Bảng giá đất xã Long Kiến, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Long Kiến, tỉnh An Giang mới nhất
Bảng giá đất xã Long Kiến, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
2.2. Bảng giá đất xã Long Kiến, tỉnh An Giang
Xã Long Kiến Sắp xếp từ: Xã An Thạnh Trung, Mỹ An, Long Kiến.
Bảng giá đất xã Long Kiến năm 2026
Khu vực: xã Long Kiến.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, àng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm.
Mức giá áp dụng: từ 44.000 đến 5.950.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ LONG KIẾN |
Chợ Rọc Sen Đường tỉnh 944 vào đến trường Tiểu học B - | Đất ở nông thôn | 1.020.000 | 714.000 | 499.800 | 349.860 |
| XÃ LONG KIẾN |
Chợ An Long - | Đất ở nông thôn | 340.000 | 238.000 | 166.600 | 116.620 |
| XÃ LONG KIẾN |
Chợ và KDC An Long mới - | Đất ở nông thôn | 2.550.000 | 1.785.000 | 1.249.500 | 874.650 |
| XÃ LONG KIẾN |
Chợ Mương Tịnh Cầu Mương Tịnh - cầu Xà Mách | Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 416.500 | 291.550 |
| XÃ LONG KIẾN |
Chợ và khu dân cư Long Bình - | Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 416.500 | 291.550 |
| XÃ LONG KIẾN |
Chợ và Khu dân cư Mỹ An - | Đất ở nông thôn | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.915.500 | 2.040.850 |
| XÃ LONG KIẾN |
KDC An Quới - | Đất ở nông thôn | 2.550.000 | 1.785.000 | 1.249.500 | 874.650 |
| XÃ LONG KIẾN |
KDC An Bình - | Đất ở nông thôn | 2.550.000 | 1.785.000 | 1.249.500 | 874.650 |
| XÃ LONG KIẾN |
KDC An Thạnh Trung - | Đất ở nông thôn | 2.550.000 | 1.785.000 | 1.249.500 | 874.650 |
| XÃ LONG KIẾN |
Đường tỉnh 942 Từ Đầu kênh Cựu Hội - Ranh xã Long Điền | Đất ở nông thôn | 990.000 | 693.000 | 485.100 | 339.570 |
| XÃ LONG KIẾN |
Đường tỉnh 944 Ranh xã Hội An - Cầu Rọc Sen | Đất ở nông thôn | 825.000 | 577.500 | 404.250 | 282.975 |
| XÃ LONG KIẾN |
Đường tỉnh 944 Cầu Rọc Sen - Cổng chùa Vạn Phước | Đất ở nông thôn | 1.020.000 | 714.000 | 499.800 | 349.860 |
| XÃ LONG KIẾN |
Đường tỉnh 944 Cổng Chùa Vạn Phước - Cống Tư Há | Đất ở nông thôn | 990.000 | 693.000 | 485.100 | 339.570 |
| XÃ LONG KIẾN |
Đường tỉnh 944 Ngã ba kênh Cựu Hội - cống tư Há | Đất ở nông thôn | 1.020.000 | 714.000 | 499.800 | 349.860 |
| XÃ LONG KIẾN |
Đường tỉnh 946 Ranh xã Long Điền - Ranh xã Hội An (Trừ đoạn Cầu Xà Mách - hết Trạm Y tế xã Long Kiến) | Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ LONG KIẾN |
Đường tỉnh 946 Cầu Xà Mách - hết Trạm Y tế xã Long Kiến | Đất ở nông thôn | 680.000 | 476.000 | 333.200 | 233.240 |
| XÃ LONG KIẾN |
Đường kênh Thầy Cai Cầu kênh Thầy Cai - | Đất ở nông thôn | 370.000 | 259.000 | 181.300 | 126.910 |
| XÃ LONG KIẾN |
Đường Rạch Chanh Cầu Cái Nai - Tỉnh lộ 946 | Đất ở nông thôn | 495.000 | 346.500 | 242.550 | 169.785 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tuyến Kênh Xáng Long An Trường THCS Dương Bình Giang - | Đất ở nông thôn | 413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tuyến Kênh Cựu Hội Chùa Vạn Phước - Ranh xã Hội An | Đất ở nông thôn | 370.000 | 259.000 | 181.300 | 126.910 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tuyến đường Xà Mách (2 bên) Tỉnh lộ 946 - Kênh Xáng AB | Đất ở nông thôn | 370.000 | 259.000 | 181.300 | 126.910 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tuyến mương Tịnh (2 bên) Tỉnh lộ 946 - Kênh Xáng AB | Đất ở nông thôn | 370.000 | 259.000 | 181.300 | 126.910 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tuyến kênh Chà Và Tỉnh lộ 946 - Kênh Xáng AB | Đất ở nông thôn | 370.000 | 259.000 | 181.300 | 126.910 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tuyến kênh Thầy Cai cũ (2 bên) Kênh xáng A- B - Cầu Kiều Xuân Hương | Đất ở nông thôn | 370.000 | 259.000 | 181.300 | 126.910 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tuyến vòng cung ấp Mỹ Lợi và Tuyến Trung tâm - | Đất ở nông thôn | 340.000 | 238.000 | 166.600 | 116.620 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tuyến kênh 77 Cầu sắt kênh 77 - Cầu Bà 6 Lý | Đất ở nông thôn | 340.000 | 238.000 | 166.600 | 116.620 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tuyến Cái Hố (2 bên) Tỉnh lộ 946 - Đài đọc giảng | Đất ở nông thôn | 370.000 | 259.000 | 181.300 | 126.910 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tuyến Mương Chùa Kênh xáng A-B - Tỉnh lộ 942 | Đất ở nông thôn | 340.000 | 238.000 | 166.600 | 116.620 |
| XÃ LONG KIẾN |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ LONG KIẾN |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất ở nông thôn | 340.000 | 238.000 | 166.600 | 116.620 |
| XÃ LONG KIẾN |
Các tuyến đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 |
| XÃ LONG KIẾN |
Chợ Rọc Sen Đường tỉnh 944 vào đến trường Tiểu học B - | Đất TM-DV nông thôn | 714.000 | 499.800 | 349.860 | 244.902 |
| XÃ LONG KIẾN |
Chợ An Long - | Đất TM-DV nông thôn | 238.000 | 166.600 | 116.620 | 81.634 |
| XÃ LONG KIẾN |
Chợ và KDC An Long mới - | Đất TM-DV nông thôn | 1.785.000 | 1.249.500 | 874.650 | 612.255 |
| XÃ LONG KIẾN |
Chợ Mương Tịnh Cầu Mương Tịnh - cầu Xà Mách | Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 416.500 | 291.550 | 204.085 |
| XÃ LONG KIẾN |
Chợ và khu dân cư Long Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 416.500 | 291.550 | 204.085 |
| XÃ LONG KIẾN |
Chợ và Khu dân cư Mỹ An - | Đất TM-DV nông thôn | 4.165.000 | 2.915.500 | 2.040.850 | 1.428.595 |
| XÃ LONG KIẾN |
KDC An Quới - | Đất TM-DV nông thôn | 1.785.000 | 1.249.500 | 874.650 | 612.255 |
| XÃ LONG KIẾN |
KDC An Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 1.785.000 | 1.249.500 | 874.650 | 612.255 |
| XÃ LONG KIẾN |
KDC An Thạnh Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 1.785.000 | 1.249.500 | 874.650 | 612.255 |
| XÃ LONG KIẾN |
Đường tỉnh 942 Từ Đầu kênh Cựu Hội - Ranh xã Long Điền | Đất TM-DV nông thôn | 693.000 | 485.100 | 339.570 | 237.699 |
| XÃ LONG KIẾN |
Đường tỉnh 944 Ranh xã Hội An - Cầu Rọc Sen | Đất TM-DV nông thôn | 577.500 | 404.250 | 282.975 | 198.083 |
| XÃ LONG KIẾN |
Đường tỉnh 944 Cầu Rọc Sen - Cổng chùa Vạn Phước | Đất TM-DV nông thôn | 714.000 | 499.800 | 349.860 | 244.902 |
| XÃ LONG KIẾN |
Đường tỉnh 944 Cổng Chùa Vạn Phước - Cống Tư Há | Đất TM-DV nông thôn | 693.000 | 485.100 | 339.570 | 237.699 |
| XÃ LONG KIẾN |
Đường tỉnh 944 Ngã ba kênh Cựu Hội - cống tư Há | Đất TM-DV nông thôn | 714.000 | 499.800 | 349.860 | 244.902 |
| XÃ LONG KIẾN |
Đường tỉnh 946 Ranh xã Long Điền - Ranh xã Hội An (Trừ đoạn Cầu Xà Mách - hết Trạm Y tế xã Long Kiến) | Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ LONG KIẾN |
Đường tỉnh 946 Cầu Xà Mách - hết Trạm Y tế xã Long Kiến | Đất TM-DV nông thôn | 476.000 | 333.200 | 233.240 | 163.268 |
| XÃ LONG KIẾN |
Đường kênh Thầy Cai Cầu kênh Thầy Cai - | Đất TM-DV nông thôn | 259.000 | 181.300 | 126.910 | 88.837 |
| XÃ LONG KIẾN |
Đường Rạch Chanh Cầu Cái Nai - Tỉnh lộ 946 | Đất TM-DV nông thôn | 346.500 | 242.550 | 169.785 | 118.850 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tuyến Kênh Xáng Long An Trường THCS Dương Bình Giang - | Đất TM-DV nông thôn | 289.100 | 202.370 | 141.659 | 99.161 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tuyến Kênh Cựu Hội Chùa Vạn Phước - Ranh xã Hội An | Đất TM-DV nông thôn | 259.000 | 181.300 | 126.910 | 88.837 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tuyến đường Xà Mách (2 bên) Tỉnh lộ 946 - Kênh Xáng AB | Đất TM-DV nông thôn | 259.000 | 181.300 | 126.910 | 88.837 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tuyến mương Tịnh (2 bên) Tỉnh lộ 946 - Kênh Xáng AB | Đất TM-DV nông thôn | 259.000 | 181.300 | 126.910 | 88.837 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tuyến kênh Chà Và Tỉnh lộ 946 - Kênh Xáng AB | Đất TM-DV nông thôn | 259.000 | 181.300 | 126.910 | 88.837 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tuyến kênh Thầy Cai cũ (2 bên) Kênh xáng A- B - Cầu Kiều Xuân Hương | Đất TM-DV nông thôn | 259.000 | 181.300 | 126.910 | 88.837 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tuyến vòng cung ấp Mỹ Lợi và Tuyến Trung tâm - | Đất TM-DV nông thôn | 238.000 | 166.600 | 116.620 | 81.634 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tuyến kênh 77 Cầu sắt kênh 77 - Cầu Bà 6 Lý | Đất TM-DV nông thôn | 238.000 | 166.600 | 116.620 | 81.634 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tuyến Cái Hố (2 bên) Tỉnh lộ 946 - Đài đọc giảng | Đất TM-DV nông thôn | 259.000 | 181.300 | 126.910 | 88.837 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tuyến Mương Chùa Kênh xáng A-B - Tỉnh lộ 942 | Đất TM-DV nông thôn | 238.000 | 166.600 | 116.620 | 81.634 |
| XÃ LONG KIẾN |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ LONG KIẾN |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất TM-DV nông thôn | 238.000 | 166.600 | 116.620 | 81.634 |
| XÃ LONG KIẾN |
Các tuyến đường còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 231.000 | 161.700 | 113.190 | 79.233 |
| XÃ LONG KIẾN |
Chợ Rọc Sen Đường tỉnh 944 vào đến trường Tiểu học B - | Đất SX-KD nông thôn | 612.000 | 428.400 | 299.880 | 209.916 |
| XÃ LONG KIẾN |
Chợ An Long - | Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 142.800 | 99.960 | 69.972 |
| XÃ LONG KIẾN |
Chợ và KDC An Long mới - | Đất SX-KD nông thôn | 1.530.000 | 1.071.000 | 749.700 | 524.790 |
| XÃ LONG KIẾN |
Chợ Mương Tịnh Cầu Mương Tịnh - cầu Xà Mách | Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 357.000 | 249.900 | 174.930 |
| XÃ LONG KIẾN |
Chợ và khu dân cư Long Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 357.000 | 249.900 | 174.930 |
| XÃ LONG KIẾN |
Chợ và Khu dân cư Mỹ An - | Đất SX-KD nông thôn | 3.570.000 | 2.499.000 | 1.749.300 | 1.224.510 |
| XÃ LONG KIẾN |
KDC An Quới - | Đất SX-KD nông thôn | 1.530.000 | 1.071.000 | 749.700 | 524.790 |
| XÃ LONG KIẾN |
KDC An Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 1.530.000 | 1.071.000 | 749.700 | 524.790 |
| XÃ LONG KIẾN |
KDC An Thạnh Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 1.530.000 | 1.071.000 | 749.700 | 524.790 |
| XÃ LONG KIẾN |
Đường tỉnh 942 Từ Đầu kênh Cựu Hội - Ranh xã Long Điền | Đất SX-KD nông thôn | 594.000 | 415.800 | 291.060 | 203.742 |
| XÃ LONG KIẾN |
Đường tỉnh 944 Ranh xã Hội An - Cầu Rọc Sen | Đất SX-KD nông thôn | 495.000 | 346.500 | 242.550 | 169.785 |
| XÃ LONG KIẾN |
Đường tỉnh 944 Cầu Rọc Sen - Cổng chùa Vạn Phước | Đất SX-KD nông thôn | 612.000 | 428.400 | 299.880 | 209.916 |
| XÃ LONG KIẾN |
Đường tỉnh 944 Cổng Chùa Vạn Phước - Cống Tư Há | Đất SX-KD nông thôn | 594.000 | 415.800 | 291.060 | 203.742 |
| XÃ LONG KIẾN |
Đường tỉnh 944 Ngã ba kênh Cựu Hội - cống tư Há | Đất SX-KD nông thôn | 612.000 | 428.400 | 299.880 | 209.916 |
| XÃ LONG KIẾN |
Đường tỉnh 946 Ranh xã Long Điền - Ranh xã Hội An (Trừ đoạn Cầu Xà Mách - hết Trạm Y tế xã Long Kiến) | Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ LONG KIẾN |
Đường tỉnh 946 Cầu Xà Mách - hết Trạm Y tế xã Long Kiến | Đất SX-KD nông thôn | 408.000 | 285.600 | 199.920 | 139.944 |
| XÃ LONG KIẾN |
Đường kênh Thầy Cai Cầu kênh Thầy Cai - | Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 155.400 | 108.780 | 76.146 |
| XÃ LONG KIẾN |
Đường Rạch Chanh Cầu Cái Nai - Tỉnh lộ 946 | Đất SX-KD nông thôn | 297.000 | 207.900 | 145.530 | 101.871 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tuyến Kênh Xáng Long An Trường THCS Dương Bình Giang - | Đất SX-KD nông thôn | 247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tuyến Kênh Cựu Hội Chùa Vạn Phước - Ranh xã Hội An | Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 155.400 | 108.780 | 76.146 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tuyến đường Xà Mách (2 bên) Tỉnh lộ 946 - Kênh Xáng AB | Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 155.400 | 108.780 | 76.146 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tuyến mương Tịnh (2 bên) Tỉnh lộ 946 - Kênh Xáng AB | Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 155.400 | 108.780 | 76.146 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tuyến kênh Chà Và Tỉnh lộ 946 - Kênh Xáng AB | Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 155.400 | 108.780 | 76.146 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tuyến kênh Thầy Cai cũ (2 bên) Kênh xáng A- B - Cầu Kiều Xuân Hương | Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 155.400 | 108.780 | 76.146 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tuyến vòng cung ấp Mỹ Lợi và Tuyến Trung tâm - | Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 142.800 | 99.960 | 69.972 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tuyến kênh 77 Cầu sắt kênh 77 - Cầu Bà 6 Lý | Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 142.800 | 99.960 | 69.972 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tuyến Cái Hố (2 bên) Tỉnh lộ 946 - Đài đọc giảng | Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 155.400 | 108.780 | 76.146 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tuyến Mương Chùa Kênh xáng A-B - Tỉnh lộ 942 | Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 142.800 | 99.960 | 69.972 |
| XÃ LONG KIẾN |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ LONG KIẾN |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 142.800 | 99.960 | 69.972 |
| XÃ LONG KIẾN |
Các tuyến đường còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 138.600 | 97.020 | 67.914 |
| XÃ LONG KIẾN |
Xã Long Kiến Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG KIẾN |
Xã Long Kiến Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG KIẾN |
Xã Long Kiến Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tiếp giáp đường tỉnh - | Đất trồng cây hàng năm | 102.000 | 81.000 | 0 | 0 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất trồng cây hàng năm | 73.000 | 58.000 | 0 | 0 |
| XÃ LONG KIẾN |
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tiếp giáp đường tỉnh - | àng năm | 102.000 | 81.000 | 0 | 0 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | àng năm | 73.000 | 58.000 | 0 | 0 |
| XÃ LONG KIẾN |
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | àng năm | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tiếp giáp đường tỉnh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 102.000 | 81.000 | 0 | 0 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 73.000 | 58.000 | 0 | 0 |
| XÃ LONG KIẾN |
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tiếp giáp đường tỉnh - | Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 0 | 0 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 72.000 | 0 | 0 |
| XÃ LONG KIẾN |
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG KIẾN |
Chợ Rọc Sen Đường tỉnh 944 vào đến trường Tiểu học B - | Đất ở nông thôn | 1.020.000 | 714.000 | 499.800 | 349.860 |
| XÃ LONG KIẾN |
Chợ An Long - | Đất ở nông thôn | 340.000 | 238.000 | 166.600 | 116.620 |
| XÃ LONG KIẾN |
Chợ và KDC An Long mới - | Đất ở nông thôn | 2.550.000 | 1.785.000 | 1.249.500 | 874.650 |
| XÃ LONG KIẾN |
Chợ Mương Tịnh Cầu Mương Tịnh - cầu Xà Mách | Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 416.500 | 291.550 |
| XÃ LONG KIẾN |
Chợ và khu dân cư Long Bình - | Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 416.500 | 291.550 |
| XÃ LONG KIẾN |
Chợ và Khu dân cư Mỹ An - | Đất ở nông thôn | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.915.500 | 2.040.850 |
| XÃ LONG KIẾN |
KDC An Quới - | Đất ở nông thôn | 2.550.000 | 1.785.000 | 1.249.500 | 874.650 |
| XÃ LONG KIẾN |
KDC An Bình - | Đất ở nông thôn | 2.550.000 | 1.785.000 | 1.249.500 | 874.650 |
| XÃ LONG KIẾN |
KDC An Thạnh Trung - | Đất ở nông thôn | 2.550.000 | 1.785.000 | 1.249.500 | 874.650 |
| XÃ LONG KIẾN |
Đường tỉnh 942 Từ Đầu kênh Cựu Hội - Ranh xã Long Điền | Đất ở nông thôn | 990.000 | 693.000 | 485.100 | 339.570 |
| XÃ LONG KIẾN |
Đường tỉnh 944 Ranh xã Hội An - Cầu Rọc Sen | Đất ở nông thôn | 825.000 | 577.500 | 404.250 | 282.975 |
| XÃ LONG KIẾN |
Đường tỉnh 944 Cầu Rọc Sen - Cổng chùa Vạn Phước | Đất ở nông thôn | 1.020.000 | 714.000 | 499.800 | 349.860 |
| XÃ LONG KIẾN |
Đường tỉnh 944 Cổng Chùa Vạn Phước - Cống Tư Há | Đất ở nông thôn | 990.000 | 693.000 | 485.100 | 339.570 |
| XÃ LONG KIẾN |
Đường tỉnh 944 Ngã ba kênh Cựu Hội - cống tư Há | Đất ở nông thôn | 1.020.000 | 714.000 | 499.800 | 349.860 |
| XÃ LONG KIẾN |
Đường tỉnh 946 Ranh xã Long Điền - Ranh xã Hội An (Trừ đoạn Cầu Xà Mách - hết Trạm Y tế xã Long Kiến) | Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ LONG KIẾN |
Đường tỉnh 946 Cầu Xà Mách - hết Trạm Y tế xã Long Kiến | Đất ở nông thôn | 680.000 | 476.000 | 333.200 | 233.240 |
| XÃ LONG KIẾN |
Đường kênh Thầy Cai Cầu kênh Thầy Cai - | Đất ở nông thôn | 370.000 | 259.000 | 181.300 | 126.910 |
| XÃ LONG KIẾN |
Đường Rạch Chanh Cầu Cái Nai - Tỉnh lộ 946 | Đất ở nông thôn | 495.000 | 346.500 | 242.550 | 169.785 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tuyến Kênh Xáng Long An Trường THCS Dương Bình Giang - | Đất ở nông thôn | 413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tuyến Kênh Cựu Hội Chùa Vạn Phước - Ranh xã Hội An | Đất ở nông thôn | 370.000 | 259.000 | 181.300 | 126.910 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tuyến đường Xà Mách (2 bên) Tỉnh lộ 946 - Kênh Xáng AB | Đất ở nông thôn | 370.000 | 259.000 | 181.300 | 126.910 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tuyến mương Tịnh (2 bên) Tỉnh lộ 946 - Kênh Xáng AB | Đất ở nông thôn | 370.000 | 259.000 | 181.300 | 126.910 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tuyến kênh Chà Và Tỉnh lộ 946 - Kênh Xáng AB | Đất ở nông thôn | 370.000 | 259.000 | 181.300 | 126.910 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tuyến kênh Thầy Cai cũ (2 bên) Kênh xáng A- B - Cầu Kiều Xuân Hương | Đất ở nông thôn | 370.000 | 259.000 | 181.300 | 126.910 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tuyến vòng cung ấp Mỹ Lợi và Tuyến Trung tâm - | Đất ở nông thôn | 340.000 | 238.000 | 166.600 | 116.620 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tuyến kênh 77 Cầu sắt kênh 77 - Cầu Bà 6 Lý | Đất ở nông thôn | 340.000 | 238.000 | 166.600 | 116.620 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tuyến Cái Hố (2 bên) Tỉnh lộ 946 - Đài đọc giảng | Đất ở nông thôn | 370.000 | 259.000 | 181.300 | 126.910 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tuyến Mương Chùa Kênh xáng A-B - Tỉnh lộ 942 | Đất ở nông thôn | 340.000 | 238.000 | 166.600 | 116.620 |
| XÃ LONG KIẾN |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ LONG KIẾN |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất ở nông thôn | 340.000 | 238.000 | 166.600 | 116.620 |
| XÃ LONG KIẾN |
Các tuyến đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 |
| XÃ LONG KIẾN |
Chợ Rọc Sen Đường tỉnh 944 vào đến trường Tiểu học B - | Đất TM-DV nông thôn | 714.000 | 499.800 | 349.860 | 244.902 |
| XÃ LONG KIẾN |
Chợ An Long - | Đất TM-DV nông thôn | 238.000 | 166.600 | 116.620 | 81.634 |
| XÃ LONG KIẾN |
Chợ và KDC An Long mới - | Đất TM-DV nông thôn | 1.785.000 | 1.249.500 | 874.650 | 612.255 |
| XÃ LONG KIẾN |
Chợ Mương Tịnh Cầu Mương Tịnh - cầu Xà Mách | Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 416.500 | 291.550 | 204.085 |
| XÃ LONG KIẾN |
Chợ và khu dân cư Long Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 416.500 | 291.550 | 204.085 |
| XÃ LONG KIẾN |
Chợ và Khu dân cư Mỹ An - | Đất TM-DV nông thôn | 4.165.000 | 2.915.500 | 2.040.850 | 1.428.595 |
| XÃ LONG KIẾN |
KDC An Quới - | Đất TM-DV nông thôn | 1.785.000 | 1.249.500 | 874.650 | 612.255 |
| XÃ LONG KIẾN |
KDC An Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 1.785.000 | 1.249.500 | 874.650 | 612.255 |
| XÃ LONG KIẾN |
KDC An Thạnh Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 1.785.000 | 1.249.500 | 874.650 | 612.255 |
| XÃ LONG KIẾN |
Đường tỉnh 942 Từ Đầu kênh Cựu Hội - Ranh xã Long Điền | Đất TM-DV nông thôn | 693.000 | 485.100 | 339.570 | 237.699 |
| XÃ LONG KIẾN |
Đường tỉnh 944 Ranh xã Hội An - Cầu Rọc Sen | Đất TM-DV nông thôn | 577.500 | 404.250 | 282.975 | 198.083 |
| XÃ LONG KIẾN |
Đường tỉnh 944 Cầu Rọc Sen - Cổng chùa Vạn Phước | Đất TM-DV nông thôn | 714.000 | 499.800 | 349.860 | 244.902 |
| XÃ LONG KIẾN |
Đường tỉnh 944 Cổng Chùa Vạn Phước - Cống Tư Há | Đất TM-DV nông thôn | 693.000 | 485.100 | 339.570 | 237.699 |
| XÃ LONG KIẾN |
Đường tỉnh 944 Ngã ba kênh Cựu Hội - cống tư Há | Đất TM-DV nông thôn | 714.000 | 499.800 | 349.860 | 244.902 |
| XÃ LONG KIẾN |
Đường tỉnh 946 Ranh xã Long Điền - Ranh xã Hội An (Trừ đoạn Cầu Xà Mách - hết Trạm Y tế xã Long Kiến) | Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ LONG KIẾN |
Đường tỉnh 946 Cầu Xà Mách - hết Trạm Y tế xã Long Kiến | Đất TM-DV nông thôn | 476.000 | 333.200 | 233.240 | 163.268 |
| XÃ LONG KIẾN |
Đường kênh Thầy Cai Cầu kênh Thầy Cai - | Đất TM-DV nông thôn | 259.000 | 181.300 | 126.910 | 88.837 |
| XÃ LONG KIẾN |
Đường Rạch Chanh Cầu Cái Nai - Tỉnh lộ 946 | Đất TM-DV nông thôn | 346.500 | 242.550 | 169.785 | 118.850 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tuyến Kênh Xáng Long An Trường THCS Dương Bình Giang - | Đất TM-DV nông thôn | 289.100 | 202.370 | 141.659 | 99.161 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tuyến Kênh Cựu Hội Chùa Vạn Phước - Ranh xã Hội An | Đất TM-DV nông thôn | 259.000 | 181.300 | 126.910 | 88.837 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tuyến đường Xà Mách (2 bên) Tỉnh lộ 946 - Kênh Xáng AB | Đất TM-DV nông thôn | 259.000 | 181.300 | 126.910 | 88.837 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tuyến mương Tịnh (2 bên) Tỉnh lộ 946 - Kênh Xáng AB | Đất TM-DV nông thôn | 259.000 | 181.300 | 126.910 | 88.837 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tuyến kênh Chà Và Tỉnh lộ 946 - Kênh Xáng AB | Đất TM-DV nông thôn | 259.000 | 181.300 | 126.910 | 88.837 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tuyến kênh Thầy Cai cũ (2 bên) Kênh xáng A- B - Cầu Kiều Xuân Hương | Đất TM-DV nông thôn | 259.000 | 181.300 | 126.910 | 88.837 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tuyến vòng cung ấp Mỹ Lợi và Tuyến Trung tâm - | Đất TM-DV nông thôn | 238.000 | 166.600 | 116.620 | 81.634 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tuyến kênh 77 Cầu sắt kênh 77 - Cầu Bà 6 Lý | Đất TM-DV nông thôn | 238.000 | 166.600 | 116.620 | 81.634 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tuyến Cái Hố (2 bên) Tỉnh lộ 946 - Đài đọc giảng | Đất TM-DV nông thôn | 259.000 | 181.300 | 126.910 | 88.837 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tuyến Mương Chùa Kênh xáng A-B - Tỉnh lộ 942 | Đất TM-DV nông thôn | 238.000 | 166.600 | 116.620 | 81.634 |
| XÃ LONG KIẾN |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ LONG KIẾN |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất TM-DV nông thôn | 238.000 | 166.600 | 116.620 | 81.634 |
| XÃ LONG KIẾN |
Các tuyến đường còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 231.000 | 161.700 | 113.190 | 79.233 |
| XÃ LONG KIẾN |
Chợ Rọc Sen Đường tỉnh 944 vào đến trường Tiểu học B - | Đất SX-KD nông thôn | 612.000 | 428.400 | 299.880 | 209.916 |
| XÃ LONG KIẾN |
Chợ An Long - | Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 142.800 | 99.960 | 69.972 |
| XÃ LONG KIẾN |
Chợ và KDC An Long mới - | Đất SX-KD nông thôn | 1.530.000 | 1.071.000 | 749.700 | 524.790 |
| XÃ LONG KIẾN |
Chợ Mương Tịnh Cầu Mương Tịnh - cầu Xà Mách | Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 357.000 | 249.900 | 174.930 |
| XÃ LONG KIẾN |
Chợ và khu dân cư Long Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 357.000 | 249.900 | 174.930 |
| XÃ LONG KIẾN |
Chợ và Khu dân cư Mỹ An - | Đất SX-KD nông thôn | 3.570.000 | 2.499.000 | 1.749.300 | 1.224.510 |
| XÃ LONG KIẾN |
KDC An Quới - | Đất SX-KD nông thôn | 1.530.000 | 1.071.000 | 749.700 | 524.790 |
| XÃ LONG KIẾN |
KDC An Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 1.530.000 | 1.071.000 | 749.700 | 524.790 |
| XÃ LONG KIẾN |
KDC An Thạnh Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 1.530.000 | 1.071.000 | 749.700 | 524.790 |
| XÃ LONG KIẾN |
Đường tỉnh 942 Từ Đầu kênh Cựu Hội - Ranh xã Long Điền | Đất SX-KD nông thôn | 594.000 | 415.800 | 291.060 | 203.742 |
| XÃ LONG KIẾN |
Đường tỉnh 944 Ranh xã Hội An - Cầu Rọc Sen | Đất SX-KD nông thôn | 495.000 | 346.500 | 242.550 | 169.785 |
| XÃ LONG KIẾN |
Đường tỉnh 944 Cầu Rọc Sen - Cổng chùa Vạn Phước | Đất SX-KD nông thôn | 612.000 | 428.400 | 299.880 | 209.916 |
| XÃ LONG KIẾN |
Đường tỉnh 944 Cổng Chùa Vạn Phước - Cống Tư Há | Đất SX-KD nông thôn | 594.000 | 415.800 | 291.060 | 203.742 |
| XÃ LONG KIẾN |
Đường tỉnh 944 Ngã ba kênh Cựu Hội - cống tư Há | Đất SX-KD nông thôn | 612.000 | 428.400 | 299.880 | 209.916 |
| XÃ LONG KIẾN |
Đường tỉnh 946 Ranh xã Long Điền - Ranh xã Hội An (Trừ đoạn Cầu Xà Mách - hết Trạm Y tế xã Long Kiến) | Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ LONG KIẾN |
Đường tỉnh 946 Cầu Xà Mách - hết Trạm Y tế xã Long Kiến | Đất SX-KD nông thôn | 408.000 | 285.600 | 199.920 | 139.944 |
| XÃ LONG KIẾN |
Đường kênh Thầy Cai Cầu kênh Thầy Cai - | Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 155.400 | 108.780 | 76.146 |
| XÃ LONG KIẾN |
Đường Rạch Chanh Cầu Cái Nai - Tỉnh lộ 946 | Đất SX-KD nông thôn | 297.000 | 207.900 | 145.530 | 101.871 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tuyến Kênh Xáng Long An Trường THCS Dương Bình Giang - | Đất SX-KD nông thôn | 247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tuyến Kênh Cựu Hội Chùa Vạn Phước - Ranh xã Hội An | Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 155.400 | 108.780 | 76.146 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tuyến đường Xà Mách (2 bên) Tỉnh lộ 946 - Kênh Xáng AB | Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 155.400 | 108.780 | 76.146 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tuyến mương Tịnh (2 bên) Tỉnh lộ 946 - Kênh Xáng AB | Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 155.400 | 108.780 | 76.146 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tuyến kênh Chà Và Tỉnh lộ 946 - Kênh Xáng AB | Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 155.400 | 108.780 | 76.146 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tuyến kênh Thầy Cai cũ (2 bên) Kênh xáng A- B - Cầu Kiều Xuân Hương | Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 155.400 | 108.780 | 76.146 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tuyến vòng cung ấp Mỹ Lợi và Tuyến Trung tâm - | Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 142.800 | 99.960 | 69.972 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tuyến kênh 77 Cầu sắt kênh 77 - Cầu Bà 6 Lý | Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 142.800 | 99.960 | 69.972 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tuyến Cái Hố (2 bên) Tỉnh lộ 946 - Đài đọc giảng | Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 155.400 | 108.780 | 76.146 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tuyến Mương Chùa Kênh xáng A-B - Tỉnh lộ 942 | Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 142.800 | 99.960 | 69.972 |
| XÃ LONG KIẾN |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ LONG KIẾN |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 142.800 | 99.960 | 69.972 |
| XÃ LONG KIẾN |
Các tuyến đường còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 138.600 | 97.020 | 67.914 |
| XÃ LONG KIẾN |
Xã Long Kiến Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG KIẾN |
Xã Long Kiến Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG KIẾN |
Xã Long Kiến Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tiếp giáp đường tỉnh - | Đất trồng cây hàng năm | 102.000 | 81.000 | 0 | 0 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất trồng cây hàng năm | 73.000 | 58.000 | 0 | 0 |
| XÃ LONG KIẾN |
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tiếp giáp đường tỉnh - | àng năm | 102.000 | 81.000 | 0 | 0 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | àng năm | 73.000 | 58.000 | 0 | 0 |
| XÃ LONG KIẾN |
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | àng năm | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tiếp giáp đường tỉnh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 102.000 | 81.000 | 0 | 0 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 73.000 | 58.000 | 0 | 0 |
| XÃ LONG KIẾN |
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tiếp giáp đường tỉnh - | Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 0 | 0 |
| XÃ LONG KIẾN |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 72.000 | 0 | 0 |
| XÃ LONG KIẾN |
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
