Bảng giá đất xã Long Hà, thành phố Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Long Hà, thành phố Đồng Nai
Bảng giá đất xã Long Hà, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Long Hà được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Long Hà theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Long Hà, thành phố Đồng Nai
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;
– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Long Hà, thành phố Đồng Nai mới nhất
Bảng giá đất xã Long Hà năm 2026
Khu vực: xã Long Hà.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 15.000 đến 2.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757 Giáp ranh xã Phú Riềng - Hết đất Trường Tiểu học Long Hà B |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757 Hết đất Trường Tiểu học Long Hà B - Cách UBND xã Long Hà 500m hướng xã Phú Riềng |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757 Cách UBND xã Long Hà 500m hướng xã Phú Riềng - Hết ranh đất trụ sở UBND xã Long Hà |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757 Hết ranh đất trụ sở UBND xã Long Hà - Hết ranh Trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757 Hết ranh Trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ) - Cầu Trà Thanh |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757B Từ ngã ba Đường ĐT 757 đi xã Long Bình (cũ) - Đầu đập NT6 thuộc Thôn 11 và thôn Thanh Long |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757B Đầu đập NT6 thuộc Thôn 11 và thôn Thanh Long - Chòi mủ tổ 8, Đội Long Hà |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757B Chòi mủ tổ 8, Đội Long Hà - Giáp ranh xã Bình Tân |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường liên xã Long Tân (cũ) đi Bù Nho (cũ) Giáp ranh xã Phú Riềng - Ngã ba đường bê tông thôn Long Tân 2 (Ngã ba Nhà ông Tính) |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Khu dân cư thôn Long Tân 1, thôn Long Tân 2) Ngã ba đường bê tông thôn Long Tân 2 (Ngã ba Nhà ông Tính) - Giáp ranh khu QH đấu giá TTHC xã (góc phía Bắc) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Đoạn UBND xã -TTTM) Giáp ranh khu QH đấu giá TTHC xã (góc phía Tây Nam) - Ngã ba tiếp giáp đường QH số 2 (TTTM) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Khu dân cư thôn 4, thôn 5) Ngã ba tiếp giáp đường QH số 2 (TTTM) - Ngã ba tạp hóa Hưng Kiều (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 118) |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Trung lâm xã Long Tân (cũ) (kéo dài) Ngã ba tạp hóa Hưng Kiều (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 118) - Ngã ba khu đất Hậu Cần Quân Sự |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường quy hoạch số 2 (trung tâm thương mại Long Tân cũ) Tiếp giáp đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 118) - Ngã ba đường vào trường THCS Long Tân (hết ranh thửa đất số 527, tờ bản đồ số 118) |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường QH số 3, 4 (Trung tâm thương mại Long Tân (cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường QH số 5, 6, 7 (Trung tâm thương mại Long Tân (cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Khu dân cư Hoàng Việt (Công ty TNHH MTVTM ĐT BĐS Hoàng Việt) Các tuyến đường trong Khu dân cư - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Khu dân cư An Phú (Công ty TNHH MTVDTTM BĐS An Phú) Các tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Khu quy hoạch đấu giá TTHC xã Long Tân (cũ) (Trừ đường số 4 và đường số 8 khu TTHC xã Long Tân (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường số 4 (Khu quy hoạch đấu giá TTHC xã Long Tân (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường số 8 (Khu quy hoạch đấu giá TTHC xã Long Tân (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường liên huyện Phú Kiềng (cũ) - cầu Long Tân đi Tân Hưng (Hớn Quản (cũ)) Ngã ba tiếp giáp đường 327 - Cầu Long Tân |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 757 và ĐT 757B phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 Từ thửa đất số 63, tờ bản đồ số 14 - Hết ranh Cao su thuộc Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng tiếp giáp thửa 61, tờ 63 |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 Từ thửa đất số 61, tờ bản đồ số 63 - Hết ranh thửa 24, tờ 51 tiếp giáp đường ĐT 757 |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường dọc Sông Bé giai đoạn 3 Đường ĐT 757 - Giáp ranh xã Bình Tân |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường thôn Phu Mang 1 kết nối đường dọc Sông Bé Đường dọc Sông Bé từ ranh thửa đất số 140, tờ bản đồ 07 - Đường ĐT 757B (hướng đi xã Bình Tân) |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường dọc Sông Bé từ giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) đến kết nối 2 KCN Long Tân - Long Hà Từ thửa đất số 203, tờ bản đồ số 130 - Hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 137 |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 ( Long Tân cũ) Từ thửa đất số 13, tờ bản đồ số 115 - Hết thửa đất số 188, tờ bản đồ số 130 |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường giao thông liên xã Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757 Giáp ranh xã Phú Riềng - Hết đất Trường Tiểu học Long Hà B |
Đất TM-DV nông thôn | 830.000 | 664.000 | 498.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757 Hết đất Trường Tiểu học Long Hà B - Cách UBND xã Long Hà 500m hướng xã Phú Riềng |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757 Cách UBND xã Long Hà 500m hướng xã Phú Riềng - Hết ranh đất trụ sở UBND xã Long Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757 Hết ranh đất trụ sở UBND xã Long Hà - Hết ranh Trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757 Hết ranh Trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ) - Cầu Trà Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757B Từ ngã ba Đường ĐT 757 đi xã Long Bình (cũ) - Đầu đập NT6 thuộc Thôn 11 và thôn Thanh Long |
Đất TM-DV nông thôn | 950.000 | 760.000 | 570.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757B Đầu đập NT6 thuộc Thôn 11 và thôn Thanh Long - Chòi mủ tổ 8, Đội Long Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 710.000 | 568.000 | 426.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757B Chòi mủ tổ 8, Đội Long Hà - Giáp ranh xã Bình Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường liên xã Long Tân (cũ) đi Bù Nho (cũ) Giáp ranh xã Phú Riềng - Ngã ba đường bê tông thôn Long Tân 2 (Ngã ba Nhà ông Tính) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Khu dân cư thôn Long Tân 1, thôn Long Tân 2) Ngã ba đường bê tông thôn Long Tân 2 (Ngã ba Nhà ông Tính) - Giáp ranh khu QH đấu giá TTHC xã (góc phía Bắc) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Đoạn UBND xã -TTTM) Giáp ranh khu QH đấu giá TTHC xã (góc phía Tây Nam) - Ngã ba tiếp giáp đường QH số 2 (TTTM) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Khu dân cư thôn 4, thôn 5) Ngã ba tiếp giáp đường QH số 2 (TTTM) - Ngã ba tạp hóa Hưng Kiều (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 118) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Trung lâm xã Long Tân (cũ) (kéo dài) Ngã ba tạp hóa Hưng Kiều (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 118) - Ngã ba khu đất Hậu Cần Quân Sự |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường quy hoạch số 2 (trung tâm thương mại Long Tân cũ) Tiếp giáp đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 118) - Ngã ba đường vào trường THCS Long Tân (hết ranh thửa đất số 527, tờ bản đồ số 118) |
Đất TM-DV nông thôn | 890.000 | 712.000 | 534.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường QH số 3, 4 (Trung tâm thương mại Long Tân (cũ) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 890.000 | 712.000 | 534.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường QH số 5, 6, 7 (Trung tâm thương mại Long Tân (cũ) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 950.000 | 760.000 | 570.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Khu dân cư Hoàng Việt (Công ty TNHH MTVTM ĐT BĐS Hoàng Việt) Các tuyến đường trong Khu dân cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 890.000 | 712.000 | 534.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Khu dân cư An Phú (Công ty TNHH MTVDTTM BĐS An Phú) Các tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 890.000 | 712.000 | 534.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Khu quy hoạch đấu giá TTHC xã Long Tân (cũ) (Trừ đường số 4 và đường số 8 khu TTHC xã Long Tân (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường số 4 (Khu quy hoạch đấu giá TTHC xã Long Tân (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường số 8 (Khu quy hoạch đấu giá TTHC xã Long Tân (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường liên huyện Phú Kiềng (cũ) - cầu Long Tân đi Tân Hưng (Hớn Quản (cũ)) Ngã ba tiếp giáp đường 327 - Cầu Long Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 757 và ĐT 757B phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 Từ thửa đất số 63, tờ bản đồ số 14 - Hết ranh Cao su thuộc Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng tiếp giáp thửa 61, tờ 63 |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 Từ thửa đất số 61, tờ bản đồ số 63 - Hết ranh thửa 24, tờ 51 tiếp giáp đường ĐT 757 |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường dọc Sông Bé giai đoạn 3 Đường ĐT 757 - Giáp ranh xã Bình Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường thôn Phu Mang 1 kết nối đường dọc Sông Bé Đường dọc Sông Bé từ ranh thửa đất số 140, tờ bản đồ 07 - Đường ĐT 757B (hướng đi xã Bình Tân) |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường dọc Sông Bé từ giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) đến kết nối 2 KCN Long Tân - Long Hà Từ thửa đất số 203, tờ bản đồ số 130 - Hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 137 |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 ( Long Tân cũ) Từ thửa đất số 13, tờ bản đồ số 115 - Hết thửa đất số 188, tờ bản đồ số 130 |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường giao thông liên xã Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757 Giáp ranh xã Phú Riềng - Hết đất Trường Tiểu học Long Hà B |
Đất SX-KD nông thôn | 710.000 | 568.000 | 426.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757 Hết đất Trường Tiểu học Long Hà B - Cách UBND xã Long Hà 500m hướng xã Phú Riềng |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757 Cách UBND xã Long Hà 500m hướng xã Phú Riềng - Hết ranh đất trụ sở UBND xã Long Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 920.000 | 736.000 | 552.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757 Hết ranh đất trụ sở UBND xã Long Hà - Hết ranh Trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757 Hết ranh Trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ) - Cầu Trà Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757B Từ ngã ba Đường ĐT 757 đi xã Long Bình (cũ) - Đầu đập NT6 thuộc Thôn 11 và thôn Thanh Long |
Đất SX-KD nông thôn | 820.000 | 656.000 | 492.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757B Đầu đập NT6 thuộc Thôn 11 và thôn Thanh Long - Chòi mủ tổ 8, Đội Long Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 610.000 | 488.000 | 366.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757B Chòi mủ tổ 8, Đội Long Hà - Giáp ranh xã Bình Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường liên xã Long Tân (cũ) đi Bù Nho (cũ) Giáp ranh xã Phú Riềng - Ngã ba đường bê tông thôn Long Tân 2 (Ngã ba Nhà ông Tính) |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Khu dân cư thôn Long Tân 1, thôn Long Tân 2) Ngã ba đường bê tông thôn Long Tân 2 (Ngã ba Nhà ông Tính) - Giáp ranh khu QH đấu giá TTHC xã (góc phía Bắc) |
Đất SX-KD nông thôn | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Đoạn UBND xã -TTTM) Giáp ranh khu QH đấu giá TTHC xã (góc phía Tây Nam) - Ngã ba tiếp giáp đường QH số 2 (TTTM) |
Đất SX-KD nông thôn | 870.000 | 696.000 | 522.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Khu dân cư thôn 4, thôn 5) Ngã ba tiếp giáp đường QH số 2 (TTTM) - Ngã ba tạp hóa Hưng Kiều (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 118) |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Trung lâm xã Long Tân (cũ) (kéo dài) Ngã ba tạp hóa Hưng Kiều (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 118) - Ngã ba khu đất Hậu Cần Quân Sự |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường quy hoạch số 2 (trung tâm thương mại Long Tân cũ) Tiếp giáp đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 118) - Ngã ba đường vào trường THCS Long Tân (hết ranh thửa đất số 527, tờ bản đồ số 118) |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường QH số 3, 4 (Trung tâm thương mại Long Tân (cũ) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường QH số 5, 6, 7 (Trung tâm thương mại Long Tân (cũ) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 820.000 | 656.000 | 492.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Khu dân cư Hoàng Việt (Công ty TNHH MTVTM ĐT BĐS Hoàng Việt) Các tuyến đường trong Khu dân cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Khu dân cư An Phú (Công ty TNHH MTVDTTM BĐS An Phú) Các tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Khu quy hoạch đấu giá TTHC xã Long Tân (cũ) (Trừ đường số 4 và đường số 8 khu TTHC xã Long Tân (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường số 4 (Khu quy hoạch đấu giá TTHC xã Long Tân (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường số 8 (Khu quy hoạch đấu giá TTHC xã Long Tân (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường liên huyện Phú Kiềng (cũ) - cầu Long Tân đi Tân Hưng (Hớn Quản (cũ)) Ngã ba tiếp giáp đường 327 - Cầu Long Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 757 và ĐT 757B phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 Từ thửa đất số 63, tờ bản đồ số 14 - Hết ranh Cao su thuộc Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng tiếp giáp thửa 61, tờ 63 |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 Từ thửa đất số 61, tờ bản đồ số 63 - Hết ranh thửa 24, tờ 51 tiếp giáp đường ĐT 757 |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường dọc Sông Bé giai đoạn 3 Đường ĐT 757 - Giáp ranh xã Bình Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường thôn Phu Mang 1 kết nối đường dọc Sông Bé Đường dọc Sông Bé từ ranh thửa đất số 140, tờ bản đồ 07 - Đường ĐT 757B (hướng đi xã Bình Tân) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường dọc Sông Bé từ giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) đến kết nối 2 KCN Long Tân - Long Hà Từ thửa đất số 203, tờ bản đồ số 130 - Hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 137 |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 ( Long Tân cũ) Từ thửa đất số 13, tờ bản đồ số 115 - Hết thửa đất số 188, tờ bản đồ số 130 |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường giao thông liên xã Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757 Giáp ranh xã Phú Riềng - Hết đất Trường Tiểu học Long Hà B |
Đất trồng cây hàng năm | 91.000 | 72.800 | 43.680 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757 Hết đất Trường Tiểu học Long Hà B - Cách UBND xã Long Hà 500m hướng xã Phú Riềng |
Đất trồng cây hàng năm | 91.000 | 72.800 | 43.680 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757 Cách UBND xã Long Hà 500m hướng xã Phú Riềng - Hết ranh đất trụ sở UBND xã Long Hà |
Đất trồng cây hàng năm | 91.000 | 72.800 | 43.680 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757 Hết ranh đất trụ sở UBND xã Long Hà - Hết ranh Trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ) |
Đất trồng cây hàng năm | 91.000 | 72.800 | 43.680 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757 Hết ranh Trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ) - Cầu Trà Thanh |
Đất trồng cây hàng năm | 91.000 | 72.800 | 43.680 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757 B Từ ngã ba đường ĐT 757 đi xã Long Bình (cũ) - Đầu đập NT6 thuộc Thôn 11 và thôn Thanh Long |
Đất trồng cây hàng năm | 91.000 | 72.800 | 43.680 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 75 7B Đầu đập NT6 thuộc Thôn 11 và thôn Thanh Long - Chòi mũ tổ 8, Đội Long Hà |
Đất trồng cây hàng năm | 91.000 | 72.800 | 43.680 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT757B Chòi mù tổ 8, Đội Long Hà - Giáp ranh xã Bình Tân |
Đất trồng cây hàng năm | 91.000 | 72.800 | 43.680 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường liên xã Long Tân (cũ) đi Bù Nho (cũ) Giấy ranh xã Phú Riềng - Ngã ba đường bê tông thôn Long Tân 2 (Ngã ba Nhà ông Tính) |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 56.000 | 33.600 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Khu dân cư thôn Long Tân 1, thôn Long Tân 2) Ngã ba đường bê tông thôn Long Tân 2 (Ngã ba Nhà ông Tính) - Giáp ranh khu QH đấu giá TTHC xã (góc phía Bắc) |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 56.000 | 33.600 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Đoạn UBND xã - TTTM) Giáp ranh khu QH đấu giá TTHC xã (góc phía Tây Nam) - Ngã ba tiếp giáp đường QH số 2 (TTTM) |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 56.000 | 33.600 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Khu dân cư thôn 4, thôn 5) Ngã ba tiếp giáp đường QH số 2 (TTTM) - Ngã ba tạp hóa Hùng Kiều (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 118) |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 56.000 | 33.600 | 0 |
| Xã Long Hà |
Trung tâm xã Long Tân (cũ) (kéo dài) Ngã ba tạp hóa Hưng Kiều (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 118) - Ngã ba khu đất Hậu Cần Quân Sự |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 56.000 | 33.600 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường quy hoạch số 2 (trung tâm thương mại Long Tân cũ) Tiếp giáp đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 118) - Ngã ba Đường vào trường THCS Long Tân (hết ranh thửa đất số 527, tờ bản đồ số 118) |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 56.000 | 33.600 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường QH số 3,4 (Trung tâm thương mại Long Tân (cũ) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 56.000 | 33.600 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường QH số 5, 6, 7 (Trung tâm thương mại Long Tân (cũ) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 56.000 | 33.600 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường liên huyện Phú Riềng (cũ) - cầu Long Tân đi Tân Hưng (Hớn Quản (cũ)) Ngã ba tiếp giáp đường 327 - Cầu Long Tân |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 56.000 | 33.600 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 757 và ĐT 757B phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 44.000 | 26.400 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 Từ thửa đất số 63, tờ bản đồ số 14 - Hết ranh Cao su thuộc Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng tiếp giáp thửa 61, tờ 63 |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 56.000 | 33.600 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 Từ thửa đất số 61, tờ bản đồ số 63 - Hết ranh thửa 24, tờ 51 tiếp giáp đường ĐT757 |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 56.000 | 33.600 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường dọc Sông Bé giai đoạn 3 Đường ĐT 757 - Giáp ranh xã Bình Tân |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 56.000 | 33.600 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường thôn Phu Mang 1 kết nối đường dọc Sông Bé Đường dọc Sông Bé từ ranh thửa đất số 140, tờ bản đồ 07 - Đường ĐT 757B (hướng đi xã Bình Tân) |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 56.000 | 33.600 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường dọc Sông Bé từ giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) đến kết nối 2 KCN Long Tân - Long Hà Từ thửa đất số 203, tờ bản đồ số 130 - Hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 137 |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 56.000 | 33.600 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 (Long Tân cũ) Từ thửa đất số 13, tờ bản đồ số 115 - Hết thửa đất số 188, tờ bản đồ số 130 |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 56.000 | 33.600 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường giao thông liên xã Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 56.000 | 33.600 | 0 |
| Xã Long Hà |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 32.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757 Giáp ranh xã Phú Riềng - Hết đất Trường Tiểu học Long Hà B |
Đất trồng lúa | 91.000 | 72.800 | 43.680 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757 Hết đất Trường Tiểu học Long Hà B - Cách UBND xã Long Hà 500m hướng xã Phú Riềng |
Đất trồng lúa | 91.000 | 72.800 | 43.680 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757 Cách UBND xã Long Hà 500m hướng xã Phú Riềng - Hết ranh đất trụ sở UBND xã Long Hà |
Đất trồng lúa | 91.000 | 72.800 | 43.680 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757 Hết ranh đất trụ sở UBND xã Long Hà - Hết ranh Trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ) |
Đất trồng lúa | 91.000 | 72.800 | 43.680 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757 Hết ranh Trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ) - Cầu Trà Thanh |
Đất trồng lúa | 91.000 | 72.800 | 43.680 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757 B Từ ngã ba đường ĐT 757 đi xã Long Bình (cũ) - Đầu đập NT6 thuộc Thôn 11 và thôn Thanh Long |
Đất trồng lúa | 91.000 | 72.800 | 43.680 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 75 7B Đầu đập NT6 thuộc Thôn 11 và thôn Thanh Long - Chòi mũ tổ 8, Đội Long Hà |
Đất trồng lúa | 91.000 | 72.800 | 43.680 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT757B Chòi mù tổ 8, Đội Long Hà - Giáp ranh xã Bình Tân |
Đất trồng lúa | 91.000 | 72.800 | 43.680 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường liên xã Long Tân (cũ) đi Bù Nho (cũ) Giấy ranh xã Phú Riềng - Ngã ba đường bê tông thôn Long Tân 2 (Ngã ba Nhà ông Tính) |
Đất trồng lúa | 70.000 | 56.000 | 33.600 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Khu dân cư thôn Long Tân 1, thôn Long Tân 2) Ngã ba đường bê tông thôn Long Tân 2 (Ngã ba Nhà ông Tính) - Giáp ranh khu QH đấu giá TTHC xã (góc phía Bắc) |
Đất trồng lúa | 70.000 | 56.000 | 33.600 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Đoạn UBND xã - TTTM) Giáp ranh khu QH đấu giá TTHC xã (góc phía Tây Nam) - Ngã ba tiếp giáp đường QH số 2 (TTTM) |
Đất trồng lúa | 70.000 | 56.000 | 33.600 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Khu dân cư thôn 4, thôn 5) Ngã ba tiếp giáp đường QH số 2 (TTTM) - Ngã ba tạp hóa Hùng Kiều (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 118) |
Đất trồng lúa | 70.000 | 56.000 | 33.600 | 0 |
| Xã Long Hà |
Trung tâm xã Long Tân (cũ) (kéo dài) Ngã ba tạp hóa Hưng Kiều (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 118) - Ngã ba khu đất Hậu Cần Quân Sự |
Đất trồng lúa | 70.000 | 56.000 | 33.600 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường quy hoạch số 2 (trung tâm thương mại Long Tân cũ) Tiếp giáp đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 118) - Ngã ba Đường vào trường THCS Long Tân (hết ranh thửa đất số 527, tờ bản đồ số 118) |
Đất trồng lúa | 70.000 | 56.000 | 33.600 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường QH số 3,4 (Trung tâm thương mại Long Tân (cũ) Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 70.000 | 56.000 | 33.600 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường QH số 5, 6, 7 (Trung tâm thương mại Long Tân (cũ) Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 70.000 | 56.000 | 33.600 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường liên huyện Phú Riềng (cũ) - cầu Long Tân đi Tân Hưng (Hớn Quản (cũ)) Ngã ba tiếp giáp đường 327 - Cầu Long Tân |
Đất trồng lúa | 70.000 | 56.000 | 33.600 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 757 và ĐT 757B phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 55.000 | 44.000 | 26.400 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 Từ thửa đất số 63, tờ bản đồ số 14 - Hết ranh Cao su thuộc Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng tiếp giáp thửa 61, tờ 63 |
Đất trồng lúa | 70.000 | 56.000 | 33.600 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 Từ thửa đất số 61, tờ bản đồ số 63 - Hết ranh thửa 24, tờ 51 tiếp giáp đường ĐT757 |
Đất trồng lúa | 70.000 | 56.000 | 33.600 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường dọc Sông Bé giai đoạn 3 Đường ĐT 757 - Giáp ranh xã Bình Tân |
Đất trồng lúa | 70.000 | 56.000 | 33.600 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường thôn Phu Mang 1 kết nối đường dọc Sông Bé Đường dọc Sông Bé từ ranh thửa đất số 140, tờ bản đồ 07 - Đường ĐT 757B (hướng đi xã Bình Tân) |
Đất trồng lúa | 70.000 | 56.000 | 33.600 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường dọc Sông Bé từ giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) đến kết nối 2 KCN Long Tân - Long Hà Từ thửa đất số 203, tờ bản đồ số 130 - Hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 137 |
Đất trồng lúa | 70.000 | 56.000 | 33.600 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 (Long Tân cũ) Từ thửa đất số 13, tờ bản đồ số 115 - Hết thửa đất số 188, tờ bản đồ số 130 |
Đất trồng lúa | 70.000 | 56.000 | 33.600 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường giao thông liên xã Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 70.000 | 56.000 | 33.600 | 0 |
| Xã Long Hà |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 39.000 | 32.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757 Giáp ranh xã Phú Riềng - Hết đất Trường Tiểu học Long Hà B |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | 104.000 | 62.400 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757 Hết đất Trường Tiểu học Long Hà B - Cách UBND xã Long Hà 500m hướng xã Phú Riềng |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | 104.000 | 62.400 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757 Cách UBND xã Long Hà 500m hướng xã Phú Riềng - Hết ranh đất trụ sở UBND xã Long Hà |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | 104.000 | 62.400 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757 Hết ranh đất trụ sở UBND xã Long Hà - Hết ranh Trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | 104.000 | 62.400 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757 Hết ranh Trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ) - Cầu Trà Thanh |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | 104.000 | 62.400 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757 B Từ ngã ba đường ĐT 757 đi xã Long Bình (cũ) - Đầu đập NT6 thuộc Thôn 11 và thôn Thanh Long |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | 104.000 | 62.400 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 75 7B Đầu đập NT6 thuộc Thôn 11 và thôn Thanh Long - Chòi mũ tổ 8, Đội Long Hà |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | 104.000 | 62.400 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT757B Chòi mù tổ 8, Đội Long Hà - Giáp ranh xã Bình Tân |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | 104.000 | 62.400 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường liên xã Long Tân (cũ) đi Bù Nho (cũ) Giấy ranh xã Phú Riềng - Ngã ba đường bê tông thôn Long Tân 2 (Ngã ba Nhà ông Tính) |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 80.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Khu dân cư thôn Long Tân 1, thôn Long Tân 2) Ngã ba đường bê tông thôn Long Tân 2 (Ngã ba Nhà ông Tính) - Giáp ranh khu QH đấu giá TTHC xã (góc phía Bắc) |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 80.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Đoạn UBND xã - TTTM) Giáp ranh khu QH đấu giá TTHC xã (góc phía Tây Nam) - Ngã ba tiếp giáp đường QH số 2 (TTTM) |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 80.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Khu dân cư thôn 4, thôn 5) Ngã ba tiếp giáp đường QH số 2 (TTTM) - Ngã ba tạp hóa Hùng Kiều (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 118) |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 80.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Trung tâm xã Long Tân (cũ) (kéo dài) Ngã ba tạp hóa Hưng Kiều (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 118) - Ngã ba khu đất Hậu Cần Quân Sự |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 80.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường quy hoạch số 2 (trung tâm thương mại Long Tân cũ) Tiếp giáp đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 118) - Ngã ba Đường vào trường THCS Long Tân (hết ranh thửa đất số 527, tờ bản đồ số 118) |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 80.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường QH số 3,4 (Trung tâm thương mại Long Tân (cũ) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 80.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường QH số 5, 6, 7 (Trung tâm thương mại Long Tân (cũ) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 80.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường liên huyện Phú Riềng (cũ) - cầu Long Tân đi Tân Hưng (Hớn Quản (cũ)) Ngã ba tiếp giáp đường 327 - Cầu Long Tân |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 80.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 757 và ĐT 757B phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 64.000 | 38.400 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 Từ thửa đất số 63, tờ bản đồ số 14 - Hết ranh Cao su thuộc Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng tiếp giáp thửa 61, tờ 63 |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 80.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 Từ thửa đất số 61, tờ bản đồ số 63 - Hết ranh thửa 24, tờ 51 tiếp giáp đường ĐT757 |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 80.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường dọc Sông Bé giai đoạn 3 Đường ĐT 757 - Giáp ranh xã Bình Tân |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 80.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường thôn Phu Mang 1 kết nối đường dọc Sông Bé Đường dọc Sông Bé từ ranh thửa đất số 140, tờ bản đồ 07 - Đường ĐT 757B (hướng đi xã Bình Tân) |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 80.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường dọc Sông Bé từ giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) đến kết nối 2 KCN Long Tân - Long Hà Từ thửa đất số 203, tờ bản đồ số 130 - Hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 137 |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 80.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 (Long Tân cũ) Từ thửa đất số 13, tờ bản đồ số 115 - Hết thửa đất số 188, tờ bản đồ số 130 |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 80.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường giao thông liên xã Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 80.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 45.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757 Giáp ranh xã Phú Riềng - Hết đất Trường Tiểu học Long Hà B |
Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757 Hết đất Trường Tiểu học Long Hà B - Cách UBND xã Long Hà 500m hướng xã Phú Riềng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757 Cách UBND xã Long Hà 500m hướng xã Phú Riềng - Hết ranh đất trụ sở UBND xã Long Hà |
Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757 Hết ranh đất trụ sở UBND xã Long Hà - Hết ranh Trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757 Hết ranh Trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ) - Cầu Trà Thanh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757 B Từ ngã ba đường ĐT 757 đi xã Long Bình (cũ) - Đầu đập NT6 thuộc Thôn 11 và thôn Thanh Long |
Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 75 7B Đầu đập NT6 thuộc Thôn 11 và thôn Thanh Long - Chòi mũ tổ 8, Đội Long Hà |
Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT757B Chòi mù tổ 8, Đội Long Hà - Giáp ranh xã Bình Tân |
Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường liên xã Long Tân (cũ) đi Bù Nho (cũ) Giấy ranh xã Phú Riềng - Ngã ba đường bê tông thôn Long Tân 2 (Ngã ba Nhà ông Tính) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Khu dân cư thôn Long Tân 1, thôn Long Tân 2) Ngã ba đường bê tông thôn Long Tân 2 (Ngã ba Nhà ông Tính) - Giáp ranh khu QH đấu giá TTHC xã (góc phía Bắc) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Đoạn UBND xã - TTTM) Giáp ranh khu QH đấu giá TTHC xã (góc phía Tây Nam) - Ngã ba tiếp giáp đường QH số 2 (TTTM) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Khu dân cư thôn 4, thôn 5) Ngã ba tiếp giáp đường QH số 2 (TTTM) - Ngã ba tạp hóa Hùng Kiều (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 118) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Trung tâm xã Long Tân (cũ) (kéo dài) Ngã ba tạp hóa Hưng Kiều (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 118) - Ngã ba khu đất Hậu Cần Quân Sự |
Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường quy hoạch số 2 (trung tâm thương mại Long Tân cũ) Tiếp giáp đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 118) - Ngã ba Đường vào trường THCS Long Tân (hết ranh thửa đất số 527, tờ bản đồ số 118) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường QH số 3,4 (Trung tâm thương mại Long Tân (cũ) Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường QH số 5, 6, 7 (Trung tâm thương mại Long Tân (cũ) Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường liên huyện Phú Riềng (cũ) - cầu Long Tân đi Tân Hưng (Hớn Quản (cũ)) Ngã ba tiếp giáp đường 327 - Cầu Long Tân |
Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 757 và ĐT 757B phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 Từ thửa đất số 63, tờ bản đồ số 14 - Hết ranh Cao su thuộc Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng tiếp giáp thửa 61, tờ 63 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 Từ thửa đất số 61, tờ bản đồ số 63 - Hết ranh thửa 24, tờ 51 tiếp giáp đường ĐT757 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường dọc Sông Bé giai đoạn 3 Đường ĐT 757 - Giáp ranh xã Bình Tân |
Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường thôn Phu Mang 1 kết nối đường dọc Sông Bé Đường dọc Sông Bé từ ranh thửa đất số 140, tờ bản đồ 07 - Đường ĐT 757B (hướng đi xã Bình Tân) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường dọc Sông Bé từ giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) đến kết nối 2 KCN Long Tân - Long Hà Từ thửa đất số 203, tờ bản đồ số 130 - Hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 137 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 (Long Tân cũ) Từ thửa đất số 13, tờ bản đồ số 115 - Hết thửa đất số 188, tờ bản đồ số 130 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường giao thông liên xã Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757 Giáp ranh xã Phú Riềng - Hết đất Trường Tiểu học Long Hà B |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 104.000 | 62.400 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757 Hết đất Trường Tiểu học Long Hà B - Cách UBND xã Long Hà 500m hướng xã Phú Riềng |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 104.000 | 62.400 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757 Cách UBND xã Long Hà 500m hướng xã Phú Riềng - Hết ranh đất trụ sở UBND xã Long Hà |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 104.000 | 62.400 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757 Hết ranh đất trụ sở UBND xã Long Hà - Hết ranh Trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 104.000 | 62.400 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757 Hết ranh Trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ) - Cầu Trà Thanh |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 104.000 | 62.400 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757 B Từ ngã ba đường ĐT 757 đi xã Long Bình (cũ) - Đầu đập NT6 thuộc Thôn 11 và thôn Thanh Long |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 104.000 | 62.400 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 75 7B Đầu đập NT6 thuộc Thôn 11 và thôn Thanh Long - Chòi mũ tổ 8, Đội Long Hà |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 104.000 | 62.400 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT757B Chòi mù tổ 8, Đội Long Hà - Giáp ranh xã Bình Tân |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 104.000 | 62.400 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường liên xã Long Tân (cũ) đi Bù Nho (cũ) Giấy ranh xã Phú Riềng - Ngã ba đường bê tông thôn Long Tân 2 (Ngã ba Nhà ông Tính) |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Khu dân cư thôn Long Tân 1, thôn Long Tân 2) Ngã ba đường bê tông thôn Long Tân 2 (Ngã ba Nhà ông Tính) - Giáp ranh khu QH đấu giá TTHC xã (góc phía Bắc) |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Đoạn UBND xã - TTTM) Giáp ranh khu QH đấu giá TTHC xã (góc phía Tây Nam) - Ngã ba tiếp giáp đường QH số 2 (TTTM) |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Khu dân cư thôn 4, thôn 5) Ngã ba tiếp giáp đường QH số 2 (TTTM) - Ngã ba tạp hóa Hùng Kiều (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 118) |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Trung tâm xã Long Tân (cũ) (kéo dài) Ngã ba tạp hóa Hưng Kiều (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 118) - Ngã ba khu đất Hậu Cần Quân Sự |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường quy hoạch số 2 (trung tâm thương mại Long Tân cũ) Tiếp giáp đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 118) - Ngã ba Đường vào trường THCS Long Tân (hết ranh thửa đất số 527, tờ bản đồ số 118) |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường QH số 3,4 (Trung tâm thương mại Long Tân (cũ) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường QH số 5, 6, 7 (Trung tâm thương mại Long Tân (cũ) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường liên huyện Phú Riềng (cũ) - cầu Long Tân đi Tân Hưng (Hớn Quản (cũ)) Ngã ba tiếp giáp đường 327 - Cầu Long Tân |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 757 và ĐT 757B phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 38.400 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 Từ thửa đất số 63, tờ bản đồ số 14 - Hết ranh Cao su thuộc Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng tiếp giáp thửa 61, tờ 63 |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 Từ thửa đất số 61, tờ bản đồ số 63 - Hết ranh thửa 24, tờ 51 tiếp giáp đường ĐT757 |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường dọc Sông Bé giai đoạn 3 Đường ĐT 757 - Giáp ranh xã Bình Tân |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường thôn Phu Mang 1 kết nối đường dọc Sông Bé Đường dọc Sông Bé từ ranh thửa đất số 140, tờ bản đồ 07 - Đường ĐT 757B (hướng đi xã Bình Tân) |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường dọc Sông Bé từ giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) đến kết nối 2 KCN Long Tân - Long Hà Từ thửa đất số 203, tờ bản đồ số 130 - Hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 137 |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 (Long Tân cũ) Từ thửa đất số 13, tờ bản đồ số 115 - Hết thửa đất số 188, tờ bản đồ số 130 |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường giao thông liên xã Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 55.000 | 45.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 757 Giáp ranh xã Phú Riềng - Hết đất Trường Tiểu học Long Hà B |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 104.000 | 62.400 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 757 Hết đất Trường Tiểu học Long Hà B - Cách UBND xã Long Hà 500m hướng xã Phú Riềng |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 104.000 | 62.400 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 757 Cách UBND xã Long Hà 500m hướng xã Phú Riềng - Hết ranh đất trụ sở UBND xã Long Hà |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 104.000 | 62.400 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 757 Hết ranh đất trụ sở UBND xã Long Hà - Hết ranh Trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 104.000 | 62.400 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 757 Hết ranh Trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ) - Cầu Trà Thanh |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 104.000 | 62.400 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 757 B Từ ngã ba đường ĐT 757 đi xã Long Bình (cũ) - Đầu đập NT6 thuộc Thôn 11 và thôn Thanh Long |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 104.000 | 62.400 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 75 7B Đầu đập NT6 thuộc Thôn 11 và thôn Thanh Long - Chòi mũ tổ 8, Đội Long Hà |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 104.000 | 62.400 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT757B Chòi mù tổ 8, Đội Long Hà - Giáp ranh xã Bình Tân |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 104.000 | 62.400 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Long Tân (cũ) đi Bù Nho (cũ) Giấy ranh xã Phú Riềng - Ngã ba đường bê tông thôn Long Tân 2 (Ngã ba Nhà ông Tính) |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Khu dân cư thôn Long Tân 1, thôn Long Tân 2) Ngã ba đường bê tông thôn Long Tân 2 (Ngã ba Nhà ông Tính) - Giáp ranh khu QH đấu giá TTHC xã (góc phía Bắc) |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Đoạn UBND xã - TTTM) Giáp ranh khu QH đấu giá TTHC xã (góc phía Tây Nam) - Ngã ba tiếp giáp đường QH số 2 (TTTM) |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Khu dân cư thôn 4, thôn 5) Ngã ba tiếp giáp đường QH số 2 (TTTM) - Ngã ba tạp hóa Hùng Kiều (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 118) |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đất chăn nuôi tập trung - Trung tâm xã Long Tân (cũ) (kéo dài) Ngã ba tạp hóa Hưng Kiều (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 118) - Ngã ba khu đất Hậu Cần Quân Sự |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường quy hoạch số 2 (trung tâm thương mại Long Tân cũ) Tiếp giáp đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 118) - Ngã ba Đường vào trường THCS Long Tân (hết ranh thửa đất số 527, tờ bản đồ số 118) |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường QH số 3,4 (Trung tâm thương mại Long Tân (cũ) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường QH số 5, 6, 7 (Trung tâm thương mại Long Tân (cũ) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên huyện Phú Riềng (cũ) - cầu Long Tân đi Tân Hưng (Hớn Quản (cũ)) Ngã ba tiếp giáp đường 327 - Cầu Long Tân |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 757 và ĐT 757B phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 38.400 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 Từ thửa đất số 63, tờ bản đồ số 14 - Hết ranh Cao su thuộc Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng tiếp giáp thửa 61, tờ 63 |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 Từ thửa đất số 61, tờ bản đồ số 63 - Hết ranh thửa 24, tờ 51 tiếp giáp đường ĐT757 |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường dọc Sông Bé giai đoạn 3 Đường ĐT 757 - Giáp ranh xã Bình Tân |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường thôn Phu Mang 1 kết nối đường dọc Sông Bé Đường dọc Sông Bé từ ranh thửa đất số 140, tờ bản đồ 07 - Đường ĐT 757B (hướng đi xã Bình Tân) |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường dọc Sông Bé từ giáp ranh huyện Đồng Phú (cũ) đến kết nối 2 KCN Long Tân - Long Hà Từ thửa đất số 203, tờ bản đồ số 130 - Hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 137 |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường dọc Sông Bé giai đoạn 2 (Long Tân cũ) Từ thửa đất số 13, tờ bản đồ số 115 - Hết thửa đất số 188, tờ bản đồ số 130 |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông liên xã Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 80.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 55.000 | 45.000 | 45.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757 Giáp ranh xã Phú Riềng - Hết đất Trường Tiểu học Long Hà B |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757 Hết đất Trường Tiểu học Long Hà B - Cách UBND xã Long Hà 500m hướng xã Phú Riềng |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757 Cách UBND xã Long Hà 500m hướng xã Phú Riềng - Hết ranh đất trụ sở UBND xã Long Hà |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757 Hết ranh đất trụ sở UBND xã Long Hà - Hết ranh Trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757 Hết ranh Trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ) - Cầu Trà Thanh |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757B Từ ngã ba Đường ĐT 757 đi xã Long Bình (cũ) - Đầu đập NT6 thuộc Thôn 11 và thôn Thanh Long |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757B Đầu đập NT6 thuộc Thôn 11 và thôn Thanh Long - Chòi mủ tổ 8, Đội Long Hà |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường ĐT 757B Chòi mủ tổ 8, Đội Long Hà - Giáp ranh xã Bình Tân |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường liên xã Long Tân (cũ) đi Bù Nho (cũ) Giáp ranh xã Phú Riềng - Ngã ba đường bê tông thôn Long Tân 2 (Ngã ba Nhà ông Tính) |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Khu dân cư thôn Long Tân 1, thôn Long Tân 2) Ngã ba đường bê tông thôn Long Tân 2 (Ngã ba Nhà ông Tính) - Giáp ranh khu QH đấu giá TTHC xã (góc phía Bắc) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Đoạn UBND xã -TTTM) Giáp ranh khu QH đấu giá TTHC xã (góc phía Tây Nam) - Ngã ba tiếp giáp đường QH số 2 (TTTM) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (Khu dân cư thôn 4, thôn 5) Ngã ba tiếp giáp đường QH số 2 (TTTM) - Ngã ba tạp hóa Hưng Kiều (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 118) |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Trung lâm xã Long Tân (cũ) (kéo dài) Ngã ba tạp hóa Hưng Kiều (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 118) - Ngã ba khu đất Hậu Cần Quân Sự |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường quy hoạch số 2 (trung tâm thương mại Long Tân cũ) Tiếp giáp đường liên xã Long Tân (cũ) - Bù Nho (cũ) (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 118) - Ngã ba đường vào trường THCS Long Tân (hết ranh thửa đất số 527, tờ bản đồ số 118) |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Long Hà |
Đường QH số 3, 4 (Trung tâm thương mại Long Tân (cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Long Hà
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

4. Thông tin xã Long Hà, thành phố Đồng Nai
Diện tích: 168,4 km²
Dân số: 27.614 người
Mật độ dân số: Khoảng 164 người/km²
Nguồn gốc thành lập:
- Xã Long Hà mới được thành lập trên cơ sở sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của hai xã cũ là xã Long Tân và xã Long Hà (trước đây thuộc huyện Phú Riềng).
- Quá trình sắp xếp, sáp nhập cấp xã này được thực hiện theo Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội trong giai đoạn 2023-2025. Sau đó, theo Nghị quyết số 30/2026/QH16 của Quốc hội ban hành ngày 24 tháng 4 năm 2026, tỉnh Đồng Nai chính thức chuyển đổi mô hình thành thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương kể từ ngày 30 tháng 4 năm 2026, và xã Long Hà trở thành một đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc thành phố mới này.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai
5.1. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.
a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại
a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;
b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;
c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
5.2. Giá đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.
3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:
a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.
4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
7. Giá đất trong khu tái định cư:
a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;
b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:
– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;
– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.
8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.
9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:
a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;
b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².
10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
