bản đồ số 67) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xã - Xóm Hưng Nghĩa 1 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Trần Trọng Khiêm (từ thửa 459, tờ bản đồ số 67) - Hộ ông Nguyễn Sỹ Quế (đến thửa 174, tờ bản đồ số 67) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xã - Xóm Hưng Nghĩa 1 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Nguyễn Văn Vỹ (từ thửa 423, tờ bản đồ số 67) - Hộ ông Trần Minh Đàn (đến thửa 173, tờ bản đồ số 67) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xã - Xóm Hưng Nghĩa 1 - Xã Hưng Nghĩa cũ Từ thửa 1897 tờ số 58 - |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xã - Xóm Hưng Nghĩa 1 - Xã Hưng Nghĩa cũ Từ thửa 1898 tờ số 58 - Từ thửa 1902 tờ số 58 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xã - Xóm Hưng Nghĩa 2 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Trần Văn Mận (từ thửa 1446, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Trần Văn Công (đến thửa 955, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xã - Xóm Hưng Nghĩa 2 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Nguyễn Công Danh (từ thửa 1333, tờ bản đồ số 67) - Hộ ông Trần Văn Hải (đến thửa 1047, tờ bản đồ số 67) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xã - Xóm Hưng Nghĩa 2 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Đào Minh Huyền (từ thửa 55, tờ bản đồ số 70) - Hộ ông Đặng Thái Hòa (đến thửa 22, tờ bản đồ số 70) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xã - Xóm Hưng Nghĩa 2 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Đặng Khắc Song (từ thửa 70, tờ bản đồ số 70) - Hộ ông Nguyễn Đình Long (đến thửa 31, tờ bản đồ số 70) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Quy hoạch vùng Mồ Mợ - Xóm Hưng Nghĩa 2 - Xã Hưng Nghĩa cũ Từ lô số 01, tờ bản đồ số 58 - Đến lô số 15, tờ bản đồ số 58 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Quy hoạch vùng Căng - Xóm Hưng Nghĩa 2 - Xã Hưng Nghĩa cũ Đất phân lô vùng Căng (từ thửa 1671, tờ bản đồ số 58) - Đất phân lô vùng Căng (đến thửa 1684, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xã - Xóm Hưng Nghĩa 3 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Nguyễn Văn Thảo (từ thửa 825, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Hoàng Văn Năng (đến thửa 10, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xã - Xóm Hưng Nghĩa 3 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Hoàng Văn Tiến (từ thửa 818, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Nguyễn Văn Chiến (đến thửa 20, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xã - Xóm Hưng Nghĩa 3 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Nguyễn Văn Diên (từ thửa 449, tờ bản đồ số 50) - Hộ ông Phan Văn Minh (đến thửa 520, tờ bản đồ số 50) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xã - Xóm Hưng Nghĩa 3 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ bà Ngô Thị Ngụ (từ thửa 431, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Nguyễn Văn Luyện (đến thửa 624, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xã - Xóm Hưng Nghĩa 3 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ bà Nguyễn Thị Thanh (từ thửa 623, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Lưu Cảnh Toàn (đến thửa 330, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
QH phân lô đã đấu giá vùng Ré Bờ Hồng (phía Đông TL 539C), dãy 2 - Xóm Hưng Nghĩa 3 - Xã Hưng Nghĩa cũ Từ thửa số 427 (lô số 01), tờ bản đồ số 57 - Từ thửa số 437 (lô số 11), tờ bản đồ số 57 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
QH phân lô đã đấu giá vùng Ré Bờ Hồng (phía Đông TL 539C), dãy 2 - Xóm Hưng Nghĩa 3 - Xã Hưng Nghĩa cũ Từ thửa số 1750 (lô số 12), tờ bản đồ số 58 - Từ thửa số 1758 (lô số 20), tờ bản đồ số 58 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
QH tái định cư đường bộ cao tốc Bắc-Nam (phía Tây TL 539C), dãy 2 - Xóm Hưng Nghĩa 3 - Xã Hưng Nghĩa cũ Từ thửa số 499 (lô số 21), tờ bản đồ số 57 - Từ thửa số 516 (lô số 38), tờ bản đồ số 57 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xã - Xóm Hưng Nghĩa 4 - Xã Hưng Nghĩa cũ Từ nhà anh Vinh (Từ thửa số 521, tờ bản đồ số 63) - Đến nhà ông Hiển (Đến thửa số 756, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xã - Xóm Hưng Nghĩa 4 - Xã Hưng Nghĩa cũ Từ nhà anh Cận (Từ thửa số 788, tờ bản đồ số 63) - Đến nhà bà Thất (Đến thửa số 941, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xã - Xóm Hưng Nghĩa 4 - Xã Hưng Nghĩa cũ Từ nhà anh Hồng (Từ thửa số 818, tờ bản đồ số 63) - Đến nhà ông Việt (Đến thửa số 938, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xã - Xóm Hưng Nghĩa 5 - Xã Hưng Nghĩa cũ Võ Viết Thắng (Từ thửa đất số 557, tờ bản đồ số 62) - Ông Nguyễn Văn Cường (Đến thửa đất số 1038 tờ bản đồ số 62) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xã - Xóm Hưng Nghĩa 5 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ Ông Phan Văn Lĩnh (Từ thửa đất số 631, tờ bản đồ số 62) - Ông Phan Sông Hương (Đến thửa đất số 1631, tờ bản đồ số 62) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xã - Xóm Hưng Nghĩa 5 - Xã Hưng Nghĩa cũ Ông Võ Viết Điền (Từ thửa đất số 471 tờ bản đồ số 62) - Ông Phan Văn Tú (Đến thửa đất số 31 tờ bản đồ số 62) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xã - Xóm Hưng Nghĩa 5 - Xã Hưng Nghĩa cũ Bà Trần Thị Nhã (Từ thửa đất số 396 tờ bản đồ số 62) - Ông Phan Xuân Quế (Đến thửa đất số 30 tờ bản đồ số 62) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xã - Xóm Hưng Nghĩa 6 - Xã Hưng Nghĩa cũ Ông Nguyễn Tiến Thức (Từ thửa đất số 1724 tờ bản đồ số 54) - Ông Nguyễn Công Tuệ (Đến thửa đất số 41 tờ bản đồ số 54) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xã - Xóm Hưng Nghĩa 7 - Xã Hưng Nghĩa cũ Bà Bạch Thị Lan (Từ thửa đất số 1725 tờ bản đồ số 54) - Ông Võ Viết Hùng (Đến thửa đất số 42 tờ bản đồ số 54) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 1 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Nguyễn Văn Hy (từ thửa 152, tờ bản đồ số 67) - Hộ bà Nguyễn Thị Xuân (đến thửa 70, tờ bản đồ số 67) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 1 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ bà Hoàng Thị Phương (từ thửa 69, tờ bản đồ số 67) - Hộ bà Nguyễn Văn Mận (đến thửa 233, tờ bản đồ số 67) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 1 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Nguyễn Văn Huế (từ thửa 86, tờ bản đồ số 67) - Hộ ông Nguyễn Văn Tiến (đến thửa 255, tờ bản đồ số 67) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 1 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Nguyễn Văn Cường (từ thửa 100, tờ bản đồ số 67) - Hộ bà Nguyễn Thị Em (đến thửa 293, tờ bản đồ số 67) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 1 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Nguyễn Văn Quý (từ thửa 112, tờ bản đồ số 67) - Hộ ông Hồ Xuân Minh (đến thửa 292, tờ bản đồ số 67) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 1 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Nguyễn Đình Thân (từ thửa 373, tờ bản đồ số 67) - Hộ ông Trần Văn Hiến (đến thửa 822, tờ bản đồ số 67) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 1 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Nguyễn Văn Quý (từ thửa 247, tờ bản đồ số 67) - Hộ ông Hoàng Văn Chất (đến thửa 463, tờ bản đồ số 67) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 1 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Nguyễn Văn Tý (từ thửa 338, tờ bản đồ số 67) - Hộ ông Trần Đình Long (đến thửa 448, tờ bản đồ số 67) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 1 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Nguyễn Thái Luận (từ thửa 298, tờ bản đồ số 67) - Hộ ông Trần Đình Long (đến thửa 237, tờ bản đồ số 67) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 1 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Nguyễn Đình Thảo (từ thửa 377, tờ bản đồ số 67) - Hộ ông Nguyễn Mạnh Tân (đến thửa 299, tờ bản đồ số 67) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 1 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Nguyễn Văn Bùng (từ thửa 414, tờ bản đồ số 67) - Hộ ông Trần Đình Tý (đến thửa 300, tờ bản đồ số 67) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 1 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Nguyễn Đình Lương (từ thửa 429, tờ bản đồ số 67) - Hộ ông Trần Văn Hiền (đến thửa 342, tờ bản đồ số 67) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 1 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Nguyễn Văn Toại (từ thửa 445, tờ bản đồ số 67) - Hộ bà Trần Thị Phượng (đến thửa 714, tờ bản đồ số 67) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 1 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Nguyễn Văn Duyên (từ thửa 444, tờ bản đồ số 67) - Hộ bà Hồ Thị Sâm (đến thửa 759, tờ bản đồ số 67) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 1 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Hoàng Văn Kha (từ thửa 491, tờ bản đồ số 67) - Hộ bà Trần Thị Bát (đến thửa 462, tờ bản đồ số 67) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 1 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Nguyễn Văn Tùng (từ thửa 555, tờ bản đồ số 67) - Hộ ông Trần Đình Tý (đến thửa 673, tờ bản đồ số 67) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 1 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Trần Văn Hồng (từ thửa 427, tờ bản đồ số 67) - Hộ ông Nguyễn Văn Sỹ (đến thửa 713, tờ bản đồ số 67) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 1 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ bà Trần Thị Hảo (từ thửa 440, tờ bản đồ số 67) - Hộ bà Nguyễn Thị Đào (đến thửa 654, tờ bản đồ số 67) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 1 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Nguyễn Văn Tý (từ thửa 338, tờ bản đồ số 67) - Hộ ông Trần Đình Long (đến thửa 448, tờ bản đồ số 67) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 1 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Hoàng Văn Ngụ (từ thửa 509, tờ bản đồ số 67) - Hộ ông Nguyễn Sỹ Hiếu (đến thửa 510, 576, 529 tờ bản đồ số 67) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 1 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Hoàng Văn Ngọ (từ thửa 529, tờ bản đồ số 67) - Hộ bà Trần Thị Bát (đến thửa 462, tờ bản đồ số 67) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 1 - Xã Hưng Nghĩa cũ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hưng Nghĩa 1 thuộc tờ bản đồ số 67 - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 2 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Hồ Xuân Nghĩa (từ thửa 1053, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Lê Quang Trung (đến thửa 1228, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 2 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Hồ Văn Doãn (từ thửa 1242, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Hồ Văn Hành (đến thửa 1107, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 2 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Lê Văn Phú (từ thửa 1259, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Trần Văn Hiền (đến thửa 1200, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 2 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Trần Đức Hòe (từ thửa 1230, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Hoàng Văn Long (đến thửa 1057, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 2 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Hồ Văn Sâm (từ thửa 1093, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Trần Đình Cẩm (đến thửa 1271, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 2 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Trần Văn Sâm (từ thửa 1042, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Hồ Văn Thu (đến thửa 1026, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 2 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Trần Văn Hiền (từ thửa 1059, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Trần Văn Quý (đến thửa 1329, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 2 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Hồ Văn Tuyển (từ thửa 1060, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Trần Xuân Chung (đến thửa 1341, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 2 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Nguyễn Thọ Quế (từ thửa 1076, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Trần Văn Toàn (đến thửa 1077, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 2 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Phan Thị Liên (từ thửa 1214, tờ bản đồ số 58) - Hộ bà Lê Thị Khang (đến thửa 1231, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 2 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Trần Hữu Xuân (từ thửa 1244, tờ bản đồ số 58) - Hộ bà Trần Thị Tâm (đến thửa 1276, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 2 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Trần Văn Hòa (từ thửa 1272, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Trần Văn Thống (đến thửa 1275, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 2 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Hồ Văn Đồng (từ thửa 1135, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Lê Văn Quý (đến thửa 1192, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 2 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Hồ Văn Tấn (từ thửa 1177, tờ bản đồ số 58) - Hộ bà Hoàng Thị Thịnh (đến thửa 1202, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 2 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Hồ Văn Võ (từ thửa 1095, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Trần Văn Sáng (đến thửa 1063, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 2 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Trần Văn Hữu (từ thửa 1110, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Lê Văn Quý (đến thửa 1192, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 2 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Trần Văn Tài (từ thửa 1079, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Hoàng Văn Hùng (đến thửa 1342, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 2 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Phan Văn Tiến (từ thửa 1279, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Trần Văn Thiềm (đến thửa 1317, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 2 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Trần Văn Thống (từ thửa 1245, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Trần Văn Lân (đến thửa 1281, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 2 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Trần Văn Thọ (từ thửa 1154, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Trần Văn Hồng (đến thửa 1220, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 2 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Nguyễn Lương Bằng (từ thửa 1155, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Trần Văn Hùng (đến thửa 1179, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 2 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Hồ Xuân Nghĩa (từ thửa 1053, tờ bản đồ số 58 ) - Hộ ông Lê Quang Trung (đến thửa 1228, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 2 - Xã Hưng Nghĩa cũ Đất phân lô vùng Căng (từ thửa 1708, tờ bản đồ số 58) - Đất phân lô vùng Căng (đến thửa 1715, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 2 - Xã Hưng Nghĩa cũ Đất phân lô vùng Căng (từ thửa 1674, tờ bản đồ số 58) - Đất phân lô vùng Căng (đến thửa 1681, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 2 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Trần Văn Hiền (từ thửa 1046, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Trần Thị Đường (đến thửa 954, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 2 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Phan Văn Bình (từ thửa 1129, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Trần Văn Căn (đến thửa 1463, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 2 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Trần Văn Hạnh (từ thửa 1181, tờ bản đồ số 12) - Hộ ông Hoàng Xuân Hiển (đến thửa 1456, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 2 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Trần Văn Tiến (từ thửa 1413, tờ bản đồ số 12) - Hộ ông Trần Văn Trúc (đến thửa 1292, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 2 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Trần Văn Tuất (từ thửa 1361, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Nguyễn Sỹ Thiền (đến thửa 1432, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 2 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ bà Hồ Thị Lệ (từ thửa 1221, tờ bản đồ số 58) - Đến thửa 1663, tờ bản đồ số 58 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 2 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Trần Văn Triêm (từ thửa 1223, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Nguyễn Văn Hòe (đến thửa 1399, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 2 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Phan Văn Minh (từ thửa 1286, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Trần Văn Thu (đến thửa 1319, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 2 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ bà Trần Thị Hoa (từ thửa 1347, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Hoàng Xuân Nghĩa (đến thửa 1362, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 2 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Trần Văn Đại (từ thửa 1157, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Hoảng Văn Hiển (đến thửa 1140, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 2 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Trần Văn Nghĩa (từ thửa 1098, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Trần Xuân Lan (đến thửa 1099, 1064, tờ bản đồ số 58 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 2 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ bà Nguyễn Thị Minh (từ thửa 03, tờ bản đồ số 70) - Hộ ông Lê Quốc Dũng (đến thửa 95, tờ bản đồ số 70) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 2 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ bà Nguyễn Thị Minh (từ thửa 1140, tờ bản đồ số 70) - Hộ ông Hoàng Văn Thụ (đến thửa 79, tờ bản đồ số 70) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 2 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Trần Đức Hùng (từ thửa 92, tờ bản đồ số 70) - Hộ ông Lê Văn Sơn (đến thửa 78, tờ bản đồ số 70) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 2 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ bà Trần Đức Đông (từ thửa 59, tờ bản đồ số 70) - Hộ ông Lê Văn Sơn (đến thửa 102, tờ bản đồ số 70) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 2 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Nguyễn Công Trường (từ thửa 85, tờ bản đồ số 70) - Hộ ông Trần Đức An (đến thửa 56, tờ bản đồ số 70) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 2 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Hoàng Văn Sỹ (từ thửa 80, tờ bản đồ số 70) - Hộ ông Trần Đức An (đến thửa 72, tờ bản đồ số 70) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 2 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Lê Quốc Tân (từ thửa 50, tờ bản đồ số 70) - Hộ ông Lê Thị Em (đến thửa 16, tờ bản đồ số 70) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 2 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Lê Văn Nam (từ thửa 41, tờ bản đồ số 70) - Hộ ông Lê Quốc Tân (đến thửa 05, 25, 8, 4, 51, tờ bản đồ số 70) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 2 - Xã Hưng Nghĩa cũ Nhà văn hóa xóm 5 cũ (từ thửa 192, tờ bản đồ số 60) - Hộ ông Đặng Bình Dương (đến thửa 57, tờ bản đồ số 60) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 2 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Lê Ngọc Lâm (từ thửa 91, tờ bản đồ số 60) - Hộ ông Trần Đức Quang (đến thửa 183, tờ bản đồ số 60) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 2 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Nguyễn Văn Hưng (từ thửa 177, tờ bản đồ số 60) - Hộ ông Nguyễn văn Duyện (đến thửa 170,204, tờ bản đồ số 60) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 2 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Nguyễn Xuân Hải (từ thửa 151, tờ bản đồ số 60) - Hộ ông Nguyễn Văn Khanh (đến thửa 195, tờ bản đồ số 60) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 2 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Nguyễn Xuân Hảo (từ thửa 168, tờ bản đồ số 60) - Hộ ông Nguyễn Đình Liên (đến thửa 193, tờ bản đồ số 60) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 2 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Hoàng Đặng Tuyến (từ thửa 157, tờ bản đồ số 60) - Hộ ông Hoàng Quốc Nhật (đến thửa 75, tờ bản đồ số 60) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 2 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Nguyễn Tiến Dũng (từ thửa 191, tờ bản đồ số 60) - Hộ bà Võ Thị Tâm (đến thửa 97, 158, 138, 121, 98, tờ bản đồ số 60) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 2 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Nguyễn Văn Thái (từ thửa 76, tờ bản đồ số 60) - Hộ ông Nguyễn Văn Cường (đến thửa 89, tờ bản đồ số 60) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Quy hoạch vùng mồ Mợ - Xóm Hưng Nghĩa 2 - Xã Hưng Nghĩa cũ Từ lô số 16, tờ bản đồ số 58 - Đến lô số 87, tờ bản đồ số 58 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 2 - Xã Hưng Nghĩa cũ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Hưng Nghĩa 2 thuộc tờ bản đồ số 58, 60, 70, 80 - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 3 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Trần Đức Diên (từ thửa 663, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Nguyễn Văn Quang (đến thửa 654, 652 tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 3 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Nguyễn Văn Hoài (từ thửa 653, tờ bản đồ số 58) - Đến thửa 1824, tờ bản đồ số 58 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 3 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Ngô Xuân Thu (từ thửa 594, tờ bản đồ số 58) - Hộ bà Hoàng Thị Xuân (đến thửa 633, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 3 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Trần Thọ Tứ (từ thửa 618, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông (đến thửa 1772, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 3 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Nguyễn Văn Phú (từ thửa 504, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Phan Thị Hạ (đến thửa 635, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 3 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Nguyễn Văn Mão (từ thửa 574, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Nguyễn Văn Minh (đến thửa 634, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 3 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Hoàng Văn Trường (từ thửa 522, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Hoàng Xuân Tứ (đến thửa 396, 465, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 3 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Hoàng Văn Sung (từ thửa 575, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Ngô Thọ Vân (đến thửa 578, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 3 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Nguyễn Xuân Hòa (từ thửa 621, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Nguyễn Văn Tùng (đến thửa 622, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 3 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Nguyễn Văn Đức (từ thửa 413, tờ bản đồ số 58) - Đến thửa 1809, tờ bản đồ số 58 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 3 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Nguyễn Văn Yên (từ thửa 580, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Nguyễn Văn Quyền (đến thửa 452, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 3 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Nguyễn Ánh Tạo (từ thửa 626, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Nguyễn Văn Hưng (đến thửa 510, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 3 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Nguyễn Văn Ái (từ thửa 638, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Hoàng Văn Tăng (đến thửa 583, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 3 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ bà Lê Thị Oanh (từ thửa 449, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Nguyễn Văn Hải (đến thửa 525, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 3 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ bà Lê Thị Oanh (từ thửa 450, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Nguyễn Văn Hưng (đến thửa 488, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 3 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Nguyễn Văn Giai (từ thửa 432, tờ bản đồ số 58) - Đất UBND xã quản lý (đến thửa 472, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 3 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông (từ thửa 1810, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Nguyễn Đình Quang (đến thửa 451, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 3 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Nguyễn Văn Thủy (từ thửa 434, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Nguyễn Văn Thắng (đến thửa 544, 562, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 3 - Xã Hưng Nghĩa cũ Hộ ông Ngô Xuân Đông (từ thửa 491, tờ bản đồ số 58) - Hộ ông Lê Xuân Cường (đến thửa 564, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Quy hoạch vùng Đình - Xóm Hưng Nghĩa 3 - Xã Hưng Nghĩa cũ Vùng Đình (từ lô số 01, tờ bản đồ số 58) - Vùng Đình (đến lô số 20, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Quy hoạch vùng Ré Bờ Hồng - Xóm Hưng Nghĩa 3 - Xã Hưng Nghĩa cũ Vùng Ré Bờ Hồng (từ lô số 12, tờ bản đồ số 58) - Vùng Ré Bờ Hồng (đến lô số 19, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Quy hoạch vùng Ré Bờ Hồng - Xóm Hưng Nghĩa 3 - Xã Hưng Nghĩa cũ Vùng Ré Bờ Hồng (từ lô số 32, tờ bản đồ số 58) - Vùng Ré Bờ Hồng (đến lô số 40, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 3 - Xã Hưng Nghĩa cũ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Hưng Nghĩa 3 thuộc tờ bản đồ số 50, 58 - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 4 - Xã Hưng Nghĩa cũ Nhà anh Bả, (Từ thửa số 675 tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Hoan, (Đến thửa số 616, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 4 - Xã Hưng Nghĩa cũ Nhà anh Tình, (Từ thửa số 658, tờ bản đồ số 63) - Nhà anh Hòa, (Từ thửa số 730, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 4 - Xã Hưng Nghĩa cũ Nhà anh Hòa, (Từ thửa số 522, tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Việt, (Đến thửa số 599, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 4 - Xã Hưng Nghĩa cũ Nhà ông Thân, (Từ thửa số 598, tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Thái, (Đến thửa số 615, 657, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 4 - Xã Hưng Nghĩa cũ Nhà ông Trân, (Từ thửa số 942 tờ bản đồ số 63) - Nhà anh Thái, (Đến thửa số 785, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 4 - Xã Hưng Nghĩa cũ Nhà ông Dinh, (Từ thửa số 855 tờ bản đồ số 63) - Nhà anh Tải, (Đến thửa số 766, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 4 - Xã Hưng Nghĩa cũ Nhà ông Khánh, (Từ thửa số 825 tờ bản đồ số 63) - Nhà anh Quỹ, (Đến thửa số 888, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 4 - Xã Hưng Nghĩa cũ Nhà ông Đại, (Từ thửa số 734 tờ bản đồ số 63) - Nhà bà Vân, (Đến thửa số 793, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 4 - Xã Hưng Nghĩa cũ Thửa số 1087 tờ bản đồ số 63 - Nhà ông Tuệ, (Đến thửa số 765, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 4 - Xã Hưng Nghĩa cũ Nhà ông Trung, (Từ thửa số 762 tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Duệ, (Đến thửa số 822, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 4 - Xã Hưng Nghĩa cũ Thửa số 1111 tờ bản đồ số 63 - Nhà ông Cách, (Đến thửa số 933,908, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 4 - Xã Hưng Nghĩa cũ Nhà ông Ngọc, (Từ thửa số 935 tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Ký, (Đến thửa số 910,934 tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 4 - Xã Hưng Nghĩa cũ Nhà ông Hường, (Từ thửa số 134 tờ bản đồ số 72) - Nhà bà Điệp, (Đến thửa số 135 tờ bản đồ số 72) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 4 - Xã Hưng Nghĩa cũ Nhà ông Lục, (Từ thửa số 11 tờ bản đồ số 72) - Nhà ông Tình, (Đến thửa số 71 tờ bản đồ số 72) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 4 - Xã Hưng Nghĩa cũ Nhà ông Vinh, (Từ thửa số 12 tờ bản đồ số 72) - Nhà ông Nhự, (Đến thửa số 105 tờ bản đồ số 72) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 4 - Xã Hưng Nghĩa cũ Nhà ông Thới, (Từ thửa số 07 tờ bản đồ số 72) - Nhà ông Mai, (Đến thửa số 38,90 tờ bản đồ số 72) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 4 - Xã Hưng Nghĩa cũ Nhà ông Ước, (Từ thửa số 73 tờ bản đồ số 72) - Nhà ông Kiện, (Đến thửa số 108 tờ bản đồ số 72) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 4 - Xã Hưng Nghĩa cũ Nhà bà Nhân, (Từ thửa số 74 tờ bản đồ số 72) - Nhà ông Linh, (Đến thửa số 109,41 tờ bản đồ số 72) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Quy hoạch đất ở vùng Cửa Kho - Xóm Hưng Nghĩa 4 - Xã Hưng Nghĩa cũ Lô số 01, tờ số 72 - Đến lô số 11, tờ số 72 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Vùng quy hoạch Cửa Chùa - Xóm Hưng Nghĩa 4 - Xã Hưng Nghĩa cũ Từ thửa 2165, tờ bản đồ số 62 - Đến thửa 2181, tờ bản đồ số 62 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Vùng quy hoạch Cửa Chùa - Xóm Hưng Nghĩa 4 - Xã Hưng Nghĩa cũ Từ thửa 2182, tờ bản đồ số 62 - Đến thửa 2198, tờ bản đồ số 62 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 4 - Xã Hưng Nghĩa cũ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Hưng Nghĩa 4 thuộc tờ bản đồ số 63, 72 - |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đất quy hoạch - Xóm Hưng Nghĩa 4 - Xã Hưng Nghĩa cũ Từ thửa 1136, tờ bản đồ số 63 - Đến thửa 2200, tờ bản đồ số 63 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Các thửa đất còn lại trong khu dân cư xóm 3 thuộc tờ bản đồ số 50, 58 - Xóm Hưng Nghĩa 4 - Xã Hưng Nghĩa cũ - |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 5 - Xã Hưng Nghĩa cũ Ông Phan Hữu Thịnh (Từ hửa đất số 1000 tờ bản đồ số 62) - Ông Phạm Văn Canh (Đến thửa đất số 668 tờ bản đồ số 62) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 5 - Xã Hưng Nghĩa cũ Ông Phạm Đình Tân (Từ thửa đất số 639 tờ bản đồ 62) - Ông Hoàng Nghĩa Tài (Đến thửa đất số 558 tờ bản đồ số 62) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 5 - Xã Hưng Nghĩa cũ Ông Trần Văn Lộc (Từ thửa đất số 927 tờ bản đồ số 62) - Ông Phạm Văn Quý (Đến thửa đất số 878 tờ bản đồ số 62) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 5 - Xã Hưng Nghĩa cũ Ông Phạm Văn Đồng (Từ thửa đất số 877 tờ bản đồ số 62) - Ông Nguyễn Xuân Xuyên (Đến thửa đất số 807 tờ bản đồ số 62) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 5 - Xã Hưng Nghĩa cũ Ông Phạm Văn Huỳnh (Từ thửa đất số 882 tờ bản đồ số 62) - Ông Nguyễn Văn Chiến (Đến thửa đất số 879 tờ bản đồ số 62) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 5 - Xã Hưng Nghĩa cũ Ông Trần Đình Thuý (Từ thửa đất số 813 tờ bản đồ số 62) - Ông Võ Nguyên Giao ( Đến thửa đất số 726 tờ bản đồ số 62) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 5 - Xã Hưng Nghĩa cũ Ông Phạm Văn Phúc (Thửa đất số 734 tờ bản đồ 62) - Ông Nguyễn Văn Sơn (Đến thửa đất số 664 tờ bản đồ số 62) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 5 - Xã Hưng Nghĩa cũ Ông Nguyễn Xuân Đường (Từ thửa đất số 705 tờ bản đồ số 62) - Ông Trần Văn Minh (Đến thửa đất số 633 tờ bản đồ 62) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 5 - Xã Hưng Nghĩa cũ Ông Nguyễn Văn Đỉnh (Từ thửa đất số 667 tờ bản đồ số 62) - Ông Phan Đình Lâm (Đến thửa 880 tờ bản đồ 62) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 5 - Xã Hưng Nghĩa cũ Ông Nguyễn Xuân Cương (Từ thửa đất số 637 tờ bản đồ số 62) - Ông Trần Văn Chất (Đến thửa đất số 766 tờ bản đồ số 62) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 5 - Xã Hưng Nghĩa cũ Ông Nguyễn Ngọc Thiệu (Từ thửa đất số 605 tờ bản đồ số 62) - Ông Nguyễn Văn Vĩnh (Đến thửa đất số 764 tờ bản đồ số 62) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 5 - Xã Hưng Nghĩa cũ Ông Phạm Quốc Tuấn (Thửa đất số 636 tờ bản đồ số 62) - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 5 - Xã Hưng Nghĩa cũ Ông Cao Xuân Minh (Từ thửa đất số 604 tờ bản đồ số 62) - Ông Trần Văn Giáp (Đến thửa đất số 875 tờ bản đồ số 62) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 5 - Xã Hưng Nghĩa cũ Ông Trần Văn Định ( Từ thửa đất số 580, tờ bản đồ số 62) - Ông Phạm Văn Dũng (Đến thửa đất số 761 tờ bản đồ số 62) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 5 - Xã Hưng Nghĩa cũ Ông Phan Văn Đỉu (Từ thửa đất số 490 tờ bản đồ số 62) - Ông Lê Văn Việt (Đến thửa đất số 555 tờ bản đồ số 62) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 5 - Xã Hưng Nghĩa cũ Ông Lê Văn Yến( Từ thửa đất số 578 tờ bản đồ số 62) - Ông Lê Văn Vinh (Đến thửa đất số 598 tờ bản đồ số 62) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 5 - Xã Hưng Nghĩa cũ Ông Lê Văn Tứ (Từ thửa đất số 469 tờ bản đồ số 62) - Ông Lê Văn Hùng (Đến thửa đất số 446 tờ bản đồ số 62) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 5 - Xã Hưng Nghĩa cũ Ông Lê Văn Kính ( Từ thửa đất số 535 tờ bản đồ số 62) - Ông Phan Hữu Ái Đến thửa đất số 487 tờ bản đồ số 62) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 5 - Xã Hưng Nghĩa cũ Ông Trần Văn Thi (Từ thửa đất số 554 tờ bản đồ số 62) - Bà Phan Thị Phương Đến thửa đất số 572 tờ bản đồ số 62) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 5 - Xã Hưng Nghĩa cũ Bà Phan Thị Thân (Từ thửa đất số 505 tờ bản đồ số 62) - Ông Phan Văn Hùng (Đến thửa đất số 571 tờ bản đồ số 62) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 5 - Xã Hưng Nghĩa cũ Bà Phan Thị Tư (Từ thửa đất số 393 tờ bản đồ số 62) - Ông Phan Trọng Hiền (Đến thửa đất số 341 tờ bản đồ số 62) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 5 - Xã Hưng Nghĩa cũ Ông Lê Văn Thông (Từ thửa đất số 874 tờ bản đồ số 62) - Ông Trần Đình Sơn (Đến thửa đất số 999 tờ bản đồ số 62) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Vùng quy hoạch Cửa Chùa - Xóm Hưng Nghĩa 5 - Xã Hưng Nghĩa cũ Từ thửa 2120, tờ bản đồ số 62 - Đến thửa 2141, tờ bản đồ số 62 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Vùng quy hoạch Cửa Chùa - Xóm Hưng Nghĩa 5 - Xã Hưng Nghĩa cũ Từ thửa 2142, tờ bản đồ số 62 - Đến thửa 2164, tờ bản đồ số 62 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường liên xóm - Xóm Hưng Nghĩa 5 - Xã Hưng Nghĩa cũ Từ thửa 2053, tờ bản đồ số 62 - Đến thửa 2060 và thửa 1609, 1685 tờ bản đồ số 62 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Vùng QH Biền Lềnh - Xóm Hưng Nghĩa 5 - Xã Hưng Nghĩa cũ Từ thửa 1568 tờ bản đồ số 62 - Đến thửa 1565 tờ bản đồ số 62 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Hưng Nghĩa 5 thuộc tờ bản đồ số 62 - Xã Hưng Nghĩa cũ - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 6 - Xã Hưng Nghĩa cũ Ông Phan Văn Hùng (Từ thửa đất số 169 tờ bản đồ số 62) - Ông Võ Viết An (Đến thửa 56 tờ bản đồ số 62) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 6 - Xã Hưng Nghĩa cũ Ông Võ Viết An (Từ thửa đất số 18 tờ bản đồ số 62) - Ông Võ Viết Ngọc (Đến thửa đất số 68 tờ bản đồ số 62) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 6 - Xã Hưng Nghĩa cũ Ông Hà Văn Hoàng (Từ thửa đất số 1610 tờ bản đồ số 62) - Ông Phan Văn Khầm (Đến thửa đất số 21 tờ bản đồ số 62) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 6 - Xã Hưng Nghĩa cũ Ông Lê Văn Dũng (Từ thửa đất số 245 tờ bản đồ số 62) - Ông Nguyễn Ngọc Dung (Đến thửa đất số 22 tờ bản đồ số 62) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 6 - Xã Hưng Nghĩa cũ Ông Nguyễn Ngọc Quý (Từ thửa đất số 23 tờ bản đồ số 62) - Ông Phan Hữu Liệu (Đến thửa đất số 114 tờ bản đồ số 62) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 6 - Xã Hưng Nghĩa cũ Ông Nguyễn Đình Thọ (Từ thửa đất số 217 tờ bản đồ số 62) - Bà Hồ Thị Hoa (Đến thửa đất số 177 tờ bản đồ số 62) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 6 - Xã Hưng Nghĩa cũ Ông Nguyễn Phi Hùng (Từ thửa đất số 72 tờ bản đồ số 62) - Ông Bùi Quang Sinh (Đến thửa đất số 77 tờ bản đồ số 62) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Vùng quy hoạch Cửa Chùa (Dãy 2) - Xóm Hưng Nghĩa 6 - Xã Hưng Nghĩa cũ Từ thửa 1699, tờ bản đồ số 62 - Đến thửa 1766, tờ bản đồ số 62 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Vùng quy hoạch Cửa Chùa (Dãy 3) - Xóm Hưng Nghĩa 6 - Xã Hưng Nghĩa cũ Từ thửa 1698, tờ bản đồ số 62 - Đến thửa 2067, tờ bản đồ số 62 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Vùng quy hoạch Cửa Chùa (Dãy 4) - Xóm Hưng Nghĩa 6 - Xã Hưng Nghĩa cũ Từ thửa 1983, tờ bản đồ số 54 - Đến thửa 1727, tờ bản đồ số 54 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Vùng quy hoạch Cửa Chùa (Dãy 5) - Xóm Hưng Nghĩa 6 - Xã Hưng Nghĩa cũ Từ thửa 1975, tờ bản đồ số 54 - Đến thửa 1982, tờ bản đồ số 54 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Vùng quy hoạch Cửa Chùa (Dãy 6) - Xóm Hưng Nghĩa 6 - Xã Hưng Nghĩa cũ Từ thửa 1967, tờ bản đồ số 54 - Đến thửa 1974, tờ bản đồ số 54 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Vùng quy hoạch Cửa Chùa - Xóm Hưng Nghĩa 6 - Xã Hưng Nghĩa cũ Từ lô số 01, tờ bản đồ số 54 - Đến lô số 08, tờ bản đồ số 54 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Vùng quy hoạch Cửa Chùa - Xóm Hưng Nghĩa 6 - Xã Hưng Nghĩa cũ Từ thửa 2053, tờ bản đồ số 62 - Đến thửa 2058, tờ bản đồ số 62 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Vùng QH nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 6 - Xã Hưng Nghĩa cũ Thửa 1605, 1686, 1728, 2047, 2048, 2547, 2548, 2549 tờ bản đồ số 62 - |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Vùng tái định cư - Xóm Hưng Nghĩa 6 - Xã Hưng Nghĩa cũ Từ thửa 2002, tờ bản đồ số 54 - Đến thửa số 2014, tờ bản đồ số 54 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Hưng Nghĩa 6 thuộc tờ bản đồ số 54, 62 - Xã Hưng Nghĩa cũ - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 7 - Xã Hưng Nghĩa cũ Ông Võ Trọng Quang (Từ thửa đất số 846 tờ bản đồ số 54) - Ông Nguyễn Công Hoè (Đến thửa 946 tờ bản đồ số 54) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 7 - Xã Hưng Nghĩa cũ Ông Phan Văn Hà (Từ thửa đất số 816 tờ bản đồ số 54) - Ông Phan Văn Tứ (Đến thửa 848 tờ bản đồ số 54) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 7 - Xã Hưng Nghĩa cũ Ông Phan Văn Bình (Từ thửa đất số 750 tờ bản đồ số 54) - Ông Trần Văn Tuấn (Đến thửa đất số 849 tờ bản đồ số 54) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 7 - Xã Hưng Nghĩa cũ Bà Ngô Thị Hiên (Từ thửa đất số 649 tờ bản đồ số 54) - Ông Võ Trọng Thái (Đến thửa đất số 787 tờ bản đồ số 54) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 7 - Xã Hưng Nghĩa cũ Ông Phan Ngọc Bích (Từ thửa đất số 788 tờ bản đồ số 54) - Ông Phan Văn Trung (Đến thửa đất số 2080, 915, 851 tờ bản đồ số 54 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 7 - Xã Hưng Nghĩa cũ Ông Trần Ngọc Em (Từ thửa đất số 571 tờ bản đồ số 54) - Ông Nguyễn Công Nghiên (Đến thửa đất số 573,531,608 tờ bản đồ số 54) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 7 - Xã Hưng Nghĩa cũ Bà Võ Thị Nghị (Từ thửa đất số 574 tờ bản đồ số 54) - Ông Phan Văn Ước (Đến thửa 692 tờ bản đồ số 54) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 7 - Xã Hưng Nghĩa cũ Ông Nguyễn Diện (Từ thửa đất số 495 tờ bản đồ số 54) - Ông Trần Văn Bé (Đến thửa đất số 578 tờ số 54) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 7 - Xã Hưng Nghĩa cũ Ông Phan Văn Duệ (Từ thửa đất số 890, 918 tờ bản đồ số 54) - Ông Phan Văn Trâm (Đến thửa đất 695, 723, 824, 791 tờ bản đồ số 54) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 7 - Xã Hưng Nghĩa cũ Ông Đậu Đức Tuế (Từ thửa đất số 426 tờ bản đồ số 54) - Ông Trần Văn Chiến (Đến thửa đất số 499, 536, 537 tờ bản đồ số 54) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 7 - Xã Hưng Nghĩa cũ Ông Nguyễn Công Khoa (Từ thửa đất số 461,462,497 tờ bản đồ số 54) - Ông Trần Văn Nhung (Đến thửa đất số 498 tờ bản đồ số 54) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Hưng Nghĩa 7 thuộc tờ bản đồ số 54 - Xã Hưng Nghĩa cũ - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 8 - Xã Hưng Nghĩa cũ Ông Phan Hữu Nam (Từ thửa đất số 354,392,1806 tờ bản đồ số 54) - Ông Phan Hữu Hiển (Đến thửa đất số 428 tờ bản đồ số 54) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 8 - Xã Hưng Nghĩa cũ Ông Nguyễn Công Giáp (từ thửa đất số 230, 1826, tờ bản đồ số 54) - Ông Phan Văn Huệ (Đến thửa đất số 318, 279 tờ bản đồ số 54) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 8 - Xã Hưng Nghĩa cũ Ông Phan Văn Kiện (Từ thửa đất số 660,696,1840 tờ bản đồ số 54) - Ông Trần Văn Lưu (Đến thửa đất số 727 tờ bản đồ số 54) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 8 - Xã Hưng Nghĩa cũ Ông Ngô Xuân Thu (Từ thửa đất số 614 tờ bản đồ số 54) - Ông Võ Trọng Thế (Đến thửa đất số 728 tờ bản đồ số 54) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 8 - Xã Hưng Nghĩa cũ Ông Phan Văn Vượng (Từ thửa đất số 431,465,466 tờ bản đồ số 54) - Ông Phan Văn Toàn (Đến thửa đất số 540 tờ bản đồ số 54) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 8 - Xã Hưng Nghĩa cũ Ông Phan Văn Thu (Từ thửa đất số 544 tờ bản đồ số 54) - Ông Phan Hữu Tương (Đến thửa đất số 581 tờ bản đồ số 54) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 8 - Xã Hưng Nghĩa cũ Ông Trần Văn Phán (Từ thửa đất số 320 tờ bản đồ số 54) - Ông Phan Hữu Thạch (Đến thửa đất số 470 tờ bản đồ số 54) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 8 - Xã Hưng Nghĩa cũ Nhà Văn Hoá xóm 8 (Từ thửa đất 321 tờ bản đồ số 54) - Bà Phan Thị Nhương (Đến thửa đất số 1828 tờ bản đồ số 54) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 8 - Xã Hưng Nghĩa cũ Ông Trần Văn Thịnh (Từ thửa đất số 89, 132 tờ bản đồ số 54) - Ông Nguyễn Như Lâm (Đến thửa đất số 233 tờ bản đồ số 54) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 8 - Xã Hưng Nghĩa cũ Ông Trần Minh (Từ thửa đất số 43, 44 tờ bản đồ số 54) - Ông Trần Văn Cường (Đến thửa đất số 93 tờ bản đồ số 54) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 8 - Xã Hưng Nghĩa cũ Ông Phan Hữu Chính (Từ thửa đất số 137 tờ bản đồ số 54) - Ông Nguyễn Công Kháng (Đến thửa đất số 397 tờ bản đồ số 54) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 8 - Xã Hưng Nghĩa cũ Từ nhà ông Tân, (Từ thửa số 994 tờ bản đồ số 48) - Đến nhà ông Phùng (Đến thửa số 1327 tờ bản đồ số 48) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 8 - Xã Hưng Nghĩa cũ Từ nhà ông Dũng, (Từ thửa số 1108 tờ bản đồ số 48) - Đến nhà ông Phùng (Đến thửa số 1328,945 tờ bản đồ số 48) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 8 - Xã Hưng Nghĩa cũ Từ nhà ông Hoàng, (Từ thửa số 1332 tờ bản đồ số 48) - Đến nhà ông Lục (Đến thửa số 1169, 1109,1170 tờ bản đồ số 48) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Tuyến đường nội xóm - Xóm Hưng Nghĩa 8 - Xã Hưng Nghĩa cũ Từ nhà ông Hoài, (Từ thửa số 1281 tờ bản đồ số 48) - Đến nhà ông Âu (Đến thửa số 1331, 1329, 1107, 1166 tờ bản đồ số 48) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Hưng Nghĩa 8 thuộc tờ bản đồ số 48, 54 - Xã Hưng Nghĩa cũ - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Hưng Nghĩa cũ - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Quốc lộ 46C - Xã Hưng Thành cũ từ ông Thái Văn Thảo ( thửa số 157 tờ bản đồ 105) - đến nhà máy giấy Sông Lam ( thửa đất số 267 tờ bản đồ số 105) |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Quốc lộ 46C - Xã Hưng Thành cũ Từ ông Hồ Văn Hùng (thửa đất số 281 tờ bản đồ số 105) - Đến bà Trần Thị Vinh ( thửa đất số 679 tờ bản đồ số 106) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường gom dân sinh - Xóm Phú Hưng - Xã Hưng Thành cũ Từ bà Trần Thị Hạnh ( thửa đất số 238, tờ bản đồ số 105) - Đến HTX nông nghiệp ( thửa đất số 655 tờ bản đồ số 106) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - Xóm Phú Hưng - Xã Hưng Thành cũ Từ bà Nguyễn Thị Yến (thửa đất số 214 tờ bản đồ số 105) - Đến ông Phạm Hồng Tùng ( thửa đất số 123 tờ bản đồ số 105) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - Xóm Phú Hưng - Xã Hưng Thành cũ Từ Ông Ngô Phú Thương ( thửa đất số 288 tờ bản đồ số 105) - Đến ông Phạm Văn Quyền ( thửa đất số 677 tờ bản đồ số 106) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - Xóm Phú Hưng - Xã Hưng Thành cũ Từ ông Hồ Lục ( thửa đất số 661 tờ bản đồ số 106) - Đến ông Bạch Hưng Chiến( thửa đất số 506 tờ bản đồ số 106) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - Xóm Phú Hưng - Xã Hưng Thành cũ Từ ông Phạm Quyển (thửa đất số 632, tờ bản đồ số 106) - Đến bà Hồ Thị Huyền ( thửa đất số 511 tờ bản đồ số 106) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Vùng quy hoạch phân lô đất ở dân cư tại vùng ao dãy, xóm 4, xã Hưng Phú - Xã Hưng Thành cũ Từ ông Nguyễn Đình Thuỷ (Lô số: 01 tờ bản đồ số 106 - Đến ông Nguyễn Văn Hoàng( Lô số 7 tờ bản đồ số 106) |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phú Hưng - Xã Hưng Thành cũ - |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - Xóm Phú Thành - Xã Hưng Thành cũ Từ ông Nguyễn Đình Châu (thửa đất số 51 tờ bản đồ 105) - Đến ông Phạm Văn Thìn ( thửa đất số 10 tờ bản đồ số 105) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - Xóm Phú Thành - Xã Hưng Thành cũ Từ ông Hồ Hải Vân ( thửa đất số 413, tờ bản đồ 94 - Đến bà Hồ Bá Ngọ ( thửa đất số 1 tờ bản đồ 83) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - Xóm Phú Thành - Xã Hưng Thành cũ Từ ông Lê Văn Thoả (thửa đất số 3 tờ bản đồ số 73) - Đếnông Trần Văn Phúc( thửa đất số 41 tờ bản đồ số 82) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Khu tái định cư số 2 - Xóm Phú Thành - Xã Hưng Thành cũ từ ông Lê Văn Thuận ( lô đất số 01, tờ bản đồ 94) - Đến ông Phạm Văn Quế (Lô đất số tờ bản đồ 94) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phú Thành - Xã Hưng Thành cũ - |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường gom dân sinh - Xóm Phú Điền - Xã Hưng Thành cũ Từ ông Ngô Kim Ngũ ( thửa đất số 639 tờ bản đồ số 106) - Đến ông Ngô Minh Phúc( thửa đất số 373 tờ bản đồ số 106) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - Xóm Phú Điền - Xã Hưng Thành cũ Từ bà Nguyễn Thị Vân ( thửa đất số 584, tờ bản đồ 106) - Đến ông Phạm Văn Châu ( thửa đất số 424 tờ bản đồ 106 |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - Xóm Phú Điền - Xã Hưng Thành cũ Từ bà Nguyễn Thị Loan ( thửa đất số 343 tờ bản đồ 106) - Đến ông Phạm Thế Nghĩa (thửa đất số 32, tờ bản đồ 106) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - Xóm Phú Điền - Xã Hưng Thành cũ Từ ông Trần Thanh (thửa đất số 1570 tờ bản đồ 95) - Đến ông Trần Đức Mạn ( thửa đất số 1302 tờ bản đồ 95) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Quy hoạch chia lô đất ở xóm 3 xã Hưng Phú - Xã Hưng Thành cũ Từ bà Nguyễn Thị Hoà (Lô số 04 tờ bản đồ 106 - Đến bà Nguyễn Thị Vân ( lô số 07, tờ bản đồ 106) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường quy hoạch 7 m - Khu tái định cư số 1 - Xã Hưng Thành cũ Từ ông Phạm Văn Trường (Thửa đất số 1902, tờ bản đồ số 95) - Đến ông Nguyễn Văn Dũng( thửa đất số 1909, tờ bản đồ 95) |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường quy hoạch 4 m - Khu tái định cư số 1 - Xã Hưng Thành cũ Từ bà Phạm Thị Lư, thửa đất số 1910, tờ bản đồ số 95) - Đến bà Phạm Thị Cúc( thửa đất số 1932, tờ bản đồ số 95) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phú Điền - Xã Hưng Thành cũ - |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - Xóm Lộc Điền - Xã Hưng Thành cũ Từ ông Hoàng Kim Cường (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 108) - Đến bà Nguyễn Thị Vy thửa đất số 74 tờ bản đồ số 108 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - Xóm Lộc Điền - Xã Hưng Thành cũ Từ ông Hoàng Văn Lộc( thửa đất số 1141 tờ bản đồ số 97) - Đến ông Phan Bùi Thược (thửa đất số 413, tờ bản đồ số 96) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - Xóm Lộc Điền - Xã Hưng Thành cũ Từ ông Nguyễn Khánh Thắng ( thửa đất số 876, tờ bản đồ số 97) - Đến ông Bùi Đình Hội (thửa đất số 1066, tờ bản đồ số 97) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Quy hoạch chia lô đất ở xóm 1 xã Hưng Khánh cũ - Xã Hưng Thành cũ Từ ông Hoàng Văn Đức (Lô số 1, tờ bản đồ số 108) - Đến ông Đậu Văn Chương( thửa đất số 53, tờ bản đồ số 108) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Quy hoạch chia lô đất ở xóm 1 xã Hưng Khánh cũ - Xã Hưng Thành cũ Từ ông Nguyễn Văn An (Lô số 11, tò bản đồ số 108) - Đến Nguyễn Khánh Sơn ( thửa đất số 96, tờ bản đồ số 108) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Lộc Điền - Xã Hưng Thành cũ - |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường gom dân sinh - Xóm Văn Viên - Xã Hưng Thành cũ Từ ông Võ Quang Vận ( thửa đất số tờ bản đồ số 108) - Đến ông Đậu Sỹ Thắng (thửa đất số 461 tờ bản đồ số 97) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - Xóm Văn Viên - Xã Hưng Thành cũ Từ ông Trần Xuân Lĩnh (thửa đất số 1148, tờ bản đồ số 97) - Đến bà Hoàng Thị Sửu ( thửa đất số 687 tờ bản đồ số 97) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - Xóm Văn Viên - Xã Hưng Thành cũ Từ bà Nguyễn Thị Kiều (thửa đất số 670 tờ bản đồ số 97) - Đến ông Phan Bùi Long ( thửa đất số 321, tờ bản đồ số 97) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - Xóm Văn Viên - Xã Hưng Thành cũ Từ ông Võ Trọng Quý (thửa đất số 553, tờ bản đồ số 97) - Đến ông Trần Văn Hưng (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 97) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Quy hoạch chia lô đất ở Khu vực ao xóm 5 - Xã Hưng Thành cũ Từ ông Hoàng Văn Huy (Lô đất số: 11 tờ bản đồ số 97) - Đến ông Nguyễn Văn Mạnh ( Lô đất số 18, tờ bản đồ số 97) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Quy hoạch chia lô đất ở Khu vực ao xóm 5 - Xã Hưng Thành cũ Từ ông Trần Văn Luật (Lô đất số: 01, tờ bản đô số 97) - Đến ông Bùi Đình Hội (lô đất số 26, tờ bản đồ số 97) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Quy hoạch chia lô đất ở vùng ao cá xóm 5 - Xã Hưng Thành cũ Từ bà Nguyễn Thị Bích Lộc ( thửa đất số 1224 tờ bản đồ số 97) - Đến Hoàng Đức Thông (thửa đất số 1220 tờ bản đồ số 97) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Văn Viên - Xã Hưng Thành cũ - |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Hưng Thành cũ - Xã Hưng Thành cũ - |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Giáp đường QL 46C - Quy hoạch đất ở dân cư tại xóm Phú Hưng ( xóm 8, xã Hưng Phú cũ) theo hình thức không qua đấu giá - Xã Hưng Thành cũ Lô số: 43, 47, 51, 52, 53, 54, 55, 56, - |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - Quy hoạch đất ở dân cư tại xóm Phú Hưng ( xóm 8, xã Hưng Phú cũ) theo hình thức không qua đấu giá - Xã Hưng Thành cũ Lô số: 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41 - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - Quy hoạch đất ở dân cư tại xóm Phú Hưng ( xóm 8, xã Hưng Phú cũ) theo hình thức không qua đấu giá - Xã Hưng Thành cũ Lô số: 1, 2, 3, 5, 6, 10, 11, 15, 14, 16, 17, 26, 27, 28, 42, - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - Quy hoạch đất ở dân cư tại xóm Phú Hưng ( xóm 8, xã Hưng Phú cũ) theo hình thức không qua đấu giá - Xã Hưng Thành cũ Lô số: 7, 8, 9, 12, 13, 21, 23, 24, 25, 29, 30, 31, 32, - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
QH đường 7 m - Quy hoạch chia lô đất ở tại dân cư tại vùng Đồng Sủng 1 - Xã Hưng Thành cũ Lô số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 - |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
QH đường 7 m - Quy hoạch chia lô đất ở tại dân cư tại vùng Đồng Sủng 2 - Xã Hưng Thành cũ Lô số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 - |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường gom dân sinh - Quy hoạch chia lô đất ở dân cư xen dắm tại xóm Phú Điền - Xã Hưng Thành cũ Lô số 1, 2 - |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường quy hoạch 4m - QH đất ở vùng Bàu xóm Phú Điền - Xã Hưng Thành cũ Lô 06 - |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường QH - QH sủng 1 - Xã Hưng Thành cũ Lô số 01 - đến lô số 07 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường QH - QH sủng 2 - Xã Hưng Thành cũ Lô số 01 - đến lô số 13 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường QH - Xen dắm xóm Phú Điền - Xã Hưng Thành cũ Lô số 01 - đến lô số 02 |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Vùng Biền, Châu Nhân - Xã Hưng Thành cũ - |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường QH - Vùng Dấu, xã Châu Nhân - Xã Hưng Thành cũ Lô số 01 - đến lô số 30 |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường QH - Vùng ruộng mậu xóm 7 (Đấu giá) - Xã Hưng Thành cũ Lô số 01 - đến lô số 06 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường QH - Vùng Ao bà xin, xóm Châu Nhân 8 - Xã Hưng Thành cũ Lô số 01 - đến lô số 06 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường QH - Vùng xen dắm trước cửa nhà ông Dinh, xóm 3 xã Hưng Phúc - Xã Hưng Thành cũ Lô số 01 - đến lô số 08 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường QH - Vùng góc tam giác Hầm Húc, xóm 1, Hưng Lợi - Xã Hưng Thành cũ Lô số 01 - đến lô số 20 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường QH - Vùng Hầm Húc, xóm 1, xóm 2, xã Hưng Lợi - Xã Hưng Thành cũ Lô số 01 - đến lô số 75 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường QH - Vùng Đồng rú xóm 3 xã Hưng Lợi (bà Bượm 3) - Xã Hưng Thành cũ Lô số 01 - đến lô số 16 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường QH - Vùng Cửa Chùa - Xã Hưng Thành cũ Lô số 01 - đến lô số 08 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường QH - Vùng kề NVH phía Nam (xóm 1) - Xã Hưng Thành cũ Lô số 01 - đến lô số 14 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường QH - Đồng Cựa, Hưng Nghĩa - Xã Hưng Thành cũ Lô số 01 - đến lô số 81 (các lô góc tăng 10%) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường QH - Cựa Kho, Hưng Nghĩa - Xã Hưng Thành cũ Lô 02, lô số 09 - |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường QH - Vùng Ruộng Phụ nữ - Xã Hưng Thành cũ Lô số 01 - đến lô số 12 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Mồ mợ xóm 2 Hưng Nghĩa - Xã Hưng Thành cũ Lô số 01 - đến lô số 83 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường Trần Đình San - Vùng TĐC xóm Hưng Nghĩa 8 - Xã Hưng Thành cũ Lô số 01 - đến lô số 08 |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường QH - Vùng TĐC xóm Hưng Nghĩa 8 - Xã Hưng Thành cũ Lô số 09 - đến lô số 60 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường trục xóm - Vùng TĐC xóm Hưng Phúc 3 - Xã Hưng Thành cũ Lô số 01 - đến lô số 06 |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường QH - Vùng TĐC xóm Hưng Phúc 3 - Xã Hưng Thành cũ Lô số 07 - đến lô số 18 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường QH - Vùng TĐC xóm Châu Nhân 1 - Xã Hưng Thành cũ Lô số 01 - đến lô số 16 |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường QH - Vùng Mậu Dài xóm Châu Nhân 1 - Xã Hưng Thành cũ Lô số 01 - đến lô số 13 (Các lô góc tăng 10%) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường QH - Vùng TĐC xóm Châu Nhân 2 - Xã Hưng Thành cũ Từ lô A1 - đến lô A 26; Lô B1 đến B34; Lô C1 đến lô C23 |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường QH - Vùng TĐC xóm Văn Viên - Xã Hưng Thành cũ Lô số 01 - đến lô số 78 |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Xã Lam Thành - |
Đất trồng cây hàng năm | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Xã Lam Thành - |
Đất trồng cây lâu năm | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Xã Lam Thành Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Xã Lam Thành - |
Đất nông nghiệp khác | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Xã Lam Thành - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Xã Lam Thành - |
Đất rừng sản xuất | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Xã Lam Thành - |
Đất rừng phòng hộ | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Xã Lam Thành - |
Đất rừng đặc dụng | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - XÓM CHÂU NHÂN 5 - Xã Châu Nhân cũ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của xóm Châu Nhân 5 - |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm Trục phía ngoài đồng đến đê cũ - XÓM CHÂU NHÂN 6 - Xã Châu Nhân cũ Từ nhà ông Nguyễn Phi Yến( thửa đất số 1117 - 1118, tờ bản đồ số 76 - đến nhà ông Nguyễn Văn Đắc ( thửa đất số 1134 - 1082 - 1116 - ...-1844-1845, tờ bản đồ số 76 ) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm Trục giữa xóm Châu Nhân 6 - XÓM CHÂU NHÂN 6 - Xã Châu Nhân cũ Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Tuấn ( 814 , tờ bản đồ số 76) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sâm( thửa đất số 1129- ...-1829- 1832-1833, Tờ bản đồ số 76) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm Châu Nhân 6 giáp đê - XÓM CHÂU NHÂN 6 - Xã Châu Nhân cũ Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Thành( thửa đất số 545 tờ bản đồ số 77) - Đến nhà ông Nguyễn Xuân Tùng ( thửa đất số 293- 93- .321- 322 Tờ bản đồ số 77 ) . |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đoạn đường giáp đê mới và cũ - XÓM CHÂU NHÂN 6 - Xã Châu Nhân cũ Từ nhà ông Nguyễn Văn Thu ( thửa đất số 496, tờ bản đồ số 77) - Đến nhà ông Trần Văn Dương ( thửa đất số 274-275- 417 - 544 - 496 - ...- 454, tờ bản đồ số 77) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - XÓM CHÂU NHÂN 6 - Xã Châu Nhân cũ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư của xóm Châu Nhân 6 - |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường trục xã - XÓM CHÂU NHÂN 7 - Xã Châu Nhân cũ Từ nhà ông Nguyễn Văn Nhơn ( thửa số: 165 , tờ bản đố số 90) - đến Bưu điện xã ( thửa đất số 310 ,175-176-...-280-281 tờ bản đồ 90) . |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường trục xã - XÓM CHÂU NHÂN 7 - Xã Châu Nhân cũ Từ thửa 350 tờ bản đồ 92 - đến lô số 8 (Vùng phân lô Sân Vận động xã) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - XÓM CHÂU NHÂN 7 - Xã Châu Nhân cũ Từ nhà ông Âu Đa( thửa 286, tờ bản đố số 90 - Đến nhà ông Cao Văn Tiến ( thửa đất số 287, ...-286-287- 332, Tờ bản đồ 90 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - XÓM CHÂU NHÂN 7 - Xã Châu Nhân cũ Từ nhà ông Nguyễn Văn Kiều ( thửa số 5 , tờ bản đố số 101) - Đến nhà gần nhà thờ phú Mỹ ( thửa 102 -6-7-...,156, tờ bản đồ số 101) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - XÓM CHÂU NHÂN 7 - Xã Châu Nhân cũ Từ nhà ông Bùi Văn Toàn thửa số 223 , tờ bản đố số 92 - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hùng ( thửa đất số 799-797-798- ...-239-250,188-194,195 Tờ bản đồ số 97) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - XÓM CHÂU NHÂN 7 - Xã Châu Nhân cũ Từ nhà bà Nguyễn Thị Loan( thửa số 279 , tờ bản đồ số 92 - đến ông Hồ Văn Lộc( thửa đất số -280-281-294-295-316- 333-355-332, tờ bản đồ số 92) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - XÓM CHÂU NHÂN 7 - Xã Châu Nhân cũ Từ Lô số 9 - Đến lô số 18, 24, 27, thửa 401, lô số 24, 15, 11, 19 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - XÓM CHÂU NHÂN 7 - Xã Châu Nhân cũ Từ nhà ông Bùi Huy Hùng thửa 175, tờ bản đồ số 90 - đến nhà ông Hồ văn Liên thửa 265, 276,…303, 304,294, 240, 252,238, 215, 176 tờ bản đồ số 90 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Thành |
Đường xóm - XÓM CHÂU NHÂN 7 - Xã Châu Nhân cũ Từ nhà ông Hồ Văn Dung thửa đất số 243 tờ bản đồ số 90 - đến nhà ông Võ Văn Chung thửa 295, 216, 307, 254, 272 tờ bản đồ số 90 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Lam Thành
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

4. Thông tin xã Lam Thành, tỉnh Nghệ An
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Châu Nhân, Xã Hưng Nghĩa, Xã Hưng Thành, Xã Phúc Lợi (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Lam Thành theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Lam Thành có diện tích tự nhiên 39,67 km² với quy mô dân số 31.247 người, mật độ dân cư đạt 787,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lam Thành được đặt tại UBND xã Phúc Lợi, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Lam Thành không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Xã Lam Thành là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Lam Thành, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An
5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).
2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).
3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).
4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.
7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.
8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.
9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng
a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;
b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.
5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp
1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:
a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;
b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.
2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:
a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;
b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:
– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;
– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.
