Bảng giá đất xã Lộc Tấn, thành phố Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Lộc Tấn, thành phố Đồng Nai
Bảng giá đất xã Lộc Tấn, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Lộc Tấn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Lộc Tấn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Lộc Tấn, thành phố Đồng Nai
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;
– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Lộc Tấn, thành phố Đồng Nai mới nhất
Bảng giá đất xã Lộc Tấn năm 2026
Khu vực: xã Lộc Tấn.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 26.400 đến 4.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Lộc Tấn |
Đường Phan Chu Trinh Thuộc địa bàn xã Lộc Thiện (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 106 - Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 - Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 116 |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thành (cũ) Hết đất Ủy ban xã Lộc Thiện (cũ) - Ngã ba Lộc Bình |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thái (cũ) Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường làng 10 Lộc Thiện (cũ) Ngã ba hố Bom - Cổng chào K54 |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường ấp K54 Cổng chào K54 - Nghĩa trang K54 |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện (cũ) Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - xã Lộc Thái (cũ) - Ngã tư Mũi Tôn |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Ngã ba hố Bom - Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 94 |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Nhà ông Thái Tài - Nhà máy điều Hoàng Chuẩn |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Giáp ranh xã Lộc Thành - Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 - Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 - Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 736.000 | 552.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 - Hết ranh xã Lộc Tấn |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường đi Tà Nốt Ngã tư Mũi Tôn - Ngã ba Biên Giới (Đội 3) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường đi Tà Nốt Ngã ba Biên Giới (Đội 3) - Hết tuyến |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 105 - Thửa đất số 163, tờ bản đồ số 99 |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Cổng bản giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) - Cổng chào ấp 11A |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 103 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 102 |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Thửa đất số 665, tờ bản đồ số 84 - Thửa đất số 428, tờ bản đồ số 84 |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 98 - Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 98 |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) Ngã ba liên ngành - Giáp ranh Lộc Hiệp (cũ) |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 736.000 | 552.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh (cũ) Nhà hàng Sơn Hà - Ngã ba hố bom làng 10 |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh Ngã ba nhà hát cũ - Cổng làng 9 Lộc Thạnh |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường 13 Cầu suối 2 - Đường tuần tra biên giới |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 736.000 | 552.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Phan Chu Trinh Thuộc địa bàn xã Lộc Thiện (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 106 - Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 - Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 116 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thành (cũ) Hết đất Ủy ban xã Lộc Thiện (cũ) - Ngã ba Lộc Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thái (cũ) Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường làng 10 Lộc Thiện (cũ) Ngã ba hố Bom - Cổng chào K54 |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường ấp K54 Cổng chào K54 - Nghĩa trang K54 |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện (cũ) Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - xã Lộc Thái (cũ) - Ngã tư Mũi Tôn |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Ngã ba hố Bom - Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 94 |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Nhà ông Thái Tài - Nhà máy điều Hoàng Chuẩn |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Giáp ranh xã Lộc Thành - Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 - Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 - Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 - Hết ranh xã Lộc Tấn |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường đi Tà Nốt Ngã tư Mũi Tôn - Ngã ba Biên Giới (Đội 3) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường đi Tà Nốt Ngã ba Biên Giới (Đội 3) - Hết tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 105 - Thửa đất số 163, tờ bản đồ số 99 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Cổng bản giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) - Cổng chào ấp 11A |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 103 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 102 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Thửa đất số 665, tờ bản đồ số 84 - Thửa đất số 428, tờ bản đồ số 84 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 98 - Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 98 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) Ngã ba liên ngành - Giáp ranh Lộc Hiệp (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh (cũ) Nhà hàng Sơn Hà - Ngã ba hố bom làng 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh Ngã ba nhà hát cũ - Cổng làng 9 Lộc Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường 13 Cầu suối 2 - Đường tuần tra biên giới |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Phan Chu Trinh Thuộc địa bàn xã Lộc Thiện (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 106 - Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 - Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 116 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thành (cũ) Hết đất Ủy ban xã Lộc Thiện (cũ) - Ngã ba Lộc Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thái (cũ) Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường làng 10 Lộc Thiện (cũ) Ngã ba hố Bom - Cổng chào K54 |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường ấp K54 Cổng chào K54 - Nghĩa trang K54 |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện (cũ) Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - xã Lộc Thái (cũ) - Ngã tư Mũi Tôn |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 552.000 | 414.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Ngã ba hố Bom - Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 94 |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Nhà ông Thái Tài - Nhà máy điều Hoàng Chuẩn |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Giáp ranh xã Lộc Thành - Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 - Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 - Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 - Hết ranh xã Lộc Tấn |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường đi Tà Nốt Ngã tư Mũi Tôn - Ngã ba Biên Giới (Đội 3) |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường đi Tà Nốt Ngã ba Biên Giới (Đội 3) - Hết tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 105 - Thửa đất số 163, tờ bản đồ số 99 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Cổng bản giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) - Cổng chào ấp 11A |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 103 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 102 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Thửa đất số 665, tờ bản đồ số 84 - Thửa đất số 428, tờ bản đồ số 84 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 98 - Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 98 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 920.000 | 736.000 | 552.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 552.000 | 414.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) Ngã ba liên ngành - Giáp ranh Lộc Hiệp (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh (cũ) Nhà hàng Sơn Hà - Ngã ba hố bom làng 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh Ngã ba nhà hát cũ - Cổng làng 9 Lộc Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường 13 Cầu suối 2 - Đường tuần tra biên giới |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Khu công nghiệp Hoa Lư - |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Cụm công nghiệp Lộc Tấn - |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Phan Chu Trinh Thuộc địa bàn xã Lộc Thiện (cũ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 106 - Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 - Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 116 |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) Ngã ba liên ngành - Giáp ranh Lộc Hiệp (cũ) |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 736.000 | 552.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh (cũ) Nhà hàng Sơn Hà - Ngã ba hố bom làng 10 |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh Ngã ba nhà hát cũ - Cổng làng 9 Lộc Thạnh |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường 13 Cầu suối 2 - Đường tuần tra biên giới |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 736.000 | 552.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Phan Chu Trinh Thuộc địa bàn xã Lộc Thiện (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 106 - Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 - Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 116 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thành (cũ) Hết đất Ủy ban xã Lộc Thiện (cũ) - Ngã ba Lộc Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thái (cũ) Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường làng 10 Lộc Thiện (cũ) Ngã ba hố Bom - Cổng chào K54 |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường ấp K54 Cổng chào K54 - Nghĩa trang K54 |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện (cũ) Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - xã Lộc Thái (cũ) - Ngã tư Mũi Tôn |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Ngã ba hố Bom - Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 94 |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Nhà ông Thái Tài - Nhà máy điều Hoàng Chuẩn |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Giáp ranh xã Lộc Thành - Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 - Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 - Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 - Hết ranh xã Lộc Tấn |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường đi Tà Nốt Ngã tư Mũi Tôn - Ngã ba Biên Giới (Đội 3) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường đi Tà Nốt Ngã ba Biên Giới (Đội 3) - Hết tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 105 - Thửa đất số 163, tờ bản đồ số 99 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Cổng bản giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) - Cổng chào ấp 11A |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 103 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 102 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Thửa đất số 665, tờ bản đồ số 84 - Thửa đất số 428, tờ bản đồ số 84 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 98 - Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 98 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) Ngã ba liên ngành - Giáp ranh Lộc Hiệp (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh (cũ) Nhà hàng Sơn Hà - Ngã ba hố bom làng 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh Ngã ba nhà hát cũ - Cổng làng 9 Lộc Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường 13 Cầu suối 2 - Đường tuần tra biên giới |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Phan Chu Trinh Thuộc địa bàn xã Lộc Thiện (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 106 - Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 - Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 116 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thành (cũ) Hết đất Ủy ban xã Lộc Thiện (cũ) - Ngã ba Lộc Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thái (cũ) Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường làng 10 Lộc Thiện (cũ) Ngã ba hố Bom - Cổng chào K54 |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường ấp K54 Cổng chào K54 - Nghĩa trang K54 |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện (cũ) Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - xã Lộc Thái (cũ) - Ngã tư Mũi Tôn |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 552.000 | 414.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Ngã ba hố Bom - Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 94 |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Nhà ông Thái Tài - Nhà máy điều Hoàng Chuẩn |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Giáp ranh xã Lộc Thành - Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 - Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 - Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 - Hết ranh xã Lộc Tấn |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường đi Tà Nốt Ngã tư Mũi Tôn - Ngã ba Biên Giới (Đội 3) |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường đi Tà Nốt Ngã ba Biên Giới (Đội 3) - Hết tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 105 - Thửa đất số 163, tờ bản đồ số 99 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Cổng bản giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) - Cổng chào ấp 11A |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 103 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 102 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Thửa đất số 665, tờ bản đồ số 84 - Thửa đất số 428, tờ bản đồ số 84 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 98 - Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 98 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 920.000 | 736.000 | 552.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 552.000 | 414.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) Ngã ba liên ngành - Giáp ranh Lộc Hiệp (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh (cũ) Nhà hàng Sơn Hà - Ngã ba hố bom làng 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh Ngã ba nhà hát cũ - Cổng làng 9 Lộc Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường 13 Cầu suối 2 - Đường tuần tra biên giới |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Khu công nghiệp Hoa Lư - |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Cụm công nghiệp Lộc Tấn - |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Phan Chu Trinh Thuộc địa bàn xã Lộc Thiện (cũ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 106 - Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 - Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 116 |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) Ngã ba liên ngành - Giáp ranh Lộc Hiệp (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh (cũ) Nhà hàng Sơn Hà - Ngã ba hố bom làng 10 |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh Ngã ba nhà hát cũ - Cổng làng 9 Lộc Thạnh |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường 13 Cầu suối 2 - Đường tuần tra biên giới |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Phan Chu Trinh Thuộc địa bàn xã Lộc Thiện (cũ) - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 106 - Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 - Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 116 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thành (cũ) Hết đất Ủy ban xã Lộc Thiện (cũ) - Ngã ba Lộc Bình |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thái (cũ) Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường làng 10 Lộc Thiện (cũ) Ngã ba hố Bom - Cổng chào K54 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường ấp K54 Cổng chào K54 - Nghĩa trang K54 |
Đất nông nghiệp khác | 98.000 | 78.400 | 58.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện (cũ) Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - xã Lộc Thái (cũ) - Ngã tư Mũi Tôn |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Ngã ba hố Bom - Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 94 |
Đất nông nghiệp khác | 98.000 | 78.400 | 58.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Nhà ông Thái Tài - Nhà máy điều Hoàng Chuẩn |
Đất nông nghiệp khác | 98.000 | 78.400 | 58.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Giáp ranh xã Lộc Thành - Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 |
Đất nông nghiệp khác | 132.000 | 105.600 | 79.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 - Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 - Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 - Hết ranh xã Lộc Tấn |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường đi Tà Nốt Ngã tư Mũi Tôn - Ngã ba Biên Giới (Đội 3) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường đi Tà Nốt Ngã ba Biên Giới (Đội 3) - Hết tuyến |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 105 - Thửa đất số 163, tờ bản đồ số 99 |
Đất nông nghiệp khác | 98.000 | 78.400 | 58.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Cống bản giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) - Cổng chào ấp 11A |
Đất nông nghiệp khác | 98.000 | 78.400 | 58.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 103 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 102 |
Đất nông nghiệp khác | 98.000 | 78.400 | 58.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Thửa đất số 665, tờ bản đồ số 84 - Thửa đất số 428, tờ bản đồ số 84 |
Đất nông nghiệp khác | 98.000 | 78.400 | 58.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 98 - Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 98 |
Đất nông nghiệp khác | 98.000 | 78.400 | 58.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) Ngã ba liên ngành - Giáp ranh Lộc Hiệp (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh (cũ) Nhà hàng Sơn Hà - Ngã ba hố bom làng 10 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh Ngã ba nhà hát cũ - Cổng làng 9 Lộc Thạnh |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường 13 Cầu suối 2 - Đường tuần tra biên giới |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Phan Chu Trinh Thuộc địa bàn xã Lộc Thiện (cũ) - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 106 - Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 - Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 116 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thành (cũ) Hết đất Ủy ban xã Lộc Thiện (cũ) - Ngã ba Lộc Bình |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thái (cũ) Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường làng 10 Lộc Thiện (cũ) Ngã ba hố Bom - Cổng chào K54 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ấp K54 Cổng chào K54 - Nghĩa trang K54 |
Đất nông nghiệp khác | 98.000 | 78.400 | 58.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện (cũ) Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - xã Lộc Thái (cũ) - Ngã tư Mũi Tôn |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa Ngã ba hố Bom - Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 94 |
Đất nông nghiệp khác | 98.000 | 78.400 | 58.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa Nhà ông Thái Tài - Nhà máy điều Hoàng Chuẩn |
Đất nông nghiệp khác | 98.000 | 78.400 | 58.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Giáp ranh xã Lộc Thành - Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 |
Đất nông nghiệp khác | 132.000 | 105.600 | 79.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 - Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 - Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 - Hết ranh xã Lộc Tấn |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường đi Tà Nốt Ngã tư Mũi Tôn - Ngã ba Biên Giới (Đội 3) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường đi Tà Nốt Ngã ba Biên Giới (Đội 3) - Hết tuyến |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 105 - Thửa đất số 163, tờ bản đồ số 99 |
Đất nông nghiệp khác | 98.000 | 78.400 | 58.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa Cống bản giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) - Cổng chào ấp 11A |
Đất nông nghiệp khác | 98.000 | 78.400 | 58.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 103 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 102 |
Đất nông nghiệp khác | 98.000 | 78.400 | 58.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa Thửa đất số 665, tờ bản đồ số 84 - Thửa đất số 428, tờ bản đồ số 84 |
Đất nông nghiệp khác | 98.000 | 78.400 | 58.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 98 - Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 98 |
Đất nông nghiệp khác | 98.000 | 78.400 | 58.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 13 Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 13 Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 13 Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) Ngã ba liên ngành - Giáp ranh Lộc Hiệp (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh (cũ) Nhà hàng Sơn Hà - Ngã ba hố bom làng 10 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh Ngã ba nhà hát cũ - Cổng làng 9 Lộc Thạnh |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường 13 Cầu suối 2 - Đường tuần tra biên giới |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Phan Chu Trinh Thuộc địa bàn xã Lộc Thiện (cũ) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 106 - Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 - Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 116 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thành (cũ) Hết đất Ủy ban xã Lộc Thiện (cũ) - Ngã ba Lộc Bình |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thái (cũ) Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường làng 10 Lộc Thiện (cũ) Ngã ba hố Bom - Cổng chào K54 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường ấp K54 Cổng chào K54 - Nghĩa trang K54 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 63.000 | 50.400 | 37.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện (cũ) Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - xã Lộc Thái (cũ) - Ngã tư Mũi Tôn |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) Ngã ba liên ngành - Giáp ranh Lộc Hiệp (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh (cũ) Nhà hàng Sơn Hà - Ngã ba hố bom làng 10 |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh Ngã ba nhà hát cũ - Cổng làng 9 Lộc Thạnh |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường 13 Cầu suối 2 - Đường tuần tra biên giới |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Phan Chu Trinh Thuộc địa bàn xã Lộc Thiện (cũ) - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 106 - Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 - Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 116 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thành (cũ) Hết đất Ủy ban xã Lộc Thiện (cũ) - Ngã ba Lộc Bình |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thái (cũ) Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường làng 10 Lộc Thiện (cũ) Ngã ba hố Bom - Cổng chào K54 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường ấp K54 Cổng chào K54 - Nghĩa trang K54 |
Đất nông nghiệp khác | 98.000 | 78.400 | 58.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện (cũ) Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - xã Lộc Thái (cũ) - Ngã tư Mũi Tôn |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Ngã ba hố Bom - Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 94 |
Đất nông nghiệp khác | 98.000 | 78.400 | 58.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Nhà ông Thái Tài - Nhà máy điều Hoàng Chuẩn |
Đất nông nghiệp khác | 98.000 | 78.400 | 58.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Giáp ranh xã Lộc Thành - Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 |
Đất nông nghiệp khác | 132.000 | 105.600 | 79.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 - Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 - Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 - Hết ranh xã Lộc Tấn |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường đi Tà Nốt Ngã tư Mũi Tôn - Ngã ba Biên Giới (Đội 3) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường đi Tà Nốt Ngã ba Biên Giới (Đội 3) - Hết tuyến |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 105 - Thửa đất số 163, tờ bản đồ số 99 |
Đất nông nghiệp khác | 98.000 | 78.400 | 58.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Cống bản giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) - Cổng chào ấp 11A |
Đất nông nghiệp khác | 98.000 | 78.400 | 58.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 103 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 102 |
Đất nông nghiệp khác | 98.000 | 78.400 | 58.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Thửa đất số 665, tờ bản đồ số 84 - Thửa đất số 428, tờ bản đồ số 84 |
Đất nông nghiệp khác | 98.000 | 78.400 | 58.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 98 - Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 98 |
Đất nông nghiệp khác | 98.000 | 78.400 | 58.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) Ngã ba liên ngành - Giáp ranh Lộc Hiệp (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh (cũ) Nhà hàng Sơn Hà - Ngã ba hố bom làng 10 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh Ngã ba nhà hát cũ - Cổng làng 9 Lộc Thạnh |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường 13 Cầu suối 2 - Đường tuần tra biên giới |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Phan Chu Trinh Thuộc địa bàn xã Lộc Thiện (cũ) - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 106 - Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 - Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 116 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thành (cũ) Hết đất Ủy ban xã Lộc Thiện (cũ) - Ngã ba Lộc Bình |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thái (cũ) Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường làng 10 Lộc Thiện (cũ) Ngã ba hố Bom - Cổng chào K54 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ấp K54 Cổng chào K54 - Nghĩa trang K54 |
Đất nông nghiệp khác | 98.000 | 78.400 | 58.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện (cũ) Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - xã Lộc Thái (cũ) - Ngã tư Mũi Tôn |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa Ngã ba hố Bom - Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 94 |
Đất nông nghiệp khác | 98.000 | 78.400 | 58.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa Nhà ông Thái Tài - Nhà máy điều Hoàng Chuẩn |
Đất nông nghiệp khác | 98.000 | 78.400 | 58.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Giáp ranh xã Lộc Thành - Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 |
Đất nông nghiệp khác | 132.000 | 105.600 | 79.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 - Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 - Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 - Hết ranh xã Lộc Tấn |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường đi Tà Nốt Ngã tư Mũi Tôn - Ngã ba Biên Giới (Đội 3) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường đi Tà Nốt Ngã ba Biên Giới (Đội 3) - Hết tuyến |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 105 - Thửa đất số 163, tờ bản đồ số 99 |
Đất nông nghiệp khác | 98.000 | 78.400 | 58.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa Cống bản giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) - Cổng chào ấp 11A |
Đất nông nghiệp khác | 98.000 | 78.400 | 58.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 103 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 102 |
Đất nông nghiệp khác | 98.000 | 78.400 | 58.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa Thửa đất số 665, tờ bản đồ số 84 - Thửa đất số 428, tờ bản đồ số 84 |
Đất nông nghiệp khác | 98.000 | 78.400 | 58.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 98 - Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 98 |
Đất nông nghiệp khác | 98.000 | 78.400 | 58.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 13 Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 13 Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 13 Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) Ngã ba liên ngành - Giáp ranh Lộc Hiệp (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh (cũ) Nhà hàng Sơn Hà - Ngã ba hố bom làng 10 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh Ngã ba nhà hát cũ - Cổng làng 9 Lộc Thạnh |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường 13 Cầu suối 2 - Đường tuần tra biên giới |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Phan Chu Trinh Thuộc địa bàn xã Lộc Thiện (cũ) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 106 - Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 - Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 116 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thành (cũ) Hết đất Ủy ban xã Lộc Thiện (cũ) - Ngã ba Lộc Bình |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thái (cũ) Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường làng 10 Lộc Thiện (cũ) Ngã ba hố Bom - Cổng chào K54 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường ấp K54 Cổng chào K54 - Nghĩa trang K54 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 63.000 | 50.400 | 37.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện (cũ) Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - xã Lộc Thái (cũ) - Ngã tư Mũi Tôn |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên - |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Phan Chu Trinh Thuộc địa bàn xã Lộc Thiện (cũ) - |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 106 - Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 - Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 116 |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thành (cũ) Hết đất Ủy ban xã Lộc Thiện (cũ) - Ngã ba Lộc Bình |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thái (cũ) Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường làng 10 Lộc Thiện (cũ) Ngã ba hố Bom - Cổng chào K54 |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường ấp K54 Cổng chào K54 - Nghĩa trang K54 |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện (cũ) Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - xã Lộc Thái (cũ) - Ngã tư Mũi Tôn |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Ngã ba hố Bom - Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 94 |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Nhà ông Thái Tài - Nhà máy điều Hoàng Chuẩn |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Giáp ranh xã Lộc Thành - Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 - Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 - Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 - Hết ranh xã Lộc Tấn |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường đi Tà Nốt Ngã tư Mũi Tôn - Ngã ba Biên Giới (Đội 3) |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường đi Tà Nốt Ngã ba Biên Giới (Đội 3) - Hết tuyến |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 105 - Thửa đất số 163, tờ bản đồ số 99 |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Cống bản giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) - Cổng chào ấp 11A |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 103 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 102 |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Thửa đất số 665, tờ bản đồ số 84 - Thửa đất số 428, tờ bản đồ số 84 |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 98 - Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 98 |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh (cũ) |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) Ngã ba liên ngành - Giáp ranh Lộc Hiệp (cũ) |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh (cũ) Nhà hàng Sơn Hà - Ngã ba hố bom làng 10 |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh Ngã ba nhà hát cũ - Cổng làng 9 Lộc Thạnh |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường 13 Cầu suối 2 - Đường tuần tra biên giới |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên - |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Ngã ba hố Bom - Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 94 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 63.000 | 50.400 | 37.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Nhà ông Thái Tài - Nhà máy điều Hoàng Chuẩn |
Đất nuôi trồng thủy sản | 63.000 | 50.400 | 37.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Giáp ranh xã Lộc Thành - Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 - Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 108.000 | 86.400 | 64.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 - Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 108.000 | 86.400 | 64.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 - Hết ranh xã Lộc Tấn |
Đất nuôi trồng thủy sản | 108.000 | 86.400 | 64.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường đi Tà Nốt Ngã tư Mũi Tôn - Ngã ba Biên Giới (Đội 3) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường đi Tà Nốt Ngã ba Biên Giới (Đội 3) - Hết tuyến |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 105 - Thửa đất số 163, tờ bản đồ số 99 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 63.000 | 50.400 | 37.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Cống bản giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) - Cổng chào ấp 11A |
Đất nuôi trồng thủy sản | 63.000 | 50.400 | 37.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 103 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 102 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 63.000 | 50.400 | 37.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Thửa đất số 665, tờ bản đồ số 84 - Thửa đất số 428, tờ bản đồ số 84 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 63.000 | 50.400 | 37.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 98 - Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 98 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 63.000 | 50.400 | 37.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 108.000 | 86.400 | 64.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành |
Đất nuôi trồng thủy sản | 108.000 | 86.400 | 64.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành |
Đất nuôi trồng thủy sản | 108.000 | 86.400 | 64.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 108.000 | 86.400 | 64.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 108.000 | 86.400 | 64.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) Ngã ba liên ngành - Giáp ranh Lộc Hiệp (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 108.000 | 86.400 | 64.800 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh (cũ) Nhà hàng Sơn Hà - Ngã ba hố bom làng 10 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh Ngã ba nhà hát cũ - Cổng làng 9 Lộc Thạnh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường 13 Cầu suối 2 - Đường tuần tra biên giới |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 36.000 | 27.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 36.000 | 27.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Phan Chu Trinh Thuộc địa bàn xã Lộc Thiện (cũ) - |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 106 - Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 - Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 116 |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thành (cũ) Hết đất Ủy ban xã Lộc Thiện (cũ) - Ngã ba Lộc Bình |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thái (cũ) Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường làng 10 Lộc Thiện (cũ) Ngã ba hố Bom - Cổng chào K54 |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường ấp K54 Cổng chào K54 - Nghĩa trang K54 |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện (cũ) Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - xã Lộc Thái (cũ) - Ngã tư Mũi Tôn |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Ngã ba hố Bom - Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 94 |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Nhà ông Thái Tài - Nhà máy điều Hoàng Chuẩn |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Giáp ranh xã Lộc Thành - Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 - Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 - Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 - Hết ranh xã Lộc Tấn |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường đi Tà Nốt Ngã tư Mũi Tôn - Ngã ba Biên Giới (Đội 3) |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường đi Tà Nốt Ngã ba Biên Giới (Đội 3) - Hết tuyến |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 105 - Thửa đất số 163, tờ bản đồ số 99 |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Cống bản giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) - Cổng chào ấp 11A |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 103 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 102 |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Thửa đất số 665, tờ bản đồ số 84 - Thửa đất số 428, tờ bản đồ số 84 |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 98 - Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 98 |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh (cũ) |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) Ngã ba liên ngành - Giáp ranh Lộc Hiệp (cũ) |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh (cũ) Nhà hàng Sơn Hà - Ngã ba hố bom làng 10 |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh Ngã ba nhà hát cũ - Cổng làng 9 Lộc Thạnh |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường 13 Cầu suối 2 - Đường tuần tra biên giới |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên - |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Phan Chu Trinh Thuộc địa bàn xã Lộc Thiện (cũ) - |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 106 - Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 - Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 116 |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thành (cũ) Hết đất Ủy ban xã Lộc Thiện (cũ) - Ngã ba Lộc Bình |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thái (cũ) Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường làng 10 Lộc Thiện (cũ) Ngã ba hố Bom - Cổng chào K54 |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường ấp K54 Cổng chào K54 - Nghĩa trang K54 |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện (cũ) Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - xã Lộc Thái (cũ) - Ngã tư Mũi Tôn |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Ngã ba hố Bom - Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 94 |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Nhà ông Thái Tài - Nhà máy điều Hoàng Chuẩn |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Giáp ranh xã Lộc Thành - Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 - Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 - Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 - Hết ranh xã Lộc Tấn |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường đi Tà Nốt Ngã tư Mũi Tôn - Ngã ba Biên Giới (Đội 3) |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường đi Tà Nốt Ngã ba Biên Giới (Đội 3) - Hết tuyến |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 105 - Thửa đất số 163, tờ bản đồ số 99 |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Cống bản giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) - Cổng chào ấp 11A |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 103 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 102 |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Thửa đất số 665, tờ bản đồ số 84 - Thửa đất số 428, tờ bản đồ số 84 |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 98 - Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 98 |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh (cũ) |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) Ngã ba liên ngành - Giáp ranh Lộc Hiệp (cũ) |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh (cũ) Nhà hàng Sơn Hà - Ngã ba hố bom làng 10 |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh Ngã ba nhà hát cũ - Cổng làng 9 Lộc Thạnh |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường 13 Cầu suối 2 - Đường tuần tra biên giới |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên - |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Phan Chu Trinh Thuộc địa bàn xã Lộc Thiện (cũ) - |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 106 - Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 - Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 116 |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thành (cũ) Hết đất Ủy ban xã Lộc Thiện (cũ) - Ngã ba Lộc Bình |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thái (cũ) Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường làng 10 Lộc Thiện (cũ) Ngã ba hố Bom - Cổng chào K54 |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường ấp K54 Cổng chào K54 - Nghĩa trang K54 |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện (cũ) Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - xã Lộc Thái (cũ) - Ngã tư Mũi Tôn |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Ngã ba hố Bom - Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 94 |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Nhà ông Thái Tài - Nhà máy điều Hoàng Chuẩn |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Giáp ranh xã Lộc Thành - Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 - Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 - Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 - Hết ranh xã Lộc Tấn |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường đi Tà Nốt Ngã tư Mũi Tôn - Ngã ba Biên Giới (Đội 3) |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường đi Tà Nốt Ngã ba Biên Giới (Đội 3) - Hết tuyến |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 105 - Thửa đất số 163, tờ bản đồ số 99 |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Cống bản giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) - Cổng chào ấp 11A |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 103 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 102 |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Thửa đất số 665, tờ bản đồ số 84 - Thửa đất số 428, tờ bản đồ số 84 |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 98 - Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 98 |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh (cũ) |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) Ngã ba liên ngành - Giáp ranh Lộc Hiệp (cũ) |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh (cũ) Nhà hàng Sơn Hà - Ngã ba hố bom làng 10 |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh Ngã ba nhà hát cũ - Cổng làng 9 Lộc Thạnh |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường 13 Cầu suối 2 - Đường tuần tra biên giới |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh (cũ) - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ) - Giáp ranh xã Lộc Thạnh |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên - |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Lộc Tấn |
Đường Phan Chu Trinh Thuộc địa bàn xã Lộc Thiện (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 106 - Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh (cũ) Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 112 - Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 116 |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thành (cũ) Hết đất Ủy ban xã Lộc Thiện (cũ) - Ngã ba Lộc Bình |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thái (cũ) Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường làng 10 Lộc Thiện (cũ) Ngã ba hố Bom - Cổng chào K54 |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường ấp K54 Cổng chào K54 - Nghĩa trang K54 |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện (cũ) Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - xã Lộc Thái (cũ) - Ngã tư Mũi Tôn |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Ngã ba hố Bom - Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 94 |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường nhựa Nhà ông Thái Tài - Nhà máy điều Hoàng Chuẩn |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Giáp ranh xã Lộc Thành - Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 87 - Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 87 - Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 736.000 | 552.000 | 0 |
| Xã Lộc Tấn |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 87 - Hết ranh xã Lộc Tấn |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Lộc Tấn
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

4. Thông tin xã Lộc Tấn, thành phố Đồng Nai
Diện tích: 183,36 km².
Dân số: 23.697 người (Dữ liệu thống kê tính đến năm 2025).
Mật độ dân số: Khoảng 129 người/km².
Nguồn gốc thành lập:
- Xã Lộc Tấn mới được thành lập chính thức từ ngày 1/7/2025 trên cơ sở sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của hai xã cũ là xã Lộc Thiện và xã Lộc Tấn (cũ). Trụ sở hành chính của UBND xã mới được đặt tại Ấp 5A.
- Đến giữa năm 2026, địa phương tiếp tục thực hiện tinh gọn bộ máy cơ sở, ban hành nghị quyết sắp xếp, gom gọn giảm từ 21 ấp cũ để quy hoạch lại thành 7 ấp mới (bao gồm các ấp: Thạnh Tây, Bù Núi, Lộc Tâm…).
- Về mặt địa giới vĩ mô, theo Nghị quyết số 30/2026/QH16 của Quốc hội ban hành ngày 24 tháng 4 năm 2026, tỉnh Đồng Nai được chuyển đổi mô hình quản lý hành chính thành thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương (chính thức vận hành từ ngày 30 tháng 4 năm 2026). Do đó, xã Lộc Tấn trở thành một đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc thành phố trung ương mới này.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai
5.1. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.
a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại
a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;
b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;
c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
5.2. Giá đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.
3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:
a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.
4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
7. Giá đất trong khu tái định cư:
a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;
b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:
– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;
– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.
8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.
9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:
a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;
b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².
10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
