• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Long Kiến, tỉnh An Giang 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
23/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Long Kiến, tỉnh An Giang mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất xã Long Kiến, tỉnh An Giang
Bảng giá đất xã Long Kiến năm 2026
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Long Kiến

Bảng giá đất xã Long Kiến, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Long Kiến, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Long Kiến, tỉnh An Giang 2026

2. Bảng giá đất xã Long Kiến, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Long Kiến, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

2.2. Bảng giá đất xã Long Kiến, tỉnh An Giang

Xã Long Kiến Sắp xếp từ: Xã An Thạnh Trung, Mỹ An, Long Kiến.

Bảng giá đất xã Long Kiến năm 2026

Khu vực: xã Long Kiến.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, àng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm.

Mức giá áp dụng: từ 44.000 đến 5.950.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
XÃ LONG KIẾN Chợ Rọc Sen
Đường tỉnh 944 vào đến trường Tiểu học B -
Đất ở nông thôn1.020.000714.000499.800349.860
XÃ LONG KIẾN Chợ An Long
-
Đất ở nông thôn340.000238.000166.600116.620
XÃ LONG KIẾN Chợ và KDC An Long mới
-
Đất ở nông thôn2.550.0001.785.0001.249.500874.650
XÃ LONG KIẾN Chợ Mương Tịnh
Cầu Mương Tịnh - cầu Xà Mách
Đất ở nông thôn850.000595.000416.500291.550
XÃ LONG KIẾN Chợ và khu dân cư Long Bình
-
Đất ở nông thôn850.000595.000416.500291.550
XÃ LONG KIẾN Chợ và Khu dân cư Mỹ An
-
Đất ở nông thôn5.950.0004.165.0002.915.5002.040.850
XÃ LONG KIẾN KDC An Quới
-
Đất ở nông thôn2.550.0001.785.0001.249.500874.650
XÃ LONG KIẾN KDC An Bình
-
Đất ở nông thôn2.550.0001.785.0001.249.500874.650
XÃ LONG KIẾN KDC An Thạnh Trung
-
Đất ở nông thôn2.550.0001.785.0001.249.500874.650
XÃ LONG KIẾN Đường tỉnh 942
Từ Đầu kênh Cựu Hội - Ranh xã Long Điền
Đất ở nông thôn990.000693.000485.100339.570
XÃ LONG KIẾN Đường tỉnh 944
Ranh xã Hội An - Cầu Rọc Sen
Đất ở nông thôn825.000577.500404.250282.975
XÃ LONG KIẾN Đường tỉnh 944
Cầu Rọc Sen - Cổng chùa Vạn Phước
Đất ở nông thôn1.020.000714.000499.800349.860
XÃ LONG KIẾN Đường tỉnh 944
Cổng Chùa Vạn Phước - Cống Tư Há
Đất ở nông thôn990.000693.000485.100339.570
XÃ LONG KIẾN Đường tỉnh 944
Ngã ba kênh Cựu Hội - cống tư Há
Đất ở nông thôn1.020.000714.000499.800349.860
XÃ LONG KIẾN Đường tỉnh 946
Ranh xã Long Điền - Ranh xã Hội An (Trừ đoạn Cầu Xà Mách - hết Trạm Y tế xã Long Kiến)
Đất ở nông thôn660.000462.000323.400226.380
XÃ LONG KIẾN Đường tỉnh 946
Cầu Xà Mách - hết Trạm Y tế xã Long Kiến
Đất ở nông thôn680.000476.000333.200233.240
XÃ LONG KIẾN Đường kênh Thầy Cai
Cầu kênh Thầy Cai -
Đất ở nông thôn370.000259.000181.300126.910
XÃ LONG KIẾN Đường Rạch Chanh
Cầu Cái Nai - Tỉnh lộ 946
Đất ở nông thôn495.000346.500242.550169.785
XÃ LONG KIẾN Tuyến Kênh Xáng Long An
Trường THCS Dương Bình Giang -
Đất ở nông thôn413.000289.100202.370141.659
XÃ LONG KIẾN Tuyến Kênh Cựu Hội
Chùa Vạn Phước - Ranh xã Hội An
Đất ở nông thôn370.000259.000181.300126.910
XÃ LONG KIẾN Tuyến đường Xà Mách (2 bên)
Tỉnh lộ 946 - Kênh Xáng AB
Đất ở nông thôn370.000259.000181.300126.910
XÃ LONG KIẾN Tuyến mương Tịnh (2 bên)
Tỉnh lộ 946 - Kênh Xáng AB
Đất ở nông thôn370.000259.000181.300126.910
XÃ LONG KIẾN Tuyến kênh Chà Và
Tỉnh lộ 946 - Kênh Xáng AB
Đất ở nông thôn370.000259.000181.300126.910
XÃ LONG KIẾN Tuyến kênh Thầy Cai cũ (2 bên)
Kênh xáng A- B - Cầu Kiều Xuân Hương
Đất ở nông thôn370.000259.000181.300126.910
XÃ LONG KIẾN Tuyến vòng cung ấp Mỹ Lợi và Tuyến Trung tâm
-
Đất ở nông thôn340.000238.000166.600116.620
XÃ LONG KIẾN Tuyến kênh 77
Cầu sắt kênh 77 - Cầu Bà 6 Lý
Đất ở nông thôn340.000238.000166.600116.620
XÃ LONG KIẾN Tuyến Cái Hố (2 bên)
Tỉnh lộ 946 - Đài đọc giảng
Đất ở nông thôn370.000259.000181.300126.910
XÃ LONG KIẾN Tuyến Mương Chùa
Kênh xáng A-B - Tỉnh lộ 942
Đất ở nông thôn340.000238.000166.600116.620
XÃ LONG KIẾN Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn360.000252.000176.400123.480
XÃ LONG KIẾN Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn340.000238.000166.600116.620
XÃ LONG KIẾN Các tuyến đường còn lại
-
Đất ở nông thôn330.000231.000161.700113.190
XÃ LONG KIẾN Chợ Rọc Sen
Đường tỉnh 944 vào đến trường Tiểu học B -
Đất TM-DV nông thôn714.000499.800349.860244.902
XÃ LONG KIẾN Chợ An Long
-
Đất TM-DV nông thôn238.000166.600116.62081.634
XÃ LONG KIẾN Chợ và KDC An Long mới
-
Đất TM-DV nông thôn1.785.0001.249.500874.650612.255
XÃ LONG KIẾN Chợ Mương Tịnh
Cầu Mương Tịnh - cầu Xà Mách
Đất TM-DV nông thôn595.000416.500291.550204.085
XÃ LONG KIẾN Chợ và khu dân cư Long Bình
-
Đất TM-DV nông thôn595.000416.500291.550204.085
XÃ LONG KIẾN Chợ và Khu dân cư Mỹ An
-
Đất TM-DV nông thôn4.165.0002.915.5002.040.8501.428.595
XÃ LONG KIẾN KDC An Quới
-
Đất TM-DV nông thôn1.785.0001.249.500874.650612.255
XÃ LONG KIẾN KDC An Bình
-
Đất TM-DV nông thôn1.785.0001.249.500874.650612.255
XÃ LONG KIẾN KDC An Thạnh Trung
-
Đất TM-DV nông thôn1.785.0001.249.500874.650612.255
XÃ LONG KIẾN Đường tỉnh 942
Từ Đầu kênh Cựu Hội - Ranh xã Long Điền
Đất TM-DV nông thôn693.000485.100339.570237.699
XÃ LONG KIẾN Đường tỉnh 944
Ranh xã Hội An - Cầu Rọc Sen
Đất TM-DV nông thôn577.500404.250282.975198.083
XÃ LONG KIẾN Đường tỉnh 944
Cầu Rọc Sen - Cổng chùa Vạn Phước
Đất TM-DV nông thôn714.000499.800349.860244.902
XÃ LONG KIẾN Đường tỉnh 944
Cổng Chùa Vạn Phước - Cống Tư Há
Đất TM-DV nông thôn693.000485.100339.570237.699
XÃ LONG KIẾN Đường tỉnh 944
Ngã ba kênh Cựu Hội - cống tư Há
Đất TM-DV nông thôn714.000499.800349.860244.902
XÃ LONG KIẾN Đường tỉnh 946
Ranh xã Long Điền - Ranh xã Hội An (Trừ đoạn Cầu Xà Mách - hết Trạm Y tế xã Long Kiến)
Đất TM-DV nông thôn462.000323.400226.380158.466
XÃ LONG KIẾN Đường tỉnh 946
Cầu Xà Mách - hết Trạm Y tế xã Long Kiến
Đất TM-DV nông thôn476.000333.200233.240163.268
XÃ LONG KIẾN Đường kênh Thầy Cai
Cầu kênh Thầy Cai -
Đất TM-DV nông thôn259.000181.300126.91088.837
XÃ LONG KIẾN Đường Rạch Chanh
Cầu Cái Nai - Tỉnh lộ 946
Đất TM-DV nông thôn346.500242.550169.785118.850
XÃ LONG KIẾN Tuyến Kênh Xáng Long An
Trường THCS Dương Bình Giang -
Đất TM-DV nông thôn289.100202.370141.65999.161
XÃ LONG KIẾN Tuyến Kênh Cựu Hội
Chùa Vạn Phước - Ranh xã Hội An
Đất TM-DV nông thôn259.000181.300126.91088.837
XÃ LONG KIẾN Tuyến đường Xà Mách (2 bên)
Tỉnh lộ 946 - Kênh Xáng AB
Đất TM-DV nông thôn259.000181.300126.91088.837
XÃ LONG KIẾN Tuyến mương Tịnh (2 bên)
Tỉnh lộ 946 - Kênh Xáng AB
Đất TM-DV nông thôn259.000181.300126.91088.837
XÃ LONG KIẾN Tuyến kênh Chà Và
Tỉnh lộ 946 - Kênh Xáng AB
Đất TM-DV nông thôn259.000181.300126.91088.837
XÃ LONG KIẾN Tuyến kênh Thầy Cai cũ (2 bên)
Kênh xáng A- B - Cầu Kiều Xuân Hương
Đất TM-DV nông thôn259.000181.300126.91088.837
XÃ LONG KIẾN Tuyến vòng cung ấp Mỹ Lợi và Tuyến Trung tâm
-
Đất TM-DV nông thôn238.000166.600116.62081.634
XÃ LONG KIẾN Tuyến kênh 77
Cầu sắt kênh 77 - Cầu Bà 6 Lý
Đất TM-DV nông thôn238.000166.600116.62081.634
XÃ LONG KIẾN Tuyến Cái Hố (2 bên)
Tỉnh lộ 946 - Đài đọc giảng
Đất TM-DV nông thôn259.000181.300126.91088.837
XÃ LONG KIẾN Tuyến Mương Chùa
Kênh xáng A-B - Tỉnh lộ 942
Đất TM-DV nông thôn238.000166.600116.62081.634
XÃ LONG KIẾN Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn252.000176.400123.48086.436
XÃ LONG KIẾN Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn238.000166.600116.62081.634
XÃ LONG KIẾN Các tuyến đường còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn231.000161.700113.19079.233
XÃ LONG KIẾN Chợ Rọc Sen
Đường tỉnh 944 vào đến trường Tiểu học B -
Đất SX-KD nông thôn612.000428.400299.880209.916
XÃ LONG KIẾN Chợ An Long
-
Đất SX-KD nông thôn204.000142.80099.96069.972
XÃ LONG KIẾN Chợ và KDC An Long mới
-
Đất SX-KD nông thôn1.530.0001.071.000749.700524.790
XÃ LONG KIẾN Chợ Mương Tịnh
Cầu Mương Tịnh - cầu Xà Mách
Đất SX-KD nông thôn510.000357.000249.900174.930
XÃ LONG KIẾN Chợ và khu dân cư Long Bình
-
Đất SX-KD nông thôn510.000357.000249.900174.930
XÃ LONG KIẾN Chợ và Khu dân cư Mỹ An
-
Đất SX-KD nông thôn3.570.0002.499.0001.749.3001.224.510
XÃ LONG KIẾN KDC An Quới
-
Đất SX-KD nông thôn1.530.0001.071.000749.700524.790
XÃ LONG KIẾN KDC An Bình
-
Đất SX-KD nông thôn1.530.0001.071.000749.700524.790
XÃ LONG KIẾN KDC An Thạnh Trung
-
Đất SX-KD nông thôn1.530.0001.071.000749.700524.790
XÃ LONG KIẾN Đường tỉnh 942
Từ Đầu kênh Cựu Hội - Ranh xã Long Điền
Đất SX-KD nông thôn594.000415.800291.060203.742
XÃ LONG KIẾN Đường tỉnh 944
Ranh xã Hội An - Cầu Rọc Sen
Đất SX-KD nông thôn495.000346.500242.550169.785
XÃ LONG KIẾN Đường tỉnh 944
Cầu Rọc Sen - Cổng chùa Vạn Phước
Đất SX-KD nông thôn612.000428.400299.880209.916
XÃ LONG KIẾN Đường tỉnh 944
Cổng Chùa Vạn Phước - Cống Tư Há
Đất SX-KD nông thôn594.000415.800291.060203.742
XÃ LONG KIẾN Đường tỉnh 944
Ngã ba kênh Cựu Hội - cống tư Há
Đất SX-KD nông thôn612.000428.400299.880209.916
XÃ LONG KIẾN Đường tỉnh 946
Ranh xã Long Điền - Ranh xã Hội An (Trừ đoạn Cầu Xà Mách - hết Trạm Y tế xã Long Kiến)
Đất SX-KD nông thôn396.000277.200194.040135.828
XÃ LONG KIẾN Đường tỉnh 946
Cầu Xà Mách - hết Trạm Y tế xã Long Kiến
Đất SX-KD nông thôn408.000285.600199.920139.944
XÃ LONG KIẾN Đường kênh Thầy Cai
Cầu kênh Thầy Cai -
Đất SX-KD nông thôn222.000155.400108.78076.146
XÃ LONG KIẾN Đường Rạch Chanh
Cầu Cái Nai - Tỉnh lộ 946
Đất SX-KD nông thôn297.000207.900145.530101.871
XÃ LONG KIẾN Tuyến Kênh Xáng Long An
Trường THCS Dương Bình Giang -
Đất SX-KD nông thôn247.800173.460121.42284.995
XÃ LONG KIẾN Tuyến Kênh Cựu Hội
Chùa Vạn Phước - Ranh xã Hội An
Đất SX-KD nông thôn222.000155.400108.78076.146
XÃ LONG KIẾN Tuyến đường Xà Mách (2 bên)
Tỉnh lộ 946 - Kênh Xáng AB
Đất SX-KD nông thôn222.000155.400108.78076.146
XÃ LONG KIẾN Tuyến mương Tịnh (2 bên)
Tỉnh lộ 946 - Kênh Xáng AB
Đất SX-KD nông thôn222.000155.400108.78076.146
XÃ LONG KIẾN Tuyến kênh Chà Và
Tỉnh lộ 946 - Kênh Xáng AB
Đất SX-KD nông thôn222.000155.400108.78076.146
XÃ LONG KIẾN Tuyến kênh Thầy Cai cũ (2 bên)
Kênh xáng A- B - Cầu Kiều Xuân Hương
Đất SX-KD nông thôn222.000155.400108.78076.146
XÃ LONG KIẾN Tuyến vòng cung ấp Mỹ Lợi và Tuyến Trung tâm
-
Đất SX-KD nông thôn204.000142.80099.96069.972
XÃ LONG KIẾN Tuyến kênh 77
Cầu sắt kênh 77 - Cầu Bà 6 Lý
Đất SX-KD nông thôn204.000142.80099.96069.972
XÃ LONG KIẾN Tuyến Cái Hố (2 bên)
Tỉnh lộ 946 - Đài đọc giảng
Đất SX-KD nông thôn222.000155.400108.78076.146
XÃ LONG KIẾN Tuyến Mương Chùa
Kênh xáng A-B - Tỉnh lộ 942
Đất SX-KD nông thôn204.000142.80099.96069.972
XÃ LONG KIẾN Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn216.000151.200105.84074.088
XÃ LONG KIẾN Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn204.000142.80099.96069.972
XÃ LONG KIẾN Các tuyến đường còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn198.000138.60097.02067.914
XÃ LONG KIẾN Xã Long Kiến
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
Đất khoáng sản308.000000
XÃ LONG KIẾN Xã Long Kiến
Đất khai thác than bùn -
Đất khoáng sản280.000000
XÃ LONG KIẾN Xã Long Kiến
Đất khai thác đất sét -
Đất khoáng sản182.000000
XÃ LONG KIẾN Tiếp giáp đường tỉnh
-
Đất trồng cây hàng năm102.00081.00000
XÃ LONG KIẾN Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)
-
Đất trồng cây hàng năm73.00058.00000
XÃ LONG KIẾN Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
-
Đất trồng cây hàng năm44.000000
XÃ LONG KIẾN Tiếp giáp đường tỉnh
-
àng năm102.00081.00000
XÃ LONG KIẾN Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)
-
àng năm73.00058.00000
XÃ LONG KIẾN Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
-
àng năm44.000000
XÃ LONG KIẾN Tiếp giáp đường tỉnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản102.00081.00000
XÃ LONG KIẾN Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)
-
Đất nuôi trồng thủy sản73.00058.00000
XÃ LONG KIẾN Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
-
Đất nuôi trồng thủy sản44.000000
XÃ LONG KIẾN Tiếp giáp đường tỉnh
-
Đất trồng cây lâu năm120.00096.00000
XÃ LONG KIẾN Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)
-
Đất trồng cây lâu năm90.00072.00000
XÃ LONG KIẾN Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
-
Đất trồng cây lâu năm60.000000
XÃ LONG KIẾN Chợ Rọc Sen
Đường tỉnh 944 vào đến trường Tiểu học B -
Đất ở nông thôn1.020.000714.000499.800349.860
XÃ LONG KIẾN Chợ An Long
-
Đất ở nông thôn340.000238.000166.600116.620
XÃ LONG KIẾN Chợ và KDC An Long mới
-
Đất ở nông thôn2.550.0001.785.0001.249.500874.650
XÃ LONG KIẾN Chợ Mương Tịnh
Cầu Mương Tịnh - cầu Xà Mách
Đất ở nông thôn850.000595.000416.500291.550
XÃ LONG KIẾN Chợ và khu dân cư Long Bình
-
Đất ở nông thôn850.000595.000416.500291.550
XÃ LONG KIẾN Chợ và Khu dân cư Mỹ An
-
Đất ở nông thôn5.950.0004.165.0002.915.5002.040.850
XÃ LONG KIẾN KDC An Quới
-
Đất ở nông thôn2.550.0001.785.0001.249.500874.650
XÃ LONG KIẾN KDC An Bình
-
Đất ở nông thôn2.550.0001.785.0001.249.500874.650
XÃ LONG KIẾN KDC An Thạnh Trung
-
Đất ở nông thôn2.550.0001.785.0001.249.500874.650
XÃ LONG KIẾN Đường tỉnh 942
Từ Đầu kênh Cựu Hội - Ranh xã Long Điền
Đất ở nông thôn990.000693.000485.100339.570
XÃ LONG KIẾN Đường tỉnh 944
Ranh xã Hội An - Cầu Rọc Sen
Đất ở nông thôn825.000577.500404.250282.975
XÃ LONG KIẾN Đường tỉnh 944
Cầu Rọc Sen - Cổng chùa Vạn Phước
Đất ở nông thôn1.020.000714.000499.800349.860
XÃ LONG KIẾN Đường tỉnh 944
Cổng Chùa Vạn Phước - Cống Tư Há
Đất ở nông thôn990.000693.000485.100339.570
XÃ LONG KIẾN Đường tỉnh 944
Ngã ba kênh Cựu Hội - cống tư Há
Đất ở nông thôn1.020.000714.000499.800349.860
XÃ LONG KIẾN Đường tỉnh 946
Ranh xã Long Điền - Ranh xã Hội An (Trừ đoạn Cầu Xà Mách - hết Trạm Y tế xã Long Kiến)
Đất ở nông thôn660.000462.000323.400226.380
XÃ LONG KIẾN Đường tỉnh 946
Cầu Xà Mách - hết Trạm Y tế xã Long Kiến
Đất ở nông thôn680.000476.000333.200233.240
XÃ LONG KIẾN Đường kênh Thầy Cai
Cầu kênh Thầy Cai -
Đất ở nông thôn370.000259.000181.300126.910
XÃ LONG KIẾN Đường Rạch Chanh
Cầu Cái Nai - Tỉnh lộ 946
Đất ở nông thôn495.000346.500242.550169.785
XÃ LONG KIẾN Tuyến Kênh Xáng Long An
Trường THCS Dương Bình Giang -
Đất ở nông thôn413.000289.100202.370141.659
XÃ LONG KIẾN Tuyến Kênh Cựu Hội
Chùa Vạn Phước - Ranh xã Hội An
Đất ở nông thôn370.000259.000181.300126.910
XÃ LONG KIẾN Tuyến đường Xà Mách (2 bên)
Tỉnh lộ 946 - Kênh Xáng AB
Đất ở nông thôn370.000259.000181.300126.910
XÃ LONG KIẾN Tuyến mương Tịnh (2 bên)
Tỉnh lộ 946 - Kênh Xáng AB
Đất ở nông thôn370.000259.000181.300126.910
XÃ LONG KIẾN Tuyến kênh Chà Và
Tỉnh lộ 946 - Kênh Xáng AB
Đất ở nông thôn370.000259.000181.300126.910
XÃ LONG KIẾN Tuyến kênh Thầy Cai cũ (2 bên)
Kênh xáng A- B - Cầu Kiều Xuân Hương
Đất ở nông thôn370.000259.000181.300126.910
XÃ LONG KIẾN Tuyến vòng cung ấp Mỹ Lợi và Tuyến Trung tâm
-
Đất ở nông thôn340.000238.000166.600116.620
XÃ LONG KIẾN Tuyến kênh 77
Cầu sắt kênh 77 - Cầu Bà 6 Lý
Đất ở nông thôn340.000238.000166.600116.620
XÃ LONG KIẾN Tuyến Cái Hố (2 bên)
Tỉnh lộ 946 - Đài đọc giảng
Đất ở nông thôn370.000259.000181.300126.910
XÃ LONG KIẾN Tuyến Mương Chùa
Kênh xáng A-B - Tỉnh lộ 942
Đất ở nông thôn340.000238.000166.600116.620
XÃ LONG KIẾN Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn360.000252.000176.400123.480
XÃ LONG KIẾN Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn340.000238.000166.600116.620
XÃ LONG KIẾN Các tuyến đường còn lại
-
Đất ở nông thôn330.000231.000161.700113.190
XÃ LONG KIẾN Chợ Rọc Sen
Đường tỉnh 944 vào đến trường Tiểu học B -
Đất TM-DV nông thôn714.000499.800349.860244.902
XÃ LONG KIẾN Chợ An Long
-
Đất TM-DV nông thôn238.000166.600116.62081.634
XÃ LONG KIẾN Chợ và KDC An Long mới
-
Đất TM-DV nông thôn1.785.0001.249.500874.650612.255
XÃ LONG KIẾN Chợ Mương Tịnh
Cầu Mương Tịnh - cầu Xà Mách
Đất TM-DV nông thôn595.000416.500291.550204.085
XÃ LONG KIẾN Chợ và khu dân cư Long Bình
-
Đất TM-DV nông thôn595.000416.500291.550204.085
XÃ LONG KIẾN Chợ và Khu dân cư Mỹ An
-
Đất TM-DV nông thôn4.165.0002.915.5002.040.8501.428.595
XÃ LONG KIẾN KDC An Quới
-
Đất TM-DV nông thôn1.785.0001.249.500874.650612.255
XÃ LONG KIẾN KDC An Bình
-
Đất TM-DV nông thôn1.785.0001.249.500874.650612.255
XÃ LONG KIẾN KDC An Thạnh Trung
-
Đất TM-DV nông thôn1.785.0001.249.500874.650612.255
XÃ LONG KIẾN Đường tỉnh 942
Từ Đầu kênh Cựu Hội - Ranh xã Long Điền
Đất TM-DV nông thôn693.000485.100339.570237.699
XÃ LONG KIẾN Đường tỉnh 944
Ranh xã Hội An - Cầu Rọc Sen
Đất TM-DV nông thôn577.500404.250282.975198.083
XÃ LONG KIẾN Đường tỉnh 944
Cầu Rọc Sen - Cổng chùa Vạn Phước
Đất TM-DV nông thôn714.000499.800349.860244.902
XÃ LONG KIẾN Đường tỉnh 944
Cổng Chùa Vạn Phước - Cống Tư Há
Đất TM-DV nông thôn693.000485.100339.570237.699
XÃ LONG KIẾN Đường tỉnh 944
Ngã ba kênh Cựu Hội - cống tư Há
Đất TM-DV nông thôn714.000499.800349.860244.902
XÃ LONG KIẾN Đường tỉnh 946
Ranh xã Long Điền - Ranh xã Hội An (Trừ đoạn Cầu Xà Mách - hết Trạm Y tế xã Long Kiến)
Đất TM-DV nông thôn462.000323.400226.380158.466
XÃ LONG KIẾN Đường tỉnh 946
Cầu Xà Mách - hết Trạm Y tế xã Long Kiến
Đất TM-DV nông thôn476.000333.200233.240163.268
XÃ LONG KIẾN Đường kênh Thầy Cai
Cầu kênh Thầy Cai -
Đất TM-DV nông thôn259.000181.300126.91088.837
XÃ LONG KIẾN Đường Rạch Chanh
Cầu Cái Nai - Tỉnh lộ 946
Đất TM-DV nông thôn346.500242.550169.785118.850
XÃ LONG KIẾN Tuyến Kênh Xáng Long An
Trường THCS Dương Bình Giang -
Đất TM-DV nông thôn289.100202.370141.65999.161
XÃ LONG KIẾN Tuyến Kênh Cựu Hội
Chùa Vạn Phước - Ranh xã Hội An
Đất TM-DV nông thôn259.000181.300126.91088.837
XÃ LONG KIẾN Tuyến đường Xà Mách (2 bên)
Tỉnh lộ 946 - Kênh Xáng AB
Đất TM-DV nông thôn259.000181.300126.91088.837
XÃ LONG KIẾN Tuyến mương Tịnh (2 bên)
Tỉnh lộ 946 - Kênh Xáng AB
Đất TM-DV nông thôn259.000181.300126.91088.837
XÃ LONG KIẾN Tuyến kênh Chà Và
Tỉnh lộ 946 - Kênh Xáng AB
Đất TM-DV nông thôn259.000181.300126.91088.837
XÃ LONG KIẾN Tuyến kênh Thầy Cai cũ (2 bên)
Kênh xáng A- B - Cầu Kiều Xuân Hương
Đất TM-DV nông thôn259.000181.300126.91088.837
XÃ LONG KIẾN Tuyến vòng cung ấp Mỹ Lợi và Tuyến Trung tâm
-
Đất TM-DV nông thôn238.000166.600116.62081.634
XÃ LONG KIẾN Tuyến kênh 77
Cầu sắt kênh 77 - Cầu Bà 6 Lý
Đất TM-DV nông thôn238.000166.600116.62081.634
XÃ LONG KIẾN Tuyến Cái Hố (2 bên)
Tỉnh lộ 946 - Đài đọc giảng
Đất TM-DV nông thôn259.000181.300126.91088.837
XÃ LONG KIẾN Tuyến Mương Chùa
Kênh xáng A-B - Tỉnh lộ 942
Đất TM-DV nông thôn238.000166.600116.62081.634
XÃ LONG KIẾN Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn252.000176.400123.48086.436
XÃ LONG KIẾN Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn238.000166.600116.62081.634
XÃ LONG KIẾN Các tuyến đường còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn231.000161.700113.19079.233
XÃ LONG KIẾN Chợ Rọc Sen
Đường tỉnh 944 vào đến trường Tiểu học B -
Đất SX-KD nông thôn612.000428.400299.880209.916
XÃ LONG KIẾN Chợ An Long
-
Đất SX-KD nông thôn204.000142.80099.96069.972
XÃ LONG KIẾN Chợ và KDC An Long mới
-
Đất SX-KD nông thôn1.530.0001.071.000749.700524.790
XÃ LONG KIẾN Chợ Mương Tịnh
Cầu Mương Tịnh - cầu Xà Mách
Đất SX-KD nông thôn510.000357.000249.900174.930
XÃ LONG KIẾN Chợ và khu dân cư Long Bình
-
Đất SX-KD nông thôn510.000357.000249.900174.930
XÃ LONG KIẾN Chợ và Khu dân cư Mỹ An
-
Đất SX-KD nông thôn3.570.0002.499.0001.749.3001.224.510
XÃ LONG KIẾN KDC An Quới
-
Đất SX-KD nông thôn1.530.0001.071.000749.700524.790
XÃ LONG KIẾN KDC An Bình
-
Đất SX-KD nông thôn1.530.0001.071.000749.700524.790
XÃ LONG KIẾN KDC An Thạnh Trung
-
Đất SX-KD nông thôn1.530.0001.071.000749.700524.790
XÃ LONG KIẾN Đường tỉnh 942
Từ Đầu kênh Cựu Hội - Ranh xã Long Điền
Đất SX-KD nông thôn594.000415.800291.060203.742
XÃ LONG KIẾN Đường tỉnh 944
Ranh xã Hội An - Cầu Rọc Sen
Đất SX-KD nông thôn495.000346.500242.550169.785
XÃ LONG KIẾN Đường tỉnh 944
Cầu Rọc Sen - Cổng chùa Vạn Phước
Đất SX-KD nông thôn612.000428.400299.880209.916
XÃ LONG KIẾN Đường tỉnh 944
Cổng Chùa Vạn Phước - Cống Tư Há
Đất SX-KD nông thôn594.000415.800291.060203.742
XÃ LONG KIẾN Đường tỉnh 944
Ngã ba kênh Cựu Hội - cống tư Há
Đất SX-KD nông thôn612.000428.400299.880209.916
XÃ LONG KIẾN Đường tỉnh 946
Ranh xã Long Điền - Ranh xã Hội An (Trừ đoạn Cầu Xà Mách - hết Trạm Y tế xã Long Kiến)
Đất SX-KD nông thôn396.000277.200194.040135.828
XÃ LONG KIẾN Đường tỉnh 946
Cầu Xà Mách - hết Trạm Y tế xã Long Kiến
Đất SX-KD nông thôn408.000285.600199.920139.944
XÃ LONG KIẾN Đường kênh Thầy Cai
Cầu kênh Thầy Cai -
Đất SX-KD nông thôn222.000155.400108.78076.146
XÃ LONG KIẾN Đường Rạch Chanh
Cầu Cái Nai - Tỉnh lộ 946
Đất SX-KD nông thôn297.000207.900145.530101.871
XÃ LONG KIẾN Tuyến Kênh Xáng Long An
Trường THCS Dương Bình Giang -
Đất SX-KD nông thôn247.800173.460121.42284.995
XÃ LONG KIẾN Tuyến Kênh Cựu Hội
Chùa Vạn Phước - Ranh xã Hội An
Đất SX-KD nông thôn222.000155.400108.78076.146
XÃ LONG KIẾN Tuyến đường Xà Mách (2 bên)
Tỉnh lộ 946 - Kênh Xáng AB
Đất SX-KD nông thôn222.000155.400108.78076.146
XÃ LONG KIẾN Tuyến mương Tịnh (2 bên)
Tỉnh lộ 946 - Kênh Xáng AB
Đất SX-KD nông thôn222.000155.400108.78076.146
XÃ LONG KIẾN Tuyến kênh Chà Và
Tỉnh lộ 946 - Kênh Xáng AB
Đất SX-KD nông thôn222.000155.400108.78076.146
XÃ LONG KIẾN Tuyến kênh Thầy Cai cũ (2 bên)
Kênh xáng A- B - Cầu Kiều Xuân Hương
Đất SX-KD nông thôn222.000155.400108.78076.146
XÃ LONG KIẾN Tuyến vòng cung ấp Mỹ Lợi và Tuyến Trung tâm
-
Đất SX-KD nông thôn204.000142.80099.96069.972
XÃ LONG KIẾN Tuyến kênh 77
Cầu sắt kênh 77 - Cầu Bà 6 Lý
Đất SX-KD nông thôn204.000142.80099.96069.972
XÃ LONG KIẾN Tuyến Cái Hố (2 bên)
Tỉnh lộ 946 - Đài đọc giảng
Đất SX-KD nông thôn222.000155.400108.78076.146
XÃ LONG KIẾN Tuyến Mương Chùa
Kênh xáng A-B - Tỉnh lộ 942
Đất SX-KD nông thôn204.000142.80099.96069.972
XÃ LONG KIẾN Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn216.000151.200105.84074.088
XÃ LONG KIẾN Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn204.000142.80099.96069.972
XÃ LONG KIẾN Các tuyến đường còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn198.000138.60097.02067.914
XÃ LONG KIẾN Xã Long Kiến
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
Đất khoáng sản308.000000
XÃ LONG KIẾN Xã Long Kiến
Đất khai thác than bùn -
Đất khoáng sản280.000000
XÃ LONG KIẾN Xã Long Kiến
Đất khai thác đất sét -
Đất khoáng sản182.000000
XÃ LONG KIẾN Tiếp giáp đường tỉnh
-
Đất trồng cây hàng năm102.00081.00000
XÃ LONG KIẾN Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)
-
Đất trồng cây hàng năm73.00058.00000
XÃ LONG KIẾN Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
-
Đất trồng cây hàng năm44.000000
XÃ LONG KIẾN Tiếp giáp đường tỉnh
-
àng năm102.00081.00000
XÃ LONG KIẾN Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)
-
àng năm73.00058.00000
XÃ LONG KIẾN Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
-
àng năm44.000000
XÃ LONG KIẾN Tiếp giáp đường tỉnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản102.00081.00000
XÃ LONG KIẾN Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)
-
Đất nuôi trồng thủy sản73.00058.00000
XÃ LONG KIẾN Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
-
Đất nuôi trồng thủy sản44.000000
XÃ LONG KIẾN Tiếp giáp đường tỉnh
-
Đất trồng cây lâu năm120.00096.00000
XÃ LONG KIẾN Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)
-
Đất trồng cây lâu năm90.00072.00000
XÃ LONG KIẾN Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
-
Đất trồng cây lâu năm60.000000
Đang tải dữ liệu bảng giá đất...

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Long Kiến

4.8/5 - (1465 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/09/2026
Bảng giá đất xã Tân Ninh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tân Ninh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/09/2026
Bảng giá đất xã Tam Thanh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tam Thanh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

09/09/2026
  • ⚖️ Văn bản pháp luật
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🛍️ Tra cứu ngành sản phẩm Việt Nam
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline công ty: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế tại MỤC trong NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.