Bảng giá đất xã Long Kiến, tỉnh An Giang 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Long Kiến, tỉnh An Giang

Bảng giá đất xã Long Kiến, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Long Kiến được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Long Kiến theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Long Kiến, tỉnh An Giang

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND


3. Tra cứu bảng giá đất xã Long Kiến, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Long Kiến năm 2026

Khu vực: xã Long Kiến.

Mức giá áp dụng: từ 44.000 đến 5.950.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Long Kiến Chợ Rọc Sen
Đường tỉnh 944 vào đến trường Tiểu học B -
(Đất ở nông thôn)
1.020.000 714.000 499.800 349.860
Xã Long Kiến Chợ An Long
-
(Đất ở nông thôn)
340.000 238.000 166.600 116.620
Xã Long Kiến Chợ và KDC An Long mới
-
(Đất ở nông thôn)
2.550.000 1.785.000 1.249.500 874.650
Xã Long Kiến Chợ Mương Tịnh
Cầu Mương Tịnh - cầu Xà Mách
(Đất ở nông thôn)
850.000 595.000 416.500 291.550
Xã Long Kiến Chợ và khu dân cư Long Bình
-
(Đất ở nông thôn)
850.000 595.000 416.500 291.550
Xã Long Kiến Chợ và Khu dân cư Mỹ An
-
(Đất ở nông thôn)
5.950.000 4.165.000 2.915.500 2.040.850
Xã Long Kiến KDC An Quới
-
(Đất ở nông thôn)
2.550.000 1.785.000 1.249.500 874.650
Xã Long Kiến KDC An Bình
-
(Đất ở nông thôn)
2.550.000 1.785.000 1.249.500 874.650
Xã Long Kiến KDC An Thạnh Trung
-
(Đất ở nông thôn)
2.550.000 1.785.000 1.249.500 874.650
Xã Long Kiến Đường tỉnh 942
Từ Đầu kênh Cựu Hội - Ranh Xã Long Điền
(Đất ở nông thôn)
990.000 693.000 485.100 339.570
Xã Long Kiến Đường tỉnh 944
Ranh Xã Hội An - Cầu Rọc Sen
(Đất ở nông thôn)
825.000 577.500 404.250 282.975
Xã Long Kiến Đường tỉnh 944
Cầu Rọc Sen - Cổng chùa Vạn Phước
(Đất ở nông thôn)
1.020.000 714.000 499.800 349.860
Xã Long Kiến Đường tỉnh 944
Cổng Chùa Vạn Phước - Cống Tư Há
(Đất ở nông thôn)
990.000 693.000 485.100 339.570
Xã Long Kiến Đường tỉnh 944
Ngã ba kênh Cựu Hội - cống tư Há
(Đất ở nông thôn)
1.020.000 714.000 499.800 349.860
Xã Long Kiến Đường tỉnh 946
Ranh Xã Long Điền - Ranh Xã Hội An (Trừ đoạn Cầu Xà Mách - hết Trạm Y tế Xã Long Kiến)
(Đất ở nông thôn)
660.000 462.000 323.400 226.380
Xã Long Kiến Đường tỉnh 946
Cầu Xà Mách - hết Trạm Y tế Xã Long Kiến
(Đất ở nông thôn)
680.000 476.000 333.200 233.240
Xã Long Kiến Đường kênh Thầy Cai
Cầu kênh Thầy Cai -
(Đất ở nông thôn)
370.000 259.000 181.300 126.910
Xã Long Kiến Đường Rạch Chanh
Cầu Cái Nai - Tỉnh lộ 946
(Đất ở nông thôn)
495.000 346.500 242.550 169.785
Xã Long Kiến Tuyến Kênh Xáng Long An
Trường THCS Dương Bình Giang -
(Đất ở nông thôn)
413.000 289.100 202.370 141.659
Xã Long Kiến Tuyến Kênh Cựu Hội
Chùa Vạn Phước - Ranh Xã Hội An
(Đất ở nông thôn)
370.000 259.000 181.300 126.910
Xã Long Kiến Tuyến đường Xà Mách (2 bên)
Tỉnh lộ 946 - Kênh Xáng AB
(Đất ở nông thôn)
370.000 259.000 181.300 126.910
Xã Long Kiến Tuyến mương Tịnh (2 bên)
Tỉnh lộ 946 - Kênh Xáng AB
(Đất ở nông thôn)
370.000 259.000 181.300 126.910
Xã Long Kiến Tuyến kênh Chà Và
Tỉnh lộ 946 - Kênh Xáng AB
(Đất ở nông thôn)
370.000 259.000 181.300 126.910
Xã Long Kiến Tuyến kênh Thầy Cai cũ (2 bên)
Kênh xáng A- B - Cầu Kiều Xuân Hương
(Đất ở nông thôn)
370.000 259.000 181.300 126.910
Xã Long Kiến Tuyến vòng cung ấp Mỹ Lợi và Tuyến Trung tâm
-
(Đất ở nông thôn)
340.000 238.000 166.600 116.620
Xã Long Kiến Tuyến kênh 77
Cầu sắt kênh 77 - Cầu Bà 6 Lý
(Đất ở nông thôn)
340.000 238.000 166.600 116.620
Xã Long Kiến Tuyến Cái Hố (2 bên)
Tỉnh lộ 946 - Đài đọc giảng
(Đất ở nông thôn)
370.000 259.000 181.300 126.910
Xã Long Kiến Tuyến Mương Chùa
Kênh xáng A-B - Tỉnh lộ 942
(Đất ở nông thôn)
340.000 238.000 166.600 116.620
Xã Long Kiến Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Long Kiến Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
340.000 238.000 166.600 116.620
Xã Long Kiến Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
330.000 231.000 161.700 113.190
Xã Long Kiến Chợ Rọc Sen
Đường tỉnh 944 vào đến trường Tiểu học B -
(Đất TM-DV nông thôn)
714.000 499.800 349.860 244.902
Xã Long Kiến Chợ An Long
-
(Đất TM-DV nông thôn)
238.000 166.600 116.620 81.634
Xã Long Kiến Chợ và KDC An Long mới
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.785.000 1.249.500 874.650 612.255
Xã Long Kiến Chợ Mương Tịnh
Cầu Mương Tịnh - cầu Xà Mách
(Đất TM-DV nông thôn)
595.000 416.500 291.550 204.085
Xã Long Kiến Chợ và khu dân cư Long Bình
-
(Đất TM-DV nông thôn)
595.000 416.500 291.550 204.085
Xã Long Kiến Chợ và Khu dân cư Mỹ An
-
(Đất TM-DV nông thôn)
4.165.000 2.915.500 2.040.850 1.428.595
Xã Long Kiến KDC An Quới
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.785.000 1.249.500 874.650 612.255
Xã Long Kiến KDC An Bình
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.785.000 1.249.500 874.650 612.255
Xã Long Kiến KDC An Thạnh Trung
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.785.000 1.249.500 874.650 612.255
Xã Long Kiến Đường tỉnh 942
Từ Đầu kênh Cựu Hội - Ranh Xã Long Điền
(Đất TM-DV nông thôn)
693.000 485.100 339.570 237.699
Xã Long Kiến Đường tỉnh 944
Ranh Xã Hội An - Cầu Rọc Sen
(Đất TM-DV nông thôn)
577.500 404.250 282.975 198.083
Xã Long Kiến Đường tỉnh 944
Cầu Rọc Sen - Cổng chùa Vạn Phước
(Đất TM-DV nông thôn)
714.000 499.800 349.860 244.902
Xã Long Kiến Đường tỉnh 944
Cổng Chùa Vạn Phước - Cống Tư Há
(Đất TM-DV nông thôn)
693.000 485.100 339.570 237.699
Xã Long Kiến Đường tỉnh 944
Ngã ba kênh Cựu Hội - cống tư Há
(Đất TM-DV nông thôn)
714.000 499.800 349.860 244.902
Xã Long Kiến Đường tỉnh 946
Ranh Xã Long Điền - Ranh Xã Hội An (Trừ đoạn Cầu Xà Mách - hết Trạm Y tế Xã Long Kiến)
(Đất TM-DV nông thôn)
462.000 323.400 226.380 158.466
Xã Long Kiến Đường tỉnh 946
Cầu Xà Mách - hết Trạm Y tế Xã Long Kiến
(Đất TM-DV nông thôn)
476.000 333.200 233.240 163.268
Xã Long Kiến Đường kênh Thầy Cai
Cầu kênh Thầy Cai -
(Đất TM-DV nông thôn)
259.000 181.300 126.910 88.837
Xã Long Kiến Đường Rạch Chanh
Cầu Cái Nai - Tỉnh lộ 946
(Đất TM-DV nông thôn)
346.500 242.550 169.785 118.850
Xã Long Kiến Tuyến Kênh Xáng Long An
Trường THCS Dương Bình Giang -
(Đất TM-DV nông thôn)
289.100 202.370 141.659 99.161
Xã Long Kiến Tuyến Kênh Cựu Hội
Chùa Vạn Phước - Ranh Xã Hội An
(Đất TM-DV nông thôn)
259.000 181.300 126.910 88.837
Xã Long Kiến Tuyến đường Xà Mách (2 bên)
Tỉnh lộ 946 - Kênh Xáng AB
(Đất TM-DV nông thôn)
259.000 181.300 126.910 88.837
Xã Long Kiến Tuyến mương Tịnh (2 bên)
Tỉnh lộ 946 - Kênh Xáng AB
(Đất TM-DV nông thôn)
259.000 181.300 126.910 88.837
Xã Long Kiến Tuyến kênh Chà Và
Tỉnh lộ 946 - Kênh Xáng AB
(Đất TM-DV nông thôn)
259.000 181.300 126.910 88.837
Xã Long Kiến Tuyến kênh Thầy Cai cũ (2 bên)
Kênh xáng A- B - Cầu Kiều Xuân Hương
(Đất TM-DV nông thôn)
259.000 181.300 126.910 88.837
Xã Long Kiến Tuyến vòng cung ấp Mỹ Lợi và Tuyến Trung tâm
-
(Đất TM-DV nông thôn)
238.000 166.600 116.620 81.634
Xã Long Kiến Tuyến kênh 77
Cầu sắt kênh 77 - Cầu Bà 6 Lý
(Đất TM-DV nông thôn)
238.000 166.600 116.620 81.634
Xã Long Kiến Tuyến Cái Hố (2 bên)
Tỉnh lộ 946 - Đài đọc giảng
(Đất TM-DV nông thôn)
259.000 181.300 126.910 88.837
Xã Long Kiến Tuyến Mương Chùa
Kênh xáng A-B - Tỉnh lộ 942
(Đất TM-DV nông thôn)
238.000 166.600 116.620 81.634
Xã Long Kiến Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Long Kiến Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
238.000 166.600 116.620 81.634
Xã Long Kiến Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
231.000 161.700 113.190 79.233
Xã Long Kiến Chợ Rọc Sen
Đường tỉnh 944 vào đến trường Tiểu học B -
(Đất SX-KD nông thôn)
612.000 428.400 299.880 209.916
Xã Long Kiến Chợ An Long
-
(Đất SX-KD nông thôn)
204.000 142.800 99.960 69.972
Xã Long Kiến Chợ và KDC An Long mới
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.530.000 1.071.000 749.700 524.790
Xã Long Kiến Chợ Mương Tịnh
Cầu Mương Tịnh - cầu Xà Mách
(Đất SX-KD nông thôn)
510.000 357.000 249.900 174.930
Xã Long Kiến Chợ và khu dân cư Long Bình
-
(Đất SX-KD nông thôn)
510.000 357.000 249.900 174.930
Xã Long Kiến Chợ và Khu dân cư Mỹ An
-
(Đất SX-KD nông thôn)
3.570.000 2.499.000 1.749.300 1.224.510
Xã Long Kiến KDC An Quới
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.530.000 1.071.000 749.700 524.790
Xã Long Kiến KDC An Bình
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.530.000 1.071.000 749.700 524.790
Xã Long Kiến KDC An Thạnh Trung
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.530.000 1.071.000 749.700 524.790
Xã Long Kiến Đường tỉnh 942
Từ Đầu kênh Cựu Hội - Ranh Xã Long Điền
(Đất SX-KD nông thôn)
594.000 415.800 291.060 203.742
Xã Long Kiến Đường tỉnh 944
Ranh Xã Hội An - Cầu Rọc Sen
(Đất SX-KD nông thôn)
495.000 346.500 242.550 169.785
Xã Long Kiến Đường tỉnh 944
Cầu Rọc Sen - Cổng chùa Vạn Phước
(Đất SX-KD nông thôn)
612.000 428.400 299.880 209.916
Xã Long Kiến Đường tỉnh 944
Cổng Chùa Vạn Phước - Cống Tư Há
(Đất SX-KD nông thôn)
594.000 415.800 291.060 203.742
Xã Long Kiến Đường tỉnh 944
Ngã ba kênh Cựu Hội - cống tư Há
(Đất SX-KD nông thôn)
612.000 428.400 299.880 209.916
Xã Long Kiến Đường tỉnh 946
Ranh Xã Long Điền - Ranh Xã Hội An (Trừ đoạn Cầu Xà Mách - hết Trạm Y tế Xã Long Kiến)
(Đất SX-KD nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Long Kiến Đường tỉnh 946
Cầu Xà Mách - hết Trạm Y tế Xã Long Kiến
(Đất SX-KD nông thôn)
408.000 285.600 199.920 139.944
Xã Long Kiến Đường kênh Thầy Cai
Cầu kênh Thầy Cai -
(Đất SX-KD nông thôn)
222.000 155.400 108.780 76.146
Xã Long Kiến Đường Rạch Chanh
Cầu Cái Nai - Tỉnh lộ 946
(Đất SX-KD nông thôn)
297.000 207.900 145.530 101.871
Xã Long Kiến Tuyến Kênh Xáng Long An
Trường THCS Dương Bình Giang -
(Đất SX-KD nông thôn)
247.800 173.460 121.422 84.995
Xã Long Kiến Tuyến Kênh Cựu Hội
Chùa Vạn Phước - Ranh Xã Hội An
(Đất SX-KD nông thôn)
222.000 155.400 108.780 76.146
Xã Long Kiến Tuyến đường Xà Mách (2 bên)
Tỉnh lộ 946 - Kênh Xáng AB
(Đất SX-KD nông thôn)
222.000 155.400 108.780 76.146
Xã Long Kiến Tuyến mương Tịnh (2 bên)
Tỉnh lộ 946 - Kênh Xáng AB
(Đất SX-KD nông thôn)
222.000 155.400 108.780 76.146
Xã Long Kiến Tuyến kênh Chà Và
Tỉnh lộ 946 - Kênh Xáng AB
(Đất SX-KD nông thôn)
222.000 155.400 108.780 76.146
Xã Long Kiến Tuyến kênh Thầy Cai cũ (2 bên)
Kênh xáng A- B - Cầu Kiều Xuân Hương
(Đất SX-KD nông thôn)
222.000 155.400 108.780 76.146
Xã Long Kiến Tuyến vòng cung ấp Mỹ Lợi và Tuyến Trung tâm
-
(Đất SX-KD nông thôn)
204.000 142.800 99.960 69.972
Xã Long Kiến Tuyến kênh 77
Cầu sắt kênh 77 - Cầu Bà 6 Lý
(Đất SX-KD nông thôn)
204.000 142.800 99.960 69.972
Xã Long Kiến Tuyến Cái Hố (2 bên)
Tỉnh lộ 946 - Đài đọc giảng
(Đất SX-KD nông thôn)
222.000 155.400 108.780 76.146
Xã Long Kiến Tuyến Mương Chùa
Kênh xáng A-B - Tỉnh lộ 942
(Đất SX-KD nông thôn)
204.000 142.800 99.960 69.972
Xã Long Kiến Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Long Kiến Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
204.000 142.800 99.960 69.972
Xã Long Kiến Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
198.000 138.600 97.020 67.914
Xã Long Kiến Xã Long Kiến
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
Xã Long Kiến Xã Long Kiến
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
Xã Long Kiến Xã Long Kiến
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
Xã Long Kiến Tiếp giáp đường tỉnh
-
(Đất trồng cây hàng năm)
102.000 81.000 0 0
Xã Long Kiến Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)
-
(Đất trồng cây hàng năm)
73.000 58.000 0 0
Xã Long Kiến Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
-
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 0 0 0
Xã Long Kiến Tiếp giáp đường tỉnh
-
(àng năm)
102.000 81.000 0 0
Xã Long Kiến Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)
-
(àng năm)
73.000 58.000 0 0
Xã Long Kiến Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
-
(àng năm)
44.000 0 0 0
Xã Long Kiến Tiếp giáp đường tỉnh
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
102.000 81.000 0 0
Xã Long Kiến Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
73.000 58.000 0 0
Xã Long Kiến Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 0 0 0
Xã Long Kiến Tiếp giáp đường tỉnh
-
(Đất trồng cây lâu năm)
120.000 96.000 0 0
Xã Long Kiến Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)
-
(Đất trồng cây lâu năm)
90.000 72.000 0 0
Xã Long Kiến Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
-
(Đất trồng cây lâu năm)
60.000 0 0 0
Xã Long Kiến Chợ Rọc Sen
Đường tỉnh 944 vào đến trường Tiểu học B -
(Đất ở nông thôn)
1.020.000 714.000 499.800 349.860
Xã Long Kiến Chợ An Long
-
(Đất ở nông thôn)
340.000 238.000 166.600 116.620
Xã Long Kiến Chợ và KDC An Long mới
-
(Đất ở nông thôn)
2.550.000 1.785.000 1.249.500 874.650
Xã Long Kiến Chợ Mương Tịnh
Cầu Mương Tịnh - cầu Xà Mách
(Đất ở nông thôn)
850.000 595.000 416.500 291.550
Xã Long Kiến Chợ và khu dân cư Long Bình
-
(Đất ở nông thôn)
850.000 595.000 416.500 291.550
Xã Long Kiến Chợ và Khu dân cư Mỹ An
-
(Đất ở nông thôn)
5.950.000 4.165.000 2.915.500 2.040.850
Xã Long Kiến KDC An Quới
-
(Đất ở nông thôn)
2.550.000 1.785.000 1.249.500 874.650
Xã Long Kiến KDC An Bình
-
(Đất ở nông thôn)
2.550.000 1.785.000 1.249.500 874.650
Xã Long Kiến KDC An Thạnh Trung
-
(Đất ở nông thôn)
2.550.000 1.785.000 1.249.500 874.650
Xã Long Kiến Đường tỉnh 942
Từ Đầu kênh Cựu Hội - Ranh Xã Long Điền
(Đất ở nông thôn)
990.000 693.000 485.100 339.570
Xã Long Kiến Đường tỉnh 944
Ranh Xã Hội An - Cầu Rọc Sen
(Đất ở nông thôn)
825.000 577.500 404.250 282.975
Xã Long Kiến Đường tỉnh 944
Cầu Rọc Sen - Cổng chùa Vạn Phước
(Đất ở nông thôn)
1.020.000 714.000 499.800 349.860
Xã Long Kiến Đường tỉnh 944
Cổng Chùa Vạn Phước - Cống Tư Há
(Đất ở nông thôn)
990.000 693.000 485.100 339.570
Xã Long Kiến Đường tỉnh 944
Ngã ba kênh Cựu Hội - cống tư Há
(Đất ở nông thôn)
1.020.000 714.000 499.800 349.860
Xã Long Kiến Đường tỉnh 946
Ranh Xã Long Điền - Ranh Xã Hội An (Trừ đoạn Cầu Xà Mách - hết Trạm Y tế Xã Long Kiến)
(Đất ở nông thôn)
660.000 462.000 323.400 226.380
Xã Long Kiến Đường tỉnh 946
Cầu Xà Mách - hết Trạm Y tế Xã Long Kiến
(Đất ở nông thôn)
680.000 476.000 333.200 233.240
Xã Long Kiến Đường kênh Thầy Cai
Cầu kênh Thầy Cai -
(Đất ở nông thôn)
370.000 259.000 181.300 126.910
Xã Long Kiến Đường Rạch Chanh
Cầu Cái Nai - Tỉnh lộ 946
(Đất ở nông thôn)
495.000 346.500 242.550 169.785
Xã Long Kiến Tuyến Kênh Xáng Long An
Trường THCS Dương Bình Giang -
(Đất ở nông thôn)
413.000 289.100 202.370 141.659
Xã Long Kiến Tuyến Kênh Cựu Hội
Chùa Vạn Phước - Ranh Xã Hội An
(Đất ở nông thôn)
370.000 259.000 181.300 126.910
Xã Long Kiến Tuyến đường Xà Mách (2 bên)
Tỉnh lộ 946 - Kênh Xáng AB
(Đất ở nông thôn)
370.000 259.000 181.300 126.910
Xã Long Kiến Tuyến mương Tịnh (2 bên)
Tỉnh lộ 946 - Kênh Xáng AB
(Đất ở nông thôn)
370.000 259.000 181.300 126.910
Xã Long Kiến Tuyến kênh Chà Và
Tỉnh lộ 946 - Kênh Xáng AB
(Đất ở nông thôn)
370.000 259.000 181.300 126.910
Xã Long Kiến Tuyến kênh Thầy Cai cũ (2 bên)
Kênh xáng A- B - Cầu Kiều Xuân Hương
(Đất ở nông thôn)
370.000 259.000 181.300 126.910
Xã Long Kiến Tuyến vòng cung ấp Mỹ Lợi và Tuyến Trung tâm
-
(Đất ở nông thôn)
340.000 238.000 166.600 116.620
Xã Long Kiến Tuyến kênh 77
Cầu sắt kênh 77 - Cầu Bà 6 Lý
(Đất ở nông thôn)
340.000 238.000 166.600 116.620
Xã Long Kiến Tuyến Cái Hố (2 bên)
Tỉnh lộ 946 - Đài đọc giảng
(Đất ở nông thôn)
370.000 259.000 181.300 126.910
Xã Long Kiến Tuyến Mương Chùa
Kênh xáng A-B - Tỉnh lộ 942
(Đất ở nông thôn)
340.000 238.000 166.600 116.620
Xã Long Kiến Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Long Kiến Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
340.000 238.000 166.600 116.620
Xã Long Kiến Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
330.000 231.000 161.700 113.190
Xã Long Kiến Chợ Rọc Sen
Đường tỉnh 944 vào đến trường Tiểu học B -
(Đất TM-DV nông thôn)
714.000 499.800 349.860 244.902
Xã Long Kiến Chợ An Long
-
(Đất TM-DV nông thôn)
238.000 166.600 116.620 81.634
Xã Long Kiến Chợ và KDC An Long mới
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.785.000 1.249.500 874.650 612.255
Xã Long Kiến Chợ Mương Tịnh
Cầu Mương Tịnh - cầu Xà Mách
(Đất TM-DV nông thôn)
595.000 416.500 291.550 204.085
Xã Long Kiến Chợ và khu dân cư Long Bình
-
(Đất TM-DV nông thôn)
595.000 416.500 291.550 204.085
Xã Long Kiến Chợ và Khu dân cư Mỹ An
-
(Đất TM-DV nông thôn)
4.165.000 2.915.500 2.040.850 1.428.595
Xã Long Kiến KDC An Quới
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.785.000 1.249.500 874.650 612.255
Xã Long Kiến KDC An Bình
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.785.000 1.249.500 874.650 612.255
Xã Long Kiến KDC An Thạnh Trung
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.785.000 1.249.500 874.650 612.255
Xã Long Kiến Đường tỉnh 942
Từ Đầu kênh Cựu Hội - Ranh Xã Long Điền
(Đất TM-DV nông thôn)
693.000 485.100 339.570 237.699
Xã Long Kiến Đường tỉnh 944
Ranh Xã Hội An - Cầu Rọc Sen
(Đất TM-DV nông thôn)
577.500 404.250 282.975 198.083
Xã Long Kiến Đường tỉnh 944
Cầu Rọc Sen - Cổng chùa Vạn Phước
(Đất TM-DV nông thôn)
714.000 499.800 349.860 244.902
Xã Long Kiến Đường tỉnh 944
Cổng Chùa Vạn Phước - Cống Tư Há
(Đất TM-DV nông thôn)
693.000 485.100 339.570 237.699
Xã Long Kiến Đường tỉnh 944
Ngã ba kênh Cựu Hội - cống tư Há
(Đất TM-DV nông thôn)
714.000 499.800 349.860 244.902
Xã Long Kiến Đường tỉnh 946
Ranh Xã Long Điền - Ranh Xã Hội An (Trừ đoạn Cầu Xà Mách - hết Trạm Y tế Xã Long Kiến)
(Đất TM-DV nông thôn)
462.000 323.400 226.380 158.466
Xã Long Kiến Đường tỉnh 946
Cầu Xà Mách - hết Trạm Y tế Xã Long Kiến
(Đất TM-DV nông thôn)
476.000 333.200 233.240 163.268
Xã Long Kiến Đường kênh Thầy Cai
Cầu kênh Thầy Cai -
(Đất TM-DV nông thôn)
259.000 181.300 126.910 88.837
Xã Long Kiến Đường Rạch Chanh
Cầu Cái Nai - Tỉnh lộ 946
(Đất TM-DV nông thôn)
346.500 242.550 169.785 118.850
Xã Long Kiến Tuyến Kênh Xáng Long An
Trường THCS Dương Bình Giang -
(Đất TM-DV nông thôn)
289.100 202.370 141.659 99.161
Xã Long Kiến Tuyến Kênh Cựu Hội
Chùa Vạn Phước - Ranh Xã Hội An
(Đất TM-DV nông thôn)
259.000 181.300 126.910 88.837
Xã Long Kiến Tuyến đường Xà Mách (2 bên)
Tỉnh lộ 946 - Kênh Xáng AB
(Đất TM-DV nông thôn)
259.000 181.300 126.910 88.837
Xã Long Kiến Tuyến mương Tịnh (2 bên)
Tỉnh lộ 946 - Kênh Xáng AB
(Đất TM-DV nông thôn)
259.000 181.300 126.910 88.837
Xã Long Kiến Tuyến kênh Chà Và
Tỉnh lộ 946 - Kênh Xáng AB
(Đất TM-DV nông thôn)
259.000 181.300 126.910 88.837
Xã Long Kiến Tuyến kênh Thầy Cai cũ (2 bên)
Kênh xáng A- B - Cầu Kiều Xuân Hương
(Đất TM-DV nông thôn)
259.000 181.300 126.910 88.837
Xã Long Kiến Tuyến vòng cung ấp Mỹ Lợi và Tuyến Trung tâm
-
(Đất TM-DV nông thôn)
238.000 166.600 116.620 81.634
Xã Long Kiến Tuyến kênh 77
Cầu sắt kênh 77 - Cầu Bà 6 Lý
(Đất TM-DV nông thôn)
238.000 166.600 116.620 81.634
Xã Long Kiến Tuyến Cái Hố (2 bên)
Tỉnh lộ 946 - Đài đọc giảng
(Đất TM-DV nông thôn)
259.000 181.300 126.910 88.837
Xã Long Kiến Tuyến Mương Chùa
Kênh xáng A-B - Tỉnh lộ 942
(Đất TM-DV nông thôn)
238.000 166.600 116.620 81.634
Xã Long Kiến Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Long Kiến Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
238.000 166.600 116.620 81.634
Xã Long Kiến Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
231.000 161.700 113.190 79.233
Xã Long Kiến Chợ Rọc Sen
Đường tỉnh 944 vào đến trường Tiểu học B -
(Đất SX-KD nông thôn)
612.000 428.400 299.880 209.916
Xã Long Kiến Chợ An Long
-
(Đất SX-KD nông thôn)
204.000 142.800 99.960 69.972
Xã Long Kiến Chợ và KDC An Long mới
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.530.000 1.071.000 749.700 524.790
Xã Long Kiến Chợ Mương Tịnh
Cầu Mương Tịnh - cầu Xà Mách
(Đất SX-KD nông thôn)
510.000 357.000 249.900 174.930
Xã Long Kiến Chợ và khu dân cư Long Bình
-
(Đất SX-KD nông thôn)
510.000 357.000 249.900 174.930
Xã Long Kiến Chợ và Khu dân cư Mỹ An
-
(Đất SX-KD nông thôn)
3.570.000 2.499.000 1.749.300 1.224.510
Xã Long Kiến KDC An Quới
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.530.000 1.071.000 749.700 524.790
Xã Long Kiến KDC An Bình
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.530.000 1.071.000 749.700 524.790
Xã Long Kiến KDC An Thạnh Trung
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.530.000 1.071.000 749.700 524.790
Xã Long Kiến Đường tỉnh 942
Từ Đầu kênh Cựu Hội - Ranh Xã Long Điền
(Đất SX-KD nông thôn)
594.000 415.800 291.060 203.742
Xã Long Kiến Đường tỉnh 944
Ranh Xã Hội An - Cầu Rọc Sen
(Đất SX-KD nông thôn)
495.000 346.500 242.550 169.785
Xã Long Kiến Đường tỉnh 944
Cầu Rọc Sen - Cổng chùa Vạn Phước
(Đất SX-KD nông thôn)
612.000 428.400 299.880 209.916
Xã Long Kiến Đường tỉnh 944
Cổng Chùa Vạn Phước - Cống Tư Há
(Đất SX-KD nông thôn)
594.000 415.800 291.060 203.742
Xã Long Kiến Đường tỉnh 944
Ngã ba kênh Cựu Hội - cống tư Há
(Đất SX-KD nông thôn)
612.000 428.400 299.880 209.916
Xã Long Kiến Đường tỉnh 946
Ranh Xã Long Điền - Ranh Xã Hội An (Trừ đoạn Cầu Xà Mách - hết Trạm Y tế Xã Long Kiến)
(Đất SX-KD nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Long Kiến Đường tỉnh 946
Cầu Xà Mách - hết Trạm Y tế Xã Long Kiến
(Đất SX-KD nông thôn)
408.000 285.600 199.920 139.944
Xã Long Kiến Đường kênh Thầy Cai
Cầu kênh Thầy Cai -
(Đất SX-KD nông thôn)
222.000 155.400 108.780 76.146
Xã Long Kiến Đường Rạch Chanh
Cầu Cái Nai - Tỉnh lộ 946
(Đất SX-KD nông thôn)
297.000 207.900 145.530 101.871
Xã Long Kiến Tuyến Kênh Xáng Long An
Trường THCS Dương Bình Giang -
(Đất SX-KD nông thôn)
247.800 173.460 121.422 84.995
Xã Long Kiến Tuyến Kênh Cựu Hội
Chùa Vạn Phước - Ranh Xã Hội An
(Đất SX-KD nông thôn)
222.000 155.400 108.780 76.146
Xã Long Kiến Tuyến đường Xà Mách (2 bên)
Tỉnh lộ 946 - Kênh Xáng AB
(Đất SX-KD nông thôn)
222.000 155.400 108.780 76.146
Xã Long Kiến Tuyến mương Tịnh (2 bên)
Tỉnh lộ 946 - Kênh Xáng AB
(Đất SX-KD nông thôn)
222.000 155.400 108.780 76.146
Xã Long Kiến Tuyến kênh Chà Và
Tỉnh lộ 946 - Kênh Xáng AB
(Đất SX-KD nông thôn)
222.000 155.400 108.780 76.146
Xã Long Kiến Tuyến kênh Thầy Cai cũ (2 bên)
Kênh xáng A- B - Cầu Kiều Xuân Hương
(Đất SX-KD nông thôn)
222.000 155.400 108.780 76.146
Xã Long Kiến Tuyến vòng cung ấp Mỹ Lợi và Tuyến Trung tâm
-
(Đất SX-KD nông thôn)
204.000 142.800 99.960 69.972
Xã Long Kiến Tuyến kênh 77
Cầu sắt kênh 77 - Cầu Bà 6 Lý
(Đất SX-KD nông thôn)
204.000 142.800 99.960 69.972
Xã Long Kiến Tuyến Cái Hố (2 bên)
Tỉnh lộ 946 - Đài đọc giảng
(Đất SX-KD nông thôn)
222.000 155.400 108.780 76.146
Xã Long Kiến Tuyến Mương Chùa
Kênh xáng A-B - Tỉnh lộ 942
(Đất SX-KD nông thôn)
204.000 142.800 99.960 69.972
Xã Long Kiến Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Long Kiến Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
204.000 142.800 99.960 69.972
Xã Long Kiến Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
198.000 138.600 97.020 67.914
Xã Long Kiến Xã Long Kiến
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
Xã Long Kiến Xã Long Kiến
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
Xã Long Kiến Xã Long Kiến
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
Xã Long Kiến Tiếp giáp đường tỉnh
-
(Đất trồng cây hàng năm)
102.000 81.000 0 0
Xã Long Kiến Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)
-
(Đất trồng cây hàng năm)
73.000 58.000 0 0
Xã Long Kiến Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
-
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 0 0 0
Xã Long Kiến Tiếp giáp đường tỉnh
-
(àng năm)
102.000 81.000 0 0
Xã Long Kiến Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)
-
(àng năm)
73.000 58.000 0 0
Xã Long Kiến Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
-
(àng năm)
44.000 0 0 0
Xã Long Kiến Tiếp giáp đường tỉnh
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
102.000 81.000 0 0
Xã Long Kiến Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
73.000 58.000 0 0
Xã Long Kiến Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 0 0 0
Xã Long Kiến Tiếp giáp đường tỉnh
-
(Đất trồng cây lâu năm)
120.000 96.000 0 0
Xã Long Kiến Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)
-
(Đất trồng cây lâu năm)
90.000 72.000 0 0
Xã Long Kiến Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
-
(Đất trồng cây lâu năm)
60.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Long Kiến Chợ Rọc Sen
Đường tỉnh 944 vào đến trường Tiểu học B -
(Đất ở nông thôn)
1.020.000 714.000 499.800 349.860
Xã Long Kiến Chợ An Long
-
(Đất ở nông thôn)
340.000 238.000 166.600 116.620
Xã Long Kiến Chợ và KDC An Long mới
-
(Đất ở nông thôn)
2.550.000 1.785.000 1.249.500 874.650
Xã Long Kiến Chợ Mương Tịnh
Cầu Mương Tịnh - cầu Xà Mách
(Đất ở nông thôn)
850.000 595.000 416.500 291.550
Xã Long Kiến Chợ và khu dân cư Long Bình
-
(Đất ở nông thôn)
850.000 595.000 416.500 291.550
Xã Long Kiến Chợ và Khu dân cư Mỹ An
-
(Đất ở nông thôn)
5.950.000 4.165.000 2.915.500 2.040.850
Xã Long Kiến KDC An Quới
-
(Đất ở nông thôn)
2.550.000 1.785.000 1.249.500 874.650
Xã Long Kiến KDC An Bình
-
(Đất ở nông thôn)
2.550.000 1.785.000 1.249.500 874.650
Xã Long Kiến KDC An Thạnh Trung
-
(Đất ở nông thôn)
2.550.000 1.785.000 1.249.500 874.650
Xã Long Kiến Đường tỉnh 942
Từ Đầu kênh Cựu Hội - Ranh Xã Long Điền
(Đất ở nông thôn)
990.000 693.000 485.100 339.570
Xã Long Kiến Đường tỉnh 944
Ranh Xã Hội An - Cầu Rọc Sen
(Đất ở nông thôn)
825.000 577.500 404.250 282.975
Xã Long Kiến Đường tỉnh 944
Cầu Rọc Sen - Cổng chùa Vạn Phước
(Đất ở nông thôn)
1.020.000 714.000 499.800 349.860
Xã Long Kiến Đường tỉnh 944
Cổng Chùa Vạn Phước - Cống Tư Há
(Đất ở nông thôn)
990.000 693.000 485.100 339.570
Xã Long Kiến Đường tỉnh 944
Ngã ba kênh Cựu Hội - cống tư Há
(Đất ở nông thôn)
1.020.000 714.000 499.800 349.860
Xã Long Kiến Đường tỉnh 946
Ranh Xã Long Điền - Ranh Xã Hội An (Trừ đoạn Cầu Xà Mách - hết Trạm Y tế Xã Long Kiến)
(Đất ở nông thôn)
660.000 462.000 323.400 226.380

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Long Kiến

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Long Kiến, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Long Kiến, tỉnh An Giang 2026

4. Thông tin xã Long Kiến, tỉnh An Giang

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã An Thạnh Trung, Xã Mỹ An, Xã Long Kiến (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Long Kiến theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Long Kiến có diện tích tự nhiên 59,83 km² với quy mô dân số 57.367 người, mật độ dân cư đạt 958,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Long Kiến được đặt tại UBND xã Long Kiến, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Long Kiến không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Long Kiến là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Long Kiến, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang

5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.

Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.

Vị trí 3 là vị trí còn lại.

b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.

Vị trí 2 là vị trí còn lại.

5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .

Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.

3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.

Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:

Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.

5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Long Kiến, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Long Kiến, tỉnh An Giang là 5.950.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Long Kiến, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Long Kiến, tỉnh An Giang là khoảng 462.159 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1465 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?