Bảng giá đất xã Lộc Thành, thành phố Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Lộc Thành, thành phố Đồng Nai
Bảng giá đất xã Lộc Thành, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Lộc Thành được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Lộc Thành theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Lộc Thành, thành phố Đồng Nai
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;
– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Lộc Thành, thành phố Đồng Nai mới nhất
Bảng giá đất xã Lộc Thành năm 2026
Khu vực: xã Lộc Thành.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất SX-KD.
Mức giá áp dụng: từ 22.800 đến 1.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường ĐT 754 Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường ĐT 754 Cầu số 1 - Giáp Đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường ĐT 754 Giáp Đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Campuchia |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 488.000 | 366.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường ĐT 754 Ngã ba công Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 488.000 | 366.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thuộc địa bàn xã Lộc Thịnh (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) - Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 - Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 736.000 | 552.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 - Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ) |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Khánh (cũ) Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh xã Lộc Khánh (cũ) |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Thành (cũ) Ngã ba Lộc Thành - Lộc Thịnh - Giáp ranh xã Lộc Thành |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tám |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính tí HLLG) Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 488.000 | 366.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Cầu số 1 - Giáp Đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp Đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Vương quốc Campuchia |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Ngã ba công Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) - Thửa đất sọ 45, 151; tờ bản đồ số 34 |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34 - Ngã ba cây xăng Lộc Thành |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Hưng |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 488.000 | 366.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thiện (cũ) Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ) |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 488.000 | 366.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thái (cũ) Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường qua trung tâm xã Lộc Thành Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Nhà văn hóa ấp Kliêu |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 488.000 | 366.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Nhà văn hóa ấp KLiêu - Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao - Trại heo Huy Anh (Lộc Ninh 5) |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Đập nước Tà Tê |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Ngã ba nhà ông Mã Hữu Kỳ - Thửa đất số 63, 65 tờ bản đồ số 37 |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Xưởng đũa Lộc Hà - Giáp Đường liên ấp Tà Tê 1 - Tà Tê 2 |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Tà Tê 2 Đập nước Tà Tê 2 - Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp (đường cổng chào ấp Tân Bình 1) Cổng chào ấp Tân Bình 1 - Đội 4 nông trường cao su Lộc Ninh |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường nhựa Tân Bình 1 Thửa số 05, tờ bản đồ số 10 - Thửa số 24, tờ bản đồ số 10 |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính lừ 3,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường ĐT 754 Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 728.000 | 546.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường ĐT 754 Cầu số 1 - Giáp Đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường ĐT 754 Giáp Đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Campuchia |
Đất TM-DV nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường ĐT 754 Ngã ba công Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thuộc địa bàn xã Lộc Thịnh (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) - Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 - Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 - Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Khánh (cũ) Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh xã Lộc Khánh (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Thành (cũ) Ngã ba Lộc Thành - Lộc Thịnh - Giáp ranh xã Lộc Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tám |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính tí HLLG) Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Cầu số 1 - Giáp Đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp Đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Vương quốc Campuchia |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Ngã ba công Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) - Thửa đất sọ 45, 151; tờ bản đồ số 34 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34 - Ngã ba cây xăng Lộc Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thiện (cũ) Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thái (cũ) Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường ĐT 754 Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường ĐT 754 Cầu số 1 - Giáp Đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường ĐT 754 Giáp Đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Campuchia |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 488.000 | 366.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường ĐT 754 Ngã ba công Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 488.000 | 366.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thuộc địa bàn xã Lộc Thịnh (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) - Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 - Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 736.000 | 552.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 - Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ) |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Khánh (cũ) Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh xã Lộc Khánh (cũ) |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Thành (cũ) Ngã ba Lộc Thành - Lộc Thịnh - Giáp ranh xã Lộc Thành |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tám |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính tí HLLG) Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 488.000 | 366.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Cầu số 1 - Giáp Đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp Đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Vương quốc Campuchia |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Ngã ba công Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) - Thửa đất sọ 45, 151; tờ bản đồ số 34 |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34 - Ngã ba cây xăng Lộc Thành |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Hưng |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 488.000 | 366.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thiện (cũ) Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ) |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 488.000 | 366.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thái (cũ) Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường qua trung tâm xã Lộc Thành Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Nhà văn hóa ấp Kliêu |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 488.000 | 366.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Nhà văn hóa ấp KLiêu - Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao - Trại heo Huy Anh (Lộc Ninh 5) |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Đập nước Tà Tê |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Ngã ba nhà ông Mã Hữu Kỳ - Thửa đất số 63, 65 tờ bản đồ số 37 |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Xưởng đũa Lộc Hà - Giáp Đường liên ấp Tà Tê 1 - Tà Tê 2 |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Tà Tê 2 Đập nước Tà Tê 2 - Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp (đường cổng chào ấp Tân Bình 1) Cổng chào ấp Tân Bình 1 - Đội 4 nông trường cao su Lộc Ninh |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường nhựa Tân Bình 1 Thửa số 05, tờ bản đồ số 10 - Thửa số 24, tờ bản đồ số 10 |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính lừ 3,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường ĐT 754 Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 728.000 | 546.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường ĐT 754 Cầu số 1 - Giáp Đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường ĐT 754 Giáp Đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Campuchia |
Đất TM-DV nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường ĐT 754 Ngã ba công Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thuộc địa bàn xã Lộc Thịnh (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) - Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 - Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 - Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Khánh (cũ) Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh xã Lộc Khánh (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Thành (cũ) Ngã ba Lộc Thành - Lộc Thịnh - Giáp ranh xã Lộc Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tám |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính tí HLLG) Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Cầu số 1 - Giáp Đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp Đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Vương quốc Campuchia |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Ngã ba công Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) - Thửa đất sọ 45, 151; tờ bản đồ số 34 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34 - Ngã ba cây xăng Lộc Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thiện (cũ) Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thái (cũ) Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường qua trung tâm xã Lộc Thành Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Nhà văn hóa ấp Kliêu |
Đất TM-DV nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Nhà văn hóa ấp KLiêu - Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao - Trại heo Huy Anh (Lộc Ninh 5) |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Đập nước Tà Tê |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Ngã ba nhà ông Mã Hữu Kỳ - Thửa đất số 63, 65 tờ bản đồ số 37 |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Xưởng đũa Lộc Hà - Giáp Đường liên ấp Tà Tê 1 - Tà Tê 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Tà Tê 2 Đập nước Tà Tê 2 - Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp (đường cổng chào ấp Tân Bình 1) Cổng chào ấp Tân Bình 1 - Đội 4 nông trường cao su Lộc Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường nhựa Tân Bình 1 Thửa số 05, tờ bản đồ số 10 - Thửa số 24, tờ bản đồ số 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính lừ 3,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường ĐT 754 Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường ĐT 754 Cầu số 1 - Giáp Đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường ĐT 754 Giáp Đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Campuchia |
Đất SX-KD nông thôn | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường ĐT 754 Ngã ba công Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thuộc địa bàn xã Lộc Thịnh (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) - Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 - Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 - Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Khánh (cũ) Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh xã Lộc Khánh (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Thành (cũ) Ngã ba Lộc Thành - Lộc Thịnh - Giáp ranh xã Lộc Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tám |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính tí HLLG) Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Cầu số 1 - Giáp Đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp Đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Vương quốc Campuchia |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Ngã ba công Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) - Thửa đất sọ 45, 151; tờ bản đồ số 34 |
Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34 - Ngã ba cây xăng Lộc Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thiện (cũ) Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thái (cũ) Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường qua trung tâm xã Lộc Thành Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Nhà văn hóa ấp Kliêu |
Đất SX-KD nông thôn | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Nhà văn hóa ấp KLiêu - Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao - Trại heo Huy Anh (Lộc Ninh 5) |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Đập nước Tà Tê |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Ngã ba nhà ông Mã Hữu Kỳ - Thửa đất số 63, 65 tờ bản đồ số 37 |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Xưởng đũa Lộc Hà - Giáp Đường liên ấp Tà Tê 1 - Tà Tê 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Tà Tê 2 Đập nước Tà Tê 2 - Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp (đường cổng chào ấp Tân Bình 1) Cổng chào ấp Tân Bình 1 - Đội 4 nông trường cao su Lộc Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường nhựa Tân Bình 1 Thửa số 05, tờ bản đồ số 10 - Thửa số 24, tờ bản đồ số 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính lừ 3,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm |
Đất trồng cây hàng năm | 134.000 | 107.200 | 80.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường ĐT 754 Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất trồng cây hàng năm | 134.000 | 107.200 | 80.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường ĐT 754 Cầu số 1 - Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa |
Đất trồng cây hàng năm | 134.000 | 107.200 | 80.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường ĐT 754 Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Campuchia |
Đất trồng cây hàng năm | 134.000 | 107.200 | 80.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường ĐT 754 Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh |
Đất trồng cây hàng năm | 134.000 | 107.200 | 80.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thuộc địa bàn xã Lộc Thịnh (cũ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 134.000 | 107.200 | 80.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) - Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 |
Đất trồng cây hàng năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 - Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 |
Đất trồng cây hàng năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 - Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ) |
Đất trồng cây hàng năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Khánh (cũ) Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh xã Lộc Khánh (cũ) |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Thành (cũ) Ngã ba Lộc Thành - Lộc Thịnh - Giáp ranh xã Lộc Thành |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Cầu số 1 - Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Vương quốc Campuchia |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) - Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34 |
Đất trồng cây hàng năm | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34 - Ngã ba cây xăng Lộc Thành |
Đất trồng cây hàng năm | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Hưng |
Đất trồng cây hàng năm | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thiện (cũ) Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ) |
Đất trồng cây hàng năm | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thái (cũ) Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất trồng cây hàng năm | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường qua trung tâm xã Lộc Thành Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Nhà văn hóa ấp Kliêu |
Đất trồng cây hàng năm | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Nhà văn hóa ấp KLiêu - Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao |
Đất trồng cây hàng năm | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao - Trại heo Huy Anh (Lộc Ninh 5) |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Đập nước Tà Tê |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Ngã ba nhà ông Mã Hữu Kỳ - Thửa đất số 63, 65 tờ bản đồ số 37 |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Xưởng đũa Lộc Hà - Giáp đường liên ấp Tà Tê 1 - Tà Tê 2 |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Tà Tê 2 Đập nước Tà Tê 2 - Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp (đường cổng chào ấp Tân Bình 1) Cổng chào ấp Tân Bình 1 - Đội 4 nông trường cao su Lộc Ninh |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường nhựa Tân Bình 1 Thửa số 05, tờ bản đồ số 10 - Thửa số 24, tờ bản đồ số 10 |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên - |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm |
Đất trồng lúa | 134.000 | 107.200 | 80.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường ĐT 754 Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất trồng lúa | 134.000 | 107.200 | 80.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường ĐT 754 Cầu số 1 - Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa |
Đất trồng lúa | 134.000 | 107.200 | 80.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường ĐT 754 Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Campuchia |
Đất trồng lúa | 134.000 | 107.200 | 80.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường ĐT 754 Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh |
Đất trồng lúa | 134.000 | 107.200 | 80.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thuộc địa bàn xã Lộc Thịnh (cũ) - |
Đất trồng lúa | 134.000 | 107.200 | 80.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) - Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 |
Đất trồng lúa | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 - Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 |
Đất trồng lúa | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 - Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ) |
Đất trồng lúa | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Khánh (cũ) Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh xã Lộc Khánh (cũ) |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Thành (cũ) Ngã ba Lộc Thành - Lộc Thịnh - Giáp ranh xã Lộc Thành |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Cầu số 1 - Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Vương quốc Campuchia |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) - Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34 |
Đất trồng lúa | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34 - Ngã ba cây xăng Lộc Thành |
Đất trồng lúa | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Hưng |
Đất trồng lúa | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thiện (cũ) Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ) |
Đất trồng lúa | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thái (cũ) Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất trồng lúa | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường qua trung tâm xã Lộc Thành Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Nhà văn hóa ấp Kliêu |
Đất trồng lúa | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Nhà văn hóa ấp KLiêu - Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao |
Đất trồng lúa | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao - Trại heo Huy Anh (Lộc Ninh 5) |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Đập nước Tà Tê |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Ngã ba nhà ông Mã Hữu Kỳ - Thửa đất số 63, 65 tờ bản đồ số 37 |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Xưởng đũa Lộc Hà - Giáp đường liên ấp Tà Tê 1 - Tà Tê 2 |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Tà Tê 2 Đập nước Tà Tê 2 - Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp (đường cổng chào ấp Tân Bình 1) Cổng chào ấp Tân Bình 1 - Đội 4 nông trường cao su Lộc Ninh |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường nhựa Tân Bình 1 Thửa số 05, tờ bản đồ số 10 - Thửa số 24, tờ bản đồ số 10 |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên - |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm |
Đất trồng cây lâu năm | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường ĐT 754 Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất trồng cây lâu năm | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường ĐT 754 Cầu số 1 - Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa |
Đất trồng cây lâu năm | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường ĐT 754 Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Campuchia |
Đất trồng cây lâu năm | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường ĐT 754 Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh |
Đất trồng cây lâu năm | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thuộc địa bàn xã Lộc Thịnh (cũ) - |
Đất trồng cây lâu năm | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) - Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 |
Đất trồng cây lâu năm | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 - Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 |
Đất trồng cây lâu năm | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 - Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Khánh (cũ) Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh xã Lộc Khánh (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Thành (cũ) Ngã ba Lộc Thành - Lộc Thịnh - Giáp ranh xã Lộc Thành |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Cầu số 1 - Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Vương quốc Campuchia |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) - Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34 |
Đất trồng cây lâu năm | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34 - Ngã ba cây xăng Lộc Thành |
Đất trồng cây lâu năm | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Hưng |
Đất trồng cây lâu năm | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thiện (cũ) Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thái (cũ) Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường qua trung tâm xã Lộc Thành Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Nhà văn hóa ấp Kliêu |
Đất trồng cây lâu năm | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Nhà văn hóa ấp KLiêu - Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao |
Đất trồng cây lâu năm | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao - Trại heo Huy Anh (Lộc Ninh 5) |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Đập nước Tà Tê |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Ngã ba nhà ông Mã Hữu Kỳ - Thửa đất số 63, 65 tờ bản đồ số 37 |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Xưởng đũa Lộc Hà - Giáp đường liên ấp Tà Tê 1 - Tà Tê 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Tà Tê 2 Đập nước Tà Tê 2 - Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp (đường cổng chào ấp Tân Bình 1) Cổng chào ấp Tân Bình 1 - Đội 4 nông trường cao su Lộc Ninh |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường nhựa Tân Bình 1 Thửa số 05, tờ bản đồ số 10 - Thửa số 24, tờ bản đồ số 10 |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường ĐT 754 Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường ĐT 754 Cầu số 1 - Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường ĐT 754 Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Campuchia |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường ĐT 754 Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thuộc địa bàn xã Lộc Thịnh (cũ) - |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) - Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 - Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 - Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Khánh (cũ) Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh xã Lộc Khánh (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Thành (cũ) Ngã ba Lộc Thành - Lộc Thịnh - Giáp ranh xã Lộc Thành |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Cầu số 1 - Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Vương quốc Campuchia |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) - Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34 |
Đất nông nghiệp khác | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34 - Ngã ba cây xăng Lộc Thành |
Đất nông nghiệp khác | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Hưng |
Đất nông nghiệp khác | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thiện (cũ) Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thái (cũ) Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường qua trung tâm xã Lộc Thành Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Nhà văn hóa ấp Kliêu |
Đất nông nghiệp khác | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Nhà văn hóa ấp KLiêu - Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao |
Đất nông nghiệp khác | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao - Trại heo Huy Anh (Lộc Ninh 5) |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Đập nước Tà Tê |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Ngã ba nhà ông Mã Hữu Kỳ - Thửa đất số 63, 65 tờ bản đồ số 37 |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Xưởng đũa Lộc Hà - Giáp đường liên ấp Tà Tê 1 - Tà Tê 2 |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Tà Tê 2 Đập nước Tà Tê 2 - Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp (đường cổng chào ấp Tân Bình 1) Cổng chào ấp Tân Bình 1 - Đội 4 nông trường cao su Lộc Ninh |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường nhựa Tân Bình 1 Thửa số 05, tờ bản đồ số 10 - Thửa số 24, tờ bản đồ số 10 |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 754 Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 754 Cầu số 1 - Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 754 Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Campuchia |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 754 Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thuộc địa bàn xã Lộc Thịnh (cũ) - |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) - Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 - Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 - Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Khánh (cũ) Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh xã Lộc Khánh (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Thành (cũ) Ngã ba Lộc Thành - Lộc Thịnh - Giáp ranh xã Lộc Thành |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Cầu số 1 - Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Vương quốc Campuchia |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) - Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34 |
Đất nông nghiệp khác | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34 - Ngã ba cây xăng Lộc Thành |
Đất nông nghiệp khác | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Hưng |
Đất nông nghiệp khác | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thiện (cũ) Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thái (cũ) Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường qua trung tâm xã Lộc Thành Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Nhà văn hóa ấp Kliêu |
Đất nông nghiệp khác | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên ấp Nhà văn hóa ấp KLiêu - Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao |
Đất nông nghiệp khác | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên ấp Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao - Trại heo Huy Anh (Lộc Ninh 5) |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên ấp Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Đập nước Tà Tê |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên ấp Ngã ba nhà ông Mã Hữu Kỳ - Thửa đất số 63, 65 tờ bản đồ số 37 |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên ấp Xưởng đũa Lộc Hà - Giáp đường liên ấp Tà Tê 1 - Tà Tê 2 |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên ấp Tà Tê 2 Đập nước Tà Tê 2 - Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên ấp (đường cổng chào ấp Tân Bình 1) Cổng chào ấp Tân Bình 1 - Đội 4 nông trường cao su Lộc Ninh |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa Tân Bình 1 Thửa số 05, tờ bản đồ số 10 - Thửa số 24, tờ bản đồ số 10 |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm |
Đất nuôi trồng thủy sản | 108.000 | 86.400 | 64.800 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường ĐT 754 Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 108.000 | 86.400 | 64.800 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường ĐT 754 Cầu số 1 - Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa |
Đất nuôi trồng thủy sản | 108.000 | 86.400 | 64.800 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường ĐT 754 Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Campuchia |
Đất nuôi trồng thủy sản | 108.000 | 86.400 | 64.800 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường ĐT 754 Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 108.000 | 86.400 | 64.800 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thuộc địa bàn xã Lộc Thịnh (cũ) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 108.000 | 86.400 | 64.800 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) - Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 - Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 - Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Khánh (cũ) Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh xã Lộc Khánh (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Thành (cũ) Ngã ba Lộc Thành - Lộc Thịnh - Giáp ranh xã Lộc Thành |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Cầu số 1 - Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Vương quốc Campuchia |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) - Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34 - Ngã ba cây xăng Lộc Thành |
Đất nuôi trồng thủy sản | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Hưng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thiện (cũ) Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thái (cũ) Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường qua trung tâm xã Lộc Thành Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Nhà văn hóa ấp Kliêu |
Đất nuôi trồng thủy sản | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Nhà văn hóa ấp KLiêu - Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao |
Đất nuôi trồng thủy sản | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao - Trại heo Huy Anh (Lộc Ninh 5) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Đập nước Tà Tê |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Ngã ba nhà ông Mã Hữu Kỳ - Thửa đất số 63, 65 tờ bản đồ số 37 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Xưởng đũa Lộc Hà - Giáp đường liên ấp Tà Tê 1 - Tà Tê 2 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Tà Tê 2 Đập nước Tà Tê 2 - Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp (đường cổng chào ấp Tân Bình 1) Cổng chào ấp Tân Bình 1 - Đội 4 nông trường cao su Lộc Ninh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường nhựa Tân Bình 1 Thửa số 05, tờ bản đồ số 10 - Thửa số 24, tờ bản đồ số 10 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường ĐT 754 Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường ĐT 754 Cầu số 1 - Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường ĐT 754 Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Campuchia |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường ĐT 754 Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thuộc địa bàn xã Lộc Thịnh (cũ) - |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) - Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 - Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 - Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ) |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Khánh (cũ) Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh xã Lộc Khánh (cũ) |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Thành (cũ) Ngã ba Lộc Thành - Lộc Thịnh - Giáp ranh xã Lộc Thành |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Cầu số 1 - Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Vương quốc Campuchia |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) - Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34 |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34 - Ngã ba cây xăng Lộc Thành |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Hưng |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thiện (cũ) Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ) |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thái (cũ) Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường qua trung tâm xã Lộc Thành Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Nhà văn hóa ấp Kliêu |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Nhà văn hóa ấp KLiêu - Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao - Trại heo Huy Anh (Lộc Ninh 5) |
Đất rừng sản xuất | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Đập nước Tà Tê |
Đất rừng sản xuất | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Ngã ba nhà ông Mã Hữu Kỳ - Thửa đất số 63, 65 tờ bản đồ số 37 |
Đất rừng sản xuất | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Xưởng đũa Lộc Hà - Giáp đường liên ấp Tà Tê 1 - Tà Tê 2 |
Đất rừng sản xuất | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Tà Tê 2 Đập nước Tà Tê 2 - Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) |
Đất rừng sản xuất | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp (đường cổng chào ấp Tân Bình 1) Cổng chào ấp Tân Bình 1 - Đội 4 nông trường cao su Lộc Ninh |
Đất rừng sản xuất | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường nhựa Tân Bình 1 Thửa số 05, tờ bản đồ số 10 - Thửa số 24, tờ bản đồ số 10 |
Đất rừng sản xuất | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên - |
Đất rừng sản xuất | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường ĐT 754 Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường ĐT 754 Cầu số 1 - Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường ĐT 754 Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Campuchia |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường ĐT 754 Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thuộc địa bàn xã Lộc Thịnh (cũ) - |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) - Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 - Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 - Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ) |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Khánh (cũ) Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh xã Lộc Khánh (cũ) |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Thành (cũ) Ngã ba Lộc Thành - Lộc Thịnh - Giáp ranh xã Lộc Thành |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Cầu số 1 - Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Vương quốc Campuchia |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) - Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34 |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34 - Ngã ba cây xăng Lộc Thành |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Hưng |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thiện (cũ) Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ) |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thái (cũ) Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường qua trung tâm xã Lộc Thành Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Nhà văn hóa ấp Kliêu |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Nhà văn hóa ấp KLiêu - Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao - Trại heo Huy Anh (Lộc Ninh 5) |
Đất rừng phòng hộ | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Đập nước Tà Tê |
Đất rừng phòng hộ | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Ngã ba nhà ông Mã Hữu Kỳ - Thửa đất số 63, 65 tờ bản đồ số 37 |
Đất rừng phòng hộ | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Xưởng đũa Lộc Hà - Giáp đường liên ấp Tà Tê 1 - Tà Tê 2 |
Đất rừng phòng hộ | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Tà Tê 2 Đập nước Tà Tê 2 - Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) |
Đất rừng phòng hộ | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp (đường cổng chào ấp Tân Bình 1) Cổng chào ấp Tân Bình 1 - Đội 4 nông trường cao su Lộc Ninh |
Đất rừng phòng hộ | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường nhựa Tân Bình 1 Thửa số 05, tờ bản đồ số 10 - Thửa số 24, tờ bản đồ số 10 |
Đất rừng phòng hộ | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên - |
Đất rừng phòng hộ | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất rừng phòng hộ | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường ĐT 754 Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường ĐT 754 Cầu số 1 - Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường ĐT 754 Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Campuchia |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường ĐT 754 Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thuộc địa bàn xã Lộc Thịnh (cũ) - |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) - Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 - Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 - Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ) |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Khánh (cũ) Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh xã Lộc Khánh (cũ) |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Thành (cũ) Ngã ba Lộc Thành - Lộc Thịnh - Giáp ranh xã Lộc Thành |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Cầu số 1 - Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Vương quốc Campuchia |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) - Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34 |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34 - Ngã ba cây xăng Lộc Thành |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Hưng |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thiện (cũ) Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ) |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thái (cũ) Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường qua trung tâm xã Lộc Thành Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Nhà văn hóa ấp Kliêu |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Nhà văn hóa ấp KLiêu - Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao - Trại heo Huy Anh (Lộc Ninh 5) |
Đất rừng đặc dụng | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Đập nước Tà Tê |
Đất rừng đặc dụng | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Ngã ba nhà ông Mã Hữu Kỳ - Thửa đất số 63, 65 tờ bản đồ số 37 |
Đất rừng đặc dụng | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Xưởng đũa Lộc Hà - Giáp đường liên ấp Tà Tê 1 - Tà Tê 2 |
Đất rừng đặc dụng | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp Tà Tê 2 Đập nước Tà Tê 2 - Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) |
Đất rừng đặc dụng | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên ấp (đường cổng chào ấp Tân Bình 1) Cổng chào ấp Tân Bình 1 - Đội 4 nông trường cao su Lộc Ninh |
Đất rừng đặc dụng | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường nhựa Tân Bình 1 Thửa số 05, tờ bản đồ số 10 - Thửa số 24, tờ bản đồ số 10 |
Đất rừng đặc dụng | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên - |
Đất rừng đặc dụng | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất rừng đặc dụng | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã Lộc Hòa (cũ) Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh đất Trạm y tế xã (cũ) |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 488.000 | 366.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường nhựa Ngã ba ấp 8A - Hết ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường nhựa Giáp ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) - Cổng chào ấp 7 |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường nhựa Cổng chào Nhà văn hóa ấp Thạnh Trung - Hết ranh đất trường Trung học cơ sở Lộc Thạnh |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các tuyến Đường nhựa trong khu dân cư trung tâm cụm xã (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ) Giáp ranh đất Trạm y tế xã (cũ) - Ngã ba nhà Huyền Thông |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ) Ngã ba nhà Huyền Thông - Cổng chào ấp 6 |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh Cống làng 9 (giáp ranh xã Lộc Tấn) - Đường Quốc lộ 13 (giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)) |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 736.000 | 552.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường 1 3B (Đường ĐT 754C) Ngã ba Chiu Riu - Cầu suối 2 |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường 13B (Đường ĐT 754C) Cầu suối 2 - Giáp đường tuần tra biên giới |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các đường giao thông theo quy hoạch xây dựng vùng lõi khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13) - |
Đất ở nông thôn | 830.000 | 664.000 | 498.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13) - |
Đất ở nông thôn | 830.000 | 664.000 | 498.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã Lộc Hòa (cũ) Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh đất Trạm y tế xã (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường nhựa Ngã ba ấp 8A - Hết ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường nhựa Giáp ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) - Cổng chào ấp 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường nhựa Cổng chào Nhà văn hóa ấp Thạnh Trung - Hết ranh đất trường Trung học cơ sở Lộc Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các tuyến Đường nhựa trong khu dân cư trung tâm cụm xã (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ) Giáp ranh đất Trạm y tế xã (cũ) - Ngã ba nhà Huyền Thông |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ) Ngã ba nhà Huyền Thông - Cổng chào ấp 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh Cống làng 9 (giáp ranh xã Lộc Tấn) - Đường Quốc lộ 13 (giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường 1 3B (Đường ĐT 754C) Ngã ba Chiu Riu - Cầu suối 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường 13B (Đường ĐT 754C) Cầu suối 2 - Giáp đường tuần tra biên giới |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các đường giao thông theo quy hoạch xây dựng vùng lõi khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13) - |
Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13) - |
Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã Lộc Hòa (cũ) Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh đất Trạm y tế xã (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường nhựa Ngã ba ấp 8A - Hết ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường nhựa Giáp ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) - Cổng chào ấp 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường nhựa Cổng chào Nhà văn hóa ấp Thạnh Trung - Hết ranh đất trường Trung học cơ sở Lộc Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các tuyến Đường nhựa trong khu dân cư trung tâm cụm xã (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ) Giáp ranh đất Trạm y tế xã (cũ) - Ngã ba nhà Huyền Thông |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ) Ngã ba nhà Huyền Thông - Cổng chào ấp 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh Cống làng 9 (giáp ranh xã Lộc Tấn) - Đường Quốc lộ 13 (giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)) |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường 1 3B (Đường ĐT 754C) Ngã ba Chiu Riu - Cầu suối 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường 13B (Đường ĐT 754C) Cầu suối 2 - Giáp đường tuần tra biên giới |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các đường giao thông theo quy hoạch xây dựng vùng lõi khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13) - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13) - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Khu công nghiệp Hoa Lư - |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Khu công nghiệp Ledana - |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Cụm công nghiệp Lộc Thạnh - |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư |
Đất trồng cây hàng năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã Lộc Hòa (cũ) Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh đất Trạm y tế xã (cũ) |
Đất trồng cây hàng năm | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường nhựa Ngã ba ấp 8A - Hết ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường nhựa Giáp ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) - Cổng chào ấp 7 |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường nhựa Cổng chào Nhà văn hóa ấp Thạnh Trung - Hết ranh đất trường Trung học cơ sở Lộc Thạnh |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các tuyến đường nhựa trong khu dân cư trung tâm cụm xã (cũ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ) Giáp ranh đất Trạm y tế xã (cũ) - Ngã ba nhà Huyền Thông |
Đất trồng cây hàng năm | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ) Ngã ba nhà Huyền Thông - Cổng chào ấp 6 |
Đất trồng cây hàng năm | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường liên xã Lộc Tân - Lộc Thạnh Cổng làng 9 (giáp ranh xã Lộc Tấn) - Đường Quốc lộ 13 (giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)) |
Đất trồng cây hàng năm | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư |
Đất trồng cây hàng năm | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường 13B (đường ĐT 754C) Ngã ba Chiu Riu - Cầu suối 2 |
Đất trồng cây hàng năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường 13B (đường ĐT 754C) Cầu suối 2 - Giáp đường tuần tra biên giới |
Đất trồng cây hàng năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các đường giao thông theo quy hoạch xây dựng vùng lõi khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13) - |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13) - |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên - |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư |
Đất trồng lúa | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã Lộc Hòa (cũ) Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh đất Trạm y tế xã (cũ) |
Đất trồng lúa | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường nhựa Ngã ba ấp 8A - Hết ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường nhựa Giáp ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) - Cổng chào ấp 7 |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường nhựa Cổng chào Nhà văn hóa ấp Thạnh Trung - Hết ranh đất trường Trung học cơ sở Lộc Thạnh |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các tuyến đường nhựa trong khu dân cư trung tâm cụm xã (cũ) - |
Đất trồng lúa | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ) Giáp ranh đất Trạm y tế xã (cũ) - Ngã ba nhà Huyền Thông |
Đất trồng lúa | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ) Ngã ba nhà Huyền Thông - Cổng chào ấp 6 |
Đất trồng lúa | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường liên xã Lộc Tân - Lộc Thạnh Cổng làng 9 (giáp ranh xã Lộc Tấn) - Đường Quốc lộ 13 (giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)) |
Đất trồng lúa | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư |
Đất trồng lúa | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường 13B (đường ĐT 754C) Ngã ba Chiu Riu - Cầu suối 2 |
Đất trồng lúa | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường 13B (đường ĐT 754C) Cầu suối 2 - Giáp đường tuần tra biên giới |
Đất trồng lúa | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các đường giao thông theo quy hoạch xây dựng vùng lõi khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13) - |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13) - |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên - |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư |
Đất trồng cây lâu năm | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã Lộc Hòa (cũ) Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh đất Trạm y tế xã (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường nhựa Ngã ba ấp 8A - Hết ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường nhựa Giáp ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) - Cổng chào ấp 7 |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường nhựa Cổng chào Nhà văn hóa ấp Thạnh Trung - Hết ranh đất trường Trung học cơ sở Lộc Thạnh |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các tuyến đường nhựa trong khu dân cư trung tâm cụm xã (cũ) - |
Đất trồng cây lâu năm | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ) Giáp ranh đất Trạm y tế xã (cũ) - Ngã ba nhà Huyền Thông |
Đất trồng cây lâu năm | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ) Ngã ba nhà Huyền Thông - Cổng chào ấp 6 |
Đất trồng cây lâu năm | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường liên xã Lộc Tân - Lộc Thạnh Cổng làng 9 (giáp ranh xã Lộc Tấn) - Đường Quốc lộ 13 (giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)) |
Đất trồng cây lâu năm | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư |
Đất trồng cây lâu năm | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường 13B (đường ĐT 754C) Ngã ba Chiu Riu - Cầu suối 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường 13B (đường ĐT 754C) Cầu suối 2 - Giáp đường tuần tra biên giới |
Đất trồng cây lâu năm | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các đường giao thông theo quy hoạch xây dựng vùng lõi khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13) - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13) - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã Lộc Hòa (cũ) Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh đất Trạm y tế xã (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường nhựa Ngã ba ấp 8A - Hết ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường nhựa Giáp ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) - Cổng chào ấp 7 |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường nhựa Cổng chào Nhà văn hóa ấp Thạnh Trung - Hết ranh đất trường Trung học cơ sở Lộc Thạnh |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các tuyến đường nhựa trong khu dân cư trung tâm cụm xã (cũ) - |
Đất nông nghiệp khác | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ) Giáp ranh đất Trạm y tế xã (cũ) - Ngã ba nhà Huyền Thông |
Đất nông nghiệp khác | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ) Ngã ba nhà Huyền Thông - Cổng chào ấp 6 |
Đất nông nghiệp khác | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường liên xã Lộc Tân - Lộc Thạnh Cổng làng 9 (giáp ranh xã Lộc Tấn) - Đường Quốc lộ 13 (giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)) |
Đất nông nghiệp khác | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư |
Đất nông nghiệp khác | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường 13B (đường ĐT 754C) Ngã ba Chiu Riu - Cầu suối 2 |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường 13B (đường ĐT 754C) Cầu suối 2 - Giáp đường tuần tra biên giới |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các đường giao thông theo quy hoạch xây dựng vùng lõi khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13) - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13) - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã Lộc Hòa (cũ) Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh đất Trạm y tế xã (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa Ngã ba ấp 8A - Hết ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa Giáp ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) - Cổng chào ấp 7 |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa Cổng chào Nhà văn hóa ấp Thạnh Trung - Hết ranh đất trường Trung học cơ sở Lộc Thạnh |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường nhựa trong khu dân cư trung tâm cụm xã (cũ) - |
Đất nông nghiệp khác | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ) Giáp ranh đất Trạm y tế xã (cũ) - Ngã ba nhà Huyền Thông |
Đất nông nghiệp khác | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ) Ngã ba nhà Huyền Thông - Cổng chào ấp 6 |
Đất nông nghiệp khác | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Tân - Lộc Thạnh Cổng làng 9 (giáp ranh xã Lộc Tấn) - Đường Quốc lộ 13 (giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)) |
Đất nông nghiệp khác | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư |
Đất nông nghiệp khác | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường 13B (đường ĐT 754C) Ngã ba Chiu Riu - Cầu suối 2 |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường 13B (đường ĐT 754C) Cầu suối 2 - Giáp đường tuần tra biên giới |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đất chăn nuôi tập trung - Các đường giao thông theo quy hoạch xây dựng vùng lõi khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13) - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đất chăn nuôi tập trung - Các đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13) - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã Lộc Hòa (cũ) Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh đất Trạm y tế xã (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường nhựa Ngã ba ấp 8A - Hết ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường nhựa Giáp ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) - Cổng chào ấp 7 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường nhựa Cổng chào Nhà văn hóa ấp Thạnh Trung - Hết ranh đất trường Trung học cơ sở Lộc Thạnh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các tuyến đường nhựa trong khu dân cư trung tâm cụm xã (cũ) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ) Giáp ranh đất Trạm y tế xã (cũ) - Ngã ba nhà Huyền Thông |
Đất nuôi trồng thủy sản | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ) Ngã ba nhà Huyền Thông - Cổng chào ấp 6 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường liên xã Lộc Tân - Lộc Thạnh Cổng làng 9 (giáp ranh xã Lộc Tấn) - Đường Quốc lộ 13 (giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư |
Đất nuôi trồng thủy sản | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường 13B (đường ĐT 754C) Ngã ba Chiu Riu - Cầu suối 2 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường 13B (đường ĐT 754C) Cầu suối 2 - Giáp đường tuần tra biên giới |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các đường giao thông theo quy hoạch xây dựng vùng lõi khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã Lộc Hòa (cũ) Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh đất Trạm y tế xã (cũ) |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường nhựa Ngã ba ấp 8A - Hết ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) |
Đất rừng sản xuất | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường nhựa Giáp ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) - Cổng chào ấp 7 |
Đất rừng sản xuất | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường nhựa Cổng chào Nhà văn hóa ấp Thạnh Trung - Hết ranh đất trường Trung học cơ sở Lộc Thạnh |
Đất rừng sản xuất | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các tuyến đường nhựa trong khu dân cư trung tâm cụm xã (cũ) - |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ) Giáp ranh đất Trạm y tế xã (cũ) - Ngã ba nhà Huyền Thông |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ) Ngã ba nhà Huyền Thông - Cổng chào ấp 6 |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường liên xã Lộc Tân - Lộc Thạnh Cổng làng 9 (giáp ranh xã Lộc Tấn) - Đường Quốc lộ 13 (giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)) |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường 13B (đường ĐT 754C) Ngã ba Chiu Riu - Cầu suối 2 |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường 13B (đường ĐT 754C) Cầu suối 2 - Giáp đường tuần tra biên giới |
Đất rừng sản xuất | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các đường giao thông theo quy hoạch xây dựng vùng lõi khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13) - |
Đất rừng sản xuất | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13) - |
Đất rừng sản xuất | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên - |
Đất rừng sản xuất | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã Lộc Hòa (cũ) Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh đất Trạm y tế xã (cũ) |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường nhựa Ngã ba ấp 8A - Hết ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) |
Đất rừng phòng hộ | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường nhựa Giáp ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) - Cổng chào ấp 7 |
Đất rừng phòng hộ | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường nhựa Cổng chào Nhà văn hóa ấp Thạnh Trung - Hết ranh đất trường Trung học cơ sở Lộc Thạnh |
Đất rừng phòng hộ | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các tuyến đường nhựa trong khu dân cư trung tâm cụm xã (cũ) - |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ) Giáp ranh đất Trạm y tế xã (cũ) - Ngã ba nhà Huyền Thông |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ) Ngã ba nhà Huyền Thông - Cổng chào ấp 6 |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường liên xã Lộc Tân - Lộc Thạnh Cổng làng 9 (giáp ranh xã Lộc Tấn) - Đường Quốc lộ 13 (giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)) |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường 13B (đường ĐT 754C) Ngã ba Chiu Riu - Cầu suối 2 |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường 13B (đường ĐT 754C) Cầu suối 2 - Giáp đường tuần tra biên giới |
Đất rừng phòng hộ | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các đường giao thông theo quy hoạch xây dựng vùng lõi khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13) - |
Đất rừng phòng hộ | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13) - |
Đất rừng phòng hộ | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên - |
Đất rừng phòng hộ | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất rừng phòng hộ | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã Lộc Hòa (cũ) Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh đất Trạm y tế xã (cũ) |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường nhựa Ngã ba ấp 8A - Hết ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) |
Đất rừng đặc dụng | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường nhựa Giáp ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) - Cổng chào ấp 7 |
Đất rừng đặc dụng | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường nhựa Cổng chào Nhà văn hóa ấp Thạnh Trung - Hết ranh đất trường Trung học cơ sở Lộc Thạnh |
Đất rừng đặc dụng | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các tuyến đường nhựa trong khu dân cư trung tâm cụm xã (cũ) - |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ) Giáp ranh đất Trạm y tế xã (cũ) - Ngã ba nhà Huyền Thông |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ) Ngã ba nhà Huyền Thông - Cổng chào ấp 6 |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường liên xã Lộc Tân - Lộc Thạnh Cổng làng 9 (giáp ranh xã Lộc Tấn) - Đường Quốc lộ 13 (giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ)) |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường 13B (đường ĐT 754C) Ngã ba Chiu Riu - Cầu suối 2 |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Đường 13B (đường ĐT 754C) Cầu suối 2 - Giáp đường tuần tra biên giới |
Đất rừng đặc dụng | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các đường giao thông theo quy hoạch xây dựng vùng lõi khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13) - |
Đất rừng đặc dụng | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13) - |
Đất rừng đặc dụng | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên - |
Đất rừng đặc dụng | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Lộc Thạnh |
Các tuyến đường còn lại - |
Đất rừng đặc dụng | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 13 Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường ĐT 754 Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường ĐT 754 Cầu số 1 - Giáp Đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường ĐT 754 Giáp Đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Campuchia |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 488.000 | 366.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường ĐT 754 Ngã ba công Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 488.000 | 366.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thuộc địa bàn xã Lộc Thịnh (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) - Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 - Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 736.000 | 552.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 - Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ) |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Khánh (cũ) Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh xã Lộc Khánh (cũ) |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Thành (cũ) Ngã ba Lộc Thành - Lộc Thịnh - Giáp ranh xã Lộc Thành |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tám |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính tí HLLG) Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 488.000 | 366.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Cầu số 1 - Giáp Đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Lộc Thành |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG) Giáp Đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Vương quốc Campuchia |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Lộc Thành
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

4. Thông tin xã Lộc Thành, thành phố Đồng Nai
Diện tích: 206,1 km².
Dân số: 15.338 người.
Mật độ dân số: Khoảng 74 người/km².
Nguồn gốc thành lập:
- Xã Lộc Thành mới được chính thức vận hành từ ngày 1/7/2025 trên cơ sở sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của hai xã cũ là xã Lộc Thịnh và xã Lộc Thành (cũ) (thuộc khu vực huyện Lộc Ninh cũ). Sau khi thành lập, trụ sở làm việc của Ủy ban nhân dân xã được đặt tại Ấp K’Liêu.
- Đến ngày 30/4/2026, theo Nghị quyết số 30/2026/QH16 của Quốc hội, toàn bộ tỉnh Đồng Nai chính thức chuyển đổi mô hình hành chính để trở thành thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương. Kể từ mốc thời gian này, xã Lộc Thành trở thành đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành phố trung ương mới.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai
5.1. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.
a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại
a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;
b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;
c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
5.2. Giá đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.
3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:
a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.
4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
7. Giá đất trong khu tái định cư:
a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;
b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:
– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;
– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.
8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.
9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:
a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;
b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².
10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
