Bảng giá đất xã Lộc Quang, thành phố Đồng Nai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Lộc Quang, thành phố Đồng Nai

Bảng giá đất xã Lộc Quang, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Lộc Quang được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Lộc Quang theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Lộc Quang, thành phố Đồng Nai

– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;

– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Lộc Quang, thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất xã Lộc Quang năm 2026

Khu vực: xã Lộc Quang.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 22.800 đến 1.900.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8 - Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22
Đất ở nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5
Đất ở nông thôn 920.000 736.000 552.000 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5 - Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68
Đất ở nông thôn 920.000 736.000 552.000 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68 - Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 83
Đất ở nông thôn 690.000 552.000 414.000 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 385, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8
Đất ở nông thôn 920.000 736.000 552.000 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Phú - Lộc Thuận (cũ)
Thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 20
Đất ở nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa liên ấp Soor Rung, Tân Lợi, Tân Hai
Cổng chào Tân Hai - Giáp Đường ĐT 756
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Thuận (cũ)
Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 23 - Thửa đất số 115, tờ bản đồ số 60
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa liên ấp Tân Hai
Thửa đất số 358, tờ bản đồ số 6 - Thửa đất số 324, tờ bản đồ số 3
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Phú (cũ)
Thửa đất số 444, tờ bản đồ số 6 - Thửa đất số 152, tờ bản đồ số 7
Đất ở nông thôn 380.000 304.000 228.000 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Thuận (cũ)
Thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 20
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa vào Trường mẫu giáo Lộc Quang
Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 88 - Thửa đất số 195, tờ bản đồ số 69
Đất ở nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa vào Công an xã Lộc Quang
Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 88 - Thửa đất số 192, tờ bản đồ số 67
Đất ở nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 23 - Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53
Đất ở nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 759B (Đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53 - Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 759B (Đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 759B (Đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41 - Thửa đất số 344, tờ bản đồ số 36
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến Đường nhựa trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã
Toàn tuyến - Toàn tuyến
Đất ở nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa liên ấp Hiệp Hoàn - Hiệp Hoàn A
Thửa đất số 104, tờ bản đồ số 49 - Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 55
Đất ở nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa liên ấp Hiệp Hoàn - Hiệp Hoàn A
Thửa đất số 1 s, tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 267, tờ bản đồ số 24
Đất ở nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa quanh hồ cầu trắng
Toàn tuyến - Toàn tuyến
Đất ở nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc An (cũ)
Thửa đất số 182, tờ bản đồ số 41 - Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 41
Đất ở nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc An (cũ)
Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 41 - Thửa đất số 43, tờ bản đồ số 35
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Phú (cũ)
Thửa đất số 55, tờ bản đồ số 53 - Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 62
Đất ở nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Phú (cũ)
Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 62 - Thửa đất số 13, tờ bản đồ số 63
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Lộc Quang Đường bê tông trong khu phân lô bán đấu giá ấp Hiệp Hoàn
Toàn tuyến - Toàn tuyến
Đất ở nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 23 - Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53
Đất ở nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53 - Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54
Đất ở nông thôn 570.000 456.000 342.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 75913 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41
Đất ở nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41 - Thửa đất số 344, tờ bản đồ số 36
Đất ở nông thôn 690.000 552.000 414.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m(tính từ HLLG)
Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8 - Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5
Đất ở nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5 - Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68 - Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 83
Đất ở nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m(tính từ HLLG)
Thửa đất số 385, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54
Đất ở nông thôn 570.000 456.000 342.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Ninh
Thửa đất số 92, tờ bản đồ số 60 - Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 51
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến Đường nhựa còn lại từ 3m trở lên
Toàn tuyến - Toàn tuyến
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất ở nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường còn lại
-
Đất ở nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8 - Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22
Đất TM-DV nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5
Đất TM-DV nông thôn 640.000 512.000 384.000 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5 - Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68
Đất TM-DV nông thôn 640.000 512.000 384.000 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68 - Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 83
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 385, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54
Đất TM-DV nông thôn 960.000 768.000 576.000 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8
Đất TM-DV nông thôn 640.000 512.000 384.000 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Phú - Lộc Thuận (cũ)
Thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 20
Đất TM-DV nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa liên ấp Soor Rung, Tân Lợi, Tân Hai
Cổng chào Tân Hai - Giáp Đường ĐT 756
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Thuận (cũ)
Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 23 - Thửa đất số 115, tờ bản đồ số 60
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa liên ấp Tân Hai
Thửa đất số 358, tờ bản đồ số 6 - Thửa đất số 324, tờ bản đồ số 3
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Phú (cũ)
Thửa đất số 444, tờ bản đồ số 6 - Thửa đất số 152, tờ bản đồ số 7
Đất TM-DV nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Thuận (cũ)
Thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 20
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa vào Trường mẫu giáo Lộc Quang
Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 88 - Thửa đất số 195, tờ bản đồ số 69
Đất TM-DV nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa vào Công an xã Lộc Quang
Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 88 - Thửa đất số 192, tờ bản đồ số 67
Đất TM-DV nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 23 - Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53
Đất TM-DV nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 759B (Đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53 - Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54
Đất TM-DV nông thôn 960.000 768.000 576.000 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 759B (Đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 759B (Đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41 - Thửa đất số 344, tờ bản đồ số 36
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến Đường nhựa trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã
Toàn tuyến - Toàn tuyến
Đất TM-DV nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa liên ấp Hiệp Hoàn - Hiệp Hoàn A
Thửa đất số 104, tờ bản đồ số 49 - Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 55
Đất TM-DV nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa liên ấp Hiệp Hoàn - Hiệp Hoàn A
Thửa đất số 1 s, tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 267, tờ bản đồ số 24
Đất TM-DV nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa quanh hồ cầu trắng
Toàn tuyến - Toàn tuyến
Đất TM-DV nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc An (cũ)
Thửa đất số 182, tờ bản đồ số 41 - Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 41
Đất TM-DV nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc An (cũ)
Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 41 - Thửa đất số 43, tờ bản đồ số 35
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Phú (cũ)
Thửa đất số 55, tờ bản đồ số 53 - Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 62
Đất TM-DV nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Phú (cũ)
Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 62 - Thửa đất số 13, tờ bản đồ số 63
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Lộc Quang Đường bê tông trong khu phân lô bán đấu giá ấp Hiệp Hoàn
Toàn tuyến - Toàn tuyến
Đất TM-DV nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 23 - Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53 - Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 75913 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41
Đất TM-DV nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41 - Thửa đất số 344, tờ bản đồ số 36
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m(tính từ HLLG)
Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8 - Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5
Đất TM-DV nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5 - Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68 - Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 83
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m(tính từ HLLG)
Thửa đất số 385, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Ninh
Thửa đất số 92, tờ bản đồ số 60 - Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 51
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến Đường nhựa còn lại từ 3m trở lên
Toàn tuyến - Toàn tuyến
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8 - Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5
Đất SX-KD nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5 - Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68
Đất SX-KD nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68 - Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 83
Đất SX-KD nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 385, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54
Đất SX-KD nông thôn 830.000 664.000 498.000 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8
Đất SX-KD nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Phú - Lộc Thuận (cũ)
Thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 20
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa liên ấp Soor Rung, Tân Lợi, Tân Hai
Cổng chào Tân Hai - Giáp Đường ĐT 756
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Thuận (cũ)
Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 23 - Thửa đất số 115, tờ bản đồ số 60
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa liên ấp Tân Hai
Thửa đất số 358, tờ bản đồ số 6 - Thửa đất số 324, tờ bản đồ số 3
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Phú (cũ)
Thửa đất số 444, tờ bản đồ số 6 - Thửa đất số 152, tờ bản đồ số 7
Đất SX-KD nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Thuận (cũ)
Thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 20
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa vào Trường mẫu giáo Lộc Quang
Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 88 - Thửa đất số 195, tờ bản đồ số 69
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa vào Công an xã Lộc Quang
Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 88 - Thửa đất số 192, tờ bản đồ số 67
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 23 - Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 759B (Đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53 - Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54
Đất SX-KD nông thôn 830.000 664.000 498.000 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 759B (Đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 759B (Đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41 - Thửa đất số 344, tờ bản đồ số 36
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến Đường nhựa trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã
Toàn tuyến - Toàn tuyến
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa liên ấp Hiệp Hoàn - Hiệp Hoàn A
Thửa đất số 104, tờ bản đồ số 49 - Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 55
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa liên ấp Hiệp Hoàn - Hiệp Hoàn A
Thửa đất số 1 s, tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 267, tờ bản đồ số 24
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa quanh hồ cầu trắng
Toàn tuyến - Toàn tuyến
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc An (cũ)
Thửa đất số 182, tờ bản đồ số 41 - Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 41
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc An (cũ)
Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 41 - Thửa đất số 43, tờ bản đồ số 35
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Phú (cũ)
Thửa đất số 55, tờ bản đồ số 53 - Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 62
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Phú (cũ)
Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 62 - Thửa đất số 13, tờ bản đồ số 63
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Lộc Quang Đường bê tông trong khu phân lô bán đấu giá ấp Hiệp Hoàn
Toàn tuyến - Toàn tuyến
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 23 - Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53
Đất SX-KD nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53 - Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 75913 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41 - Thửa đất số 344, tờ bản đồ số 36
Đất SX-KD nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m(tính từ HLLG)
Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8 - Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5 - Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68 - Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 83
Đất SX-KD nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m(tính từ HLLG)
Thửa đất số 385, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Ninh
Thửa đất số 92, tờ bản đồ số 60 - Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 51
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến Đường nhựa còn lại từ 3m trở lên
Toàn tuyến - Toàn tuyến
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất SX-KD nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8 - Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22
Đất trồng cây hàng năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5
Đất trồng cây hàng năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5 - Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68
Đất trồng cây hàng năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68 - Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 83
Đất trồng cây hàng năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 385, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54
Đất trồng cây hàng năm 134.000 107.200 80.400 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8
Đất trồng cây hàng năm 134.000 107.200 80.400 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Phú - Lộc Thuận (cũ)
Thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 20
Đất trồng cây hàng năm 84.000 67.200 50.400 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa liên ấp Soor Rung, Tân Lợi, Tân Hai
Cổng chào Tân Hai - Giáp Đường ĐT 756
Đất trồng cây hàng năm 84.000 67.200 50.400 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Thuận (cũ)
Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 23 - Thửa đất số 115, tờ bản đồ số 60
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa liên ấp Tân Hai
Thửa đất số 358, tờ bản đồ số 6 - Thửa đất số 324, tờ bản đồ số 3
Đất trồng cây hàng năm 84.000 67.200 50.400 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Phú (cũ)
Thửa đất số 444, tờ bản đồ số 6 - Thửa đất số 152, tờ bản đồ số 7
Đất trồng cây hàng năm 84.000 67.200 50.400 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Thuận (cũ)
Thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 20
Đất trồng cây hàng năm 84.000 67.200 50.400 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa vào Trường mẫu giáo Lộc Quang
Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 88 - Thửa đất số 195, tờ bản đồ số 69
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.400 30.000 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa vào Công an xã Lộc Quang
Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 88 - Thửa đất số 192, tờ bản đồ số 67
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.400 30.000 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 23 - Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53
Đất trồng cây hàng năm 134.000 107.200 80.400 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53 - Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54
Đất trồng cây hàng năm 134.000 107.200 80.400 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41
Đất trồng cây hàng năm 134.000 107.200 80.400 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41 - Thửa đất số 344, tờ bản đồ số 36
Đất trồng cây hàng năm 134.000 107.200 80.400 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường nhựa trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã
Toàn tuyến - Toàn tuyến
Đất trồng cây hàng năm 56.000 44.800 33.600 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa liên ấp Hiệp Hoàn - Hiệp Hoàn A
Thửa đất số 104, tờ bản đồ số 49 - Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 55
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa liên ấp Hiệp Hoàn - Hiệp Hoàn A
Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 267, tờ bản đồ số 24
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa quanh hồ cầu trắng
Toàn tuyến - Toàn tuyến
Đất trồng cây hàng năm 56.000 44.800 33.600 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc An (cũ)
Thửa đất số 182, tờ bản đồ số 41 - Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 41
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc An (cũ)
Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 41 - Thửa đất số 43, tờ bản đồ số 35
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Phú (cũ)
Thửa đất số 55, tờ bản đồ số 53 - Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 62
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Phú (cũ)
Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 62 - Thửa đất số 13, tờ bản đồ số 63
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Lộc Quang Đường bê tông trong khu phân lô bán đấu giá ấp Hiệp Hoàn
Toàn tuyến - Toàn tuyến
Đất trồng cây hàng năm 56.000 44.800 33.600 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 23 - Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53 - Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41 - Thửa đất số 344, tờ bản đồ số 36
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8 - Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22
Đất trồng cây hàng năm 84.000 67.200 50.400 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5
Đất trồng cây hàng năm 84.000 67.200 50.400 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất, số 281, tờ bản đồ số 5 - Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68
Đất trồng cây hàng năm 84.000 67.200 50.400 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68 - Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 83
Đất trồng cây hàng năm 84.000 67.200 50.400 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 385, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Ninh
Thửa đất số 92, tờ bản đồ số 60 - Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 51
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường nhựa còn lại từ 3m trở lên
Toàn tuyến - Toàn tuyến
Đất trồng cây hàng năm 56.000 44.800 33.600 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.400 30.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.400 30.000 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8 - Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22
Đất trồng lúa 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5
Đất trồng lúa 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5 - Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68
Đất trồng lúa 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68 - Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 83
Đất trồng lúa 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 385, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54
Đất trồng lúa 134.000 107.200 80.400 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8
Đất trồng lúa 134.000 107.200 80.400 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Phú - Lộc Thuận (cũ)
Thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 20
Đất trồng lúa 84.000 67.200 50.400 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa liên ấp Soor Rung, Tân Lợi, Tân Hai
Cổng chào Tân Hai - Giáp Đường ĐT 756
Đất trồng lúa 84.000 67.200 50.400 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Thuận (cũ)
Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 23 - Thửa đất số 115, tờ bản đồ số 60
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa liên ấp Tân Hai
Thửa đất số 358, tờ bản đồ số 6 - Thửa đất số 324, tờ bản đồ số 3
Đất trồng lúa 84.000 67.200 50.400 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Phú (cũ)
Thửa đất số 444, tờ bản đồ số 6 - Thửa đất số 152, tờ bản đồ số 7
Đất trồng lúa 84.000 67.200 50.400 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Thuận (cũ)
Thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 20
Đất trồng lúa 84.000 67.200 50.400 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa vào Trường mẫu giáo Lộc Quang
Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 88 - Thửa đất số 195, tờ bản đồ số 69
Đất trồng lúa 48.000 38.400 30.000 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa vào Công an xã Lộc Quang
Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 88 - Thửa đất số 192, tờ bản đồ số 67
Đất trồng lúa 48.000 38.400 30.000 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 23 - Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53
Đất trồng lúa 134.000 107.200 80.400 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53 - Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54
Đất trồng lúa 134.000 107.200 80.400 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41
Đất trồng lúa 134.000 107.200 80.400 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41 - Thửa đất số 344, tờ bản đồ số 36
Đất trồng lúa 134.000 107.200 80.400 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường nhựa trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã
Toàn tuyến - Toàn tuyến
Đất trồng lúa 56.000 44.800 33.600 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa liên ấp Hiệp Hoàn - Hiệp Hoàn A
Thửa đất số 104, tờ bản đồ số 49 - Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 55
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa liên ấp Hiệp Hoàn - Hiệp Hoàn A
Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 267, tờ bản đồ số 24
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa quanh hồ cầu trắng
Toàn tuyến - Toàn tuyến
Đất trồng lúa 56.000 44.800 33.600 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc An (cũ)
Thửa đất số 182, tờ bản đồ số 41 - Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 41
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc An (cũ)
Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 41 - Thửa đất số 43, tờ bản đồ số 35
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Phú (cũ)
Thửa đất số 55, tờ bản đồ số 53 - Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 62
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Phú (cũ)
Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 62 - Thửa đất số 13, tờ bản đồ số 63
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Lộc Quang Đường bê tông trong khu phân lô bán đấu giá ấp Hiệp Hoàn
Toàn tuyến - Toàn tuyến
Đất trồng lúa 56.000 44.800 33.600 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 23 - Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53 - Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41 - Thửa đất số 344, tờ bản đồ số 36
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8 - Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22
Đất trồng lúa 84.000 67.200 50.400 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5
Đất trồng lúa 84.000 67.200 50.400 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất, số 281, tờ bản đồ số 5 - Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68
Đất trồng lúa 84.000 67.200 50.400 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68 - Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 83
Đất trồng lúa 84.000 67.200 50.400 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 385, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Ninh
Thửa đất số 92, tờ bản đồ số 60 - Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 51
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường nhựa còn lại từ 3m trở lên
Toàn tuyến - Toàn tuyến
Đất trồng lúa 56.000 44.800 33.600 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất trồng lúa 48.000 38.400 30.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường còn lại
-
Đất trồng lúa 48.000 38.400 30.000 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8 - Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22
Đất trồng cây lâu năm 140.000 112.000 84.000 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5
Đất trồng cây lâu năm 140.000 112.000 84.000 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5 - Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68
Đất trồng cây lâu năm 140.000 112.000 84.000 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68 - Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 83
Đất trồng cây lâu năm 140.000 112.000 84.000 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 385, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54
Đất trồng cây lâu năm 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8
Đất trồng cây lâu năm 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Phú - Lộc Thuận (cũ)
Thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 20
Đất trồng cây lâu năm 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa liên ấp Soor Rung, Tân Lợi, Tân Hai
Cổng chào Tân Hai - Giáp Đường ĐT 756
Đất trồng cây lâu năm 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Thuận (cũ)
Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 23 - Thửa đất số 115, tờ bản đồ số 60
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa liên ấp Tân Hai
Thửa đất số 358, tờ bản đồ số 6 - Thửa đất số 324, tờ bản đồ số 3
Đất trồng cây lâu năm 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Phú (cũ)
Thửa đất số 444, tờ bản đồ số 6 - Thửa đất số 152, tờ bản đồ số 7
Đất trồng cây lâu năm 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Thuận (cũ)
Thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 20
Đất trồng cây lâu năm 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa vào Trường mẫu giáo Lộc Quang
Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 88 - Thửa đất số 195, tờ bản đồ số 69
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000 45.000 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa vào Công an xã Lộc Quang
Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 88 - Thửa đất số 192, tờ bản đồ số 67
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000 45.000 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 23 - Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53
Đất trồng cây lâu năm 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53 - Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54
Đất trồng cây lâu năm 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41
Đất trồng cây lâu năm 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41 - Thửa đất số 344, tờ bản đồ số 36
Đất trồng cây lâu năm 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường nhựa trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã
Toàn tuyến - Toàn tuyến
Đất trồng cây lâu năm 70.000 56.000 45.000 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa liên ấp Hiệp Hoàn - Hiệp Hoàn A
Thửa đất số 104, tờ bản đồ số 49 - Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 55
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa liên ấp Hiệp Hoàn - Hiệp Hoàn A
Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 267, tờ bản đồ số 24
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa quanh hồ cầu trắng
Toàn tuyến - Toàn tuyến
Đất trồng cây lâu năm 70.000 56.000 45.000 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc An (cũ)
Thửa đất số 182, tờ bản đồ số 41 - Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 41
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc An (cũ)
Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 41 - Thửa đất số 43, tờ bản đồ số 35
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Phú (cũ)
Thửa đất số 55, tờ bản đồ số 53 - Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 62
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Phú (cũ)
Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 62 - Thửa đất số 13, tờ bản đồ số 63
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Quang Đường bê tông trong khu phân lô bán đấu giá ấp Hiệp Hoàn
Toàn tuyến - Toàn tuyến
Đất trồng cây lâu năm 70.000 56.000 45.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 23 - Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53 - Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41 - Thửa đất số 344, tờ bản đồ số 36
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8 - Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22
Đất trồng cây lâu năm 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5
Đất trồng cây lâu năm 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất, số 281, tờ bản đồ số 5 - Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68
Đất trồng cây lâu năm 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68 - Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 83
Đất trồng cây lâu năm 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 385, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Ninh
Thửa đất số 92, tờ bản đồ số 60 - Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 51
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường nhựa còn lại từ 3m trở lên
Toàn tuyến - Toàn tuyến
Đất trồng cây lâu năm 70.000 56.000 45.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000 45.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000 45.000 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8 - Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22
Đất nông nghiệp khác 140.000 112.000 84.000 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5
Đất nông nghiệp khác 140.000 112.000 84.000 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5 - Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68
Đất nông nghiệp khác 140.000 112.000 84.000 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68 - Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 83
Đất nông nghiệp khác 140.000 112.000 84.000 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 385, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Phú - Lộc Thuận (cũ)
Thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 20
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa liên ấp Soor Rung, Tân Lợi, Tân Hai
Cổng chào Tân Hai - Giáp Đường ĐT 756
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Thuận (cũ)
Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 23 - Thửa đất số 115, tờ bản đồ số 60
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa liên ấp Tân Hai
Thửa đất số 358, tờ bản đồ số 6 - Thửa đất số 324, tờ bản đồ số 3
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Phú (cũ)
Thửa đất số 444, tờ bản đồ số 6 - Thửa đất số 152, tờ bản đồ số 7
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Thuận (cũ)
Thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 20
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa vào Trường mẫu giáo Lộc Quang
Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 88 - Thửa đất số 195, tờ bản đồ số 69
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 45.000 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa vào Công an xã Lộc Quang
Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 88 - Thửa đất số 192, tờ bản đồ số 67
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 45.000 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 23 - Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53 - Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41 - Thửa đất số 344, tờ bản đồ số 36
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường nhựa trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã
Toàn tuyến - Toàn tuyến
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 45.000 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa liên ấp Hiệp Hoàn - Hiệp Hoàn A
Thửa đất số 104, tờ bản đồ số 49 - Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 55
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa liên ấp Hiệp Hoàn - Hiệp Hoàn A
Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 267, tờ bản đồ số 24
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa quanh hồ cầu trắng
Toàn tuyến - Toàn tuyến
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 45.000 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc An (cũ)
Thửa đất số 182, tờ bản đồ số 41 - Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 41
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc An (cũ)
Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 41 - Thửa đất số 43, tờ bản đồ số 35
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Phú (cũ)
Thửa đất số 55, tờ bản đồ số 53 - Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 62
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Phú (cũ)
Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 62 - Thửa đất số 13, tờ bản đồ số 63
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Quang Đường bê tông trong khu phân lô bán đấu giá ấp Hiệp Hoàn
Toàn tuyến - Toàn tuyến
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 45.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 23 - Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53 - Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41 - Thửa đất số 344, tờ bản đồ số 36
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8 - Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất, số 281, tờ bản đồ số 5 - Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68 - Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 83
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 385, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Ninh
Thửa đất số 92, tờ bản đồ số 60 - Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 51
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường nhựa còn lại từ 3m trở lên
Toàn tuyến - Toàn tuyến
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 45.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 45.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường còn lại
-
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 45.000 0
Xã Lộc Quang Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 756
Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8 - Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22
Đất nông nghiệp khác 140.000 112.000 84.000 0
Xã Lộc Quang Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 756
Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5
Đất nông nghiệp khác 140.000 112.000 84.000 0
Xã Lộc Quang Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 756
Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5 - Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68
Đất nông nghiệp khác 140.000 112.000 84.000 0
Xã Lộc Quang Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 756
Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68 - Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 83
Đất nông nghiệp khác 140.000 112.000 84.000 0
Xã Lộc Quang Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 756
Thửa đất số 385, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Quang Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 756
Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Quang Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Phú - Lộc Thuận (cũ)
Thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 20
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Quang Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa liên ấp Soor Rung, Tân Lợi, Tân Hai
Cổng chào Tân Hai - Giáp Đường ĐT 756
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Quang Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Thuận (cũ)
Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 23 - Thửa đất số 115, tờ bản đồ số 60
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Quang Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa liên ấp Tân Hai
Thửa đất số 358, tờ bản đồ số 6 - Thửa đất số 324, tờ bản đồ số 3
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Quang Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Phú (cũ)
Thửa đất số 444, tờ bản đồ số 6 - Thửa đất số 152, tờ bản đồ số 7
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Quang Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Thuận (cũ)
Thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 20
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Quang Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa vào Trường mẫu giáo Lộc Quang
Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 88 - Thửa đất số 195, tờ bản đồ số 69
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 45.000 0
Xã Lộc Quang Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa vào Công an xã Lộc Quang
Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 88 - Thửa đất số 192, tờ bản đồ số 67
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 45.000 0
Xã Lộc Quang Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 23 - Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Quang Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53 - Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Quang Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Quang Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41 - Thửa đất số 344, tờ bản đồ số 36
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Quang Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường nhựa trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã
Toàn tuyến - Toàn tuyến
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 45.000 0
Xã Lộc Quang Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa liên ấp Hiệp Hoàn - Hiệp Hoàn A
Thửa đất số 104, tờ bản đồ số 49 - Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 55
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Quang Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa liên ấp Hiệp Hoàn - Hiệp Hoàn A
Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 267, tờ bản đồ số 24
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Quang Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa quanh hồ cầu trắng
Toàn tuyến - Toàn tuyến
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 45.000 0
Xã Lộc Quang Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc An (cũ)
Thửa đất số 182, tờ bản đồ số 41 - Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 41
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Quang Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc An (cũ)
Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 41 - Thửa đất số 43, tờ bản đồ số 35
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Quang Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Phú (cũ)
Thửa đất số 55, tờ bản đồ số 53 - Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 62
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Quang Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Phú (cũ)
Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 62 - Thửa đất số 13, tờ bản đồ số 63
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Quang Đất chăn nuôi tập trung - Đường bê tông trong khu phân lô bán đấu giá ấp Hiệp Hoàn
Toàn tuyến - Toàn tuyến
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 45.000 0
Xã Lộc Quang Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 23 - Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Quang Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53 - Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Quang Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Quang Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41 - Thửa đất số 344, tờ bản đồ số 36
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Quang Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8 - Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Quang Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Quang Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất, số 281, tờ bản đồ số 5 - Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Quang Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68 - Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 83
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Quang Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 385, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Quang Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Quang Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Ninh
Thửa đất số 92, tờ bản đồ số 60 - Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 51
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Quang Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường nhựa còn lại từ 3m trở lên
Toàn tuyến - Toàn tuyến
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 45.000 0
Xã Lộc Quang Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 45.000 0
Xã Lộc Quang Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường còn lại
-
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 45.000 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8 - Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 72.000 54.000 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 72.000 54.000 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5 - Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 72.000 54.000 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68 - Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 83
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 72.000 54.000 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 385, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Phú - Lộc Thuận (cũ)
Thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 20
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa liên ấp Soor Rung, Tân Lợi, Tân Hai
Cổng chào Tân Hai - Giáp Đường ĐT 756
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Thuận (cũ)
Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 23 - Thửa đất số 115, tờ bản đồ số 60
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa liên ấp Tân Hai
Thửa đất số 358, tờ bản đồ số 6 - Thửa đất số 324, tờ bản đồ số 3
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Phú (cũ)
Thửa đất số 444, tờ bản đồ số 6 - Thửa đất số 152, tờ bản đồ số 7
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Thuận (cũ)
Thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 20
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa vào Trường mẫu giáo Lộc Quang
Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 88 - Thửa đất số 195, tờ bản đồ số 69
Đất nuôi trồng thủy sản 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa vào Công an xã Lộc Quang
Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 88 - Thửa đất số 192, tờ bản đồ số 67
Đất nuôi trồng thủy sản 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 23 - Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53 - Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41 - Thửa đất số 344, tờ bản đồ số 36
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường nhựa trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã
Toàn tuyến - Toàn tuyến
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 36.000 27.000 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa liên ấp Hiệp Hoàn - Hiệp Hoàn A
Thửa đất số 104, tờ bản đồ số 49 - Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 55
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa liên ấp Hiệp Hoàn - Hiệp Hoàn A
Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 267, tờ bản đồ số 24
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa quanh hồ cầu trắng
Toàn tuyến - Toàn tuyến
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 36.000 27.000 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc An (cũ)
Thửa đất số 182, tờ bản đồ số 41 - Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 41
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc An (cũ)
Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 41 - Thửa đất số 43, tờ bản đồ số 35
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Phú (cũ)
Thửa đất số 55, tờ bản đồ số 53 - Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 62
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Phú (cũ)
Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 62 - Thửa đất số 13, tờ bản đồ số 63
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Lộc Quang Đường bê tông trong khu phân lô bán đấu giá ấp Hiệp Hoàn
Toàn tuyến - Toàn tuyến
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 36.000 27.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 23 - Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53 - Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41 - Thửa đất số 344, tờ bản đồ số 36
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8 - Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất, số 281, tờ bản đồ số 5 - Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68 - Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 83
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 385, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Ninh
Thửa đất số 92, tờ bản đồ số 60 - Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 51
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường nhựa còn lại từ 3m trở lên
Toàn tuyến - Toàn tuyến
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 36.000 27.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000 48.000 36.000 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000 48.000 36.000 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8 - Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5 - Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68 - Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 83
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 385, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Phú - Lộc Thuận (cũ)
Thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 20
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa liên ấp Soor Rung, Tân Lợi, Tân Hai
Cổng chào Tân Hai - Giáp Đường ĐT 756
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Thuận (cũ)
Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 23 - Thửa đất số 115, tờ bản đồ số 60
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa liên ấp Tân Hai
Thửa đất số 358, tờ bản đồ số 6 - Thửa đất số 324, tờ bản đồ số 3
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Phú (cũ)
Thửa đất số 444, tờ bản đồ số 6 - Thửa đất số 152, tờ bản đồ số 7
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Thuận (cũ)
Thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 20
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa vào Trường mẫu giáo Lộc Quang
Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 88 - Thửa đất số 195, tờ bản đồ số 69
Đất rừng sản xuất 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa vào Công an xã Lộc Quang
Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 88 - Thửa đất số 192, tờ bản đồ số 67
Đất rừng sản xuất 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 23 - Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53 - Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41 - Thửa đất số 344, tờ bản đồ số 36
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường nhựa trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã
Toàn tuyến - Toàn tuyến
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa liên ấp Hiệp Hoàn - Hiệp Hoàn A
Thửa đất số 104, tờ bản đồ số 49 - Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 55
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa liên ấp Hiệp Hoàn - Hiệp Hoàn A
Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 267, tờ bản đồ số 24
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa quanh hồ cầu trắng
Toàn tuyến - Toàn tuyến
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc An (cũ)
Thửa đất số 182, tờ bản đồ số 41 - Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 41
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc An (cũ)
Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 41 - Thửa đất số 43, tờ bản đồ số 35
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Phú (cũ)
Thửa đất số 55, tờ bản đồ số 53 - Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 62
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Phú (cũ)
Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 62 - Thửa đất số 13, tờ bản đồ số 63
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường bê tông trong khu phân lô bán đấu giá ấp Hiệp Hoàn
Toàn tuyến - Toàn tuyến
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 23 - Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53 - Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41 - Thửa đất số 344, tờ bản đồ số 36
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8 - Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất, số 281, tờ bản đồ số 5 - Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68 - Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 83
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 385, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Ninh
Thửa đất số 92, tờ bản đồ số 60 - Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 51
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường nhựa còn lại từ 3m trở lên
Toàn tuyến - Toàn tuyến
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất rừng sản xuất 48.000 38.400 28.800 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường còn lại
-
Đất rừng sản xuất 48.000 38.400 28.800 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8 - Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5 - Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68 - Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 83
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 385, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Phú - Lộc Thuận (cũ)
Thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 20
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa liên ấp Soor Rung, Tân Lợi, Tân Hai
Cổng chào Tân Hai - Giáp Đường ĐT 756
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Thuận (cũ)
Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 23 - Thửa đất số 115, tờ bản đồ số 60
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa liên ấp Tân Hai
Thửa đất số 358, tờ bản đồ số 6 - Thửa đất số 324, tờ bản đồ số 3
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Phú (cũ)
Thửa đất số 444, tờ bản đồ số 6 - Thửa đất số 152, tờ bản đồ số 7
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Thuận (cũ)
Thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 20
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa vào Trường mẫu giáo Lộc Quang
Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 88 - Thửa đất số 195, tờ bản đồ số 69
Đất rừng phòng hộ 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa vào Công an xã Lộc Quang
Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 88 - Thửa đất số 192, tờ bản đồ số 67
Đất rừng phòng hộ 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 23 - Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53 - Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41 - Thửa đất số 344, tờ bản đồ số 36
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường nhựa trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã
Toàn tuyến - Toàn tuyến
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa liên ấp Hiệp Hoàn - Hiệp Hoàn A
Thửa đất số 104, tờ bản đồ số 49 - Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 55
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa liên ấp Hiệp Hoàn - Hiệp Hoàn A
Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 267, tờ bản đồ số 24
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa quanh hồ cầu trắng
Toàn tuyến - Toàn tuyến
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc An (cũ)
Thửa đất số 182, tờ bản đồ số 41 - Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 41
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc An (cũ)
Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 41 - Thửa đất số 43, tờ bản đồ số 35
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Phú (cũ)
Thửa đất số 55, tờ bản đồ số 53 - Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 62
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Phú (cũ)
Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 62 - Thửa đất số 13, tờ bản đồ số 63
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường bê tông trong khu phân lô bán đấu giá ấp Hiệp Hoàn
Toàn tuyến - Toàn tuyến
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 23 - Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53 - Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41 - Thửa đất số 344, tờ bản đồ số 36
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8 - Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất, số 281, tờ bản đồ số 5 - Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68 - Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 83
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 385, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Ninh
Thửa đất số 92, tờ bản đồ số 60 - Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 51
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường nhựa còn lại từ 3m trở lên
Toàn tuyến - Toàn tuyến
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất rừng phòng hộ 48.000 38.400 28.800 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường còn lại
-
Đất rừng phòng hộ 48.000 38.400 28.800 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8 - Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5 - Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68 - Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 83
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 385, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Phú - Lộc Thuận (cũ)
Thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 20
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa liên ấp Soor Rung, Tân Lợi, Tân Hai
Cổng chào Tân Hai - Giáp Đường ĐT 756
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Thuận (cũ)
Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 23 - Thửa đất số 115, tờ bản đồ số 60
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa liên ấp Tân Hai
Thửa đất số 358, tờ bản đồ số 6 - Thửa đất số 324, tờ bản đồ số 3
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Phú (cũ)
Thửa đất số 444, tờ bản đồ số 6 - Thửa đất số 152, tờ bản đồ số 7
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Thuận (cũ)
Thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 20
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa vào Trường mẫu giáo Lộc Quang
Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 88 - Thửa đất số 195, tờ bản đồ số 69
Đất rừng đặc dụng 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa vào Công an xã Lộc Quang
Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 88 - Thửa đất số 192, tờ bản đồ số 67
Đất rừng đặc dụng 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 23 - Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53 - Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41 - Thửa đất số 344, tờ bản đồ số 36
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường nhựa trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã
Toàn tuyến - Toàn tuyến
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa liên ấp Hiệp Hoàn - Hiệp Hoàn A
Thửa đất số 104, tờ bản đồ số 49 - Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 55
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa liên ấp Hiệp Hoàn - Hiệp Hoàn A
Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 55 - Thửa đất số 267, tờ bản đồ số 24
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa quanh hồ cầu trắng
Toàn tuyến - Toàn tuyến
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc An (cũ)
Thửa đất số 182, tờ bản đồ số 41 - Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 41
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc An (cũ)
Thửa đất số 134, tờ bản đồ số 41 - Thửa đất số 43, tờ bản đồ số 35
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Phú (cũ)
Thửa đất số 55, tờ bản đồ số 53 - Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 62
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Phú (cũ)
Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 62 - Thửa đất số 13, tờ bản đồ số 63
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường bê tông trong khu phân lô bán đấu giá ấp Hiệp Hoàn
Toàn tuyến - Toàn tuyến
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 23 - Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53 - Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 41 - Thửa đất số 344, tờ bản đồ số 36
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8 - Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất, số 281, tờ bản đồ số 5 - Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68 - Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 83
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 385, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Ninh
Thửa đất số 92, tờ bản đồ số 60 - Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 51
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường nhựa còn lại từ 3m trở lên
Toàn tuyến - Toàn tuyến
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất rừng đặc dụng 48.000 38.400 28.800 0
Xã Lộc Quang Các tuyến đường còn lại
-
Đất rừng đặc dụng 48.000 38.400 28.800 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8 - Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22
Đất ở nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5
Đất ở nông thôn 920.000 736.000 552.000 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 281, tờ bản đồ số 5 - Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68
Đất ở nông thôn 920.000 736.000 552.000 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 68 - Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 83
Đất ở nông thôn 690.000 552.000 414.000 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 385, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 756
Thửa đất số 255, tờ bản đồ số 54 - Thửa đất số 82, tờ bản đồ số 8
Đất ở nông thôn 920.000 736.000 552.000 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Phú - Lộc Thuận (cũ)
Thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 20
Đất ở nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa liên ấp Soor Rung, Tân Lợi, Tân Hai
Cổng chào Tân Hai - Giáp Đường ĐT 756
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Thuận (cũ)
Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 23 - Thửa đất số 115, tờ bản đồ số 60
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa liên ấp Tân Hai
Thửa đất số 358, tờ bản đồ số 6 - Thửa đất số 324, tờ bản đồ số 3
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Phú (cũ)
Thửa đất số 444, tờ bản đồ số 6 - Thửa đất số 152, tờ bản đồ số 7
Đất ở nông thôn 380.000 304.000 228.000 0
Xã Lộc Quang Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Thuận (cũ)
Thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 20
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa vào Trường mẫu giáo Lộc Quang
Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 88 - Thửa đất số 195, tờ bản đồ số 69
Đất ở nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Lộc Quang Đường nhựa vào Công an xã Lộc Quang
Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 88 - Thửa đất số 192, tờ bản đồ số 67
Đất ở nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Lộc Quang Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 23 - Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53
Đất ở nông thôn 770.000 616.000 462.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Lộc Quang

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất xã Lộc Quang, thành phố Đồng Nai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Lộc Quang, thành phố Đồng Nai 2026

4. Thông tin xã Lộc Quang, thành phố Đồng Nai

Diện tích: 105,0 km² (khoảng 10.500 ha).

Dân số: 26.314 người.

Mật độ dân số: Khoảng 251 người/km².

Nguồn gốc thành lập:

  • Xã Lộc Quang mới được thành lập chính thức từ ngày 1/7/2025 trên cơ sở sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 3 xã cũ là: xã Lộc Phú, xã Lộc Hiệp và xã Lộc Quang (cũ). Bộ máy hành chính mới đặt trụ sở làm việc tại Ấp Vẻ Vang (thuộc khu vực xã Lộc Phú cũ).
  • Đến giữa năm 2026, địa phương tiếp tục thực hiện tinh gọn hệ thống cơ sở, ban hành nghị quyết sắp xếp, điều chỉnh giảm từ 20 ấp cũ để quy hoạch lại thành 7 thôn mới (gồm: Lộc Hiệp, Cầu Trắng, Lộc Phú, Bồn Xăng, Chàng Hai, Việt Quang và Bù Tam).
  • Về mặt địa giới vĩ mô, theo Nghị quyết số 30/2026/QH16 của Quốc hội ban hành ngày 24 tháng 4 năm 2026, toàn bộ tỉnh Đồng Nai chuyển đổi mô hình hành chính thành thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương (vận hành từ ngày 30 tháng 4 năm 2026). Do đó, xã Lộc Quang chính thức trở thành một đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc thành phố trung ương mới này.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai

5.1. Giá đất nông nghiệp

1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.

a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại

a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;

b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;

c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5.2. Giá đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.

3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:

a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.

4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

7. Giá đất trong khu tái định cư:

a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;

b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:

– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;

– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.

8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.

9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:

a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;

b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².

10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

4.9/5 - (1324 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?