Bảng giá đất xã Lộc Thành, thành phố Đồng Nai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Lộc Thành, thành phố Đồng Nai

Bảng giá đất xã Lộc Thành, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Lộc Thành được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Lộc Thành theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Lộc Thành, thành phố Đồng Nai

– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;

– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Lộc Thành, thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất xã Lộc Thành năm 2026

Khu vực: xã Lộc Thành.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất SX-KD.

Mức giá áp dụng: từ 22.800 đến 1.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Lộc Thành Đường ĐT 754
Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Lộc Thành Đường ĐT 754
Cầu số 1 - Giáp Đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Lộc Thành Đường ĐT 754
Giáp Đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Campuchia
Đất ở nông thôn 610.000 488.000 366.000 0
Xã Lộc Thành Đường ĐT 754
Ngã ba công Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh
Đất ở nông thôn 610.000 488.000 366.000 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thuộc địa bàn xã Lộc Thịnh (cũ) -
Đất ở nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) - Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43
Đất ở nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 - Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16
Đất ở nông thôn 920.000 736.000 552.000 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 - Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ)
Đất ở nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Khánh (cũ)
Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh xã Lộc Khánh (cũ)
Đất ở nông thôn 990.000 792.000 594.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Thành (cũ)
Ngã ba Lộc Thành - Lộc Thịnh - Giáp ranh xã Lộc Thành
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tám
Đất ở nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính tí HLLG)
Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1
Đất ở nông thôn 610.000 488.000 366.000 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Cầu số 1 - Giáp Đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa
Đất ở nông thôn 570.000 456.000 342.000 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp Đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Vương quốc Campuchia
Đất ở nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Ngã ba công Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh
Đất ở nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) - Thửa đất sọ 45, 151; tờ bản đồ số 34
Đất ở nông thôn 570.000 456.000 342.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng
Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34 - Ngã ba cây xăng Lộc Thành
Đất ở nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng
Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Hưng
Đất ở nông thôn 610.000 488.000 366.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thiện (cũ)
Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ)
Đất ở nông thôn 610.000 488.000 366.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thái (cũ)
Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ)
Đất ở nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Lộc Thành Đường qua trung tâm xã Lộc Thành
Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Nhà văn hóa ấp Kliêu
Đất ở nông thôn 610.000 488.000 366.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp
Nhà văn hóa ấp KLiêu - Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp
Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao - Trại heo Huy Anh (Lộc Ninh 5)
Đất ở nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp
Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Đập nước Tà Tê
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp
Ngã ba nhà ông Mã Hữu Kỳ - Thửa đất số 63, 65 tờ bản đồ số 37
Đất ở nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp
Xưởng đũa Lộc Hà - Giáp Đường liên ấp Tà Tê 1 - Tà Tê 2
Đất ở nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp Tà Tê 2
Đập nước Tà Tê 2 - Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Đất ở nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp (đường cổng chào ấp Tân Bình 1)
Cổng chào ấp Tân Bình 1 - Đội 4 nông trường cao su Lộc Ninh
Đất ở nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Lộc Thành Đường nhựa Tân Bình 1
Thửa số 05, tờ bản đồ số 10 - Thửa số 24, tờ bản đồ số 10
Đất ở nông thôn 570.000 456.000 342.000 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính lừ 3,5m trở lên
-
Đất ở nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường còn lại
-
Đất ở nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Lộc Thành Đường ĐT 754
Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Lộc Thành Đường ĐT 754
Cầu số 1 - Giáp Đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa
Đất TM-DV nông thôn 750.000 600.000 450.000 0
Xã Lộc Thành Đường ĐT 754
Giáp Đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Campuchia
Đất TM-DV nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Lộc Thành Đường ĐT 754
Ngã ba công Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh
Đất TM-DV nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thuộc địa bàn xã Lộc Thịnh (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) - Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43
Đất TM-DV nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 - Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16
Đất TM-DV nông thôn 640.000 512.000 384.000 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 - Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Khánh (cũ)
Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh xã Lộc Khánh (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Thành (cũ)
Ngã ba Lộc Thành - Lộc Thịnh - Giáp ranh xã Lộc Thành
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tám
Đất TM-DV nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính tí HLLG)
Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1
Đất TM-DV nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Cầu số 1 - Giáp Đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp Đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Vương quốc Campuchia
Đất TM-DV nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Ngã ba công Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh
Đất TM-DV nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) - Thửa đất sọ 45, 151; tờ bản đồ số 34
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng
Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34 - Ngã ba cây xăng Lộc Thành
Đất TM-DV nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng
Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Hưng
Đất TM-DV nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thiện (cũ)
Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thái (cũ)
Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Lộc Thành Đường ĐT 754
Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Lộc Thành Đường ĐT 754
Cầu số 1 - Giáp Đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Lộc Thành Đường ĐT 754
Giáp Đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Campuchia
Đất ở nông thôn 610.000 488.000 366.000 0
Xã Lộc Thành Đường ĐT 754
Ngã ba công Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh
Đất ở nông thôn 610.000 488.000 366.000 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thuộc địa bàn xã Lộc Thịnh (cũ) -
Đất ở nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) - Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43
Đất ở nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 - Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16
Đất ở nông thôn 920.000 736.000 552.000 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 - Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ)
Đất ở nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Khánh (cũ)
Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh xã Lộc Khánh (cũ)
Đất ở nông thôn 990.000 792.000 594.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Thành (cũ)
Ngã ba Lộc Thành - Lộc Thịnh - Giáp ranh xã Lộc Thành
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tám
Đất ở nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính tí HLLG)
Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1
Đất ở nông thôn 610.000 488.000 366.000 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Cầu số 1 - Giáp Đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa
Đất ở nông thôn 570.000 456.000 342.000 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp Đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Vương quốc Campuchia
Đất ở nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Ngã ba công Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh
Đất ở nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) - Thửa đất sọ 45, 151; tờ bản đồ số 34
Đất ở nông thôn 570.000 456.000 342.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng
Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34 - Ngã ba cây xăng Lộc Thành
Đất ở nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng
Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Hưng
Đất ở nông thôn 610.000 488.000 366.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thiện (cũ)
Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ)
Đất ở nông thôn 610.000 488.000 366.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thái (cũ)
Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ)
Đất ở nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Lộc Thành Đường qua trung tâm xã Lộc Thành
Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Nhà văn hóa ấp Kliêu
Đất ở nông thôn 610.000 488.000 366.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp
Nhà văn hóa ấp KLiêu - Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp
Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao - Trại heo Huy Anh (Lộc Ninh 5)
Đất ở nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp
Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Đập nước Tà Tê
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp
Ngã ba nhà ông Mã Hữu Kỳ - Thửa đất số 63, 65 tờ bản đồ số 37
Đất ở nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp
Xưởng đũa Lộc Hà - Giáp Đường liên ấp Tà Tê 1 - Tà Tê 2
Đất ở nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp Tà Tê 2
Đập nước Tà Tê 2 - Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Đất ở nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp (đường cổng chào ấp Tân Bình 1)
Cổng chào ấp Tân Bình 1 - Đội 4 nông trường cao su Lộc Ninh
Đất ở nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Lộc Thành Đường nhựa Tân Bình 1
Thửa số 05, tờ bản đồ số 10 - Thửa số 24, tờ bản đồ số 10
Đất ở nông thôn 570.000 456.000 342.000 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính lừ 3,5m trở lên
-
Đất ở nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường còn lại
-
Đất ở nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Lộc Thành Đường ĐT 754
Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Lộc Thành Đường ĐT 754
Cầu số 1 - Giáp Đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa
Đất TM-DV nông thôn 750.000 600.000 450.000 0
Xã Lộc Thành Đường ĐT 754
Giáp Đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Campuchia
Đất TM-DV nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Lộc Thành Đường ĐT 754
Ngã ba công Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh
Đất TM-DV nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thuộc địa bàn xã Lộc Thịnh (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) - Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43
Đất TM-DV nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 - Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16
Đất TM-DV nông thôn 640.000 512.000 384.000 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 - Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Khánh (cũ)
Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh xã Lộc Khánh (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Thành (cũ)
Ngã ba Lộc Thành - Lộc Thịnh - Giáp ranh xã Lộc Thành
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tám
Đất TM-DV nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính tí HLLG)
Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1
Đất TM-DV nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Cầu số 1 - Giáp Đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp Đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Vương quốc Campuchia
Đất TM-DV nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Ngã ba công Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh
Đất TM-DV nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) - Thửa đất sọ 45, 151; tờ bản đồ số 34
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng
Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34 - Ngã ba cây xăng Lộc Thành
Đất TM-DV nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng
Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Hưng
Đất TM-DV nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thiện (cũ)
Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thái (cũ)
Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Lộc Thành Đường qua trung tâm xã Lộc Thành
Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Nhà văn hóa ấp Kliêu
Đất TM-DV nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp
Nhà văn hóa ấp KLiêu - Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp
Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao - Trại heo Huy Anh (Lộc Ninh 5)
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp
Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Đập nước Tà Tê
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp
Ngã ba nhà ông Mã Hữu Kỳ - Thửa đất số 63, 65 tờ bản đồ số 37
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp
Xưởng đũa Lộc Hà - Giáp Đường liên ấp Tà Tê 1 - Tà Tê 2
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp Tà Tê 2
Đập nước Tà Tê 2 - Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp (đường cổng chào ấp Tân Bình 1)
Cổng chào ấp Tân Bình 1 - Đội 4 nông trường cao su Lộc Ninh
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Lộc Thành Đường nhựa Tân Bình 1
Thửa số 05, tờ bản đồ số 10 - Thửa số 24, tờ bản đồ số 10
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính lừ 3,5m trở lên
-
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Lộc Thành Đường ĐT 754
Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Xã Lộc Thành Đường ĐT 754
Cầu số 1 - Giáp Đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa
Đất SX-KD nông thôn 640.000 512.000 384.000 0
Xã Lộc Thành Đường ĐT 754
Giáp Đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Campuchia
Đất SX-KD nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Xã Lộc Thành Đường ĐT 754
Ngã ba công Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh
Đất SX-KD nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thuộc địa bàn xã Lộc Thịnh (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) - Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 - Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16
Đất SX-KD nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 - Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Khánh (cũ)
Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh xã Lộc Khánh (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Thành (cũ)
Ngã ba Lộc Thành - Lộc Thịnh - Giáp ranh xã Lộc Thành
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tám
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính tí HLLG)
Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1
Đất SX-KD nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Cầu số 1 - Giáp Đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp Đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Vương quốc Campuchia
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Ngã ba công Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) - Thửa đất sọ 45, 151; tờ bản đồ số 34
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng
Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34 - Ngã ba cây xăng Lộc Thành
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng
Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Hưng
Đất SX-KD nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thiện (cũ)
Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thái (cũ)
Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Lộc Thành Đường qua trung tâm xã Lộc Thành
Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Nhà văn hóa ấp Kliêu
Đất SX-KD nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp
Nhà văn hóa ấp KLiêu - Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp
Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao - Trại heo Huy Anh (Lộc Ninh 5)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp
Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Đập nước Tà Tê
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp
Ngã ba nhà ông Mã Hữu Kỳ - Thửa đất số 63, 65 tờ bản đồ số 37
Đất SX-KD nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp
Xưởng đũa Lộc Hà - Giáp Đường liên ấp Tà Tê 1 - Tà Tê 2
Đất SX-KD nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp Tà Tê 2
Đập nước Tà Tê 2 - Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp (đường cổng chào ấp Tân Bình 1)
Cổng chào ấp Tân Bình 1 - Đội 4 nông trường cao su Lộc Ninh
Đất SX-KD nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Lộc Thành Đường nhựa Tân Bình 1
Thửa số 05, tờ bản đồ số 10 - Thửa số 24, tờ bản đồ số 10
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính lừ 3,5m trở lên
-
Đất SX-KD nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm
Đất trồng cây hàng năm 134.000 107.200 80.400 0
Xã Lộc Thành Đường ĐT 754
Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1
Đất trồng cây hàng năm 134.000 107.200 80.400 0
Xã Lộc Thành Đường ĐT 754
Cầu số 1 - Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa
Đất trồng cây hàng năm 134.000 107.200 80.400 0
Xã Lộc Thành Đường ĐT 754
Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Campuchia
Đất trồng cây hàng năm 134.000 107.200 80.400 0
Xã Lộc Thành Đường ĐT 754
Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh
Đất trồng cây hàng năm 134.000 107.200 80.400 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thuộc địa bàn xã Lộc Thịnh (cũ) -
Đất trồng cây hàng năm 134.000 107.200 80.400 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) - Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43
Đất trồng cây hàng năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 - Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16
Đất trồng cây hàng năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 - Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ)
Đất trồng cây hàng năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Khánh (cũ)
Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh xã Lộc Khánh (cũ)
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Thành (cũ)
Ngã ba Lộc Thành - Lộc Thịnh - Giáp ranh xã Lộc Thành
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Cầu số 1 - Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Vương quốc Campuchia
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) - Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34
Đất trồng cây hàng năm 84.000 67.200 50.400 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng
Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34 - Ngã ba cây xăng Lộc Thành
Đất trồng cây hàng năm 84.000 67.200 50.400 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng
Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Hưng
Đất trồng cây hàng năm 84.000 67.200 50.400 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thiện (cũ)
Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ)
Đất trồng cây hàng năm 84.000 67.200 50.400 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thái (cũ)
Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ)
Đất trồng cây hàng năm 84.000 67.200 50.400 0
Xã Lộc Thành Đường qua trung tâm xã Lộc Thành
Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Nhà văn hóa ấp Kliêu
Đất trồng cây hàng năm 84.000 67.200 50.400 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp
Nhà văn hóa ấp KLiêu - Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao
Đất trồng cây hàng năm 84.000 67.200 50.400 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp
Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao - Trại heo Huy Anh (Lộc Ninh 5)
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.400 30.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp
Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Đập nước Tà Tê
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.400 30.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp
Ngã ba nhà ông Mã Hữu Kỳ - Thửa đất số 63, 65 tờ bản đồ số 37
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.400 30.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp
Xưởng đũa Lộc Hà - Giáp đường liên ấp Tà Tê 1 - Tà Tê 2
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.400 30.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp Tà Tê 2
Đập nước Tà Tê 2 - Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.400 30.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp (đường cổng chào ấp Tân Bình 1)
Cổng chào ấp Tân Bình 1 - Đội 4 nông trường cao su Lộc Ninh
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.400 30.000 0
Xã Lộc Thành Đường nhựa Tân Bình 1
Thửa số 05, tờ bản đồ số 10 - Thửa số 24, tờ bản đồ số 10
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.400 30.000 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.400 30.000 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.400 30.000 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm
Đất trồng lúa 134.000 107.200 80.400 0
Xã Lộc Thành Đường ĐT 754
Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1
Đất trồng lúa 134.000 107.200 80.400 0
Xã Lộc Thành Đường ĐT 754
Cầu số 1 - Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa
Đất trồng lúa 134.000 107.200 80.400 0
Xã Lộc Thành Đường ĐT 754
Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Campuchia
Đất trồng lúa 134.000 107.200 80.400 0
Xã Lộc Thành Đường ĐT 754
Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh
Đất trồng lúa 134.000 107.200 80.400 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thuộc địa bàn xã Lộc Thịnh (cũ) -
Đất trồng lúa 134.000 107.200 80.400 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) - Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43
Đất trồng lúa 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 - Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16
Đất trồng lúa 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 - Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ)
Đất trồng lúa 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Khánh (cũ)
Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh xã Lộc Khánh (cũ)
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Thành (cũ)
Ngã ba Lộc Thành - Lộc Thịnh - Giáp ranh xã Lộc Thành
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Cầu số 1 - Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Vương quốc Campuchia
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) - Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34
Đất trồng lúa 84.000 67.200 50.400 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng
Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34 - Ngã ba cây xăng Lộc Thành
Đất trồng lúa 84.000 67.200 50.400 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng
Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Hưng
Đất trồng lúa 84.000 67.200 50.400 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thiện (cũ)
Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ)
Đất trồng lúa 84.000 67.200 50.400 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thái (cũ)
Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ)
Đất trồng lúa 84.000 67.200 50.400 0
Xã Lộc Thành Đường qua trung tâm xã Lộc Thành
Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Nhà văn hóa ấp Kliêu
Đất trồng lúa 84.000 67.200 50.400 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp
Nhà văn hóa ấp KLiêu - Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao
Đất trồng lúa 84.000 67.200 50.400 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp
Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao - Trại heo Huy Anh (Lộc Ninh 5)
Đất trồng lúa 48.000 38.400 30.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp
Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Đập nước Tà Tê
Đất trồng lúa 48.000 38.400 30.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp
Ngã ba nhà ông Mã Hữu Kỳ - Thửa đất số 63, 65 tờ bản đồ số 37
Đất trồng lúa 48.000 38.400 30.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp
Xưởng đũa Lộc Hà - Giáp đường liên ấp Tà Tê 1 - Tà Tê 2
Đất trồng lúa 48.000 38.400 30.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp Tà Tê 2
Đập nước Tà Tê 2 - Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Đất trồng lúa 48.000 38.400 30.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp (đường cổng chào ấp Tân Bình 1)
Cổng chào ấp Tân Bình 1 - Đội 4 nông trường cao su Lộc Ninh
Đất trồng lúa 48.000 38.400 30.000 0
Xã Lộc Thành Đường nhựa Tân Bình 1
Thửa số 05, tờ bản đồ số 10 - Thửa số 24, tờ bản đồ số 10
Đất trồng lúa 48.000 38.400 30.000 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất trồng lúa 48.000 38.400 30.000 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường còn lại
-
Đất trồng lúa 48.000 38.400 30.000 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm
Đất trồng cây lâu năm 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Thành Đường ĐT 754
Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1
Đất trồng cây lâu năm 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Thành Đường ĐT 754
Cầu số 1 - Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa
Đất trồng cây lâu năm 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Thành Đường ĐT 754
Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Campuchia
Đất trồng cây lâu năm 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Thành Đường ĐT 754
Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh
Đất trồng cây lâu năm 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thuộc địa bàn xã Lộc Thịnh (cũ) -
Đất trồng cây lâu năm 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) - Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43
Đất trồng cây lâu năm 140.000 112.000 84.000 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 - Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16
Đất trồng cây lâu năm 140.000 112.000 84.000 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 - Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ)
Đất trồng cây lâu năm 140.000 112.000 84.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Khánh (cũ)
Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh xã Lộc Khánh (cũ)
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Thành (cũ)
Ngã ba Lộc Thành - Lộc Thịnh - Giáp ranh xã Lộc Thành
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Cầu số 1 - Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Vương quốc Campuchia
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) - Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34
Đất trồng cây lâu năm 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng
Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34 - Ngã ba cây xăng Lộc Thành
Đất trồng cây lâu năm 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng
Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Hưng
Đất trồng cây lâu năm 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thiện (cũ)
Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ)
Đất trồng cây lâu năm 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thái (cũ)
Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ)
Đất trồng cây lâu năm 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Thành Đường qua trung tâm xã Lộc Thành
Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Nhà văn hóa ấp Kliêu
Đất trồng cây lâu năm 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp
Nhà văn hóa ấp KLiêu - Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao
Đất trồng cây lâu năm 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp
Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao - Trại heo Huy Anh (Lộc Ninh 5)
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000 45.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp
Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Đập nước Tà Tê
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000 45.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp
Ngã ba nhà ông Mã Hữu Kỳ - Thửa đất số 63, 65 tờ bản đồ số 37
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000 45.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp
Xưởng đũa Lộc Hà - Giáp đường liên ấp Tà Tê 1 - Tà Tê 2
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000 45.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp Tà Tê 2
Đập nước Tà Tê 2 - Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000 45.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp (đường cổng chào ấp Tân Bình 1)
Cổng chào ấp Tân Bình 1 - Đội 4 nông trường cao su Lộc Ninh
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000 45.000 0
Xã Lộc Thành Đường nhựa Tân Bình 1
Thửa số 05, tờ bản đồ số 10 - Thửa số 24, tờ bản đồ số 10
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000 45.000 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000 45.000 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000 45.000 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Thành Đường ĐT 754
Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Thành Đường ĐT 754
Cầu số 1 - Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Thành Đường ĐT 754
Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Campuchia
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Thành Đường ĐT 754
Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thuộc địa bàn xã Lộc Thịnh (cũ) -
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) - Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43
Đất nông nghiệp khác 140.000 112.000 84.000 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 - Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16
Đất nông nghiệp khác 140.000 112.000 84.000 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 - Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ)
Đất nông nghiệp khác 140.000 112.000 84.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Khánh (cũ)
Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh xã Lộc Khánh (cũ)
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Thành (cũ)
Ngã ba Lộc Thành - Lộc Thịnh - Giáp ranh xã Lộc Thành
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Cầu số 1 - Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Vương quốc Campuchia
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) - Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng
Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34 - Ngã ba cây xăng Lộc Thành
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng
Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Hưng
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thiện (cũ)
Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ)
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thái (cũ)
Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ)
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Thành Đường qua trung tâm xã Lộc Thành
Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Nhà văn hóa ấp Kliêu
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp
Nhà văn hóa ấp KLiêu - Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp
Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao - Trại heo Huy Anh (Lộc Ninh 5)
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 45.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp
Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Đập nước Tà Tê
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 45.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp
Ngã ba nhà ông Mã Hữu Kỳ - Thửa đất số 63, 65 tờ bản đồ số 37
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 45.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp
Xưởng đũa Lộc Hà - Giáp đường liên ấp Tà Tê 1 - Tà Tê 2
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 45.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp Tà Tê 2
Đập nước Tà Tê 2 - Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 45.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp (đường cổng chào ấp Tân Bình 1)
Cổng chào ấp Tân Bình 1 - Đội 4 nông trường cao su Lộc Ninh
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 45.000 0
Xã Lộc Thành Đường nhựa Tân Bình 1
Thửa số 05, tờ bản đồ số 10 - Thửa số 24, tờ bản đồ số 10
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 45.000 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 45.000 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường còn lại
-
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 45.000 0
Xã Lộc Thành Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Thành Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 754
Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Thành Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 754
Cầu số 1 - Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Thành Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 754
Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Campuchia
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Thành Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 754
Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Thành Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thuộc địa bàn xã Lộc Thịnh (cũ) -
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Lộc Thành Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) - Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43
Đất nông nghiệp khác 140.000 112.000 84.000 0
Xã Lộc Thành Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 - Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16
Đất nông nghiệp khác 140.000 112.000 84.000 0
Xã Lộc Thành Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 - Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ)
Đất nông nghiệp khác 140.000 112.000 84.000 0
Xã Lộc Thành Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Khánh (cũ)
Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh xã Lộc Khánh (cũ)
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Thành Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Thành (cũ)
Ngã ba Lộc Thành - Lộc Thịnh - Giáp ranh xã Lộc Thành
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Thành Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Thành Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Thành Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Cầu số 1 - Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Thành Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Vương quốc Campuchia
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Thành Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Thành Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) - Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Thành Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng
Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34 - Ngã ba cây xăng Lộc Thành
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Thành Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng
Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Hưng
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Thành Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thiện (cũ)
Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ)
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Thành Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thái (cũ)
Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ)
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Thành Đất chăn nuôi tập trung - Đường qua trung tâm xã Lộc Thành
Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Nhà văn hóa ấp Kliêu
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Thành Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên ấp
Nhà văn hóa ấp KLiêu - Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Thành Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên ấp
Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao - Trại heo Huy Anh (Lộc Ninh 5)
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 45.000 0
Xã Lộc Thành Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên ấp
Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Đập nước Tà Tê
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 45.000 0
Xã Lộc Thành Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên ấp
Ngã ba nhà ông Mã Hữu Kỳ - Thửa đất số 63, 65 tờ bản đồ số 37
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 45.000 0
Xã Lộc Thành Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên ấp
Xưởng đũa Lộc Hà - Giáp đường liên ấp Tà Tê 1 - Tà Tê 2
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 45.000 0
Xã Lộc Thành Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên ấp Tà Tê 2
Đập nước Tà Tê 2 - Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 45.000 0
Xã Lộc Thành Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên ấp (đường cổng chào ấp Tân Bình 1)
Cổng chào ấp Tân Bình 1 - Đội 4 nông trường cao su Lộc Ninh
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 45.000 0
Xã Lộc Thành Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa Tân Bình 1
Thửa số 05, tờ bản đồ số 10 - Thửa số 24, tờ bản đồ số 10
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 45.000 0
Xã Lộc Thành Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 45.000 0
Xã Lộc Thành Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường còn lại
-
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 45.000 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Lộc Thành Đường ĐT 754
Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Lộc Thành Đường ĐT 754
Cầu số 1 - Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Lộc Thành Đường ĐT 754
Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Campuchia
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Lộc Thành Đường ĐT 754
Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thuộc địa bàn xã Lộc Thịnh (cũ) -
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) - Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 72.000 54.000 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 - Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 72.000 54.000 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 - Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ)
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 72.000 54.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Khánh (cũ)
Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh xã Lộc Khánh (cũ)
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Thành (cũ)
Ngã ba Lộc Thành - Lộc Thịnh - Giáp ranh xã Lộc Thành
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Cầu số 1 - Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Vương quốc Campuchia
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) - Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng
Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34 - Ngã ba cây xăng Lộc Thành
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng
Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Hưng
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thiện (cũ)
Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ)
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thái (cũ)
Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ)
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Lộc Thành Đường qua trung tâm xã Lộc Thành
Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Nhà văn hóa ấp Kliêu
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp
Nhà văn hóa ấp KLiêu - Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp
Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao - Trại heo Huy Anh (Lộc Ninh 5)
Đất nuôi trồng thủy sản 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp
Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Đập nước Tà Tê
Đất nuôi trồng thủy sản 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp
Ngã ba nhà ông Mã Hữu Kỳ - Thửa đất số 63, 65 tờ bản đồ số 37
Đất nuôi trồng thủy sản 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp
Xưởng đũa Lộc Hà - Giáp đường liên ấp Tà Tê 1 - Tà Tê 2
Đất nuôi trồng thủy sản 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp Tà Tê 2
Đập nước Tà Tê 2 - Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Đất nuôi trồng thủy sản 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp (đường cổng chào ấp Tân Bình 1)
Cổng chào ấp Tân Bình 1 - Đội 4 nông trường cao su Lộc Ninh
Đất nuôi trồng thủy sản 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thành Đường nhựa Tân Bình 1
Thửa số 05, tờ bản đồ số 10 - Thửa số 24, tờ bản đồ số 10
Đất nuôi trồng thủy sản 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất nuôi trồng thủy sản 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Đường ĐT 754
Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Đường ĐT 754
Cầu số 1 - Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Đường ĐT 754
Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Campuchia
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Đường ĐT 754
Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thuộc địa bàn xã Lộc Thịnh (cũ) -
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) - Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 - Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 - Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ)
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Khánh (cũ)
Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh xã Lộc Khánh (cũ)
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Thành (cũ)
Ngã ba Lộc Thành - Lộc Thịnh - Giáp ranh xã Lộc Thành
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Cầu số 1 - Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Vương quốc Campuchia
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) - Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng
Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34 - Ngã ba cây xăng Lộc Thành
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng
Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Hưng
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thiện (cũ)
Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ)
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thái (cũ)
Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ)
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Đường qua trung tâm xã Lộc Thành
Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Nhà văn hóa ấp Kliêu
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp
Nhà văn hóa ấp KLiêu - Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp
Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao - Trại heo Huy Anh (Lộc Ninh 5)
Đất rừng sản xuất 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp
Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Đập nước Tà Tê
Đất rừng sản xuất 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp
Ngã ba nhà ông Mã Hữu Kỳ - Thửa đất số 63, 65 tờ bản đồ số 37
Đất rừng sản xuất 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp
Xưởng đũa Lộc Hà - Giáp đường liên ấp Tà Tê 1 - Tà Tê 2
Đất rừng sản xuất 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp Tà Tê 2
Đập nước Tà Tê 2 - Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Đất rừng sản xuất 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp (đường cổng chào ấp Tân Bình 1)
Cổng chào ấp Tân Bình 1 - Đội 4 nông trường cao su Lộc Ninh
Đất rừng sản xuất 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thành Đường nhựa Tân Bình 1
Thửa số 05, tờ bản đồ số 10 - Thửa số 24, tờ bản đồ số 10
Đất rừng sản xuất 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất rừng sản xuất 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường còn lại
-
Đất rừng sản xuất 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Đường ĐT 754
Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Đường ĐT 754
Cầu số 1 - Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Đường ĐT 754
Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Campuchia
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Đường ĐT 754
Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thuộc địa bàn xã Lộc Thịnh (cũ) -
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) - Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 - Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 - Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ)
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Khánh (cũ)
Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh xã Lộc Khánh (cũ)
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Thành (cũ)
Ngã ba Lộc Thành - Lộc Thịnh - Giáp ranh xã Lộc Thành
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Cầu số 1 - Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Vương quốc Campuchia
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) - Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng
Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34 - Ngã ba cây xăng Lộc Thành
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng
Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Hưng
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thiện (cũ)
Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ)
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thái (cũ)
Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ)
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Đường qua trung tâm xã Lộc Thành
Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Nhà văn hóa ấp Kliêu
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp
Nhà văn hóa ấp KLiêu - Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp
Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao - Trại heo Huy Anh (Lộc Ninh 5)
Đất rừng phòng hộ 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp
Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Đập nước Tà Tê
Đất rừng phòng hộ 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp
Ngã ba nhà ông Mã Hữu Kỳ - Thửa đất số 63, 65 tờ bản đồ số 37
Đất rừng phòng hộ 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp
Xưởng đũa Lộc Hà - Giáp đường liên ấp Tà Tê 1 - Tà Tê 2
Đất rừng phòng hộ 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp Tà Tê 2
Đập nước Tà Tê 2 - Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Đất rừng phòng hộ 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp (đường cổng chào ấp Tân Bình 1)
Cổng chào ấp Tân Bình 1 - Đội 4 nông trường cao su Lộc Ninh
Đất rừng phòng hộ 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thành Đường nhựa Tân Bình 1
Thửa số 05, tờ bản đồ số 10 - Thửa số 24, tờ bản đồ số 10
Đất rừng phòng hộ 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất rừng phòng hộ 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường còn lại
-
Đất rừng phòng hộ 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Đường ĐT 754
Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Đường ĐT 754
Cầu số 1 - Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Đường ĐT 754
Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Campuchia
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Đường ĐT 754
Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thuộc địa bàn xã Lộc Thịnh (cũ) -
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) - Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 - Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 - Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ)
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Khánh (cũ)
Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh xã Lộc Khánh (cũ)
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Thành (cũ)
Ngã ba Lộc Thành - Lộc Thịnh - Giáp ranh xã Lộc Thành
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Cầu số 1 - Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Vương quốc Campuchia
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) - Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng
Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34 - Ngã ba cây xăng Lộc Thành
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng
Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Hưng
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thiện (cũ)
Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ)
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thái (cũ)
Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ)
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Đường qua trung tâm xã Lộc Thành
Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Nhà văn hóa ấp Kliêu
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp
Nhà văn hóa ấp KLiêu - Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp
Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao - Trại heo Huy Anh (Lộc Ninh 5)
Đất rừng đặc dụng 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp
Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Đập nước Tà Tê
Đất rừng đặc dụng 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp
Ngã ba nhà ông Mã Hữu Kỳ - Thửa đất số 63, 65 tờ bản đồ số 37
Đất rừng đặc dụng 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp
Xưởng đũa Lộc Hà - Giáp đường liên ấp Tà Tê 1 - Tà Tê 2
Đất rừng đặc dụng 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp Tà Tê 2
Đập nước Tà Tê 2 - Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Đất rừng đặc dụng 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thành Đường liên ấp (đường cổng chào ấp Tân Bình 1)
Cổng chào ấp Tân Bình 1 - Đội 4 nông trường cao su Lộc Ninh
Đất rừng đặc dụng 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thành Đường nhựa Tân Bình 1
Thửa số 05, tờ bản đồ số 10 - Thửa số 24, tờ bản đồ số 10
Đất rừng đặc dụng 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất rừng đặc dụng 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường còn lại
-
Đất rừng đặc dụng 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thạnh Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
Đất ở nông thôn 990.000 792.000 594.000 0
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã Lộc Hòa (cũ)
Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh đất Trạm y tế xã (cũ)
Đất ở nông thôn 610.000 488.000 366.000 0
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Ngã ba ấp 8A - Hết ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ)
Đất ở nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Giáp ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) - Cổng chào ấp 7
Đất ở nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Cổng chào Nhà văn hóa ấp Thạnh Trung - Hết ranh đất trường Trung học cơ sở Lộc Thạnh
Đất ở nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Lộc Thạnh Các tuyến Đường nhựa trong khu dân cư trung tâm cụm xã (cũ)
-
Đất ở nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ)
Giáp ranh đất Trạm y tế xã (cũ) - Ngã ba nhà Huyền Thông
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ)
Ngã ba nhà Huyền Thông - Cổng chào ấp 6
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh
Cống làng 9 (giáp ranh xã Lộc Tấn) - Đường Quốc lộ 13 (giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ))
Đất ở nông thôn 920.000 736.000 552.000 0
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Lộc Thạnh Đường 1 3B (Đường ĐT 754C)
Ngã ba Chiu Riu - Cầu suối 2
Đất ở nông thôn 570.000 456.000 342.000 0
Xã Lộc Thạnh Đường 13B (Đường ĐT 754C)
Cầu suối 2 - Giáp đường tuần tra biên giới
Đất ở nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Lộc Thạnh Các đường giao thông theo quy hoạch xây dựng vùng lõi khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13)
-
Đất ở nông thôn 830.000 664.000 498.000 0
Xã Lộc Thạnh Các đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13)
-
Đất ở nông thôn 830.000 664.000 498.000 0
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất ở nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường còn lại
-
Đất ở nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Lộc Thạnh Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã Lộc Hòa (cũ)
Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh đất Trạm y tế xã (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Ngã ba ấp 8A - Hết ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Giáp ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) - Cổng chào ấp 7
Đất TM-DV nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Cổng chào Nhà văn hóa ấp Thạnh Trung - Hết ranh đất trường Trung học cơ sở Lộc Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Lộc Thạnh Các tuyến Đường nhựa trong khu dân cư trung tâm cụm xã (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ)
Giáp ranh đất Trạm y tế xã (cũ) - Ngã ba nhà Huyền Thông
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ)
Ngã ba nhà Huyền Thông - Cổng chào ấp 6
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh
Cống làng 9 (giáp ranh xã Lộc Tấn) - Đường Quốc lộ 13 (giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ))
Đất TM-DV nông thôn 640.000 512.000 384.000 0
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Lộc Thạnh Đường 1 3B (Đường ĐT 754C)
Ngã ba Chiu Riu - Cầu suối 2
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã Lộc Thạnh Đường 13B (Đường ĐT 754C)
Cầu suối 2 - Giáp đường tuần tra biên giới
Đất TM-DV nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Lộc Thạnh Các đường giao thông theo quy hoạch xây dựng vùng lõi khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13)
-
Đất TM-DV nông thôn 580.000 464.000 348.000 0
Xã Lộc Thạnh Các đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13)
-
Đất TM-DV nông thôn 580.000 464.000 348.000 0
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Lộc Thạnh Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã Lộc Hòa (cũ)
Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh đất Trạm y tế xã (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Ngã ba ấp 8A - Hết ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Giáp ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) - Cổng chào ấp 7
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Cổng chào Nhà văn hóa ấp Thạnh Trung - Hết ranh đất trường Trung học cơ sở Lộc Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Lộc Thạnh Các tuyến Đường nhựa trong khu dân cư trung tâm cụm xã (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ)
Giáp ranh đất Trạm y tế xã (cũ) - Ngã ba nhà Huyền Thông
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ)
Ngã ba nhà Huyền Thông - Cổng chào ấp 6
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh
Cống làng 9 (giáp ranh xã Lộc Tấn) - Đường Quốc lộ 13 (giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ))
Đất SX-KD nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Lộc Thạnh Đường 1 3B (Đường ĐT 754C)
Ngã ba Chiu Riu - Cầu suối 2
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Lộc Thạnh Đường 13B (Đường ĐT 754C)
Cầu suối 2 - Giáp đường tuần tra biên giới
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Lộc Thạnh Các đường giao thông theo quy hoạch xây dựng vùng lõi khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13)
-
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Lộc Thạnh Các đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13)
-
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất SX-KD nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Lộc Thạnh Khu công nghiệp Hoa Lư
-
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Xã Lộc Thạnh Khu công nghiệp Ledana
-
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Xã Lộc Thạnh Cụm công nghiệp Lộc Thạnh
-
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Xã Lộc Thạnh Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
Đất trồng cây hàng năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã Lộc Hòa (cũ)
Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh đất Trạm y tế xã (cũ)
Đất trồng cây hàng năm 84.000 67.200 50.400 0
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Ngã ba ấp 8A - Hết ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ)
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.400 30.000 0
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Giáp ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) - Cổng chào ấp 7
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.400 30.000 0
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Cổng chào Nhà văn hóa ấp Thạnh Trung - Hết ranh đất trường Trung học cơ sở Lộc Thạnh
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.400 30.000 0
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường nhựa trong khu dân cư trung tâm cụm xã (cũ)
-
Đất trồng cây hàng năm 84.000 67.200 50.400 0
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ)
Giáp ranh đất Trạm y tế xã (cũ) - Ngã ba nhà Huyền Thông
Đất trồng cây hàng năm 84.000 67.200 50.400 0
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ)
Ngã ba nhà Huyền Thông - Cổng chào ấp 6
Đất trồng cây hàng năm 84.000 67.200 50.400 0
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Tân - Lộc Thạnh
Cổng làng 9 (giáp ranh xã Lộc Tấn) - Đường Quốc lộ 13 (giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ))
Đất trồng cây hàng năm 84.000 67.200 50.400 0
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
Đất trồng cây hàng năm 84.000 67.200 50.400 0
Xã Lộc Thạnh Đường 13B (đường ĐT 754C)
Ngã ba Chiu Riu - Cầu suối 2
Đất trồng cây hàng năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Thạnh Đường 13B (đường ĐT 754C)
Cầu suối 2 - Giáp đường tuần tra biên giới
Đất trồng cây hàng năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Thạnh Các đường giao thông theo quy hoạch xây dựng vùng lõi khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13)
-
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.400 30.000 0
Xã Lộc Thạnh Các đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13)
-
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.400 30.000 0
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.400 30.000 0
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.400 30.000 0
Xã Lộc Thạnh Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
Đất trồng lúa 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã Lộc Hòa (cũ)
Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh đất Trạm y tế xã (cũ)
Đất trồng lúa 84.000 67.200 50.400 0
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Ngã ba ấp 8A - Hết ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ)
Đất trồng lúa 48.000 38.400 30.000 0
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Giáp ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) - Cổng chào ấp 7
Đất trồng lúa 48.000 38.400 30.000 0
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Cổng chào Nhà văn hóa ấp Thạnh Trung - Hết ranh đất trường Trung học cơ sở Lộc Thạnh
Đất trồng lúa 48.000 38.400 30.000 0
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường nhựa trong khu dân cư trung tâm cụm xã (cũ)
-
Đất trồng lúa 84.000 67.200 50.400 0
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ)
Giáp ranh đất Trạm y tế xã (cũ) - Ngã ba nhà Huyền Thông
Đất trồng lúa 84.000 67.200 50.400 0
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ)
Ngã ba nhà Huyền Thông - Cổng chào ấp 6
Đất trồng lúa 84.000 67.200 50.400 0
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Tân - Lộc Thạnh
Cổng làng 9 (giáp ranh xã Lộc Tấn) - Đường Quốc lộ 13 (giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ))
Đất trồng lúa 84.000 67.200 50.400 0
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
Đất trồng lúa 84.000 67.200 50.400 0
Xã Lộc Thạnh Đường 13B (đường ĐT 754C)
Ngã ba Chiu Riu - Cầu suối 2
Đất trồng lúa 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Thạnh Đường 13B (đường ĐT 754C)
Cầu suối 2 - Giáp đường tuần tra biên giới
Đất trồng lúa 112.000 89.600 67.200 0
Xã Lộc Thạnh Các đường giao thông theo quy hoạch xây dựng vùng lõi khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13)
-
Đất trồng lúa 48.000 38.400 30.000 0
Xã Lộc Thạnh Các đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13)
-
Đất trồng lúa 48.000 38.400 30.000 0
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất trồng lúa 48.000 38.400 30.000 0
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường còn lại
-
Đất trồng lúa 48.000 38.400 30.000 0
Xã Lộc Thạnh Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
Đất trồng cây lâu năm 140.000 112.000 84.000 0
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã Lộc Hòa (cũ)
Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh đất Trạm y tế xã (cũ)
Đất trồng cây lâu năm 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Ngã ba ấp 8A - Hết ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ)
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000 45.000 0
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Giáp ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) - Cổng chào ấp 7
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000 45.000 0
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Cổng chào Nhà văn hóa ấp Thạnh Trung - Hết ranh đất trường Trung học cơ sở Lộc Thạnh
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000 45.000 0
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường nhựa trong khu dân cư trung tâm cụm xã (cũ)
-
Đất trồng cây lâu năm 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ)
Giáp ranh đất Trạm y tế xã (cũ) - Ngã ba nhà Huyền Thông
Đất trồng cây lâu năm 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ)
Ngã ba nhà Huyền Thông - Cổng chào ấp 6
Đất trồng cây lâu năm 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Tân - Lộc Thạnh
Cổng làng 9 (giáp ranh xã Lộc Tấn) - Đường Quốc lộ 13 (giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ))
Đất trồng cây lâu năm 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
Đất trồng cây lâu năm 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Thạnh Đường 13B (đường ĐT 754C)
Ngã ba Chiu Riu - Cầu suối 2
Đất trồng cây lâu năm 140.000 112.000 84.000 0
Xã Lộc Thạnh Đường 13B (đường ĐT 754C)
Cầu suối 2 - Giáp đường tuần tra biên giới
Đất trồng cây lâu năm 140.000 112.000 84.000 0
Xã Lộc Thạnh Các đường giao thông theo quy hoạch xây dựng vùng lõi khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13)
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000 45.000 0
Xã Lộc Thạnh Các đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13)
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000 45.000 0
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000 45.000 0
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000 45.000 0
Xã Lộc Thạnh Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
Đất nông nghiệp khác 140.000 112.000 84.000 0
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã Lộc Hòa (cũ)
Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh đất Trạm y tế xã (cũ)
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Ngã ba ấp 8A - Hết ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ)
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 45.000 0
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Giáp ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) - Cổng chào ấp 7
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 45.000 0
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Cổng chào Nhà văn hóa ấp Thạnh Trung - Hết ranh đất trường Trung học cơ sở Lộc Thạnh
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 45.000 0
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường nhựa trong khu dân cư trung tâm cụm xã (cũ)
-
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ)
Giáp ranh đất Trạm y tế xã (cũ) - Ngã ba nhà Huyền Thông
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ)
Ngã ba nhà Huyền Thông - Cổng chào ấp 6
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Tân - Lộc Thạnh
Cổng làng 9 (giáp ranh xã Lộc Tấn) - Đường Quốc lộ 13 (giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ))
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Thạnh Đường 13B (đường ĐT 754C)
Ngã ba Chiu Riu - Cầu suối 2
Đất nông nghiệp khác 140.000 112.000 84.000 0
Xã Lộc Thạnh Đường 13B (đường ĐT 754C)
Cầu suối 2 - Giáp đường tuần tra biên giới
Đất nông nghiệp khác 140.000 112.000 84.000 0
Xã Lộc Thạnh Các đường giao thông theo quy hoạch xây dựng vùng lõi khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13)
-
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 45.000 0
Xã Lộc Thạnh Các đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13)
-
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 45.000 0
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 45.000 0
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường còn lại
-
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 45.000 0
Xã Lộc Thạnh Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
Đất nông nghiệp khác 140.000 112.000 84.000 0
Xã Lộc Thạnh Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã Lộc Hòa (cũ)
Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh đất Trạm y tế xã (cũ)
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Thạnh Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa
Ngã ba ấp 8A - Hết ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ)
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 45.000 0
Xã Lộc Thạnh Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa
Giáp ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) - Cổng chào ấp 7
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 45.000 0
Xã Lộc Thạnh Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa
Cổng chào Nhà văn hóa ấp Thạnh Trung - Hết ranh đất trường Trung học cơ sở Lộc Thạnh
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 45.000 0
Xã Lộc Thạnh Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường nhựa trong khu dân cư trung tâm cụm xã (cũ)
-
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Thạnh Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ)
Giáp ranh đất Trạm y tế xã (cũ) - Ngã ba nhà Huyền Thông
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Thạnh Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ)
Ngã ba nhà Huyền Thông - Cổng chào ấp 6
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Thạnh Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Lộc Tân - Lộc Thạnh
Cổng làng 9 (giáp ranh xã Lộc Tấn) - Đường Quốc lộ 13 (giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ))
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Thạnh Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Lộc Thạnh Đất chăn nuôi tập trung - Đường 13B (đường ĐT 754C)
Ngã ba Chiu Riu - Cầu suối 2
Đất nông nghiệp khác 140.000 112.000 84.000 0
Xã Lộc Thạnh Đất chăn nuôi tập trung - Đường 13B (đường ĐT 754C)
Cầu suối 2 - Giáp đường tuần tra biên giới
Đất nông nghiệp khác 140.000 112.000 84.000 0
Xã Lộc Thạnh Đất chăn nuôi tập trung - Các đường giao thông theo quy hoạch xây dựng vùng lõi khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13)
-
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 45.000 0
Xã Lộc Thạnh Đất chăn nuôi tập trung - Các đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13)
-
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 45.000 0
Xã Lộc Thạnh Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 45.000 0
Xã Lộc Thạnh Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường còn lại
-
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 45.000 0
Xã Lộc Thạnh Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 72.000 54.000 0
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã Lộc Hòa (cũ)
Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh đất Trạm y tế xã (cũ)
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Ngã ba ấp 8A - Hết ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ)
Đất nuôi trồng thủy sản 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Giáp ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) - Cổng chào ấp 7
Đất nuôi trồng thủy sản 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Cổng chào Nhà văn hóa ấp Thạnh Trung - Hết ranh đất trường Trung học cơ sở Lộc Thạnh
Đất nuôi trồng thủy sản 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường nhựa trong khu dân cư trung tâm cụm xã (cũ)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ)
Giáp ranh đất Trạm y tế xã (cũ) - Ngã ba nhà Huyền Thông
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ)
Ngã ba nhà Huyền Thông - Cổng chào ấp 6
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Tân - Lộc Thạnh
Cổng làng 9 (giáp ranh xã Lộc Tấn) - Đường Quốc lộ 13 (giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ))
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Lộc Thạnh Đường 13B (đường ĐT 754C)
Ngã ba Chiu Riu - Cầu suối 2
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 72.000 54.000 0
Xã Lộc Thạnh Đường 13B (đường ĐT 754C)
Cầu suối 2 - Giáp đường tuần tra biên giới
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 72.000 54.000 0
Xã Lộc Thạnh Các đường giao thông theo quy hoạch xây dựng vùng lõi khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thạnh Các đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất nuôi trồng thủy sản 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thạnh Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã Lộc Hòa (cũ)
Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh đất Trạm y tế xã (cũ)
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Ngã ba ấp 8A - Hết ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ)
Đất rừng sản xuất 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Giáp ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) - Cổng chào ấp 7
Đất rừng sản xuất 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Cổng chào Nhà văn hóa ấp Thạnh Trung - Hết ranh đất trường Trung học cơ sở Lộc Thạnh
Đất rừng sản xuất 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường nhựa trong khu dân cư trung tâm cụm xã (cũ)
-
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ)
Giáp ranh đất Trạm y tế xã (cũ) - Ngã ba nhà Huyền Thông
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ)
Ngã ba nhà Huyền Thông - Cổng chào ấp 6
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Tân - Lộc Thạnh
Cổng làng 9 (giáp ranh xã Lộc Tấn) - Đường Quốc lộ 13 (giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ))
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thạnh Đường 13B (đường ĐT 754C)
Ngã ba Chiu Riu - Cầu suối 2
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thạnh Đường 13B (đường ĐT 754C)
Cầu suối 2 - Giáp đường tuần tra biên giới
Đất rừng sản xuất 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thạnh Các đường giao thông theo quy hoạch xây dựng vùng lõi khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13)
-
Đất rừng sản xuất 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thạnh Các đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13)
-
Đất rừng sản xuất 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất rừng sản xuất 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường còn lại
-
Đất rừng sản xuất 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thạnh Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã Lộc Hòa (cũ)
Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh đất Trạm y tế xã (cũ)
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Ngã ba ấp 8A - Hết ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ)
Đất rừng phòng hộ 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Giáp ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) - Cổng chào ấp 7
Đất rừng phòng hộ 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Cổng chào Nhà văn hóa ấp Thạnh Trung - Hết ranh đất trường Trung học cơ sở Lộc Thạnh
Đất rừng phòng hộ 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường nhựa trong khu dân cư trung tâm cụm xã (cũ)
-
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ)
Giáp ranh đất Trạm y tế xã (cũ) - Ngã ba nhà Huyền Thông
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ)
Ngã ba nhà Huyền Thông - Cổng chào ấp 6
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Tân - Lộc Thạnh
Cổng làng 9 (giáp ranh xã Lộc Tấn) - Đường Quốc lộ 13 (giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ))
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thạnh Đường 13B (đường ĐT 754C)
Ngã ba Chiu Riu - Cầu suối 2
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thạnh Đường 13B (đường ĐT 754C)
Cầu suối 2 - Giáp đường tuần tra biên giới
Đất rừng phòng hộ 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thạnh Các đường giao thông theo quy hoạch xây dựng vùng lõi khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13)
-
Đất rừng phòng hộ 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thạnh Các đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13)
-
Đất rừng phòng hộ 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất rừng phòng hộ 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường còn lại
-
Đất rừng phòng hộ 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thạnh Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã Lộc Hòa (cũ)
Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh đất Trạm y tế xã (cũ)
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Ngã ba ấp 8A - Hết ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ)
Đất rừng đặc dụng 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Giáp ranh đất Chợ xã Lộc Hòa (cũ) - Cổng chào ấp 7
Đất rừng đặc dụng 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thạnh Đường nhựa
Cổng chào Nhà văn hóa ấp Thạnh Trung - Hết ranh đất trường Trung học cơ sở Lộc Thạnh
Đất rừng đặc dụng 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường nhựa trong khu dân cư trung tâm cụm xã (cũ)
-
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ)
Giáp ranh đất Trạm y tế xã (cũ) - Ngã ba nhà Huyền Thông
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An (cũ)
Ngã ba nhà Huyền Thông - Cổng chào ấp 6
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thạnh Đường liên xã Lộc Tân - Lộc Thạnh
Cổng làng 9 (giáp ranh xã Lộc Tấn) - Đường Quốc lộ 13 (giáp ranh xã Lộc Hòa (cũ))
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thạnh Đường 13B (đường ĐT 754C)
Ngã ba Chiu Riu - Cầu suối 2
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thạnh Đường 13B (đường ĐT 754C)
Cầu suối 2 - Giáp đường tuần tra biên giới
Đất rừng đặc dụng 44.000 35.200 26.400 0
Xã Lộc Thạnh Các đường giao thông theo quy hoạch xây dựng vùng lõi khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13)
-
Đất rừng đặc dụng 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thạnh Các đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13)
-
Đất rừng đặc dụng 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường giao thông nông thôn có bề rộng đường theo bản đồ địa chính từ 3,5m trở lên
-
Đất rừng đặc dụng 38.000 30.400 22.800 0
Xã Lộc Thạnh Các tuyến đường còn lại
-
Đất rừng đặc dụng 38.000 30.400 22.800 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Lộc Thành Đường ĐT 754
Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Lộc Thành Đường ĐT 754
Cầu số 1 - Giáp Đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Lộc Thành Đường ĐT 754
Giáp Đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Campuchia
Đất ở nông thôn 610.000 488.000 366.000 0
Xã Lộc Thành Đường ĐT 754
Ngã ba công Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh
Đất ở nông thôn 610.000 488.000 366.000 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thuộc địa bàn xã Lộc Thịnh (cũ) -
Đất ở nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) - Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43
Đất ở nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 - Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16
Đất ở nông thôn 920.000 736.000 552.000 0
Xã Lộc Thành Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 - Giáp ranh xã Lộc Thiện (cũ)
Đất ở nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Khánh (cũ)
Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh xã Lộc Khánh (cũ)
Đất ở nông thôn 990.000 792.000 594.000 0
Xã Lộc Thành Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Thành (cũ)
Ngã ba Lộc Thành - Lộc Thịnh - Giáp ranh xã Lộc Thành
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp ranh thị xã Bình Long (cũ) (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tám
Đất ở nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính tí HLLG)
Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1
Đất ở nông thôn 610.000 488.000 366.000 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Cầu số 1 - Giáp Đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa
Đất ở nông thôn 570.000 456.000 342.000 0
Xã Lộc Thành Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 754 trong phạm vi 200m (tính từ HLLG)
Giáp Đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Vương quốc Campuchia
Đất ở nông thôn 490.000 392.000 294.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Lộc Thành

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất xã Lộc Thành, thành phố Đồng Nai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Lộc Thành, thành phố Đồng Nai 2026

4. Thông tin xã Lộc Thành, thành phố Đồng Nai

Diện tích: 206,1 km².

Dân số: 15.338 người.

Mật độ dân số: Khoảng 74 người/km².

Nguồn gốc thành lập:

  • Xã Lộc Thành mới được chính thức vận hành từ ngày 1/7/2025 trên cơ sở sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của hai xã cũ là xã Lộc Thịnh và xã Lộc Thành (cũ) (thuộc khu vực huyện Lộc Ninh cũ). Sau khi thành lập, trụ sở làm việc của Ủy ban nhân dân xã được đặt tại Ấp K’Liêu.
  • Đến ngày 30/4/2026, theo Nghị quyết số 30/2026/QH16 của Quốc hội, toàn bộ tỉnh Đồng Nai chính thức chuyển đổi mô hình hành chính để trở thành thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương. Kể từ mốc thời gian này, xã Lộc Thành trở thành đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành phố trung ương mới.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai

5.1. Giá đất nông nghiệp

1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.

a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại

a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;

b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;

c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5.2. Giá đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.

3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:

a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.

4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

7. Giá đất trong khu tái định cư:

a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;

b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:

– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;

– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.

8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.

9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:

a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;

b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².

10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

4.8/5 - (1276 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?