Bảng giá đất xã Lộc Tấn, thành phố Đồng Nai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Lộc Tấn, thành phố Đồng Nai

Bảng giá đất xã Lộc Tấn, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Lộc Tấn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Lộc Tấn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Lộc Tấn, thành phố Đồng Nai

– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;

– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Lộc Tấn, thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất xã Lộc Tấn năm 2026

Khu vực: xã Lộc Tấn.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 26.400 đến 4.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Lộc Tấn Đường Phan Chu Trinh
Thuộc địa bàn xã Lộc Thiện (cũ) -
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 106 - Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 - Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 116
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thành (cũ)
Hết đất Ủy ban xã Lộc Thiện (cũ) - Ngã ba Lộc Bình
Đất ở nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thái (cũ)
Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ)
Đất ở nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã Lộc Tấn Đường làng 10 Lộc Thiện (cũ)
Ngã ba hố Bom - Cổng chào K54
Đất ở nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Lộc Tấn Đường ấp K54
Cổng chào K54 - Nghĩa trang K54
Đất ở nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện (cũ)
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - xã Lộc Thái (cũ) - Ngã tư Mũi Tôn
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Ngã ba hố Bom - Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 94
Đất ở nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Nhà ông Thái Tài - Nhà máy điều Hoàng Chuẩn
Đất ở nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Giáp ranh xã Lộc Thành - Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87
Đất ở nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 - Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87
Đất ở nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 - Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87
Đất ở nông thôn 920.000 736.000 552.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 - Hết ranh xã Lộc Tấn
Đất ở nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Lộc Tấn Đường đi Tà Nốt
Ngã tư Mũi Tôn - Ngã ba Biên Giới (Đội 3)
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Lộc Tấn Đường đi Tà Nốt
Ngã ba Biên Giới (Đội 3) - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 105 - Thửa đất số 163, tờ bản đồ số 99
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Cổng bản giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) - Cổng chào ấp 11A
Đất ở nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 103 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 102
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Thửa đất số 665, tờ bản đồ số 84 - Thửa đất số 428, tờ bản đồ số 84
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 98 - Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 98
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22
Đất ở nông thôn 4.200.000 3.360.000 2.520.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
Đất ở nông thôn 4.200.000 3.360.000 2.520.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh (cũ)
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Lộc Tấn Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh Lộc Hiệp (cũ)
Đất ở nông thôn 920.000 736.000 552.000 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Nhà hàng Sơn Hà - Ngã ba hố bom làng 10
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh
Ngã ba nhà hát cũ - Cổng làng 9 Lộc Thạnh
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Lộc Tấn Đường 13
Cầu suối 2 - Đường tuần tra biên giới
Đất ở nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành
Đất ở nông thôn 920.000 736.000 552.000 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)
Đất ở nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh
Đất ở nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất ở nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường còn lại
-
Đất ở nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Phan Chu Trinh
Thuộc địa bàn xã Lộc Thiện (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 106 - Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 - Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 116
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thành (cũ)
Hết đất Ủy ban xã Lộc Thiện (cũ) - Ngã ba Lộc Bình
Đất TM-DV nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thái (cũ)
Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Lộc Tấn Đường làng 10 Lộc Thiện (cũ)
Ngã ba hố Bom - Cổng chào K54
Đất TM-DV nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Lộc Tấn Đường ấp K54
Cổng chào K54 - Nghĩa trang K54
Đất TM-DV nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện (cũ)
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - xã Lộc Thái (cũ) - Ngã tư Mũi Tôn
Đất TM-DV nông thôn 800.000 640.000 480.000 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Ngã ba hố Bom - Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 94
Đất TM-DV nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Nhà ông Thái Tài - Nhà máy điều Hoàng Chuẩn
Đất TM-DV nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Giáp ranh xã Lộc Thành - Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87
Đất TM-DV nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 - Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87
Đất TM-DV nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 - Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87
Đất TM-DV nông thôn 640.000 512.000 384.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 - Hết ranh xã Lộc Tấn
Đất TM-DV nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Lộc Tấn Đường đi Tà Nốt
Ngã tư Mũi Tôn - Ngã ba Biên Giới (Đội 3)
Đất TM-DV nông thôn 750.000 600.000 450.000 0
Xã Lộc Tấn Đường đi Tà Nốt
Ngã ba Biên Giới (Đội 3) - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 105 - Thửa đất số 163, tờ bản đồ số 99
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Cổng bản giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) - Cổng chào ấp 11A
Đất TM-DV nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 103 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 102
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Thửa đất số 665, tờ bản đồ số 84 - Thửa đất số 428, tờ bản đồ số 84
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 98 - Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 98
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22
Đất TM-DV nông thôn 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
Đất TM-DV nông thôn 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 640.000 480.000 0
Xã Lộc Tấn Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh Lộc Hiệp (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 512.000 384.000 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Nhà hàng Sơn Hà - Ngã ba hố bom làng 10
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh
Ngã ba nhà hát cũ - Cổng làng 9 Lộc Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 750.000 600.000 450.000 0
Xã Lộc Tấn Đường 13
Cầu suối 2 - Đường tuần tra biên giới
Đất TM-DV nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành
Đất TM-DV nông thôn 640.000 512.000 384.000 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Phan Chu Trinh
Thuộc địa bàn xã Lộc Thiện (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 106 - Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 - Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 116
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thành (cũ)
Hết đất Ủy ban xã Lộc Thiện (cũ) - Ngã ba Lộc Bình
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thái (cũ)
Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Lộc Tấn Đường làng 10 Lộc Thiện (cũ)
Ngã ba hố Bom - Cổng chào K54
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Lộc Tấn Đường ấp K54
Cổng chào K54 - Nghĩa trang K54
Đất SX-KD nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện (cũ)
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - xã Lộc Thái (cũ) - Ngã tư Mũi Tôn
Đất SX-KD nông thôn 690.000 552.000 414.000 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Ngã ba hố Bom - Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 94
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Nhà ông Thái Tài - Nhà máy điều Hoàng Chuẩn
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Giáp ranh xã Lộc Thành - Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 - Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 - Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87
Đất SX-KD nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 - Hết ranh xã Lộc Tấn
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Lộc Tấn Đường đi Tà Nốt
Ngã tư Mũi Tôn - Ngã ba Biên Giới (Đội 3)
Đất SX-KD nông thôn 640.000 512.000 384.000 0
Xã Lộc Tấn Đường đi Tà Nốt
Ngã ba Biên Giới (Đội 3) - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 105 - Thửa đất số 163, tờ bản đồ số 99
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Cổng bản giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) - Cổng chào ấp 11A
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 103 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 102
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Thửa đất số 665, tờ bản đồ số 84 - Thửa đất số 428, tờ bản đồ số 84
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 98 - Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 98
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 920.000 736.000 552.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 690.000 552.000 414.000 0
Xã Lộc Tấn Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh Lộc Hiệp (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Nhà hàng Sơn Hà - Ngã ba hố bom làng 10
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh
Ngã ba nhà hát cũ - Cổng làng 9 Lộc Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 640.000 512.000 384.000 0
Xã Lộc Tấn Đường 13
Cầu suối 2 - Đường tuần tra biên giới
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành
Đất SX-KD nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất SX-KD nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Lộc Tấn Khu công nghiệp Hoa Lư
-
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Xã Lộc Tấn Cụm công nghiệp Lộc Tấn
-
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Xã Lộc Tấn Đường Phan Chu Trinh
Thuộc địa bàn xã Lộc Thiện (cũ) -
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 106 - Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 - Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 116
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
Đất ở nông thôn 4.200.000 3.360.000 2.520.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh (cũ)
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Lộc Tấn Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh Lộc Hiệp (cũ)
Đất ở nông thôn 920.000 736.000 552.000 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Nhà hàng Sơn Hà - Ngã ba hố bom làng 10
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh
Ngã ba nhà hát cũ - Cổng làng 9 Lộc Thạnh
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Lộc Tấn Đường 13
Cầu suối 2 - Đường tuần tra biên giới
Đất ở nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành
Đất ở nông thôn 920.000 736.000 552.000 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)
Đất ở nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh
Đất ở nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất ở nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường còn lại
-
Đất ở nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Phan Chu Trinh
Thuộc địa bàn xã Lộc Thiện (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 106 - Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 - Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 116
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thành (cũ)
Hết đất Ủy ban xã Lộc Thiện (cũ) - Ngã ba Lộc Bình
Đất TM-DV nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thái (cũ)
Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Lộc Tấn Đường làng 10 Lộc Thiện (cũ)
Ngã ba hố Bom - Cổng chào K54
Đất TM-DV nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Lộc Tấn Đường ấp K54
Cổng chào K54 - Nghĩa trang K54
Đất TM-DV nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện (cũ)
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - xã Lộc Thái (cũ) - Ngã tư Mũi Tôn
Đất TM-DV nông thôn 800.000 640.000 480.000 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Ngã ba hố Bom - Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 94
Đất TM-DV nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Nhà ông Thái Tài - Nhà máy điều Hoàng Chuẩn
Đất TM-DV nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Giáp ranh xã Lộc Thành - Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87
Đất TM-DV nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 - Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87
Đất TM-DV nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 - Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87
Đất TM-DV nông thôn 640.000 512.000 384.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 - Hết ranh xã Lộc Tấn
Đất TM-DV nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Lộc Tấn Đường đi Tà Nốt
Ngã tư Mũi Tôn - Ngã ba Biên Giới (Đội 3)
Đất TM-DV nông thôn 750.000 600.000 450.000 0
Xã Lộc Tấn Đường đi Tà Nốt
Ngã ba Biên Giới (Đội 3) - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 105 - Thửa đất số 163, tờ bản đồ số 99
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Cổng bản giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) - Cổng chào ấp 11A
Đất TM-DV nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 103 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 102
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Thửa đất số 665, tờ bản đồ số 84 - Thửa đất số 428, tờ bản đồ số 84
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 98 - Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 98
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22
Đất TM-DV nông thôn 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
Đất TM-DV nông thôn 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 640.000 480.000 0
Xã Lộc Tấn Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh Lộc Hiệp (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 512.000 384.000 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Nhà hàng Sơn Hà - Ngã ba hố bom làng 10
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh
Ngã ba nhà hát cũ - Cổng làng 9 Lộc Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 750.000 600.000 450.000 0
Xã Lộc Tấn Đường 13
Cầu suối 2 - Đường tuần tra biên giới
Đất TM-DV nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành
Đất TM-DV nông thôn 640.000 512.000 384.000 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Phan Chu Trinh
Thuộc địa bàn xã Lộc Thiện (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 106 - Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 - Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 116
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thành (cũ)
Hết đất Ủy ban xã Lộc Thiện (cũ) - Ngã ba Lộc Bình
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thái (cũ)
Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Lộc Tấn Đường làng 10 Lộc Thiện (cũ)
Ngã ba hố Bom - Cổng chào K54
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Lộc Tấn Đường ấp K54
Cổng chào K54 - Nghĩa trang K54
Đất SX-KD nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện (cũ)
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - xã Lộc Thái (cũ) - Ngã tư Mũi Tôn
Đất SX-KD nông thôn 690.000 552.000 414.000 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Ngã ba hố Bom - Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 94
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Nhà ông Thái Tài - Nhà máy điều Hoàng Chuẩn
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Giáp ranh xã Lộc Thành - Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 - Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 - Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87
Đất SX-KD nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 - Hết ranh xã Lộc Tấn
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Lộc Tấn Đường đi Tà Nốt
Ngã tư Mũi Tôn - Ngã ba Biên Giới (Đội 3)
Đất SX-KD nông thôn 640.000 512.000 384.000 0
Xã Lộc Tấn Đường đi Tà Nốt
Ngã ba Biên Giới (Đội 3) - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 105 - Thửa đất số 163, tờ bản đồ số 99
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Cổng bản giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) - Cổng chào ấp 11A
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 103 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 102
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Thửa đất số 665, tờ bản đồ số 84 - Thửa đất số 428, tờ bản đồ số 84
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 98 - Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 98
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 920.000 736.000 552.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 690.000 552.000 414.000 0
Xã Lộc Tấn Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh Lộc Hiệp (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Nhà hàng Sơn Hà - Ngã ba hố bom làng 10
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh
Ngã ba nhà hát cũ - Cổng làng 9 Lộc Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 640.000 512.000 384.000 0
Xã Lộc Tấn Đường 13
Cầu suối 2 - Đường tuần tra biên giới
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành
Đất SX-KD nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất SX-KD nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Lộc Tấn Khu công nghiệp Hoa Lư
-
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Xã Lộc Tấn Cụm công nghiệp Lộc Tấn
-
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Xã Lộc Tấn Đường Phan Chu Trinh
Thuộc địa bàn xã Lộc Thiện (cũ) -
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 106 - Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 - Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 116
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh (cũ)
Đất trồng cây lâu năm 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Tấn Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh Lộc Hiệp (cũ)
Đất trồng cây lâu năm 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Nhà hàng Sơn Hà - Ngã ba hố bom làng 10
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh
Ngã ba nhà hát cũ - Cổng làng 9 Lộc Thạnh
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đường 13
Cầu suối 2 - Đường tuần tra biên giới
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất trồng cây lâu năm 70.000 56.000 45.000 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm 70.000 56.000 45.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Phan Chu Trinh
Thuộc địa bàn xã Lộc Thiện (cũ) -
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 106 - Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 - Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 116
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thành (cũ)
Hết đất Ủy ban xã Lộc Thiện (cũ) - Ngã ba Lộc Bình
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thái (cũ)
Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ)
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đường làng 10 Lộc Thiện (cũ)
Ngã ba hố Bom - Cổng chào K54
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đường ấp K54
Cổng chào K54 - Nghĩa trang K54
Đất nông nghiệp khác 98.000 78.400 58.800 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện (cũ)
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - xã Lộc Thái (cũ) - Ngã tư Mũi Tôn
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Ngã ba hố Bom - Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 94
Đất nông nghiệp khác 98.000 78.400 58.800 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Nhà ông Thái Tài - Nhà máy điều Hoàng Chuẩn
Đất nông nghiệp khác 98.000 78.400 58.800 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Giáp ranh xã Lộc Thành - Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87
Đất nông nghiệp khác 132.000 105.600 79.200 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 - Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 - Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 - Hết ranh xã Lộc Tấn
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Tấn Đường đi Tà Nốt
Ngã tư Mũi Tôn - Ngã ba Biên Giới (Đội 3)
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đường đi Tà Nốt
Ngã ba Biên Giới (Đội 3) - Hết tuyến
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 105 - Thửa đất số 163, tờ bản đồ số 99
Đất nông nghiệp khác 98.000 78.400 58.800 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Cống bản giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) - Cổng chào ấp 11A
Đất nông nghiệp khác 98.000 78.400 58.800 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 103 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 102
Đất nông nghiệp khác 98.000 78.400 58.800 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Thửa đất số 665, tờ bản đồ số 84 - Thửa đất số 428, tờ bản đồ số 84
Đất nông nghiệp khác 98.000 78.400 58.800 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 98 - Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 98
Đất nông nghiệp khác 98.000 78.400 58.800 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh (cũ)
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Tấn Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh Lộc Hiệp (cũ)
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Nhà hàng Sơn Hà - Ngã ba hố bom làng 10
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh
Ngã ba nhà hát cũ - Cổng làng 9 Lộc Thạnh
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đường 13
Cầu suối 2 - Đường tuần tra biên giới
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 45.000 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường còn lại
-
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 45.000 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường Phan Chu Trinh
Thuộc địa bàn xã Lộc Thiện (cũ) -
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 106 - Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 - Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 116
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thành (cũ)
Hết đất Ủy ban xã Lộc Thiện (cũ) - Ngã ba Lộc Bình
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thái (cũ)
Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ)
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường làng 10 Lộc Thiện (cũ)
Ngã ba hố Bom - Cổng chào K54
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường ấp K54
Cổng chào K54 - Nghĩa trang K54
Đất nông nghiệp khác 98.000 78.400 58.800 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện (cũ)
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - xã Lộc Thái (cũ) - Ngã tư Mũi Tôn
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa
Ngã ba hố Bom - Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 94
Đất nông nghiệp khác 98.000 78.400 58.800 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa
Nhà ông Thái Tài - Nhà máy điều Hoàng Chuẩn
Đất nông nghiệp khác 98.000 78.400 58.800 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Giáp ranh xã Lộc Thành - Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87
Đất nông nghiệp khác 132.000 105.600 79.200 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 - Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 - Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 - Hết ranh xã Lộc Tấn
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường đi Tà Nốt
Ngã tư Mũi Tôn - Ngã ba Biên Giới (Đội 3)
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường đi Tà Nốt
Ngã ba Biên Giới (Đội 3) - Hết tuyến
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa
Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 105 - Thửa đất số 163, tờ bản đồ số 99
Đất nông nghiệp khác 98.000 78.400 58.800 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa
Cống bản giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) - Cổng chào ấp 11A
Đất nông nghiệp khác 98.000 78.400 58.800 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa
Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 103 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 102
Đất nông nghiệp khác 98.000 78.400 58.800 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa
Thửa đất số 665, tờ bản đồ số 84 - Thửa đất số 428, tờ bản đồ số 84
Đất nông nghiệp khác 98.000 78.400 58.800 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa
Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 98 - Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 98
Đất nông nghiệp khác 98.000 78.400 58.800 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 13
Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 13
Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 13
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh (cũ)
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh Lộc Hiệp (cũ)
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Nhà hàng Sơn Hà - Ngã ba hố bom làng 10
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh
Ngã ba nhà hát cũ - Cổng làng 9 Lộc Thạnh
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường 13
Cầu suối 2 - Đường tuần tra biên giới
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 45.000 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường còn lại
-
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 45.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Phan Chu Trinh
Thuộc địa bàn xã Lộc Thiện (cũ) -
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 106 - Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 - Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 116
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thành (cũ)
Hết đất Ủy ban xã Lộc Thiện (cũ) - Ngã ba Lộc Bình
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thái (cũ)
Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ)
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Lộc Tấn Đường làng 10 Lộc Thiện (cũ)
Ngã ba hố Bom - Cổng chào K54
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Lộc Tấn Đường ấp K54
Cổng chào K54 - Nghĩa trang K54
Đất nuôi trồng thủy sản 63.000 50.400 37.800 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện (cũ)
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - xã Lộc Thái (cũ) - Ngã tư Mũi Tôn
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh (cũ)
Đất trồng cây lâu năm 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Tấn Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh Lộc Hiệp (cũ)
Đất trồng cây lâu năm 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Nhà hàng Sơn Hà - Ngã ba hố bom làng 10
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh
Ngã ba nhà hát cũ - Cổng làng 9 Lộc Thạnh
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đường 13
Cầu suối 2 - Đường tuần tra biên giới
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất trồng cây lâu năm 70.000 56.000 45.000 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm 70.000 56.000 45.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Phan Chu Trinh
Thuộc địa bàn xã Lộc Thiện (cũ) -
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 106 - Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 - Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 116
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thành (cũ)
Hết đất Ủy ban xã Lộc Thiện (cũ) - Ngã ba Lộc Bình
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thái (cũ)
Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ)
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đường làng 10 Lộc Thiện (cũ)
Ngã ba hố Bom - Cổng chào K54
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đường ấp K54
Cổng chào K54 - Nghĩa trang K54
Đất nông nghiệp khác 98.000 78.400 58.800 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện (cũ)
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - xã Lộc Thái (cũ) - Ngã tư Mũi Tôn
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Ngã ba hố Bom - Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 94
Đất nông nghiệp khác 98.000 78.400 58.800 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Nhà ông Thái Tài - Nhà máy điều Hoàng Chuẩn
Đất nông nghiệp khác 98.000 78.400 58.800 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Giáp ranh xã Lộc Thành - Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87
Đất nông nghiệp khác 132.000 105.600 79.200 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 - Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 - Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 - Hết ranh xã Lộc Tấn
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Tấn Đường đi Tà Nốt
Ngã tư Mũi Tôn - Ngã ba Biên Giới (Đội 3)
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đường đi Tà Nốt
Ngã ba Biên Giới (Đội 3) - Hết tuyến
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 105 - Thửa đất số 163, tờ bản đồ số 99
Đất nông nghiệp khác 98.000 78.400 58.800 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Cống bản giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) - Cổng chào ấp 11A
Đất nông nghiệp khác 98.000 78.400 58.800 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 103 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 102
Đất nông nghiệp khác 98.000 78.400 58.800 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Thửa đất số 665, tờ bản đồ số 84 - Thửa đất số 428, tờ bản đồ số 84
Đất nông nghiệp khác 98.000 78.400 58.800 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 98 - Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 98
Đất nông nghiệp khác 98.000 78.400 58.800 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh (cũ)
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Tấn Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh Lộc Hiệp (cũ)
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Nhà hàng Sơn Hà - Ngã ba hố bom làng 10
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh
Ngã ba nhà hát cũ - Cổng làng 9 Lộc Thạnh
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đường 13
Cầu suối 2 - Đường tuần tra biên giới
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 45.000 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường còn lại
-
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 45.000 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường Phan Chu Trinh
Thuộc địa bàn xã Lộc Thiện (cũ) -
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 106 - Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 - Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 116
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thành (cũ)
Hết đất Ủy ban xã Lộc Thiện (cũ) - Ngã ba Lộc Bình
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thái (cũ)
Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ)
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường làng 10 Lộc Thiện (cũ)
Ngã ba hố Bom - Cổng chào K54
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường ấp K54
Cổng chào K54 - Nghĩa trang K54
Đất nông nghiệp khác 98.000 78.400 58.800 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện (cũ)
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - xã Lộc Thái (cũ) - Ngã tư Mũi Tôn
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa
Ngã ba hố Bom - Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 94
Đất nông nghiệp khác 98.000 78.400 58.800 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa
Nhà ông Thái Tài - Nhà máy điều Hoàng Chuẩn
Đất nông nghiệp khác 98.000 78.400 58.800 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Giáp ranh xã Lộc Thành - Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87
Đất nông nghiệp khác 132.000 105.600 79.200 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 - Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 - Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 - Hết ranh xã Lộc Tấn
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường đi Tà Nốt
Ngã tư Mũi Tôn - Ngã ba Biên Giới (Đội 3)
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường đi Tà Nốt
Ngã ba Biên Giới (Đội 3) - Hết tuyến
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa
Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 105 - Thửa đất số 163, tờ bản đồ số 99
Đất nông nghiệp khác 98.000 78.400 58.800 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa
Cống bản giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) - Cổng chào ấp 11A
Đất nông nghiệp khác 98.000 78.400 58.800 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa
Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 103 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 102
Đất nông nghiệp khác 98.000 78.400 58.800 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa
Thửa đất số 665, tờ bản đồ số 84 - Thửa đất số 428, tờ bản đồ số 84
Đất nông nghiệp khác 98.000 78.400 58.800 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa
Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 98 - Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 98
Đất nông nghiệp khác 98.000 78.400 58.800 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 13
Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 13
Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 13
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh (cũ)
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh Lộc Hiệp (cũ)
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Nhà hàng Sơn Hà - Ngã ba hố bom làng 10
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh
Ngã ba nhà hát cũ - Cổng làng 9 Lộc Thạnh
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Đường 13
Cầu suối 2 - Đường tuần tra biên giới
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 45.000 0
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường còn lại
-
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 45.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Phan Chu Trinh
Thuộc địa bàn xã Lộc Thiện (cũ) -
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 106 - Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 - Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 116
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thành (cũ)
Hết đất Ủy ban xã Lộc Thiện (cũ) - Ngã ba Lộc Bình
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thái (cũ)
Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ)
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Lộc Tấn Đường làng 10 Lộc Thiện (cũ)
Ngã ba hố Bom - Cổng chào K54
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Lộc Tấn Đường ấp K54
Cổng chào K54 - Nghĩa trang K54
Đất nuôi trồng thủy sản 63.000 50.400 37.800 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện (cũ)
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - xã Lộc Thái (cũ) - Ngã tư Mũi Tôn
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường còn lại
-
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường Phan Chu Trinh
Thuộc địa bàn xã Lộc Thiện (cũ) -
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 106 - Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 - Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 116
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thành (cũ)
Hết đất Ủy ban xã Lộc Thiện (cũ) - Ngã ba Lộc Bình
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thái (cũ)
Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ)
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường làng 10 Lộc Thiện (cũ)
Ngã ba hố Bom - Cổng chào K54
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường ấp K54
Cổng chào K54 - Nghĩa trang K54
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện (cũ)
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - xã Lộc Thái (cũ) - Ngã tư Mũi Tôn
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Ngã ba hố Bom - Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 94
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Nhà ông Thái Tài - Nhà máy điều Hoàng Chuẩn
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Giáp ranh xã Lộc Thành - Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 - Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 - Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 - Hết ranh xã Lộc Tấn
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường đi Tà Nốt
Ngã tư Mũi Tôn - Ngã ba Biên Giới (Đội 3)
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường đi Tà Nốt
Ngã ba Biên Giới (Đội 3) - Hết tuyến
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 105 - Thửa đất số 163, tờ bản đồ số 99
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Cống bản giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) - Cổng chào ấp 11A
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 103 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 102
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Thửa đất số 665, tờ bản đồ số 84 - Thửa đất số 428, tờ bản đồ số 84
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 98 - Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 98
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh (cũ)
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh Lộc Hiệp (cũ)
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Nhà hàng Sơn Hà - Ngã ba hố bom làng 10
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh
Ngã ba nhà hát cũ - Cổng làng 9 Lộc Thạnh
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường 13
Cầu suối 2 - Đường tuần tra biên giới
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường còn lại
-
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Ngã ba hố Bom - Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 94
Đất nuôi trồng thủy sản 63.000 50.400 37.800 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Nhà ông Thái Tài - Nhà máy điều Hoàng Chuẩn
Đất nuôi trồng thủy sản 63.000 50.400 37.800 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Giáp ranh xã Lộc Thành - Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87
Đất nuôi trồng thủy sản 84.000 67.200 50.400 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 - Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 - Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 - Hết ranh xã Lộc Tấn
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Lộc Tấn Đường đi Tà Nốt
Ngã tư Mũi Tôn - Ngã ba Biên Giới (Đội 3)
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Lộc Tấn Đường đi Tà Nốt
Ngã ba Biên Giới (Đội 3) - Hết tuyến
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 105 - Thửa đất số 163, tờ bản đồ số 99
Đất nuôi trồng thủy sản 63.000 50.400 37.800 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Cống bản giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) - Cổng chào ấp 11A
Đất nuôi trồng thủy sản 63.000 50.400 37.800 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 103 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 102
Đất nuôi trồng thủy sản 63.000 50.400 37.800 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Thửa đất số 665, tờ bản đồ số 84 - Thửa đất số 428, tờ bản đồ số 84
Đất nuôi trồng thủy sản 63.000 50.400 37.800 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 98 - Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 98
Đất nuôi trồng thủy sản 63.000 50.400 37.800 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh (cũ)
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Lộc Tấn Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh Lộc Hiệp (cũ)
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Nhà hàng Sơn Hà - Ngã ba hố bom làng 10
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh
Ngã ba nhà hát cũ - Cổng làng 9 Lộc Thạnh
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Lộc Tấn Đường 13
Cầu suối 2 - Đường tuần tra biên giới
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 36.000 27.000 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 36.000 27.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Phan Chu Trinh
Thuộc địa bàn xã Lộc Thiện (cũ) -
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 106 - Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 - Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 116
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thành (cũ)
Hết đất Ủy ban xã Lộc Thiện (cũ) - Ngã ba Lộc Bình
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thái (cũ)
Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ)
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường làng 10 Lộc Thiện (cũ)
Ngã ba hố Bom - Cổng chào K54
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường ấp K54
Cổng chào K54 - Nghĩa trang K54
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện (cũ)
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - xã Lộc Thái (cũ) - Ngã tư Mũi Tôn
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Ngã ba hố Bom - Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 94
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Nhà ông Thái Tài - Nhà máy điều Hoàng Chuẩn
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Giáp ranh xã Lộc Thành - Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 - Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 - Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 - Hết ranh xã Lộc Tấn
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường đi Tà Nốt
Ngã tư Mũi Tôn - Ngã ba Biên Giới (Đội 3)
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường đi Tà Nốt
Ngã ba Biên Giới (Đội 3) - Hết tuyến
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 105 - Thửa đất số 163, tờ bản đồ số 99
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Cống bản giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) - Cổng chào ấp 11A
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 103 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 102
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Thửa đất số 665, tờ bản đồ số 84 - Thửa đất số 428, tờ bản đồ số 84
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 98 - Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 98
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh (cũ)
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh Lộc Hiệp (cũ)
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Nhà hàng Sơn Hà - Ngã ba hố bom làng 10
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh
Ngã ba nhà hát cũ - Cổng làng 9 Lộc Thạnh
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường 13
Cầu suối 2 - Đường tuần tra biên giới
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường còn lại
-
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường Phan Chu Trinh
Thuộc địa bàn xã Lộc Thiện (cũ) -
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 106 - Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 - Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 116
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thành (cũ)
Hết đất Ủy ban xã Lộc Thiện (cũ) - Ngã ba Lộc Bình
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thái (cũ)
Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ)
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường làng 10 Lộc Thiện (cũ)
Ngã ba hố Bom - Cổng chào K54
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường ấp K54
Cổng chào K54 - Nghĩa trang K54
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện (cũ)
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - xã Lộc Thái (cũ) - Ngã tư Mũi Tôn
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Ngã ba hố Bom - Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 94
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Nhà ông Thái Tài - Nhà máy điều Hoàng Chuẩn
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Giáp ranh xã Lộc Thành - Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 - Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 - Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 - Hết ranh xã Lộc Tấn
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường đi Tà Nốt
Ngã tư Mũi Tôn - Ngã ba Biên Giới (Đội 3)
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường đi Tà Nốt
Ngã ba Biên Giới (Đội 3) - Hết tuyến
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 105 - Thửa đất số 163, tờ bản đồ số 99
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Cống bản giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) - Cổng chào ấp 11A
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 103 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 102
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Thửa đất số 665, tờ bản đồ số 84 - Thửa đất số 428, tờ bản đồ số 84
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 98 - Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 98
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh (cũ)
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh Lộc Hiệp (cũ)
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Nhà hàng Sơn Hà - Ngã ba hố bom làng 10
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh
Ngã ba nhà hát cũ - Cổng làng 9 Lộc Thạnh
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường 13
Cầu suối 2 - Đường tuần tra biên giới
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường còn lại
-
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường Phan Chu Trinh
Thuộc địa bàn xã Lộc Thiện (cũ) -
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 106 - Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 - Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 116
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thành (cũ)
Hết đất Ủy ban xã Lộc Thiện (cũ) - Ngã ba Lộc Bình
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thái (cũ)
Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ)
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường làng 10 Lộc Thiện (cũ)
Ngã ba hố Bom - Cổng chào K54
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường ấp K54
Cổng chào K54 - Nghĩa trang K54
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện (cũ)
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - xã Lộc Thái (cũ) - Ngã tư Mũi Tôn
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Ngã ba hố Bom - Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 94
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Nhà ông Thái Tài - Nhà máy điều Hoàng Chuẩn
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Giáp ranh xã Lộc Thành - Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 - Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 - Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 - Hết ranh xã Lộc Tấn
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường đi Tà Nốt
Ngã tư Mũi Tôn - Ngã ba Biên Giới (Đội 3)
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường đi Tà Nốt
Ngã ba Biên Giới (Đội 3) - Hết tuyến
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 105 - Thửa đất số 163, tờ bản đồ số 99
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Cống bản giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) - Cổng chào ấp 11A
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 103 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 102
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Thửa đất số 665, tờ bản đồ số 84 - Thửa đất số 428, tờ bản đồ số 84
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 98 - Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 98
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh (cũ)
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh Lộc Hiệp (cũ)
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Nhà hàng Sơn Hà - Ngã ba hố bom làng 10
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh
Ngã ba nhà hát cũ - Cổng làng 9 Lộc Thạnh
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Đường 13
Cầu suối 2 - Đường tuần tra biên giới
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Tấn Các tuyến đường còn lại
-
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Lộc Tấn Đường Phan Chu Trinh
Thuộc địa bàn xã Lộc Thiện (cũ) -
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 106 - Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ)
Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 - Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 116
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thành (cũ)
Hết đất Ủy ban xã Lộc Thiện (cũ) - Ngã ba Lộc Bình
Đất ở nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thái (cũ)
Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ)
Đất ở nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã Lộc Tấn Đường làng 10 Lộc Thiện (cũ)
Ngã ba hố Bom - Cổng chào K54
Đất ở nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Lộc Tấn Đường ấp K54
Cổng chào K54 - Nghĩa trang K54
Đất ở nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã Lộc Tấn Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện (cũ)
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - xã Lộc Thái (cũ) - Ngã tư Mũi Tôn
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Ngã ba hố Bom - Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 94
Đất ở nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Lộc Tấn Đường nhựa
Nhà ông Thái Tài - Nhà máy điều Hoàng Chuẩn
Đất ở nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Giáp ranh xã Lộc Thành - Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87
Đất ở nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 - Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87
Đất ở nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 - Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87
Đất ở nông thôn 920.000 736.000 552.000 0
Xã Lộc Tấn Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 - Hết ranh xã Lộc Tấn
Đất ở nông thôn 770.000 616.000 462.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Lộc Tấn

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất xã Lộc Tấn, thành phố Đồng Nai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Lộc Tấn, thành phố Đồng Nai 2026

4. Thông tin xã Lộc Tấn, thành phố Đồng Nai

Diện tích: 183,36 km².

Dân số: 23.697 người (Dữ liệu thống kê tính đến năm 2025).

Mật độ dân số: Khoảng 129 người/km².

Nguồn gốc thành lập:

  • Xã Lộc Tấn mới được thành lập chính thức từ ngày 1/7/2025 trên cơ sở sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của hai xã cũ là xã Lộc Thiện và xã Lộc Tấn (cũ). Trụ sở hành chính của UBND xã mới được đặt tại Ấp 5A.
  • Đến giữa năm 2026, địa phương tiếp tục thực hiện tinh gọn bộ máy cơ sở, ban hành nghị quyết sắp xếp, gom gọn giảm từ 21 ấp cũ để quy hoạch lại thành 7 ấp mới (bao gồm các ấp: Thạnh Tây, Bù Núi, Lộc Tâm…).
  • Về mặt địa giới vĩ mô, theo Nghị quyết số 30/2026/QH16 của Quốc hội ban hành ngày 24 tháng 4 năm 2026, tỉnh Đồng Nai được chuyển đổi mô hình quản lý hành chính thành thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương (chính thức vận hành từ ngày 30 tháng 4 năm 2026). Do đó, xã Lộc Tấn trở thành một đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc thành phố trung ương mới này.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai

5.1. Giá đất nông nghiệp

1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.

a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại

a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;

b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;

c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5.2. Giá đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.

3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:

a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.

4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

7. Giá đất trong khu tái định cư:

a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;

b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:

– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;

– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.

8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.

9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:

a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;

b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².

10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5/5 - (1099 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?