Bảng giá đất xã Lộc Hưng, thành phố Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Lộc Hưng, thành phố Đồng Nai
Bảng giá đất xã Lộc Hưng, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Lộc Hưng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Lộc Hưng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Lộc Hưng, thành phố Đồng Nai
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;
– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Lộc Hưng, thành phố Đồng Nai mới nhất
Bảng giá đất xã Lộc Hưng năm 2026
Khu vực: xã Lộc Hưng.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 26.400 đến 2.900.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh (cũ) Giáp ranh xã Lộc Điền - xã Lộc Khánh (cũ) - Cầu Sóc Lớn |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 736.000 | 552.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh (cũ) Cầu Sóc Lớn - Hết ranh đất Trường mẫu giáo Tuổi Thơ |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thịnh (cũ) Giáp ranh Trường mẫu giáo Tuổi Thơ - Hết ranh đất Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lộc Khánh |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thịnh (cũ) Giáp ranh trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lộc Khánh - Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thái (cũ) Giáp ranh xã Lộc Khánh - xã Lộc Thái (cũ) - Ngã ba Ủy ban nhân dân xã Lộc Khánh (cũ) |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường Lộc Khánh đi xã An Khương, thị xã Bình Long (cũ) Ngã ba ấp Sóc Lớn - Ba Ven - Cầu Ba Ven |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 488.000 | 366.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường Lộc Khánh đi xã An Khương, thị xã Bình Long (cũ) Cầu Ba Ven - Giáp ranh xã An Khương, thị xã Bình Long (cũ) |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền (cũ) Giáp ranh xã Lộc Thái - xã Lộc Điền - Cầu Ông Đô |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền (cũ) Cầu ông Đô - Ngã ba Trường tiểu học A (Đi ấp 8) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền (cũ) Nhà máy hạt điều Lộc Thái - Nhà thờ Lộc Điền |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Thuận (cũ) Ngã ba nghĩa địa ấp 2 Lộc Điền - Giáp ranh xã Lộc Thuận (cũ) |
Đất ở nông thôn | 690.000 | 552.000 | 414.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang (cũ) Giáp Trường tiểu học A - Giáp ranh lô cao su |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang (cũ) Giáp ranh lô cao su - Giáp xã Lộc Quang (cũ) |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh (cũ) Ngã ba Trường tiểu học Lộc Điền A - Giáp ranh xã Lộc Điền - xã Lộc Khánh (cũ) |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 736.000 | 552.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường Quốc lộ 13 Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh đất cây xăng Lộc Phát (Thửa đất số 388, tờ bản đồ số 20) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường Quốc lộ 13 Cây xăng Lộc Phát - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường ĐT 754 Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường ĐT 754 Cầu số 1 - Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thành Ngã ba Giáng Hương - Cổng Bảy Phụng |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thành Cổng Bảy Phụng - Giáp ranh xã Lộc Thành |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái (cũ) Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba đường vào ấp 7 (hết ranh nhà bà Đỗ Thị Dung) |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 736.000 | 552.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái (cũ) Ngã ba đường vào ấp 7 (giáp ranh nhà bà Đỗ Thị Dung) - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 488.000 | 366.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Khánh (cũ) Ngã tư Đồng Tâm - Cầu Suối 1 |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Khánh (cũ) Cầu Suối 1 - Giáp ranh xã Lộc Khánh (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường tránh Quốc lộ 13 Đường Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) - trừ các tuyến đường đã có trong bảng giá Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) - trừ các tuyến đường đã có trong bảng giá Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 488.000 | 366.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) - Trừ các tuyến đường đã có trong bảng giá Cầu số 1 - Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Các tuyến đường giao thông nông thôn có mặt đường từ 3,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh (cũ) Giáp ranh xã Lộc Điền - xã Lộc Khánh (cũ) - Cầu Sóc Lớn |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh (cũ) Cầu Sóc Lớn - Hết ranh đất Trường mẫu giáo Tuổi Thơ |
Đất TM-DV nông thôn | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thịnh (cũ) Giáp ranh Trường mẫu giáo Tuổi Thơ - Hết ranh đất Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lộc Khánh |
Đất TM-DV nông thôn | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thịnh (cũ) Giáp ranh trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lộc Khánh - Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thái (cũ) Giáp ranh xã Lộc Khánh - xã Lộc Thái (cũ) - Ngã ba Ủy ban nhân dân xã Lộc Khánh (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường Lộc Khánh đi xã An Khương, thị xã Bình Long (cũ) Ngã ba ấp Sóc Lớn - Ba Ven - Cầu Ba Ven |
Đất TM-DV nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường Lộc Khánh đi xã An Khương, thị xã Bình Long (cũ) Cầu Ba Ven - Giáp ranh xã An Khương, thị xã Bình Long (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền (cũ) Giáp ranh xã Lộc Thái - xã Lộc Điền - Cầu Ông Đô |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền (cũ) Cầu ông Đô - Ngã ba Trường tiểu học A (Đi ấp 8) |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 768.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền (cũ) Nhà máy hạt điều Lộc Thái - Nhà thờ Lộc Điền |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Thuận (cũ) Ngã ba nghĩa địa ấp 2 Lộc Điền - Giáp ranh xã Lộc Thuận (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang (cũ) Giáp Trường tiểu học A - Giáp ranh lô cao su |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang (cũ) Giáp ranh lô cao su - Giáp xã Lộc Quang (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh (cũ) Ngã ba Trường tiểu học Lộc Điền A - Giáp ranh xã Lộc Điền - xã Lộc Khánh (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường Quốc lộ 13 Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh đất cây xăng Lộc Phát (Thửa đất số 388, tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường Quốc lộ 13 Cây xăng Lộc Phát - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường ĐT 754 Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 728.000 | 546.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường ĐT 754 Cầu số 1 - Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thành Ngã ba Giáng Hương - Cổng Bảy Phụng |
Đất TM-DV nông thôn | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thành Cổng Bảy Phụng - Giáp ranh xã Lộc Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái (cũ) Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba đường vào ấp 7 (hết ranh nhà bà Đỗ Thị Dung) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái (cũ) Ngã ba đường vào ấp 7 (giáp ranh nhà bà Đỗ Thị Dung) - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Khánh (cũ) Ngã tư Đồng Tâm - Cầu Suối 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Khánh (cũ) Cầu Suối 1 - Giáp ranh xã Lộc Khánh (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường tránh Quốc lộ 13 Đường Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) - trừ các tuyến đường đã có trong bảng giá Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) - trừ các tuyến đường đã có trong bảng giá Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) - Trừ các tuyến đường đã có trong bảng giá Cầu số 1 - Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Các tuyến đường giao thông nông thôn có mặt đường từ 3,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh (cũ) Giáp ranh xã Lộc Điền - xã Lộc Khánh (cũ) - Cầu Sóc Lớn |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh (cũ) Cầu Sóc Lớn - Hết ranh đất Trường mẫu giáo Tuổi Thơ |
Đất SX-KD nông thôn | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thịnh (cũ) Giáp ranh Trường mẫu giáo Tuổi Thơ - Hết ranh đất Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lộc Khánh |
Đất SX-KD nông thôn | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thịnh (cũ) Giáp ranh trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lộc Khánh - Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thái (cũ) Giáp ranh xã Lộc Khánh - xã Lộc Thái (cũ) - Ngã ba Ủy ban nhân dân xã Lộc Khánh (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường Lộc Khánh đi xã An Khương, thị xã Bình Long (cũ) Ngã ba ấp Sóc Lớn - Ba Ven - Cầu Ba Ven |
Đất SX-KD nông thôn | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường Lộc Khánh đi xã An Khương, thị xã Bình Long (cũ) Cầu Ba Ven - Giáp ranh xã An Khương, thị xã Bình Long (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền (cũ) Giáp ranh xã Lộc Thái - xã Lộc Điền - Cầu Ông Đô |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền (cũ) Cầu ông Đô - Ngã ba Trường tiểu học A (Đi ấp 8) |
Đất SX-KD nông thôn | 830.000 | 664.000 | 498.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền (cũ) Nhà máy hạt điều Lộc Thái - Nhà thờ Lộc Điền |
Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Thuận (cũ) Ngã ba nghĩa địa ấp 2 Lộc Điền - Giáp ranh xã Lộc Thuận (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang (cũ) Giáp Trường tiểu học A - Giáp ranh lô cao su |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang (cũ) Giáp ranh lô cao su - Giáp xã Lộc Quang (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh (cũ) Ngã ba Trường tiểu học Lộc Điền A - Giáp ranh xã Lộc Điền - xã Lộc Khánh (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường Quốc lộ 13 Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh đất cây xăng Lộc Phát (Thửa đất số 388, tờ bản đồ số 20) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường Quốc lộ 13 Cây xăng Lộc Phát - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường ĐT 754 Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường ĐT 754 Cầu số 1 - Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thành Ngã ba Giáng Hương - Cổng Bảy Phụng |
Đất SX-KD nông thôn | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thành Cổng Bảy Phụng - Giáp ranh xã Lộc Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái (cũ) Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba đường vào ấp 7 (hết ranh nhà bà Đỗ Thị Dung) |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái (cũ) Ngã ba đường vào ấp 7 (giáp ranh nhà bà Đỗ Thị Dung) - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Khánh (cũ) Ngã tư Đồng Tâm - Cầu Suối 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Khánh (cũ) Cầu Suối 1 - Giáp ranh xã Lộc Khánh (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 552.000 | 414.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường tránh Quốc lộ 13 Đường Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) - trừ các tuyến đường đã có trong bảng giá Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) - trừ các tuyến đường đã có trong bảng giá Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) - Trừ các tuyến đường đã có trong bảng giá Cầu số 1 - Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Các tuyến đường giao thông nông thôn có mặt đường từ 3,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh (cũ) Giáp ranh xã Lộc Điền - xã Lộc Khánh (cũ) - Cầu Sóc Lớn |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh (cũ) Cầu Sóc Lớn - Hết ranh đất Trường mẫu giáo Tuổi Thơ |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thịnh (cũ) Giáp ranh Trường mẫu giáo Tuổi Thơ - Hết ranh đất Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lộc Khánh |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thịnh (cũ) Giáp ranh trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lộc Khánh - Giúp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thái (cũ) Giáp ranh xã Lộc Khánh - xã Lộc Thái (cũ) - Ngã ba ỦY Ban nhân dân xã Lộc Khánh (cũ) |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường Lộc Khánh đi xã An Khương, thị xã Bình Long (cũ) Ngã ba ấp Sóc Lớn - Ba Ven - Cầu Ba Ven |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường Lộc Khánh đi xã An Khương, thị xã Bình Long (cũ) Cầu Ba Ven - Giáp ranh xã An Khương, thị xã Bình Long (cũ) |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền (cũ) Giáp ranh xã Lộc Thái - xã Lộc Điền - Cầu Ông Đô |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền (cũ) Cầu Ông Đô - Ngã ba Trường tiểu học A (Đi ấp 8) |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền (cũ) Nhà máy hạt điều Lộc Thái - Nhà thờ Lộc Điền |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Thuận (cũ) Ngã ba nghĩa địa ấp 2 Lộc Điền - Giáp ranh xã Lộc Thuận (cũ) |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang (cũ) Giáp Trường tiểu học A - Giáp ranh lô cao su |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang (cũ) Giáp ranh lô cao su - Giáp xã Lộc Quang (cũ) |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh (cũ) Ngã ba Trường tiểu học Lộc Điền A - Giáp ranh xã Lộc Điền - xã Lộc Khánh (cũ) |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường Quốc lộ 13 Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh đất cây xăng Lộc Phát (Thửa đất số 388, tờ bản đồ số 20) |
Đất trồng cây hàng năm | 134.000 | 107.200 | 80.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường Quốc 1ộ 13 Cây xăng Lộc Phát - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất trồng cây hàng năm | 134.000 | 107.200 | 80.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường ĐT 754 Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất trồng cây hàng năm | 134.000 | 107.200 | 80.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường ĐT 754 Cầu số 1 - Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) |
Đất trồng cây hàng năm | 134.000 | 107.200 | 80.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thành Ngã ba Giáng Hương - Cống Bảy Phụng |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thành Cống Bảy Phụng - Giáp ranh xã Lộc Thành |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái (cũ) Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba Đường vào ấp 7 (Hết ranh nhà bà Đỗ Thị Dung) |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái (Cũ) Ngã ba Đường vào ấp 7 (giáp ranh nhà bà Đỗ Thị Dung) - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Khánh (cũ) Ngã tư Đồng Tám - Cầu Suối 1 |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Khánh (cũ) Cầu Suối 1 - Giáp ranh xã Lộc Khánh (cũ) |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường tránh Quốc lộ 13 Đường Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) - trừ các tuyến đường đã có trong bảng giá) Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) - trừ các tuyến đường đã có trong bảng giá) Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) - từ các tuyến đường đã có trong bảng giá) Cầu số 1 - Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5m trở lên - |
Đất trồng cây hàng năm | 56.000 | 44.800 | 33.600 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 56.000 | 44.800 | 33.600 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh (cũ) Giáp ranh xã Lộc Điền - xã Lộc Khánh (cũ) - Cầu Sóc Lớn |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh (cũ) Cầu Sóc Lớn - Hết ranh đất Trường mẫu giáo Tuổi Thơ |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thịnh (cũ) Giáp ranh Trường mẫu giáo Tuổi Thơ - Hết ranh đất Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lộc Khánh |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thịnh (cũ) Giáp ranh trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lộc Khánh - Giúp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thái (cũ) Giáp ranh xã Lộc Khánh - xã Lộc Thái (cũ) - Ngã ba ỦY Ban nhân dân xã Lộc Khánh (cũ) |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường Lộc Khánh đi xã An Khương, thị xã Bình Long (cũ) Ngã ba ấp Sóc Lớn - Ba Ven - Cầu Ba Ven |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường Lộc Khánh đi xã An Khương, thị xã Bình Long (cũ) Cầu Ba Ven - Giáp ranh xã An Khương, thị xã Bình Long (cũ) |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền (cũ) Giáp ranh xã Lộc Thái - xã Lộc Điền - Cầu Ông Đô |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền (cũ) Cầu Ông Đô - Ngã ba Trường tiểu học A (Đi ấp 8) |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền (cũ) Nhà máy hạt điều Lộc Thái - Nhà thờ Lộc Điền |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Thuận (cũ) Ngã ba nghĩa địa ấp 2 Lộc Điền - Giáp ranh xã Lộc Thuận (cũ) |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang (cũ) Giáp Trường tiểu học A - Giáp ranh lô cao su |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang (cũ) Giáp ranh lô cao su - Giáp xã Lộc Quang (cũ) |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh (cũ) Ngã ba Trường tiểu học Lộc Điền A - Giáp ranh xã Lộc Điền - xã Lộc Khánh (cũ) |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường Quốc lộ 13 Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh đất cây xăng Lộc Phát (Thửa đất số 388, tờ bản đồ số 20) |
Đất trồng lúa | 134.000 | 107.200 | 80.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường Quốc 1ộ 13 Cây xăng Lộc Phát - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất trồng lúa | 134.000 | 107.200 | 80.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường ĐT 754 Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất trồng lúa | 134.000 | 107.200 | 80.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường ĐT 754 Cầu số 1 - Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) |
Đất trồng lúa | 134.000 | 107.200 | 80.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thành Ngã ba Giáng Hương - Cống Bảy Phụng |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thành Cống Bảy Phụng - Giáp ranh xã Lộc Thành |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái (cũ) Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba Đường vào ấp 7 (Hết ranh nhà bà Đỗ Thị Dung) |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái (Cũ) Ngã ba Đường vào ấp 7 (giáp ranh nhà bà Đỗ Thị Dung) - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Khánh (cũ) Ngã tư Đồng Tám - Cầu Suối 1 |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Khánh (cũ) Cầu Suối 1 - Giáp ranh xã Lộc Khánh (cũ) |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường tránh Quốc lộ 13 Đường Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) - trừ các tuyến đường đã có trong bảng giá) Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) - trừ các tuyến đường đã có trong bảng giá) Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) - từ các tuyến đường đã có trong bảng giá) Cầu số 1 - Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5m trở lên - |
Đất trồng lúa | 56.000 | 44.800 | 33.600 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất trồng lúa | 56.000 | 44.800 | 33.600 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh (cũ) Giáp ranh xã Lộc Điền - xã Lộc Khánh (cũ) - Cầu Sóc Lớn |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh (cũ) Cầu Sóc Lớn - Hết ranh đất Trường mẫu giáo Tuổi Thơ |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thịnh (cũ) Giáp ranh Trường mẫu giáo Tuổi Thơ - Hết ranh đất Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lộc Khánh |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thịnh (cũ) Giáp ranh trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lộc Khánh - Giúp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thái (cũ) Giáp ranh xã Lộc Khánh - xã Lộc Thái (cũ) - Ngã ba ỦY Ban nhân dân xã Lộc Khánh (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường Lộc Khánh đi xã An Khương, thị xã Bình Long (cũ) Ngã ba ấp Sóc Lớn - Ba Ven - Cầu Ba Ven |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường Lộc Khánh đi xã An Khương, thị xã Bình Long (cũ) Cầu Ba Ven - Giáp ranh xã An Khương, thị xã Bình Long (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền (cũ) Giáp ranh xã Lộc Thái - xã Lộc Điền - Cầu Ông Đô |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền (cũ) Cầu Ông Đô - Ngã ba Trường tiểu học A (Đi ấp 8) |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền (cũ) Nhà máy hạt điều Lộc Thái - Nhà thờ Lộc Điền |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Thuận (cũ) Ngã ba nghĩa địa ấp 2 Lộc Điền - Giáp ranh xã Lộc Thuận (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang (cũ) Giáp Trường tiểu học A - Giáp ranh lô cao su |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang (cũ) Giáp ranh lô cao su - Giáp xã Lộc Quang (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh (cũ) Ngã ba Trường tiểu học Lộc Điền A - Giáp ranh xã Lộc Điền - xã Lộc Khánh (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường Quốc lộ 13 Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh đất cây xăng Lộc Phát (Thửa đất số 388, tờ bản đồ số 20) |
Đất trồng cây lâu năm | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường Quốc 1ộ 13 Cây xăng Lộc Phát - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường ĐT 754 Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất trồng cây lâu năm | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường ĐT 754 Cầu số 1 - Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thành Ngã ba Giáng Hương - Cống Bảy Phụng |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thành Cống Bảy Phụng - Giáp ranh xã Lộc Thành |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái (cũ) Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba Đường vào ấp 7 (Hết ranh nhà bà Đỗ Thị Dung) |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái (Cũ) Ngã ba Đường vào ấp 7 (giáp ranh nhà bà Đỗ Thị Dung) - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Khánh (cũ) Ngã tư Đồng Tám - Cầu Suối 1 |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Khánh (cũ) Cầu Suối 1 - Giáp ranh xã Lộc Khánh (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường tránh Quốc lộ 13 Đường Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) - trừ các tuyến đường đã có trong bảng giá) Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) - trừ các tuyến đường đã có trong bảng giá) Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) - từ các tuyến đường đã có trong bảng giá) Cầu số 1 - Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5m trở lên - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh (cũ) Giáp ranh xã Lộc Điền - xã Lộc Khánh (cũ) - Cầu Sóc Lớn |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh (cũ) Cầu Sóc Lớn - Hết ranh đất Trường mẫu giáo Tuổi Thơ |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thịnh (cũ) Giáp ranh Trường mẫu giáo Tuổi Thơ - Hết ranh đất Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lộc Khánh |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thịnh (cũ) Giáp ranh trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lộc Khánh - Giúp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thái (cũ) Giáp ranh xã Lộc Khánh - xã Lộc Thái (cũ) - Ngã ba ỦY Ban nhân dân xã Lộc Khánh (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường Lộc Khánh đi xã An Khương, thị xã Bình Long (cũ) Ngã ba ấp Sóc Lớn - Ba Ven - Cầu Ba Ven |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường Lộc Khánh đi xã An Khương, thị xã Bình Long (cũ) Cầu Ba Ven - Giáp ranh xã An Khương, thị xã Bình Long (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền (cũ) Giáp ranh xã Lộc Thái - xã Lộc Điền - Cầu Ông Đô |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền (cũ) Cầu Ông Đô - Ngã ba Trường tiểu học A (Đi ấp 8) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền (cũ) Nhà máy hạt điều Lộc Thái - Nhà thờ Lộc Điền |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Thuận (cũ) Ngã ba nghĩa địa ấp 2 Lộc Điền - Giáp ranh xã Lộc Thuận (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang (cũ) Giáp Trường tiểu học A - Giáp ranh lô cao su |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang (cũ) Giáp ranh lô cao su - Giáp xã Lộc Quang (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh (cũ) Ngã ba Trường tiểu học Lộc Điền A - Giáp ranh xã Lộc Điền - xã Lộc Khánh (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường Quốc lộ 13 Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh đất cây xăng Lộc Phát (Thửa đất số 388, tờ bản đồ số 20) |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường Quốc 1ộ 13 Cây xăng Lộc Phát - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường ĐT 754 Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường ĐT 754 Cầu số 1 - Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thành Ngã ba Giáng Hương - Cống Bảy Phụng |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thành Cống Bảy Phụng - Giáp ranh xã Lộc Thành |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái (cũ) Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba Đường vào ấp 7 (Hết ranh nhà bà Đỗ Thị Dung) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái (Cũ) Ngã ba Đường vào ấp 7 (giáp ranh nhà bà Đỗ Thị Dung) - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Khánh (cũ) Ngã tư Đồng Tám - Cầu Suối 1 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Khánh (cũ) Cầu Suối 1 - Giáp ranh xã Lộc Khánh (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường tránh Quốc lộ 13 Đường Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) - trừ các tuyến đường đã có trong bảng giá) Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) - trừ các tuyến đường đã có trong bảng giá) Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) - từ các tuyến đường đã có trong bảng giá) Cầu số 1 - Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5m trở lên - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh (cũ) Giáp ranh xã Lộc Điền - xã Lộc Khánh (cũ) - Cầu Sóc Lớn |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh (cũ) Cầu Sóc Lớn - Hết ranh đất Trường mẫu giáo Tuổi Thơ |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thịnh (cũ) Giáp ranh Trường mẫu giáo Tuổi Thơ - Hết ranh đất Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lộc Khánh |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thịnh (cũ) Giáp ranh trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lộc Khánh - Giúp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thái (cũ) Giáp ranh xã Lộc Khánh - xã Lộc Thái (cũ) - Ngã ba ỦY Ban nhân dân xã Lộc Khánh (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lộc Khánh đi xã An Khương, thị xã Bình Long (cũ) Ngã ba ấp Sóc Lớn - Ba Ven - Cầu Ba Ven |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lộc Khánh đi xã An Khương, thị xã Bình Long (cũ) Cầu Ba Ven - Giáp ranh xã An Khương, thị xã Bình Long (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền (cũ) Giáp ranh xã Lộc Thái - xã Lộc Điền - Cầu Ông Đô |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền (cũ) Cầu Ông Đô - Ngã ba Trường tiểu học A (Đi ấp 8) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền (cũ) Nhà máy hạt điều Lộc Thái - Nhà thờ Lộc Điền |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Thuận (cũ) Ngã ba nghĩa địa ấp 2 Lộc Điền - Giáp ranh xã Lộc Thuận (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang (cũ) Giáp Trường tiểu học A - Giáp ranh lô cao su |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang (cũ) Giáp ranh lô cao su - Giáp xã Lộc Quang (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh (cũ) Ngã ba Trường tiểu học Lộc Điền A - Giáp ranh xã Lộc Điền - xã Lộc Khánh (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 13 Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh đất cây xăng Lộc Phát (Thửa đất số 388, tờ bản đồ số 20) |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc 1ộ 13 Cây xăng Lộc Phát - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 754 Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 754 Cầu số 1 - Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thành Ngã ba Giáng Hương - Cống Bảy Phụng |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thành Cống Bảy Phụng - Giáp ranh xã Lộc Thành |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái (cũ) Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba Đường vào ấp 7 (Hết ranh nhà bà Đỗ Thị Dung) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái (Cũ) Ngã ba Đường vào ấp 7 (giáp ranh nhà bà Đỗ Thị Dung) - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Khánh (cũ) Ngã tư Đồng Tám - Cầu Suối 1 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Khánh (cũ) Cầu Suối 1 - Giáp ranh xã Lộc Khánh (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường tránh Quốc lộ 13 Đường Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) - trừ các tuyến đường đã có trong bảng giá) Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) - trừ các tuyến đường đã có trong bảng giá) Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) - từ các tuyến đường đã có trong bảng giá) Cầu số 1 - Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5m trở lên - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh (cũ) Giáp ranh xã Lộc Điền - xã Lộc Khánh (cũ) - Cầu Sóc Lớn |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh (cũ) Cầu Sóc Lớn - Hết ranh đất Trường mẫu giáo Tuổi Thơ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thịnh (cũ) Giáp ranh Trường mẫu giáo Tuổi Thơ - Hết ranh đất Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lộc Khánh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thịnh (cũ) Giáp ranh trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lộc Khánh - Giúp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thái (cũ) Giáp ranh xã Lộc Khánh - xã Lộc Thái (cũ) - Ngã ba ỦY Ban nhân dân xã Lộc Khánh (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường Lộc Khánh đi xã An Khương, thị xã Bình Long (cũ) Ngã ba ấp Sóc Lớn - Ba Ven - Cầu Ba Ven |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường Lộc Khánh đi xã An Khương, thị xã Bình Long (cũ) Cầu Ba Ven - Giáp ranh xã An Khương, thị xã Bình Long (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền (cũ) Giáp ranh xã Lộc Thái - xã Lộc Điền - Cầu Ông Đô |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền (cũ) Cầu Ông Đô - Ngã ba Trường tiểu học A (Đi ấp 8) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền (cũ) Nhà máy hạt điều Lộc Thái - Nhà thờ Lộc Điền |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Thuận (cũ) Ngã ba nghĩa địa ấp 2 Lộc Điền - Giáp ranh xã Lộc Thuận (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang (cũ) Giáp Trường tiểu học A - Giáp ranh lô cao su |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang (cũ) Giáp ranh lô cao su - Giáp xã Lộc Quang (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh (cũ) Ngã ba Trường tiểu học Lộc Điền A - Giáp ranh xã Lộc Điền - xã Lộc Khánh (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường Quốc lộ 13 Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh đất cây xăng Lộc Phát (Thửa đất số 388, tờ bản đồ số 20) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 108.000 | 86.400 | 64.800 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường Quốc 1ộ 13 Cây xăng Lộc Phát - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 108.000 | 86.400 | 64.800 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường ĐT 754 Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 108.000 | 86.400 | 64.800 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường ĐT 754 Cầu số 1 - Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 108.000 | 86.400 | 64.800 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thành Ngã ba Giáng Hương - Cống Bảy Phụng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thành Cống Bảy Phụng - Giáp ranh xã Lộc Thành |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái (cũ) Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba Đường vào ấp 7 (Hết ranh nhà bà Đỗ Thị Dung) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái (Cũ) Ngã ba Đường vào ấp 7 (giáp ranh nhà bà Đỗ Thị Dung) - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Khánh (cũ) Ngã tư Đồng Tám - Cầu Suối 1 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Khánh (cũ) Cầu Suối 1 - Giáp ranh xã Lộc Khánh (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường tránh Quốc lộ 13 Đường Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) - trừ các tuyến đường đã có trong bảng giá) Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) - trừ các tuyến đường đã có trong bảng giá) Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) - từ các tuyến đường đã có trong bảng giá) Cầu số 1 - Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5m trở lên - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 36.000 | 27.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 36.000 | 27.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh (cũ) Giáp ranh xã Lộc Điền - xã Lộc Khánh (cũ) - Cầu Sóc Lớn |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh (cũ) Cầu Sóc Lớn - Hết ranh đất Trường mẫu giáo Tuổi Thơ |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thịnh (cũ) Giáp ranh Trường mẫu giáo Tuổi Thơ - Hết ranh đất Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lộc Khánh |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thịnh (cũ) Giáp ranh trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lộc Khánh - Giúp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thái (cũ) Giáp ranh xã Lộc Khánh - xã Lộc Thái (cũ) - Ngã ba ỦY Ban nhân dân xã Lộc Khánh (cũ) |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường Lộc Khánh đi xã An Khương, thị xã Bình Long (cũ) Ngã ba ấp Sóc Lớn - Ba Ven - Cầu Ba Ven |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường Lộc Khánh đi xã An Khương, thị xã Bình Long (cũ) Cầu Ba Ven - Giáp ranh xã An Khương, thị xã Bình Long (cũ) |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền (cũ) Giáp ranh xã Lộc Thái - xã Lộc Điền - Cầu Ông Đô |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền (cũ) Cầu Ông Đô - Ngã ba Trường tiểu học A (Đi ấp 8) |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền (cũ) Nhà máy hạt điều Lộc Thái - Nhà thờ Lộc Điền |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Thuận (cũ) Ngã ba nghĩa địa ấp 2 Lộc Điền - Giáp ranh xã Lộc Thuận (cũ) |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang (cũ) Giáp Trường tiểu học A - Giáp ranh lô cao su |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang (cũ) Giáp ranh lô cao su - Giáp xã Lộc Quang (cũ) |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh (cũ) Ngã ba Trường tiểu học Lộc Điền A - Giáp ranh xã Lộc Điền - xã Lộc Khánh (cũ) |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường Quốc lộ 13 Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh đất cây xăng Lộc Phát (Thửa đất số 388, tờ bản đồ số 20) |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường Quốc 1ộ 13 Cây xăng Lộc Phát - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường ĐT 754 Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường ĐT 754 Cầu số 1 - Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thành Ngã ba Giáng Hương - Cống Bảy Phụng |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thành Cống Bảy Phụng - Giáp ranh xã Lộc Thành |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái (cũ) Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba Đường vào ấp 7 (Hết ranh nhà bà Đỗ Thị Dung) |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái (Cũ) Ngã ba Đường vào ấp 7 (giáp ranh nhà bà Đỗ Thị Dung) - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Khánh (cũ) Ngã tư Đồng Tám - Cầu Suối 1 |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Khánh (cũ) Cầu Suối 1 - Giáp ranh xã Lộc Khánh (cũ) |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường tránh Quốc lộ 13 Đường Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) - trừ các tuyến đường đã có trong bảng giá) Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) - trừ các tuyến đường đã có trong bảng giá) Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) - từ các tuyến đường đã có trong bảng giá) Cầu số 1 - Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5m trở lên - |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh (cũ) Giáp ranh xã Lộc Điền - xã Lộc Khánh (cũ) - Cầu Sóc Lớn |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh (cũ) Cầu Sóc Lớn - Hết ranh đất Trường mẫu giáo Tuổi Thơ |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thịnh (cũ) Giáp ranh Trường mẫu giáo Tuổi Thơ - Hết ranh đất Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lộc Khánh |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thịnh (cũ) Giáp ranh trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lộc Khánh - Giúp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thái (cũ) Giáp ranh xã Lộc Khánh - xã Lộc Thái (cũ) - Ngã ba ỦY Ban nhân dân xã Lộc Khánh (cũ) |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường Lộc Khánh đi xã An Khương, thị xã Bình Long (cũ) Ngã ba ấp Sóc Lớn - Ba Ven - Cầu Ba Ven |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường Lộc Khánh đi xã An Khương, thị xã Bình Long (cũ) Cầu Ba Ven - Giáp ranh xã An Khương, thị xã Bình Long (cũ) |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền (cũ) Giáp ranh xã Lộc Thái - xã Lộc Điền - Cầu Ông Đô |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền (cũ) Cầu Ông Đô - Ngã ba Trường tiểu học A (Đi ấp 8) |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền (cũ) Nhà máy hạt điều Lộc Thái - Nhà thờ Lộc Điền |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Thuận (cũ) Ngã ba nghĩa địa ấp 2 Lộc Điền - Giáp ranh xã Lộc Thuận (cũ) |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang (cũ) Giáp Trường tiểu học A - Giáp ranh lô cao su |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang (cũ) Giáp ranh lô cao su - Giáp xã Lộc Quang (cũ) |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh (cũ) Ngã ba Trường tiểu học Lộc Điền A - Giáp ranh xã Lộc Điền - xã Lộc Khánh (cũ) |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường Quốc lộ 13 Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh đất cây xăng Lộc Phát (Thửa đất số 388, tờ bản đồ số 20) |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường Quốc 1ộ 13 Cây xăng Lộc Phát - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường ĐT 754 Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường ĐT 754 Cầu số 1 - Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thành Ngã ba Giáng Hương - Cống Bảy Phụng |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thành Cống Bảy Phụng - Giáp ranh xã Lộc Thành |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái (cũ) Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba Đường vào ấp 7 (Hết ranh nhà bà Đỗ Thị Dung) |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái (Cũ) Ngã ba Đường vào ấp 7 (giáp ranh nhà bà Đỗ Thị Dung) - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Khánh (cũ) Ngã tư Đồng Tám - Cầu Suối 1 |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Khánh (cũ) Cầu Suối 1 - Giáp ranh xã Lộc Khánh (cũ) |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường tránh Quốc lộ 13 Đường Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) - trừ các tuyến đường đã có trong bảng giá) Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) - trừ các tuyến đường đã có trong bảng giá) Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) - từ các tuyến đường đã có trong bảng giá) Cầu số 1 - Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5m trở lên - |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh (cũ) Giáp ranh xã Lộc Điền - xã Lộc Khánh (cũ) - Cầu Sóc Lớn |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh (cũ) Cầu Sóc Lớn - Hết ranh đất Trường mẫu giáo Tuổi Thơ |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thịnh (cũ) Giáp ranh Trường mẫu giáo Tuổi Thơ - Hết ranh đất Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lộc Khánh |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thịnh (cũ) Giáp ranh trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lộc Khánh - Giúp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thái (cũ) Giáp ranh xã Lộc Khánh - xã Lộc Thái (cũ) - Ngã ba ỦY Ban nhân dân xã Lộc Khánh (cũ) |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường Lộc Khánh đi xã An Khương, thị xã Bình Long (cũ) Ngã ba ấp Sóc Lớn - Ba Ven - Cầu Ba Ven |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường Lộc Khánh đi xã An Khương, thị xã Bình Long (cũ) Cầu Ba Ven - Giáp ranh xã An Khương, thị xã Bình Long (cũ) |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền (cũ) Giáp ranh xã Lộc Thái - xã Lộc Điền - Cầu Ông Đô |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền (cũ) Cầu Ông Đô - Ngã ba Trường tiểu học A (Đi ấp 8) |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền (cũ) Nhà máy hạt điều Lộc Thái - Nhà thờ Lộc Điền |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Thuận (cũ) Ngã ba nghĩa địa ấp 2 Lộc Điền - Giáp ranh xã Lộc Thuận (cũ) |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang (cũ) Giáp Trường tiểu học A - Giáp ranh lô cao su |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang (cũ) Giáp ranh lô cao su - Giáp xã Lộc Quang (cũ) |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh (cũ) Ngã ba Trường tiểu học Lộc Điền A - Giáp ranh xã Lộc Điền - xã Lộc Khánh (cũ) |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường Quốc lộ 13 Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh đất cây xăng Lộc Phát (Thửa đất số 388, tờ bản đồ số 20) |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường Quốc 1ộ 13 Cây xăng Lộc Phát - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường ĐT 754 Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường ĐT 754 Cầu số 1 - Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thành Ngã ba Giáng Hương - Cống Bảy Phụng |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thành Cống Bảy Phụng - Giáp ranh xã Lộc Thành |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái (cũ) Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba Đường vào ấp 7 (Hết ranh nhà bà Đỗ Thị Dung) |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái (Cũ) Ngã ba Đường vào ấp 7 (giáp ranh nhà bà Đỗ Thị Dung) - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Khánh (cũ) Ngã tư Đồng Tám - Cầu Suối 1 |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Khánh (cũ) Cầu Suối 1 - Giáp ranh xã Lộc Khánh (cũ) |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường tránh Quốc lộ 13 Đường Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) - trừ các tuyến đường đã có trong bảng giá) Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) - trừ các tuyến đường đã có trong bảng giá) Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) - từ các tuyến đường đã có trong bảng giá) Cầu số 1 - Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5m trở lên - |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh (cũ) Giáp ranh xã Lộc Điền - xã Lộc Khánh (cũ) - Cầu Sóc Lớn |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 736.000 | 552.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh (cũ) Cầu Sóc Lớn - Hết ranh đất Trường mẫu giáo Tuổi Thơ |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thịnh (cũ) Giáp ranh Trường mẫu giáo Tuổi Thơ - Hết ranh đất Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lộc Khánh |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thịnh (cũ) Giáp ranh trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lộc Khánh - Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thái (cũ) Giáp ranh xã Lộc Khánh - xã Lộc Thái (cũ) - Ngã ba Ủy ban nhân dân xã Lộc Khánh (cũ) |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường Lộc Khánh đi xã An Khương, thị xã Bình Long (cũ) Ngã ba ấp Sóc Lớn - Ba Ven - Cầu Ba Ven |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 488.000 | 366.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường Lộc Khánh đi xã An Khương, thị xã Bình Long (cũ) Cầu Ba Ven - Giáp ranh xã An Khương, thị xã Bình Long (cũ) |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền (cũ) Giáp ranh xã Lộc Thái - xã Lộc Điền - Cầu Ông Đô |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền (cũ) Cầu ông Đô - Ngã ba Trường tiểu học A (Đi ấp 8) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền (cũ) Nhà máy hạt điều Lộc Thái - Nhà thờ Lộc Điền |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Thuận (cũ) Ngã ba nghĩa địa ấp 2 Lộc Điền - Giáp ranh xã Lộc Thuận (cũ) |
Đất ở nông thôn | 690.000 | 552.000 | 414.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang (cũ) Giáp Trường tiểu học A - Giáp ranh lô cao su |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang (cũ) Giáp ranh lô cao su - Giáp xã Lộc Quang (cũ) |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh (cũ) Ngã ba Trường tiểu học Lộc Điền A - Giáp ranh xã Lộc Điền - xã Lộc Khánh (cũ) |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 736.000 | 552.000 | 0 |
| Xã Lộc Hưng |
Đường Quốc lộ 13 Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh đất cây xăng Lộc Phát (Thửa đất số 388, tờ bản đồ số 20) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Lộc Hưng
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

4. Thông tin xã Lộc Hưng, thành phố Đồng Nai
Diện tích: 99,02 km² (hoặc làm tròn thành 99,0 km²).
Dân số: 26.600 người (Cập nhật dữ liệu dân số tính đến cuối năm 2025 là 26.958 người).
Mật độ dân số: Khoảng 269 – 272 người/km².
Nguồn gốc thành lập:
- Xã Lộc Hưng mới được thành lập chính thức từ ngày 1/7/2025 trên cơ sở sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 3 xã: xã Lộc Hưng (cũ), xã Lộc Điền và xã Lộc Khánh. Quá trình hợp nhất này tuân thủ theo phương án sắp xếp, tinh gọn đơn vị hành chính cấp xã giai đoạn 2023-2025 của tỉnh. Sau khi sáp nhập và ổn định bộ máy, vào giữa năm 2026 xã tiếp tục thực hiện sắp xếp quy mô thôn ấp, sáp nhập từ 24 ấp cũ để tinh gọn thành 8 ấp mới.
- Đến ngày 30/4/2026, theo Nghị quyết số 30/2026/QH16 của Quốc hội, toàn bộ tỉnh Đồng Nai chuyển đổi mô hình quản lý hành chính để trở thành thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương. Kể từ mốc thời gian này, xã Lộc Hưng chính thức trực thuộc địa giới hành chính của thành phố mới.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai
5.1. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.
a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại
a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;
b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;
c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
5.2. Giá đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.
3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:
a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.
4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
7. Giá đất trong khu tái định cư:
a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;
b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:
– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;
– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.
8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.
9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:
a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;
b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².
10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
