Bảng giá đất xã Lộc Thạnh, thành phố Đồng Nai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Lộc Thạnh, thành phố Đồng Nai

Bảng giá đất xã Lộc Thạnh, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Lộc Thạnh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Lộc Thạnh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Lộc Thạnh, thành phố Đồng Nai

– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;

– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Lộc Thạnh, thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất xã Lộc Thạnh năm 2026

Khu vực: xã Lộc Thạnh.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 22.800 đến 990.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Lộc Thạnh Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
Đất ở nông thôn 990.000 792.000 594.000
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã Lộc Hòa (cũ)
Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh đất Trạm y tế xã (cũ)
Đất ở nông thôn 610.000 488.000 366.000
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Ngã ba ấp 8A - Hết ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ)
Đất ở nông thôn 490.000 392.000 294.000
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Giáp ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) - Cổng chào ấp 7
Đất ở nông thôn 490.000 392.000 294.000
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Cổng chào Nhà văn hóa ấp Thạnh Trung - Hết ranh đất trường Trung học cơ sở Lộc Thạnh
Đất ở nông thôn 840.000 672.000 504.000
Xã Lộc Thạnh Các tuyến Đường nhựa trong khu dân cư trung tâm cụm xã (cũ)
-
Đất ở nông thôn 840.000 672.000 504.000
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ)
Giáp ranh đất Trạm y tế xã (cũ) - Ngã ba nhà Huyền Thông
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ)
Ngã ba nhà Huyền Thông - Cổng chào ấp 6
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh
Cống làng 9 (giáp ranh xã Lộc Tấn) - Đường Quốc lộ 13 (giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ))
Đất ở nông thôn 920.000 736.000 552.000
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000
Xã Lộc Thạnh Đường 1 3B (Đường ĐT 754C)
Ngã ba Chiu Riu - Cầu suối 2
Đất ở nông thôn 570.000 456.000 342.000
Xã Lộc Thạnh Đường 13B (Đường ĐT 754C)
Cầu suối 2 - Giáp đường tuần tra biên giới
Đất ở nông thôn 490.000 392.000 294.000
Xã Lộc Thạnh Các đường giao thông theo quy hoạch xây dựng vùng lõi khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13)
-
Đất ở nông thôn 830.000 664.000 498.000
Xã Lộc Thạnh Các đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13)
-
Đất ở nông thôn 830.000 664.000 498.000
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất ở nông thôn 360.000 288.000 216.000
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường còn lại
-
Đất ở nông thôn 270.000 216.000 162.000
Xã Lộc Thạnh Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã Lộc Hòa (cũ)
Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh đất Trạm y tế xã (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 430.000 344.000 258.000
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Ngã ba ấp 8A - Hết ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 340.000 272.000 204.000
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Giáp ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) - Cổng chào ấp 7
Đất TM-DV nông thôn 340.000 272.000 204.000
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Cổng chào Nhà văn hóa ấp Thạnh Trung - Hết ranh đất trường Trung học cơ sở Lộc Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 590.000 472.000 354.000
Xã Lộc Thạnh Các tuyến Đường nhựa trong khu dân cư trung tâm cụm xã (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 590.000 472.000 354.000
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ)
Giáp ranh đất Trạm y tế xã (cũ) - Ngã ba nhà Huyền Thông
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ)
Ngã ba nhà Huyền Thông - Cổng chào ấp 6
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh
Cống làng 9 (giáp ranh xã Lộc Tấn) - Đường Quốc lộ 13 (giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ))
Đất TM-DV nông thôn 640.000 512.000 384.000
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000
Xã Lộc Thạnh Đường 1 3B (Đường ĐT 754C)
Ngã ba Chiu Riu - Cầu suối 2
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 240.000
Xã Lộc Thạnh Đường 13B (Đường ĐT 754C)
Cầu suối 2 - Giáp đường tuần tra biên giới
Đất TM-DV nông thôn 340.000 272.000 204.000
Xã Lộc Thạnh Các đường giao thông theo quy hoạch xây dựng vùng lõi khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13)
-
Đất TM-DV nông thôn 580.000 464.000 348.000
Xã Lộc Thạnh Các đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13)
-
Đất TM-DV nông thôn 580.000 464.000 348.000
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 190.000 152.000 114.000
Xã Lộc Thạnh Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã Lộc Hòa (cũ)
Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh đất Trạm y tế xã (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 370.000 296.000 222.000
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Ngã ba ấp 8A - Hết ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 174.000
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Giáp ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) - Cổng chào ấp 7
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 174.000
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Cổng chào Nhà văn hóa ấp Thạnh Trung - Hết ranh đất trường Trung học cơ sở Lộc Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000
Xã Lộc Thạnh Các tuyến Đường nhựa trong khu dân cư trung tâm cụm xã (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ)
Giáp ranh đất Trạm y tế xã (cũ) - Ngã ba nhà Huyền Thông
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ)
Ngã ba nhà Huyền Thông - Cổng chào ấp 6
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh
Cống làng 9 (giáp ranh xã Lộc Tấn) - Đường Quốc lộ 13 (giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ))
Đất SX-KD nông thôn 550.000 440.000 330.000
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000
Xã Lộc Thạnh Đường 1 3B (Đường ĐT 754C)
Ngã ba Chiu Riu - Cầu suối 2
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 204.000
Xã Lộc Thạnh Đường 13B (Đường ĐT 754C)
Cầu suối 2 - Giáp đường tuần tra biên giới
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 174.000
Xã Lộc Thạnh Các đường giao thông theo quy hoạch xây dựng vùng lõi khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13)
-
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000
Xã Lộc Thạnh Các đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13)
-
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất SX-KD nông thôn 220.000 176.000 132.000
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000
Xã Lộc Thạnh Khu công nghiệp Hoa Lư
-
Đất SX-KD 500.000
Xã Lộc Thạnh Khu công nghiệp Ledana
-
Đất SX-KD 500.000
Xã Lộc Thạnh Cụm công nghiệp Lộc Thạnh
-
Đất SX-KD 500.000
Xã Lộc Thạnh Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
Đất trồng cây hàng năm 112.000 89.600 67.200
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã Lộc Hòa (cũ)
Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh đất Trạm y tế xã (cũ)
Đất trồng cây hàng năm 84.000 67.200 50.400
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Ngã ba ấp 8A - Hết ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ)
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.400 30.000
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Giáp ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) - Cổng chào ấp 7
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.400 30.000
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Cổng chào Nhà văn hóa ấp Thạnh Trung - Hết ranh đất trường Trung học cơ sở Lộc Thạnh
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.400 30.000
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường nhựa trong khu dân cư trung tâm cụm xã (cũ)
-
Đất trồng cây hàng năm 84.000 67.200 50.400
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ)
Giáp ranh đất Trạm y tế xã (cũ) - Ngã ba nhà Huyền Thông
Đất trồng cây hàng năm 84.000 67.200 50.400
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ)
Ngã ba nhà Huyền Thông - Cổng chào ấp 6
Đất trồng cây hàng năm 84.000 67.200 50.400
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Tân - Lộc Thạnh
Cổng làng 9 (giáp ranh xã Lộc Tấn) - Đường Quốc lộ 13 (giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ))
Đất trồng cây hàng năm 84.000 67.200 50.400
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
Đất trồng cây hàng năm 84.000 67.200 50.400
Xã Lộc Thạnh Đường 13B (đường ĐT 754C)
Ngã ba Chiu Riu - Cầu suối 2
Đất trồng cây hàng năm 112.000 89.600 67.200
Xã Lộc Thạnh Đường 13B (đường ĐT 754C)
Cầu suối 2 - Giáp đường tuần tra biên giới
Đất trồng cây hàng năm 112.000 89.600 67.200
Xã Lộc Thạnh Các đường giao thông theo quy hoạch xây dựng vùng lõi khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13)
-
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.400 30.000
Xã Lộc Thạnh Các đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13)
-
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.400 30.000
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.400 30.000
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.400 30.000
Xã Lộc Thạnh Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
Đất trồng lúa 112.000 89.600 67.200
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã Lộc Hòa (cũ)
Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh đất Trạm y tế xã (cũ)
Đất trồng lúa 84.000 67.200 50.400
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Ngã ba ấp 8A - Hết ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ)
Đất trồng lúa 48.000 38.400 30.000
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Giáp ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) - Cổng chào ấp 7
Đất trồng lúa 48.000 38.400 30.000
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Cổng chào Nhà văn hóa ấp Thạnh Trung - Hết ranh đất trường Trung học cơ sở Lộc Thạnh
Đất trồng lúa 48.000 38.400 30.000
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường nhựa trong khu dân cư trung tâm cụm xã (cũ)
-
Đất trồng lúa 84.000 67.200 50.400
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ)
Giáp ranh đất Trạm y tế xã (cũ) - Ngã ba nhà Huyền Thông
Đất trồng lúa 84.000 67.200 50.400
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ)
Ngã ba nhà Huyền Thông - Cổng chào ấp 6
Đất trồng lúa 84.000 67.200 50.400
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Tân - Lộc Thạnh
Cổng làng 9 (giáp ranh xã Lộc Tấn) - Đường Quốc lộ 13 (giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ))
Đất trồng lúa 84.000 67.200 50.400
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
Đất trồng lúa 84.000 67.200 50.400
Xã Lộc Thạnh Đường 13B (đường ĐT 754C)
Ngã ba Chiu Riu - Cầu suối 2
Đất trồng lúa 112.000 89.600 67.200
Xã Lộc Thạnh Đường 13B (đường ĐT 754C)
Cầu suối 2 - Giáp đường tuần tra biên giới
Đất trồng lúa 112.000 89.600 67.200
Xã Lộc Thạnh Các đường giao thông theo quy hoạch xây dựng vùng lõi khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13)
-
Đất trồng lúa 48.000 38.400 30.000
Xã Lộc Thạnh Các đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13)
-
Đất trồng lúa 48.000 38.400 30.000
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất trồng lúa 48.000 38.400 30.000
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường còn lại
-
Đất trồng lúa 48.000 38.400 30.000
Xã Lộc Thạnh Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
Đất trồng cây lâu năm 140.000 112.000 84.000
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã Lộc Hòa (cũ)
Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh đất Trạm y tế xã (cũ)
Đất trồng cây lâu năm 105.000 84.000 63.000
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Ngã ba ấp 8A - Hết ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ)
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000 45.000
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Giáp ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) - Cổng chào ấp 7
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000 45.000
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Cổng chào Nhà văn hóa ấp Thạnh Trung - Hết ranh đất trường Trung học cơ sở Lộc Thạnh
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000 45.000
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường nhựa trong khu dân cư trung tâm cụm xã (cũ)
-
Đất trồng cây lâu năm 105.000 84.000 63.000
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ)
Giáp ranh đất Trạm y tế xã (cũ) - Ngã ba nhà Huyền Thông
Đất trồng cây lâu năm 105.000 84.000 63.000
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ)
Ngã ba nhà Huyền Thông - Cổng chào ấp 6
Đất trồng cây lâu năm 105.000 84.000 63.000
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Tân - Lộc Thạnh
Cổng làng 9 (giáp ranh xã Lộc Tấn) - Đường Quốc lộ 13 (giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ))
Đất trồng cây lâu năm 105.000 84.000 63.000
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
Đất trồng cây lâu năm 105.000 84.000 63.000
Xã Lộc Thạnh Đường 13B (đường ĐT 754C)
Ngã ba Chiu Riu - Cầu suối 2
Đất trồng cây lâu năm 140.000 112.000 84.000
Xã Lộc Thạnh Đường 13B (đường ĐT 754C)
Cầu suối 2 - Giáp đường tuần tra biên giới
Đất trồng cây lâu năm 140.000 112.000 84.000
Xã Lộc Thạnh Các đường giao thông theo quy hoạch xây dựng vùng lõi khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13)
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000 45.000
Xã Lộc Thạnh Các đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13)
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000 45.000
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000 45.000
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000 45.000
Xã Lộc Thạnh Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
Đất nông nghiệp khác 140.000 112.000 84.000
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã Lộc Hòa (cũ)
Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh đất Trạm y tế xã (cũ)
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Ngã ba ấp 8A - Hết ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ)
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 45.000
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Giáp ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) - Cổng chào ấp 7
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 45.000
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Cổng chào Nhà văn hóa ấp Thạnh Trung - Hết ranh đất trường Trung học cơ sở Lộc Thạnh
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 45.000
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường nhựa trong khu dân cư trung tâm cụm xã (cũ)
-
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ)
Giáp ranh đất Trạm y tế xã (cũ) - Ngã ba nhà Huyền Thông
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ)
Ngã ba nhà Huyền Thông - Cổng chào ấp 6
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Tân - Lộc Thạnh
Cổng làng 9 (giáp ranh xã Lộc Tấn) - Đường Quốc lộ 13 (giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ))
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000
Xã Lộc Thạnh Đường 13B (đường ĐT 754C)
Ngã ba Chiu Riu - Cầu suối 2
Đất nông nghiệp khác 140.000 112.000 84.000
Xã Lộc Thạnh Đường 13B (đường ĐT 754C)
Cầu suối 2 - Giáp đường tuần tra biên giới
Đất nông nghiệp khác 140.000 112.000 84.000
Xã Lộc Thạnh Các đường giao thông theo quy hoạch xây dựng vùng lõi khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13)
-
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 45.000
Xã Lộc Thạnh Các đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13)
-
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 45.000
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 45.000
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường còn lại
-
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 45.000
Xã Lộc Thạnh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
Đất nông nghiệp khác 140.000 112.000 84.000
Xã Lộc Thạnh Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã Lộc Hòa (cũ)
Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh đất Trạm y tế xã (cũ)
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000
Xã Lộc Thạnh Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa
Ngã ba ấp 8A - Hết ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ)
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 45.000
Xã Lộc Thạnh Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa
Giáp ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) - Cổng chào ấp 7
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 45.000
Xã Lộc Thạnh Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa
Cổng chào Nhà văn hóa ấp Thạnh Trung - Hết ranh đất trường Trung học cơ sở Lộc Thạnh
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 45.000
Xã Lộc Thạnh Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường nhựa trong khu dân cư trung tâm cụm xã (cũ)
-
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000
Xã Lộc Thạnh Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ)
Giáp ranh đất Trạm y tế xã (cũ) - Ngã ba nhà Huyền Thông
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000
Xã Lộc Thạnh Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ)
Ngã ba nhà Huyền Thông - Cổng chào ấp 6
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000
Xã Lộc Thạnh Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Tân - Lộc Thạnh
Cổng làng 9 (giáp ranh xã Lộc Tấn) - Đường Quốc lộ 13 (giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ))
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000
Xã Lộc Thạnh Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000
Xã Lộc Thạnh Đất chăn nuôi tập trung - Đường 13B (đường ĐT 754C)
Ngã ba Chiu Riu - Cầu suối 2
Đất nông nghiệp khác 140.000 112.000 84.000
Xã Lộc Thạnh Đất chăn nuôi tập trung - Đường 13B (đường ĐT 754C)
Cầu suối 2 - Giáp đường tuần tra biên giới
Đất nông nghiệp khác 140.000 112.000 84.000
Xã Lộc Thạnh Đất chăn nuôi tập trung - Các đường giao thông theo quy hoạch xây dựng vùng lõi khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13)
-
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 45.000
Xã Lộc Thạnh Đất chăn nuôi tập trung - Các đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13)
-
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 45.000
Xã Lộc Thạnh Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 45.000
Xã Lộc Thạnh Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường còn lại
-
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 45.000
Xã Lộc Thạnh Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 72.000 54.000
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã Lộc Hòa (cũ)
Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh đất Trạm y tế xã (cũ)
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Ngã ba ấp 8A - Hết ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ)
Đất nuôi trồng thủy sản 38.000 30.400 22.800
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Giáp ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) - Cổng chào ấp 7
Đất nuôi trồng thủy sản 38.000 30.400 22.800
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Cổng chào Nhà văn hóa ấp Thạnh Trung - Hết ranh đất trường Trung học cơ sở Lộc Thạnh
Đất nuôi trồng thủy sản 38.000 30.400 22.800
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường nhựa trong khu dân cư trung tâm cụm xã (cũ)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ)
Giáp ranh đất Trạm y tế xã (cũ) - Ngã ba nhà Huyền Thông
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ)
Ngã ba nhà Huyền Thông - Cổng chào ấp 6
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Tân - Lộc Thạnh
Cổng làng 9 (giáp ranh xã Lộc Tấn) - Đường Quốc lộ 13 (giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ))
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200
Xã Lộc Thạnh Đường 13B (đường ĐT 754C)
Ngã ba Chiu Riu - Cầu suối 2
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 72.000 54.000
Xã Lộc Thạnh Đường 13B (đường ĐT 754C)
Cầu suối 2 - Giáp đường tuần tra biên giới
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 72.000 54.000
Xã Lộc Thạnh Các đường giao thông theo quy hoạch xây dựng vùng lõi khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 38.000 30.400 22.800
Xã Lộc Thạnh Các đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 38.000 30.400 22.800
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất nuôi trồng thủy sản 38.000 30.400 22.800
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản 38.000 30.400 22.800
Xã Lộc Thạnh Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã Lộc Hòa (cũ)
Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh đất Trạm y tế xã (cũ)
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Ngã ba ấp 8A - Hết ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ)
Đất rừng sản xuất 38.000 30.400 22.800
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Giáp ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) - Cổng chào ấp 7
Đất rừng sản xuất 38.000 30.400 22.800
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Cổng chào Nhà văn hóa ấp Thạnh Trung - Hết ranh đất trường Trung học cơ sở Lộc Thạnh
Đất rừng sản xuất 38.000 30.400 22.800
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường nhựa trong khu dân cư trung tâm cụm xã (cũ)
-
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ)
Giáp ranh đất Trạm y tế xã (cũ) - Ngã ba nhà Huyền Thông
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ)
Ngã ba nhà Huyền Thông - Cổng chào ấp 6
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Tân - Lộc Thạnh
Cổng làng 9 (giáp ranh xã Lộc Tấn) - Đường Quốc lộ 13 (giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ))
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400
Xã Lộc Thạnh Đường 13B (đường ĐT 754C)
Ngã ba Chiu Riu - Cầu suối 2
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400
Xã Lộc Thạnh Đường 13B (đường ĐT 754C)
Cầu suối 2 - Giáp đường tuần tra biên giới
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400
Xã Lộc Thạnh Các đường giao thông theo quy hoạch xây dựng vùng lõi khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13)
-
Đất rừng sản xuất 38.000 30.400 22.800
Xã Lộc Thạnh Các đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13)
-
Đất rừng sản xuất 38.000 30.400 22.800
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất rừng sản xuất 38.000 30.400 22.800
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường còn lại
-
Đất rừng sản xuất 38.000 30.400 22.800
Xã Lộc Thạnh Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã Lộc Hòa (cũ)
Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh đất Trạm y tế xã (cũ)
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Ngã ba ấp 8A - Hết ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ)
Đất rừng phòng hộ 38.000 30.400 22.800
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Giáp ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) - Cổng chào ấp 7
Đất rừng phòng hộ 38.000 30.400 22.800
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Cổng chào Nhà văn hóa ấp Thạnh Trung - Hết ranh đất trường Trung học cơ sở Lộc Thạnh
Đất rừng phòng hộ 38.000 30.400 22.800
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường nhựa trong khu dân cư trung tâm cụm xã (cũ)
-
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ)
Giáp ranh đất Trạm y tế xã (cũ) - Ngã ba nhà Huyền Thông
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ)
Ngã ba nhà Huyền Thông - Cổng chào ấp 6
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Tân - Lộc Thạnh
Cổng làng 9 (giáp ranh xã Lộc Tấn) - Đường Quốc lộ 13 (giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ))
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400
Xã Lộc Thạnh Đường 13B (đường ĐT 754C)
Ngã ba Chiu Riu - Cầu suối 2
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400
Xã Lộc Thạnh Đường 13B (đường ĐT 754C)
Cầu suối 2 - Giáp đường tuần tra biên giới
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400
Xã Lộc Thạnh Các đường giao thông theo quy hoạch xây dựng vùng lõi khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13)
-
Đất rừng phòng hộ 38.000 30.400 22.800
Xã Lộc Thạnh Các đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13)
-
Đất rừng phòng hộ 38.000 30.400 22.800
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất rừng phòng hộ 38.000 30.400 22.800
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường còn lại
-
Đất rừng phòng hộ 38.000 30.400 22.800
Xã Lộc Thạnh Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã Lộc Hòa (cũ)
Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh đất Trạm y tế xã (cũ)
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Ngã ba ấp 8A - Hết ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ)
Đất rừng đặc dụng 38.000 30.400 22.800
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Giáp ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) - Cổng chào ấp 7
Đất rừng đặc dụng 38.000 30.400 22.800
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Cổng chào Nhà văn hóa ấp Thạnh Trung - Hết ranh đất trường Trung học cơ sở Lộc Thạnh
Đất rừng đặc dụng 38.000 30.400 22.800
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường nhựa trong khu dân cư trung tâm cụm xã (cũ)
-
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ)
Giáp ranh đất Trạm y tế xã (cũ) - Ngã ba nhà Huyền Thông
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ)
Ngã ba nhà Huyền Thông - Cổng chào ấp 6
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Tân - Lộc Thạnh
Cổng làng 9 (giáp ranh xã Lộc Tấn) - Đường Quốc lộ 13 (giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ))
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400
Xã Lộc Thạnh Đường 13B (đường ĐT 754C)
Ngã ba Chiu Riu - Cầu suối 2
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400
Xã Lộc Thạnh Đường 13B (đường ĐT 754C)
Cầu suối 2 - Giáp đường tuần tra biên giới
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400
Xã Lộc Thạnh Các đường giao thông theo quy hoạch xây dựng vùng lõi khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13)
-
Đất rừng đặc dụng 38.000 30.400 22.800
Xã Lộc Thạnh Các đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13)
-
Đất rừng đặc dụng 38.000 30.400 22.800
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất rừng đặc dụng 38.000 30.400 22.800
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường còn lại
-
Đất rừng đặc dụng 38.000 30.400 22.800
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Lộc Thạnh Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
Đất ở nông thôn 990.000 792.000 594.000
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã Lộc Hòa (cũ)
Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh đất Trạm y tế xã (cũ)
Đất ở nông thôn 610.000 488.000 366.000
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Ngã ba ấp 8A - Hết ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ)
Đất ở nông thôn 490.000 392.000 294.000
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Giáp ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) - Cổng chào ấp 7
Đất ở nông thôn 490.000 392.000 294.000
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Cổng chào Nhà văn hóa ấp Thạnh Trung - Hết ranh đất trường Trung học cơ sở Lộc Thạnh
Đất ở nông thôn 840.000 672.000 504.000
Xã Lộc Thạnh Các tuyến Đường nhựa trong khu dân cư trung tâm cụm xã (cũ)
-
Đất ở nông thôn 840.000 672.000 504.000
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ)
Giáp ranh đất Trạm y tế xã (cũ) - Ngã ba nhà Huyền Thông
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ)
Ngã ba nhà Huyền Thông - Cổng chào ấp 6
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh
Cống làng 9 (giáp ranh xã Lộc Tấn) - Đường Quốc lộ 13 (giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ))
Đất ở nông thôn 920.000 736.000 552.000
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000
Xã Lộc Thạnh Đường 1 3B (Đường ĐT 754C)
Ngã ba Chiu Riu - Cầu suối 2
Đất ở nông thôn 570.000 456.000 342.000
Xã Lộc Thạnh Đường 13B (Đường ĐT 754C)
Cầu suối 2 - Giáp đường tuần tra biên giới
Đất ở nông thôn 490.000 392.000 294.000
Xã Lộc Thạnh Các đường giao thông theo quy hoạch xây dựng vùng lõi khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13)
-
Đất ở nông thôn 830.000 664.000 498.000
Xã Lộc Thạnh Các đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13)
-
Đất ở nông thôn 830.000 664.000 498.000
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất ở nông thôn 360.000 288.000 216.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Lộc Thạnh

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất xã Lộc Thạnh, thành phố Đồng Nai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Lộc Thạnh, thành phố Đồng Nai 2026

4. Thông tin xã Lộc Thạnh, thành phố Đồng Nai

Diện tích: 125,5 km² (tương đương 12.593 ha tự nhiên).

Dân số: 10.571 người (Dữ liệu thống kê tính đến cuối năm 2025; quy mô nền cơ sở trước đó đạt khoảng 10.339 người).

Mật độ dân số: Khoảng 84 người/km².

Nguồn gốc thành lập:

  • Xã Lộc Thạnh mới được chính thức hoạt động từ ngày 1/7/2025 trên cơ sở sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của hai xã cũ là xã Lộc Hòa và xã Lộc Thạnh (cũ). Việc hợp nhất này nằm trong phương án sắp xếp, tinh gọn các đơn vị hành chính cấp xã giai đoạn 2023-2025. Trụ sở làm việc của Ủy ban nhân dân xã được đặt tại Ấp Thạnh Trung.
  • Đến ngày 30/4/2026, theo Nghị quyết số 30/2026/QH16 của Quốc hội ban hành ngày 24 tháng 4 năm 2026, toàn bộ tỉnh Đồng Nai chuyển đổi mô hình hành chính để trở thành thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương. Kể từ mốc thời gian này, xã biên giới Lộc Thạnh chính thức trực thuộc địa giới hành chính của thành phố trung ương mới.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai

5.1. Giá đất nông nghiệp

1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.

a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại

a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;

b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;

c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5.2. Giá đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.

3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:

a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.

4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

7. Giá đất trong khu tái định cư:

a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;

b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:

– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;

– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.

8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.

9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:

a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;

b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².

10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

4.9/5 - (1327 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?