Bảng giá đất phường Lộc Ninh, thành phố Đồng Nai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Lộc Ninh, thành phố Đồng Nai

Bảng giá đất phường Lộc Ninh, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại phường Lộc Ninh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Lộc Ninh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Lộc Ninh, thành phố Đồng Nai

– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;

– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Lộc Ninh, thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất phường Lộc Ninh năm 2026

Khu vực: phường Lộc Ninh.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 22.800 đến 10.100.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất ở nông thôn 10.100.000 8.080.000 6.060.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Bình
Đất ở nông thôn 8.300.000 6.640.000 4.980.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Đường Nguyễn Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ)
Đất ở nông thôn 5.500.000 4.400.000 3.300.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Đường Hùng Vương - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở nông thôn 8.300.000 6.640.000 4.980.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Giáp ranh xã Lộc Tấn
Đất ở nông thôn 4.600.000 3.680.000 2.760.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Hưng - Hết đất cây xăng Minh Tú
Đất ở nông thôn 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Giáp đất cây xăng Minh Tú - Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.880.000 2.160.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh Ngân hàng Agribank Lộc Thái - Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành
Đất ở nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh đất nhà nghỉ Trung Thành - Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Đất ở nông thôn 4.800.000 3.840.000 2.880.000 0
Phường Lộc Ninh Đường 7 tháng 4
Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba đường Điện Biên Phủ
Đất ở nông thôn 9.200.000 7.360.000 5.520.000 0
Phường Lộc Ninh Đường 7 tháng 4
Ngã ba đường Điện Biên Phủ - Đường Hùng Vương
Đất ở nông thôn 8.300.000 6.640.000 4.980.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba Sơn Hà
Đất ở nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Cách Mạng Tháng Tám
Ngã ba Sơn Hà - Hết tuyến (Qua hố bom Làng 10)
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Điện Biên Phủ
Đường 7 tháng 4 - Giáp cầu Ông Kỳ
Đất ở nông thôn 8.300.000 6.640.000 4.980.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Điện Biên Phủ
Giáp cầu Ông Kỳ - Đường Lê Lợi
Đất ở nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Điện Biên Phủ
Đường Lê Lợi - Hết Đường nhựa
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Đồng Khởi
Đường Hùng Vương - Đường Điện Biên Phủ
Đất ở nông thôn 4.600.000 3.680.000 2.760.000 0
Phường Lộc Ninh Đường 3 tháng 2
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Trần Văn Trà
Đất ở nông thôn 3.900.000 3.120.000 2.340.000 0
Phường Lộc Ninh Đường 3 tháng 2
Đường Trần Văn Trà - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.960.000 2.220.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Hùng Vương
Đường Quốc lộ 13 - Đường 7 tháng 4
Đất ở nông thôn 4.100.000 3.280.000 2.460.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Hùng Vương
Đường 7 tháng 4 - Đường Đồng Khởi
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.960.000 2.220.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Hùng Vương
Đường Đồng Khởi - Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.960.000 2.220.000 0
Phường Lộc Ninh Hẻm Đường Hùng Vương
Đường 7 tháng 4 - Đường Hùng Vương
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Lộc Ninh Đường khu phố Ninh Thái
Đường Huỳnh Tấn Phát - Giáp ranh xã Lộc Thái cũ
Đất ở nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Phường Lộc Ninh Đường ven suối
Đầu ranh đất Trường Sao Mai mới - Cầu ngập
Đất ở nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Võ Thị Sáu
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Hoàng Hoa Thám
Đường Nơ Trang Long - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở nông thôn 5.400.000 4.320.000 3.240.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Quốc lộ 13 - Cổng sau nhà máy chế biến mủ
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.800.000 3.600.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Huỳnh Tấn Phát
Cổng sau nhà máy chế biến mủ - Đường Quốc lộ 13
Đất ở nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đường Đồng Khởi - Đường Điện Biên Phủ
Đất ở nông thôn 6.900.000 5.520.000 4.140.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Lê Hồng Phong
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường 3 tháng 2
Đất ở nông thôn 5.400.000 4.320.000 3.240.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Lê Lợi
Giáp xã Lộc Thuận cũ - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Lê Lợi
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Lý Thái Tổ
Đường Quốc lộ 13 - Đường Nơ Trang Long
Đất ở nông thôn 4.100.000 3.280.000 2.460.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Lý Thái Tổ
Đường Nơ Trang Long - Ngã ba hồ Bom Làng 10
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.960.000 2.220.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Lý Thái Tổ
Ngã ba hố Bom Làng 10 - Giáp ranh xã Lộc Tấn
Đất ở nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Lý Thường Kiệt
Đường Quốc lộ 13 - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.960.000 2.220.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Lý Tự Trọng
Đường Hùng Vương - Đường 7 tháng 4
Đất ở nông thôn 8.300.000 6.640.000 4.980.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Ngô Quyền
Đường Quốc lộ 13 - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 4.800.000 3.840.000 2.880.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Bính
Đường Quốc lộ 13 - Cuối đường
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đường 7 tháng 4 - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất ở nông thôn 3.800.000 3.040.000 2.280.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Đình Chiểu
Cầu ngập - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 3.800.000 3.040.000 2.280.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường 7 tháng 4 - Đường Đồng Khởi
Đất ở nông thôn 6.900.000 5.520.000 4.140.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Du
Đường Hùng Vương - Giáp hẻm số 39
Đất ở nông thôn 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Du
Giáp hẻm số 39 - Giáp ngã ba đi xã Lộc Hiệp cũ
Đất ở nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Huệ
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Hữu Thọ
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.600.000 3.680.000 2.760.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Quốc lộ 13 - Đường Nơ Trang Long
Đất ở nông thôn 5.700.000 4.560.000 3.420.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Nơ Trang Long - Giáp ranh xã Lộc Thiện cũ
Đất ở nông thôn 5.100.000 4.080.000 3.060.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Thị Định
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.300.000 3.440.000 2.580.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường 3 tháng 2
Đất ở nông thôn 5.400.000 4.320.000 3.240.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Trãi
Đường Lê Lợi - Giáp ranh xã Lộc Thuận cũ
Đất ở nông thôn 920.000 736.000 552.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Văn Cừ
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.600.000 3.680.000 2.760.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Văn Linh
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.600.000 3.680.000 2.760.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Quốc lộ 13 - Cuối đường
Đất ở nông thôn 2.800.000 2.240.000 1.680.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Nơ Trang Long
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Lý Thái Tổ
Đất ở nông thôn 4.100.000 3.280.000 2.460.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Lý Thường Kiệt - Giáp đường Lộc Tấn
Đất ở nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Phan Bội Châu
Đường Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc Thuận cũ
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Phan Bội Châu
Ngã tư Biên Phòng - Cầu ông Năm Tài
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Phan Bội Châu
Cầu ông Năm Tài - Hết ranh đất lô Cao Su
Đất ở nông thôn 920.000 736.000 552.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Phan Chu Trinh
Đường Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc Tấn
Đất ở nông thôn 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Phan Chu Trinh
Giáp ranh xã Lộc Thiện cũ - Đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.640.000 1.980.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Tôn Đức Thắng
Đường Quốc lộ 13 - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.960.000 2.220.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Tôn Đức Thắng
Đường Nguyễn Văn Linh - Cuối đường
Đất ở nông thôn 4.700.000 3.760.000 2.820.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Trần Hưng Đạo
Đường 7 tháng 4 - Hết đất bà Thanh Tế
Đất ở nông thôn 6.900.000 5.520.000 4.140.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Trần Hưng Đạo
Hết đất bà Thanh Tế - Đường Quốc lộ 13
Đất ở nông thôn 7.300.000 5.840.000 4.380.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Trần Phú
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.800.000 3.840.000 2.880.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Trần Quốc Toản
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 990.000 792.000 594.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Trần Văn Trà
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Trương Công Định
Đường Nơ Trang Long - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở nông thôn 5.400.000 4.320.000 3.240.000 0
Phường Lộc Ninh Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7 trong khu quy hoạch khu dân cư thị trấn (cũ)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.300.000 3.440.000 2.580.000 0
Phường Lộc Ninh Đường kè suối cầu Lò Heo
Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 8 và thửa đất số 7, tờ bản đồ số 26
Đất ở nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Phường Lộc Ninh Đường từ cầu Ông Kỳ đi cổng sau nhà máy chế biến cao su Lộc Ninh
Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất ở nông thôn 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Phường Lộc Ninh Các tuyến đường nội bộ trong khu đô thị Trung tâm hành chính - Thương mại - Dịch vụ dán cư huyện Lộc Ninh (cũ)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.100.000 3.280.000 2.460.000 0
Phường Lộc Ninh Đường D1
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Trần Phú
Đất ở nông thôn 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Phường Lộc Ninh Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Nguyễn Bình
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Lộc Ninh Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Trường tiểu học Lộc Ninh A
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Phan Châu Trinh
Ngã tư Biên Phòng - Ngã ba Đường Nguyễn Huệ
Đất ở nông thôn 3.100.000 2.480.000 1.860.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Phan Châu Trinh
Ngã ba Đường Nguyễn Huệ - Giáp ranh xã Lộc Thiện cũ
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba mới - Ngã ba cầu Đỏ
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba cầu Đỏ - Ngã ba cuối đường cấp III
Đất ở nông thôn 990.000 792.000 594.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba cuối trường cấp III - Ranh xã Lộc Khánh cũ
Đất ở nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba nhà ông Lân - Ngã ba nhà ông Sáu Thu
Đất ở nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba nhà ông Sáu Thu - Giáp đường liên xã
Đất ở nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba cũ (xóm bưng) - Cầu Đỏ
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Cầu Đỏ - Đền ranh Lộc Ninh - Lộc Hưng
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Tấn
Ngã ba Năm Bé - Nhà văn hóa ấp 3 (Cũ: Ngã ba Hai Thư ) - Nhà văn hóa ấp 3 mới
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Tấn
Nhà văn hóa ấp 3 mới - Giáp ranh xã Lộc Tấn
Đất ở nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên thôn Lộc Thái 1 - Lộc Thái 3
Giáp đường Quốc lộ 13 - Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 130
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên thôn Lộc Thái 1 - Lộc Thái 3
Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 130 - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Lộc Ninh Đường tránh Quốc lộ 13
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 920.000 736.000 552.000 0
Phường Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh xã Lộc Hưng - Hết đất cây xăng Minh Tú
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Hết đất cây xăng Minh Tú - Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái - Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành - Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 1 - Đoạn 1
Thửa đất số 2 - Thửa đất số 18
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 1 - Đoạn 2
Thửa đất số 3 - Thửa đất số 19
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 2
Thửa đất số 21 - Thửa đất số 29
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 3
Thửa đất số 30 - Thửa đất số 43
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 4 - Đoạn 1
Thửa đất số 44 - Thửa đất số 69
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 4 - Đoạn 2
Thửa đất số 45 - Thửa đất số 68
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 5
Thửa đất số 70 - Thửa đất số 81
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 6
Thửa đất số 82 - Thửa đất số 106
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Quang
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Cầu Bù Linh
Đất ở nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba đội 2, Nông trường VII - Ngã ba Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng tại thửa đất số 802, tờ bản đồ số 83
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba Công an xã tại thửa 26 tờ bản 117 - Giáp ranh xã Lộc Hưng tại thửa đất số 352, tờ bản đồ 120
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã tư đất công ty cao su tại thửa 41 tờ bản 78 - Ngã ba Tam Lang tại thửa đất số 57, tờ bản đồ 83
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Phường Lộc Ninh Đường kè suối Lộc Ninh
Cầu chế biến Lộc Ninh - Cầu Đỏ xã Lộc Hưng
Đất ở nông thôn 830.000 664.000 498.000 0
Phường Lộc Ninh Đường kè suối cầu Mua
Cầu mua thôn Lộc Thái 3 - Nhà ông Năng
Đất ở nông thôn 830.000 664.000 498.000 0
Phường Lộc Ninh Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) đã được đầu tư nhựa có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m
-
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Lộc Ninh Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) đã được đầu tư bê tông có độ rộng mặt đường≥ 3,5m
-
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Lộc Ninh Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) chưa được đầu tư bê tông vẫn còn đường đất (hoặc rải sỏi) có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m
-
Đất ở nông thôn 920.000 736.000 552.000 0
Phường Lộc Ninh Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) có độ rộng mặt đường < 3,5m không phân biệt bê tông hoặc đường đất
-
Đất ở nông thôn 690.000 552.000 414.000 0
Phường Lộc Ninh Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5 m trở lên
-
Đất ở nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Phường Lộc Ninh Các tuyến đường còn lại
-
Đất ở nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất TM-DV nông thôn 7.100.000 5.680.000 4.260.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Bình
Đất TM-DV nông thôn 5.800.000 4.640.000 3.480.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Đường Nguyễn Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 3.900.000 3.120.000 2.340.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Đường Hùng Vương - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất TM-DV nông thôn 5.800.000 4.640.000 3.480.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Giáp ranh xã Lộc Tấn
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Hưng - Hết đất cây xăng Minh Tú
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Giáp đất cây xăng Minh Tú - Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh Ngân hàng Agribank Lộc Thái - Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh đất nhà nghỉ Trung Thành - Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Phường Lộc Ninh Đường 7 tháng 4
Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba đường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV nông thôn 6.400.000 5.120.000 3.840.000 0
Phường Lộc Ninh Đường 7 tháng 4
Ngã ba đường Điện Biên Phủ - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 5.800.000 4.640.000 3.480.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba Sơn Hà
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Cách Mạng Tháng Tám
Ngã ba Sơn Hà - Hết tuyến (Qua hố bom Làng 10)
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Điện Biên Phủ
Đường 7 tháng 4 - Giáp cầu Ông Kỳ
Đất TM-DV nông thôn 5.800.000 4.640.000 3.480.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Điện Biên Phủ
Giáp cầu Ông Kỳ - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Điện Biên Phủ
Đường Lê Lợi - Hết Đường nhựa
Đất TM-DV nông thôn 960.000 768.000 576.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Đồng Khởi
Đường Hùng Vương - Đường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Phường Lộc Ninh Đường 3 tháng 2
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Trần Văn Trà
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Phường Lộc Ninh Đường 3 tháng 2
Đường Trần Văn Trà - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Hùng Vương
Đường Quốc lộ 13 - Đường 7 tháng 4
Đất TM-DV nông thôn 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Hùng Vương
Đường 7 tháng 4 - Đường Đồng Khởi
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Hùng Vương
Đường Đồng Khởi - Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Phường Lộc Ninh Hẻm Đường Hùng Vương
Đường 7 tháng 4 - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Lộc Ninh Đường khu phố Ninh Thái
Đường Huỳnh Tấn Phát - Giáp ranh xã Lộc Thái cũ
Đất TM-DV nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Phường Lộc Ninh Đường ven suối
Đầu ranh đất Trường Sao Mai mới - Cầu ngập
Đất TM-DV nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Võ Thị Sáu
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 750.000 600.000 450.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Hoàng Hoa Thám
Đường Nơ Trang Long - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV nông thôn 3.700.000 2.960.000 2.220.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Quốc lộ 13 - Cổng sau nhà máy chế biến mủ
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 3.360.000 2.520.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Huỳnh Tấn Phát
Cổng sau nhà máy chế biến mủ - Đường Quốc lộ 13
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đường Đồng Khởi - Đường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 3.840.000 2.880.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Lê Hồng Phong
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường 3 tháng 2
Đất TM-DV nông thôn 3.700.000 2.960.000 2.220.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Lê Lợi
Giáp xã Lộc Thuận cũ - Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV nông thôn 800.000 640.000 480.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Lê Lợi
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Lý Thái Tổ
Đường Quốc lộ 13 - Đường Nơ Trang Long
Đất TM-DV nông thôn 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Lý Thái Tổ
Đường Nơ Trang Long - Ngã ba hồ Bom Làng 10
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Lý Thái Tổ
Ngã ba hố Bom Làng 10 - Giáp ranh xã Lộc Tấn
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Lý Thường Kiệt
Đường Quốc lộ 13 - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Lý Tự Trọng
Đường Hùng Vương - Đường 7 tháng 4
Đất TM-DV nông thôn 5.800.000 4.640.000 3.480.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Ngô Quyền
Đường Quốc lộ 13 - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Bính
Đường Quốc lộ 13 - Cuối đường
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đường 7 tháng 4 - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Đình Chiểu
Cầu ngập - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường 7 tháng 4 - Đường Đồng Khởi
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 3.840.000 2.880.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Du
Đường Hùng Vương - Giáp hẻm số 39
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Du
Giáp hẻm số 39 - Giáp ngã ba đi xã Lộc Hiệp cũ
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Huệ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Hữu Thọ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Quốc lộ 13 - Đường Nơ Trang Long
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 3.200.000 2.400.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Nơ Trang Long - Giáp ranh xã Lộc Thiện cũ
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 2.880.000 2.160.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Thị Định
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường 3 tháng 2
Đất TM-DV nông thôn 3.700.000 2.960.000 2.220.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Trãi
Đường Lê Lợi - Giáp ranh xã Lộc Thuận cũ
Đất TM-DV nông thôn 640.000 512.000 384.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Văn Cừ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Văn Linh
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Quốc lộ 13 - Cuối đường
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Nơ Trang Long
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Lý Thái Tổ
Đất TM-DV nông thôn 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV nông thôn 960.000 768.000 576.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Lý Thường Kiệt - Giáp đường Lộc Tấn
Đất TM-DV nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Phan Bội Châu
Đường Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc Thuận cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Phan Bội Châu
Ngã tư Biên Phòng - Cầu ông Năm Tài
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Phan Bội Châu
Cầu ông Năm Tài - Hết ranh đất lô Cao Su
Đất TM-DV nông thôn 640.000 512.000 384.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Phan Chu Trinh
Đường Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc Tấn
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Phan Chu Trinh
Giáp ranh xã Lộc Thiện cũ - Đường Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Tôn Đức Thắng
Đường Quốc lộ 13 - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Tôn Đức Thắng
Đường Nguyễn Văn Linh - Cuối đường
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 2.640.000 1.980.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Trần Hưng Đạo
Đường 7 tháng 4 - Hết đất bà Thanh Tế
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 3.840.000 2.880.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Trần Hưng Đạo
Hết đất bà Thanh Tế - Đường Quốc lộ 13
Đất TM-DV nông thôn 5.100.000 4.080.000 3.060.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Trần Phú
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Trần Quốc Toản
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Trần Văn Trà
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Trương Công Định
Đường Nơ Trang Long - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV nông thôn 3.700.000 2.960.000 2.220.000 0
Phường Lộc Ninh Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7 trong khu quy hoạch khu dân cư thị trấn (cũ)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Phường Lộc Ninh Đường kè suối cầu Lò Heo
Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 8 và thửa đất số 7, tờ bản đồ số 26
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Phường Lộc Ninh Đường từ cầu Ông Kỳ đi cổng sau nhà máy chế biến cao su Lộc Ninh
Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Phường Lộc Ninh Các tuyến đường nội bộ trong khu đô thị Trung tâm hành chính - Thương mại - Dịch vụ dán cư huyện Lộc Ninh (cũ)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Phường Lộc Ninh Đường D1
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Phường Lộc Ninh Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Nguyễn Bình
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Phường Lộc Ninh Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Trường tiểu học Lộc Ninh A
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Phan Châu Trinh
Ngã tư Biên Phòng - Ngã ba Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Phan Châu Trinh
Ngã ba Đường Nguyễn Huệ - Giáp ranh xã Lộc Thiện cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba mới - Ngã ba cầu Đỏ
Đất TM-DV nông thôn 960.000 768.000 576.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba cầu Đỏ - Ngã ba cuối đường cấp III
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba cuối trường cấp III - Ranh xã Lộc Khánh cũ
Đất TM-DV nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba nhà ông Lân - Ngã ba nhà ông Sáu Thu
Đất TM-DV nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba nhà ông Sáu Thu - Giáp đường liên xã
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba cũ (xóm bưng) - Cầu Đỏ
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Cầu Đỏ - Đền ranh Lộc Ninh - Lộc Hưng
Đất TM-DV nông thôn 750.000 600.000 450.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Tấn
Ngã ba Năm Bé - Nhà văn hóa ấp 3 (Cũ: Ngã ba Hai Thư ) - Nhà văn hóa ấp 3 mới
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Tấn
Nhà văn hóa ấp 3 mới - Giáp ranh xã Lộc Tấn
Đất TM-DV nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên thôn Lộc Thái 1 - Lộc Thái 3
Giáp đường Quốc lộ 13 - Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 130
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên thôn Lộc Thái 1 - Lộc Thái 3
Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 130 - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 860.000 688.000 516.000 0
Phường Lộc Ninh Đường tránh Quốc lộ 13
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 640.000 512.000 384.000 0
Phường Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh xã Lộc Hưng - Hết đất cây xăng Minh Tú
Đất TM-DV nông thôn 800.000 640.000 480.000 0
Phường Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Hết đất cây xăng Minh Tú - Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái - Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Phường Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành - Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 1 - Đoạn 1
Thửa đất số 2 - Thửa đất số 18
Đất TM-DV nông thôn 860.000 688.000 516.000 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 1 - Đoạn 2
Thửa đất số 3 - Thửa đất số 19
Đất TM-DV nông thôn 860.000 688.000 516.000 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 2
Thửa đất số 21 - Thửa đất số 29
Đất TM-DV nông thôn 860.000 688.000 516.000 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 3
Thửa đất số 30 - Thửa đất số 43
Đất TM-DV nông thôn 860.000 688.000 516.000 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 4 - Đoạn 1
Thửa đất số 44 - Thửa đất số 69
Đất TM-DV nông thôn 860.000 688.000 516.000 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 4 - Đoạn 2
Thửa đất số 45 - Thửa đất số 68
Đất TM-DV nông thôn 860.000 688.000 516.000 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 5
Thửa đất số 70 - Thửa đất số 81
Đất TM-DV nông thôn 860.000 688.000 516.000 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 6
Thửa đất số 82 - Thửa đất số 106
Đất TM-DV nông thôn 860.000 688.000 516.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Quang
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Cầu Bù Linh
Đất TM-DV nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba đội 2, Nông trường VII - Ngã ba Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng tại thửa đất số 802, tờ bản đồ số 83
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba Công an xã tại thửa 26 tờ bản 117 - Giáp ranh xã Lộc Hưng tại thửa đất số 352, tờ bản đồ 120
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã tư đất công ty cao su tại thửa 41 tờ bản 78 - Ngã ba Tam Lang tại thửa đất số 57, tờ bản đồ 83
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Phường Lộc Ninh Đường kè suối Lộc Ninh
Cầu chế biến Lộc Ninh - Cầu Đỏ xã Lộc Hưng
Đất TM-DV nông thôn 580.000 464.000 348.000 0
Phường Lộc Ninh Đường kè suối cầu Mua
Cầu mua thôn Lộc Thái 3 - Nhà ông Năng
Đất TM-DV nông thôn 580.000 464.000 348.000 0
Phường Lộc Ninh Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) đã được đầu tư nhựa có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 640.000 480.000 0
Phường Lộc Ninh Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) đã được đầu tư bê tông có độ rộng mặt đường≥ 3,5m
-
Đất TM-DV nông thôn 750.000 600.000 450.000 0
Phường Lộc Ninh Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) chưa được đầu tư bê tông vẫn còn đường đất (hoặc rải sỏi) có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m
-
Đất TM-DV nông thôn 640.000 512.000 384.000 0
Phường Lộc Ninh Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) có độ rộng mặt đường < 3,5m không phân biệt bê tông hoặc đường đất
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Phường Lộc Ninh Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5 m trở lên
-
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Phường Lộc Ninh Các tuyến đường còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất SX-KD nông thôn 6.100.000 4.880.000 3.660.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Bình
Đất SX-KD nông thôn 5.000.000 4.000.000 3.000.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Đường Nguyễn Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 2.640.000 1.980.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Đường Hùng Vương - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD nông thôn 5.000.000 4.000.000 3.000.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Giáp ranh xã Lộc Tấn
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 2.240.000 1.680.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Hưng - Hết đất cây xăng Minh Tú
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Giáp đất cây xăng Minh Tú - Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh Ngân hàng Agribank Lộc Thái - Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh đất nhà nghỉ Trung Thành - Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Phường Lộc Ninh Đường 7 tháng 4
Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD nông thôn 5.500.000 4.400.000 3.300.000 0
Phường Lộc Ninh Đường 7 tháng 4
Ngã ba đường Điện Biên Phủ - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD nông thôn 5.000.000 4.000.000 3.000.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba Sơn Hà
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Cách Mạng Tháng Tám
Ngã ba Sơn Hà - Hết tuyến (Qua hố bom Làng 10)
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Điện Biên Phủ
Đường 7 tháng 4 - Giáp cầu Ông Kỳ
Đất SX-KD nông thôn 5.000.000 4.000.000 3.000.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Điện Biên Phủ
Giáp cầu Ông Kỳ - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Điện Biên Phủ
Đường Lê Lợi - Hết Đường nhựa
Đất SX-KD nông thôn 830.000 664.000 498.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Đồng Khởi
Đường Hùng Vương - Đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 2.240.000 1.680.000 0
Phường Lộc Ninh Đường 3 tháng 2
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Trần Văn Trà
Đất SX-KD nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Phường Lộc Ninh Đường 3 tháng 2
Đường Trần Văn Trà - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Hùng Vương
Đường Quốc lộ 13 - Đường 7 tháng 4
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Hùng Vương
Đường 7 tháng 4 - Đường Đồng Khởi
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Hùng Vương
Đường Đồng Khởi - Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Phường Lộc Ninh Hẻm Đường Hùng Vương
Đường 7 tháng 4 - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD nông thôn 920.000 736.000 552.000 0
Phường Lộc Ninh Đường khu phố Ninh Thái
Đường Huỳnh Tấn Phát - Giáp ranh xã Lộc Thái cũ
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Phường Lộc Ninh Đường ven suối
Đầu ranh đất Trường Sao Mai mới - Cầu ngập
Đất SX-KD nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Võ Thị Sáu
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 640.000 512.000 384.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Hoàng Hoa Thám
Đường Nơ Trang Long - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Quốc lộ 13 - Cổng sau nhà máy chế biến mủ
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 2.880.000 2.160.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Huỳnh Tấn Phát
Cổng sau nhà máy chế biến mủ - Đường Quốc lộ 13
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đường Đồng Khởi - Đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD nông thôn 4.100.000 3.280.000 2.460.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Lê Hồng Phong
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường 3 tháng 2
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Lê Lợi
Giáp xã Lộc Thuận cũ - Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD nông thôn 690.000 552.000 414.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Lê Lợi
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Lý Thái Tổ
Đường Quốc lộ 13 - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Lý Thái Tổ
Đường Nơ Trang Long - Ngã ba hồ Bom Làng 10
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Lý Thái Tổ
Ngã ba hố Bom Làng 10 - Giáp ranh xã Lộc Tấn
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Lý Thường Kiệt
Đường Quốc lộ 13 - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Lý Tự Trọng
Đường Hùng Vương - Đường 7 tháng 4
Đất SX-KD nông thôn 5.000.000 4.000.000 3.000.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Ngô Quyền
Đường Quốc lộ 13 - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Bính
Đường Quốc lộ 13 - Cuối đường
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đường 7 tháng 4 - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất SX-KD nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Đình Chiểu
Cầu ngập - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường 7 tháng 4 - Đường Đồng Khởi
Đất SX-KD nông thôn 4.100.000 3.280.000 2.460.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Du
Đường Hùng Vương - Giáp hẻm số 39
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Du
Giáp hẻm số 39 - Giáp ngã ba đi xã Lộc Hiệp cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Huệ
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Hữu Thọ
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 2.240.000 1.680.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Quốc lộ 13 - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD nông thôn 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Nơ Trang Long - Giáp ranh xã Lộc Thiện cũ
Đất SX-KD nông thôn 3.100.000 2.480.000 1.860.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Thị Định
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường 3 tháng 2
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Trãi
Đường Lê Lợi - Giáp ranh xã Lộc Thuận cũ
Đất SX-KD nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Văn Cừ
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 2.240.000 1.680.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Văn Linh
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 2.240.000 1.680.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Quốc lộ 13 - Cuối đường
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Nơ Trang Long
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Lý Thái Tổ
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD nông thôn 830.000 664.000 498.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Lý Thường Kiệt - Giáp đường Lộc Tấn
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Phan Bội Châu
Đường Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc Thuận cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Phan Bội Châu
Ngã tư Biên Phòng - Cầu ông Năm Tài
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Phan Bội Châu
Cầu ông Năm Tài - Hết ranh đất lô Cao Su
Đất SX-KD nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Phan Chu Trinh
Đường Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc Tấn
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Phan Chu Trinh
Giáp ranh xã Lộc Thiện cũ - Đường Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Tôn Đức Thắng
Đường Quốc lộ 13 - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Tôn Đức Thắng
Đường Nguyễn Văn Linh - Cuối đường
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 2.240.000 1.680.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Trần Hưng Đạo
Đường 7 tháng 4 - Hết đất bà Thanh Tế
Đất SX-KD nông thôn 4.100.000 3.280.000 2.460.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Trần Hưng Đạo
Hết đất bà Thanh Tế - Đường Quốc lộ 13
Đất SX-KD nông thôn 4.400.000 3.520.000 2.640.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Trần Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Trần Quốc Toản
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Trần Văn Trà
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Trương Công Định
Đường Nơ Trang Long - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Phường Lộc Ninh Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7 trong khu quy hoạch khu dân cư thị trấn (cũ)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Phường Lộc Ninh Đường kè suối cầu Lò Heo
Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 8 và thửa đất số 7, tờ bản đồ số 26
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Phường Lộc Ninh Đường từ cầu Ông Kỳ đi cổng sau nhà máy chế biến cao su Lộc Ninh
Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Lộc Ninh Các tuyến đường nội bộ trong khu đô thị Trung tâm hành chính - Thương mại - Dịch vụ dán cư huyện Lộc Ninh (cũ)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Phường Lộc Ninh Đường D1
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Phường Lộc Ninh Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Nguyễn Bình
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Phường Lộc Ninh Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Trường tiểu học Lộc Ninh A
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Phan Châu Trinh
Ngã tư Biên Phòng - Ngã ba Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Phan Châu Trinh
Ngã ba Đường Nguyễn Huệ - Giáp ranh xã Lộc Thiện cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba mới - Ngã ba cầu Đỏ
Đất SX-KD nông thôn 830.000 664.000 498.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba cầu Đỏ - Ngã ba cuối đường cấp III
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba cuối trường cấp III - Ranh xã Lộc Khánh cũ
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba nhà ông Lân - Ngã ba nhà ông Sáu Thu
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba nhà ông Sáu Thu - Giáp đường liên xã
Đất SX-KD nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba cũ (xóm bưng) - Cầu Đỏ
Đất SX-KD nông thôn 920.000 736.000 552.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Cầu Đỏ - Đền ranh Lộc Ninh - Lộc Hưng
Đất SX-KD nông thôn 640.000 512.000 384.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Tấn
Ngã ba Năm Bé - Nhà văn hóa ấp 3 (Cũ: Ngã ba Hai Thư ) - Nhà văn hóa ấp 3 mới
Đất SX-KD nông thôn 870.000 696.000 522.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Tấn
Nhà văn hóa ấp 3 mới - Giáp ranh xã Lộc Tấn
Đất SX-KD nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên thôn Lộc Thái 1 - Lộc Thái 3
Giáp đường Quốc lộ 13 - Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 130
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên thôn Lộc Thái 1 - Lộc Thái 3
Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 130 - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 730.000 584.000 438.000 0
Phường Lộc Ninh Đường tránh Quốc lộ 13
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Phường Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh xã Lộc Hưng - Hết đất cây xăng Minh Tú
Đất SX-KD nông thôn 690.000 552.000 414.000 0
Phường Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Hết đất cây xăng Minh Tú - Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái
Đất SX-KD nông thôn 870.000 696.000 522.000 0
Phường Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái - Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Phường Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành - Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 1 - Đoạn 1
Thửa đất số 2 - Thửa đất số 18
Đất SX-KD nông thôn 730.000 584.000 438.000 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 1 - Đoạn 2
Thửa đất số 3 - Thửa đất số 19
Đất SX-KD nông thôn 730.000 584.000 438.000 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 2
Thửa đất số 21 - Thửa đất số 29
Đất SX-KD nông thôn 730.000 584.000 438.000 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 3
Thửa đất số 30 - Thửa đất số 43
Đất SX-KD nông thôn 730.000 584.000 438.000 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 4 - Đoạn 1
Thửa đất số 44 - Thửa đất số 69
Đất SX-KD nông thôn 730.000 584.000 438.000 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 4 - Đoạn 2
Thửa đất số 45 - Thửa đất số 68
Đất SX-KD nông thôn 730.000 584.000 438.000 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 5
Thửa đất số 70 - Thửa đất số 81
Đất SX-KD nông thôn 730.000 584.000 438.000 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 6
Thửa đất số 82 - Thửa đất số 106
Đất SX-KD nông thôn 730.000 584.000 438.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Quang
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Cầu Bù Linh
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba đội 2, Nông trường VII - Ngã ba Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng tại thửa đất số 802, tờ bản đồ số 83
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba Công an xã tại thửa 26 tờ bản 117 - Giáp ranh xã Lộc Hưng tại thửa đất số 352, tờ bản đồ 120
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã tư đất công ty cao su tại thửa 41 tờ bản 78 - Ngã ba Tam Lang tại thửa đất số 57, tờ bản đồ 83
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Phường Lộc Ninh Đường kè suối Lộc Ninh
Cầu chế biến Lộc Ninh - Cầu Đỏ xã Lộc Hưng
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Phường Lộc Ninh Đường kè suối cầu Mua
Cầu mua thôn Lộc Thái 3 - Nhà ông Năng
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Phường Lộc Ninh Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) đã được đầu tư nhựa có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m
-
Đất SX-KD nông thôn 690.000 552.000 414.000 0
Phường Lộc Ninh Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) đã được đầu tư bê tông có độ rộng mặt đường≥ 3,5m
-
Đất SX-KD nông thôn 640.000 512.000 384.000 0
Phường Lộc Ninh Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) chưa được đầu tư bê tông vẫn còn đường đất (hoặc rải sỏi) có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m
-
Đất SX-KD nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Phường Lộc Ninh Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) có độ rộng mặt đường < 3,5m không phân biệt bê tông hoặc đường đất
-
Đất SX-KD nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Phường Lộc Ninh Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5 m trở lên
-
Đất SX-KD nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Phường Lộc Ninh Các tuyến đường còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Phường Lộc Ninh Cụm công nghiệp Lộc Thái
-
Đất SX-KD 580.000 0 0 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất trồng lúa 336.000 268.800 201.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Bình
Đất trồng lúa 336.000 268.800 201.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Đường Nguyễn Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ)
Đất trồng lúa 336.000 268.800 201.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Đường Hùng Vương - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất trồng lúa 336.000 268.800 201.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Giáp ranh xã Lộc Tấn
Đất trồng lúa 336.000 268.800 201.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Hưng - Hết đất cây xăng Minh Tú
Đất trồng lúa 134.000 107.200 80.400 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Giáp đất cây xăng Minh Tú - Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái
Đất trồng lúa 134.000 107.200 80.400 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh Ngân hàng Agribank Lộc Thái - Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành
Đất trồng lúa 134.000 107.200 80.400 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh đất nhà nghỉ Trung Thành - Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Đất trồng lúa 134.000 107.200 80.400 0
Phường Lộc Ninh Đường 7 tháng 4
Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba đường Điện Biên Phủ
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường 7 tháng 4
Ngã ba đường Điện Biên Phủ - Đường Hùng Vương
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba Sơn Hà
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Cách Mạng Tháng Tám
Ngã ba Sơn Hà - Hết tuyến (Qua hố bom Làng 10)
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Điện Biên Phủ
Đường 7 tháng 4 - Giáp cầu Ông Kỳ
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Điện Biên Phủ
Giáp cầu Ông Kỳ - Đường Lê Lợi
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Điện Biên Phủ
Đường Lê Lợi - Hết đường nhựa
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Đồng Khởi
Đường Hùng Vương - Đường Điện Biên Phủ
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường 3 tháng 2
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Trần Văn Trí
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường 3 tháng 2
Đường Trần Văn Trà - Hết tuyến
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Hùng Vương
Đường Quốc lộ 13 - Đường 7 tháng 4
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Hùng Vương
Đường 7 tháng 4 - Đường Đồng Khởi
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Hùng Vương
Đường Đồng Khởi - Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Hẻm đường Hùng Vương
Đường 7 tháng 4 - Đường Hùng Vương
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Khu phố Ninh Thái
Đường Huỳnh Tấn Phát - Giáp ranh xã Lộc Thái cũ
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường ven suối
Đầu ranh đất Trường Sao Mai mới - Cầu ngập
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Võ Thị Sáu
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Hoàng Hoa Thám
Đường Nơ Trang Long - Đường Lê Hồng Phong
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Quốc lộ 13 - Cổng sau nhà máy chế biến mủ
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Huỳnh Tấn Phát
Cổng sau nhà máy chế biến mủ - Đường Quốc lộ 13
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đường Đồng Khởi - Đường Điện Biên Phủ
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Lê Hồng Phong
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường 3 tháng 2
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Lê Lợi
Giáp xã Lộc Thuận cũ - Đường Nguyễn Trãi
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Lê Lợi
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Lý Thái Tổ
Đường Quốc lộ 13 - Đường Nơ Trang Long
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Lý Thái Tổ
Đường Nơ Trang Long - Ngã ba hố Bom Làng 10
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Lý Thái Tổ
Ngã ba hố Bom Làng 10 - Giáp ranh xã Lộc Tấn
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Lý Thường Kiệt
Đường Quốc lộ 13 - Hết tuyến
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Lý Tự Trọng
Đường Hùng Vương - Đường 7 tháng 4
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Ngô Quyền
Đường Quốc lộ 13 - Hết tuyến
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Bính
Đường Quốc lộ 13 - Cuối đường
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đường 7 tháng 4 - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Chí Thanh
Cầu ngập - Đường Trần Hưng Đạo
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường 7 tháng 4 - Đường Đồng Khởi
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Du
Đường Hùng Vương - Giáp hẻm số 39
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Du
Giáp hẻm số 39 - Giáp ngã ba đi xã Lộc Hiệp cũ
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Huệ
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Hữu Thọ
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Quốc lộ 13 - Đường Nơ Trang Long
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Nơ Trang Long - Giáp ranh xã Lộc Thiện cũ
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Thị Định
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường 3 tháng 2
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Trãi
Đường Lê Lợi - Giáp ranh xã Lộc Thuận cũ
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Văn Cừ
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Văn Linh
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Quốc lộ 13 - Cuối đường
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Nơ Trang Long
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Lý Thái Tổ
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Lý Thường Kiệt - Giáp đường Lộc Tấn
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Phan Bội Châu
Đường Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc Thuận cũ
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Phan Bội Châu
Ngã tư Biên Phòng - Cầu ông Năm Tài
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Phan Bội Châu
Cầu ông Năm Tài - Hết ranh đất lô Cao Su
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Phan Chu Trinh
Đường Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc Tấn
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Phan Chu Trinh
Giáp ranh xã Lộc Thiện cũ - Đường Nguyễn Tất Thành
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Tôn Đức Thắng
Đường Quốc lộ 13 - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Tôn Đức Thắng
Đường Nguyễn Văn Linh - Cuối đường
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Trần Hưng Đạo
Đường 7 tháng 4 - Hết đất bà Thanh Tế
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Trần Hưng Đạo
Hết đất bà Thanh Tế - Đường Quốc lộ 13
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Trần Phú
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Trần Quốc Toản
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Trần Văn Trà
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Trương Công Định
Đường Nơ Trang Long - Đường Lê Hồng Phong
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường kè suối cầu Lò Heo
Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 8 và thửa đất số 7, tờ bản đồ số 26
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường từ cầu Ông Kỳ đi cổng sau nhà máy chế biến cao su Lộc Ninh
Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường D1
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Trần Phú
Đất trồng lúa 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Phan Châu Trinh
Ngã tư Biên Phòng - Ngã ba đường Nguyễn Huệ
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Phan Châu Trinh
Ngã ba đường Nguyễn Huệ - Giáp ranh xã Lộc Thiện cũ
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba mới - Ngã ba cầu Đỏ
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba cầu Đỏ - Ngã ba cuối trường cấp III
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba cuối trường cấp III - Ranh xã Lộc Khánh cũ
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba nhà ông Lân - Ngã ba nhà ông Sáu Thu
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba nhà ông Sáu Thu - Giáp đường liên xã
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba cũ (xóm bưng) - Cầu Đỏ
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Cầu Đỏ - Đến ranh Lộc Ninh - Lộc Hưng
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Tấn
Ngã ba Năm Bé - Nhà văn hóa ấp 3 (Cũ: Ngã ba Hai Thư) - Nhà văn hóa ấp 3 mới
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Tấn
Nhà văn hóa ấp 3 mới - Giáp ranh xã Lộc Tấn
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên thôn Lộc Thái 1 - Lộc Thái 3
Giáp đường Quốc lộ 13 - Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 130
Đất trồng lúa 56.000 44.800 33.600 0
Phường Lộc Ninh Đường liên thôn Lộc Thái 1 - Lộc Thái 3
Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 130 - Hết tuyến
Đất trồng lúa 56.000 44.800 33.600 0
Phường Lộc Ninh Đường tránh Quốc lộ 13
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Phường Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh xã Lộc Hưng - Hết đất cây xăng Minh Tú
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Phường Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Hết đất cây xăng Minh Tú - Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Phường Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái - Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Phường Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành - Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 1 - Đoạn 1
Thửa đất số 2 - Thửa đất số 18
Đất trồng lúa 56.000 44.800 33.600 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 1 - Đoạn 2
Thửa đất số 3 - Thửa đất số 19
Đất trồng lúa 56.000 44.800 33.600 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 2
Thửa đất số 21 - Thửa đất số 29
Đất trồng lúa 56.000 44.800 33.600 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 3
Thửa đất số 30 - Thửa đất số 43
Đất trồng lúa 56.000 44.800 33.600 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 4 Đoạn 1
Thửa đất số 44 - Thửa đất số 69
Đất trồng lúa 56.000 44.800 33.600 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 4 - Đoạn 2
Thửa đất số 45 - Thửa đất số 68
Đất trồng lúa 56.000 44.800 33.600 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 5
Thửa đất số 70 - Thửa đất số 81
Đất trồng lúa 56.000 44.800 33.600 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 6
Thửa đất số 82 - Thửa đất số 106
Đất trồng lúa 56.000 44.800 33.600 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Quang
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Cầu Bù Linh
Đất trồng lúa 84.000 67.200 50.400 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba đội 2, Nông trường VII - Ngã ba đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng tại thửa đất số 802, tờ bản đồ số 83
Đất trồng lúa 84.000 67.200 50.400 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba Công an xã tại thửa 26 tờ bản 117 - Giáp ranh xã Lộc Hưng tại thửa đất số 352, tờ bản đồ 120
Đất trồng lúa 84.000 67.200 50.400 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã tư đất công ty cao su tại thừa 41 tờ bản 78 - Ngã ba Tam Lang tại thửa đất số 57, tờ bản đồ 83
Đất trồng lúa 84.000 67.200 50.400 0
Phường Lộc Ninh Đường kè suối Lộc Ninh
Cầu chế biến Lộc Ninh - Cầu đỏ xã Lộc Hưng
Đất trồng lúa 84.000 67.200 50.400 0
Phường Lộc Ninh Đường kè suối Cầu Mua
Cầu mua thôn Lộc Thái 3 - Nhà ông Năng
Đất trồng lúa 84.000 67.200 50.400 0
Phường Lộc Ninh Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) đã được đầu tư nhựa có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m
-
Đất trồng lúa 120.000 96.000 72.000 0
Phường Lộc Ninh Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) đã được đầu tư bê tông có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m
-
Đất trồng lúa 120.000 96.000 72.000 0
Phường Lộc Ninh Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) chưa được đầu tư bê tông vẫn còn đường đất (hoặc rải sỏi) có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m
-
Đất trồng lúa 120.000 96.000 72.000 0
Phường Lộc Ninh Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) có độ rộng mặt đường < 3,5m không phân biệt bê tông hoặc đường đất
-
Đất trồng lúa 120.000 96.000 72.000 0
Phường Lộc Ninh Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất trồng lúa 48.000 38.400 30.000 0
Phường Lộc Ninh Các tuyến đường còn lại
-
Đất trồng lúa 48.000 38.400 30.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất trồng cây hàng năm 336.000 268.800 201.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Bình
Đất trồng cây hàng năm 336.000 268.800 201.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Đường Nguyễn Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ)
Đất trồng cây hàng năm 336.000 268.800 201.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Đường Hùng Vương - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất trồng cây hàng năm 336.000 268.800 201.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Giáp ranh xã Lộc Tấn
Đất trồng cây hàng năm 336.000 268.800 201.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Hưng - Hết đất cây xăng Minh Tú
Đất trồng cây hàng năm 134.000 107.200 80.400 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Giáp đất cây xăng Minh Tú - Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái
Đất trồng cây hàng năm 134.000 107.200 80.400 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh Ngân hàng Agribank Lộc Thái - Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành
Đất trồng cây hàng năm 134.000 107.200 80.400 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh đất nhà nghỉ Trung Thành - Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Đất trồng cây hàng năm 134.000 107.200 80.400 0
Phường Lộc Ninh Đường 7 tháng 4
Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba đường Điện Biên Phủ
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường 7 tháng 4
Ngã ba đường Điện Biên Phủ - Đường Hùng Vương
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba Sơn Hà
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Cách Mạng Tháng Tám
Ngã ba Sơn Hà - Hết tuyến (Qua hố bom Làng 10)
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Điện Biên Phủ
Đường 7 tháng 4 - Giáp cầu Ông Kỳ
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Điện Biên Phủ
Giáp cầu Ông Kỳ - Đường Lê Lợi
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Điện Biên Phủ
Đường Lê Lợi - Hết đường nhựa
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Đồng Khởi
Đường Hùng Vương - Đường Điện Biên Phủ
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường 3 tháng 2
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Trần Văn Trí
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường 3 tháng 2
Đường Trần Văn Trà - Hết tuyến
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Hùng Vương
Đường Quốc lộ 13 - Đường 7 tháng 4
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Hùng Vương
Đường 7 tháng 4 - Đường Đồng Khởi
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Hùng Vương
Đường Đồng Khởi - Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Hẻm đường Hùng Vương
Đường 7 tháng 4 - Đường Hùng Vương
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Khu phố Ninh Thái
Đường Huỳnh Tấn Phát - Giáp ranh xã Lộc Thái cũ
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường ven suối
Đầu ranh đất Trường Sao Mai mới - Cầu ngập
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Võ Thị Sáu
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Hoàng Hoa Thám
Đường Nơ Trang Long - Đường Lê Hồng Phong
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Quốc lộ 13 - Cổng sau nhà máy chế biến mủ
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Huỳnh Tấn Phát
Cổng sau nhà máy chế biến mủ - Đường Quốc lộ 13
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đường Đồng Khởi - Đường Điện Biên Phủ
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Lê Hồng Phong
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường 3 tháng 2
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Lê Lợi
Giáp xã Lộc Thuận cũ - Đường Nguyễn Trãi
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Lê Lợi
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Lý Thái Tổ
Đường Quốc lộ 13 - Đường Nơ Trang Long
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Lý Thái Tổ
Đường Nơ Trang Long - Ngã ba hố Bom Làng 10
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Lý Thái Tổ
Ngã ba hố Bom Làng 10 - Giáp ranh xã Lộc Tấn
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Lý Thường Kiệt
Đường Quốc lộ 13 - Hết tuyến
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Lý Tự Trọng
Đường Hùng Vương - Đường 7 tháng 4
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Ngô Quyền
Đường Quốc lộ 13 - Hết tuyến
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Bính
Đường Quốc lộ 13 - Cuối đường
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đường 7 tháng 4 - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Chí Thanh
Cầu ngập - Đường Trần Hưng Đạo
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường 7 tháng 4 - Đường Đồng Khởi
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Du
Đường Hùng Vương - Giáp hẻm số 39
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Du
Giáp hẻm số 39 - Giáp ngã ba đi xã Lộc Hiệp cũ
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Huệ
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Hữu Thọ
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Quốc lộ 13 - Đường Nơ Trang Long
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Nơ Trang Long - Giáp ranh xã Lộc Thiện cũ
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Thị Định
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường 3 tháng 2
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Trãi
Đường Lê Lợi - Giáp ranh xã Lộc Thuận cũ
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Văn Cừ
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Văn Linh
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Quốc lộ 13 - Cuối đường
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Nơ Trang Long
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Lý Thái Tổ
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Lý Thường Kiệt - Giáp đường Lộc Tấn
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Phan Bội Châu
Đường Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc Thuận cũ
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Phan Bội Châu
Ngã tư Biên Phòng - Cầu ông Năm Tài
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Phan Bội Châu
Cầu ông Năm Tài - Hết ranh đất lô Cao Su
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Phan Chu Trinh
Đường Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc Tấn
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Phan Chu Trinh
Giáp ranh xã Lộc Thiện cũ - Đường Nguyễn Tất Thành
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Tôn Đức Thắng
Đường Quốc lộ 13 - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Tôn Đức Thắng
Đường Nguyễn Văn Linh - Cuối đường
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Trần Hưng Đạo
Đường 7 tháng 4 - Hết đất bà Thanh Tế
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Trần Hưng Đạo
Hết đất bà Thanh Tế - Đường Quốc lộ 13
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Trần Phú
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Trần Quốc Toản
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Trần Văn Trà
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Trương Công Định
Đường Nơ Trang Long - Đường Lê Hồng Phong
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường kè suối cầu Lò Heo
Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 8 và thửa đất số 7, tờ bản đồ số 26
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường từ cầu Ông Kỳ đi cổng sau nhà máy chế biến cao su Lộc Ninh
Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường D1
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Trần Phú
Đất trồng cây hàng năm 213.000 170.400 127.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Phan Châu Trinh
Ngã tư Biên Phòng - Ngã ba đường Nguyễn Huệ
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Phan Châu Trinh
Ngã ba đường Nguyễn Huệ - Giáp ranh xã Lộc Thiện cũ
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba mới - Ngã ba cầu Đỏ
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba cầu Đỏ - Ngã ba cuối trường cấp III
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba cuối trường cấp III - Ranh xã Lộc Khánh cũ
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba nhà ông Lân - Ngã ba nhà ông Sáu Thu
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba nhà ông Sáu Thu - Giáp đường liên xã
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba cũ (xóm bưng) - Cầu Đỏ
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Cầu Đỏ - Đến ranh Lộc Ninh - Lộc Hưng
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Tấn
Ngã ba Năm Bé - Nhà văn hóa ấp 3 (Cũ: Ngã ba Hai Thư) - Nhà văn hóa ấp 3 mới
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Tấn
Nhà văn hóa ấp 3 mới - Giáp ranh xã Lộc Tấn
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên thôn Lộc Thái 1 - Lộc Thái 3
Giáp đường Quốc lộ 13 - Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 130
Đất trồng cây hàng năm 56.000 44.800 33.600 0
Phường Lộc Ninh Đường liên thôn Lộc Thái 1 - Lộc Thái 3
Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 130 - Hết tuyến
Đất trồng cây hàng năm 56.000 44.800 33.600 0
Phường Lộc Ninh Đường tránh Quốc lộ 13
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Phường Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh xã Lộc Hưng - Hết đất cây xăng Minh Tú
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Phường Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Hết đất cây xăng Minh Tú - Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Phường Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái - Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Phường Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành - Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 1 - Đoạn 1
Thửa đất số 2 - Thửa đất số 18
Đất trồng cây hàng năm 56.000 44.800 33.600 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 1 - Đoạn 2
Thửa đất số 3 - Thửa đất số 19
Đất trồng cây hàng năm 56.000 44.800 33.600 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 2
Thửa đất số 21 - Thửa đất số 29
Đất trồng cây hàng năm 56.000 44.800 33.600 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 3
Thửa đất số 30 - Thửa đất số 43
Đất trồng cây hàng năm 56.000 44.800 33.600 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 4 Đoạn 1
Thửa đất số 44 - Thửa đất số 69
Đất trồng cây hàng năm 56.000 44.800 33.600 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 4 - Đoạn 2
Thửa đất số 45 - Thửa đất số 68
Đất trồng cây hàng năm 56.000 44.800 33.600 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 5
Thửa đất số 70 - Thửa đất số 81
Đất trồng cây hàng năm 56.000 44.800 33.600 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 6
Thửa đất số 82 - Thửa đất số 106
Đất trồng cây hàng năm 56.000 44.800 33.600 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Quang
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Cầu Bù Linh
Đất trồng cây hàng năm 84.000 67.200 50.400 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba đội 2, Nông trường VII - Ngã ba đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng tại thửa đất số 802, tờ bản đồ số 83
Đất trồng cây hàng năm 84.000 67.200 50.400 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba Công an xã tại thửa 26 tờ bản 117 - Giáp ranh xã Lộc Hưng tại thửa đất số 352, tờ bản đồ 120
Đất trồng cây hàng năm 84.000 67.200 50.400 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã tư đất công ty cao su tại thừa 41 tờ bản 78 - Ngã ba Tam Lang tại thửa đất số 57, tờ bản đồ 83
Đất trồng cây hàng năm 84.000 67.200 50.400 0
Phường Lộc Ninh Đường kè suối Lộc Ninh
Cầu chế biến Lộc Ninh - Cầu đỏ xã Lộc Hưng
Đất trồng cây hàng năm 84.000 67.200 50.400 0
Phường Lộc Ninh Đường kè suối Cầu Mua
Cầu mua thôn Lộc Thái 3 - Nhà ông Năng
Đất trồng cây hàng năm 84.000 67.200 50.400 0
Phường Lộc Ninh Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) đã được đầu tư nhựa có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m
-
Đất trồng cây hàng năm 120.000 96.000 72.000 0
Phường Lộc Ninh Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) đã được đầu tư bê tông có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m
-
Đất trồng cây hàng năm 120.000 96.000 72.000 0
Phường Lộc Ninh Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) chưa được đầu tư bê tông vẫn còn đường đất (hoặc rải sỏi) có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m
-
Đất trồng cây hàng năm 120.000 96.000 72.000 0
Phường Lộc Ninh Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) có độ rộng mặt đường < 3,5m không phân biệt bê tông hoặc đường đất
-
Đất trồng cây hàng năm 120.000 96.000 72.000 0
Phường Lộc Ninh Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.400 30.000 0
Phường Lộc Ninh Các tuyến đường còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.400 30.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất trồng cây lâu năm 420.000 336.000 252.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Bình
Đất trồng cây lâu năm 420.000 336.000 252.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Đường Nguyễn Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ)
Đất trồng cây lâu năm 420.000 336.000 252.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Đường Hùng Vương - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất trồng cây lâu năm 420.000 336.000 252.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Giáp ranh xã Lộc Tấn
Đất trồng cây lâu năm 420.000 336.000 252.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Hưng - Hết đất cây xăng Minh Tú
Đất trồng cây lâu năm 168.000 134.400 100.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Giáp đất cây xăng Minh Tú - Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái
Đất trồng cây lâu năm 168.000 134.400 100.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh Ngân hàng Agribank Lộc Thái - Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành
Đất trồng cây lâu năm 168.000 134.400 100.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh đất nhà nghỉ Trung Thành - Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Đất trồng cây lâu năm 168.000 134.400 100.800 0
Phường Lộc Ninh Đường 7 tháng 4
Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba đường Điện Biên Phủ
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường 7 tháng 4
Ngã ba đường Điện Biên Phủ - Đường Hùng Vương
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba Sơn Hà
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Cách Mạng Tháng Tám
Ngã ba Sơn Hà - Hết tuyến (Qua hố bom Làng 10)
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Điện Biên Phủ
Đường 7 tháng 4 - Giáp cầu Ông Kỳ
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Điện Biên Phủ
Giáp cầu Ông Kỳ - Đường Lê Lợi
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Điện Biên Phủ
Đường Lê Lợi - Hết đường nhựa
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Đồng Khởi
Đường Hùng Vương - Đường Điện Biên Phủ
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường 3 tháng 2
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Trần Văn Trí
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường 3 tháng 2
Đường Trần Văn Trà - Hết tuyến
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Hùng Vương
Đường Quốc lộ 13 - Đường 7 tháng 4
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Hùng Vương
Đường 7 tháng 4 - Đường Đồng Khởi
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Hùng Vương
Đường Đồng Khởi - Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Hẻm đường Hùng Vương
Đường 7 tháng 4 - Đường Hùng Vương
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Khu phố Ninh Thái
Đường Huỳnh Tấn Phát - Giáp ranh xã Lộc Thái cũ
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường ven suối
Đầu ranh đất Trường Sao Mai mới - Cầu ngập
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Võ Thị Sáu
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Hoàng Hoa Thám
Đường Nơ Trang Long - Đường Lê Hồng Phong
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Quốc lộ 13 - Cổng sau nhà máy chế biến mủ
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Huỳnh Tấn Phát
Cổng sau nhà máy chế biến mủ - Đường Quốc lộ 13
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đường Đồng Khởi - Đường Điện Biên Phủ
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Lê Hồng Phong
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường 3 tháng 2
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Lê Lợi
Giáp xã Lộc Thuận cũ - Đường Nguyễn Trãi
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Lê Lợi
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Lý Thái Tổ
Đường Quốc lộ 13 - Đường Nơ Trang Long
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Lý Thái Tổ
Đường Nơ Trang Long - Ngã ba hố Bom Làng 10
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Lý Thái Tổ
Ngã ba hố Bom Làng 10 - Giáp ranh xã Lộc Tấn
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Lý Thường Kiệt
Đường Quốc lộ 13 - Hết tuyến
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Lý Tự Trọng
Đường Hùng Vương - Đường 7 tháng 4
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Ngô Quyền
Đường Quốc lộ 13 - Hết tuyến
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Bính
Đường Quốc lộ 13 - Cuối đường
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đường 7 tháng 4 - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Chí Thanh
Cầu ngập - Đường Trần Hưng Đạo
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường 7 tháng 4 - Đường Đồng Khởi
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Du
Đường Hùng Vương - Giáp hẻm số 39
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Du
Giáp hẻm số 39 - Giáp ngã ba đi xã Lộc Hiệp cũ
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Huệ
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Hữu Thọ
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Quốc lộ 13 - Đường Nơ Trang Long
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Nơ Trang Long - Giáp ranh xã Lộc Thiện cũ
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Thị Định
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường 3 tháng 2
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Trãi
Đường Lê Lợi - Giáp ranh xã Lộc Thuận cũ
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Văn Cừ
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Văn Linh
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Quốc lộ 13 - Cuối đường
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Nơ Trang Long
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Lý Thái Tổ
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Lý Thường Kiệt - Giáp đường Lộc Tấn
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Phan Bội Châu
Đường Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc Thuận cũ
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Phan Bội Châu
Ngã tư Biên Phòng - Cầu ông Năm Tài
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Phường Lộc Ninh Đường Phan Bội Châu
Cầu ông Năm Tài - Hết ranh đất lô Cao Su
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Phường Lộc Ninh Đường Phan Chu Trinh
Đường Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc Tấn
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Phan Chu Trinh
Giáp ranh xã Lộc Thiện cũ - Đường Nguyễn Tất Thành
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Tôn Đức Thắng
Đường Quốc lộ 13 - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Tôn Đức Thắng
Đường Nguyễn Văn Linh - Cuối đường
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Trần Hưng Đạo
Đường 7 tháng 4 - Hết đất bà Thanh Tế
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Trần Hưng Đạo
Hết đất bà Thanh Tế - Đường Quốc lộ 13
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Trần Phú
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Trần Quốc Toản
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Trần Văn Trà
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Trương Công Định
Đường Nơ Trang Long - Đường Lê Hồng Phong
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường kè suối cầu Lò Heo
Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 8 và thửa đất số 7, tờ bản đồ số 26
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường từ cầu Ông Kỳ đi cổng sau nhà máy chế biến cao su Lộc Ninh
Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường D1
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Trần Phú
Đất trồng cây lâu năm 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Phan Châu Trinh
Ngã tư Biên Phòng - Ngã ba đường Nguyễn Huệ
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Phường Lộc Ninh Đường Phan Châu Trinh
Ngã ba đường Nguyễn Huệ - Giáp ranh xã Lộc Thiện cũ
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba mới - Ngã ba cầu Đỏ
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba cầu Đỏ - Ngã ba cuối trường cấp III
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba cuối trường cấp III - Ranh xã Lộc Khánh cũ
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba nhà ông Lân - Ngã ba nhà ông Sáu Thu
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba nhà ông Sáu Thu - Giáp đường liên xã
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba cũ (xóm bưng) - Cầu Đỏ
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Cầu Đỏ - Đến ranh Lộc Ninh - Lộc Hưng
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Tấn
Ngã ba Năm Bé - Nhà văn hóa ấp 3 (Cũ: Ngã ba Hai Thư) - Nhà văn hóa ấp 3 mới
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Tấn
Nhà văn hóa ấp 3 mới - Giáp ranh xã Lộc Tấn
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Phường Lộc Ninh Đường liên thôn Lộc Thái 1 - Lộc Thái 3
Giáp đường Quốc lộ 13 - Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 130
Đất trồng cây lâu năm 70.000 56.000 45.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên thôn Lộc Thái 1 - Lộc Thái 3
Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 130 - Hết tuyến
Đất trồng cây lâu năm 70.000 56.000 45.000 0
Phường Lộc Ninh Đường tránh Quốc lộ 13
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Phường Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh xã Lộc Hưng - Hết đất cây xăng Minh Tú
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Phường Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Hết đất cây xăng Minh Tú - Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Phường Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái - Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Phường Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành - Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 1 - Đoạn 1
Thửa đất số 2 - Thửa đất số 18
Đất trồng cây lâu năm 70.000 56.000 45.000 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 1 - Đoạn 2
Thửa đất số 3 - Thửa đất số 19
Đất trồng cây lâu năm 70.000 56.000 45.000 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 2
Thửa đất số 21 - Thửa đất số 29
Đất trồng cây lâu năm 70.000 56.000 45.000 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 3
Thửa đất số 30 - Thửa đất số 43
Đất trồng cây lâu năm 70.000 56.000 45.000 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 4 Đoạn 1
Thửa đất số 44 - Thửa đất số 69
Đất trồng cây lâu năm 70.000 56.000 45.000 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 4 - Đoạn 2
Thửa đất số 45 - Thửa đất số 68
Đất trồng cây lâu năm 70.000 56.000 45.000 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 5
Thửa đất số 70 - Thửa đất số 81
Đất trồng cây lâu năm 70.000 56.000 45.000 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 6
Thửa đất số 82 - Thửa đất số 106
Đất trồng cây lâu năm 70.000 56.000 45.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Quang
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Cầu Bù Linh
Đất trồng cây lâu năm 105.000 84.000 63.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba đội 2, Nông trường VII - Ngã ba đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng tại thửa đất số 802, tờ bản đồ số 83
Đất trồng cây lâu năm 105.000 84.000 63.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba Công an xã tại thửa 26 tờ bản 117 - Giáp ranh xã Lộc Hưng tại thửa đất số 352, tờ bản đồ 120
Đất trồng cây lâu năm 105.000 84.000 63.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã tư đất công ty cao su tại thừa 41 tờ bản 78 - Ngã ba Tam Lang tại thửa đất số 57, tờ bản đồ 83
Đất trồng cây lâu năm 105.000 84.000 63.000 0
Phường Lộc Ninh Đường kè suối Lộc Ninh
Cầu chế biến Lộc Ninh - Cầu đỏ xã Lộc Hưng
Đất trồng cây lâu năm 105.000 84.000 63.000 0
Phường Lộc Ninh Đường kè suối Cầu Mua
Cầu mua thôn Lộc Thái 3 - Nhà ông Năng
Đất trồng cây lâu năm 105.000 84.000 63.000 0
Phường Lộc Ninh Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) đã được đầu tư nhựa có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m
-
Đất trồng cây lâu năm 150.000 120.000 90.000 0
Phường Lộc Ninh Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) đã được đầu tư bê tông có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m
-
Đất trồng cây lâu năm 150.000 120.000 90.000 0
Phường Lộc Ninh Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) chưa được đầu tư bê tông vẫn còn đường đất (hoặc rải sỏi) có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m
-
Đất trồng cây lâu năm 150.000 120.000 90.000 0
Phường Lộc Ninh Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) có độ rộng mặt đường < 3,5m không phân biệt bê tông hoặc đường đất
-
Đất trồng cây lâu năm 150.000 120.000 90.000 0
Phường Lộc Ninh Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000 45.000 0
Phường Lộc Ninh Các tuyến đường còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000 45.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất nông nghiệp khác 420.000 336.000 252.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Bình
Đất nông nghiệp khác 420.000 336.000 252.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Đường Nguyễn Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ)
Đất nông nghiệp khác 420.000 336.000 252.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Đường Hùng Vương - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất nông nghiệp khác 420.000 336.000 252.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Giáp ranh xã Lộc Tấn
Đất nông nghiệp khác 420.000 336.000 252.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Hưng - Hết đất cây xăng Minh Tú
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Giáp đất cây xăng Minh Tú - Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh Ngân hàng Agribank Lộc Thái - Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh đất nhà nghỉ Trung Thành - Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Phường Lộc Ninh Đường 7 tháng 4
Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba đường Điện Biên Phủ
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường 7 tháng 4
Ngã ba đường Điện Biên Phủ - Đường Hùng Vương
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba Sơn Hà
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Cách Mạng Tháng Tám
Ngã ba Sơn Hà - Hết tuyến (Qua hố bom Làng 10)
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Điện Biên Phủ
Đường 7 tháng 4 - Giáp cầu Ông Kỳ
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Điện Biên Phủ
Giáp cầu Ông Kỳ - Đường Lê Lợi
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Điện Biên Phủ
Đường Lê Lợi - Hết đường nhựa
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Đồng Khởi
Đường Hùng Vương - Đường Điện Biên Phủ
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường 3 tháng 2
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Trần Văn Trí
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường 3 tháng 2
Đường Trần Văn Trà - Hết tuyến
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Hùng Vương
Đường Quốc lộ 13 - Đường 7 tháng 4
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Hùng Vương
Đường 7 tháng 4 - Đường Đồng Khởi
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Hùng Vương
Đường Đồng Khởi - Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Hẻm đường Hùng Vương
Đường 7 tháng 4 - Đường Hùng Vương
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Khu phố Ninh Thái
Đường Huỳnh Tấn Phát - Giáp ranh xã Lộc Thái cũ
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường ven suối
Đầu ranh đất Trường Sao Mai mới - Cầu ngập
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Võ Thị Sáu
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Hoàng Hoa Thám
Đường Nơ Trang Long - Đường Lê Hồng Phong
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Quốc lộ 13 - Cổng sau nhà máy chế biến mủ
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Huỳnh Tấn Phát
Cổng sau nhà máy chế biến mủ - Đường Quốc lộ 13
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đường Đồng Khởi - Đường Điện Biên Phủ
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Lê Hồng Phong
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường 3 tháng 2
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Lê Lợi
Giáp xã Lộc Thuận cũ - Đường Nguyễn Trãi
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Lê Lợi
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Lý Thái Tổ
Đường Quốc lộ 13 - Đường Nơ Trang Long
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Lý Thái Tổ
Đường Nơ Trang Long - Ngã ba hố Bom Làng 10
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Lý Thái Tổ
Ngã ba hố Bom Làng 10 - Giáp ranh xã Lộc Tấn
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Lý Thường Kiệt
Đường Quốc lộ 13 - Hết tuyến
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Lý Tự Trọng
Đường Hùng Vương - Đường 7 tháng 4
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Ngô Quyền
Đường Quốc lộ 13 - Hết tuyến
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Bính
Đường Quốc lộ 13 - Cuối đường
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đường 7 tháng 4 - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Chí Thanh
Cầu ngập - Đường Trần Hưng Đạo
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường 7 tháng 4 - Đường Đồng Khởi
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Du
Đường Hùng Vương - Giáp hẻm số 39
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Du
Giáp hẻm số 39 - Giáp ngã ba đi xã Lộc Hiệp cũ
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Huệ
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Hữu Thọ
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Quốc lộ 13 - Đường Nơ Trang Long
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Nơ Trang Long - Giáp ranh xã Lộc Thiện cũ
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Thị Định
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường 3 tháng 2
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Trãi
Đường Lê Lợi - Giáp ranh xã Lộc Thuận cũ
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Văn Cừ
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Văn Linh
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Quốc lộ 13 - Cuối đường
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Nơ Trang Long
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Lý Thái Tổ
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Lý Thường Kiệt - Giáp đường Lộc Tấn
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Phan Bội Châu
Đường Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc Thuận cũ
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Phan Bội Châu
Ngã tư Biên Phòng - Cầu ông Năm Tài
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Phường Lộc Ninh Đường Phan Bội Châu
Cầu ông Năm Tài - Hết ranh đất lô Cao Su
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Phường Lộc Ninh Đường Phan Chu Trinh
Đường Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc Tấn
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Phan Chu Trinh
Giáp ranh xã Lộc Thiện cũ - Đường Nguyễn Tất Thành
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Tôn Đức Thắng
Đường Quốc lộ 13 - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Tôn Đức Thắng
Đường Nguyễn Văn Linh - Cuối đường
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Trần Hưng Đạo
Đường 7 tháng 4 - Hết đất bà Thanh Tế
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Trần Hưng Đạo
Hết đất bà Thanh Tế - Đường Quốc lộ 13
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Trần Phú
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Trần Quốc Toản
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Trần Văn Trà
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Trương Công Định
Đường Nơ Trang Long - Đường Lê Hồng Phong
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường kè suối cầu Lò Heo
Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 8 và thửa đất số 7, tờ bản đồ số 26
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường từ cầu Ông Kỳ đi cổng sau nhà máy chế biến cao su Lộc Ninh
Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường D1
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Trần Phú
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đường Phan Châu Trinh
Ngã tư Biên Phòng - Ngã ba đường Nguyễn Huệ
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Phường Lộc Ninh Đường Phan Châu Trinh
Ngã ba đường Nguyễn Huệ - Giáp ranh xã Lộc Thiện cũ
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba mới - Ngã ba cầu Đỏ
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba cầu Đỏ - Ngã ba cuối trường cấp III
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba cuối trường cấp III - Ranh xã Lộc Khánh cũ
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba nhà ông Lân - Ngã ba nhà ông Sáu Thu
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba nhà ông Sáu Thu - Giáp đường liên xã
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba cũ (xóm bưng) - Cầu Đỏ
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Cầu Đỏ - Đến ranh Lộc Ninh - Lộc Hưng
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Tấn
Ngã ba Năm Bé - Nhà văn hóa ấp 3 (Cũ: Ngã ba Hai Thư) - Nhà văn hóa ấp 3 mới
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Tấn
Nhà văn hóa ấp 3 mới - Giáp ranh xã Lộc Tấn
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Phường Lộc Ninh Đường liên thôn Lộc Thái 1 - Lộc Thái 3
Giáp đường Quốc lộ 13 - Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 130
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 45.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên thôn Lộc Thái 1 - Lộc Thái 3
Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 130 - Hết tuyến
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 45.000 0
Phường Lộc Ninh Đường tránh Quốc lộ 13
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Phường Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh xã Lộc Hưng - Hết đất cây xăng Minh Tú
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Phường Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Hết đất cây xăng Minh Tú - Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Phường Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái - Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Phường Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành - Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 1 - Đoạn 1
Thửa đất số 2 - Thửa đất số 18
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 45.000 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 1 - Đoạn 2
Thửa đất số 3 - Thửa đất số 19
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 45.000 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 2
Thửa đất số 21 - Thửa đất số 29
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 45.000 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 3
Thửa đất số 30 - Thửa đất số 43
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 45.000 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 4 Đoạn 1
Thửa đất số 44 - Thửa đất số 69
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 45.000 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 4 - Đoạn 2
Thửa đất số 45 - Thửa đất số 68
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 45.000 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 5
Thửa đất số 70 - Thửa đất số 81
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 45.000 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 6
Thửa đất số 82 - Thửa đất số 106
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 45.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Quang
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Cầu Bù Linh
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba đội 2, Nông trường VII - Ngã ba đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng tại thửa đất số 802, tờ bản đồ số 83
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba Công an xã tại thửa 26 tờ bản 117 - Giáp ranh xã Lộc Hưng tại thửa đất số 352, tờ bản đồ 120
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã tư đất công ty cao su tại thừa 41 tờ bản 78 - Ngã ba Tam Lang tại thửa đất số 57, tờ bản đồ 83
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Phường Lộc Ninh Đường kè suối Lộc Ninh
Cầu chế biến Lộc Ninh - Cầu đỏ xã Lộc Hưng
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Phường Lộc Ninh Đường kè suối Cầu Mua
Cầu mua thôn Lộc Thái 3 - Nhà ông Năng
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Phường Lộc Ninh Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) đã được đầu tư nhựa có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m
-
Đất nông nghiệp khác 150.000 120.000 90.000 0
Phường Lộc Ninh Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) đã được đầu tư bê tông có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m
-
Đất nông nghiệp khác 150.000 120.000 90.000 0
Phường Lộc Ninh Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) chưa được đầu tư bê tông vẫn còn đường đất (hoặc rải sỏi) có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m
-
Đất nông nghiệp khác 150.000 120.000 90.000 0
Phường Lộc Ninh Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) có độ rộng mặt đường < 3,5m không phân biệt bê tông hoặc đường đất
-
Đất nông nghiệp khác 150.000 120.000 90.000 0
Phường Lộc Ninh Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 45.000 0
Phường Lộc Ninh Các tuyến đường còn lại
-
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 45.000 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 13
Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất nông nghiệp khác 420.000 336.000 252.000 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 13
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Bình
Đất nông nghiệp khác 420.000 336.000 252.000 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 13
Đường Nguyễn Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ)
Đất nông nghiệp khác 420.000 336.000 252.000 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 13
Đường Hùng Vương - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất nông nghiệp khác 420.000 336.000 252.000 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 13
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Giáp ranh xã Lộc Tấn
Đất nông nghiệp khác 420.000 336.000 252.000 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Hưng - Hết đất cây xăng Minh Tú
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 13
Giáp đất cây xăng Minh Tú - Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh Ngân hàng Agribank Lộc Thái - Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh đất nhà nghỉ Trung Thành - Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường 7 tháng 4
Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba đường Điện Biên Phủ
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường 7 tháng 4
Ngã ba đường Điện Biên Phủ - Đường Hùng Vương
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba Sơn Hà
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Ngã ba Sơn Hà - Hết tuyến (Qua hố bom Làng 10)
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Điện Biên Phủ
Đường 7 tháng 4 - Giáp cầu Ông Kỳ
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Điện Biên Phủ
Giáp cầu Ông Kỳ - Đường Lê Lợi
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Điện Biên Phủ
Đường Lê Lợi - Hết đường nhựa
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đồng Khởi
Đường Hùng Vương - Đường Điện Biên Phủ
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường 3 tháng 2
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Trần Văn Trí
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường 3 tháng 2
Đường Trần Văn Trà - Hết tuyến
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Hùng Vương
Đường Quốc lộ 13 - Đường 7 tháng 4
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Hùng Vương
Đường 7 tháng 4 - Đường Đồng Khởi
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Hùng Vương
Đường Đồng Khởi - Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Hẻm đường Hùng Vương
Đường 7 tháng 4 - Đường Hùng Vương
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Khu phố Ninh Thái
Đường Huỳnh Tấn Phát - Giáp ranh xã Lộc Thái cũ
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường ven suối
Đầu ranh đất Trường Sao Mai mới - Cầu ngập
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Võ Thị Sáu
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Hoàng Hoa Thám
Đường Nơ Trang Long - Đường Lê Hồng Phong
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Quốc lộ 13 - Cổng sau nhà máy chế biến mủ
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Huỳnh Tấn Phát
Cổng sau nhà máy chế biến mủ - Đường Quốc lộ 13
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đường Đồng Khởi - Đường Điện Biên Phủ
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lê Hồng Phong
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường 3 tháng 2
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lê Lợi
Giáp xã Lộc Thuận cũ - Đường Nguyễn Trãi
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lê Lợi
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lý Thái Tổ
Đường Quốc lộ 13 - Đường Nơ Trang Long
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lý Thái Tổ
Đường Nơ Trang Long - Ngã ba hố Bom Làng 10
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lý Thái Tổ
Ngã ba hố Bom Làng 10 - Giáp ranh xã Lộc Tấn
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lý Thường Kiệt
Đường Quốc lộ 13 - Hết tuyến
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lý Tự Trọng
Đường Hùng Vương - Đường 7 tháng 4
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Ngô Quyền
Đường Quốc lộ 13 - Hết tuyến
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Bính
Đường Quốc lộ 13 - Cuối đường
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đường 7 tháng 4 - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Chí Thanh
Cầu ngập - Đường Trần Hưng Đạo
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường 7 tháng 4 - Đường Đồng Khởi
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Du
Đường Hùng Vương - Giáp hẻm số 39
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Du
Giáp hẻm số 39 - Giáp ngã ba đi xã Lộc Hiệp cũ
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Huệ
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Hữu Thọ
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Quốc lộ 13 - Đường Nơ Trang Long
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Nơ Trang Long - Giáp ranh xã Lộc Thiện cũ
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Thị Định
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường 3 tháng 2
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Trãi
Đường Lê Lợi - Giáp ranh xã Lộc Thuận cũ
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Văn Cừ
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Văn Linh
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Quốc lộ 13 - Cuối đường
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nơ Trang Long
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Lý Thái Tổ
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Lý Thường Kiệt - Giáp đường Lộc Tấn
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Phan Bội Châu
Đường Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc Thuận cũ
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Phan Bội Châu
Ngã tư Biên Phòng - Cầu ông Năm Tài
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Phan Bội Châu
Cầu ông Năm Tài - Hết ranh đất lô Cao Su
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Phan Chu Trinh
Đường Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc Tấn
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Phan Chu Trinh
Giáp ranh xã Lộc Thiện cũ - Đường Nguyễn Tất Thành
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Tôn Đức Thắng
Đường Quốc lộ 13 - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Tôn Đức Thắng
Đường Nguyễn Văn Linh - Cuối đường
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Trần Hưng Đạo
Đường 7 tháng 4 - Hết đất bà Thanh Tế
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Trần Hưng Đạo
Hết đất bà Thanh Tế - Đường Quốc lộ 13
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Trần Phú
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Trần Quốc Toản
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Trần Văn Trà
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Trương Công Định
Đường Nơ Trang Long - Đường Lê Hồng Phong
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường kè suối cầu Lò Heo
Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 8 và thửa đất số 7, tờ bản đồ số 26
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường từ cầu Ông Kỳ đi cổng sau nhà máy chế biến cao su Lộc Ninh
Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường D1
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Trần Phú
Đất nông nghiệp khác 266.000 212.800 159.600 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Phan Châu Trinh
Ngã tư Biên Phòng - Ngã ba đường Nguyễn Huệ
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Phan Châu Trinh
Ngã ba đường Nguyễn Huệ - Giáp ranh xã Lộc Thiện cũ
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba mới - Ngã ba cầu Đỏ
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba cầu Đỏ - Ngã ba cuối trường cấp III
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba cuối trường cấp III - Ranh xã Lộc Khánh cũ
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba nhà ông Lân - Ngã ba nhà ông Sáu Thu
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba nhà ông Sáu Thu - Giáp đường liên xã
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba cũ (xóm bưng) - Cầu Đỏ
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Cầu Đỏ - Đến ranh Lộc Ninh - Lộc Hưng
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Tấn
Ngã ba Năm Bé - Nhà văn hóa ấp 3 (Cũ: Ngã ba Hai Thư) - Nhà văn hóa ấp 3 mới
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Tấn
Nhà văn hóa ấp 3 mới - Giáp ranh xã Lộc Tấn
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên thôn Lộc Thái 1 - Lộc Thái 3
Giáp đường Quốc lộ 13 - Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 130
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 45.000 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên thôn Lộc Thái 1 - Lộc Thái 3
Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 130 - Hết tuyến
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 45.000 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường tránh Quốc lộ 13
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh xã Lộc Hưng - Hết đất cây xăng Minh Tú
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Hết đất cây xăng Minh Tú - Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái - Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành - Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường khu 1 - Đoạn 1
Thửa đất số 2 - Thửa đất số 18
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 45.000 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường khu 1 - Đoạn 2
Thửa đất số 3 - Thửa đất số 19
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 45.000 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường khu 2
Thửa đất số 21 - Thửa đất số 29
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 45.000 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường khu 3
Thửa đất số 30 - Thửa đất số 43
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 45.000 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường khu 4 Đoạn 1
Thửa đất số 44 - Thửa đất số 69
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 45.000 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường khu 4 - Đoạn 2
Thửa đất số 45 - Thửa đất số 68
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 45.000 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường khu 5
Thửa đất số 70 - Thửa đất số 81
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 45.000 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường khu 6
Thửa đất số 82 - Thửa đất số 106
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 45.000 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Quang
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Cầu Bù Linh
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba đội 2, Nông trường VII - Ngã ba đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng tại thửa đất số 802, tờ bản đồ số 83
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã ba Công an xã tại thửa 26 tờ bản 117 - Giáp ranh xã Lộc Hưng tại thửa đất số 352, tờ bản đồ 120
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Ninh - Lộc Hưng
Ngã tư đất công ty cao su tại thừa 41 tờ bản 78 - Ngã ba Tam Lang tại thửa đất số 57, tờ bản đồ 83
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường kè suối Lộc Ninh
Cầu chế biến Lộc Ninh - Cầu đỏ xã Lộc Hưng
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Đường kè suối Cầu Mua
Cầu mua thôn Lộc Thái 3 - Nhà ông Năng
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) đã được đầu tư nhựa có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m
-
Đất nông nghiệp khác 150.000 120.000 90.000 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) đã được đầu tư bê tông có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m
-
Đất nông nghiệp khác 150.000 120.000 90.000 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) chưa được đầu tư bê tông vẫn còn đường đất (hoặc rải sỏi) có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m
-
Đất nông nghiệp khác 150.000 120.000 90.000 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh (cũ) có độ rộng mặt đường < 3,5m không phân biệt bê tông hoặc đường đất
-
Đất nông nghiệp khác 150.000 120.000 90.000 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 45.000 0
Phường Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường còn lại
-
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 45.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Hưng - Hết đất cây xăng Minh Tú
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Giáp đất cây xăng Minh Tú - Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh Ngân hàng Agribank Lộc Thái - Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh đất nhà nghỉ Trung Thành - Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Phường Lộc Ninh Đường liên thôn Lộc Thái 1 - Lộc Thái 3
Giáp đường Quốc lộ 13 - Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 130
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 36.000 27.000 0
Phường Lộc Ninh Đường liên thôn Lộc Thái 1 - Lộc Thái 3
Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 130 - Hết tuyến
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 36.000 27.000 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 1 - Đoạn 1
Thửa đất số 2 - Thửa đất số 18
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 36.000 27.000 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 1 - Đoạn 2
Thửa đất số 3 - Thửa đất số 19
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 36.000 27.000 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 2
Thửa đất số 21 - Thửa đất số 29
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 36.000 27.000 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 3
Thửa đất số 30 - Thửa đất số 43
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 36.000 27.000 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 4 Đoạn 1
Thửa đất số 44 - Thửa đất số 69
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 36.000 27.000 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 4 - Đoạn 2
Thửa đất số 45 - Thửa đất số 68
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 36.000 27.000 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 5
Thửa đất số 70 - Thửa đất số 81
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 36.000 27.000 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 6
Thửa đất số 82 - Thửa đất số 106
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 36.000 27.000 0
Phường Lộc Ninh Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất nuôi trồng thủy sản 38.000 30.400 22.800 0
Phường Lộc Ninh Các tuyến đường còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản 38.000 30.400 22.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Hưng - Hết đất cây xăng Minh Tú
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Giáp đất cây xăng Minh Tú - Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh Ngân hàng Agribank Lộc Thái - Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh đất nhà nghỉ Trung Thành - Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Phường Lộc Ninh Đường liên thôn Lộc Thái 1 - Lộc Thái 3
Giáp đường Quốc lộ 13 - Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 130
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Phường Lộc Ninh Đường liên thôn Lộc Thái 1 - Lộc Thái 3
Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 130 - Hết tuyến
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 1 - Đoạn 1
Thửa đất số 2 - Thửa đất số 18
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 1 - Đoạn 2
Thửa đất số 3 - Thửa đất số 19
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 2
Thửa đất số 21 - Thửa đất số 29
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 3
Thửa đất số 30 - Thửa đất số 43
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 4 Đoạn 1
Thửa đất số 44 - Thửa đất số 69
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 4 - Đoạn 2
Thửa đất số 45 - Thửa đất số 68
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 5
Thửa đất số 70 - Thửa đất số 81
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 6
Thửa đất số 82 - Thửa đất số 106
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Phường Lộc Ninh Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất rừng sản xuất 38.000 30.400 22.800 0
Phường Lộc Ninh Các tuyến đường còn lại
-
Đất rừng sản xuất 38.000 30.400 22.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Hưng - Hết đất cây xăng Minh Tú
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Giáp đất cây xăng Minh Tú - Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh Ngân hàng Agribank Lộc Thái - Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh đất nhà nghỉ Trung Thành - Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Phường Lộc Ninh Đường liên thôn Lộc Thái 1 - Lộc Thái 3
Giáp đường Quốc lộ 13 - Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 130
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Phường Lộc Ninh Đường liên thôn Lộc Thái 1 - Lộc Thái 3
Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 130 - Hết tuyến
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 1 - Đoạn 1
Thửa đất số 2 - Thửa đất số 18
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 1 - Đoạn 2
Thửa đất số 3 - Thửa đất số 19
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 2
Thửa đất số 21 - Thửa đất số 29
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 3
Thửa đất số 30 - Thửa đất số 43
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 4 Đoạn 1
Thửa đất số 44 - Thửa đất số 69
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 4 - Đoạn 2
Thửa đất số 45 - Thửa đất số 68
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 5
Thửa đất số 70 - Thửa đất số 81
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 6
Thửa đất số 82 - Thửa đất số 106
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Phường Lộc Ninh Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất rừng phòng hộ 38.000 30.400 22.800 0
Phường Lộc Ninh Các tuyến đường còn lại
-
Đất rừng phòng hộ 38.000 30.400 22.800 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Hưng - Hết đất cây xăng Minh Tú
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Giáp đất cây xăng Minh Tú - Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh Ngân hàng Agribank Lộc Thái - Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh đất nhà nghỉ Trung Thành - Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Phường Lộc Ninh Đường liên thôn Lộc Thái 1 - Lộc Thái 3
Giáp đường Quốc lộ 13 - Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 130
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Phường Lộc Ninh Đường liên thôn Lộc Thái 1 - Lộc Thái 3
Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 130 - Hết tuyến
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 1 - Đoạn 1
Thửa đất số 2 - Thửa đất số 18
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 1 - Đoạn 2
Thửa đất số 3 - Thửa đất số 19
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 2
Thửa đất số 21 - Thửa đất số 29
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 3
Thửa đất số 30 - Thửa đất số 43
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 4 Đoạn 1
Thửa đất số 44 - Thửa đất số 69
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 4 - Đoạn 2
Thửa đất số 45 - Thửa đất số 68
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 5
Thửa đất số 70 - Thửa đất số 81
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Phường Lộc Ninh Đường khu 6
Thửa đất số 82 - Thửa đất số 106
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Phường Lộc Ninh Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất rừng đặc dụng 38.000 30.400 22.800 0
Phường Lộc Ninh Các tuyến đường còn lại
-
Đất rừng đặc dụng 38.000 30.400 22.800 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất ở nông thôn 10.100.000 8.080.000 6.060.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Bình
Đất ở nông thôn 8.300.000 6.640.000 4.980.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Đường Nguyễn Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ)
Đất ở nông thôn 5.500.000 4.400.000 3.300.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Đường Hùng Vương - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở nông thôn 8.300.000 6.640.000 4.980.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Giáp ranh xã Lộc Tấn
Đất ở nông thôn 4.600.000 3.680.000 2.760.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Hưng - Hết đất cây xăng Minh Tú
Đất ở nông thôn 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Giáp đất cây xăng Minh Tú - Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.880.000 2.160.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh Ngân hàng Agribank Lộc Thái - Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành
Đất ở nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh đất nhà nghỉ Trung Thành - Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Đất ở nông thôn 4.800.000 3.840.000 2.880.000 0
Phường Lộc Ninh Đường 7 tháng 4
Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba đường Điện Biên Phủ
Đất ở nông thôn 9.200.000 7.360.000 5.520.000 0
Phường Lộc Ninh Đường 7 tháng 4
Ngã ba đường Điện Biên Phủ - Đường Hùng Vương
Đất ở nông thôn 8.300.000 6.640.000 4.980.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba Sơn Hà
Đất ở nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Cách Mạng Tháng Tám
Ngã ba Sơn Hà - Hết tuyến (Qua hố bom Làng 10)
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Điện Biên Phủ
Đường 7 tháng 4 - Giáp cầu Ông Kỳ
Đất ở nông thôn 8.300.000 6.640.000 4.980.000 0
Phường Lộc Ninh Đường Điện Biên Phủ
Giáp cầu Ông Kỳ - Đường Lê Lợi
Đất ở nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Lộc Ninh

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất phường Lộc Ninh, thành phố Đồng Nai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Lộc Ninh, thành phố Đồng Nai 2026

4. Thông tin phường Lộc Ninh, thành phố Đồng Nai

Diện tích: 67,51 km² (hoặc 6.751,05 ha).

Dân số: 31.484 người (số liệu cập nhật phục vụ đề án năm 2026 dao động từ 31.472 đến 32.213 người tùy thời điểm thống kê cư trú).

Mật độ dân số: Khoảng 466 – 478 người/km².

Nguồn gốc thành lập:

  • Nâng cấp nguyên trạng đô thị (tháng 4/2026): Phường Lộc Ninh được thành lập dựa trên cơ sở giữ nguyên hiện trạng toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của xã Lộc Ninh trước đây theo Nghị quyết số 237/NQ-UBTVQH16 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Việc chuyển đổi mô hình từ xã lên phường nằm trong kế hoạch chuyển đổi đồng loạt 10 xã thành phường của địa phương.
  • Sáp nhập địa giới cấp tỉnh tạo lập thành phố Trung ương (2025 – 2026): Trong chiến dịch sắp xếp đơn vị hành chính quy mô lớn giai đoạn 2025 – 2026, toàn bộ diện tích của tỉnh Bình Phước cũ đã sáp nhập và tổ chức lại. Địa bàn xã Lộc Ninh cũ trước đây thuộc huyện Lộc Ninh của tỉnh Bình Phước. Sau khi sáp nhập hoàn chỉnh vào không gian đô thị mới, Quốc hội ban hành Nghị quyết 30/2026/QH16 (hiệu lực từ 30/4/2026) chính thức thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc Trung ương (gồm địa giới tổng hợp của tỉnh Đồng Nai cũ, tỉnh Bình Phước cũ cùng một phần ranh giới lân cận), từ đó phường Lộc Ninh trở thành một đơn vị hành chính cấp phường trực thuộc thành phố mới này.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai

5.1. Giá đất nông nghiệp

1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.

a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại

a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;

b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;

c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5.2. Giá đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.

3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:

a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.

4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

7. Giá đất trong khu tái định cư:

a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;

b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:

– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;

– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.

8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.

9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:

a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;

b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².

10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5/5 - (1001 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?